Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14463:2025 (IEC 62542:2013) về Tiêu chuẩn hóa môi trường đối với các sản phẩm và hệ thống điện và điện tử - Bảng chú giải thuật ngữ
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14463:2025
IEC 62542:2013
TIÊU CHUẨN HÓA MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ - BẢNG CHÚ GIẢI THUẬT NGỮ
Environmental standardization for electrical and electronic products and systems - Glossary of terms
Lời nói đầu
TCVN 14463:2025 hoàn toàn tương đương với IEC 62542:2013;
TCVN 14463:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E3 Thiết bị điện tử dân dụng biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TIÊU CHUẨN HÓA MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ - BẢNG CHÚ GIẢI THUẬT NGỮ
Environmental standardization for electrical and electronic products and systems - Glossary of terms
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa chung có liên quan đến tiêu chuẩn hóa môi trường. Tiêu chuẩn này đóng vai trò như như một bảng chú giải thuật ngữ cần được xem xét đối với về các khía cạnh môi trường công việc liên quan.
Các thuật ngữ bao gồm các vấn đề môi trường có liên quan đến các sản phẩm kỹ thuật điện ở tất cả các giai đoạn trong vòng đời sản phẩm, bao gồm nhưng không giới hạn ở
• các khía cạnh thiết kế và chuỗi cung ứng nói chung,
• sử dụng và công bố các vật liệu,
• phân tích các chất liên quan đến môi trường,
• các khía cạnh liên quan đến bảo vệ khí hậu,
• tiêu thụ điện năng và hiệu suất năng lượng,
• thông tin môi trường,
• xử lý cuối vòng đời.
Tiêu chuẩn này được sử dụng để xây dựng các tiêu chuẩn sản phẩm phù hợp theo nguyên tắc IEC Guide 108.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
Guide 108, Guidelines for ensuring the coherency of IEC publications Application of horizontal standards (Hướng dẫn đảm bảo tính liên kết của các ấn phẩm IEC Áp dụng các tiêu chuẩn ngang).
3 Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến quản lý và bảo vệ môi trường
3.1
Thiết kế và phát triển (design and development)
Các hoạt động lấy ý tưởng hoặc yêu cầu và biến chúng thành sản phẩm.
Chú thích 1: Quá trình thiết kế và phát triển thường tuân theo một loạt các bước xác định bắt đầu từ ý tưởng ban đầu, chuyển ý tưởng đó thành một quy định kỹ thuật chính thức, và dẫn đến việc tạo ra một nguyên mẫu hoạt động được và bất kỳ bộ tài liệu nào được yêu cầu để hỗ trợ việc sản xuất các hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ.
[NGUỒN: IEC 62430:2009[1], định nghĩa 3.1]
3.2
Cụm lắp ráp điện tử (electronic assembly)
Tập hợp các thành phần, ít nhất một trong số các thành phần đó là một linh kiện điện tử, được lắp ráp thành một đơn vị duy nhất.
VÍ DỤ: Nhóm các thành phần được lắp trên một bảng mạch đi dây in [bảng mạch in].
3.3
Linh kiện điện tử (electronic component)
Một thành phần điện tử không thể tháo rời mà không bị phá hủy hoặc ảnh hưởng đến mục đích sử dụng dự kiến của nó.
VÍ DỤ: Các điện trở, tụ điện, điốt, các mạch tích hợp, các tổ hợp lai, các mạch tích hợp ứng dụng cụ thể, các thành phần quấn dây và rơle.
Chú thích: Các linh kiện điện từ đôi khi được gọi là các bộ phận điện tử hoặc các bộ phận tách rời.
3.4
Phát thải (emission)
Sự thoát ra trực tiếp hoặc gián tiếp từ một sản phẩm hoặc quá trình vào không khí, nước hoặc đất.
VÍ DỤ: Sự thoát ra có thể bao gồm một hoặc nhiều chất, nhiệt, ánh sáng, âm thanh, trường điện từ, v.v.
3.5
Môi trường (environment)
Vùng tồn tại xung quanh một sản phẩm hoặc hệ thống, bao gồm không khí, nước, đất đai, tài nguyên thiên nhiên, hệ thực vật, động vật, con người và mối quan hệ qua lại của chúng.
[NGUỒN: ISO
| Số hiệu | TCVN14463:2025 |
|---|---|
| Loại văn bản | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Lĩnh vực | Môi trường – Công nghệ |
| Ngày ban hành | 01/01/2025 |
| Ngày hiệu lực | 11/07/2026 |
| Nơi ban hành | *** |
| Người ký | *** |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14463:2025 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 62542:2013) về Tiêu chuẩn hóa môi trường đối với các sản phẩm và hệ thống điện và điện tử - Bảng chú giải thuật ngữ là văn bản kỹ thuật nền tảng nhằm thống nhất hệ thống khái niệm, định nghĩa liên quan đến các khía cạnh môi trường trong suốt vòng đời của các sản phẩm và hệ thống điện, điện tử. Phạm vi và đối tượng áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức chứng nhận, các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, phân phối và các bên liên quan hoạt động trong lĩnh vực điện và điện tử tại Việt Nam. Mục tiêu của tiêu chuẩn là thiết lập một ngôn ngữ chung, chuẩn hóa các thuật ngữ kỹ thuật về môi trường để hỗ trợ quá trình thiết kế sinh thái, đánh giá vòng đời sản phẩm và tuân thủ các quy định pháp lý về bảo vệ môi trường. Các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn Tiêu chuẩn tập trung vào việc định nghĩa và phân loại các thuật ngữ chuyên ngành, được chia thành các nhóm nội dung chính sau: Phần tử của một vòng đời sản phẩm (Life Cycle Elements): Định nghĩa chi tiết các giai đoạn cấu thành nên vòng đời của một sản phẩm hoặc hệ thống điện, điện tử. Nội dung này bao gồm các khái niệm từ giai đoạn khai thác nguyên liệu thô, thiết kế thân thiện với môi trường (eco-design), chế tạo, vận chuyển, phân phối, vận hành sử dụng cho đến giai đoạn xử lý cuối vòng đời (thu hồi, tái sử dụng, tái chế và tiêu hủy an toàn). Hệ thống hóa thuật ngữ môi trường: Cung cấp các định nghĩa chuẩn xác về các khía cạnh tác động đến môi trường của thiết bị điện tử như: chất bị hạn chế sử dụng, chất gây ô nhiễm, hiệu quả sử dụng năng lượng, khả năng tái chế (recyclability), khả năng phục hồi (recoverability), và các chỉ số đánh giá dấu chân carbon (carbon footprint). Mục lục và phương pháp tra cứu thuật ngữ: Thiết lập hệ thống danh mục thuật ngữ được sắp xếp khoa học, giúp người sử dụng dễ dàng tra cứu, đối chiếu giữa thuật ngữ tiếng Việt và thuật ngữ quốc tế tương đương theo chuẩn IEC. Điều này đảm bảo tính đồng bộ và tránh hiểu sai lệch trong quá trình thương mại quốc tế và chuyển giao công nghệ. Các điều khoản chung và nguyên tắc áp dụng: Hướng dẫn cách thức áp dụng các thuật ngữ này trong việc xây dựng các tiêu chuẩn kỹ thuật khác, viết tài liệu kỹ thuật, nhãn sinh thái và báo cáo đánh giá tác động môi trường của doanh nghiệp. Hiệu lực thi hành Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14463:2025 (IEC 62542:2013) có hiệu lực kể từ ngày ban hành theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đóng vai trò là công cụ hỗ trợ đắc lực cho lộ trình phát triển kinh tế tuần hoàn và giảm thiểu rác thải điện tử tại Việt Nam.
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12229:2018 về Dây đồng trần dùng cho đường dây tải điện trên không
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8991:2021 về Sản phẩm thép cán nguội mạ thiếc - Thép tấm mạ thiếc bằng điện phân
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8993:2021 về Sản phẩm thép cán nguội mạ thiếc - Thép mạ crom/crom oxit bằng điện phân
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8095-300:2010 (IEC 60050-300:2001) về từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 300: Phép đo và dụng cụ đo điện điện tử
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-845:2009 (IEC 60050-845:1987) về từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 845: Chiếu sáng
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-466:2009 (IEC 60050-466 : 1990) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 466: Đường dây tải điện trên không
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-151:2010 (IEC 60050-151 : 2001) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 151: Thiết bị điện và thiết bị từ
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-212:2009 (IEC 60050-212 : 1990) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 212: Cách điện rắn,lỏng và khí
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-221:2010 (IEC 60050-221:1990/AMD 1:1993, AMD 2:1999 And AMD 3:2007) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 221: Vật liệu từ và các thành phần
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-411:2010 (IEC 60050-411 : 1996/AMD 1 : 2007) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 411: Máy điện quay
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-436:2009 (IEC 60050-436:1990) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 436: Tụ điện công suất
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-461:2009 (IEC 60050-461 : 2008) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 461: Cáp điện
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-471:2009 (IEC 60050-471 : 2007) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 471: Cái cách điện
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-521:2009 (IEC 60050-521 : 2002) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 521: Linh kiện bán dẫn và mạch tích hợp
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-602:2010 (IEC 60050-602 : 1983) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 602: Phát, truyền dẫn và phân phối điện - Phát điện
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-811:2010 (IEC 60050-811 : 1991) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 811: Hệ thống kéo bằng điện
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14040:2009 (ISO 14040:2006) về Quản lý môi trường - Đánh giá vòng đời của sản phẩm - Nguyên tắc và khuôn khổ
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10152:2013 (IEC 62301:2011) Thiết bị điện gia dụng - Đo công suất ở chế độ chờ
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-446:2010 (IEC 60050-446 : 1983) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 446: Rơle điện
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9000:2015
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001:2015 (ISO 14001:2015) về Hệ thống quản lý môi trường - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng