‹ Danh sách văn bản
09/2026/UBTVQH16 Nghị quyết Doanh nghiệp – Đầu tư

Nghị quyết số 09/2026/UBTVQH16 Quy định về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước, dự toán ngân sách Nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước hằng năm

Còn hiệu lực

# Nghị quyết số 09/2026/UBTVQH16 Quy định về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước, dự toán ngân sách Nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước hằng năm

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI __________

Nghị quyết số: 09/2026/UBTVQH16

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

Hà Nội, ngày 08 tháng 07 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước, dự toán ngân sách Nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước hằng năm

___________

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14Luật số 62/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 145/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15Luật số 135/2025/QH15;

Căn cứ Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 55/2019/QH14;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 141/2025/QH15;

QUYẾT NGHỊ:

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định quy chế lập, thẩm tra, quyết định các báo cáo Chính phủ trình Quốc hội về kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm (sau đây gọi là các báo cáo).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, Kiểm toán nhà nước.

2. Chính phủ, các cơ quan có liên quan của Chính phủ.

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện

1. Bảo đảm đúng về thẩm quyền, rõ về nội dung, trình tự, thời gian trong quá trình lập, thẩm tra, cho ý kiến, quyết định đối với các báo cáo do Chính phủ trình Quốc hội theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và quy định tại Nghị quyết này.

2. Công khai, minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình.

Chương II

LẬP, THẨM TRA, XEM XÉT, CHO Ý KIẾN ĐỐI VỚI CÁC BÁO CÁO DO CHÍNH PHỦ TRÌNH

Điều 4. Lập các báo cáo

Chính phủ lập, lập lại, xây dựng các báo cáo về kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn.

Điều 5. Hồ sơ các báo cáo, thời gian Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội

1. Hồ sơ kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia bao gồm:

a) Báo cáo của Chính phủ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu báo cáo từ số 01 đến số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết này;

b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội;

c) Tài liệu khác (nếu có).

2. Hồ sơ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước bao gồm:

a) Báo cáo của Chính phủ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu báo cáo từ số 05 đến số 08 ban hành kèm theo Nghị quyết này;

b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội cùng với nội dung theo Mẫu biểu số 05, số 06;

c) Tài liệu khác (nếu có).

3. Hồ sơ dự toán ngân sách nhà nước bao gồm:

a) Báo cáo của Chính phủ về dự toán ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu dự toán ngân sách nhà nước từ số 09 đến số 12 về tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm hiện hành và Mẫu biểu từ số 13 đến số 17 về dự toán ngân sách nhà nước năm sau;

b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước cùng các Mẫu biểu số 13, 14, 29 và 32 ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Tài liệu khác (nếu có).

4. Hồ sơ phương án phân bổ ngân sách trung ương bao gồm:

a) Báo cáo của Chính phủ về phương án phân bổ ngân sách trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Mẫu biểu phương án phân bổ ngân sách trung ương hằng năm từ số 18 đến số 51;

b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương gồm các Mẫu biểu từ số 33 đến số 37, số 38 (dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối), số 39 (dùng cho năm không xác định số bổ sung cân đối) và số 42, số 51 ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Tài liệu khác (nếu có).

5. Hồ sơ quyết toán ngân sách nhà nước bao gồm:

a) Báo cáo của Chính phủ và Mẫu biểu báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước từ số 52 đến số 70;

b) Dự thảo Nghị quyết của Quốc hội về quyết toán ngân sách nhà nước và các Mẫu biểu số 52, 53, từ số 55 đến số 61, số 63, số 65 và số 68 ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Tài liệu khác (nếu có).

6. Ngoài các nội dung, chỉ tiêu, mẫu biểu quy định tại Nghị quyết này, Chính phủ căn cứ theo mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu về quản lý tài chính - ngân sách nhà nước trong từng năm, từng thời kỳ bổ sung thêm các nội dung, chỉ tiêu, mẫu biểu cần thiết khác trong các báo cáo trình Quốc hội.

Hồ sơ các báo cáo Chính phủ trình cần bảo đảm quy định về công khai ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

7. Thời gian Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến, trình Quốc hội quyết định đối với các báo cáo thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Luật Đầu tư công.

Điều 6. Về thẩm tra các báo cáo

1. Trách nhiệm thẩm tra được quy định như sau:

a) Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội chủ trì thẩm tra các báo cáo do Chính phủ trình Quốc hội quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này;

b) Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, phối hợp với Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội thẩm tra các nội dung thuộc lĩnh vực phụ trách;

c) Kiểm toán nhà nước tham gia với Hội đồng Dân tộc, Ủy ban Kinh tế và Tài chính, các Ủy ban khác của Quốc hội khi các cơ quan này thẩm tra các báo cáo về dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương do Chính phủ trình Quốc hội; trình ý kiến của Kiểm toán nhà nước để Quốc hội xem xét, quyết định dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương.

2. Nội dung thẩm tra được quy định như sau:

Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội thực hiện thẩm tra, phối hợp thẩm tra các báo cáo do Chính phủ trình, bảo đảm phù hợp với chủ trương, chính sách của Đảng, bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất của dự thảo nghị quyết với hệ thống pháp luật, đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và pháp luật có liên quan, trong đó lưu ý về thẩm quyền quyết định và điều kiện trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến và trình Quốc hội xem xét, quyết định.

3. Tổ chức thẩm tra được quy định như sau:

a) Sau khi nhận được các báo cáo do Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội, tùy theo tình hình thực tế, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội lựa chọn hình thức tổ chức thẩm tra phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan; gửi kết quả thẩm tra bằng văn bản đến Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội;

b) Kiểm toán nhà nước tổ chức lập và gửi báo cáo kiểm toán quyết toán ngân sách nhà nước đến Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội và các cơ quan của Quốc hội theo quy định tại khoản 3 Điều 48 của Luật Kiểm toán nhà nước; tham gia ý kiến bằng văn bản với Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội trong thẩm tra các báo cáo về dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương;

c) Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội chủ trì thẩm tra các báo cáo do Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc, Quốc hội.

4. Báo cáo do Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội trình gồm:

a) Báo cáo thẩm tra tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm hiện hành, dự toán ngân sách nhà nước năm sau;

b) Báo cáo thẩm tra phương án phân bổ ngân sách trung ương năm sau;

c) Báo cáo thẩm tra quyết toán ngân sách nhà nước;

d) Báo cáo thẩm tra kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia;

đ) Báo cáo thẩm tra kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước.

5. Báo cáo do Kiểm toán nhà nước trình gồm:

a) Báo cáo kiểm toán quyết toán ngân sách nhà nước;

b) Báo cáo tham gia ý kiến về dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương để Quốc hội xem xét, quyết định dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương.

Điều 7. Về việc xem xét, cho ý kiến của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Trên cơ sở hồ sơ các báo cáo Chính phủ trình, báo cáo thẩm tra của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội, Kiểm toán nhà nước và các cơ quan có liên quan (nếu có), Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến về hồ sơ, việc đáp ứng đầy đủ điều kiện trình Quốc hội xem xét, quyết định, sự phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật và không trái với điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, phù hợp với tình hình thực tiễn và khả năng cân đối của ngân sách nhà nước.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 8. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.

2. Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 974/2020/UBTVQH14 ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

3. Giao Chính phủ quy định chi tiết việc lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh, thành phố, kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm để bảo đảm việc thực hiện thống nhất, phù hợp với thực tế tại địa phương và quy định tại Nghị quyết này.

Điều 9. Giám sát việc thực hiện Nghị quyết

Ủy ban Kinh tế và Tài chính, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XVI, Phiên họp thứ 03 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2026.

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH

Trần Thanh Mẫn

DANH MỤC CÁC MẪU BIỂU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2026/UBTVQH16 ngày 08/07/2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

Phần thứ nhất

Kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia

Mẫu biểu số 01:

Đánh giá tình hình thực hiện một số chỉ tiêu tài chính - NSNN chủ yếu giai đoạn...

Mẫu biểu số 02:

Dự báo một số chi tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn ...

Mẫu biểu số 03:

Dự kiến cân đối NSNN giai đoạn ...

Mẫu biểu số 04:

Dự kiến tổng mức dư nợ và nghĩa vụ trả nợ giai đoạn ...

Phần thứ hai

Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN

Mẫu biểu số 05:

Dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn từ năm N(1) đến năm (N+4)

Mẫu biểu số 06:

Dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn từ năm N(1) đến năm (N+4) của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương

Mẫu biểu số 07:

Chi tiết dự kiến kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn từ năm N(1) đến năm (N+4) vốn NSTW trong nước/vốn cân đối NSĐP

Mẫu biểu số 08:

Chi tiết dự kiến kế hoạch đầu tư trung hạn vốn nước ngoài (vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đưa vào cân đối NSTW) giai đoạn từ năm (N) đến năm (N+4)

Phần thứ ba

Dự toán ngân sách nhà nước

1.

Tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm hiện hành

Mẫu biểu số 9:

Đánh giá cân đối NSNN năm ...

Mẫu biểu số 10:

Đánh giá thực hiện thu NSNN theo lĩnh vực năm ...

Mẫu biểu số 11:

Đánh giá thu NSNN theo sắc thuế năm ...

Mẫu biểu số 12:

Đánh giá chi NSNN theo cơ cấu chi năm ...

2.

Dự toán ngân sách nhà nước năm sau

Mẫu biểu số 13:

Cân đối NSNN năm ...

Mẫu biểu số 14:

Dự toán thu NSNN theo lĩnh vực năm ...

Mẫu biểu số 15:

Dự toán thu NSNN theo sắc thuế năm ...

Mẫu biểu số 16:

Dự toán chi NSNN theo cơ cấu chi năm ...

Mẫu biểu số 17:

Dư nợ công, nợ nước ngoài của quốc gia năm ...

Phần thứ tư

Phân bổ ngân sách trung ương

1.

Tình hình thực hiện ngân sách trung ương năm hiện hành

Mẫu biểu số 18:

Đánh giá cân đối nguồn thu, chi NSTW và NSĐP năm ...

Mẫu biểu số 19:

Đánh giá thực hiện chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm ...

Mẫu biểu số 20:

Đánh giá thực hiện chi NSTW theo lĩnh vực năm ...

Mẫu biểu số 21:

Đánh giá thực hiện chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng nhiệm vụ chi của NSTW năm ...

Mẫu biểu số 22:

Đánh giá thực hiện chi ĐTPT của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo vốn trong nước, vốn nước ngoài năm ...

Mẫu biểu số 23:

Đánh giá thực hiện chi thường xuyên của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực năm ...

Mẫu biểu số 24:

Đánh giá thực hiện thu NSNN năm ...

Mẫu biểu số 25:

Đánh giá thực hiện thu NSNN trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm...

Mẫu biểu số 26:

Đánh giá thực hiện chi cân đối ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...

Mẫu biểu số 27:

Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ...

Mẫu biểu số 28:

Đánh giá thực hiện thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ...(không bao gồm nguồn NSNN)

2.

Phân bổ dự toán ngân sách trung ương năm sau

Mẫu biểu số 29:

Cân đối nguồn thu, chi dự toán NSTW và NSĐP năm ...

Mẫu biểu số 30:

Dự toán thu NSNN năm ...

Mẫu biểu số 31:

Dự toán thu NSNN trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...

Mẫu biểu số 32:

Dự toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm ...

Mẫu biểu số 33:

Dự toán chi NSTW theo lĩnh vực năm ...

Mẫu biểu số 34:

Dự toán chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng nhiệm vụ chi của NSTW năm ...

Mẫu biểu số 35:

Dự toán chi ĐTPT của NSTW cho từng Bộ, cơ quan Trung ương năm ...

Mẫu biểu số 36:

Dự toán chi thường xuyên của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực năm ...

Mẫu biểu số 37:

Dự toán chi CTMTQG của từng bộ, cơ quan trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...

Mẫu biểu số 38:

Dự toán thu, chi, cân đối NSĐP; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia và số bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP năm ... (Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)

Mẫu biểu số 39:

Dự toán thu, chi, cân đối NSĐP; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia và số bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP năm ... (Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)

Mẫu biểu số 40:

Dự toán chi cân đối NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)

Mẫu biểu số 41:

Dự toán chi cân đối NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)

Mẫu biểu số 42:

Dự toán chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...

Mẫu biểu số 43:

Dự toán chi bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp từ NSTW cho NSĐP để thực hiện các chế độ, nhiệm vụ và chính sách theo quy định năm ...

Mẫu biểu số 44:

Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư từ NSTW cho NSĐP năm ...

Mẫu biểu số 45:

Dự toán chi NSĐP của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)

Mẫu biểu số 46:

Dự toán chi NSĐP của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)

Mẫu biểu số 47:

Bội chi và phương án vay - trả nợ của NSĐP năm ...

Mẫu biểu số 48:

Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ...

Mẫu biểu số 49:

Danh mục các chương trình, dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc hội quyết định) năm ...

Mẫu biểu số 50:

Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ... (không bao gồm nguồn NSNN)

Mẫu biểu số 51:

Thu NSĐP bố trí trong dự toán, mức vay bù đắp bội chi, vay để trả nợ gốc của NSĐP năm...

Phần thứ năm

Quyết toán ngân sách nhà nước

Mẫu biểu số 52:

Quyết toán cân đối NSNN năm ...

Mẫu biểu số 53:

Quyết toán nguồn thu NSNN theo lĩnh vực năm ...

Mẫu biểu số 54:

Quyết toán thu NSNN theo sắc thuế năm ...

Mẫu biểu số 55:

Quyết toán cân đối nguồn thu chi NSTW và NSĐP năm ...

Mẫu biểu số 56:

Quyết thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc, vay bù đắp bội chi và vay trả nợ gốc của NSĐP năm...

Mẫu biểu số 57:

Quyết toán chi NSTW theo lĩnh vực năm...

Mẫu biểu số 58:

Quyết toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm ...

Mẫu biểu số 59:

Quyết toán chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng nhiệm vụ chi của NSTW năm...

Mẫu biểu số 60:

Quyết toán chi đầu tư phát triển của ngân sách trung ương cho từng Bộ, cơ quan Trung ương theo từng lĩnh vực năm ...

Mẫu biểu số 61:

Quyết toán chi thường xuyên của NSTW cho từng Bộ, cơ quan Trung ương theo từng lĩnh vực năm ...

Mẫu biểu số 62:

Tổng hợp quyết toán chi thường xuyên của các bộ, cơ quan trung ương năm ...

Mẫu biểu số 63:

Quyết toán chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP đối với từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...

Mẫu biểu số 64:

Quyết toán thu NSĐP năm ...

Mẫu biểu số 65:

Quyết toán chi NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ...

Mẫu biểu số 66:

Tổng hợp quyết toán các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ...

Mẫu biểu số 67:

Thực hiện vốn đầu tư các dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc hội quyết định) năm ...

Mẫu biểu số 68:

Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia của từng Bộ, cơ quan Trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương năm ...

Mẫu biểu số 69:

Tổng hợp thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ... (không bao gồm nguồn NSNN)

Mẫu biểu số 70:

Quyết toán chi NSNN theo nội dung kinh tế năm...

MẪU BIỂU SỐ 01

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

MỤC TIÊU

GIAI ĐOẠN

NĂM

NĂM

NĂM

NĂM

NĂM

THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

I

GDP (theo giá hiện hành)

II

Tổng thu NSNN

Tốc độ tăng thu NSNN (%)

Tỷ lệ thu NSNN so với GDP (%)

Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GDP (%)

1

Thu nội địa

Tốc độ tăng thu (%)

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%)

2

Thu từ dầu thô

Tốc độ tăng thu (%)

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%)

3

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

Tốc độ tăng thu (%)

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%)

4

Thu viện trợ

Tốc độ tăng thu (%)

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%)

5

Hoàn thuế giá trị gia tăng

III

Tổng chi NSNN

Tốc độ tăng chi (%)

Tỷ lệ chi NSNN so với GDP (%)

Trong đó

1

Chi đầu tư phát triển

Tốc độ tăng chi (%)

Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%)

2

Chi dự trữ quốc gia

Tốc độ tăng chi (%)

Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%)

3

Chi trả nợ lãi, viện trợ

Tốc độ tăng chi (%)

Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%)

4

Chi thường xuyên

Tốc độ tăng chi (%)

Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%)

IV

Bội chi NSNN

Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP (%)

V

Nợ công

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

Trong đó:

1

Nợ Chính phủ

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

2

Nợ Chính phủ bảo lãnh

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

3

Nợ Chính quyền địa phương

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

VI

Nợ nước ngoài của quốc gia

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

VII

Chi trả nợ trực tiếp của Chính phủ

Tỷ lệ so với thu NSNN (%)

1

Trả nợ gốc của NSNN

Từ nguồn vốn vay

Từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư

2

Trả nợ lãi (từ NSNN)

MẪU BIỂU SỐ 02

DỰ BÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN ...

STT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

NĂM ...

NĂM ...

NĂM ...

NĂM ...

NĂM ...

A

B

1

2

3

4

5

6

1

GDP theo giá hiện hành

Tỷ đồng

2

Tốc độ tăng trưởng GDP

%

3

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

%

4

Tỷ giá VNĐ/USD

5

Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội

Tỷ đồng

Tỷ lệ so với GDP

%

6

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa

Triệu USD

Tốc độ tăng trưởng

%

7

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa

Triệu USD

Tốc độ tăng trưởng

%

8

Dân số

Triệu người

9

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

MẪU BIỂU SỐ 03

DỰ KIẾN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

KẾ HOẠCH

I

Tổng thu NSNN (1+2+3+4)

Tốc độ tăng thu NSNN bình quân hàng năm (%)

Tỷ lệ thu NSNN so với GDP (%)

Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GDP (%)

1

Thu nội địa

Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%)

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%)

2

Thu từ dầu thô

Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%)

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%)

3

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%)

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%)

4

Thu viện trợ

Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%)

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%)

5

Hoàn thuế giá trị gia tăng

II

Tổng chi NSNN (1+2+3+4)

Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%)

Tỷ lệ chi NSNN so với GDP (%)

Trong đó:

1

Chi đầu tư phát triển

Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%)

Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%)

2

Chi dự trữ quốc gia

Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%)

Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%)

3

Chi trả nợ lãi, viện trợ

Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%)

Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%)

4

Chi thường xuyên

Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%)

Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%)

III

Bội chi NSNN

Bội chi NSNN so GDP (%)

IV

Chi trả nợ gốc (1+2)

Trong đó: - Chỉ trả nợ gốc từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư

- Tỷ lệ so với tổng nghĩa vụ chi trả nợ gốc (%)

1

Chi trả nợ gốc NSTW

-Từ nguồn vay để trả nợ gốc

- Từ nguồn thu NSTW bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư

2

Chi trả nợ gốc NSĐP

- Từ nguồn vay để trả nợ gốc

- Từ nguồn thu NSĐP bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư

V

Tổng mức vay của NSNN (1+2)

1

Vay để bù đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc

MẪU BIỂU SỐ 04

DỰ KIẾN TỔNG MỨC DƯ NỢ VÀ NGHĨA VỤ TRẢ NỢ GIAI ĐOẠN ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

NĂM CUỐI KỲ KẾ HOẠCH

I

Nợ công

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

Trong đó:

1

Nợ Chính phủ

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

2

Nợ Chính phủ bảo lãnh

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

3

Nợ Chính quyền địa phương

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

II

Nợ nước ngoài của quốc gia

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

III

Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ

Tỷ lệ so với thu NSNN (%)

1

Trả nợ gốc

- Từ nguồn vốn vay

- Từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư

2

Trả nợ lãi (từ NSNN)

MẪU BIỂU SỐ 05

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

Dự KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSNN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N ĐẾN NĂM (N+4)

TỔNG SỐ

VỐN NGÂN SÁCH

TRUNG ƯƠNG

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

TỔNG

TRONG ĐÓ:

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NƯỚC NGOÀI

A

B

1=2+5

2=3+4

3

4

5

TỔNG SỐ

A

PHÂN BỔ CHO CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, ĐỊA PHƯƠNG

I

SỐ VỐN PHÂN BỔ CHI TIẾT

Trong đó:

- Lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

- Lĩnh vực giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1

Bộ, cơ quan, địa phương ...

2

Bộ, cơ quan, địa phương ...

II

SỐ VỐN CHƯA PHÂN BỔ CHI TIẾT

B

DỰ PHÒNG CHUNG

….

……….

Ghi chú:

(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo.

MẪU BIỂU SỐ 06

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4) CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, ĐỊA PHƯƠNG (2)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG

TỔNG SỐ

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

VỐN

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

TRONG ĐÓ:

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NƯỚC NGOÀI

LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ

LĨNH VỰC

KH, CN, ĐMST& CĐS

TỔNG

TRONG ĐÓ

TỔNG

TRONG ĐÓ

ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

TỔNG

SỐ

NGÀNH, LĨNH VỰC...

NGÀNH, LĨNH VỰC...

TỔNG

SỐ

NGÀNH, LĨNH

VỰC...

NGÀNH, LĨNH VỰC...

....

A

B

1=2+8

2=3+7

3=4+5+6

4

5

6

7

8=9+13

9=10+11+ 12

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

I

BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG

1

Bộ, cơ quan trung ương ...

II

ĐỊA PHƯƠNG

Vùng...

1

Địa phương...

Ghi chú:

(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo.

(2) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công trung hạn. không bao gồm các cột ngành, lĩnh vực

MẪU BIỂU SỐ 07

CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4) VỐN ... (2)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

Danh mục dự án

Mã dự án

Quyết định đầu tư/ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/ Dự toán chuẩn bị đầu tư

Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm (N-1)

Dự kiến kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn …

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn...

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn

Tổng số

Tổng số

Trong đó

Thu hồi các khoản ứng trước

Thanh toán nợ XDCB (3)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

BỘ, NGÀNH/ĐỊA PHƯƠNG

A

NGÀNH, LĨNH VỰC

I

Ngành, lĩnh vực....

1

Dự án quan trọng quốc gia

1.1

Chuẩn bị đầu tư

(1)

Dự án...

………

1.2

Thực hiện dự án

(1)

Dự án...

……..

2

Dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C

2.1

Chuẩn bị đầu tư

(1)

Dự án...

……..

2.2

Thực hiện dự án

2.2.1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm (N-5) đến năm (N-1) sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm (N-1)

(1)

Dự án...

……..

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

(1)

Dự án...

……..

- Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4)

(1)

Dự án...

……..

2.2.2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

a)

- Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

(1)

Dự án...

……..

b)

- Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4)

(1)

Dự án...

……..

II

Ngành, lĩnh vực....

Phân loại như mục I

B

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC

GIA

I

Chương trình mục tiêu quốc gia ...

………….

Ghi chú:

(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo;

(2) Đề nghị báo cáo vốn ngân sách trung ương trong nước và vốn cân đối ngân sách địa phương, mỗi nguồn vốn tách ra báo cáo thành một biểu riêng;

(3) Chỉ được bố trí vốn đầu tư công để thanh toán nợ đọng XDCB phát sinh trước ngày 31 tháng 12 năm 2014.

MẪU BIỂU SỐ 08

CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG) GIAI ĐOẠN TỪ NĂM N (1) ĐẾN NĂM (N+4)

Đơn vị: Tỷ đồng

TT

Danh mục dự án

Mã dự án

Nhà tài trợ

Ngày ký kết

Hiệp định

Ngày kết thúc

Hiệp định

Quyết định đầu tư/ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/ Dự toán chuẩn bị đầu tư

Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm (N-1)

Dự kiến kế hoạch trung hạn giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)

Trong đó

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (2)

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) (2)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) (2)

Tổng số (1)

Trong đó: vốn …

Tính bằng nguyên tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó: vốn …

Tổng số

Trong đó

Tổng số (2)

Trong đó: vốn

Tính

bằng nguyên tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó: đưa vào cân đối NSTW

Tổng số

Trong đó:

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

TỔNG SỐ

BỘ, NGÀNH/ĐỊA PHƯƠNG

A

NGÀNH, LĨNH VỰC....

I

Ngành, lĩnh vực....

1

Dự án quan trọng quốc gia

1.1

Chuẩn bị đầu tư

(1)

Dự án ...

…….

1.2

Thực hiện dự án

(1)

Dự án ...

…….

2

Dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C

2.1

Chuẩn bị đầu tư

(1)

Dự án ...

…….

2.2

Thực hiện dự án

2.2.1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm (N-5) đến năm (N-1) sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31 tháng 12 năm (N-1)

(1)

Dự án ...

……

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

(1)

Dự án ...

……

- Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4)

(1)

Dự án ...

……

2.2.2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

a)

- Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn từ năm N đến năm (N+4)

(1)

Dự án ...

……

b)

- Dự án dự kiến hoàn thành sau năm (N+4)

(1)

Dự án ...

……

II

Ngành, lĩnh vực....

Phân loại như mục I

B

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

I

Chương trình mục tiêu quốc gia ...

…….

Ghi chú:

(1) N là năm bắt đầu của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn tiếp theo

(2) Số vốn nước ngoài (tính bằng ngoại tệ, ghi rõ kèm theo đơn vị ngoại tệ), quy đổi ra Việt Nam đồng theo quy định tại Hiệp định, trường hợp Hiệp định không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đổi theo tỷ giá tại thời điểm ký kết Hiệp định. Phần vốn bố trí kế hoạch, thực hiện và giải ngân hàng năm quy đổi theo Việt Nam đồng tính đến thời điểm thanh toán.

MẪU BIỂU SỐ 9

ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM ...

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...

SO SÁNH

TUYỆT ĐỐI

TƯƠNG ĐỐI

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG THU NSNN

1

Thu nội địa

2

Thu từ dầu thô

3

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

4

Thu viện trợ

5

Hoàn thuế giá trị gia tăng

B

TỔNG CHI NSNN

1

Chi đầu tư phát triển

2

Chi dự trữ quốc gia

3

Chi trả nợ lãi

4

Chi viện trợ

5

Chi thường xuyên

6

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

7

Dự phòng NSNN

8

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

9

Các nhiệm vụ chi khác

C

BỘI CHI NSNN(1)

(Tỷ lệ bội chi so GDP)

(2)

1

Bội chi NSTW

2

Bội chi NSĐP (3)

D

TRẢ NỢ GỐC

1

Trả nợ gốc NSTW

- Từ nguồn vay để trả nợ gốc

- Từ nguồn thu NSTW bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư

2

Trả nợ gốc NSĐP

- Từ nguồn vay để trả nợ gốc

- Từ nguồn thu NSĐP bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN

1

Vay để bù đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc

Ghi chú:

(1) Bội chi NSNN bao gồm bội chi của NSTW và bội chi NSĐP (nếu có);

(2) Tỷ lệ so với GDP ước thực hiện;

(3) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc.

MẪU BIỂU SỐ 10

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG THU

DỰ TOÁN NĂM ....

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ....

SO SÁNH

TUYỆT ĐỐI

TƯƠNG ĐỐI

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG THU NSNN

I

Thu nội địa

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4

Thuế thu nhập cá nhân

5

Thuế bảo vệ môi trường

6

Các loại phí, lệ phí

Trong đó: Lệ phí trước bạ

7

Các khoản thu về nhà, đất

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

- Thu tiền cho thuê đất

- Thu tiền sử dụng đất

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

8

Thu từ hoạt động xổ số

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển

10

Thu khác ngân sách

11

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

12

Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế xuất khẩu

- Thuế nhập khẩu

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thu khác

IV

Hoàn thuế giá trị gia tăng

V

Thu viện trợ

MẪU BIỂU SỐ 11

ĐÁNH GIÁ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM...-

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM

SO SÁNH ƯỚC THỰC HIỆN NĂM.../DỰ TOÁN NĂM.... (%)

TỔNG SỐ

KHU VỰC

DNNN (1)

KHU VỰC DN CÓ VỐN

ĐTNN (2)

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC

DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC

DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=8/1

16 = 9/2

17= 10/3

18 = 11/4

19= 12/5

20=13/6

21= 14/7

TỔNG THU NSNN

A

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

I

Các khoản thu từ thuế

1

Thuế giá trị gia tăng

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Hoàn thuế GTGT

2

Thuế TTĐB

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

3

Thuế bảo vệ môi trường

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5

Thuế thu nhập cá nhân

6

Thuế tài nguyên

7

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

II

Các khoản thu từ phí, lệ phí

10

Lệ phí trước bạ

11

Các loại phí, lệ phí khác

B

Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí

1

Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần; lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

- Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần

- Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế

- Chênh lệch thu, chi của NHNN

2

Thu tiền cho thuê đất

3

Thu tiền sử dụng đất

4

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5

Thu cấp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển

6

Thu khác

C

Thu viện trợ

Ghi chú: (1) Bao gồm thu từ các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn và các doanh nghiệp đã cổ phần hóa nhưng Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

(2) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh, bao gồm thu từ các nhà cung cấp nước ngoài.

MẪU BIỂU SỐ 12

ĐÁNH GIÁ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM...

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...

SO SÁNH

TUYỆT ĐỐI

TƯƠNG ĐỐI

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSNN

I

Chi đầu tư - phát triển

1

Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi dự trữ quốc gia

III

Chi trả nợ lãi

IV

Chi viện trợ

V

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VII

Dự phòng NSNN

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

IX

Các nhiệm vụ chi khác

MẪU BIỂU SỐ 13

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ... (5)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM ...

(hiện hành)

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...

(hiện hành)

DỰ TOÁN NĂM ...

SO SÁNH DỰ TOÁN NĂM .../ NĂM... (1)

TUYỆT ĐỐI

TƯƠNG ĐỐI

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG THU NSNN

1

Thu nội địa

2

Thu từ dầu thô

3

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

4

Thu viện trợ

5

Hoàn thuế giá trị gia tăng

B

TỔNG CHI NSNN

1

Chi đầu tư phát triển

2

Chi dự trữ quốc gia

3

Chi trả nợ lãi

4

Chi viện trợ

5

Chi thường xuyên

6

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

7

Dự phòng NSNN

8

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

9

Các nhiệm vụ chi khác

C

BỘI CHI NSNN(2)

(Tỷ lệ bội chi so GDP)

(3)

1

Bội chi NSTW

2

Bội chi NSĐP (4)

D

TRẢ NỢ GỐC

1

Trả nợ gốc NSTW

- Từ nguồn vay để trả nợ gốc

- Từ nguồn thu NSTW bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chỉ còn lại, kết dư

2

Trả nợ gốc NSĐP

- Từ nguồn vay để trả nợ gốc

- Từ nguồn thu NSĐP bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN

1

Vay để bù đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc

Ghi chú:

(1) Đối với các chỉ tiêu thu, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSNN, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.

(2) Bội chi NSNN bao gồm bội chi NSTW và bội chi NSĐP (nếu có).

(3) Tỷ lệ so với GDP ước thực hiện.

(4) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc.

(5) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN, chi bao gồm chi tiêu tại các cột A, B & 3.

MẪU BIỂU SỐ 14

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ... (1)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG THU

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...

DỰ TOÁN NĂM ....

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG THU NSNN

I

Thu nội địa

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4

Thuế thu nhập cá nhân

5

Thuế bảo vệ môi trường

6

Các loại phí, lệ phí

Trong đó: Lệ phí trước bạ

7

Các khoản thu về nhà, đất

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

- Thu tiền cho thuê đất

- Thu tiền sử dụng đất

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

8

Thu từ hoạt động xổ số

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển

10

Thu khác ngân sách

11

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

12

Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế xuất khẩu

- Thuế nhập khẩu

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thu khác

IV

Hoàn thuế giá trị gia tăng

V

Thu viện trợ

Ghi chú:

(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN chỉ bao gồm các chỉ tiêu của cột A, B và cột số 2.

MẪU BIỂU SỐ 15

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …

DỰ TOÁN NĂM …

SO SÁNH DỰ TOÁN NĂM..../ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... (%)

TỔNG SỐ

KHU VỰC

DNNN

(1)

KHU VỰC DN CÓ VỐN

ĐTNN

(2)

KHU VỰC KINH

TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ

HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

TỔNG SỔ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN

ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ

HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

TỔNG SỐ

KHU VỰC

DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN

ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ

HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15 = 8/1

16 = 9/2

17= 10/3

18= 11/4

19= 12/5

20= 13/6

21 = 14/7

TỔNG THU NSNN

A

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

I

Các khoản thu từ thuế

1

Thuế giá trị gia tăng

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Hoàn thuế GTGT

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

3

Thuế bảo vệ môi trường

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5

Thuế thu nhập cá nhân

6

Thuế tài nguyên

7

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

II

Các khoản thu từ phí, lệ phí

10

Lệ phí trước bạ

11

Các loại phí, lệ phí khác

B

Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí

1

Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

- Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần

- Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế

- Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

2

Thu tiền cho thuê đất

3

Thu tiền sử dụng đất

4

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển

6

Thu khác

C

Thu viện trợ

Ghi chú: (1) Bao gồm thu từ các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn và các doanh nghiệp đã cổ phần hóa nhưng Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

(2) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh, nhà cung cấp nước ngoài.

MẪU BIỂU SỐ 16

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM …

DỰ TOÁN NĂM …

SO SÁNH DỰ TOÁN NĂM.../DỰ TOÁN NĂM

... (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NSNN

I

Chi đầu tư phát triển

1

Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi dự trữ quốc gia

III

Chi trả nợ lãi

IV

Chi viện trợ

V

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VII

Dự phòng NSNN

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

IX

Các nhiệm vụ chi khác

MẪU BIỂU SỐ 17

DƯ NỢ CÔNG, NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...

DỰ TOÁN NĂM ...

A

B

1

2

I

Nợ công

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

Trong đó:

1

Nợ Chính phủ

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

2

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

3

Nợ Chính quyền địa phương

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

II

Nợ nước ngoài của quốc gia

Dư nợ

Tỷ lệ so với GDP (%)

III

Nghĩa vụ/ Chi trả nợ trực tiếp của Chính phủ (1)

Tỷ lệ so với thu NSNN (%)

1

Trả nợ gốc

- Từ nguồn vốn vay

- Từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư

2

Trả nợ lãi (từ NSNN)

Ghi chú:

(1) Đối với năm hiện hành là ước thực hiện số chi trả nợ; đối với năm dự toán là nghĩa vụ trả nợ.

MẪU BIỂU SỐ 18

ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM ...

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...

SO SÁNH

TUYỆT ĐỐI

TƯƠNG ĐỐI (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

I

Thu NSTW hưởng theo phân cấp

1

Thu thuế, phí và các khoản thu khác

2

Thu từ nguồn viện trợ

II

Tổng chi NSTW

1

Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP)

2

Chi bổ sung cho NSĐP

- Chi bổ sung cân đối

- Chi bổ sung có mục tiêu

III

Bội chi NSTW

B

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

I

Tổng thu NSĐP

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

2

Thu bổ sung từ NSTW

- Thu bổ sung cân đối

- Thu bổ sung có mục tiêu

II

Tổng chi NSĐP

1

Chi cân đối NSĐP theo phân cấp (không kể bổ sung có mục tiêu từ NSTW)

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW

III

Bội chi NSĐP/Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc (1)

Ghi chú:

(1) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSNN bố trí trong dự toán NSĐP để trả nợ gốc.

MẪU BIỂU SỐ 19

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM...

CHIA RA

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...

CHIA RA

SO SÁNH ƯỚC THỰC HIỆN/ DỰ TOÁN NĂM ...(%)

NSTW

NSĐP

NSTW

NSĐP

TỔNG SỐ

NSTW

NSĐP

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSNN

I

Chi đầu tư phát triển

1

Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi dự trữ quốc gia

III

Chi trả nợ lãi

IV

Chi viện trợ

V

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VII

Dự phòng NSNN

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

IX

Các nhiệm vụ chi khác

MẪU BIỂU SỐ 20

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DƯNG

DỰ TOÁN NĂM...

ƯỚC THỰC HIỆN

NĂM ...

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NSĐP

B

CHI NSTW THEO LĨNH VỰC

I

Chi đầu tư phát triển

1

Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực

Trong đó:

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi dự trữ quốc gia

III

Chi trả nợ lãi

IV

Chi viện trợ

V

Chi thường xuyên

1

Chi quốc phòng

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

5

Chi y tế, dân số và gia đình

6

Chi văn hóa thông tin

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

8

Chi thể dục thể thao

9

Chi bảo vệ môi trường

10

Chi các hoạt động kinh tế

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

12

Chi bảo đảm xã hội

13

Chi thường xuyên khác

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VII

Dự phòng NSNN

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

IX

Các nhiệm vụ chi khác

MẪU BIỂU SỐ 21

ĐÁNH GIÁ CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA

CHI TRẢ NỢ

LÃI

CHI VIỆN TRỢ

CHI THƯỜNG

XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CẢI

CÁCH TIỀN

LƯƠNG

Dự PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

I

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương

1

Bộ, cơ quan Trung ương ...

2

Bộ, cơ quan Trung ương ...

3

Bộ, cơ quan Trung ương ...

4

….

….

….

II

Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao

III

Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP

IV

Chi trả nợ lãi, viện trợ

V

Dự phòng NSTW

VI

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

VII

Các nhiệm vụ chi khác

MẪU BIỂU SỐ 22

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO NGUỒN VỐN TRONG NƯỚC, VỐN NƯỚC NGOÀI NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NƯỚC NGOÀI

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG SỐ

I

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương

1

Bộ, cơ quan Trung ương ...

2

Bộ, cơ quan Trung ương ...

….

II

Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao

MẪU BIỂU SỐ 23

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ

TT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

CHI QUỐC PHÒNG

CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XH

CHI GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG

TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG

KINH TẾ

CHI HOẠT

ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN

LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI THƯỜNG XUYÊN KHÁC

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

1

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương

1

Bộ, cơ quan Trung ương ...

2

Bộ, cơ quan Trung ương ...

3

Bộ, cơ quan Trung ương ...

4

II

Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao

MẪU BIỂU SỐ 24

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

DỰ TOÁN NĂM ...

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...

SO SÁNH (%)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

THU NỘI ĐỊA

THU TỪ DẦU THÔ

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK

THU NỘI ĐỊA

THU TỪ DẦU THÔ

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK

THU NỘI ĐỊA

THU TỪ DẦU THÔ

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9=5/1

10=6/2

11=7/3

12=8/4

TỔNG SỐ

A

SỐ THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

I

Vùng...

1

Địa phương...

2

Địa phương...

...

Vùng...

Địa phương...

Địa phương ...

B

SỐ THU DO BỘ TÀI CHÍNH TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THU

MẪU BIỂU SỐ 25

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...

Đơn vị: Triệu đồng

MẪU BIỂU SỐ 26

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

MẪU BIỂU SỐ 27

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN QUỸ

DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/...

(năm trước)

(1)

KẾ HOẠCH NĂM...

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...

DƯ NGUỒN

ĐẾN 31/12/...

(năm hiện hành)

(1)

TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM

(2)

TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM

(3)

CHÊNH LỆCH

NGUỒN TRONG

NĂM

TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM

(2)

TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM

(3)

CHÊNH

LỆCH

NGUỒN

TRONG NĂM

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)

A

B

1

2

3

4

5=1+2-4

6

7

8

9=6-8

10=1+6-8

1

Quỹ ...

2

Quỹ...

3

Quỹ...

4

....

Tổng số

Ghi chú:

(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.

(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu từ hoạt động đầu tư quỹ và tiền lãi phát sinh trên các tài khoản phản ánh thu, chi theo quy định của Chính phủ về cơ chế tài chính.

- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, ngân sách nhà nước cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.

(3) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi tổ chức hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.

- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm giải ngân cho vay; sử dụng vốn thực hiện các nhiệm vụ (hỗ trợ lãi suất, tài trợ không hoàn lại và các nhiệm vụ khác), chi tài chính Quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ và sử dụng vốn khác (nếu có).

MẪU BIỂU SỐ 28

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)

Đơn vị: Tỷ đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

KẾ HOẠCH NĂM...

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM...

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG SỐ

1

Các đơn vị do Trung ương quản lý

Trong đó:

- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Sự nghiệp y tế

2

Các đơn vị do địa phương quản lý

Trong đó:

- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Sự nghiệp y tế

MẪU BIỂU SỐ 29

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM …. (1)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM...

(hiện hành)

ƯỚC THỰC

HIỆN NĂM...

(hiện hành)

DỰ TOÁN NĂM ...

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3

4

A

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

I

Thu NSTW hưởng theo phân cấp

1

Thu thuế, phí và các khoản thu khác

2

Thu từ nguồn viện trợ

II

Tổng chi NSTW

1

Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP)

2

Chi bổ sung cho NSĐP

- Chi bổ sung cân đối

- Chi bổ sung có mục tiêu

III

Bội chi NSTW

B

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

I

Tổng thu NSĐP

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

2

Thu bổ sung từ NSTW

- Thu bổ sung cân đối

- Thu bổ sung có mục tiêu

II

Tổng chi NSĐP

1

Chi cân đối NSĐP theo phân cấp (không kể bổ sung có mục tiêu từ NSTW)

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW

III

Bội chi NSĐP/Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc (2)

1

Bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP

2

Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc

Ghi chú:

(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN, chi bao gồm các chi tiêu tại các cột A, B&3;

(2) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí trong dự toán NSĐP để trả nợ gốc.

MẪU BIỂU SỐ 30

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...

DỰ TOÁN NĂM ...

SO SÁNH (%)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

THU NỘI DỊA

THU TỪ

DẦU THÔ

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK

THU NỘI ĐỊA

THU TỪ DẦU THÔ

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK

THU NỘI ĐỊA

THU TỪ DẦU THÔ

THU TỪ

HOẠT ĐỘNG XNK

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9=5/1

10=6/2

11=7/3

12=8/4

TỔNG SỐ

A

SỐ THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

I

Vùng...

1

Địa phương...

2

Địa phương...

3

Vùng...

Địa phương ...

B

SỐ THU DO BỘ TÀI CHÍNH TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THU

MẪU BIỂU SỐ 31

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...

Đơn vị: Tỷ đồng

Ghi chú:

(1) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.

MẪU BIỂU SỐ 32

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM ... (1)

Đơn vị: Tỷ đồng

SỐ TT

NỘI DUNG

NSNN

CHIA RA

NSTW

NSĐP

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSNN

I

Chi đầu tư phát triển

1

Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi dự trữ quốc gia

III

Chi trả nợ lãi

IV

Chi viện trợ

V

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VII

Dự phòng NSNN

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

IX

Các nhiệm vụ chi khác

Ghi chú:

(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về dự toán NSNN không bao gồm chỉ tiêu về chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề và chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.

MẪU BIỂU SỐ 33

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ... (1)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

Dự TOÁN

TỔNG CHI NSTW

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NSĐP

B

CHI NSTW THEO LĨNH VỰC

I

Chi đầu tư phát triển

1

Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực

Trong đó:

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.2

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi dự trữ quốc gia

III

Chi trả nợ lãi

IV

Chi viện trợ

V

Chi thường xuyên

1

Chi quốc phòng

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

5

Chi y tế, dân số và gia đình

6

Chi văn hóa thông tin

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

8

Chi thể dục thể thao

9

Chi bảo vệ môi trường

10

Chi các hoạt động kinh tế

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

12

Chi bảo đảm xã hội

13

Chi thường xuyên khác

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VII

Dự phòng ngân sách trung ương

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

IX

Các nhiệm vụ chi khác

Ghi chú:

(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về phân bổ NSTW không bao gồm chi tiêu tại các dòng 1.1 và 1.2 mục 1, chi tiêu từ dòng 1 đến dòng 13 tại mục V.

MẪU BIỂU SỐ 34

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA

CHI TRẢ NỢ LÃI

CHI VIỆN TRỢ

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

I

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương

1

Bộ, cơ quan Trung ương ...

2

Bộ, cơ quan Trung ương ...

3

Bộ, cơ quan Trung ương ...

4

...

...

...

...

...

...

...

II

Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao

III

Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP

IV

Dự toán chi đầu tư phát triển chưa phân bổ chi tiết

V

Dự toán chi thường xuyên chưa phân bổ chi tiết

VI

Chi dự trữ quốc gia chưa phân bổ chi tiết

VII

Chi trả nợ lãi, chi viện trợ chưa phân bổ chi tiết

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

IX

Dự phòng ngân sách trung ương

MẪU BIỂU SỐ 35

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI TIẾT THEO 02 LĨNH VỰC

CHI TIẾT THEO CƠ CẤU VỐN

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NƯỚC NGOÀI

A

B

1

2

3

4

5

TỔNG SỐ

I

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương

1

Bộ, cơ quan Trung ương ...

2

Bộ, cơ quan Trung ương ...

3

Bộ, cơ quan Trung ương ...

4

...

...

...

...

...

II

Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao

MẪU BIỂU SỐ 36

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ... (1)

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

CHI QUỐC PHÒNG

CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XH

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI THƯỜNG XUYÊN KHÁC

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

I

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương

1

Bộ, cơ quan Trung ương...

2

Bộ, cơ quan Trung ương...

3

Bộ, cơ quan Trung ương...

4

...

...

...

...

...

...

...

II

Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao

Ghi chú:

(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về phân bổ NSTW chi giữ lại giữ lại các cột A, B và 1.

MẪU BIỂU SỐ 37

DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG; CÁC ĐỊA PHƯƠNG

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

1. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA ...

2. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA...

ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

THƯỜNG XUYÊN

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

THƯỜNG XUYÊN

ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

THƯỜNG XUYÊN

TỔNG

TRONG NƯỚC

NƯỚC NGOÀI

TỔNG

TRONG NƯỚC

NƯỚC NGOÀI

TỔNG

TRONG NƯỚC

NƯỚC NGOÀI

TỔNG

TRONG NƯỚC

NƯỚC NGOÀI

A

B

1=2+3

2=5+12

3=8+15

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+15

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

TỔNG SỐ

I

Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương

1

Bộ, cơ quan Trung ương ...

2

Bộ, cơ quan Trung ương ...

....

II

Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1

Địa phương ...

2

Địa phương ...

...

MẪU BIỂU SỐ 38

DỰ TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...

(Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)

Đơn vị: Triệu đồng

MẪU BIỂU SỐ 39

DỰ TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...

(Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)

Đơn vị: Triệu đồng

MẪU BIỂU SỐ 40

DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...

(Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (BAO GỒM CHI TRẢ NỢ LÃI)

CHI THƯỜNG XUYÊN

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI ĐẦU TƯ

XDCB VỐN TRONG NƯỚC

(1)

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐVSN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI GD-ĐT

CHI KH, CN, ĐMST, CĐS

CHI GD-ĐT

CHI KH, CN, ĐMST, CĐS

A

B

1=2+10+13+14

2=5+6+7+8+9

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13'

14

TỔNG SỐ

I

Vùng ...

1

Địa phương ...

2

Địa phương...

3

...

...

...

...

Vùng ...

Địa phương ...

...

...

...

...

Ghi chú:

(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.

MẪU BIỂU SỐ 41

DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...

(Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CCTL

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

CHI TRẢ NỢ LÃI

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC (1)

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐVSN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI GD-ĐT

CHI KH, CN, ĐMST VÀ CĐS

CHI GD-ĐT

CHI KH, CN, ĐMST VÀ CĐS

A

B

1=2+3+11+14+15+16

2

3=6+7+8+9+10

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

I

Vùng ...

1

Địa phương ...

2

Địa phương...

3

...

...

...

...

Vùng...

Địa phương ...

Địa phương ...

Ghi chú:

(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.

MẪU BIỂU SỐ 42

DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG SỐ

BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

BỔ SUNG VỐN SỰ NGHIỆP ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ THEO QUY ĐỊNH

BỔ SUNG THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

A

B

1=2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

I

Vùng ...

1

Địa phương ...

2

Địa phương...

3

...

...

...

...

Vùng ...

...

Địa phương ...

...

...

MẪU BIỂU SỐ 43

DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU VỐN SỰ NGHIỆP TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, NHIỆM VỤ VÀ CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG SỐ

VỐN NGOÀI NƯỚC

VỐN TRONG NƯỚC

CHÍNH SÁCH A

CHÍNH SÁCH B

...

...

A

B

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

I

Vùng ...

1

Địa phương ...

2

Địa phương ...

3

...

...

...

...

Vùng ...

Địa phương...

...

...

...

...

MẪU BIỂU SỐ 44

DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG SỐ

TỔNG SỐ

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NGOÀI NƯỚC

A

B

1

2

3

TỔNG SỐ

I

Vùng ...

1

Địa phương ...

2

Địa phương ...

3

...

...

...

...

Vùng ...

...

Địa phương ...

...

...

...

...

MẪU BIỂU SỐ 45

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM............

(Dùng cho năm xác định số bổ sung cân đối)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

A. TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (BAO GỒM CHI TRẢ NỢ LÃI)

CHI THƯỜNG XUYÊN

CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

TRONG ĐÓ:

B. THU NSĐP TRONG DỰ TOÁN NSĐP ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC (1)

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SD ĐẤT

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐVSN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN

BỘI CHI NSĐP

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

BỔ SUNG VỐN SN THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH

BỔ SUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI GD-ĐT

CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

A

B

1=2+16

2=3+11+14+1

5

3=6+7+8+9 + 10

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

1S

16=17+18+19

17

18

19

20

TỔNG SỐ

I

Vùng ...

1

Địa phương ...

2

Địa phương...

3

...

...

Vùng ...

...

Địa phương...

Ghi chú:

(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.

MẪU BIỂU SỐ 46

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...

(Dùng cho các năm không xác định số bổ sung cân đối)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

A. TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CCTL

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

CHI TRẢ NỢ LÃI

CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

TRONG ĐÓ:

B. THU NSĐP TRONG DỰ TOÁN NSĐP ĐỂ TRẢ NỢ CÓC

C. THU CHUYỂN NGUỒN CCTL NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC (1)

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SD ĐẤT

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỞ

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU CƠ CẤU VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP, CHUYỂN ĐV SN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ

BỔ SUNG VỐN SN THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH

BỔ SUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

CHI GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI

SỐ

A

B

1=2+18

2=3+4+12+15+16+17

3

4=7+8+9+10+11

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18 = 19+20+21

19

20

21

22

23

TỔNG SỐ

I

Vùng...

1

Địa phương...

2

Địa phương ...

3

...

...

Vùng...

...

Địa phương...

Ghi chú:

(1) Đã giảm trừ trả nợ gốc.

MẪU BIỂU SỐ 47

BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1)

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

BỘI CHI

NSĐP

CHI TRẢ NỢ GỐC

GỒM:

TỔNG SỐ VAY TRONG NĂM

GỒM:

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH

DƯ NỢ VAY

VAY TRẢ NỢ GỐC

THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI

KẾT DƯ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

VAY

TRONG

NƯỚC

VAY TỪ

NGUỒN CHÍNH PHỦ VAY VỀ CHO VAY

LẠI

ĐẦU NĂM

CUỐI NĂM

A

B

1

2

3=1-2

4=2-1

5=6+7+8+9

6

7

8

9

10=11+12

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

I

Vùng...

1

Địa phương ...

2

Địa phương ...

3

...

...

...

...

Vùng...

...

Địa phương ...

...

...

...

...

Ghi chú:

(1) Bao gồm thu bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP

MẪU BIỂU SỐ 48

KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN QUỸ

DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm trước) (1)

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...

DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm hiện hành) (2)

KẾ HOẠCH NĂM ...

DỰ KIẾN DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm sau) (2)

TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2)

TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3)

CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM

TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2)

TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3)

CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)

A

B

1

2

3

4

5=2-4

6=1+2-4

7

8

9

10=7-9

11=6+7-9

1

Quỹ ...

2

Quỹ ...

3

Quỹ ...

4

...

....

.....

Tổng số

Ghi chú:

(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.

(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu từ hoạt động đầu tư quỹ và tiền lãi phát sinh trên các tài khoản phản ánh thu, chi theo quy định của Chính phủ về cơ chế tài chính.

- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, ngân sách nhà nước cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.

(3) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi tổ chức hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.

- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm giải ngân cho vay; sử dụng vốn thực hiện các nhiệm vụ (hỗ trợ lãi suất, tài trợ không hoàn lại và các nhiệm vụ khác), chi tài chính quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ và sử dụng vốn khác (nếu có).

MẪU BIỂU SỐ 49

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DO QUỐC HỘI QUYẾT ĐỊNH) NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

THỜI GIAN KHỞI CÔNG - HOÀN THÀNH

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐƯỢC DUYỆT

GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 31/12/...

LŨY KẾ KẾ HOẠCH ĐÃ BỐ TRÍ ĐẾN 31/12/...

KẾ HOẠCH VỐN NĂM ...

TỔNG SỐ

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NGOÀI NƯỚC

A

B

1

2

3

4

5=6+7

6

7

1

Dự án ...

2

Dự án ...

...

MẪU BIỂU SỐ 50

KẾ HOẠCH THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)

Đơn vị: Tỷ đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ...

KẾ HOẠCH NĂM...

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG SỐ

1

Các đơn vị do Trung ương quản lý

Trong đó:

- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Sự nghiệp y tế

2

Các đơn vị do địa phương quản lý

Trong đó:

- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Sự nghiệp y tế

MẪU BIỂU SỐ 51

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC, MỨC VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI, VAY ĐỂ TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

SỐ VAY TRONG NĂM

TỔNG SỐ

GỒM:

VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI

VAY TRẢ NỢ GỐC

A

B

1

2

3

4

TỔNG SỐ

I

Vùng...

1

Địa phương ...

2

Địa phương ...

3

...

...

...

...

Vùng...

...

Địa phương ...

...

...

...

...

MẪU BIỂU SỐ 52

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH QUYẾT TOÁN /DỰ TOÁN

NSNN

NSTW

NSĐP

TƯƠNG ĐỐI (%)

TUYỆT ĐỐI

A

B

1

2

3

4

5=2/1

6=2-1

A

TỔNG NGUỒN THU NSNN

I

Thu NSNN

1

Thu nội địa

2

Thu từ dầu thô

3

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

4

Thu viện trợ

5

Hoàn thuế GTGT

II

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư năm trước

V

Thu bổ sung từ NSTW

VI

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp trả NSTW

B

TỔNG CHI NSNN

I

Chi NSNN

1

Chi đầu tư phát triển

2

Chi dự trữ quốc gia

3

Chi trả nợ lãi

4

Chi viện trợ

5

Chi thường xuyên (1)

6

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

7

Dự phòng NSNN (2)

8

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế (2)

9

Các nhiệm vụ chi khác (2)

II

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP

IV

Chi nộp trả NSTW

C

BỘI CHI NSNN (3)

(Tỷ lệ bội chi so GDP)

(4)

1

Bội chi NSTW/Thu NSTW bố trí dự toán để trả nợ gốc

2

Bội chi NSĐP/Thu NSĐP bố trí dự toán để trả nợ gốc (5)

D

KẾT DƯ NSNN

1

Kết dư NSTW

2

Kết dư NSĐP

Đ

TRẢ NỢ GỐC

1

Trả nợ gốc NSTW

- Từ nguồn vay để trả nợ gốc

- Từ nguồn thu ngân sách trung ương bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư

2

Trả nợ gốc NSĐP

-Từ nguồn vay để trả nợ gốc

- Từ nguồn thu ngân sách địa phương bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư

E

TỔNG SỐ VAY CỦA NSNN

1

Vay để bù đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc

Ghi chú:

(1) Quyết toán bao gồm kinh phí cải cách tiền lương đã phân bổ vào các lĩnh vực:

(2) Quyết toán số sử dụng vào các lĩnh vực:

(3) Bội chi NSNN bao gồm bội chi NSTW và bội chi NSĐP (nếu có);

(4) Tỷ lệ so với GDP thực hiện;

(5) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSĐP bố trí dự toán để trả nợ gốc.

MẪU BIỂU SỐ 53

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG THU

DỰ TOÁN NĂM ...

QUYẾT TOÁN NĂM ...

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

THU NSNN

I

Thu nội địa

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4

Thuế thu nhập cá nhân

5

Thuế bảo vệ môi trường

6

Các loại phí, lệ phí

Trong đó: Lệ phí trước bạ

7

Các khoản thu về nhà, đất

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

- Thu tiền cho thuê đất

- Thu tiền sử dụng đất

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

8

Thu từ hoạt động xổ số

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển

10

Thu khác ngân sách

11

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

12

Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà Nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế xuất khẩu

- Thuế nhập khẩu

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thu khác

IV

Hoàn thuế giá trị gia tăng

V

Thu viện trợ

B

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

C

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

D

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

TỔNG CỘNG (A+B+C+D)

MẪU BIỂU SỐ 54

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ HOẠT ĐỘNG

XỔ SỐ

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

TỔNG SỐ

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VỐN

ĐTNN

KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ

THU TỪ DẦU THÔ

KHU VỰC KHÁC

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=8/1

16=9/2

17=10/3

18=11/4

19=12/5

20=13/6

21 = 14/7

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

A

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

I

Các khoản thu từ thuế

1

Thuế giá trị gia tăng

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa SXKD trong nước

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Hoàn thuế GTGT

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

3

Thuế bảo vệ môi trường

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa SXKD trong nước

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5

Thuế thu nhập cá nhân

6

Thuế tài nguyên

7

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

II

Các khoản thu từ phí, lệ phí

10

Lệ phí trước bạ

11

Các loại phí, lệ phí khác

B

Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí

1

Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

- Thu từ cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp, chuyển đơn vị sự nghiệp thành công ty cổ phần

- Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế

- Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

2

Thu tiền cho thuê đất

3

Thu tiền sử dụng đất

4

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện; thu tiền sử dụng khu vực biển

6

Thu khác

C

Thu viện trợ

MẪU BIỂU SỐ 55

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

I

Tổng nguồn thu NSTW

1

Thu NSTW hưởng theo phân cấp

- Thu thuế, phí và các khoản thu khác

- Thu từ nguồn viện trợ

2

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư NSTW năm trước

5

Thu từ cấp dưới nộp trả NSTW

II

Tổng chi NSTW

1

Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP)

2

Chi bổ sung cho NSĐP

- Chi bổ sung cân đối

- Chi bổ sung có mục tiêu

(1)

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Chi trả nợ gốc từ nguồn thu NSTW bố trí dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư NSTW

IV

Bội chi NSTW

V

Kết dư NSTW

B

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

I

Tổng nguồn thu NSĐP

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

- Thu thuế, phí và các khoản thu khác

- Thu từ nguồn viện trợ

2

Thu bổ sung từ NSTW

- Thu bổ sung cân đối

- Thu bổ sung có mục tiêu

(1)

3

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

4

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

5

Thu kết dư NSĐP năm trước

II

Tổng chi NSĐP

1

Chi cân đối NSĐP và chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW

2

Chi chuyển nguồn sang năm sau

3

Chi nộp trả NSTW

III

Chi trả nợ gốc từ nguồn thu NSNN bố trí trong dự toán, tăng thu, dự toán chi còn lại, kết dư NSĐP

IV

Bội chi NSĐP/ Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc (2)

1

Bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP

2

Thu NSĐP bố trí trong dự toán để trả nợ gốc

V

Kết dư NSĐP

Ghi chú:

(1) Bao gồm số bổ sung có mục tiêu theo dự toán Quốc hội quyết định đầu năm và các khoản Quốc hội giao Chính phủ bổ sung trong quá trình điều hành;

(2) Chênh lệch giữa số bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và số thu NSNN bố trí trong dự toán NSĐP để trả nợ gốc.

MẪU BIỂU SỐ 56

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC, VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI VÀ VAY TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

SỐ VAY TRONG NĂM

THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

SỐ VAY TRONG NĂM

THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

SỐ VAY TRONG NĂM

TỔNG SỐ

BAO GỒM

TỔNG SỐ

BAO GỒM

TỔNG SỐ

BAO GỒM

VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI

VAY TRẢ NỢ GỐC

VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI

VAY TRẢ NỢ GỐC

VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI

VAY TRẢ NỢ GỐC

A

B

1

2=3+4

3

4

5

6=7+8

7

8

9=5/1

10=6/2

11=7/3

12=8/4

TỔNG SỐ

I

Vùng ...

1

Địa phương ...

2

Địa phương ...

3

...

...

...

...

Vùng ...

...

Địa phương ...

...

...

MẪU BIỂU SỐ 57

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ... (5)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NSTW

A

CHI BỔ SUNG CHO NSĐP

I

Chi bổ sung cân đối

II

Chi bổ sung có mục tiêu

(1)

B

CHI NSTW THEO LĨNH VỰC (2)

I

Chi đầu tư phát triển

1

Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực

1.1

Chi quốc phòng

1.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

1.3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.4

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

1.5

Chi y tế, dân số và gia đình

1.6

Chi văn hóa thông tin

1.7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

1.8

Chi thể dục thể thao

1.9

Chi bảo vệ môi trường

1.10

Chi các hoạt động kinh tế

1.11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.12

Chi bảo đảm xã hội

1.13

Chi đầu tư phát triển khác

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi dự trữ quốc gia

III

Chi trả nợ lãi

IV

Chi viện trợ

V

Chi thường xuyên

(3)

1

Chi quốc phòng

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

5

Chi y tế, dân số và gia đình

6

Chi văn hóa thông tin

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

8

Chi thể dục thể thao

9

Chi bảo vệ môi trường

10

Chi các hoạt động kinh tế

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

12

Chi bảo đảm xã hội

13

Chi thường xuyên khác

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VII

Dự phòng NSTW

(4)

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

(4)

IX

Các nhiệm vụ chi khác

(4)

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Ghi chú:

(1) Bao gồm số bổ sung có mục tiêu theo dự toán Quốc hội quyết định đầu năm và các khoản Quốc hội giao Chính phủ bổ sung trong quá trình điều hành;

(2) Không bao gồm số phân bổ sử dụng để bổ sung có mục tiêu cho NSĐP;

(3) Bao gồm kinh phí cải cách tiền lương đã phân bổ vào các lĩnh vực;

(4) Số quyết toán để trống do được phân bổ sử dụng vào từng lĩnh vực chi tương ứng, hoặc đưa vào chi tiêu chuyển nguồn sang năm sau theo quy định.

(5) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm các chi tiêu tại dòng từ 1.1 đến 1.13 mục 1 và các dòng từ 1 đến 13 tại mục V.

MẪU BIỂU SỐ 58

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM ... (5)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH QUYẾT TOÁN /DỰ TOÁN(%)

NSNN

NSTW (1)

NSĐP (2)

NSNN

NSTW

NSĐP

NSNN

NSTW

NSĐP

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSNN

I

Chi NSNN

1

Chi đầu tư phát triển

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

2

Chi dự trữ quốc gia

3

Chi trả nợ lãi

4

Chi viện trợ

5

Chi thường xuyên (3)

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

6

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

7

Dự phòng ngân sách (4)

8

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế (4)

9

Các nhiệm vụ chi khác (4)

II

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Ghi chú:

(1) Không bao gồm bổ sung cho NSĐP;

(2) Bao gồm cả bổ sung từ NSTW;

(3) Quyết toán bao gồm kinh phí cải cách tiền lương đã phân bổ vào các lĩnh vực;

(4) Số quyết toán để trống do được phân bổ sử dụng vào số quyết toán chi của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương, hoặc đưa vào chỉ tiêu chuyển nguồn sang năm sau theo quy định.

(5) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm các chỉ tiêu chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề và chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.

MẪU BIỂU SỐ 59

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...(2)

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA

CHI TRẢ NỢ LÃI

CHI VIỆN TRỢ

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

SO SÁNH QUYẾT TOÁN/ DỰ TOÁN (%)

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=2/1

TỔNG SỐ

I

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương

1

Bộ, cơ quan Trung ương ...

2

Bộ, cơ quan Trung ương ...

3

Bộ, cơ quan Trung ương ...

4

...

5

...

...

...

II

Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao

III

Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP

IV

Chi trả nợ lãi

V

Dự phòng NSTW

(1)

VI

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

(1)

VII

Các nhiệm vụ chi khác

(1)

Ghi chú:

(1) Số quyết toán để trống do được phân bổ sử dụng vào số quyết toán chi của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương, hoặc đưa vào chi tiêu chuyển nguồn sang năm sau theo quy định;

(2) Để phản ánh đúng kết quả thực hiện chi ngân sách của các bộ, cơ quan trung ương; tỷ lệ so sánh quyết toán với dự toán được xác định trên cơ sở dự toán được điều chỉnh, bao gồm dự toán được giao đầu năm cùng với dự toán được bổ sung trong quá trình thực hiện theo quy định của cấp có thẩm quyền từ các nguồn cải cách tiền lương, tinh giản biên chế, dự phòng NSTW và các nhiệm vụ chi khác (nếu có).

MẪU BIỂU SỐ 60

QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ... (1)

Đơn vị: Triệu đồng

Ghi chú:

(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm chi tiêu tại các cột từ cột 8 đến cột 20.

MẪU BIỂU SỐ 61

QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ... (1)

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

GỒM

SO SÁNH QUYẾT TOÁN/DỰ TOÁN(%)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI QUỐC PHÒNG

CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XÃ HỘI

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NƯỚC NGOÀI

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NƯỚC NGOÀI

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19=4/1

TỔNG SỐ

I

Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương

1

Bộ, cơ quan Trung ương ...

2

Bộ, cơ quan Trung ương ...

3

Bộ, cơ quan Trung ương ...

...

...

II

Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao

Ghi chú:

(1) Khi trình Quốc hội dự thảo Nghị quyết về quyết toán NSNN, không bao gồm chi tiêu tại các cột từ cột 7 đến cột 18.

MẪU BIỂU SỐ 62

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG NĂM ......

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

KINH PHÍ ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NĂM

BAO GỒM

KINH PHÍ QUYẾT TOÁN TRONG NĂM

NGUỒN CÒN LẠI

TRONG ĐÓ

DỰ TOÁN ĐẦU NĂM

NGUỒN NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG (nếu có)

BỔ SUNG TRONG NĂM (nếu có)

GIẢM TRỪ TRONG NĂM (nếu có)

CHUYỂN NGUỒN NĂM SAU

DỰ TOÁN HỦY BỎ

A

B

1=2+3+4-5

2

3

4

5

6

7=1-6

8

9

TỔNG SỐ

I

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương

1

Bộ, cơ quan Trung ương ...

2

Bộ, cơ quan Trung ương ...

...

......

II

Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao

MẪU BIỂU SỔ 63

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM....

Đơn vị: triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

DỰ TOÁN ĐƯỢC GIAO (1)

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH QT/DT (%)

TỔNG SỐ

GỒM:

TỔNG SỐ

GỒM:

TỔNG SỐ

KHÔNG KỂ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ VỐN NGOÀI NƯỚC

BỔ SUNG CÂN ĐỐI

BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

BỔ SUNG CÂN ĐỐI

BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

TỔNG SỐ

GỒM:

TỔNG SỐ

GỒM:

VỐN NƯỚC NGOÀI

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NƯỚC NGOÀI

VỐN TRONG NƯỚC

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=6/1

10=(6-9)/(1-4)

TỔNG SỐ

I

Vùng ...

1

Địa phương ...

2

Địa phương ...

3

...

...

...

...

Vùng ...

...

...

Ghi chú:

(1) Bao gồm dự toán đầu năm và dự toán bổ sung trong năm.

MẪU BIỂU SỐ 64

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG

Trong đó:

THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP

SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP

SỐ BỔ SUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

SỐ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW CHO NSĐP

THU TỪ KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

A

B

1

2

3

4

5

6

TỔNG SỐ

I

Vùng ...

1

Địa phương ...

2

Địa phương ...

3

...

...

...

...

Vùng ...

...

Địa phương ...

...

...

MẪU BIỂU SỐ 65

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ... (2)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NSĐP

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

CHI TRẢ NỢ LÃI

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

CHI NỘP TRẢ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

SO SÁNH QUYẾT TOÁN/DỰ TOÁN (%)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI GD-ĐT

CHI KH-CN, ĐMST VÀ CĐS

CHI GD-ĐT

CHI KH-CN, ĐMST VÀ CĐS

A

B

1

2=3+6+9+10+11

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13=2/1

TỔNG SỐ (1)

I

Vùng...

1

Địa phương ...

2

Địa phương ...

3

Địa phương...

4

...

...

...

...

Vùng...

...

Địa phương ...

...

...

Ghi chú:

(1) Số quyết toán bao gồm số chi bổ sung có mục tiêu và dự phòng ngân sách được phân bổ sử dụng vào số quyết toán chi của từng địa phương.

(2) Để phản ánh đúng kết quả thực hiện chi ngân sách của các địa phương: tỷ lệ so sánh quyết toán với dự toán được xác định trên cơ sở dự toán được điều chỉnh, bao gồm dự toán được giao đầu năm cùng với dự toán được bổ sung trong quá trình thực hiện theo quy định của cấp có thẩm quyền từ các nguồn cải cách tiền lương, tinh giản biên chế, dự phòng NSTW và các nhiệm vụ chi khác (nếu có).

MẪU BIỂU SỐ 66

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN QUỸ

DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm trước) (1)

KẾ HOẠCH NĂM...

THỰC HIỆN NĂM ...

DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (1)

TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM

(2)

TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM

(3)

CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM

TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM

(2)

TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3)

CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có)

A

B

1

2

3

4

5=2-4

6

7

8

9=6-8

10=1+6-8

1

Quỹ...

2

Quỹ...

3

Quỹ...

4

...

....

.....

Tổng số

Ghi chú:

(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.

(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu từ hoạt động đầu tư quỹ và tiền lãi phát sinh trên các tài khoản phản ánh thu, chi theo quy định của Chính phủ về cơ chế tài chính.

- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, ngân sách nhà nước cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.

(3) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi tổ chức hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.

- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm giải ngân cho vay; sử dụng vốn thực hiện các nhiệm vụ (hỗ trợ lãi suất, tài trợ không hoàn lại và các nhiệm vụ khác), chi tài chính Quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ và sử dụng vốn khác (nếu có).

MẪU BIỂU SỐ 67

THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DO QUỐC HỘI QUYẾT ĐỊNH) NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

THỜI GIAN KHỞI CÔNG - HOÀN THÀNH

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐƯỢC DUYỆT

GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 31/12/...

LŨY KẾ KẾ HOẠCH ĐÃ BỐ TRÍ ĐẾN 31/12/...

KẾ HOẠCH VỐN NĂM ...

VỐN ĐÃ THANH TOÁN THEO KẾ HOẠCH NĂM ...

SO SÁNH THỰC HIỆN/ KẾ HOẠCH (%)

TỔNG SỐ

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NƯỚC NGOÀI

A

B

1

2

3

4

5

6=7+8

7

8

9=6/5

1

Dự án ...

2

Dự án ...

...

MẪU BIỂU SỐ 68

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...

Đơn vị: Triệu đồng

MẪU BIỂU SỐ 69

TỔNG HỢP THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

KẾ HOẠCH NĂM ...

THỰC HIỆN NĂM ...

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG SỐ

1

Các đơn vị do Trung ương quản lý

Trong đó:

- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Sự nghiệp y tế

2

Các đơn vị do địa phương quản lý

Trong đó:

- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Sự nghiệp y tế

MẪU BIỂU SỐ 70

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NỘI DUNG KINH TẾ NĂM ...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

NSNN

TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi viện trợ

IV

Chi thường xuyên

Trong đó:

1.1

Lương và phụ cấp

1.2

Các khoản đóng góp theo lương (Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn,...)

Số hiệu09/2026/UBTVQH16
Loại văn bảnNghị quyết
Lĩnh vựcDoanh nghiệp – Đầu tư
Ngày ban hành08/07/2026
Ngày hiệu lực01/08/2026
Nơi ban hànhUỷ ban Thường vụ Quốc hội
Người ký
Tình trạngCòn hiệu lực