‹ Danh sách văn bản
63/2025/TT-BNNMT Thông tư Môi trường – Công nghệ

Thông tư 63/2025/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Chưa rõ hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 63/2025/TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2025

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM

Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính- Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử, các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, VTQG.

BỘ TRƯỞNG




Trần Đức Thắng

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

GIÁM SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám áp dụng cho các bước công việc sau:

1.1. Công tác chuẩn bị

1.2. Xử lý ảnh viễn thám

1.3. Trích xuất dữ liệu nền giám sát ngập lụt từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia

1.4. Chiết xuất thông tin ngập lụt

1.5. Biên tập lớp thông tin ngập lụt

1.6. Thành lập bản đồ giám sát ngập lụt

1.7. Kiểm tra, đánh giá độ tin cậy của bản đồ giám sát ngập lụt

1.8. Xây dựng báo cáo giám sát ngập lụt

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

- Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

- Thông tư số 11/2024/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ.

- Quyết định số 3923/QĐ-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

4. Quy định viết tắt

Nội dung viết tắt

Chữ viết tắt

Số thứ tự

TT

Khó khăn

KK

Đơn vị tính

ĐVT

Thời hạn sử dụng

THSD

Kinh tế - kỹ thuật

KT-KT

Kỹ sư (hạng III), bậc 5/9

KS5

 

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

GIÁM SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM

1. Công tác chuẩn bị

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc

Được quy định tại Điều 6 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

1.1.2. Phân loại khó khăn

Loại 1: Thực hiện công tác giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô trung bình, khu vực ảnh hưởng ngập lụt nhỏ hơn hoặc bằng 3 tỉnh.

Loại 2: Thực hiện công tác giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô vùng lớn, khu vực ảnh hưởng ngập lụt lớn hơn 3 tỉnh.

1.1.3. Định biên: 1 KS4 + 1 KS3

Bảng số 01

TT

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

1

Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai

1 KS4 + 1 KS3

2

Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam

1 KS4 + 1 KS3

3

Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt

1 KS4 + 1 KS3

4

Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt

1 KS4 + 1 KS3

5

Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát

1 KS4 + 1 KS3

1.1.4. Định mức

Bảng số 02

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức
(Công nhóm/Lần giám sát)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai

Công nhóm/Lần giám sát

0,50

0,60

2

Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam

Công nhóm/Lần giám sát

0,50

0,60

3

Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt

Công nhóm/Lần giám sát

0,31

0,37

4

Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt

Công nhóm/Lần giám sát

0,19

0,23

5

Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát

Công nhóm/Lần giám sát

0,50

0,60

1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1.2.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: Ca/Lần giám sát

Bảng số 03

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

(Ca/Lần giám sát)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,60

0,72

2

Máy photocopy

Cái

0,18

0,22

3

Máy in A4

Cái

0,06

0,07

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,20

0,24

1.2.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: Ca/Lần giám sát

Bảng số 04

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

(Ca/Lần giám sát)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,60

0,72

2

Máy photocopy

Cái

0,18

0,22

3

Máy in A4

Cái

0,06

0,07

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,20

0,24

1.2.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: Ca/Lần giám sát

Bảng số 05

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

(Ca/Lần giám sát)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,38

0,45

2

Máy photocopy

Cái

0,11

0,14

3

Máy in A4

Cái

0,04

0,05

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,13

0,15

1.2.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: Ca/Lần giám sát

Bảng số 06

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

(Ca/Lần giám sát)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,23

0,27

2

Máy photocopy

Cái

0,07

0,08

3

Máy in A4

Cái

0,02

0,03

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,08

0,09

1.2.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: Ca/Lần giám sát

Bảng số 07

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

(Ca/Lần giám sát)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,60

0,72

2

Máy photocopy

Cái

0,18

0,22

3

Máy in A4

Cái

0,06

0,07

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,20

0,24

1.3. Định mức dụng cụ lao động

1.3.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: Ca/Lần giám sát

Bảng số 8

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao

(Ca/Lần giám sát)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,00

1,20

2

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,00

1,20

3

Ghế tựa

Cái

96

1,00

1,20

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,20

0,24

5

Chuột máy tính

Cái

12

0,80

0,96

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,20

0,24

7

USB

Cái

24

0,80

0,96

8

Đèn Led

Bộ

36

0,80

0,96

9

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,05

0,06

10

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

1.3.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: Ca/Lần giám sát

Bảng số 9

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD
(tháng)

Mức tiêu hao

(Ca/Lần giám sát)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,00

1,20

2

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,00

1,20

3

Ghế tựa

Cái

96

1,00

1,20

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,20

0,24

5

Chuột máy tính

Cái

12

0,80

0,96

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,20

0,24

7

USB

Cái

24

0,80

0,96

8

Đèn Led

Bộ

36

0,80

0,96

9

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,05

0,06

10

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

1.3.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: Ca/Lần giám sát

Bảng số 10

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD
(tháng)

Mức tiêu hao

(Ca/Lần giám sát)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

0,63

0,75

2

Bàn máy vi tính

Cái

96

0,63

0,75

3

Ghế tựa

Cái

96

0,63

0,75

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,13

0,15

5

Chuột máy tính

Cái

12

0,50

0,60

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,13

0,15

7

USB

Cái

24

0,50

0,60

8

Đèn Led

Bộ

36

0,50

0,60

9

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,03

0,04

10

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

1.3.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: Ca/Lần giám sát

Bảng số 11

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD
(tháng)

Mức tiêu hao

(Ca/Lần giám sát)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

0,38

0,45

2

Bàn máy vi tính

Cái

96

0,38

0,45

3

Ghế tựa

Cái

96

0,38

0,45

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,08

0,09

5

Chuột máy tính

Cái

12

0,30

0,36

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,08

0,09

7

USB

Cái

24

0,30

0,36

8

Đèn Led

Bộ

36

0,30

0,36

9

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,02

0,02

10

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

1.3.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: Ca/Lần giám sát

Bảng số 12

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD
(tháng)

Mức tiêu hao

(Ca/Lần giám sát)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,00

1,20

2

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,00

1,20

3

Ghế tựa

Cái

96

1,00

1,20

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,20

0,24

5

Chuột máy tính

Cái

12

0,80

0,96

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,20

0,24

7

USB

Cái

24

0,80

0,96

8

Đèn Led

Bộ

36

0,80

0,96

9

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,05

0,06

10

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

1.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

1.4.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 13

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,08

2

Giấy A4

Ram

0,08

3

Mực in A4

Hộp

0,01

1.4.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 14

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,08

2

Giấy A4

Ram

0,08

3

Mực in A4

Hộp

0,01

1.4.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 15

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,08

2

Giấy A4

Ram

0,08

3

Mực in A4

Hộp

0,01

1.4.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 16

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,08

2

Giấy A4

Ram

0,08

3

Mực in A4

Hộp

0,01

1.4.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 17

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,08

2

Giấy A4

Ram

0,08

3

Mực in A4

Hộp

0,01

1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

1.5.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 18

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất

(Kw/h)

Mức tiêu hao

(Kw)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

2,02

2,42

2

Máy photocopy

Cái

0,40

0,60

0,73

3

Máy in A4

Cái

1,50

0,76

0,91

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

3,70

4,44

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,27

0,32

6

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

2,00

0,84

1,01

7

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

1,50

0,08

0,09

1.5.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 19

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất

(Kw/h)

Mức tiêu hao

(Kw)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

2,02

2,42

2

Máy photocopy

Cái

0,40

0,60

0,73

3

Máy in A4

Cái

1,50

0,76

0,91

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

3,70

4,44

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,27

0,32

6

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

2,00

0,84

1,01

7

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

1,50

0,08

0,09

1.5.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 20

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất

(Kw/h)

Mức tiêu hao

(Kw)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

1,26

1,51

2

Máy photocopy

Cái

0,40

0,38

0,45

3

Máy in A4

Cái

1,50

0,47

0,57

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

2,31

2,77

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,17

0,20

6

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

2,00

0,53

0,63

7

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

1,50

0,05

0,06

1.5.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 21

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất

(Kw/h)

Mức tiêu hao

(Kw)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

0,76

0,91

2

Máy photocopy

Cái

0,40

0,23

0,27

3

Máy in A4

Cái

1,50

0,28

0,34

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

1,39

1,66

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,10

0,12

6

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

2,00

0,32

0,38

7

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

1,50

0,03

0,03

1.5.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 22

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất

(Kw/h)

Mức tiêu hao

(Kw)

KK1

KK2

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

2,02

2,42

2

Máy photocopy

Cái

0,40

0,60

0,73

3

Máy in A4

Cái

1,50

0,76

0,91

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

3,70

4,44

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,27

0,32

6

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

2,00

0,84

1,01

7

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

1,50

0,08

0,09

2. Xử lý ảnh viễn thám

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc

Được quy định tại Điều 7 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

2.1.2. Phân loại khó khăn

- Loại 1: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô trung bình, khu vực ảnh hưởng ngập lụt nhỏ hơn 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân tích nhỏ hơn hoặc bằng 2 loại, độ phân giải ảnh ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.

- Loại 2: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô lớn, khu vực ảnh hưởng ngập lụt lớn hơn hoặc bằng 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân tích nhỏ hơn hoặc bằng 2 loại, độ phân giải ảnh ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.

- Loại 3: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô lớn, khu vực ảnh hưởng ngập lụt lớn hơn hoặc bằng 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân tích lớn hơn 2 loại, độ phân giải ảnh ở nhiều mức độ (phân giải siêu cao, cao, trung bình hoặc nhỏ).

2.1.3. Định biên

Bảng số 23

TT

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

1

Nhập dữ liệu đầu vào

1 KS4

2

Tăng cường chất lượng ảnh

1 KS4

3

Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000

1 KS4

4

Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát

1 KS4

2.1.4. Định mức

Bảng số 24

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức
(Công/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Nhập dữ liệu đầu vào

Công / mảnh

3,00

3,00

3,00

2

Tăng cường chất lượng ảnh

Công / mảnh

6,21

7,47

9,00

3

Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000

Công / mảnh

0,69

0,83

1,00

4

Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát

Công / mảnh

3,45

4,15

5,0

Tỷ lệ 1:25 000

1

Nhập dữ liệu đầu vào

Công / mảnh

1,65

1,65

1,65

2

Tăng cường chất lượng ảnh

Công / mảnh

3,42

4,11

4,95

3

Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000

Công / mảnh

0,38

0,46

0,55

4

Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát

Công / mảnh

1,90

2,28

2,75

Tỷ lệ 1:10 000

1

Nhập dữ liệu đầu vào

Công / mảnh

1,37

1,37

1,37

2

Tăng cường chất lượng ảnh

Công / mảnh

2,83

3,41

4,11

3

Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000

Công / mảnh

0,31

0,38

0,46

4

Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát

Công / mảnh

1,57

1,89

2,28

Tỷ lệ 1:5 000

1

Nhập dữ liệu đầu vào

Công / mảnh

1,14

1,14

1,14

2

Tăng cường chất lượng ảnh

Công / mảnh

2,35

2,83

3,41

3

Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000

Công / mảnh

0,26

0,31

0,38

4

Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát

Công / mảnh

1,31

1,57

1,89

2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

2.2.1. Nhập dữ liệu đầu vào: Ca/Mảnh

Bảng số 25

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

(Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

1,80

1,80

1,80

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,60

0,60

0,60

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,99

0,99

0,99

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,33

0,33

0,33

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,82

0,82

0,82

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,27

0,27

0,27

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,68

0,68

0,68

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,23

0,23

0,23

2.2.2. Tăng cường chất lượng ảnh: Ca/Mảnh

Bảng số 26

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

(Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

3,73

4,48

5,40

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

1,24

1,49

1,80

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy vi tính PC

Cái

2,05

2,47

2,97

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,68

0,82

0,99

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy vi tính PC

Cái

1,70

2,05

2,47

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,57

0,68

0,82

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy vi tính PC

Cái

1,41

1,70

2,05

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,47

0,57

0,68

2.2.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: Ca/Mảnh

Bảng số 27

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

(Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,41

0,50

0,60

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,14

0,17

0,20

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,23

0,27

0,33

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,08

0,09

0,11

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,19

0,23

0,27

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,06

0,08

0,09

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,16

0,19

0,23

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,05

0,06

0,08

2.2.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: Ca/Mảnh

Bảng số 28

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

(Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy in phun A0

Cái

1,00

1,16

1,35

2

Máy vi tính PC

Cái

2,07

2,49

3,00

3

Máy in ảnh A0

Cái

0,08

0,09

0,11

4

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,69

0,83

1,00

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,55

0,64

0,74

2

Máy vi tính PC

Cái

1,14

1,37

1,65

3

Máy in ảnh A0

Cái

0,04

0,05

0,06

4

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,38

0,46

0,55

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,46

0,53

0,62

2

Máy vi tính PC

Cái

0,94

1,14

1,37

3

Máy in ảnh A0

Cái

0,04

0,04

0,05

4

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,31

0,38

0,46

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,38

0,44

0,51

2

Máy vi tính PC

Cái

0,78

0,94

1,14

3

Máy in ảnh A0

Cái

0,03

0,04

0,04

4

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,26

0,31

0,38

2.3. Định mức dụng cụ lao động

2.3.1. Nhập dữ liệu đầu vào: Ca/Mảnh

Bảng số 29

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao

(Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,60

0,60

0,60

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

3,00

3,00

3,00

3

Chuột máy tính

Cái

12

2,40

2,40

2,40

4

Ghế xoay

Cái

96

3,00

3,00

3,00

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,60

0,60

0,60

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

2,40

2,40

2,40

7

Đèn Led

Bộ

36

2,40

2,40

2,40

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,45

0,45

0,45

9

Lưu điện 600w

Cái

60

1,50

1,50

1,50

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,02

0,02

0,02

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,15

0,15

0,15

Tỷ lệ 1:25 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,33

0,33

0,33

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,65

1,65

1,65

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,32

1,32

1,32

4

Ghế xoay

Cái

96

1,65

1,65

1,65

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,33

0,33

0,33

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

1,32

1,32

1,32

7

Đèn Led

Bộ

36

1,32

1,32

1,32

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,25

0,25

0,25

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,83

0,83

0,83

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,08

0,08

0,08

Tỷ lệ 1:10 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,27

0,27

0,27

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,37

1,37

1,37

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,10

1,10

1,10

4

Ghế xoay

Cái

96

1,37

1,37

1,37

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,27

0,27

0,27

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

1,10

1,10

1,10

7

Đèn Led

Bộ

36

1,10

1,10

1,10

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,21

0,21

0,21

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,68

0,68

0,68

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,07

0,07

0,07

Tỷ lệ 1:5 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,23

0,23

0,23

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,14

1,14

1,14

3

Chuột máy tính

Cái

12

0,91

0,91

0,91

4

Ghế xoay

Cái

96

1,14

1,14

1,14

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,23

0,23

0,23

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

0,91

0,91

0,91

7

Đèn Led

Bộ

36

0,91

0,91

0,91

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,17

0,17

0,17

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,57

0,57

0,57

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,06

0,06

0,06

2.3.2. Tăng cường chất lượng ảnh: Ca/Mảnh

Bảng số 30

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao

(Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

1,24

1,49

1,80

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

6,21

7,47

9,00

3

Chuột máy tính

Cái

12

4,97

5,98

7,20

4

Ghế xoay

Cái

96

6,21

7,47

9,00

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

1,24

1,49

1,80

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

4,97

5,98

7,20

7

Đèn Led

Bộ

36

4,97

5,98

7,20

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,93

1,12

1,35

9

Lưu điện 600w

Cái

60

3,11

3,74

4,50

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,04

0,04

0,05

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,31

0,37

0,45

Tỷ lệ 1:25 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,68

0,82

0,99

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

3,42

4,11

4,95

3

Chuột máy tính

Cái

12

2,73

3,29

3,96

4

Ghế xoay

Cái

96

3,42

4,11

4,95

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,68

0,82

0,99

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

2,73

3,29

3,96

7

Đèn Led

Bộ

36

2,73

3,29

3,96

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,51

0,62

0,74

9

Lưu điện 600w

Cái

60

1,71

2,05

2,48

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,02

0,02

0,03

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,17

0,21

0,25

Tỷ lệ 1:10 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,57

0,68

0,82

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

2,83

3,41

4,11

3

Chuột máy tính

Cái

12

2,27

2,73

3,29

4

Ghế xoay

Cái

96

2,83

3,41

4,11

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,57

0,68

0,82

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

2,27

2,73

3,29

7

Đèn Led

Bộ

36

2,27

2,73

3,29

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,43

0,51

0,62

9

Lưu điện 600w

Cái

60

1,42

1,71

2,05

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,02

0,02

0,02

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,14

0,17

0,21

Tỷ lệ 1:5 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,47

0,57

0,68

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

2,35

2,83

3,41

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,88

2,26

2,73

4

Ghế xoay

Cái

96

2,35

2,83

3,41

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,47

0,57

0,68

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

1,88

2,26

2,73

7

Đèn Led

Bộ

36

1,88

2,26

2,73

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,35

0,42

0,51

9

Lưu điện 600w

Cái

60

1,18

1,42

1,71

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,01

0,02

0,02

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,12

0,14

0,17

2.3.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: Ca/Mảnh

Bảng số 31

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao

(Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,14

0,17

0,20

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

0,69

0,83

1,00

3

Chuột máy tính

Cái

12

0,55

0,66

0,80

4

Ghế xoay

Cái

96

0,69

0,83

1,00

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,14

0,17

0,20

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

0,55

0,66

0,80

7

Đèn Led

Bộ

36

0,55

0,66

0,80

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,10

0,12

0,15

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,35

0,42

0,50

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,00

0,00

0,01

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,03

0,04

0,05

Tỷ lệ 1:25 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,08

0,09

0,11

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

0,39

0,46

0,55

3

Chuột máy tính

Cái

12

0,32

0,37

0,44

4

Ghế xoay

Cái

96

0,39

0,46

0,55

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,08

0,09

0,11

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

0,32

0,37

0,44

7

Đèn Led

Bộ

36

0,30

0,37

0,44

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,06

0,07

0,08

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,19

0,23

0,28

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,00

0,00

0,00

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,02

0,02

0,03

Tỷ lệ 1:10 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,07

0,08

0,09

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

0,33

0,38

0,46

3

Chuột máy tính

Cái

12

0,26

0,30

0,37

4

Ghế xoay

Cái

96

0,33

0,38

0,46

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,07

0,08

0,09

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

0,26

0,30

0,37

7

Đèn Led

Bộ

36

0,25

0,30

0,37

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,05

0,06

0,07

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,16

0,19

0,23

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,00

0,00

0,00

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,02

0,02

0,02

Tỷ lệ 1:5 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,05

0,06

0,08

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

0,27

0,31

0,38

3

Chuột máy tính

Cái

12

0,22

0,25

0,30

4

Ghế xoay

Cái

96

0,27

0,31

0,38

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,05

0,06

0,08

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

0,22

0,25

0,30

7

Đèn Led

Bộ

36

0,21

0,25

0,30

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,04

0,05

0,06

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,13

0,16

0,19

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,00

0,00

0,00

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,01

0,02

0,02

2.3.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: Ca/Mảnh

Bảng số 32

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao

(Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,69

0,83

1,00

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

3,45

4,15

5,00

3

Chuột máy tính

Cái

12

2,76

3,32

4,00

4

Ghế xoay

Cái

96

3,45

4,15

5,00

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,69

0,83

1,00

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

2,76

3,32

4,00

7

Đèn Led

Bộ

36

2,76

3,32

4,00

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,52

0,62

0,75

9

Lưu điện 600w

Cái

60

1,73

2,08

2,50

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,02

0,02

0,03

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,17

0,21

0,25

Tỷ lệ 1:25 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,38

0,46

0,55

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,90

2,28

2,75

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,52

1,83

2,20

4

Ghế xoay

Cái

96

1,90

2,28

2,75

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,38

0,46

0,55

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

1,52

1,83

2,20

7

Đèn Led

Bộ

36

1,52

1,83

2,20

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,28

0,34

0,41

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,95

1,14

1,38

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,01

0,01

0,02

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,09

0,11

0,14

Tỷ lệ 1:10 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,31

0,38

0,46

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,57

1,89

2,28

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,26

1,52

1,83

4

Ghế xoay

Cái

96

1,57

1,89

2,28

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,31

0,38

0,46

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

1,26

1,52

1,83

7

Đèn Led

Bộ

36

1,26

1,52

1,83

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,24

0,28

0,34

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,79

0,95

1,14

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,08

0,09

0,11

Tỷ lệ 1:5 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,26

0,31

0,38

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,31

1,57

1,89

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,05

1,26

1,52

4

Ghế xoay

Cái

96

1,31

1,57

1,89

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,26

0,31

0,38

6

Ổ cứng lưu dữ liệu

Cái

60

1,05

1,26

1,52

7

Đèn Led

Bộ

36

1,05

1,26

1,52

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,20

0,24

0,28

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,65

0,79

0,95

10

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

11

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

60

0,07

0,08

0,09

2.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

2.4.1. Nhập dữ liệu đầu vào: tính cho 1 mảnh

Bảng số 33

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Bìa đóng sổ

Tờ

0,34

0,38

0,42

0,42

2

Băng dính nhỏ

Cuộn

0,14

0,15

0,17

0,17

3

Băng dính to

Cuộn

0,12

0,14

0,15

0,15

4

Giấy A4

Ram

0,06

0,06

0,07

0,07

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,01

0,01

0,01

0,01

6

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

0,35

0,39

0,43

0,43

2.4.2. Tăng cường chất lượng ảnh: tính cho 1 mảnh

Bảng số 34

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Bìa đóng sổ

Tờ

0,69

0,77

0,85

0,85

2

Băng dính nhỏ

Cuộn

0,28

0,31

0,34

0,34

3

Băng dính to

Cuộn

0,24

0,27

0,30

0,30

4

Giấy A4

Ram

0,01

0,01

0,01

0,01

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,01

0,01

0,01

0,01

6

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

0,70

0,77

0,86

0,86

2.4.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: tính cho 1 mảnh

Bảng số 35

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Bìa đóng sổ

Tờ

0,11

0,13

0,14

0,14

2

Băng dính nhỏ

Cuộn

0,05

0,05

0,06

0,06

3

Băng dính to

Cuộn

0,04

0,05

0,05

0,05

4

Giấy A4

Ram

0,01

0,01

0,01

0,01

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,01

0,01

0,01

0,01

6

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

0,11

0,13

0,14

0,14

2.4.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: tính cho 1 mảnh

Bảng số 36

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Bìa đóng sổ

Tờ

0,46

0,51

0,57

0,57

2

Băng dính nhỏ

Cuộn

0,19

0,21

0,23

0,23

3

Băng dính to

Cuộn

0,16

0,18

0,20

0,20

4

Giấy A4

Ram

0,01

0,01

0,01

0,01

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,01

0,01

0,01

0,01

6

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

0,46

0,51

0,57

0,57

2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

2.5.1. Nhập dữ liệu đầu vào: tính cho 1 mảnh

Bảng số 37

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

6,05

6,05

6,05

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

11,09

11,09

11,09

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,81

0,81

0,81

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

7,56

7,56

7,56

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,23

0,23

0,23

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

2,52

2,52

2,52

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,33

3,33

3,33

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

6,10

6,10

6,10

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,44

0,44

0,44

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

4,16

4,16

4,16

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,12

0,12

0,12

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

1,39

1,39

1,39

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

2,76

2,76

2,76

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

5,06

5,06

5,06

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,37

0,37

0,37

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

 

 

 

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

3,45

3,45

3,45

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,10

0,10

0,10

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

1,15

1,15

1,15

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

2,29

2,29

2,29

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

4,20

4,20

4,20

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,31

0,31

0,31

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

2,86

2,86

2,86

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,09

0,09

0,09

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

0,95

0,95

0,95

2.5.2. Tăng cường chất lượng ảnh: tính cho 1 mảnh

Bảng số 38

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

12,52

15,06

18,14

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

22,95

27,61

33,26

3

Đèn Led

Bộ

0,04

1,67

2,01

2,42

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

15,65

18,82

22,68

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,47

0,56

0,68

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

5,22

6,27

7,56

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

6,89

8,28

9,98

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

12,62

15,19

18,30

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,92

1,10

1,33

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

8,61

10,35

12,47

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,26

0,31

0,37

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

2,87

3,45

4,16

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

5,72

6,87

8,28

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

10,48

12,60

15,19

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,76

0,92

1,10

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

 

 

 

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

7,14

8,59

10,35

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,21

0,26

0,31

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

2,38

2,86

3,45

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

4,74

5,71

6,87

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

8,70

10,46

12,60

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,63

0,76

0,92

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

 

 

 

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

5,93

7,13

8,59

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,18

0,21

0,26

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

1,98

2,38

2,86

2.5.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: tính cho 1 mảnh

Bảng số 39

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

1,39

1,67

2,02

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

2,55

3,07

3,70

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,19

0,22

0,27

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

1,74

2,09

2,52

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,05

0,06

0,08

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

0,58

0,70

0,84

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

0,77

0,92

1,11

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

1,40

1,69

2,03

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,10

0,12

0,15

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

0,96

1,15

1,39

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,03

0,03

0,04

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

0,32

0,38

0,46

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

0,64

0,76

0,92

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

1,16

1,40

1,69

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,08

0,10

0,12

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

0,79

0,95

1,15

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,02

0,03

0,03

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

0,26

0,32

0,38

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

0,53

0,63

0,76

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

0,97

1,16

1,40

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,07

0,08

0,10

4

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

 

 

 

5

Lưu điện 600w

Cái

0,60

0,66

0,79

0,95

6

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,02

0,02

0,03

7

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

0,22

0,26

0,32

2.5.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: tính cho 1 mảnh

Bảng số 40

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

3,36

3,89

4,54

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

6,96

8,37

10,08

3

Máy in ảnh A0

Cái

0,40

0,27

0,31

0,36

4

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

12,75

15,34

18,48

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,93

1,12

1,34

6

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

7

Lưu điện 600w

Cái

0,60

8,69

10,46

12,60

8

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,26

0,31

0,38

9

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

2,90

3,49

4,20

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

1,85

2,14

2,49

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,83

4,60

5,54

3

Máy in ảnh A0

Cái

0,40

0,15

0,17

0,20

4

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

7,01

8,44

10,16

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,51

0,61

0,74

6

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

7

Lưu điện 600w

Cái

0,60

4,78

5,75

6,93

8

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,14

0,17

0,21

9

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

1,59

1,92

2,31

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

1,54

1,78

2,07

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,18

3,82

4,60

3

Máy in ảnh A0

Cái

0,40

0,12

0,14

0,17

4

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

5,82

7,00

8,44

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,42

0,51

0,61

6

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

7

Lưu điện 600w

Cái

0,60

3,97

4,77

5,75

8

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,12

0,14

0,17

9

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

1,32

1,59

1,92

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

1,27

1,48

1,72

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

2,64

3,17

3,82

3

Máy in ảnh A0

Cái

0,40

0,10

0,12

0,14

4

Điều hòa 12000BTU

Cái

2,20

4,83

5,81

7,00

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,35

0,42

0,51

6

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

7

Lưu điện 600w

Cái

0,60

3,29

3,96

4,77

8

Máy hút bụi 1.5 kw

Cái

1,50

0,10

0,12

0,14

9

Máy hút ẩm 2 kw

Cái

2,00

1,10

1,32

1,59

3. Trích xuất dữ liệu nền giám sát ngập lụt từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc

Được quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

3.1.2. Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn

3.1.3. Định biên

Bảng số 41

TT

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

1

Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính

1 KS3

2

Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã

1 KS3

3

Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không

1 KS3

4

Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập

1 KS3

3.1.4. Định mức

Bảng số 42

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức (Công/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Đường biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính

Công/ mảnh

1,15

1,32

1,52

2,00

2

Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã

Công/ mảnh

0,58

0,66

0,76

1,00

3

Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không

Công/ mảnh

1,15

1,32

1,52

2,00

4

Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập

Công/ mảnh

2,30

2,64

3,04

4,00

3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

3.2.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: Ca/Mảnh

Bảng số 43

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,69

0,79

0,91

1,20

2

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,23

0,26

0,30

0,40

3.2.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: Ca/Mảnh

Bảng số 44

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,35

0,40

0,46

0,60

2

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,12

0,13

0,15

0,20

3.2.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: Ca/Mảnh

Bảng số 45

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,69

0,79

0,91

1,20

2

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,23

0,26

0,30

0,40

3.2.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: Ca/Mảnh

Bảng số 46

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

1,38

1,59

1,82

2,40

2

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,46

0,53

0,61

0,80

3.3. Định mức dụng cụ lao động

3.3.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: Ca/Mảnh

Bảng số 47

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,15

1,32

1,52

2,00

2

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,23

0,26

0,30

0,40

3

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,15

1,32

1,52

2,00

4

Chuột máy tính

Cái

12

0,92

1,06

1,22

1,60

5

Ghế tựa

Cái

96

1,15

1,32

1,52

2,00

6

Tủ tài liệu

Cái

96

0,23

0,26

0,30

0,40

7

USB

Cái

24

0,92

1,06

1,22

1,60

8

Đèn Led

Bộ

36

0,92

1,06

1,22

1,60

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,58

0,66

0,76

1,00

10

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,17

0,20

0,23

0,30

11

Máy hút bụi 1,5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

12

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,06

0,07

0,08

0,10

3.3.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: Ca/Mảnh

Bảng số 48

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

0,58

0,66

0,76

1,00

2

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,12

0,13

0,15

0,20

3

Bàn để máy vi tính

Cái

96

0,58

0,66

0,76

1,00

4

Chuột máy tính

Cái

12

0,46

0,53

0,61

0,80

5

Ghế tựa

Cái

96

0,58

0,66

0,76

1,00

6

Tủ tài liệu

Cái

96

0,12

0,13

0,15

0,20

7

USB

Cái

24

0,46

0,53

0,61

0,80

8

Đèn Led

Bộ

36

0,46

0,53

0,61

0,80

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,29

0,33

0,38

0,50

10

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,09

0,10

0,11

0,15

11

Máy hút bụi 1,5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

12

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,03

0,03

0,04

0,05

3.3.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: Ca/Mảnh

Bảng số 49

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,15

1,32

1,52

2,00

2

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,23

0,26

0,30

0,40

3

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,15

1,32

1,52

2,00

4

Chuột máy tính

Cái

12

0,92

1,06

1,22

1,60

5

Ghế tựa

Cái

96

1,15

1,32

1,52

2,00

6

Tủ tài liệu

Cái

96

0,23

0,26

0,30

0,40

7

USB

Cái

24

0,92

1,06

1,22

1,60

8

Đèn Led

Bộ

36

0,92

1,06

1,22

1,60

9

Lưu điện 600w

Cái

60

0,58

0,66

0,76

1,00

10

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,17

0,20

0,23

0,30

11

Máy hút bụi 1,5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

12

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,06

0,07

0,08

0,10

3.3.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: Ca/Mảnh

Bảng số 50

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

2,30

2,64

3,04

4,00

2

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,46

0,53

0,61

0,80

3

Bàn để máy vi tính

Cái

96

2,30

2,64

3,04

4,00

4

Chuột máy tính

Cái

12

1,84

2,12

2,43

3,20

5

Ghế tựa

Cái

96

2,30

2,64

3,04

4,00

6

Tủ tài liệu

Cái

96

0,46

0,53

0,61

0,80

7

USB

Cái

24

1,84

2,12

2,43

3,20

8

Đèn Led

Bộ

36

1,84

2,12

2,43

3,20

9

Lưu điện 600w

Cái

60

1,15

1,32

1,52

2,00

10

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,35

0,40

0,46

0,60

11

Máy hút bụi 1,5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

12

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,12

0,13

0,15

0,20

3.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

3.4.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: tính cho 1 mảnh

Bảng số 51

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,02

0,02

0,02

0,03

2

Mực lazer

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

3

Bút bi

Cái

0,40

0,40

0,40

0,89

3.4.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: tính cho 1 mảnh

Bảng số 52

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,02

0,02

0,02

0,02

2

Mực lazer

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

3

Bút bi

Cái

0,44

0,44

0,44

0,44

3.4.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: tính cho 1 mảnh

Bảng số 53

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,02

0,02

0,02

0,03

2

Mực lazer

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

3

Bút bi

Cái

0,89

0,89

0,89

0,89

3.4.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: tính cho 1 mảnh

Bảng số 54

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,04

0,04

0,04

0,06

2

Mực lazer

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

3

Bút bi

Cái

1,78

1,78

1,78

1,78

3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

3.5.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: tính cho 1 mảnh

Bảng số 55

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

2,32

2,67

3,06

4,03

2

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

4,25

4,89

5,62

7,39

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,31

0,36

0,41

0,54

4

Lưu điện 600w

Cái

0,60

2,90

3,33

3,83

5,04

5

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

6

Máy hút bụi 1,5 Kw

Cái

1,50

0,09

0,10

0,11

0,15

7

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

0,97

1,11

1,28

1,68

3.5.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: tính cho 1 mảnh

Bảng số 56

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

1,16

1,33

1,53

2,02

2

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

2,13

2,44

2,81

3,70

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,15

0,18

0,20

0,27

4

Lưu điện 600w

Cái

0,60

1,45

1,67

1,92

2,52

5

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

6

Máy hút bụi 1,5 Kw

Cái

1,50

0,04

0,05

0,06

0,08

7

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

0,48

0,56

0,64

0,84

3.5.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: tính cho 1 mảnh

Bảng số 57

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

2,32

2,67

3,06

4,03

2

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

4,25

4,89

5,62

7,39

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,31

0,36

0,41

0,54

4

Lưu điện 600w

Cái

0,60

2,90

3,33

3,83

5,04

5

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

6

Máy hút bụi 1,5 Kw

Cái

1,50

0,09

0,10

0,11

0,15

7

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

0,97

1,11

1,28

1,68

3.5.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: tính cho 1 mảnh

Bảng số 58

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

4,64

5,33

6,13

8,06

2

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

8,50

9,78

11,24

14,78

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,62

0,71

0,82

1,08

4

Lưu điện 600w

Cái

0,60

5,80

6,66

7,66

10,08

5

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

6

Máy hút bụi 1,5 Kw

Cái

1,50

0,17

0,20

0,23

0,30

7

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,93

2,22

2,55

3,36

4. Chiết xuất thông tin ngập lụt

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc

Được quy định tại Điều 9 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

4.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn

4.1.3. Định biên

Bảng số 59

TT

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

1

Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV

2 KS3

2

Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh.

2 KS3

3

Phân tách vùng ngập nước

2 KS3

4

Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ

2 KS3

4.1.4. Định mức

Bảng số 60

TT

Công việc

ĐVT

Định mức (Công nhóm/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV

Công nhóm/ mảnh

0,95

1,15

1,38

2,00

2

Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh.

Công nhóm/ mảnh

0,95

1,15

1,38

2,00

3

Phân tách vùng ngập nước

Công nhóm/ mảnh

0,95

1,15

1,38

2,00

4

Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ

Công nhóm/ mảnh

0,95

1,15

1,38

2,00

4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

4.2.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: Ca/Mảnh

Bảng số 61

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

1,14

1,37

1,66

2,40

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,38

0,46

0,55

0,80

4.2.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: Ca/Mảnh

Bảng số 62

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

1,14

1,37

1,66

2,40

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,38

0,46

0,55

0,80

4.2.3. Phân tách vùng ngập nước: Ca/Mảnh

Bảng số 63

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

1,14

1,37

1,66

2,40

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,38

0,46

0,55

0,80

4.2.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: Ca/Mảnh

Bảng số 64

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

1,14

1,37

1,66

2,40

2

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,38

0,46

0,55

0,80

4.3. Định mức dụng cụ lao động

4.3.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: Ca/Mảnh

Bảng số 65

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,38

0,46

0,55

0,80

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,90

2,29

2,76

4,00

3

Ghế tựa

Cái

96

1,90

2,29

2,76

4,00

4

Kẹp sắt

Cái

9

1,52

1,83

2,21

3,20

5

USB

Cái

24

1,52

1,83

2,21

3,20

6

Đèn led

Bộ

36

1,52

1,83

2,21

3,20

7

Lưu điện 600w

Cái

60

0,95

1,15

1,38

2,00

8

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,02

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,10

0,11

0,14

0,20

4.3.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: Ca/Mảnh

Bảng số 66

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,38

0,46

0,55

0,80

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,90

2,29

2,76

4,00

3

Ghế tựa

Cái

96

1,90

2,29

2,76

4,00

4

Kẹp sắt

Cái

9

1,52

1,83

2,21

3,20

5

USB

Cái

24

1,52

1,83

2,21

3,20

6

Đèn Led

Bộ

36

1,52

1,83

2,21

3,20

7

Lưu điện 600w

Cái

60

0,95

1,15

1,38

2,00

8

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,02

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,10

0,11

0,14

0,20

4.3.3. Phân tách vùng ngập nước: Ca/Mảnh

Bảng số 67

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,38

0,46

0,55

0,80

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,90

2,29

2,76

4,00

3

Ghế tựa

Cái

96

1,90

2,29

2,76

4,00

4

Kẹp sắt

Cái

9

1,52

1,83

2,21

3,20

5

USB

Cái

24

1,52

1,83

2,21

3,20

6

Đèn Led

Bộ

36

1,52

1,83

2,21

3,20

7

Lưu điện 600w

Cái

60

0,95

1,15

1,38

2,00

8

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,02

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,10

0,11

0,14

0,20

4.3.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: Ca/Mảnh

Bảng số 68

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,38

0,46

0,55

0,80

2

Bàn để máy vi tính

Cái

96

1,90

2,29

2,76

4,00

3

Ghế tựa

Cái

96

1,90

2,29

2,76

4,00

4

Kẹp sắt

Cái

9

1,52

1,83

2,21

3,20

5

USB

Cái

24

1,52

1,83

2,21

3,20

6

Đèn Led

Bộ

36

1,52

1,83

2,21

3,20

7

Lưu điện 600w

Cái

60

0,95

1,15

1,38

2,00

8

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,02

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,10

0,11

0,14

0,20

4.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

4.4.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: tính cho 1 mảnh

Bảng số 69

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Băng dính nhỏ

Cuộn

0,15

0,17

0,19

0,23

2

Băng dính to

Cuộn

0,10

0,11

0,13

0,18

3

Bìa đóng sổ

Tờ

0,41

0,45

0,50

0,50

4

Giấy A4

Ram

0,01

0,01

0,01

0,01

5

Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)

Tờ

0,10

0,11

0,13

0,13

6

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

4.4.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: tính cho 1 mảnh

Bảng số 70

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Băng dính nhỏ

Cuộn

0,15

0,17

0,19

0,23

2

Băng dính to

Cuộn

0,10

0,11

0,13

0,18

3

Bìa đóng sổ

Tờ

0,41

0,45

0,50

0,50

4

Giấy A4

Ram

0,01

0,01

0,01

0,01

5

Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)

Tờ

0,10

0,11

0,13

0,13

6

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

4.4.3. Phân tách vùng ngập nước: tính cho 1 mảnh

Bảng số 71

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Băng dính nhỏ

Cuộn

0,15

0,17

0,19

0,23

2

Băng dính to

Cuộn

0,10

0,11

0,13

0,18

3

Bìa đóng sổ

Tờ

0,41

0,45

0,50

0,50

4

Giấy A4

Ram

0,01

0,01

0,01

0,01

5

Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)

Tờ

0,10

0,11

0,13

0,13

6

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

4.4.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: tính cho 1 mảnh

Bảng số 72

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Băng dính nhỏ

Cuộn

0,15

0,17

0,19

0,23

2

Băng dính to

Cuộn

0,10

0,11

0,13

0,18

3

Bìa đóng sổ

Tờ

0,41

0,45

0,50

0,50

4

Giấy A4

Ram

0,01

0,01

0,01

0,01

5

Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)

Tờ

0,10

0,11

0,13

0,13

6

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

4.5.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: tính cho 1 mảnh

Bảng số 73

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,83

4,62

5,56

8,06

2

Điều hòa 12000 BTU

Cái

2,20

7,03

8,47

10,20

14,78

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,51

0,62

0,74

1,08

4

Lưu điện 600w

Cái

0,60

4,79

5,77

6,96

10,08

5

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,14

0,17

0,21

0,30

6

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,60

1,92

2,32

3,36

4.5.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: tính cho 1 mảnh

Bảng số 74

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,83

4,62

5,56

8,06

2

Điều hòa 12000 BTU

Cái

2,20

7,03

8,47

10,20

14,78

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,51

0,62

0,74

1,08

4

Lưu điện 600w

Cái

0,60

4,79

5,77

6,96

10,08

5

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,14

0,17

0,21

0,30

6

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,60

1,92

2,32

3,36

4.5.3. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: tính cho 1 mảnh

Bảng số 75

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,83

4,62

5,56

8,06

2

Điều hòa 12000 BTU

Cái

2,20

7,03

8,47

10,20

14,78

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,51

0,62

0,74

1,08

4

Lưu điện 600w

Cái

0,60

4,79

5,77

6,96

10,08

5

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,14

0,17

0,21

0,30

6

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,60

1,92

2,32

3,36

4.5.4. Phân tách vùng ngập nước: tính cho 1 mảnh

Bảng số 76

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,83

4,62

5,56

8,06

2

Điều hòa 12000 BTU

Cái

2,20

7,03

8,47

10,20

14,78

3

Đèn Led

Bộ

0,04

0,51

0,62

0,74

1,08

4

Lưu điện 600w

Cái

0,60

4,79

5,77

6,96

10,08

5

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,14

0,17

0,21

0,30

6

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,60

1,92

2,32

3,36

5. Biên tập lớp thông tin ngập lụt

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc

Được quy định tại Điều 10 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

5.1.2. Phân loại khó khăn

Loại 1: Khu vực xử lý dữ liệu là đồng bằng, đối tượng ảnh hưởng ngập lụt không lớn, đồng nhất.

Loại 2: Khu vực xử lý dữ liệu là đồng bằng xen kẽ, có địa hình phức tạp, đối tượng ảnh hưởng ngập lụt không đồng nhất.

Loại 3: Khu vực xử lý dữ liệu là trung du miền núi, có địa hình phức tạp, đối tượng ảnh hưởng ngập lụt lớn, không đồng nhất.

5.1.3. Định biên

Bảng số 77

TT

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

5.1

Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt

2 KS3

5.2

Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ

1 KS3

5.3

Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên

1 KS3

5.4

Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã

1 KS3

5.1.4. Định mức

Bảng số 78

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

5.1

Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt

Công nhóm/Mảnh

3,32

4,00

4,80

5.2

Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ

Công/Mảnh

3,32

4,00

4,80

5.3

Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên

Công/Mảnh

3,32

4,00

4,80

5.4

Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã

Công/Mảnh

1,66

2,00

2,40

Tỷ lệ 1:25 000

5.1

Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt

Công nhóm/Mảnh

2,29

2,76

3,31

5.2

Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ

Công/Mảnh

2,29

2,76

3,31

5.3

Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên

Công/Mảnh

2,29

2,76

3,31

5.4

Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã

Công/Mảnh

1,15

1,38

1,66

Tỷ lệ 1:10 000

5.1

Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt

Công nhóm/Mảnh

1,90

2,29

2,75

5.2

Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ

Công/Mảnh

1,90

2,29

2,75

5.3

Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên

Công/Mảnh

1,90

2,29

2,75

5.4

Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã

Công/Mảnh

0,95

1,15

1,37

Tỷ lệ 1:5 000

5.1

Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt

Công nhóm/Mảnh

1,58

1,90

2,28

5.2

Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ

Công/Mảnh

1,58

1,90

2,28

5.3

Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên

Công/Mảnh

1,58

1,90

2,28

5.4

Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã

Công/Mảnh

0,79

0,95

1,14

5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

5.2.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: Ca/Mảnh

Bảng số 79

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

KK1 (Ca/Mảnh)

KK2 (Ca/Mảnh)

KK3 (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,50

0,60

0,72

2

Máy vi tính PC

Cái

3,98

4,80

5,76

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

1,33

1,60

1,92

4

Máy in A4

Cái

0,40

0,48

0,58

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,34

0,41

0,50

2

Máy vi tính PC

Cái

2,75

3,31

3,97

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,92

1,10

1,32

4

Đèn Led

Bộ

0,27

0,33

0,40

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,29

0,34

0,41

2

Máy vi tính PC

Cái

2,28

2,75

3,30

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,76

0,92

1,10

4

Đèn Led

Bộ

0,23

0,27

0,33

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,24

0,29

0,34

2

Máy vi tính PC

Cái

1,89

2,28

2,74

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,63

0,76

0,91

4

Đèn Led

Bộ

0,19

0,23

0,27

5.2.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: Ca/Mảnh

Bảng số 80

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

KK1 (Ca/Mảnh)

KK2 (Ca/Mảnh)

KK3 (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,25

0,30

0,36

2

Máy vi tính PC

Cái

1,99

2,40

2,88

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,66

0,80

0,96

4

Máy in A4

Cái

0,20

0,24

0,29

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,17

0,21

0,25

2

Máy vi tính PC

Cái

1,37

1,66

1,99

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,46

0,55

0,66

4

Đèn Led

Bộ

0,14

0,17

0,20

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,14

0,17

0,21

2

Máy vi tính PC

Cái

1,14

1,37

1,65

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,38

0,46

0,55

4

Đèn Led

Bộ

0,11

0,14

0,16

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,12

0,14

0,17

2

Máy vi tính PC

Cái

0,95

1,14

1,37

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,32

0,38

0,46

4

Đèn Led

Bộ

0,09

0,11

0,14

5.2.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: Ca/Mảnh

Bảng số 81

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

KK1 (Ca/Mảnh)

KK2 (Ca/Mảnh)

KK3 (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,25

0,30

0,36

2

Máy vi tính PC

Cái

1,99

2,40

2,88

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,66

0,80

0,96

4

Máy in A4

Cái

0,20

0,24

0,29

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,17

0,21

0,25

2

Máy vi tính PC

Cái

1,37

1,66

1,99

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,46

0,55

0,66

4

Đèn Led

Bộ

0,14

0,17

0,20

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,14

0,17

0,21

2

Máy vi tính PC

Cái

1,14

1,37

1,65

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,38

0,46

0,55

4

Đèn Led

Bộ

0,11

0,14

0,16

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,12

0,14

0,17

2

Máy vi tính PC

Cái

0,95

1,14

1,37

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,32

0,38

0,46

4

Đèn Led

Bộ

0,09

0,11

0,14

5.2.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: Ca/Mảnh

Bảng số 82

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

KK1 (Ca/Mảnh)

KK2 (Ca/Mảnh)

KK3 (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,12

0,15

0,18

2

Máy vi tính PC

Cái

1,00

1,20

1,44

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,33

0,40

0,48

4

Máy in A4

Cái

0,10

0,12

0,14

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,09

0,10

0,12

2

Máy vi tính PC

Cái

0,69

0,83

0,99

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,23

0,28

0,33

4

Đèn Led

Bộ

0,07

0,08

0,10

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,07

0,09

0,10

2

Máy vi tính PC

Cái

0,57

0,69

0,82

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,19

0,23

0,27

4

Đèn Led

Bộ

0,06

0,07

0,08

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,06

0,07

0,09

2

Máy vi tính PC

Cái

0,47

0,57

0,68

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,16

0,19

0,23

4

Đèn Led

Bộ

0,05

0,06

0,07

5.3. Định mức dụng cụ lao động

5.3.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: Ca/Mảnh

Bảng số 83

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

6,64

8,00

9,60

2

Ghế xoay

Cái

96

6,64

8,00

9,60

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

1,33

1,60

1,92

4

Ghế tựa

Cái

96

6,64

8,00

9,60

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

1,33

1,60

1,92

6

Kéo nhỏ

Cái

24

5,31

6,40

7,68

7

Chuột máy tính

Cái

12

5,31

6,40

7,68

8

Đèn Led

Bộ

36

5,31

6,40

7,68

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,33

0,40

0,48

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,04

0,05

0,06

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

1,00

1,20

1,44

12

Lưu điện 600w

Cái

60

3,32

4,00

4,80

Tỷ lệ 1:25 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

4,58

5,52

6,62

2

Ghế xoay

Cái

96

4,58

5,52

6,62

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,92

1,10

1,32

4

Ghế tựa

Cái

96

4,58

5,52

6,62

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,92

1,10

1,32

6

Kéo nhỏ

Cái

24

3,67

4,42

5,30

7

Chuột máy tính

Cái

12

3,67

4,42

5,30

8

Đèn Led

Bộ

36

3,67

4,42

5,30

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,23

0,28

0,33

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,03

0,03

0,04

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,69

0,83

0,99

12

Lưu điện 600w

Cái

60

2,29

2,76

3,31

Tỷ lệ 1:10 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

3,80

4,58

5,50

2

Ghế xoay

Cái

96

3,80

4,58

5,50

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,76

0,92

1,10

4

Ghế tựa

Cái

96

3,80

4,58

5,50

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,76

0,92

1,10

6

Kéo nhỏ

Cái

24

3,04

3,67

4,40

7

Chuột máy tính

Cái

12

3,04

3,67

4,40

8

Đèn Led

Bộ

36

3,04

3,67

4,40

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,19

0,23

0,27

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,02

0,03

0,03

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,57

0,69

0,82

12

Lưu điện 600w

Cái

60

1,90

2,29

2,75

Tỷ lệ 1: 5 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

3,16

3,80

4,56

2

Ghế xoay

Cái

96

3,16

3,80

4,56

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,63

0,76

0,91

4

Ghế tựa

Cái

96

3,16

3,80

4,56

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,63

0,76

0,91

6

Kéo nhỏ

Cái

24

2,53

3,04

3,65

7

Chuột máy tính

Cái

12

2,53

3,04

3,65

8

Đèn Led

Bộ

36

2,53

3,04

3,65

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,16

0,19

0,23

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,02

0,02

0,03

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,47

0,57

0,68

12

Lưu điện 600w

Cái

60

1,58

1,90

2,28

5.3.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: Ca/Mảnh

Bảng số 84

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

3,32

4,00

4,80

2

Ghế xoay

Cái

96

3,32

4,00

4,80

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,66

0,80

0,96

4

Ghế tựa

Cái

96

3,32

4,00

4,80

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,66

0,80

0,96

6

Kéo nhỏ

Cái

24

2,66

3,20

3,84

7

Chuột máy tính

Cái

12

2,66

3,20

3,84

8

Đèn Led

Bộ

36

2,66

3,20

3,84

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,17

0,20

0,24

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,02

0,02

0,03

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,50

0,60

0,72

12

Lưu điện 600w

Cái

60

1,66

2,00

2,40

Tỷ lệ 1:25 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

2,29

2,76

3,31

2

Ghế xoay

Cái

96

2,29

2,76

3,31

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,46

0,55

0,66

4

Ghế tựa

Cái

96

2,29

2,76

3,31

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,46

0,55

0,66

6

Kéo nhỏ

Cái

24

1,83

2,21

2,65

7

Chuột máy tính

Cái

12

1,83

2,21

2,65

8

Đèn Led

Bộ

36

1,83

2,21

2,65

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,11

0,14

0,17

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,02

0,02

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,34

0,41

0,50

12

Lưu điện 600w

Cái

60

1,15

1,38

1,66

Tỷ lệ 1:10 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,90

2,29

2,75

2

Ghế xoay

Cái

96

1,90

2,29

2,75

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,38

0,46

0,55

4

Ghế tựa

Cái

96

1,90

2,29

2,75

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,38

0,46

0,55

6

Kéo nhỏ

Cái

24

1,52

1,83

2,20

7

Chuột máy tính

Cái

12

1,52

1,83

2,20

8

Đèn Led

Bộ

36

1,52

1,83

2,20

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,10

0,11

0,14

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,02

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,29

0,34

0,41

12

Lưu điện 600w

Cái

60

0,95

1,15

1,37

Tỷ lệ 1: 5 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,58

1,90

2,28

2

Ghế xoay

Cái

96

1,58

1,90

2,28

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,32

0,38

0,46

4

Ghế tựa

Cái

96

1,58

1,90

2,28

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,32

0,38

0,46

6

Kéo nhỏ

Cái

24

1,26

1,52

1,83

7

Chuột máy tính

Cái

12

1,26

1,52

1,83

8

Đèn Led

Bộ

36

1,26

1,52

1,83

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,08

0,10

0,11

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,24

0,29

0,34

12

Lưu điện 600w

Cái

60

0,79

0,95

1,14

5.3.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: Ca/Mảnh

Bảng số 85

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

3,32

4,00

4,80

2

Ghế xoay

Cái

96

3,32

4,00

4,80

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,66

0,80

0,96

4

Ghế tựa

Cái

96

3,32

4,00

4,80

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,66

0,80

0,96

6

Kéo nhỏ

Cái

24

2,66

3,20

3,84

7

Chuột máy tính

Cái

12

2,66

3,20

3,84

8

Đèn Led

Bộ

36

2,66

3,20

3,84

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,17

0,20

0,24

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,02

0,02

0,03

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,50

0,60

0,72

12

Lưu điện 600w

Cái

60

1,66

2,00

2,40

Tỷ lệ 1:25 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

2,29

2,76

3,31

2

Ghế xoay

Cái

96

2,29

2,76

3,31

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,46

0,55

0,66

4

Ghế tựa

Cái

96

2,29

2,76

3,31

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,46

0,55

0,66

6

Kéo nhỏ

Cái

24

1,83

2,21

2,65

7

Chuột máy tính

Cái

12

1,83

2,21

2,65

8

Đèn Led

Bộ

36

1,83

2,21

2,65

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,11

0,14

0,17

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,02

0,02

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,34

0,41

0,50

12

Lưu điện 600w

Cái

60

1,15

1,38

1,66

Tỷ lệ 1:10 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,90

2,29

2,75

2

Ghế xoay

Cái

96

1,90

2,29

2,75

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,38

0,46

0,55

4

Ghế tựa

Cái

96

1,90

2,29

2,75

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,38

0,46

0,55

6

Kéo nhỏ

Cái

24

1,52

1,83

2,20

7

Chuột máy tính

Cái

12

1,52

1,83

2,20

8

Đèn Led

Bộ

36

1,52

1,83

2,20

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,10

0,11

0,14

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,02

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,29

0,34

0,41

12

Lưu điện 600w

Cái

60

0,95

1,15

1,37

Tỷ lệ 1:5 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,58

1,90

2,28

2

Ghế xoay

Cái

96

1,58

1,90

2,28

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,32

0,38

0,46

4

Ghế tựa

Cái

96

1,58

1,90

2,28

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,32

0,38

0,46

6

Kéo nhỏ

Cái

24

1,26

1,52

1,83

7

Chuột máy tính

Cái

12

1,26

1,52

1,83

8

Đèn Led

Bộ

36

1,26

1,52

1,83

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,08

0,10

0,11

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,24

0,29

0,34

12

Lưu điện 600w

Cái

60

0,79

0,95

1,14

5.3.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: Ca/Mảnh

Bảng số 86

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,66

2,00

2,40

2

Ghế xoay

Cái

96

1,66

2,00

2,40

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,33

0,40

0,48

4

Ghế tựa

Cái

96

1,66

2,00

2,40

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,33

0,40

0,48

6

Kéo nhỏ

Cái

24

1,33

1,60

1,92

7

Chuột máy tính

Cái

12

1,33

1,60

1,92

8

Đèn Led

Bộ

36

1,33

1,60

1,92

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,08

0,10

0,12

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,25

0,30

0,36

12

Lưu điện 600w

Cái

60

0,83

1,00

1,20

Tỷ lệ 1:25 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,15

1,38

1,66

2

Ghế xoay

Cái

96

1,15

1,38

1,66

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,23

0,28

0,33

4

Ghế tựa

Cái

96

1,15

1,38

1,66

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,23

0,28

0,33

6

Kéo nhỏ

Cái

24

0,92

1,10

1,32

7

Chuột máy tính

Cái

12

0,92

1,10

1,32

8

Đèn Led

Bộ

36

0,92

1,10

1,32

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,06

0,07

0,08

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,17

0,21

0,25

12

Lưu điện 600w

Cái

60

0,57

0,69

0,83

Tỷ lệ 1:10 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

0,95

1,15

1,37

2

Ghế xoay

Cái

96

0,95

1,15

1,37

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,19

0,23

0,27

4

Ghế tựa

Cái

96

0,95

1,15

1,37

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,19

0,23

0,27

6

Kéo nhỏ

Cái

24

0,76

0,92

1,10

7

Chuột máy tính

Cái

12

0,76

0,92

1,10

8

Đèn Led

Bộ

36

0,76

0,92

1,10

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,05

0,06

0,07

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,01

0,01

0,01

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,14

0,17

0,21

12

Lưu điện 600w

Cái

60

0,48

0,57

0,69

Tỷ lệ 1:5 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

0,79

0,95

1,14

2

Ghế xoay

Cái

96

0,79

0,95

1,14

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,16

0,19

0,23

4

Ghế tựa

Cái

96

0,79

0,95

1,14

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,16

0,19

0,23

6

Kéo nhỏ

Cái

24

0,63

0,76

0,91

7

Chuột máy tính

Cái

12

0,63

0,76

0,91

8

Đèn Led

Bộ

36

0,63

0,76

0,91

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,04

0,05

0,06

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,00

0,01

0,01

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,12

0,14

0,17

12

Lưu điện 600w

Cái

60

0,39

0,48

0,57

5.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

5.4.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: tính cho 1 mảnh

Bảng số 87

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,07

0,08

0,08

0,11

2

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

3

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

0,68

0,76

0,84

0,84

4

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

5.4.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: tính cho 1 mảnh

Bảng số 88

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,07

0,08

0,08

0,11

2

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

3

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

0,68

0,76

0,84

0,84

4

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

5.4.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: tính cho 1 mảnh

Bảng số 89

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,07

0,08

0,08

0,11

2

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

3

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

0,68

0,76

0,84

0,84

4

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

5.4.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: tính cho 1 mảnh

Bảng số 90

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,04

0,05

0,05

0,06

2

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

3

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

0,43

0,48

0,48

0,48

4

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

5.5.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: tính cho 1 mảnh

Bảng số 91

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

1,67

2,02

2,42

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

13,39

16,13

19,35

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

24,54

29,57

35,48

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

1,78

2,15

2,58

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

5,58

6,72

8,06

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,50

0,60

0,73

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

16,73

20,16

24,19

9

Mực in A4

Cái

0,50

1,67

2,02

2,42

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

1,15

1,39

1,67

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

9,24

11,13

13,35

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

16,93

20,40

24,48

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

1,23

1,48

1,78

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

3,85

4,64

5,56

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,35

0,42

0,50

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

11,55

13,91

16,69

9

Mực in A4

Cái

0,50

1,15

1,39

1,67

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,96

1,15

1,39

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

7,67

9,24

11,08

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

14,05

16,93

20,32

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

1,02

1,23

1,48

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

3,19

3,85

4,62

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,29

0,35

0,42

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

9,58

11,55

13,85

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,96

1,15

1,39

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,80

0,96

1,15

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

6,36

7,67

9,20

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

11,67

14,05

16,87

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,85

1,02

1,23

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

2,65

3,19

3,83

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,24

0,29

0,34

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

7,95

9,58

11,50

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,80

0,96

1,15

5.5.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: tính cho 1 mảnh

Bảng số 92

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,84

1,01

1,21

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

6,69

8,06

9,68

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

12,27

14,78

17,74

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,89

1,08

1,29

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

2,79

3,36

4,03

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,25

0,30

0,36

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

8,37

10,08

12,10

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,84

1,01

1,21

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,58

0,70

0,83

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

4,62

5,56

6,68

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

8,47

10,20

12,24

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,62

0,74

0,89

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,92

2,32

2,78

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,17

0,21

0,25

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

5,77

6,96

8,35

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,58

0,70

0,83

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,48

0,58

0,69

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,83

4,62

5,54

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

7,03

8,47

10,16

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,51

0,62

0,74

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,60

1,92

2,31

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,14

0,17

0,21

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

4,79

5,77

6,93

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,48

0,58

0,69

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,40

0,48

0,57

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,18

3,83

4,60

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

5,83

7,03

8,43

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,42

0,51

0,61

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,33

1,60

1,92

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,12

0,14

0,17

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

3,98

4,79

5,75

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,40

0,48

0,57

5.5.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: tính cho 1 mảnh

Bảng số 93

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,84

1,01

1,21

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

6,69

8,06

9,68

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

12,27

14,78

17,74

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,89

1,08

1,29

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

2,79

3,36

4,03

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,25

0,30

0,36

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

8,37

10,08

12,10

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,84

1,01

1,21

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,58

0,70

0,83

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

4,62

5,56

6,68

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

8,47

10,20

12,24

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,62

0,74

0,89

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,92

2,32

2,78

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,17

0,21

0,25

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

5,77

6,96

8,35

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,58

0,70

0,83

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,48

0,58

0,69

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,83

4,62

5,54

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

7,03

8,47

10,16

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,51

0,62

0,74

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,60

1,92

2,31

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,14

0,17

0,21

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

4,79

5,77

6,93

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,48

0,58

0,69

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,40

0,48

0,57

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,18

3,83

4,60

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

5,83

7,03

8,43

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,42

0,51

0,61

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,33

1,60

1,92

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,12

0,14

0,17

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

3,98

4,79

5,75

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,40

0,48

0,57

5.5.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: tính cho 1 mảnh

Bảng số 94

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,42

0,50

0,60

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

3,35

4,03

4,84

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

6,14

7,39

8,87

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,45

0,54

0,65

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

1,39

1,68

2,02

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,13

0,15

0,18

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

4,18

5,04

6,05

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,42

0,50

0,60

Tỷ lệ 1:25 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,29

0,35

0,42

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

2,31

2,78

3,34

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

4,23

5,10

6,12

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,31

0,37

0,45

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

0,96

1,16

1,39

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,09

0,10

0,13

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

2,89

3,48

4,17

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,29

0,35

0,42

Tỷ lệ 1:10 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,24

0,29

0,35

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

1,92

2,31

2,77

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

3,51

4,23

5,08

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,26

0,31

0,37

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

0,80

0,96

1,15

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,07

0,09

0,10

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

2,40

2,89

3,46

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,24

0,29

0,35

Tỷ lệ 1:5 000

1

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,20

0,24

0,29

2

Máy vi tính PC

Cái

0,40

1,59

1,92

2,30

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

2,92

3,51

4,22

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,21

0,26

0,31

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

0,66

0,80

0,96

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,06

0,07

0,09

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Bộ

0,60

1,99

2,40

2,87

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,20

0,24

0,29

6. Thành lập bản đồ giám sát ngập lụt

6.1. Định mức lao động

6.1.1. Nội dung công việc

Được quy định tại Điều 11 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

6.1.2. Phân loại khó khăn

Loại 1: Là những bản đồ có nội dung đơn giản, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu bổ trợ.

Loại 2: Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu bổ trợ, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

Loại 3: Là những bản đồ có nội dung phức tạp, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu bổ trợ, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

6.1.3. Định biên

Bảng số 95

TT

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

1

Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề

1 KS3

2

Thiết kế ký hiệu bổ sung

1 KS3

3

Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt

1 KS3

6.1.4. Định mức

Bảng số 96

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề

Công/Mảnh

7,47

9,00

10,80

2

Thiết kế ký hiệu bổ sung

Công/Lần giám sát

3,00

3,00

3,00

3

Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt

Công/Mảnh

7,47

9,00

10,80

Tỷ lệ 1: 25 000

1

Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề

Công/Mảnh

5,68

6,84

8,21

2

Thiết kế ký hiệu bổ sung

Công/Lần giám sát

2,28

2,28

2,28

3

Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt

Công/Mảnh

5,68

6,84

8,21

Tỷ lệ 1: 10 000

1

Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề

Công/Mảnh

4,94

5,95

7,14

2

Thiết kế ký hiệu bổ sung

Công/Lần giám sát

3,00

3,00

3,00

3

Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt

Công/Mảnh

4,94

5,95

7,14

Tỷ lệ 1: 5 000

1

Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề

Công/Mảnh

4,30

5,18

6,21

2

Thiết kế ký hiệu bổ sung

Công/Lần giám sát

3,00

3,00

3,00

3

Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt

Công/Mảnh

4,30

5,18

6,21

6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

6.2.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: Ca/Mảnh

Bảng số 97

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

KK1 (Ca/Mảnh)

KK2 (Ca/Mảnh)

KK3 (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Điều hòa 12000BTU

Cái

1,49

1,80

2,16

2

Máy in phun A0

Cái

0,56

0,68

0,81

3

Máy vi tính PC

Cái

4,48

5,40

6,48

4

Máy in A4

Cái

0,45

0,54

0,65

Tỷ lệ 1: 25 000

1

Điều hòa 12000BTU

Cái

1,14

1,37

1,64

2

Máy in phun A0

Cái

0,43

0,51

0,62

3

Máy vi tính PC

Cái

3,41

4,10

4,92

4

Máy in A4

Cái

0,34

0,41

0,49

Tỷ lệ 1: 10 000

1

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,99

1,19

1,43

2

Máy in phun A0

Cái

0,37

0,45

0,54

3

Máy vi tính PC

Cái

2,96

3,57

4,28

4

Máy in A4

Cái

0,30

0,36

0,43

Tỷ lệ 1: 5 000

1

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,86

1,04

1,24

2

Máy in phun A0

Cái

0,32

0,39

0,47

3

Máy vi tính PC

Cái

2,58

3,11

3,73

4

Máy in A4

Cái

0,26

0,31

0,37

6.2.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: Ca/Lần giám sát

Bảng số 98

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

KK1 (Ca/Mảnh)

KK2 (Ca/Mảnh)

KK3 (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,60

0,60

0,60

2

Máy in phun A0

Cái

0,23

0,23

0,23

3

Máy vi tính PC

Cái

1,80

1,80

1,80

4

Máy in A4

Cái

0,18

0,18

0,18

6.2.3 Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: Ca/Mảnh

Bảng số 99

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

KK1 (Ca/Mảnh)

KK2 (Ca/Mảnh)

KK3 (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Điều hòa 12000BTU

Cái

1,49

1,80

2,16

2

Máy in phun A0

Cái

0,56

0,68

0,81

3

Máy vi tính PC

Cái

4,48

5,40

6,48

4

Máy in A4

Cái

0,45

0,54

0,65

Tỷ lệ 1: 25 000

1

Điều hòa 12000BTU

Cái

1,14

1,37

1,64

2

Máy in phun A0

Cái

0,43

0,51

0,62

3

Máy vi tính PC

Cái

3,41

4,10

4,92

4

Máy in A4

Cái

0,34

0,41

0,49

Tỷ lệ 1: 10 000

1

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,99

1,19

1,43

2

Máy in phun A0

Cái

0,37

0,45

0,54

3

Máy vi tính PC

Cái

2,96

3,57

4,28

4

Máy in A4

Cái

0,30

0,36

0,43

Tỷ lệ 1: 5 000

1

Điều hòa 12000BTU

Cái

0,86

1,04

1,24

2

Máy in phun A0

Cái

0,32

0,39

0,47

3

Máy vi tính PC

Cái

2,58

3,11

3,73

4

Máy in A4

Cái

0,26

0,31

0,37

6.3. Định mức dụng cụ lao động

6.3.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: Ca/Mảnh

Bảng số 100

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

7,47

9,00

10,80

2

Ghế xoay

Cái

96

7,47

9,00

10,80

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

1,49

1,80

2,16

4

Ghế tựa

Cái

96

7,47

9,00

10,80

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

1,49

1,80

2,16

6

Kéo nhỏ

Cái

24

5,98

7,20

8,64

7

Chuột máy tính

Cái

12

5,98

7,20

8,64

8

Đèn Led

Bộ

36

5,98

7,20

8,64

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,37

0,45

0,54

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,04

0,05

0,06

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

1,12

1,35

1,62

12

Lưu điện 600w

Cái

60

3,74

4,50

5,40

Tỷ lệ 1:25 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

5,68

6,84

8,21

2

Ghế xoay

Cái

96

5,68

6,84

8,21

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

1,14

1,37

1,64

4

Ghế tựa

Cái

96

5,68

6,84

8,21

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

1,14

1,37

1,64

6

Kéo nhỏ

Cái

24

4,54

5,47

6,57

7

Chuột máy tính

Cái

12

4,54

5,47

6,57

8

Đèn Led

Bộ

36

4,54

5,47

6,57

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,28

0,34

0,41

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,03

0,04

0,05

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,85

1,03

1,23

12

Lưu điện 600w

Cái

60

2,84

3,42

4,10

Tỷ lệ 1:10 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

4,94

5,95

7,14

2

Ghế xoay

Cái

96

4,94

5,95

7,14

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,99

1,19

1,43

4

Ghế tựa

Cái

96

4,94

5,95

7,14

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,99

1,19

1,43

6

Kéo nhỏ

Cái

24

3,95

4,76

5,71

7

Chuột máy tính

Cái

12

3,95

4,76

5,71

8

Đèn Led

Bộ

36

3,95

4,76

5,71

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,25

0,30

0,36

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,03

0,04

0,04

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,74

0,89

1,07

12

Lưu điện 600w

Cái

60

2,47

2,98

3,57

Tỷ lệ 1:5 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

4,30

5,18

6,21

2

Ghế xoay

Cái

96

4,30

5,18

6,21

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,86

1,04

1,24

4

Ghế tựa

Cái

96

4,30

5,18

6,21

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,86

1,04

1,24

6

Kéo nhỏ

Cái

24

3,44

4,14

4,97

7

Chuột máy tính

Cái

12

3,44

4,14

4,97

8

Đèn Led

Bộ

36

3,44

4,14

4,97

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,21

0,26

0,31

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,03

0,03

0,04

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,64

0,78

0,93

12

Lưu điện 600w

Cái

60

2,15

2,59

3,11

6.3.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: Ca/Lần giám sát

Bảng số 101

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

3,00

3,00

3,00

2

Ghế xoay

Cái

96

3,00

3,00

3,00

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,60

0,60

0,60

4

Ghế tựa

Cái

96

3,00

3,00

3,00

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,60

0,60

0,60

6

Kéo nhỏ

Cái

24

2,40

2,40

2,40

7

Chuột máy tính

Cái

12

2,40

2,40

2,40

8

Đèn Led

Bộ

36

2,40

2,40

2,40

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,15

0,15

0,15

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,02

0,02

0,02

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,45

0,45

0,45

12

Lưu điện 600w

Cái

60

1,50

1,50

1,50

6.3.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: Ca/Mảnh

Bảng số 102

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

7,47

9,00

10,80

2

Ghế xoay

Cái

96

7,47

9,00

10,80

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

1,49

1,80

2,16

4

Ghế tựa

Cái

96

7,47

9,00

10,80

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

1,49

1,80

2,16

6

Kéo nhỏ

Cái

24

5,98

7,20

8,64

7

Chuột máy tính

Cái

12

5,98

7,20

8,64

8

Đèn Led

Bộ

36

5,98

7,20

8,64

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,37

0,45

0,54

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,04

0,05

0,06

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

1,12

1,35

1,62

12

Lưu điện 600w

Cái

60

3,74

4,50

5,40

Tỷ lệ 1:25 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

5,68

6,84

8,21

2

Ghế xoay

Cái

96

5,68

6,84

8,21

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

1,14

1,37

1,64

4

Ghế tựa

Cái

96

5,68

6,84

8,21

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

1,14

1,37

1,64

6

Kéo nhỏ

Cái

24

4,54

5,47

6,57

7

Chuột máy tính

Cái

12

4,54

5,47

6,57

8

Đèn Led

Bộ

36

4,54

5,47

6,57

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,28

0,34

0,41

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,03

0,04

0,05

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,85

1,03

1,23

12

Lưu điện 600w

Cái

60

2,84

3,42

4,10

Tỷ lệ 1:10 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

4,94

5,95

7,14

2

Ghế xoay

Cái

96

4,94

5,95

7,14

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,99

1,19

1,43

4

Ghế tựa

Cái

96

4,94

5,95

7,14

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,99

1,19

1,43

6

Kéo nhỏ

Cái

24

3,95

4,76

5,71

7

Chuột máy tính

Cái

12

3,95

4,76

5,71

8

Đèn Led

Bộ

36

3,95

4,76

5,71

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,25

0,30

0,36

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,03

0,04

0,04

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,74

0,89

1,07

12

Lưu điện 600w

Cái

60

2,47

2,98

3,57

Tỷ lệ 1:5 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

4,30

5,18

6,21

2

Ghế xoay

Cái

96

4,30

5,18

6,21

3

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,86

1,04

1,24

4

Ghế tựa

Cái

96

4,30

5,18

6,21

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,86

1,04

1,24

6

Kéo nhỏ

Cái

24

3,44

4,14

4,97

7

Chuột máy tính

Cái

12

3,44

4,14

4,97

8

Đèn Led

Bộ

36

3,44

4,14

4,97

9

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

0,21

0,26

0,31

10

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

60

0,03

0,03

0,04

11

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,64

0,78

0,93

12

Lưu điện 600w

Cái

60

2,15

2,59

3,11

6.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

6.4.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: tính cho 1 mảnh

Bảng số 103

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Giấy A4

Ram

0,10

0,11

0,12

0,16

2

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

3

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

1,00

1,11

1,24

1,24

4

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,02

6.4.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 104

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Giấy A4

Ram

0,05

0,05

0,05

0,07

2

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,00

3

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

0,48

0,53

0,53

0,53

4

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

6.4.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: tính cho 1 mảnh

Bảng số 105

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Giấy A4

Ram

0,10

0,11

0,12

0,16

2

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

3

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

1,00

1,11

1,24

1,24

4

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,02

6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

6.5.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: tính cho 1 mảnh

Bảng số 106

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Điều hòa 12000 BTU

cái

2,20

27,61

33,26

39,92

2

Máy in phun A0

cái

0,40

1,88

2,27

2,72

3

Máy vi tính PC

cái

0,40

15,06

18,14

21,77

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

2,01

2,42

2,90

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

6,27

7,56

9,07

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,56

0,68

0,82

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Cái

0,60

18,82

22,68

27,22

9

Mực in A4

Cái

0,50

1,88

2,27

2,72

Tỷ lệ 1:25 000

1

Điều hòa 12000 BTU

cái

2,20

20,98

25,28

30,34

2

Máy in phun A0

cái

0,40

1,43

1,72

2,07

3

Máy vi tính PC

cái

0,40

11,45

13,79

16,55

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

1,53

1,84

2,21

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

4,77

5,75

6,89

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,43

0,52

0,62

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Cái

0,60

14,31

17,24

20,68

9

Mực in A4

Cái

0,50

1,43

1,72

2,07

Tỷ lệ 1:10 000

1

Điều hòa 12000 BTU

cái

2,20

18,26

21,99

26,39

2

Máy in phun A0

cái

0,40

1,24

1,50

1,80

3

Máy vi tính PC

cái

0,40

9,96

12,00

14,40

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

1,33

1,60

1,92

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

4,15

5,00

6,00

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,37

0,45

0,54

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Cái

0,60

12,45

15,00

18,00

9

Mực in A4

Cái

0,50

1,24

1,50

1,80

Tỷ lệ 1:5 000

1

Điều hòa 12000 BTU

cái

2,20

15,88

19,13

22,96

2

Máy in phun A0

cái

0,40

1,08

1,30

1,57

3

Máy vi tính PC

cái

0,40

8,66

10,44

12,52

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

1,16

1,39

1,67

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

3,61

4,35

5,22

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,32

0,39

0,47

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Cái

0,60

10,83

13,05

15,66

9

Mực in A4

Cái

0,50

1,08

1,30

1,57

6.5.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: tính cho 1 lần giám sát

Bảng số 107

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

1

Điều hòa 12000 BTU

Cái

2,20

11,09

11,09

11,09

2

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,76

0,76

0,76

3

Máy vi tính PC

Cái

0,40

6,05

6,05

6,05

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

0,81

0,81

0,81

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

2,52

2,52

2,52

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,23

0,23

0,23

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Cái

0,60

7,56

7,56

7,56

9

Mực in A4

Cái

0,50

0,76

0,76

0,76

6.5.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: tính cho 1 mảnh

Bảng số 108

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

KK1

KK2

KK3

Tỷ lệ 1:100 000

1

Điều hòa 12000 BTU

Cái

2,20

27,61

33,26

39,92

2

Máy in phun A0

Cái

0,40

1,88

2,27

2,72

3

Máy vi tính PC

Cái

0,40

15,06

18,14

21,77

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

2,01

2,42

2,90

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

6,27

7,56

9,07

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,56

0,68

0,82

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Cái

0,60

18,82

22,68

27,22

9

Mực in A4

Cái

0,50

1,88

2,27

2,72

Tỷ lệ 1:25 000

1

Điều hòa 12000 BTU

Cái

2,20

20,98

25,28

30,34

2

Máy in phun A0

Cái

0,40

1,43

1,72

2,07

3

Máy vi tính PC

Cái

0,40

11,45

13,79

16,55

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

1,53

1,84

2,21

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

4,77

5,75

6,89

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,43

0,52

0,62

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Cái

0,60

14,31

17,24

20,68

9

Mực in A4

Cái

0,50

1,43

1,72

2,07

Tỷ lệ 1:10 000

1

Điều hòa 12000 BTU

Cái

2,20

18,26

21,99

26,39

2

Máy in phun A0

Cái

0,40

1,24

1,50

1,80

3

Máy vi tính PC

Cái

0,40

9,96

12,00

14,40

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

1,33

1,60

1,92

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

4,15

5,00

6,00

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,37

0,45

0,54

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Cái

0,60

12,45

15,00

18,00

9

Mực in A4

Cái

0,50

1,24

1,50

1,80

Tỷ lệ 1:5 000

1

Điều hòa 12000 BTU

Cái

2,20

15,88

19,13

22,96

2

Máy in phun A0

Cái

0,40

1,08

1,30

1,57

3

Máy vi tính PC

Cái

0,40

8,66

10,44

12,52

4

Đèn Led 40W

Bộ

0,04

1,16

1,39

1,67

5

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

2,00

3,61

4,35

5,22

6

Máy hút bụi 1.5 Kw

Cái

1,50

0,32

0,39

0,47

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Lưu điện 600w

Cái

0,60

10,83

13,05

15,66

9

Mực in A4

Cái

0,50

1,08

1,30

1,57

7. Kiểm tra, đánh giá độ tin cậy của bản đồ giám sát ngập lụt

7.1. Định mức lao động

7.1.1. Nội dung công việc

Được quy định tại Điều 12 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

7.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn

7.1.3. Định biên

Bảng số 109

TT

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

1

Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra.

1 KS3

2

So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu

1 KS3

3

Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra

1 KS3

7.1.4. Định mức

Bảng số 110

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức (Công/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra.

Công/ Mảnh

0,82

1,02

1,28

2,00

2

So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu

Công/ Mảnh

0,41

0,51

0,64

1,00

3

Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra

Công/ Mảnh

0,41

0,51

0,64

1,00

7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

7.2.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: Ca/Mảnh

Bảng số 111

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy in A4

Cái

0,05

0,06

0,08

0,12

2

Máy photocopy

Cái

0,15

0,18

0,23

0,36

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,16

0,20

0,26

0,40

4

Máy vi tính PC

Cái

0,49

0,61

0,77

1,20

7.2.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: Ca/Mảnh

Bảng số 112

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy in A4

Cái

0,02

0,03

0,04

0,06

2

Máy photocopy

Cái

0,07

0,09

0,12

0,18

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,08

0,10

0,13

0,20

4

Máy vi tính PC

Cái

0,25

0,31

0,38

0,60

7.2.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: Ca/Mảnh

Bảng số 113

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy in A4

Cái

0,02

0,03

0,04

0,06

2

Máy photocopy

Cái

0,07

0,09

0,12

0,18

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

0,08

0,10

0,13

0,20

4

Máy vi tính PC

Cái

0,25

0,31

0,38

0,60

7.3. Định mức dụng cụ lao động

7.3.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: Ca/Mảnh

Bảng số 114

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

0,89

1,11

1,28

2,00

2

Bàn máy vi tính

Cái

96

0,89

1,11

1,28

2,00

3

Ghế tựa

Cái

96

0,89

1,11

1,28

2,00

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,18

0,22

0,26

0,40

5

Chuột máy tính

Cái

12

0,71

0,89

1,02

1,60

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,18

0,22

0,26

0,40

7

Đèn Led

Bộ

36

0,71

0,89

1,02

1,60

8

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,04

0,06

0,06

0,10

9

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

7.3.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: Ca/Mảnh

Bảng số 115

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

0,45

0,56

0,64

1,00

2

Bàn máy vi tính

Cái

96

0,45

0,56

0,64

1,00

3

Ghế tựa

Cái

96

0,45

0,56

0,64

1,00

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,09

0,11

0,13

0,20

5

Chuột máy tính

Cái

12

0,36

0,45

0,51

0,80

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,09

0,11

0,13

0,20

7

Đèn Led

Bộ

36

0,36

0,45

0,51

0,80

8

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,02

0,03

0,03

0,05

9

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

7.3.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: Ca/Mảnh

Bảng số 116

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Bàn làm việc

Cái

96

0,45

0,56

0,64

1,00

2

Bàn máy vi tính

Cái

96

0,45

0,56

0,64

1,00

3

Ghế tựa

Cái

96

0,45

0,56

0,64

1,00

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,09

0,11

0,13

0,20

5

Chuột máy tính

Cái

12

0,36

0,45

0,51

0,80

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,09

0,11

0,13

0,20

7

Đèn Led

Bộ

36

0,36

0,45

0,51

0,80

8

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,02

0,03

0,03

0,05

9

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

7.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

7.4.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: tính cho 1 mảnh

Bảng số 117

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Băng dính to

Cuộn

0,25

0,25

0,25

0,25

2

Giấy A4

Ram

0,10

0,10

0,10

0,10

3

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

7.4.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: tính cho 1 mảnh

Bảng số 118

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Băng dính to

Cuộn

0,13

0,13

0,13

0,13

2

Giấy A4

Ram

0,05

0,05

0,05

0,05

3

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

7.4.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: tính cho 1 mảnh

Bảng số 119

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Băng dính to

Cuộn

0,13

0,13

0,13

0,13

2

Giấy A4

Ram

0,05

0,05

0,05

0,05

3

Mực in A4

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

7.5. Định mức tiêu hao năng lượng:

7.5.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: tính cho 1 mảnh

Bảng số 120

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy in A4

Cái

1,50

0,62

0,77

0,97

1,51

2

Máy photocopy

Cái

0,40

0,50

0,62

0,77

1,21

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

3,03

3,78

4,73

7,39

4

Máy vi tính PC

Cái

0,40

1,65

2,06

2,58

4,03

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,22

0,28

0,34

0,54

6

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

2,00

0,69

0,86

1,08

1,68

7

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

1,50

0,06

0,08

0,10

0,15

7.5.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: tính cho 1 mảnh

Bảng số 121

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy in A4

Cái

1,50

0,31

0,39

0,48

0,76

2

Máy photocopy

Cái

0,40

0,25

0,31

0,39

0,60

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

1,51

1,89

2,37

3,70

4

Máy vi tính PC

Cái

0,40

0,83

1,03

1,29

2,02

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,11

0,14

0,17

0,27

6

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

2,00

0,34

0,43

0,54

0,84

7

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

1,50

0,03

0,04

0,05

0,08

7.5.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: tính cho 1 mảnh

Bảng số 122

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Tỷ lệ 1: 5 000

Tỷ lệ 1: 10 000

Tỷ lệ 1: 25 000

Tỷ lệ 1: 100 000

1

Máy in A4

Cái

1,50

0,31

0,39

0,48

0,76

2

Máy photocopy

Cái

0,40

0,25

0,31

0,39

0,60

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

1,51

1,89

2,37

3,70

4

Máy vi tính PC

Cái

0,40

0,83

1,03

1,29

2,02

5

Đèn Led

Bộ

0,04

0,11

0,14

0,17

0,27

6

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

2,00

0,34

0,43

0,54

0,84

7

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

1,50

0,03

0,04

0,05

0,08

8. Xây dựng báo cáo giám sát ngập lụt

8.1. Định mức lao động

8.1.1. Nội dung công việc

Được quy định tại Điều 13 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

8.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn

8.1.3. Định biên

Bảng số 123

TT

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

1

Báo cáo giám sát ngập lụt

1 KS3, 1 KS4, và 1 KS5

2

Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hàng năm

3 KS5

8.1.4. Định mức

Bảng số 124

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức (Công nhóm/Báo cáo)

1

Báo cáo giám sát ngập lụt

Công nhóm/ Báo cáo

12,00

2

Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hàng năm

Công nhóm/ Báo cáo

60,00

8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/Báo cáo

Bảng số 125

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/Báo cáo)

Báo cáo giám sát ngập lụt

1

Máy in A4

Cái

2,16

2

Máy photocopy

Cái

6,48

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

7,20

4

Máy vi tính PC

Cái

21,60

Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm

1

Máy in A4

Cái

10,80

2

Máy photocopy

Cái

32,40

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

36,00

4

Máy vi tính PC

Cái

108,00

8.3. Định mức dụng cụ lao động: Ca/Báo cáo

Bảng số 126

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/Báo cáo)

Báo cáo giám sát ngập lụt

1

Bàn làm việc

Cái

96

36,00

2

Bàn máy vi tính

Cái

96

36,00

3

Ghế tựa

Cái

96

36,00

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

7,20

5

Chuột máy tính

Cái

12

28,80

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

7,20

7

Đèn Led

Bộ

36

28,80

8

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

1,80

9

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,22

Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm

1

Bàn làm việc

Cái

96

180,00

2

Bàn máy vi tính

Cái

96

180,00

3

Ghế tựa

Cái

96

180,00

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

36,00

5

Chuột máy tính

Cái

12

144,00

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

36,00

7

Đèn Led

Bộ

36

144,00

8

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

9,00

9

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

1,08

8.4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 1 báo cáo

Bảng số 127

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Báo cáo giám sát ngập lụt

1

Bìa đóng sổ

Tờ

2,00

2

Băng dính to

Cuộn

0,50

3

Giấy A4

Ram

0,10

4

Mực in A4

Hộp

0,03

Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm

1

Bìa đóng sổ

Tờ

2,00

2

Băng dính to

Cuộn

0,50

3

Giấy A4

Ram

0,20

4

Mực in A4

Hộp

0,05

8.5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 1 báo cáo

Bảng số 128

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Công suất (Kw/h)

Mức tiêu hao (Kw)

Báo cáo giám sát ngập lụt

1

Máy in A4

Cái

1,50

27,22

2

Máy photocopy

Cái

0,40

21,77

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

133,06

4

Máy vi tính PC

Cái

0,40

72,58

5

Đèn Led

Bộ

0,04

9,68

6

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

2,00

30,24

7

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

1,50

2,72

Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm

1

Máy in A4

Cái

1,50

136,08

2

Máy photocopy

Cái

0,40

108,86

3

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,20

665,28

4

Máy vi tính PC

Cái

0,40

362,88

5

Đèn Led

Bộ

0,04

48,38

6

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

2,00

151,20

7

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

1,50

13,61

 

 

Số hiệu63/2025/TT-BNNMT
Loại văn bảnThông tư
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành31/10/2025
Ngày hiệu lực15/12/2025
Nơi ban hànhBộ Nông nghiệp và Môi trường
Người kýTrần Đức Thắng
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Thông tư 63/2025/TT-BNNMT do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành, quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để các cơ quan, tổ chức triển khai ứng dụng công nghệ viễn thám trong công tác giám sát, đánh giá và ứng phó với tình trạng ngập lụt một cách hiệu quả, đồng bộ và tiết kiệm ngân sách nhà nước. Phạm vi và đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cùng toàn bộ các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám trên lãnh thổ Việt Nam. Nội dung cốt lõi của Định mức kinh tế - kỹ thuật Ban hành định mức chuyên ngành: Ban hành kèm theo Thông tư là hệ thống định mức kinh tế - kỹ thuật chi tiết cho hoạt động giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám. Đây là căn cứ pháp lý để lập dự toán kinh phí, thẩm định và nghiệm thu các chương trình, dự án sử dụng ngân sách nhà nước. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý: Các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc áp dụng đúng định mức khi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn. Vai trò của Cục Viễn thám quốc gia: Cục Viễn thám quốc gia chịu trách nhiệm chủ trì việc phổ biến rộng rãi các nội dung của Thông tư, đồng thời tiến hành thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện định mức này tại các đơn vị, địa phương. Cơ chế giải quyết vướng mắc: Trong quá trình áp dụng thực tế, nếu phát sinh khó khăn, bất cập hoặc cần điều chỉnh định mức cho phù hợp với sự phát triển của công nghệ, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung. Hiệu lực thi hành Thông tư 63/2025/TT-BNNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025. Các quy định trước đây trái với Thông tư này sẽ bị bãi bỏ hoặc thay thế theo quy định pháp luật hiện hành.

  • Thông tư 26/2024/TT-BNNPTNT về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  • Thông tư 58/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
  • Thông tư 61/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
  • Nghị định 03/2019/NĐ-CP về hoạt động viễn thám
  • Thông tư 16/2021/TT-BTNMT quy định về xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Thông tư 23/2023/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 12/2023/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
  • Nghị định 35/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường