Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13965-1:2024 về Ứng dụng đường sắt - Hàn ray - Phần 1: Hàn nhiệt nhôm
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13965-1:2024
ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT - HÀN RAY- PHẦN 1: HÀN NHIỆT NHÔM
Railway applications - Welding of Rails - Part 1: Aluminothermic welding
Lời nói đầu
TCVN 13965-1:2024 được biên soạn trên cơ sở tham khảo BS EN 14730-1, BS EN 14730-2, TB/T 1632.1 và TB/T 1632.3
TCVN 13965-1:2024 do Cục Đường sắt Việt Nam biên soạn, Bộ Giao thông vận tải để nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 13965:2024 Ứng dụng đường sắt - Hàn ray gồm các phần sau:
- TCVN 13965-1:2024 Ứng dụng đường sắt - Hàn ray - Phần 1: Hàn nhiệt nhôm
- TCVN 13965-2:2024 Ứng dụng đường sắt - Hàn ray - Phần 2: Hàn chảy giáp mép
- TCVN 13965-3:2024 Ứng dụng đường sắt - Hàn ray - Phần 3: Hàn khí áp lực
ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT - HÀN RAY- PHẦN 1: HÀN NHIỆT NHÔM
Railway applications - Welding of Rails - Part 1: Aluminothermic welding
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về kỹ thuật, quy trình, thiết bị, an toàn, kiểm tra, nghiệm thu cho công tác hàn ray bằng phương pháp hàn nhiệt nhôm áp dụng đối với ray sản xuất theo EN 13674-1, TB/T 2344.1 có cùng biên dạng và mác thép. Đối với các loại ray sản xuất theo các tiêu chuẩn khác có thể tham khảo áp dụng tiêu chuẩn này.
2 Tài liệu viện dẫn
Tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 256-1 (ISO 6501-1) Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell - Phần 1: Phương pháp thử;
TCVN 258-1 (ISO 6507-1) Vật liệu kim loại-Thử độ cứng Vickers - Phần 1: Phương pháp thử;
TCVN 5868 (ISO 9712) Thử không phá hủy - Trình độ chuyên môn và cấp chứng chỉ cá nhân thử không phá hủy.
TCVN 10600-1 (ISO 7500-1) Vật liệu kim loại - Kiểm tra xác nhận máy thử tĩnh một trục - Phần 1: Máy thử kéo/nén - Kiểm tra xác nhận và hiệu chuẩn hệ thống đo lực
EN 13674-1, Railway application - Track - Rail Part 1: Vignole railway rails 46 kg/m and above (Ứng dụng Đường sắt - Đường ray - Ray dùng cho đường sắt - Phần 1: Ray dùng cho đường sắt từ 46 kg/m và lớn hơn);
TB/T 2344.1 Rail Part 1: 43kg/m ~ 75kg/m Rail (Ray, phần 1: ray 43kg/m~75kg/m).
3 Thuật ngữ, định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Hàn nhiệt nhôm (Aluminothermic welding)
Hàn bằng phản ứng nhiệt với oxit sắt làm chất oxi hóa và bột nhôm làm chất khử.
3.2
Liên kết hàn (welded joint)
Các mối nối của ray được kết nối bằng cách hàn. Liên kết hàn bao gồm mối nối (khe nối) và vùng ảnh hưởng nhiệt
3.3
Vật liệu hàn nhiệt nhôm (alumino-thermic portion for rails welding)
Bột hàn ray trong phản ứng hàn nhiệt nhôm. Vật liệu với thành
| Số hiệu | TCVN13965-1:2024 |
|---|---|
| Loại văn bản | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Lĩnh vực | Môi trường – Công nghệ |
| Ngày ban hành | 01/01/2024 |
| Ngày hiệu lực | 11/07/2026 |
| Nơi ban hành | *** |
| Người ký | *** |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13965-1:2024 về Ứng dụng đường sắt - Hàn ray - Phần 1: Hàn nhiệt nhôm quy định các yêu cầu kỹ thuật, quy trình thử nghiệm và tiêu chuẩn đánh giá nhằm phê duyệt quy trình hàn nhiệt nhôm đối với các loại ray đường sắt. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác thiết kế, thi công, giám sát, nghiệm thu và bảo trì hệ thống đường sắt có sử dụng công nghệ hàn nhiệt nhôm để liên kết các thanh ray. Tiêu chuẩn tập trung vào việc phê duyệt quy trình hàn nhiệt nhôm trong phòng thí nghiệm và các thử nghiệm thực tế trên đường ray. Các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn Quy định chung và thuật ngữ: Định nghĩa rõ ràng các khái niệm chuyên ngành liên quan đến công nghệ hàn nhiệt nhôm, các thông số kỹ thuật của mối hàn, khuôn hàn, thuốc hàn và các thiết bị phụ trợ đi kèm. Yêu cầu phê duyệt quy trình hàn: Xác định các bước bắt buộc để một quy trình hàn nhiệt nhôm được phê duyệt áp dụng trên mạng lưới đường sắt quốc gia, bao gồm việc chuẩn bị mẫu thử, điều kiện hàn và trình độ của kỹ thuật viên thực hiện. Thử nghiệm trong phòng thí nghiệm: Quy định chi tiết các phương pháp thử nghiệm cơ lý tính đối với mối hàn mẫu như thử nghiệm uốn tĩnh, thử nghiệm độ cứng, kiểm tra tổ chức tế vi, vĩ mô và thử nghiệm mỏi để đánh giá chất lượng liên kết kim loại. Kiểm tra không phá hủy (NDT): Hướng dẫn áp dụng các phương pháp kiểm tra ngoại quan, kiểm tra siêu âm hoặc kiểm tra bằng bột từ để phát hiện các khuyết tật bên trong và trên bề mặt mối hàn sau khi hoàn thành. Thử nghiệm thực địa: Quy định về việc theo dõi, giám sát tính ổn định và hiệu suất của mối hàn nhiệt nhôm trong điều kiện khai thác thực tế trên tuyến đường sắt trước khi đưa vào phê duyệt chính thức. Hiệu lực thi hành Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13965-1:2024 có hiệu lực kể từ ngày ban hành, đóng vai trò quan trọng trong việc đồng bộ hóa tiêu chuẩn kỹ thuật đường sắt Việt Nam với các tiêu chuẩn quốc tế hiện hành, đảm bảo an toàn chạy tàu tối đa.
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13936-3:2024 (IEC 61992-3:2006 with Amendment 1:2015) về Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Thiết bị đóng cắt điện một chiều - Phần 3: Thiết bị chuyển mạch nối đất, thiết bị chuyển mạch - Cách ly, thiết bị cách ly một chiều dùng trong nhà
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14205-4:2024 về Ứng dụng đường sắt - Kiểm tra ray trên đường bằng phương pháp không phá hủy - Phần 4: Trình độ của nhân sự thử không phá hủy ray
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14205-1:2024 về Ứng dụng đường sắt - Kiểm tra ray trên đường bằng phương pháp không phá hủy - Phần 1: Yêu cầu đối với kiểm tra bằng siêu âm và các nguyên tắc đánh giá
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14205-2:2024 về Ứng dụng đường sắt - Kiểm tra ray trên đường bằng phương pháp không phá hủy - Phần 2: Kiểm tra ray bằng dòng điện xoáy
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14205-3:2024 về Ứng dụng đường sắt - Kiểm tra ray trên đường bằng phương pháp không phá hủy - Phần 3: Yêu cầu để xác định các khuyết tật bên trong và trên bề mặt ray
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7508-2:2016 (ISO 10675-2:2010) về Thử không phá huỷ mối hàn - Mức chấp nhận đối với thử chụp ảnh bức xạ - Phần 2: Nhôm và các hợp kim nhôm
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-1:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-1:2007 (ISO 6507-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 1: Phương pháp thử
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10600-1:2014 (ISO 7500-1:2004) về Vật liệu kim loại - Kiểm tra xác nhận máy thử tĩnh một trục - Phần 1: Máy thử kéo/nén - Kiểm tra xác nhận và hiệu chuẩn hệ thống đo lực
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5868:2018 (ISO 9712:2012) về Thử không phá hủy - Trình độ chuyên môn và cấp chứng chỉ cá nhân thử không phá hủy
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13965-3:2024 về Ứng dụng đường sắt - Hàn ray - Phần 3: Hàn khí áp lực