Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt
# Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG -------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: 20/2020/TT-BTNMT
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2020
THÔNG TƯ
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật
đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015
Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng; Các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu: VT, PC, KHTC, TCKTTV. (200).
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Công Thành
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG -------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN BỀ MẶT (Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, dụng cụ, năng lượng, vật liệu tiêu hao, trang bị bảo hộ cho công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
3. Cơ sở pháp lý xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;
- Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;
- Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn;
- Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 05/2016/TT-BTNMT ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt;
- Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn;
- Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước.
4. Quy định viết tắt
Chữ viết tắt
Nội dung viết tắt
ĐVT
Đơn vị tính
KSV3(1)
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 1
KSV3(6)
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 6
KSV3(8)
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 8
KSV2(2)
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 2, bậc 2
KSV2(4)
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 2, bậc 4
5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật
a) Nội dung công việc bao gồm các thao tác chính, thao tác phụ để thực hiện bước công việc.
b) Định biên lao động: bao gồm số lượng, cơ cấu thành phần, chức danh nghề nghiệp của lao động được tổ chức để thực hiện từng bước công việc cụ thể căn cứ vào tính chất, mức độ phức tạp, yêu cầu về chuyên môn của từng nhóm công việc chính.
c) Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc. ĐVT là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Một công (ca) làm việc tính là 08 giờ.
d) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ, vật liệu và năng lượng:
- Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ: là thời gian người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị và dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc; ĐVT là ca thiết bị/sản phẩm, ca dụng cụ/sản phẩm.
- Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng nguyên vật liệu hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc hoàn thành một bước công việc; ĐVT là vật liệu/sản phẩm.
- Thời hạn sử dụng của thiết bị, dụng cụ: là thời gian sử dụng thiết bị, dụng cụ theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Năng lượng: điện năng tiêu thụ của máy, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và thời gian sử dụng.
Điện năng tiêu thụ = Công suất × Số giờ sử dụng máy móc, thiết bị để hoàn thành một công việc.
Hao phí đường dây = Điện năng tiêu thụ × 0,05.
6. Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt
Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính đối với đánh giá chất lượng một tháng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của một trạm.
6.1. Hệ số áp dụng
Hệ số áp dụng (K) là hệ số được xây dựng cho các loại tài liệu của hạng trạm khác nhau thuộc cùng một loại trạm, trong thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
a) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
Bảng số 01
STT
Loại tài liệu
Hệ số K
1
Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Kkt1 = 1,0
2
Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng II
Kkt2 = 0,8
3
Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng III
Kkt3 = 0,7
Bảng số 02
STT
Loại tài liệu
Hệ số K
1
Trạm khí tượng nông nghiệp hạng I
Knn1 = 1,0
2
Trạm khí tượng nông nghiệp hạng II
Knn2 = 0,8
3
Trạm khí tượng nông nghiệp hạng III
Knn3 = 0,6
b) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn
Bảng số 03
STT
Loại tài liệu
Hệ số K
1
Trạm thủy văn thủ công hạng I
Ktv1 = 1,0
2
Trạm thủy văn thủ công hạng II
Ktv2 = 0,74
3
Trạm thủy văn thủ công hạng III
Ktv3 = 0,47
4
Trạm thủy văn tự động hạng I
Ktv4 = 0,50
5
Trạm thủy văn tự động hạng II
Ktv5 = 0,37
6
Trạm thủy văn tự động hạng III
Ktv6 = 0,19
6.2. Cách tính định mức thông qua hệ số áp dụng K
Việc tính định mức đối với công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt thông qua hệ số áp dụng K. Khi thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của các hạng trạm khác nhau theo từng loại trạm ở cùng điều kiện. Định mức sẽ được tính theo công thức sau:
Mk = Mtc × Ki
Trong đó:
- Mk là định mức đánh giá chất lượng tài liệu của hạng trạm khí tượng thủy văn có các hệ số áp dụng;
- Mtc là định mức đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của trạm chuẩn;
- Ki là hệ số áp dụng thứ i theo hạng trạm của từng loại trạm.
7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật
Trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi các loại tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt thì Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng theo các loại tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt mới được thay đổi.
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu;
- Công trình, thiết bị quan trắc (lắp đặt, hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
- Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo:
+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
+ Sổ quan trắc SKT-2;
+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
- Tính toán kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
1.2. Định mức lao động
a. Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 04 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Đánh giá tính đầy đủ của tài
liệu
1
0
0
0
0
1
2
Đánh giá tình trạng vật lý,
hình thức tài liệu
1
0
0
0
0
1
3
Đánh giá, công trình, thiết bị quan
trắc
0
0
1
1
0
2
4
Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính
máy thiết bị
1
1
1
1
1
5
5
Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng,
thảo mã điện
0
1
1
0
0
2
6
Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 05 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Tổng số
1
Đánh giá tính
đầy đủ của tài liệu
0,0062
0
0
0
0
0,0062
2
Đánh giá tình trạng vật lý hình thức tài
liệu
0,0042
0
0
0
0
0,0042
3
Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc
0
0
0,0104
0,0104
0
0,0208
4
Đánh giá phương pháp quan trắc và
hiệu chính máy thiết bị
0,1354
0,3042
0,3417
0,1042
0,1667
1,0522
5
Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc
trưng, thảo mã điện
0
0,0083
0,0104
0
0
0,0187
6
Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc
0
0
0
0,3500
0,4917
0,8417
Tổng
0,1458
0,3125
0,3625
0,4646
0,6584
1,9438
1.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 06 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
1,221
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,153
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,449
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,067
5
Máy tính để bàn
Cái
4
5
2,327
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,185
1.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 07 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
Cái
4
36
2,327
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,234
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
4
96
5,081
4
Bộ lưu điện
Cái
4
60
1,554
5
Chuột máy tính
Cái
4
12
2,327
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
2,041
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
30
36
34,978
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,339
9
Máy ảnh
Cái
1
60
0,065
10
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
1,521
11
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,760
12
Tủ để tài liệu
Cái
5
96
3,619
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,108
2
Bảng trắng
Cái
1
36
0,164
3
Dao
Cái
1
12
0,617
4
Dập ghim nhỏ
Cái
1
36
1,018
5
Dập ghim to
Cái
1
36
1,018
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,415
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,206
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,631
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,617
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
1,721
11
Ổ cắm rời (dây dài 5 m)
Cái
2
12
1,252
12
Ổ cứng di động
Cái
1
36
0,017
13
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,609
14
USB 8GB
Cái
1
12
0,325
1.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 08 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính to
Cuộn
0,0075
2
Bút bi
Cái
0,0352
3
Bút chì đen
Cái
0,0092
4
Bút chì kim
Cái
0,0062
5
Bút đánh dấu
Cái
0,0079
6
Bút viết bảng, bút dạ
Cái
0,0053
7
Bút xóa
Cái
0,0079
8
Cặp đựng tài liệu các loại
Cái
0,0154
9
Cặp kẹp giấy A4
Cái
0,0062
10
Dây buộc tài liệu
Cuộn
0,0066
11
Đĩa CD
Cái
0,0084
12
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
Hộp
0,0092
13
Giấy A4
Gram
0,0436
14
Giấy ghi nhớ
Tờ
0,2240
15
Hồ dán khô
Lọ
0,0044
16
Hộp mực máy in
Hộp
0,0101
17
Khay để tài liệu
Cái
0,0053
18
Pin các loại
Đôi
0,0106
19
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
Quyển
0,0053
20
Sổ ghi các lỗi sai
Quyển
0,0053
21
Tẩy
Cái
0,0066
1.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 09 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
11,193
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
21,487
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,613
4
Điện máy in 0,5 kW
kWh
1,796
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,011
6
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
11,169
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,059
8
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,791
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,243
10
Hao phí đường dây (5%)
kWh
2,368
2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II
2.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;
- Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
- Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:
+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
- Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;
- Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc:
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
2.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II
Bảng số 10 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Đánh giá tình trạng vật lý hình
thức tài liệu
1
0
0
0
0
1
3
Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc
0
0
1
1
0
2
4
Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính máy
thiết bị
1
1
1
1
1
5
5
Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng, thảo
mã điện
0
1
1
0
0
2
6
Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan
trắc
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt2 = 0,8).
2.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt2 = 0,8).
2.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt2 = 0,8).
2.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I.
2.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt2 = 0,8)
3. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III
3.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;
- Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
- Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:
+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
- Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;
- Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc:
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
3.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III
Bảng số 11 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Đánh giá tình trạng vật lý hình
thức tài liệu
1
0
0
0
0
1
3
Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc
0
0
1
1
0
2
4
Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị
1
1
1
1
1
5
5
Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng, thảo
mã điện
0
1
1
0
0
2
6
Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt3 = 0,7).
3.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).
3.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).
3.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I.
3.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).
4. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
4.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);
- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;
- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian.
4.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 12 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Đánh giá tính đầy đủ, tình
trạng vật lý của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Đánh giá công trình, thiết bị, dụng cụ quan
trắc
0
1
1
0
0
2
3
Đánh giá phương pháp, chế độ và trình
tự quan trắc
0
1
1
0
0
2
4
Đánh giá tính toán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện
0
1
1
0
0
2
5
Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 13 ĐVT: công/tài liệu tháng/ trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Tổng số
1
Đánh giá tính đầy đủ, tình
trạng vật lý của tài liệu
0,0125
0
0
0
0
0,0125
2
Đánh giá công trình, thiết bị,
dụng cụ quan trắc
0
0,0125
0,0125
0
0
0,0250
3
Đánh giá phương pháp, chế độ và trình
tự quan trắc
0
0,1917
0,2313
0
0
0,4230
4
Đánh giá tính toán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện
0
0,0313
0,0313
0
0
0,0626
5
Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian
0
0
0
0,1980
0,2084
0,4064
Tổng
0,0125
0,2355
0,2751
0,1980
0,2084
0,9295
4.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 14 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,233
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,047
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,256
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,043
5
Máy tính để bàn
Cái
1
5
1,004
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,047
4.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 15 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
Cái
1
36
0,823
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,060
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
1
96
0,953
4
Bộ lưu điện
Cái
1
60
1,004
5
Chuột máy tính
Cái
1
12
0,823
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
0,127
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
9
36
6,320
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,055
9
Máy ảnh
Cái
1
60
0,037
10
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,252
11
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,126
12
Tủ để tài liệu
Cái
1
96
0,977
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,043
2
Bảng trắng
Cái
1
36
0,062
3
Dao
Cái
1
12
0,108
4
Dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,124
5
Dập ghim to
Cái
1
36
0,124
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,122
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,035
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,120
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,108
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,312
11
Ổ cắm rời (dây dài 5 m)
Cái
1
12
0,383
12
Ổ cứng di động
Cái
1
36
0,025
13
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,125
14
USB 8GB
Cái
1
12
0,166
4.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 16 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính to
Cuộn
0,013
2
Bút bi
Cái
0,059
3
Bút chì đen
Cái
0,016
4
Bút chì kim
Cái
0,010
5
Bút đánh dấu
Cái
0,013
6
Bút viết bảng, bút dạ
Cái
0,009
7
Bút xóa
Cái
0,013
8
Cặp đựng tài liệu các loại
Cái
0,026
9
Cặp kẹp giấy A4
Cái
0,010
10
Dây buộc lài liệu
Cuộn
0,011
11
Đĩa CD
Cái
0,014
12
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
Hộp
0,016
13
Giấy A4
Gram
0,074
14
Giấy ghi nhớ
Tờ
0,378
15
Hồ dán
Lọ
0,007
16
Hộp mực máy in
Hộp
0,017
17
Khay để tài liệu
Cái
0,009
18
Pin các loại
Đôi
0,018
19
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
Quyển
0,009
20
Sổ ghi các lỗi sai
Quyển
0,009
21
Tẩy
Cái
0,011
4.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 17 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
2,022
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
4,107
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,186
4
Điện máy in 0,5 kW
kWh
1,026
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,007
6
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
4,818
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,015
8
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,131
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,040
10
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,618
5. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II
5.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);
- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;
- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian.
5.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II
Bảng số 18 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Đánh giá công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc
0
1
1
0
0
2
3
Đánh giá phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc
0
1
1
0
0
2
4
Đánh giá tính toán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện
0
1
1
0
0
2
5
Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo
không gian, thời gian
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (Knn2 = 0,8).
5.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).
5.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).
5.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I.
5.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).
6. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III
6.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);
- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;
- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian.
6.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III
Bảng số 19 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật
lý của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Đánh giá công
trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc
0
1
1
0
0
2
3
Đánh giá phương
pháp, chế độ và trình tự quan trắc
0
1
1
0
0
2
4
Đánh giá tính toán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo
mã điện
0
1
1
0
0
2
5
Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời
gian
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (Knn3 = 0,6).
6.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).
6.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).
6.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I.
6.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).
7. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
7.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;
- Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.
7.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 20 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
1
Đánh giá tính đầy đủ
của tài liệu
1
0
0
0
1
2
Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị
0
1
0
0
1
3
Đánh giá tính toán, kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng
0
1
1
1
3
4
Đánh giá tính tương quan theo không gian, thời gian
0
1
1
1
3
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 21 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
Tổng số
1
Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu
0,0125
0
0
0
0,0125
2
Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị
0
0,0209
0
0
0,0209
3
Đánh giá tính toán, kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng
0
0,0542
0,0417
0,0917
0,1876
4
Đánh giá tính tương quan theo không gian, thời gian
0
0,0208
0,0521
0,0979
0,1708
Tổng
0,0125
0,0959
0,0938
0,1896
0,3918
7.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 22 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,065
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,018
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,099
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,016
5
Máy tính để bàn
Cái
1
5
0,258
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,018
7.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 23 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
Cái
1
36
0,258
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,020
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
1
96
0,298
4
Bộ lưu điện
Cái
1
60
0,258
5
Chuột máy tính
Cái
1
12
0,258
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
0,036
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
6
36
2,141
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,019
9
Máy ảnh
Cái
1
60
0,014
10
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,077
11
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,037
12
Tủ để tài liệu
Cái
1
96
0,318
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,017
2
Bảng trắng
Cái
1
36
0,016
3
Dao
Cái
1
12
0,048
4
Dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,053
5
Dập ghim to
Cái
1
36
0,053
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,043
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,016
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,048
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,048
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,082
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
Cái
1
12
0,119
12
Ổ cứng di động
Cái
1
36
0,008
13
Thước nhựa 60cm
Cái
1
36
0,052
14
USB 8GB
Cái
1
12
0,054
7.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 24 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính to
Cuộn
0,006
2
Bút bi
Cái
0,027
3
Bút chì đen
Cái
0,007
4
Bút chì kim
Cái
0,005
5
Bút đánh dấu
Cái
0,006
6
Bút viết bảng, bút dạ
Cái
0,004
7
Bút xóa
Cái
0,006
8
Cặp đựng tài liệu các loại
Cái
0,012
9
Cặp kẹp giấy A4
Cái
0,005
10
Đĩa CD
Cái
0,006
11
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
Hộp
0,007
12
Giấy A4
Gram
0,033
13
Giấy ghi nhớ
Tờ
0,171
14
Hồ dán
Lọ
0,003
15
Hộp mực máy in
Hộp
0,008
16
Khay để tài liệu
Cái
0,004
17
Pin các loại
Đôi
0,008
18
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
Quyển
0,004
19
Sổ ghi các lỗi sai
Quyển
0,004
20
Tẩy
Cái
0,005
7.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 25 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,685
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
1,142
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,070
4
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,397
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,003
6
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
1,239
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,006
8
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,040
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,012
10
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,180
8. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
8.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;
- Công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động);
- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;
- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;
- Tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo.
8.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 26 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu
1
0
0
0
1
2
Đánh giá tình trạng vật lý, định dạng file số liệu
1
0
0
0
1
3
Đánh giá công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động)
1
0
0
0
1
4
Đánh giá hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo
1
0
0
0
1
5
Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc
trưng
0
1
1
0
2
6
Đánh giá tính tương quan của số liệu theo
không gian thời gian và yếu tố đo
0
1
1
1
3
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 27 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Tổng số
1
Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu
0,0125
0
0
0
0,0125
2
Đánh giá tình trạng
vật lý, định dạng file số liệu
0,0063
0
0
0
0,0063
3
Đánh giá công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động)
0,0063
0
0
0
0,0063
4
Đánh giá hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo
0,0063
0
0
0
0,0063
5
Đánh giá kiểm tra số liệu, các giá trị đặc trưng
0
0,0521
0,0313
0
0,0834
6
Đánh giá tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo
0
0,0521
0,0313
0,0938
0,1772
Tổng
0,0314
0,1042
0,0626
0,0938
0,2920
8.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 28 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/ trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,033
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,008
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,053
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,009
5
Máy tính để bàn
Cái
1
5
0,142
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,008
8.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 29 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/ trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
Cái
1
36
0,136
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,010
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
1
96
0,156
4
Bộ lưu điện
Cái
1
60
0,142
5
Chuột máy tính
Cái
1
12
0,136
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
0,017
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
4
36
1,039
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,008
9
Máy ảnh
Cái
1
60
0,008
10
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,038
11
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,020
12
Tủ để tài liệu
Cái
1
96
0,123
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,006
2
Bảng trắng
Cái
1
36
0,006
3
Dao
Cái
1
12
0,016
4
Dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,023
5
Dập ghim to
Cái
1
36
0,023
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,021
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,008
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,018
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,013
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,042
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
Cái
1
12
0,066
12
Ổ cứng di động
Cái
1
36
0,006
13
Thước nhựa 60cm
Cái
1
36
0,016
14
USB 8GB
Cái
1
12
0,025
8.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 30 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính to
Cuộn
0,0009
2
Bút bi
Cái
0,0044
3
Bút chì đen
Cái
0,0011
4
Bút chì kim
Cái
0,0008
5
Bút đánh dấu
Cái
0,0010
6
Bút viết bảng, bút dạ
Cái
0,0007
7
Bút xóa
Cái
0,0010
8
Cặp đựng tài liệu các loại
Cái
0,0019
9
Cặp kẹp giấy A4
Cái
0,0008
10
Đĩa CD
Cái
0,0010
11
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
Hộp
0,0011
12
Giấy A4
Gram
0,0054
13
Giấy ghi nhớ
Tờ
0,0278
14
Hồ dán
Lọ
0,0005
15
Hộp mực máy in
Hộp
0,0013
16
Khay để tài liệu
Cái
0,0007
17
Pin các loại
Đôi
0,0013
18
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
Quyển
0,0007
19
Sổ ghi các lỗi sai
Quyển
0,0007
20
Tẩy
Cái
0,0008
8.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 31 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,333
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
0,577
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,033
4
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,213
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,001
6
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
0,682
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,003
8
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,020
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,006
10
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,093
9. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
9.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;
- Tình trạng hoạt động của trạm;
- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;
- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;
- Tính tương quan của số liệu mưa theo không gian, thời gian.
9.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 32 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(6)
KSV2(2)
1
Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu
1
0
1
2
Đánh giá tình trạng vật lý, định dạng file số liệu
1
0
1
3
Đánh giá công trình, thiết bị đo, tình trạng hoạt động của trạm
1
0
1
4
Đánh giá hiệu chính thiết bị đo
0
1
1
5
Đánh giá kiểm tra các số liệu đặc trưng
0
1
1
6
Đánh giá tính tương quan của số liệu mưa theo thời gian
0
1
1
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 33 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
KSV3(6)
KSV2(2)
Tổng số
1
Đánh giá tính đầy đủ của
tài liệu
0,006
0
0,006
2
Đánh giá tình trạng vật lý, định dạng file số liệu
0,004
0
0,004
3
Đánh giá công trình, thiết bị đo, tình trạng hoạt động
của trạm
0,004
0
0,004
4
Đánh giá hiệu chính thiết bị đo
0
0,012
0,012
5
Đánh giá kiểm tra các số liệu đặc trưng
0
0,038
0,038
6
Đánh giá tính tương quan của số liệu mưa theo thời gian
0
0,038
0,038
Tổng
0,014
0,088
0,102
9.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 34 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,005
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,001
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,009
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,001
5
Máy tính để bàn
Cái
1
5
0,023
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,001
9.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 35 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
Cái
1
36
0,023
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,001
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
1
96
0,027
4
Bộ lưu điện
Cái
1
60
0,023
5
Chuột máy tính
Cái
1
12
0,023
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
0,003
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
2
36
0,172
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,002
9
Máy ảnh
Cái
1
60
0,119
10
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,007
11
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,003
12
Tủ để tài liệu
Cái
1
96
0,028
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,001
2
Bảng trắng
Cái
1
36
0,001
3
Dao
Cái
1
12
0,003
4
Dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,003
5
Dập ghim to
Cái
1
36
0,003
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,003
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,001
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,003
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,003
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,009
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
Cái
1
12
0,010
12
Ổ cứng di động
Cái
1
36
0,001
13
Thước nhựa 60cm
Cái
1
36
0,003
14
USB 8GB
Cái
1
12
0,004
9.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 36 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính to
Cuộn
0,00006
2
Bút bi
Cái
0,00029
3
Bút chì đen
Cái
0,00008
4
Bút chì kim
Cái
0,00005
5
Bút đánh dấu
Cái
0,00006
6
Bút viết bảng, bút dạ
Cái
0,00004
7
Bút xóa
Cái
0,00006
8
Cặp đựng tài liệu các loại
Cái
0,00013
9
Cặp kẹp giấy A4
Cái
0,00005
10
Đĩa CD
Cái
0,00007
11
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
Hộp
0,00008
12
Giấy A4
Gram
0,00036
13
Giấy ghi nhớ
Tờ
0,00184
14
Hồ dán
Lọ
0,00004
15
Hộp mực máy in
Hộp
0,00008
16
Khay để tài liệu
Cái
0,00004
17
Pin các loại
Đôi
0,00009
18
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
Quyển
0,00004
19
Sổ ghi các lỗi sai
Quyển
0,00004
20
Tẩy
Cái
0,00005
9.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 37 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,05507
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
0,09178
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,00488
4
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,03476
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,00017
6
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
0,10846
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,00039
8
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,00362
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,00111
10
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,01501
10. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
10.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
b) Tài liệu lưu lượng nước
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu;
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
10.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 38 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt
độ nước, mưa
1.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
1.2
Tài liệu chỉnh
biên
1
1
1
1
1
5
2
Đánh giá tài liệu
lưu lượng nước
2.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
2.2
Tài liệu chỉnh
biên
0
1
1
1
1
4
3
Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ
lửng
3.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
3.2
Tài liệu chỉnh
biên
0
0
1
1
1
3
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 39 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Tổng số
1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt
độ nước, mưa
0,0139
0,4592
0,3423
0,240
0,0854
1,1408
1.1
Tài liệu quan
trắc
0,0134
0,3492
0,1351
0,0063
0,0759
0,5799
a
Thể thức tài liệu
0,0134
0
0
0
0
0,0134
b
Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc
0
0,0007
0
0
0
0,0007
c
Phương pháp quan trắc
0
0
0,1330
0
0,0696
0,2026
d
Chế độ quan trắc
0
0,1267
0
0
0
0,1267
đ
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ
chính xác của tài liệu
0
0,2218
0,0021
0,0063
0,0063
0,2365
1.2
Tài liệu chỉnh biên
0,0005
0,1100
0,2072
0,2337
0,0095
0,5609
a
Thể thức tài liệu
0,0005
0,0127
0
0,0439
0
0,0571
b
Số lượng tài liệu
0
0
0,0090
0
0
0,0090
c
Phương pháp chỉnh biên
0
0
0,0050
0,0208
0,0043
0,0301
d
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác
0
0,0973
0,0021
0,1690
0
0,2684
đ
Tính hợp lý của tài liệu
0
0
0,1911
0
0,0052
0,1963
2
Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
0,1191
0,1563
0,2021
0,1757
0,3017
0,9549
2.1
Tài liệu quan trắc
0,1191
0,1322
0,0544
0,0087
0,1621
0,4765
a
Thể thức tài liệu
0,1191
0
0
0
0
0,1191
b
Tình trạng công trình và trang thiết bị
0
0,0003
0,0001
0
0,0006
0,0010
c
Phương pháp quan trắc
0
0,0538
0
0
0,1181
0,1719
d
Chế độ quan trắc
0
0
0,0022
0
0
0,0022
đ
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ
chính xác của tài liệu
0
0,0781
0,0521
0,0087
0,0434
0,1823
2.2
Tài liệu chỉnh biên
0
0,0241
0,1477
0,1670
0,1396
0,4784
a
Thể thức của tài liệu
0
0,0072
0
0
0
0,0072
b
Số lượng tài liệu
0
0,0069
0
0
0
0,0069
c
Phương pháp chỉnh biên
0
0,0013
0,0107
0,0052
0,0216
0,0388
d
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ
chính xác của tài liệu
0
0,0087
0,1360
0,1618
0
0,3065
đ
Tính hợp lý của tài liệu
0
0
0,0010
0
0,1180
0,1190
3
Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
0,0436
0,0001
0,2358
0,2363
0,0094
0,5252
3.1
Tài liệu quan trắc
0,0436
0,0001
0,1025
0,1103
0,0042
0,2607
a
Thể thức tài liệu
0,0436
0
0
0
0
0,0436
b
Tình trạng công trình và trang thiết bị, kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật của máy đo
0
0,0001
0
0,0002
0
0,0003
c
Phương pháp quan trắc
0
0
0,0235
0,0710
0
0,0945
d
Chế độ quan trắc
0
0
0,0660
0
0
0,0660
đ
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ
chính xác của tài liệu
0
0
0,0130
0,0391
0,0042
0,0563
3.2
Tài liệu chỉnh biên
0
0
0,1333
0,1260
0,0052
0,2645
a
Thể thức tài liệu
0
0
0,0023
0
0
0,0023
b
Số lượng tài liệu
0
0
0,0574
0
0
0,0574
c
Phương pháp chỉnh biên
0
0
0,0043
0,0069
0,0052
0,0164
d
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ
chính xác của tài liệu
0
0
0,0688
0,0832
0
0,1520
đ
Tính hợp lý của tài liệu
0
0
0,0005
0,0359
0
0,0364
Tổng
0,1766
0,6156
0,7802
0,6520
0,3965
2,6209
10.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 40 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,4732
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,0271
3
Máy in đen trắng A4
Cái
3
5
0,1357
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,0271
5
Máy tính để bàn
Cái
5
5
2,2083
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,0633
10.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 41 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
Cái
5
36
2,2083
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,0904
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
5
96
2,5324
4
Bộ lưu điện
Cái
5
60
2,2083
5
Chuột máy tính
Cái
5
12
0,1577
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
5
60
0,1809
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
5
36
0,9044
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,1809
9
Quạt cây 0,065 kW
Cái
2
60
1,2662
10
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
2
60
0,9044
11
Tủ để tài liệu
Cái
5
96
2,5324
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
2
36
0,2532
2
Bàn dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,0362
3
Bàn dập ghim to
Cái
1
36
0,0362
4
Bảng trắng
Cái
1
60
0,0362
5
Dao
Cái
2
12
0,3618
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,1809
7
Dùi sắt
Cái
2
24
0,2171
8
Gọt bút chì
Cái
5
12
0,6331
9
Kéo cắt giấy
Cái
5
24
0,7597
10
Máy tính cầm tay
Cái
2
60
0,1809
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
Cái
2
12
0,7236
12
Thước nhựa 60cm
Cái
2
36
0,5065
13
USB 8GB
Cái
5
12
1,2662
10.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 42 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính nhỏ
Cuộn
0,0067
2
Băng dính to
Cuộn
0,0067
3
Bút bi
Cái
0,0134
4
Bút chì
Cái
0,0067
5
Bút dạ
Cái
0,0058
6
Bút xóa
Cái
0,0058
7
Cặp tài liệu
Cái
0,0115
8
Dây buộc nilon
Cuộn
0,0029
9
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
0,6711
10
Giấy in khổ A4
Ram
0,0134
11
Gim vòng C62
Hộp
0,0067
12
Hồ khô 8g
Thỏi
0,0067
13
Kẹp tài liệu 1cm
Cái
0,0067
14
Kẹp tài liệu 2cm
Cái
0,0067
15
Kẹp tài liệu 3cm
Cái
0,0067
16
Kẹp tài liệu 5cm
Cái
0,0067
17
Mực in
Hộp
0,0048
18
Dao dọc giấy
Cái
0,0034
19
Sổ ghi biên bản họp
Quyển
0,0029
20
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0086
21
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0067
22
Tẩy
Cái
0,0067
10.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 43 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện bộ lưu điện 0,4 kW
kWh
7,067
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,289
3
Điện điều hoà 2,2 kW
kWh
8,328
4
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,477
5
Điện máy in đen trắng 0,5 kW
kWh
3,267
6
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,052
7
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
17,252
8
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,118
9
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,658
10
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,289
11
Hao phí đường dây (5%)
kWh
1,890
11. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II
11.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu lưu lượng chất lơ lửng.
11.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn thủ công hạng II
Bảng số 44 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1
Tài liệu quan
trắc
1
1
1
1
1
5
1.2
Tài liệu chỉnh
biên
1
1
1
1
1
5
2
Lưu lượng nước
2.1
Tài liệu quan
trắc
1
1
1
1
1
5
2.2
Tài liệu chỉnh
biên
0
1
1
1
1
4
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
11.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
11.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
11.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
11.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
12. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III
12.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu lưu lượng nước và tài liệu lưu lượng chất lơ lửng.
12.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III
Bảng số 45 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu quan trắc mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1
1
1
1
1
5
2
Đánh giá tài liệu chỉnh biên mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1
1
1
1
1
5
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).
12.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).
12.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).
12.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
12.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).
13. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I
13.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ các loại tài liệu chỉnh biên.
13.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I
Bảng số 46 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước,
mưa
1
1
1
1
1
5
2
Đánh giá tài liệu lưu lượng
nước
1
1
1
1
1
5
3
Đánh giá tài liệu lưu lượng
chất lơ lửng
1
1
1
1
1
5
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).
13.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).
13.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).
13.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
13.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).
14. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II
14.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu quan trắc lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên.
14.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II
Bảng số 47 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1
1
1
1
1
5
2
Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
1
1
1
1
1
5
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).
14.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).
14.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).
14.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
14.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).
15. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III
15.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu quan trắc lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên.
15.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III
Bảng số 48 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
-
Đánh giá tài liệu quan trắc mực nước, nhiệt độ
nước, mưa
1
1
1
1
1
5
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
15.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức thiết bị thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
15.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
15.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
15.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
16. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
16.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
b) Tài liệu lưu lượng nước
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
16.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 49 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
1.2
Tài liệu chỉnh
biên
1
1
1
1
1
5
2
Đánh giá tài liệu lưu lượng
nước
2.1
Tài liệu quan
trắc
1
1
1
1
1
5
2.2
Tài liệu chỉnh
biên
1
1
1
1
1
5
3
Đánh giá tài liệu lưu lượng
chất lơ lửng
3.1
Tài liệu quan
trắc
1
1
1
1
1
5
3.2
Tài liệu chỉnh
biên
1
1
1
1
1
5
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 50 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Tổng số
1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
0,0041
0,0616
0,0598
0,0676
0,0702
0,2633
1.1
Tài liệu quan trắc
0,0023
0,0356
0,0338
0,0364
0,0390
0,1471
a
Thể thức tài liệu
0,0023
0,0018
0
0
0
0,0041
b
Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc
0
0,0078
0,0078
0,0052
0,0286
c
Phương pháp quan trắc
0
0,0052
0,0052
0,0078
0,026
d
Chế độ quan trắc
0
0,0052
0,0052
0,0078
0,026
đ
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ
chính xác của tài liệu
0
0,0156
0,0156
0,0156
0,0156
0,0624
1.2
Tài liệu chỉnh biên
0,0018
0,0260
0,0260
0,0312
0,0312
0,1162
a
Thể thức tài liệu
0,0009
0
0
0
0
0,0009
b
Số lượng tài liệu
0,0009
0
0
0
0
0,0009
c
Phương pháp chỉnh biên
0
0,0052
0,0052
0,0078
0,0078
0,026
d
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác
0
0,0052
0,0052
0,0078
0,0078
0,026
đ
Tính hợp lý của tài liệu
0
0,0156
0,0156
0,0156
0,0156
0,0624
2
Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
0,0023
0,0737
0,0754
0,0728
0,0546
0,2788
2.1
Tài liệu quan trắc
0,0005
0,0494
0,0494
0,0468
0,0234
0,1695
a
Thể thức tài liệu
0,0005
0
0
0
0
0,0005
b
Tình trạng công trình và trang thiết bị
0
0,0078
0,0078
0,0052
0,0078
0,0286
c
Phương pháp quan trắc
0
0,0156
0,0156
0,0156
0
0,0468
d
Chế độ quan trắc
0
0,0156
0,0156
0,0156
0,0078
0,0546
đ
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ
chính xác của tài liệu
0
0,0104
0,0104
0,0104
0,0078
0,039
2.2
Tài liệu chỉnh biên
0,0018
0,0243
0,0260
0,0260
0,1093
a
Thể thức của tài liệu
0,0009
0
0
0
0
0,0009
b
Số lượng tài liệu
0,0009
0,0009
0
0
0,0018
c
Phương pháp chỉnh biên
0
0,0078
0,0104
0,0104
0,0442
d
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ
chính xác của tài liệu
0
0,0078
0,0078
0,0078
0,0078
0,0312
đ
Tính hợp lý của tài liệu
0
0,0078
0,0078
0,0078
0,0078
0,0312
3
Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
0,0012
0,0676
0,0702
0,0624
0,0676
0,2690
3.1
Tài liệu quan trắc
0,0005
0,0312
0,0208
0,0312
0,0286
0,1123
a
Thể thức tài liệu
0,0005
0
0
0
0
0,0005
b
Tình trạng công trình và trang thiết bị, kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật của máy đo
0
0,0078
0,0078
0,0052
0
0,0208
c
Phương pháp quan trắc
0
0,0052
0,0052
0,0078
0,0078
0,026
d
Chế độ quan trắc
0
0,0104
0
0,0104
0,0104
0,0312
đ
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ
chính xác của tài liệu
0
0,0078
0,0078
0,0078
0,0104
0,0338
3.2
Tài liệu chỉnh biên
0,0007
0,0364
0,0494
0,0312
0,0390
0,1567
a
Thể thức tài liệu
0,0007
0,0026
0
0
0,0033
b
Số lượng tài liệu
0
0,0026
0,0026
0
0,0052
c
Phương pháp chỉnh biên
0
0,0156
0,0156
0,0156
0,0156
0,0624
d
Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ
chính xác của tài liệu
0
0,0078
0,0156
0
0,0338
đ
Tính hợp lý của tài liệu
0
0,0078
0,0156
0,0156
0,0130
0,0520
Tổng số
0,0076
0,2029
0,2054
0,2028
0,1924
0,8111
16.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 51 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ
(12000BTU)
Bộ
1
8
0,2526
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,0145
3
Máy in đen trắng A4
Cái
3
5
0,0724
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,0145
5
Máy tính để bàn
Cái
5
5
1,1790
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,0338
16.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 52 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
Cái
5
36
1,1790
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,0483
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
5
96
1,3520
4
Bộ lưu điện
Cái
5
60
1,1790
5
Chuột máy tính
Cái
5
12
0,0842
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
5
60
0,0966
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
0
36
0,4829
8
Giá để tài liệu
Cái
0
60
0,0966
9
Quạt cây 0,065 kW
Cái
2
60
0,6760
10
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
2
60
0,4829
11
Tủ để tài liệu
Cái
5
96
1,3520
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
2
36
0,1352
2
Bàn dập ghim nhỏ
Cái
0
36
0,0193
3
Bàn dập ghim to
Cái
0
36
0,0193
4
Bảng trắng
Cái
0
60
0,0193
5
Dao
Cái
2
12
0,1931
6
Đồng hồ treo tường
Cái
0
60
0,0966
7
Dùi sắt
Cái
2
24
0,1159
8
Gọt bút chì
Cái
5
12
0,3380
9
Kéo cắt giấy
Cái
5
24
0,4056
10
Máy tính cầm tay
Cái
2
60
0,0966
11
Ổ cắm rời (dây dài 5 m)
Cái
2
12
0,3863
12
Thước nhựa 60 cm
Cái
2
36
0,2704
13
USB 8GB
Cái
5
12
0,6760
16.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 53 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
1
Băng dính nhỏ
Cuộn
0,0036
2
Băng dính to
Cuộn
0,0036
3
Bút bi
Cái
0,0072
4
Bút chì
Cái
0,0036
5
Bút dạ
Cái
0,0031
6
Bút xóa
Cái
0,0031
7
Cặp tài liệu
Cái
0,0061
8
Dây buộc nilon
Cuộn
0,0015
9
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
0,3583
10
Giấy in khổ A4
Ram
0,0072
11
Gim vòng C62
Hộp
0,0036
12
Hồ khô 8g
Thỏi
0,0036
13
Kẹp tài liệu 1 cm
Cái
0,0036
14
Kẹp tài liệu 2 cm
Cái
0,0036
15
Kẹp tài liệu 3 cm
Cái
0,0036
16
Kẹp tài liệu 5 cm
Cái
0,0036
17
Mực in
hộp
0,0026
18
Dao dọc giấy
m3
0,0018
19
Sổ ghi biên bản họp
Quyển
0,0015
20
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0046
21
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0036
22
Tẩy
Cái
0,0036
16.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 54 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện bộ lưu điện 0,4 kW
kWh
7,067
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,707
3
Điện điều hoà 2,2 kW
kWh
4,446
4
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,058
5
Điện máy in đen trắng 0,5 kW
kWh
0,261
6
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,002
7
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
5,659
8
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,024
9
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,658
10
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,289
11
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,959
17. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn thủ công
17.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu;
- Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc;
- Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc;
- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;
- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.
17.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 55 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và
thời gian nộp tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Đánh giá công trình, thiết bị và
dụng cụ quan trắc
0
1
1
1
0
3
3
Đánh giá phương pháp quan trắc, chế
độ và trình tự quan trắc
0
0
1
1
1
3
4
Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc
trưng
1
1
1
1
1
5
5
Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài
liệu
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 56 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Tổng số
1
Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu
0,156
0
0
0
0
0,156
2
Đánh giá công trình, thiết bị và
dụng cụ quan trắc
0
0,052
0,052
0,042
0
0,146
3
Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc
0
0
0,031
0,021
0,188
0,240
4
Đánh giá việc tính toán, xác định các trị
số đặc trưng
0,013
0,148
0,221
0,254
0,358
0,994
5
Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài
liệu
0
0
0
0,588
0,556
1,144
Tổng
0,169
0,200
0,304
0,905
1,102
2,680
17.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 57 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
2,135
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,277
3
Máy in hai mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,613
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,162
5
Máy tính để bàn
Cái
3
5
3,426
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,269
17.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 58 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
Cái
3
36
2,9016
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,6751
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
3
96
4,2949
4
Bộ lưu điện
Cái
3
60
3,1242
5
Chuột máy tính
Cái
3
12
2,9016
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
0,6248
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
41
36
50,7628
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
1,1893
9
Máy ảnh
Cái
1
60
0,2112
10
Quạt cây 0,065 kW
Cái
3
60
3,2233
11
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
1,8989
12
Tủ để tài liệu
Cái
3
96
1,9248
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,5616
2
Bảng trắng
Cái
1
36
0,3218
3
Dao
Cái
1
12
0,5085
4
Dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,6449
5
Dập ghim to
Cái
1
36
0,6449
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,8058
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,4884
8
Gọt bút chì
Cái
3
12
3,0165
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,5272
10
Máy tính cầm tay
Cái
3
60
2,4347
11
Ổ cắm rời (dây dài 5 m)
Cái
3
12
2,8010
12
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,6435
13
USB 8GB
Cái
1
12
0,5458
17.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 59 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính gáy màu 5 cm
Cuộn
0,0137
2
Băng dính trắng khổ 5 cm
Cuộn
0,0091
3
Bút bi
Cái
0,0821
4
Bút chì đen
Cái
0,0274
5
Bút chì xanh đỏ
Cái
0,0274
6
Bút dạ viết bảng trắng
Cái
0,0164
7
Bút đánh dấu
Cái
0,0274
8
Bút xóa
Cái
0,0274
9
Cặp đựng tài liệu các loại
Cái
0,0547
10
Cặp kẹp giấy A4
Cái
0,0109
11
Dây buộc tài liệu
Cuộn
0,0055
12
Ghim dập các loại
Hộp
0,0137
13
Gim vòng các loại
Hộp
0,0137
14
Giấy A4
Gram
0,0274
15
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
0,8208
16
Hồ dán khô
Lọ
0,0219
17
Hộp mực máy in
Hộp
0,0137
18
Khay đựng tài liệu
Cái
0,0109
19
Pin các loại
Đôi
0,0328
20
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0575
21
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0109
22
Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng
Quyển
0,0055
23
Sổ theo dõi hoạt động của trạm
Quyển
0,0575
24
Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về
Quyển
0,0575
25
Sổ theo dõi trực bão
Quyển
0,0027
26
Sổ trực tác nghiệp
Quyển
0,0027
27
Tẩy
Cái
0,0274
17.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 60 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
16,2441
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
37,5760
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
1,1080
4
Điện máy in 0,5 kW
kWh
2,4520
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,0259
6
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
16,4448
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,0861
8
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
1,6761
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,6076
10
Hao phí đường dây (5%)
kWh
3,8110
18. Đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
18.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
- Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;
- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;
- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.
18.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 61 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị
1
1
0
0
0
2
3
Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng
0
0
1
1
0
2
4
Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 62 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Tổng số
1
Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu
0,046
0
0
0
0
0,046
2
Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị
0,129
0,313
0
0
0
0,442
3
Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng
0
0
0,240
0,052
0
0,302
4
Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu
0
0
0
0,229
0,188
0,417
Tổng
0,175
0,313
0,240
0,281
0,198
1,207
18.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 63 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,104
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,023
3
Máy in hai mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,078
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,004
5
Máy tính để bàn
Cái
2
5
0,767
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,059
18.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 64 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
Cái
2
36
0,7343
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,0647
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
2
96
0,8151
4
Bộ lưu điện
Cái
2
60
0,7343
5
Chuột máy tính
Cái
2
12
0,7343
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
0,0737
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
19
36
5,9776
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,0233
9
Máy ảnh
Cái
1
60
0,0091
10
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,3131
11
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,1993
12
Tủ để tài liệu
Cái
2
96
0,1423
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,0052
2
Bảng trắng
Cái
1
36
0,0039
3
Dao
Cái
1
12
0,0052
4
Dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,0039
5
Dập ghim to
Cái
1
36
0,0039
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,0401
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,0013
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,0104
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,0026
10
Máy tính cầm tay
Cái
2
60
0,2555
11
Ổ cắm rời (dây dài 5 m)
Cái
2
12
0,5337
12
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,0052
13
USB 8GB
Cái
1
12
0,1261
18.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 65 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính gáy màu 5 cm
Cuộn
0,0059
2
Băng dính trắng khổ 5 cm
Cuộn
0,0039
3
Bút bi
Cái
0,0353
4
Bút chì đen
Cái
0,0118
5
Bút chì xanh đỏ
Cái
0,0118
6
Bút dạ viết bảng trắng
Cái
0,0071
7
Bút đánh dấu
Cái
0,0118
8
Bút xóa
Cái
0,0118
9
Cặp đựng tài liệu các loại
Cái
0,0235
10
Cặp kẹp giấy A4
Cái
0,0047
11
Dây buộc tài liệu
Cuộn
0,0024
12
Ghim dập các loại
Hộp
0,0059
13
Gim vòng các loại
Hộp
0,0059
14
Giấy A4
Gram
0,0118
15
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
0,3529
16
Hồ dán khô
Lọ
0,0094
17
Hộp mực máy in
Hộp
0,0059
18
Khay đựng tài liệu
Cái
0,0047
19
Pin các loại
Đôi
0,0141
20
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0247
21
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0047
22
Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng
Quyển
0,0024
23
Sổ theo dõi hoạt động của trạm
Quyển
0,0247
24
Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về
Quyển
0,0247
25
Sổ theo dõi trực bão
Quyển
0,0012
26
Sổ trực tác nghiệp
Quyển
0,0012
27
Tẩy
Cái
0,0118
18.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 66 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
1,9128
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
1,8304
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,0920
4
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,3120
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,0006
6
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
3,6816
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,0189
8
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,1628
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,0638
10
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,4037
19. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
19.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu;
- Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích;
- Các loại hóa chất;
- Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích.
19.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 67 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
1
1
0
0
0
2
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
1
1
0
0
2
4
Các loại hóa chất
0
0
0
1
0
1
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng
0
1
0
0
0
1
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 68 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
Tổng số
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu
0,0521
0
0
0
0
0,0521
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
0,0521
0,0375
0
0
0
0,0896
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
0,1042
0,1354
0
0
0,2396
4
Các loại hóa chất
0
0
0
0,0938
0
0,0938
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng
0
0,0625
0
0
0
0,0625
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
0,1333
0,3542
0,4875
Tổng
0,1042
0,2042
0,1354
0,2271
0,3542
1,0251
19.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 69 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,5183
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,0211
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,0126
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,0035
5
Máy tính để bàn
Cái
2
5
0,6152
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,0211
19.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 70 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy vi tính
Cái
2
36
0,6152
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,0211
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
2
96
0,7774
4
Bộ lưu điện UPS 500 VA/0,3 kW
Cái
2
60
0,6152
5
Chuột máy tính
Cái
2
12
0,6152
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
2
60
0,6152
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
6
36
3,0761
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,2591
9
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,3076
10
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,2051
11
Tủ tài liệu
Cái
2
96
1,1662
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,0216
2
Ghim nhỏ
Cái
1
36
0,1555
3
Ghim to
Cái
1
36
0,0432
4
Bảng trắng
Cái
1
36
0,0225
5
Dao
Cái
1
12
0,2073
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,1296
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,0211
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,2073
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,2073
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,0527
11
Ổ cắm rời (dây dài 5 m)
Cái
1
12
0,4146
12
USB 8GB
Cái
1
12
0,2073
13
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,2073
19.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 71 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính gáy xanh
Cuộn
0,0027
2
Băng dính nhỏ
Cuộn
0,0043
3
Băng dính to các loại
Cuộn
0,0081
4
Bút bi
Cái
0,0162
5
Bút chì
Cái
0,0097
6
Bút dạ
Cái
0,0032
7
Bút xóa
Cái
0,0032
8
Cặp tài liệu đục lỗ
Cái
0,0027
9
Cặp tài liệu hộp các loại
Cái
0,0135
10
Dây buộc tài liệu
Cuộn
0,0027
11
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
0,3241
12
Giấy A4
Gram
0,0270
13
Ghim dập nhỏ
Hộp
0,0135
14
Ghim dập to
Hộp
0,0135
15
Ghim vòng C62
Hộp
0,0135
16
Hồ khô
Lọ
0,0032
17
Hồ nước 30 ml
Lọ
0,0032
18
Kẹp tài liệu 1 cm
Hộp
0,0054
19
Kẹp tài liệu 2 cm
Hộp
0,0081
20
Kẹp tài liệu 3 cm
Hộp
0,0135
21
Kẹp tài liệu 5 cm
Hộp
0,0135
22
Khay đựng bút
Cái
0,0032
23
Mực in
Hộp
0,0054
24
Pin các loại
Đôi
0,0032
25
Sổ công văn đi đến
Quyển
0,0011
26
Sổ ghi biên bản họp
Quyển
0,0011
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0032
28
Sổ giao nhận tài liệu
Quyển
0,0005
29
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0032
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
Quyển
0,0032
31
Tẩy
Cái
0,0032
32
Túi clear bag
Cái
0,0324
19.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 72 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
kWh
1,4765
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,9843
3
Điện điều hoà 2,2 kW
kWh
9,1220
4
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,0843
5
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,0506
6
Điện máy scan khổ A4 0,02 kW
kWh
0,0006
7
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
2,9530
8
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,0067
9
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,1600
10
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,0656
11
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,7452
20. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
20.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
20.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 73 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
1
1
0
0
0
2
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
1
1
0
0
2
4
Các loại hóa chất
0
0
0
1
0
1
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng
0
1
0
0
0
1
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 74 ĐVT: công/ tàiliệu tháng /trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
Tổng số
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu
0,0458
0
0
0
0
0,0458
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
0,0417
0,0313
0
0
0
0,0730
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
0,0333
0,0521
0
0
0,0854
4
Các loại hóa chất
0
0
0
0,0625
0
0,0625
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng
0
0,0292
0
0
0
0,0292
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
0,0729
0,2188
0,2917
Tổng
0,0875
0,0938
0,0521
0,1354
0,2188
0,5876
20.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 75 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,1703
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,0070
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,0042
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,0012
5
Máy tính để bàn
Cái
1
5
0,2023
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,0070
20.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 76 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng /trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy vi tính
Cái
1
36
0,2023
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,0072
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
1
96
0,2554
4
Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
Cái
1
60
0,2023
5
Chuột máy tính
Cái
1
12
0,2023
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
0,2023
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
3
36
1,0113
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,0851
9
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,1011
10
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,0674
11
Tủ tài liệu
Cái
1
96
0,3831
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,0071
2
Bàn dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,0511
3
Bàn dập ghim to
Cái
1
36
0,0142
4
Bảng trắng
Cái
1
36
0,0074
5
Dao
Cái
1
12
0,0681
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,0426
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,0075
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,0681
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,0681
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,0157
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
Cái
1
12
0,1362
12
USB 8GB
Cái
1
12
0,0681
13
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,0681
20.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 77 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính gáy xanh
Cuộn
0,0045
2
Băng dính nhỏ
Cuộn
0,0072
3
Băng dính to các loại
Cuộn
0,0134
4
Bút bi
Cái
0,0268
5
Bút chì
Cái
0,0161
6
Bút dạ
Cái
0,0054
7
Bút xóa
Cái
0,0054
8
Cặp tài liệu đục lỗ
Cái
0,0045
9
Cặp tài liệu hộp các loại
Cái
0,0224
10
Dây buộc tài liệu
Cuộn
0,0045
11
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
0,5367
12
Giấy A4
Gram
0,0447
13
Ghim dập nhỏ
Hộp
0,0224
14
Ghim dập to
Hộp
0,0224
15
Ghim vòng C62
Hộp
0,0224
16
Hồ khô
Lọ
0,0054
17
Hồ nước 30 ml
Lọ
0,0054
18
Kẹp tài liệu 1 cm
Hộp
0,0089
19
Kẹp tài liệu 2 cm
Hộp
0,0134
20
Kẹp tài liệu 3 cm
Hộp
0,0224
21
Kẹp tài liệu 5 cm
Hộp
0,0224
22
Khay đựng bút
Cái
0,0054
23
Mực in
Hộp
0,0089
24
Pin các loại
Đôi
0,0054
25
Sổ công văn đi đến
Quyển
0,0018
26
Sổ ghi biên bản họp
Quyển
0,0018
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0054
28
Sổ giao nhận tài liệu
Quyển
0,0009
29
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0054
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
Quyển
0,0054
31
Tẩy
Cái
0,0054
32
Túi clear bag
Cái
0,0537
20.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 78 ĐVT:kWh/tài liệu tháng /trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
kWh
0,4854
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,3236
3
Điện điều hoà 2,2 kW
kWh
2,9968
4
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,0282
5
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,0169
6
Điện máy scan khổ A4 0,02 kW
kWh
0,0002
7
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
0,9709
8
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,0023
9
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,0526
10
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,0216
11
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,2449
21. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
21.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
21.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 79 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
1
1
0
0
0
2
3
Phương pháp, chế
độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
1
1
0
0
2
4
Các loại hóa chất
0
0
0
1
0
1
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị
số đặc trưng
0
1
0
0
0
1
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố
quan trắc, phân tích
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 80 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
Tổng số
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu
0,0354
0
0
0
0
0,0354
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
0,0208
0,0146
0
0
0
0,0354
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
0,0167
0,0292
0
0
0,0459
4
Các loại hóa chất
0
0
0
0,0188
0
0,0188
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng
0
0,0083
0
0
0
0,0083
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
0,0479
0,1375
0,1854
Tổng
0,0562
0,0396
0,0292
0,0667
0,1375
0,3292
21.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 81 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,0535
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,0023
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,0017
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,0005
5
Máy tính để bàn
Cái
1
5
0,0641
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,0023
21.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 82 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng /trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy vi tính
Cái
1
36
0,0641
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,0020
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
1
96
0,0802
4
Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
Cái
1
60
0,0641
5
Chuột máy tính
Cái
1
12
0,0641
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
0,0641
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
2
36
0,3205
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,0267
9
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,0320
10
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,0214
11
Tủ tài liệu
Cái
1
96
0,1203
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,0022
2
Bàn dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,0160
3
Bàn dập ghim to
Cái
1
36
0,0045
4
Bảng trắng
Cái
1
36
0,0023
5
Dao
Cái
1
12
0,0214
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,0134
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,0022
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,0214
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,0214
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,0047
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
Cái
1
12
0,0428
12
USB 8GB
Cái
1
12
0,0214
13
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,0214
21.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 83 ĐVT:vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính gáy xanh
Cuộn
0,0010
2
Băng dính nhỏ
Cuộn
0,0016
3
Băng dính to các loại
Cuộn
0,0029
4
Bút bi
Cái
0,0059
5
Bút chì
Cái
0,0035
6
Bút dạ
Cái
0,0012
7
Bút xóa
Cái
0,0012
8
Cặp tài liệu đục lỗ
Cái
0,0010
9
Cặp tài liệu hộp các loại
Cái
0,0049
10
Dây buộc tài liệu
Cuộn
0,0010
11
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
0,1177
12
Giấy A4
Gram
0,0098
13
Ghim dập nhỏ
Hộp
0,0049
14
Ghim dập to
Hộp
0,0049
15
Ghim vòng C62
Hộp
0,0049
16
Hồ khô
Lọ
0,0012
17
Hồ nước 30 ml
Lọ
0,0012
18
Kẹp tài liệu 1 cm
Hộp
0,0020
19
Kẹp tài liệu 2 cm
Hộp
0,0029
20
Kẹp tài liệu 3 cm
Hộp
0,0049
21
Kẹp tài liệu 5 cm
Hộp
0,0049
22
Khay đựng bút
Cái
0,0012
23
Mực in
Hộp
0,0020
24
Pin các loại
Đôi
0,0012
25
Sổ công văn đi đến
Quyển
0,0004
26
Sổ ghi biên bản họp
Quyển
0,0004
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0012
28
Sổ giao nhận tài liệu
Quyển
0,0002
29
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0012
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
Quyển
0,0012
31
Tẩy
Cái
0,0012
32
Túi clear bag
Cái
0,0118
21.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 84 ĐVT:kWh/ tài liệu tháng /trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
kWh
0,1538
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,1026
3
Điện điều hoà 2,2 kW
kWh
0,9407
4
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,0090
5
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,0068
6
Điện máy scan khổ A4 0,02 kW
kWh
0,0001
7
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
0,3077
8
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,0007
9
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,0167
10
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,0068
11
Hao hụt đường dây (5%)
kWh
0,0772
22. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
22.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
- Các thiết bị quan trắc;
- Các loại khí chuẩn;
- Kiểm tra các trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.
22.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 85 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Các thiết bị quan trắc
1
1
0
0
0
2
3
Các loại khí
chuẩn
0
0
0
1
0
1
4
Kiểm tra giá trị đặc trưng
0
0
1
0
0
1
5
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 86 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
Tổng số
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu
0,0729
0
0
0
0
0,0729
2
Các thiết bị quan trắc
0,0625
0,0417
0
0
0
0,1042
3
Các loại khí chuẩn
0
0
0
0,0875
0
0,0875
4
Kiểm tra giá trị đặc trưng
0
0
0,0521
0
0
0,0521
5
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc
0
0
0
0,0417
0,1875
0,2292
Tổng
0,1354
0,0417
0,0521
0,1292
0,1875
0,5459
22.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 87 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,1470
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,0060
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,0039
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,0011
5
Máy tính để bàn
Cái
1
5
0,1718
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,0060
22.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 88 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy vi tính
Cái
1
36
0,1718
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,0056
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
1
96
0,2205
4
Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
Cái
1
60
0,1718
5
Chuột máy tính
Cái
1
12
0,1718
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
0,1718
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
3
36
0,8591
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,0735
9
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,0859
10
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,0573
11
Tủ tài liệu
Cái
1
96
0,3307
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,0061
2
Bàn dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,0441
3
Bàn dập ghim to
Cái
1
36
0,0122
4
Bảng trắng
Cái
1
36
0,0064
5
Dao
Cái
1
12
0,0588
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,0367
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,0089
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,0588
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,0588
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,0140
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
Cái
1
12
0,1176
12
USB 8GB
Cái
1
12
0,0588
13
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,0588
22.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 89 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính gáy xanh
Cuộn
0,0034
2
Băng dính nhỏ
Cuộn
0,0054
3
Băng dính to các loại
Cuộn
0,0102
4
Bút bi
Cái
0,0204
5
Bút chì
Cái
0,0122
6
Bút dạ
Cái
0,0041
7
Bút xóa
Cái
0,0041
8
Cặp tài liệu đục lỗ
Cái
0,0034
9
Cặp tài liệu hộp các loại
Cái
0,0170
10
Dây buộc tài liệu
Cuộn
0,0034
11
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
0,4080
12
Giấy A4
Gram
0,0340
13
Ghim dập nhỏ
Hộp
0,0170
14
Ghim dập to
Hộp
0,0170
15
Ghim vòng C62
Hộp
0,0170
16
Hồ khô
Lọ
0,0041
17
Hồ nước 30 ml
Lọ
0,0041
18
Kẹp tài liệu 1 cm
Hộp
0,0068
19
Kẹp tài liệu 2 cm
Hộp
0,0102
20
Kẹp tài liệu 3 cm
Hộp
0,0170
21
Kẹp tài liệu 5 cm
Hộp
0,0170
22
Khay đựng bút
Cái
0,0041
23
Mực in
Hộp
0,0068
24
Pin các loại
Đôi
0,0041
25
Sổ công văn đi đến
Quyển
0,0014
26
Sổ ghi biên bản họp
Quyển
0,0014
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0041
28
Sổ giao nhận tài liệu
Quyển
0,0007
29
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0041
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
Quyển
0,0041
31
Tẩy
Cái
0,0041
32
Túi clear bag
Cái
0,0408
22.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 90 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
kWh
0,4124
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,2749
3
Điện điều hoà 2,2 kW
kWh
2,5868
4
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,0239
5
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,0157
6
Điện máy scan khổ A4 0,02 kW
kWh
0,0002
7
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
0,8248
8
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,0019
9
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,0447
10
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,0183
11
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,2102
23. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
23.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
23.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 91 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
1
1
0
0
0
2
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
1
1
0
0
2
4
Các loại hóa chất
0
0
0
1
0
1
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng
0
1
0
0
0
1
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 92 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
Tổng số
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu
0,0458
0
0
0
0
0,0458
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
0,0313
0,0208
0
0
0
0,0521
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
0,0646
0,0521
0
0
0,1167
4
Các loại hóa chất
0
0
0
0,0625
0
0,0625
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng
0
0,0208
0
0
0
0,0208
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
0,0646
0,2021
0,2667
Tổng
0,0771
0,1062
0,0521
0,1271
0,2021
0,5646
23.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 93 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ
Bộ
1
8
0,1572
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,0066
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,0041
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,0012
5
Máy tính để bàn
Cái
1
5
0,1846
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,0066
23.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 94 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy vi tính
Cái
1
36
0,1846
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,0070
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
1
96
0,2359
4
Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
Cái
1
60
0,1846
5
Chuột máy tính
Cái
1
12
0,1846
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
0,1846
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
3
36
0,9228
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,0786
9
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,0923
10
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,0615
11
Tủ tài liệu
Cái
1
96
0,3538
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,0066
2
Bàn dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,0472
3
Bàn dập ghim to
Cái
1
36
0,0131
4
Bảng trắng
Cái
1
36
0,0068
5
Dao
Cái
1
12
0,0629
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,0393
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,0067
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,0629
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,0629
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,0157
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
Cái
1
12
0,1258
12
USB 8GB
Cái
1
12
0,0629
13
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,0629
23.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 95 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính gáy xanh
Cuộn
0,0008
2
Băng dính nhỏ
Cuộn
0,0012
3
Băng dính to các loại
Cuộn
0,0023
4
Bút bi
Cái
0,0046
5
Bút chì
Cái
0,0027
6
Bút dạ
Cái
0,0009
7
Bút xóa
Cái
0,0009
8
Cặp tài liệu đục lỗ
Cái
0,0008
9
Cặp tài liệu hộp các loại
Cái
0,0038
10
Dây buộc tài liệu
Cuộn
0,0008
11
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
0,0910
12
Giấy A4
Gram
0,0076
13
Ghim dập nhỏ
Hộp
0,0038
14
Ghim dập to
Hộp
0,0038
15
Ghim vòng C62
Hộp
0,0038
16
Hồ khô
Lọ
0,0009
17
Hồ nước 30 ml
Lọ
0,0009
18
Kẹp tài liệu 1 cm
Hộp
0,0015
19
Kẹp tài liệu 2 cm
Hộp
0,0023
20
Kẹp tài liệu 3 cm
Hộp
0,0038
21
Kẹp tài liệu 5 cm
Hộp
0,0038
22
Khay đựng bút
Cái
0,0009
23
Mực in
Hộp
0,0015
24
Pin các loại
Đôi
0,0009
25
Sổ công văn đi đến
Quyển
0,0003
26
Sổ ghi biên bản họp
Quyển
0,0003
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0009
28
Sổ giao nhận tài liệu
Quyển
0,0002
29
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0009
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
Quyển
0,0009
31
Tẩy
Cái
0,0009
32
Túi clear bag
Cái
0,0091
23.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 96 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
kWh
0,4429
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,2953
3
Điện điều hoà 2,2 kW
kWh
2,7676
4
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,0263
5
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,0162
6
Điện máy scan khổ A4 0,02 kW
kWh
0,0002
7
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
0,8859
8
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,0021
9
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,0480
10
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,0197
11
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,2252
24. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
24.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
24.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 97 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
1
1
0
0
0
2
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
1
1
0
0
2
4
Các loại hóa chất
0
0
0
1
0
1
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng
0
1
0
0
0
1
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 98 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
Tổng số
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu
0,0583
0
0
0
0
0,0583
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
0,0417
0,0375
0
0
0
0,0792
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
0,0771
0,1042
0
0
0,1813
4
Các loại hóa chất
0
0
0
0,1250
0
0,1250
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng
0
0,0417
0
0
0
0,0417
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
0,1667
0,4063
0,5730
Tổng
0,1000
0,1563
0,1042
0,2917
0,4063
1,0585
24.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 99 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,5526
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,0218
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,0131
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,0036
5
Máy tính để bàn
Cái
2
5
0,6773
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,0218
24.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 100 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy vi tính
Cái
2
36
0,6773
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,0218
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
2
96
0,8288
4
Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
Cái
2
60
0,6773
5
Chuột máy tính
Cái
2
12
0,6773
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
2
60
0,6773
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
6
36
3,3863
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,2763
9
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,3386
10
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,2258
11
Tủ tài liệu
Cái
2
96
1,2432
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,0230
2
Bàn dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,1658
3
Bàn dập ghim to
Cái
1
36
0,0460
4
Bảng trắng
Cái
1
36
0,0239
5
Dao
Cái
1
12
0,2210
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,1381
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,0218
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,2210
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,2210
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,0533
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
Cái
1
12
0,4420
12
USB 8GB
Cái
1
12
0,2210
13
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,2210
24.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 101 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính gáy xanh
Cuộn
0,0145
2
Băng dính nhỏ
Cuộn
0,0232
3
Băng dính to các loại
Cuộn
0,0435
4
Bút bi
Cái
0,0870
5
Bút chì
Cái
0,0522
6
Bút dạ
Cái
0,0174
7
Bút xóa
Cái
0,0174
8
Cặp tài liệu đục lỗ
Cái
0,0145
9
Cặp tài liệu hộp các loại
Cái
0,0725
10
Dây buộc tài liệu
Cuộn
0,0145
11
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
1,7403
12
Giấy A4
Gram
0,1450
13
Ghim dập nhỏ
Hộp
0,0725
14
Ghim dập to
Hộp
0,0725
15
Ghim vòng C62
Hộp
0,0725
16
Hồ khô
Lọ
0,0174
17
Hồ nước 30 ml
Lọ
0,0174
18
Kẹp tài liệu 1 cm
Hộp
0,0290
19
Kẹp tài liệu 2 cm
Hộp
0,0435
20
Kẹp tài liệu 3 cm
Hộp
0,0725
21
Kẹp tài liệu 5 cm
Hộp
0,0725
22
Khay đựng bút
Cái
0,0174
23
Mực in
Hộp
0,0290
24
Pin các loại
Đôi
0,0174
25
Sổ công văn đi đến
Quyển
0,0058
26
Sổ ghi biên bản họp
Quyển
0,0058
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0174
28
Sổ giao nhận tài liệu
Quyển
0,0029
29
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0174
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
Quyển
0,0174
31
Tẩy
Cái
0,0174
32
Túi clear bag
Cái
0,1740
24.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 102 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
kWh
1,6254
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
1,0836
3
Điện điều hoà 2,2 kW
kWh
9,7249
4
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,0870
5
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,0522
6
Điện máy scan khổ A4 0,02 kW
kWh
0,0006
7
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
3,2508
8
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,0070
9
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,1761
10
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,0722
11
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,8040
25. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
25.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
25.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 103 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
1
1
0
0
0
2
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
1
1
0
0
2
4
Các loại hóa chất
0
0
0
1
0
1
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng
0
1
0
0
0
1
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 104 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
Tổng số
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian
nộp của tài liệu
0,0375
0
0
0
0
0,0375
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
0,0417
0,0521
0
0
0
0,0938
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
0,0792
0,0521
0
0
0,1313
4
Các loại hóa chất
0
0
0
0,0750
0
0,0750
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng
0
0,0250
0
0
0
0,0250
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
0,1250
0,3333
0,4583
Tổng
0,0792
0,1563
0,0521
0,2000
0,3333
0,8209
25.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 105 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,3324
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,0138
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,0084
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,0022
5
Máy tính để bàn
Cái
1
5
0,4040
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,0138
25.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 106 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy vi tính
Cái
1
36
0,4040
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,0135
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
1
96
0,4986
4
Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
Cái
1
60
0,4040
5
Chuột máy tính
Cái
1
12
0,4040
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
1
60
0,4040
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
5
36
2,0201
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,1662
9
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,2020
10
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,1347
11
Tủ tài liệu
Cái
2
96
0,7479
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,0138
2
Bàn dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,0997
3
Bàn dập ghim to
Cái
1
36
0,0277
4
Bảng trắng
Cái
1
36
0,0144
5
Dao
Cái
1
12
0,1330
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,0831
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,0123
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,1330
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,1330
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,0312
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
Cái
1
12
0,2659
12
USB 8GB
Cái
1
12
0,1330
13
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,1330
25.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 107 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính gáy xanh
Cuộn
0,0094
2
Băng dính nhỏ
Cuộn
0,0150
3
Băng dính to các loại
Cuộn
0,0281
4
Bút bi
Cái
0,0562
5
Bút chì
Cái
0,0337
6
Bút dạ
Cái
0,0112
7
Bút xóa
Cái
0,0112
8
Cặp tài liệu đục lỗ
Cái
0,0094
9
Cặp tài liệu hộp các loại
Cái
0,0469
10
Dây buộc tài liệu
Cuộn
0,0094
11
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
1,1248
12
Giấy A4
Gram
0,0937
13
Ghim dập nhỏ
Hộp
0,0469
14
Ghim dập to
Hộp
0,0469
15
Ghim vòng C62
Hộp
0,0469
16
Hồ khô
Lọ
0,0112
17
Hồ nước 30 ml
Lọ
0,0112
18
Kẹp tài liệu 1 cm
Hộp
0,0187
19
Kẹp tài liệu 2 cm
Hộp
0,0281
20
Kẹp tài liệu 3 cm
Hộp
0,0469
21
Kẹp tài liệu 5 cm
Hộp
0,0469
22
Khay đựng bút
Cái
0,0112
23
Mực in
Hộp
0,0187
24
Pin các loại
Đôi
0,0112
25
Sổ công văn đi đến
Quyển
0,0037
26
Sổ ghi biên bản họp
Quyển
0,0037
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0112
28
Sổ giao nhận tài liệu
Quyển
0,0019
29
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0112
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra
mạng lưới
Quyển
0,0112
31
Tẩy
Cái
0,0112
32
Túi clear bag
Cái
0,1125
25.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 108 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
kWh
0,9697
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,6464
3
Điện điều hoà 2,2 kW
kWh
5,8499
4
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,0551
5
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,0337
6
Điện máy scan khổ A4 0,02 kW
kWh
0,0004
7
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
1,9393
8
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,0044
9
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,1050
10
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,0431
11
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,4824
26. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
26.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
26.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 109 ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian
nộp của tài liệu
1
0
0
0
0
1
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
1
1
0
0
0
2
3
Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích
0
1
1
0
0
2
4
Các loại hóa chất
0
0
0
1
0
1
5
Kiểm tra việc tính
toán và chọn các trị số đặc trưng
0
1
0
0
0
1
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố
quan trắc, phân tích
0
0
0
1
1
2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 110 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
Định mức lao động
Tổng số
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp
của tài liệu
0,1229
0
0
0
0
0,1229
2
Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích
0,0417
0,0208
0
0
0
0,0625
3
Phương pháp, chế độ và trình
tự quan trắc, phân tích
0
0,0938
0,2563
0
0
0,3501
4
Các loại hóa
chất
0
0
0
0,1125
0
0,1125
5
Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số
đặc trưng
0
0,0542
0
0
0
0,0542
6
Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích
0
0
0
0,1250
0,3229
0,4479
Tổng
0,1646
0,1688
0,2563
0,2375
0,3229
1,1501
26.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 111 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (năm)
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
Bộ
1
8
0,6524
2
Máy chiếu
Cái
1
5
0,0382
3
Máy in 2 mặt đen trắng A4
Cái
1
5
0,0236
4
Máy scan khổ A4
Cái
1
8
0,0063
5
Máy tính để bàn
Cái
2
5
0,7448
6
Máy tính xách tay
Cái
1
5
0,0382
26.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 112 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Số
lượng
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy vi tính
Cái
2
36
0,7448
2
Bộ bàn ghế họp
Cái
1
96
0,0378
3
Bộ bàn ghế làm việc
Cái
2
96
0,9786
4
Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3kW
Cái
2
60
0,7448
5
Chuột máy tính
Cái
2
12
0,7448
6
Công tắc, ổ cắm điện
Cái
2
60
0,7448
7
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
6
36
3,7238
8
Giá để tài liệu
Cái
1
60
0,3262
9
Quạt cây 0,065 kW
Cái
1
60
0,3724
10
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
1
60
0,2483
11
Tủ tài liệu
Cái
2
96
1,4679
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
Cái
1
36
0,0272
2
Bàn dập ghim nhỏ
Cái
1
36
0,1957
3
Bàn dập ghim to
Cái
1
36
0,0544
4
Bảng trắng
Cái
1
36
0,0283
5
Dao
Cái
1
12
0,2610
6
Đồng hồ treo tường
Cái
1
60
0,1631
7
Dùi sắt
Cái
1
24
0,0308
8
Gọt bút chì
Cái
1
12
0,2610
9
Kéo cắt giấy
Cái
1
24
0,2610
10
Máy tính cầm tay
Cái
1
60
0,0910
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
Cái
1
12
0,5219
12
USB 8GB
Cái
1
12
0,2610
13
Thước nhựa 60 cm
Cái
1
36
0,2610
26.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 113 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
1
Băng dính gáy xanh
Cuộn
0,0009
2
Băng dính nhỏ
Cuộn
0,0014
3
Băng dính to các loại
Cuộn
0,0026
4
Bút bi
Cái
0,0052
5
Bút chì
Cái
0,0031
6
Bút dạ
Cái
0,0010
7
Bút xóa
Cái
0,0010
8
Cặp tài liệu đục lỗ
Cái
0,0009
9
Cặp tài liệu hộp các loại
Cái
0,0043
10
Dây buộc tài liệu
Cuộn
0,0009
11
Giấy ghi nhớ to 3x5
Tờ
0,1039
12
Giấy A4
Gram
0,0087
13
Ghim dập nhỏ
Hộp
0,0043
14
Ghim dập to
Hộp
0,0043
15
Ghim vòng C62
Hộp
0,0043
16
Hồ khô
Lọ
0,0010
17
Hồ nước 30 ml
Lọ
0,0010
18
Kẹp tài liệu 1 cm
Hộp
0,0017
19
Kẹp tài liệu 2 cm
Hộp
0,0026
20
Kẹp tài liệu 3 cm
Hộp
0,0043
21
Kẹp tài liệu 5 cm
Hộp
0,0043
22
Khay đựng bút
Cái
0,0010
23
Mực in
Hộp
0,0017
24
Pin các loại
Đôi
0,0010
25
Sổ công văn đi đến
Quyển
0,0003
26
Sổ ghi biên bản họp
Quyển
0,0003
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
Quyển
0,0010
28
Sổ giao nhận tài liệu
Quyển
0,0002
29
Sổ tay họp chuyên môn
Quyển
0,0010
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
Quyển
0,0010
31
Tẩy
Cái
0,0010
32
Túi clear bag
Cái
0,0104
26.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 114 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Định mức
1
Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW
kWh
1,7874
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
1,1916
3
Điện điều hoà 2,2 kW
kWh
11,4825
4
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,1529
5
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,0946
6
Điện máy scan khổ A4 0,02 kW
kWh
0,0010
7
Điện máy tính để bàn 0,6 kW
kWh
3,5748
8
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,0122
9
Điện quạt cây 0,065 kW
kWh
0,1936
10
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,0794
11
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,9285
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Công Thành
MỤC LỤC
QUY ĐỊNH CHUNG.......................................................................................... 1
1. Phạm vi điều chỉnh............................................................................................ 1
2. Đối tượng áp dụng............................................................................................. 1
3. Cơ sở pháp lý xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật............................................................................................. 1
5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật............................................................................................. 2
6. Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt..................................................................................... 3
6.1. Hệ số áp dụng.......................................................................................... 3
6.2. Cách tính định mức thông qua hệ số áp dụng K............................................................................................... 4
7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật............................................................................................. 4
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT........................................................................................... 5
1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I................................................................................................... 5
1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu............................................................................................ 5
1.2. Định mức lao động.......................................................................................... 5
1.3. Định mức thiết bị.............................................................................................. 7
1.4. Định mức dụng cụ.............................................................................................. 7
1.5. Định mức vật liệu............................................................................................ 9
1.6. Định mức năng lượng......................................................................................... 9
2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II................................................................................................ 10
2.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................................................................................... 10
2.2. Định mức lao động........................................................................................ 10
2.3. Định mức thiết bị............................................................................................ 11
2.4. Định mức dụng cụ............................................................................................ 11
2.5. Định mức vật liệu.......................................................................................... 11
2.6. Định mức năng lượng....................................................................................... 11
3. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III.............................................................................................. 12
3.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................................................................................... 12
3.2. Định mức lao động........................................................................................ 12
3.3. Định mức thiết bị............................................................................................ 13
3.4. Định mức dụng cụ............................................................................................ 13
3.5. Định mức vật liệu.......................................................................................... 13
3.6. Định mức năng lượng....................................................................................... 13
4. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I................................................................................................. 13
4.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................................................................................... 13
4.2. Định mức lao động........................................................................................ 14
4.3. Định mức thiết bị...................................................................... 15
4.4. Định mức dụng cụ..................................................................... 16
4.5. Định mức vật liệu...................................................................... 16
4.6. Định mức năng lượng................................................................ 17
5. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II.............. 18
5.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu........................... 18
5.2. Định mức lao động.................................................................... 18
5.3. Định mức thiết bị...................................................................... 19
5.4. Định mức dụng cụ..................................................................... 19
5.5. Định mức vật liệu...................................................................... 19
5.6. Định mức năng lượng................................................................ 19
6. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III............ 19
6.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu........................... 19
6.2. Định mức lao động.................................................................... 19
6.3. Định mức thiết bị...................................................................... 20
6.4. Định mức dụng cụ..................................................................... 20
6.5. Định mức vật liệu...................................................................... 20
6.6. Định mức năng lượng................................................................ 20
7. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ................................................ 21
7.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu........................... 21
7.2. Định mức lao động.................................................................... 21
7.3. Định mức thiết bị...................................................................... 22
7.4. Định mức dụng cụ..................................................................... 22
7.5. Định mức vật liệu...................................................................... 23
7.6. Định mức năng lượng................................................................ 24
8. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động................................ 24
8.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu........................... 24
8.2. Định mức lao động.................................................................... 25
8.3. Định mức thiết bị...................................................................... 26
8.4. Định mức dụng cụ..................................................................... 26
8.5. Định mức vật liệu...................................................................... 27
8.6. Định mức năng lượng................................................................ 28
9. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động................................... 29
9.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu........................... 29
9.2. Định mức lao động.................................................................... 29
9.3. Định mức thiết bị...................................................................... 30
9.4. Định mức dụng cụ..................................................................... 30
9.5. Định mức vật liệu...................................................................... 31
9.6. Định mức năng lượng................................................................ 32
10. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I................... 33
10.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................... 33
10.2. Định mức lao động.................................................................. 34
10.3. Định mức thiết bị.................................................................... 37
10.4. Định mức dụng cụ................................................................... 38
10.5. Định mức vật liệu.................................................................... 38
10.6. Định mức năng lượng.............................................................. 39
11. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II................... 40
11.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................... 40
11.2. Định mức lao động.................................................................. 40
11.3. Định mức thiết bị.................................................................... 41
11.4. Định mức dụng cụ................................................................... 41
11.5. Định mức vật liệu.................................................................... 41
11.6. Định mức năng lượng.............................................................. 41
12. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III................. 41
12.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................... 41
12.2. Định mức lao động.................................................................. 41
12.3. Định mức thiết bị.................................................................... 42
12.4. Định mức dụng cụ................................................................... 42
12.5. Định mức vật liệu.................................................................... 42
12.6. Định mức năng lượng.............................................................. 42
13. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I..................... 42
13.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................... 42
13.2. Định mức lao động.................................................................. 42
13.3. Định mức thiết bị.................................................................... 43
13.4. Định mức dụng cụ................................................................... 43
13.5. Định mức vật liệu.................................................................... 43
13.6. Định mức năng lượng.............................................................. 43
14. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II.................... 43
14.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu......................... 43
14.2. Định mức lao động.................................................................. 43
14.3. Định mức thiết bị.................................................................... 44
14.4. Định mức dụng cụ................................................................... 44
14.5. Định mức vật liệu.................................................................... 44
14.6. Định mức năng lượng.............................................................. 44
15. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III................... 44
15.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................... 44
15.2. Định mức lao động.................................................................. 44
15.3. Định mức thiết bị.................................................................... 44
15.4. Định mức dụng cụ................................................................... 45
15.5. Định mức vật liệu.................................................................... 45
15.6. Định mức năng lượng.............................................................. 45
16. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn.............................. 45
16.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................... 45
16.2. Định mức lao động.................................................................. 46
16.3. Định mức thiết bị.................................................................... 50
16.4. Định mức dụng cụ................................................................... 50
16.5. Định mức vật liệu.................................................................... 51
16.6. Định mức năng lượng.............................................................. 52
17. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn thủ công.................. 52
17.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................... 52
17.2. Định mức lao động.................................................................. 52
17.3. Định mức thiết bị.................................................................... 54
17.4. Định mức dụng cụ................................................................... 54
17.5. Định mức vật liệu.................................................................... 55
17.6. Định mức năng lượng.............................................................. 56
18. Đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động.......................... 57
18.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................... 57
18.3. Định mức thiết bị.................................................................... 58
18.4. Định mức dụng cụ................................................................... 58
18.5. Định mức vật liệu.................................................................... 59
18.6. Định mức năng lượng.............................................................. 60
19. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa....................... 61
19.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................... 61
19.2. Định mức lao động.................................................................. 61
19.3. Định mức thiết bị.................................................................... 63
19.4. Định mức dụng cụ................................................................... 63
19.5. Định mức vật liệu.................................................................... 64
19.6. Định mức năng lượng.............................................................. 65
20. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số....................... 66
20.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu.......................... 66
20.2. Định mức lao động.................................................................. 66
20.3. Định mức thiết bị........................................................................................... 67
20.4. Định mức dụng cụ.......................................................................................... 68
20.5. Định mức vật liệu........................................................................................ 69
20.6. Định mức năng lượng..................................................................................... 70
21. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng.......................................................................................... 71
21.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu........................................................................................ 71
21.2. Định mức lao động...................................................................................... 71
21.3. Định mức thiết bị........................................................................................... 72
21.4. Định mức dụng cụ.......................................................................................... 73
21.5. Định mức vật liệu........................................................................................ 73
21.6. Định mức năng lượng..................................................................................... 75
22. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
...................................................................................................... 75
22.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu........................................................................................ 75
22.2. Định mức lao động...................................................................................... 75
22.3. Định mức thiết bị........................................................................................... 76
22.4. Định mức dụng cụ.......................................................................................... 77
22.5. Định mức vật liệu........................................................................................ 78
22.6. Định mức năng lượng..................................................................................... 79
23. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông......................................................................................... 79
23.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu........................................................................................ 79
23.2. Định mức lao động...................................................................................... 80
23.3. Định mức thiết bị........................................................................................... 81
23.4. Định mức dụng cụ.......................................................................................... 81
23.5. Định mức vật liệu........................................................................................ 82
23.6. Định mức năng lượng..................................................................................... 83
24. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ............................................................................................ 84
24.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu........................................................................................ 84
24.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ 84
24.3. Định mức thiết bị........................................................................................... 85
24.4. Định mức dụng cụ.......................................................................................... 85
24.5. Định mức vật liệu........................................................................................ 86
24.6. Định mức năng lượng..................................................................................... 88
25. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển.......................................................................................... 88
25.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu........................................................................................ 88
25.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển 88
25.3. Định mức thiết bị........................................................................................... 89
25.4. Định mức dụng cụ.......................................................................................... 90
25.5. Định mức vật liệu........................................................................................ 91
25.6. Định mức năng lượng..................................................................................... 92
26. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn.......................................................................................... 92
26.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu........................................................................................ 92
26.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn....................................................................................... 92
26.3. Định mức thiết bị........................................................................................... 94
26.4. Định mức dụng cụ.......................................................................................... 94
26.5. Định mức vật liệu........................................................................................ 95
26.6. Định mức năng lượng..................................................................................... 96
| Số hiệu | 20/2020/TT-BTNMT |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
| Ngày ban hành | 30/12/2020 |
| Ngày hiệu lực | 15/02/2021 |
| Nơi ban hành | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Người ký | — |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Căn cứ pháp lý
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn
- Nghị định số 36/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ↗ Xem bản trên vbpl.vn Trang của Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, nguồn chính thức của văn bản này.
- ⭳ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.