Nghị quyết số 09/2026/UBTVQH16 Quy định về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước, dự toán ngân sách Nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước hằng năm
# Nghị quyết số 09/2026/UBTVQH16 Quy định về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước, dự toán ngân sách Nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước hằng năm
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI __________
Nghị quyết số: 09/2026/UBTVQH16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________
Hà Nội, ngày 08 tháng 07 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Quy định về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước, dự toán ngân sách Nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước hằng năm
___________
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14 và Luật số 62/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 145/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 135/2025/QH15;
Căn cứ Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 55/2019/QH14;
Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 141/2025/QH15;
QUYẾT NGHỊ:
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định quy chế lập, thẩm tra, quyết định các báo cáo Chính phủ trình Quốc hội về kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm (sau đây gọi là các báo cáo).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, Kiểm toán nhà nước.
2. Chính phủ, các cơ quan có liên quan của Chính phủ.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
1. Bảo đảm đúng về thẩm quyền, rõ về nội dung, trình tự, thời gian trong quá trình lập, thẩm tra, cho ý kiến, quyết định đối với các báo cáo do Chính phủ trình Quốc hội theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và quy định tại Nghị quyết này.
2. Công khai, minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình.
Chương II
LẬP, THẨM TRA, XEM XÉT, CHO Ý KIẾN ĐỐI VỚI CÁC BÁO CÁO DO CHÍNH PHỦ TRÌNH
Điều 4. Lập các báo cáo
Chính phủ lập, lập lại, xây dựng các báo cáo về kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn.
Điều 5. Hồ sơ các báo cáo, thời gian Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội
1. Hồ sơ kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia bao gồm:
a) Báo cáo của Chính phủ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu báo cáo từ số 01 đến số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội;
c) Tài liệu khác (nếu có).
2. Hồ sơ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
a) Báo cáo của Chính phủ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu báo cáo từ số 05 đến số 08 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội cùng với nội dung theo Mẫu biểu số 05, số 06;
c) Tài liệu khác (nếu có).
3. Hồ sơ dự toán ngân sách nhà nước bao gồm:
a) Báo cáo của Chính phủ về dự toán ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu dự toán ngân sách nhà nước từ số 09 đến số 12 về tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm hiện hành và Mẫu biểu từ số 13 đến số 17 về dự toán ngân sách nhà nước năm sau;
b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước cùng các Mẫu biểu số 13, 14, 29 và 32 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
c) Tài liệu khác (nếu có).
4. Hồ sơ phương án phân bổ ngân sách trung ương bao gồm:
a) Báo cáo của Chính phủ về phương án phân bổ ngân sách trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu phương án phân bổ ngân sách trung ương hằng năm từ số 18 đến số 51;
b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương gồm các Mẫu biểu từ số 33 đến số 37, số 38 (dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối), số 39 (dùng cho năm không xác định số bổ sung cân đối) và số 42, số 51 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
c) Tài liệu khác (nếu có).
5. Hồ sơ quyết toán ngân sách nhà nước bao gồm:
a) Báo cáo của Chính phủ và Mẫu biểu báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước từ số 52 đến số 70;
b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội về quyết toán ngân sách nhà nước và các Mẫu biểu số 52, 53, từ số 55 đến số 61, số 63, số 65 và số 68 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
c) Tài liệu khác (nếu có).
6. Ngoài các nội dung, chỉ tiêu, mẫu biểu quy định tại Nghị quyết này, Chính phủ căn cứ theo mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu về quản lý tài chính - ngân sách nhà nước trong từng năm, từng thời kỳ bổ sung thêm các nội dung, chỉ tiêu, mẫu biểu cần thiết khác trong các báo cáo trình Quốc hội.
Hồ sơ các báo cáo Chính phủ trình cần bảo đảm quy định về công khai ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
7. Thời gian Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến, trình Quốc hội quyết định đối với các báo cáo thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Luật Đầu tư công.
Điều 6. Về thẩm tra các báo cáo
1. Trách nhiệm thẩm tra được quy định như sau:
a) Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội chủ trì thẩm tra các báo cáo do Chính phủ trình Quốc hội quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này;
b) Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, phối hợp với Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội thẩm tra các nội dung thuộc lĩnh vực phụ trách;
c) Kiểm toán nhà nước tham gia với Hội đồng Dân tộc, Ủy ban Kinh tế và Tài chính, các Ủy ban khác của Quốc hội khi các cơ quan này thẩm tra các báo cáo về dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương do Chính phủ trình Quốc hội; trình ý kiến của Kiểm toán nhà nước để Quốc hội xem xét, quyết định dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương.
2. Nội dung thẩm tra được quy định như sau:
Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội thực hiện thẩm tra, phối hợp thẩm tra các báo cáo do Chính phủ trình, bảo đảm phù hợp với chủ trương, chính sách của Đảng, bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất của dự thảo nghị quyết với hệ thống pháp luật, đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và pháp luật có liên quan, trong đó lưu ý về thẩm quyền quyết định và điều kiện trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến và trình Quốc hội xem xét, quyết định.
3. Tổ chức thẩm tra được quy định như sau:
a) Sau khi nhận được các báo cáo do Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội, tùy theo tình hình thực tế, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội lựa chọn hình thức tổ chức thẩm tra phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan; gửi kết quả thẩm tra bằng văn bản đến Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội;
b) Kiểm toán nhà nước tổ chức lập và gửi báo cáo kiểm toán quyết toán ngân sách nhà nước đến Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội và các cơ quan của Quốc hội theo quy định tại khoản 3 Điều 48 của Luật Kiểm toán nhà nước; tham gia ý kiến bằng văn bản với Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội trong thẩm tra các báo cáo về dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương;
c) Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội chủ trì thẩm tra các báo cáo do Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc, Quốc hội.
4. Báo cáo do Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội trình gồm:
a) Báo cáo thẩm tra tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm hiện hành, dự toán ngân sách nhà nước năm sau;
b) Báo cáo thẩm tra phương án phân bổ ngân sách trung ương năm sau;
c) Báo cáo thẩm tra quyết toán ngân sách nhà nước;
d) Báo cáo thẩm tra kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia;
đ) Báo cáo thẩm tra kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước.
5. Báo cáo do Kiểm toán nhà nước trình gồm:
a) Báo cáo kiểm toán quyết toán ngân sách nhà nước;
b) Báo cáo tham gia ý kiến về dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương để Quốc hội xem xét, quyết định dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương.
Điều 7. Về việc xem xét, cho ý kiến của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Trên cơ sở hồ sơ các báo cáo Chính phủ trình, báo cáo thẩm tra của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội, Kiểm toán nhà nước và các cơ quan có liên quan (nếu có), Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến về hồ sơ, việc đáp ứng đầy đủ điều kiện trình Quốc hội xem xét, quyết định, sự phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật và không trái với điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, phù hợp với tình hình thực tiễn và khả năng cân đối của ngân sách nhà nước.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
2. Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 974/2020/UBTVQH14 ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
3. Giao Chính phủ quy định chi tiết việc lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh, thành phố, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm để bảo đảm việc thực hiện thống nhất, phù hợp với thực tế tại địa phương và quy định tại Nghị quyết này.
Điều 9. Giám sát việc thực hiện Nghị quyết
Ủy ban Kinh tế và Tài chính, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XVI, Phiên họp thứ 03 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2026.
TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH
Trần Thanh Mẫn
DANH MỤC CÁC MẪU BIỂU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2026/UBTVQH16 ngày 08/07/2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)
Phần thứ nhất
Kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia
Mẫu biểu số 01:
Đánh giá tình hình thực hiện một số chỉ tiêu tài chính - NSNN chủ yếu giai đoạn...
Mẫu biểu số 02:
Dự báo một số chi tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn ...
Mẫu biểu số 03:
Dự kiến cân đối NSNN giai đoạn ...
Mẫu biểu số 04:
Dự kiến tổng mức dư nợ và nghĩa vụ trả nợ giai đoạn ...
Phần thứ hai
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN
Mẫu biểu số 05:
Dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn từ năm N(1) đến năm (N+4)
Mẫu biểu số 06:
Dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn từ năm N(1) đến năm (N+4) của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương
Mẫu biểu số 07:
Chi tiết dự kiến kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn từ năm N(1) đến năm (N+4) vốn NSTW trong nước/vốn cân đối NSĐP
Mẫu biểu số 08:
Chi tiết dự kiến kế hoạch đầu tư trung hạn vốn nước ngoài (vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đưa vào cân đối NSTW) giai đoạn từ năm (N) đến năm (N+4)
Phần thứ ba
Dự toán ngân sách nhà nước
1.
Tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm hiện hành
Mẫu biểu số 9:
Đánh giá cân đối NSNN năm ...
Mẫu biểu số 10:
Đánh giá thực hiện thu NSNN theo lĩnh vực năm ...
Mẫu biểu số 11:
Đánh giá thu NSNN theo sắc thuế năm ...
Mẫu biểu số 12:
Đánh giá chi NSNN theo cơ cấu chi năm ...
2.
Dự toán ngân sách nhà nước năm sau
Mẫu biểu số 13:
Cân đối NSNN năm ...
Mẫu biểu số 14:
Dự toán thu NSNN theo lĩnh vực năm ...
Mẫu biểu số 15:
Dự toán thu NSNN theo sắc thuế năm ...
Mẫu biểu số 16:
Dự toán chi NSNN theo cơ cấu chi năm ...
Mẫu biểu số 17:
Dư nợ công, nợ nước ngoài của quốc gia năm ...
Phần thứ tư
Phân bổ ngân sách trung ương
1.
Tình hình thực hiện ngân sách trung ương năm hiện hành
Mẫu biểu số 18:
Đánh giá cân đối nguồn thu, chi NSTW và NSĐP năm ...
Mẫu biểu số 19:
Đánh giá thực hiện chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm ...
Mẫu biểu số 20:
Đánh giá thực hiện chi NSTW theo lĩnh vực năm ...
Mẫu biểu số 21:
Đánh giá thực hiện chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng nhiệm vụ chi của NSTW năm ...
Mẫu biểu số 22:
Đánh giá thực hiện chi ĐTPT của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo vốn trong nước, vốn nước ngoài năm ...
Mẫu biểu số 23:
Đánh giá thực hiện chi thường xuyên của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực năm ...
Mẫu biểu số 24:
Đánh giá thực hiện thu NSNN năm ...
Mẫu biểu số 25:
Đánh giá thực hiện thu NSNN trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm...
Mẫu biểu số 26:
Đánh giá thực hiện chi cân đối ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...
Mẫu biểu số 27:
Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ...
Mẫu biểu số 28:
Đánh giá thực hiện thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ...(không bao gồm nguồn NSNN)
2.
Phân bổ dự toán ngân sách trung ương năm sau
Mẫu biểu số 29:
Cân đối nguồn thu, chi dự toán NSTW và NSĐP năm ...
Mẫu biểu số 30:
Dự toán thu NSNN năm ...
Mẫu biểu số 31:
Dự toán thu NSNN trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...
Mẫu biểu số 32:
Dự toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm ...
Mẫu biểu số 33:
Dự toán chi NSTW theo lĩnh vực năm ...
Mẫu biểu số 34:
Dự toán chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng nhiệm vụ chi của NSTW năm ...
Mẫu biểu số 35:
Dự toán chi ĐTPT của NSTW cho từng Bộ, cơ quan Trung ương năm ...
Mẫu biểu số 36:
Dự toán chi thường xuyên của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực năm ...
Mẫu biểu số 37:
Dự toán chi CTMTQG của từng bộ, cơ quan trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...
Mẫu biểu số 38:
Dự toán thu, chi, cân đối NSĐP; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia và số bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP năm ... (Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)
Mẫu biểu số 39:
Dự toán thu, chi, cân đối NSĐP; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia và số bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP năm ... (Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)
Mẫu biểu số 40:
Dự toán chi cân đối NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)
Mẫu biểu số 41:
Dự toán chi cân đối NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)
Mẫu biểu số 42:
Dự toán chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...
Mẫu biểu số 43:
Dự toán chi bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp từ NSTW cho NSĐP để thực hiện các chế độ, nhiệm vụ và chính sách theo quy định năm ...
Mẫu biểu số 44:
Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư từ NSTW cho NSĐP năm ...
Mẫu biểu số 45:
Dự toán chi NSĐP của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)
Mẫu biểu số 46:
Dự toán chi NSĐP của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)
Mẫu biểu số 47:
Bội chi và phương án vay - trả nợ của NSĐP năm ...
Mẫu biểu số 48:
Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ...
Mẫu biểu số 49:
Danh mục các chương trình, dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc hội quyết định) năm ...
Mẫu biểu số 50:
Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ... (không bao gồm nguồn NSNN)
Mẫu biểu số 51:
Thu NSĐP bố trí trong dự toán, mức vay bù đắp bội chi, vay để trả nợ gốc của NSĐP năm...
Phần thứ năm
Quyết toán ngân sách nhà nước
Mẫu biểu số 52:
Quyết toán cân đối NSNN năm ...
Mẫu biểu số 53:
Quyết toán nguồn thu NSNN theo lĩnh vực năm ...
Mẫu biểu số 54:
Quyết toán thu NSNN theo sắc thuế năm ...
Mẫu biểu số 55:
Quyết toán cân đối nguồn thu chi NSTW và NSĐP năm ...
Mẫu biểu số 56:
Quyết thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc, vay bù đắp bội chi và vay trả nợ gốc của NSĐP năm...
Mẫu biểu số 57:
Quyết toán chi NSTW theo lĩnh vực năm...
Mẫu biểu số 58:
Quyết toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm ...
Mẫu biểu số 59:
Quyết toán chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng nhiệm vụ chi của NSTW năm...
Mẫu biểu số 60:
Quyết toán chi đầu tư phát triển của ngân sách trung ương cho từng Bộ, cơ quan Trung ương theo từng lĩnh vực năm ...
Mẫu biểu số 61:
Quyết toán chi thường xuyên của NSTW cho từng Bộ, cơ quan Trung ương theo từng lĩnh vực năm ...
Mẫu biểu số 62:
Tổng hợp quyết toán chi thường xuyên của các bộ, cơ quan trung ương năm ...
Mẫu biểu số 63:
Quyết toán chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP đối với từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...
Mẫu biểu số 64:
Quyết toán thu NSĐP năm ...
Mẫu biểu số 65:
Quyết toán chi NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...
Mẫu biểu số 66:
Tổng hợp quyết toán các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ...
Mẫu biểu số 67:
Thực hiện vốn đầu tư các dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc hội quyết định) năm ...
Mẫu biểu số 68:
Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia của từng Bộ, cơ quan Trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương năm ...
Mẫu biểu số 69:
Tổng hợp thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ... (không bao gồm nguồn NSNN)
Mẫu biểu số 70:
Quyết toán chi NSNN theo nội dung kinh tế năm...
MẪU BIỂU SỐ 01
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
MỤC TIÊU
GIAI ĐOẠN
…
NĂM
…
NĂM
…
NĂM
…
NĂM
…
NĂM
…
THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN
A
B
1
2
3
4
5
6
7
I
GDP (theo giá hiện hành)
II
Tổng thu NSNN
Tốc độ tăng thu NSNN (%)
Tỷ lệ thu NSNN so với GDP (%)
Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GDP (%)
1
Thu nội địa
Tốc độ tăng thu (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%)
2
Thu từ dầu thô
Tốc độ tăng thu (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%)
3
Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
Tốc độ tăng thu (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%)
4
Thu viện trợ
Tốc độ tăng thu (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%)
5
Hoàn thuế giá trị gia tăng
III
Tổng chi NSNN
Tốc độ tăng chi (%)
Tỷ lệ chi NSNN so với GDP (%)
Trong đó
1
Chi đầu tư phát triển
Tốc độ tăng chi (%)
Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%)
2
Chi dự trữ quốc gia
Tốc độ tăng chi (%)
Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%)
3
Chi trả nợ lãi, viện trợ
Tốc độ tăng chi (%)
Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%)
4
Chi thường xuyên
Tốc độ tăng chi (%)
Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%)
IV
Bội chi NSNN
Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP (%)
V
Nợ công
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
Trong đó:
1
Nợ Chính phủ
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
2
Nợ Chính phủ bảo lãnh
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
3
Nợ Chính quyền địa phương
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
VI
Nợ nước ngoài của quốc gia
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
VII
Chi trả nợ trực tiếp của Chính phủ
Tỷ lệ so với thu NSNN (%)
1
Trả nợ gốc của NSNN
Từ nguồn vốn vay
Từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư
2
Trả nợ lãi (từ NSNN)
MẪU BIỂU SỐ 02
DỰ BÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN ...
STT
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ TÍNH
NĂM ...
NĂM ...
NĂM ...
NĂM ...
NĂM ...
A
B
1
2
3
4
5
6
1
GDP theo giá hiện hành
Tỷ đồng
2
Tốc độ tăng trưởng GDP
%
3
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
%
4
Tỷ giá VNĐ/USD
5
Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội
Tỷ đồng
Tỷ lệ so với GDP
%
6
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa
Triệu USD
Tốc độ tăng trưởng
%
7
Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa
Triệu USD
Tốc độ tăng trưởng
%
8
Dân số
Triệu người
9
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
%
MẪU BIỂU SỐ 03
DỰ KIẾN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
KẾ HOẠCH
I
Tổng thu NSNN (1+2+3+4)
Tốc độ tăng thu NSNN bình quân hàng năm (%)
Tỷ lệ thu NSNN so với GDP (%)
Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GDP (%)
1
Thu nội địa
Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%)
2
Thu từ dầu thô
Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%)
3
Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%)
4
Thu viện trợ
Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%)
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%)
5
Hoàn thuế giá trị gia tăng
II
Tổng chi NSNN (1+2+3+4)
Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%)
Tỷ lệ chi NSNN so với GDP (%)
Trong đó:
1
Chi đầu tư phát triển
Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%)
Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%)
2
Chi dự trữ quốc gia
Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%)
Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%)
3
Chi trả nợ lãi, viện trợ
Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%)
Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%)
4
Chi thường xuyên
Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%)
Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%)
III
Bội chi NSNN
Bội chi NSNN so GDP (%)
IV
Chi trả nợ gốc (1+2)
Trong đó: - Chỉ trả nợ gốc từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư
- Tỷ lệ so với tổng nghĩa vụ chi trả nợ gốc (%)
1
Chi trả nợ gốc NSTW
-Từ nguồn vay để trả nợ gốc
- Từ nguồn thu NSTW bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư
2
Chi trả nợ gốc NSĐP
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc
- Từ nguồn thu NSĐP bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư
V
Tổng mức vay của NSNN (1+2)
1
Vay để bù đắp bội chi
2
Vay để trả nợ gốc
MẪU BIỂU SỐ 04
DỰ KIẾN TỔNG MỨC DƯ NỢ VÀ NGHĨA VỤ TRẢ NỢ GIAI ĐOẠN ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
NĂM CUỐI KỲ KẾ HOẠCH
I
Nợ công
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
Trong đó:
1
Nợ Chính phủ
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
2
Nợ Chính phủ bảo lãnh
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
3
Nợ Chính quyền địa phương
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
II
Nợ nước ngoài của quốc gia
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
III
Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ
Tỷ lệ so với thu NSNN (%)
1
Trả nợ gốc
- Từ nguồn vốn vay
- Từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư
2
Trả nợ lãi (từ NSNN)
MẪU BIỂU SỐ 05
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
Dự KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSNN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N ĐẾN NĂM (N+4)
TỔNG SỐ
VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TỔNG
TRONG ĐÓ:
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN NƯỚC NGOÀI
A
B
1=2+5
2=3+4
3
4
5
TỔNG SỐ
A
PHÂN BỔ CHO CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, ĐỊA PHƯƠNG
I
SỐ VỐN PHÂN BỔ CHI TIẾT
Trong đó:
- Lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
- Lĩnh vực giáo dục - đào tạo và dạy nghề
1
Bộ, cơ quan, địa phương ...
2
Bộ, cơ quan, địa phương ...
II
SỐ VỐN CHƯA PHÂN BỔ CHI TIẾT
B
DỰ PHÒNG CHUNG
….
……….
Ghi chú:
(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo.
MẪU BIỂU SỐ 06
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4) CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, ĐỊA PHƯƠNG (2)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG
TỔNG SỐ
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
VỐN
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TRONG ĐÓ:
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN NƯỚC NGOÀI
LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ
LĨNH VỰC
KH, CN, ĐMST& CĐS
TỔNG
TRONG ĐÓ
TỔNG
TRONG ĐÓ
ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
TỔNG
SỐ
NGÀNH, LĨNH VỰC...
NGÀNH, LĨNH VỰC...
…
TỔNG
SỐ
NGÀNH, LĨNH
VỰC...
NGÀNH, LĨNH VỰC...
....
A
B
1=2+8
2=3+7
3=4+5+6
4
5
6
7
8=9+13
9=10+11+ 12
10
11
12
13
14
15
16
TỔNG SỐ
I
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
1
Bộ, cơ quan trung ương ...
…
…
II
ĐỊA PHƯƠNG
Vùng...
1
Địa phương...
…
…
Ghi chú:
(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo.
(2) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công trung hạn. không bao gồm các cột ngành, lĩnh vực
MẪU BIỂU SỐ 07
CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4) VỐN ... (2)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
Danh mục dự án
Mã dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/ Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm (N-1)
Dự kiến kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn …
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn...
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn
Tổng số
Tổng số
Trong đó
Thu hồi các khoản ứng trước
Thanh toán nợ XDCB (3)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
TỔNG SỐ
BỘ, NGÀNH/ĐỊA PHƯƠNG
A
NGÀNH, LĨNH VỰC
I
Ngành, lĩnh vực....
1
Dự án quan trọng quốc gia
1.1
Chuẩn bị đầu tư
(1)
Dự án...
…
………
1.2
Thực hiện dự án
(1)
Dự án...
…
……..
2
Dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C
2.1
Chuẩn bị đầu tư
(1)
Dự án...
…
……..
2.2
Thực hiện dự án
2.2.1
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm (N-5) đến năm (N-1) sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
a)
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm (N-1)
(1)
Dự án...
…
……..
b)
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
(1)
Dự án...
…
……..
- Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4)
(1)
Dự án...
…
……..
2.2.2
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
a)
- Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
(1)
Dự án...
…
……..
b)
- Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4)
(1)
Dự án...
…
……..
II
Ngành, lĩnh vực....
Phân loại như mục I
B
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC
GIA
I
Chương trình mục tiêu quốc gia ...
…
………….
Ghi chú:
(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo;
(2) Đề nghị báo cáo vốn ngân sách trung ương trong nước và vốn cân đối ngân sách địa phương, mỗi nguồn vốn tách ra báo cáo thành một biểu riêng;
(3) Chỉ được bố trí vốn đầu tư công để thanh toán nợ đọng XDCB phát sinh trước ngày 31 tháng 12 năm 2014.
MẪU BIỂU SỐ 08
CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG) GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4)
Đơn vị: Tỷ đồng
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết
Hiệp định
Ngày kết thúc
Hiệp định
Quyết định đầu tư/ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/ Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm (N-1)
Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
Ghi chú
Số quyết định
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Trong đó
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (2)
Trong đó:
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) (2)
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) (2)
Tổng số (1)
Trong đó: vốn …
Tính bằng nguyên tệ
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Trong đó: vốn …
Tổng số
Trong đó
Tổng số (2)
Trong đó: vốn
Tính
bằng nguyên tệ
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Trong đó: đưa vào cân đối NSTW
Tổng số
Trong đó:
Đưa vào cân đối NSTW
Vay lại
Đưa vào cân đối NSTW
Vay lại
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
TỔNG SỐ
BỘ, NGÀNH/ĐỊA PHƯƠNG
A
NGÀNH, LĨNH VỰC....
I
Ngành, lĩnh vực....
1
Dự án quan trọng quốc gia
1.1
Chuẩn bị đầu tư
(1)
Dự án ...
…
…….
1.2
Thực hiện dự án
(1)
Dự án ...
…
…….
2
Dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C
2.1
Chuẩn bị đầu tư
(1)
Dự án ...
…
…….
2.2
Thực hiện dự án
2.2.1
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm (N-5) đến năm (N-1) sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
a)
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm (N-1)
(1)
Dự án ...
…
……
b)
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
(1)
Dự án ...
…
……
- Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4)
(1)
Dự án ...
…
……
2.2.2
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
a)
- Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)
(1)
Dự án ...
…
……
b)
- Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4)
(1)
Dự án ...
…
……
II
Ngành, lĩnh vực....
Phân loại như mục I
B
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
I
Chương trình mục tiêu quốc gia ...
…
…….
Ghi chú:
(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo
(2) Số vốn nước ngoài (tính bằng ngoại tệ, ghi rõ kèm theo đơn vị ngoại tệ), quy đổi ra Việt Nam đồng theo quy định tại Hiệp định, trường hợp Hiệp định không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đổi theo tỷ giá tại thời điểm ký kết Hiệp định. Phần vốn bố trí kế hoạch, thực hiện và giải ngân hàng năm quy đổi theo Việt Nam đồng tính đến thời điểm thanh toán.
MẪU BIỂU SỐ 9
ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM ...
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...
SO SÁNH
TUYỆT ĐỐI
TƯƠNG ĐỐI
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
A
TỔNG THU NSNN
1
Thu nội địa
2
Thu từ dầu thô
3
Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4
Thu viện trợ
5
Hoàn thuế giá trị gia tăng
B
TỔNG CHI NSNN
1
Chi đầu tư phát triển
2
Chi dự trữ quốc gia
3
Chi trả nợ lãi
4
Chi viện trợ
5
Chi thường xuyên
6
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
7
Dự phòng NSNN
8
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
9
Các nhiệm vụ chi khác
C
BỘI CHI NSNN(1)
(Tỷ lệ bội chi so GDP)
(2)
1
Bội chi NSTW
2
Bội chi NSĐP (3)
D
TRẢ NỢ GỐC
1
Trả nợ gốc NSTW
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc
- Từ nguồn thu NSTW bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư
2
Trả nợ gốc NSĐP
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc
- Từ nguồn thu NSĐP bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư
Đ
TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN
1
Vay để bù đắp bội chi
2
Vay để trả nợ gốc
Ghi chú:
(1) Bội chi NSNN bao gồm bội chi của NSTW và bội chi NSĐP (nếu có);
(2) Tỷ lệ so với GDP ước thực hiện;
(3) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 10
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG THU
DỰ TOÁN NĂM ....
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ....
SO SÁNH
TUYỆT ĐỐI
TƯƠNG ĐỐI
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
TỔNG THU NSNN
I
Thu nội địa
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
4
Thuế thu nhập cá nhân
5
Thuế bảo vệ môi trường
6
Các loại phí, lệ phí
Trong đó: Lệ phí trước bạ
7
Các khoản thu về nhà, đất
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Thu tiền cho thuê đất
- Thu tiền sử dụng đất
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
8
Thu từ hoạt động xổ số
9
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển
10
Thu khác ngân sách
11
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
12
Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
II
Thu từ dầu thô
III
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế xuất khẩu
- Thuế nhập khẩu
- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thu khác
IV
Hoàn thuế giá trị gia tăng
V
Thu viện trợ
MẪU BIỂU SỐ 11
ĐÁNH GIÁ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM...-
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM
SO SÁNH ƯỚC THỰC HIỆN NĂM.../DỰ TOÁN NĂM.... (%)
TỔNG SỐ
KHU VỰC
DNNN (1)
KHU VỰC DN CÓ VỐN
ĐTNN (2)
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ
THU TỪ DẦU THÔ
KHU VỰC KHÁC
TỔNG SỐ
KHU VỰC DNNN
KHU VỰC
DN CÓ VỐN ĐTNN
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ
THU TỪ DẦU THÔ
KHU VỰC KHÁC
TỔNG SỐ
KHU VỰC DNNN
KHU VỰC
DN CÓ VỐN ĐTNN
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ
THU TỪ DẦU THÔ
KHU VỰC KHÁC
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15=8/1
16 = 9/2
17= 10/3
18 = 11/4
19= 12/5
20=13/6
21= 14/7
TỔNG THU NSNN
A
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí
I
Các khoản thu từ thuế
1
Thuế giá trị gia tăng
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Hoàn thuế GTGT
2
Thuế TTĐB
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
3
Thuế bảo vệ môi trường
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
4
Thuế thu nhập doanh nghiệp
5
Thuế thu nhập cá nhân
6
Thuế tài nguyên
7
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
8
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
9
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
II
Các khoản thu từ phí, lệ phí
10
Lệ phí trước bạ
11
Các loại phí, lệ phí khác
B
Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí
1
Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần; lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
- Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần
- Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế
- Chênh lệch thu, chi của NHNN
2
Thu tiền cho thuê đất
3
Thu tiền sử dụng đất
4
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
5
Thu cấp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển
6
Thu khác
C
Thu viện trợ
Ghi chú: (1) Bao gồm thu từ các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn và các doanh nghiệp đã cổ phần hóa nhưng Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
(2) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh, bao gồm thu từ các nhà cung cấp nước ngoài.
MẪU BIỂU SỐ 12
ĐÁNH GIÁ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM...
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...
SO SÁNH
TUYỆT ĐỐI
TƯƠNG ĐỐI
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
TỔNG CHI NSNN
I
Chi đầu tư - phát triển
1
Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực
Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
2
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
II
Chi dự trữ quốc gia
III
Chi trả nợ lãi
IV
Chi viện trợ
V
Chi thường xuyên
Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
VI
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VII
Dự phòng NSNN
VIII
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
IX
Các nhiệm vụ chi khác
MẪU BIỂU SỐ 13
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ... (5)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM ...
(hiện hành)
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...
(hiện hành)
DỰ TOÁN NĂM ...
SO SÁNH DỰ TOÁN NĂM .../ NĂM... (1)
TUYỆT ĐỐI
TƯƠNG ĐỐI
A
B
1
2
3
4
5
A
TỔNG THU NSNN
1
Thu nội địa
2
Thu từ dầu thô
3
Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4
Thu viện trợ
5
Hoàn thuế giá trị gia tăng
B
TỔNG CHI NSNN
1
Chi đầu tư phát triển
2
Chi dự trữ quốc gia
3
Chi trả nợ lãi
4
Chi viện trợ
5
Chi thường xuyên
6
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
7
Dự phòng NSNN
8
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
9
Các nhiệm vụ chi khác
C
BỘI CHI NSNN(2)
(Tỷ lệ bội chi so GDP)
(3)
1
Bội chi NSTW
2
Bội chi NSĐP (4)
D
TRẢ NỢ GỐC
1
Trả nợ gốc NSTW
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc
- Từ nguồn thu NSTW bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chỉ còn lại, kết dư
2
Trả nợ gốc NSĐP
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc
- Từ nguồn thu NSĐP bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư
Đ
TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN
1
Vay để bù đắp bội chi
2
Vay để trả nợ gốc
Ghi chú:
(1) Đối với các chỉ tiêu thu, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSNN, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.
(2) Bội chi NSNN bao gồm bội chi NSTW và bội chi NSĐP (nếu có).
(3) Tỷ lệ so với GDP ước thực hiện.
(4) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc.
(5) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN, chi bao gồm chi tiêu tại các cột A, B & 3.
MẪU BIỂU SỐ 14
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ... (1)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG THU
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...
DỰ TOÁN NĂM ....
SO SÁNH (%)
A
B
1
2
3=2/1
TỔNG THU NSNN
I
Thu nội địa
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
4
Thuế thu nhập cá nhân
5
Thuế bảo vệ môi trường
6
Các loại phí, lệ phí
Trong đó: Lệ phí trước bạ
7
Các khoản thu về nhà, đất
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Thu tiền cho thuê đất
- Thu tiền sử dụng đất
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
8
Thu từ hoạt động xổ số
9
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển
10
Thu khác ngân sách
11
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
12
Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
II
Thu từ dầu thô
III
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế xuất khẩu
- Thuế nhập khẩu
- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thu khác
IV
Hoàn thuế giá trị gia tăng
V
Thu viện trợ
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN chỉ bao gồm các chỉ tiêu của cột A, B và cột số 2.
MẪU BIỂU SỐ 15
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …
DỰ TOÁN NĂM …
SO SÁNH DỰ TOÁN NĂM..../ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... (%)
TỔNG SỐ
KHU VỰC
DNNN
(1)
KHU VỰC DN CÓ VỐN
ĐTNN
(2)
KHU VỰC KINH
TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
THU TỪ
HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ
THU TỪ DẦU THÔ
KHU VỰC KHÁC
TỔNG SỔ
KHU VỰC DNNN
KHU VỰC DN CÓ VỐN
ĐTNN
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
THU TỪ
HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ
THU TỪ DẦU THÔ
KHU VỰC KHÁC
TỔNG SỐ
KHU VỰC
DNNN
KHU VỰC DN CÓ VỐN
ĐTNN
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
THU TỪ
HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ
THU TỪ DẦU THÔ
KHU VỰC KHÁC
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15 = 8/1
16 = 9/2
17= 10/3
18= 11/4
19= 12/5
20= 13/6
21 = 14/7
TỔNG THU NSNN
A
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí
I
Các khoản thu từ thuế
1
Thuế giá trị gia tăng
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Hoàn thuế GTGT
2
Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
3
Thuế bảo vệ môi trường
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
4
Thuế thu nhập doanh nghiệp
5
Thuế thu nhập cá nhân
6
Thuế tài nguyên
7
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
8
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
9
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
II
Các khoản thu từ phí, lệ phí
10
Lệ phí trước bạ
11
Các loại phí, lệ phí khác
B
Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí
1
Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
- Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần
- Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế
- Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
2
Thu tiền cho thuê đất
3
Thu tiền sử dụng đất
4
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
5
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển
6
Thu khác
C
Thu viện trợ
Ghi chú: (1) Bao gồm thu từ các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn và các doanh nghiệp đã cổ phần hóa nhưng Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
(2) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh, nhà cung cấp nước ngoài.
MẪU BIỂU SỐ 16
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM …
DỰ TOÁN NĂM …
SO SÁNH DỰ TOÁN NĂM.../DỰ TOÁN NĂM
... (%)
A
B
1
2
3=2/1
TỔNG CHI NSNN
I
Chi đầu tư phát triển
1
Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực
Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
2
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
II
Chi dự trữ quốc gia
III
Chi trả nợ lãi
IV
Chi viện trợ
V
Chi thường xuyên
Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
VI
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VII
Dự phòng NSNN
VIII
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
IX
Các nhiệm vụ chi khác
MẪU BIỂU SỐ 17
DƯ NỢ CÔNG, NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...
DỰ TOÁN NĂM ...
A
B
1
2
I
Nợ công
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
Trong đó:
1
Nợ Chính phủ
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
2
Nợ được Chính phủ bảo lãnh
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
3
Nợ Chính quyền địa phương
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
II
Nợ nước ngoài của quốc gia
Dư nợ
Tỷ lệ so với GDP (%)
III
Nghĩa vụ/ Chi trả nợ trực tiếp của Chính phủ (1)
Tỷ lệ so với thu NSNN (%)
1
Trả nợ gốc
- Từ nguồn vốn vay
- Từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư
2
Trả nợ lãi (từ NSNN)
Ghi chú:
(1) Đối với năm hiện hành là ước thực hiện số chi trả nợ; đối với năm dự toán là nghĩa vụ trả nợ.
MẪU BIỂU SỐ 18
ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM ...
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...
SO SÁNH
TUYỆT ĐỐI
TƯƠNG ĐỐI (%)
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
A
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
I
Thu NSTW hưởng theo phân cấp
1
Thu thuế, phí và các khoản thu khác
2
Thu từ nguồn viện trợ
II
Tổng chi NSTW
1
Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP)
2
Chi bổ sung cho NSĐP
- Chi bổ sung cân đối
- Chi bổ sung có mục tiêu
III
Bội chi NSTW
B
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I
Tổng thu NSĐP
1
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
2
Thu bổ sung từ NSTW
- Thu bổ sung cân đối
- Thu bổ sung có mục tiêu
II
Tổng chi NSĐP
1
Chi cân đối NSĐP theo phân cấp (không kể bổ sung có mục tiêu từ NSTW)
2
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW
III
Bội chi NSĐP/Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc (1)
Ghi chú:
(1) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSNN bố trí trong dự toán NSĐP để trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 19
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM...
CHIA RA
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...
CHIA RA
SO SÁNH ƯỚC THỰC HIỆN/ DỰ TOÁN NĂM ...(%)
NSTW
NSĐP
NSTW
NSĐP
TỔNG SỐ
NSTW
NSĐP
A
B
1=2+3
2
3
4=5+6
5
6
7=4/1
8=5/2
9=6/3
TỔNG CHI NSNN
I
Chi đầu tư phát triển
1
Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực
Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
2
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
II
Chi dự trữ quốc gia
III
Chi trả nợ lãi
IV
Chi viện trợ
V
Chi thường xuyên
Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
VI
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VII
Dự phòng NSNN
VIII
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
IX
Các nhiệm vụ chi khác
MẪU BIỂU SỐ 20
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DƯNG
DỰ TOÁN NĂM...
ƯỚC THỰC HIỆN
NĂM ...
SO SÁNH (%)
A
B
1
2
3=2/1
TỔNG CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
A
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NSĐP
B
CHI NSTW THEO LĨNH VỰC
I
Chi đầu tư phát triển
1
Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực
Trong đó:
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
2
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
II
Chi dự trữ quốc gia
III
Chi trả nợ lãi
IV
Chi viện trợ
V
Chi thường xuyên
1
Chi quốc phòng
2
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
3
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
4
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
5
Chi y tế, dân số và gia đình
6
Chi văn hóa thông tin
7
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
8
Chi thể dục thể thao
9
Chi bảo vệ môi trường
10
Chi các hoạt động kinh tế
11
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
12
Chi bảo đảm xã hội
13
Chi thường xuyên khác
VI
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VII
Dự phòng NSNN
VIII
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
IX
Các nhiệm vụ chi khác
MẪU BIỂU SỐ 21
ĐÁNH GIÁ CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
SỐ TT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)
CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA
CHI TRẢ NỢ
LÃI
CHI VIỆN TRỢ
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CẢI
CÁCH TIỀN
LƯƠNG
Dự PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
CHI THƯỜNG XUYÊN
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
TỔNG SỐ
I
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương
1
Bộ, cơ quan Trung ương ...
2
Bộ, cơ quan Trung ương ...
3
Bộ, cơ quan Trung ương ...
4
….
…
….
…
….
II
Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao
III
Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP
IV
Chi trả nợ lãi, viện trợ
V
Dự phòng NSTW
VI
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
VII
Các nhiệm vụ chi khác
MẪU BIỂU SỐ 22
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO NGUỒN VỐN TRONG NƯỚC, VỐN NƯỚC NGOÀI NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
SỐ TT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN NƯỚC NGOÀI
A
B
1=2+3
2
3
TỔNG SỐ
I
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương
1
Bộ, cơ quan Trung ương ...
2
Bộ, cơ quan Trung ương ...
…
….
II
Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao
MẪU BIỂU SỐ 23
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
SỐ
TT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI QUỐC PHÒNG
CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XH
CHI GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ
CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG
TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
CHI VĂN HÓA THÔNG TIN
CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG
KINH TẾ
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI
CHI THƯỜNG XUYÊN KHÁC
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG SỐ
1
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương
1
Bộ, cơ quan Trung ương ...
2
Bộ, cơ quan Trung ương ...
3
Bộ, cơ quan Trung ương ...
4
…
…
…
…
…
II
Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao
MẪU BIỂU SỐ 24
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
DỰ TOÁN NĂM ...
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...
SO SÁNH (%)
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
THU NỘI ĐỊA
THU TỪ DẦU THÔ
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK
THU NỘI ĐỊA
THU TỪ DẦU THÔ
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK
THU NỘI ĐỊA
THU TỪ DẦU THÔ
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9=5/1
10=6/2
11=7/3
12=8/4
TỔNG SỐ
A
SỐ THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
I
Vùng...
1
Địa phương...
2
Địa phương...
…
…
...
Vùng...
…
Địa phương...
…
Địa phương ...
…
…
B
SỐ THU DO BỘ TÀI CHÍNH TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THU
MẪU BIỂU SỐ 25
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
MẪU BIỂU SỐ 26
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
MẪU BIỂU SỐ 27
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TÊN QUỸ
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/...
(năm trước)
(1)
KẾ HOẠCH NĂM...
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...
DƯ NGUỒN
ĐẾN 31/12/...
(năm hiện hành)
(1)
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM
(2)
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM
(3)
CHÊNH LỆCH
NGUỒN TRONG
NĂM
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM
(2)
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM
(3)
CHÊNH
LỆCH
NGUỒN
TRONG NĂM
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)
A
B
1
2
3
4
5=1+2-4
6
7
8
9=6-8
10=1+6-8
1
Quỹ ...
2
Quỹ...
3
Quỹ...
4
…
....
…
Tổng số
Ghi chú:
(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.
(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu từ hoạt động đầu tư quỹ và tiền lãi phát sinh trên các tài khoản phản ánh thu, chi theo quy định của Chính phủ về cơ chế tài chính.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, ngân sách nhà nước cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.
(3) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi tổ chức hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm giải ngân cho vay; sử dụng vốn thực hiện các nhiệm vụ (hỗ trợ lãi suất, tài trợ không hoàn lại và các nhiệm vụ khác), chi tài chính Quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ và sử dụng vốn khác (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 28
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
Đơn vị: Tỷ đồng
SỐ TT
TÊN ĐƠN VỊ
KẾ HOẠCH NĂM...
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...
SO SÁNH (%)
A
B
1
2
3=2/1
TỔNG SỐ
1
Các đơn vị do Trung ương quản lý
Trong đó:
- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Sự nghiệp y tế
2
Các đơn vị do địa phương quản lý
Trong đó:
- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Sự nghiệp y tế
MẪU BIỂU SỐ 29
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM …. (1)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM...
(hiện hành)
ƯỚC THỰC
HIỆN NĂM...
(hiện hành)
DỰ TOÁN NĂM ...
SO SÁNH (%)
A
B
1
2
3
4
A
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
I
Thu NSTW hưởng theo phân cấp
1
Thu thuế, phí và các khoản thu khác
2
Thu từ nguồn viện trợ
II
Tổng chi NSTW
1
Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP)
2
Chi bổ sung cho NSĐP
- Chi bổ sung cân đối
- Chi bổ sung có mục tiêu
III
Bội chi NSTW
B
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I
Tổng thu NSĐP
1
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
2
Thu bổ sung từ NSTW
- Thu bổ sung cân đối
- Thu bổ sung có mục tiêu
II
Tổng chi NSĐP
1
Chi cân đối NSĐP theo phân cấp (không kể bổ sung có mục tiêu từ NSTW)
2
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW
III
Bội chi NSĐP/Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc (2)
1
Bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP
2
Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN, chi bao gồm các chi tiêu tại các cột A, B&3;
(2) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí trong dự toán NSĐP để trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 30
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...
DỰ TOÁN NĂM ...
SO SÁNH (%)
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
THU NỘI DỊA
THU TỪ
DẦU THÔ
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK
THU NỘI ĐỊA
THU TỪ DẦU THÔ
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK
THU NỘI ĐỊA
THU TỪ DẦU THÔ
THU TỪ
HOẠT ĐỘNG XNK
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9=5/1
10=6/2
11=7/3
12=8/4
TỔNG SỐ
A
SỐ THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
I
Vùng...
1
Địa phương...
2
Địa phương...
3
…
…
…
…
Vùng...
…
Địa phương ...
…
…
…
…
B
SỐ THU DO BỘ TÀI CHÍNH TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THU
MẪU BIỂU SỐ 31
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Tỷ đồng
Ghi chú:
(1) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
MẪU BIỂU SỐ 32
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM ... (1)
Đơn vị: Tỷ đồng
SỐ TT
NỘI DUNG
NSNN
CHIA RA
NSTW
NSĐP
A
B
1=2+3
2
3
TỔNG CHI NSNN
I
Chi đầu tư phát triển
1
Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực
Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
2
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
II
Chi dự trữ quốc gia
III
Chi trả nợ lãi
IV
Chi viện trợ
V
Chi thường xuyên
Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
VI
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VII
Dự phòng NSNN
VIII
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
IX
Các nhiệm vụ chi khác
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN không bao gồm chỉ tiêu về chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề và chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
MẪU BIỂU SỐ 33
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ... (1)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
Dự TOÁN
TỔNG CHI NSTW
A
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NSĐP
B
CHI NSTW THEO LĨNH VỰC
I
Chi đầu tư phát triển
1
Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực
Trong đó:
1.1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
1.2
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
2
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
II
Chi dự trữ quốc gia
III
Chi trả nợ lãi
IV
Chi viện trợ
V
Chi thường xuyên
1
Chi quốc phòng
2
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
3
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
4
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
5
Chi y tế, dân số và gia đình
6
Chi văn hóa thông tin
7
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
8
Chi thể dục thể thao
9
Chi bảo vệ môi trường
10
Chi các hoạt động kinh tế
11
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
12
Chi bảo đảm xã hội
13
Chi thường xuyên khác
VI
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VII
Dự phòng ngân sách trung ương
VIII
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
IX
Các nhiệm vụ chi khác
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về phân bổ NSTW không bao gồm chi tiêu tại các dòng 1.1 và 1.2 mục 1, chi tiêu từ dòng 1 đến dòng 13 tại mục V.
MẪU BIỂU SỐ 34
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
SỐ TT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)
CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA
CHI TRẢ NỢ LÃI
CHI VIỆN TRỢ
CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
CHI THƯỜNG XUYÊN
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
TỔNG SỐ
I
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương
1
Bộ, cơ quan Trung ương ...
2
Bộ, cơ quan Trung ương ...
3
Bộ, cơ quan Trung ương ...
4
...
...
...
...
...
...
...
II
Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao
III
Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP
IV
Dự toán chi đầu tư phát triển chưa phân bổ chi tiết
V
Dự toán chi thường xuyên chưa phân bổ chi tiết
VI
Chi dự trữ quốc gia chưa phân bổ chi tiết
VII
Chi trả nợ lãi, chi viện trợ chưa phân bổ chi tiết
VIII
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
IX
Dự phòng ngân sách trung ương
MẪU BIỂU SỐ 35
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
SỐ TT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
CHI TIẾT THEO 02 LĨNH VỰC
CHI TIẾT THEO CƠ CẤU VỐN
CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ
CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN NƯỚC NGOÀI
A
B
1
2
3
4
5
TỔNG SỐ
I
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương
1
Bộ, cơ quan Trung ương ...
2
Bộ, cơ quan Trung ương ...
3
Bộ, cơ quan Trung ương ...
4
...
...
...
...
...
II
Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao
MẪU BIỂU SỐ 36
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ... (1)
Đơn vị: Triệu đồng
SỐ TT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI QUỐC PHÒNG
CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XH
CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ
CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
CHI VĂN HÓA THÔNG TIN
CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
TRONG ĐÓ
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI
CHI THƯỜNG XUYÊN KHÁC
CHI GIAO THÔNG
CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
TỔNG SỐ
I
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương
1
Bộ, cơ quan Trung ương...
2
Bộ, cơ quan Trung ương...
3
Bộ, cơ quan Trung ương...
4
...
...
...
...
...
...
...
II
Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về phân bổ NSTW chi giữ lại giữ lại các cột A, B và 1.
MẪU BIỂU SỐ 37
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG; CÁC ĐỊA PHƯƠNG
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
1. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA ...
2. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA...
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
THƯỜNG XUYÊN
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
THƯỜNG XUYÊN
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
THƯỜNG XUYÊN
TỔNG
TRONG NƯỚC
NƯỚC NGOÀI
TỔNG
TRONG NƯỚC
NƯỚC NGOÀI
TỔNG
TRONG NƯỚC
NƯỚC NGOÀI
TỔNG
TRONG NƯỚC
NƯỚC NGOÀI
A
B
1=2+3
2=5+12
3=8+15
4=5+8
5=6+7
6
7
8=9+10
9
10
11=12+15
12=13+14
13
14
15=16+17
16
17
TỔNG SỐ
I
Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương
1
Bộ, cơ quan Trung ương ...
2
Bộ, cơ quan Trung ương ...
....
II
Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1
Địa phương ...
2
Địa phương ...
...
MẪU BIỂU SỐ 38
DỰ TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng
MẪU BIỂU SỐ 39
DỰ TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng
MẪU BIỂU SỐ 40
DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (BAO GỒM CHI TRẢ NỢ LÃI)
CHI THƯỜNG XUYÊN
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
CHI ĐẦU TƯ
XDCB VỐN TRONG NƯỚC
(1)
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐVSN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
CHI GD-ĐT
CHI KH, CN, ĐMST, CĐS
CHI GD-ĐT
CHI KH, CN, ĐMST, CĐS
A
B
1=2+10+13+14
2=5+6+7+8+9
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13'
14
TỔNG SỐ
I
Vùng ...
1
Địa phương ...
2
Địa phương...
3
...
...
...
...
Vùng ...
Địa phương ...
...
...
...
...
Ghi chú:
(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 41
DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP
CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CCTL
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
CHI THƯỜNG XUYÊN
CHI TRẢ NỢ LÃI
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC (1)
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐVSN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
CHI GD-ĐT
CHI KH, CN, ĐMST VÀ CĐS
CHI GD-ĐT
CHI KH, CN, ĐMST VÀ CĐS
A
B
1=2+3+11+14+15+16
2
3=6+7+8+9+10
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
TỔNG SỐ
I
Vùng ...
1
Địa phương ...
2
Địa phương...
3
...
...
...
...
Vùng...
Địa phương ...
Địa phương ...
Ghi chú:
(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 42
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
TỔNG SỐ
BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
BỔ SUNG VỐN SỰ NGHIỆP ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ THEO QUY ĐỊNH
BỔ SUNG THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
A
B
1=2+3+4
2
3
4
TỔNG SỐ
I
Vùng ...
1
Địa phương ...
2
Địa phương...
3
...
...
...
...
Vùng ...
...
Địa phương ...
...
...
MẪU BIỂU SỐ 43
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU VỐN SỰ NGHIỆP TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, NHIỆM VỤ VÀ CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
TỔNG SỐ
VỐN NGOÀI NƯỚC
VỐN TRONG NƯỚC
CHÍNH SÁCH A
CHÍNH SÁCH B
...
...
A
B
1
2
3
4
5
6
7
TỔNG SỐ
I
Vùng ...
1
Địa phương ...
2
Địa phương ...
3
...
...
...
...
Vùng ...
Địa phương...
...
...
...
...
MẪU BIỂU SỐ 44
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
TỔNG SỐ
TỔNG SỐ
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN NGOÀI NƯỚC
A
B
1
2
3
TỔNG SỐ
I
Vùng ...
1
Địa phương ...
2
Địa phương ...
3
...
...
...
...
Vùng ...
...
Địa phương ...
...
...
...
...
MẪU BIỂU SỐ 45
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM............
(Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
A. TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (BAO GỒM CHI TRẢ NỢ LÃI)
CHI THƯỜNG XUYÊN
CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU
TRONG ĐÓ:
B. THU NSĐP TRONG DỰ TOÁN NSĐP ĐỂ TRẢ NỢ GỐC
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC (1)
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SD ĐẤT
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐVSN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN
BỘI CHI NSĐP
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
BỔ SUNG VỐN SN THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH
BỔ SUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI GD-ĐT
CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
A
B
1=2+16
2=3+11+14+1
5
3=6+7+8+9 + 10
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1S
16=17+18+19
17
18
19
20
TỔNG SỐ
I
Vùng ...
1
Địa phương ...
2
Địa phương...
3
...
...
Vùng ...
...
Địa phương...
Ghi chú:
(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 46
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
(Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
A. TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CCTL
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
CHI THƯỜNG XUYÊN
CHI TRẢ NỢ LÃI
CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU
TRONG ĐÓ:
B. THU NSĐP TRONG DỰ TOÁN NSĐP ĐỂ TRẢ NỢ CÓC
C. THU CHUYỂN NGUỒN CCTL NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC (1)
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SD ĐẤT
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỞ
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐV SN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN
CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ
BỔ SUNG VỐN SN THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH
BỔ SUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO
CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CHI GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO
CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI
SỐ
A
B
1=2+18
2=3+4+12+15+16+17
3
4=7+8+9+10+11
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18 = 19+20+21
19
20
21
22
23
TỔNG SỐ
I
Vùng...
1
Địa phương...
2
Địa phương ...
3
...
...
Vùng...
...
Địa phương...
Ghi chú:
(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 47
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1)
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC
BỘI CHI
NSĐP
CHI TRẢ NỢ GỐC
GỒM:
TỔNG SỐ VAY TRONG NĂM
GỒM:
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH
DƯ NỢ VAY
VAY TRẢ NỢ GỐC
THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC
TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI
KẾT DƯ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VAY
TRONG
NƯỚC
VAY TỪ
NGUỒN CHÍNH PHỦ VAY VỀ CHO VAY
LẠI
ĐẦU NĂM
CUỐI NĂM
A
B
1
2
3=1-2
4=2-1
5=6+7+8+9
6
7
8
9
10=11+12
11
12
13
14
15
TỔNG SỐ
I
Vùng...
1
Địa phương ...
2
Địa phương ...
3
...
...
...
...
Vùng...
...
Địa phương ...
...
...
...
...
Ghi chú:
(1) Bao gồm thu bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP
MẪU BIỂU SỐ 48
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TÊN QUỸ
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm trước) (1)
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm hiện hành) (2)
KẾ HOẠCH NĂM ...
DỰ KIẾN DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm sau) (2)
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2)
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3)
CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2)
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3)
CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)
A
B
1
2
3
4
5=2-4
6=1+2-4
7
8
9
10=7-9
11=6+7-9
1
Quỹ ...
2
Quỹ ...
3
Quỹ ...
4
...
....
.....
Tổng số
Ghi chú:
(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.
(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu từ hoạt động đầu tư quỹ và tiền lãi phát sinh trên các tài khoản phản ánh thu, chi theo quy định của Chính phủ về cơ chế tài chính.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, ngân sách nhà nước cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.
(3) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi tổ chức hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm giải ngân cho vay; sử dụng vốn thực hiện các nhiệm vụ (hỗ trợ lãi suất, tài trợ không hoàn lại và các nhiệm vụ khác), chi tài chính quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ và sử dụng vốn khác (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 49
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DO QUỐC HỘI QUYẾT ĐỊNH) NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
THỜI GIAN KHỞI CÔNG - HOÀN THÀNH
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐƯỢC DUYỆT
GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 31/12/...
LŨY KẾ KẾ HOẠCH ĐÃ BỐ TRÍ ĐẾN 31/12/...
KẾ HOẠCH VỐN NĂM ...
TỔNG SỐ
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN NGOÀI NƯỚC
A
B
1
2
3
4
5=6+7
6
7
1
Dự án ...
2
Dự án ...
...
MẪU BIỂU SỐ 50
KẾ HOẠCH THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
Đơn vị: Tỷ đồng
SỐ TT
TÊN ĐƠN VỊ
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...
KẾ HOẠCH NĂM...
SO SÁNH (%)
A
B
1
2
3=2/1
TỔNG SỐ
1
Các đơn vị do Trung ương quản lý
Trong đó:
- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Sự nghiệp y tế
2
Các đơn vị do địa phương quản lý
Trong đó:
- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Sự nghiệp y tế
MẪU BIỂU SỐ 51
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC, MỨC VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI, VAY ĐỂ TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC
SỐ VAY TRONG NĂM
TỔNG SỐ
GỒM:
VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI
VAY TRẢ NỢ GỐC
A
B
1
2
3
4
TỔNG SỐ
I
Vùng...
1
Địa phương ...
2
Địa phương ...
3
...
...
...
...
Vùng...
...
Địa phương ...
...
...
...
...
MẪU BIỂU SỐ 52
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
QUYẾT TOÁN
SO SÁNH QUYẾT TOÁN /DỰ TOÁN
NSNN
NSTW
NSĐP
TƯƠNG ĐỐI (%)
TUYỆT ĐỐI
A
B
1
2
3
4
5=2/1
6=2-1
A
TỔNG NGUỒN THU NSNN
I
Thu NSNN
1
Thu nội địa
2
Thu từ dầu thô
3
Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4
Thu viện trợ
5
Hoàn thuế GTGT
II
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
III
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV
Thu kết dư năm trước
V
Thu bổ sung từ NSTW
VI
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp trả NSTW
B
TỔNG CHI NSNN
I
Chi NSNN
1
Chi đầu tư phát triển
2
Chi dự trữ quốc gia
3
Chi trả nợ lãi
4
Chi viện trợ
5
Chi thường xuyên (1)
6
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
7
Dự phòng NSNN (2)
8
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế (2)
9
Các nhiệm vụ chi khác (2)
II
Chi chuyển nguồn sang năm sau
III
Chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP
IV
Chi nộp trả NSTW
C
BỘI CHI NSNN (3)
(Tỷ lệ bội chi so GDP)
(4)
1
Bội chi NSTW/Thu NSTW bố trí dự toán để trả nợ gốc
2
Bội chi NSĐP/Thu NSĐP bố trí dự toán để trả nợ gốc (5)
D
KẾT DƯ NSNN
1
Kết dư NSTW
2
Kết dư NSĐP
Đ
TRẢ NỢ GỐC
1
Trả nợ gốc NSTW
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc
- Từ nguồn thu ngân sách trung ương bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư
2
Trả nợ gốc NSĐP
-Từ nguồn vay để trả nợ gốc
- Từ nguồn thu ngân sách địa phương bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư
E
TỔNG SỐ VAY CỦA NSNN
1
Vay để bù đắp bội chi
2
Vay để trả nợ gốc
Ghi chú:
(1) Quyết toán bao gồm kinh phí cải cách tiền lương đã phân bổ vào các lĩnh vực:
(2) Quyết toán số sử dụng vào các lĩnh vực:
(3) Bội chi NSNN bao gồm bội chi NSTW và bội chi NSĐP (nếu có);
(4) Tỷ lệ so với GDP thực hiện;
(5) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí dự toán để trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 53
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG THU
DỰ TOÁN NĂM ...
QUYẾT TOÁN NĂM ...
SO SÁNH (%)
A
B
1
2
3=2/1
A
THU NSNN
I
Thu nội địa
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
4
Thuế thu nhập cá nhân
5
Thuế bảo vệ môi trường
6
Các loại phí, lệ phí
Trong đó: Lệ phí trước bạ
7
Các khoản thu về nhà, đất
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Thu tiền cho thuê đất
- Thu tiền sử dụng đất
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
8
Thu từ hoạt động xổ số
9
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển
10
Thu khác ngân sách
11
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
12
Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà Nước
II
Thu từ dầu thô
III
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế xuất khẩu
- Thuế nhập khẩu
- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thu khác
IV
Hoàn thuế giá trị gia tăng
V
Thu viện trợ
B
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
C
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
D
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
TỔNG CỘNG (A+B+C+D)
MẪU BIỂU SỐ 54
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
QUYẾT TOÁN
SO SÁNH (%)
TỔNG SỐ
KHU VỰC DNNN
KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
THU TỪ HOẠT ĐỘNG
XỔ SỐ
THU TỪ DẦU THÔ
KHU VỰC KHÁC
TỔNG SỐ
KHU VỰC DNNN
KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ
THU TỪ DẦU THÔ
KHU VỰC KHÁC
TỔNG SỐ
KHU VỰC DNNN
KHU VỰC DN CÓ VỐN
ĐTNN
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ
THU TỪ DẦU THÔ
KHU VỰC KHÁC
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15=8/1
16=9/2
17=10/3
18=11/4
19=12/5
20=13/6
21 = 14/7
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
A
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí
I
Các khoản thu từ thuế
1
Thuế giá trị gia tăng
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa SXKD trong nước
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Hoàn thuế GTGT
2
Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
3
Thuế bảo vệ môi trường
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa SXKD trong nước
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
4
Thuế thu nhập doanh nghiệp
5
Thuế thu nhập cá nhân
6
Thuế tài nguyên
7
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
8
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
9
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
II
Các khoản thu từ phí, lệ phí
10
Lệ phí trước bạ
11
Các loại phí, lệ phí khác
B
Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí
1
Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
- Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần
- Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế
- Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
2
Thu tiền cho thuê đất
3
Thu tiền sử dụng đất
4
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
5
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển
6
Thu khác
C
Thu viện trợ
MẪU BIỂU SỐ 55
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
QUYẾT TOÁN
SO SÁNH (%)
A
B
1
2
3=2/1
A
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
I
Tổng nguồn thu NSTW
1
Thu NSTW hưởng theo phân cấp
- Thu thuế, phí và các khoản thu khác
- Thu từ nguồn viện trợ
2
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
3
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
4
Thu kết dư NSTW năm trước
5
Thu từ cấp dưới nộp trả NSTW
II
Tổng chi NSTW
1
Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP)
2
Chi bổ sung cho NSĐP
- Chi bổ sung cân đối
- Chi bổ sung có mục tiêu
(1)
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau
III
Chi trả nợ gốc từ nguồn thu NSTW bố trí dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư NSTW
IV
Bội chi NSTW
V
Kết dư NSTW
B
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I
Tổng nguồn thu NSĐP
1
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
- Thu thuế, phí và các khoản thu khác
- Thu từ nguồn viện trợ
2
Thu bổ sung từ NSTW
- Thu bổ sung cân đối
- Thu bổ sung có mục tiêu
(1)
3
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
4
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
5
Thu kết dư NSĐP năm trước
II
Tổng chi NSĐP
1
Chi cân đối NSĐP và chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW
2
Chi chuyển nguồn sang năm sau
3
Chi nộp trả NSTW
III
Chi trả nợ gốc từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư NSĐP
IV
Bội chi NSĐP/ Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc (2)
1
Bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP
2
Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc
V
Kết dư NSĐP
Ghi chú:
(1) Bao gồm số bổ sung có mục tiêu theo dự toán Quốc hội quyết định đầu năm và các khoản Quốc hội giao Chính phủ bổ sung trong quá trình điều hành;
(2) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSNN bố trí trong dự toán NSĐP để trả nợ gốc.
MẪU BIỂU SỐ 56
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC, VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI VÀ VAY TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
DỰ TOÁN
QUYẾT TOÁN
SO SÁNH (%)
THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC
SỐ VAY TRONG NĂM
THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC
SỐ VAY TRONG NĂM
THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC
SỐ VAY TRONG NĂM
TỔNG SỐ
BAO GỒM
TỔNG SỐ
BAO GỒM
TỔNG SỐ
BAO GỒM
VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI
VAY TRẢ NỢ GỐC
VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI
VAY TRẢ NỢ GỐC
VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI
VAY TRẢ NỢ GỐC
A
B
1
2=3+4
3
4
5
6=7+8
7
8
9=5/1
10=6/2
11=7/3
12=8/4
TỔNG SỐ
I
Vùng ...
1
Địa phương ...
2
Địa phương ...
3
...
...
...
...
Vùng ...
...
Địa phương ...
...
...
MẪU BIỂU SỐ 57
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ... (5)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
QUYẾT TOÁN
SO SÁNH (%)
A
B
1
2
3=2/1
TỔNG CHI NSTW
A
CHI BỔ SUNG CHO NSĐP
I
Chi bổ sung cân đối
II
Chi bổ sung có mục tiêu
(1)
B
CHI NSTW THEO LĨNH VỰC (2)
I
Chi đầu tư phát triển
1
Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực
1.1
Chi quốc phòng
1.2
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
1.3
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
1.4
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
1.5
Chi y tế, dân số và gia đình
1.6
Chi văn hóa thông tin
1.7
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
1.8
Chi thể dục thể thao
1.9
Chi bảo vệ môi trường
1.10
Chi các hoạt động kinh tế
1.11
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
1.12
Chi bảo đảm xã hội
1.13
Chi đầu tư phát triển khác
2
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
II
Chi dự trữ quốc gia
III
Chi trả nợ lãi
IV
Chi viện trợ
V
Chi thường xuyên
(3)
1
Chi quốc phòng
2
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
3
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
4
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
5
Chi y tế, dân số và gia đình
6
Chi văn hóa thông tin
7
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
8
Chi thể dục thể thao
9
Chi bảo vệ môi trường
10
Chi các hoạt động kinh tế
11
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
12
Chi bảo đảm xã hội
13
Chi thường xuyên khác
VI
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VII
Dự phòng NSTW
(4)
VIII
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
(4)
IX
Các nhiệm vụ chi khác
(4)
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
Ghi chú:
(1) Bao gồm số bổ sung có mục tiêu theo dự toán Quốc hội quyết định đầu năm và các khoản Quốc hội giao Chính phủ bổ sung trong quá trình điều hành;
(2) Không bao gồm số phân bổ sử dụng để bổ sung có mục tiêu cho NSĐP;
(3) Bao gồm kinh phí cải cách tiền lương đã phân bổ vào các lĩnh vực;
(4) Số quyết toán để trống do được phân bổ sử dụng vào từng lĩnh vực chi tương ứng, hoặc đưa vào chi tiêu chuyển nguồn sang năm sau theo quy định.
(5) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm các chi tiêu tại dòng từ 1.1 đến 1.13 mục 1 và các dòng từ 1 đến 13 tại mục V.
MẪU BIỂU SỐ 58
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM ... (5)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
QUYẾT TOÁN
SO SÁNH QUYẾT TOÁN /DỰ TOÁN(%)
NSNN
NSTW (1)
NSĐP (2)
NSNN
NSTW
NSĐP
NSNN
NSTW
NSĐP
A
B
1=2+3
2
3
4=5+6
5
6
7=4/1
8=5/2
9=6/3
TỔNG CHI NSNN
I
Chi NSNN
1
Chi đầu tư phát triển
Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
2
Chi dự trữ quốc gia
3
Chi trả nợ lãi
4
Chi viện trợ
5
Chi thường xuyên (3)
Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
6
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
7
Dự phòng ngân sách (4)
8
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế (4)
9
Các nhiệm vụ chi khác (4)
II
Chi chuyển nguồn sang năm sau
Ghi chú:
(1) Không bao gồm bổ sung cho NSĐP;
(2) Bao gồm cả bổ sung từ NSTW;
(3) Quyết toán bao gồm kinh phí cải cách tiền lương đã phân bổ vào các lĩnh vực;
(4) Số quyết toán để trống do được phân bổ sử dụng vào số quyết toán chi của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương, hoặc đưa vào chỉ tiêu chuyển nguồn sang năm sau theo quy định.
(5) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm các chỉ tiêu chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề và chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
MẪU BIỂU SỐ 59
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...(2)
Đơn vị: Triệu đồng
SỐ TT
TÊN ĐƠN VỊ
DỰ TOÁN
QUYẾT TOÁN TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)
CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)
CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA
CHI TRẢ NỢ LÃI
CHI VIỆN TRỢ
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
SO SÁNH QUYẾT TOÁN/ DỰ TOÁN (%)
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
CHI THƯỜNG XUYÊN
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11=2/1
TỔNG SỐ
I
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương
1
Bộ, cơ quan Trung ương ...
2
Bộ, cơ quan Trung ương ...
3
Bộ, cơ quan Trung ương ...
4
...
5
...
...
...
II
Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao
III
Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP
IV
Chi trả nợ lãi
V
Dự phòng NSTW
(1)
VI
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
(1)
VII
Các nhiệm vụ chi khác
(1)
Ghi chú:
(1) Số quyết toán để trống do được phân bổ sử dụng vào số quyết toán chi của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương, hoặc đưa vào chi tiêu chuyển nguồn sang năm sau theo quy định;
(2) Để phản ánh đúng kết quả thực hiện chi ngân sách của các bộ, cơ quan trung ương; tỷ lệ so sánh quyết toán với dự toán được xác định trên cơ sở dự toán được điều chỉnh, bao gồm dự toán được giao đầu năm cùng với dự toán được bổ sung trong quá trình thực hiện theo quy định của cấp có thẩm quyền từ các nguồn cải cách tiền lương, tinh giản biên chế, dự phòng NSTW và các nhiệm vụ chi khác (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 60
QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ... (1)
Đơn vị: Triệu đồng
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm chi tiêu tại các cột từ cột 8 đến cột 20.
MẪU BIỂU SỐ 61
QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ... (1)
Đơn vị: Triệu đồng
SỐ TT
TÊN ĐƠN VỊ
DỰ TOÁN
QUYẾT TOÁN
GỒM
SO SÁNH QUYẾT TOÁN/DỰ TOÁN(%)
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
CHI QUỐC PHÒNG
CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XÃ HỘI
CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ
CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
CHI VĂN HÓA THÔNG TIN
CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN NƯỚC NGOÀI
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN NƯỚC NGOÀI
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19=4/1
TỔNG SỐ
I
Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương
1
Bộ, cơ quan Trung ương ...
2
Bộ, cơ quan Trung ương ...
3
Bộ, cơ quan Trung ương ...
...
...
II
Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao
Ghi chú:
(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm chi tiêu tại các cột từ cột 7 đến cột 18.
MẪU BIỂU SỐ 62
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG NĂM ......
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TÊN ĐƠN VỊ
KINH PHÍ ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NĂM
BAO GỒM
KINH PHÍ QUYẾT TOÁN TRONG NĂM
NGUỒN CÒN LẠI
TRONG ĐÓ
DỰ TOÁN ĐẦU NĂM
NGUỒN NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG (nếu có)
BỔ SUNG TRONG NĂM (nếu có)
GIẢM TRỪ TRONG NĂM (nếu có)
CHUYỂN NGUỒN NĂM SAU
DỰ TOÁN HỦY BỎ
A
B
1=2+3+4-5
2
3
4
5
6
7=1-6
8
9
TỔNG SỐ
I
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương
1
Bộ, cơ quan Trung ương ...
2
Bộ, cơ quan Trung ương ...
...
......
II
Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao
MẪU BIỂU SỔ 63
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM....
Đơn vị: triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
DỰ TOÁN ĐƯỢC GIAO (1)
QUYẾT TOÁN
SO SÁNH QT/DT (%)
TỔNG SỐ
GỒM:
TỔNG SỐ
GỒM:
TỔNG SỐ
KHÔNG KỂ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ VỐN NGOÀI NƯỚC
BỔ SUNG CÂN ĐỐI
BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU
BỔ SUNG CÂN ĐỐI
BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU
TỔNG SỐ
GỒM:
TỔNG SỐ
GỒM:
VỐN NƯỚC NGOÀI
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN NƯỚC NGOÀI
VỐN TRONG NƯỚC
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11=6/1
10=(6-9)/(1-4)
TỔNG SỐ
I
Vùng ...
1
Địa phương ...
2
Địa phương ...
3
...
...
...
...
Vùng ...
...
...
Ghi chú:
(1) Bao gồm dự toán đầu năm và dự toán bổ sung trong năm.
MẪU BIỂU SỐ 64
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
SỐ TT
TỈNH, THÀNH PHỐ
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG
Trong đó:
THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP
SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP
SỐ BỔ SUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG
SỐ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW CHO NSĐP
THU TỪ KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
A
B
1
2
3
4
5
6
TỔNG SỐ
I
Vùng ...
1
Địa phương ...
2
Địa phương ...
3
...
...
...
...
Vùng ...
...
Địa phương ...
...
...
MẪU BIỂU SỐ 65
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ... (2)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TỈNH, THÀNH PHỐ
DỰ TOÁN
TỔNG CHI NSĐP
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
CHI THƯỜNG XUYÊN
CHI TRẢ NỢ LÃI
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
CHI NỘP TRẢ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
SO SÁNH QUYẾT TOÁN/DỰ TOÁN (%)
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
CHI GD-ĐT
CHI KH-CN, ĐMST VÀ CĐS
CHI GD-ĐT
CHI KH-CN, ĐMST VÀ CĐS
A
B
1
2=3+6+9+10+11
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13=2/1
TỔNG SỐ (1)
I
Vùng...
1
Địa phương ...
2
Địa phương ...
3
Địa phương...
4
...
...
...
...
Vùng...
...
Địa phương ...
...
...
Ghi chú:
(1) Số quyết toán bao gồm số chi bổ sung có mục tiêu và dự phòng ngân sách được phân bổ sử dụng vào số quyết toán chi của từng địa phương.
(2) Để phản ánh đúng kết quả thực hiện chi ngân sách của các địa phương: tỷ lệ so sánh quyết toán với dự toán được xác định trên cơ sở dự toán được điều chỉnh, bao gồm dự toán được giao đầu năm cùng với dự toán được bổ sung trong quá trình thực hiện theo quy định của cấp có thẩm quyền từ các nguồn cải cách tiền lương, tinh giản biên chế, dự phòng NSTW và các nhiệm vụ chi khác (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 66
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
STT
TÊN QUỸ
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm trước) (1)
KẾ HOẠCH NĂM...
THỰC HIỆN NĂM ...
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (1)
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM
(2)
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM
(3)
CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM
(2)
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3)
CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)
A
B
1
2
3
4
5=2-4
6
7
8
9=6-8
10=1+6-8
1
Quỹ...
2
Quỹ...
3
Quỹ...
4
...
....
.....
Tổng số
Ghi chú:
(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.
(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu từ hoạt động đầu tư quỹ và tiền lãi phát sinh trên các tài khoản phản ánh thu, chi theo quy định của Chính phủ về cơ chế tài chính.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, ngân sách nhà nước cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.
(3) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi tổ chức hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm giải ngân cho vay; sử dụng vốn thực hiện các nhiệm vụ (hỗ trợ lãi suất, tài trợ không hoàn lại và các nhiệm vụ khác), chi tài chính Quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ và sử dụng vốn khác (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 67
THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DO QUỐC HỘI QUYẾT ĐỊNH) NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
THỜI GIAN KHỞI CÔNG - HOÀN THÀNH
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐƯỢC DUYỆT
GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 31/12/...
LŨY KẾ KẾ HOẠCH ĐÃ BỐ TRÍ ĐẾN 31/12/...
KẾ HOẠCH VỐN NĂM ...
VỐN ĐÃ THANH TOÁN THEO KẾ HOẠCH NĂM ...
SO SÁNH THỰC HIỆN/ KẾ HOẠCH (%)
TỔNG SỐ
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN NƯỚC NGOÀI
A
B
1
2
3
4
5
6=7+8
7
8
9=6/5
1
Dự án ...
2
Dự án ...
...
MẪU BIỂU SỐ 68
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
MẪU BIỂU SỐ 69
TỔNG HỢP THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
TÊN ĐƠN VỊ
KẾ HOẠCH NĂM ...
THỰC HIỆN NĂM ...
SO SÁNH (%)
A
B
1
2
3=2/1
TỔNG SỐ
1
Các đơn vị do Trung ương quản lý
Trong đó:
- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Sự nghiệp y tế
2
Các đơn vị do địa phương quản lý
Trong đó:
- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
- Sự nghiệp y tế
MẪU BIỂU SỐ 70
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NỘI DUNG KINH TẾ NĂM ...
Đơn vị: Tỷ đồng
STT
NỘI DUNG
NSNN
TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Trong đó:
I
Chi đầu tư phát triển
II
Chi trả nợ lãi
III
Chi viện trợ
IV
Chi thường xuyên
Trong đó:
1.1
Lương và phụ cấp
1.2
Các khoản đóng góp theo lương (Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn,...)
| Số hiệu | 09/2026/UBTVQH16 |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp – Đầu tư |
| Ngày ban hành | 08/07/2026 |
| Ngày hiệu lực | 01/08/2026 |
| Nơi ban hành | Uỷ ban Thường vụ Quốc hội |
| Người ký | — |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Căn cứ pháp lý
- Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15
- Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15
- Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
- Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công số 141/2025/QH15
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kiểm toán nhà nước số 55/2019/QH14
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15
- LUẬT DỰ TRỮ QUỐC GIA SỐ 145/2025/QH15
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội số 62/2025/QH15
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội số 65/2020/QH14
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ↗ Xem bản trên vbpl.vn Trang của Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, nguồn chính thức của văn bản này.
- ⭳ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.
- ⭳ Bản gốc (Word) Tệp gốc từ nguồn phát hành.