Thông tư 79/2025/TT-BTC đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Quy định về mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng từ 04/8/2025
Ngày 04/8/2025, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 79/2025/TT-BTC hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Quy định về mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng từ 04/8/2025
Theo đó, quy định về mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng như sau:
- Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ:
Chủ đầu tư phải tiến hành mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.
-
Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ:
-
Chủ đầu tư phải tiến hành mở E-HSĐXKT và công khai biên bản mở E-HSĐXKT trên Hệ thống trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu;
-
Sau khi có quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chủ đầu tư đăng tải danh sách này trên Hệ thống và đính kèm bản chụp (scan) văn bản phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trên Hệ thống. Sau khi đăng tải thành công, Hệ thống gửi thông báo đến các nhà thầu tham dự gói thầu;
-
Sau khi đăng tải danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chủ đầu tư mở E-HSĐXTC của các nhà thầu có tên trong danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và công khai biên bản mở E-HSĐXTC trên Hệ thống.
Lưu ý: Trường hợp các thông tin trong quá trình lựa chọn nhà thầu cần bảo mật và không thể công khai trên Hệ thống, chủ đầu tư quyết định việc đăng tải thông tin trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
Xem thêm Thông tư 79/2025/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/8/2025, trừ trường hợp đối với chào giá trực tuyến gói thầu xây lắp theo quy trình rút gọn được thực hiện trên Hệ thống kể từ ngày 01/9/2025.
Kể từ ngày Thông tư 79/2025/TT-BTC có hiệu lực thi hành, Thông tư 22/2024/TT-BKHĐT hết hiệu lực thi hành.
BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 79/2025/TT-BTC Hà Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2025
THÔNG TƯ
HƯỚNG DẪN VIỆC CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ MẪU HỒ SƠ ĐẤU THẦU TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ;
Căn cứ Nghị định số 23/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy;
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ;
Theo đ ề nghị của Cục trưởng Cục Quản l ý đ ấu thầu;
B ộ trưởng Bộ T ài chính ban hành Thông tư hư ớng dẫn việc cung cấp, đăng tải th ông tin v ề đấu thầu v à mẫu
hồ sơ đấu thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hư ớng dẫn việc cung cấp, đăng tải th ông tin v ề đấu thầu v à các mẫu hồ sơ đấu thầu, gồm:
1. Mẫu lập, ph ê duy ệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, kế hoạch lựa chọn nh à th ầu đối với dự án, d ự to án mua s ắm theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Luật Đấu thầu ;
2. Mẫu hồ sơ đấu thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với g ói th ầu cung cấp dịch vụ tư vấn; dịch vụ phi tư vấn; h àng hoá (tr ừ thuốc); x ây l ắp; thiết kế v à cung c ấp h àng hóa (EP); thi ết kế v à xây l ắp (EC); cung cấp h àng hóa và xây l ắp (PC); thiết kế, cung cấp h àng hóa và xây l ắp (EPC); g ói th ầu cung cấp thiết bị y tế, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm v à các d ịch vụ đi k èm đ ể vận h ành thi ết bị y tế (kh ông bao g ồm nh ân công v ận h ành) theo s ố lượng dịch vụ kỹ thuật (sau đ ây g ọi l à gói th ầu m áy đ ặt, m áy mư ợn) thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu được tổ chức đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào hàng c ạnh tranh trong nước theo phương thức một giai đoạn một t úi h ồ sơ, một giai đoạn hai t úi h ồ sơ; ch ào giá tr ực tuyến; mua sắm trực tuyến;
3. Mẫu b áo cáo l ập hồ sơ mời thầu; tờ tr ình đ ề nghị ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu; quyết định ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu; b áo cáo đánh giá h ồ sơ dự thầu qua mạng g ói th ầu dịch vụ phi tư vấn, h àng hoá (tr ừ thuốc), m áy đ ặt, m áy mư ợn, x ây l ắp, EPC, EP, EC, PC theo phương thức một giai đoạn một t úi h ồ sơ, một giai đoạn hai t úi h ồ sơ; g ói th ầu dịch vụ tư vấn;
4. Các mẫu kh ác có liên quan đ ến lựa chọn nh à th ầu qua mạng.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. T ổ chức, c á nhân liên quan đ ến việc lựa chọn nh à th ầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này .
2. T ổ chức, c á nhân có ho ạt động lựa chọn nh à th ầu kh ông thu ộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này nhưng ch ọn áp d ụng quy định của Thông tư này . Trong trư ờng hợp này , quy trình th ực hiện theo Hướng dẫn sử dụng tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1.
H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đ ây g ọi l à H ệ thống) l à h ệ thống c ông ngh ệ th ông tin do B ộ T ài chính xây d ựng v à qu ản l ý theo quy đ ịnh tại khoản 18 Điều 4 của Luật Đấu thầu c ó đ ịa chỉ tại https://muasamcong.m of.gov.vn .
2.
Hệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp l à
h ệ thống th ông tin nghi ệp vụ chuy ên môn v ề đăng k ý doanh nghi ệp theo quy định của Ch ính ph ủ về đăng k ý doanh nghi ệp.
3. Các t ừ ngữ viết tắt tại Thông tư này và trên H ệ thống bao gồm:
a)
E-TBMST là thông báo m ời sơ tuyển qua mạng;
b)
E-TBMQT là thông báo m ời quan t âm qua m ạng;
c)
E-TBMT là thông báo m ời thầu qua mạng;
d)
E-HSMQT là h ồ sơ mời quan t âm qua m ạng;
đ)
E-HSQT là h ồ sơ quan t âm qua m ạng;
e)
E-HSMST là h ồ sơ mời sơ tuyển qua mạng;
g)
E-HSDST là h ồ sơ dự sơ tuyển qua mạng;
h)
E-HSMT là h ồ sơ mời thầu đối với đấu thầu rộng r ãi qua m ạng, đấu thầu hạn chế qua mạng, ch ào hàng c ạnh tranh qua mạng;
i)
E-HSDT là h ồ sơ dự thầu đối với đấu thầu rộng r ãi qua m ạng, đấu thầu hạn chế qua mạng, ch ào hàng c ạnh tranh qua mạng;
k)
E-HSĐXKT là h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật qua mạng;
l)
E-HSĐXTC là h ồ sơ đề xuất về t ài chính qua m ạng.
4.
Văn b ản điện tử l à văn b ản, th ông tin đư ợc gửi, nhận v à lưu tr ữ th ành công trên H ệ thống, bao gồm:
a) Thông tin v ề dự án;
b) K ế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu; kế hoạch lựa chọn nh à th ầu;
c) E-TBMQT, E-TBMST, E-TBMT, thông báo m ời thầu, th ông báo m ời sơ tuyển, th ông báo m ời quan t âm;
d) Danh sách ng ắn;
đ) E-HSMQT, E-HSQT, E-HSMST, E-HSDST, E-HSMT, E-HSDT, điều
khoản tham chiếu, hồ sơ l ý l ịch khoa học, hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; nội dung l àm rõ E-HSMST, E-HSDST, E-HSMQT, E-HSQT, E-HSMT, E-HSDT, E-HSĐXKT, E-HSĐXTC, điều khoản tham chiếu, hồ sơ l ý l ịch khoa học, hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; nội dung sửa đổi E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, điều khoản tham chiếu, hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; gia hạn thời điểm đ óng th ầu; hủy E-TBMQT, E-TBMST, E-TBMT, th ông báo m ời quan t âm, thông báo m ời sơ tuyển, th ông báo m ời thầu;
e) Th ỏa thuận li ên danh;
g) Biên b ản mở thầu, bi ên b ản mở E-HSĐXKT, bi ên b ản mở E-HSĐXTC;
h) Báo cáo đánh giá E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT;
i) K ết quả lựa chọn nh à th ầu;
k) N ội dung kiến nghị kết quả lựa chọn nh à th ầu v à nh ững vấn đề li ên quan đ ến qu á trình l ựa chọn nh à th ầu qua mạng;
l) T ờ tr ình, quy ết định ph ê duy ệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, điều khoản tham chiếu, hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; quyết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu qua mạng;
m) Báo cáo th ẩm định E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT; B áo cáo th ẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu;
n) Đ ề nghị ph át hành, s ửa đổi, gia hạn, giải tỏa bảo l ãnh đi ện tử;
o) H ợp đồng điện tử;
p) Văn b ản dưới dạng điện tử kh ác đư ợc trao đổi tr ên H ệ thống.
5.
Thông tin không h ợp lệ
l à thông tin do đ ối tượng quy định tại Điều 2 của Thông tư này đăng t ải tr ên H ệ thống kh ông tuân th ủ quy định của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan.
6.
Ch ứng thư số sử dụng tr ên H ệ thống l à ch ứng thư số c ông c ộng do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ k ý s ố c ông c ộng cấp hoặc chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ k ý s ố chuy ên dùng Chính ph ủ cấp.
7.
Hư ớng dẫn sử dụng l à tài li ệu điện tử được đăng tải tr ên H ệ thống để hướng dẫn người d ùng th ực hiện c ác giao d ịch tr ên H ệ thống.
8.
T ổ chức tham gia Hệ thống l à các cơ quan, t ổ chức, c á nhân đăng ký tham gia H ệ thống với một hoặc một số vai tr ò như sau:
a) Ch ủ đầu tư;
b) Bên m ời thầu, b ên m ời quan t âm (đ ối với lựa chọn nh à đ ầu tư);
c) Cơ quan có th ẩm quyền (đối với lựa chọn nh à đ ầu tư);
d) Nhà th ầu (c á nhân, nhóm cá nhân tham gia gói th ầu tư vấn c á nhân; cá nhân, nhóm cá nhân kh ởi nghiệp s áng t ạo tham gia g ói th ầu mua sắm h àng hóa; t ổ chức; hộ kinh doanh);
đ) Đơn v ị quản l ý v ề đấu thầu;
e) Kh ối nh à s ản xuất (nh à s ản xuất, văn ph òng đ ại diện, đại l ý c ủa nh à s ản xuất) đăng k ý tham gia H ệ thống để phản hồi về th ông tin mà nhà th ầu phản ánh.
9.
Tài khoản tham gia Hệ thống l à tài khoản
do Trung t âm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia (sau đ ây g ọi l à Trung tâm) c ấp cho Tổ chức tham gia Hệ thống để thực hiện một hoặc một số vai tr ò quy đ ịnh tại khoản 8 Điều này .
10.
Tài khoản nghiệp vụ l à tài khoản được tạo bởi T ài khoản tham gia Hệ thống để thực hiện c ác nghi ệp vụ tr ên H ệ thống.
11.
Doanh nghi ệp dự án e-GP là Công ty TNHH Đ ầu tư v à Phát tri ển Hệ thống đấu thầu qua mạng quốc gia do Nh à đ ầu tư (C ông ty TNHH FPT IS) thành l ập theo quy định tại Hợp đồng BOT Dự án e-GP. Doanh nghi ệp dự án e-GP và Trung tâm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia thực hiện tr ách nhi ệm của tổ chức vận h ành H ệ thống quy định tại Điều 52 của Luật Đấu thầu .
12.
H ợp đồng BOT dự án e-GP là h ợp đồng được k ý k ết giữa Bộ T ài chính v ới Nh à đ ầu tư (C ông ty TNHH FPT IS) đ ể đầu tư, thiết kế, x ây d ựng, vận h ành, b ảo tr ì, nâng c ấp v à chuy ển giao Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo h ình th ức đối t ác công tư.
13.
Khóa tài khoản l à vi ệc t ài khoản của nh à th ầu bị kh óa ch ức năng tham dự thầu tr ên H ệ thống.
Điều 4. Áp dụng các Mẫu hồ sơ và Phụ lục
- Mẫu lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu gồm:
a)
Mẫu số 01A được sử dụng để lập Tờ tr ình k ế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu;
b)
Mẫu số 01B được sử dụng để lập Quyết định ph ê duy ệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu.
Trư ờng hợp cần điều chỉnh một số nội dung thuộc kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu đ ã đư ợc ph ê duy ệt th ì ch ỉ lập, tr ình, phê duy ệt đối với c ác n ội dung c ó s ự thay đổi, điều chỉnh.
2. Mẫu lập, ph ê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu gồm:
a)
Mẫu số 02A được sử dụng để lập Tờ tr ình k ế hoạch lựa chọn nh à th ầu;
b)
Mẫu số 02B được sử dụng để lập Quyết định ph ê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu.
Trư ờng hợp cần điều chỉnh một số nội dung thuộc kế hoạch lựa chọn nh à th ầu đ ã đư ợc ph ê duy ệt th ì ch ỉ lập, tr ình, phê duy ệt đối với c ác n ội dung c ó s ự thay đổi, điều chỉnh. Đối với phần c ông vi ệc chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nh à th ầu, khi đủ điều kiện để lập kế hoạch lựa chọn nh à th ầu th ì ch ỉ lập, tr ình, phê duy ệt cho phần c ông vi ệc này mà không ph ải lập, tr ình, phê duy ệt lại cho phần c ông vi ệc đ ã đư ợc ph ê duy ệt trước đ ó. Trư ờng hợp trong qu á trình th ực hiện hợp đồng c ó thay đ ổi về thời gian thực hiện g ói th ầu so với kế hoạch lựa chọn nh à th ầu đ ã đư ợc ph ê duy ệt th ì không ph ải điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nh à th ầu.
- Đối với gói thầu xây lắp:
a) Mẫu số 3A được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
b)
Mẫu số 3B được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
c)
Mẫu số 3C được sử dụng để lập E-HSMST.
4. Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa (bao g ồm cả trường hợp mua sắm tập trung):
a) Mẫu số 4A được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
b) Mẫu số 4B được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
c) Mẫu số 4C được sử dụng để lập E-HSMST.
5. Đ ối với g ói th ầu dịch vụ phi tư vấn:
a) Mẫu số 5A được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
b) Mẫu số 5B được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
c) Mẫu số 5C được sử dụng để lập E-HSMST.
- Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn:
a) Mẫu số 6A được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
b) Mẫu số 6B được sử dụng để lập E-HSMQT;
c) Mẫu số 6C được sử dụng để lập các biểu mẫu dành cho tư vấn cá nhân.
7. Đ ối với g ói th ầu EP:
a)
Mẫu số 7A được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
b)
Mẫu số 7B được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
c)
Mẫu số 7C được sử dụng để lập E-HSMST.
8. Đối với gói thầu EC:
a)
Mẫu số 8A được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
b)
Mẫu số 8B được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
c)
Mẫu số 8C được sử dụng để lập E-HSMST .
9. Đ ối với g ói th ầu PC:
a)
Mẫu số 9A được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
b)
Mẫu số 9B được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
c)
Mẫu số 9C được sử dụng để lập E-HSMST.
10. Đối với gói thầu EPC:
a)
Mẫu số 10A được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
b)
Mẫu số 10B được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
c)
Mẫu số 10C được sử dụng để lập E-HSMST .
11. Đ ối với g ói th ầu m áy đ ặt, m áy mư ợn:
a)
Mẫu số 11A được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
b)
Mẫu số 11B được sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ .
Đ ối với dịch vụ kỹ thuật trong lĩnh vực y tế m à nhi ều cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh c ó nhu c ầu mua sắm c ùng lo ại th ì có th ể gộp th ành m ột g ói th ầu để một trong c ác cơ s ở kh ám b ệnh, chữa bệnh mua sắm hoặc để đơn vị c ó ch ức năng mua sắm tập trung thực hiện việc mua sắm. Trường hợp cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh tổng hợp nhu cầu của c ác cơ s ở kh ám b ệnh, chữa bệnh kh ác đ ể h ình thành gói th ầu m áy đ ặt, m áy mư ợn th ì th ực hiện theo một trong hai c ách th ức sau đ ây: cơ s ở kh ám b ệnh, chữa bệnh tiến h ành l ựa chọn nh à th ầu, trực tiếp k ý h ợp đồng với nh à th ầu được lựa chọn; hoặc cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh tiến h ành l ựa chọn nh à th ầu, k ý văn b ản thỏa thuận khung với một hoặc nhiều nh à th ầu được lựa chọn l àm cơ s ở để c ác cơ s ở kh ám b ệnh, chữa bệnh k ý h ợp đồng với nh à th ầu được lựa chọn.
12. Đ ối với ch ào giá tr ực tuyến:
a)
Mẫu số 12A được sử dụng để lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa qua mạng một giai đoạn một túi hồ sơ áp dụng hình thức chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường;
b)
Mẫu số 12B được sử dụng để lập hồ sơ mời thầu dịch vụ phi tư vấn qua mạng một giai đoạn một túi hồ sơ áp dụng hình thức chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường;
c)
Mẫu số 12C được sử dụng để lập mẫu mời chào giá trực tuyến gói thầu mua sắm hàng hóa theo quy trình rút gọn;
d)
Mẫu số 12D được sử dụng để lập mẫu mời chào giá trực tuyến gói thầu dịch vụ phi tư vấn theo quy trình rút gọn;
đ)
Mẫu số 12E được sử dụng để lập mẫu chào giá trực tuyến gói thầu xây lắp theo quy trình rút gọn;
e)
Mẫu số 12G được sử dụng để lập mẫu mời chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn trong trường hợp xử lý tình huống theo Điều 140 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
13.
Mẫu số 13 được sử dụng để mua sắm trực tuyến .
14. Đ ối với Mẫu b áo cáo đánh giá:
a) Mẫu số 14A được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 01 quy định tại điểm a khoản 1 Điều 30 của Thông tư này cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, EPC, EP, EC, PC, máy đặt, máy mượn, chào giá trực tuyến quy trình thông thường theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
b) Mẫu số 14B được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 02 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 30 của Thông tư này cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, máy đặt, máy mượn theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
c) Mẫu số 14C được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, EPC, EP, EC, PC, máy đặt, máy mượn theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
d) Mẫu số 14D được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT cho gói thầu dịch vụ tư vấn theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ .
15. Phụ lục :
a)
Phụ lục 1A : Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt E-HSMT, hồ sơ mời thầu của tổ chuyên gia;
b)
Phụ lục 1B : Mẫu Quyết định phê duyệt E-HSMT, hồ sơ mời thầu;
c)
Phụ lục 2 : Mẫu Quyết định phê duyệt danh sách ngắn đối với gói thầu đấu thầu qua mạng có áp dụng sơ tuyển, mời quan tâm;
d)
Phụ lục 3 : Mẫu Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
đ)
Phụ lục 4A : Mẫu biên bản đối chiếu tài liệu (đối với tất cả các gói thầu);
e)
Phụ lục 4B : Mẫu biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn, EPC, EP, EC, PC);
g)
Phụ lục 4C : Mẫu biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn);
h)
Phụ lục 5 : Mẫu Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với đấu thầu qua mạng;
i)
Phụ lục 6 : Mẫu Bản cam kết;
k)
Phụ lục 7 : Mẫu thông tin văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu;
l)
Phụ lục 8 : Mẫu thông báo thông tin về nhà thầu nước ngoài trúng thầu tại Việt Nam;
m)
Phụ lục 9 : Mẫu thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu .
16. Đ ối với g ói th ầu theo quy định tại khoản 5 Điều 3 của Luật Đấu thầu , vai tr ò c ủa tổ chức, c á nhân trình và phê duy ệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, kế hoạch lựa chọn nh à th ầu; tr ình, th ẩm định (nếu c ó), phê duy ệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, kết quả lựa chọn nh à th ầu thực hiện theo Luật Đấu thầu v à các văn b ản quy định chi tiết, hướng dẫn thực hiện Luật Đấu thầu ; nội dung kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, kế hoạch lựa chọn nh à th ầu, E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT thực hiện theo quy định tại điều ước quốc tế, thỏa thuận vay. Trường hợp điều ước quốc tế, thỏa thuận vay y êu c ầu áp d ụng quy định của nh à tài tr ợ th ì n ếu được nh à tài tr ợ chấp thuận, việc lập, ph ê duy ệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, kế hoạch lựa chọn nh à th ầu; E-HSMT, E-HSMQT, E-HSMST, b áo cáo đánh giá E-HSDT, E-HSQT, E-HSDST đư ợc áp d ụng c ác Mẫu quy định tại c ác khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 v à 15 Điều này .
Thông tin v ề đấu thầu đối với g ói th ầu thuộc dự án quy đ ịnh tại khoản này đư ợc khuyến kh ích đăng t ải tr ên mục
"vốn kh ác" c ủa Hệ thống.
17. Đ ối với dự án, gói th ầu c ó ch ứa th ông tin thu ộc danh mục b í m ật nh à nư ớc theo quy định của ph áp luật về bảo vệ b í m ật nh à nư ớc th ì không ph ải cung cấp, đăng tải th ông tin bí m ật đ ó theo quy đ ịnh của Thông tư này . Vi ệc quản l ý thông tin thu ộc danh mục b í m ật nh à nư ớc thực hiện theo quy định của ph áp luật về bảo vệ b í m ật nh à nư ớc.
18. Vi ệc ph ân chia thành các gói th ầu EPC, EP, EC, PC phải đảm bảo ph ù h ợp với ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực (nếu c ó), đ ồng thời đảm bảo nguy ên t ắc quy định tại Điều 37 của Luật Đấu thầu , kh ông đư ợc ph ân chia thành các gói th ầu này nh ằm hạn chế sự tham gia của nh à th ầu theo quy định tại điểm l khoản 6 Điều 16 Luật Đấu thầu .
Điều 5. Quy định về định dạng của tệp tin (file) đính kèm
1. T ệp tin (file) đăng tải tr ên H ệ thống phải bảo đảm:
a) Các file m ở, đọc được bằng c ác phần
mềm th ông d ụng như: c ác phần mềm đọc, soạn thảo văn bản MS Office hoặc Open Office; c ác phần mềm đọc file PDF; c ác phần mềm thiết kế th ông d ụng như AutoCad, Photoshop; phần mềm đọc file ảnh t ích h ợp sẵn tr ên H ệ điều h ành Windows. Các file s ử dụng ph ông ch ữ thuộc bảng m ã Unicode;
b) Các file nén m ở được bằng c ác phần
mềm giải n én thông d ụng như phần mềm giải n én ZIP tích h ợp sẵn tr ên h ệ điều h ành Windows ho ặc phần mềm giải n én Rar ho ặc 7Zip. Trường hợp sử dụng file n én, các file sau khi gi ải n én ph ải c ó đ ịnh dạng quy định tại điểm a khoản này ;
c) Không b ị nhiễm virus, kh ông b ị lỗi, hỏng v à không thi ết lập mật khẩu.
2. Trư ờng hợp file đ ính kèm trong h ồ sơ mời quan t âm, E-HSMQT, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMST, hồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu, mời ch ào giá tr ực tuyến, mua sắm trực tuyến kh ông đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều này ho ặc v ì lý do khác d ẫn đến kh ông th ể mở hoặc kh ông đ ọc được th ì ch ủ đầu tư phải đăng tải v à phát hành l ại to àn b ộ hồ sơ mời quan t âm, E-HSMQT, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMST, hồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu, mời ch ào giá tr ực tuyến, mua sắm trực tuyến.
3. Trư ờng hợp file đ ính kèm trong E-HSDT, E-HSQT, E-HSDST, h ồ sơ l ý l ịch khoa học kh ông đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều này d ẫn đến kh ông th ể mở hoặc kh ông đ ọc được th ì các file này không đư ợc xem x ét, đánh giá.
Điều 6. Xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát
1. Trư ờng hợp gặp sự cố dẫn đến Hệ thống kh ông th ể vận h ành thì các gói th ầu lựa chọn nh à th ầu qua mạng c ó th ời điểm đ óng th ầu, thời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến, thời điểm x ác nh ận về việc chấp thuận được trao hợp đồng đối với ch ào giá tr ực tuyến r út g ọn, thời điểm x ác nh ận đơn h àng ho ặc từ chối đơn h àng mua s ắm trực tuyến, thời điểm hết hạn l àm rõ E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, điều khoản tham chiếu, E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, hồ sơ l ý l ịch khoa học trong thời gian từ khi Hệ thống bị sự cố cho đến thời điểm sau ho àn thành kh ắc phục sự cố 02 giờ sẽ được Hệ thống tự động gia hạn đến thời điểm đ óng th ầu mới, thời điểm hết hạn l àm rõ E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, điều khoản tham chiếu, E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, hồ sơ l ý l ịch khoa học, thời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến, thời điểm x ác nh ận đơn h àng ho ặc từ chối đơn h àng mua s ắm trực tuyến mới l à sau 06 gi ờ kể từ thời điểm ho àn thành kh ắc phục sự cố.
2. Trư ờng hợp thời điểm đ óng th ầu, thời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến, thời điểm x ác nh ận đơn h àng ho ặc từ chối đơn h àng mua s ắm trực tuyến mới v à th ời điểm hết hạn l àm rõ E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT m ới theo quy định tại khoản 1 Điều này sau 17 gi ờ 00 ph út và trư ớc 11 giờ 00 ph út ngày ti ếp theo th ì H ệ thống tự động gia hạn đến 11 giờ 00 ph út c ủa ng ày ti ếp theo;
Đ ối với ch ào giá tr ực tuyến, trường hợp 11 giờ 00 ph út ngày ti ếp theo kh ông thu ộc ng ày làm vi ệc th ì th ời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến mới được gia hạn đến 11 giờ 00 ph út c ủa ng ày làm vi ệc gần nhất.
3. Trư ờng hợp Hệ thống tự động gia hạn thời điểm đ óng th ầu theo quy định tại khoản 1 v à khoản 2 Điều này thì vi ệc đ ánh giá E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, h ồ sơ l ý l ịch khoa học được thực hiện tr ên cơ s ở thời điểm đ óng th ầu n êu trong E-TBMQT, E-TBMST, E-TBMT trư ớc thời điểm Hệ thống gặp sự cố hoặc thời điểm đ óng th ầu m à H ệ thống tự động gia hạn.
Điều 7. Quản lý tài khoản và sử dụng chứng thư số
1. T ạo lập t ài khoản nghiệp vụ:
Tài khoản tham gia Hệ thống tạo, ph ân quy ền cho T ài khoản nghiệp vụ tương ứng với c ác vai trò c ủa Tổ chức tham gia Hệ thống được quy định tại khoản 8 Điều 3 của Thông tư này ; khóa, m ở kh óa; thi ết lập lại mật khẩu, h ình th ức x ác th ực, thiết bị x ác th ực đăng nhập cho T ài khoản nghiệp vụ.
2. S ử dụng chứng thư số tr ên H ệ thống:
a) T ổ chức, c á nhân đư ợc cấp chứng thư số khi tham gia Hệ thống phải đăng k ý s ử dụng chứng thư số theo Hướng dẫn sử dụng . Chứng thư số sử dụng tr ên H ệ thống l à ch ứng thư số được cấp cho tổ chức, c á nhân quy đ ịnh tại khoản 8 Điều 3 của Thông tư này ;
b) Ch ứng thư số được sử dụng để tạo chữ k ý s ố v à xác th ực tổ chức, c á nhân;
c) Vi ệc đăng k ý s ử dụng, thay đổi, hủy th ông tin ch ứng thư số của Tổ chức, c á nhân tham gia H ệ thống thực hiện tr ên H ệ thống theo Hướng dẫn sử dụng ;
d) T ổ chức, c á nhân tham gia H ệ thống c ó trách nhi ệm đảm bảo t ính chính xác c ủa chứng thư số sử dụng tr ên H ệ thống.
Điều 8. Gửi, nhận văn bản điện tử trên Hệ thống
1. Văn b ản điện tử quy định tại khoản 4 Điều 3 của Thông tư này có giá tr ị ph áp lý, làm cơ s ở đối chiếu, so s ánh, xác th ực th ông tin ph ục vụ c ông tác đánh giá, th ẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm to án và gi ải ng ân theo quy đ ịnh của ph áp luật .
2. Th ời điểm gửi, nhận văn bản điện tử được x ác đ ịnh căn cứ theo thời gian thực ghi lại tr ên H ệ thống. Văn bản điện tử đ ã g ửi th ành công đư ợc lưu trữ tr ên H ệ thống.
3. Khi ngư ời sử dụng gửi văn bản điện tử tr ên H ệ thống, Hệ thống phải phản hồi cho người sử dụng về việc gửi th ành công ho ặc kh ông thành công.
4. T ổ chức tham gia Hệ thống đăng k ý thành công trên H ệ thống được quyền truy xuất t ình tr ạng văn bản điện tử của m ình và các thông tin khác trên H ệ thống. Th ông tin v ề lịch sử giao dịch được sử dụng để giải quyết tranh chấp (nếu c ó) v ề việc gửi, nhận văn bản điện tử tr ên H ệ thống.
5. T ổ chức, c á nhân th ực hiện việc thanh tra, kiểm tra, kiểm to án và gi ải ng ân không đư ợc y êu c ầu cung cấp văn bản giấy khi việc tra cứu, truy xuất văn bản điện tử tương ứng c ó th ể thực hiện được tr ên H ệ thống, trừ trường hợp cần kiểm tra, x ác nh ận bằng văn bản gốc.
Điều 9. Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin
T ổ chức, c á nhân tham gia H ệ thống phải đ áp ứng y êu c ầu về hạ tầng c ông ngh ệ th ông tin quy đ ịnh tại khoản 14 Điều 78, khoản 3 Điều 79 và điểm a khoản 3 Điều 82 của Luật Đấu thầu v à đư ợc hướng dẫn chi tiết tại Hướng dẫn sử dụng.
Điều 10. Kết nối Hệ thống với Hệ thống thông tin về quản lý ngân sách và kho bạc
Vi ệc gửi hồ sơ thanh quyết to án đ ến Kho bạc Nh à nư ớc được thực hiện tr ên H ệ thống theo Hướng dẫn sử dụng th ông qua vi ệc kết nối với Hệ thống th ông tin v ề quản l ý ngân sách và kho b ạc. Nh à th ầu kh ông ph ải cung cấp th ông tin, tài li ệu cho Kho bạc Nh à nư ớc đối với c ác thông tin, tài li ệu được lưu trữ tr ên H ệ thống, bao gồm cả văn bản điện tử quy định tại khoản 4 Điều 3 của Thông tư này .
Chương II
CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU
Điều 11. Cung cấp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
1. Thông tin v ề t ình tr ạng ph áp lý c ủa nh à th ầu:
H ệ thống tr ích xu ất th ông tin v ề t ình tr ạng ph áp lý, báo cáo tài chính và các thông tin khác c ủa doanh nghiệp, hợp t ác xã, h ộ kinh doanh lưu trữ tại Hệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp, đăng k ý h ợp t ác xã, đăng ký h ộ kinh doanh. Đối với nh à th ầu chưa đăng k ý trên H ệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp, đăng k ý h ợp t ác xã, đăng ký h ộ kinh doanh, nh à th ầu cung cấp th ông tin khi đăng ký tham gia H ệ thống.
2. Thông tin v ề năng lực, kinh nghiệm của nh à th ầu:
a) Nhà th ầu k ê khai thông tin v ề năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP . Trường hợp nh à th ầu c ó các ch ứng chỉ theo quy định của ph áp luật th ì kê khai các ch ứng chỉ này trên H ệ thống.
b) Nhà th ầu chủ động cập nhật th ông tin v ề năng lực, kinh nghiệm của m ình theo quy đ ịnh tại điểm a khoản này trên H ệ thống v à ch ịu tr ách nhi ệm trước ph áp luật về t ính chính xác đ ối với c ác thông tin đã kê khai trên H ệ thống. Trường hợp nh à th ầu tự thực hiện việc chỉnh sửa tr ên H ệ thống, Hệ thống sẽ lưu lại to àn b ộ c ác thông tin trư ớc v à sau khi nhà th ầu thực hiện chỉnh sửa. Th ông tin v ề năng lực, kinh nghiệm của nh à th ầu được x ác th ực bằng chữ k ý s ố của nh à th ầu.
c) Nhà th ầu phải đ ính kèm các văn b ản, t ài li ệu để chứng minh t ính xác th ực về năng lực, kinh nghiệm, t ài li ệu đ ính kèm đư ợc lưu trữ v à qu ản l ý trên H ệ thống.
d) Trư ờng hợp nh à th ầu k ê khai không trung th ực nhằm thu được lợi ích tài chính ho ặc lợi ích khác ho ặc nhằm trốn tr ánh b ất kỳ một nghĩa vụ n ào thì b ị coi l à gian l ận theo quy định tại khoản 4 Điều 16 của Luật Đấu thầu .
đ) Đ ối với nội dung th ông tin v ề số liệu về b áo cáo tài chính, trư ờng hợp số liệu về b áo cáo tài chính trên H ệ thống đ ã đư ợc tr ích xu ất từ Hệ thống thuế điện tử v à H ệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp th ì nhà th ầu kh ông ph ải k ê khai s ố liệu về b áo cáo tài chính. Đ ối với số liệu b áo cáo tài chính t ừ năm 2021 trở đi, trường hợp nh à th ầu ph át hi ện Hệ thống chưa cập nhật số liệu so với Hệ thống thuế điện tử, Hệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp th ì nhà th ầu sửa đổi cho ph ù h ợp với số liệu đ ã báo cáo v ới cơ quan thuế, Hệ thống sẽ lưu lại c ác phiên b ản sửa đổi th ông tin c ủa nh à th ầu.
3. Ch ủ đầu tư c ó trách nhi ệm cung cấp th ông tin v ề uy t ín c ủa nh à th ầu trong việc tham dự thầu theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
4. Đơn v ị mua sắm tập trung c ó trách nhi ệm cung cấp th ông tin v ề thỏa thuận khung theo quy định tại khoản 2 Điều 92 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP tr ên H ệ thống.
5. Ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong mua sắm tập trung c ó trách nhi ệm cung cấp th ông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
6. Ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong mua sắm tập trung c ó trách nhi ệm cung cấp th ông tin v ề chất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 19 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
7. Ch ủ đầu tư c ó trách nhi ệm cung cấp th ông tin v ề xử l ý vi ph ạm ph áp luật về đấu thầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu .
Điều 12. Thông tin chủ yếu của hợp đồng, thỏa thuận khung
1. Thông tin ch ủ yếu của hợp đồng gồm: số hiệu hợp đồng, chủ thể hợp đồng, gi á h ợp đồng, loại hợp đồng, thời gian thực hiện g ói th ầu theo quy định tại khoản 7 Điều 39 của Luật Đấu thầu , thời gian thực hiện hợp đồng (được t ính t ừ ng ày h ợp đồng c ó hi ệu lực đến ng ày các bên hoàn thành nghĩa v ụ theo quy định trong hợp đồng), thời điểm hợp đồng bắt đầu c ó hi ệu lực, danh s ách nhà th ầu phụ (nếu c ó), ph ạm vi c ông vi ệc của hợp đồng, c ác thông tin khác (n ếu c ó).
2. Ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong mua sắm tập trung c ó trách nhi ệm cung cấp th ông tin ch ủ yếu của hợp đồng chậm nhất l à 05 ngày làm vi ệc kể từ ng ày h ợp đồng c ó hi ệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu .
3. Đ ối với mua sắm tập trung, đơn vị mua sắm tập trung c ông khai thông tin ch ủ yếu của thỏa thuận khung tr ên H ệ thống chậm nhất l à 05 ngày làm vi ệc kể từ ng ày th ỏa thuận khung c ó hi ệu lực, bao gồm c ác thông tin: s ố hiệu thỏa thuận khung, đơn vị mua sắm tập trung, gi á tr ị thỏa thuận khung, loại hợp đồng, thời hạn c ó hi ệu lực của thỏa thuận khung, phạm vi c ông vi ệc của thỏa thuận khung, c ác thông tin khác (n ếu c ó).
Điều 13. Thông tin về dự án, kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu
1. Th ời gian đăng tải:
Thông tin v ề kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được chủ đầu tư đăng tải tr ên H ệ thống theo quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu và khoản 5 Điều 16 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
2. Khi đăng t ải kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, chủ đầu tư đ ính kèm các tài li ệu l à căn c ứ lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
Đ ối với kế hoạch lựa chọn nh à th ầu, th ông tin cơ b ản về dự án đư ợc đăng tải đồng thời với kế hoạch lựa chọn nh à th ầu.
3. Trư ờng hợp g ói th ầu c ó d ự to án đư ợc duyệt
sau khi ph ê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu theo quy định tại khoản 2 Điều 140 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP th ì d ự to án đư ợc duyệt phải được đăng tải tr ên H ệ thống trong thời hạn tối thiểu 05 ng ày trư ớc ng ày có th ời điểm đ óng th ầu hoặc tối thiểu 03 ng ày đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa có bi ến động về gi á liên t ục theo thị trường.
4. Tài li ệu đ ính kèm:
Ch ủ đầu tư phải đ ính kèm quy ết định ph ê duy ệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, kế hoạch lựa chọn nh à th ầu trong qu á trình đăng t ải kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, kế hoạch lựa chọn nh à th ầu.
Điều 14. Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST
Ch ủ đầu tư đăng tải th ông báo m ời quan t âm, thông báo m ời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST tr ên H ệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nh à th ầu v à phù h ợp với thời gian tổ chức lựa chọn nh à th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt. Việc hủy th ông báo m ời quan t âm, thông báo m ời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST chỉ được thực hiện trước thời điểm đ óng th ầu, trừ trường hợp kh ông có nhà th ầu nộp hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển, E-HSQT, E-HSDST.
Điều 15. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST
1. Phát hành h ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST:
H ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST được ph ê duy ệt v à phát hành mi ễn ph í trên H ệ thống ngay sau khi đăng tải th ành công thông báo m ời sơ tuyển, th ông báo m ời quan t âm, E-TBMQT, E-TBMST.
Ch ủ đầu tư kh ông đư ợc ph át hành b ản giấy hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển cho nh à th ầu. Trường hợp chủ đầu tư ph át hành b ản giấy cho nh à th ầu th ì b ản giấy kh ông có giá tr ị ph áp lý đ ể lập, đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển.
2. S ửa đổi hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST:
a) Đ ối với lựa chọn nh à th ầu kh ông qua m ạng, trường hợp sửa đổi hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển sau khi ph át hành, ch ủ đầu tư phải đăng tải c ác tài li ệu theo một trong hai c ách sau đây trên H ệ thống: quyết định sửa đổi k èm theo nh ững nội dung sửa đổi hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển; hoặc quyết định sửa đổi v à h ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển đ ã đư ợc sửa đổi, trong hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển đ ã đư ợc sửa đổi phải thể hiện r õ n ội dung sửa đổi.
b) Đ ối với lựa chọn nh à th ầu qua mạng, trường hợp sửa đổi E-HSMQT, E-HSMST sau khi ph át hành, ch ủ đầu tư phải đăng tải c ác tài li ệu sau đ ây trên H ệ thống: Quyết định sửa đổi k èm theo nh ững nội dung sửa đổi E-HSMQT, E-HSMST; E-HSMQT, E-HSMST đ ã đư ợc sửa đổi.
3. Làm rõ h ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST:
a) Trư ờng hợp cần l àm rõ h ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST, nh à th ầu gửi đề nghị l àm rõ đ ến chủ đầu tư th ông qua H ệ thống trong thời hạn tối thiểu 03 ng ày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu;
b) Ch ủ đầu tư trả lời y êu c ầu l àm rõ h ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST tr ên H ệ thống trong thời hạn tối thiểu 02 ng ày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu;
c) N ội dung l àm rõ h ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST kh ông đư ợc tr ái v ới nội dung của hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST đ ã đư ợc ph ê duy ệt. Trường hợp việc tiếp nhận nội dung y êu c ầu l àm rõ h ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST dẫn đến phải sửa đổi hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST th ì vi ệc sửa đổi hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này .
Điều 16. Danh sách ngắn đối với gói thầu áp dụng sơ tuyển, mời quan tâm
1. Đ ối với đấu thầu qua mạng, chủ đầu tư ph ê duy ệt kết quả sơ tuyển, mời quan t âm trên H ệ thống. T ài li ệu đ ính kèm bao g ồm: b áo cáo đánh giá E-HSDST, E-HSQT (đăng t ải b áo cáo đánh giá t ổng hợp, kh ông c ần k èm theo các phi ếu chấm của th ành viên trong t ổ chuy ên gia).
2. Đ ối với đấu thầu kh ông qua m ạng:
a) Ch ủ đầu tư đăng tải danh s ách ng ắn tr ên H ệ thống chậm nhất l à 05 ngày làm vi ệc kể từ ng ày danh sách ng ắn được ban h ành;
b) Tài li ệu đ ính kèm bao g ồm: Quyết định ph ê duy ệt danh s ách ng ắn; B áo cáo đánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan t âm (đăng t ải b áo cáo đánh giá t ổng hợp, kh ông kèm theo các phi ếu chấm của th ành viên trong t ổ chuy ên gia).
Điều 17. Thông báo mời thầu, E-TBMT
Ch ủ đầu tư đăng tải th ông báo m ời thầu, E-TBMT tr ên H ệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nh à th ầu v à phù h ợp với thời gian tổ chức lựa chọn nh à th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt. Việc sửa đổi, hủy th ông báo m ời thầu, E-TBMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đ óng th ầu, trừ trường hợp kh ông có nhà th ầu n ào n ộp hồ sơ dự thầu, E-HSDT, hồ sơ l ý l ịch khoa học.
Điều 18. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu theo quy trình thông thường
1. Phát hành h ồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu:
H ồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu được ph ê duy ệt tr ên H ệ thống.
Đ ối với lựa chọn nh à th ầu kh ông qua m ạng, hồ sơ mời thầu được ph át hành trên H ệ thống ngay sau khi đăng tải th ành công thông báo m ời thầu. Đối với g ói th ầu áp d ụng thủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn, thư mời thầu k èm theo h ồ sơ mời thầu được gửi tr ên H ệ thống cho c ác nhà th ầu c ó tên trong danh sách ng ắn.
Ch ủ đầu tư kh ông đư ợc ph át hành h ồ sơ mời thầu bản giấy cho nh à th ầu, trường hợp chủ đầu tư ph át hành b ản giấy cho nh à th ầu th ì b ản giấy kh ông có giá tr ị ph áp lý đ ể lập, đ ánh giá h ồ sơ dự thầu.
2. S ửa đổi hồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu:
a) Đ ối với lựa chọn nh à th ầu kh ông qua m ạng, trường hợp sửa đổi hồ sơ mời thầu sau khi ph át hành, ch ủ đầu tư phải đăng tải c ác tài li ệu theo một trong hai c ách sau đây trên H ệ thống: quyết định sửa đổi k èm theo nh ững nội dung sửa đổi hồ sơ mời thầu; hoặc quyết định sửa đổi v à h ồ sơ mời thầu đ ã đư ợc sửa đổi, trong hồ sơ mời thầu đ ã đư ợc sửa đổi phải thể hiện r õ n ội dung sửa đổi.
b) Đ ối với lựa chọn nh à th ầu qua mạng, trường hợp sửa đổi E-HSMT, điều khoản tham chiếu sau khi ph át hành, ch ủ đầu tư phải đăng tải c ác tài li ệu sau đ ây trên H ệ thống: quyết định sửa đổi k èm theo nh ững nội dung sửa đổi E-HSMT, điều khoản tham chiếu; E-HSMT, điều khoản tham chiếu đ ã đư ợc sửa đổi.
3. Làm rõ h ồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu:
a) Đ ối với lựa chọn nh à th ầu kh ông qua m ạng, trường hợp cần l àm rõ h ồ sơ mời thầu, nh à th ầu phải gửi đề nghị l àm rõ đ ến chủ đầu tư th ông qua H ệ thống trong thời hạn tối thiểu 03 ng ày làm vi ệc (đối với đấu thầu trong nước), tối thiểu 05 ng ày làm vi ệc (đối với đấu thầu quốc tế) trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu để xem x ét, x ử l ý.
Đ ối với lựa chọn nh à th ầu qua mạng, trường hợp cần l àm rõ E-HSMT, điều khoản tham chiếu, nh à th ầu phải gửi đề nghị l àm rõ đ ến chủ đầu tư th ông qua H ệ thống trong thời hạn tối thiểu 03 ng ày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu để xem x ét, x ử l ý.
b) Ch ủ đầu tư tiếp nhận nội dung y êu c ầu l àm rõ c ủa nh à th ầu v à tr ả lời y êu c ầu l àm rõ h ồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu tr ên H ệ thống trong thời hạn tối thiểu 02 ng ày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu;
c) N ội dung l àm rõ h ồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu kh ông đư ợc tr ái v ới nội dung của hồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu đ ã đư ợc ph ê duy ệt. Trường hợp việc tiếp nhận nội dung y êu c ầu l àm rõ h ồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu dẫn đến phải sửa đổi hồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu th ì vi ệc sửa đổi hồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này ;
d) Trong trư ờng hợp cần thiết, chủ đầu tư tổ chức hội nghị tiền đấu thầu để trao đổi về những nội dung trong hồ sơ mời thầu, E-HSMT m à các nhà th ầu chưa r õ. Ch ủ đầu tư đăng tải giấy mời tham dự hội nghị tiền đấu thầu tr ên H ệ thống. Nội dung trao đổi giữa chủ đầu tư v à nhà th ầu phải được chủ đầu tư ghi lại th ành biên b ản v à đăng t ải tr ên H ệ thống trong thời hạn tối đa 02 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày k ết th úc h ội nghị tiền đấu thầu.
Điều 19. Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải
Vi ệc hủy, gia hạn, sửa đổi th ông tin đã đăng t ải được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .
Điều 20. Kết quả lựa chọn nhà thầu
1. Đ ối với đấu thầu qua mạng:
a) Ch ủ đầu tư ph ê duy ệt v à đăng t ải kết quả lựa chọn nh à th ầu tr ên H ệ thống;
b) Tài li ệu đ ính kèm bao g ồm: b áo cáo đánh giá E-HSDT (đăng t ải b áo cáo đánh giá t ổng hợp, kh ông c ần k èm theo các phi ếu chấm của th ành viên trong t ổ chuy ên gia).
2. Đ ối với đấu thầu kh ông qua m ạng:
a) Ch ủ đầu tư đăng tải kết quả lựa chọn nh à th ầu tr ên H ệ thống chậm nhất l à 05 ngày làm vi ệc kể từ ng ày phê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu;
b) Tài li ệu đ ính kèm bao g ồm: Quyết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu; B áo cáo đánh giá h ồ sơ dự thầu (đăng tải b áo cáo đánh giá t ổng hợp, kh ông kèm theo các phi ếu chấm của th ành viên trong t ổ chuy ên gia).
3. Trư ờng hợp gi á gói th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt điều chỉnh theo quy định tại điểm b khoản 8 Điều 140 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP th ì ch ủ đầu tư phải đăng tải quyết định điều chỉnh gi á gói th ầu tr ên H ệ thống trước thời điểm hết hạn ch ào l ại gi á d ự thầu.
4. Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa ph ải c ông khai chi ti ết th ông tin v ề c ác h ạng mục h àng hóa trúng th ầu bao gồm c ác n ội dung sau:
a) Danh mục h àng hóa;
b) Ký mã hi ệu;
c) Nhãn hi ệu;
d) Năm s ản xuất;
đ) Xu ất xứ (quốc gia, v ùng lãnh th ổ);
e) Hãng s ản xuất;
g) C ấu h ình, tính năng k ỹ thuật cơ bản;
h) Đơn v ị t ính;
i) Kh ối lượng;
k) Mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu ti ên c ủa bộ m ã) trong H ệ thống h ài hòa mô t ả v à mã hóa hàng hóa theo H ệ thống ph ân lo ại h àng hóa do T ổ chức Hải quan thế giới WCO ph át hành (g ọi chung l à mã HS) (n ếu c ó);
l) Đơn giá trúng th ầu.
Điều 21. Các thông tin khác đăng tải trên Hệ thống và quy trình đăng tải trên Hệ thống
1. Ngoài các thông tin đư ợc đăng tải tr ên H ệ thống theo quy định tại c ác Điều 11, 12, 13 ,
14, 15, 16 , 17, 18 và 20 của Thông tư này , các thông tin khác đư ợc đăng tải v à th ực hiện tr ên H ệ thống gồm:
a) Biên b ản mở thầu đối với đấu thầu kh ông qua m ạng được đăng tải tr ên H ệ thống trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm mở thầu;
b) Quy ết định hủy thầu được đăng tải tr ên H ệ thống trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày ký quy ết định;
c) Văn b ản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư, người c ó th ẩm quyền được đăng tải tr ên H ệ thống trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày ban hành văn b ản giải quyết kiến nghị;
d) Danh sách nhà th ầu đ áp ứng về kỹ thuật đối với đấu thầu kh ông qua m ạng được đăng tải tr ên H ệ thống trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày phê duy ệt;
đ) Đ ối với phương thức đấu thầu hai giai đoạn, danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một v à danh sách nhà th ầu đ áp
ứng y êu c ầu về kỹ thuật giai đoạn hai phải được đăng tải tr ên H ệ thống chậm nhất l à 05 ngày làm vi ệc kể từ ng ày phê duy ệt;
e) Danh sách nhà th ầu nước ngo ài trúng th ầu tại Việt Nam được đăng tải tr ên H ệ thống trong thời hạn 15 ng ày k ể từ ng ày h ợp đồng k ý k ết với nh à th ầu nước ngo ài có hi ệu lực.
2. Quy trình đăng t ải th ông tin t ại c ác
Điều 11, 12, 13 , 14, 15, 16 , 17, 18, 20 v à khoản 1 Điều này
đư ợc thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .
Điều 22. Trách nhiệm của chủ đầu tư
1. Th ực hiện c ác trách nhi ệm theo quy định tại Điều 78 của Luật Đấu thầu .
2. Đăng t ải th ông tin quy đ ịnh tại c ác điểm a, b, c, d, đ, g, h, i và k khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu . Đối với g ói th ầu được tổ chức đấu thầu quốc tế, c ác thông tin quy đ ịnh tại c ác điểm b, c và d khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu bằng tiếng Việt và tiếng Anh; đối với thông tin quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu , chủ đầu tư đăng tải bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt v à ti ếng Anh.
3. Ch ịu tr ách nhi ệm trước ph áp luật về tính chính xác, trung thực cu ̉a các thông tin đ ã đăng ký, đăng t ải tr ên H ệ thống; kiểm tra v à xác nh ận việc đăng tải c ác thông tin c ủa m ình trên H ệ thống. Th ông tin, tài li ệu của chủ đầu tư đăng tải tr ên H ệ thống l à cơ s ở ph áp lý đ ể thực hiện.
4. Theo dõi, c ập nhật c ác thông tin đã đăng t ải tr ên H ệ thống v à các thông tin mà H ệ thống phản hồi.
5. Đăng t ải tr ên H ệ thống th ông tin v ề nh à th ầu nước ngo ài trúng th ầu tại Việt Nam theo Phụ lục 8 ban h ành kèm theo Thông tư này; vi ệc đăng tải thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng . Th ông tin đư ợc gửi đồng thời đến Cục Quản l ý đ ấu thầu, Bộ T ài chính trong th ời hạn 07 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày phê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu.
6. Qu ản l ý và ch ịu tr ách nhi ệm trong việc ph ân quy ền cho c ác Tài khoản nghiệp vụ tương ứng với vai tr ò c ủa m ình; qu ản l ý vi ệc sử dụng chứng thư số tr ên H ệ thống.
Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư
1. Cơ quan có th ẩm quyền c ó trách nhi ệm đăng tải th ông tin quy đ ịnh tại c ác điểm a, b và e khoản 2 Điều 7 của Luật Đấu thầu .
2. Ch ịu tr ách nhi ệm trước ph áp luật về t ính chính xác và trung th ực của c ác thông tin đã đăng ký, đăng t ải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia v à tính th ống nhất giữa t ài li ệu đăng tải với t ài li ệu đ ã đư ợc ph ê duy ệt.
3. Qu ản l ý và ch ịu tr ách nhi ệm trong việc ph ân quy ền cho c ác Tài khoản nghiệp vụ tương ứng với vai tr ò c ủa m ình; qu ản l ý vi ệc sử dụng chứng thư số tr ên H ệ thống.
Điều 24. Trách nhiệm của bên mời thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
1. Th ực hiện c ác trách nhi ệm theo quy định tại khoản 2 Điều 79 của Luật Đấu thầu .
2. Đăng t ải th ông tin quy đ ịnh tại c ác
điểm c, d và đ khoản 2 Điều 7 của Luật Đấu thầu . Đối với dự án đ ầu tư kinh doanh được tổ chức đấu thầu quốc tế, b ên m ời thầu phải đăng tải c ác thông tin này b ằng tiếng Việt v à ti ếng Anh.
3. Ch ịu tr ách nhi ệm về t ính th ống nhất của t ài li ệu đăng tải tr ên H ệ thống với t ài li ệu đ ã đư ợc ph ê duy ệt. Trường hợp c ó s ự sai kh ác gi ữa t ài li ệu được đăng tải tr ên H ệ thống với t ài li ệu đ ã đư ợc ph ê duy ệt th ì tài li ệu đăng tải tr ên H ệ thống l à cơ s ở ph áp lý đ ể thực hiện.
4. Theo dõi, c ập nhật c ác thông tin đã đăng t ải tr ên H ệ thống v à các thông tin mà H ệ thống phản hồi.
5. Qu ản l ý và ch ịu tr ách nhi ệm trong việc ph ân quy ền cho c ác Tài khoản nghiệp vụ tương ứng với vai tr ò c ủa m ình; qu ản l ý vi ệc sử dụng chứng thư số tr ên H ệ thống.
Điều 25. Trách nhiệm của Trung tâm và Doanh nghiệp dự án e-GP
1. Trung tâm có trách nhi ệm:
a) Qu ản l ý, giám sát v ận h ành H ệ thống v à qu ản l ý, giám sát ho ạt động kinh doanh, vận h ành, phát tri ển Hệ thống của Doanh nghiệp dự án e-GP theo H ợp đồng BOT dự án e-GP, Thông tư c ủa Bộ trưởng Bộ T ài chính quy đ ịnh về quản l ý và s ử dụng c ác chi phí trong l ựa chọn nh à th ầu, nh à đ ầu tư tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
b) Xây d ựng t ài li ệu Hướng dẫn sử dụng ; hỗ trợ tổ chức tham gia Hệ thống trong qu á trình đăng ký, cung c ấp, đăng tải th ông tin và l ựa chọn nh à th ầu qua mạng;
c) Cung c ấp c ác d ịch vụ tuy ên truy ền, đ ào t ạo, hướng dẫn tổ chức tham gia Hệ thống v à tri ển khai c ác d ịch vụ li ên quan đ ến th ông tin v ề đấu thầu, lựa chọn nh à th ầu qua mạng;
d) Ph ối hợp với Doanh nghiệp dự án e-GP th ực hiện c ác trách nhi ệm quy định tại Điều 52 của Luật Đấu thầu .
2. Doanh nghi ệp dự án e-GP có trách nhi ệm:
a) Th ực hiện c ác trách nhi ệm quy định tại Điều 52 của Luật Đấu thầu ;
b) Ph ối hợp với Trung t âm th ực hiện tr ách nhi ệm quy định tại khoản 1 Điều này .
Chương III
NỘI DUNG MẪU HỒ SƠ ĐẤU THẦU
Điều 26. Lập, trình, thẩm định (nếu có), phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT
1. T ổ chuy ên gia l ập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT tr ên H ệ thống. Sau khi tổ chuy ên gia l ập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, tổ chuy ên gia trình ch ủ đầu tư để chủ đầu tư tổ chức thẩm định (nếu c ó), phê duy ệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT.
2. E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT ph ải bao gồm đầy đủ c ác thông tin c ần thiết để l àm cơ s ở cho nh à th ầu chuẩn bị E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT. Trường hợp chủ đầu tư đăng tải E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT kh ông đ ầy đủ th ông tin (thi ếu thiết kế, bản vẽ v à các tài li ệu kh ác) ho ặc th ông tin không rõ ràng, gây khó khăn cho nhà th ầu trong việc chuẩn bị E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT th ì E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT này không h ợp lệ; chủ đầu tư phải sửa đổi, bổ sung E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT cho ph ù h ợp v à ti ến h ành đăng t ải lại E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT. Việc sửa đổi E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 15 và khoản 2 Điều 18 của Thông tư này .
3. Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, xây l ắp, dịch vụ phi tư vấn, EPC, EP, EC, PC, m áy đ ặt, m áy mư ợn, bảng dữ liệu, ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề t ính h ợp lệ, y êu c ầu về năng lực, kinh nghiệm trong E-HSMST, E-HSMT được số h óa dư ới dạng webform tr ên H ệ thống. Chủ đầu tư kh ông đư ợc đ ính kèm các file yêu c ầu kh ác v ề bảng dữ liệu, ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề t ính h ợp lệ, y êu c ầu về năng lực, kinh nghiệm trong E-HSMST, E-HSMT. Bảng dữ liệu, ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề t ính h ợp lệ, y êu c ầu về năng lực, kinh nghiệm kh ông ph ải l à b ản được số h óa dư ới dạng webform sẽ kh ông đư ợc coi l à m ột phần của E-HSMST, E-HSMT v à nhà th ầu kh ông ph ải đ áp ứng c ác yêu c ầu này .
4. Trư ờng hợp g ói th ầu đ ã áp d ụng sơ tuyển, mời quan t âm, n ếu năng lực v à kinh nghi ệm của nh à th ầu khi nộp E-HSDT c ó s ự thay đổi so với khi tham dự sơ tuyển, quan t âm thì nhà th ầu phải cập nhật lại năng lực v à kinh nghi ệm của m ình khi tham d ự thầu.
5. Trư ờng hợp E-HSMT c ó các n ội dung dẫn đến hạn chế sự tham gia của nh à th ầu hoặc tạo lợi thế cho một hoặc một số nh à th ầu g ây ra s ự cạnh tranh kh ông bình đ ẳng, vi phạm quy định tại khoản 3 Điều 44 của Luật Đấu thầu thì các nội dung này không phải là căn cứ để đánh giá E-HSDT theo quy định tại khoản 1 Điều 29 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu trong quá trình tham dự thầu
1. Nhà th ầu chịu tr ách nhi ệm về t ính chính xác c ủa c ác thông tin kê khai trên webform và file tài li ệu đ ính kèm trong quá trình tham d ự thầu. Nh à th ầu nhập th ông tin theo yêu c ầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT v à đính kèm các file tài li ệu để tạo th ành b ộ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT như sau:
a) Thông tin v ề t ính h ợp lệ của E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT:
Đ ối với nội dung về bảo đảm dự thầu, nh à th ầu k ê khai thông tin và đính kèm b ản scan bảo đảm dự thầu. Trường hợp sử dụng bảo l ãnh d ự thầu điện tử, nh à th ầu chọn bảo l ãnh d ự thầu do tổ chức t ín d ụng trong nước hoặc chi nh ánh ngân hàng nư ớc ngo ài đư ợc th ành l ập theo ph áp luật Việt Nam ph át hành ho ặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo l ãnh c ủa doanh nghiệp bảo hiểm phi nh ân th ọ trong nước, chi nh ánh doanh nghi ệp bảo hiểm phi nh ân th ọ nước ngo ài đư ợc th ành l ập theo ph áp luật Việt Nam ph át hành, lưu tr ữ tr ên H ệ thống v ào E-HSDT. Đ ối với nh à th ầu li ên danh, các thành viên liên danh ph ải sử dụng c ùng th ể thức bảo l ãnh d ự thầu: bảo l ãnh d ự thầu điện tử hoặc bằng giấy;
Đ ối với c ác n ội dung c òn l ại, nh à th ầu chỉ k ê khai thông tin trên webform mà không c ần đ ính kèm b ản scan c ác văn b ản, t ài li ệu li ên quan.
b) Thông tin v ề năng lực, kinh nghiệm:
Đ ối với hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất: nh à th ầu k ê khai và đính kèm file tài li ệu li ên quan đ ể chứng minh th ông tin đã kê khai;
Đ ối với y êu c ầu về nguồn lực t ài chính: nhà th ầu k ê khai thông tin; trư ờng hợp chủ đầu tư cho ph ép s ử dụng cam kết cung cấp t ín d ụng v à nhà th ầu sử dụng cam kết cung cấp t ín d ụng để chứng minh nguồn lực t ài chính, ngoài vi ệc k ê khai thông tin, nhà th ầu phải đ ính kèm b ản scan cam kết cung cấp t ín d ụng trong E-HSDST, E-HSDT;
Đ ối với doanh thu hằng năm, gi á tr ị t ài s ản r òng: k ể từ năm 2021, Hệ thống tự động tr ích xu ất số liệu về b áo cáo tài chính t ừ Hệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp, Hệ thống thuế điện tử v ào h ồ sơ năng lực của nh à th ầu;
Đ ối với c ác n ội dung kh ác: nhà th ầu k ê khai trên webform mà không c ần đ ính kèm b ản scan c ác văn b ản, t ài li ệu li ên quan;
Đ ối với số liệu về b áo cáo tài chính k ể từ năm 2021, trường hợp nh à th ầu ph át hi ện Hệ thống chưa cập nhật số liệu so với Hệ thống thuế điện tử của c ác năm t ừ năm 2021 th ì nhà th ầu sửa đổi th ông tin cho phù h ợp với số liệu đ ã báo cáo v ới cơ quan thuế; trường hợp số liệu m à nhà th ầu cập nhật, sửa đổi tr ên H ệ thống kh ông th ống nhất với số liệu tr ên H ệ thống thuế điện tử dẫn đến l àm sai l ệch kết quả lựa chọn nh à th ầu th ì nhà th ầu bị coi l à gian l ận, vi phạm khoản 4 Điều 16 của Luật Đấu thầu .
2. Nhà th ầu c ó trách nhi ệm nghi ên c ứu E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT đối với c ác gói th ầu m à nhà th ầu quan t âm đ ể chuẩn bị E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT cho ph ù h ợp với y êu c ầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT. Trường hợp ph át hi ện E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT c ó các n ội dung kh ông rõ ràng, gây khó khăn cho nhà th ầu trong việc chuẩn bị E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT th ì nhà th ầu phải y êu c ầu chủ đầu tư l àm rõ E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT đ ể chủ đầu tư sửa đổi, bổ sung c ác tài li ệu này cho phù h ợp.
3. Nhà th ầu c ó trách nhi ệm theo d õi, c ập nhật c ác thông tin trên H ệ thống đối với g ói th ầu m à nhà th ầu quan t âm ho ặc tham dự. Trường hợp xảy ra c ác sai sót do không theo dõi, c ập nhật th ông tin trên H ệ thống dẫn đến bất lợi cho nh à th ầu trong qu á trình tham d ự thầu bao gồm: thay đổi, sửa đổi về E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, thời gian nộp E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, thời gian l àm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, th ời gian thương thảo hợp đồng v à các n ội dung kh ác thì nhà th ầu phải tự chịu tr ách nhi ệm v à ch ịu bất lợi trong qu á trình tham d ự thầu.
4. Trư ờng hợp người đại diện theo ph áp luật của nh à th ầu ủy quyền cho gi ám đ ốc chi nh ánh, giám đ ốc c ông ty con h ạch to án ph ụ thuộc, gi ám đ ốc x í nghi ệp v à ngư ời đứng đầu đơn vị hạch to án ph ụ thuộc kh ác đ ể thực hiện c ác công vi ệc trong qu á trình tham d ự thầu th ì vi ệc tham dự thầu tr ên H ệ thống phải được thực hiện bằng t ài khoản tham gia Hệ thống của nh à th ầu m à không đư ợc sử dụng t ài khoản tham gia Hệ thống của chi nh ánh, công ty con, xí nghi ệp, đơn vị hạch to án ph ụ thuộc kh ác. Trư ờng hợp sử dụng t ài khoản tham gia Hệ thống của chi nh ánh ho ặc c ác đơn v ị phụ thuộc (hạch to án ph ụ thuộc) th ì nhà th ầu sẽ bị coi l à không đáp ứng về tư c ách h ợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu .
5. Th ực hiện c ác trách nhi ệm kh ác bao g ồm:
a) Đăng ký tham gia H ệ thống để bảo đảm tư c ách h ợp lệ theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu ;
b) Th ực hiện c ác trách nhi ệm theo quy định tại Điều 82 của Luật Đấu thầu ;
c) Qu ản l ý tài khoản tham gia Hệ thống, chứng thư số đăng k ý trên H ệ thống.
Điều 28. Nội dung về hàng mẫu
E-HSMT không đư ợc đưa ra y êu c ầu về h àng mẫu ; trường hợp cần y êu c ầu về h àng mẫu để đ ánh giá v ề kỹ thuật th ì ch ủ đầu tư phải bảo đảm việc y êu c ầu cung cấp h àng mẫu kh ông d ẫn đến l àm tăng chi phí c ủa g ói th ầu, hạn chế sự tham gia của nh à th ầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nh à th ầu g ây ra s ự cạnh tranh kh ông bình đ ẳng. Trường hợp E-HSMT c ó yêu c ầu cung cấp h àng mẫu , nh à th ầu c ó th ể nộp bổ sung h àng mẫu trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc sau thời điểm đ óng th ầu.
Điều 29. Mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng
1. Đ ối với g ói th ầu áp d ụng phương thức một giai đoạn một t úi h ồ sơ:
Ch ủ đầu tư phải tiến h ành m ở thầu v à công khai biên b ản mở thầu tr ên H ệ thống trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đ óng th ầu.
2. Đ ối với g ói th ầu áp d ụng phương thức một giai đoạn hai t úi h ồ sơ:
a) Ch ủ đầu tư phải tiến h ành m ở E-HSĐXKT v à công khai biên b ản mở E-HSĐXKT tr ên H ệ thống trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đ óng th ầu;
b) Sau khi có quy ết định ph ê duy ệt danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật, chủ đầu tư đăng tải danh s ách này trên H ệ thống v à đính kèm b ản chụp (scan) văn bản ph ê duy ệt danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật tr ên H ệ thống. Sau khi đăng tải th ành công, H ệ thống gửi th ông báo đ ến c ác nhà th ầu tham dự g ói th ầu;
c) Sau khi đăng t ải danh s ách nhà th ầu đ áp
ứng y êu c ầu về kỹ thuật, chủ đầu tư mở E-HSĐXTC của c ác nhà th ầu c ó tên trong danh sách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật v à công khai biên b ản mở E-HSĐXTC tr ên H ệ thống.
Điều 30. Đánh giá E-HSDT
1. Quy trình đánh giá E-HSDT:
a) Quy trình 01 áp d ụng cho tất cả c ác gói th ầu, gồm: đ ánh giá tính h ợp lệ của E-HSDT; đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm; đ ánh giá v ề kỹ thuật; đ ánh giá v ề t ài chính.
Đ ối với g ói th ầu mua sắm tập trung cần lựa chọn nh à th ầu theo khả năng cung cấp, việc đ ánh giá v ề bảo đảm dự thầu, doanh thu b ình quân h ằng năm, hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất được thực hiện tại bước đ ánh giá v ề t ài chính.
b) Quy trình 02 áp d ụng đối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ phi tư vấn, m áy đ ặt, m áy mư ợn theo phương thức một giai đoạn một t úi h ồ sơ, sử dụng phương ph áp “giá th ấp nhất” v à các nhà th ầu, E-HSDT đều kh ông có b ất kỳ ưu đ ãi nào. Căn c ứ v ào biên b ản mở thầu, Hệ thống tự động xếp hạng nh à th ầu theo gi á d ự thầu sau khi trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) th ấp nhất (kh ông ph ải ph ê duy ệt danh s ách x ếp hạng nh à th ầu trong trường hợp này ). Trư ờng hợp c ó t ừ 02 nh à th ầu trở l ên cùng x ếp thứ nhất th ì không đánh giá theo quy trình 02 mà ph ải đ ánh giá theo quy trình 01.
- Đánh giá tính h ợp lệ của E-HSDT của nh à th ầu xếp hạng thứ nhất.
- Đánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm của nh à th ầu xếp hạng thứ nhất.
- Đánh giá v ề kỹ thuật của nh à th ầu xếp hạng thứ nhất.
Trư ờng hợp nh à th ầu xếp hạng thứ nhất kh ông đáp ứng th ì đánh giá đ ối với nh à th ầu xếp hạng tiếp theo.
c) Đ ối với g ói th ầu áp d ụng theo phương thức một giai đoạn một t úi h ồ sơ, căn cứ v ào E-HSDT c ủa c ác nhà th ầu đ ã n ộp tr ên H ệ thống v à phương pháp đánh giá E-HSDT quy đ ịnh trong E-HSMT, tổ chuy ên gia đư ợc chọn một trong hai quy tr ình quy đ ịnh tại điểm a v à điểm b khoản này đ ể đ ánh giá E-HSDT. Quy trình 02 ch ỉ thực hiện khi đ áp ứng đầy đủ c ác điều kiện quy định tại điểm b khoản này .
2. Trư ờng hợp chỉ c ó 01 nhà th ầu tham dự thầu hoặc chỉ c ó 01 nhà th ầu vượt qua bước đ ánh giá v ề kỹ thuật th ì không c ần x ác đ ịnh gi á đánh giá (trong trư ờng hợp g ói th ầu áp d ụng phương ph áp giá đánh giá), điểm tổng hợp (trong trường hợp g ói th ầu áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá), không c ần x ác đ ịnh ưu đ ãi, không c ần xếp hạng nh à th ầu.
3. Sau khi đánh giá E-HSDT, t ổ trưởng tổ chuy ên gia đính kèm b ản scan b áo cáo đánh giá E-HSDT (có ch ữ k ý c ủa tất cả th ành viên trong t ổ chuy ên gia) trên H ệ thống. Tổ trưởng tổ chuy ên gia ch ịu tr ách nhi ệm về sự thống nhất giữa bản b áo cáo đánh giá E-HSDT scan đính kèm trên H ệ thống v à b ản b áo cáo đánh giá E-HSDT b ằng giấy c ó ch ữ k ý c ủa c ác thành viên trong t ổ chuy ên gia.
Điều 31. Trình, thẩm định (nếu có) và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
1. T ổ chuy ên gia l ập b áo cáo đánh giá theo quy đ ịnh tại khoản 5 Điều 32 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP tr ình ch ủ đầu tư. Chủ đầu tư tổ chức đối chiếu t ài li ệu, thương thảo hợp đồng (nếu c ó) trên cơ s ở b áo cáo đánh giá c ủa tổ chuy ên gia.
T ổ thẩm định (đơn vị được giao thẩm định) thực hiện thẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu tr ên cơ s ở b áo cáo đánh giá c ủa tổ chuy ên gia, biên b ản đối chiếu t ài li ệu, bi ên b ản thương thảo hợp đồng (nếu c ó).
2. Ch ủ đầu tư ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu theo Phụ lục 5 ban h ành kèm theo Thông tư này trên cơ s ở b áo cáo đánh giá E-HSDT, biên b ản đối chiếu t ài li ệu, bi ên b ản thương thảo hợp đồng v à báo cáo th ẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu (nếu c ó).
Điều 32. Hợp đồng điện tử
1. H ợp đồng của g ói th ầu áp d ụng đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào hàng c ạnh tranh, ch ào giá tr ực tuyến, mua sắm trực tuyến quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư này
mà vi ệc thanh to án h ợp đồng được thực hiện qua Kho bạc nh à nư ớc phải được k ý k ết tr ên H ệ thống theo quy định tại điểm i khoản 2 Điều 50 của Luật Đấu thầu . Khuyến kh ích áp d ụng hợp đồng điện tử đối với g ói th ầu áp d ụng h ình th ức đặt h àng, ch ỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, đ àm phán giá, l ựa chọn nh à th ầu trong trường hợp đặc biệt, g ói th ầu c ó s ự tham gia của cộng đồng, lựa chọn tư vấn c á nhân theo quy trình rút g ọn v à gói th ầu m à vi ệc thanh to án h ợp đồng kh ông đư ợc thực hiện qua Kho bạc nh à nư ớc.
2. Tài li ệu hợp đồng điện tử l à m ột phần của hồ sơ hợp đồng quy định tại Điều 65 của Luật Đấu thầu v à đư ợc c ác bên ký s ố bao gồm:
a) Văn b ản hợp đồng;
b) Điều kiện cụ thể của hợp đồng được điền đầy đủ to àn b ộ nội dung v à bao g ồm cả c ác n ội dung hiệu chỉnh, bổ sung, l àm rõ trong quá trình l ựa chọn nh à th ầu, thương thảo hợp đồng, ho àn thi ện hợp đồng (nếu c ó);
c) Phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi c ông vi ệc, biểu gi á, ti ến độ thực hiện (nếu c ó);
d) Tài li ệu kh ác (n ếu c ó).
3. Tr ừ trường hợp đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào hàng c ạnh tranh, ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng, t ài li ệu hợp đồng điện tử c ó th ể chỉ bao gồm một hoặc một số t ài li ệu quy định tại khoản 2 Điều này .
4. Văn b ản hợp đồng được lập theo Mẫu hợp đồng điện tử trong E-HSMT quy định tại Thông tư này ho ặc quy định ph áp luật c ó liên quan. Ch ủ đầu tư được chỉnh sửa, bổ sung c ác n ội dung trong c ác mẫu hợp đồng điện tử trong E-HSMT để ph ù h ợp với quy m ô, tính ch ất của g ói th ầu. Trường hợp E-ĐKCT đ ã đư ợc điền đầy đủ to àn b ộ nội dung v à bao g ồm cả c ác n ội dung hiệu chỉnh, bổ sung, l àm rõ trong quá trình l ựa chọn nh à th ầu, thương thảo hợp đồng, ho àn thi ện hợp đồng (nếu c ó) thì các n ội dung này không ph ải đưa v ào văn b ản hợp đồng để tr ánh trùng l ặp.
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 33. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về quản lý và sử dụng các chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Sửa đổi, bổ sung
Điều 4
như sau:
“ Điều 4. Mức thu c ác lo ại chi ph í
1. Chi phí duy trì tên và h ồ sơ năng lực của nh à th ầu tr ên H ệ thống thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 9 Điều 14 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
Chi phí trong l ựa chọn nh à đ ầu tư tr ên H ệ thống thực hiện theo quy định tại Nghị định của Ch ính ph ủ quy định chi tiết một số điều v à bi ện ph áp thi hành Luật
Đầu tư theo phương thức đối t ác công tư.
2. Chi phí n ộp hồ sơ dự thầu tr ên H ệ thống thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 14 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
3. Chi phí đ ối với nh à th ầu tr úng th ầu của g ói th ầu đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào hàng c ạnh tranh, ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng áp d ụng đấu thầu qua mạng thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 14 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
4. Chi phí k ết nối chức năng bảo l ãnh d ự thầu điện tử giữa Hệ thống với c ác t ổ chức t ín d ụng trong nước, chi nh ánh ngân hàng nư ớc ngo ài đư ợc th ành l ập theo ph áp luật Việt Nam, doanh nghiệp bảo hiểm phi nh ân th ọ trong nước, chi nh ánh doanh nghi ệp bảo hiểm phi nh ân th ọ nước ngo ài đư ợc th ành l ập theo ph áp luật Việt Nam thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 9 Điều 14 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .”
- Sửa đổi, bổ sung
khoản 3 Điều 7
như sau:
“3. T ổ chức lập, ph ê duy ệt, điều chỉnh kế hoạch, quyết to án thu chi h ằng năm:
a) Trung tâm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia lập kế hoạch thu v à k ế hoạch chi li ên quan đ ến lựa chọn nh à th ầu, nh à đ ầu tư tr ên H ệ thống theo c ác n ội dung tại Phụ lục I ban h ành kèm theo Thông tư này trình H ội đồng quản l ý Trung tâm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia (sau đ ây g ọi l à H ội đồng quản l ý) phê duy ệt hoặc b áo cáo, xin ý ki ến Cục Quản l ý đ ấu thầu trước khi Gi ám đ ốc Trung t âm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia ph ê duy ệt (trong trường hợp Trung t âm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia chưa th ành l ập Hội đồng quản l ý);
b) Trư ờng hợp ph át sinh nhi ệm vụ, Trung t âm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia điều chỉnh c ác khoản thu, chi tại Phụ lục I
ban h ành kèm theo Thông tư này trình H ội đồng quản l ý phê duy ệt hoặc b áo cáo, xin ý ki ến Cục Quản l ý đ ấu thầu trước khi Gi ám đ ốc Trung t âm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia ph ê duy ệt (trong trường hợp Trung t âm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia chưa th ành l ập Hội đồng quản l ý)
c) Trung tâm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia c ó trách nhi ệm lập quyết to án thu, chi theo các n ội dung tại Phụ lục II ban h ành kèm theo Thông tư này và quy ết to án theo quy đ ịnh.”.
- Sửa đổi, bổ sung
điểm a khoản 2 Điều 8
như sau:
“a) Có ý ki ến đối với kế hoạch thu v à k ế hoạch chi hằng năm của Trung t âm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia (trong trường hợp Trung t âm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia chưa th ành l ập Hội đồng quản l ý) theo quy đ ịnh tại điểm a khoản 3 Điều 7 của Thông tư này ;”.
- Bổ sung điểm c1 vào sau
điểm c khoản 3 Điều 8
như sau:
“c1) Phê duy ệt, điều chỉnh kế hoạch thu v à k ế hoạch chi hằng năm của Trung t âm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia (trong trường hợp Trung t âm Đ ấu thầu qua mạng quốc gia chưa th ành l ập Hội đồng quản l ý) theo quy đ ịnh tại điểm a khoản 3 Điều 7 của Thông tư này .”.
Điều 34. Điều khoản chuyển tiếp
1. Các gói th ầu đ ã phát hành h ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trước ng ày 01 tháng 7 năm 2025 nhưng đ ến ng ày Thông tư này có hi ệu lực chưa đ óng th ầu th ì ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định lựa chọn theo một trong hai c ách như sau:
a) Ti ếp tục tổ chức lựa chọn danh s ách ng ắn, lựa chọn nh à th ầu, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
đ ã đư ợc sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15 , Nghị định số 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2025/NĐ-CP v à các văn b ản quy định chi tiết, hướng dẫn thi h ành.
b) H ủy th ông báo m ời quan t âm, thông báo m ời sơ tuyển, th ông báo m ời thầu E-TBMQT, E-TBMST, E-TBMT v à đư ợc điều chỉnh, sửa đổi kế hoạch lựa chọn nh à th ầu (nếu cần thiết), hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT để tổ chức lựa chọn nh à th ầu theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 đ ã đư ợc sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 , Nghị định số 214/2025/NĐ-CP v à Thông tư này, tr ừ quy định tại điểm d khoản 1 Điều 10 của Luật số 90/2025/QH15 .
2. Các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 và mở thầu trước ngày 04 tháng 8 năm 2025 thì tiếp tục tổ chức lựa chọn danh sách ngắn, lựa chọn nhà thầu, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 , Nghị định số
24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2025/NĐ-CP và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.
3. Các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 trở đi và trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, việc lựa chọn danh sách ngắn, lựa chọn nhà thầu, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đấu thầu sửa đổi năm 2025), các nội dung của Nghị định số 24/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ), các văn bản hướng dẫn còn phù hợp với quy định của Luật Đấu thầu sửa đổi năm 2025.
4. Trư ờng hợp thay đổi h ình th ức lựa chọn nh à th ầu từ kh ông qua m ạng th ành qua m ạng th ì ch ủ đầu tư kh ông ph ải ph ê duy ệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nh à th ầu m à ti ến h ành ch ỉnh sửa h ình th ức lựa chọn nh à th ầu tr ên H ệ thống từ kh ông qua m ạng th ành qua m ạng. Quy tr ình ch ỉnh sửa thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .
Điều 35. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hi ệu lực thi h ành k ể từ ng ày 04 tháng 8 năm 2025, tr ừ trường hợp đối với ch ào giá tr ực tuyến g ói th ầu x ây l ắp theo quy tr ình rút g ọn được thực hiện tr ên H ệ thống kể từ ng ày 01 tháng 9 năm 2025.
2. K ể từ ng ày Thông tư này có hi ệu lực thi h ành, Thông tư s ố 22/2024/TT-BKHĐT
hết hiệu lực thi h ành.
3. Trư ờng hợp c ác thông tin trong quá trình l ựa chọn nh à th ầu cần bảo mật v à không th ể c ông khai trên H ệ thống, chủ đầu tư quyết định việc đăng tải th ông tin trong quá trình l ựa chọn nh à th ầu.
4. Trư ờng hợp g ói th ầu đặc th ù mà n ếu áp d ụng ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề doanh thu, hợp đồng tương tự của Mẫu E-HSMST, E-HSMQT, E-HSMT ban h ành kèm theo Thông tư này s ẽ c ó ít hơn 03 nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về doanh thu b ình quân h ằng năm, hợp đồng tương tự th ì ch ủ đầu tư được chỉnh sửa c ác yêu c ầu này theo nguyên t ắc sau:
a) Vi ệc chỉnh sửa y êu c ầu về doanh thu b ình quân h ằng năm, hợp đồng tương tự kh ác v ới quy định của c ác Mẫu E-HSMST, E-HSMQT, E-HSMT phải bảo đảm việc ph ân chia gói th ầu l à h ợp l ý, quy mô gói th ầu kh ông quá l ớn để hạn chế cạnh tranh;
b) Khi trình phê duy ệt E-HSMST, E-HSMQT, E-HSMT, tổ chuy ên gia ph ải n êu rõ vi ệc chỉnh sửa E-HSMST, E-HSMQT, E-HSMT trong tờ tr ình đ ể chủ đầu tư xem x ét;
c) Trong m ọi trường hợp, chủ đầu tư phải bảo đảm kh ông làm h ạn chế sự tham gia của nh à th ầu; nh à th ầu được lựa chọn c ó đ ủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện g ói th ầu.
5. K ể từ ng ày Thông tư này có hi ệu lực thi h ành, khi l ập hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nh à th ầu kh ông qua m ạng, việc lập hồ sơ mời thầu được thực hiện như sau:
a) Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, xây l ắp, dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn áp d ụng h ình th ức đấu thầu quốc tế, chủ đầu tư chỉnh sửa c ác Mẫu hồ sơ mời thầu ban h ành kèm theo các Thông tư hư ớng dẫn thực hiện Nghị định quy định về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối t ác Toàn di ện v à Ti ến bộ xuy ên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu , Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len tr ên cơ s ở bảo đảm kh ông trái v ới quy định của Luật Đấu thầu , Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ;
b) Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, xây l ắp, dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hỗn hợp áp d ụng h ình th ức đấu thầu trong nước, chủ đầu tư chỉnh sửa c ác Mẫu E-HSMT ban h ành kèm theo Thông tư này trên cơ s ở bảo đảm kh ông trái v ới quy định của Luật Đấu thầu , Nghị định số 214/2025/NĐ-CP v à phù h ợp với c ách th ức tổ chức lựa chọn nh à th ầu kh ông qua m ạng.
6. H ằng năm, Bộ T ài chính hư ớng dẫn việc cung cấp, đăng tải th ông tin v ề đấu thầu tr ên H ệ thống ph ù h ợp với lịch nghỉ lễ, Tết theo th ông báo c ủa Bộ Nội vụ.
7. Vi ệc chỉnh sửa c ác biểu mẫu dưới dạng webform tr ên H ệ thống thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 146 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
8. Trong quá trình th ực hiện, nếu c ó vư ớng mắc, c ác B ộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, cơ quan kh ác ở Trung ương, Ủy ban nh ân dân các c ấp, c ác t ập đo àn kinh t ế nh à nư ớc, c ác t ổng c ông ty nhà nư ớc v à t ổ chức, c á nhân có liên quan g ửi ý ki ến về Bộ T ài chính đ ể kịp thời hướng dẫn./.
Nơi nhận:- Thủ tướng Chính phủ;- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;- Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực;- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;- Văn phòng Chủ tịch nước;- Hội đồng Dân tộc và cácỦy ban của Quốc hội;- Văn phòng Quốc hội;- Văn phòng Chính phủ;- Tòa án nhân dân tối cao;- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;- Kiểm toán Nhà nước;- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;- Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Công báo;- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;- Lưu: VT, Cục QLĐT () KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGNguyễn Đức Tâm
PHỤ LỤC
( Ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục 1A : Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu của Tổ chuyên gia
Phụ lục 1B : Mẫu Quyết định phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu (webform trên Hệ thống)
Phụ lục 2 : Mẫu Quyết định phê duyệt danh sách ngắn đối với gói thầu đấu thầu qua mạng có áp dụng sơ tuyển, mời quan tâm
Phụ lục 3 : Mẫu Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
Phụ lục 4A : Mẫu Biên bản đối chiếu tài liệu (đối với tất cả các gói thầu)
Phụ lục 4B : Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn, EPC, EP, EC, PC)
Phụ lục 4C : Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn)
Phụ lục 5 : Mẫu Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với đấu thầu qua mạng (webform trên hệ thống)
Phụ lục 6 : Mẫu Bản cam kết
Phụ lục 7 : Mẫu thông tin văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu
Phụ lục 8 : Mẫu thông tin về nhà thầu nước ngoài trúng thầu tại Việt Nam
Phụ lục 9 : Mẫu thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu
Phụ lục 1A
[TÊN TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ][1]TỔ CHUYÊN GIA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: __ , ngày __ tháng __ năm __
TỜ TRÌNH [2]
V/v đề nghị phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu [3]
gói thầu [Ghi tên gói thầu]
thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu … [Ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu]
thuộc dự án/dự toán mua sắm …… [Ghi tên dự án/dự toán mua sắm]
Kính gửi: [Ghi tên Chủ đầu tư]
Tổ chuyên gia trình [Ghi tên Chủ đầu tư] xem xét, phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu trên cơ sở những nội dung dưới đây:
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
- Căn cứ pháp lý
- Quyết định số
[Ghi số, ngày, người phê duyệt] về việc phê duyệt
[Ghi tên kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu đối với dự án, nếu có ];
-
Quyết định số __[Ghi số, ngày, người phê duyệt] về việc phê duyệt ___[Ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu ];
-
Các căn cứ khác: [Ghi căn cứ khác theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ]
- Nội dung gói thầu
Theo KHLCNT, điền các nội dung liên quan đến gói thầu như sau:
- Tên gói thầu;
- Giá gói thầu;
- Nguồn vốn;
- Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu;
- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu;
- Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu;
- Loại hợp đồng;
- Thời gian thực hiện gói thầu;
- Tùy chọn mua thêm (nếu có).
- Tổ chuyên gia
a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:
Tổ chuyên gia được [Ghi tên Chủ đầu tư/đơn vị tư vấn đấu thầu] thành lập theo Quyết định số [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện lập E- HSMT/hồ sơ mời thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm [ghi tên dự án, dự toán mua sắm].
Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đấu thầu lập E-HSMT/hồ sơ mời thầu thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Chủ đầu tư] và
[Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tư vấn lập E-HSMT/hồ sơ mời thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm [Ghi tên gói thầu].
b) Thành phần tổ chuyên gia:
Số lượng, họ tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong tổ chuyên gia được nêu tại Bảng số 01 .
Bảng số 01
Stt Họ và tên Chức vụ, vị trí trong tổ chuyên gia Phân công công việc của các thành viên
c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia:
Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tổ chuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong tờ trình này.
II. NỘI DUNG E-HSMT/hồ sơ mời thầu
- Nội dung của E-HSMT/hồ sơ mời thầu
[E-HSMT/hồ sơ mời thầu được đính kèm tờ trình này. Tổ chuyên gia nêu tóm tắt các thông tin của E-HSMT/hồ sơ mời thầu, trong đó bao gồm các nội dung cần báo cáo chủ đầu tư và lý do đưa ra các quy định này.]
- Ý kiến bảo lưu của thành viên tổ chuyên gia (nếu có) [4]
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung E- HSMT/hồ sơ mời thầu, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:
Stt Nội dung E-HSMT/hồ sơ mời thầu Ý kiến bảo lưu Lý do Ký tên
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Tổ chuyên gia nêu rõ các nội dung đã thống nhất và kiến nghị chủ đầu tư xem xét, phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu, trong đó nêu rõ các nội dung cần lưu ý trong quá trình xem xét, phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu (nếu có).
Tờ trình này được lập tại:
[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].
Phụ lục 1B
[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ] CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH [1]
V/v phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu [2]
gói thầu [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu]
thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu … [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm …… [Chủ đầu tư ghi tên dự án/dự toán mua sắm]
[ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ]
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
ngày 23 tháng 6 năm 2023, sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 );
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ tờ trình ngày
Căn cứ tờ trình ngày ____[chủ đầu tư ghi ngày, tháng, năm] của Tổ
chuyên gia về việc phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu gói thầu ____ [chủ đầu tư ghi tên gói thầu];
Căn cứ báo cáo thẩm định (nếu có) [3]
ngày ___ [chủ đầu tư ghi ngày,
tháng, năm và đính kèm báo cáo thẩm định] của [chủ đầu tư ghi tên đơn vị thẩm định] về việc thẩm định E-HSMT/hồ sơ mời thầu gói thầu __ chủ đầu tư ghi tên gói thầu];
Căn cứ ____ [căn cứ tính chất, yêu cầu của các gói thầu, chủ đầu tư điền các căn cứ pháp lý cho phù hợp];
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu gói thầu:
[Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] với nội dung theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Giao [điền đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thực hiện các bước tiếp theo của quy trình đấu thầu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký . [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:- Như Điều 2;- Lưu VT. ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ[Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký]
Phụ lục 2
[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ] CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH [1]
Về việc phê duyệt danh sách ngắn đối với gói thầu đấu thầu qua mạng áp dụng sơ tuyển, mời quan tâm
gói thầu … [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu … [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm …… [Chủ đầu tư ghi tên dự án/dự toán mua sắm]
[ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ]
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
ngày 23 tháng 6 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ
[Nêu các căn cứ pháp lý như: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt E- HSMST, E-HSMQT, Báo cáo đánh giá E-HSDST, E-HSQT của Tổ chuyên gia; Báo cáo thẩm định kết quả sơ tuyển, mời quan tâm của tổ thẩm định (nếu có), các văn bản khác có liên quan…];
Xét đề nghị của Tổ chuyên gia ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả lựa chọn danh sách ngắn của gói thầu .... [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] , bao gồm:
- Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMST, E-TBMQT : _____ [Ghi số thông báo trên Hệ thống]
- Tên gói thầu: _____ [Ghi tên gói thầu]
- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có): _____ [Ghi giá gói
thầu/dự toán]
- Tên Chủ đầu tư: _____ [Ghi tên Chủ đầu tư]
- Hình thức lựa chọn nhà thầu :
[Ghi hình thức lựa chọn nhà thầu]
- Loại hợp đồng: ____ [Ghi loại hợp đồng]
- Thời gian thực hiện gói thầu: ____ [Ghi thời gian thực hiện]
- Thông tin về kết quả lựa chọn danh sách ngắn
STT Tên nhà thầu Mã số thuế Kết quả lựa chọn danh sách ngắn Lý do nhà thầu không có tên trong danh sách ngắn 1 [Điền tên nhà thầu] [Điền mã số thuế] [Ghi kết quả đạt hoặc không đạt] [Điền lý do] 2 3
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao
[ghi tên đơn vị được giao] căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này tổ chức lựa chọn nhà thầu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. ____ [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:- ...... (....)- Lưu: VT, TCG (....) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬTCỦA CHỦ ĐẦU TƯ[Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký]
Phụ lục 3
[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ] CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH [1]
Về việc phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu … [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu … [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm …… [ Chủ đầu tư ghi tên dự án/dự toán mua sắm]
[ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ]
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
ngày 23 tháng 6 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ
[Nêu các căn cứ pháp lý khác như: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt E-HSMT, Báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật của Tổ chuyên gia...];
Xét đề nghị của Tổ chuyên gia,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu
[Ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu
[Ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm
[ghi tên dự án, dự toán mua sắm] bao gồm:
[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu. Trường hợp áp dụng phương pháp chấm điểm phải ghi rõ số điểm và xếp hạng nhà thầu theo thứ tự từ cao xuống thấp]
Điều 2. Giao
[ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thực hiện các bước tiếp theo của quy trình đấu thầu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. [ghi tên đơn vị được giao]
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:- ...... (....)- Lưu: VT, TCG (....) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬTCỦA CHỦ ĐẦU TƯ[Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký]
Phụ lục 4A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày ___ tháng ___ năm _
BIÊN BẢN ĐỐI CHIẾU TÀI LIỆU
Gói thầu: _____ [ghi tên gói thầu]
Số: __/__
- Tên nhà thầu được đối chiếu tài liệu: [ghi tên nhà thầu được đối chiếu tài liệu]
Đại diện nhà thầu được đối chiếu tài liệu là ông/bà:
[ghi tên nhân sự của nhà thầu tham gia đối chiếu tài liệu (theo giấy giới thiệu của nhà thầu hoặc giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu)].
- Tên cá nhân được phân công đối chiếu tài liệu:
Ông/Bà:
[ghi tên nhân sự của chủ đầu tư tham gia đối chiếu tài liệu ].
Ông/Bà:
[ghi tên nhân sự của Tổ chuyên gia tham gia đối chiếu tài liệu (nếu có)].
- Kết quả đối chiếu tài liệu:
a) Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT:
(ghi rõ "thống nhất" hay "không thống nhất")
Các nội dung không thống nhất: [ghi cụ thể từng nội dung không thống nhất giữa thông tin cam kết, kê khai trong E-HSDT với tài liệu nhà thầu cung cấp theo bảng dưới đây].
Nội dung không thống nhất Cam kết, kê khai trongE-HSDT Tài liệu của nhà thầu
b) Thông tin về năng lực, kinh nghiệm:
(ghi rõ "thống nhất" hay "không thống nhất")
Các nội dung không thống nhất: [ghi cụ thể từng nội dung không thống nhất giữa thông tin kê khai của nhà thầu với tài liệu nhà thầu cung cấp theo bảng dưới đây ].
Nội dung không thống nhất Kê khai trong E-HSDT Tài liệu của nhà thầu
- Kết luận về việc đối chiếu tài liệu:
(chọn một trong hai kết luận dưới đây)
□ Thống nhất với thông tin kê khai, được mời vào thương thảo hợp đồng (nếu có).
□ Không thống nhất với thông tin kê khai. Ý kiến khác (nếu có):.....
(Trường hợp kết luận về việc đối chiếu tài liệu là không thống nhất với thông tin kê khai thì Chủ đầu tư phải có ý kiến yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này.)
Đại diện các bên tham gia đối chiếu tài liệu:
1. Đại diện chủ đầu tư ( ký, ghi rõ họ tên ):
2. Đại diện nhà thầu ( ký, ghi rõ họ tên ):
3. Đại diện tổ chuyên gia ( nếu có ):
Ghi chú:
(1) Chủ đầu tư, tổ chuyên gia phải lưu trữ tài liệu của nhà thầu để phục vụ công tác thẩm định, thanh tra, kiểm tra…
(2) Đại diện nhà thầu được mời đến đối chiếu tài liệu phải có giấy giới thiệu của nhà thầu hoặc giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu.
Phụ lục 4B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày ___ tháng ___ năm _
BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG
(đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn, EPC, EP, EC, PC)
Gói thầu: ____ [ghi tên gói thầu]
Số: __/__
Căn cứ pháp lý: [nêu các căn cứ pháp lý liên quan đến gói thầu như: Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15 ; Nghị định.../2025-NĐ-CP và văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; văn bản phê duyệt dự án, KHLCNT; các văn bản liên quan đến gói thầu...].
Hôm nay, ngày //__ tại địa chỉ: _ , chúng tôi, đại diện cho các bên thương thảo hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư: _____ [ghi tên Chủ đầu tư]
Đại diện: __
Chức vụ: __
Địa chỉ: __
Điện thoại: __ Fax: __
Nhà thầu: _ [ghi tên nhà thầu]
Đại diện: __
Chức vụ: __
Địa chỉ: __
Điện thoại: __ Fax: _______
Hai bên đã thương thảo (1) và thống nhất những nội dung trong hợp đồng như sau:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, thống nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E-HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;
b) Thương thảo về các đề xuất thay đổi hoặc phương án kỹ thuật thay thế của nhà thầu nếu trong E-HSMT có quy định cho phép nhà thầu chào phương án kỹ thuật thay thế tại Mục 12.1 E-BDL;
c) Nhân sự chủ chốt;
d) Các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;
đ) Thương thảo về giá trong trường hợp giá đề nghị trúng thầu vượt giá gói thầu được duyệt đối với phương pháp dựa trên kỹ thuật để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu theo quy định tại Điều 61 của Luật Đấu thầu ;
e) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng;
g) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
Việc thương thảo hợp đồng kết thúc vào _ ngày _//___ . Biên bản thương thảo hợp đồng được lập thành ___ bản, Chủ đầu tư giữ ___ bản, nhà thầu giữ ___ bản, các biên bản có giá trị pháp lý như nhau./.
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ[ký tên, đóng dấu (nếu có)] ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU[ký tên, đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
1) Nguyên tắc thương thảo hợp đồng phải tuân thủ theo quy định trong E- HSMT, Luật Đấu thầu , Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
Phụ lục 4C
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày ___ tháng ___ năm _
BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG
(đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn)
Gói thầu: ___ [ghi tên gói thầu]
Số: _/___
Căn cứ pháp lý: [nêu các căn cứ pháp lý liên quan đến gói thầu như: Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 , được sửa đổi bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 và Luật số
90/2025/QH15 ; Nghị định.../2025/NĐ-CP; văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; văn bản phê duyệt dự án, KHLCNT; các văn bản liên quan đến gói thầu....]
Hôm nay, ngày // tại địa chỉ: ____, chúng tôi, đại diện cho các bên thương thảo hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư: _____ [ghi tên Chủ đầu tư]
Đại diện: __
Chức vụ: __
Địa chỉ: __
Điện thoại: __ Fax: __
Nhà thầu: _ [ghi tên nhà thầu]
Đại diện: __
Chức vụ: __
Địa chỉ: __
Điện thoại: __ Fax: _______
Hai bên đã thương thảo (1) và thống nhất những nội dung trong hợp đồng như sau:
a) Thảo luận về điều khoản tham chiếu, phương pháp luận được đề xuất, điều kiện cụ thể của hợp đồng và hoàn thiện phần “Mô tả dịch vụ” của hợp đồng với điều kiện không làm thay đổi đáng kể phạm vi dịch vụ ban đầu theo điều khoản tham chiếu hay điều khoản của hợp đồng;
b) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự;
c) Tiến độ;
d) Giải quyết thay đổi nhân sự (nếu có);
đ) Bố trí điều kiện làm việc;
e) Chi phí dịch vụ tư vấn trên cơ sở phù hợp với yêu cầu của gói thầu và điều kiện thực tế, bao gồm việc xác định rõ các khoản thuế nhà thầu phải nộp theo quy định của pháp luật về thuế (nếu có), phương thức nộp thuế (nhà thầu trực tiếp nộp thuế hoặc Chủ đầu tư giữ lại một khoản tiền tương đương với giá trị thuế để nộp thay cho nhà thầu theo quy định của pháp luật hiện hành), giá trị nộp thuế và các vấn đề liên quan khác đến nghĩa vụ nộp thuế phải được nêu cụ thể trong hợp đồng;
g) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;
h) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong E- HSDT (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án thay thế của nhà thầu nếu trong E-HSMT có quy định cho phép nhà thầu chào phương án thay thế;
i) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
Việc thương thảo hợp đồng kết thúc vào
ngày /
/
. Biên bản thương thảo hợp đồng được lập thành
bản, chủ đầu tư giữ
bản, nhà thầu giữ
bản, các biên bản có giá trị pháp lý như nhau./.
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ[ký tên, đóng dấu (nếu có)] ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU[ký tên, đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Nguyên tắc thương thảo hợp đồng phải tuân thủ theo quy định trong E- HSMT, Luật Đấu thầu , Nghị định số 214/2025/NĐ-CP .
Phụ lục 5
[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ] CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH [1]
Về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng
gói thầu … [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu … [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm …… [Chủ đầu tư ghi tên dự án/dự toán mua sắm]
[ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ]
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
ngày 23 tháng 6 năm 2023 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 );
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 8 năm 2025;
[Nêu các căn cứ pháp lý như: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt E-HSMT, Báo cáo đánh giá E-HSDT của Tổ chuyên gia; Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của tổ thẩm định, các văn bản khác có liên quan…]
Xét đề nghị của Tổ chuyên gia ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu
[Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] , bao gồm:
- Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT: ______ [Ghi số]
- Tên gói thầu: ______ [Ghi tên gói thầu]
- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có): ______ [Ghi giá gói thầu hoặc dự toán]
- Tên Chủ đầu tư: ______ [Ghi tên Chủ đầu tư]
- Hình thức lựa chọn nhà thầu :
[Ghi hình thức lựa chọn nhà thầu]
- Loại hợp đồng: ______ [Ghi loại hợp đồng]
- Thời gian thực hiện gói thầu: ______ [Ghi thời gian thực hiện]
- Thông tin về nhà thầu trúng thầu:
STT Tên nhà thầu Mã số thuế Giá dự thầu Giá dự thầu sau hiệu chỉnhsai lệch thừa (nếu có), giảm giá (nếu có) Điểm kỹ thuật (nếu có) Giá đánh giá (nếu có) Giá trún g thầu Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Các nội dung khác (nếu có) [Điền tên nhà thầu] [Điền mã số thuế] [Điền giádự thầu] [Điền giá dự thầu sau hiệu chỉnh(nếu có)] [Điền điểm Kỹ thuật (nếu có)] [Điền giá đánh giá (nếu có)] [Chủ đầu tư điềnthông tin] [Chủ đầu tư điềnthông tin] [Chủ đầu tư điềnthông tin] [Chủ đầu tư điềnthông tin]
- Thông tin về nhà thầu không trúng thầu
STT Tên nhà thầu Mã số thuế Phần/lô nhà thầu tham dự Lý do nhà thầu không trúng thầu 1 [Điền tên nhà thầu] [Điền mã số thuế] [Điền phần/lô nhà thầu tham dự] [Điền lý do] 2 ...
- Thông tin về hàng hóa, thiết bị trúng thầu [1] :
-
Trường hợp gói thầu không áp dụng lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp: Thông tin về hàng hóa, thiết bị trúng thầu được nêu tại Bảng số 01
-
Trường hợp gói thầu lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp: Danh mục hàng hóa trúng thầu được nêu tại Bảng số 02
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao .... [ghi tên đơn vị được giao] căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này, tiến hành tổ chức hoàn thiện hợp đồng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. .... [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:- ...... (....)- Lưu: VT, TCG (....). ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ[Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký]
Bảng số 01 (webform)
THÔNG TIN VỀ HÀNG HÓA, THIẾT BỊ TRÚNG THẦU [1]
(Đính kèm cùng quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng
Trường hợp gói thầu không áp dụng lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp)
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Nhãn hiệu Năm sản xuất Xuất xứ Hãng sản xuất Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản Đơn vị tính Khối lượng Mã HS Đơn giá trúng thầu
Bảng số 02 (webform)
THÔNG TIN VỀ HÀNG HÓA, THIẾT BỊ TRÚNG THẦU [2]
(Đính kèm cùng quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng
Trường hợp gói thầu áp dụng lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp)
STT (1) Tên hàng hóa (2) Đơn vị tính (3) Khối lượng mời thầu (4) Tên nhà thầu trúng thầu (5) Khối lượng trúng thầu (6) Đơn giá trúng thầu (7) Ký mã hiệu (8) Nhãn hiệu (9) Năm sản xuất (10) Xuất xứ (11) Hãng sản xuất (12) Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản (13) Mã HS (14) Hàng hóa 1 Nhà thầu 1 Nhà thầu 2 …. Hàng hóa 2
Phụ lục 6
BẢN CAM KẾT
Tôi tên là:
Số Căn cước/CCCD/Hộ chiếu:
Là thành viên của tổ chuyên gia đánh giá E-HSDT/hồ sơ dự thầu gói thầu ___ theo Quyết định số
ngày _ tháng _ năm ___ của
[ghi tên đơn vị ban hành quyết định] . Tôi được cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu số:
do
[ghi tên đơn vị cấp chứng chỉ] cấp tại
(1) .
Tôi cam kết như sau:
- Được đào tạo theo quy định của pháp luật hiện hành, có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và có năng lực, kinh nghiệm để đánh giá E-HSDT đối với gói thầu đang xét;
- Đánh giá E-HSDT trên cơ sở trung thực, khách quan, công bằng, không chịu bất kỳ sự ràng buộc về lợi ích đối với các bên;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả đánh giá E-HSDT của mình;
- Bảo mật các thông tin và hồ sơ, tài liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật;
- Không vi phạm các quy định về bảo đảm cạnh tranh.
Nếu tôi vi phạm nội dung cam kết nêu trên, tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
__, ngày ___ tháng ___ năm __Người cam kết(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Trường hợp thuộc đối tượng có chứng chỉ đấu thầu cơ bản thì nội dung này ghi thông tin về số chứng chỉ cơ bản, đơn vị cấp, ngày cấp. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề đấu thầu thì ghi thông tin về số chứng chỉ hành nghề đấu thầu, ngày cấp. Trước 01/01/2026, trường hợp phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu theo quy định của Thông tư số 02/2024/TT- BKHĐT thì ghi thông tin về số chứng chỉ, đơn vị cấp, ngày cấp chứng chỉ này.
Phụ lục 7
MẪU THÔNG TIN
QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
Kính gửi: Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Tài chính
1. Tên đơn vị: [ghi tên đơn vị đăng tải] ..................................................................
2. Số văn bản: [ghi số của văn bản quy phạm pháp luật] .......................................
3. Cơ quan ban hành: ..............................................................................................
4. Người ký:.............................................................................................................
5. Loại văn bản: ......................................................................................................
6. Ngày ban hành: ............................. Ngày hiệu lực..............................................
7. Tình trạng hiệu lực: ............................................................................................
.........., ngày ............. tháng ........ năm........Đại diện hợp pháp của đơn vị đăng ký(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
- Ghi chú: Yêu cầu gửi kèm theo văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu (bản cứng và file mềm. File mềm gửi về địa chỉ hoptacquocte.qldt@mof.gov.vn).
Phụ lục 8 (webform)
MẪU THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU
NƯỚC NGOÀI TRÚNG THẦU TẠI VIỆT NAM (1)
- Thông tin chung
- Tên hợp đồng:.......................................................................................................
- Tên nhà thầu trúng thầu:......................................................................
- Địa chỉ đăng ký thành lập tại nước hoặc vùng lãnh thổ nơi nhà thầu đang hoạt động
- Địa chỉ:.................................................................................................................
- Số điện thoại:...................................................Fax:..............................................
- Email:.........................................................Website:.............................................
- Chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có)
- Địa chỉ:...............................................................................................................
- Số điện thoại:...................................................Fax:..............................................
- Email:...........................................................Website:...........................................
- Thông tin gói thầu
- Thời gian thực hiện gói thầu/dự án:
từ.............................đến:.........................................................................................
- Tổng số cán bộ, chuyên gia Việt Nam:....................................................... người
- Tổng số cán bộ, chuyên gia nước ngoài:.....................................................người
- Giám đốc dự án:....................................................................................................
- Cố vấn trưởng:......................................................................................................
- Đội trưởng dự án:..................................................................................................
- Tên ngày tháng năm sinh, số hộ chiếu của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ghi chú:
(1) Chủ đầu tư có trách nhiệm đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu .
Phụ lục 9 (Webform)
MẪU THÔNG TIN
XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU (1)
A. Thông tin chung:
- Chủ đầu tư:
[hệ thống trích xuất]
- Tên cơ quan ban hành Quyết định:
[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Số quyết định:
- Ngày ban hành Quyết định:
B. Thông tin tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm:
- Tên tổ chức, cá nhân vi phạm:
[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Địa chỉ:
[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Chủ thể vi phạm:
[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Ngày hiệu lực thi hành:
[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Thời gian cấm:
[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Mã dự án/gói thầu:
[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Hình thức xử lý vi phạm:
Xử lý hành chính □
Chấm dứt hợp đồng
Cấm tham gia hoạt động đấu thầu (ghi thời gian, phạm vi cấm) □
Khóa tài khoản (ghi thời gian, phạm vi khóa)
Hình thức khác (Ghi hình thức)
□
- Nội dung xử lý vi phạm: ____ [chủ đầu tư nhập thông tin]
- Lý do vi phạm: ____ [chủ đầu tư nhập thông tin]
- Phạm vi cấm: ____ [chủ đầu tư nhập thông tin]
Ghi chú:
(1) Quyết định xử lý vi phạm được đính kèm Thông báo này.
Chủ đầu tư có trách nhiệm đăng tải thông tin xử lý vi phạm theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu
Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.Tải về
[1]
Ghi tên Chủ đầu tư trong trường hợp Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập ghi tên đơn vị tư vấn trong trường hợp Chủ đầu tư thuê tư vấn lập E-HSMT/hồ sơ mời thầu
[2]
Tổ chuyên gia đính kèm tờ trình này khi trình E-HSMT/hồ sơ mời thầu để chủ đầu tư phê duyệt trên Hệ thống.
[3]
Đối với tờ trình phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm thì thay thế “hồ sơ mời thầu” bằng “hồ sơ mời quan tâm” hoặc “hồ sơ mời sơ tuyển” trong Mẫu này.
[4]
Trường hợp không có thành viên nào của tổ chuyên gia bảo lưu ý kiến thì ghi: Không có.
[1]
Số Quyết định; ngày tháng năm ban hành Quyết định được Hệ thống tự động điền khi Chủ đầu tư ký số Quyết định.
[2]
Đối với quyết định phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm thì hệ thống thay thế “hồ sơ mời thầu” bằng “hồ sơ mời quan tâm” hoặc “hồ sơ mời sơ tuyển”.
[3]
Chỉ ghi căn cứ này nếu chủ đầu tư có yêu cầu thẩm định đối với E-HSMT/hồ sơ mời thầu
[1]
Số Quyết định; ngày tháng năm ban hành Quyết định được Hệ thống tự động điền khi Chủ đầu tư ký số Quyết định
[1]
Số Quyết định; ngày tháng năm ban hành Quyết định được Hệ thống tự động điền khi Chủ đầu tư ký số Quyết định.
[1]
Số Quyết định; ngày tháng năm ban hành Quyết định được Hệ thống tự động điền khi Chủ đầu tư ký số Quyết định.
[1]
Chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, gói thầu EPC, PC, EP. Trường hợp thông tin về hàng hóa trúng thầu khác so với thông tin trích xuất, chủ đầu tư chỉnh sửa trên cơ sở ý kiến giải trình của tổ chuyên gia.
[1] Hệ thống trích xuất các thông tin có liên quan từ E-HSDT của nhà thầu, bao gồm: Giá dự thầu, giá dự thầu sau sửa hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giảm giá (nếu có), điểm kỹ thuật, giá đánh giá (nếu có).
- Trường hợp thông tin về hàng hóa trúng thầu khác so với thông tin trích xuất, chủ đầu tư chỉnh sửa trên cơ sở ý kiến giải trình của tổ chuyên gia.
[2] Hệ thống trích xuất thông tin từ cột 1 đến cột 4 từ biểu mẫu mời thầu; chủ đầu tư chọn tên nhà thầu tại cột 5; Chủ đầu tư nhập số lượng trúng thầu vào cột 6; Hệ thống trích xuất thông tin từ Bảng đề xuất hàng hóa dự thầu thuộc E-HSDT của nhà thầu vào cột 7 đến cột 14.
- Trường hợp thông tin về hàng hóa trúng thầu khác so với thông tin trích xuất, chủ đầu tư chỉnh sửa trên cơ sở ý kiến giải trình của tổ chuyên gia.
Lưu trữ
Ghi chú
Ý kiến Facebook
In
Bài liên quan: Mẫu lập phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo Thông tư 79/2025/TT-BTC Quy định về mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng từ 04/8/2025
Hỏi đáp pháp luật
Pháp Luật Thuế
Mẫu bản cam kết về kết quả đánh giá E-HSDT theo Thông tư 79/2025? Hướng dẫn cập nhật thông tin địa chỉ sau sắp xếp đơn vị hành chính đối với nhà thầu trên Hệ thống? Mẫu số 02A Tờ trình kế hoạch lựa chọn nhà thầu mới nhất hiện nay? Nguyên tắc cung cấp và đăng tải thông tin về đầu tư theo PPP trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia? Mẫu số 7A Hồ sơ mời thầu thiết kế và cung cấp hàng hóa qua mạng một giai đoạn một túi hồ sơ?
Bản án liên quan
Toàn bộ mẫu hồ sơ đấu thầu qua mạng mới nhất kèm theo Thông tư 79/2025/TT-BTC áp dụng từ 04/8/2025 Tải mẫu Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu số 02B mới nhất theo Thông tư 79/2025/TT-BTC
PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP
Mẫu hồ sơ mời thầu xây lắp mới nhất 2026 theo Thông tư 79/2025/TT-BTC Mẫu quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu theo Thông tư 79/2025/TT-BTC Tải về mẫu Bản cam kết trong hoạt động đấu thầu 2025 theo Thông tư 79/2025/TT-BTC Mẫu tờ trình kế hoạch lựa chọn nhà thầu 2026 (Mẫu 02A Thông tư 79/2025/TT-BTC) Hướng dẫn gửi nhận văn bản điện tử trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia mới nhất
| Số hiệu | 79/2025/TT-BTC |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp – Đầu tư |
| Ngày ban hành | 04/08/2025 |
| Ngày hiệu lực | — |
| Nơi ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Nguyễn Đức Tâm |
| Tình trạng | Chưa xác định |