Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7710:2024 về Sản phẩm chịu lửa - Gạch magnesia carbon
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7710:2024
SẢN PHẨM CHỊU LỬA - GẠCH MAGNESIA CARBON
Refractory products - Magnesia carbon bricks
Lời nói đầu
TCVN 7710:2024 thay thế TCVN 7710:2007.
TCVN 7710:2024 (tham khảo GB/T22589:2017) do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SẢN PHẨM CHỊU LỬA - GẠCH MAGNESIA CARBON
Refractory products - Magnesia carbon bricks
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho gạch chịu lửa magnesia carbon sử dụng để xây lót trong lò luyện kim.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6530-1, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường.
TCVN 6530-3, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực.
TCVN 6530-10, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao.
TCVN 7190-2, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu - Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu các sản phẩm chịu lửa định hình.
TCVN 7890, Vật liệu chịu lửa kiềm tính - Phương pháp xác định hàm lượng magnesia oxit (MgO).
TCVN 7948, Vật liệu chịu lửa magnesia carbon - Phương pháp xác định hàm lượng carbon tổng.
TCVN 14131-1 (ISO 12678-1) Sản phẩm chịu lửa - Xác định kích thước và khuyết tật bên ngoài của gạch chịu lửa - Phần 1: Kích thước và sự phù hợp với bản vẽ.
TCVN 14131-2 (ISO 12678-2) sản phẩm chịu lửa - Xác định kích thước và khuyết tật bên ngoài của gạch chịu lửa - Phần 2: Các khuyết tật góc, cạnh và khuyết tật bề mặt khác.
3 Phân loại
Theo hàm lượng carbon, gạch chịu lửa magnesia carbon được phân thành 7 nhóm MC5, MC8, MC10, MC12, MC14, MC16, MC18, mỗi nhóm được chia thành 4 cấp A, B, C và D theo tính chất hoá lý của sản phẩm, như trong Bảng 1:
Bảng 1- Phân loại các cấp chất lượng
| MC-5A | MC-8A | MC-10A | MC-12A | MC-14A | MC-16A | MC-18A |
| MC-5B | MC-8B | MC-10B | MC-12B | MC-14B | MC-16B | MC-18B |
| MC-5C | MC-8C |
| Số hiệu | TCVN7710:2024 |
|---|---|
| Loại văn bản | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Lĩnh vực | Đất đai – Xây dựng |
| Ngày ban hành | 01/01/2024 |
| Ngày hiệu lực | 11/07/2026 |
| Nơi ban hành | *** |
| Người ký | *** |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7710:2024 về Sản phẩm chịu lửa - Gạch magnesia carbon quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và phân loại đối với sản phẩm gạch magnesia carbon chịu lửa. Đây là loại vật liệu quan trọng được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị nhiệt nhiệt độ cao, đặc biệt là trong ngành công nghiệp luyện kim và chế tạo thép. Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, nhập khẩu, thử nghiệm, nghiệm thu và sử dụng sản phẩm gạch magnesia carbon tại Việt Nam. Phạm vi áp dụng (Điều 1) Tiêu chuẩn quy định các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp xác định đối với gạch magnesia carbon chịu lửa định hình. Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng để xây lót các thiết bị luyện kim chịu tác động cơ học, hóa học và nhiệt độ cao như lò điện hồ quang (EAF), lò chuyển (BOF), thùng chứa thép (gáo thép) và các vùng chịu ăn mòn mạnh của xỉ lò. Tài liệu viện dẫn (Điều 2) Hệ thống các tiêu chuẩn viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (ISO) liên quan đến phương pháp thử nghiệm vật liệu chịu lửa. Các tài liệu này làm căn cứ để xác định các chỉ tiêu cơ lý hóa như độ bền nén, độ xốp biểu kiến, khối lượng thể tích, độ giãn nở nhiệt và hàm lượng carbon còn lại sau khi nung. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3) Gạch magnesia carbon (Magnesia-carbon brick): Là sản phẩm chịu lửa hỗn hợp được chế tạo từ cốt liệu magnesia (thiêu kết hoặc nóng chảy) và graphite (than chì dạng vảy), sử dụng chất liên kết hữu cơ (thường là nhựa phenolic) và có thể bổ sung các chất chống oxy hóa (như bột kim loại Al, Mg, Si hoặc hợp kim) để tăng cường độ bền. Chất liên kết carbon: Phần carbon còn lại sau quá trình nhiệt luyện chất liên kết hữu cơ, đóng vai trò tạo liên kết mạng lưới giữa các hạt cốt liệu magnesia và graphite. Phân loại và ký hiệu (Điều 4) Sản phẩm được phân loại dựa trên hàm lượng carbon liên kết (thường chia thành các mức phần trăm khác nhau để phù hợp với từng điều kiện làm việc cụ thể). Phân loại theo nguồn gốc và chất lượng của cốt liệu magnesia sử dụng (magnesia thiêu kết chất lượng cao hoặc magnesia nóng chảy). Ký hiệu sản phẩm được quy định rõ ràng nhằm phục vụ công tác nhận diện, đặt hàng và quản lý chất lượng trong lưu thông thương mại. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7710:2024 thay thế hoặc cập nhật các quy định kỹ thuật trước đây nhằm tiệm cận với các tiêu chuẩn quốc tế hiện hành, nâng cao chất lượng sản phẩm chịu lửa sản xuất trong nước và kiểm soát chặt chẽ chất lượng sản phẩm nhập khẩu.
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11914-3:2018 (ISO 10081-3:2003) về Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc - Phần 3: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư từ 7% đến 50%
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11914-4:2018 (ISO 10081-4:2014) về Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc - Phần 4: Sản phẩm đặc biệt
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12207:2021 (ISO 2477:2005) về Sản phẩm chịu lửa cách nhiệt định hình - Xác định độ co, nở phụ sau nung
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7890:2008 về vật liệu chịu lửa kiềm tính - phương pháp xác định hàm lượng magiê oxit (MgO)
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7190-2:2002 về vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu - Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-10:2007 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7710:2007 về Vật liệu chịu lửa - Gạch manhêdi cácbon
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7948:2008 về Vật liệu chịu lửa manhedi-cacbon - Phương pháp xác định hàm lượng cacbon tổng
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-3:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước, độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-1:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc