Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
# Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 24/2022/TT-BTNMT
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022
THÔNG TƯ
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này là Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2023 và thay thế Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG CỦA MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
PHẦN I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
- Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường;
- Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động;
- Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn;
- Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt bằng radar;
- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 05 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường;
- Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;
- Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím;
- Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc KTTV đối với trạm thuộc mạng lưới trạm KTTV quốc gia;
- Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày tháng năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
4. Quy định viết tắt
Bảng số 1
TT
Nội dung viết tắt
Viết tắt
1
Bảo hộ lao động
BHLĐ
2
Bảo dưỡng
BD
3
Chất lượng tài liệu
CLTL
4
Công nhân
CN
5
Cơ sở dữ liệu
CSDL
6
Dự phòng
DP
7
Định mức
ĐM
8
Đơn vị tính
ĐVT
9
Khí tượng
KT
10
Khí tượng nông nghiệp
KTNN
11
Kỹ sư
KS
12
Kinh tế - kỹ thuật
KT-KT
13
Hải văn
HV
14
Lao động phổ thông
LĐPT
15
Lao động kỹ thuật
LĐKT
16
Quan trắc
QT
17
Quan trắc viên
QTV
18
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1
QTV2(1)
19
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2
QTV2(2)
20
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3
QTV2(3)
21
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4
QTV2(4)
22
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1
QTV3(1)
23
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2
QTV3(2)
24
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4
QTV3(4)
25
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6
QTV3(6)
26
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9
QTV3(9)
27
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 1
QTV4(1)
28
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 2
QTV4(2)
29
Số lượng
SL
30
Sử dụng
SD
31
Thủy văn
TV
32
Thời hạn sử dụng
THSD
33
Tiêu chuẩn cho phép
TCCP
5. Quy định về sử dụng định mức
5.1. Các nội dung không có trong định mức
Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắc; công tác nghiệm thu, đánh giá chất lượng tài liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyền; công tác bảo vệ công trình, phương tiện đo; đo dòng chảy biển thủ công; hiệu chỉnh tín hiệu ăng ten đo radar biển 6 tháng/lần; kinh phí di chuyển ngoài khu vực trạm; công tác hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị theo quy định tại Thông tư 57/2014/TT-BTNMT ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn kiểm tra, bảo dưỡng bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không.
5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức
Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh trong định mức này được đưa ra và chỉ áp dụng đối với định mức quan trắc thủy văn.
a) Điều kiện chuẩn
Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định định mức đối với quan trắc thủ công một số yếu tố thủy văn, cụ thể như sau:
- Đo mực nước trên hệ thống tuyến cọc, thủy chí;
- Đo lưu lượng nước toàn mặt cắt ngang ở vùng sông không ảnh hưởng thủy triều, độ rộng sông từ 300 đến 600 mét;
- Đo lưu lượng chất lơ lửng theo phương pháp tích phân ở vùng sông không ảnh hưởng thủy triều.
b) Hệ số điều chỉnh
Quan trắc các yếu tố thủy văn khác với điều kiện chuẩn quy định tại điểm a khoản 5.2 điều này, định mức thủy văn được điều chỉnh theo các hệ số tương ứng quy định trong bảng số 2.
Bảng số 2
TT
Yếu tố quan trắc
Hệ số điều chỉnh
1
Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí
K1
1,00
2
Quan trắc mực nước bằng công trình giếng tự ghi
K2
0,42
3
Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1
K3
0,99
4
Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2
K4
1,00
5
Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3
K5
1,03
6
Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4
K6
1,05
7
Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1
K7
0,28
8
Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2
K8
0,29
9
Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3
K9
0,30
10
Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4
K10
0,31
11
Tốc độ nước ở thủy trực đại biểu vùng ảnh hưởng thủy triều
K11
0,01
12
Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích phân
K12
1,00
13
Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích điểm
K13
1,59
14
Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích phân
K14
0,33
15
Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích điểm
K15
0,48
16
Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông không ảnh hưởng thủy triều
K16
0,02
17
Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông ảnh hưởng thủy triều
K17
0,01
(Ghi chú: Sông loại 1: B < 300 m; sông loại 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông loại 3: 600 m < B ≤ 1000 m; sông loại 4: B > 1000 m, trong đó B là độ rộng sông).
Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắc thủy văn thông qua hệ số điều chỉnh như sau:
Mtv = Mc x k
Trong đó:
Mtv là mức quan trắc các yếu tố thủy văn cần tính toán (định mức lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu);
Mc là mức chuẩn;
k là hệ số điều chỉnh.
5.3. Quy định về tính định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định mức lao động được tính như sau:
Mld = Mldtt + Mldtth
Trong đó:
Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
Mlđtth: là công lao động tăng thêm.
Các định mức lao động thành phần được tính như sau:
Trong đó:
Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
Mlđtth: là công lao động tăng thêm;
Ti: là thời gian thực hiện bước công việc i;
t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút).
PHẦN II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
A. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG
I. Quan trắc khí tượng bề mặt
1. Nhiệt độ không khí
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp;
- Quan trắc nhiệt ký;
- Thay giản đồ;
- Đánh mốc giản đồ;
- Thay vải ẩm biểu;
- Sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo);
- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị và cắt giản đồ;
- Quy toán giản đồ;
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
1.1.2. Định biên
Bảng số 3
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
1.1.3. Định mức
Bảng số 4
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,02170
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,01957
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00213
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,00693
0,00693
0,02426
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00625
0,00625
0,02188
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00068
0,00068
0,00238
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 5
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Nhiệt ký
chiếc
0,0539
0,0108
2
Leu khí tượng (loại đơn, 4 mái)
chiếc
0,1079
3
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,0539
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0063
2
Máy vi tính
bộ
0,0063
3
Máy in
chiếc
0,0063
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0001
0,0006
1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 6
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Nhiệt kế tối cao lều
cái
36
0,0539
0,0539
2
Nhiệt kế tối thấp lều
cái
36
0,0539
0,0539
3
Giá nhiệt biểu
cái
60
0,0539
4
Giá nhiệt ký
cái
60
0,0539
5
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,0033
6
Ủng cao su
đôi
12
0,0978
7
Quần áo mưa
bộ
12
0,0978
8
Găng tay
đôi
3
0,0978
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0021
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,0021
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0063
5
Chuột máy tính
cái
12
0,0063
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0063
7
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,0063
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0344
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,1719
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0344
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,1031
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
bộ
12
0,0344
13
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,1719
14
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0688
15
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0344
16
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0344
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0344
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0344
19
La bàn
cái
36
0,0344
20
Ni vô
cái
60
0,0344
21
Tivi
cái
60
0,0344
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0688
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0688
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0688
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0688
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0688
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0688
28
Bản đồ địa phương (huyện, tỉnh)
bộ
60
0,0688
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0688
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0688
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0688
32
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0688
33
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0688
34
Thước dây 50m
cái
36
0,0344
35
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0344
36
Đèn pin
cái
24
0,0344
37
Máy tính cầm tay
cái
60
0,1719
38
Dao con
cái
12
0,0344
39
Dập ghim to
cái
36
0,0344
40
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0344
41
Gọt bút chì
cái
12
0,0344
42
Dây dọi
cái
36
0,0344
43
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0344
44
Bảng trắng
cái
36
0,0344
45
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0344
46
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0344
47
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0344
48
Kéo cắt giản đồ
cái
12
0,0042
49
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0344
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 7
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Giản đồ máy nhiệt ký
tờ
0,14726
2
Vải ẩm kế
chiếc
0,02740
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00039
4
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00039
5
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
6
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00002
7
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00002
8
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00059
9
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00059
10
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00029
11
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)
hộp
0,00034
12
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00012
13
Dầu máy khâu
lít
0,00001
14
Mỡ công nghiệp
kg
0,00014
15
Bàn chải
cái
0,00014
16
Chổi sơn
chiếc
0,00017
17
Sơn chống rỉ
kg
0,00017
18
Sơn trắng
kg
0,00068
19
Sơn phun
bình
0,00024
20
Dầu pha sơn
lít
0,00027
21
Khăn lau máy
cái
0,00082
22
Xà phòng
kg
0,00014
23
Giấy kẻ li
tập
0,00039
24
Giấy A4
gram
0,00029
25
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00024
26
Mực viết
hộp
0,00012
27
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00010
28
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00470
29
Hộp mực máy in
hộp
0,00002
30
Ghim
hộp
0,00005
31
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00176
32
Bút máy
chiếc
0,00010
33
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00029
34
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00117
1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 8
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00002
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01500
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,03500
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,02000
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,02250
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,02750
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,05500
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,05500
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,01238
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00550
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,01925
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,01336
1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 9
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,000893
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,020000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,000627
2. Độ ẩm không khí
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc ẩm ký;
- Thay giản đồ;
- Đánh mốc giản đồ;
- Sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo);
- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tra bảng ẩm độ;
- Chuẩn bị và cắt giản đồ;
- Quy toán giản đồ;
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Hiệu chính ẩm ký (BKT9);
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
2.1.2. Định biên
Bảng số 10
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
2.1.3. Định mức
Bảng số 11
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,01477
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,01332
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00145
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,00693
0,00693
0,03003
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00625
0,00625
0,02708
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00068
0,00068
0,00295
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 12
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Ẩm ký
máy
0,0529
0,0122
2
Leu khí tượng (loại đơn, 4 mái)
chiếc
0,1058
3
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,0529
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0042
2
Máy vi tính
bộ
0,0042
3
Máy in
chiếc
0,0042
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0001
0,0006
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 13
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Ẩm kế
bộ
60
0,0529
0,0529
2
Ẩm biểu Assman
cái
36
0,0529
0,0529
3
Cốc ẩm biểu
cái
12
0,0529
0,0529
4
Giá ẩm kế
cái
60
0,0529
5
Đồng hồ máy ẩm ký
cái
60
0,0529
6
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,0033
7
Ủng cao su
đôi
12
0,0666
8
Quần áo mưa
bộ
12
0,0666
9
Găng tay
đôi
3
0,0666
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0021
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,0021
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0042
5
Chuột máy tính
cái
12
0,0042
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0042
7
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0042
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0396
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,1979
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0396
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,1188
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
bộ
12
0,0396
13
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,1979
14
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0792
15
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0396
16
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0396
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0396
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0396
19
La bàn
cái
36
0,0396
20
Ni vô
cái
60
0,0396
21
Tivi
cái
60
0,0396
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0792
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0792
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0792
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0792
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0792
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0792
28
Bảng tra độ ẩm
quyển
60
0,0792
29
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0792
30
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0792
31
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0792
32
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0792
33
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0792
34
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0792
35
Thước dây 50m
cái
36
0,0396
36
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0396
37
Đèn pin
cái
24
0,0396
38
Máy tính cầm tay
cái
60
0,1979
39
Dao con
cái
12
0,0396
40
Dập ghim to
cái
36
0,0396
41
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0396
42
Gọt bút chì
cái
12
0,0396
43
Dây dọi
cái
36
0,0396
44
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0396
45
Bảng trắng
cái
36
0,0396
46
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0396
47
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0396
48
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0396
49
Kéo cắt giản đồ
cái
12
0,0042
50
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0396
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 14
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Giản đồ máy ẩm ký
tờ
0,14726
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00039
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00039
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00002
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00002
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00059
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00059
9
Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9
tờ
0,14726
10
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00029
11
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)
hộp
0,00034
12
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00012
13
Dầu máy khâu
lít
0,00001
14
Mỡ công nghiệp
kg
0,00014
15
Nước cất rửa chùm tóc
lít
0,00010
16
Bàn chải
cái
0,00014
17
Chổi sơn
chiếc
0,00017
18
Sơn chống rỉ
kg
0,00017
19
Sơn trắng
kg
0,00068
20
Sơn phun
bình
0,00024
21
Dầu pha sơn
lít
0,00027
22
Khăn lau máy
cái
0,00082
23
Xà phòng
kg
0,00014
24
Giấy kẻ li
tập
0,00039
25
Giấy A4
gram
0,00029
26
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00024
27
Mực viết
hộp
0,00012
28
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00010
29
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00470
30
Hộp mực máy in
hộp
0,00002
31
Ghim
hộp
0,00005
32
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00176
33
Bút máy
chiếc
0,00010
34
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00029
35
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00117
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 15
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00002
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01000
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02333
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,01333
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,01500
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,03167
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,06333
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,06333
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,01425
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00633
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,02217
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,01314
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 16
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,000893
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,020000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,000627
3. Áp suất khí quyển
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
Công tác nội nghiệp:
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc áp kế;
- Quan trắc áp ký;
- Thay giản đồ;
- Đánh mốc giản đồ;
- Chuẩn bị và cắt giản đồ;
- Quy toán giản đồ;
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Tính giá trị, đặc điểm biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triều, biên độ;
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
3.1.2. Định biên
Bảng số 17
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
3.1.3. Định mức
Bảng số 18
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,00462
0,00693
0,04159
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00417
0,00625
0,03750
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00045
0,00068
0,00409
3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 19
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Nội nghiệp
1
Khí áp kế
chiếc
0,0479
0,0096
2
Khí áp ký
chiếc
0,0479
0,0096
3
Khí áp kế hiện số
chiếc
0,0479
0,0048
4
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0042
5
Máy vi tính
bộ
0,0042
6
Máy in
chiếc
0,0042
7
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0001
0,0006
3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 20
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
Nội nghiệp
1
Hộp bảo vệ khí áp kế
cái
60
0,0479
2
Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện số
cái
60
0,0479
3
Đồng hồ máy áp ký
cái
60
0,0479
0,024
4
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
5
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0021
6
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,0021
7
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0042
8
Chuột máy tính
cái
12
0,0042
9
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0042
10
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0042
11
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0479
12
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,2396
13
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0479
14
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,1438
15
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
bộ
12
0,0479
16
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,2396
17
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0958
18
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0479
19
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0479
20
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0479
21
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0479
22
La bàn
cái
36
0,0479
23
Ni vô
cái
60
0,0479
24
Tivi
cái
60
0,0479
25
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0958
26
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0958
27
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0958
28
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0958
29
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0958
30
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0958
31
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0958
32
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0958
33
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0958
34
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0958
35
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0958
36
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0958
37
Thước dây 50m
cái
36
0,0479
38
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0479
39
Đèn pin
cái
24
0,0479
40
Máy tính cầm tay
cái
60
0,2396
41
Dao con
cái
12
0,0479
42
Dập ghim to
cái
36
0,0479
43
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0479
44
Gọt bút chì
cái
12
0,0479
45
Dây dọi
cái
36
0,0479
46
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0479
47
Bảng trắng
cái
36
0,0479
48
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0479
49
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0479
50
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0479
51
Kéo cắt giản đồ
cái
12
0,0042
52
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0479
3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 21
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Giản đồ máy áp ký
tờ
0,14726
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00039
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00039
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00002
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00002
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00059
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00059
9
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00029
10
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)
hộp
0,00034
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00012
12
Dầu máy khâu
lít
0,00001
13
Mỡ công nghiệp
kg
0,00014
14
Bàn chải
cái
0,00014
15
Chổi sơn
chiếc
0,00017
16
Sơn chống rỉ
kg
0,00017
17
Sơn trắng
kg
0,00068
18
Sơn phun
bình
0,00024
19
Dầu pha sơn
lít
0,00027
20
Khăn lau máy
cái
0,00082
21
Xà phòng
kg
0,00014
22
Giấy kẻ li
tập
0,00039
23
Giấy A4
gram
0,00029
24
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00024
25
Mực viết
hộp
0,00012
26
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00010
27
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00470
28
Hộp mực máy in
hộp
0,00002
29
Ghim
hộp
0,00005
30
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00176
31
Bút máy
chiếc
0,00010
32
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00029
33
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00117
3.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 22
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00002
3
Điện sạc ác quy 0,3 kw
kWh
0,01000
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7 kw
kWh
0,02333
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,01333
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,01500
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,03833
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,07667
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,07667
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,01725
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,03833
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,02683
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,01679
3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 23
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,000893
2
Dầu nhớt bằng 3%
lít
0,000027
4. Gió
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;
- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
4.1.2. Định biên
Bảng số 24
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
4.1.3 Định mức
Bảng số 25
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,00899
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00811
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00088
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,00693
0,00693
0,01848
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00625
0,00625
0,01667
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00068
0,00068
0,00181
4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 26
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Máy gió, kiểu chỉ thị kim
bộ
0,0373
0,0075
Cột máy gió
bộ
0,0373
0,0075
2
Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu
bộ
0,0373
0,0086
-
Đầu Sensor gió
bộ
0,0373
0,00860
-
Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)
bộ
0,0373
-
Cột gió + cáp néo
bộ
0,0373
-
Dây dẫn tín hiệu
bộ
0,0373
3
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,0373
Nội nghiệp
1
Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu
bộ
0,0373
2
Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu
bộ
0,0373
0,0057
3
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0042
4
Máy vi tính
bộ
0,0042
5
Máy in
chiếc
0,0042
6
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0001
0,0006
4.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 27
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim
bộ
60
0,0373
0,0373
2
Linh kiện Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số
bộ
60
0,0373
0,0373
3
Ác quy máy gió
cái
24
0,0373
4
Tăng đơ + cóc + cáp
bộ
48
0,0373
5
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,0033
6
Ủng cao su
đôi
12
0,1458
7
Quần áo mưa
bộ
12
0,1458
8
Dây đeo an toàn trên cao
cái
60
0,0292
9
Găng tay
đôi
3
0,1458
Nội nghiệp
1
Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)
cái
60
0,0373
2
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
3
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0042
4
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,0042
5
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0042
6
Chuột máy tính
cái
12
0,0042
7
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0042
8
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0042
9
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0292
10
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,1458
11
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0292
12
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,0875
13
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw)
bộ
12
0,0292
14
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,1458
15
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0583
16
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0292
17
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0292
18
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0292
19
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0292
20
La bàn
cái
36
0,0292
21
Ni vô
cái
60
0,0292
22
Tivi
cái
60
0,0292
23
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0583
24
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,0583
25
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0583
26
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0583
27
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0583
28
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0583
29
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0583
30
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0583
31
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0583
32
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0583
33
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0583
34
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0583
35
Thước dây 50m
cái
36
0,0292
36
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0292
37
Đèn pin
cái
24
0,0292
38
Máy tính cầm tay
cái
60
0,1458
39
Dao con
cái
12
0,0292
40
Dập ghim to
cái
36
0,0292
41
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0292
42
Gọt bút chì
cái
12
0,0292
43
Dây dọi
cái
36
0,0292
44
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0292
45
Bảng trắng
cái
36
0,0292
46
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0292
47
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0292
48
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0292
49
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0292
4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 28
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00039
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00039
3
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
4
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00002
5
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00002
6
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00059
7
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00059
8
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00029
9
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00012
10
Dây kéo mỡ cáp dài 60m
chiếc
0,00034
11
Dầu máy khâu
lít
0,00001
12
Mỡ công nghiệp
kg
0,00014
13
Bàn chải
cái
0,00014
14
Chổi sơn
chiếc
0,00017
15
Sơn chống rỉ
kg
0,00017
16
Sơn trắng
kg
0,00068
17
Sơn phun
bình
0,00024
18
Dầu pha sơn
lít
0,00027
19
Khăn lau máy
cái
0,00082
20
Xà phòng
kg
0,00014
21
Giấy kẻ li
tập
0,00039
22
Giấy A4
gram
0,00029
23
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00024
24
Mực viết
hộp
0,00012
25
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00010
26
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00470
27
Hộp mực máy in
hộp
0,00002
28
Ghim
hộp
0,00005
29
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00176
30
Bút máy
chiếc
0,00010
31
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00029
32
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00117
4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 29
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00002
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01000
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02333
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,01333
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,01500
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,02333
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,04667
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,04667
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,01050
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00467
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,01633
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,01049
4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 30
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,000893
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,020000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,000627
5. Mưa
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc vũ kế, ký;
- Thay giản đồ;
- Đánh mốc giản đồ;
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;
- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị và cắt giản đồ;
- Quy toán giản đồ;
- Tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục;
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
5.1.2. Định biên
Bảng số 31
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
5.1.3. Định mức
Bảng số 32
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,02261
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,02038
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00223
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,00462
0,00462
0,02079
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00417
0,00417
0,01875
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00045
0,00045
0,00204
5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 33
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Vũ lượng ký
bộ
0,0475
0,0095
2
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,0475
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0042
2
Máy vi tính
bộ
0,0042
3
Máy in
chiếc
0,0042
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0001
0,0011
5.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 34
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Thùng đo mưa(Vũ lượng kế)
cái
60
0,0949
2
Cột thùng đo mưa
cái
60
0,0475
3
Ống đo mưa 500 cm2
cái
24
0,0949
0,0949
4
Ống đo mưa 200 cm2
cái
24
0,0949
0,0949
5
Ống đo mưa 314 cm2
cái
24
0,0949
0,0949
6
Ngòi bút máy tự ghi
cái
12
0,1899
0,1899
7
Syphông vũ ký
cái
12
0,0949
0,0949
8
Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi, hiện số)
bộ
36
0,0949
0,0949
9
Cột thùng đo mưa
cái
60
0,0475
10
Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa
cái
60
0,0475
11
Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)
cái
60
0,0475
0,024
12
Thước kẹp đo đường kính mưa đá
cái
48
0,0475
13
Ác quy máy mưa
cái
24
0,0475
14
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,0067
15
Ủng cao su
đôi
12
0,1354
16
Quần áo mưa
bộ
12
0,1354
17
Găng tay
đôi
3
0,1354
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0021
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,0021
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0042
5
Chuột máy tính
cái
12
0,0042
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0042
7
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0042
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0271
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,1354
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0271
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,0813
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw)
bộ
12
0,0271
13
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,1354
14
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0542
15
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0271
16
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0271
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0271
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0271
19
La bàn
cái
36
0,0271
20
Ni vô
cái
60
0,0271
21
Tivi
cái
60
0,0271
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0542
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,0542
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0542
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0542
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0542
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0542
28
Bản đồ địa phương (huyện, tỉnh)
bộ
60
0,0542
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0542
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0542
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0542
32
Hướng dẫn đo mưa
quyển
60
0,0542
33
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0542
34
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0542
35
Thước dây 50m
cái
36
0,0271
36
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0271
37
Đèn pin
cái
24
0,0271
38
Máy tính cầm tay
cái
60
0,1354
39
Dao con
cái
12
0,0271
40
Dập ghim to
cái
36
0,0271
41
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0271
42
Gọt bút chì
cái
12
0,0271
43
Dây dọi
cái
36
0,0271
44
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0271
45
Bảng trắng
cái
36
0,0271
46
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0271
47
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0271
48
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0271
49
Kéo cắt giản đồ
cái
12
0,0042
50
Thước nhựa trắng các loại: 0,8m; 0,3m
cái
12
0,0271
5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 35
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Giản đồ máy đo mưa tự ghi (Vũ lượng ký)
tờ
0,29452
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00078
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00078
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00010
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00005
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00005
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00117
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00117
9
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00059
10
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)
hộp
0,00068
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00024
12
Dầu máy khâu
lít
0,00002
13
Mỡ công nghiệp
kg
0,00027
14
Bàn chải
cái
0,00027
15
Chổi sơn
chiếc
0,00034
16
Sơn chống rỉ
kg
0,00034
17
Sơn trắng
lít
0,00137
18
Sơn phun
bình
0,00048
19
Dầu pha sơn
lít
0,00055
20
Khăn lau máy
cái
0,00164
21
Xà phòng
kg
0,00027
22
Giấy kẻ li
tập
0,00078
23
Giấy A4
gram
0,00059
24
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
25
Mực viết
hộp
0,00024
26
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00020
27
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00939
28
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
29
Ghim
hộp
0,00010
30
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00352
31
Bút máy
chiếc
0,00020
32
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00059
33
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00235
5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 36
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00005
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01000
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02333
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,01333
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,01500
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,02167
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,04333
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,04333
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,00975
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00433
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,01517
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00996
5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 37
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,001786
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,040000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,001254
6. Tầm nhìn xa
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
6.1.2. Định biên
Bảng số 38
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
6.1.3. Định mức
Bảng số 39
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,00693
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00625
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00068
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,00231
0,00462
0,00462
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00208
0,00417
0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00023
0,00045
0,00045
6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 40
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0042
2
Máy vi tính
bộ
0,0042
3
Máy in
chiếc
0,0042
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0001
0,0006
6.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 41
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1
Ủng cao su
đôi
12
0,0521
2
Quần áo mưa
bộ
12
0,0521
3
Găng tay
đôi
3
0,0521
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0042
3
Chuột máy tính
cái
12
0,0042
4
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0042
5
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0042
6
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0104
7
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,0521
8
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0104
9
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,0313
10
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
bộ
12
0,0104
11
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,0521
12
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0208
13
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0104
14
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0104
15
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0104
16
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0104
17
La bàn
cái
36
0,0104
18
Ni vô
cái
60
0,0104
19
Tivi
cái
60
0,0104
20
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0208
21
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,0208
22
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0208
23
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0208
24
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0208
25
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0208
26
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0208
27
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0208
28
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0208
29
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0208
30
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0208
31
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0208
32
Thước dây 50m
cái
36
0,0104
33
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0104
34
Đèn pin
cái
24
0,0104
35
Máy tính cầm tay
cái
60
0,0521
36
Dao con
cái
12
0,0104
37
Dập ghim to
cái
36
0,0104
38
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0104
39
Gọt bút chì
cái
12
0,0104
40
Dây dọi
cái
36
0,0104
41
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0104
42
Bảng trắng
cái
36
0,0104
43
Khung treo tường (80x100cm)
cái
36
0,0104
44
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0104
45
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0104
46
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0104
6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 42
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00039
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00039
3
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
4
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00002
5
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00002
6
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00059
7
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00059
8
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00029
9
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00012
10
Giấy kẻ li
tập
0,00039
11
Giấy A4
gram
0,00029
12
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00024
13
Mực viết
hộp
0,00012
14
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00010
15
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00470
16
Hộp mực máy in
hộp
0,00002
17
Ghim
hộp
0,00005
18
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00176
19
Bút máy
chiếc
0,00010
20
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00029
21
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00117
6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 43
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00002
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01000
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02333
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,01333
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,01500
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,00833
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,01667
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,01667
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,00375
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00167
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,00583
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00573
6.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 44
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,000893
2
Dầu nhớt bằng 3%
lít
0,000027
7. Bốc hơi từ bề mặt ẩm
7.1. Định mức lao động
7.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Quan trắc Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;
- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm.
7.1.2. Định biên
Bảng số 45
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
7.1.3. Định mức
Bảng số 46
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1lần đo
0,02326
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,02098
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00228
II
Công tác nội nghiệp
công/1lần đo
0,00231
0,00231
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00208
0,00208
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00023
0,00023
7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 47
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Leu khí tượng (loại đơn, 4 mái)
chiếc
0,0503
2
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,0251
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0021
2
Máy vi tính
bộ
0,0021
3
Máy in
chiếc
0,0021
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0003
0,0023
7.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 48
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1
Ống bốc hơi Piche
cái
36
0,0251
2
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,0133
3
Ủng cao su
đôi
12
0,0208
4
Quần áo mưa
bộ
12
0,0208
5
Găng tay
đôi
3
0,0208
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0021
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,0021
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0021
5
Chuột máy tính
cái
12
0,0021
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0021
7
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0021
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0042
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,0208
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0042
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,0125
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
bộ
12
0,0042
13
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,0208
14
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0083
15
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0042
16
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0042
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0042
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0042
19
La bàn
cái
36
0,0042
20
Ni vô
cái
60
0,0042
21
Tivi
cái
60
0,0042
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0083
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,0083
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0083
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0083
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0083
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0083
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0083
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0083
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0083
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0083
32
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0083
33
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0083
34
Thước dây 50m
cái
36
0,0042
35
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0042
36
Đèn pin
cái
24
0,0042
37
Máy tính cầm tay
cái
60
0,0208
38
Dao con
cái
12
0,0042
39
Dập ghim to
cái
36
0,0042
40
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0042
41
Gọt bút chì
cái
12
0,0042
42
Dây dọi
cái
36
0,0042
43
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0042
44
Bảng trắng
cái
36
0,0042
45
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0042
46
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0042
47
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0042
48
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0042
7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 49
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Giấy bốc hơi Piche
chiếc
0,58904
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00157
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00157
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00020
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00010
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00010
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00235
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00235
9
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00117
10
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00049
11
Dầu máy khâu
lít
0,00004
12
Mỡ công nghiệp
kg
0,00055
13
Bàn chải
cái
0,00055
14
Chổi sơn
chiếc
0,00068
15
Sơn chống rỉ
kg
0,00068
16
Sơn trắng
kg
0,00274
17
Sơn phun
bình
0,00096
18
Dầu pha sơn
lít
0,00110
19
Khăn lau máy
cái
0,00329
20
Xà phòng
kg
0,00055
21
Giấy kẻ li
tập
0,00157
22
Giấy A4
gram
0,00117
23
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00098
24
Mực viết
hộp
0,00049
25
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00039
26
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,01879
27
Hộp mực máy in
hộp
0,00010
28
Ghim
hộp
0,00020
29
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00705
30
Bút máy
chiếc
0,00039
31
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00117
32
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00470
7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 50
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00010
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,00500
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,01167
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,00667
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,00750
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,00333
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,00667
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,00667
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,00150
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00067
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,00233
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00260
7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 51
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,003571
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,080000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,002507
8. Thời gian nắng
8.1. Định mức lao động
8.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Quan trắc (thay giản đồ);
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;
- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị và cắt giản đồ;
- Quy toán giản đồ;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm.
8.1.2. Định biên
Bảng số 52
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
8.1.3. Định mức
Bảng số 53
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1lần đo
0,04537
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,04091
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00446
II
Công tác nội nghiệp
công/1lần đo
0,00347
0,00808
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00313
0,00729
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00034
0,00079
8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 54
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Nhật quang ký
máy
0,0513
0,0073
2
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,0513
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0021
2
Máy vi tính
bộ
0,0021
3
Máy in
chiếc
0,0021
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0003
0,0023
8.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 55
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1
Cột nhật quang ký
cái
60
0,0513
2
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,0267
3
Ủng cao su
đôi
12
0,0521
4
Quần áo mưa
bộ
12
0,0521
5
Găng tay
đôi
3
0,0521
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0021
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,0021
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0021
5
Chuột máy tính
cái
12
0,0021
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0021
7
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0021
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0104
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,0521
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0104
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,0313
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
bộ
12
0,0104
13
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,0521
14
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0208
15
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0104
16
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0104
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0104
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0104
19
La bàn
cái
36
0,0104
20
Ni vô
cái
60
0,0104
21
Tivi
cái
60
0,0104
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0208
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,0208
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0208
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0208
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0208
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0208
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0208
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0208
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0208
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0208
32
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0208
33
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0208
34
Thước dây 50m
cái
36
0,0104
35
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0104
36
Đèn pin
cái
24
0,0104
37
Máy tính cầm tay
cái
60
0,0521
38
Dao con
cái
12
0,0104
39
Dập ghim to
cái
36
0,0104
40
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0104
41
Gọt bút chì
cái
12
0,0104
42
Dây dọi
cái
36
0,0104
43
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0104
44
Bảng trắng
cái
36
0,0104
45
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0104
46
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0104
47
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0104
48
Kéo cắt giản đồ
cái
12
0,0031
49
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0104
8.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 56
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Giản đồ nắng loại cong
tờ
1,80822
2
Giản đồ nắng loại thẳng
tờ
0,63014
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00313
4
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00313
5
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00039
6
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00020
7
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00020
8
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00470
9
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00470
10
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00235
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00098
12
Dầu máy khâu
lít
0,00008
13
Mỡ công nghiệp
kg
0,00110
14
Bàn chải
cái
0,00110
15
Chổi sơn
chiếc
0,00137
16
Sơn chống rỉ
kg
0,00137
17
Sơn trắng
kg
0,00548
18
Sơn phun
bình
0,00192
19
Dầu pha sơn
lít
0,00219
20
Khăn lau máy
cái
0,00658
21
Xà phòng
kg
0,00110
22
Giấy kẻ li
tập
0,00313
23
Giấy A4
gram
0,00235
24
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00196
25
Mực viết
hộp
0,00098
26
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00078
27
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,03757
28
Hộp mực máy in
hộp
0,00020
29
Ghim
hộp
0,00039
30
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,01409
31
Bút máy
chiếc
0,00078
32
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00235
33
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00939
8.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 57
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00020
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,00500
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,01167
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,00667
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,00750
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,00833
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,01667
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,01667
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,00375
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00167
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,00583
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00419
8.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 58
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,003571
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,160000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,004907
9. Nhiệt độ mặt đất
9.1. Định mức lao động
9.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp;
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;
- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
9.1.2. Định biên
Bảng số 59
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
9.1.3. Định mức
Bảng số 60
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,01914
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,01726
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00188
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,00462
0,00462
0,00462
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00417
0,00417
0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00045
0,00045
0,00045
9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 61
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Máy đo nhiệt độ đất hiện số
chiếc
0,0298
0,0069
2
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,0298
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0021
2
Máy vi tính
bộ
0,0021
3
Máy in
chiếc
0,0021
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0001
0,0011
9.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 62
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Nhiệt kế thường mặt đất
cái
24
0,0298
0,0298
2
Nhiệt kế tối cao mặt đất
cái
24
0,0298
0,0298
3
Nhiệt kế tối thấp mặt đất
cái
24
0,0298
0,0298
4
Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước
cái
36
0,0298
0,0298
5
Cầu đo nhiệt độ đất
cái
36
0,0298
6
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,0067
7
Ủng cao su
đôi
12
0,0625
8
Quần áo mưa
bộ
12
0,0625
9
Găng tay
đôi
3
0,0625
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0021
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,0021
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0021
5
Chuột máy tính
cái
12
0,0021
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0021
7
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0021
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0125
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,0625
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0125
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,0375
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
bộ
12
0,0125
13
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,0625
14
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0250
15
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0125
16
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0125
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0125
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0125
19
La bàn
cái
36
0,0125
20
Ni vô
cái
60
0,0125
21
Tivi
cái
60
0,0125
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0250
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,0250
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0250
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0250
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0250
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0250
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0250
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0250
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0250
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0250
32
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0250
33
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0250
34
Thước dây 50m
cái
36
0,0125
35
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0125
36
Đèn pin
cái
24
0,0125
37
Máy tính cầm tay
cái
60
0,0625
38
Dao con
cái
12
0,0125
39
Dập ghim to
cái
36
0,0125
40
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0125
41
Gọt bút chì
cái
12
0,0125
42
Dây dọi
cái
36
0,0125
43
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0125
44
Bảng trắng
cái
36
0,0125
45
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0125
46
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0125
47
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0125
48
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0125
49
Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất
cái
12
0,0067
9.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 63
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT3
quyển
0,01096
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00078
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00078
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00010
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00005
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00005
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00117
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00117
9
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00059
10
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00024
11
Dầu máy khâu
lít
0,00002
12
Mỡ công nghiệp
kg
0,00027
13
Bàn chải
cái
0,00027
14
Chổi sơn
chiếc
0,00034
15
Sơn chống rỉ
kg
0,00034
16
Sơn trắng
kg
0,00137
17
Sơn phun
bình
0,00048
18
Dầu pha sơn
lít
0,00055
19
Khăn lau máy
cái
0,00164
20
Xà phòng
kg
0,00027
21
Giấy kẻ li
tập
0,00078
22
Giấy A4
gram
0,00059
23
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
24
Mực viết
hộp
0,00024
25
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00020
26
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00939
27
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
28
Ghim
hộp
0,00010
29
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00352
30
Bút máy
chiếc
0,00020
31
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00059
32
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00235
9.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 64
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00005
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,00500
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,01167
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,00667
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,00750
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,01000
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,02000
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,02000
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,00450
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00200
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,00700
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00472
9.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 65
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,001786
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,040000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,001254
10. Nhiệt độ các lớp đất sâu
10.1. Định mức lao động
10.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;
- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Tính toán chọn giá trị đặc trưng;
- Nhập số liệu vào phần mềm.
10.1.2. Định biên
Bảng số 66
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
10.1.3. Định mức
Bảng số 67
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1lần đo
0,01683
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,01518
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00165
II
Công tác nội nghiệp
công/1lần đo
0,00231
0,00693
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00208
0,00625
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00023
0,00068
10.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 68
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,0235
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0042
2
Máy vi tính
bộ
0,0042
3
Máy in
chiếc
0,0042
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0001
0,0011
10.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 69
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Nhiệt kế savilop 5, 10, 15, 20 cm
chiếc
24
0,0940
0,0940
2
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,0067
3
Ủng cao su
đôi
12
0,0417
4
Quần áo mưa
bộ
12
0,0417
5
Găng tay
đôi
3
0,0417
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0021
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,0021
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0042
5
Chuột máy tính
cái
12
0,0042
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0042
7
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0042
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0083
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,0417
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0083
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,0250
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw)
bộ
12
0,0083
13
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,0417
14
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0167
15
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0083
16
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0083
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0083
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0083
19
La bàn
cái
36
0,0083
20
Ni vô
cái
60
0,0083
21
Tivi
cái
60
0,0083
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0167
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,0167
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0167
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0167
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0167
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0167
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0167
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0167
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0167
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0167
32
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0167
33
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0167
34
Thước dây 50m
cái
36
0,0083
35
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0083
36
Đèn pin
cái
24
0,0083
37
Máy tính cầm tay
cái
60
0,0417
38
Dao con
cái
12
0,0083
39
Dập ghim to
cái
36
0,0083
40
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0083
41
Gọt bút chì
cái
12
0,0083
42
Dây dọi
cái
36
0,0083
43
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0083
44
Bảng trắng
cái
36
0,0083
45
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0083
46
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0083
47
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0083
48
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0083
10.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 70
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00078
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00078
3
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00010
4
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00005
5
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00005
6
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00117
7
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00117
8
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00059
9
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00024
10
Dầu máy khâu
lít
0,00002
11
Mỡ công nghiệp
kg
0,00027
12
Bàn chải
cái
0,00027
13
Chổi sơn
chiếc
0,00034
14
Sơn chống rỉ
kg
0,00034
15
Sơn trắng
kg
0,00137
16
Sơn phun
bình
0,00048
17
Dầu pha sơn
lít
0,00055
18
Khăn lau máy
cái
0,00164
19
Xà phòng
kg
0,00027
20
Giấy kẻ li
tập
0,00078
21
Giấy A4
gram
0,00059
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Mực viết
hộp
0,00024
24
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00020
25
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00939
26
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
27
Ghim
hộp
0,00010
28
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00352
29
Bút máy
chiếc
0,00020
30
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00059
31
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00235
10.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 71
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00005
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01000
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02333
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,01333
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,01500
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,00667
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,01333
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,01333
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,00300
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00133
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,00467
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00520
10.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 72
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,001786
2
Xăng cho máy cat cỏ
lít
0,040000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,001254
11. Trạng thái mặt đất
11.1. Định mức lao động
11.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
11.1.2. Định biên
Bảng số 73
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
11.1.3. Định mức
Bảng số 74
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,01595
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,01438
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00157
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,00231
0,00693
0,00231
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00208
0,00625
0,00208
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00023
0,00068
0,00023
11.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 75
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0021
2
Máy vi tính
bộ
0,0021
3
Máy in
chiếc
0,0021
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0003
0,0023
11.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 76
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,0133
2
Ủng cao su
đôi
12
0,0521
3
Quần áo mưa
bộ
12
0,0521
4
Găng tay
đôi
3
0,0521
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0021
3
Chuột máy tính
cái
12
0,0021
4
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0021
5
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0021
6
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0104
7
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,0521
8
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0104
9
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,0313
10
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
bộ
12
0,0104
11
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,0521
12
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0208
13
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0104
14
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0104
15
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0104
16
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0104
17
La bàn
cái
36
0,0104
18
Ni vô
cái
60
0,0104
19
Tivi
cái
60
0,0104
20
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0208
21
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,0208
22
Tiêu chuẩn quốc gia quan trắc bức xạ mặt trời
quyển
60
0,0208
23
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0208
24
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0208
25
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0208
26
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0208
27
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0208
28
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0208
29
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0208
30
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0208
31
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0208
32
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0208
33
Thước dây 50m
cái
36
0,0104
34
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0104
35
Đèn pin
cái
24
0,0104
36
Máy tính cầm tay
cái
60
0,0521
37
Dao con
cái
12
0,0104
38
Dập ghim to
cái
36
0,0104
39
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0104
40
Gọt bút chì
cái
12
0,0104
41
Dây dọi
cái
36
0,0104
42
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0104
43
Bảng trắng
cái
36
0,0104
44
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0104
45
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0104
46
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0104
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0104
11.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 77
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00157
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00157
3
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00020
4
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00010
5
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00010
6
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00235
7
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00235
8
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00117
9
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00049
10
Giấy kẻ li
tập
0,00157
11
Giấy A4
gram
0,00117
12
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00098
13
Mực viết
hộp
0,00049
14
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00039
15
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,01879
16
Hộp mực máy in
hộp
0,00010
17
Ghim
hộp
0,00020
18
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00705
19
Bút máy
chiếc
0,00039
20
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00117
21
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00470
11.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 78
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00010
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,00500
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,01167
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,00667
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,00750
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,00833
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,01667
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,01667
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,00375
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00167
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,00583
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00419
11.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 79
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,003571
2
Dầu nhớt bằng 3%
lít
0,000107
12. Hiện tượng khí tượng
12.1. Định mức lao động
12.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Theo dõi diễn biến thời tiết 24/24h.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
12.1.2. Định biên
Bảng số 80
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
12.1.3 Định mức
Bảng số 81
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,09473
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,08542
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00931
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,00231
0,00231
0,00231
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00208
0,00208
0,00208
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00023
0,00023
0,00023
12.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 82
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0646
2
Máy vi tính
bộ
0,0646
3
Máy in
chiếc
0,0646
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0001
0,0006
12.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 83
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1
Ủng cao su
đôi
12
0,0313
2
Quần áo mưa
bộ
12
0,0313
3
Găng tay
đôi
3
0,0313
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0646
3
Chuột máy tính
cái
12
0,0646
4
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0063
5
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0063
6
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0063
7
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,0313
8
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0063
9
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,0188
10
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
bộ
12
0,0063
11
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,0313
12
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0125
13
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0063
14
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0063
15
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0063
16
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0063
17
La bàn
cái
36
0,0063
18
Ni vô
cái
60
0,0063
19
Tivi
cái
60
0,0063
20
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0125
21
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,0125
22
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0125
23
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0125
24
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0125
25
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0125
26
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0125
27
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0125
28
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0125
29
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0125
30
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0125
31
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0125
32
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng nông nghiệp
quyển
60
0,0125
33
Thước dây 50m
cái
36
0,0063
34
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0063
35
Đèn pin
cái
24
0,0063
36
Máy tính cầm tay
cái
60
0,0313
37
Dao con
cái
12
0,0063
38
Dập ghim to
cái
36
0,0063
39
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0063
40
Gọt bút chì
cái
12
0,0063
41
Dây dọi
cái
36
0,0063
42
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0063
43
Bảng trắng
cái
36
0,0063
44
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0063
45
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0063
46
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0063
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0063
12.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 84
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00039
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00039
3
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
4
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00002
5
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00002
6
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00059
7
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00059
8
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00029
9
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00012
10
Giấy kẻ li
tập
0,00039
11
Giấy A4
gram
0,00029
12
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00024
13
Mực viết
hộp
0,00012
14
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00010
15
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00470
16
Hộp mực máy in
Hộp
0,00002
17
Ghim
hộp
0,00005
18
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00176
19
Bút máy
chiếc
0,00010
20
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00029
21
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00117
12.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 85
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00002
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01500
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,36167
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,20667
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,23250
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,00500
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,01000
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,01000
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,00225
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00100
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,00350
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,04238
12.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 86
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,000893
2
Dầu nhớt bằng 3%
lít
0,000027
13. Mây
13.1. Định mức lao động
13.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Theo dõi diễn biến của mây 24/24h.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
13.1.2. Định biên
Bảng số 87
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
13.1.3. Định mức
Bảng số 88
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,06007
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,05417
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00590
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,00693
0,00462
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00625
0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00068
0,00045
13.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 89
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0042
2
Máy vi tính
bộ
0,0042
3
Máy in
chiếc
0,0042
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0001
0,0006
13.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 90
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1
Ủng cao su
đôi
12
0,0521
2
Quần áo mưa
bộ
12
0,0521
3
Găng tay
đôi
3
0,0521
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0042
3
Chuột máy tính
cái
12
0,0042
4
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0042
5
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0042
6
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0104
7
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,0521
8
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0104
9
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,0313
10
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
bộ
12
0,0104
11
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,0521
12
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0208
13
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0104
14
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0104
15
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0104
16
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0104
17
La bàn
cái
36
0,0104
18
Ni vô
cái
60
0,0104
19
Tivi
cái
60
0,0104
20
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0208
21
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,0208
22
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0208
23
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0208
24
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0208
25
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0208
26
Át lát mây quốc tế
quyển
60
0,0208
27
Hướng dẫn phân định mây
quyển
60
0,0208
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0208
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0208
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0208
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0208
32
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0208
33
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0208
34
Thước dây 50m
cái
36
0,0104
35
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0104
36
Đèn pin
cái
24
0,0104
37
Máy tính cầm tay
cái
60
0,0521
38
Dao con
cái
12
0,0104
39
Dập ghim to
cái
36
0,0104
40
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0104
41
Gọt bút chì
cái
12
0,0104
42
Dây dọi
cái
36
0,0104
43
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0104
44
Bảng trắng
cái
36
0,0104
45
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0104
46
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0104
47
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0104
48
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0104
13.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 91
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00039
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00039
3
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
4
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00002
5
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00002
6
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00059
7
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00059
8
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00029
9
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00012
10
Giấy kẻ li
tập
0,00039
11
Giấy A4
gram
0,00029
12
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00024
13
Mực viết
hộp
0,00012
14
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00010
15
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00470
16
Hộp mực máy in
hộp
0,00002
17
Ghim
hộp
0,00005
18
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00176
19
Bút máy
chiếc
0,00010
20
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00029
21
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00117
13.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 92
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00002
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01000
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02333
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,01333
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,01500
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,00833
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,01667
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,01667
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,00375
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00167
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,00583
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00573
13.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 93
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,000893
2
Dầu nhớt bằng 3%
lít
0,000027
14. Bốc hơi từ bề mặt nước
14.1. Định mức lao động
14.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;
- Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm.
14.1.2 Định biên
Bảng số 94
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
14.1.3. Định mức
Bảng số 95
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1lần đo
0,03135
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,02827
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00308
II
Công tác nội nghiệp
công/1lần đo
0,00462
0,00462
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00417
0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00045
0,00045
14.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 96
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Thiết bị đo bốc hơi GGI - 3000
bộ
0,0366
2
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,0366
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0042
2
Máy vi tính
bộ
0,0042
3
Máy in
chiếc
0,0042
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,0003
0,0023
14.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 97
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
Ngoại nghiệp
1
Bộ ống đong GGI - 3000
bộ
24
0,0732
0,0732
2
Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000
cái
60
0,0366
0,0366
3
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,0133
4
Ủng cao su
đôi
12
0,0417
5
Quần áo mưa
bộ
12
0,0417
6
Găng tay
đôi
3
0,0417
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,0004
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0021
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,0021
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,0042
5
Chuột máy tính
cái
12
0,0042
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,0042
7
Bộ nạp điện ắcquy
bộ
60
0,0042
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,0083
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,0417
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,0083
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,0250
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw)
bộ
12
0,0083
13
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
bộ
36
0,0417
14
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
bộ
60
0,0167
15
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
cái
60
0,0083
16
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
bộ
36
0,0083
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,0083
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,0083
19
La bàn
cái
36
0,0083
20
Ni vô
cái
60
0,0083
21
Tivi
cái
60
0,0083
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,0167
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,0167
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,0167
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,0167
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,0167
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,0167
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,0167
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,0167
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,0167
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,0167
32
Hướng dẫn đo mưa
quyển
60
0,0167
33
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0167
34
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn
quyển
60
0,0167
35
Thước dây 50m
cái
36
0,0083
36
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,0083
37
Đèn pin
cái
24
0,0083
38
Máy tính cầm tay
cái
60
0,0417
39
Dao con
cái
12
0,0083
40
Dập ghim to
cái
36
0,0083
41
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,0083
42
Gọt bút chì
cái
12
0,0083
43
Dây dọi
cái
36
0,0083
44
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,0083
45
Bảng trắng
cái
36
0,0083
46
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,0083
47
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,0083
48
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,0083
49
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,0083
14.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 98
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)
quyển
0,02192
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00157
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00157
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00020
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00010
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00010
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00235
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00235
9
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00117
10
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00049
11
Dầu máy khâu
lít
0,00004
12
Mỡ công nghiệp
kg
0,00055
13
Bàn chải
cái
0,00055
14
Chổi sơn
chiếc
0,00068
15
Sơn chống rỉ
kg
0,00068
16
Sơn trắng
kg
0,00274
17
Sơn phun
bình
0,00096
18
Dầu pha sơn
lít
0,00110
19
Khăn lau máy
cái
0,00329
20
Xà phòng
kg
0,00055
21
Giấy kẻ li
tập
0,00157
22
Giấy A4
gram
0,00117
23
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00098
24
Mực viết
hộp
0,00049
25
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00039
26
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,01879
27
Hộp mực máy in
hộp
0,00010
28
Ghim
hộp
0,00020
29
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00705
30
Bút máy
chiếc
0,00039
31
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00117
32
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00470
14.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 99
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Internet tốc độ cao
gói
0,00010
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01000
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02333
5
Điện cho máy tính 0,4kw
kWh
0,01333
6
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,01500
7
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)
kWh
0,00667
8
Đèn neon (công suất 0,04 kW)
kWh
0,01333
9
Quạt trần (công suất 0,1 kW)
kWh
0,01333
10
Quạt cây (công suất 0,045 kW)
kWh
0,00300
11
Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW
kWh
0,00133
12
Tivi (công suất 0,07 kW)
kWh
0,00467
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00520
14.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 100
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,003571
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,080000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,002507
II. Quan trắc khí tượng tự động
1. Nhiệt độ không khí
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
- Báo cáo định kỳ đột xuất.
1.1.2. Định biên
Bảng số 101
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.3. Định mức
Bảng số 102
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,000029
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,000026
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,000003
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,000014
0,000043
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,000013
0,000039
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,000001
0,000004
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 103
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến nhiệt độ không khí
bộ
0,021
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
0,002
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,002
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,002
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,002
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
0,002
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,002
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,002
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
0,002
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,002
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
0,002
1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 104
TT
Danh mục
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,000013
2
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,000013
3
Đồng hồ đo điện trở đất
chiếc
96
0,000013
4
Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,001894
5
Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio)
chiếc
24
0,001894
6
Bộ sạc điện cho ắc quy
chiếc
60
0,001894
7
Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...
bộ
96
0,001894
8
Bàn chải sắt
chiếc
12
0,000026
9
Chổi sơn
chiếc
12
0,000053
10
Dập ghim
chiếc
36
0,000026
11
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,000013
12
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,000013
13
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,000013
14
Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động
quyển
60
0,000013
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 105
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí
chiếc
0,0000095
2
Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí
cái
0,0000190
3
Khăn lau máy
cái
0,0000415
4
Sơn chống rỉ
kg
0,0000069
5
Sơn trắng
kg
0,0000104
6
Sơn phun
bình
0,0000035
7
Xà phòng
kg
0,0000017
8
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000017
9
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000017
10
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000017
11
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000035
12
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000138
13
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000035
14
Giấy ráp
gram
0,0000069
15
Giấy A4
gram
0,0000069
16
Giấy kẻ li
tập
0,0000017
17
Bút bi
cái
0,0000035
1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 106
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện tiêu thụ
kWh
0,000436
2
Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS
MB
0,000002
2. Độ ẩm không khí
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.
2.1.2. Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.
2.1.3. Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 107
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến ẩm độ không khí
bộ
0,021
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,002
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,002
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,002
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,002
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
0,002
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,002
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,002
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
0,002
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,002
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
0,002
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 108
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí
chiếc
0,0000095
2
Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí
cái
0,0000190
3
Khăn lau máy
cái
0,0000415
4
Sơn chống rỉ
kg
0,0000069
5
Sơn trắng
kg
0,0000104
6
Sơn phun
bình
0,0000035
7
Xà phòng
kg
0,0000017
8
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000017
9
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000017
10
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000017
11
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000035
12
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000138
13
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000035
14
Giấy ráp
gram
0,0000069
15
Giấy A4
gram
0,0000069
16
Giấy kẻ li
tập
0,0000017
17
Bút bi
cái
0,0000035
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.
3. Áp suất khí quyển
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.
3.1.2. Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.
3.1.4. Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.
3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 109
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến khí áp
bộ
0,021
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
0,002
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,002
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,002
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,002
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
0,002
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,002
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,002
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
0,002
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,002
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
0,002
3.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.
3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 110
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Khăn lau máy
cái
0,0000415
2
Sơn chống rỉ
kg
0,0000069
3
Sơn trắng
kg
0,0000104
4
Sơn phun
bình
0,0000035
5
Xà phòng
kg
0,0000017
6
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000017
7
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000017
8
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000017
9
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000035
10
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000138
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000035
12
Giấy ráp
gram
0,0000069
13
Giấy A4
gram
0,0000069
14
Giấy kẻ li
tập
0,0000017
15
Bút bi
cái
0,0000035
3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.
4. Gió
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.
4.1.2. Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.
4.1.3. Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.
4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 111
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến hướng gió
bộ
0,021
2
Bộ cảm biến tốc độ gió
bộ
0,021
3
Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)
bộ
0,042
4
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
0,002
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,002
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,002
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,002
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
0,002
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,002
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,002
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
0,002
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,002
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
0,002
4.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.
4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 112
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Vòng bi cho bộ cảm biến gió
chiếc
0,0000190
2
Khăn lau máy
cái
0,0000415
3
Sơn chống rỉ
kg
0,0000069
4
Sơn trắng
kg
0,0000104
5
Sơn phun
bình
0,0000035
6
Xà phòng
kg
0,0000017
7
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000017
8
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000017
9
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000017
10
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000035
11
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000138
12
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000035
13
Giấy ráp
gram
0,0000069
14
Giấy A4
gram
0,0000069
15
Giấy kẻ li
tập
0,0000017
16
Bút bi
cái
0,0000035
4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.
5. Mưa
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.
5.1.2. Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.
5.1.3. Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.
5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 113
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến lượng mưa
bộ
0,021
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
0,002
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,002
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,002
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,002
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
0,002
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,002
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,002
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
0,002
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,002
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
0,002
5.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.
5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 114
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Khăn lau máy
cái
0,0000415
2
Sơn chống rỉ
kg
0,0000069
3
Sơn trắng
kg
0,0000104
4
Sơn phun
bình
0,0000035
5
Xà phòng
kg
0,0000017
6
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000017
7
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000017
8
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000017
9
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000035
10
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000138
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000035
12
Giấy ráp
gram
0,0000069
13
Giấy A4
gram
0,0000069
14
Giấy kẻ li
tập
0,0000017
15
Bút bi
cái
0,0000035
5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.
6. Tổng lượng bốc hơi
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II
6.1.2. Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II
6.1.3. Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II
6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 115
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến tổng lượng bốc hơi
bộ
0,021
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,002
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,002
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,002
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,002
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
0,002
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,002
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,002
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
0,002
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,002
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
0,002
6.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.
6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 116
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Khăn lau máy
cái
0,0000415
2
Sơn chống rỉ
kg
0,0000069
3
Sơn trắng
kg
0,0000104
4
Sơn phun
bình
0,0000035
5
Xà phòng
kg
0,0000017
6
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000017
7
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000017
8
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000017
9
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000035
10
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000138
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000035
12
Giấy ráp
gram
0,0000069
13
Giấy A4
gram
0,0000069
14
Giấy kẻ li
tập
0,0000017
15
Bút bi
cái
0,0000035
6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều II.
7. Nhiệt độ mặt đất và nhiệt độ các lớp đất sâu
7.1. Định mức lao động
7.1.1.1 Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.
7.1.2. Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.
7.1.3. Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.
7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 117
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đất
bộ
0,021
2
Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cm
bộ
0,021
3
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,002
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,002
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,002
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,002
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
0,002
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,002
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,002
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
0,002
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,002
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
0,002
7.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.
7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 118
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Khăn lau máy
cái
0,0000415
2
Sơn chống rỉ
kg
0,0000069
3
Sơn trắng
kg
0,0000104
4
Sơn phun
bình
0,0000035
5
Xà phòng
kg
0,0000017
6
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000017
7
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000017
8
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000017
9
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000035
10
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000138
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000035
12
Giấy ráp
gram
0,0000069
13
Giấy A4
gram
0,0000069
14
Giấy kẻ li
tập
0,0000017
15
Bút bi
cái
0,0000035
7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều II.
8. Độ ẩm đất
8.1. Định mức lao động
8.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.
8.1.2. Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.
8.1.3. Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.
8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 119
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến độ ẩm đất
bộ
0,002
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
0,002
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,002
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,002
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,002
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
0,002
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,002
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,002
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
0,002
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,002
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
0,002
8.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.
8.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 120
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Khăn lau máy
cái
0,0000415
2
Sơn chống rỉ
kg
0,0000069
3
Sơn trắng
kg
0,0000104
4
Sơn phun
bình
0,0000035
5
Xà phòng
kg
0,0000017
6
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000017
7
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000017
8
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000017
9
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000035
10
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000138
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000035
12
Giấy ráp
gram
0,0000069
13
Giấy A4
gram
0,0000069
14
Giấy kẻ li
tập
0,0000017
15
Bút bi
cái
0,0000035
8.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều II.
9. Thời gian nắng
9.1. Định mức lao động
9.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.
9.1.2. Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.
9.1.3. Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.
9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 121
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến số giờ nắng
bộ
0,021
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
0,002
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,002
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,002
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,002
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
0,002
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,002
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,002
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
0,002
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,002
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
0,002
9.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.
9.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 122
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Khăn lau máy
cái
0,0000415
2
Sơn chống rỉ
kg
0,0000069
3
Sơn trắng
kg
0,0000104
4
Sơn phun
bình
0,0000035
5
Xà phòng
kg
0,0000017
6
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000017
7
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000017
8
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000017
9
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000035
10
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000138
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000035
12
Giấy ráp
gram
0,0000069
13
Giấy A4
gram
0,0000069
14
Giấy kẻ li
tập
0,0000017
15
Bút bi
cái
0,0000035
9.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.
10. Tầm nhìn ngang
10.1. Định mức lao động
10.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.
10.1.2. Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.
10.1.3. Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.
10.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 123
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang
bộ
0,021
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,002
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,002
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,002
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,002
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
0,002
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,002
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,002
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
0,002
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,002
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
0,002
10.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.
10.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 124
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Khăn lau máy
cái
0,0000415
2
Sơn chống rỉ
kg
0,0000069
3
Sơn trắng
kg
0,0000104
4
Sơn phun
bình
0,0000035
5
Xà phòng
kg
0,0000017
6
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000017
7
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000017
8
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000017
9
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000035
10
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000138
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000035
12
Giấy ráp
gram
0,0000069
13
Giấy A4
gram
0,0000069
14
Giấy kẻ li
tập
0,0000017
15
Bút bi
cái
0,0000035
10.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.
11. Cường độ và tổng lượng bức xạ mặt trời
11.1. Định mức lao động
11.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.
11.1.2. Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.
11.1.3. Định mức,
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.
11.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 125
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến bức xạ tổng sóng ngắn
bộ
0,021
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,002
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,002
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,002
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,002
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
0,002
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,002
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,002
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
0,002
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,002
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
0,002
11.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản Điều II.
11.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 126
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Khăn lau máy
cái
0,0000415
2
Sơn chống rỉ
kg
0,0000069
3
Sơn trắng
kg
0,0000104
4
Sơn phun
bình
0,0000035
5
Xà phòng
kg
0,0000017
6
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000017
7
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000017
8
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000017
9
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000035
10
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000138
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000035
12
Giấy ráp
gram
0,0000069
13
Giấy A4
gram
0,0000069
14
Giấy kẻ li
tập
0,0000017
15
Bút bi
cái
0,0000035
11.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.
III. Quan trắc mưa tự động
1.1. Định mức lao động
1.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian.
1.1.2. Định biên
Bảng số 127
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.3 Định mức
Bảng số 128
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,000112
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,000101
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,000011
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,000056
0,000112
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,000050
0,000101
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,000006
0,000011
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 129
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến lượng mưa
bộ
0,021
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị
bộ
0,021
Nội nghiệp
1
Bộ lưu giữ số liệu (đo mưa tự động)
bộ
0,021
2
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm đo mưa tự động
bộ
0,021
3
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,021
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,021
5
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,021
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,021
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,021
8
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,021
9
Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)
bộ
0,021
10
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,021
1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 130
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,000051
2
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,000051
3
Đồng hồ đo điện trở đất
chiếc
96
0,000051
4
Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,020833
5
Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio)
chiếc
24
0,020833
6
Bộ sạc điện cho ắc quy
chiếc
60
0,020833
7
Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...
bộ
96
0,020833
8
Bàn chải sắt
chiếc
12
0,000304
9
Chổi sơn
chiếc
12
0,000304
10
Dập ghim
chiếc
60
0,000456
11
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,000152
12
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,000152
13
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,000152
14
Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động
quyển
60
0,000152
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 131
STT
Danh mục vật liệu
ĐVT
ĐM
Nội nghiệp
1
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,00003805
2
Giấy A4
gram
0,00005708
3
Dầu bảo quản máy
lít
0,00000951
4
Giấy ráp
tờ
0,00003805
5
Khăn lau máy
cái
0,00011416
6
Mỡ công nghiệp
kg
0,00000951
7
Sơn chống rỉ
kg
0,00003805
8
Sơn trắng
kg
0,00003805
9
Sơn phun
bình
0,00001903
10
Xà phòng
kg
0,00001903
11
Hộp mực máy in
hộp
0,00000571
12
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,00001903
13
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,00009513
1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 132
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)
kWh
0,0047945
2
Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS
MB
0,0000190
IV. Quan trắc bức xạ
1. Bức xạ trực tiếp
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)
- Quan trắc đĩa mặt trời
- Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang)
- Quan trắc nhiệt độ đất
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu
- Kiểm tra số lượng số liệu
- Kiểm tra chất lượng số liệu
1.1.2. Định biên
Bảng số 133
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.3. Định mức
Bảng số 134
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0000208
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000187
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000021
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0000005
0,0000011
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000004
0,0000010
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000001
0,0000001
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 135
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
1
Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếp
bộ
0,002
2
Bộ cảm biến bức xạ thực
bộ
0,002
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,000001
2
Máy in
chiếc
0,000001
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)
bộ
0,000298
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,000298
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,000298
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,000298
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,000298
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,000298
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,000298
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,000298
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
0,000298
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,000298
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,000298
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,000298
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,000298
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,000298
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,000298
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,000298
1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 136
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
0,000032
2
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,000032
3
Mũ cứng
chiếc
12
0,000032
4
Găng tay BHLĐ
đôi
3
0,000079
5
Giầy BHLĐ
đôi
6
0,000032
Nội nghiệp
1
Bộ sạc điện cho ắc quy
chiếc
60
0,000014
2
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,000014
3
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,000014
4
Đồng hồ đo điện trở đất
chiếc
96
0,000014
5
Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,000298
6
Ắc quy dùng cho bộ dò bóng mặt trời tự động
chiếc
24
0,000298
7
Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...
bộ
96
0,000298
8
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,000001
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,000001
10
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,000001
11
Đèn ắcquy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,000001
12
Đèn neon 0,05 kW
bộ
36
0,000006
13
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,000001
14
Quạt cây 0,05 kW
chiếc
60
0,000001
15
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,000001
16
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,000001
17
Kính để bàn dày 5mm
tấm
60
0,000001
18
Bàn chải sắt
chiếc
12
0,000001
19
Chổi sơn
chiếc
12
0,000001
20
Dập ghim
chiếc
36
0,000001
21
Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản hệ thống
quyển
60
0,000001
22
Quy phạm quan trắc bức xạ
quyển
60
0,000001
23
Hướng dẫn thanh tra bức xạ
quyển
60
0,000001
24
Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình Khí tượng Thủy văn
quyển
60
0,000001
25
Nghị định hướng dẫn thi hành Pháp lệnh
quyển
60
0,000001
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 137
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,0000005
2
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,0000005
3
Màng lọc bụi cho các quạt gió
bộ
0,0000005
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000003
5
Giấy ráp
tờ
0,0000011
6
Khăn lau máy
cái
0,0000033
7
Mỡ công nghiệp
kg
0,0000003
8
Sơn chống rỉ
kg
0,0000005
9
Sơn trắng
kg
0,0000005
10
Sơn phun
bình
0,0000005
11
Xà phòng
kg
0,0000003
12
Nước sạch
m3
0,0000033
13
Bút bi
cái
0,0000005
14
Băng dính
cuộn
0,0000005
15
Giấy A4
gram
0,0000005
16
Ghim
hộp
0,0000005
17
Hộp mực máy in
hộp
0,0000003
18
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,0000005
19
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000003
20
Dầu bảo quản máy
lít
0,0000003
21
Giấy ráp
tờ
0,0000011
22
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,0000003
1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 138
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện tiêu thụ (trạm hoạt động liên tục) 20kWh/tháng
kWh
0,0000652
2
Điện sạc ác quy 0,03kw
kWh
0,0016327
3
Đèn neon 0,05 kW
kWh
0,0000006
4
Quạt trần 0,1 kW
kWh
0,0000046
5
Quạt cây 0,05 kW
kWh
0,0000006
6
Đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,0000002
7
Điện cho máy in 0,45kw
kWh
0,0000052
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,0000855
9
Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS
MB
0,0000003
2. Bức xạ khuếch tán
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)
- Điều chỉnh thiết bị che bóng mặt trời (thiết bị không tự động che bóng mặt trời, đối với đo bức xạ khuyếch tán)
- Quan trắc đĩa mặt trời
- Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang)
- Quan trắc nhiệt độ đất
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu
- Kiểm tra số lượng số liệu
- Kiểm tra chất lượng số liệu
2.1.2. Định biên
Bảng số 139
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
2.1.3. Định mức
Bảng số 140
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0000224
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000202
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000022
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0000005
0,0000011
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000004
0,0000010
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000001
0,0000001
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 141
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắn
bộ
0,002083
2
Bộ tán che bóng mặt trời
bộ
0,002083
3
Bộ dò bóng mặt trời tự động
bộ
0,002083
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,000001
2
Máy in
chiếc
0,000001
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)
bộ
0,000298
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,000298
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,000298
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,000298
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,000298
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,000298
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,000298
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,000298
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,000298
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,000298
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,000298
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,000298
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,000298
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,000298
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,000298
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,000298
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.
3. Bức xạ tổng quan sóng ngắn
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
I Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
II Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
3.1.2. Định biên
Bảng số 142
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
3.1.3. Định mức
Bảng số 143
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0000159
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000144
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000015
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0000005
0,0000011
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000004
0,0000010
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000001
0,0000001
3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 144
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
1
Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắn
bộ
0,002083
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,000001
2
Máy in
chiếc
0,000001
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)
bộ
0,000298
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,000298
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,000298
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,000298
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,000298
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,000298
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,000298
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,000298
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,000298
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,000298
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,000298
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,000298
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,000298
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,000298
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,000298
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,000298
3.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.
3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.
3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.
4. Bức xạ tổng quan sóng dài
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
4.1.2. Định biên
Bảng số 145
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
4.1..3 Định mức
Bảng số 146
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0000159
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000144
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000015
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0000005
0,0000011
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000004
0,0000010
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000001
0,0000001
4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 147
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
1
Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dài
bộ
0,002083
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,000001
2
Máy in
chiếc
0,000001
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)
bộ
0,000298
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,000298
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,000298
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,000298
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,000298
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,000298
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,000298
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,000298
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,000298
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,000298
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,000298
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,000298
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,000298
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,000298
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,000298
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,000298
4.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.
4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.
4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.
5. Bức xạ phản chiếu sóng ngắn
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
5.1.2. Định biên
Bảng số 148
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
5.1.3. Định mức
Bảng số 149
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0000159
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000144
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000015
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0000005
0,0000011
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000004
0,0000010
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000001
0,0000001
5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 150
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
1
Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắn
bộ
0,002083
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,000001
2
Máy in
chiếc
0,000001
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)
bộ
0,000298
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,000298
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,000298
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,000298
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,000298
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,000298
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,000298
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,000298
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,000298
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,000298
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,000298
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,000298
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,000298
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,000298
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,000298
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,000298
5.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.
5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.
5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.
6. Bức xạ phản chiếu sóng dài
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
I Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
II Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
6.1.2. Định biên
Bảng số 151
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
6.1.3. Định mức
Bảng số 152
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0000159
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000144
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000015
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0000005
0,0000011
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000004
0,0000010
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000001
0,0000001
6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 153
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
1
Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dài
bộ
0,002083
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,000001
2
Máy in
chiếc
0,000001
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)
bộ
0,000298
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,000298
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,000298
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,000298
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,000298
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,000298
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,000298
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,000298
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,000298
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,000298
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,000298
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,000298
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,000298
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,000298
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,000298
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,000298
6.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.
6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.
6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.
7. Bức xạ cực tím
7.1. Định mức lao động
7.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
7.1.2. Định biên
Bảng số 154
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
7.1.3. Định mức
Bảng số 155
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0000159
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000144
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000015
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0000005
0,0000011
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000004
0,0000010
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0000001
0,0000001
7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 156
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
1
Bộ cảm biến bức xạ cực tím
bộ
0,002083
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,000001
2
Máy in
chiếc
0,000001
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)
bộ
0,000298
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,000298
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,000298
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,000298
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,000298
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,000298
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,000298
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,000298
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,000298
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,000298
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,000298
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,000298
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,000298
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,000298
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,000298
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,000298
7.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.
7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.
7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.
V. Quan trắc khí tượng nông nghiệp
Bao gồm các yếu tố khí tượng bề mặt được có định mức như tại Điều I. Các yếu tố sinh học được định mức như sau:
1. Nhiệt độ đất tại các độ sâu, nhiệt độ nước trên ruộng
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
1.1.2. Định biên
Bảng số 157
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.3. Định mức
Bảng số 158
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0158
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0016
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0046
0,0023
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0041
0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0005
0,0002
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 159
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu
bộ
0,020486
-
Bộ cảm biến, Máy đo nhiệt độ nước
chiếc
0,020486
1.3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 160
STT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,0014
2
Sổ quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1
quyển
0,0014
3
Sổ quan trắc cây lâu niên SKN-2
quyển
0,0014
4
Sổ quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2a
quyển
0,0014
5
Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3
quyển
0,0014
6
Sổ quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4
quyển
0,0014
7
Sổ quan trắc nhiệt độ nước
quyển
0,0014
8
Sổ quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồng
quyển
0,0014
9
Sổ quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeter
quyển
0,0014
10
Sổ quan trắc bức xạ quang hợp
quyển
0,0014
11
Sổ quan trắc độ chua (PH), mặn
quyển
0,0014
12
Sổ khảo sát vật hậu KTNN: SKSN-1
quyển
0,0014
13
Sổ khảo sát về độ ẩm đất SKSN-2
quyển
0,0014
14
Sổ khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN-3
quyển
0,0014
15
Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN-1
tờ
0,0014
16
Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN-1
tờ
0,0014
17
Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN-2
tờ
0,0014
18
Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN-2a
tờ
0,0014
19
Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN- 1
tờ
0,0014
20
Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN-2
tờ
0,0014
21
Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN-3
tờ
0,0014
22
Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệp
tờ
0,0014
23
Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8
tờ
0,0014
24
Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đất
hộp
0,0003
25
Thuốc chống mối
kg
0,0003
26
Thuốc chống muỗi
bình
0,0003
27
Thuốc trừ sâu
bình
0,0004
28
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)
hộp
0,0003
29
Nước tưới cây thí nghiệm 10m3/tháng
m3
0,0103
30
Nước tiêu thụ 16m3/tháng sinh hoạt
m3
0,0164
31
Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m3/tháng
m3
0,0205
32
Nước cho máy đo bốc hơi 1m3/tháng
m3
0,0010
2. Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100 cm
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
2.1.2. Định biên
Bảng số 161
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
2.1.3. Định mức
Bảng số 162
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0158
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0016
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0046
0,0023
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0041
0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0005
0,0002
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 163
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cm
bộ
0,020486
-
Các bộ cảm biến
chiếc
0,020486
2
Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động)
bộ
0,020486
-
Các bộ cảm biến
chiếc
0,020486
3
Khoan đất và mũi khoan
bộ
0,020486
2.3. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.
3. Mức độ sinh trưởng, phát triển cây trồng
3.1. Định mức lao động
3.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Chọn cây;
- Quan trắc phát triển;
- Mật độ;
- Chiều cao cây;
- Thuyết minh, đánh giá;
- Diện tích lá, khối lượng chất khô;
- Đường kính cây;
- Quan trắc tác hại của thời tiết;
- Quan trắc tác hại của sâu bệnh;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
3.1.2. Định biên
Bảng số 164
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
3.1.3. Định mức
Bảng số 165
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0058
0,0343
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0052
0,0309
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0006
0,0034
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0023
0,0023
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0021
0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0002
0,0002
3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 166
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Máy đo diện tích lá
bộ
0,003125
-
Bộ cảm biến, Máy đo diện tích lá
chiếc
0,003125
2
Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất 0,35kW
máy
0,040278
3
Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35 kW
chiếc
0,040278
3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 167
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1
Máy phun thuốc bảo vệ thực vật
chiếc
60
0,036111
2
Cào cỏ, phân, rác
cái
12
0,036111
3
Kéo cắt lá
cái
24
0,036111
4
Kéo cắt tỉa cành cây
cái
24
0,036111
5
Ống dẫn nước mềm
mét
12
0,036111
6
Van nước
cái
36
0,036111
7
Dao xới đất trồng cây
chiếc
12
0,036111
8
Cưa tay
chiếc
12
0,036111
9
Dao phát cây
cái
24
0,036111
10
Ống kẽm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm 020
m
36
0,361111
Nội nghiệp
1
Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNN
chiếc
36
0,004167
2
Tiêu chuẩn quốc gia về quan trắc khí tượng nông nghiệp
quyển
60
0,004167
3
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp
quyển
60
0,004167
3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.
3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 168
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất 0,35kW
kWh
0,1128
2
Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35 kW
kWh
0,1128
3
Điện tiêu hao trên đường dây 5%
kWh
0,0113
4. Năng suất, chất lượng của cây trồng
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
4.1.2. Định biên
Bảng số 169
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
4.1.3. Định mức
Bảng số 170
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0158
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0016
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0023
0,0023
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0021
0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0002
0,0002
4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 171
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Tủ sấy mẫu vật công suất 1kW
cái
0,018403
2
Bộ điều khiển tự động (ngắt và đóng) của tủ sấy
bộ
0,018403
3
Cân điện tử
cái
0,018403
4.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 172
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1
Nong nia phơi mẫu vật
cái
12
0,014236
2
Thúng đựng mẫu vật
chiếc
12
0,014236
3
Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫu
cái
12
0,014236
4
Bao tải đựng mẫu vật
chiếc
12
0,014236
5
Túi bao ni lon cỡ 35 X 45 cm lấy mẫu vật
chiếc
12
0,014236
6
Ống kẽm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm 020
m
36
0,142361
7
Thùng chứa nước 50lít
chiếc
12
0,014236
8
Thùng chứa nước 20lít
chiếc
12
0,014236
9
Dây dọi
chiếc
36
0,014236
Nội nghiệp
1
Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tục
chiếc
60
0,004167
2
Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNN
chiếc
36
0,004167
3
Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW
chiếc
60
0,004167
4
Tiêu chuẩn quốc gia về quan trắc khí tượng nông nghiệp
quyển
60
0,004167
5
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp
quyển
60
0,004167
4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.
4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 173
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Tủ sấy mẫu vật công suất 1kW
kWh
0,1472
2
Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tục
kWh
0,0117
3
Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW
kWh
0,0015
4
Điện tiêu hao trên đường dây 5%
kWh
0,0080
5. Gió tại độ cao 2 m
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
5.1.2. Định biên
Bảng số 174
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
5.1.3. Định mức
Bảng số 175
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0158
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0016
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0046
0,0023
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0041
0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0005
0,0002
5.2. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.
6. Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc
- Quan trắc
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị
- Kiểm tra số liệu
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu
6.1.2. Định biên
Bảng số 176
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
6.1.3. Định mức
Bảng số 177
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0158
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0016
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0046
0,0023
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0041
0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0005
0,0002
6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 178
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Máy đo nhiệt độ trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao tự báo
bộ
0,020486
hoặc có bộ tích hợp số liệu
-
Các bộ cảm biến(1)
chiếc
0,020486
6.3. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.
7. Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng
7.1. Định mức lao động
7.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
7.1.2. Định biên
Bảng số 179
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
7.1.3. Định mức
Bảng số 180
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0158
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0016
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0046
0,0023
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0041
0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0005
0,0002
7.2. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.
8. Xáo trộn lớp không khí gần mặt đất
8.1. Định mức lao động
8.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc
- Quan trắc
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị
- Kiểm tra số liệu
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu
8.1.2. Định biên
Bảng số 181
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
8.1.3. Định mức
Bảng số 182
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0158
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0016
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0046
0,0023
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0041
0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0005
0,0002
8.2. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.
9. Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt
9.1. Định mức lao động
9.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Quan trắc
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị
- Kiểm tra số liệu
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu
9.1.2. Định biên
Bảng số 183
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
9.1.3. Định mức
Bảng số 184
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(5)
QTV4(9)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,0181
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0163
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0018
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,0069
0,0046
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0062
0,0041
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,0007
0,0005
9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 185
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Ngoại nghiệp
1
Máy đo độ PH
máy
0,026736
-
Bộ cảm biến, Máy đo PH
chiếc
0,026736
2
Máy đo độ mặn
máy
0,026736
-
Bộ cảm biến, Máy đo mặn
chiếc
0,026736
3
Máy đo bức xạ quang hợp
bộ
0,026736
-
Bộ cảm biến của máy bức xạ quang hợp
bộ
0,026736
9.3. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.
B. ĐỊNH MỨC THỦY VĂN
1. Quan trắc mực nước
1.1. Quan trắc mực nước thủ công
1.1.1. Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí
1.1.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
+ Quan trắc mực nước tại hiện trường: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,
- Công việc nội nghiệp:
+ Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Tính toán, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu,
- Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định, thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường,
b) Định biên
Bảng số 186
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9)
QTV3(6)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức lao động
Bảng số 187
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(6)
QTV2(4)
I
Công việc ngoại nghiệp
Công /1 lần đo
0.0333
0.0009
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0.0300
0.0008
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0.0033
0.0001
II
Công việc nội nghiệp
Công /1 lần đo
0.0306
0.0306
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0.0276
0.0276
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0.0030
0.0030
1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 188
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức (ca/lần đo)
1
Máy tự ghi mực nước (*)
bộ
0,0308
2
Máy phát điện
chiếc
0,0551
3
Máy vi tính
bộ
0,0551
4
Máy in
chiếc
0,0551
5
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0551
(*) Chỉ sử dụng đối với quan trắc mực nước bằng máy tự ghi,
1.1.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 189
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
Dự phòng
1
Ủng cao su
đôi
12
0,0775
2
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,1233
3
Dao phát cây
cái
24
0,1103
4
Dập ghim
cái
36
0,0617
5
Kéo cắt giấy
cái
24
0,1654
6
Áo phao
cái
24
0,1654
7
Găng tay
đôi
3
0,1233
8
Khẩu trang
cái
12
0,1233
9
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,1233
10
Thước dây
cái
24
0,1103
11
Thước nước cầm tay
chiếc
24
0,0617
0,0617
12
Thủy chí tráng men
mét
36
0,0617
0,0617
13
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,5188
14
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,0551
15
Bảng công tác
chiếc
36
0,0551
16
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
0,0551
17
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,3308
18
Quạt cây
chiếc
60
0,0551
19
Quạt trần
cái
60
0,2206
20
La bàn
cái
36
0,1103
21
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,0308
22
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
0,1233
23
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0551
24
Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng
quyển
60
0,0308
25
Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông
quyển
60
0,0551
26
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn
quyển
60
0,0551
27
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,0551
28
Mũ cứng
chiếc
12
0,0551
29
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,1233
30
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,1233
1.1.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 190
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xà phòng
kg
0,0006
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,0006
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
0,1065
4
Sổ công tác
quyển
0,0002
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,0002
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
0,0192
7
Chổi son
chiếc
0,0004
8
Băng dính
cuộn
0,0002
9
Bút chì
chiếc
0,0004
10
Bút dạ
chiếc
0,0004
11
Bút máy
chiếc
0,0002
12
Đĩa CD
cái
0,0004
13
Giấy kẻ ly
tờ
0,0011
14
Tẩy mềm
chiếc
0,0004
15
Giấy trắng khổ A4
gram
0,0006
16
Hồ dán
lọ
0,0004
17
Hộp mực máy in
hộp
0,0002
18
Khăn lau máy
cái
0,0013
19
Mực máy tự ghi
hộp
0,0001
20
Sơn màu
kg
0,0002
1.1.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 191
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện tiêu thụ máy tính
kWh
0,0882
2
Điện tiêu thụ máy in
kWh
0,0264
3
Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc
kWh
0,0353
4
Điện Bộ ổn áp, nạp điện
kWh
0,0441
5
Điện quạt trần
kWh
0,0397
6
Điện quạt cây
kWh
0,1412
7
Điện bóng đèn thắp sáng
kWh
0,2249
8
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,0300
1.1.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 192
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,0004
2
Nhiên liệu chạy máy phát điện
lít
0,0026
3
Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)
lít
0,0001
1.1.2. Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi
1.1.2.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
+ Quan trắc kiểm tra: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, kiểm tra máy tự ghi mức nước, đánh mốc trên giản đồ máy tự ghi, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,
- Công việc nội nghiệp:
+ Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Tính toán, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu,
- Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định, thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường,
b) Định biên
Bảng số 193
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9)
QTV3(6)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Định mức lao động quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính bằng định mức lao động quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42)
1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức thiết bị quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.3. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức dụng cụ quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.4. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức vật liệu quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.5. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức năng lượng quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.6. Định mức nhiên liệu
Định mức nhiên liệu quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức nhiên liệu quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.2. Quan trắc mực nước tự động
1.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đo đạc đến vị trí quan trắc;
+ Đo mực nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên
Bảng số 194
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
2
1
3
2
Công việc nội nghiệp
2
1
3
c) Định mức lao động
Bảng số 195
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4 (9)
QTV2 (4)
I
Công việc ngoại nghiệp
Công /1000 lần đo
0,708
0,3809
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,6384
0,3435
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,0696
0,0374
II
Công việc nội nghiệp
Công /1000 lần đo
0,2215
0,1266
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,1997
0,1142
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,0218
0,0124
1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 196
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức (Thiết bị /1000 lần đo)
DP
1
Bộ cảm biến đo mực nước
bộ
20,8333
20,8333
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị
bộ
20,8333
3
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,6479
4
Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu
bộ
20,8333
5
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
20,8333
6
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,6479
7
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,6479
8
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
20,8333
9
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
20,8333
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
20,8333
11
Cột lắp các bộ cảm biến
bộ
20,8333
12
Máy tính xách tay
bộ
0,6479
13
Máy in
bộ
0,6479
1.2.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 197
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo)
DP
1
Ủng cao su
đôi
12
1,2958
2
Dao dọc giấy
chiếc
12
1,2958
3
Dao phát cây
cái
24
1,2958
4
Dập ghim
cái
36
1,2958
5
Kéo cắt giấy
cái
24
1,2958
6
Thước chỉnh biên
bộ
12
0,6479
7
Xẻng
cái
24
1,2958
8
Áo phao
cái
24
1,2958
9
Găng tay
đôi
3
1,2958
10
Khẩu trang
cái
12
1,2958
11
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,6479
12
Thước dây
cái
24
0,6479
13
Thước nước cầm tay
chiếc
24
1,2958
1,2958
14
Thủy chí tráng men
mét
36
9,7187
15
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,6479
16
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,6479
17
Bảng công tác
chiếc
36
0,6479
18
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
2,5916
19
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,6479
20
Quạt cây
chiếc
60
1,2958
21
Quạt trần
cái
60
1,2958
22
Cọc sắt
chiếc
60
3,2396
23
Máy tính cầm tay
chiếc
60
1,2958
24
Cuốc
chiếc
24
1,3247
25
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
1,3247
26
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,6623
27
Mũ cứng
chiếc
12
1,3247
28
Quần áo BHLĐ
bộ
12
1,3247
29
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
1,3247
30
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
0,6623
31
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
0,6623
32
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,6623
1.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 198
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Vật liệu/1000 lần đo)
Dự phòng
1
Xà phòng
kg
0,0409
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,0409
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
6,8123
4
Sổ công tác
quyển
0,0136
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,0136
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
1,2262
7
Chổi son
chiếc
0,0272
8
Băng dính
cuộn
0,0136
9
Bút chì
chiếc
0,0272
10
Bút dạ
chiếc
0,0272
11
Bút máy
chiếc
0,0136
12
Đĩa CD
cái
0,0272
13
Giấy kẻ ly
tờ
0,0681
14
Tẩy mem
chiếc
0,0272
15
Giấy trắng khổ A4
gram
0,0409
16
Hồ dán
lọ
0,0272
17
Hộp mực máy in
hộp
0,0136
18
Khăn lau máy
cái
0,0817
19
Mực máy tự ghi
hộp
0,0068
20
Sơn màu
kg
0,0136
1.2.5. Định mức năng lượng
Bảng số 199
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao (Năng lượng/1000 lần đo)
1
Bộ cảm biến đo mực nước
kWh
10,000
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
kWh
0,3110
3
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
kWh
0,3110
4
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
kWh
0,3110
5
Bộ chống sét trực tiếp
kWh
74,999
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
kWh
133,33
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
kWh
141,67
8
Máy tính xách tay
kWh
0,3110
9
Máy in
kWh
0,3110
10
Bóng đèn thắp sáng
kWh
1,2085
11
Quạt cây
kWh
4,5320
12
Quạt trần
kWh
0,6043
13
Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
5,0356
1.2.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 200
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Nhiên liệu /1000 lần đo)
1
Dầu bôi trơn
hộp
0,0190
2
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,0381
3
Mỡ công nghiệp
kg
0,0381
2. Định mức quan trắc nhiệt độ nước
2.1. Quan trắc nhiệt độ nước thủ công
2.1.1 Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
+ Quan trắc tại hiện trường: Xác định nhiệt độ nước tại tuyến đo, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ tuyến công trình, thiết bị đo,
- Công việc nội nghiệp:
+ Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu,
b) Định biên
Bảng số 201
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9)
QTV3(6)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức lao động
Bảng số 202
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4 (9)
QTV3 (6)
I
Công việc ngoại nghiệp
Công /1 lần đo
0,0384
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0,0346
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0,0038
II
Công việc nội nghiệp
Công /1 lần đo
0,0167
0,0167
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0,0151
0,0151
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0,0016
0,0016
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 203
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Máy phát điện
chiếc
0,0302
2
Máy vi tính
bộ
0,0302
3
Máy in
chiếc
0,0302
4
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,0302
2.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 204
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
1
Ủng cao su
đôi
12
0,1383
2
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,0604
3
Dao phát cây
cái
24
0,0692
4
Dập ghim
cái
36
0,0906
5
Kéo cắt giấy
cái
24
0,0906
6
Xẻng
cái
24
0,0692
7
Áo phao
cái
24
0,1383
8
Găng tay
đôi
3
0,1383
9
Khẩu trang
cái
12
0,1383
10
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,0604
11
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,0302
12
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,0302
13
Bảng công tác
chiếc
36
0,0302
14
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
0,1812
15
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,0302
16
Quạt cây
chiếc
60
0,1208
17
Quạt trần
cái
60
0,0604
18
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,1383
19
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)
bộ
36
0,0692
20
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
0,0302
21
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
0,0302
22
Cuốc
chiếc
24
0,0692
23
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
0,0302
24
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,0346
25
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn
quyển
60
0,0302
26
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,0302
27
Mũ cứng
chiếc
12
0,1383
28
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,1383
30
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,1383
2.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 205
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xà phòng
kg
0,0005
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,0005
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
0,0803
4
Sổ công tác
quyển
0,0002
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,0002
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
0,0144
7
Băng dính
cuộn
0,0002
8
Bút chì
chiếc
0,0003
9
Bút dạ
chiếc
0,0003
10
Bút máy
chiếc
0,0002
11
Đĩa CD
cái
0,0003
12
Giấy kẻ ly
tờ
0,0008
13
Tẩy mềm
chiếc
0,0003
14
Giấy trắng khổ A4
gram
0,0005
15
Hồ dán
lọ
0,0003
16
Hộp mực máy in
hộp
0,0002
17
Khăn lau máy
cái
0,0010
2.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 206
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện tiêu thụ máy tính
kWh
0,0483
2
Điện tiêu thụ máy in
kWh
0,0145
3
Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc
kWh
0,0193
4
Điện Bộ ổn áp, nạp điện
kWh
0,0242
5
Điện quạt trần
kWh
0,0217
6
Điện quạt cây
kWh
0,0773
7
Điện bóng đèn thắp sáng
kWh
0,1232
8
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,0164
2.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 207
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,0003
2
Nhiên liệu chạy máy phát điện
lít
0,0019
2
Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)
lít
0,0001
2.2. Quan trắc nhiệt độ nước tự động
2.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
+ Xác định nhiệt độ nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm.
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên
Bảng số 208
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức lao động
Bảng số 209
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4 (9)
QTV2 (4)
I
Công việc ngoại nghiệp
Công /1000 lần đo
0,1398
0,1398
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,1261
0,1261
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,0137
0,0137
II
Công việc nội nghiệp
Công /1000 lần đo
0,1275
0,1275
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,1150
0,1150
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,0125
0,0125
2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 210
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức (Thiết bị /1000 lần đo)
DP
1
Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước
bộ
0,1260
0,1165
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị
bộ
0,1260
3
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,0002
4
Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu
bộ
0,1260
5
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,1260
6
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,0002
7
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,0002
8
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,1260
9
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,1260
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,1260
11
Cột lắp các bộ cảm biến
bộ
0,1260
12
Máy tính xách tay
bộ
0,0002
13
Máy in
bộ
0,0002
2.2.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 211
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo)
1
Ủng cao su
đôi
12
0,2526
2
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,2526
3
Dao phát cây
cái
24
0,2526
4
Dập ghim
cái
36
0,2526
5
Kéo cắt giấy
cái
24
0,2526
6
Thước chỉnh biên
bộ
12
0,1263
7
Xẻng
cái
24
0,2526
8
Áo phao
cái
24
0,2526
9
Khẩu trang
cái
12
0,2526
10
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,1263
11
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,1263
12
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,1263
13
Bảng công tác
chiếc
36
0,1263
14
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
0,5051
15
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,1263
16
Quạt cây
chiếc
60
0,2526
17
Quạt trần
cái
60
0,2526
18
Khoá cáp các loại
chiếc
60
2,5257
19
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,2526
20
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)
bộ
36
0,2526
21
Cuốc
chiếc
24
0,2526
22
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
0,2526
23
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,1263
24
Mũ cứng
chiếc
12
0,2526
25
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,2526
26
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,2526
27
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
0,1263
28
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
0,1263
29
Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng
quyển
60
0,1263
30
Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông
quyển
60
0,1263
31
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bằng hướng dẫn
quyển
60
0,1263
32
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,1263
2.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 212
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Vật liệu /1000 lần đo)
1
Xà phòng
kg
0,0079
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,0079
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
1,3173
4
Sổ công tác
quyển
0,0026
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,0026
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
0,2371
7
Băng dính
cuộn
0,0026
8
Bút chì
chiếc
0,0053
9
Bút dạ
chiếc
0,0053
10
Bút máy
chiếc
0,0026
11
Đĩa CD
cái
0,0053
12
Giấy kẻ ly
tờ
0,0132
13
Tẩy mềm
chiếc
0,0053
14
Giấy trắng khổ A4
gram
0,0079
15
Hồ dán
lọ
0,0053
16
Hộp mực máy in
hộp
0,0026
17
Khăn lau máy
cái
0,0158
2.4.5. Định mức năng lượng
Bảng số 213
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao (Năng lượng /1000 lần đo)
1
Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước
kWh
0,0605
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
kWh
0,0001
3
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
kWh
0,0605
4
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
kWh
0,0001
5
Bộ chống sét trực tiếp
kWh
0,4536
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
kWh
0,8064
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
kWh
0,8568
8
Máy tính xách tay
kWh
0,0001
9
Máy in
kWh
0,0001
10
Bóng đèn thắp sáng
kWh
0,2424
11
Quạt cây
kWh
0,9094
12
Quạt trần
kWh
0,1212
13
Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
1,0104
2.4.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 214
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Nhiên liệu/1000 lần đo)
1
Dầu bôi trơn
hộp
0,0190
2
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,0381
3
Mỡ công nghiệp
kg
0,0381
3. Định mức quan trắc lưu lượng nước
3.1. Quan trắc lưu lượng nước thủ công
3.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo tốc độ dòng nước, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Tính toán lưu lượng nước;
+ Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên
Bảng số 215
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9)
QTV3(6)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
2
1
3
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức lao động
Bảng số 216
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(6)
QTV2(4)
I
Công việc ngoại nghiệp
Công /1 lần đo
0,5475
0,5475
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0,4937
0,4937
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0,0538
0,0538
II
Công việc nội nghiệp
Công /1 lần đo
2,4397
2,4397
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
2,2000
2,2000
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0,2397
0,2397
3.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 217
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
DP
1
Bộ chỉ thị hiện số
bộ
0.9875
0.9875
2
Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớn
bộ
0.9875
0.9875
3
Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ
bộ
0.9875
0.9875
4
Tời đo lưu lượng nước
chiếc
0.9875
5
Thuyền con(*)
chiếc
0.9875
6
Thuyền đo lưu lượng(*)
chiếc
0.9875
7
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
4.4000
8
Máy in
chiếc
4.4000
9
Máy phát điện
cái
4.4000
10
Máy vi tính
bộ
4.4000
(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyền.
3.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 218
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
DP
1
Ủng cao su
đôi
12
3,9500
2
Dao dọc giấy
chiếc
12
8,8000
3
Dao phát cây
cái
24
1,9750
4
Dập ghim
cái
36
13,2000
5
Kéo cắt giấy
cái
24
13,2000
6
Thước chỉnh biên
bộ
12
8,8000
7
Xẻng
cái
24
1,9750
8
Áo phao
cái
24
3,9500
9
Găng tay
đôi
3
3,9500
10
Khẩu trang
cái
12
3,9500
11
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
8,8000
12
Sào thả lưu tốc kế
chiếc
60
1,9750
13
Sào thuyền (*)
chiếc
24
1,9750
14
Thước dây
cái
24
1,9750
15
Thước đo độ dốc
chiếc
60
1,9750
16
Thước nước cầm tay
chiếc
24
1,9750
1,9750
17
Thủy chí tráng men
mét
36
14,8125
18
Bàn ghế làm việc
bộ
96
4,4000
19
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
4,4000
20
Bảng công tác
chiếc
36
4,4000
21
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
26,4000
22
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
4,4000
23
Quạt cây
chiếc
60
17,6000
24
Quạt trần
cái
60
8,8000
25
Cá gang đặc loại 100kg
con
120
0,9875
26
Cá gang đặc loại 18kg
con
120
0,9875
27
Cá gang đặc loại 35kg
con
120
1,9750
28
Cá gang đặc loại 50kg
con
120
1,9750
29
Cá gang đặc loại 75kg
con
120
0,9875
30
Cáp tời đo lưu lượng nước (06)
mét
60
49,3750
31
Cọc sắt
chiếc
60
4,9375
32
Dây điện đo lượng nước
mét
24
49,3750
33
Đồng hồ bấm giây
cái
36
8,8000
34
Khoá cáp các loại
chiếc
60
19,7500
35
La bàn
cái
36
0,9875
36
Máy tính cầm tay
chiếc
60
3,9500
37
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
4,4000
38
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
4,4000
39
Cuốc
chiếc
24
1,9750
40
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
4,4000
41
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,9875
42
Búa chặt cáp
cái
120
0,9875
43
Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông
quyển
60
4,4000
44
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn
quyển
60
4,4000
45
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống
quyển
60
4,4000
46
Mũ cứng
chiếc
12
3,9500
47
Quần áo BHLĐ
bộ
12
3,9500
48
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
3,9500
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng khi có thuyền đo,
3.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 219
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xà phòng
kg
0.0400
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0.0400
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
6.6717
4
Sổ công tác
quyển
0.0133
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0.0133
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
1.2009
7
Bàn chải sắt
chiếc
0.0267
8
Chổi son
chiếc
0.0267
9
Mỡ công nghiệp
kg
0.0667
10
Sơn chống gỉ
kg
0.0667
11
Băng dính
cuộn
0.0133
12
Bút chì
chiếc
0.0267
13
Bút dạ
chiếc
0.0267
14
Bút máy
chiếc
0.0133
15
Đĩa CD
cái
0.0267
16
Giấy kẻ ly
tờ
0.0667
17
Tẩy mềm
chiếc
0.0267
18
Giấy trắng khổ A4
gram
0.0400
19
Hồ dán
lọ
0.0267
20
Hộp mực máy in
hộp
0.0133
21
Khăn lau máy
cái
0.0801
22
Sơn màu
kg
0.0133
3.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 220
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện tiêu thụ máy tính
kWh
7.0400
2
Điện tiêu thụ máy in
kWh
2.1120
3
Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc
kWh
2.8160
4
Điện Bộ ổn áp, nạp điện
kWh
3.5200
5
Điện quạt trần
kWh
3.1680
6
Điện quạt cây
kWh
11.2640
7
Điện bóng đèn thắp sáng
kWh
17.9520
8
Hao phí đường dây (5%)
kWh
2.3936
3.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 221
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,0267
2
Nhiên liệu chạy thuyền máy (*)
lít
96,9750
3
Nhiên liệu chạy máy phát điện
lít
0,1601
4
Dầu bôi trơn (**)
lít
2,9141
(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức: G = 8 x Ne x Ge x M, Trong đó G là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của các thiết bị, dụng cụ sử dụng nhiên liệu, ĐVT là hp; Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, tính bằng 0,3 lít/hp,h; M là tổng mức sử dụng thiết bị, đơn vị là ca máy (08 h).
(**) Định mức dầu bôi trơn tính bằng 3% nhiên liệu.
3.2. Quan trắc lưu lượng nước tự động
3.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo mặt cắt ngang sông, đo lưu lượng nước đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch thì cài đặt, hiệu chỉnh lại và vận hành thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ,
b) Định biên
Bảng số 222
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4 (9)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
2
1
3
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức lao động
Bảng số 223
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4 (9)
QTV2 (4)
I
Công việc ngoại nghiệp
Công /1000 lần đo
0,6976
0,6976
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,6290
0,6290
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,0686
0,0686
II
Công việc nội nghiệp
Công /1000 lần đo
0,211
0,211
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,1903
0,1903
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,0207
0,0207
3.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 224
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức (Thiết bị /1000 lần đo)
DP
1
Bộ cảm biến đo lưu lượng nước
bộ
0,6290
0,6290
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị
bộ
0,6290
3
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,0004
4
Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu
bộ
0,6290
5
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
bộ
0,6290
6
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,0004
7
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,0004
8
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,6290
9
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
chiếc
0,6290
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,6290
11
Cột lắp các bộ cảm biến
bộ
0,6290
12
Máy tính xách tay
bộ
0,0004
3.2.3. Định mức dụng cụ
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo)
1
Ủng cao su
đôi
12
1,2589
2
Dao dọc giấy
chiếc
12
1,2589
3
Dao phát cây
cái
24
1,2589
4
Dập ghim
cái
36
1,2589
5
Kéo cắt giấy
cái
24
1,2589
6
Thước chỉnh biên
bộ
12
0,6294
7
Xẻng
cái
24
1,2589
8
Áo phao
cái
24
1,2589
9
Găng tay
đôi
3
1,2589
10
Khẩu trang
cái
12
1,2589
11
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,6294
12
Ống đo mưa
bộ
24
1,2589
13
Sào thả lưu tốc kế
chiếc
60
1,2589
14
Sào thuyền (*)
chiếc
24
1,2589
15
Thước dây
cái
24
0,6294
16
Thước đo độ dốc
chiếc
60
1,2589
17
Thước nước cầm tay
chiếc
24
1,2589
18
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,6294
19
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,6294
20
Bảng công tác
chiếc
36
0,6294
21
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
2,5178
22
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,6294
23
Quạt cây
chiếc
60
1,2589
24
Quạt trần
cái
60
1,2589
25
Cá gang đặc loại 100kg
con
120
0,6294
26
Cá gang đặc loại 18kg
con
120
0,6294
27
Cá gang đặc loại 35kg
con
120
0,6294
28
Cá gang đặc loại 50kg
con
120
0,6294
29
Cáp tời đo lưu lượng nước (06)
mét
60
31,472
30
Cọc sắt
chiếc
60
3,1472
31
Dây điện đo lượng nước
mét
24
31,472
32
Đồng hồ bấm giây
cái
36
1,2589
33
Khoá cáp các loại
chiếc
60
12,5888
34
La bàn
cái
36
0,6294
35
Máy tính cầm tay
chiếc
60
1,2589
36
Cuốc
chiếc
24
1,2589
37
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
1,2589
38
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,6294
39
Búa chặt cáp
cái
120
0,6294
40
Mũ cứng
chiếc
12
1,2589
41
Quần áo BHLĐ
bộ
12
1,2589
42
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
1,2589
43
Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông
quyển
60
0,6294
44
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,6294
45
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
0,6294
46
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
0,6294
(*) Dụng cụ chỉ dùng cho thuyền.
3.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 225
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Vật liệu /1000 lần đo)
1
Xà phòng
kg
0,0394
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,0394
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
6,5658
4
Sổ công tác
quyển
0,0131
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,0131
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
1,1818
7
Bàn chải sắt
chiếc
0,0263
8
Chổi son
chiếc
0,0263
9
Mỡ công nghiệp
kg
0,0657
10
Sơn chống gỉ
kg
0,0657
11
Băng dính
cuộn
0,0131
12
Bút chì
chiếc
0,0263
13
Bút dạ
chiếc
0,0263
14
Bút máy
chiếc
0,0131
15
Đĩa CD
cái
0,0263
16
Giấy kẻ ly
tờ
0,0657
17
Tẩy mềm
chiếc
0,0263
18
Giấy trắng khổ A4
gram
0,0394
19
Hồ dán
lọ
0,0263
20
Hộp mực máy in
hộp
0,0131
21
Khăn lau máy
cái
0,0788
22
Sơn màu
kg
0,0131
3.2.5. Định mức năng lượng
Bảng số 226
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao (Năng lượng/1000 lần đo)
1
Bộ cảm biến đo lưu lượng nước
kWh
0,3019
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
kWh
0,0002
3
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
kWh
0,0002
4
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
kWh
0,0002
5
Bộ chống sét trực tiếp
kWh
2,2644
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
kWh
4,0256
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
kWh
4,2772
8
Máy tính xách tay
kWh
0,0002
9
Máy in
kWh
0,0002
10
Bóng đèn thắp sáng
kWh
1,2085
11
Đồng hồ treo tường
kWh
2,2658
12
Quạt cây
kWh
0,6043
13
Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
5,0356
3.2.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 227
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Nhiên liệu/1000 lần đo)
1
Dầu bôi trơn
hộp
0,0190
2
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,0381
3
Mỡ công nghiệp
kg
0,0571
4. Định mức quan trắc lưu lượng chất lơ lửng
4.1. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công
4.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;
+ Lấy mẫu nước tại các thủy trực trên mặt cắt ngang, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Lọc mẫu nước, tính toán hàm lượng chất lơ lửng, lưu lượng chất lơ lửng;
+ Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên
Bảng số 228
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9)
QTV3(6)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
2
1
3
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức lao động
Bảng số 229
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(6)
QTV2(4)
I
Công việc ngoại nghiệp
Công /1 lần đo
0.2264
0.2264
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0.2042
0.2042
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0.0222
0.0222
II
Công việc nội nghiệp
Công /1 lần đo
1.7366
1.7366
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
1.5660
1.5660
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1 lần đo
0.1706
0.1706
4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 230
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
DP
1
Thuyền con(*)
chiếc
0,4083
2
Thuyền đo lưu lượng(*)
chiếc
0,4083
3
Tời đo lưu lượng chất lơ lửng
chiếc
0,4083
4
Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu ngang
chiếc
0,4083
5
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
3,1319
6
Máy in
chiếc
3,1319
7
Máy phát điện
cái
3,1319
8
Máy vi tính
bộ
3,1319
(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyền.
4.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 231
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
DP
1
Ủng cao su
đôi
12
1,6333
2
Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng
chiếc
96
3,1319
3
Dao dọc giấy
chiếc
12
6,2639
4
Dao phát cây
cái
24
0,8167
5
Dập ghim
cái
36
9,3958
6
Kéo cắt giấy
cái
24
9,3958
7
Thước chỉnh biên
bộ
12
6,2639
8
Xẻng
cái
24
0,8167
9
Áo phao
cái
24
1,6333
10
Găng tay
đôi
3
1,6333
11
Khẩu trang
cái
12
1,6333
12
Đồng hồ đo điện
chiếc
24
6,2639
13
Ống đo dung lượng loại 1,2 lít
chiếc
24
6,2639
3,5361
14
Ống đo dung lượng loại 1,2 lít
chiếc
24
6,2639
3,5361
15
Ống đo dung lượng loại 02 lít
chiếc
24
6,2639
3,5361
16
Phễu thủy tinh
chiếc
24
93,9584
53,0417
17
Sào thả máy
chiếc
60
0,8167
18
Sào thuyền (*)
chiếc
24
0,8167
19
Thùng đựng chai mẫu khi ra sông
chiếc
36
4,0833
20
Thước dây
cái
24
0,8167
21
Thước đo độ dốc
chiếc
60
0,8167
22
Thước nước cầm tay
chiếc
24
0,8167
23
Thủy chí tráng men
mét
36
6,1250
24
Bàn ghế làm việc
bộ
96
3,1319
25
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
3,1319
26
Bảng công tác
chiếc
36
3,1319
27
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
18,7917
28
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
3,1319
29
Quạt cây
chiếc
60
12,5278
30
Quạt trần
cái
60
6,2639
31
Cá gang rỗng 35kg
con
120
0,8167
32
Cá gang rỗng 50kg
con
120
0,4083
33
Cá gang rỗng 75kg
con
120
0,4083
34
Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng (06)
mét
60
20,4167
35
Cáp tời đo lưu lượng nước (06)
mét
60
20,4167
36
Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít)
chiếc
24
32,6667
37
Dây điện đo lượng nước
mét
24
20,4167
38
Đồng hồ bấm giây
cái
36
6,2639
39
Đồng hồ báo thức
cái
24
3,1319
40
Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít)
chiếc
24
4,0833
41
Khoá cáp các loại
chiếc
60
8,1667
42
La bàn
cái
36
0,4083
43
Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai
chiếc
24
12,2500
44
Máy tính cầm tay
chiếc
60
1,6333
45
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
3,1319
46
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
3,1319
47
Cuốc
chiếc
24
0,8167
48
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
3,1319
49
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,4083
50
Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng
quyển
60
3,1319
51
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn
quyển
60
3,1319
52
Mũ cứng
chiếc
12
1,6333
53
Quần áo BHLĐ
bộ
12
1,6333
54
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
1,6333
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyên.
4.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 232
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xà phòng
kg
0,02630
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,02630
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
4,38330
4
Giấy lọc chất lơ lửng
chiếc
8,76670
5
Sổ công tác
quyển
0,00880
6
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,00880
7
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
0,78900
8
Bàn chải sắt
chiếc
0,01750
9
Chổi son
chiếc
0,01750
10
Mỡ công nghiệp
kg
0,04380
11
Sơn chống gỉ
kg
0,04380
12
Băng dính
cuộn
0,00880
13
Bút chì
chiếc
0,01750
14
Bút dạ
chiếc
0,01750
15
Bút máy
chiếc
0,00880
16
Đĩa CD
cái
0,01750
17
Giấy kẻ ly
tờ
0,04380
18
Tẩy mềm
chiếc
0,01750
19
Giấy trắng khổ A4
gram
0,02630
20
Hồ dán
lọ
0,01750
21
Hộp mực máy in
hộp
0,00880
22
Khăn lau máy
cái
0,05260
23
Sơn màu
kg
0,00880
4.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 233
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện tiêu thụ máy tính
kWh
5,0110
2
Điện tiêu thụ máy in
kWh
1,5033
3
Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc
kWh
2,0044
4
Điện Bộ ổn áp, nạp điện
kWh
2,5055
5
Điện quạt trần
kWh
2,2550
6
Điện quạt cây
kWh
8,0178
7
Điện bóng đèn thắp sáng
kWh
12,7784
8
Hao phí đường dây (5%)
kWh
1,7038
4.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 234
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,0426
2
Nhiên liệu chạy thuyền máy (*)
lít
63,7250
3
Nhiên liệu chạy máy phát điện
lít
0,2555
4
Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)
lít
1,9194
(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức G = 8 x Ne x Gex M, Trong đó G là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của các thiết bị, dụng cụ sử dụng nhiên liệu, ĐVT là hp; Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, tính bằng 0,3 lít/hp,h; M là tổng mức sử dụng thiết bị, đơn vị là ca máy (08 h).
4.2. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động
4.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo lưu lượng chất lơ lửng bằng phương pháp thủ công hoặc bán tự động để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt, hiệu chỉnh lại thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên
Bảng số 235
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức lao động
Bảng số 236
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4 (9)
QTV2 (4)
I
Công việc ngoại nghiệp
Công /1000 lần đo
0,2585
0,2585
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,2331
0,2331
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,0254
0,0254
II
Công việc nội nghiệp
Công /1000 lần đo
0,1917
0,1917
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,1729
0,1729
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo
0,0188
0,0188
4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 237
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức (Thiết bị /1000 lần đo)
DP
1
Bộ cảm biến đo mực nước (Không tiếp xúc với nước)
bộ
0,2331
0,2140
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị
bộ
0,2331
3
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,1728
4
Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu
bộ
0,2331
5
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
bộ
0,2331
6
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,1728
7
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,1728
8
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,2331
9
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
chiếc
0,2331
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,2331
11
Cột lắp các bộ cảm biến
bộ
0,2331
12
Máy tính xách tay
bộ
0,1728
13
Máy in
bộ
0,1728
4.2.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 238
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo)
1
Ủng cao su
đôi
12
0,8118
2
Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng
chiếc
96
0,4059
3
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,8118
4
Dao phát cây
cái
24
0,8118
5
Dập ghim
cái
36
0,8118
6
Kéo cắt giấy
cái
24
0,8118
7
Thước chỉnh biên
bộ
12
0,4059
8
Xẻng
cái
24
0,8118
9
Áo phao
cái
24
0,8118
10
Găng tay
đôi
3
0,8118
11
Khẩu trang
cái
12
0,8118
12
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,4059
13
Ống đo dung lượng Loại 01 lít
chiếc
24
0,8118
14
Ống đo dung lượng Loại 02 lít
chiếc
24
0,8118
15
Phễu thủy tinh
chiếc
24
0,8118
16
Sào thuyền (*)
chiếc
24
0,8118
17
Thùng đựng chai mẫu khi ra sông
chiếc
36
4,0589
18
Thước dây
cái
24
0,4059
19
Thước đo độ dốc
chiếc
60
0,8118
20
Thước nước cầm tay
chiếc
24
0,8118
21
Thủy chí tráng men
mét
36
6,0883
22
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,4059
23
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,4059
24
Bảng công tác
chiếc
36
0,4059
25
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
1,6235
26
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,4059
27
Quạt cây
chiếc
60
0,8118
28
Quạt trần
cái
60
0,8118
29
Cá gang rỗng 35kg
con
120
0,4059
30
Cá gang rỗng 50kg
con
120
0,4059
31
Cá gang rỗng 75kg
con
120
0,4059
32
Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng
mét
60
20,2943
33
Cáp tời đo lưu lượng nước
mét
60
20,2943
34
Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít)
chiếc
24
40,5885
35
Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít)
cái
24
4,0589
36
Khoá cáp các loại
chiếc
60
8,1177
37
Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai
chiếc
24
0,4059
38
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,8118
39
Cuốc
chiếc
24
0,8118
40
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
0,8118
41
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,4059
42
Búa chặt cáp
cái
120
0,4059
43
Mũ cứng
chiếc
12
0,8118
44
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,8118
45
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,8118
46
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
0,4059
47
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
0,4059
48
Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng
quyển
60
0,4059
49
Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông
quyển
60
0,4059
50
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,4059
(*) Dụng cụ chỉ dùng khi đo bằng thuyền
4.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 239
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Vật liệu/1000 lần đo)
1
Xà phòng
kg
0,0254
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,0254
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
4,2338
4
Giấy lọc chất lơ lửng
chiếc
8,4677
5
Sổ công tác
quyển
0,0085
6
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,0085
7
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
0,7621
8
Bàn chải sắt
chiếc
0,0169
9
Chổi son
chiếc
0,0169
10
Mỡ công nghiệp
kg
0,0423
11
Sơn chống gỉ
kg
0,0423
12
Băng dính
cuộn
0,0085
13
Bút chì
chiếc
0,0169
14
Bút dạ
chiếc
0,0169
15
Bút máy
chiếc
0,0085
16
Đĩa CD
cái
0,0169
17
Giấy kẻ ly
tờ
0,0423
18
Tẩy mềm
chiếc
0,0169
19
Giấy trắng khổ A4
gram
0,0254
20
Hồ dán
lọ
0,0169
21
Hộp mực máy in
hộp
0,0085
22
Khăn lau máy
cái
0,0508
23
Sơn màu
kg
0,0085
4.2.5. Định mức năng lượng
Bảng số 240
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao (Nặng lượng/1000 lần đo)
1
Bộ cảm biến đo mực nước (Không tiếp xúc với nước)
kWh
0,1119
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
kWh
0,0829
3
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
kWh
0,0829
4
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
kWh
0,0829
5
Bộ chống sét trực tiếp
kWh
0,8392
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
kWh
1,4918
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
kWh
1,5851
8
Máy tính xách tay
kWh
0,0829
9
Máy in
kWh
0,0829
10
Bóng đèn thắp sáng
kWh
0,7793
11
Đồng hồ treo tường
kWh
1,4612
12
Quạt cây
kWh
0,3897
13
Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
3,2472
4.2.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 241
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao /1000 lần đo)
1
Dầu bôi trơn
Hộp
0,0190
2
Dầu hỏa (lau máy)
Lít
0,0381
3
Mỡ công nghiệp
Kg
0,0571
5. Xác định hàm lượng chất lơ lửng tại phòng thí nghiệm
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc:
a) Công tác nội nghiệp
► Cân giấy lượt đầu (chưa có bùn cát)
- Chuẩn bị:
+ Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc (gấp giấy lọc);
+ Kiểm tra sai số của tủ sấy;
+ Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.
- xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);
- Sấy giấy ở 105oC trong thời gian 4 giờ;
- Bỏ giấy ra bình hút ẩm;
- Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg.
► Cân giấy lượt sau (đã có bùn cát)
- Nhận mẫu (nhận mẫu từ các trạm gửi về phòng thí nghiệm);
- Chuẩn bị:
+ Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc;
+ Kiểm tra sai số của tủ sấy;
+ Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.
- xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);
- Sấy giấy ở 105oC trong thời gian 4 giờ;
- Bỏ giấy ra bình hút ẩm;
- Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg;
- Vào số liệu;
- Kiểm tra số liệu.
b) Công tác ngoại nghiệp
- Phô tô nhân bản biểu kết quả;
- Gửi trả kết quả.
5.1.2. Định biên
Bảng số 242
TT
Loại lao động
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật QTV3(4)
Số lượng Nhóm
1
Công tác nội nghiệp
1
1
2
Công tác ngoại nghiệp
1
1
5.1.3. Định mức
Bảng số 243
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức QTV3(4)
I
Công tác nội nghiệp
công/100 mẫu
1,964
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/100 mẫu
1,771
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/100 mẫu
0,193
II
Công tác ngoại nghiệp
công/100 mẫu
0,231
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/100 mẫu
0,208
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/100 mẫu
0,023
5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 244
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức (Thiết bị/ 100mẫu)
1
Tủ sấy 0,3kw
cái
0,333
2
Cân phân tích 0,06kw
cái
0,417
3
Bình hút ẩm loại 300mm không vòi
cái
1,771
4
Máy điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2kw
cái
0,333
5.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 245
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao (Dụng cụ/100mẫuj
1
Áo blu
cái
12
1,979
2
Dép xốp
đôi
6
1,979
3
Quạt trần 100w
cái
60
1,979
4
Quạt thông gió 40w
cái
60
1,979
5
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,198
6
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
60
0,198
7
Đèn neon 40w
bộ
36
1,979
8
Tủ đựng tài liệu
cái
60
1,979
9
Bàn làm việc
cái
96
1,979
10
Ghế tựa
cái
96
1,975
11
Đồng hồ treo tường
cái
60
1,979
12
Nhíp
cái
36
0,198
5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 246
STT
Danh mục
ĐVT
Mức tiêu hao (Vật liệu/ 100 mẫu)
A
Nội nghiệp
1
Bút chì kim
cái
0,190
2
Chun vòng
gam
4,065
3
Hộp ruột chì
hộp
0,136
4
Silicagen (Đức)
gam
10,84
5
Túi nilon
gam
16,26
6
Găng tay cao su
hộp (100 cái)
0,044
7
Găng tay vải
đôi
0,006
8
Khẩu trang y tế
hộp (50 cái)
0,088
9
Sổ ghi chép
quyển
0,005
B
Ngoại nghiệp
1
Phong bì gửi biểu kết quả
cái
1,587
2
Photo biểu kết quả
trang
23,81
3
Trọng lượng biểu kết quả gửi về trạm
gam
41,27
4
Trọng lượng giấy lọc đã cân lượt đầu gửi về trạm
gam
285,7
5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 247
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao (kwh/100 mẫu)
1
Thiết bị
kwh
33,97
2
Dụng cụ
kwh
8,392
3
Điện năng tiêu hao đường dây
kwh
2,118
5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 248
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Lít nhiên liệu/100 mẫu)
1
Xăng xe đi gửi mẫu
lít
0,017
2
Phụ phí (hao mòn xe máy + gửi xe)
lít
0,051
C. QUAN TRẮC HẢI VĂN
I. Quan trắc thủ công
1.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển
1.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắc tầm nhìn xa phía biển theo phương pháp quan trắc tầm nhìn xa (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hiện tượng giới hạn tầm nhìn);
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
+ Nhập số liệu quan trắc tầm nhìn xa vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc tầm nhìn xa phía biển;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên
Bảng số 249
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
bảng số 250
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
Công/1 lần đo
0,03235
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,02917
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00318
II
Công tác nội nghiệp
Công/1 lần đo
0,01617
0,02310
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,01458
0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00159
0,00227
1.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 251
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức (Ca thiết bị/1 lần đo)
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,06458
2
Bộ ổn áp
bộ
0,06458
3
Máy tính để bàn
bộ
0,06458
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,06458
5
Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...)
bộ
0,06458
1.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 252
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,06458
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,06458
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,06458
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,25833
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,12917
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,06458
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,06458
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,12917
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,12917
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,12917
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,12917
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,06458
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,06458
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,06458
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,12917
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,12917
17
Bảng trắng
cái
36
0,06458
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,12917
19
Bình khí CO2
bình
12
0,12917
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,12917
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,12917
22
Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,12917
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,12917
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,12917
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,12917
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,12917
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,12917
28
Bút máy
chiếc
12
0,12917
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,12917
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,12917
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,25833
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,12917
33
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,06458
34
Bộ nạp điện cho ắcquy
bộ
24
0,06458
35
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,06458
36
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,06458
37
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,06458
38
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,06458
39
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,12917
40
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,06458
41
Đèn ắcquy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,12917
42
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,06458
43
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,12917
44
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,06458
45
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,12917
46
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,12917
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,12917
II
Ngoại nghiệp
48
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,12917
49
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,12917
50
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,12917
51
Mũ nhựa
cái
12
0,12917
52
Áo phao
cái
24
0,12917
53
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,06458
54
Ủng
đôi
12
0,12917
55
Giày vải
đôi
6
0,25833
56
Găng tay
đôi
3
0,38750
57
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,06458
58
Còi hiệu
chiếc
12
0,12917
59
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,25833
60
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,06458
61
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,12917
62
Cột và cáp néo
bộ
120
0,06458
63
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,12917
64
La bàn
cái
36
0,06458
65
Ni vô
chiếc
60
0,06458
66
Dây dọi
chiếc
36
0,06458
67
Thùng gánh nước
đôi
12
0,12917
68
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,19375
69
Cuốc
chiếc
24
0,12917
70
Xẻng
cái
24
0,12917
71
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,06458
72
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,06458
73
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,12917
74
Thang nhôm
cái
60
0,06458
75
Xà beng
cái
24
0,06458
1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 253
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
Bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
32
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
33
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
34
Sơn trắng
kg
0,00049
1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 254
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
-
Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
-
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00105
-
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00118
-
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,20913
-
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,15685
-
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,15685
-
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00523
-
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,02655
1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 255
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.2. Quan trắc gió
1.2.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắc Tốc độ và hướng gió theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hướng, tốc độ);
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
+ Nhập số liệu quan trắc gió vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc gió;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên
bảng số 256
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 257
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
Công/1 lần đo
0,02310
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00227
II
Công tác nội nghiệp
Công/1 lần đo
0,01386
0,03466
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,01250
0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00136
0,00341
1.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 258
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,06458
2
Bộ ổn áp
bộ
0,06458
3
Máy tính để bàn
bộ
0,06458
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,06458
5
Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...)
bộ
0,06458
II
Ngoại nghiệp
1
Máy đo gió cầm tay
bộ
0,06458
2
Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu
bộ
0,06458
1.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 259
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,06458
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,06458
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,06458
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,25833
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,12917
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,06458
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,06458
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,12917
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,12917
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,12917
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,12917
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,06458
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,06458
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,06458
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,12917
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,12917
17
Bảng trắng
cái
36
0,06458
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,12917
19
Bình khí CO2
bình
12
0,12917
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,12917
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,12917
22
Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,12917
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,12917
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,12917
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,12917
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,12917
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,12917
28
Bút máy
chiếc
12
0,12917
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,12917
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,12917
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,25833
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,12917
33
Linh kiện của máy gió tự báo
bộ
24
0,06458
34
Ắc quy cho máy đo gió tự báo
chiếc
24
0,06458
35
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,06458
36
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
24
0,06458
37
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,06458
38
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,06458
39
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,06458
40
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,06458
41
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,12917
42
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,06458
43
Đèn ắcquy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,12917
44
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,06458
45
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,12917
46
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,06458
47
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,12917
48
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,12917
49
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,12917
II
Ngoại nghiệp
50
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,12917
51
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,12917
52
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,12917
53
Mũ nhựa
cái
12
0,12917
54
Áo phao
cái
24
0,12917
55
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,06458
56
Ủng
đôi
12
0,12917
57
Giày vải
đôi
6
0,25833
58
Găng tay
đôi
3
0,38750
59
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,06458
60
Còi hiệu
chiếc
12
0,12917
61
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,25833
62
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,12917
63
Cột và cáp néo
bộ
120
0,06458
64
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,12917
65
La bàn
cái
36
0,06458
66
Ni vô
chiếc
60
0,06458
67
Dây dọi
chiếc
36
0,06458
68
Thùng gánh nước
đôi
12
0,12917
69
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,19375
70
Cuốc
chiếc
24
0,12917
71
Xẻng
cái
24
0,12917
72
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,06458
73
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,06458
74
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,12917
75
Thang nhôm
cái
60
0,06458
76
Xà beng
cái
24
0,06458
1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 260
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
32
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
33
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
34
Sơn trắng
kg
0,00049
1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 261
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
-
Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
-
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00129
-
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00145
-
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,25833
-
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,19375
-
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,19375
-
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00646
-
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,03279
1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 262
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.3. Quan trắc sóng
1.3.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắc sóng theo phương pháp quan trắc 10 phút (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút, trạng thái mặt biển và hiện tượng thời tiết nguy hiểm 5 phút);
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
+ Nhập số liệu quan trắc sóng vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sóng;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
Ghi chú: Nội dung này bao gồm cả quan trắc hiện tượng thời tiết nguy hiểm và trạng thái mặt biển để đảm bảo phù hợp với Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn.
b) Định biên
Bảng số 263
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 264
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
Công/1 lần đo
0,02310
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00227
II
Công tác nội nghiệp
Công/1 lần đo
0,01617
0,03466
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,01458
0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00159
0,00341
1.3.2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 265
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,06667
2
Bộ ổn áp
bộ
0,06667
3
Máy tính để bàn
bộ
0,06667
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,06667
5
Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...)
bộ
0,06667
II
Ngoại nghiệp
6
Máy quan trắc sóng H40 (bao gồm phao, neo, cáp, rùa.)
bộ
0,06667
1.3.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 266
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,06667
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,06667
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,06667
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,26667
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,13333
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,06667
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,06667
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,13333
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,13333
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,13333
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,13333
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,06667
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,06667
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,06667
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,13333
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,13333
17
Bảng trắng
cái
36
0,06667
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,13333
19
Bình khí CO2
bình
12
0,13333
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,13333
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,13333
22
Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,13333
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,13333
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,13333
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,13333
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,13333
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,13333
28
Bút máy
chiếc
12
0,13333
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,13333
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,13333
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,26667
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,13333
33
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,06667
34
Bộ nạp điện cho ắcquy
bộ
24
0,06667
35
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,06667
36
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,06667
37
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,06667
38
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,06667
39
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,13333
40
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,06667
41
Đèn ắcquy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,13333
42
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,06667
43
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,13333
44
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,06667
45
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,13333
46
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,13333
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,13333
II
Ngoại nghiệp
0
48
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,13333
49
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,13333
50
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,13333
51
Mũ nhựa
cái
12
0,13333
52
Áo phao
cái
24
0,13333
53
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,06667
54
Ủng
đôi
12
0,13333
55
Giày vải
đôi
6
0,26667
56
Găng tay
đôi
3
0,40000
57
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,06667
58
Còi hiệu
chiếc
12
0,13333
59
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,26667
60
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,06667
61
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,13333
62
Cột và cáp néo
bộ
120
0,06667
63
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,13333
64
La bàn
cái
36
0,06667
65
Ni vô
chiếc
60
0,06667
66
Dây dọi
chiếc
36
0,06667
67
Thùng gánh nước
đôi
12
0,13333
68
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,20000
69
Cuốc
chiếc
24
0,13333
70
Xẻng
cái
24
0,13333
71
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,06667
72
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,06667
73
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,13333
74
Thang nhôm
cái
60
0,06667
75
Xà beng
cái
24
0,06667
1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 267
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
Tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
32
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
33
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
34
Sơn trắng
kg
0,00049
1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 268
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
-
Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
-
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00135
-
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00152
-
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,27063
-
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,20298
-
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,20298
-
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00677
-
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,03435
1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 269
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển
1.4.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắc nhiệt độ nước biển theo phương pháp quan trắc;
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo nhiệt độ nước, sổ quan trắc, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
+ Nhập số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên
Bảng số 270
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 271
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
Công/1 lần đo
0,02310
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00227
II
Công tác nội nghiệp
Công/1 lần đo
0,01617
0,03003
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,01458
0,02708
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00159
0,00295
1.4.2. Định mức thiết bị
Bảng số 272
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Công tác Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,06250
2
Bộ ổn áp
bộ
0,06250
3
Máy tính để bàn
bộ
0,06250
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,06250
5
Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood…)
bộ
0,06250
II
Công tác Ngoại nghiệp
6
Máy đo nhiệt độ nước biển
bộ
0,06250
1.4.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 273
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,06250
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,06250
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,06250
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,25000
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,12500
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,06250
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,06250
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,12500
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,12500
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,12500
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,12500
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,06250
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,06250
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,06250
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,12500
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,12500
17
Bảng trắng
cái
36
0,06250
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,12500
19
Bình khí CO2
bình
12
0,12500
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,12500
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,12500
22
Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,12500
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,12500
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,12500
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,12500
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,12500
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,12500
28
Bút máy
chiếc
12
0,12500
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,12500
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,12500
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,25000
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,12500
33
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,06250
34
Bộ nạp điện cho ắcquy
bộ
24
0,06250
35
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,06250
36
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,06250
37
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,06250
38
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,06250
39
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,12500
40
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,06250
41
Đèn ắcquy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,12500
42
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,06250
43
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,12500
44
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,06250
45
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,12500
46
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,12500
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,12500
II
Ngoại nghiệp
49
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,12500
50
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,12500
51
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,12500
52
Mũ nhựa
cái
12
0,12500
53
Áo phao
cái
24
0,12500
54
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,06250
55
Ủng
đôi
12
0,12500
56
Giày vải
đôi
6
0,25000
57
Găng tay
đôi
3
0,37500
58
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,06250
59
Còi hiệu
chiếc
12
0,12500
60
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,25000
61
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,06250
62
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,12500
63
Cột và cáp néo
bộ
120
0,06250
64
Thủy chí gỗ loại 2 mét
chiếc
24
0,50000
65
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước
chiếc
36
0,06250
66
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,12500
67
La bàn
cái
36
0,06250
68
Ni vô
chiếc
60
0,06250
69
Dây dọi
chiếc
36
0,06250
70
Thùng gánh nước
đôi
12
0,12500
71
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,18750
72
Cuốc
chiếc
24
0,12500
73
Xẻng
cái
24
0,12500
74
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,06250
75
Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước
chiếc
36
0,06250
76
Xô tráng men lấy mẫu nước
chiếc
12
0,12500
77
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,06250
78
Dao phát tuyến
Chiếc
12
0,12500
79
Thang nhôm
cái
60
0,06250
80
Xà beng
cái
24
0,06250
1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 274
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
32
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
33
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
34
Sơn trắng
kg
0,00049
1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 275
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
-
Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
-
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00123
-
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00138
-
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,24603
-
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,18452
-
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,18452
-
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00615
-
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,03123
1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 276
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
Lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.5. Quan trắc độ muối nước biển
1.5.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắc nhiệt độ muối nước biển theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 6 phút);
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo độ muối biển, sổ quan trắc, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
+ Nhập số liệu quan trắc độ muối nước biển vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc độ muối nước biển;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên
Bảng số 277
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 278
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
Công/1 lần đo
0,02310
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00227
II
Công tác nội nghiệp
Công/1 lần đo
0,01617
0,03003
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,01458
0,02708
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00159
0,00295
1.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 279
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Công tác Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,08958
2
Bộ ổn áp
bộ
0,08958
3
Máy tính để bàn
bộ
0,08958
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,08958
5
Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...)
bộ
0,08958
II
Công tác Ngoại nghiệp
6
Máy đo độ muối biển
bộ
0,08958
1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 280
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,08958
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,08958
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,08958
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,35833
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,17917
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,08958
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,08958
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,17917
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,17917
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,17917
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,17917
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,08958
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,08958
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,08958
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,17917
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,17917
17
Bảng trắng
cái
36
0,08958
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,17917
19
Bình khí CO2
bình
12
0,17917
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,17917
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,17917
22
Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,17917
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,17917
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,17917
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,17917
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,17917
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,17917
28
Bút máy
chiếc
12
0,17917
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,17917
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,17917
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,35833
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,17917
33
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,08958
34
Bộ nạp điện cho ắcquy
bộ
24
0,08958
35
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,08958
36
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,08958
37
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,08958
38
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,08958
39
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,17917
40
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,08958
41
Đèn ắcquy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,17917
42
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,08958
43
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,17917
44
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,08958
45
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,17917
46
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,17917
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,17917
II
Ngoại nghiệp
0
48
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,17917
49
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,17917
50
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,17917
51
Mũ nhựa
cái
12
0,17917
52
Áo phao
cái
24
0,17917
53
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,08958
54
Ủng
đôi
12
0,17917
55
Giày vải
đôi
6
0,35833
56
Găng tay
đôi
3
0,53750
57
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,08958
58
Còi hiệu
chiếc
12
0,17917
59
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,35833
60
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,08958
61
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,17917
62
Cột và cáp néo
bộ
120
0,08958
63
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước
chiếc
36
0,08958
64
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,17917
65
La bàn
cái
36
0,08958
66
Ni vô
chiếc
60
0,08958
67
Dây dọi
chiếc
36
0,08958
68
Thùng gánh nước
đôi
12
0,17917
69
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,26875
70
Cuốc
chiếc
24
0,17917
71
Xẻng
cái
24
0,17917
72
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,08958
73
Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước
chiếc
36
0,08958
74
Xô tráng men lấy mẫu nước
chiếc
12
0,17917
75
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,08958
76
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,17917
77
Thang nhôm
cái
60
0,08958
78
Xà beng
cái
24
0,08958
1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 281
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Nước cất hiệu chính máy đo mặn
lít
0,00117
7
Chổi quét sơn
cái
0,00024
8
Xà phòng
kg
0,00020
9
Bàn chải
cái
0,00020
10
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
11
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
12
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
13
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
14
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
15
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
16
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
17
Giấy khổ A4
gram
0,00020
18
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
19
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
20
Băng dính
cuộn
0,00015
21
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
22
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
23
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
24
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
25
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
26
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
27
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
28
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
29
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
30
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
31
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
32
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
33
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
34
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
35
Sơn trắng
kg
0,00049
1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 282
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
-
Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
-
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00123
-
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00138
-
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,24603
-
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,18452
-
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,18452
-
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00615
-
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,03123
1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 283
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.6. Quan trắc sáng biển
1.6.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắc sáng biển (thực hiện quan trắc khoảng 2 phút);
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắc, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
+ Nhập số liệu quan trắc sáng biển vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sáng biển;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên
Bảng số 284
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
bảng số 285
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
Công/1 lần đo
0,01848
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,01667
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00182
II
Công tác nội nghiệp
Công/1 lần đo
0,01271
0,01848
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,01146
0,01667
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00125
0,00182
1.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 286
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,04479
2
Bộ ổn áp
bộ
0,04479
3
Máy tính để bàn
bộ
0,04479
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,04479
5
Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...)
bộ
0,04479
1.6.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 287
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,04479
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,04479
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,04479
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,17917
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,08958
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,04479
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,04479
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,08958
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,08958
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,08958
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,08958
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,04479
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,04479
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,04479
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,08958
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,08958
17
Bảng trắng
cái
36
0,04479
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,08958
19
Bình khí CO2
bình
12
0,08958
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,08958
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,08958
22
Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,08958
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,08958
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,08958
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,08958
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,08958
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,08958
28
Bút máy
chiếc
12
0,08958
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,08958
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,08958
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,17917
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,08958
33
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,04479
34
Bộ nạp điện cho ắcquy
bộ
24
0,04479
35
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,04479
36
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,04479
37
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,04479
38
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,04479
39
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,08958
40
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,04479
41
Đèn ắcquy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,08958
42
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,04479
43
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,08958
44
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,04479
45
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,08958
46
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,08958
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,08958
II
Ngoại nghiệp
48
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,08958
49
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,08958
50
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,08958
51
Mũ nhựa
cái
12
0,08958
52
Áo phao
cái
24
0,08958
53
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,04479
54
Ủng
đôi
12
0,08958
55
Giày vải
đôi
6
0,17917
56
Găng tay
đôi
3
0,26875
57
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,04479
58
Còi hiệu
chiếc
12
0,08958
59
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,17917
60
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,04479
61
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,08958
62
Cột và cáp néo
bộ
120
0,04479
63
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,08958
64
La bàn
cái
36
0,04479
65
Ni vô
chiếc
60
0,04479
66
Dây dọi
chiếc
36
0,04479
67
Thùng gánh nước
đôi
12
0,08958
68
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,13438
69
Cuốc
chiếc
24
0,08958
70
Xẻng
cái
24
0,08958
71
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,04479
72
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,04479
73
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,08958
74
Thang nhôm
cái
60
0,04479
75
Xà beng
cái
24
0,04479
1.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 288
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
32
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
33
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
34
Sơn trắng
kg
0,00049
1.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 289
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
-
Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
-
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00083
-
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00093
-
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,16607
-
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,12455
-
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,12455
-
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00415
-
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,02109
1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 290
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.7. Quan trắc mực nước biển bằng tuyến cọc, thủy chí và máy tự ghi
1.7.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắc mực nước theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút), ghi vào sổ quan trắc;
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Thước đọc mực nước, sổ quan trắc, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
+ Nhập số liệu quan trắc mực nước biển vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc mực nước biển;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên
bảng số 291
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 292
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
Công/1 lần đo
0,03697
1
Hao phí lao động trực tiếp
0,03333
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
0,00363
II
Công tác nội nghiệp
Công/1 lần đo
0,03235
0,03466
1
Hao phí lao động trực tiếp
0,02917
0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
0,00318
0,00341
1.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 293
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,09375
2
Bộ ổn áp
bộ
0,09375
3
Máy tính để bàn
bộ
0,09375
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,09375
5
Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood,...)
bộ
0,09375
II
Ngoại nghiệp
6
Máy tự ghi mực nước
bộ
0,09375
1.7.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 294
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,09375
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,09375
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,09375
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,37500
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,18750
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,09375
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,09375
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,18750
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,18750
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,18750
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,18750
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,09375
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,09375
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,09375
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,18750
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,18750
17
Bảng trắng
cái
36
0,09375
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,18750
19
Bình khí CO2
bình
12
0,18750
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,18750
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,18750
22
Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,18750
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,18750
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,18750
25
Ngòi bút máy tự ghi mực nước
chiếc
12
0,28125
26
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,18750
27
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,18750
28
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,18750
29
Bút máy
chiếc
12
0,18750
30
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,18750
31
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,18750
32
Phi đựng cát
chiếc
12
0,37500
33
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,18750
34
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,09375
35
Bộ nạp điện cho ắcquy
bộ
24
0,09375
36
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,09375
37
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,09375
38
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,09375
39
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,09375
40
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,18750
41
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,09375
42
Đèn ắcquy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,18750
43
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,09375
44
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,18750
45
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,09375
46
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,18750
47
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,18750
48
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,18750
II
Ngoại nghiệp
49
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,18750
50
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,18750
51
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,18750
52
Mũ nhựa
cái
12
0,18750
53
Áo phao
cái
24
0,18750
54
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,09375
55
Ủng
đôi
12
0,18750
56
Giày vải
đôi
6
0,37500
57
Găng tay
đôi
3
0,56250
58
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,09375
59
Còi hiệu
chiếc
12
0,18750
60
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,37500
61
Thước nước tráng men loại 0,5 mét
chiếc
12
0,09375
62
Thước đo nước cầm tay
chiếc
24
1,50000
63
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,09375
64
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,18750
65
Cột và cáp néo
bộ
120
0,09375
66
Thủy chí gỗ loại 2 mét
chiếc
24
0,75000
67
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước
chiếc
36
0,09375
68
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,18750
69
La bàn
cái
36
0,09375
70
Ni vô
chiếc
60
0,09375
71
Dây dọi
chiếc
36
0,09375
72
Thùng gánh nước
đôi
12
0,18750
73
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,28125
74
Cuốc
chiếc
24
0,18750
75
Xẻng
cái
24
0,18750
76
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,09375
77
Cọc đo nước các loại
chiếc
24
1,12500
78
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,09375
79
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,18750
80
Thang nhôm
cái
60
0,09375
81
Xà beng
cái
24
0,09375
1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 295
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Giản đồ triều ký CYM
tờ
0,01835
32
Giản đồ Triều ký Steven
cuộn
0,00015
33
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
34
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
35
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
36
Sơn trắng
Kg
0,00049
1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 296
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
-
Điện xạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
-
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00178
-
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00201
-
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,35675
-
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,26756
-
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,26756
-
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00892
-
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,04527
1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 297
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
II. Quan trắc tự động
2.1. Trạm tự động
2.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
- Kiểm tra thiết bị đo, vệ sinh thiết bị đo, hiệu chỉnh thông số tại trạm đo, giám sát, theo dõi hoạt động trạm, tính đầy đủ số liệu, triết suất số liệu;
- Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn;
- Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn;
- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin;
- Kiểm tra đối chiếu độ cao,
b) Định biên
Bảng số 298
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 299
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
Công/1 lần đo
0,00006
0,00014
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00005
0,00013
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00001
0,00001
II
Công tác nội nghiệp
Công/1 lần đo
0,00013
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00012
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00001
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
a) Định mức đối với thiết bị dùng chung
Bảng số 300
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Thiết bị dùng chung
1
Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn)
bộ
0,00208
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,00208
3
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,00208
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,00208
5
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2
bộ
0,00208
6
Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,00208
7
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,00208
8
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,00208
9
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,00208
10
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,00208
11
Máy vi tính
bộ
0,00208
12
Máy in
chiếc
0,00208
13
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,00208
14
Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến
bộ
0,00208
15
Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị
chiếc
0,00208
b) Định mức đối với thiết bị dùng riêng
+ Quan trắc tầm nhìn xa phía biển
Bảng số 301
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang
bộ
0,00208
+ Quan trắc gió biển
Bảng số 302
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Bộ cảm đo biến hướng, tốc độ gió
bộ
0,00208
+ Quan trắc sóng biển
Bảng số 303
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Bộ cảm biến đo sóng biển
bộ
0,00208
+ Quan trắc nhiệt độ nước biển
Bảng số 304
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Cảm biến đo nhiệt độ nước biển
bộ
0,00104
+ Quan trắc độ muối nước biển
Bảng số 305
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Cảm biến đo muối biển
bộ
0,00104
+ Quan trắc mực nước biển
Bảng số 306
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Cảm biến đo mực nước
bộ
0,00208
+ Quan trắc dòng chảy
Bảng số 307
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Cảm biến đo dòng chảy biển
bộ
0,00208
2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 308
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
1
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,00104
2
Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy
quyển
60
0,00104
3
Đồng hồ đo điện trở đất
chiếc
96
0,00104
4
Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,00104
5
Bộ sạc điện cho ắc quy
chiếc
60
0,00104
6
Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,,,,
bộ
96
0,00104
7
La bàn
cái
36
0,00104
8
Ni vô
chiếc
60
0,00104
9
Máy khoan bê tông
chiếc
96
0,00104
10
Máy cắt
chiếc
96
0,00104
11
Máy hàn hai chức năng
chiếc
96
0,00104
12
Thang nhôm
cái
60
0,00104
13
Bàn chải sắt
chiếc
12
0,00104
14
Chổi sơn
chiếc
12
0,00104
15
Dập ghim
cái
36
0,00104
16
Quả bóp cao su
quả
36
0,00104
17
Ổ cắm, phích cắm
bộ
36
0,00104
18
Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
0,00208
19
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,00208
20
Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động
quyển
60
0,00208
21
Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động
quyển
60
0,00208
22
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,00104
2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 309
STT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Dầu bảo quản máy
lít
0,00068
2
Sơn chống rỉ
kg
0,00137
3
Sơn trắng
Kg
0,00137
4
Sơn phun
bình
0,00068
5
Xà phòng
kg
0,00137
6
Truyền số liệu internet
gói
0,00034
7
Khăn lau máy
cái
0,00822
8
Keo silicon
tuýp
0,00068
9
Giấy ráp
tờ
0,00137
10
Sơn chống hà
kg
0,00342
11
Băng dính cuộn
cuộn
0,00137
12
Dây điện
m
0,06849
13
Ống xoắn nhựa PVC để luồn dây
m
0,06849
14
Dây buộc
kg
0,00034
15
Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS
mb
0,00034
16
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,00068
17
Vòng bi cho bộ cảm biến gió
chiếc
0,00034
18
Pin cho bộ cảm biến sóng
cái
0,00034
19
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,00274
20
Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SmS
bản tin
0,00034
22
Mực máy in
hộp
0,00034
23
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,00034
24
Giấy A4
gram
0,00137
25
Mỡ công nghiệp
kg
0,00068
2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 310
STT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)
kWh
0,00114
2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 311
STT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng
lít
0,000001
2.2. Trạm quan trắc tự động sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng Radar
2.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
* Công tác ngoại nghiệp:
- Trạm radar biển và trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp
+ Giao, nhận ca;
+ Kiểm tra, theo dõi về nguồn điện, nhiệt độ phòng và thiết bị phụ trợ;
+ Kiểm tra, theo dõi hoạt động của máy thu, máy phát và hệ thống ăng ten thu, phát;
+ Kiểm tra, theo dõi tình trạng hoạt động của máy tính;
+ Kiểm tra, theo dõi chất lượng tín hiệu của radar;
+ Kiểm tra, theo dõi số liệu phổ, số liệu gốc, số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm thu được của radar;
+ Kiểm tra, theo dõi quá trình truyền dữ liệu sóng và dòng chảy về trạm điều hành.
* Công tác nội nghiệp:
+ Trao đổi thông tin với trạm điều hành;
+ Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh thiết bị radar, dụng cụ, phương tiện làm việc và công trình chuyên môn;
+ Thực hiện công tác hành chính;
+ Xử lý sự cố.
- Trạm điều hành
* Công tác nội nghiệp:
+ Kiểm tra, theo dõi kết quả nhận từ các trạm radar truyền về;
+ Kiểm tra, theo dõi kết quả xử lý số liệu dòng chảy hai chiều từ các số liệu dòng chảy hướng tâm;
+ Lưu trữ dữ liệu;
+ Trao đổi thông tin;
+ Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh hệ thống máy tính, máy chủ, thiết bị, dụng cụ, phương tiện và phòng làm việc;
+ Thực hiện công tác thanh kiểm tra tại các trạm radar;
+ Xử lý sự cố;
+ Các công việc khác.
b) Định biên
Trạm radar biển
Bảng số 312
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng
QTV3(3)
QTV3(6)
Nhóm
1
Công tác ngoại nghiệp
1
3
4
2
Công tác nội nghiệp
1
1
- Trạm điều hành
Bảng số 313
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng
QTV3(6)
QTV2(3)
Nhóm
1
Công tác nội nghiệp
2
2
4
c) Định mức (tính cho 1 obs quan trắc)
- Trạm radar biển
Bảng số 314
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
Công/1 lần đo
0,04621
0,08086
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,04167
0,07292
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00454
0,00795
II
Công tác nội nghiệp
Công/1 lần đo
0,03466
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00341
- Trạm điều hành
Bảng số 315
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(6)
QTV2(3)
I
Công tác nội nghiệp
Công/1 lần đo
0,06931
0,06931
1
Hao phí lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,06250
0,06250
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công/1 lần đo
0,00681
0,00681
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 316
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
A
Trạm radar biển
I
Ngoại nghiệp
1
Máy thu
bộ
0,00208
2
Máy phát
bộ
0,00417
3
Ăng ten phát
bộ
0,00417
4
Ăng ten thu
bộ
0,00208
5
Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tử
bộ
0,00208
6
Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tử
bộ
0,00208
7
Bộ định vị vệ tinh GPS
bộ
0,00208
8
Thiết bị điều chỉnh tín hiệu
bộ
0,00417
9
Bộ chống sét điện tử lắp trong máy
bộ
0,00208
10
Máy tính điều khiển
bộ
0,00208
11
Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện
bộ
0,00208
12
Dàn Ắc quy
bộ
0,01250
13
Phần mềm có bản quyền
phần mềm
0,00417
II
Nội nghiệp
1
Máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (20h/tháng)
cái
0,00208
2
Máy điều hòa nhiệt độ (18000BTU)
cái
0,00417
3
Bộ đổi nguồn 24V
bộ
0,00625
4
Máy in Laser đen trắng (A4)
cái
0,00208
5
Máy vi tính để bàn
bộ
0,00208
6
Hệ thống chống sét
0,00000
-
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,00208
-
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,00208
-
Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuối
bộ
0,00208
7
Hệ thống thiết bị mạng Interrnet (cáp, modem)
bộ
0,00208
8
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
0,00208
9
Ổn áp
cái
0,00208
10
Máy FAX
cái
0,00208
11
Quạt làm mát máy thu, phát (24V)
cái
0,00417
12
Trạm biến áp 180KVA
bộ
0,00208
13
Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/h, 10h/ngày
cái
0,00208
14
Bàn, ghế để máy tính
bộ
0,00417
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
0,00417
16
Bàn phòng họp
cái
0,00208
17
Ghế phòng họp
cái
0,01250
18
Tủ đựng tài liệu
cái
0,00625
B
Trạm radar biển biển tiêu hao năng lượng thấp
I
Ngoại nghiệp
0,00000
1
Máy thu
bộ
0,00208
2
Máy phát
bộ
0,00208
3
Ăng ten phát
bộ
0,00208
4
Ăng ten thu
bộ
0,00208
5
Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tử
bộ
0,00208
6
Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tử
bộ
0,00208
7
Bộ định vị vệ tinh GPS
bộ
0,00208
8
Bộ chống sét điện tử lắp trong máy
bộ
0,00208
9
Máy tính điều khiển
cái
0,00208
10
Phần mềm có bản quyền
phần mềm
0,00417
II
Nội nghiệp
0,00000
1
Hệ thống nguồn nuôi
0,00000
-
Pin mặt trời, công suất cực đại 275W
tấm
0,03333
-
Ắc Quy 12 V, 212AH
cái
0,04167
-
Bộ điều khiển hệ thống nguồn nuôi
bộ
0,00208
2
Máy phát điện 12KVA, 5 lít/h, 40h/tháng
cái
0,00208
3
Hệ thống đường truyền Internet vệ tinh
bộ
0,00208
4
Bộ đổi nguồn 24V
bộ
0,00208
5
Máy in Laser đen trắng (A4)
cái
0,00208
6
Máy vi tính để bàn
bộ
0,00208
7
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
0,00208
8
Hệ thống chống sét
0,00000
-
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,00208
-
Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuối
bộ
0,00208
9
Quạt 24V làm mát máy thu, phát (24V)
cái
0,00208
10
Bàn, ghế để máy tính
bộ
0,00417
11
Bàn, ghế làm việc
bộ
0,00417
12
Bàn phòng họp
cái
0,00208
13
Ghế phòng họp
cái
0,01250
14
Tủ đựng tài liệu
cái
0,00625
C
Trạm điều hành
1
Hệ thống máy tính, máy chủ
bộ
0,00417
2
Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện
cái
0,00208
3
Phần mềm cài đặt theo máy và nâng cấp định kỳ
phần mềm
0,00208
4
Máy in màu Laser (A3)
cái
0,00208
5
Máy tính xách tay
cái
0,00208
6
Máy in Laser đen trắng (A4)
cái
0,00208
7
Máy điều hòa nhiệt độ (18000BTU)
cái
0,00208
8
Máy vi tính để bàn
bộ
0,00208
9
Bộ thu phát sóng hoạt động mọi dải tần để hiệu chỉnh tần số của radar
bộ
0,00208
10
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
0,00208
11
Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/h, 8h/ngày
cái
0,00208
12
Ổn áp
cái
0,00208
13
Máy FAX
cái
0,00208
14
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
0,00417
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
0,00417
16
Bàn phòng họp
bộ
0,00208
17
Ghế phòng họp
bộ
0,01250
18
Tủ đựng tài liệu
cái
0,00833
2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 317
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
A
Trạm radar biển
I
Dụng cụ và phương tiện làm việc
1
Ắc quy của máy phát điện
chiếc
24
0,50000
2
Máy tính cá nhân
chiếc
60
0,25000
3
Radio catsete thu tin
chiếc
60
0,25000
4
Đồng hồ báo thức
chiếc
60
0,25000
5
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,25000
6
Đèn pin
chiếc
24
0,50000
7
Đèn ắc quy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,50000
8
Đèn neon
chiếc
36
2,00000
9
Máy bơm nước
chiếc
96
0,25000
10
Quạt trần
chiếc
60
0,25000
11
Đèn thắp sáng bảo vệ
bộ
24
1,00000
12
Máy thu hình (thu tin thời tiết 5h/ngày)
chiếc
60
0,25000
13
Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các loại
bộ
36
0,25000
14
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
12
1,00000
15
Dao gọt bút chì
chiếc
12
0,50000
16
Cuốc bàn
chiếc
12
0,50000
17
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,50000
18
Xẻng
chiếc
12
0,50000
19
Chổi quét nhà
chiếc
12
0,50000
20
Bảng trắng
chiếc
36
0,50000
21
Thước nhựa
chiếc
12
0,50000
22
Thang nhôm
chiếc
60
0,25000
23
Điện thoại cố định
chiếc
36
0,25000
24
Chuột máy tính
chiếc
12
0,25000
25
Bàn phím máy tính
chiếc
12
0,25000
26
Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB)
chiếc
36
1,00000
27
Bàn dập ghim loại nhỏ
chiếc
36
0,75000
28
Bàn dập ghim loại vừa
chiếc
36
0,25000
II
Dụng cụ bảo hộ lao động
1
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
1,25000
2
Quần áo mưa
bộ
12
1,25000
3
Mũ nhựa
cái
12
1,25000
4
Ủng
đôi
12
1,25000
5
Giày vải
đôi
12
1,25000
6
Găng tay
đôi
3
2,50000
7
Thuốc y tế dự phòng các loại
cơ số
12
0,25000
8
Bộ dụng cụ y tế
bộ
12
0,25000
9
Băng cứu thương
cuộn
12
1,25000
10
Cồn 900 loại 50 ml
lọ
12
1,25000
11
Dây đeo an toàn trên cao
cái
48
0,25000
12
Còi hiệu
cái
24
0,25000
13
Pháo hiệu cấp cứu
cái
12
0,50000
14
Bình khí CO2
bình
24
0,50000
15
Phi đựng cát
cái
36
0,75000
16
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
36
0,25000
III
Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản
1
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,25000
2
Dụng cụ cơ khí
bộ
36
0,25000
3
Máy hút bụi
cái
60
0,25000
4
Dụng cụ lau chùi
bộ
12
0,25000
5
Bút thử điện
cái
36
0,25000
B
Trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp
I
Dụng cụ và phương tiện làm việc
1
Ắc quy của máy phát điện
chiếc
24
0,50000
2
Máy tính cá nhân
chiếc
60
0,25000
3
Radio catsete thu tin
chiếc
60
0,25000
4
Đồng hồ báo thức
chiếc
60
0,25000
5
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,50000
6
Đèn pin
chiếc
24
0,75000
7
Đèn ắc quy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,50000
8
Đèn neon để bàn
chiếc
24
0,50000
9
Máy bơm nước
chiếc
96
0,25000
10
Máy thu hình (theo dõi bản tin thời tiết 5h/ngày)
chiếc
60
0,25000
11
Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các loại
bộ
36
0,25000
12
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
12
1,00000
13
Dao gọt bút chì
chiếc
12
0,50000
14
Cuốc bàn
chiếc
12
0,50000
15
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,50000
16
Xẻng
chiếc
12
0,50000
17
Chổi quét nhà
chiếc
12
0,50000
18
Bảng trắng
chiếc
36
0,50000
19
Thước nhựa
chiếc
12
0,50000
20
Thang nhôm
chiếc
60
0,25000
21
Điện thoại di động
chiếc
60
0,25000
22
Chuột máy tính
chiếc
12
0,25000
23
Bàn phím máy tính
chiếc
12
0,25000
24
Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB)
chiếc
36
1,00000
25
Bàn dập ghim loại nhỏ
chiếc
36
0,75000
26
Bàn dập ghim loại vừa
chiếc
36
0,25000
II
Dụng cụ bảo hộ lao động
1
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
1,25000
2
Quần áo mưa
bộ
12
1,25000
3
Mũ nhựa
cái
12
1,25000
4
Ủng
đôi
12
1,25000
5
Giày vải
đôi
12
1,25000
6
Găng tay
đôi
3
2,50000
7
Thuốc y tế dự phòng các loại
cơ số
12
0,25000
8
Bộ dụng cụ y tế
bộ
12
0,25000
9
Băng cứu thương
cuộn
12
1,25000
10
Cồn 900 loại 50 ml
lọ
12
1,25000
11
Dây đeo an toàn trên cao
cái
48
0,25000
12
Còi hiệu
cái
24
0,25000
13
Pháo hiệu cấp cứu
cái
12
0,50000
14
Bình khí CO2
bình
24
0,50000
15
Phi đựng cát
cái
36
0,75000
16
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
36
0,25000
III
Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản
1
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,25000
2
Dụng cụ cơ khí
bộ
36
0,25000
3
Máy hút bụi
cái
60
0,25000
4
Dụng cụ lau chùi
bộ
12
0,25000
5
Bút thử điện
cái
36
0,50000
C
Trạm điều hành
I
Dụng cụ và phương tiện làm việc
1
Máy tính cá nhân
chiếc
36
0,25000
2
Đồng hồ báo thức
chiếc
60
0,25000
3
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,25000
4
Đèn neon
bộ
36
1,00000
5
Quạt trần
chiếc
60
0,50000
6
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
1,50000
7
Dao gọt bút chì
chiếc
12
0,50000
8
Bảng trắng
chiếc
36
0,50000
9
Thước nhựa
chiếc
12
0,50000
10
Điện thoại cố định
chiếc
48
0,25000
11
Chuột máy tính
chiếc
24
0,50000
12
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,50000
13
Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB)
chiếc
36
1,50000
14
Bàn dập ghim loại nhỏ
chiếc
36
0,25000
15
Bàn dập ghim loại vừa
chiếc
36
0,25000
16
Bàn dập ghim loại to
chiếc
36
0,25000
II
Dụng cụ bảo hộ lao động
1
Bình khí CO2
bình
24
0,50000
2
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
1,25000
3
Găng tay
đôi
3
2,50000
4
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
36
0,25000
III
Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản
1
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,50000
2
Dụng cụ cơ khí
bộ
36
0,25000
3
Dụng cụ lau chùi
bộ
12
0,25000
4
Máy hút bụi
cái
60
0,25000
5
Va li vận chuyển
cái
60
0,50000
6
Bút thử điện
cái
36
0,50000
2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 318
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
A
Trạm radar biển
1
Bóng đèn pin
chiếc
0,00411
2
Pin đại 1,5 V
đôi
0,01027
3
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 200W
cái
0,00274
4
Bóng đèn neon
cái
0,00274
5
Xà phòng bột
kg
0,00137
6
Mực máy in (đen )
hộp
0,00068
7
Cặp càng cua
chiếc
0,00205
8
Giấy khổ A4
ram
0,00137
9
Giấy kẻ ngang
tập
0,00342
10
Bút chì kim
cái
0,00068
11
Bút bi các màu
chiếc
0,00342
12
Bút viết bảng các màu
chiếc
0,00137
13
Bút đánh dấu
chiếc
0,00068
14
Ghim vòng
hộp
0,00137
15
Ghim dập số 10
hộp
0,00068
16
Băng dính to
cuộn
0,00137
17
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00137
18
Hồ dán
lọ
0,00205
19
Sổ nhật ký quan trắc
quyển
0,00103
20
Sổ giao và nhận ca
quyển
0,00103
21
Sổ theo dõi công văn đi - đến
quyển
0,00103
22
Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật
quyển
0,00103
23
Đĩa CD
chiếc
0,00342
24
Mỡ công nghiệp
kg
0,00068
25
Cồn lau máy
lít
0,00068
26
Khăn lau máy
kg
0,00068
27
Dầu nhớt bôi trơn
lít
0,00068
28
Pin đồng hồ đo điện
cục
0,00068
29
Sơn chống rỉ
kg
0,00171
B
Trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp
1
Bóng đèn pin
chiếc
0,00822
2
Pin đại 1,5 V
đôi
0,01370
3
Xà phòng bột
kg
0,00137
4
Mực máy in (đen )
hộp
0,00068
5
Cặp càng cua
chiếc
0,00205
6
Giấy khổ A4
ram
0,00103
7
Giấy kẻ ngang
tập
0,00342
8
Bút chì kim
cái
0,00068
9
Bút bi các màu
chiếc
0,00342
10
Bút viết bảng các màu
chiếc
0,00137
11
Bút đánh dấu
chiếc
0,00068
12
Ghim vòng
hộp
0,00137
13
Ghim dập số 10
hộp
0,00068
14
Băng dính to
cuộn
0,00137
15
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00137
16
Hồ dán
lọ
0,00205
17
Sổ giao nhận ca
quyển
0,00411
18
Sổ nhật ký quan trắc
quyển
0,00103
19
Sổ theo dõi công văn đi - đến
quyển
0,00103
20
Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật
quyển
0,00103
21
Đĩa CD
chiếc
0,00342
22
Mỡ công nghiệp
kg
0,00137
23
Cồn lau máy
lít
0,00068
24
Khăn lau máy
kg
0,00068
25
Dầu nhớt bôi trơn
lít
0,00068
26
Pin đồng hồ đo điện
cục
0,00068
27
Sơn chống rỉ
kg
0,00171
C
Trạm điều hành
1
Mực máy in (đen )
hộp
0,00103
2
Mực máy in (màu) A3
hộp
0,00068
3
Cặp càng cua
chiếc
0,00205
4
Giấy khổ A4
ram
0,00685
5
Giấy khổ A3
ram
0,00137
6
Giấy kẻ ngang
tập
0,00342
7
Bút bi các màu
chiếc
0,00068
8
Bút viết bảng các màu
chiếc
0,00685
9
Bút đánh dấu
chiếc
0,00205
10
Bút chì kim
cái
0,00137
11
Ghim vòng
hộp
0,00205
12
Ghim dập số 10
hộp
0,00137
13
Băng dính to
cuộn
0,00205
14
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00205
15
Hồ dán
lọ
0,00205
16
Bóng đèn neon
cái
0,00274
17
Nhật ký máy
quyển
0,00103
18
Sổ giao nhận ca
quyển
0,00103
19
Sổ theo dõi công tác phục vụ
quyển
0,00103
20
Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên môn
quyển
0,00103
21
Sổ theo dõi công văn đi - đến
quyển
0,00103
22
Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật
quyển
0,00103
23
Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị
quyển
0,00103
24
Đĩa CD
chiếc
0,01027
25
Cồn lau máy
lít
0,00034
26
Khăn lau máy
kg
0,00034
27
Pin đồng hồ đo điện
cục
0,00068
2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 319
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
A
Trạm ra đa biển
I
Internet (thuê bao cố định và IP tĩnh)
gói
0,00034
II
Điện thoại cố định (gói)
gói
0,00034
III
Điện năng tiêu thụ
1
Điện tiêu thụ toàn bộ Hệ thống Rađa biển (24h/ngày, công suất 0.85kW, 365 ngày)
kW
0,23075
2
Điện tiêu thụ máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU ở phòng máy (12h/ngày x 2 cái x 1.5kW/cái x 365 ngày)
kW
2,36250
3
Điện tiêu thụ máy vi tính làm việc (8h/ngày x 1 cái x 0.4kW/cái x 365 ngày)
kW
0,01703
4
Điện tiêu thụ máy hút ẩm (10h/ngày x 1cái x 0.6kW/cái x 365 ngày)
kW
0,04791
5
Điện tiêu thụ máy in (1h/ngày x 1 cái x 0.45kW x 365 ngày)
kW
0,00269
6
Máy Fax (2h/tháng x 1 cái x 0.4 kW/h)
kW
0,00033
7
Điện tiêu thụ đèn neon (8h/ngày x 8 cái x 0.04kW x 365 ngày)
kW
0,00179
8
Điện tiêu thụ cho máy bơm nước (2h/ngày x 1 cái x 0.7kW x 365 ngày)
kW
0,78247
9
Điện cho quạt trần, coogn suất 0,1kW/h, 10h/ngày
kW
0,21000
10
Điện tiêu thụ đèn thắp sáng bảo vệ (4 cái x 0.2kW/cái x 10h/ngày x 365 ngày)
kW
0,02800
11
Điện tiêu thụ máy thu hình theo dõi thời tiết (5h/ngày x 0.1kW x 365 ngày)
kW
0,07984
B
Trạm tiêu hao năng lượng thấp
I
Internet (thuê bao vệ tinh và IP tĩnh)
gói
0,00034
II
Điện thoại
gói
0,00034
C
Trạm điều hành
I
Internet (thuê bao cố định)
gói
0,46150
II
Điện thoại cố định
gói
3,35213
III
Điện năng tiêu thụ
0,10220
1
Điện tiêu thụ toàn bộ Hệ thống thu nhận và xử lý thông tin (24h/ngày, công suất 1.2kW, 365 ngày)
kW
0,00359
2
Điện tiêu thụ máy in màu (10h/tháng x 1 cái x 0.6kW)
kW
0,03593
3
Điện tiêu thụ máy in đen trắng (4h/ngày x 1 cái x 0.45kW x 365 ngày)
kW
0,00033
4
Điện tiêu thụ máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU ở phòng máy (24h/ngày x 1 cái x 1.5kW/cái x 365 ngày)
kW
0,00134
5
Điện tiêu thụ máy tính để bàn (8h/ngày x 1 cái x 0.4kW/cái, 365 ngày)
kW
0,78247
6
Điện tiêu thụ máy hút ẩm (8h/ngày x 1cái x 0.6kW/cái x 365 ngày)
kW
0,21000
7
Điện tiêu thụ quạt trần (10h/ngày x 1 cái x 0.1kW x 210 ngày)
kW
0,02100
8
Điện tiêu thụ đèn neon (10h/ngày x 4 cái x 0.04kW x 365 ngày)
kW
0,23953
2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 320
STT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
A
Trạm ra đa biển
1
Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (20h/tháng)
lít
0,00362
2
Nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% lượng xăng)
lít
0,00011
B
Trạm tiêu hao năng lượng thấp
1
Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (40h/tháng)
lít
0,00362
2
Dầu nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% tổng nhiên liệu)
lít
0,00011
D. QUAN TRẮC MẶN
1. Quan trắc mặn bằng máy
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Các bước công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn, như sau:
a) Công tác nội nghiệp cho mỗi lần đo:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc;
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc;
- Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá chất lượng kết quả quan trắc.
b) Công tác ngoại nghiệp cho mỗi lần đo:
- Thu thập các thông tin về mực nước (hoặc đo mực nước), hiện tượng thời tiết và ghi vào biểu quan trắc;
- Đo độ sâu thủy trực và xác định độ sâu các tầng đo mặn;
- Lấy mẫu theo tầng;
- Thực hiện đo và ghi kết quả (nhiệt độ nước và độ mặn);
- Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu.
1.1.2. Định biên
Bảng số 321
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV2(2)
QTV3(4)
QTV4(5)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
1
3
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.3. Định mức
Bảng số 322
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2 (2)
QTV3 (4)
QTV4 (5)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/1 lần đo
0,04621
0,04159
0,04621
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,04167
0,03750
0,04167
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00454
0,00409
0,00454
II
Công tác nội nghiệp
công/1 lần đo
0,06469
0,02183
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,05833
0,01969
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần đo
0,00636
0,00215
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 323
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Máy đo mặn
bộ
0,02083
2
Máy đo sâu
bộ
0,01042
3
Thiết bị lấy mẫu theo tầng
bộ
0,02083
4
Máy đo nhiệt độ nước
bộ
0,02083
5
Bộ cảm biến, máy đo mặn
bộ
0,02083
6
Bộ cảm biến, máy đo sâu
bộ
0,01042
7
Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước
bộ
0,02083
8
Thuyền
chiếc
0,07917
1.3 Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 324
TT
Danh mục
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Sào thuyền
chiếc
24
0,07917
2
Búa chặt cáp
cái
120
0,07917
3
Xích thuyền
chiếc
60
0,07917
4
Cáp d>5
mét
24
0,07917
5
Cá gang đặc 20kg
con
120
0,07917
6
Neo sắt 35kg
chiếc
72
0,07917
7
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,07917
8
Dụng cụ lấy mẫu nước
bộ
48
0,05833
9
Cốc thủy tinh trung tính 100ml,200ml
chiếc
36
0,05833
10
Bình tia
cái
36
0,05833
11
Can đựng xăng dầu(20l)
chiếc
36
0,10000
12
Can đựng nhớt(5 lít)
chiếc
36
0,10000
13
Xô đựng nước 10 lít
chiếc
12
0,10000
14
Bộ quần áo mưa
bộ
12
0,08333
15
Mũ cứng
chiếc
12
0,12083
16
Ủng cao su
đôi
12
0,12083
17
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
0,12083
18
Găng tay vải
đôi
3
0,12083
19
Bộ dụng cụ y tế
bộ
24
0,12083
20
Đèn hiệu, cờ hiệu
chiếc
12
0,07917
21
Dụng cụ phòng chống cháy nổ
bộ
24
0,07917
22
Phao cứu sinh
cái
24
0,07917
23
Áo phao
cái
24
0,07917
24
Mái chèo thuyền
chiếc
12
0,07917
25
Dao phát cây
cái
24
0,07917
26
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước ( cả vỏ )
bộ
36
0,07917
27
Thước nước cầm tay
chiếc
24
0,12083
28
Thước dây 50m
chiếc
36
0,12083
29
Tời
chiếc
60
0,12083
II
Nội nghiệp
30
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,07500
31
Bàn ghế để máy tính
bộ
96
0,07500
32
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,07500
33
Can nhựa đựng nước cất (20 lít)
chiếc
36
0,07500
34
Khẩu trang
hộp
12
0,07500
35
Áo Blu (BHLĐ)
cái
12
0,07500
36
Găng tay y tế
đôi
3
0,07500
37
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,07500
38
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến khí tượng thủy văn
quyển
60
0,07500
39
Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước
quyển
60
0,07500
40
Điện thoại
chiếc
60
0,07500
41
Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất 0,004kW
bộ
36
0,07500
42
Đèn neon thắp sáng
bộ
36
0,07500
43
Quạt trần
cái
60
0,06250
44
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,07500
45
Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá
chiếc
60
0,06250
46
Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất
chiếc
72
0,07500
47
Đèn pin
cái
24
0,06250
48
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,06250
49
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,07500
50
Dập ghim to, nhỏ
chiếc
36
0,07500
51
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,07500
52
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,07500
53
Bảng công tác
chiếc
36
0,07500
54
Dao con, dao dọc giấy, kéo
chiếc
24
0,07500
55
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
bộ
24
0,07500
56
Bộ dụng cụ sửa chữa điện
bộ
60
0,06667
57
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,06667
58
Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu
quyển
60
0,07500
59
Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước
quyển
60
0,07500
60
Hướng dẫn sử dụng máy đo mặn
quyển
60
0,07500
61
Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng
quyển
60
0,07500
62
Bản đồ địa phương
tờ
60
0,04167
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 325
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Nước cất
lít
0,0444
2
Ghim dập, ghim vòng
hộp
0,0033
3
Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...)
chiếc
0,0400
4
Số giao ca, phân ca, hợp trạm
quyển
0,0011
5
Sổ ghi nhật ký đo mặn
quyển
0,0011
6
Sổ công văn đi, đến
quyển
0,0022
7
Số nhật ký trạm
quyển
0,0011
8
Biểu ghi độ mặn
tờ
0,0667
9
Biểu ghi độ mặn đặc trưng
tờ
0,0067
10
Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông
tờ
0,0067
11
Thuyết minh mặn
tờ
0,0067
12
Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản
tờ
0,0078
13
Khăn lau
cái
0,0022
14
Xà phòng
kg
0,0002
15
Bàn chải sat
chiếc
0,0011
16
Chổi sơn
chiếc
0,0011
17
Sơn chống gỉ
kg
0,0006
18
Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
mét
0,0556
19
Internet (Truyền số liệu)
gói
0,0011
20
Nước sạch
m3
0,0400
21
Cước điện thoại
phút
0,3333
22
Cước gửi tài liệu
gam
0,3333
23
Cartridge máy in
chiếc
0,0133
24
Hộp mực máy in
hộp
0,0006
25
Hộp mực dấu
hộp
0,0011
26
Đĩa CD hoặc USB
chiếc
0,0022
27
Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ...
chiếc
0,0111
28
Hồ dán
lọ
0,0022
29
Băng dính
cuộn
0,0022
30
Kẹp tài liệu
chiếc
0,0067
31
Cặp đựng tài liệu
cái
0,0056
32
Khăn lau máy
cái
0,0022
33
Bìa
tờ
0,0022
34
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,0022
35
Giấy trắng khổ A4
gram
0,0022
36
Giấy mềm
hộp
0,0056
1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 326
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 8h/tháng x 6 tháng
kWh
0,07378
2
Máy in công suất 0,45kW sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng
kWh
0,02133
3
Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/ tháng x 6 tháng
kWh
0,00300
4
Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày
kWh
0,00067
5
Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8 giờ/ngày x 21 ngày
kWh
0,00280
6
Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày
kWh
0,00747
7
Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ ngày x 21 ngày
kWh
0,02333
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,01167
1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 327
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9 giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờ
lít
0,32960
2
Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2KVA:2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x6 tháng
lít
0,30000
3
Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng)
lít
0,02000
2. Quan trắc độ mặn bằng Nitrat bạc (AgNO3)
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Các bước công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn, như sau:
a) Công tác nội nghiệp:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc;
- Xác định độ pH, độ mặn;
- Vệ sinh đầu đo máy đo pH và dụng cụ phân tích xác định độ mặn;
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc;
- Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá chất lượng kết quả quan trắc.
b) Công tác ngoại nghiệp:
- Thu thập các thông tin về mực nước (hoặc đo mực nước), hiện tượng thời tiết và ghi vào biểu quan trắc;
- Đo độ sâu thủy trực và xác định độ sâu các tầng đo mặn;
- Lấy mẫu theo tầng;
- Thực hiện đo nhiệt độ nước;
- Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu.
2.1.2. Định biên
Bảng số 328
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV2(2)
QTV3(4)
QTV4(5)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
1
3
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
2.1.3. Định mức
Bảng số 329
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(2)
QTV3(4)
QTV4(5)
I
Công tác ngoại nghiệp
công/lần đo
0,00924
0,04159
0,03697
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/lần đo
0,00833
0,03750
0,03333
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/lần đo
0,00091
0,00409
0,00364
II
Công tác nội nghiệp
công/lần đo
0,09472
0,03616
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/lần đo
0,08542
0,03429
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/lần đo
0,00930
0,00187
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 330
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Máy đo sâu
bộ
0,01042
2
Thiết bị lấy mẫu theo tầng
bộ
0,02083
3
Máy đo nhiệt độ nước
bộ
0,02083
4
Bộ cảm biến, máy đo sâu
bộ
0,01042
5
Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước
bộ
0,02083
6
Thuyền
chiếc
0,04167
II
Nội nghiệp
1
Máy đo pH
bộ
0,01042
2
Bộ cảm biến, máy đo pH
bộ
0,02083
2.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 331
TT
Danh mục
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ dụng cụ y tế
bộ
24
0,07917
2
Đèn hiệu, cờ hiệu
chiếc
12
0,07917
3
Dụng cụ phòng chống cháy nổ
bộ
24
0,07917
4
Phao cứu sinh
cái
24
0,06250
5
Áo phao
cái
24
0,06250
6
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)
bộ
36
0,07917
7
Thước nước cầm tay
chiếc
24
0,07917
8
Thước dây 50m
chiếc
36
0,07917
9
Tời
chiếc
60
0,07917
10
Búa chặt cáp
cái
120
0,07917
11
Sào thuyền
chiếc
24
0,07917
12
Mái chèo thuyền
chiếc
12
0,07917
13
Xích thuyền
chiếc
60
0,07917
14
Cáp d>5
mét
24
0,07917
15
Cá gang đặc 20kg
con
120
0,07917
16
Neo sat 35kg
chiếc
72
0,07917
17
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,07917
18
Dụng cụ lấy mẫu nước
bộ
48
0,04167
19
Dao phát cây
cái
24
0,06250
20
Can nhựa đựng nước cất (20 lít)
chiếc
36
0,07917
21
Can đựng xăng dầu(20l)
chiếc
36
0,07917
22
Can đựng nhớt(5 lít)
chiếc
36
0,07917
23
Xô đựng nước 10 lít
chiếc
12
0,07917
24
Bộ quần áo mưa
bộ
12
0,04167
25
Ủng cao su
đôi
12
0,07917
26
Mũ cứng
chiếc
12
0,07917
27
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
0,07917
28
Găng tay vải
đôi
3
0,07917
II
Nội nghiệp
29
Khẩu trang
hộp
12
0,06250
30
Áo Blu (BHLĐ)
cái
12
0,06250
31
Găng tay y tế
đôi
3
0,06250
32
Bình tia
cái
36
0,06250
33
Quả bóp cao su
quả
36
0,06250
34
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,09375
35
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến khí tượng thủy văn
quyển
60
0,09375
36
Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước
quyển
60
0,09375
37
Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu
quyển
60
0,08333
38
Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước
quyển
60
0,08333
39
Hướng dẫn sử dụng máy đo pH
quyển
60
0,08333
40
Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng
quyển
60
0,08333
41
Bản đồ địa phương
tờ
60
0,04167
42
Buret chuẩn độ
cái
12
0,04167
43
Chai thủy tinh nâu có nắp 500ml
chiếc
12
0,06250
44
Chai thủy tinh trăng nút mài 125ml
chiếc
12
0,06250
45
Chai thủy tinh nâu nút mài 125ml
chiếc
12
0,06250
46
Chai thủy tinh nâu nút mài 1000ml
chiếc
12
0,06250
47
Cốc thủy tinh trung tính 100ml,200ml
chiếc
36
0,06250
48
Đũa thủy tinh đầu có bịt cao su
chiếc
36
0,06250
49
Pipét 10ml, 5ml, 1ml
chiếc
36
0,06250
50
Bình tam giác 100ml
chiếc
36
0,06250
51
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,10417
52
Bàn ghế để máy tính
bộ
96
0,10417
53
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,10417
54
Điện thoại
chiếc
60
0,10417
55
Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất 0,004kW
bộ
36
0,10417
56
Đèn neon thắp sáng
bộ
36
0,10417
57
Quạt trần
cái
60
0,10417
58
Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá
chiếc
60
0,06250
59
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,10417
60
Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất
chiếc
72
0,10417
61
Đèn pin
cái
24
0,06250
62
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,06250
63
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,07292
64
Dập ghim to, nhỏ
chiếc
36
0,06250
65
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,10417
66
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,10417
67
Bảng công tác
chiếc
36
0,10417
68
Dao con, dao dọc giấy, kéo
chiếc
24
0,07292
69
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
bộ
24
0,06250
70
Bộ dụng cụ sửa chữa điện
bộ
60
0,06250
71
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,05833
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 332
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00056
2
Chổi sơn
chiếc
0,00111
3
Internet (Truyền số liệu)
gói
0,00111
4
Nước sạch
m3
0,04000
5
Cước điện thoại
phút
0,33333
6
Cước gửi tài liệu
gam
0,33333
7
Cartridge máy in
chiếc
0,00037
8
Hộp mực máy in
hộp
0,00056
9
Hộp mực dấu
hộp
0,00111
10
Đĩa CD hoặc USB
chiếc
0,00222
11
Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ,,,
chiếc
0,01111
12
Hồ dán
lọ
0,00222
13
Băng dính
cuộn
0,00222
14
Kẹp tài liệu
chiếc
0,00667
15
Cặp đựng tài liệu
cái
0,00556
16
Khăn lau máy
cái
0,00222
17
Giấy trắng khổ A4
gram
0,00222
18
Ghim dập, ghim vòng
hộp
0,00333
19
Bìa
tờ
0,00222
20
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00222
21
Nước cất
lít
0,04444
22
Giấy mềm
hộp
0,00556
23
Pin AA (6V) ( đèn pin)
chiếc
0,02000
24
Giấy quỳ tím: 10 mẫu/lần X 5lần/tháng X 6 tháng x 1 tờ/lần
tờ
0,33333
25
Số giao ca, phân ca, hợp trạm
quyển
0,00111
26
Sổ ghi nhật ký đo mặn
quyển
0,00111
27
Sổ công văn đi, đến
quyển
0,00222
28
Số nhật ký trạm
quyển
0,00111
29
Biểu ghi độ mặn
tờ
0,06667
30
Biểu ghi độ mặn đặc trưng
tờ
0,00667
31
Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông
tờ
0,00667
32
Thuyết minh mặn
tờ
0,00667
33
Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng hoạt động của trạm
tờ
0,00778
34
Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO3) 0,01712 N
lít
0,01867
35
Dung dịch Nitrat bạc (AgNO3) 0,0855 N
lít
0,01333
36
Chất chỉ thị mầu Kali Cromat (K2CrO4)10%
ml
0,40000
37
Dung dịch Natricabonat (Na2CO3) 0,1 N
ml
0,06667
38
Dung dịch axit Sunluaric (H2SO4) 0,12 N
ml
0,06667
39
Khăn lau
cái
0,00222
40
Xà phòng
kg
0,00022
41
Bàn chải sắt
chiếc
0.00111
42
Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
mét
0,05556
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 333
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 8h/tháng x 6 tháng
kWh
0,07378
2
Máy in công suất 0,45kW sử dụng
1giờ/tháng x 6 tháng
kWh
0,02133
3
Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/ tháng x 6 tháng
kWh
0,00300
4
Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày
kWh
0,00067
5
Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8giờ/ngày x 21 ngày
kWh
0,00280
6
Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng
10giờ/ngày x 21 ngày
kWh
0,00747
7
Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ ngày x 21 ngày
kWh
0,02333
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,01167
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 334
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x6 tháng x 5 lít/giờ
lít
0,32960
2
Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2 KVA:2 giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x6 tháng
lít
0,30000
3
Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng)
lít
0,02000
E. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO
1. Hoạt động quan trắc ra đa
1.1.1. Định mức lao động
1.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 44/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn - bức xạ cực tím.
a) Ngoại nghiệp ra đa
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công việc sau:
- Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho quan trắc đo đạc;
- Kiểm tra hệ thống điện;
- Kiểm tra hệ thống internet, hệ thống truyền/ nhận số liệu;
- Kiểm tra hệ thống ra đa:
+ Công suất phát đỉnh xung;
+ Tần số phát siêu cao tần;
+ Tần số lặp lại xung phát;
- Khởi động máy tính điều khiển ra đa;
- Kiểm tra các trình quan trắc;
- Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng;
- Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao;
- Kiểm Tra định kỳ máy thiết bị:
+ Kiểm tra hướng Bắc ăng ten;
+ Kiểm tra hiện trạng dây cu roa;
+ Kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten;
- Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu;
- Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cao áp, dòng Đèn phát);
- Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền;
- Kiểm tra hệ thống thu, phát;
- Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và xử lý thông tin ra đa;
- Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp.
b) Nội nghiệp ra đa
- Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, dụng cụ, tài liệu;
- Khởi động máy tính quan trắc;
- Thiết lập bản đồ và mạng internet:
+ Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình;
+ Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm;
+ Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua wifi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế).
- Quan trắc:
+ Tạo trình quan trắc;
+ Tạo cấu hình sản phẩm;
+ Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc ;
+ Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu;
+ Lập lịch quan trắc;
+ Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập.
- Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp;
- Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định;
- Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc.
- Khai thác sản phẩm:
+ Phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đa;
+ Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm;
+ Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin...).
- Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiết;
- Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu;
- In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định;
- Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm;
- Làm báo cáo:
+ Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản;
+ Báo cáo đột xuất theo yêu cầu;
+ Báo cáo sự cố;
+ Báo cáo PCCC (3 tháng/lần).
1.1.1.2. Định biên
Bảng số 335
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV 2 (1)
QTV3 (2)
QTV4 (6)
1
Kiểm tra hệ thống điện
1
1
2
Kiểm tra hệ thống internet và máy tính truyền dữ liệu
1
1
3
Khởi động máy tính điều khiển ra đa
1
1
4
Kiểm tra các trình quan trắc
1
1
5
Kiểm tra hệ thống ra đa: (công suất phát đỉnh xung, tần số phát siêu cao tần, tần số lặp lại xung phát)
1
1
6
Kiểm tra hệ thống máy phát điện
1
1
7
Kiểm tra máy thiết bị: (kiểm tra dây cu roa, kiểm tra hướng Bắc ăng ten, kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten)
1
1
2
8
Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu
1
1
9
Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cáo áp, dòng Đèn phát)
1
1
10
Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền
1
1
11
Kiểm tra hệ thống thu và hệ thống phát
1
1
12
Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và hệ thống xử lý thông tin ra đa
1
1
13
Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao
1
1
14
Khởi động máy tính quan trắc
1
1
2
15
Thiết lập bản đồ và mạng internet (Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình, Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua Wi-Fi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế)
1
1
2
16
Quan trắc (chế độ đo 24/24h, Tạo trình quan trắc; Tạo cấu hình sản phẩm; Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc; Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu; Lập lịch quan trắc; Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập)
1
1
17
Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp;
1
1
18
Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định)
1
1
19
Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc .
1
1
2
20
Khai thác sản phẩm (theo dõi số liệu 24/24h, phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đa làm các bản tin và phát bản tin theo quy định, Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm, Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin...)
1
1
2
21
Kiểm tra, số liệu quan trắc ra đa thời tiết
1
1
22
Thống kê, lập các bang số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu
1
1
23
In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định
1
1
24
Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm
1
1
25
Thống kê thu thập các thông tin thiên tai KTTV trong phạm vi bán kính của ra đa
1
1
26
Làm báo cáo (Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản, báo cáo đột xuất theo yêu cầu, báo cáo sự cố, báo cáo PCCC (3 tháng/lần)
1
1
27
Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp
1
1
2
1.1.1.3. Định mức
Bảng số 336
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV2(1)
QTV3(2)
QTV4(6)
A
Ngoại nghiệp
0.0582
0.0307
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0.0525
0.0277
1
Kiểm tra hệ thống điện
công
0,021
2
Kiểm tra hệ thống internet, hệ thống truyền/ nhận dữ liệu
công
0,021
3
Khởi động máy tính quan trắc
công
0,021
4
Kiểm tra các trình quan trắc
công
0,021
5
Kiểm tra hệ thống ra đa:( Công suất phát đỉnh xung, Tần số phát siêu cao tần, Tần số lặp lại xung phát
công
0,002
6
Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng(1 tháng 4 lần)
công
0,002
7
Kiểm tra định kỳ máy thiết bị: (Kiểm tra hiện trạng dây cu roa, kiểm tra vị trí hướng Bắc ăng ten, Kiểm tra thăng bằng của đế ăng ten)
công
0,001
0,001
8
Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, 19 ban đồ nên cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu.
công
0,0002
9
Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cáo áp, dòng Đèn phát)
công
0,001
10
Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền
công
0,0004
11
Kiểm tra hệ thống thu và hệ thống phát
công
0,0004
12
Kiểm tra máy tính điều khiển và xử lý thông tin ra đa
công
0,0004
13
Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao
công
0,002
14
Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm
công
Vệ sinh máy (hàng ngày)
công
0,010
0,010
Vệ sinh ăng ten vòm cầu (tháng /1lần)
công
0,0002
0,0002
Kiểm tra hệ thống làm mát (hàng ngày)
công
0,010
0,010
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,006
0,003
B
Nội Nghiệp
công
0.3098
1.1090
0.2108
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0.279
1.000
0.190
15
Khởi động máy tính quan trắc
công
0,021
16
Thiết lập bản đồ và mạng internet
công
Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình;
công
0,001
0,001
Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm
công
0,001
0,001
Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua Wi-Fi, 3G, 4G, 5G.v.v…, tùy điều kiện thực tế
công
0,001
0,001
17
Quan trắc
công
Quan trắc (chế độ đo 24/24h, Tạo trình quan trắc; Tạo cấu hình sản phẩm; Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc; Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu; Lập lịch quan trắc; Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập)
công
0,063
18
Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp;
công
1,000
19
Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định.
công
0,063
20
Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc.
công
0,052
0,052
21
Khai thác sản phẩm( theo dõi liên tục 24/24)
công
Phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đa
công
0,042
0,042
Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm
công
0,021
0,021
Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin..
công
0,031
0,031
22
Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiết
công
0,042
23
Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến
công
0,001
24
In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc và gửi đĩa số liệu theo quy định (hàng tháng)
công
0,001
25
Thống kê thu thập các thông tin thiên tai KTTV trong phạm vi bán kính của ra đa
công
0,001
26
Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm
công
0,001
27
Làm báo cáo
công
Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản
công
0,001
Báo cáo đột xuất theo yêu cầu
công
0,001
Báo cáo sự cố
công
0,001
Báo cáo PCCC (3 tháng/lần)
công
0,0003
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,030
0,109
0,021
1.1.2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 337
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức (thiết bị/ca)
I
Ngoại nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa
1
Hệ thống ăng ten và truyền dẫn sóng
Bộ ghép nối tín hiệu góc hướng, góc cao
bộ
0,021
Bộ cơ khí truyền động ăng ten cho ra đa
bộ
0,021
Bộ khuyếch đại servo
bộ
0,021
Ống sóng truyền dẫn sóng
bộ
0,021
Tháp và chảo ăng ten
bộ
0,021
Động cơ và hộp số truyền động góc cao
bộ
0,021
Động cơ và hộp số truyền động góc hướng
bộ
0,021
Bộ cảm biến góc hướng
bộ
0,021
Bộ cảm biến góc cao
bộ
0,021
Bộ xử lý và điều khiển ăng ten
bộ
0,021
Máy nén sấy, khí cho Hệ thống ống dẫn sóng
bộ
0,021
Bộ hạn chế phương ngang (limiter)
bộ
0,021
Bộ hạn chế phương dọc (Limiter)
bộ
0,021
Bộ ghép nối định hướng (Dual Switch)
bộ
0,021
2
Hệ thống nguồn cung cấp
Bộ cấp nguồn chính (Máy biến áp)
bộ
0,021
3
Hệ thống chống sét
Mạng tiếp đất
bộ
0,021
Kim thu sét
chiếc
0,021
Bộ dây thoát sét
bộ
0,021
Bộ cắt sét nguồn điện lưới
bộ
0,021
4
Hệ thống máy thu
Điều hòa nhiệt độ máy thu
bộ
0,021
5
Hệ thống phát
Điều hòa nhiệt độ máy phát
bộ
0,021
6
Hệ thống hiển thị, phân tích tác nghiệp và phụ trợ
Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa
bộ
0,042
II
Nội nghiệp
1
Hệ thống máy thu
Bộ dao động STALO thứ nhất (First local oscillator)
bộ
0,021
Bộ dao động thứ hai (second local oscillator)
bộ
0,021
Bộ trộn tần thứ nhất
bộ
0,021
Bộ trộn tần thứ hai
bộ
0,021
Bộ khuếch đại trung tần
bộ
0,021
Bộ khuếch đại cao tần phương sóng ngang (LNA)
bộ
0,021
Bộ khuếch đại cao tần theo phương sóng dọc (LNA)
bộ
0,021
Máy thu trung tần kỹ thuật số
bộ
0,021
Các Bộ nguồn một chiều: + 12VDC; +24VDC; +5VDC; 28VDC;±5VDC
bộ
0,021
Bộ phát tín hiệu kiểm tra hiệu chỉnh
bộ
0,021
Bộ lọc cao tần
bộ
0,021
Bộ lọc trung tần
bộ
0,021
2
Hệ thống phát
Đèn phát
bộ
0,021
Bộ nguồn cung cấp (POWER SUPPLY)
bộ
0,021
Bộ tiền khuếch đại công suất
bộ
0,021
Bộ khuếch đại công suất
bộ
0,021
Bộ xử lý và tổ hợp công suất
bộ
0,021
Hệ thống bảo vệ an toàn
hệ thống
0,021
3
Hệ thống hiển thị, phân tích tác nghiệp và phụ trợ
Máy tính kèm phần mềm hiển thị ra đa
bộ
0,042
Máy tính Window
bộ
0,042
Dual Optical Repeater c
chiếc
0,021
Modem truyền dữ liệu
chiếc
0,021
Máy Scanner
chiếc
0,021
Máy hút ẩm
chiếc
0,021
Máy in
chiếc
0,021
Điều hòa nhiệt độ cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa
bộ
0,063
Điều hòa nhiệt độ trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha
bộ
0,063
Bộ biến đổi dữ liệu (Data & Protocol Converter)
bộ
0,021
Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến
bộ
0,021
4
Hệ thống nguồn cung cấp
Bộ tự động điều chỉnh điện áp
chiếc
0,021
Bộ lưu điện 10 KVA online
bộ
0,021
Bộ tự động chuyển mạch điện áp
bộ
0,021
Máy phát điện 3 pha
bộ
0,042
Tủ phân phối nguồn điện Hệ thống điện
chiếc
0,021
Thiết bị cắt lọc sét đường mạng
chiếc
0,021
Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện)
chiếc
0,208
* Chưa bao gồm các thiết bị (điều hòa, máy tính văn phòng v.v..) cho cán bộ trưởng trạm, QTV.
1.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 338
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao (Dụng cụ/ca)
I
Ngoại nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa
1
Dụng cụ chuyên môn
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,003
Modem truyền dữ liệu
bộ
60
0,021
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
36
0,021
Đồng hồ đo điện
bộ
36
0,003
Đèn thắp sáng phòng đặt máy ra đa, công suất 0,04kW (12giờ/ngày*2 bộ)
bộ
24
0,004
Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kW
bộ
12
0,004
2
Dụng cụ làm việc
Thước dây loại 10 m
chiếc
24
0,004
Đèn pin sạc
chiếc
12
0,002
Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA
bộ
24
0,042
Máy bơm
chiếc
96
0,002
Xô đựng nước 15 lít
chiếc
12
0,021
3
Bảo hộ lao động
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
0,002
Găng tay bảo hộ lao động
đôi
3
0,002
Ủng cao su
đôi
12
0,002
Áo mưa bạt
chiếc
12
0,002
II
Nội nghiệp
1
Dụng cụ làm việc
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,042
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,083
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,042
Bàn ghế hội họp
chiếc
96
0,006
Máy tính cá nhân (calculator)
cái
36
0,021
Bộ nạp điện acquy
bộ
60
0,010
Đèn neon lắp phòng làm việc, công suất 0,04kW (24giờ/ngày) Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ)
bộ
24
0,083
Quạt trần, công suất 0,1 kW (12giờ/ngày)
bộ
60
0,042
Quạt cây, công suất 0,045kW (12giờ/ngày)
chiếc
48
0,063
Kính để bàn dày 5mm
tấm
60
0,021
Dập gim to, nhỏ
chiếc
24
0,004
Kéo cắt giấy
chiếc
12
0,004
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,004
Cái gọt bút chì
chiếc
12
0,006
Cái cắt băng dính
chiếc
12
0,010
Bút bi
chiếc
12
0,250
Bút chì kim + ruột
chiếc
12
0,250
Bút phủ (trắng)
chiếc
12
0,033
Bút đánh dấu dòng
chiếc
12
0,008
Bút dạ viết bảng
chiếc
12
0,008
Bàn dập đục lỗ tài liệu
chiếc
12
0,010
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,021
Đồng hồ treo tường
chiếc
36
0,021
Điện thoại cố định
chiếc
60
0,021
Chuột máy tính
chiếc
24
0,042
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,042
USB lưu dữ liệu
chiếc
12
0,063
Thước nhựa loại 30cm, loại 50cm
chiếc
12
0,042
Hộp đựng bút
chiếc
12
0,042
Máy in
chiếc
60
0,021
2
Dụng cụ khác
Ti vi
chiếc
36
0,021
Bảng nội quy trạm
chiếc
60
0,010
Bảng trắng
cái
36
0,010
Bình cứu hỏa
chiếc
60
0,052
Khung treo bản đồ
chiếc
36
0,010
Ổ cắm điện di động lioa
chiếc
48
0,042
Can đựng xăng, loại 20lít
chiếc
24
0,010
Phích đun nước tự động
chiếc
24
0,021
Bộ ấm chén
bộ
24
0,021
3
Tài liệu
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
0,021
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,021
Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và Rada thời tiết
quyển
60
0,021
Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không
quyển
60
0,021
Thông tư 05/2016/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
quyển
60
0,021
Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn-bức xạ cực tím
quyển
60
0,021
Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao không
quyển
60
0,021
Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không
quyển
60
0,021
TCVN 12636-6:2020 Phần 12 - Quan trắc ra đa thời tiết
quyển
60
0,021
Thông tư 43/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết.
quyển
60
0,021
QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn phòng cháy cho nhà và công trình
quyển
60
0,021
Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không
quyển
60
0,021
Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao không
quyển
60
0,021
Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không
quyển
60
0,021
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,021
Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị
quyển
60
0,021
Hướng dẫn phân định mây
quyển
60
0,021
Át lát mây quốc tế
quyển
60
0,021
Khí hậu Việt Nam
quyển
60
0,021
Khí hậu địa phương
quyển
60
0,021
Bản đồ Việt Nam
quyển
60
0,021
Bản đồ thế giới
quyển
60
0,021
Bản đồ theo dõi bão
tờ
60
0,021
1.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 339
STT
Danh mục vật tư
ĐVT
Mức tiêu hao (vật liệu/ca)
I
Ngoại Nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa
A
Vật liệu chuyên môn
1
Pin đèn pin
đôi
0,00004
2
Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị
quyển
0,00004
3
Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không
quyển
0,00004
4
Bút bi
chiếc
0,00004
5
Nhật ký máy
quyển
0,00004
6
Nhật ký quan trắc máy
quyển
0,00004
II
Nội nghiệp
7
Sổ giao ca
quyển
0,00004
8
Sổ phân ca
quyển
0,00004
9
Bút bi
chiếc
0,00015
10
Mực máy in đen trắng
hộp
0,00004
11
Cặp càng cua
chiếc
0,00004
12
Giấy khổ A4
gram
0,00006
13
Bìa mầu A4
tờ
0,00023
14
Giấy kẻ li
tập
0,00046
15
Ghim vòng
hộp
0,00002
16
Ghim bấm
hộp
0,00004
17
Băng dính to
cuộn
0,00002
18
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00002
19
Tẩy
chiếc
0,00006
20
Túi file tài liệu
chiếc
0,00023
21
Hồ dán
lọ
0,00006
22
Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến)
cuốn
0,00008
23
Pin đồng hồ và điều khiển
cục
0,00023
24
Xà phòng bột
kg
0,00006
25
Khăn lau máy
cái
0,00068
26
Khăn giấy khô
hộp
0,00023
27
Cồn ethanol 90
lít
0,00023
28
Giấy vệ sinh
cuộn
0,00046
29
Đĩa DVD
chiếc
0,00457
1.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 340
STT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao (năng lượng/ca)
I
Ngoại Nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa
1
Truyền số liệu internet có IP tĩnh
kwh
0,00002
2
Đèn neon lắp phòng đặt máy ra đa công suất 0,04kW (Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ)
kwh
0,001
3
Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1kW
kwh
0,003
4
Điều hòa nhiệt độ máy thu
kwh
0,25
5
Điều hòa nhiệt độ máy Phát
kwh
0,25
6
Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa
kwh
0,33
7
Máy bơm nước
kwh
0,01
II
Nội nghiệp
8
Đèn neon lắp phòng làm việc công suất 0,04kW (Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ)
kwh
0,03
9
Điều hòa nhiệt độ cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa
kwh
0,75
10
Máy tính kèm phần mềm hiện thị ra đa suất 1kW/giờ
kwh
0,33
11
Thiết bị đo ra đa công suất 3 kW/giờ hoạt động 24/24 giờ
kwh
0,50
12
Máy vi tính cá nhân
kwh
0,08
13
Máy in
kwh
0,075
14
Điều hòa nhiệt độ trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha
kwh
0,75
15
Quạt trần
kwh
0,03
16
Máy hút ẩm
kwh
0,075
17
Bộ lưu điện 1000VA
kwh
0.3
18
Ti vi 0,07kw
kwh
0,012
19
Quạt cây
kwh
0,023
20
Hệ thống giám sát
kwh
0,075
21
Điện hao phí đường dây 5%
kwh
0,2
22
Điện thoại
phút
0,021
23
Nước sạch
m3
0,02
1.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 341
STT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Lít/tháng)
1
Xăng cho 01 máy phát điện 3pha 10 KVA (dùng khi mất điện và bảo dưỡng 60h/tháng x 3lít/h) *
lít
2,160
2
Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng)
lít
64,8
* Trường hợp công suất máy phát khác công suất 10 KVA nhân với hệ số tương ứng 0.3lít/KVA/h và số giờ mất điện thực tế hoặc nhân với 24/24h trường hợp trạm không sử dụng điện lưới.
2. Hoạt động quan trắc định vị sét
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh máy.
b) Nội nghiệp
- Kiểm tra đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian.
2.1.2. Định biên
Bảng số 342
STT
Hạng mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV 3 (3)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin
1
1
2
Vệ sinh máy
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
Kiểm tra, đường truyền số liệu
1
1
2
Kiểm tra số lượng số liệu
1
1
3
Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian
1
1
2.1.3. Định mức
Bảng số 343
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
A
Ngoại nghiệp
công
0,0162
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,0146
1
Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin
công
0,007
2
Vệ sinh máy
công
0,007
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,0016
B
Nội nghiệp
công
0,0543
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,049
1
Kiểm tra đường truyền số liệu
công
0,007
2
Kiểm tra số lượng số liệu
công
0,021
3
Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian
công
0,021
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,0053
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 344
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức (Thiết bị/ca)
Ngoại Nghiệp
1
Hệ thống
Bộ cảm biến đo định vị sét
bộ
0,0417
Bộ xử lý tín hiệu
bộ
0,0417
Bộ cáp truyền dẫn
bộ
0,0208
Tủ chứa thiết bị
chiếc
0,0208
Hệ thống tiếp đất
bộ
0,0208
Bộ lưu điện
chiếc
0,0208
Bộ truyền số liệu
bộ
0,0208
Thiết bị thu phát 4G/5G
bộ
0,0208
Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến
bộ
0,0208
2
Hệ thống nguồn cung cấp
bộ
Bộ lưu điện 1 KVA online
bộ
0,0208
Máy phát điện 1 KVA
bộ
0,0208
Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện)
chiếc
0,0208
Tủ phân phối nguồn điện hệ thống
chiếc
0,0208
3
Hệ thống chống sét
Kim thu sét
chiếc
0,0208
Bộ dây thoát sét
bộ
0,0208
Bộ cắt sét nguồn điện lưới
bộ
0,0208
II
Nội Nghiệp
Bộ máy chủ lưu trữ trung tâm
bộ
0,0208
Bộ máy tính và phần mềm hiển thị số liệu
bộ
0,0417
Bộ máy chủ xử lý tính toán
bộ
0,0208
Bộ phần mềm xử lý
bộ
0,0208
Máy chủ xử lý GPS đồng bộ thời gian
bộ
0,0208
Thiết bị cắt lọc sét đường mạng
chiếc
0,0104
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 345
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao (dụng cụ/ca)
I
Ngoại Nghiệp
1
Dụng cụ chuyên môn
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,021
Modem truyền dữ liệu
chiếc
60
0,021
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
60
0,021
Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA
bộ
60
0,021
II
Nội Nghiệp
1
Dụng cụ chuyên môn
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
0,021
Quy định hướng dẫn và bảo quản trạm quan trắc định vị sét tự động
quyển
60
0,021
Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy
quyển
60
0,021
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,021
2
Dụng cụ khác
Bình cứu hỏa
chiếc
60
0,050
Ổ cắm điện di động lioa
chiếc
48
0,042
Can đựng xăng, loại 20lít
chiếc
24
0,021
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 346
STT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Vật liệu ca)
I
Ngoại nghiệp
1
Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị
quyển
0,00004
2
Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không
quyển
0,00004
13
Bút bi
chiếc
0,00004
3
Cồn ethanol 90
lít
0,00011
4
Xà phòng bột
kg
0,00002
11
Khăn lau máy
cái
0,00023
12
Giấy vệ sinh
cuộn
0,00023
II
Nội nghiệp
5
Mực máy in đen trắng
hộp
0,00004
6
Giấy khổ A4
gram
0,00006
7
Giấy kẻ li
tập
0,00023
8
Ghim
hộp
0,00046
9
Băng dính
cuộn
0,00002
10
Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến)
cuốn
0,00008
13
Bút bi
chiếc
0,00006
14
Đĩa DVD, USB
cái
0,00029
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 347
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao (Năng lượng/ca)
I
Ngoại Nghiệp
1
Truyền số liệu internet có IP tĩnh
kWh
0,00002
2
Truyền số liệu qua mạng thông tin di động 4G/5G
tb
0,00002
3
Điện tiêu thụ cảm biến (20kW/tháng)
kWh
0,005
4
Hệ thống giám sát
kWh
0,017
II
Nội nghiệp
6
Điện thoại
phút
0,02
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 348
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT (năm)
Mức tiêu hao (Lít/tháng)
1
Xăng cho máy phát điện, công suất 1K
lít
144,00
2
Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng)
lít
4,32
3. Quan trắc Ô-Dôn và Bức xạ cực tím
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím, như sau:
a) Ngoại nghiệp
- Vệ sinh thiết bị hàng ngày;
- Kiểm tra tình trạng thiết bị Brewer và Tracker;
- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp.
+ Vệ sinh đĩa quay Tracker.
+ Kiểm tra đèn UV;
+ Hiệu chỉnh vị trí mặt trời;
+ Thay hạt ẩm.
b) Nội nghiệp
- Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form;
- Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO2 (TLSO2);
- Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố;
- Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo;
- Lập các báo cáo: Báo cáo hoạt động trạm quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tím tháng, báo cáo ô-dôn tháng, BREWER LOG FORM...
3.1.2. Định biên:
Bảng số 349
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV3 (1)
QTV4(2)
1
Vệ sinh thiết bị hàng ngày: vệ sinh mặt ngoài của thiết bị, phần bên ngoài Brewer, tracker và giá 3 chân. Vệ sinh vòm UV.
1
1
2
Kiểm tra Brewer và Tracker: Kiểm tra đèn báo nguồn trên Brewer và tracker. Kiểm tra sự an toàn của các dây cáp. Kiểm tra các dây tiếp mát. Kiểm tra kết nối giữa Brewer và máy tính.
1
1
3
Vệ sinh đĩa quay Tracker: thoát khỏi chế độ quan trắc trên màn hình máy tính, sau đó tiến hành vệ sinh đĩa tracker, hiệu chỉnh azimuth motor và tiến hành ghi kết quả vào tờ Brewer log form.
1
1
4
Kiểm tra đèn UV: vệ sinh sạch sẽ vòm UV và kiểm tra pin đồng hồ đo của bộ BA-C126 phải được nạp đủ điện, dừng chế độ quan trắc trên máy tính và chuyển sang chế độ kiểm tra đèn, kết nối bộ kiểm tra BA-C126 với Brewer và lắp đèn (mỗi lần kiểm tra 5 đèn), nhập chuỗi lệnh kiểm tra đèn trên máy tính và theo dõi việc thực hiện kiểm tra, kết thúc kiểm tra đèn, lưu giữ thông tin và ghi chép lại vào Brewer log form, thiết lập lại vị trí tracker và quay trở về chương trình quan trắc, đợi đèn nguội và tháo kết nối bộ kiểm tra BA-C126 để cất đi.
1
1
2
5
Hiệu chỉnh vị trí mặt trời: thoát khỏi chế độ quan trắc chuyển sang chế độ chỉnh mặt trời trên màn hình máy tính, thực hiện trên Brewer, kết thúc hiệu chỉnh, lưu giữ và ghi chép thông tin và quay trở về chương trình quan trắc.
1
1
6
Thay hạt ẩm: thoát khỏi chế độ quan trắc trên màn hình máy tính, thay hạt ẩm trong Brewer(trước đó hạt ẩm đã được sấy theo đúng tiêu chuẩn), nhập lại lệnh quan trắc và ghi chép thông tin vào Brewer log form.
1
1
7
Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form: kiểm tra nội dung của D file bao gồm các giá trị: DeadTime (DT); RUN/STOP (RS); A/D Values; R5, R6; Azimuth zeroed.
1
1
8
Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), tổng lượng SO2 (TLSO2).
1
1
9
Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố.
1
1
10
Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo.
1
1
11
Lập các báo cáo:
1
1
3.1.3. Định mức:
- Định mức lao động từng bước công việc:
Bảng số 350
STT
Hạng mục công việc
ĐTV
Định mức
QTV 3(1)
QTV4 (2)
A
Ngoại nghiệp
0,1918
0,1349
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,1729
0,1217
1
Vệ sinh thiết bị chuẩn bị ca quan trắc
công
0,0563
Vệ sinh mặt ngoài của thiết bị, phần bên ngoài Brewer, tracker và giá 3 chân, đặc biệt là mặt trên của Brewer có vòm UV và các cửa sổ quang phổ kế.
công
0,0250
Vệ sinh vòm UV, làm vệ sinh vòm UV, các cửa sổ lăng kính và veiwpost của Brewer.
công
0,0313
2
Kiểm tra Brewer và Tracker
công
0,0313
Kiểm tra đèn báo nguồn trên Brewer và tracker.
công
0,0042
Kiểm tra sự an toàn của các dây cáp.
công
0,0104
Kiểm tra các dây tiếp mát.
công
0,0042
Kiểm tra kết nối giữa Brewer và máy tính
công
0,0125
3
Vệ sinh đĩa quay Tracker (2 lần/tháng)
công
0,0063
Thực hiện trên máy tính
công
0,0002
Vệ sinh đĩa Tracker
công
0,0031
Hiệu chỉnh azimuth motor
công
0,0021
Ghi kết quả hiệu chỉnh vào bảng Brewer log form
công
0,0008
4
Kiểm tra đèn UV (2 lần/tháng)
công
0,0279
0,0279
Vệ sinh sạch sẽ vòm UV và kiểm tra pin đồng hồ đo của bộ BA-C126 phải được nạp đủ điện.
công
0,0021
0,0021
Thực hiện trên máy tính: dừng chế độ quan trắc và chuyển sang chế độ kiểm tra đèn
công
0,0021
0,0021
Thực hiện việc kết nối bộ kiểm tra BA-C126 với Brewer, lắp đèn và điều chỉnh điện áp ổn định để chuẩn bị nhập lệnh kiểm tra (mỗi lần kiểm tra 5 đèn)
công
0,0083
0,0083
Nhập chuỗi lệnh kiểm tra đèn trên máy tính và theo dõi việc thực hiện kiểm tra.
công
0,0104
0,0104
Tháo kết nối bộ kiểm tra BA- C126, tháo và lắp các cáp kết nối.
công
0,0010
0,0010
Thực hiện trên máy tính: Kết thúc kiểm tra đèn, lưu giữ thông tin, thiết lập lại vị trí tracker và quay trở về chương trình quan trắc
công
0,0010
0,0010
Ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form
công
0,0008
0,0008
Đợi đèn nguội để đưa vào hộp bảo quản cất giữ
công
0,0021
0,0021
5
Hiệu chỉnh vị trí mặt trời (2 lần/tháng)
công
0,0500
Thực hiện trên máy tính
công
0,0002
Thực hiện trên Brewer
công
0,0042
Thực hiện trên máy tính
công
0,0008
Ghi kết quả hiệu chỉnh vào bảng Brewer log form
công
0,0010
Thời gian theo dõi và xác định thời tiết đủ tiêu chuẩn để thực hiện hiệu chỉnh vị trí mặt trời. (318 phút/ lần)
công
0,0438
6
Thay hạt ẩm (1 lần/tháng)
công
0,0950
Sấy hạt ẩm đảm bảo đúng tiêu chuẩn
công
0,0833
Thực hiện trên máy tính: Thoát khỏi chế độ quan trắc
công
0,0002
Thay hạt ẩm trong Brewer
công
0,0083
Thực hiện trên máy tính: Nhập lại lệnh quan trắc
công
0,0021
Ghi các thông tin thay hạt ẩm vào bảng Brewer log form
công
0,0010
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,0188
0,0133
B
Nội Nghiệp
công
0,4806
0,5083
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,4333
0,4583
7
Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form
công
0,0625
Kiểm tra các thông tin của Brewer trên thanh công cụ của màn hình quan trắc thông qua chỉ số trên màn hình quan trắc
công
0,0208
Kiểm tra dạng tổng quát của D file
công
0,0104
Kiểm tra nội dung của D file bao gồm các giá trị: DeadTime (DT); RUN/STOP (RS); A/D Values; R5, R6; Azimuth zeroed
công
0,0313
8
Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO2 (tLsO2).
công
0,4583
9
Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố.
công
0,3125
10
Lập các báo cáo
công
0,0333
Báo cáo đánh giá chất lượng hoạt động mạng lưới trạm ô- dôn - bức xạ cực tím
công
0,0083
Báo cáo sự cố (nếu có)
công
0,0083
Báo cáo chuyên môn (khi được yêu cầu)
công
0,0083
Báo cáo phòng cháy chữa cháy
công
0,0083
11
Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo. (1 lần/tháng)
công
0,0250
Thống kê tính toán lập bảng Brewer log form
công
0,0083
Thống kê tính toán lập bảng tổng lượng ô- dôn trung bình ngày
công
0,0083
Thống kê tính toán lập bảng tổng lượng bức xạ cực tím trung bình ngày
công
0,0083
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,0472
0,0499
3.2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 351
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
A
Ngoại nghiệp
1
Bộ Thiết bị đo tổng lượng Ozon - bức xạ cực tím
bộ
1,000
0,050
Bộ nguồn chính: +24VDC; -12VDC; 5VDC
Bộ chuyển đổi tín hiệu chuẩn RS422 và cáp truyền dẫn
Bộ nguồn +12VDC
Bộ nguồn +5VDC 10A
Động cơ bước điều khiển truyền động góc phương vị
Động cơ bước điều chỉnh Hệ thống ống kính quang phổ kế
Bộ cảm biến nhiệt độ
Bộ cảm biến độ ẩm
Main và Bộ xử lý
Hệ thống cơ khí truyền động Bộ chi tiết cơ khí truyền động, giám sát hành trình cho Micrometer
Bộ chi tiết cơ khí tự động điều chỉnh lựa chọn bước sóng cho quang phổ kế
Bộ cảm biến hành trình bằng hồng ngoại
Hệ thống nối đất bảo vệ Thiết bị
2
Quang phổ kế
bộ
1,000
0,050
3
Bộ kiểm tra đèn cực tím của máy đo bức xạ ôzôn cực tím tự động
bộ
0,026
0,001
4
Máy phát điện công suất 2.2KVA
chiếc
0,008
5
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
1,000
0,050
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
1,000
0,050
7
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu
bộ
1,000
0,050
B
Nội nghiệp
8
Máy tính ghi dữ liệu và phần mềm điều khiển chuyên dụng
chiếc
1,000
0,050
9
Máy sấy hạt ẩm
bộ
0,004
0,0002
10
Máy in
bộ
0,008
0,0004
11
Bộ ổn áp
bộ
1,000
0,050
12
Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU
chiếc
1,000
0,050
3.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 352
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
Mức tiêu hao (Dụng cụ/ca)
A
Ngoại nghiệp
1
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,0021
2
Máy sấy (sấy vòm kính quan sát)
chiếc
24
0,0313
3
Xịt vòm UV, các cửa sổ lăng kính và veiwpost
cái
12
0,0313
4
Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kW
bộ
12
0,2500
5
Đèn pin (sử dụng khoảng 20 lần/năm)
chiếc
24
0,0063
6
Quần áo bảo hộ lao động chuyên dụng
bộ
12
0,2458
7
Găng tay bảo hộ lao động
đôi
12
0,2458
8
Kính râm
chiếc
24
0,2458
9
Ủng
đôi
12
0,2458
10
Mũ
chiếc
12
0,2458
B
Nội nghiệp
11
Modem truyền dữ liệu
chiếc
60
1,0000
12
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
60
1,0000
13
Bàn ghế làm việc
bộ
96
1,0000
14
Tủ đựng tài liệu
cái
96
1,0000
15
Bộ bàn ghế họp
chiếc
96
1,0000
16
Máy tính cầm tay (calculator)
cái
36
1,0000
17
Đèn thắp sáng phòng làm việc, công suất 0,04kW
bộ
12
2,0000
18
Quạt trần, công suất 0,1 kW (sử dụng 7 tháng/ năm)
bộ
60
0,5000
19
Quạt cây, công suất 0,045kW (sử dụng 7 tháng/ năm)
chiếc
48
0,5000
20
Dập gim to, nhỏ
chiếc
24
0,0042
21
Kéo cắt giấy
chiếc
24
0,0042
22
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,0042
23
Cái cắt băng dính
chiếc
12
0,0042
24
Bút bi (xanh và đỏ)
chiếc
12
0,0500
25
Bút chì kim + ruột
chiếc
12
0,0125
26
Bút xoá
chiếc
12
0,0167
27
Bút đánh dấu dòng
chiếc
12
0,0083
28
Bút dạ viết bảng
chiếc
12
0,0083
29
Bàn dập đục lỗ tài liệu
chiếc
12
0,0042
30
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
1,0000
31
Điện thoại cố định
chiếc
60
0,0104
32
Chuột máy tính
chiếc
12
2,0000
33
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,0083
34
Thước nhựa loại 30cm, 50cm
chiếc
12
0,0083
35
Hộp đựng bút
chiếc
12
1,0000
36
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
12
2,0000
37
Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA
bộ
96
1,0000
38
Bảng nội quy trạm
chiếc
60
1,0000
39
Bảng trắng
cái
36
1,0000
40
Bình cứu hỏa
chiếc
24
0,0008
41
Ổ cắm điện di động lioa
chiếc
48
2,0000
42
Can đựng xăng, loại 20lít
chiếc
24
1,0000
43
Bộ ấm chén
bộ
24
1,0000
44
Phích đun nước tự động
chiếc
24
1,0000
45
Máy bơm nước
cái
96
0,0625
46
Xô đựng nước 15lít
chiếc
12
1,0000
47
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
1,0000
48
TCVN 9385:2012 BS 6651:1999 chống sét cho công trình xây dựng - hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống.
Bản
60
1,0000
49
QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình
Bản
60
1,0000
50
Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không
Bản
60
1,0000
51
Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn-bức xạ cực tím
Bản
60
1,0000
52
TCVN 12635-4:2021, Phần 4 - Vị trí công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết.
Bản
60
1,0000
53
TCVN 12636-4:2020 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 5: Quan trắc tổng lượng ôzôn khí quyển và bức xạ cực tím
Bản
60
1,0000
54
Thông tư 05/2016/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
Bản
60
1,0000
55
Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao không
quyển
60
1,0000
56
Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không
quyển
60
1,0000
57
Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không
quyển
60
1,0000
58
Quy định nội dung đánh giá chất lượng hoạt động mạng lưới quan trắc khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím
quyển
60
1,0000
59
Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết
bản
60
1,0000
60
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
1,0000
61
Quy trình vận hành khai thác, bảo dưỡng, bảo quản trạm quan trắc ô- dôn, bức xạ cực tím bằng máy quang phổ kế Brewer MK-III
quyển
60
1,0000
62
Hướng dẫn phân định mây
quyển
60
1,0000
63
Át lát mây quốc tế
quyển
60
1,0000
64
Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không
quyển
60
1,0000
65
Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và Rada thời tiết
bản
60
1,0000
3.4. Định mức vật liệu
Bảng số 353
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Vật liệu/ca)
A
Ngoại nghiệp
1
Đèn cực tím chuyên dụng (5đèn, sử dụng 48 lần trong 2 năm)
chiếc
0,00685
2
Đèn Thủy ngân
chiếc
0,00274
3
Đèn Halogel
chiếc
0,00274
4
Hạt ẩm Silicagel loại to dùng cho quang phổ kế
kg
0,00548
5
Hạt ẩm Silicagel loại nhỏ dùng cho quang phổ kế
kg
0,00548
6
Hạt ẩm Clay (làm từ đất sét hoạt tính) dùng cho quang phổ kế
kg
0,00274
7
Cồn ethanol 900
lít
0,00822
8
Khăn lau máy
chiếc
0,03288
B
Nội nghiệp
9
Giấy in khổ A4
ream
0,00548
10
Mực máy in đen trắng
hộp
0,00274
11
Cặp càng cua
chiếc
0,00548
12
Bìa mầu A4
tờ
0,08219
13
Ghim vòng
hộp
0,00274
14
Ghim bấm
hộp
0,00548
15
Băng dính to
cuộn
0,00274
16
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00274
17
Hồ dán
lọ
0,00274
18
Sổ công tác
quyển
0,00548
19
Tẩy
chiếc
0,00274
20
Túi file tài liệu
chiếc
0,03288
22
Khăn giấy khô
hộp
0,01644
23
Xà phòng bột
kg
0,00274
24
Pin đồng hồ, điều khiển, đèn
đôi
0,01644
25
Giấy vệ sinh
cuộn
0,08219
3.5. Định mức năng lượng
Bảng số 354
STT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao (Năng lượng/ca)
A
Ngoại nghiệp
1
Thiết bị đo tổng lượng ô zôn - bức xạ cực tím, công suất 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờ
kWh
15,12
2
Nước sạch
m3
0,200
B
Nội nghiệp
3
Máy tính trạm, công suất 0,4 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờ
kWh
10,080
4
Máy in, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 2h/tháng
kWh
0,030
5
Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 1,5 kW/giờ, hoạt động trung bình 4giờ/ngày
kWh
6,300
6
Máy sấy hạt ẩm, công suất 2,5 kW/giờ, hoạt động 10giờ/tháng
kWh
0,870
7
Quạt cây
kWh
0,210
8
Quạt trần
kWh
0,210
9
Phích đun nước
kWh
1,050
10
Máy bơm nước
kWh
0,240
11
Đèn thắp sáng bảo vệ công trình trạm
kWh
0,210
13
Đèn thắp sáng phòng làm việc (2 bộ)
kWh
0,670
14
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5phút/ngày)
phút
5,00
15
Cước internet
gói
1,00
3.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 355
STT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Nhiên liệu/ca)
1
Máy phát điện (dùng khi mát điện 2h/tháng, 1,5lít/h)
lít xăng
0,100
4. Quan trắc gió trên cao bằng kinh vĩ quang học
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Ngoại nghiệp
+ Giám sát hệ thống điều chế hydro;
+ Theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (hướng, tốc độ), mây;
+ Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, tính toán sức nâng để bơm bóng pilot;
+ Lắp đặt máy kinh vĩ.;
+ Thả bóng pilot, quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng);
+ Quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây và hiện tượng thời tiết;
+ Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.
b) Nội nghiệp
+ Nhập số liệu góc cao góc hướng vào phần mềm quan trắc;
+ Kiểm soát, quy toán các đặc trưng của các yếu tố đo trong kỳ quan trắc;
+ Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc;
+ Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm đo gió trên cao bằng máy kinh vỹ quang học; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố);
+ Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp.
4.1.2. Định biên:
Bảng số 356
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4(3)
1
Điều chế và làm lạnh khí Hydro
1
1
2
Chuẩn bị vật tư ca quan trắc: Sổ, bút, đồng hồ bấm giờ
1
1
3
Quan trắc và ghi sổ các yếu tố: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất
1
1
4
Chuẩn bị bơm bóng
1
1
5
Lắp đặt máy
1
1
6
Quan trắc và ghi sổ các yếu tố trước khi thả
1
1
7
Thả bóng và Quan trắc gió trên cao
1
1
8
Quản lý, Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp (Sơn hàng rào vườn quan trắc, cắt cỏ..
1
1
9
Nhập số liệu, kiểm soát, quy toán, thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc và chỉnh lý số liệu quan trắc
1
1
10
Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc
1
1
11
Lập các báo cáo
1
1
4.1.3. Định mức
- Định mức cho từng bước công việc
Bảng số 357
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức QTV4(3)
A
Ngoại nghiệp
công
0,5944
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,5408
1
Điều chế và làm lạnh khí Hydro
công
0,0481
Điều chế Hydro
công
0,0229
Chạy giàn lạnh
công
0,0115
Đổ nước vào bình thông nhau
công
0,0115
Theo dõi lượng khí trong bình chứa thông qua quả rọi
công
0,0023
2
Chuẩn bị vật tư ca quan trắc: Sổ, bút, đồng hồ bấm giờ
công
0,0115
3
Quan trắc và ghi sổ các yếu tố: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất
công
0,0183
Nhiệt độ mặt đất
công
0,0046
Độ ẩm mặt đất
công
0,0046
Áp suất
công
0,0092
4
Chuẩn bị bơm bóng
công
0,0458
Theo dõi thời tiết
công
0,0092
Chọn loại bóng
công
0,0046
Tra hệ số hiệu chính
công
0,0046
Tra sức đẩy tự do
công
0,0046
Tính tốc độ lên thẳng
công
0,0046
Cân bóng
công
0,0046
Bơm bóng, cân sức đẩy tự do
công
0,0115
Buộc bóng
công
0,0023
5
Lắp đặt máy
công
0,0458
Điều chỉnh máy (Lấy thăng bằng, điều chỉnh tiêu cự thị kính, định hướng bắc)
công
0,0344
Ghi sổ quan trắc góc cao, góc hướng của vật mục tiêu
công
0,0115
6
Quan trắc và ghi sổ các yếu tố trước khi thả
công
0,0183
Quan trắc mây trước khi thả
công
0,0046
Tốc độ gió bề mặt
công
0,0046
Hướng gió bề mặt
công
0,0046
Hiện tượng thời tiết
công
0,0046
7
Thả bóng và Quan trắc gió trên cao
công
0,2154
Quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng)
công
0,1833
Tính toán độ cao bóng vào mây
công
0,0115
Quan trắc hướng khuất bóng
công
0,0046
Quan trắc mây sau khi thả
công
0,0046
Kiểm tra số đọc vật mục tiêu sau khi thả
công
0,0115
8
Vệ sinh thiết bị và công trình trạm (hàng ngày)
công
0,0550
9
Cắt cỏ vườn quan trắc (02lần/tháng)
công
0,0733
10
Sơn vườn, lều quan trắc (01 lần/năm)
công
0,0092
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,0536
B
Nội nghiệp
công
0,2632
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,2395
11
Nhập số liệu, kiểm soát, quy toán, thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc và chỉnh lý số liệu quan trắc
công
0,1513
Nhập số liệu
công
0,1375
Kiểm tra số liệu nhập
công
0,0069
Quy toán số liệu
công
0,0069
12
Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc
công
0,0665
Kiểm tra mã điện Temp A, B
công
0,0229
Kiểm tra số liệu quy toán
công
0,0344
Truyền mã điện Temp A, B
công
0,0046
Truyen file số liệu gốc
công
0,0046
13
Lập các báo cáo
công
0,0218
Báo cáo hoạt động trạm pilot theo tháng
công
0,0138
Báo cáo sự cố
công
0,0046
Báo cáo PCCC (03lần/năm)
công
0,0034
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,0237
4.2. Định mức máy móc, thiết bị:
Bảng số 358
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức (Thiết bị/ca)
SD
DP
A
Ngoại nghiệp
1
Khí áp kế hiện số
máy
0,0104
0,0005
2
Máy gió Vild bảng nặng (hoặc máy đo gió EL)
bộ
0,0104
0,0005
3
Cột gió Vild (hoặc cột máy gió EL)
bộ
0,0104
0,0005
4
Leu khí tượng loại đơn 4 mái
bộ
0,0104
0,0005
5
Hàng rào vườn 26 x26m
bộ
0,5104
0,0255
10
Máy kinh vĩ quang học
bộ
0,4667
0,0233
6
Bộ điện cực
bộ
0,1250
0,0063
7
Bộ tách khí hyđrô
bộ
0,1250
0,0063
8
Bình hồi lưu
bộ
0,1250
0,0063
9
Bộ cân bằng áp suất
bộ
0,1250
0,0063
10
Tủ điện cho bộ điện cực
bộ
0,1250
0,0063
11
Thùng chứa khí hyđrô
chiếc
0,1250
0,0063
12
Giàn lạnh sấy khí Hydro
bộ
0,1250
0,0063
13
Máy phát điện, công suất 2,2 KVA
chiếc
0,0083
0,0004
B
Nội nghiệp
14
Máy tính cài phần mềm chuyên dụng
bộ
0,2667
0,0133
15
Máy in đen trắng
chiếc
0,0042
0,0002
16
Máy điều hòa nhiệt độ, công suất 12000BTU
chiếc
0,5000
0,0250
4.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 359
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
Mức tiêu hao (Dụng cụ/ca)
SD
DP
A
Ngoại nghiệp
1
Nhiệt ẩm kế
cái
60
0,0104
0,00052
2
Giá nhiệt ẩm kế
cái
60
0,0104
0,00052
3
Cốc ẩm biểu
cái
12
0,0104
0,00052
4
Giá đặt khí áp kế hiện số hoặc Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân)
bộ
96
0,0104
0,00052
5
Đèn pin
cái
24
0,0208
6
Quần áo BHLĐ
bộ
12
1,6563
7
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,5521
8
Mũ/Nón
cái
12
1,6563
10
Xô đựng nước 15lít
bộ
12
0,0625
11
Ca múc nước cất
đôi
12
0,0625
12
Can nhựa 20 lít đựng nước cất
cái
36
3,0000
13
Phễu
cái
12
0,0625
15
Bộ bơm bóng pilot (quả cân, vòi, van)
bộ
36
0,0917
0,00458
16
Cân đĩa (0 - 2kg)
cái
60
0,0458
20
Đèn thắp sáng bảo vệ 100w
cái
12
0,1250
21
Máy bơm nước
cái
96
0,0625
22
Đồng hồ báo phút chuyên dụng
Chiếc
36
0,1667
0,00833
23
Máy cắt cỏ
cái
60
0,1333
24
Găng tay BHLĐ
đôi
3
0,2667
25
Khẩu trang y tế
hộp
12
0,5521
26
Can đựng xăng, loại 20lít
chiếc
24
1,0000
B
Nội nghiệp
27
Đèn neon 40w
bộ
24
2,0000
28
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
1,0000
29
Quạt trần 100w
cái
60
0,2375
18
Quạt cây 100w
cái
60
0,2500
30
Điện thoại bàn
cái
60
0,0208
31
Áo blu
cái
12
0,4750
32
Bút đánh dấu dòng
chiếc
12
0,2375
33
Bút phủ trắng
chiếc
12
0,2375
34
Bút bi
chiếc
12
0,7125
35
Bút chì kim + ruột
chiếc
12
0,4750
36
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
60
0,2375
37
Modem truyền dữ liệu
bộ
60
0,2375
38
Bàn phím máy tính
cái
24
0,2375
39
Chuột máy tính
cái
24
0,2375
40
Tủ đựng tài liệu
cái
96
1,0000
41
Ổn áp
bộ
96
0,2375
42
Dập gim to, nhỏ
chiếc
24
0,2375
43
Kéo cắt giấy
chiếc
12
0,2375
44
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,2375
45
Cái cắt băng dính
chiếc
12
0,2375
46
Bàn dập đục lỗ tài liệu
chiếc
24
0,2375
47
Thước nhựa loại 30cm, 50cm
chiếc
12
0,2375
48
Hộp đựng bút
chiếc
12
0,2375
49
Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
0,2375
50
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,2375
51
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao
quyển
60
0,2375
52
TCVN 12636-6:2020 Phần 7 - Quan trắc gió trên cao
quyển
60
0,2375
53
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,2375
54
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không
quyển
60
0,2375
55
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng bề mặt
quyển
60
0,2375
56
Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không
quyển
60
0,2375
57
Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
quyển
60
0,2375
58
Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không
quyển
60
0,2375
59
Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô
quyển
60
0,2375
60
Bảng tra độ ẩm
quyển
60
0,2375
61
Át lát mây quốc tế
quyển
60
0,2375
62
Tóm tắt mã luật TEMP
tờ
60
0,2375
63
Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP
tờ
60
0,2375
64
Bộ bàn ghế hội họp
chiếc
96
0,2375
65
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,0021
66
Bút dạ viết bảng
chiếc
3
0,0104
67
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
2,0000
68
Bảng nội quy trạm
chiếc
36
1,0000
69
Bảng trắng
chiếc
36
1,0000
70
Bình cứu hỏa
chiếc
24
4,0000
71
Biển cấm lửa
chiếc
60
1,0000
72
Bảng nội quy phòng cháy
chiếc
60
1,0000
73
Ổ cắm điện di động lioa
chiếc
48
0,4750
74
Bộ ấm chén
bộ
24
0,2375
75
Phích đun nước
chiếc
24
0,2375
4.4. Định mức vật liệu
Bảng số 360
STT
Danh mục vật tư
ĐVT
Mức tiêu hao (vật liệu/ca)
SD
DP
A
Ngoại nghiệp
1
Pin 1.5V
cục
0,0329
2
Sổ công tác
cuốn
0,0055
3
Vải ẩm kế
chiếc
0,0329
4
Pin đồng hồ báo phút chuyên dụng
cục
0,0329
5
Cồn lau máy
lít
0,0055
6
Dầu tra máy
lít
0,0005
7
Khăn lau máy
Chiếc
0,0329
8
Sơn chống gỉ
kg
0,0137
10
Sơn trắng
kg
0,0274
11
Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô
kg
0,0274
12
Chổi sơn
cái
0,0137
13
Bàn chải đánh gỉ
cái
0,0137
15
Nước cất
lít
1,4932
0.1507
16
Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô
kg
0,0411
0.0041
17
Bóng pilot số 10
quả
0,1644
0.0164
18
Bóng pilot số 20
quả
0,7808
0.0822
19
Bóng pilot số 30
quả
0,1644
0.0164
20
Dây buộc bóng
m
0,8904
B
Nội nghiệp
21
Giấy A4
gram
0,0055
22
Mực máy in
hộp
0,0027
23
Cặp càng cua
chiếc
0,0027
24
Ghim vòng
hộp
0,0027
25
Băng dính to
cuộn
0,0027
26
Băng dính nhỏ
cuộn
0,0027
27
Ghim bấm
hộp
0,0027
28
Tẩy
chiếc
0,0027
29
Túi file tài liệu
chiếc
0,0274
30
Hồ dán
lọ
0,0027
31
Giấy vệ sinh
cuộn
0,0822
4.5. Định mức năng lượng
Bảng số 361
STT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao (Năng lượng/ca)
A
Ngoại nghiệp
1
Đèn chiếu sáng công trình
kWh
0,11
2
Bộ điện cực
kWh
3,15
3
Máy bơm nước
KWh
0,24
4
Nước sạch
m3
0,20
B
Nội nghiệp
5
Máy tính tác nghiệp, công suất 0,4kW/giờ
kWh
0,84
6
Máy in
kWh
0,00
7
Điều hòa 12000BTU
kWh
6,30
8
Đèn thắp sáng trong phòng làm việc
kWh
0,50
9
Quạt trần
kWh
0,32
10
Quạt cây
kWh
0,21
11
Phích đun nước
kWh
0,53
12
Bộ lưu điện 1000VA
kWh
0,32
13
Điện thoại
phút
10,00
14
Cước internet
gói
1,00
4.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 362
STT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Định mức (Lít/ca)
1
Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng, 1,5lít/h)
lít xăng
0,1
2
Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lít/1h)
lít xăng
0,3
5. Quan trắc thám không vô tuyến
5.1. Định mức lao động
5.1.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Ngoại nghiệp
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro;
- Bơm bóng thám không;
- Lắp máy và thả bóng thám không;
- Quan trắc các yếu tố khí tượng tại khoảnh khắc thả bóng: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây và hiện tượng thời tiết;
- Quan trắc độ cao trần mây;
- Giám sát hệ thống điều chế khí hydro;
- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp. Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.
b) Nội nghiệp
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị máy móc thiết bị, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị tài liệu;
- Hiệu chuẩn máy thám không: máy thám không được kiểm tra các điều kiện nhiệt độ, Reconditioning, Cooling, độ ẩm, tần số hoạt động, khả năng kết nối với thiết bị mặt đất;
- Mã hóa và nhập số liệu khoảnh khác thả vào phần mềm quan trắc;
- Theo dõi hệ thống quan trắc và các số liệu hiển thị trên phần mềm để phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố ảnh hưởng đến ca quan trắc;
- Kiểm tra số liệu và mã điện sau khi quan trắc;
- Truyền mã điện và số liệu quan trắc: phát báo mã điện Temp A, B, C, D, các file số liệu gốc; file số liệu SoundingQualítyReport đến địa chỉ quy định. Riêng mã điện CLIMAT TEMP được tính toán và truyền vào ngày 31 hàng tháng;
- Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm khí tượng trên cao; báo cáo máy thám không; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố), bảng phân ca hàng tháng;
- Theo dõi, chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc.
5.1.2. Định biên:
Bảng số 363
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV2(1)
QTV3(4)
QTV4(2)
1
Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro
1
1
2
Chuẩn bị bóng thám không: cân bóng, dựa vào tình hình thời tiết ước lượng sức đẩy tự do, bơm bóng, kiểm tra bóng.
1
1
3
Gắn máy thám không, thả bóng
1
1
4
Quan trắc các yếu tố khí tượng tại khoảnh khắc thả: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây, hiện tượng thời tiết
1
1
Quan trắc độ cao trần mây
1
1
5
Giám sát hệ thống điều chế khí hydro
1
1
6
Công tác duy tu vệ sinh công trình trạm
1
1
1
3
7
Hiệu chuẩn máy thám không
1
1
8
Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắc
1
1
9
Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người)
1
1
2
10
Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc ca
1
1
1
3
11
Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc
1
1
12
Lập các báo cáo theo quy định
1
1
2
5.1.2. Định mức
- Định mức lao động Trạm TKVT 1 ca
Bảng số 364
STT
Hạng mục công việc
ĐTV
Định mức
QTV 2 (1)
QTV 3(4)
QTV 4(2)
A
Ngoại nghiệp
0,0444
0,1362
0,4525
I
Hao phí lao động trực tiếp
0,0403
0,1234
0,4099
1
Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro
công
0,0328
Theo dõi diễn biến thời tiết
công
0,0109
Chuẩn bị vật tư tài liệu kiểm tra hệ thống
công
0,0109
Khởi động hệ thống làm lạnh khí hydro
công
0,0109
2
Chuẩn bị bóng
công
0,0483
Bơm bóng
công
0,0328
Cân sức đẩy tự do
công
0,0044
Kiểm tra bóng
công
0,0044
Buộc bóng
công
0,0022
3
Gắn máy thám không vào bóng, thả bóng
công
0,0109
4
Quan trắc, ghi sổ số liệu khoảnh khắc thả
công
0,0328
Nhiệt độ bề mặt
công
0,0044
Độ ẩm bề mặt
công
0,0044
Tốc độ, hướng gió bề mặt
công
0,0044
Áp suất khí quyển bề mặt
công
0,0066
Mây (loại mây, lượng mây)
công
0,0088
Hiện tượng thời tiết
công
0,0044
5
Quan trắc độ cao trần mây
công
0,0175
6
Giám sát hệ thống điều chế khí hydro
công
0,1356
Bổ sung nước cất vào thiết bị điều chế khí Hydro
công
0,0438
Giám sát hệ thống điều chế khí hydro đảm bảo đủ khí cho ca quan trắc tiếp theo
công
0,0919
7
Công tác duy tu vệ sinh công trình trạm
công
0,0403
0,1234
0,1365
Vệ sinh nhà trạm và thiết bị điều chế hydro)
công
0,0525
0,0656
Cắt cỏ vườn quan trắc (2 lần/tháng)
công
0,0350
0,0656
0,0656
Sơn hàng rào vườn quan trắc (1 lần /năm)
công
0,0053
0,0053
0,0053
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,0042
0,0128
0,0425
B
Nội nghiệp
công
0,6423
0,5867
0,2318
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,5819
0,5316
0,2100
8
Hiệu chuẩn máy thám không
công
0,0700
Khởi động máy tính quan trắc, thiết bị thu và xử lý tín hiệu
công
0,0109
Kiểm tra các điều kiện ban đầu của máy thám không
công
0,0153
Đưa thiết bị xuống vườn chuẩn bị thả
công
0,0109
Kiểm tra kết nối GPS theo dõi liên tục cho đến khi tín hiệu ổn định
công
0,0328
9
Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắc
công
0,0197
Áp suất khí quyển
công
0,0044
Nhiệt độ
công
0,0022
Mã hóa mây
công
0,0044
Mã hóa hiện tượng thời tiết
công
0,0044
Trọng lượng bóng
công
0,0022
Sức đẩy tự do
công
0,0022
10
Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người)
công
0,2100
0,2100
Áp suất khí quyển tại các độ cao
công
0,0263
0,0263
Nhiệt độ tại các độ cao
công
0,0263
0,0263
Hướng gió
công
0,0263
0,0263
Tốc độ gió
công
0,0263
0,0263
Tốc độ thăng của bóng
công
0,0263
0,0263
Độ ẩm
công
0,0263
0,0263
Nhiệt độ điểm sương
công
0,0263
0,0263
Độ cao địa thế vị
công
0,0263
0,0263
11
Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc ca
công
0,4200
0,2231
Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp A, Temp B sau khi đạt mực 100mb. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu.
công
0,0328
Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp C, Temp D sau khi kết thúc ca. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu.
công
0,0328
Kiểm tra chính lý số liệu sau khi quan trắc. Tính toán các đặc trưng trong ca quan trắc. Truyền số liệu đúng địa chỉ được yêu cầu
công
0,4200
Kiểm tra các nội dung trong file Sounding Qualíty Report. edt... Truyền đúng địa chỉ được yêu cầu
công
0,1575
12
Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc
công
0,0525
13
Lập báo cáo
công
0,1094
0,0088
Thống kê tính toán lập báo cáo hoạt động trạm thám không vô tuyến theo tháng
công
0,0175
Thống kê và lập báo cáo máy thả không đạt kết quả trong tháng
công
0,0175
Báo cáo sự cố
công
0,0088
Báo cáo PCCC (3lần/năm)
công
0,0044
Thống kê và lập báo cáo bóng và máy thả tháng
công
0,0088
Thống kê lập báo cáo sê-ri máy thả trong tháng
công
0,0088
Báo cáo kết quả hiệu chuẩn và số liệu khoảnh khắc thả
công
0,0175
Tạo và truyền Climat Temp (1lần/tháng)
công
0,0175
Lập bảng phân ca
công
0,0175
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,0604
0,0552
0,0218
- Định mức lao động Trạm TKVT 2 ca
Bảng số 365
STT
Hạng mục công việc
ĐTV
Định mức
QTV2 (1)
QTV 3(4)
QTV 4(2)
A
Ngoại nghiệp
0,0029
0,0705
0,3989
I
Hao phí lao động trực tiếp
0,0026
0,0639
0,3614
1
Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro
công
0,0328
Theo dõi diễn biến thời tiết
công
0,0109
Chuẩn bị vật tư tài liệu kiểm tra hệ thống
công
0,0109
Khởi động hệ thống làm lạnh khí hydro
công
0,0109
2
Chuẩn bị bóng
0,0483
Bơm bóng
công
0,0328
Cân sức đẩy tự do
công
0,0044
Kiểm tra bóng
công
0,0044
Buộc bóng
công
0,0022
3
Gắn máy thám không vào bóng, thả bóng
công
0,0109
4
Quan trắc, ghi sổ số liệu khoảnh khắc thả
0,0328
Nhiệt độ bề mặt
công
0,0044
Độ ẩm bề mặt
công
0,0044
Tốc độ, hướng gió bề mặt
công
0,0044
Áp suất khí quyển bề mặt
công
0,0066
Mây (loại mây, lượng mây)
công
0,0088
Hiện tượng thời tiết
công
0,0044
5
Quan trắc độ cao trần mây
công
0,0175
6
Giám sát hệ thống điều chế khí hydro
công
0,1356
Bổ sung nước cất vào thiết bị điều chế khí Hydro
công
0,0438
Giám sát hệ thống điều chế khí hydro đảm bảo đủ khí cho ca quan trắc tiếp theo
công
0,0919
7
Công tác duy tu vệ sinh công trình trạm
0,0026
0,0639
0,0879
Vệ sinh nhà trạm và thiết bị điều chế hydro)
công
0,0263
0,0328
Cắt cỏ vườn quan trắc (2 lần/tháng)
công
0,0350
0,0525
Sơn hàng rào vườn quan trắc (1 lần /năm)
công
0,0026
0,0026
0,0026
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,0003
0,0066
0,0375
B
Nội nghiệp
công
0,3598
0,7654
0,3139
I
Hao phí lao động trực tiếp
0,3259
0,6934
0,2844
8
Hiệu chuẩn máy thám không
công
0,0700
Khởi động máy tính quan trắc, thiết bị thu và xử lý tín hiệu
công
0,0109
Kiểm tra các điều kiện ban đầu của máy thám không
công
0,0153
Đưa thiết bị xuống vườn chuẩn bị thả
công
0,0109
Kiểm tra kết nối GPS theo dõi liên tục cho đến khi tín hiệu ổn định
công
0,0328
9
Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắc
công
0,0197
Áp suất khí quyển
công
0,0044
Nhiệt độ
công
0,0022
Mã hóa mây
công
0,0044
Mã hóa hiện tượng thời tiết
công
0,0044
Trọng lượng bóng
công
0,0022
Sức đẩy tự do
công
0,0022
10
Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người)
công
0,2100
0,2100
Áp suất khí quyển tại các độ cao
công
0,0263
0,0263
Nhiệt độ tại các độ cao
công
0,0263
0,0263
Hướng gió
công
0,0263
0,0263
Tốc độ gió
công
0,0263
0,0263
Tốc độ thăng của bóng
công
0,0263
0,0263
Độ ẩm
công
0,0263
0,0263
Nhiệt độ điểm sương
công
0,0263
0,0263
Độ cao địa thế vị
công
0,0263
0,0263
11
Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc ca
công
0,2100
0,3675
0,0656
Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp A, Temp B sau khi đạt mực 100mb. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu.
công
0,0328
Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp C, Temp D sau khi kết thúc ca. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu.
công
0,0328
Kiểm tra chính lý số liệu sau khi quan trắc. Tính toán các đặc trưng trong ca quan trắc. Truyền số liệu đúng địa chỉ được yêu cầu
công
0,2100
0,2100
Kiểm tra các nội dung trong file Sounding Qualíty Report. edt... Truyền đúng địa chỉ được yêu cầu
công
0,1575
12
Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc
công
0,0525
13
Lập báo cáo
công
0,0634
0,0263
0,0088
Thống kê tính toán lập báo cáo hoạt động trạm thám không vô tuyến theo tháng
công
0,0175
Thống kê và lập báo cáo máy thả không đạt kết quả trong tháng
công
0,0088
Báo cáo sự cố
công
0,0088
Báo cáo PCCC (3lần/năm)
công
0,0022
Thống kê và lập báo cáo bóng và máy thả tháng
công
0,0088
Thống kê lập báo cáo sê-ri máy thả trong tháng
công
0,0088
Báo cáo kết quả hiệu chuẩn và số liệu khoảnh khắc thả
công
0,0175
Tạo và truyền Climat Temp (1lần/tháng)
công
0,0175
Lập bảng phân ca
công
0,0088
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,0338
0,0720
0,0295
5.2. Định mức máy móc, thiết bị:
Bảng số 366
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức (Thiết bị/ca)
SD
DP
A
Ngoại nghiệp
1
Khí áp kế hiện số
bộ
0,021
0,001
2
Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu
bộ
Cột máy gió+ cáp néo, móc néo và tăng đơ của cột gió
bộ
0,010
0,001
Bộ cảm biến gió (tốc độ+hướng gió)
bộ
0,010
0,001
Bộ lưu trữ số liệu
bộ
0,010
0,001
Bộ chống sét trực tiếp và lan truyền
bộ
0,010
0,001
Bộ phần mềm đi kèm
bộ
0,010
0,001
Dây dẫn tín hiệu
bộ
0,010
0,001
3
Leu khí tượng loại đơn 4 mái
bộ
0,010
0,001
4
Hàng rào vườn 26 x26m
bộ
0,390
0,020
5
Bộ điện cực (Bộ điện cực cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,625
0,031
6
Bộ tách khí hyđrô (Bộ tách khí và bổ sung nước Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,625
0,031
7
Bình hồi lưu (Bộ hồi lưu cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,625
0,031
8
Bộ cân bằng áp suất (Bộ cân bằng áp suất Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,625
0,031
9
Tủ điện cho bộ điện cực (Bộ cung cấp nguồn cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,625
0,031
10
Thùng chứa khí hyđrô (Bình chứa khí hydro cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
cái
0,625
0,031
11
Giàn lạnh sấy khí Hyđrô (Bộ tách hơi nước khí hydro)
bộ
0,625
0,031
12
Bộ thu và xử lý tín hiệu
bộ
0,498
0,025
Bộ kiểm tra máy thả mặt đất
bộ
0,498
0,025
Ăng ten UHF, GPS và bộ cáp ăng ten
bộ
0,498
0,025
13
Máy phát điện, công suất 2,2KVA
chiếc
0,008
0,0004
14
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
1,000
0,050
15
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
1,000
0,050
16
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu
bộ
1,000
0,050
B
Nội nghiệp
17
Máy tính cài phần mềm chuyên dụng (workstation)
bộ
0,498
0,025
18
Máy vi tính
bộ
0,554
0,028
19
Máy in đen trắng
bộ
0,010
0,001
20
Máy điều hòa nhiệt độ, công suất 12000BTU
chiếc
1,000
0,050
Cột máy gió + cáp néo, móc néo và tăng đơ của cột gió
bộ
0,021
0,001
5.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 367
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
Mức tiêu hao (Dụng cụ/ca)
SD
DP
A
Ngoại nghiệp
1
Nhiệt ẩm kế
cái
60
0,0104
0,0005
2
Giá nhiệt ẩm kế
cái
60
0,0104
0,0005
3
Cốc ẩm biểu
cái
12
0,0104
0,0005
4
Giá đặt khí áp kế hiện số
bộ
96
0,0208
0,0010
5
Đèn pin
cái
24
0,1042
6
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,5463
7
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,5463
8
Mũ cứng
cái
12
0,5463
9
Áo mưa
cái
36
0,0313
10
Xô đựng nước 15lít
bộ
12
0,0417
11
Ca múc nước cất
đôi
12
0,0417
12
Can nhựa 20 lít đựng nước cất
cái
36
3,0000
13
Phễu
cái
12
0,0417
14
Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van)
bộ
36
0,0417
0,0021
15
Cân đĩa (0 - 2kg)
cái
60
0,0042
16
Đèn thắp sáng bảo vệ 100w
cái
12
0,1313
17
Máy bơm nước
cái
96
0,0208
18
Đồng hồ bấm giây
cái
24
0,0167
0,0008
19
Máy cắt cỏ
cái
60
0,0625
20
Găng tay BHLĐ
đôi
3
0,1875
21
Khẩu trang y tế
hộp
12
1,0000
22
Ắc quy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số)
chiếc
36
1,0000
23
Can đựng xăng, loại 20lít
chiếc
24
1,0000
B
Nội nghiệp
24
Bộ lưu điện (UPS), công suất 3kVA online
bộ
60
0,4979
25
Bàn phím máy tính
cái
36
0,9958
26
Chuột máy tính
cái
12
0,9958
27
Đèn neon 40w
bộ
36
4,0000
28
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
4,0000
29
Quạt cây 100w
cái
60
0,2021
30
Quạt trần 100w
cái
60
0,5542
31
Điện thoại bàn
cái
60
1,1083
32
Áo blu
cái
12
1,6625
33
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
60
0,5542
0,0277
34
Modem truyền dữ liệu
bộ
60
0,5542
0,0277
35
Bộ lưu điện UPS, công suất 1000VA
bộ
60
0,4979
36
Ổn áp
bộ
96
1,0000
37
Bút bi
chiếc
12
3,3250
38
Bút chì kim + ruột
chiếc
12
1,1083
39
Tủ đựng tài liệu
cái
96
2,0000
40
Dập gim to, nhỏ
chiếc
24
1,1083
41
Kéo cắt giấy
chiếc
36
0,5542
42
Dao dọc giấy
chiếc
36
0,5542
43
Cái cắt băng dính
chiếc
12
0,5542
44
Bàn dập đục lỗ tài liệu
chiếc
24
0,5542
45
Bút phủ (trắng)
chiếc
12
0,5542
46
Bút đánh dấu dòng
chiếc
12
0,5542
47
Thước nhựa loại 30cm, 50cm
chiếc
12
0,5542
48
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,5542
49
Hộp đựng bút
chiếc
12
0,5542
50
Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
0,5542
51
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,5542
52
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao
quyển
60
0,5542
53
TCVN 12636-6:2020 Phần 6 - Quan trắc thám không vô tuyến
quyển
60
0,5542
54
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,5542
55
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không
quyển
60
0,5542
56
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng bề mặt
quyển
60
0,5542
57
Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không
quyển
60
0,5542
58
Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
quyển
60
0,5542
59
Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không
quyển
60
0,5542
60
Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô
quyển
60
0,5542
61
Bảng tra độ ẩm
quyển
60
0,5542
62
Át lát mây quốc tế
quyển
60
0,5542
63
Tóm tắt mã luật TEMP
tờ
60
0,5542
64
Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP
tờ
60
0,5542
65
Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị thám không vô tuyến, điều chế hyđrô
quyển
60
0,5542
66
Bộ bàn ghế họp
chiếc
96
0,5542
67
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,5542
68
Bút dạ viết bảng
chiếc
3
0,5542
69
Đồng hồ treo tường
chiếc
36
1,1083
70
Bảng nội quy trạm
chiếc
36
0,5542
71
Bảng trắng
chiếc
36
0,5542
72
Bình cứu hỏa
chiếc
24
3,3250
73
Biển cấm lửa
chiếc
60
0,5542
74
Bảng nội quy phòng cháy
chiếc
60
0,5542
75
Ổ cắm điện di động lioa
chiếc
48
1,6625
76
Giá sắt bảo quản vật tư
bộ
120
1,0000
77
Bộ ấm chén
bộ
24
0,5542
78
Phích đun nước
chiếc
24
0,5542
79
Bộ sạc điện cho ắc quy
chiếc
60
1,0000
80
Máy hút ẩm
cái
60
0,0625
81
Máy hút bụi
cái
60
0,0208
5.4. Định mức vật liệu
Bảng số 368
STT
Danh mục vật tư
ĐVT
Mức tiêu hao (Vật liệu/ca)
SD
DP
A
Ngoại nghiệp
1
Pin 1,5 V
cục
0,03288
2
Sổ công tác
cuốn
0,00822
3
Vải ẩm kế
chiếc
0,03288
4
Pin đồng hồ bấm giờ
cục
0,03288
5
Sơn chống gỉ
kg
0,01370
6
Sơn trắng
kg
0,02740
7
Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô
kg
0,02740
8
Chổi sơn
cái
0,01370
9
Bàn chải đánh gỉ
cái
0,01370
10
Nước cất
lít
2,89863
0,28986
11
Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô
kg
0,04110
0,00411
12
Bóng thám không
quả
1,00000
0,10959
13
Dây buộc bóng
m
2,19178
B
Nội nghiệp
14
Máy thám không
bộ
1,00000
0,10959
15
Giấy in
ream
0,00822
16
Tờ bìa
tờ
0,06575
17
Mực máy in
hộp
0,00548
18
Cặp càng cua
chiếc
0,00548
19
Ghim vòng
hộp
0,00274
20
Băng dính to
cuộn
0,00548
21
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00274
22
Ghim bấm
hộp
0,00548
23
Tẩy
chiếc
0,00548
24
Túi file tài liệu
chiếc
0,03288
25
Hồ dán
lọ
0,00548
26
Khăn lau máy
cái
0,01644
27
Xà phòng bột
Kg
0,00274
28
Giấy vệ sinh
cuộn
0,16438
5.5. Định mức năng lượng
Bảng số 369
STT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao (Năng lượng/ca)
A
Ngoại nghiệp
1
Đèn bảo vệ
kWh
0,11
2
Bộ điện cực
kWh
15,75
3
Máy bơm nước
KWh
0,08
4
Nước sạch
m3
0,20
B
Nội nghiệp
1
Bộ thu và xử lý tín hiệu thám không vô tuyến
kWh
2,10
2
Máy tính quan trắc, công suất 0,4kW/giờ
kWh
1,68
3
Máy vi tính
kWh
1,68
4
Máy in
kWh
0,07
5
Điều hòa 12000BTU
kWh
37,80
6
Đèn thắp sáng trong phòng làm việc
kWh
0,76
7
Quạt trần
kWh
0,32
8
Quạt cây
kWh
0,05
9
Máy hút bụi
kWh
0,35
10
Máy hút ẩm
kWh
0,79
11
Bộ lưu điện 3000VA
kWh
0,63
12
Bộ lưu điện 1000VA
kWh
0,32
13
Phích đun nước
kWh
1,05
14
Điện thoại
phút
10,0
15
Cước internet
gói
1,00
5.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 370
STT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao (Nhiên liệu/ca)
1
Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng đối với trạm 1ca, 4h/tháng đối với trạm 2 ca; 1,5lít/h)
lít xăng
0,1
2
Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lít/1h)
lít xăng
0,3
| Số hiệu | 24/2022/TT-BTNMT |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
| Ngày ban hành | 30/12/2022 |
| Ngày hiệu lực | 28/02/2023 |
| Nơi ban hành | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Người ký | — |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn
- Nghị định số 68/2022/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ↗ Xem bản trên vbpl.vn Trang của Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, nguồn chính thức của văn bản này.
- ⭳ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.
- ⭳ Bản gốc (Word) Tệp gốc từ nguồn phát hành.