Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14213-2:2024 về Tường Barrette - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật thi công
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14213-2:2024
TƯỜNG BARRETTE - PHẦN 2: YÊU CẦU KỸ THUẬT THI CÔNG
Diaphragm walls - Part 2: Construction requirements
Lời nói đầu
TCVN 14213-2:2024 được xây dựng trên cơ sở tham khảo STO NOSTROY 2.5.74-2014 A device of “wall is in soil” Rules, control of implementation and requirement to the results of works.
TCVN 14213-2:2024 do Viện khoa học công nghệ xây dựng (Bộ Xây dựng) biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 14213-2:2024 Tường barrette gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 14213-1:2024 Tường barrette - Phần 1: Yêu cầu thiết kế thi công;
- TCVN 14213-2:2024 Tường barrette - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật thi công.
TƯỜNG BARRETTE - PHẦN 2: YÊU CẦU KỸ THUẬT THI CÔNG
Diaphragm walls - Part 2: Construction requirements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho việc thi công tấm tường (panel) của tường barrette.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cơ bản khi thi công, kiểm tra và nghiệm thu quá trình xây dựng tấm tường của tường barrette.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1651-1, Thép cốt bê tông - Phần 1: Thép thanh tròn trơn;
TCVN 1651-2, Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn;
TCVN 2682, Xi măng poóc lăng;
TCVN 3105, Hỗn hợp bê tông và bê tông - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử;
TCVN 3106, Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định độ sụt;
TCVN 3109, Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định độ tách vữa và độ tách nước;
TCVN 3116, Bê tông - Phương pháp xác định độ chống thấm nước - Phương pháp vết thấm;
TCVN 4055, Tổ chức thi công;
TCVN 4316, Xi măng poóc lăng xỉ lò cao;
TCVN 4419, Khảo sát xây dựng - Nguyên tắc cơ bản;
TCVN 4447, Công tác đất - Thi công và nghiệm thu;
TCVN 4453, Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu;
TCVN 4506, Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật;
TCVN 6067, Xi măng poóc lăng bền sulfat,
TCVN 6260, Xi măng poóc lăng hỗn hợp;
TCVN 6882, Phụ gia khoáng cho xi măng;
TCVN 7569, Xi măng alumin;
TCVN 7570, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật;
TCVN 7711, Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát,
TCVN 8826, Phụ gia hóa học cho bê tông;
TCVN 9035, Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng xi măng trong xây dựng;
TCVN 9115, Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và nghiệm thu;
TCVN 9340, Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm th
| Số hiệu | TCVN14213-2:2024 |
|---|---|
| Loại văn bản | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Lĩnh vực | Đất đai – Xây dựng |
| Ngày ban hành | 01/01/2024 |
| Ngày hiệu lực | 11/07/2026 |
| Nơi ban hành | *** |
| Người ký | *** |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14213-2:2024 về Tường Barrette - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật thi công được ban hành năm 2024, quy định các yêu cầu kỹ thuật chi tiết và hướng dẫn quy trình công nghệ đối với công tác thi công tường Barrette trong các công trình xây dựng tại Việt Nam. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp các đơn vị thiết kế, thi công và giám sát kiểm soát chặt chẽ chất lượng kết cấu tường chắn đất, tường tầng hầm sâu. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động xây dựng liên quan đến tường Barrette (tường trong đất có tiết diện hình chữ nhật hoặc các hình dạng cải tiến khác được tạo lỗ bằng thiết bị chuyên dụng). Phạm vi điều chỉnh bao gồm toàn bộ các công đoạn kỹ thuật từ khâu chuẩn bị mặt bằng, chế tạo dung dịch giữ thành, đào đất tạo lỗ, gia công lắp dựng lồng thép, đổ bê tông bằng phương pháp ống đổ dưới nước cho đến công tác kiểm tra, nghiệm thu chất lượng sản phẩm. Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4) Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của TCVN 14213-2:2024 thiết lập các nguyên tắc nền tảng, định nghĩa chuyên ngành và yêu cầu chuẩn bị bắt buộc trước khi triển khai thi công: Điều 1: Phạm vi áp dụng: Xác định giới hạn kỹ thuật của tiêu chuẩn, tập trung vào công nghệ thi công tường Barrette sử dụng dung dịch khoan (bentonite hoặc polymer) để giữ ổn định thành hố đào. Tiêu chuẩn không thay thế cho các quy định riêng biệt đối với các loại tường vây khác nếu có công nghệ đặc thù khác biệt. Điều 2: Tài liệu viện dẫn: Quy định danh mục các tiêu chuẩn quốc gia liên quan bắt buộc phải áp dụng đồng thời. Các tài liệu này bao gồm tiêu chuẩn về xi măng, cốt liệu cho bê tông, nước dùng trong xây dựng, thép cốt bê tông, dung dịch bentonite, và các tiêu chuẩn về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trên công trường. Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa: Chuẩn hóa hệ thống khái niệm chuyên ngành để các bên tham gia dự án có sự thống nhất cao nhất. Các thuật ngữ được định nghĩa chi tiết bao gồm: tường Barrette, tường dẫn (guide wall), dung dịch giữ thành (slurry), ống đổ bê tông (tremie pipe), khớp nối chống thấm giữa các tấm tường (waterstop/joint), và các thông số kỹ thuật liên quan đến độ nhớt, tỷ trọng của dung dịch khoan. Điều 4: Yêu cầu chung về công tác thi công: Đề ra các yêu cầu bắt buộc đối với nhà thầu trước khi tiến hành đào đất. Nhà thầu phải hoàn thành việc khảo sát địa chất bổ sung (nếu hồ sơ thiết kế chưa làm rõ), lập biện pháp tổ chức thi công chi tiết được chủ đầu tư phê duyệt, chuẩn bị hệ thống trạm trộn dung dịch, hệ thống thu hồi và xử lý dung dịch thải để tránh gây ô nhiễm môi trường. Đồng thời, điều khoản này cũng yêu cầu phải có phương án dự phòng xử lý các sự cố kỹ thuật như sạt lở vách hố đào, mất dung dịch đột ngột hoặc tắc ống đổ bê tông. Hiệu lực thi hành Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14213-2:2024 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày được công bố chính thức. Các dự án đang trong giai đoạn chuẩn bị thiết kế kỹ thuật hoặc lập biện pháp thi công cần chủ động cập nhật các quy định mới này để đảm bảo tính đồng bộ, an toàn và chất lượng cho hạng mục tường Barrette.
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14270:2024 về Nhũ tương nhựa đường a xít thấm bám (EAP) - Yêu cầu kỹ thuật, thi công và nghiệm thu
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9364:2024 về Nhà cao tầng - Công tác trắc địa phục vụ thi công
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4419:1987 về khảo sát cho xây dựng - nguyên tắc cơ bản
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4453:1995 về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi công và nghiệm thu
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4316:2007 về Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 về Công tác đất - Thi công và nghiệm thu
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9362:2012 về Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9396:2012 về Cọc khoan nhồi - Xác định tính đồng nhất của bê tông - Phương pháp xung siêu âm
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9398:2012 về Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9035:2011 về Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng xi măng trong xây dựng
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9340:2012 về Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4506:2012 về Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8826:2011 về Phụ gia hoá học cho bê tông
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9384:2012 về Băng chứa nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9392:2012 về Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4055:2012 về tổ chức thi công
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7711:2013 về Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9407:2014 về Vật liệu chống thấm - Băng chặn nước PVC
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10303: 2014 về Bê tông – Kiểm tra và đánh giá cường độ chịu nén
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6882:2016 về Phụ gia khoáng cho xi măng
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11893:2017 về Vật liệu Bentonite - Phương pháp thử
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6067:2018 về Xi măng poóc lăng bền sulfat
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018 về Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-1:2018 về Thép cốt bê tông - Phần 1: Thép thanh tròn trơn
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9115:2019 về Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và nghiệm thu
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13068:2020 về Dung dịch Bentonite Polyme - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2682:2020 về Xi măng poóc lăng
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6260:2020 về Xi măng poóc lăng hỗn hợp
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3105:2022 về Hỗn hợp bê tông và bê tông - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3116:2022 về Bê tông - Phương pháp xác định độ chống thấm nước - Phương pháp vết thấm
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3106:2022 về Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định độ sụt
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3109:2022 về Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định độ tách vữa và độ tách nước
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13536:2022 về Bê tông - Phương pháp siêu âm xác định cường độ chịu nén
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7569:2022 về Xi măng alumin
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8826:2024 về Phụ gia hóa học cho bê tông