‹ Danh sách văn bản
2117/QĐ-BTP Quyết định Hợp đồng – Thương mại

Quyết định 2117/QĐ-BTP năm 2026 về Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần, toàn trình và trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp

Ban hành
23/09/2026
Hiệu lực
23/09/2026
Nơi ban hành
Bộ Tư Pháp
↓ Tải bản Word
Tham khảo chung

BỘ TƯ PHÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2117/QĐ-BTP

Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN, TOÀN TRÌNH VÀ TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần, toàn trình và trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 658/QĐ-BTP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Quyết định số 1132/QĐ-BTP ngày 28 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Điều 3. Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Thường trực Ban Chỉ đạo 57 của Chính phủ (để b/c);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thanh Tịnh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2117/QĐ-BTP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tư pháp

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

Quy định tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ phải hiện diện tại cơ quan nhà nước

Cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác minh tại hiện trường theo quy định của pháp luật

Sự cố kỹ thuật chưa thể khắc phục ngay

Các vấn đề kỹ thuật khác chưa thể xử lý được

I.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH

1.

2.000908

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Chứng thực

X

 

 

 

 

 

2.

2.000927

Sửa lỗi sai sót trong giao dịch

Chứng thực

X

 

 

 

 

 

3.

3.000444

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

X

 

 

 

 

 

4.

1.013859

Cấp thẻ công chứng viên

Công chứng

X

 

 

 

 

 

5.

1.013853

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán

Công chứng

X

 

 

 

 

 

6.

1.013856

Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025

Công chứng

X

 

 

 

 

 

7.

1.013849

Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Công chứng

X

 

 

 

 

 

8.

1.013843

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

Công chứng

X

 

 

 

 

 

9.

1.013848

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp

Công chứng

X

 

 

 

 

 

10.

1.013842

Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Công chứng

X

 

 

 

 

 

11.

1.013837

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng

Công chứng

X

 

 

 

 

 

12.

1.013846

Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng

Công chứng

X

 

 

 

 

 

13.

1.013836

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

Công chứng

X

 

 

 

 

 

14.

1.013839

Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Công chứng

X

 

 

 

 

 

15.

1.013852

Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân

Công chứng

X

 

 

 

 

 

16.

1.013840

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

Công chứng

X

 

 

 

 

 

17.

1.013835

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Công chứng

X

 

 

 

 

 

18.

1.013818

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

X

 

 

 

 

 

19.

1.013830

Cấp lại Thẻ công chứng viên

Công chứng

X

 

 

 

 

 

20.

1.013834

Thành lập Văn phòng công chứng

Công chứng

X

 

 

 

 

 

21.

1.013832

Thu hồi Thẻ công chứng viên

Công chứng

X

 

 

 

 

 

22.

1.013810

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Công chứng

X

 

 

 

 

 

23.

1.013807

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

X

 

 

 

 

 

24.

1.013812

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Công chứng

X

 

 

 

 

 

25.

1.013806

Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài

Công chứng

X

 

 

 

 

 

26.

1.013808

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

X

 

 

 

 

 

27.

1.013816

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

X

 

 

 

 

 

28.

1.013805

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

Công chứng

X

 

 

 

 

 

29.

1.013803

Bổ nhiệm công chứng viên

Công chứng

X

 

 

 

 

 

30.

1.013802

Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội công chứng viên Việt Nam

Công chứng

X

 

 

 

 

 

31.

1.013804

Bổ nhiệm lại công chứng viên

Công chứng

X

 

 

 

 

 

32.

2.002139

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

X

 

 

 

 

 

33.

1.003915

Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá

Đấu giá tài sản

X

 

 

 

 

 

34.

1.000802

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá

Đấu giá tài sản

X

 

 

 

 

 

35.

2.000894

Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

36.

2.000555

 Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của văn phòng Giám định tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

37.

2.000568

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng Giám định tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

38.

1.009832

 Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

39.

1.001216

Chuyển đổi loại hình Văn phòng Giám định tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

40.

1.001122

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

41.

1.001117

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

42.

1.116546

Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

43.

1.116547

Công nhận người Giám định tư pháp theo vụ việc

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

44.

1.116548

Hủy bỏ công nhận người Giám định tư pháp theo vụ việc

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

45.

1.116549

Công nhận tổ chức Giám định tư pháp theo vụ việc

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

46.

1.116550

Hủy bỏ công nhận tổ chức Giám định tư pháp theo vụ việc

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

47.

1.116551

Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

48.

1.116552

Hợp nhất văn phòng Giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

49.

1.116553

Sáp nhập văn phòng Giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

50.

1.116554

Tạm ngừng hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

51.

1.116555

Chấm dứt hoạt động văn phòng Giám định tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

 

 

 

52.

2.001716

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

53.

2.000515

Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

54.

1.009283

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh)

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

55.

1.009284

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

56.

1.008910

Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

57.

1.008916

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

58.

1.008914

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

59.

1.008909

Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

60.

1.008915

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

61.

1.008911

Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

62.

1.008913

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

63.

1.008908

Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

64.

1.008907

Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại

Hòa giải thương mại

X

 

 

 

 

 

65.

1.002099

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

 

 

 

66.

2.000885

Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Luật sư

X

 

 

 

 

 

67.

1.008624

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

Luật sư

X

 

 

 

 

 

68.

1.008628

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý

Luật sư

X

 

 

 

 

 

69.

1.008709

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

Luật sư

X

 

 

 

 

 

70.

1.008614

Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

 

 

 

71.

1.002943

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động

Luật sư

X

 

 

 

 

 

72.

1.002563

Sáp nhập công ty luật nước ngoài

Luật sư

X

 

 

 

 

 

73.

1.002697

Gia hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài

Luật sư

X

 

 

 

 

 

74.

1.002528

Thay đổi nội dung giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Luật sư

X

 

 

 

 

 

75.

1.002676

Thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư của Liên đoàn luật sư Việt Nam

Luật sư

X

 

 

 

 

 

76.

1.002544

Hợp nhất công ty luật nước ngoài

Luật sư

X

 

 

 

 

 

77.

1.002649

Chuyển đổi công ty luật nước ngoài thành công ty luật Việt Nam

Luật sư

X

 

 

 

 

 

78.

1.002637

Chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam

Luật sư

X

 

 

 

 

 

79.

1.002398

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

Luật sư

X

 

 

 

 

 

80.

1.002368

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Luật sư

X

 

 

 

 

 

81.

1.002384

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Luật sư

X

 

 

 

 

 

82.

1.002181

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Luật sư

X

 

 

 

 

 

83.

1.002218

Hợp nhất công ty luật

Luật sư

X

 

 

 

 

 

84.

1.002198

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Luật sư

X

 

 

 

 

 

85.

1.002234

Sáp nhập công ty luật

Luật sư

X

 

 

 

 

 

86.

1.002153

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Luật sư

X

 

 

 

 

 

87.

1.002032

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

 

 

 

88.

1.002055

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Luật sư

X

 

 

 

 

 

89.

1.002010

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

 

 

 

90.

1.001979

Cấp lại Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Luật sư

X

 

 

 

 

 

91.

1.002079

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

Luật sư

X

 

 

 

 

 

92.

1.001928

Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài

Luật sư

X

 

 

 

 

 

93.

1.001993

Cấp lại Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài

Luật sư

X

 

 

 

 

 

94.

1.000688

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

 

 

 

95.

1.000828

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

 

 

 

96.

1.014966

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề

Quản tài viên

X

 

 

 

 

 

97.

1.014965

Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân

Quản tài viên

X

 

 

 

 

 

98.

2.001130

Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên

Quản tài viên

X

 

 

 

 

 

99.

2.001117

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được

Quản tài viên

X

 

 

 

 

 

100.

1.002626

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Quản tài viên

X

 

 

 

 

 

101.

1.002681

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài

Quản tài viên

X

 

 

 

 

 

102.

1.001600

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

Quản tài viên

X

 

 

 

 

 

103.

1.000627

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

Tư vấn pháp luật

X

 

 

 

 

 

104.

1.000614

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

 Tư vấn pháp luật

X

 

 

 

 

 

105.

1.000588

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

Tư vấn pháp luật

X

 

 

 

 

 

106.

1.000426

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

X

 

 

 

 

 

107.

1.000390

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

X

 

 

 

 

 

108.

1.000404

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

X

 

 

 

 

 

109.

2.000819

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

110.

2.000822

Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

111.

1.008889

Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

112.

1.008905

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

113.

1.008886

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

114.

1.008906

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

115.

1.008890

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

116.

1.008888

Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

117.

1.008904

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

118.

1.008887

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

119.

1.008885

Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

120.

1.001609

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

121.

1.001248

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

X

 

 

 

 

 

122.

1.011435

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm

Đăng ký biện pháp bảo đảm

X

 

 

 

 

 

123.

1.011436

Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm

Đăng ký biện pháp bảo đảm

X

 

 

 

 

 

124.

1.011437

XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm

Đăng ký biện pháp bảo đảm

X

 

 

 

 

 

125.

1.011438

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), là cây hằng năm, công trình tạm

Đăng ký biện pháp bảo đảm

X

 

 

 

 

 

126.

1.011439

Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm

Đăng ký biện pháp bảo đảm

X

 

 

 

 

 

127.

1.011440

Cấp bản sao văn bản chứng nhậnĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm

Đăng ký biện pháp bảo đảm

X

 

 

 

 

 

128.

3.000323

Đăng ký giám sát việc giám hộ

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

129.

3.000322

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

130.

2.002516

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

131.

2.002189

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

132.

2.000756

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

133.

2.000748

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

134.

2.000779

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

135.

2.000635

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

136.

2.000522

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

137.

2.000554

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

138.

2.000528

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

139.

2.000547

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

140.

2.000497

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

141.

1.005461

Đăng ký lại khai tử

Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

142.

1.004873

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

143.

1.004884

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

144.

1.004845

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

145.

1.004859

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

146.

1.004837

Thủ tục đăng ký giám hộ

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

147.

1.004772

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

148.

1.004827

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

149.

1.001766

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

150.

1.001695

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

151.

1.001193

Thủ tục đăng ký khai sinh

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

152.

1.000893

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

153.

1.000689

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

154.

1.000656

Thủ tục đăng ký khai tử

Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

155.

1.001022

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

156.

1.000080

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

157.

1.000110

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

158.

1.001669

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

 Hộ tịch

X

 

 

 

 

 

159.

2.002363

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 Nuôi con nuôi

X

 

 

 

 

 

160.

2.002349

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

 Nuôi con nuôi

X

 

 

 

 

 

161.

2.001255

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

X

 

 

 

 

 

162.

1.003198

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi

 Nuôi con nuôi

X

 

 

 

 

 

163.

1.003179

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

 Nuôi con nuôi

X

 

 

 

 

 

164.

2.001895

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Quốc tịch

X

 

 

 

 

 

165.

2.002036

Thôi Quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

X

 

 

 

 

 

166.

2.002038

Trở lại Quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

X

 

 

 

 

 

167.

1.005136

Cấp Giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

X

 

 

 

 

 

168.

2.002080

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Hòa giải ở cơ sở

X

 

 

 

 

 

169.

2.000950

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

 Hòa giải ở cơ sở

X

 

 

 

 

 

170.

2.000930

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

Hòa giải ở cơ sở

X

 

 

 

 

 

171.

2.000424

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

 Hòa giải ở cơ sở

X

 

 

 

 

 

172.

1.002211

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

Hòa giải ở cơ sở

X

 

 

 

 

 

173.

2.001687

Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

 Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

174.

2.001680

Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

 Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

175.

2.000970

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

 Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

176.

2.000977

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

177.

2.000954

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

 Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

178.

2.000829

Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

179.

2.000840

Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

180.

2.000596

Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

181.

2.000587

Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

 Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

182.

2.000592

Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

 Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

183.

2.000518

Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

 Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

184.

1.001233

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

 Trợ giúp pháp lý

X

 

 

 

 

 

185.

1.008928

Cấp lại Thẻ Thừa hành viên

Thừa hành viên

X

 

 

 

 

 

186.

1.008926

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên

 Thừa hành viên

X

 

 

 

 

 

187.

1.008927

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên

 Thừa hành viên

X

 

 

 

 

 

188.

1.008923

Miễn nhiệm Thừa hành viên

Thừa hành viên

X

 

 

 

 

 

189.

1.008924

Bổ nhiệm lại Thừa hành viên

Thừa hành viên

X

 

 

 

 

 

190.

1.008922

Bổ nhiệm Thừa hành viên

Thừa hành viên

X

 

 

 

 

 

191.

1.008921

Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên

 Thừa hành viên

X

 

 

 

 

 

192.

1.008925

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên

Thừa hành viên

X

 

 

 

 

 

193.

1.003091

Yêu cầu thi hành án dân sự

Thi hành án dân sự

X

 

 

 

 

 

194.

1.002270

Xác nhận kết quả thi hành án

Thi hành án dân sự

X

 

 

 

 

 

195.

1.005464

Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

X

 

 

 

 

 

196.

1.116556

Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho cá nhân)

 Tiếp cận thông tin

X

 

 

 

 

 

197.

1.116557

Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho công dân thông qua tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp)

 Tiếp cận thông tin

X

 

 

 

 

 

II.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN

1.

2.001406

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 Chứng thực

 

Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP

 

 

 

 

2.

2.001035

 Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 Chứng thực

 

Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP

 

 

 

 

3.

2.001019

 Chứng thực di chúc

 Chứng thực

 

Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP

 

 

 

 

4.

2.001016

 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

 Chứng thực

 

Khoản 2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP

 

 

 

 

5.

2.000942

 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực

 Chứng thực

 

Điều 20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP

 

 

 

 

6.

2.001008

 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

 Chứng thực

 

Khoản 1, 2, 3 Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP

 

 

 

 

7.

2.000992

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

 Chứng thực

 

Khoản 1, 2, 3 Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP

 

 

 

 

8.

2.000913

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch

 Chứng thực

 

Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP.

 

 

 

 

9.

2.000884

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

 Chứng thực

 

 Khoản 2, 3 Điều 24 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP.

 

 

 

 

10.

2.000815

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 Chứng thực

 

Điều 20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP

 

 

 

 

11.

2.001225

 Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến

 Đấu giá tài sản

 

 

Khoản 2 Điều 6, Nghị định 172/2024/NĐ-CP của Chính phủ

 

 

 

12.

2.000854

Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam

Luật sư

 

 

 

 

TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin

 

13.

2.000851

 Cấp giấy phép thành lập Công ty luật nước ngoài

Luật sư

 

 

 

 

TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin

 

14.

1.002911

 Cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài

Luật sư

 

 

 

 

TTHC liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin

 

15.

2.002195

 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp trung ương)

 Bồi thường nhà nước

 

Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú

Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại.

 

 

 

16.

2.002192

 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh)

 Bồi thường nhà nước

 

Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú

Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại.

 

 

 

17.

2.002191

 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh)

 Bồi thường nhà nước

 

Theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai được thực hiện trực tiếp tại nơi cư trú của người bị thiệt hại hoặc nơi đặt trụ sở của pháp nhân bị thiệt hại

 

 

 

 

18.

2.002194

 Phục hồi danh dự (cấp trung ương)

 Bồi thường nhà nước

 

Theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai được thực hiện trực tiếp tại nơi cư trú của người bị thiệt hại hoặc nơi đặt trụ sở của pháp nhân bị thiệt hại

 

 

 

 

19.

2.002165

 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

 Bồi thường nhà nước

 

 Theo quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú

Theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP của Chính phủ có quy định trong trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt hại.

 

 

 

20.

2.000513

 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

 Hộ tịch

 

Khoản 2, Điều 27 Nghị định 123/2015/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ

 

 

 

 

21.

1.004746

 Thủ tục đăng ký lại kết hôn

 Hộ tịch

 

Khoản 2, Điều 27 Nghị định 123/2015/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 2 Điều 5, Nghị định 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ

 

 

 

 

22.

1.003583

 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

 Hộ tịch

 

 

Điều 25 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp

 

 

 

23.

1.000894

 Thủ tục đăng ký kết hôn

 Hộ tịch

 

Khoản 1 Điều 18 Luật Hộ tịch năm 2014; khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ

 

 

 

 

24.

1.000593

 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

 Hộ tịch

 

 

Điều 26 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp

 

 

 

25.

1.000419

 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

 Hộ tịch

 

 

Điều 25 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp

 

 

 

26.

2.000806

 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

 Hộ tịch

 

Khoản 3 Điều 38 Luật Hộ tịch năm 2014; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ.

 

 

 

 

27.

1.000094

 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 Hộ tịch

 

Khoản 3 Điều 38 Luật Hộ tịch năm 2014; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ.

 

 

 

 

28.

2.001263

 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

 Nuôi con nuôi

 

Điều 22 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 10 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ- CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số 06/2025/NĐ-CP

Điều 20, Điều 21 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 8, 9 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ-CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số 06/2025/NĐ-CP

 

 

 

29.

1.004878

 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

 Nuôi con nuôi

 

Điều 37 Luật Nuôi con nuôi 2010

Điều 21, Điều 33 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 15 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ-CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số 06/2025/NĐ-CP

 

 

 

30.

2.002039

 Nhập Quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

 

- Khoản 1 Điều 21 Luật Quốc tịch Việt Nam và Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định người có yêu cầu phải đến nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan thụ lý

- Điều 16 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định Sở Tư pháp phải tổ chức lễ trao Quyết định cho Nhập Quốc tịch Việt Nam theo nghi thức trang trọng, ý nghĩa

 

 

 

 

III

TTHC KHÔNG CUNG CẤP DVCTT HOẶC KHÔNG THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP

1.

2.000975

 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch không phải viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự

 Chứng thực

 

 

 

 

 

Thực hiện trực tiếp tại Cơ quan đại diện do viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Điều 31 Nghị định số 23/2015/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/ NĐ-CP)

2.

2.000988

 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự

 Chứng thực

 

 

 

 

 

Thực hiện trực tiếp tại Cơ quan đại diện do viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Điều 31 Nghị định số 23/2015/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/ NĐ-CP)

3.

1.003976

 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

 Nuôi con nuôi

 

 

 

 

 

Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận, giải quyết trực tiếp

4.

1.005133

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam

Nuôi con nuôi

 

 

 

 

 

Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp

5.

1.003236

 Thủ tục Sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam

 Nuôi con nuôi

 

 

 

 

 

Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp

6.

1.003160

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

 Nuôi con nuôi

 

 

 

 

 

Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp

7.

1.003005

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

 Nuôi con nuôi

 

 

 

 

 

Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp

8.

1.000532

Thủ tục Gia hạn giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam

 Nuôi con nuôi

 

 

 

 

 

Chưa cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp

9.

1.005141

Thôi Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài

Quốc tịch

 

 

 

 

 

TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống

10.

2.002797

Nhập Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài

Quốc tịch

 

 

 

 

 

TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống

11.

1.003213

Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 Nuôi con nuôi

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Ngoại giao

12.

1.005137

Cấp Giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài

Quốc tịch

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Ngoại giao

13.

1.004757

Trở lại Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài

Quốc tịch

 

 

 

 

 

TTHC thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ thống

14.

1.011441

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

15.

1.011442

 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

16.

1.011444

 Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

17.

1.011443

 XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

18.

1.011434

 Cấp bản sao văn bản chứng nhậnĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng

19.

1.011445

 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

20.

1.011431

 XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng

21.

1.011425

 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu bay

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng

22.

1.011432

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu biển

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng

23.

1.011433

Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng

24.

1.011429

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng

25.

1.011430

 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu biển

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng

26.

1.011426

 XóaĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng

27.

1.011423

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng

28.

1.011427

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

Tiếp nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng

 

Số hiệu2117/QĐ-BTP
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcHợp đồng – Thương mại
Ngày ban hành23/09/2026
Ngày hiệu lực23/09/2026
Nơi ban hànhBộ Tư Pháp
Người ký—
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Tóm tắt Quyết định 2117/QĐ-BTP năm 2026 của Bộ Tư pháp Quyết định 2117/QĐ-BTP năm 2026 ban hành Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần, toàn trình và trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp. Đây là bước đi quan trọng nhằm đẩy mạnh cải cách hành chính, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong lĩnh vực tư pháp.

  • Công bố Danh mục thủ tục hành chính trực tuyến của Bộ Tư pháp Ban hành kèm theo Quyết định này là Danh mục chi tiết các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. Các thủ tục hành chính trong danh mục được phân loại và triển khai thực hiện theo hai hình thức: dịch vụ công trực tuyến một phần và dịch vụ công trực tuyến toàn trình. Toàn bộ các thủ tục này được tích hợp, quản lý và thực hiện thống nhất trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp, tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho người dân và doanh nghiệp khi thực hiện các giao dịch hành chính công.
  • Hiệu lực thi hành và quy định thay thế văn bản cũ Quyết định 2117/QĐ-BTP có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này chính thức thay thế hai văn bản đã ban hành trước đó của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, bao gồm: Quyết định số 658/QĐ-BTP ngày 27 tháng 02 năm 2026 và Quyết định số 1132/QĐ-BTP ngày 28 tháng 4 năm 2026.
  • Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các đơn vị liên quan Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính có trách nhiệm kiểm soát, đôn đốc và hướng dẫn việc thực hiện các thủ tục hành chính theo đúng danh mục được ban hành. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm bảo đảm hạ tầng kỹ thuật, vận hành thông suốt và an toàn Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, trực thuộc Bộ Tư pháp và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được quy định tại Quyết định này.