Quyết định số 80/2021/QD-UBND Ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022
# Quyết định số 80/2021/QD-UBND Ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 80/2021/QD-UBND Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 12 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường khi Nhà nước
thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 4185/TTr-SNNPTNT 23 tháng 12 năm 2021, của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 4067/STC-QLGCS ngày 21 tháng 12 năm 2021 và ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 32/BC-STP 23 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022.
2. Đối tượng áp dụng
a) Người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013;
b) Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng, các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác bồi thường về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022, cụ thể như sau:
1. Đơn giá bồi thường cây hằng năm
Đối với quy định mức tính bồi thường cây hằng năm được thực hiện tính theo công thức cụ thể như sau:
Giá bồi thường
(1m2)
=
Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm trước liền kề (kg/m2)
x
Giá bán trung bình tại thời điểm thu hồi đất (đồng/kg)
Việc xác định giá trị bồi thường (1m2) do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố nơi có đất bị thu hồi thẩm định, phê duyệt tại thời điểm lập phương án bồi thường để áp dụng cho từng dự án.
2. Đơn giá bồi thường cây lâu năm
a) Cây công nghiệp
TT
Loại cây
ĐVT
Đơn giá
1
Cao su
Năm thứ nhất
đ/cây
40.000
Năm thứ hai
đ/cây
50.000
Năm thứ ba
đ/cây
70.000
Năm thứ tư
đ/cây
120.000
Năm thứ năm
đ/cây
180.000
Năm thứ sáu
đ/cây
250.000
Năm thứ bảy
đ/cây
350.000
Năm thứ tám trở đi
đ/cây
600.000
2
Điều (đào) trồng hạt
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m
đ/cây
50.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân > 2m
đ/cây
150.000
Cây đang cho quả
đ/cây
500.000
3
Điều (đào) ghép
Cây mới trồng
đ/cây
25.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m
đ/cây
80.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân > 2m
đ/cây
200.000
Cây đang cho quả
đ/cây
500.000
4
Cà phê, ca cao
Cây mới trồng
đ/cây
15.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
80.000
Cây đang cho quả
đ/cây
170.000
5
Cây dâu tằm
đ/bụi
15.000
6
Cây bồ kết, canh ky na
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quả
đ/cây
20.000
Cây có chiều cao thân > 1m chưa cho quả
đ/cây
50.000
Cây đang cho quả, có đường kính gốc < 30cm
đ/cây
120.000
Cây đang cho quả, có đường kính gốc > 30cm
đ/cây
170.000
7
Cây chè giâm hom
Cây mới trồng
đ/cây
15.000
Cây có đường kính gốc < 5cm
đ/cây
30.000
Cây có đường kính gốc > 5cm đến < 10cm
đ/cây
80.000
Cây có đường kính gốc > 10cm
đ/cây
120.000
8
Hồ tiêu không cọc
Cây mới trồng
đ/cây
40.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
80.000
Cây đã cho quả
đ/cây
220.000
9
Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông)
Cây mới trồng chưa leo cọc
đ/cây
40.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
150.000
Cây đã cho quả
đ/cây
600.000
b) Cây ăn quả
TT
Loại cây
ĐVT
Đơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây con
Đơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cành
1
Xoài, nhãn, chôm chôm
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
50.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
100.000
150.000
Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả
đ/cây
250.000
450.000
Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 45cm, đã cho quả
đ/cây
350.000
800.000
Cây có đường kính gốc > 45cm, đã cho quả
đ/cây
500.000
1.350.000
2
Cam, quýt, bưởi
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
70.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
100.000
150.000
Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả
đ/cây
250.000
350.000
Cây có đường kính gốc > 15cm, đã cho quả
đ/cây
350.000
450.000
3
Mít
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
60.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
100.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả
đ/cây
150.000
200.000
Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả
đ/cây
300.000
350.000
Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 30 cm, đã cho quả
đ/cây
450.000
550.000
Cây có đường kính gốc > 30cm đến < 45cm, đã cho quả
đ/cây
1.100.000
1.250.000
Cây có đường kính gốc > 45cm, đã cho quả
đ/cây
1.800.000
2.100.000
4
Sapôchê
Cây mới trồng
đ/cây
25.000
50.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
80.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả
đ/cây
80.000
130.000
Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả
đ/cây
150.000
300.000
Cây có đường kính gốc > 10cm, đã cho quả
đ/cây
200.000
400.000
5
Táo
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
45.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả
đ/cây
30.000
60.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
80.000
Cây có đường kính gốc < 5cm, đã cho quả
đ/cây
100.000
200.000
Cây có đường kính gốc > 5cm, đã cho quả
đ/cây
150.000
250.000
6
Vú sữa, bơ
Cây mới trồng
đ/cây
50.000
60.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, đường kính gốc 2-<3cm, chưa cho quả
đ/cây
70.000
100.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, đường kính gốc 3-<5cm, chưa cho quả
đ/cây
140.000
200.000
Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả
đ/cây
450.000
550.000
Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 40cm, đã cho quả
đ/cây
750.000
900.000
Cây có đường kính gốc > 40cm, đã cho quả
đ/cây
1.000.000
1.250.000
7
Chanh
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
40.000
Cây tán rộng <1m, chưa cho quả
đ/cây
20.000
60.000
Cây tán rộng >1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
80.000
Cây có tán rộng <2m, đã cho quả
đ/cây
100.000
120.000
Cây có tán rộng >2m, đã cho quả
đ/cây
170.000
300.000
8
Sầu riêng, măng cụt
Cây mới trồng
đ/cây
60.000
150.000
Cây có đường kính 1-<5cm, chưa cho quả
đ/cây
150.000
250.000
Cây có đường kính 5-<10cm, chưa cho quả
đ/cây
900.000
1.000.000
Cây có đường kính 10-<25cm, đã cho quả
đ/cây
1.800.000
2.000.000
Cây có đường kính > 25cm, đã cho quả
đ/cây
2.000.000
2.500.000
9
Ổi, vải
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
40.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
60.000
Ổi: 70.000;
vải: 100.000
Cây đã cho quả
đ/cây
150.000
Ổi: 200.000;
vải: 300.000
10
Mãng cầu (na)
Cây mới trồng
đ/cây
40.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả
đ/cây
80.000
Cây đã cho quả
đ/cây
500.000
11
Mãng cầu xiêm, lựu, mận, đào tiên
Cây mới trồng
đ/cây
35.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả
đ/cây
80.000
Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả
đ/cây
110.000
Cây có đường kính gốc > 10cm, đã cho quả
đ/cây
180.000
12
Gấc, chanh dây (lạc tiên)
Cây mới trồng chưa leo giàn
đ/cây
45.000
Cây leo dàn nhưng chưa cho quả
đ/cây
75.000
Cây đã cho quả
đ/cây
120.000
13
Thanh long trồng hom
Cây mới trồng có chiều cao thân < 50 cm
đ/cây
25.000
Cây có chiều cao thân > 50cm, chưa cho quả
đ/cây
50.000
Cây đã cho quả
đ/cây
400.000
14
Me, cốc, dâu da, bình bát,sơ ri
Cây mới trồng
đ/cây
25.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả
đ/cây
70.000
Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả
đ/cây
150.000
Cây có đường kính gốc > 15cm, đã cho quả
đ/cây
250.000
15
Bồ quân, chùm ruột, nhàu, thị, sung, trâm, bứa
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
20.000
Cây đã cho quả
đ/cây
100.000
16
Khế, ô ma, vả, chay
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
30.000
Cây đã cho quả
đ/cây
80.000
17
Quất trồng trên đất
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1m
đ/cây
40.000
Cây có chiều cao từ >1m đến <2m
đ/cây
100.000
Cây có chiều cao > 2m
đ/cây
200.000
18
Dừa các loại (trừ cây dừa nước)
Cây mới trồng
85.000
Cây trồng có chiều cao thân > 0,5m đến <2m, chưa cho quả
đ/cây
270.000
Cây có chiều cao thân > 2m, chưa cho quả
đ/cây
400.000
Cây đã cho quả
đ/cây
900.000
19
Cau
Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả
đ/cây
40.000
Cây trồng có chiều cao thân > 0,5m đến <2m, chưa cho quả
đ/cây
80.000
Cây có chiều cao thân > 2m, chưa cho quả
đ/cây
200.000
Cây đã cho quả
đ/cây
400.000
c) Cây lấy gỗ, củi, lấy nhựa, lấy dầu
TT
Loại cây
ĐVT
Đơn giá
1
Nhóm cây mọc nhanh (phi lao, bạch đàn, các loại keo)
Cây mới trồng
đ/cây
13.000
Cây có đường kính gốc < 2cm
đ/cây
24.000
Cây có đường kính gốc > 2cm đến < 4cm
đ/cây
40.000
Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 8cm
đ/cây
65.000
Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 12cm
đ/cây
120.000
Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 16cm
đ/cây
170.000
Cây có đường kính gốc > 16cm đến < 20cm
đ/cây
200.000
Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường theo m3 gỗ giấy nguyên liệu theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
2
Nhóm cây lấy gỗ (Lim xanh, lim xẹt, dầu rái, sầu đông, sao đen, xà cừ, chò đen, chò chỉ, lát hoa...)
Cây mới trồng
đ/cây
44.000
Cây có đường kính gốc < 2 cm
đ/cây
77.000
Cây có đường kính gốc từ ≥2 cm đến < 4 cm
đ/cây
120.000
Cây có đường kính gốc từ ≥4 cm đến < 8 cm
đ/cây
220.000
Cây có đường kính gốc từ ≥8 cm đến < 12 cm
đ/cây
450.000
Cây có đường kính gốc từ ≥12 cm đến < 16 cm
đ/cây
660.000
Cây có đường kính gốc từ ≥16 cm đến ≤ 20 cm
đ/cây
1.119.000
Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
3
Nhóm cây họ tre, trúc
3.1
Tre
* Tre chuyên lấy măng:
Cây mới trồng
đ/cây
35.000
Chưa cho măng
đ/cây
100.000
Đã cho măng
đ/cây
200.000
Măng tre
đ/măng
15.000
* Tre thường:
Cây mới trồng
đ/cây
30.000
Cây xanh chưa già
đ/cây
50.000
Cây già sử dụng được
đ/cây
100.000
3.2
Tre gai
Cây mới trồng
đ/cây
30.000
Cây xanh chưa già
đ/cây
40.000
Cây già sử dụng được
đ/cây
60.000
3.3
Trúc, nứa, lồ ô, luồng và các loại cây tương ứng
Cây mới trồng
đ/cây
5.000
Cây xanh chưa già
đ/cây
20.000
Cây già sử dụng được
đ/cây
30.000
4
Nhóm cây lấy dầu, lấy nhựa
4.1
Bời lời
Cây có đường kính gốc < 1 cm
đ/cây
20.000
Cây có đường kính gốc > 1cm đến < 4 cm
đ/cây
40.000
Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 8 cm
đ/cây
50.000
Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 12 cm
đ/cây
80.000
Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 16 cm
đ/cây
100.000
Cây có đường kính gốc > 16cm đến < 20 cm
đ/cây
150.000
Cây có đường kính gốc > 20cm
đ/cây
200.000
4.2
Cây quế
Cây mới trồng
đ/cây
18.000
Cây có đường kính gốc < 2cm
đ/cây
30.000
Cây có đường kính gốc > 2cm đến < 4cm
đ/cây
80.000
Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 8cm
đ/cây
200.000
Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 10cm
đ/cây
300.000
Cây có đường kính gốc > 10cm đến < 12cm
đ/cây
450.000
Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 15cm
đ/cây
600.000
Cây có đường kính gốc > 15cm
đ/cây
800.000
4.3
Cây dó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)
Cây mới trồng
đ/cây
64.000
Cây có đường kính gốc < 2cm
đ/cây
170.000
Cây có đường kính gốc > 2cm đến < 4cm
đ/cây
320.000
Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 8cm
đ/cây
500.000
Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 12cm
đ/cây
800.000
Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 16cm
đ/cây
1.200.000
Cây có đường kính gốc > 16cm đến < 20cm
đ/cây
2.000.000
Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
4.4
Cây thông lấy nhựa
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 5cm
đ/cây
50.000
Cây có đường kính gốc > 5cm đến < 8cm
đ/cây
90.000
Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 10cm
đ/cây
150.000
Cây có đường kính gốc > 10cm đến < 20cm
đ/cây
200.000
Cây có đường kính gốc > 20cm
đ/cây
220.000
4.5
Cây trôm
Cây mới trồng < 01 năm tuổi
đ/cây
25.000
Cây > 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổi
đ/cây
120.000
Cây > 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổi
đ/cây
150.000
Cây > 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổi
đ/cây
300.000
Cây > 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổi
đ/cây
470.000
Cây > 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt)
đ/cây
140.000
5
Nhóm cây rừng ngập nước
5.1
Đước đôi
Cây trồng năm thứ nhất
đ/cây
52.000
Cây trồng năm thứ hai
đ/cây
70.000
Cây trồng năm thứ ba
đ/cây
83.000
Cây trồng trên ba năm
đ/cây
92.000
5.2
Dừa nước
Cây trồng năm thứ nhất
đ/cây
50.000
Cây trồng năm thứ hai
đ/cây
69.000
Cây trồng năm thứ ba
đ/cây
86.000
Cây trồng trên ba năm
đ/cây
200.000
6
Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi (gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muồng vàng, muồng đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta,…)
Cây có đường kính gốc < 1cm
đ/cây
8.000
Cây có đường kính gốc > 1cm đến < 3cm
đ/cây
10.000
Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 7cm
đ/cây
15.000
Cây có đường kính gốc > 7cm đến < 10cm
đ/cây
25.000
Cây có đường kính gốc > 10cm đến < 30cm
đ/cây
50.000
Cây có đường kính gốc > 30cm đến < 50cm
đ/cây
100.000
Cây có đường kính gốc > 50cm
đ/cây
150.000
7
Cây mây
Cây mới trồng (năm đầu tiên)
đ/bụi
15.000
Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc)
đ/bụi
50.000
Cây cho khai thác thương phẩm
đ/bụi
80.000
3. Đơn giá bồi thường cây hoa, cây lá cảnh
TT
Loại cây
ĐVT
Đơn giá
1
Cây hoa các loại
1.1
Hoa súng, hoa sen
đ/cây
20.000
1.2
Huệ, lây ơn, hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc
đ/cây
30.000
1.3
Cúc đại đoá, cúc chỉ thiên, vạn thọ, nút áo
đ/cây
25.000
1.4
Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,…
Cây mới trồng có chiều cao <0,3 m
đ/cây
5.000
Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 m
đ/cây
40.000
Cây có chiều cao ≥0,5 m
đ/cây
70.000
1.5
Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo dàn, hoa tigôn,...)
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
Cây đã leo giàn có chiều cao <5 m
đ/cây
120.000
Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 m
đ/cây
250.000
2
Cây lá cảnh (chuối cảnh, chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trạng nguyên, đại tướng quân, thủy trúc,...)
đ/cây
50.000
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; các tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Vụ pháp chế, Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- VP Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các Hội, đoàn thể tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Đài PTTH Quảng Ngãi;
- VPUB: PCVP, các Phòng N/cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, KTN (lnphong787)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đặng Văn Minh
| Số hiệu | 80/2021/QD-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
| Ngày ban hành | 24/12/2021 |
| Ngày hiệu lực | 02/01/2022 |
| Nơi ban hành | UBND Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | — |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Căn cứ pháp lý
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- Luật Giá số 11/2012/QH13
- Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ↗ Xem bản trên vbpl.vn Trang của Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, nguồn chính thức của văn bản này.
- ⭳ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.
- ⭳ Bản gốc (Word) Tệp gốc từ nguồn phát hành.