‹ Danh sách văn bản
15/2024/NĐ-CP Nghị định Lĩnh vực khác

Nghị định 15/2024/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 30/2013/NĐ-CP về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định 92/2016/NĐ-CP quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Hết hiệu lực

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 15/2024/NĐ-CP Hà Nội, ngày 16 tháng 02 năm 2024

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một điều của Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung

Thay thế Mẫu số 03, Mẫu số 06, Mẫu số 08, Mẫu số 09, Mẫu số 10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung tương ứng bằng Mẫu số 03, Mẫu số 06, Mẫu số 08, Mẫu số 09, Mẫu số 10 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng)

1. Thay thế Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng bằng Mẫu số 01 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.

2. Thay thế Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (đã được thay thế bởi Phụ lục II kèm theo Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng) bằng Mẫu số 03 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung và Giấy chứng nhận đăng ký sử dụng thương hiệu đã được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực tiếp tục có giá trị đến khi Giấy chứng nhận bị hủy bỏ.

3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG

Trần Hồng Hà

PHỤ LỤC I

(Kèm theo Nghị định số 15/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ)

Mẫu số 03

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung

Mẫu số 06

Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung

Mẫu số 08

Đơn đề nghị đăng ký (Nội dung đăng ký sử dụng thương hiệu)

Mẫu số 09

Giấy chứng nhận đăng ký (Nội dung đăng ký sử dụng thương hiệu)

Mẫu số 10

Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung

 

Mẫu số 03

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
……(tên cơ quan thẩm định
hoặc cấp Giấy đăng ký)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG

Số: ...........................

Ngày cấp: ...................................................................................................

Ngày cấp bổ sung lần thứ nhất: ................................................................

Ngày cấp bổ sung lần thứ hai: .................................................................

1. Tên tổ chức (đối với tổ chức): .......................................................

2. Số và ngày cấp Giấy phép thành lập, Giấy phép hoạt động, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với tổ chức):

3. Họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân hoặc số Hộ chiếu, chỗ ở hiện tại (đối với cá nhân):

4. Tên giao dịch (đối với tổ chức): ........................................................................

5. Địa điểm trụ sở chính (đối với tổ chức): ..............................................................

6. Nhãn hiệu của tổ chức hoặc cá nhân: ................................................................

7. Loại hình hoạt động dự định thực hiện: ……………………………………………..

8. Cảng hàng không, sân bay căn cứ của tàu bay: ………………………………………

9. Số lượng, chủng loại, số hiệu đăng ký của tàu bay: ……………………………………

10. Họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân hoặc số Hộ chiếu, số và ngày cấp Giấy phép lái tàu bay của thành viên tổ bay:

…………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………….

11. Họ tên, số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân, chỗ ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):

…………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………….

 

 

CHỨC DANH THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH HOẶC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 06

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG

Kính gửi: .......................(tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)

Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa) ..........................Giới tính: ................................

Chức danh: ......................................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: ...../...../........................... Quốc tịch: ...............................................

Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: ................................................................

hoặc số Hộ chiếu: ........................... Ngày cấp……………Nơi cấp………………………

Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................................

Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

Đại diện theo pháp luật của công ty (đối với tổ chức): .....................................

Đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động hàng không chung với nội dung sau:

1. Tên doanh nghiệp hoặc cá nhân: ................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính hoặc địa chỉ nơi cư trú: ...................................................

Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

Giấy phép thành lập hoặc Giấy phép hoạt động hoặc mã số doanh nghiệp (đối với tổ chức):........

3. Nhãn hiệu của tổ chức hoặc cá nhân: ..................................................................

4. Loại hình dự kiến hoạt động: ............................................................................

5. Cảng hàng không, sân bay căn cứ: ..............................................................

6. Số lượng, chủng loại, số hiệu đăng ký tàu bay: ..................................................

7. Họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu, số và ngày cấp Giấy phép lái tàu bay của thành viên tổ bay:

………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

8. Họ tên, số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu, chỗ ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):

……………………………………………………………………………………….

Tôi và các thành viên cam kết:

- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đề nghị cấp giấy phép.

 

 

………, ngày…… tháng…… năm……
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức, cá nhân)

Kèm theo Đơn đề nghị:

- ……………………………………….;

- ……………………………………….;

- ……………………………………….

Hướng dẫn:

- Công dân Việt Nam cung cấp thông tin Số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai các thông tin quốc tịch, ngày cấp, nơi cấp, giới tính, chỗ ở hiện tại trong Đơn đề nghị.

- Công dân cung cấp thông tin về Hộ chiếu khai đầy đủ thông tin theo mẫu đơn.

 

Mẫu số 08

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ
(Nội dung đăng ký sử dụng thương hiệu)

Kính gửi:...........................(tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)

1. Tên doanh nghiệp: ...............................................................................................

Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài: ..............................................................

Tên doanh nghiệp viết tắt ............................................................................................

Tên thương mại: ........................................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................

Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại số:...............Do:......................cấp ngày ........tháng ....năm...........tại...........

3. Người đại diện theo pháp luật:

- Họ và tên: ...............................Giới tính …………………………………………………

- Chức danh: ...............................................................................................................

- Ngày tháng năm sinh: ………/………/………….Quốc tịch:…………………………….

- Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: …………………………………………

hoặc số Hộ chiếu:................Ngày cấp..........Nơi cấp…………………………………..

- Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………

Chúng tôi đề nghị đăng ký các nội dung cụ thể như sau:

Nội dung đăng ký: ......................................................................................................

Lý do đăng ký: ...........................................................................................................

Chúng tôi cam kết:

Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Đơn đề nghị và tài liệu kèm theo.

 

 

………, ngày…… tháng…… năm……
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Đối với tổ chức;
Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức)

NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức, cá nhân)

Kèm theo Đơn đề nghị:

- ……………………………………….;

- ……………………………………….

Hướng dẫn:

- Công dân Việt Nam cung cấp thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai các thông tin giới tính, quốc tịch, ngày cấp, nơi cấp, chỗ ở hiện tại trong Đơn đề nghị.

- Công dân cung cấp thông tin về Hộ chiếu khai đầy đủ thông tin theo mẫu đơn.

 

Mẫu số 09

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
……(tên cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ

(Nội dung đăng ký sử dụng thương hiệu)

Các căn cứ...................................................... (tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký) chứng nhận hãng hàng không dưới đây:

1. Tên doanh nghiệp: ............................................................................................

Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài: …………………………………………….

Tên doanh nghiệp viết tắt ........................................................................................

Tên thương mại:...............................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………

Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại số:...............Do:......................cấp ngày ........tháng ....năm...........tại...........

3. Người đại diện theo pháp luật:

- Họ và tên: ...............................Giới tính …………………………………………………

- Chức danh: ...............................................................................................................

- Ngày tháng năm sinh: ………/………/………….Quốc tịch:…………………………….

- Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: …………………………………………

hoặc số Hộ chiếu:................Ngày cấp..........Nơi cấp…………………………………..

- Chỗ ở hiện tại:  ……………………………………………………………………………

Điện thoại:.......................Fax: …………….………Email: ……………………… đã hoàn thành thủ tục đăng ký: (nội dung đăng ký)……………………

Số đăng ký: ..................................................................................................

 

Nơi nhận:
- …………………….;
- ……………………..;
- ……………………..;
- Lưu: VT.

CHỨC DANH THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
THẨM ĐỊNH HOẶC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 10

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG

Kính gửi: ...................(tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)

Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)..........................................Giới tính:...........

Chức danh: ........................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: ...........................................Quốc tịch: ..............................

Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: ........................................................

hoặc số Hộ chiếu: ...........................Ngày cấp................Nơi cấp....................

Chỗ ở hiện tại: ..........................................................................................................

Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

Đại diện theo pháp luật của công ty (đối với tổ chức): .........................................

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung với những nội dung sửa đổi như sau:

Nội dung sửa đổi: .....................................................................................

Lý do sửa đổi: .......................................................................................

Chúng tôi cam kết:

Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Đơn đề nghị và tài liệu kèm theo.

 

 

………, ngày…… tháng…… năm……
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Đối với tổ chức;
Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/
Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức)

NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/
Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của cá nhân)

Kèm theo Đơn đề nghị:

- ……………………………………….;

- ……………………………………….;

- ……………………………………….

Hướng dẫn:

- Công dân Việt Nam cung cấp thông tin Số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai các thông tin quốc tịch, ngày cấp, nơi cấp, giới tính, chỗ ở hiện tại trong Đơn đề nghị.

- Công dân cung cấp thông tin về Hộ chiếu khai đầy đủ thông tin theo mẫu đơn.

 

PHỤ LỤC II

(Kèm theo Nghị định số 15/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ)

Mẫu số 01

Tờ khai đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung

Mẫu số 03

Tờ khai cấp/cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

 

Mẫu số 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI

Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung

Kính gửi: ...................(tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)

Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)………………………Giới tính:..........................

Chức danh:...................................................................................................

Ngày tháng năm sinh:……/…../…………………..…Quốc tịch:....................

Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: ........................................................

hoặc số Hộ chiếu: ...........................Ngày cấp................Nơi cấp....................

Chỗ ở hiện tại: ..........................................................................................................

Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

Đại diện theo pháp luật của công ty: .........................................................................

Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………………..

Đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại với nội dung sau:

1. Tên doanh nghiệp: .......................................................................................

Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài: ..........................................................

Tên doanh nghiệp viết tắt: .....................................................................................

Tên thương mại: .....................................................................................................

Nhãn hiệu: .................................................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:

Điện thoại:..............Fax: ……………Email: ……………Website: ………………………

Mã số doanh nghiệp: ............................................................................................

3. Ngành, nghề kinh doanh:

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh

1

 

2

 

 

4. Vốn điều lệ: .....................................................................................................

Tổng số: .....................................................................................................................

Phần vốn góp của mỗi thành viên được liệt kê tại danh sách thành viên.

5. Vốn tối thiểu: ………………………………………………………………………….

6. Tên, địa chỉ chi nhánh: .........................................................................................

7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ……………………………………………………….

8. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ......................................................................

Tôi và các thành viên cam kết:

- Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật Doanh nghiệp;

- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;

- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đề nghị cấp giấy phép.

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

 

 

………, ngày…… tháng…… năm……
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/
Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức, cá nhân)

Kèm theo đơn đề nghị:

- ………………………..;

- ………………………..;

- …………………………

Hướng dẫn:

- Công dân Việt Nam cung cấp thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai các thông tin quốc tịch, ngày cấp, nơi cấp, giới tính, chỗ ở hiện tại trong Tờ khai.

- Công dân cung cấp thông tin về Hộ chiếu khai đầy đủ thông tin theo mẫu đơn.

 

Mẫu số 03

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …..

V/v đề nghị cấp/cấp lại

Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….

 

TỜ KHAI CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam.

Căn cứ ...........................................................................................................

Căn cứ .............................................................................................................

Công ty.............đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp/cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không (sân bay).......................................

Thông tin cụ thể như sau:

1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân, cá nhân (kể cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc tế).

2. Mã số doanh nghiệp:

3. Địa chỉ trụ sở chính:

4. Địa chỉ liên lạc: (tên người có trách nhiệm, địa chỉ thư tín, địa chỉ điện tử, điện thoại, fax).

5. Họ và tên người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):

6. Thông tin của người đại diện theo pháp luật1 (ngày tháng năm sinh, giới tính, Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân).

7. Loại hình doanh nghiệp: (công ty TNHH, công ty cổ phần...).

8. Nội dung đề nghị2: yêu cầu nêu rõ nội dung đề nghị và các thông tin kèm theo tùy theo từng nội dung đề nghị (xem phần ghi chú).

 

Nơi nhận:
- ………;
- ……..

GIÁM ĐỐC

_____________________________

Ghi chú:

1 Đối với công dân Việt Nam cung cấp thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai thông tin về giới tính.

2 Đối với đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay: tên địa chỉ của người đề nghị; loại hình dịch vụ cung cấp/địa điểm cung cấp dịch vụ; quy mô cung cấp dịch vụ.

 

Số hiệu15/2024/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành16/02/2024
Ngày hiệu lực16/02/2024
Ngày hết hiệu lực01/07/2026
Nơi ban hànhChính phủ
Người kýTrần Hồng Hà
Tình trạngHết hiệu lực

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Chính phủ ban hành Nghị định số 15/2024/NĐ-CP nhằm sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2013/NĐ-CP về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định số 92/2016/NĐ-CP quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng. Nghị định này tập trung vào việc cải cách, cập nhật các biểu mẫu hành chính nhằm tạo điều kiện thuận lợi và minh bạch hóa các thủ tục đầu tư, kinh doanh trong ngành hàng không. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về hàng không dân dụng, các doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không, doanh nghiệp kinh doanh hàng không chung, các tổ chức, cá nhân tham gia vào các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng tại Việt Nam. Sửa đổi quy định về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung (Nghị định số 30/2013/NĐ-CP) Thực hiện thay thế một số biểu mẫu hành chính tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 30/2013/NĐ-CP bằng các biểu mẫu mới tương ứng tại Phụ lục I của Nghị định số 15/2024/NĐ-CP. Các biểu mẫu được thay thế bao gồm: Mẫu số 03, Mẫu số 06, Mẫu số 08, Mẫu số 09 và Mẫu số 10. Việc cập nhật này giúp chuẩn hóa quy trình nộp hồ sơ, báo cáo và đăng ký liên quan đến hoạt động vận chuyển hàng không và hàng không chung. Sửa đổi quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (Nghị định số 92/2016/NĐ-CP) Thay thế Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP bằng Mẫu số 01 mới tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 15/2024/NĐ-CP. Thay thế Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP (vốn đã được sửa đổi, bổ sung trước đó bởi Phụ lục II kèm theo Nghị định số 64/2022/NĐ-CP) bằng Mẫu số 03 mới tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 15/2024/NĐ-CP. Sự thay đổi này đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ của hệ thống văn bản pháp luật chuyên ngành hàng không, đồng thời cắt giảm các thủ tục không cần thiết cho doanh nghiệp. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp Hiệu lực thi hành: Nghị định số 15/2024/NĐ-CP chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quy định chuyển tiếp: Đối với các Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung và Giấy chứng nhận đăng ký sử dụng thương hiệu đã được cấp hợp pháp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì vẫn tiếp tục có giá trị sử dụng cho đến khi các Giấy chứng nhận này bị hủy bỏ theo quy định của pháp luật. Trách nhiệm thi hành: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thực hiện nghiêm túc các nội dung của Nghị định này.

Bị sửa đổi, bổ sung bởi

  • Nghị định số 30/2013/NĐ-CP Về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
  • Nghị định số 92/2016/NĐ-CP Quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Căn cứ pháp lý

Văn bản liên quan