Thông tư 07/2026/TT-BYT tieu chuan dien tich cong trinh su nghiep trong linh vuc y te
BỘ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:07/2026/TT-BYT Hà Nội, ngày14 tháng 4 năm 2026
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH CHI TIẾT HƯỚNG DẪN VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ VÀ PHÂN CẤP THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG, DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ;
Căn cứ Nghị định số 155/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế,
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và phân cấp thẩm quyền phê duyệt tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định về:
a) Quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế theo quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;
b) Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 7, điểm c khoản 2 Điều 11 và điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP .
2. Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp quy định tại Thông tư này không áp dụng đối với việc xác định giá dịch vụ y tế và việc thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
-
Đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
-
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
-
Diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế là diện tích sử dụng được tính theo kích thước thông thủy để phục vụ hoạt động chuyên môn y tế của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP .
-
Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế là cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là cơ quan, người có thẩm quyền).
-
Đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế là các đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động trong lĩnh vực y tế thuộc, trực thuộc Bộ Y tế theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
1. Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư này; Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp quy định tại Phụ lục này là diện tích tối đa.
-
Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định việc áp dụng diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế theo từng chức năng độc lập hoặc tổ hợp nhiều chức năng hoạt động của đơn vị để phù hợp điều kiện thực tế, chức năng, nhiệm vụ được giao.
-
Căn cứ tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; cơ quan, người có thẩm quyền quyết định diện tích công trình sự nghiệp để phục vụ hoạt động chuyên môn của đơn vị.
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế quy định tại Thông tư này thực hiện quy định tại Điều 3 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP .
Điều 6. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
Bộ trưởng Bộ Y tế phân cấp cho đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quyết định tiêu chuẩn, định mức đối với:
-
Diện tích chuyên dùng quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 11 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP .
-
Diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế của đơn vị mình theo quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP .
Điều 7. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp
-
Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế và các nhiệm vụ đã được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ quan, người có thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế và các nhiệm vụ quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnh theo tiêu chuẩn, định mức quy định tại Thông tư này.
-
Đối với tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế đã được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà còn phù hợp thì tiếp tục thực hiện theo văn bản đã ban hành cho đến khi cơ quan, người có thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp mới. Trong trường hợp này, cơ quan, người có thẩm quyền có văn bản thông báo đến cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý để thực hiện.
Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế) để hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận:- Ban Bí thư Trung ương Đảng;- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;- Văn phòng Tổng Bí thư;- Văn phòng Chủ tịch nước;- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;- Văn phòng Quốc hội;- Tòa án nhân dân tối cao;- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;- Kiểm toán nhà nước;- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;- Bộ trưởng (để báo cáo);- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;- Lưu: VT, HTTB, PC. KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGĐỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm Thông tư số 07/2026/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ Y tế Quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Y tế và phân cấp thẩm quyền phê duyệt tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế).
- Các khu vực chức năng chung cho các lĩnh vực
2. Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
2.1. Diện tích công trình sự nghiệp chung cho khu vực Khám chữa bệnh
2.2. Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh và điều trị ngoại trú
2.3. Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh, chữa bệnh lâm sàng
2.3.1. Phụ sản
2.3.2. Nhi
2.3.3. Truyền nhiễm
2.3.4. Cấp cứu
2.3.5. Hồi sức tích cực và chống độc
2.3.6. Y học cổ truyền
2.3.7. Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng
2.3.8. Phẫu thuật - gây mê hồi sức
2.3.9. Y học hạt nhân - điều trị ung bướu
2.3.10. Hỗ trợ sinh sản
2.3.11. Tâm thần, thần kinh
2.4. Diện tích công trình sự nghiệp cho lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh Cận lâm sàng
2.4.1. Chẩn đoán hình ảnh
2.4.2. Xét nghiệm
2.4.3. Truyền máu
2.4.4. Giải phẫu bệnh
2.4.5. Lọc máu
2.4.6. Nội soi
2.4.7. Thăm dò chức năng
2.4.8. Dược
2.4.9. Dinh dưỡng
2.4.10. Kiểm soát nhiễm khuẩn
3. Lĩnh vực Giám định y khoa
4. Lĩnh vực Giám định pháp y
5. Lĩnh vực Giám định pháp y tâm thần
6. Lĩnh vực kiểm soát bệnh tật và dự phòng
7. Lĩnh vực Kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm - Kiểm định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm
8. Lĩnh vực Kiểm định, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
9. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
10. Lĩnh vực Dân số
11. Lĩnh vực Bảo vệ bà mẹ và trẻ em
- Hạ tầng phụ trợ
12.1. Xử lý nước thải y tế
12.2. Xử lý chất thải rắn y tế
12.3. Hệ thống khí y tế
12.4. Nhà để xe/bãi đỗ xe
- Diện tích công trình sự nghiệp cho Trạm y tế cấp xã
13.1. Khám bệnh, chữa bệnh Trạm Y tế cấp xã
13.1.1. Diện tích chuyên dùng khám bệnh, chữa bệnh chung
13.1.2. Diện tích khám bệnh, chữa bệnh
13.2. Dược, cận lâm sàng Trạm Y tế cấp xã
13.2.1. Chẩn đoán hình ảnh
13.2.2 Xét nghiệm
13.2.3 Thăm dò chức năng
13.2.4 Dược
13.3. Dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội Trạm Y tế cấp xã
13.4. Phòng bệnh, an toàn thực phẩm Trạm Y tế cấp xã
13.5. Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Trạm Y tế cấp xã
13.6. Diện tích công trình sự nghiệp cho Điểm Y tế
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Diện tích chung cho các lĩnh vực
Bảng 2: Diện tích chung cho khu vực khám chữa bệnh
Bảng 3: Diện tích cho khu vực khám bệnh và điều trị ngoại trú
Bảng 4: Diện tích cho khu vực phụ sản
Bảng 5: Diện tích cho khu vực nhi
Bảng 6: Diện tích cho khu vực truyền nhiễm
Bảng 7: Diện tích cho khu vực cấp cứu
Bảng 8: Diện tích cho khu vực hồi sức tích cực và chống độc
Bảng 9: Diện tích cho khu vực y học cổ truyền
Bảng 10: Diện tích cho khu vực vật lý trị liệu - phục hồi chức năng
Bảng 11: Diện tích cho khu vực phẫu thuật - gây mê hồi sức
Bảng 12: Diện tích cho khu vực y học hạt nhân - điều trị ung bướu
Bảng 13: Diện tích cho khu vực hỗ trợ sinh sản
Bảng 14: Diện tích cho khu vực tâm thần, thần kinh
Bảng 15: Diện tích cho khu vực chẩn đoán hình ảnh
Bảng 16: Diện tích cho khu vực xét nghiệm
Bảng 17: Diện tích cho khu vực truyền máu
Bảng 18: Diện tích cho khu vực giải phẫu bệnh
Bảng 19: Diện tích cho khu vực lọc máu
Bảng 20: Diện tích cho khu vực nội soi
Bảng 21: Diện tích cho khu vực thăm dò chức năng
Bảng 22: Diện tích cho khu vực dược
Bảng 23: Diện tích cho khu vực dinh dưỡng
Bảng 24: Diện tích cho khu vực kiểm soát nhiễm khuẩn
Bảng 25: Diện tích cho lĩnh vực giám định y khoa
Bảng 26: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y
Bảng 27: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y tâm thần
Bảng 28: Diện tích không gian cho lĩnh vực kiểm soát bệnh tật và dự phòng
Bảng 29: Diện tích lĩnh vực kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm - kiểm định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm
Bảng 30: Diện tích cho lĩnh vực kiểm định, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
Bảng 31: Diện tích cho lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
Bảng 32: Diện tích cho lĩnh vực dân số
Bảng 33: Diện tích cho lĩnh vực bảo vệ bà mẹ và trẻ em
Bảng 34: Diện tích Nhà để xe/bãi đỗ xe
Bảng 35: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh chung
Bảng 36: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh
Bảng 37: Trạm Y tế - Diện tích xét nghiệm
Bảng 38: Trạm Y tế - Diện tích thăm dò chức năng
Bảng 39: Trạm Y tế - Diện tích dược
Bảng 40: Trạm Y tế - Diện tích dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội
Bảng 41: Trạm Y tế - Diện tích phòng bệnh, an toàn thực phẩm
- Các khu vực chức năng chung cho các lĩnh vực
Bảng 1: Diện tích chung cho các lĩnh vực
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 1.1 Bộ phận đón tiếp, trực m²/chỗ làm việc 6 “Chỗ làm việc” là diện tích làm việc dành cho 01 nhân viên y tế để thực hiện các công việc hành chính. Căn cứ quy mô của mỗi đơn vị để xác định số chỗ làm việc cho phù hợp 1.2 Phòng giao ban, sinh hoạt chung m²/người 2 Căn cứ số lượng nhân viên và yêu cầu công việc của đơn vị để xác định diện tích cho phù hợp 1.3 Khu vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt) m²/phòng 24 Bao gồm cả khu vực tắm 1.4 Phòng thay quần áo (nam, nữ riêng biệt) m²/chỗ 2 “Chỗ” bao gồm không gian thay quần áo và tủ để đồ của 01 người 1.5 Kho chuyên dụng (thiết bị y tế, vật tư chuyên dụng, tài liệu về hồ sơ bệnh án…) Căn cứ nhu cầu sử dụng của đơn vị, nhân lực, kỹ thuật chuyên môn để xác định số lượng, quy mô và cấp độ kho cho phù hợp. Trường hợp có nhiều hơn 01 kho, có thể gộp diện tích Kho chung của đơn vị m²/phòng 48 Là kho sử dụng chung của toàn đơn vị sự nghiệp Kho riêng của bộ phận chuyên môn m²/phòng 24 Là kho sử dụng riêng của bộ phận chuyên môn (khoa, phòng...) thuộc đơn vị sự nghiệp 1.6 Kho bẩn m²/phòng 15 Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định số lượng kho cho phù hợp. Trường hợp có nhiều hơn 01 kho, có thể gộp diện tích 1.7 Kho sạch m²/phòng 21
- Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
2.1. Diện tích công trình sự nghiệp chung cho khu vực Khám chữa bệnh
Bảng 2: Diện tích chung cho khu vực khám chữa bệnh
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 2.1 Phòng chuyên gia m²/người 9 2.2 Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên m²/người 9 Là diện tích để thực hiện hoạt động chuyên môn; gồm diện tích kê bàn, quầy, tủ, ghế 2.3 Phòng bác sĩ m²/người 9 Bao gồm cả diện tích trực đêm; gồm diện tích kê bàn, quầy, tủ, ghế 2.4 Phòng điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên m²/người 6 2.5 Phòng điều trị nội trú 01 giường m²/giường 12 Không bao gồm khu vệ sinh 2.6 Phòng điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường m²/giường 9 2.7 Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường m²/giường 12 Lưu không quá 24 giờ. Không bao gồm khu vệ sinh 2.8 Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường m²/giường 9 2.9 Khu vực sinh hoạt chung (trong đơn nguyên điều trị nội trú) m²/chỗ 1,5/người lớn 1,8/trẻ em Bao gồm diện tích kê ghế ngồi của 01 người 2.10 Phòng thủ thuật Bao gồm diện tích kê giường, thiết bị y tế và khu vực thao tác thủ thuật của bác sĩ Thực hiện thủ thuật đơn giản m²/phòng 24 Thực hiện thủ thuật can thiệp m²/phòng 36 2.11 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ m²/chỗ 6 2.12 Phòng cấp cứu m²/giường 12 Bao gồm diện tích kê giường, thiết bị y tế và khu vực thao tác của bác sĩ 2.13 Khu vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt) Xem mục 1.3 Bảng 1 2.14 Phòng thay quần áo (nam/nữ) Xem mục 1.4 Bảng 1 2.15 Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ m²/phòng 15 Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định số lượng phù hợp 2.16 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 2.17 Kho bẩn Xem mục 1.6 Bảng 1 2.18 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1 2.19 Diện tích làm việc của nhân viên trực kho, cấp phát m²/người 12 Bao gồm diện tích kê bàn, tủ, ghế, giường của nhân viên 2.20 Khu vực để xe lăn, băng ca m²/chỗ 1/xe lăn; 2/băng ca Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định số lượng, vị trí cho phù hợp 2.21 Phòng đào tạo m²/người 1,8
2.2. Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh và điều trị ngoại trú
Bảng 3: Diện tích cho khu vực khám bệnh và điều trị ngoại trú
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 3.1 Phòng thủ thuật Xem mục 2.10 Bảng 2 3.2 Phòng cho bú (bố trí tại khu vực khám nhi) m²/chỗ 1,8 “Chỗ” là diện tích kê ghế, cho 01 bà mẹ 3.3 Quầy thuốc m²/chỗ 9 Bao gồm diện tích kê bàn, quầy, ghế của 1 nhân viên (không bao gồm các tủ thuốc) 3.4 Chỗ lấy mẫu bệnh phẩm m²/chỗ 4 Là khu vực lấy mẫu, bệnh phẩm cho 01 bệnh nhân (gồm 01 xí + 01 chậu rửa) 3.5 Chỗ nhận mẫu bệnh phẩm m²/chỗ 9 Bao gồm diện tích kê tủ đựng mẫu, bàn, quầy, ghế của 1 nhân viên, và các thiết bị hỗ trợ… 3.6 Phòng cấp cứu Xem mục 2.12 Bảng 2 3.7 Khu vực tiêm 3.7.1 Phòng khám sàng lọc trướctiêm m²/chỗ 12 3.7.2 Khu vực tiêm m²/chỗ tiêm 12 3.7.3 Khu theo dõi sau tiêm m²/chỗ 1,5/người lớn1,8/trẻ em Bao gồm diện tích kê ghế ngồi của 01 người 3.8 Khám nội m²/chỗ 12 3.9 Khám ngoại m²/chỗ 12 3.10 Khám thần kinh m²/chỗ 15 3.11 Khám da liễu m²/chỗ 15 3.12 Khám y học cổ truyền 3.12.1 Phòng khám y học cổ truyền m²/chỗ 12 3.12.2 Phòng thủ thuật y học cổtruyền m²/chỗ 12 3.13 Khám sản/phụ khoa m²/chỗ 18 3.14 Khám nhi m²/chỗ khám 12 3.15 Khám truyền nhiễm m²/chỗ khám 15 3.16 Khám răng hàm mặt 3.16.1 Phòng khám m²/ghếkhám 12 3.16.2 Phòng chỉnh hình m²/chỗ 12 3.16.3 Xưởng răng giả m²/chỗ 30 3.17 Khám mắt 3.17.1 Phòng khám m²/chỗ 18 3.17.2 Phòng điều trị m²/chỗ 24 3.18 Khám Tai - Mũi - Họng m²/ghế khám 12 3.19 Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường Xem mục 2.7 Bảng 2 3.20 Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường Xem mục 2.8 Bảng 2 3.21 Phòng tư vấn m²/phòng 12
2.3. Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh, chữa bệnh lâm sàng
2.3.1. Phụ sản
Bảng 4: Diện tích cho khu vực phụ sản
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diệntích Chú thích 4.1 Khu vô khuẩn 4.1.1 Phòng khám thai m²/chỗ 18 4.1.2 Phòng chờ đẻ m²/giường 9 4.1.3 Phòng vệ sinh trước khi đẻ m²/phòng 9 4.1.4 Phòng nghỉ sau khi thực hiện thủ thuật sinh đẻ kế hoạch Xem mục 2.7 và 2.8Bảng 2 4.1.5 Phòng rửa tay, thay áo m²/phòng 9 4.1.6 Phòng đỡ đẻ m²/bàn đẻ 18 4.1.7 Phòng thủ thuật sinh đẻ kế hoạch m²/phòng 18 4.2 Khu hữu khuẩn 4.2.1 Phòng vệ sinh trước khi đẻ m²/phòng 9 4.2.2 Phòng đỡ đẻ hữu khuẩn (01 bàn) m²/phòng 18 4.3 Khu hậu cần 4.3.1 Phòng tắm rửa - trẻ sơ sinh m²/phòng 12 4.3.2 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1 4.3.3 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ Xem mục 2.11 Bảng 2 4.3.4 Khu vực thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ Xem mục 2.15 Bảng 2 4.4 Phòng tạm lưu sản phụ đẻ mổ 4.4.1 Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường Xem mục 2.7 Bảng 2 4.4.2 Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường Xem mục 2.8 Bảng 2 4.5 Khu tạm lưu sản phụ đẻ thường 4.5.1 Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường Xem mục 2.7 Bảng 2 4.5.2 Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường Xem mục 2.8 Bảng 2 4.5.3 Phòng tạm lưu sản phụ đẻ nhiễm khuẩn m²/phòng 22 01 giường 4.5.4 Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ m²/phòng 15 4.6 Đơn nguyên điều trị phụ khoa 4.6.1 Phòng khám phụ khoa Xem mục 3.13 Bảng 3 4.6.2 Phòng thủ thuật Xem mục 2.10 Bảng 2 4.6.3 Phòng tư vấn phòng chống bệnh sản phụ khoa Xem mục 3.21 Bảng 3 4.7 Phòng sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh m²/chỗ 18 Bao gồm diện tích kê, bàn, ghế, giường, thiết bị y tế và khu vực thao tác của bác sĩ 4.8 Đơn nguyên điều trị nội trú 4.8.1 Phòng điều trị nội trú 01 giường m²/giường Xem mục 2.5 Bảng 2 4.8.2 Phòng điều trị nội trú nhiều hơn 01giường m²/giường Xem mục 2.6 Bảng 2
2.3.2. Nhi
Bảng 5: Diện tích cho khu vực nhi
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 5.1 Khu vực trẻ sơ sinh 5.1.1 Phòng điều trị nội trú(thiếu tháng và cách ly) m²/giường 4 5.1.2 Khu vực đặt lồng ấp m²/lồng ấp 9 5.1.3 Phòng tắm rửa m²/phòng 15 5.1.4 Chỗ pha sữa m²/phòng 15 5.1.5 Chỗ cho bú m²/phòng 15 5.2 Khu vực cho trẻ nhỏ 5.2.1 Phòng điều trị nội trú 01 giường Xem mục 2.5 Bảng 2 (Đã bao gồm diện tích cho 01 người chăm sóc) 5.2.2 Phòng điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường Xem mục 2.6 Bảng 2 (Đã bao gồm diện tích cho 01 người chăm sóc) 5.3 Khu vực cho trẻ lớn 5.3.1 Phòng điều trị nội trú 01 giường Xem mục 2.5 Bảng 2 5.3.2 Phòng điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường Xem mục 2.6 Bảng 2 5.4 Khu vực phụ trợ 5.4.1 Phòng chơi m²/phòng 18 5.4.2 Phòng vệ sinh m²/phòng 12 Đã bao gồm không gian tắm 5.4.3 Kho bẩn Xem mục 1.6 Bảng 1 5.4.4 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1
2.3.3. Truyền nhiễm
Bảng 6: Diện tích cho khu vực truyền nhiễm
STT Tên các diện tích Chú thích 6.1 Phòng cấp cứu Xem mục 2.12 Bảng 2 6.2 Phòng điều trị nội trú 01 giường Xem mục 2.5 Bảng 2 6.3 Phòng điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường Xem mục 2.6 bảng 2 6.4 Kho bẩn Xem mục 1.6 Bảng 1 6.5 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1
2.3.4. Cấp cứu
Bảng 7: Diện tích cho khu vực cấp cứu
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 7.1 Phòng tiếp nhận, phân loại m²/giường 9 7.2 Phòng thủ thuật Xem mục 2.10 Bảng 2 7.3 Phòng tắm rửa, khử độc m²/giường 12 7.4 Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường Xem mục 2.7 Bảng 2 7.5 Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường Xem mục 2.8 Bảng 2
2.3.5. Hồi sức tích cực và chống độc
Bảng 8: Diện tích cho khu vực hồi sức tích cực và chống độc
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 8.1 Phòng điều trị tích cực m²/giường 15 8.2 Phòng cách ly, điều trị tích cực m²/phòng 15 Bố trí 01 giường/ phòng (không bao gồm diện tích vệ sinh) 8.3 Phòng thủ thuật m²/phòng 36 8.4 Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên Xem mục 2.2 Bảng 2 8.5 Kho bẩn Xem mục 1.6 Bảng 1 8.6 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1
2.3.6. Y học cổ truyền
Bảng 9: Diện tích cho khu vực y học cổ truyền
STT Tên các diện tích Đơn vịtính Diện tích Chú thích I Khu vực khám và điều trị 9.1 Phòng khám y học cổ truyền Xem mục 3.12.1 Bảng 3 9.2 Phòng cấy chỉ m²/chỗ 18 9.3 Phòng thủ thuật Xem mục 2.10 Bảng 2 9.4 Phòng điều trị bằng quang điện m²/chỗ 12 9.5 Phòng điều trị bằng nhiệt m²/chỗ 5 9.6 Phòng thủy trị liệu m²/chỗ 15 Bao gồm diện tích tắm, ngâm nước thuốc, tắm bùn khoáng 9.7 Phòng châm cứu Xem mục 3.12.2 Bảng 3 9.8 Phòng liệu pháp hướng dẫn tập dưỡng sinh m²/chỗ 9 9.9 Phòng phát thuốc cổ truyền m²/phòng 48 Bao gồm diện tích kê tủ thuốc cổ truyền, bàn chia, cân thuốc, nhận đơn 9.10 Kho dụng cụ m²/phòng 15 II Khu vực bào chế, sản xuất 9.11 Các phòng chế biến, bào chế thuốc cổ truyền Căn cứ dây chuyền và công nghệ sản xuất dược liệu để xác định diện tích cho phù hợp 9.11.1 Kho nguyên liệu m²/phòng 36 9.11.2 Khu vực ngâm, rửa m²/khuvực 30 "Khu vực" là diện tích bố trí bể ngâm, rửa và sơ chế dược liệu 9.11.3 Khu vực phơi, sấy m²/khuvực 30 Đã bao gồm diện tích bố trí thiết bị chuyên dụng 9.12 Khu vực bào chế dược liệu Căn cứ dây chuyền và công nghệ bào chế dược liệu để xác định diện tích cho phù hợp 9.12.1 Bào, xay, sao, trộn m²/khuvực 36 9.12.2 Khu vực bào chế các dạng thuốc cổ truyền m²/khuvực 36 9.12.3 Khu vực chiết xuất m²/khuvực 36 9.12.4 Kho bán thành phẩm m²/kho 36 9.12.5 Khu vực kiểm nghiệm chất lượng bán thành phẩm m²/khuvực 36 9.12.6 Khu vực đóng gói m²/phòng 24 9.12.7 Khu vực kiểm nghiệm thànhphẩm m²/khuvực 36 9.12.8 Kho thành phẩm thuốc cổ truyền m²/kho 48 9.13 Khu sắc thuốc Căn cứ theo dây chuyền công nghệ để xác định diện tích cho phù hợp 9.14 Kho vị thuốc cổ truyền m²/kho 48 9.15 Kho lẻ cấp phát thuốc thành phẩm m²/kho 48 9.16 Vườn thuốc nam Căn cứ theo nhu cầu và quỹ đất xây dựng của đơn vị để xác định diện tích cụ thể
2.3.7. Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng
Bảng 10: Diện tích cho khu vực vật lý trị liệu - phục hồi chức năng
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 10.1 Phòng điều trị bằng quang điện Xem mục 9.4 Bảng 9 10.2 Phòng điều trị bằng nhiệt Xem mục 9.5 Bảng 9 10.3 Bộ phận thủy trị liệu Xem mục 9.6 Bảng 9 10.4 Phòng liệu pháp hướng dẫn tập dưỡng sinh Xem mục 9.8 Bảng 9 10.5 Oxy cao áp 10.5.1 Buồng điều trị oxy cao áp đơn chỗ m²/máy 22 10.5.2 Buồng điều trị oxy cao áp đa chỗ Căn cứ theo thông số kỹ thuật của thiết bị để xác định diện tích cho phù hợp 10.6 Ngôn ngữ trị liệu m²/chỗ 15 10.7 Tâm lý trị liệu m²/chỗ 15 10.8 Các phòng thủ thuật phục hồi chức năng khác Căn cứ theo phương pháp và công nghệ được lựa chọn đề xác định diện tích cho phù hợp 10.9 Xưởng chỉnh hình chân tay giả 10.9.1 Phòng đo đạc m²/phòng 20 10.9.2 Xưởng sản xuất m²/xưởng 40 10.9.3 Phòng hoàn thiện m²/phòng 15
2.3.8. Phẫu thuật - gây mê hồi sức
Bảng 11: Diện tích cho khu vực phẫu thuật - gây mê hồi sức
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 11.1 Phòng tiếp nhận bệnh nhân m²/giường 12 11.2 Khu vực rửa tay vô khuẩn m²/chỗ 2,5 11.3 Phòng thay quần áo (nam, nữ riêng biệt) Xem mục 1.4 Bảng 1 11.4 Hành lang vô khuẩn Chiều rộng ≥ 2,4m 11.5 Phòng cung cấp vật tư m²/bàn mổ 18 11.6 Phòng chuẩn bị trước mổ (tiền mê) m²/giường 12 11.7 Hành lang sạch Chiều rộng ≥ 2,4m 11.8 Phòng mổ m²/phòng 45 Mổ vô khuẩn, hữu khuẩn 11.9 Phòng mổ kỹ thuật cao (phòng mổ Hybrid) m²/phòng 100 Là phòng mổ kết hợp các thiết bị phẫu thuật, chẩn đoán hình ảnh, thiết bị can thiệp. Căn cứ vào chức năng và yêu cầu tích hợp các thiết bị cụ thể để xác định diện tích phù hợp 11.10 Phòng nghỉ giữa ca mổ m²/phòng 24 11.11 Phòng ghi hồ sơ mổ m²/phòng 12 11.12 Phòng khử khuẩn m²/phòng 30 11.13 Phòng đồ thải m²/phòng 18 11.14 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 11.15 Phòng hồi tỉnh m²/giường 12 11.16 Hành chính, trực m²/phòng 24
2.3.9. Y học hạt nhân - điều trị ung bướu
Bảng 12: Diện tích cho khu vực y học hạt nhân - điều trị ung bướu
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 12.1 Khu vực kỹ thuật điều trị 12.1.1 Phòng lập kế hoạch điều trị m²/người 6 12.1.2 Phòng làm khuôn chì mặt nạ m²/phòng 36 12.1.3 Phòng pha chế (Hot Lab) m²/phòng 30 12.1.4 Phòng tiêm (thuốc phóng xạ) m²/phòng 15 12.1.5 Phòng chờ hấp thụ m²/người 6 12.1.6 Phòng nghỉ bệnh nhân sau tiêm m²/người 6 Khu vực có nguy cơ lây nhiễm cao/nhiễm xạ, cần tránh nhiễm xạ chéo 12.1.7 Phòng đọc kết quả m²/phòng 15 12.1.8 Phòng thay đồ Xem mục 1.4 Bảng 1 12.2 Khu vực đặt máy gia tốc 12.2.1 Phòng máy gia tốc m²/máy 150 12.2.2 Phòng điều khiển gia tốc m²/phòng 18 12.2.3 Phòng chuẩn bị m²/phòng 18 12.2.4 Phòng sever và UPS m²/phòng 12 12.3 Khu vực đặt máy CT mô phỏng 12.3.1 Phòng máy CT mô phỏng m²/máy 40 12.3.2 Phòng điều khiển CT mô phỏng m²/phòng 12 12.3.3 Phòng chuẩn bị m²/phòng 18 12.4 Khu vực đặt máy xạ áp sát 12.4.1 Phòng điều trị tia xạ áp sát m²/máy 40 12.4.2 Phòng điều khiển m²/phòng 18 12.4.3 Phòng chuẩn bị m²/phòng 18 12.5 Khu vực cộng hưởng từ (MRI) 12.5.1 Khu vực đặt máy Phòng chụp m²/máy 50 Phòng điều khiển m²/chỗ 12 12.5.2 Phòng đọc và xử lý hình ảnh m²/phòng 24 12.5.3 Phòng chuẩn bị m²/phòng 18 12.6 Khu vực chụp cắt lớp vi tính xạ đơn (SPECT) 12.6.1 Phòng chụp cắt lớp vi tính phát xạ đơn (SPECT) m²/phòng 45 12.6.2 Phòng điều khiển SPECT m²/phòng 18 12.6.3 Phòng chờ bệnh nhân m²/phòng 18 12.7 Khu vực chụp SPECT/CT 12.7.1 Phòng chụp cắt lớp vi tính phát xạ (SPECT/CT) m²/phòng 45 12.7.2 Phòng điều khiển SPECT m²/phòng 18 12.7.3 Phòng chờ bệnh nhân m²/phòng 18 12.8 Khu vực chụp PET/MRI 12.8.1 Phòng chụp cắt lớp vi tính phát xạ PET/MRI m²/phòng 45 12.8.2 Phòng điều khiển PET/MRI m²/phòng 18 12.8.3 Phòng chờ bệnh nhân m²/phòng 18 12.9 Khu vực chụp PET/CT 12.9.1 Phòng chụp cắt lớp vi tính phát xạ PET/CT m²/phòng 45 12.9.2 Phòng điều khiển PET/CT m²/phòng 18 12.9.3 Phòng chờ bệnh nhân m²/phòng 18 12.10 Khu vực truyền hóa chất điều trị ung bướu (ghế điều trị) 12.10.1 Khu vực kiểm tra sức khỏe m²/chỗ 12 12.10.2 Khu vực ghế điều trị m²/ghế 9 12.10.3 Khu vực điều trị áp lực âm m²/ghế 9 12.10.4 Khu nghỉ nhân viên y tế m²/phòng 18 12.10.5 Khu vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt) Xem mục 1.3 Bảng 1 12.10.6 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 12.10.7 Kho bẩn Xem mục 1.6 Bảng 1 12.10.8 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1 12.11 Khu vực điều trị I-131 12.11.1 Phòng lưu điều trị I-131 m²/giường 20 Diện tích chưa bao gồm phòng vệ sinh 12.11.2 Kho chứa I-131 m²/phòng 10 12.11.3 Khu đệm m²/phòng 12 12.11.4 Phòng đo liều m²/phòng 10 12.11.5 Khu thu gom đồ thải phóng xạ m²/phòng 12 12.11.6 Chỗ trực Xem mục 2.2 Bảng 2 12.11.7 Phòng thay đồ, gửi đồ m²/phòng 10 12.12 Khu vực đo loãng xương 12.12.1 Phòng đo loãng xương m²/máy 24 12.12.2 Phòng điều khiển m²/chỗ 12 12.13 Khu vực đo độ tập trung tuyến giáp m²/phòng 18 12.14 Phòng X-quang 12.14.1 Khu vực đặt máy Phòng chụp m²/máy 25 Phòng điều khiển m²/chỗ 12 12.14.2 Khu vực chuẩn bị Buồng tháo, thụt m²/phòng 9 Phòng nghỉ bệnh nhân m²/giường 9 12.15 Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường Xem mục 2.7 Bảng 2 12.16 Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường Xem mục 2.8 Bảng 2 12.17 Khu vực đặt hệ thống Cyclotron m²/khu vực 500
2.3.10. Hỗ trợ sinh sản
Bảng 13: Diện tích cho khu vực hỗ trợ sinh sản
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 13.1 Phòng khám Xem mục 3.13 Bảng 3 13.2 Phòng tư vấn Xem mục 3.21 Bảng 3 13.3 Siêu âm 13.3.1 Phòng siêu âm m²/máy 12 13.3.2 Phòng chuẩn bị cho đơn vị siêu âm can thiệp m²/người 6 13.3.3 Phòng nghỉ sau siêu âm can thiệp m²/người 6 13.4 Phòng lấy mẫu tinh dịch m²/phòng 12 13.5 Phòng tiêm và lấy máu xét nghiệm Xem mục 3.7.2 Bảng 3 13.6 Phòng xét nghiệm tinh dịch và lọc rửa tinh trùng m²/phòng 30 13.7 Phòng bơm tinh trùng vào buồng tử cung m²/phòng 30 13.8 Phòng chọc hút noãn - chuyển phôi m²/phòng 30 13.9 Phòng lưu trữ phôi m²/khu vực 50 13.10 Phòng lab thụ tinh trong ống nghiệm m²/phòng 30 13.11 Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường Xem mục 2.7 Bảng 2 13.12 Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường Xem mục 2.8 Bảng 2 13.13 Phòng trữ đông m²/phòng 18 13.14 Trung tâm tế bào gốc - Ngân hàng mô 13.14.1 Ngân hàng mô m²/phòng 100 13.14.2 Phòng Lab - xét nghiệm tế bào m²/phòng 30 13.14.3 Phòng Lab - xử lý tế bào m²/phòng 100 13.14.4 Phòng phân tích nhiễm sắc thể m²/phòng 30 13.14.5 Phòng nuôi cấy tế bào ối và máu m²/phòng 30 13.14.6 Phòng thu hoạch tế bào m²/phòng 30 13.14.7 Phòng làm phôi tế bào m²/phòng 30
2.3.11. Tâm thần, thần kinh
Bảng 14: Diện tích cho khu vực tâm thần, thần kinh
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 14.1 Phòng khám tâm thần, thần kinh Xem mục 3.10 Bảng 3 14.2 Phòng điều trị nội trú tâm thần người lớn (cấp tính, bán cấp tính, mãn tính riêng cho nam/nữ) Xem mục 2.5 và 2.6 Bảng 2 14.3 Phòng điều trị nội trú tâm thần trẻ em Xem mục 2.5 và 2.6 Bảng 2 14.4 Phòng cấp cứu tâm thần - thần kinh Xem mục 2.12 Bảng 2 14.5 Phòng điều trị cai nghiện chất m²/phòng 18 Không bao gồm khu vệ sinh 14.6 Phòng điều trị các rối loạn lo âu, trầm cảm, stress m²/phòng 18 14.7 Thăm dò chức năng 14.7.1 Phòng điện não đồ m²/phòng 32 14.7.2 Phòng điện cơ m²/phòng 36 14.7.3 Thăm dò chức năng thần kinh m²/phòng 36 14.7.4 Phòng tư vấn, trị liệu tâm lý Xem mục 3.21 Bảng 3 14.7.5 Nghiên cứu tâm lý lâm sàng m²/phòng 18 14.8 Liệu pháp 14.8.1 Liệu pháp vận động - phục hồi chức năng m²/chỗ 12 14.8.2 Liệu pháp nhận thức - hành vi m²/chỗ 12 14.8.3 Liệu pháp tâm động học, liệu pháp gia đình, liệu pháp nhóm m²/chỗ 12 14.8.4 Liệu pháp lao động, liệu pháp nghệ thuật, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng cuộc sống m²/chỗ 12
2.4. Diện tích công trình sự nghiệp cho lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh Cận lâm sàng
2.4.1. Chẩn đoán hình ảnh
Bảng 15: Diện tích cho khu vực chẩn đoán hình ảnh
STT Tên các diện tích Đơn vịtính Diệntích Chú thích 15.1 Phòng X-quang Xem mục 12.14 Bảng 12 15.2 Phòng máy CT - scanner 15.2.1 Khu vực đặt máy Phòng chụp m²/máy 35 Phòng điều khiển m²/phòng 12 15.2.2 Khu vực chuẩn bị m²/máy 18 15.3 Siêu âm 15.3.1 Phòng siêu âm m²/máy 12 15.3.2 Phòng chuẩn bị cho đơn vị siêu âm can thiệp m²/phòng 9 15.3.3 Phòng nghỉ sau siêu âm can thiệp m²/giường 12 15.4 Cộng hưởng từ (MRI) Xem mục 12.5 Bảng 12 15.5 Khu vực chụp mạch (DSA) 15.5.1 Phòng đặt máy m²/máy 70 15.5.2 Phòng điều khiển m²/phòng 15 15.5.3 Phòng chuẩn bị m²/phòng 18 15.5.4 Phòng kỹ thuật điện m²/phòng 20 15.5.5 Phòng xử lý dụng cụ, tập kết đồ thải m²/phòng 18 15.5.6 Phòng theo dõi bệnh nhân m²/giường 12 15.5.7 Phòng chuẩn bị cho nhân viên m²/phòng 18 15.6 Khu vực đo loãng xương 15.6.1 Phòng đo loãng xương m²/máy 24 15.6.2 Phòng điều khiển m²/chỗ 12 15.7 Phòng đọc và xử lý hình ảnh m²/phòng 24 15.8 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1
2.4.2. Xét nghiệm
Bảng 16: Diện tích cho khu vực xét nghiệm
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 16.1 Khu vực xét nghiệm vi sinh 16.1.1 Xét nghiệm vi sinh m²/phòng 80 16.1.2 Phòng vô khuẩn m²/phòng 12 16.1.3 Phòng chuẩn bị môi trường/mẫu m²/phòng 36 16.1.4 Phòng rửa/tiệt trùng m²/phòng 30 16.2 Khu vực xét nghiệm hóa sinh 16.2.1 Xét nghiệm hóa sinh m²/phòng 80 16.2.2 Chuẩn bị m²/phòng 36 16.2.3 Phòng rửa/tiệt trùng m²/phòng 36 16.3 Khu vực xét nghiệm huyết học 16.3.1 Xét nghiệm huyết học m²/phòng 80 16.3.2 Phòng lưu trữ máu m²/phòng 36 16.3.3 Phòng lưu trữ mẫu máu xét nghiệm m²/phòng 36 16.3.4 Phòng rửa/tiệt trùng m²/phòng 36 16.4 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1
2.4.3. Truyền máu
Bảng 17: Diện tích cho khu vực truyền máu
STT Tên các diện tích Đơn vịtính Diện tích Chú thích 17.1 Phòng chờ dành cho người hiến máu Xem mục 1.1 Bảng 1 17.2 Phòng khám và xét nghiệm huyết học Xem mục 3.7.1 Bảng 3 17.3 Phòng lấy máu kết hợp phòng đệm m²/chỗ 12 17.4 Phòng trữ, phát máu và chế phẩm máu m²/phòng 36 17.5 Phòng nghỉ cho người hiến máu m²/người 6
2.4.4. Giải phẫu bệnh
Bảng 18: Diện tích cho khu vực giải phẫu bệnh
STT Tên các diệntích Đơn vịtính Diệntích Chú thích 18.1 Bộ phận giải phẫu bệnh m²/khu vực 300 “Khu vực” là diện tích để thực hiện hoạt động chuyên môn (phòng chẩn đoán tế bào học; phòng nhận và xử lý bệnh phẩm; phòng cắt, nhuộm bệnh phẩm; phòng chuẩn bị, pha chế hóa chất; phòng ảnh, đọc tiêu bản; phòng rửa, tiệt trùng…). Tùy theo thiết kế có thể phân chia hoặc gộp các phòng chức năng. Căn cứ quy mô, điều kiện năng lực chuyên môn của bệnh viện để xác định diện tích của từng phòng chức năng riêng biệt cho phù hợp 18.2 Khu vực xét nghiệm Căn cứ điều kiện năng lực và nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16 18.3 Phòng lưu tử thi m²/phòng 36 18.4 Phòng khám nghiệm tử thi m²/phòng 45 18.5 Phòng lưu trữ bệnh phẩm m²/phòng 30 18.6 Kho Xem mục 1.5 Bảng 1 18.7 Phòng rửa, tiệt trùng Xem mục 2.11 Bảng 2
2.4.5. Lọc máu
Bảng 19: Diện tích cho khu vực lọc máu
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 19.1 Đón tiếp bệnh nhân, trực Xem mục 1.1 Bảng 1 19.2 Phòng chuẩn bị m²/chỗ 6 19.3 Phòng khám bệnh Xem mục 3.8 và 3.9 Bảng 3 19.4 Phòng chạy thận m²/máy 12 19.5 Phòng lưu bệnh nhân điều trị ban ngày Xem mục 2.7 và 2.8 Bảng 2 19.6 Phòng rửa, tiệt trùng Xem mục 2.11 Bảng 2 19.7 Phòng đặt thiết bị xử lý nước - dịch lọc m²/phòng 30 19.8 Phòng hóa sinh chuyên khoa lọc máu m²/phòng 30 19.9 Phòng xử lý quả lọc, sửa chữa thiết bị lọc máu m²/phòng 30 19.10 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1
2.4.6. Nội soi
Bảng 20: Diện tích cho khu vực nội soi
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diệntích Chú thích I Khu kỹ thuật 20.1 Phòng nội soi dạ dày tá tràng m²/phòng 24 20.2 Phòng nội soi đại trực tràng m²/phòng 24 20.3 Phòng nội soi tiết niệu m²/phòng 30 20.4 Phòng nội soi đường mật m²/phòng 24 II Khu phụ trợ 20.5 Phòng theo dõi bệnh nhân sau nội soi m²/người 6 20.6 Phòng chuẩn bị m²/người 6 20.7 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1
2.4.7. Thăm dò chức năng
Bảng 21: Diện tích cho khu vực thăm dò chức năng
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diệntích Chú thích 21.1 Phòng thăm dò chức năng tim mạch m²/phòng 36 21.2 Phòng thăm dò chức năng thần kinh (điện não, điện cơ, lưu huyết não…) m²/phòng 32 21.3 Phòng thăm dò chức năng hô hấp, đo chuyển hóa cơ bản và cân đo m²/phòng 36 21.4 Phòng thăm dò chức năng thận tiết niệu m²/phòng 36 21.5 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1
2.4.8. Dược
Bảng 22: Diện tích cho khu vực dược
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích I Khu vực sản xuất 22.1 Khu nhập nguyên vật liệu m²/khu vực 30 22.2 Kho vật tư tiêu hao m²/khu vực 80 22.3 Khu vực bào chế thuốc Căn cứ dây chuyền, công nghệ và quy mô sản xuất để xác định diện tích cho phù hợp 22.3.1 Sản xuất thuốc dạng bào chế truyền thống m²/phòng 32 22.3.2 Sản xuất thuốc dạng bào chế hiện đại m²/phòng 45 22.3.3 Khu vực kiểm tra, kiểm soát chất lượng m²/phòng 32 22.4 Kho thành phẩm m²/khu vực 80 22.5 Xuất thuốc thành phẩm m²/khu vực 30 22.6 Rửa, tiệt trùng, đóng gói m²/khu vực 80 22.7 Kho vật liệu, đóng gói thành phẩm (dán nhãn, đóng gói, đóng thùng…) m²/khu vực 80 22.8 Kho bảo quản thuốc kiểm nghiệm - quản lý chất lượng m²/kho 30 Yêu cầu bảo đảm các điều kiện về môi trường để lưu mẫu 22.9 Các phòng pha chế thuốc, hóa chất dược phẩm 22.9.1 Phòng pha thuốc nước m²/phòng 24 22.9.2 Phòng pha chế các loại dung môikhác m²/phòng 18 II Khu vực bảo quản, cấp phát 22.10 Quầy cấp phát m²/phòng 24 22.11 Kho dược (kho thuốc chính, kho thuốc lẻ nội trú, kho lẻ ngoại trú) m²/phòng 45 Căn cứ nhu cầu thực tế để xác định số lượng cho phù hợp 22.12 Kho phòng lạnh m²/phòng 18 22.13 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 22.14 Phòng lưu mẫu Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích cho phù hợp
2.4.9. Dinh dưỡng
Bảng 23: Diện tích cho khu vực dinh dưỡng
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 23.1 Khu vực sản xuất (Bao gồm chỗ gia công, phân phối) m²/suất ăn 2,1 Là diện tích yêu cầu để sản xuất ra 01 suất ăn 23.2 Khu vực kho phụ trợ (Bao gồm kho đồ khô; kho lạnh; kho kỹ thuật; khu vực nhà ăn) Căn cứ nhu cầu thực tế để xác định quy mô, diện tích cho phù hợp
2.4.10. Kiểm soát nhiễm khuẩn
Bảng 24: Diện tích cho khu vực kiểm soát nhiễm khuẩn
STT Tên các diện tích Đơn vịtính Diệntích Chú thích 24.1 Khu vực nhận, kiểm m²/giường 2,1 Là diện tích đáp ứng yêu cầu phục vụ cho 01 giường bệnh nội trú. Căn cứ nhu cầu thực tế để xác định quy mô, diện tích cho phù hợp 24.2 Khu vực xử lý (Bộ phận xử lý dụng cụ; bộ phận xử lý đồ vải) 24.3 Khu vực lưu trữ, đóng gói, cấp phát
- Lĩnh vực Giám định y khoa
Bảng 25: Diện tích cho lĩnh vực giám định y khoa
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 25.1 Phòng chuyên gia Xem mục 2.1 Bảng 2 25.2 Phòng bác sĩ Xem mục 2.3 Bảng 2 25.3 Phòng thủ thuật Xem mục 2.10 Bảng 2 25.4 Phòng khám bệnh Xem mục 3.10 Bảng 3 25.5 Phòng tạm lưu bệnh nhân Xem mục 2.7 và 2.8 Bảng 2 25.6 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ Xem mục 2.11 Bảng 2 25.7 Phòng đào tạo Xem mục 2.21 Bảng 2 25.8 Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên Xem mục 2.2 Bảng 2 25.9 Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ Xem mục 2.15 Bảng 2 25.10 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 25.11 Kho bẩn Xem mục 1.6 Bảng 1 25.12 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1 25.13 Chỗ lấy mẫu bệnh phẩm Xem mục 3.4 Bảng 3 25.14 Chỗ nhận mẫu bệnh phẩm Xem mục 3.5 Bảng 3 25.15 Khu vực phân loại giám định m²/chỗ 12 25.16 Khu vực giám định tổng quát m²/chỗ 15 25.17 Giám định tỷ lệ mất sức lao động m²/chỗ 15 25.18 Giám định khả năng lao động, năng lực hành vi m²/chỗ 15 25.19 Giám định bệnh lý để xác định chế độ BHXH m²/chỗ 15 25.20 Khu vực giám định chuyên khoa 25.20.1 Phòng giám định nội khoa m²/chỗ 15 25.20.2 Phòng giám định ngoại khoa m²/chỗ 15 25.20.3 Phòng giám định chỉnh hình- phục hồi chức năng m²/chỗ 15 25.20.4 Phòng giám định tai mũi họng, mắt, răng hàm mặt m²/chỗ 18 25.20.5 Phòng hội chẩn, giám định y khoa tập thể m²/chỗ 6 25.21 Chẩn đoán hình ảnh Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15 25.22 Xét nghiệm Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16 25.23 Thăm dò chức năng Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 21 25.24 Kiểm soát nhiễm khuẩn Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 24
- Lĩnh vực Giám định pháp y
Bảng 26: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y
STT Tên các diện tích Đơn vịtính Diện tích Chú thích 26.1 Phòng chuyên gia Xem mục 2.1 Bảng 2 26.2 Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh /kỹ thuật viên Xem mục 2.2 Bảng 2 26.3 Phòng bác sĩ Xem mục 2.3 Bảng 2 26.4 Phòng thủ thuật Xem mục 2.10 Bảng 2 26.5 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ Xem mục 2.11 Bảng 2 26.6 Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ Xem mục 2.15 Bảng 2 26.7 Phòng đào tạo Xem mục 2.21 Bảng 2 26.8 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 26.9 Kho bẩn Xem mục 1.6 Bảng 1 26.10 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1 26.11 Chỗ lấy mẫu bệnh phẩm Xem mục 3.4 Bảng 3 26.12 Chỗ nhận mẫu bệnh phẩm Xem mục 3.5 Bảng 3 26.13 Phòng khám bệnh Xem mục 3.8 và 3.9 Bảng 3 26.14 Phòng tiếp nhận và phân loại hồ sơ giám định Xem mục 1.1 Bảng 1 26.15 Phòng giám định tử thi, hài cốt m²/phòng 24 26.16 Phòng giám định thương tích m²/phòng 24 26.17 Phòng giám định pháp y về tình dục m²/phòng 24 26.18 Phòng giám định tình dục có trẻ em m²/phòng 24 26.19 Phòng giám định pháp y tâm thần m²/phòng 24 26.20 Phòng giám định pháp y hình sự m²/phòng 24 26.21 Phòng giám định pháp y về độc chất học m²/phòng 24 26.22 Phòng công nghệ sinh học - ADN pháp y m²/phòng 24 26.23 Phòng pháp y môi trường m²/phòng 24 26.24 Phòng pháp y kỹ thuật số/dữ liệu điện tử m²/phòng 24 26.25 Phòng giám định tang vật m²/phòng 24 26.26 Phòng hội chẩn chuyên môn m²/phòng 24 26.27 Phòng xét nghiệm pháp y m²/phòng 24 26.28 Chẩn đoán hình ảnh Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15 26.29 Xét nghiệm Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16 26.30 Giải phẫu bệnh Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 18 26.31 Kiểm soát nhiễm khuẩn Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 24
- Lĩnh vực Giám định pháp y tâm thần
Bảng 27: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y tâm thần
STT Tên Diện tích Đơn vịtính Diệntích Chú thích 27.1 Phòng chuyên gia Xem mục 2.1 Bảng 2 27.2 Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên Xem mục 2.2 Bảng 2 27.3 Phòng bác sĩ Xem mục 2.3 Bảng 2 27.4 Phòng thủ thuật Xem mục 2.10 Bảng 2 27.5 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ Xem mục 2.11 Bảng 2 27.6 Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ Xem mục 2.15 Bảng 2 27.7 Phòng đào tạo Xem mục 2.21 Bảng 2 27.8 Chỗ lấy mẫu bệnh phẩm Xem mục 3.4 Bảng 3 27.9 Chỗ nhận mẫu bệnh phẩm Xem mục 3.5 Bảng 3 27.10 Phòng khám bệnh Xem mục 3.10 Bảng 3 27.11 Phòng tiếp nhận - phân loại đối tượng Xem mục 1.1 Bảng 1 27.12 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 27.13 Kho bẩn Xem mục 1.6 Bảng 1 27.14 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1 27.15 Khu vực cho cán bộ công an canh giữ đối tượng m²/người 9 27.16 Phòng khám và giám định tâm thần m²/chỗ 15 27.17 Phòng trắc nghiệm tâm lý m²/chỗ 15 27.18 Phòng quan sát - theo dõi hành vi m²/chỗ 15 27.19 Phòng điều trị và theo dõi nội trú giám định Xem mục 2.5 và 2.6 Bảng 2 27.20 Phòng hội chẩn - kết luận giám định m²/chỗ 6 27.21 Phòng chăm sóc, hỗ trợ người được giám định m²/giường 12 27.22 Phòng lưu trữ mẫu bệnh phẩm Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích cho phù hợp 27.23 Phòng tư liệu - hình ảnh y học m²/phòng 30 27.24 Phòng quản lý đối tượng giám định có nguy cơ cao m²/giường 12 27.25 Chẩn đoán hình ảnh Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15 27.26 Xét nghiệm Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16 27.27 Thăm dò chức năng Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 21 27.28 Dinh dưỡng Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 23 27.29 Kiểm soát nhiễm khuẩn Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 24
- Lĩnh vực kiểm soát bệnh tật và dự phòng
Bảng 28: Diện tích không gian cho lĩnh vực kiểm soát bệnh tật và dự phòng
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 28.1 Phòng chuyên gia Xem mục 2.1 Bảng 2 28.2 Chỗ trực, làm việc của điều dưỡng/kỹ thuật viên Xem mục 2.2 Bảng 2 28.3 Phòng bác sĩ Xem mục 2.3 Bảng 2 28.4 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ Xem mục 2.11 Bảng 2 28.5 Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ Xem mục 2.15 Bảng 2 28.6 Phòng đào tạo Xem mục 2.21 Bảng 2 28.7 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 28.8 Kho bẩn Xem mục 1.6 Bảng 1 28.9 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1 28.10 Chỗ lấy mẫu bệnh phẩm Xem mục 3.4 Bảng 3 28.11 Chỗ nhận mẫu bệnh phẩm Xem mục 3.5 Bảng 3 28.12 Khu vực sơ, cấp cứu 28.12.1 Phòng sơ cứu, cấp cứu Xem mục 2.12 Bảng 2 28.12.2 Khu vực để xe lăn, băng ca Xem mục 2.20 Bảng 2 28.13 Khu vực tiêm Xem mục 3.7 Bảng 3 28.14 Khu khám bệnh đa khoa, chuyên khoa Thực hiện các kỹ thuật, thủ thuật theo quy định của cấp có thẩm quyền và pháp luật hiện hành 28.14.1 Phòng tạm lưu bệnh nhân Xem mục 2.7 và 2.8 Bảng 2 28.14.2 Phòng thủ thuật Xem mục 2.10 Bảng 2 28.14.3 Phòng khám Xem mục 3.8, 3.9, 3.11,3.14, 3.16, 3.17, 3.18 Bảng 3 28.14.4 Phòng khám bệnh nghề nghiệp Xem mục 3.8 và 3.9 Bảng 3 28.14.5 Phòng khám sản, phụ khoa Xem mục 3.13 Bảng 3 28.14.6 Phòng khám bệnh truyền nhiễm (lao và các bệnh truyền nhiễm khác…) Xem mục 3.15 Bảng 3 28.14.7 Phòng khám, tư vấn dinh dưỡng Xem mục 3.21 Bảng 3 28.14.8 Phòng điều trị cai nghiện chất Xem mục 14.5 Bảng 14 28.15 Khu khám, phát thuốc Methadone 28.15.1 Khu vực tiếp đón bệnh nhân, uống thuốc Xem mục 1.1 Bảng 1 28.15.2 Kho thuốc m²/phòng 25 28.15.3 Phòng khám xác định tình trạng nghiện ma túy m²/chỗ 15 28.15.4 Phòng tư vấn Xem mục 3.21 Bảng 3 28.15.5 Khu vực xét nghiệm Xem Bảng 16 căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô và diện tích 28.15.6 Phòng thủ thuật Xem mục 2.10 Bảng 2 28.15.7 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ Xem mục 2.11 Bảng 2 28.16 Khu chẩn đoán hình ảnh Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15 28.17 Khu xét nghiệm Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16 28.18 Khu kỹ thuật nghiệp vụ 28.18.1 Quầy thuốc Xem mục 3.3 Bảng 3 28.18.2 Khu vực truyền thông giáo dục sức khỏe Phòng quay - truyền hình trực tiếp Căn cứ nhu cầu sử dụng, năng lực của đơn vị để xác định diện tích cho phù hợp Phòng xử lý kỹ thuật âm thanh, ánh sáng, dựng phim Căn cứ công nghệ được lựa chọn và năng lực của đơn vị để xác định diện tích cho phù hợp 28.18.3 Kho dược (kho thuốc chính, kho thuốc cấp phát) Kho dược m²/phòng 45 Khu cấp phát m²/khu vực 24 Phòng nhân viên trực kho, cấp phát Xem mục 2.19 Bảng 2 28.18.4 Kho vắc xin, sinh phẩm y tế Kho bảo quản m²/phòng 45 Kho lạnh m²/phòng 18 Khu cấp phát m²/khu vực 24 Phòng nhân viên trực kho, cấp phát Xem mục 2.19 Bảng 2 28.18.5 Kho hóa chất Kho bảo quản m²/phòng 45 Khu cấp phát m²/khu vực 24 Phòng nhân viên trực kho, cấp phát Xem mục 2.19 Bảng 2 28.18.6 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 28.19 Các khoa phòng chuyên môn (Khoa Phòng chống bệnh truyền nhiễm; Phòng chống HIV-AIDS; Phòng chống bệnh không lây nhiễm; Dinh dưỡng; Sức khỏe môi trường - y tế trường học - bệnh nghề nghiệp; Sức khỏe sinh sản; Truyền thông, giáo dục sức khỏe; Ký sinh trùng - côn trùng; Dược - vật tư y tế; Kiểm dịch y tế quốc tế) m²/người 15 Không bao gồm diện tích làm việc theo chức danh
- Lĩnh vực Kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm - Kiểm định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm
Bảng 29: Diện tích lĩnh vực kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm - kiểm định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 29.1 Phòng chuyên gia Xem mục 2.1 Bảng 2 29.2 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ Xem mục 2.11 Bảng 2 29.3 Phòng đào tạo, chỉ đạo tuyến Xem mục 2.21 Bảng 2 29.4 Phòng giặt, tiệt trùng quần áo m²/phòng 24 29.5 Khu vực lưu mẫu Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích cho phù hợp 29.6 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 29.7 Kho hóa chất thông thường m²/phòng 15 29.8 Kho hóa chất cháy nổ m²/phòng 15 29.9 Kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm 29.9.1 Kiểm nghiệm hóa lý Căn cứ nhu cầu sử dụng và quy trình kiểm nghiệm và tham khảo thêm các định mức diện tích một số phòng chức năng có tính chất tương tự tại Phụ lục này để xác định diện tích cho phù hợp Khu vực kiểm nghiệm Khu vực chuẩn bị, phụ trợ 29.9.2 Kiểm nghiệm đông dược - dược liệu Khu vực kiểm nghiệm Khu vực chuẩn bị, phụ trợ 29.9.3 Kiểm nghiệm vi sinh Khu vực kiểm nghiệm Khu vực chuẩn bị, phụ trợ 29.9.4 Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế Khu vực kiểm định, hiệu chuẩn Khu vực chuẩn bị, phụ trợ 29.10 Kiểm định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm Căn cứ nhu cầu sử dụng và quy trình kiểm định, kiểm nghiệm và tham khảo thêm các định mức diện tích một số phòng chức năng có tính chất tương tự tại Phụ lục này để xác định diện tích cho phù hợp 29.10.1 Khu vực kiểm nghiệm 29.10.2 Khu vực chuẩn bị, phụ trợ
- Lĩnh vực Kiểm định, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
Bảng 30: Diện tích cho lĩnh vực kiểm định, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
STT Tên các diện tích Chú thích 30.1 Phòng chuyên gia Xem mục 2.1 Bảng 2 30.2 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ Xem mục 2.11 Bảng 2 30.3 Khu vực kiểm định Căn cứ nhu cầu sử dụng và quy trình kiểm định để xác định diện tích cho phù hợp 30.4 Khu vực chuẩn bị, phụ trợ
- Lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
Bảng 31: Diện tích cho lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 31.1 Phòng chuyên gia Xem mục 2.1 Bảng 2 31.2 Phòng bác sĩ Xem mục 2.3 Bảng 2 31.3 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ Xem mục 2.11 Bảng 2 31.4 Phòng đào tạo Xem mục 2.21 Bảng 2 31.5 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 31.6 Kho bẩn Xem mục 1.6 Bảng 1 31.7 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1 31.8 Khu tiếp nhận, đánh giá ban đầu m²/người 9 31.9 Khu vực nuôi dưỡng, chăm sóc thường xuyên m²/giường 9 31.10 Khu vực điều trị, phục hồi chức năng Căn cứ năng lực chuyên môn, nhu cầu thực tế để xác định diện tích cho phù hợp 31.11 Phòng ăn m²/chỗ 1,2 31.12 Khu bếp Căn cứ số lượng đối tượng cần phục vụ để xác định diện tích cho phù hợp 31.13 Phòng tang lễ, thắp hương Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích cho phù hợp
- Lĩnh vực Dân số
Bảng 32: Diện tích cho lĩnh vực dân số
STT Tên các diện tích Đơn vịtính Diện tích Chú thích 32.1 Trung tâm sàng lọc, chẩn đoán trước sinh ( các đơn vị sàng lọc sơ sinh; thính học; siêu âm tiền sản; xét nghiệm; các phòng chức năng khác) 32.1.1 Phòng sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh Xem mục 4.7 Bảng 4 32.1.2 Phòng đo thính học m²/phòng 15 32.1.3 Phòng siêu âm Xem mục 15.3 Bảng 15 32.1.4 Khu vực xét nghiệm Căn cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16 32.1.5 Khu vực trả kết quả Xem mục 1.1 Bảng 1 32.1.6 Phòng tư vấn chung Xem mục 3.21 Bảng 3 32.1.7 Phòng tư vấn và khám sức khỏe dân số, người cao tuổi Xem mục 3.21 Bảng 3 32.1.8 Phòng truyền thông, giáo dục, vận động chính sách, pháp luật về dân số, sức khỏe, dinh dưỡng và các vấn đề xã hội khác Xem mục 2.21 Bảng 2 32.1.9 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 32.1.10 Phòng lấy mẫu (sàng lọc trước sinh, sơ sinh) Xem mục 3.4 Bảng 3 32.1.11 Phòng thực hiện thủ thuật kế hoạch hóa gia đình đơn giản Xem mục 2.10 Bảng 2 32.1.12 Phòng chăm sóc sức khỏe về thể chất và tinh thần Căn cứ vào quy mô để đưa ra diện tích cho phù hợp theo lĩnh vực khám, chữa bệnh 32.1.13 Điểm chăm sóc người cao tuổi ban ngày tại cộng đồng 32.2 Hệ thống Dân số (tại đơn vị sự nghiệp thuộc Cục Dân số, Chi cục Dân số và Trạm y tế xã) 32.2.1 Phòng chuyên gia Xem mục 2.1 Bảng 2 32.2.2 Khu trung tâm tích hợp dữ liệu Căn cứ quy mô, nhu cầu của từng đơn vị để xác định diện tích cho phù hợp 32.2.3 Điểm chăm sóc sức khỏe người cao tuổi (tổng thể) Căn cứ vào quy mô để đưa ra diện tích cho phù hợp theo lĩnh vực khám, chữa bệnh 32.2.4 Phòng tư vấn/sinh hoạt nhóm Xem mục 3.21 Bảng 3 32.2.5 Phòng tư vấn các dịch vụ về dân số Xem mục 3.21 Bảng 3 32.2.6 Phòng siêu âm Xem mục 15.3 Bảng 15 32.2.7 Phòng khám phụ khoa Xem mục 3.13 Bảng 3 32.3 Hạng mục lồng ghép với lĩnh vực khám, chữa bệnh Căn cứ năng lực chuyên môn, nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích theo Bảng 2 32.4 Hạng mục lồng ghép với lĩnh vực Nghiên cứu và đào tạo (Khoa công nghệ sinh học và di truyền…) m²/người 15 Không bao gồm diện tích làm việc theo chức danh
- Lĩnh vực Bảo vệ bà mẹ và trẻ em
Bảng 33: Diện tích cho lĩnh vực bảo vệ bà mẹ và trẻ em
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 33.1 Phòng chuyên gia Xem mục 2.1 Bảng 2 33.2 Phòng bác sĩ Xem mục 2.3 Bảng 2 33.3 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ Xem mục 2.11 Bảng 2 33.4 Phòng khám bệnh Xem mục 3.8 và 3.9 Bảng 3 33.5 Phòng chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên & thanh niên m²/phòng 18 33.6 Phòng kế hoạch hóa gia đình m²/phòng 18 33.7 Phòng tư vấn sức khỏe sinh sản m²/phòng 18 33.8 Phòng dân số, trẻ em và bảo trợ xã hội (phòng dân số, phòng trẻ em, phòng bảo trợ xã hội) m²/phòng 18 33.9 Phòng trực điện thoại - Tổng đài 111 m²/người 4 33.10 Phòng máy chủ - Tổng đài 111 m²/phòng 12 33.11 Phòng trị liệu tâm lý trẻ em m²/phòng 15 33.12 Khu hỗ trợ sinh sản Căn cứ năng lực chuyên môn, nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích theo Bảng 13
- Hạ tầng phụ trợ
12.1. Xử lý nước thải y tế
Nước thải sinh hoạt, nước thải y tế phải được xử lý, đảm bảo chất lượng nước thải đáp ứng quy chuẩn hiện hành trước khi chảy vào hệ thống thoát nước chung của khu vực.
Tùy theo dây chuyền công nghệ, công suất, quy mô quy định diện tích khu vực xử lý nước thải y tế cho phù hợp.
12.2. Xử lý chất thải rắn y tế
Phải có nơi tập trung chất thải rắn riêng biệt, được phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý tuân thủ các quy định về quản lý, xử lý chất thải rắn y tế.
Tùy theo dây chuyền công nghệ, công suất, quy mô quy định diện tích khu xử lý chất thải rắn y tế cho phù hợp.
12.3. Hệ thống khí y tế
Phải có hệ thống khí y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh theo quy định.
Tùy theo dây chuyền công nghệ, công suất, quy mô quy định diện tích khu vực lắp đặt hệ thống khí y tế trung tâm cho phù hợp.
12.4. Nhà để xe/bãi đỗ xe
Bảng 34: Diện tích Nhà để xe/bãi đỗ xe
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 34.1 Xe đạp m²/xe 0,9 Đã bao gồm đường giao thông nội bộ trong nhà xe/bãi xe (không bao gồm diện tích sạc/đổi pin) 34.2 Xe máy m²/xe 3 34.3 Ô tô dưới 09 chỗ m²/xe 25 Đã bao gồm đường giao thông nội bộ trong nhà xe/bãi xe (không bao gồm diện tích bố trí trụ sạc pin) 34.4 Xe cứu thương, xe chuyên dùng m²/xe 30
- Diện tích công trình sự nghiệp cho Trạm y tế cấp xã
Căn cứ quy mô dân số, diện tích tự nhiên, điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định cụ thể về tên gọi, số lượng, hình thức tổ chức (khoa, phòng, tổ, đơn nguyên) của các tổ chức thuộc Trạm Y tế cấp xã và số lượng Điểm Y tế để triển khai thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng, nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, bảo đảm tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả, phù hợp với từng địa phương và tuân thủ các tiêu chí, điều kiện thành lập theo quy định của pháp luật.
13.1. Khám bệnh, chữa bệnh Trạm Y tế cấp xã
13.1.1. Diện tích chuyên dùng khám bệnh, chữa bệnh chung
Bảng 35: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh chung
STT Tên các diện tích Chú thích 35.1 Bộ phận đón tiếp, trực Xem mục 1.1 Bảng 1 35.2 Khu vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt) Xem mục 1.3 Bảng 1 35.3 Phòng thay quần áo (nam, nữ riêng biệt) Xem mục 1.4 Bảng 1 35.4 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1 35.5 Kho bẩn Xem mục 1.6 Bảng 1 35.6 Kho sạch Xem mục 1.7 Bảng 1 35.7 Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên Xem mục 2.2 Bảng 2 35.8 Phòng bác sĩ Xem mục 2.3 Bảng 2 35.9 Phòng tạm lưu bệnh nhân Xem mục 2.7 và 2.8 Bảng 2 35.10 Phòng thủ thuật Xem mục 2.10 Bảng 2 35.11 Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ Xem mục 2.11 Bảng 2 35.12 Phòng cấp cứu Xem mục 2.12 Bảng 2 35.13 Khu vực để xe lăn, băng ca Xem mục 2.20 Bảng 2 35.14 Phòng đào tạo, chỉ đạo tuyến Xem mục 2.21 Bảng 2 35.15 Quầy thuốc Xem mục 3.3 Bảng 3 35.16 Chỗ lấy mẫu, bệnh phẩm Xem mục 3.4 Bảng 3 35.17 Chỗ nhận mẫu, bệnh phẩm Xem mục 3.5 Bảng 3 35.18 Khu vực tiêm Xem mục 3.7 Bảng 3 35.19 Khám sơ tuyển nghĩa vụ quân sự Kết hợp với các diện tích khám bệnh, chữa bệnh, dược, thiết bị y tế cận lâm sàng 35.20 Phòng tư vấn (sức khỏe, dinh dưỡng, dân số, kế hoạch hóa gia đình, bà mẹ trẻ em …) Xem mục 3.21 Bảng 3
13.1.2. Diện tích khám bệnh, chữa bệnh
Bảng 36: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh
STT Tên các diện tích Chú thích 36.1 Phòng khám nội, khám ngoại Xem mục 3.8 và 3.9 Bảng 3 36.2 Phòng khám y học cổ truyền Xem mục 3.12.1 Bảng 3 36.3 Phòng vật lý trị liệu - phục hồi chức năng Căn cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích theo Bảng 10 36.4 Phòng khám sản/ phụ khoa Xem mục 3.13 Bảng 3 36.5 Phòng khám nhi Xem mục 3.14 Bảng 3 36.6 Phòng khám răng hàm mặt Xem mục 3.16.1 Bảng 3 36.7 Phòng khám mắt Xem mục 3.17.1 Bảng 3 36.8 Phòng khám tai mũi họng Xem mục 3.18 Bảng 3 36.9 Khu vực đẻ thường 36.9.1 Phòng vệ sinh trước khi đẻ Xem mục 4.1.3 Bảng 4 36.9.2 Phòng rửa tay, thay áo Xem mục 4.1.5 Bảng 4 36.9.3 Phòng đỡ đẻ Xem mục 4.1.6 Bảng 4 36.9.4 Phòng tắm rửa - trẻ sơ sinh Xem mục 4.3.1 Bảng 4 36.9.5 Phòng lưu sau đẻ Xem mục 2.8 Bảng 2 36.10 Phòng thủ thuật kế hoạch hóa gia đình Xem mục 2.10 Bảng 2
13.2. Dược, cận lâm sàng Trạm Y tế cấp xã
13.2.1. Chẩn đoán hình ảnh
Căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, năng lực chuyên môn, nhu cầu của đơn vị, điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã quy định về chức năng chẩn đoán hình ảnh của Trạm Y tế và Điểm Y tế. Có thể tham chiếu Bảng 15 để làm cơ sở xây dựng định mức đối với chức năng chẩn đoán hình ảnh.
13.2.2 Xét nghiệm
Bảng 37: Trạm Y tế - Diện tích xét nghiệm
STT Tên các diện tích Chú thích 37.1 Phòng xét nghiệm Căn cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích theo Bảng 16 37.2 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1
13.2.3 Thăm dò chức năng
Bảng 38: Trạm Y tế - Diện tích thăm dò chức năng
STT Tên các diện tích Chú thích 38.1 Phòng thăm dò chức năng Căn cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích theo Bảng 21
13.2.4 Dược
Bảng 39: Trạm Y tế - Diện tích dược
STT Tên các diện tích Chú thích 39.1 Quầy cấp phát Xem mục 22.10 Bảng 22 39.2 Kho dược Xem mục 22.11 Bảng 22 39.3 Kho chuyên dụng Xem mục 1.5 Bảng 1
13.3. Dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội Trạm Y tế cấp xã
Bảng 40: Trạm Y tế - Diện tích dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 40.1 Quản lý dân số m²/người 15 40.2 Công tác bảo trợ xã hội m²/người 15 40.3 Công tác bảo vệ bà mẹ và trẻ em m²/người 15
13.4. Phòng bệnh, an toàn thực phẩm Trạm Y tế cấp xã
Bảng 41: Trạm Y tế - Diện tích phòng bệnh, an toàn thực phẩm
STT Tên các diện tích Đơn vị tính Diện tích Chú thích 41.1 Khu khám, phát thuốc Methadone Xem mục 28.15Bảng 28 41.2 Quản lý chống bệnh truyền nhiễm, không truyền nhiễm, y tế trường học m²/người 10 41.3 Quản lý an toàn thực phẩm m²/người 10 41.4 Lập kế hoạch ứng phó phòng chống, khắc phục hậu quả thiên tai m²/người 10
13.5. Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Trạm Y tế cấp xã
Căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của Trạm tế cấp xã, quy mô của đơn vị, điều kiện thực tế của địa phương, đơn vị để xây dựng hạng mục cho phù hợp trên cơ sở tham chiếu Mục 12 Phụ lục này.
13.6. Diện tích công trình sự nghiệp cho Điểm Y tế
Các Điểm Y tế là đơn vị thuộc Trạm Y tế cấp xã, được tổ chức để triển khai thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng, nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, bảo đảm cung ứng dịch vụ y tế cho người dân.
Căn cứ quy mô dân số, diện tích tự nhiên, điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định cụ thể về tên gọi, số lượng, hình thức tổ chức (khoa, phòng, tổ, đơn nguyên) của các tổ chức thuộc Điểm Y tế để triển khai thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng, nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, bảo đảm tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả, phù hợp với từng khu vực và tuân thủ các tiêu chí, điều kiện thành lập theo quy định của pháp luật. Có thể tham chiếu Mục 13. Tài liệu kỹ thuật về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của Trạm Y tế cấp xã tại Phụ lục này để làm cơ sở xây dựng định mức về Điểm Y tế.
Lưu trữ
Ghi chú
Ý kiến Facebook
In
Bài liên quan:
| Số hiệu | 07/2026/TT-BYT |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Lĩnh vực | Thuế – Phí – Lệ phí |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày hiệu lực | — |
| Nơi ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Đỗ Xuân Tuyên |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Được hướng dẫn bởi
- Nghị định 155/2025/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
Căn cứ pháp lý
- Nghị định 42/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
- Luật Tổ chức Chính phủ 2025
Liên quan nội dung
- Thông tư 02/2026/TT-BNG quy định về phân cấp cho các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong một số lĩnh vực
- Quyết định 137/QĐ-BXD năm 2022 tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, giáo dục nghề nghiệp; khoa học và sự ng
- Thông tư 03/2020/TT-BGDĐT hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- Thông tư 38/2018/TT-BLĐTBXH quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành