‹ Danh sách văn bản
TCVN14115:2024 Tiêu chuẩn Việt Nam Môi trường – Công nghệ

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14115:2024 về Phân bón - Định lượng vi sinh vật phân giải kali bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc

Chưa rõ hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 14115:2024

PHÂN BÓN - ĐỊNH LƯỢNG VI SINH VẬT PHÂN GIẢI KALI BẰNG KỸ THUẬT ĐẾM KHUẨN LẠC

Fertilizers -  Enumeration of microorganisms potassium resolution by colony-count method

Lời nói đầu

TCVN 14115:2024 do Viện Công nghệ sinh học - Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

PHÂN BÓN - ĐỊNH LƯỢNG VI SINH VẬT PHÂN GIẢI KALI BẰNG KỸ THUẬT ĐẾM KHUN LẠC

Fertilizers - Enumeration of microorganisms potassium resolution by colony-count method

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp định lượng vi sinh vật phân giải kali bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón có chứa vi sinh vật phân giải kali.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4884: 2005 (ISO 4833:2003) Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi. Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 °C.

TCVN 8128:2015 (ISO 11133:2014) Vi sinh vật trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nước - Chuẩn bị, sản xuất, bảo quản và thử hiệu năng của môi trường nuôi cấy.

TCVN 6404:2016 (ISO 7218:2007) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Yêu cầu chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật.

TCVN 12105:2018 Phân bón vi sinh vật - Lấy mẫu

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ, định nghĩa sau đây:

3.1

Môi trường chọn lọc vi sinh vật phân giải kali (Selective medium for potassium solubilizing microorganisms )

Môi trường dinh dưỡng đặc biệt Aleksandrov, ở đó vi sinh vật có khả năng phân giải kali tạo được vòng trong suốt bao quanh khuẩn lạc/cụm khuẩn lạc.

3.2

Vi sinh vật phân giải kali (Potassium-solubilizing microorganisms)

Vi sinh vật phân giải kali rất đa dạng (bao gồm cả vi khuẩn và nấm) có khả năng giải phóng kali từ các khoáng chất chứa kali.

3.3

Phát hiện vi sinh vật phân giải kali (Detection of Potassium-solubilizing microorganisms)

Phát hiện vi sinh vật phân giải kali trong phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón dựa trên vòng trong suốt bao quanh khuẩn lạc/cụm khuẩn lạc phát triển trên môi trường thạch Aleksandrov.

3.4

Định lượng vi sinh vật phân giải kali (Enumeration of Potassium-solubilizing microorganisms)

Phương pháp xác định số lượng tế bào vi sinh vật phân giải kali (CFU/g hoặc CFU/ml) trong một đơn vị khối lượng hoặc thể tích cụ thể của phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón khi tiến hành các thử nghiệm theo tiêu chuẩn này.

4  Nguyên tắc

Phát hiện vi sinh vật phân giải kali trong phân bón, nguyên liệu sản xuất phân bón dựa trên vòng trong suốt bao quanh khuẩn lạc/cụm khuẩn lạc phát triển trên môi trường thạch Aleksandrov và định lượng vi sinh vật phân giải kali bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc trên môi trường này.

5  Thiết bị, dụng cụ

Có thể sử dụng các dụng cụ dùng một lần thay cho các dụng cụ sử dụng nhiều lần nếu các thông số kỹ thuật tương tự.

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ dùng trong thử nghiệm vi sinh thông thường được quy định trong TCVN 6404:2016 (ISO 7218:2007) và cụ thể như sau:

5.1  Thiết bị

5.1.1  Tủ cấy vi sinh vật, đảm bảo độ vô trùng.

<

Số hiệuTCVN14115:2024
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành01/01/2024
Ngày hiệu lực11/07/2026
Nơi ban hành***
Người ký***
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14115:2024 về Phân bón - Định lượng vi sinh vật phân giải kali bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc là văn bản kỹ thuật quan trọng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, quy định phương pháp chuẩn hóa nhằm xác định mật độ các chủng vi sinh vật có khả năng chuyển hóa kali khó tan thành dạng dễ tiêu trong các sản phẩm phân bón. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, kiểm nghiệm và quản lý chất lượng phân bón tại Việt Nam. Đối tượng áp dụng trực tiếp là các loại phân bón vi sinh vật, phân bón hữu cơ vi sinh và các chế phẩm sinh học có chứa vi sinh vật phân giải kali dùng trong nông nghiệp. Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4) Điều 1: Phạm vi áp dụng Quy định chi tiết phương pháp định lượng vi sinh vật phân giải kali bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc nuôi cấy trên môi trường thạch đặc. Tiêu chuẩn này giới hạn phạm vi áp dụng cho các dòng vi sinh vật (vi khuẩn, nấm men, nấm mốc) có hoạt tính phân giải các liên kết kali không tan trong đất và phân bón, giúp cây trồng hấp thu dinh dưỡng hiệu quả hơn. Điều 2: Tài liệu viện dẫn Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, người sử dụng cần viện dẫn và phối hợp áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về lấy mẫu phân bón, chuẩn bị mẫu thử vi sinh vật học và các quy trình an toàn sinh học trong phòng thí nghiệm. Các tài liệu viện dẫn này đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất từ khâu lấy mẫu ngoài hiện trường cho đến khâu phân tích chuyên sâu trong phòng thí nghiệm. Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa Vi sinh vật phân giải kali (Potassium-solubilizing microorganisms): Là những vi sinh vật có khả năng sinh tổng hợp các axit hữu cơ hoặc các hợp chất hoạt động bề mặt để hòa tan các khoáng vật chứa kali không tan (như fenspat, mica, silicat), giải phóng ion kali (K+) cho cây trồng sử dụng. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc (Colony-count technique): Phương pháp xác định số lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc (CFU) sống sót trong một đơn vị khối lượng hoặc thể tích mẫu bằng cách nuôi cấy trên môi trường dinh dưỡng rắn trong điều kiện nhiệt độ và thời gian thích hợp. Điều 4: Nguyên tắc của phương pháp Chuẩn bị dịch huyền phù: Mẫu phân bón được hòa loãng theo các nồng độ thập phân liên tiếp trong dung dịch pha loãng vô trùng để phân tán đều các tế bào vi sinh vật đơn lẻ. Nuôi cấy trên môi trường chuyên dụng: Chuyển một lượng dịch mẫu đã pha loãng lên đĩa thạch chứa môi trường dinh dưỡng chuyên biệt có bổ sung nguồn kali không tan (thường là bột thủy tinh kali hoặc khoáng silicat). Ủ và phát hiện vòng phân giải: Tiến hành ủ các đĩa thạch ở nhiệt độ và thời gian quy định. Các vi sinh vật phân giải kali sẽ sinh trưởng và tạo ra một vòng phân giải rõ rệt (vòng trong suốt hoặc vô sắc) xung quanh khuẩn lạc do tác động hòa tan nguồn kali không tan trong môi trường. Tính toán kết quả: Đếm số lượng khuẩn lạc có vòng phân giải đặc trưng trên các đĩa thạch đạt tiêu chuẩn đếm, sau đó tính toán mật độ vi sinh vật phân giải kali có trong một gam (g) hoặc một mililít (ml) mẫu phân bón ban đầu, biểu thị dưới dạng CFU/g hoặc CFU/ml. Hiệu lực thi hành Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14115:2024 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày công bố. Tiêu chuẩn này đóng vai trò là công cụ kỹ thuật pháp lý giúp các cơ quan quản lý nhà nước kiểm soát chất lượng phân bón vi sinh, đồng thời hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao uy tín và chất lượng sản phẩm khi lưu thông trên thị trường.

  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13762:2023 về Phân bón - Xác định hàm lượng paclobutrazol bằng phương pháp sắc ký khí (GC)
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13763:2023 về Phân bón - Xác định hàm lượng nhóm nitrophenolate bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13764:2023 về Phân bón - Xác định hàm lượng nhóm hoạt chất cytokinin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14216:2024 về Phân bón - Định lượng Streptomyces spp. Bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14172:2024 về Phân bón - Phương pháp định lượng Streptomyces lydicus - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14174:2024 về Phân bón - Phương pháp định lượng Bacillus amyloliquefaciens - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4884:2005 (ISO 4833 : 2003) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7185:2002 về Phân hữu cơ vi sinh vật
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10785:2015 về Vi sinh vật - Xác định khả năng hòa tan kali
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8128:2015 (ISO 11133:2014) về Vi sinh vật trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nước - Chuẩn bị, sản xuất, bảo quản và thử hiệu năng của môi trường nuôi cấy
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6404:2016 (ISO 7218:2007 with amendment 1:2013) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Yêu cầu chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12105:2018 về Phân bón vi sinh vật - Lấy mẫu