Quyết định 3511/QĐ-BNNMT năm 2026 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3511/QĐ-BNNMT | Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP, Nghị định số 224/2026/NĐ-CP, Nghị định số 309/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP, Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Nghị định số 367/2025/NĐ-CP, Nghị định số 310/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 04/2025/TT-VPCP;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 29 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình nội bộ tại Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 1856/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị quản lý nhà nước trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3511/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
| STT | Mã số TTHC | Tên quy trình nội bộ giải quyết TTHC | Quyết định công bố TTHC | Lĩnh vực | Cơ quan, đơn vị thực hiện | Ghi chú |
| 1 | 1.004038 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu | Quyết định số 3445/QĐ-BNNMT ngày 28/8/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Các cơ quan Kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm Kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu). |
|
| 2 | 2.001038 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh | Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Các cơ quan Kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm Kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu). |
|
| 3 | 2.001046 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu | Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Các cơ quan Kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm Kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu). |
|
| 4 | 1.002417 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | Quyết định 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 5 | 2.001673 | Cấp giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | Quyết định 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 6 | 1.007923 | Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. | Quyết định 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 7 | 3.000104 | Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam | Quyết định 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 8 | 1.007924 | Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam | Quyết định 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 9 | 2.001335 | Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức | Quyết định 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 10 | 2.001328 | Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung | Quyết định 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 11 | 2.001323 | Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | Quyết định 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 12 | 1.002947 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật | Quyết định 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 13 | 1.002510 | Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật; | Quyết định 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 14 | 2.001429 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký; | Quyết định 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 15 | 1.003394 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất | Quyết định 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 16 | 1.012069 | Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng. | Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 17 | 1.012065 | Đăng ký bảo hộ giống cây trồng. | Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 18 | 1.012068 | Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng. | Quyết định 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 19 | 1.012067 | Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng. | Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 20 | 1.012066 | Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng. | Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 21 | 1.012056 | Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | Quyết định 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 22 | 1.012057 | Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân | Quyết định 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 23 | 1.012061 | Đăng ký chuyển nhượng quyền chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng | Quyết định số 1674//QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 24 | 1.007996 | Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) | Quyết định 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 | Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 25 | 2.001598 | Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) vào Việt Nam | Quyết định số 1049/QĐ-BNNMT ngày 23/4/2025 | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 26 | 2.001576 | Công nhận tiến bộ kỹ thuật | Quyết định số 1869/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 | Khoa học và công nghệ | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 27 | 1.116218 | Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu đối với thuốc bảo vệ thực vật | Quyết định số 3093/QĐ-BNNMT ngày 06/8/2026 | Trồng trọt và bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 28 | 1.116219 | Chỉ định tạm thời tổ chức thử nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | Quyết định số 3093/QĐ-BNNMT ngày 06/8/2026 | Trồng trọt và bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
| 29 | 1.116220 | Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với thuốc bảo vệ thực vật | Quyết định số 3093/QĐ-BNNMT ngày 06/8/2026 | Trồng trọt và bảo vệ thực vật | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
| Số hiệu | 3511/QĐ-BNNMT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Môi trường – Công nghệ |
| Ngày ban hành | 09/09/2026 |
| Ngày hiệu lực | 09/09/2026 |
| Nơi ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Nguyễn Hoàng Hiệp |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.
Văn bản liên quan
- Quyết định 1856/QĐ-BNNMT năm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định 2944/QĐ-BNNMT năm 2026 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
- Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- Nghị định 69/2024/NĐ-CP quy định về định danh và xác thực điện tử
- Nghị định 68/2024/NĐ-CP quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ
- Nghị định 35/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định 1000/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định 1049/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
- Thông tư 4/2025/TT-VPCP quy định về thông tin, dữ liệu được kết nối, chia sẻ giữa cổng Dịch vụ công quốc gia với các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, cơ sở dữ liệu dùng chung của cơ quan nhà nước phục vụ giải quyết thủ tục hành chính của các bộ, cơ quan, địa phương do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ban hành
- Nghị định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Quyết định 278/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Nghị quyết 17/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường do Chính phủ ban hành
- Quyết định 1674/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư 22/2026/TT-BNNMT sửa đổi một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường do Chính phủ ban hành
- Quyết định 1869/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Nghị định 224/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chuyển đổi số
- Nghị định 310/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2020/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi bởi Nghị định 68/2024/NĐ-CP, Nghị định 69/2024/NĐ-CP và Nghị định 118/2025/NĐ-CP
- Nghị định 309/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi tại Nghị định 367/2025/NĐ-CP
- Quyết định 3093/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định 3445/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ⭳ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.
- ⭳ Bản gốc (Word) Tệp gốc từ nguồn phát hành.