Thông tư số 05/2026/TT-BNG Hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh
# Thông tư số 05/2026/TT-BNG Hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh
BỘ NGOẠI GIAO
Số: 05/2026/TT-BNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2026
THÔNG TƯ
Hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2026/QH16 ngày 07 tháng 04 năm 2026 của Quốc hội về cơ cấu tổ chức của Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá XVI;
Căn cứ Nghị quyết số 178/2025/QH15 ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về việc tổ chức các cơ quan của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 28/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại;
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành Thông tư hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh.
Điều 2. Cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh
1. Cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của các Bộ (ví dụ: tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của Bộ Ngoại giao là MOFA, Bộ Dân tộc và Tôn giáo là MERA), cơ quan ngang Bộ được viết trên cơ sở thực tế các cơ quan đã sử dụng trong các văn bản tiếng nước ngoài.
3. Đối với tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị không thuộc Phụ lục của Thông tư này, các cơ quan, đơn vị chủ động dịch sang tiếng Anh và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch này.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị liên quan liên hệ với Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại, Bộ Ngoại giao để tham khảo về cách dịch cụ thể.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 08 năm 2026.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 03/2009/TT-BNG ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội; - Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao;
- Các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Ngoại giao; - Lưu: VT, LTPD (….).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Ngô Lê Văn
[]
Phụ lục
(Kèm theo Thông tư số 05/2026/TT-BNG ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao)
1. Quốc hiệu
Tên tiếng Việt
Tên tiếng Anh
Viết tắt tiếng Anh
(nếu có)
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
The Socialist Republic of Viet Nam
SRV
2. Tên của Đảng Cộng sản Việt Nam, Ban Chấp hành Trung ương, các cơ quan trung ương tham mưu và đơn vị trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương
Tên tiếng Việt
Tên tiếng Anh
Viết tắt tiếng Anh (nếu có)
Đảng Cộng sản Việt Nam
Communist Party of Viet Nam
CPV
Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
Central Committee of the Communist Party of Viet Nam
CPVCC
Bộ Chính trị
Political Bureau
Ủy ban Kiểm tra Trung ương
Commission for Inspection of CPVCC
CCI
Ban Tổ chức Trung ương
Commission for Organization of CPVCC
CCO
Ban Nội chính Trung ương
Commission for Internal Affairs of CPVCC
CCIA
Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương
Commission for Publicity and Mass Mobilization of CPVCC
Ban Chính sách, chiến lược Trung ương
Commission for Policy and Strategy of CPVCC
CCPS
Văn phòng Trung ương Đảng
Office of the Central Committee of the Communist Party of Viet Nam
CPVCO
Hội đồng lý luận Trung ương
Central Council for Theoretical Studies
CCTS
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh National Academy of Politics
HCMA
Báo Nhân dân
Nhan Dan Newspaper
ND
Tạp chí Cộng sản
Communist Review
CR
3. Chức danh thuộc Ban Chấp hành Trung ương, các cơ quan trung ương tham mưu và đơn vị trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
General Secretary of the Central Committee of the Communist Party of Viet Nam
Ủy viên Bộ Chính trị
Member of the Political Bureau (Politburo Member)
Thường trực Ban Bí thư
Standing Board of the Secretariat (cơ quan Thường trực Ban Bí thư)
Standing Member of the Secretariat (đồng chí Thường trực Ban Bí thư)
Ủy viên Ban Bí thư
Member of the Secretariat
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng
Member of the Central Committee
Ủy viên dự khuyết Ban chấp hành Trung ương Đảng
Alternate Member of the Central Committee
Chủ nhiệm
Head / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)
Phó Chủ nhiệm
Deputy Head / Vice Chairman / Vice Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)
Chủ tịch
President / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)
Trưởng Ban
Chair/ Chairman/ Chairwoman of Commission (tuỳ ngữ cảnh)
Phó Trưởng Ban
Deputy Chair/ Chairman/ Chairwoman of Commission (tuỳ ngữ cảnh)
Chánh Văn phòng
Chief of Office
Phó Chánh Văn phòng
Deputy Chief of Office
Giám đốc
Director
Phó Giám đốc
Deputy Director
Tổng Biên tập
Editor-in-Chief
Phó Tổng Biên tập
Deputy Editor-in-Chief
Ủy viên
Member
Trợ lý
Assistant
Thư ký
Secretary
4. Các cơ quan thuộc khối tổ chức Đảng
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Quân uỷ Trung ương
Central Military Commission
Đảng uỷ Công an Trung ương
Executive Committee of the Public Security CPV Organisation
Đảng uỷ Chính phủ
Executive Committee of the Government CPV Organisation
Đảng uỷ khối các Cơ quan Trung ương
Executive Committee of CPV Organisations of Central-level Agencies’ Group
Đảng uỷ Quốc hội
Executive Committee of the National Assembly CPV Organisation
Đảng uỷ Mặt trận Tổ quốc
Executive Committee of the Viet Nam Fatherland Front CPV Organisation
5. Các tổ chức Đảng/ chức danh trong tổ chức Đảng của các Bộ
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Đảng ủy Bộ
Executive Committee of the Ministry CPV Organisation/ Ministry CPV Committee
Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ
Executive Bureau of the Ministry CPV Committee
Thường trực Đảng ủy Bộ
- Standing Board of the Ministry CPV Committee (cơ quan Thường trực Đảng uỷ Bộ)
- Standing Member of the Ministry CPV Committee (đồng chí Thường trực Đảng uỷ Bộ)
Bí thư Đảng ủy Bộ
Secretary of the Ministry CPV Committee
Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ Bộ
Standing Deputy Secretary of the Ministry CPV Committee
Phó Bí thư Chuyên trách
Deputy Secretary in charge of Party affairs
Phó Bí thư Đảng ủy Bộ
Deputy Secretary of the Ministry CPV Committee
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy
Member of the Executive Bureau of the CPV Committee
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ
Member of the Executive Committee of the CPV Organisation
Đảng bộ Bộ
CPV Organisation of the Ministry
Đảng bộ cơ sở
Grassroots CPV Organisation
Văn phòng Đảng ủy
Office of the Party Committee
Chi bộ
Party Cell
Chi uỷ
Party Cell Committee
Bí thư Chi bộ
Secretary of the Party Cell
Phó Bí thư Chi bộ
Deputy Secretary of the Party Cell
Chi ủy viên
Member of the Party Cell Committee
Đảng ủy cơ sở
Grassroots Party Committee
Bí thư Đảng ủy cơ sở
Secretary of the Grassroots Party Committee
Phó Bí thư Đảng ủy cơ sở
Deputy Secretary of the Grassroots Party Committee
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
Head of the Inspection Commission of the Party Committee
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
Deputy Head of the Inspection Commission of the Party Committee
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
Member of the Inspection Commission of the Party Committee
Ban Tổ chức Đảng ủy
Organization Commission of the Party Committee
Trưởng Ban Tổ chức Đảng uỷ
Chair of the Organization Commission of the Party Committee
Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷ
Commission for Publicity and Mass Mobilization of the Party Committee
Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷ
Chair of the Commission for Publicity and Mass Mobilization of the Party Committee
6. Tên của các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Chấp hành Trung ương Đảng
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Viết tắt tiếng Anh (nếu có)
Thông tấn xã Việt Nam
Viet Nam News Agency
VNA
Đài Tiếng nói Việt Nam
Voice of Viet Nam
VOV
Đài Truyền hình Việt Nam
Viet Nam Television
VTV
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Viet Nam Academy of Science and Technology
VAST
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
Viet Nam Academy of Social Sciences
VASS
7. Chức danh của Lãnh đạo các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Chấp hành Trung ương Đảng
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam
General Director of Viet Nam News Agency
Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam
Deputy General Director of Viet Nam News Agency
Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam
General Director of Voice of Viet Nam
Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam
Deputy General Director of Voice of Viet Nam
Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam
General Director of Viet Nam Television
Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam
Deputy General Director of Viet Nam Television
Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
President of Viet Nam Academy of Science and Technology
Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Vice President of Viet Nam Academy of Science and Technology
Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
President of Viet Nam Academy of Social Sciences
Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
Vice President of Viet Nam Academy of Social Sciences
8. Tên của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, cơ quan do Quốc hội thành lập
Tên tiếng Việt
Tên tiếng Anh
Viết tắt tiếng Anh (nếu có)
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
National Assembly of the Socialist Republic of Viet Nam
NA
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Standing Committee of the National Assembly
Hội đồng Dân tộc
Council of Ethnic Affairs
CEA
Ủy ban Pháp luật và Tư pháp
Committee for Legal and Judicial Affairs
CLJA
Ủy ban Kinh tế và Tài chính
Committee for Economic and Financial Affairs
CEFA
Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại
Committee for National Defence, Security and External Relations
CNDSER
Ủy ban Văn hóa và Xã hội
Committee for Cultural and Social Affairs
CCSA
Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Committee for Science, Technology and Environment
CSTE
Ủy ban Công tác Đại biểu
Committee for Deputies Affairs
CDA
Ủy ban Dân nguyện và Giám sát
Committee for Public Petitions and Supervision
CPPS
Văn phòng Quốc hội
Office of the National Assembly
ONA
Đoàn Đại biểu Quốc hội
Delegation of the National Assembly
Kiểm toán Nhà nước
State Audit Office (of Viet Nam)
SAV
9. Chức danh của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, cơ quan do Quốc hội thành lập
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Chủ tịch Quốc hội
President of the National Assembly
Phó Chủ tịch Quốc hội
Vice President of the National Assembly
Ủy viên Ủy Ban Thường vụ Quốc hội
Member of the Standing Committee of the National Assembly
Tổng Thư ký
Secretary-General
Chủ nhiệm
Chairman/ Chairwoman
Phó Chủ nhiệm
Vice Chairman/ Chairwoman
Chủ tịch
Chair
Phó Chủ tịch
Vice Chair
Trưởng đoàn
Head
Phó Trưởng đoàn
Deputy Head
Ủy viên
Member
Đại biểu
Deputy
Tổng Kiểm toán Nhà nước
Auditor General
Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước
Deputy Auditor General
10. Chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Chủ tịch nước
President
Phó Chủ tịch nước
Vice President
11. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Văn phòng Chủ tịch nước
Office of the President
Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
Chairman/ Chairwoman of the Office of the President
Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
Vice Chairman/ Chairwoman of the Office of the President
12. Tên của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Viết tắt tiếng Anh (nếu có)
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Government of the Socialist Republic of Viet Nam
GOV
Bộ Quốc phòng
Ministry of National Defence
MND
Bộ Công an
Ministry of Public Security
MPS
Bộ Ngoại giao
Ministry of Foreign Affairs
MOFA
Bộ Nội vụ
Ministry of Home Affairs
MOHA
Bộ Tư pháp
Ministry of Justice
MOJ
Bộ Tài chính
Ministry of Finance
MOF
Bộ Công Thương
Ministry of Industry and Trade
MOIT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ministry of Agriculture and Environment
MAE
Bộ Xây dựng
Ministry of Construction
MOC
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ministry of Culture, Sports and Tourism
MOCST
Bộ Khoa học và Công nghệ
Ministry of Science and Technology
MST
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ministry of Education and Training
MOET
Bộ Y tế
Ministry of Health
MOH
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
Ministry of Ethnic and Religious Affairs
MERA
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
The State Bank of Viet Nam
SBV
Thanh tra Chính phủ
Government Inspectorate
GI
Văn phòng Chính phủ
Office of the Government
GO
13. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Thủ tướng Chính phủ
Prime Minister
Phó Thủ tướng thường trực
Standing Deputy Prime Minister
Phó Thủ tướng
Deputy Prime Minister
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Minister of National Defence
Bộ trưởng Bộ Công an
Minister of Public Security
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
Minister of Foreign Affairs
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Minister of Home Affairs
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Minister of Justice
Bộ trưởng Bộ Tài chính
Minister of Finance
Bộ trưởng Bộ Công Thương
Minister of Industry and Trade
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Minister of Agriculture and Environment
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Minister of Construction
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Minister of Culture, Sports and Tourism
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Minister of Science and Technology
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Minister of Education and Training
Bộ trưởng Bộ Y tế
Minister of Health
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
Minister of Ethnic and Religious Affairs
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Governor of the State Bank of Viet Nam
Tổng Thanh tra Chính phủ
Inspector-General
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
Minister, Chairman/ Chairwoman of the Office of the Government
14. Tên chung của các đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Văn phòng Bộ
Cách dịch chính thức: Office of the Ministry of (X)
Cách dịch tắt: Office of the Ministry/ Ministry Office
Thanh tra Bộ
Cách dịch chính thức: Inspectorate of the Ministry of (X)
Cách dịch tắt: Ministry Inspectorate
Tổng cục
General Department
Ủy ban
Committee/ Commission
Cục (loại 1)
Authority
Cục (loại 2)
Directorate/ Department
Vụ
Department
Học viện
Academy
Viện
Institute
Trung tâm
Center
Ban
Board
Phòng
Division
Vụ Tổ chức Cán bộ
Department of Personnel and Organization
Vụ Pháp chế
Department of Legal Affairs
Vụ Hợp tác quốc tế
Department of International Cooperation
15. Chức danh từ cấp thứ trưởng và tương đương đến chuyên viên các bộ, cơ quan ngang bộ
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ
Permanent/ Standing Deputy Inspector-General
Phó Tổng Thanh tra Thanh tra Chính phủ
Deputy Inspector-General
Thứ trưởng Thường trực
Permanent/ Standing Vice Minister
Thứ trưởng
Deputy/ Vice Minister
Phó Chủ nhiệm Thường trực
Permanent/ Standing Vice Chairman/ Chairwoman
Phó Chủ nhiệm
Vice Chairman/ Chairwoman
Trợ lý Bộ trưởng
Assistant Minister
Chủ nhiệm Ủy ban
Chairman/ Chairwoman of (X) Committee
Phó Chủ nhiệm Ủy ban
Vice Chairman/ Chairwoman of (X) Committee
Chủ tịch Ủy ban
President of (X) Committee
Phó Chủ tịch Ủy ban
President of (X) Committee
Chánh Văn phòng Bộ
Chief of the Ministry Office
Phó Chánh Văn phòng Bộ
Deputy Chief of the Ministry Office
Tổng Cục trưởng
Chief of the General Department
Phó Tổng Cục trưởng
Deputy Chief of the General Department
Cục trưởng
Director-General
Phó Cục trưởng
Deputy Director-General
Vụ trưởng
Director-General
Phó Vụ trưởng
Deputy Director-General
Trưởng ban
Chief Commissioner
Phó Trưởng ban
Vice Chief Commissioner
Giám đốc Học viện
President of Academy
Phó Giám đốc Học viện
Vice President of Academy
Viện trưởng
Director of Institute
Phó Viện trưởng
Deputy Director of Institute
Giám đốc Trung tâm
Director of Center
Phó giám đốc Trung tâm
Deputy Director of Center
Trưởng phòng
Head of Division
Phó trưởng phòng
Deputy Head of Division
Chuyên viên cao cấp
Senior Officer
Chuyên viên chính
Principal Officer
Chuyên viên
Desk Officer
Thanh tra viên cao cấp
Senior Inspector
Thanh tra viên chính
Principal Inspector
Thanh tra viên
Inspector
16. Tên của các đơn vị và chức danh lãnh đạo của các đơn vị thuộc đơn vị cấp tổng cục, cục, vụ, viện
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Văn phòng
Office
Chánh Văn phòng
Chief of Office
Phó Chánh Văn phòng
Deputy Chief of Office
Cục
Department
Cục trưởng
Director-General
Phó Cục trưởng
Deputy Director-General
Vụ
Department
Vụ trưởng
Director-General
Phó Vụ trưởng
Deputy Director-General
Ban
Board
Trưởng Ban
Head
Phó Trưởng Ban
Deputy Head
Chi cục
Branch
Chi cục trưởng
Manager
Chi cục phó
Deputy Manager
Phòng
Division
Trưởng phòng
Head of Division
Phó Trưởng phòng
Deputy Head of Division
17. Tên của các cơ quan tư pháp, kiểm sát
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Tòa án nhân dân tối cao
Supreme People’s Court
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Supreme People’s Procuracy
18. Chức danh các cơ quan tư pháp, kiểm sát
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Chánh án
Chief Justice
Phó Chánh án
Vice Chief Justice
Thẩm phán
Judge/ Justice
Viện trưởng
President of the Procuracy
Phó Viện trưởng
Vice-President of the Procuracy
Kiểm sát viên
Procurator
19. Tên của các cơ quan Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Cách dịch chính thức:
Central Committee of the Viet Nam Fatherland Front
Cách dịch tắt:
Viet Nam Fatherland Front Central Committee
Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Standing Committee of the Viet Nam Fatherland Front
Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
Viet Nam General Confederation of Labor
Hội Nông dân Việt Nam
Viet Nam Farmers’ Union
Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
Viet Nam Women’s Union
Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
Veteran’s Association of Viet Nam
Đoàn Thanh niên Cộng sản
Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Communist Youth Union (HCYU)
20. Chức danh các cơ quan Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
President of the Central Committee of the Viet Nam Fatherland Front
Phó Chủ tịch
Vice President
Tổng Thư ký
Secretary-General
Chủ tịch
President
Phó Chủ tịch
Vice President
Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
First Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union/First Secretary of HCYU Central Committee
Bí thư thường trực Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Standing/Permanent Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union / Standing/Permanent Secretary of HCYU Central Committee
Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union/Secretary of HCYU Central Committee
Bí thư
Secretary
21. Tên các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở Trung ương
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam
Viet Nam Union of Science and Technology Associations
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam
Viet Nam Union of Literature and Arts Associations
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
Viet Nam Union of Friendship Organizations
Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
Viet Nam Chamber of Commerce and Industry
Liên minh Hợp tác xã
Việt Nam
Viet Nam Cooperative Alliance
Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
Viet Nam Red Cross Society
Hội Nhà báo Việt Nam
Viet Nam Journalists’ Association
Hội Nhà văn Việt Nam
Viet Nam Writers’ Association
Hội Luật gia Việt Nam
Viet Nam Lawyers’ Association
Liên đoàn Luật sư Việt Nam
Viet Nam Bar Federation
Hội Người cao tuổi Việt Nam
Viet Nam Association of the Elderly
Hội Cựu Công an nhân dân Việt Nam
Viet Nam Association of Former People's Public Security Officers
Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam
Viet Nam Association of Former Youth Volunteers
Hội Khuyến học Việt Nam
Viet Nam Association for Promoting Education
Hội Người mù Việt Nam
Viet Nam Blind Association
Hội Bảo trợ người khuyết tật Việt Nam
Viet Nam Association for the Support of Persons with Disabilities
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam
Viet Nam Association for Victims of Agent Orange/Dioxin
Hội Đông Y Việt Nam
Viet Nam Traditional Medicine Association
Tổng hội Y học Việt Nam
Viet Nam Medical Association
Hội Kiến trúc sư Việt Nam
Viet Nam Association of Architects
Hội Mỹ thuật Việt Nam
Viet Nam Fine Arts Association
Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam
Viet Nam Stage Artists Association
Hội Nhạc sĩ Việt Nam
Viet Nam Musicians' Association
Hội Khoa học lịch sử Việt Nam
Viet Nam Association of Historical Sciences
Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam
Viet Nam Association of Photographic Artists
Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
Viet Nam Folklore Arts Association
Hội Điện ảnh Việt Nam
Viet Nam Cinema Association
Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam
Viet Nam Dance Artists’ Association
Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam
Viet Nam Association of Literature and Arts of Ethnic Minorities
22. Chức danh các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở Trung ương
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Chủ tịch
President
Phó Chủ tịch
Vice President
23. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, xã, phường và các đơn vị trực thuộc
Thủ đô Hà Nội
Ha Noi
Thành phố
Ví dụ: Thành phố Hồ Chí Minh
City
Ho Chi Minh City
Thành phố trực thuộc Trung ương
Centrally-Governed City
Tỉnh
Ví dụ: tỉnh Hưng Yên
Province
Hung Yen Province
Xã
Ví dụ: Xã Đông Anh
Commune
Dong Anh Commune
Phường
Ví dụ: Phường Hoàn Kiếm
Ward
Hoan Kiem Ward
Đặc khu
Ví dụ: Đặc khu Cô Tô
Special Zone/ Region
Co To Special Zone
24. Tên các cơ quan cấp địa phương
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Ban Chấp hành Đảng Bộ
Ví dụ:
Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Hải Phòng (Thành ủy Hải phòng)
Executive Committee of the Party Committee
Executive Committee of the Hai Phong Municipal Party Committee
Ban Thường vụ
Ví dụ:
Ban Thường vụ Thành ủy Hải phòng
Standing Committee
Standing Committee of the Hai Phong Municipal Party Committee
Thường trực
Ví dụ:
Thường trực Thành ủy Hải Phòng
Standing Board
The Standing Board of the Hai Phong Municipal Party Committee
Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường)
Ví dụ:
- Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
- Ủy ban nhân dân xã Đông Anh
- Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm
People’s Committee
- People’s Committee of Ho Chi Minh City
- People’s Committee of Hung Yen Province
- People’s Committee of Dong Anh Commune
- People’s Committee of Hoan Kiem Ward
Hội đồng Nhân dân
Ví dụ: Hội đồng Nhân dân thành phố Hải Phòng
People’s Council
Hai Phong Municipal People’s Council
Thường trực Hội đồng Nhân dân
Standing Board of the People’s Council
Thanh tra Tỉnh
Ví dụ:
- Thanh tra tỉnh Quảng Ninh
Inspectorate of (x) Province
Inspectorate of Quang Ninh Province
Văn phòng
Office
Sở
Ví dụ:
Sở Ngoại vụ Đà Nẵng
Department
Da Nang External Relations Department
Ban
Board
Phòng (trực thuộc UBND)
Section
25. Chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức chính quyền địa phương các cấp
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Bí thư
Ví dụ:
- Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên
- Bí thư Đảng ủy xã Đông Anh
Secretary
Secretary of Party Committee of Hung Yen Province
Secretary of Party Committee of Dong Anh Commune
Phó Bí thư Thường trực
Standing Deputy Secretary
Phó Bí thư
Deputy Secretary
Ủy viên Ban Thường vụ
Member of the Standing Committee
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Ví dụ:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Anh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm
Chairman/ Chairwoman of the People’s Committee
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ha Noi City
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ho Chi Minh City
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hung Yen Province
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hue City
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Dong Anh Commune
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hoan Kiem Ward
Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân
Standing/ Permanent Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Vice Chairman/ Chairwoman of the People’s Committee
Ủy viên Ủy ban nhân dân
Member of the People’s Committee
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân
Chairman/ Chairwoman of the People’s Council
Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân
Vice Chairman/ Chairwoman of the People’s Council
Giám đốc Sở
Director of Department
Phó Giám đốc Sở
Deputy Director of Department
Chánh Văn phòng
Chief of Office
Phó Chánh Văn phòng
Deputy Chief of Office
Chánh Thanh tra
Chief Inspector
Phó Chánh Thanh tra
Deputy Chief Inspector
Trưởng phòng
Head of Division
Phó Trưởng phòng
Deputy Head of Division
Chuyên viên cao cấp
Senior Officer
Chuyên viên chính
Principal Officer
Chuyên viên
Desk Officer
26. Thẩm quyền kèm chức danh chính
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Quyền
Ví dụ:
Quyền Cục trưởng
Quyền Phó Cục trưởng
Acting
Acting Director
Acting Deputy Director
Thường trực
Ví dụ:
Phó Trưởng ban Thường trực
Thứ trưởng Thường trực
Standing/ Permanent
Permanent/ Standing Deputy Head
Permanent/ Standing Deputy Minister
Phụ trách
Ví dụ:
Phó Cục/Vụ trưởng phụ trách
In-charge
Deputy Director in-charge of (x)
Chuyên trách
Ví dụ:
Phó Chủ tịch chuyên trách
In charge of (X)
Ví dụ:
Vice Chairman/ Chairwoman in charge of (x)
* Ghi chú:
- Danh từ “Viet Nam” tiếng Anh chuyển sang tính từ là “Vietnamese”
- “Người Việt Nam” dịch sang tiếng Anh là “Vietnamese”
- Sở hữu cách của danh từ “Viet Nam” là “Viet Nam’s”
| Số hiệu | 05/2026/TT-BNG |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày hiệu lực | 15/08/2026 |
| Nơi ban hành | Bộ Ngoại giao |
| Người ký | — |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Căn cứ pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- Nghị định số 28/2025/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao
- Nghị quyết số 178/2025/QH15 Về việc tổ chức các cơ quan của Quốc hội
- Luật Tổ chức chính phủ số 63/2025/QH15
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ↗ Xem bản trên vbpl.vn Trang của Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, nguồn chính thức của văn bản này.