Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
# Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 72/2021/QĐ-UBND Bắc Giang, ngày 21 tháng 12 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
––––––––––––––––––
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;
Căn cứ Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vục II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của liên bộ Tài chính - Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 725/TTr-TNMT ngày 19 tháng 10 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều khoản được sửa đổi, bổ sung
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.
Điều khoản được sửa đổi, bổ sung Điều khoản được sửa đổi, bổ sung
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.
2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phan Thế Tuấn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
QUY ĐỊNH
Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định số: 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
____________________
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang và nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất.
b) Bảng giá đất này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013; Tính hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp; Tính giá trị thửa đất để áp dụng phương pháp định giá đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
b) Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013.
c) Các tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Điều 2. Bảng giá các loại đất
1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
3. Bảng giá đất rừng sản xuất;
4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;
5. Bảng giá đất ở tại đô thị, ven trục đường giao thông;
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, ven trục đường giao thông;
7. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, ven trục đường giao thông;
8. Bảng giá đất ở tại nông thôn;
9. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
10. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
11. Bảng giá đất các khu, cụm công nghiệp.
(Có phụ lục Bảng giá các loại đất kèm theo)
Điều 3. Giá đất của các loại đất có thời hạn
Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Điều 4. Quy định về nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất
1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông:
a) Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đoạn đường phố, quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở mặt tiền của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các làn đường phụ của các đường phố chính; các ngõ, hẻm của đường phố, mà mặt cắt ngõ có chiều rộng từ năm mét trở lên (³5) và có chiều sâu ngõ dưới 200 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 200m), có mức sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1 (đối với những thửa đất có chiều sâu lớn được xác định vị trí tính từ vị trí 2 trở đi).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm không thuộc vị trí 2 nêu trên và các vị trí còn lại khác, có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có tổng giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều đường phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo đường phố có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất tại nông thôn có thể xác định vị trí thửa đất thuộc nhóm xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
đ) Phân vị trí đối với các thửa đất có chiều sâu lớn tại các đô thị và ven các trục đường giao thông.
Đối với đất ở:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao đất) vào sâu đến 20m.
Vị trí 2: Tính từ trên 20m vào sâu đến 40m.
Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các phường thuộc thành phố Bắc Giang và các thị trấn thuộc các huyện.
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 30m.
Vị trí 2: Tính từ trên 30m vào sâu đến 60m.
Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ thuộc các xã trên địa bàn tỉnh.
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế thấp hơn và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất:
Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
Điều 5. Quy định giá đất một số lĩnh vực khuyến khích đầu tư, ưu đãi đầu tư và giá đất đối với các loại đất chưa có giá trong Bảng giá đất
1. Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở lưu trú từ 3 sao trở lên; dự án thuộc lĩnh vực văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao; dự án thuộc nhóm đất cơ sở dịch vụ xã hội; các dự án du lịch cộng đồng giá đất xác định bằng 0,6 lần giá đất thương mại dịch vụ cùng vị trí, khu vực; Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội giá đất được xác định bằng 0,4 lần giá đất ở cùng vị trí, khu vực.
2. Đối với các loại đất có mục đích kinh doanh gồm: đất công trình năng lượng; đất giao thông, thủy lợi có kinh doanh; đất công trình bưu chính viễn thông xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, khu vực.
3. Đối với các loại đất không có mục đích kinh doanh gồm: Đất giao thông, thủy lợi, đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ), đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bầy tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật giá đất xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, khu vực.
4. Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm, đất bãi thải, xử lý chất thải, đất phi nông nghiệp khác giá đất xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, khu vực.
5. Đối với đất nông nghiệp khác xác định bằng giá đất trồng cây hàng năm.
6. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; Sử dụng vào mục đích sản xuất hoặc sử dụng vào mục đích sản xuất kết hợp với nuôi trồng thủy sản, sử dụng vào mục đích kinh doanh hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh kết hợp với nuôi trồng thủy sản xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí, khu vực.
Điều 6. Quy định giá đất trong trường hợp thửa đất, đoạn đường có nhiều vị trí khác nhau nhưng chưa quy định đủ vị trí
Mức giá đất cho các vị trí được xác định theo hệ số sau:
Vị trí 1: Hệ số = 1.
Vị trí 2: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 1.
Vị trí 3: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 2.
Điều 7. Quy định giá đất đối với khu dân cư, khu đô thị mới chưa quy định giá trong Bảng giá
Đối với các khu đô thị mới, khu dân cư mới, điểm dân cư do doanh nghiệp làm chủ đầu tư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ, nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất thì xác định bằng giá đất để thu tiền sử dụng đất do UBND tỉnh Quyết định (Quyết định phê duyệt giá đất đợt gần nhất). Đối với các khu đô thị mới, khu dân cư mới, điểm dân cư do Nhà nước làm chủ đầu tư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất mà chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất thì xác định bằng giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất do cấp có thẩm quyền phê duyệt (Quyết định phê duyệt giá khởi điểm thấp nhất đối với trường hợp phê duyệt làm nhiều đợt).
Điều 8. Quy định giá đất đối với các thửa đất bám trục đường giao thông hình thành sau thời điểm ban hành Bảng giá đất hoặc chưa quy định giá trong Bảng giá đất
Đối với các thửa đất ven các trục đường giao thông đã được đặt tên (trừ các đường giao thông liên thôn, liên xã), nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất (do quy định thiếu đoạn đường hoặc đường giao thông hình thành sau thời điểm ban hành Bảng giá đất) thì xác định vị trí thửa nằm thuộc khu vực nhóm xã có mức giá cao nhất làm căn cứ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai.
Điều 9. Điều khoản thi hành
Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./
PHỤ LỤC BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m2
SỐ TT
VỊ TRÍ
Giá đất
1
Tại thành phố Bắc Giang
60.000
2
Tại các thị trấn
52.000
3
Tại các xã Trung du thuộc các huyện
50.000
4
Tại các xã Miền núi thuộc các huyện
50.000
BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: đồng/m2
SỐ TT
VỊ TRÍ
Giá đất
1
Tại thành phố Bắc Giang
55.000
2
Tại thị trấn thuộc các huyện
48.000
3
Tại các xã Trung du thuộc các huyện
45.000
4
Tại các xã Miền núi thuộc các huyện
42.000
BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Đơn vị tính: đồng/m2
SỐ TT
VỊ TRÍ
Giá đất
1
Tại thành phố Bắc Giang
17.000
2
Tại các thị trấn thuộc các huyện
14.000
3
Tại các xã Trung du thuộc các huyện
13.000
4
Tại các xã Miền núi thuộc các huyện
7.000
BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
Đơn vị tính: đồng/m2
SỐ TT
VỊ TRÍ
Giá đất
1
Tại thành phố Bắc Giang
50.000
2
Tại các thị trấn thuộc các huyện
40.000
3
Tại các xã Trung du thuộc các huyện
38.000
4
Tại các xã Miền núi thuộc các huyện
33.000
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I.
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I
1
Đường Lý Thái Tổ
-
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự)
26.000
10.000
7.000
-
Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh)
28.000
11.000
8.000
2
Đường Xương Giang
-
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung
15.500
-
Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương
27.000
11.000
8.000
-
Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
25.000
10.000
7.000
( Bên phía đường sắt)
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc
20.000
12.000
7.200
-
Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn
15.500
9.300
5.600
+
( Bên phía đường sắt)
6.400
3.800
2.300
-
Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG
10.000
6.000
3.600
+
( Bên phía đường sắt)
5.000
3.000
1.800
2.1
Đường Xương Giang 2
21.500
2.2
Đường Xương Giang 4
15.000
3
Đường Quang Trung
35.000
12.000
6.000
4
Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ
20.000
11.000
5.000
5
Đường Nguyễn Thị Lưu
-
Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương
30.000
12.000
6.000
-
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền
35.000
14.000
7.000
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
28.000
11.000
5.000
5.1
Đường Nguyễn Thị Lưu 1
18.000
5.2
Đường Nguyễn Thị Lưu 2
18.000
5.3
Đường Nguyễn Thị Lưu 4
18.000
5.4
Đường Nguyễn Thị Lưu 6
18.000
5.5
Đường Nguyễn Thị Lưu 8
18.000
6
Phố Yết Kiêu
25.000
6.1
Yết Kiêu 2
18.000
6.2
Yết Kiêu 1
18.000
7
Phố Thân Đức Luận
20.000
8
Đường Nguyễn Gia Thiều
20.000
9
Đường Ngô Gia Tự
30.000
12.000
6.000
9.1
Đường Ngô Gia Tự 1
18.000
10
Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước)
28.000
11
Đường Nguyễn Văn Cừ
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
30.000
12.000
6.000
-
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang
28.000
10.000
5.000
12
Đường Lê Lợi
-
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương
40.000
15.000
7.000
-
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế)
35.000
15.000
7.000
-
Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong
30.000
12.000
6.000
-
Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân).
25.000
9.000
5.000
13
Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải
17.500
9.000
14
Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)
-
Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám
20.000
-
Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương
18.000
-
Từ đường Phồn Xương đến hết đường
17.000
15
Đường Hùng Vương
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang
38.000
12.000
-
Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A
30.000
10.000
-
Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
18.000
-
Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
18.000
16
Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Văn Cảnh
37.200
12.000
6.000
-
Đoạn từ Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
50.000
-
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
35.000
17
Phố Thân Cảnh Vân
30.000
18
Đường Ngô Văn Cảnh
30.000
12.000
-
Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh)
21.000
-
Đường Nguyễn Đình Tuân 2
18.500
-
Phố Lê Lý 2
17.500
-
Phố Lê Lý 4
17.500
19
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
30.000
-
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
25.000
15.000
9.000
20
Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh)
20.600
10.000
7.000
II
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II
1
Đường Nguyễn Văn Mẫn
-
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự
19.000
8.000
-
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long
17.500
7.000
2
Đường Trần Nguyên Hãn
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến hết Nhà văn hoá Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị)
15.000
9.000
4.500
-
Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh
10.500
5.000
2.500
-
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên phải
7.500
4.500
Bên Trái
6.500
4.000
3
Đường Nghĩa Long
13.500
6.800
3.400
4
Đường Á Lữ
13.000
6.500
3.300
5
Đường Tân Ninh
13.000
6.500
3.300
6
Đường Thánh Thiên
14.000
7.000
3.500
7
Đường Huyền Quang
15.500
7.800
3.900
8
Đường Nguyễn Cao
17.000
8.500
4.300
9
Đường Tiền Giang
-
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên
11.000
5.500
2.800
-
Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
8.500
4.300
2.200
10
Đường Nguyễn Khắc Nhu
-
Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị)
12.500
6.300
3.200
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu
9.500
4.800
2.400
11
Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn
5.000
2.500
1.300
12
Đường Đặng Thị Nho
15.000
7.500
3.800
13
Đường Giáp Hải
12.500
6.500
3.300
14
Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2)
12.000
7.200
3.600
15
Vi Đức Thăng
-
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong
13.500
-
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm
10.500
16
Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc
12.000
17
Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế
14.500
18
Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ)
16.000
19
Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên
15.500
9.300
5.600
20
Phố Thân Công Tài
-
Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG
10.500
-
Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm
6.000
21
Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi
15.000
22
Đường Hoàng Quốc Việt
20.000
23
Đường Nguyễn Đình Tuân
20.000
24
Đường Quách Nhẫn
-
Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh)
25.000
-
Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến
20.000
-
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
18.000
-
Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh)
30.000
Đường Quách Nhẫn 2
15.000
25
Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản )
15.000
26
Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương)
16.500
27
Đường Lê Triện (khu dân cư số 2)
10.500
28
Đường Lê Hồng Phong
25.000
29
Đường Giáp Văn Phúc
12.000
30
Phố Đỗ Văn Quýnh
12.000
31
Đường Thanh Niên
-
Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden
8.000
4.200
2.100
-
Từ hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden đến hết đường
8.200
4.300
2.200
32
Đường Thân Nhân Trung
-
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ
15.500
7.800
3.900
-
Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ
17.000
8.500
-
Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía)
17.500
8.800
-
Đoạn từ Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) đến hết địa phận Thành Phố
16.000
8.000
33
Đường Đào Sư Tích
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn
10.000
6.000
3.400
-
Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi
18.000
9.300
5.580
33
Đường Đào Sư Tích 1
16.000
33
Đường Đào Sư Tích 2
16.000
9.600
33
Đường Đào Sư Tích 4
16.000
9.600
34
Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2
10.000
III
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III
1
Đường Vương Văn Trà
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch
8.500
5.100
3.100
-
Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ đường Trần Đăng Tuyển đến đường Lưu Nhân Chú
8.500
5.100
3.100
2
Đường Nguyễn Công Hãng
-
Đoạn từ đê sông Thương đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 308
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân
7.500
4.500
2.700
-
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn
8.500
5.100
3.100
3
Đường Đàm Thuận Huy
7.000
4.200
2.500
4
Đường Trần Quang Khải
-
Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc
9.000
5.400
3.200
-
Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm
6.000
4.000
2.200
5
Đường Châu Xuyên
6.500
3.900
2.300
6
Đường Mỹ Độ
-
Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ)
8.500
5.100
3.100
-
Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ
7.500
4.500
2.700
-
Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL17 - Thân Nhân Trung
5.000
3.000
7
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận phường Đa Mai
12.000
9.000
-
Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải
15.000
9.000
-
Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai
13.000
7.000
8
Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe)
8.500
9
Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe)
8.000
10
Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe)
8.500
11
Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe)
7.500
12
Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe)
7.500
13
Các đường còn lại trong (khu cống ngóc - bến xe)
6.500
14
Đường Lưu Nhân Chú
-
Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang
7.000
-
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương
6.500
15
Đường Thân Cảnh Phúc
7.500
16
Đường Thân Nhân Tín
-
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
5.000
-
Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
5.000
-
Đoạn từ đường Ngô Trang đến hết đường
5.000
17
Đường Lê An
-
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
5.000
-
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
5.000
-
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng
5.000
18
Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng)
6.500
19
Đường Nguyễn Doãn Địch
-
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú
8.000
-
Từ đường Lưu Nhân Chú đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc
7.000
4.200
20
Đường Trần Đăng Tuyển
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
6.500
4.000
-
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa
7.500
-
Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương
5.500
21
Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m)
6.000
3.600
2.200
22
Các đường còn lại trong khu dân cư số 3
5.000
IV
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV
1
Đường Võ Thị Sáu - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai
10.500
6.300
3.800
2
Đường Đồng Cửa
-
Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m)
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc
14.000
8.400
5.000
3
Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương;MC ngang 19,5m
14.000
4
Đường Cao Kỳ Vân
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị
5.500
3.300
2.000
-
Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1
4.000
2.400
-
Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê
3.000
2.000
1.200
5
Đường Hồ Công Dự
8.500
5.100
3.100
6
Đường Lê Lai
-
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu
15.500
-
Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương
16.000
7
Đường Cô Giang
7.000
4.200
2.500
8
Đường Thân Khuê
-
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao
4.000
2.400
-
Đoạn từ hết sân thể thao đến nhà máy ép dầu
3.000
1.800
9
Đường Bảo Ngọc
-
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết trường tiểu học Đa Mai
6.000
3.600
-
Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác
4.000
2.400
10
Đường Phạm Liêu
-
Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất)
3.500
2.100
-
Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK Hóa chất Hà Bắc
3.000
2.000
-
Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát)
3.000
2.000
-
Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương
3.000
2.000
11
Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu)
4.500
2.700
1.600
12
Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương)
4.500
2.700
1.600
13
Đường Lều Văn Minh
4.500
2.700
1.600
14
Đoạn đê tả Sông Thương
-
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến
3.500
15
Đường Lý Tử Tấn
-
Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
8.000
-
Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
6.500
16
Nguyễn Chí Thanh
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A
25.000
15.000
9.000
17
Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ)
7.000
18
Đường Hoàng Công Phụ
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu
6.500
-
Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đình Chính
6.000
19
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
5.000
20
Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang)
14.500
21
Các đoạn còn lại thuộc khu Tái định cư phường Xương Giang
6.000
22
Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m
4.500
3.000
2.500
23
Nguyễn Huy Bính
-
Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh
2.500
-
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc
3.000
2.000
1.500
24
Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc)
10.000
7.000
25
Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám)
8.000
26
Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu)
10.000
7.000
27
Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng)
10.000
7.000
28
Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội - Bắc Giang);
6.500
29
Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện)
8.500
30
Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung)
7.500
31
Đường Nguyễn Nghĩa Lập
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn)
6.000
4.000
-
Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng
4.500
3.000
32
Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân)
6.000
4.000
33
Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m)
6.000
4.000
34
Đường Giáp Văn Cương: Điểm đầu: Tiếp giáp QL 17 (Võ Nguyễn Giáp), Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bà Triệu
Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết
9.000
6.000
Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết đến đường Bà Triệu
9.000
6.000
35
Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m)
10.000
8.500
36
Đường Vi Đức Lục
37
Đường Hòa Sơn
7.000
4.200
2.500
38
Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng;
5.000
3.000
1.800
39
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường
-
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
4.000
2.400
-
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m
3.000
1.800
V
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Đường Nguyễn Trãi (QL31)
-
Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hoá phố Cốc
25.000
15.000
9.000
-
Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng
22.000
13.200
8.000
-
Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường
20.000
12.000
7.200
-
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga.... điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường)
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền
4.000
2.400
1.400
2
Đường Võ Nguyên Giáp (TL 398)
-
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê
8.500
5.100
3.100
-
Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang
7.500
4.500
2.700
-
Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ)
12.000
7.200
4.300
+
Đoạn từ đường 398 đến cổng làng thôn Tân Phượng
3
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP)
12.000
8.000
5.000
4
Đường Tây Yên Tử (tỉnh lộ 293)
-
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn
30.000
-
Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến
20.000
5
Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ)
7.000
6
Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn)
8.500
6.500
4.000
7
Đường Trần Hưng Đạo:
Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai)
9.000
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B
9.000
8
Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m.
15.000
9
Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m)
10.000
8.500
5.000
10
Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m)
15.000
11
Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A)
12.000
12
Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên)
15.000
VI
CÁC KHU DÂN CƯ - KHU ĐÔ THỊ
1
Khu đô thị Bách Việt Lake Garden và khu dân cư Nam Dĩnh Kế
-
Đường Bàng Bá Lân
17.500
-
Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên
13.500
-
Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân.
15.200
-
Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt
8.000
Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt
7.500
2
Khu dân cư Song Khê (gồm cả đường Đào Thục Viện và đường Đào Toàn Mân)
-
Đường Đào Thục Viện
7.500
-
Đường Đào Toàn Mân
7.500
-
Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2
5.500
-
Các đường còn lại
5.000
3
Khu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư chợ Song Khê (khu bám đường gom Quốc lộ 1)
-
Đoạn bám đường gom
8.000
-
Các đoạn còn lại
6.000
4
Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 6,7)
Đường Tôn Đức Thắng
-
Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh
23.000
-
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400).
20.000
-
Đường Huỳnh Thúc Kháng
25.000
-
Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m
20.000
-
Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m).
25.000
-
Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg Nguyễn Văn Linh; MC: 21m
20.000
-
Đường Trần Nhân Tông
-
Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài)
30.000
-
Đoạn còn lại
25.000
Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg vào thôn An Bình xã Tân Tiến
15.000
-
Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài): MC: 30m.
+
Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng
25.000
+
Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh
20.000
-
Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m.
13.000
-
Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7
13.000
5
Khu đô thị Kosy
-
Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
7.000
-
Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
8.000
-
Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
7.500
-
Các đường còn lại
7.000
6
Dự án KDC đường Xương Giang
-
Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m.
9.500
-
Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m.
8.000
-
Các đường còn lại
7.000
7
Khu dân cư Chợ Cốc- Dĩnh Trì
-
Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc)
12.000
-
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc)
9.500
-
Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
8.000
-
Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
6.500
-
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp)
7.000
8
Khu dân cư số 4 trên tuyến 295B xã Tân Mỹ
-
Mặt đường nội bộ 15m (phân lô)
10.000
-
Mặt đường nội bộ 7m (phân lô)
7.000
-
Mặt đường nội bộ 5,5m
6.000
-
Đường còn lại trong KDC
4.000
9
Khu 1, khu dân cư số 3 trên tuyến 295B phường Xương Giang
-
Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m
12.000
-
Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m
8.000
-
Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60
10.000
10
Khu dân cư dọc 2 bên đường giao thông từ khu vực NVH thôn Sẫu đi thôn Thanh Mai
Mặt đường 24m
12.000
Mặt đường 16,5m
11.000
Mặt đường rộng 7.5m
10.000
Mặt đường rộng 7m
9.000
11
Khu dân cư Yên Khê
-
Đường rộng 9 m
7.000
-
Đường rộng 7 m
6.000
12
Khu dân cư thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ
-
Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung
11.600
-
Đường còn lại trong KDC
5.300
13
Khu dân cư Cạnh bệnh viện Nội tiết, xã Tân Mỹ
-
Mặt đường rộng 15m
11.000
-
Mặt đường rộng 9m
10.000
-
Mặt đường rộng 7,5m
9.000
-
Các tuyến đường còn lại
7.500
14
Khu dân cư Cạnh trường Giáp Hải, xã Tân Mỹ
-
Mặt đường rộng 12m
9.000
-
Mặt đường rộng 9m
8.500
15
Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn
-
Mặt đường rộng 10,5m
7.500
-
Các tuyến đường còn lại
6.000
16
Khu đô thị Mới phường Thọ Xương
-
Mặt đường rộng 12m
10.500
-
Mặt đường rộng 10,5m
9.500
-
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m
8.500
-
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m
7.500
-
Các đường còn lại
6.000
17
Khu dân cư cạnh Quốc lộ 17, phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 12m
10.000
-
Mặt đường rộng 7m
9.000
-
Các đường còn lại
6.000
18
Khu dân cư mới cạnh trường Việt Hàn - xã Dĩnh Trì
-
Mặt đường rộng 29m
22.000
-
Mặt đường rộng từ 8m- 9m
11.150
-
Các đường còn lại
10.000
19
Khu dân cư phố Cốc - xã Dĩnh Trì
-
Mặt dường rộng 7,5m
9.000
-
Mặt dường rộng 10,5m
13.000
-
Mặt đường rộng 15m tiếp giáp với dải phân cách
13.000
20
Khu dân cư thôn Nguận - xã Dĩnh Trì
-
Mặt đường rộng 5m
5.000
-
Mặt đường rộng 7,5m
7.000
-
Mặt đường rộng 15m
14.000
21
Đoạn đường có điểm đầu từ đường Trần Hưng Đạo - điểm cuối là đường Thân Khuê
7.000
22
Khu dân cư đường Lư Giang – xã Tân Mỹ
-
Mặt đường rộng 17m
10.000
-
Mặt đường rộng 12m
9.000
-
Mặt đường rộng 9m
8.500
-
Các đường còn lại
8.000
23
Khu dân cư thôn Đồng Sau – xã Đồng Sơn
-
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m)
9.000
-
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3.5m)
8.500
-
Các đường còn lại
7.500
24
Khu dân cư Thành Xương Giang – Phường Xương Giang
-
Mặt đường rộng 21m
25.000
-
Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m)
20.000
-
Mặt đường rộng 7.5m
15.000
-
Các đường còn lại
13.000
25
Điểm dân cư đường Hoàng Hoa Thám
Mặt đường rộng 7.5m
9.000
26.
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
-
Mặt đường rộng 7.5m
7.500
-
Mặt đường rộng 7.0m
7.000
-
Mặt đường rộng 5.5m
6.000
27
Khu đất ở dịch vụ thôn Phúc Thượng
-
Mặt đường rộng 5.5m
4.000
28
Công viên, hồ điều hòa và nhóm dân cư phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 7m
11.000
-
Các đường còn lại
9.000
29
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 7m
9.000
-
Các đường còn lại
7.000
30
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 6m
7.000
-
Mặt đường rộng 5m
6.000
31
Điểm dân cư bên đường giao thông từ NVH Mai Sẫu đi đường Thanh Mai, phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 7m
9.000
-
Các đường còn lại
7.000
32
Điểm dân cư nguận 2
-
Mặt cắt 15m
20.000
-
Mặt cắt 7.5m
12.000
33
Điểm dân cư Nguận 3
-
Mặt cắt 15m
20.000
-
Mặt cắt 7.5m
12.000
34
Khu dân cư Phố Cốc 2
-
Mặt cắt 15m
12.000
-
Mặt cắt 7.5m
11.000
35
Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang
8.000
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I
1
Đường Lý Thái Tổ
-
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự)
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh)
11.000
6.600
4.000
2
Đường Xương Giang
-
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương
11.000
6.600
4.000
-
Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
10.000
6.000
3.600
( Bên phía đường sắt)
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn
6.000
3.600
2.200
+
( Bên phía đường sắt)
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG
4.000
2.400
1.400
+
( Bên phía đường sắt)
2.000
1.200
700
2.1
Đường Xương Giang 2
9.000
2.2
Đường Xương Giang 4
6.000
3
Đường Quang Trung
14.000
8.400
5.000
4
Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ
8.000
4.800
2.900
5
Đường Nguyễn Thị Lưu
-
Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền
14.000
8.400
5.000
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
11.000
6.600
4.000
5.1
Đường Nguyễn Thị Lưu 1
7.000
5.2
Đường Nguyễn Thị Lưu 2
7.000
5.3
Đường Nguyễn Thị Lưu 4
7.000
5.4
Đường Nguyễn Thị Lưu 6
7.000
5.5
Đường Nguyễn Thị Lưu 8
7.000
6
Phố Yết Kiêu
10.000
6.1
Yết Kiêu 2
7.000
6.2
Yết Kiêu 1
7.000
7
Phố Thân Đức Luận
8.000
8
Đường Nguyễn Gia Thiều
8.000
9
Đường Ngô Gia Tự
12.000
7.200
4.300
9.1
Đường Ngô Gia Tự 1
7.000
10
Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước)
11.000
11
Đường Nguyễn Văn Cừ
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang
11.000
6.600
4.000
12
Đường Lê Lợi
-
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương
16.000
9.600
5.800
-
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế)
14.000
8.400
5.000
-
Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân).
10.000
6.000
3.600
13
Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải
7.000
4.200
14
Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)
-
Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám
8.000
-
Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương
7.000
-
Từ đường Phồn Xương đến hết đường
7.000
15
Đường Hùng Vương
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang
15.000
9.000
-
Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A
12.000
7.200
-
Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
7.000
-
Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
7.000
16
Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Văn Cảnh
15.000
9.000
5.400
-
Đoạn từ Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
20.000
-
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
14.000
17
Phố Thân Cảnh Vân
12.000
18
Đường Ngô Văn Cảnh
12.000
5.000
-
Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh)
8.000
-
Đường Nguyễn Đình Tuân 2
7.000
-
Phố Lê Lý 2
7.000
-
Phố Lê Lý 4
7.000
19
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
12.000
-
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
10.000
6.000
4.000
20
Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh)
8.000
4.000
3.000
II
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II
1
Đường Nguyễn Văn Mẫn
-
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự
8.000
3.000
-
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long
7.000
3.000
2
Đường Trần Nguyên Hãn
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến hết Nhà văn hoá Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị)
6.000
4.000
2.000
-
Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh
4.000
2.000
1.000
-
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên phải
3.000
2.000
Bên Trái
3.000
2.000
3
Đường Nghĩa Long
5.000
3.000
1.800
4
Đường Á Lữ
5.000
3.000
1.800
5
Đường Tân Ninh
5.000
3.000
1.800
6
Đường Thánh Thiên
6.000
3.000
1.800
7
Đường Huyền Quang
6.000
3.000
1.800
8
Đường Nguyễn Cao
7.000
3.000
1.800
9
Đường Tiền Giang
-
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên
4.000
2.000
1.200
-
Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
3.000
2.000
1.200
10
Đường Nguyễn Khắc Nhu
-
Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị)
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu
4.000
2.000
1.200
11
Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn
2.000
1.000
600
12
Đường Đặng Thị Nho
6.000
3.000
1.800
13
Đường Giáp Hải
5.000
3.000
1.800
14
Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2)
5.000
3.000
1.800
15
Vi Đức Thăng
-
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong
5.000
-
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm
4.000
16
Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc
5.000
17
Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế
6.000
18
Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ)
6.000
19
Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên
6.000
3.700
2.200
20
Phố Thân Công Tài
-
Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG
4.000
-
Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm
2.000
21
Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi
6.000
22
Đường Hoàng Quốc Việt
8.000
23
Đường Nguyễn Đình Tuân
8.000
24
Đường Quách Nhẫn
-
Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh)
10.000
-
Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến
8.000
-
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
7.000
-
Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh)
12.000
Đường Quách Nhẫn 2
6.000
25
Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản )
6.000
26
Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương)
7.000
27
Đường Lê Triện (khu dân cư số 2)
4.000
28
Đường Lê Hồng Phong
10.000
29
Đường Giáp Văn Phúc
5.000
30
Phố Đỗ Văn Quýnh
5.000
31
Đường Thanh Niên
-
Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden
3.000
1.800
1.100
-
Từ hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden đến hết đường
3.000
1.800
1.100
32
Đường Thân Nhân Trung
-
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía)
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) đến hết địa phận Thành Phố
6.000
3.600
2.200
33
Đường Đào Sư Tích
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi
7.000
4.200
2.500
33
Đường Đào Sư Tích 1
6.000
3.600
33
Đường Đào Sư Tích 2
6.000
3.600
33
Đường Đào Sư Tích 4
6.000
3.600
34
Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2
4.000
2.400
III
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III
1
Đường Vương Văn Trà
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường Trần Đăng Tuyển đến đường Lưu Nhân Chú
3.000
1.800
1.100
2
Đường Nguyễn Công Hãng
-
Đoạn từ đê sông Thương đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 308
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn
3.000
1.800
1.100
3
Đường Đàm Thuận Huy
3.000
1.800
1.100
4
Đường Trần Quang Khải
-
Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc
4.000
2.400
1.400
-
Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm
2.000
1.200
700
5
Đường Châu Xuyên
3.000
1.800
1.100
6
Đường Mỹ Độ
-
Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ)
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL17 - Thân Nhân Trung
2.000
1.200
700
7
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận phường Đa Mai
5.000
4.000
-
Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải
6.000
6.000
-
Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai
6.000
6.000
8
Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe)
3.000
9
Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe)
3.000
10
Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe)
3.000
11
Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe)
3.000
12
Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe)
3.000
13
Các đường còn lại trong (khu cống ngóc - bến xe)
3.000
14
Đường Lưu Nhân Chú
-
Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang
3.000
-
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương
3.000
15
Đường Thân Cảnh Phúc
3.000
16
Đường Thân Nhân Tín
-
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
2.000
-
Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
2.000
-
Đoạn từ đường Ngô Trang đến hết đường
2.000
17
Đường Lê An
-
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
2.000
-
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
2.000
-
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng
2.000
18
Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng)
3.000
19
Đường Nguyễn Doãn Địch
-
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú
3.000
-
Từ đường Lưu Nhân Chú đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc
3.000
2.000
20
Đường Trần Đăng Tuyển
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
3.000
2.000
-
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa
3.000
-
Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương
2.000
21
Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m)
2.000
1.400
900
22
Các đường còn lại trong khu dân cư số 3
2.000
IV
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV
1
Đường Võ Thị Sáu - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai
4.000
2.400
1.400
2
Đường Đồng Cửa
-
Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m)
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc
6.000
3.600
2.200
3
Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương;MC ngang 19,5m
6.000
4
Đường Cao Kỳ Vân
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
4.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị
3.000
2.500
-
Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1
3.000
2.500
1.800
-
Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê
2.500
2.000
1.000
5
Đường Hồ Công Dự
3.000
2.000
1.200
6
Đường Lê Lai
-
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu
6.000
-
Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương
6.000
7
Đường Cô Giang
3.000
1.700
1.000
8
Đường Thân Khuê
-
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao
2.000
1.200
-
Đoạn từ hết sân thể thao đến nhà máy ép dầu
1.000
600
9
Đường Bảo Ngọc
-
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết trường tiểu học Đa Mai
2.000
1.200
-
Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác
2.000
1.200
10
Đường Phạm Liêu
-
Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất)
1.000
600
-
Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc
1.000
600
-
Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát)
1.000
600
-
Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương
1.000
600
11
Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu)
2.000
1.200
12
Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương)
2.000
1.200
700
13
Đường Lều Văn Minh
2.000
1.200
700
14
Đoạn đê tả Sông Thương
-
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến
1.000
15
Đường Lý Tử Tấn
-
Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
3.000
-
Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
3.000
16
Nguyễn Chí Thanh
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A
5.000
2.900
1.700
17
Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ)
3.000
18
Đường Hoàng Công Phụ
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu
3.000
-
Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đình Chính
2.000
19
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
2.000
20
Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang)
6.000
21
Các đoạn còn lại thuộc khu tái định cư phường Xương Giang
2.000
22
Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m
2.000
1.200
1.000
23
Nguyễn Huy Bính
-
Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh
1.000
-
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc
1.000
24
Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc)
4.000
2.400
25
Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám)
3.000
1.800
26
Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu)
4.000
2.400
27
Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng)
5.000
3.000
28
Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội - Bắc Giang);
3.000
29
Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện)
3.000
30
Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung)
3.000
31
Đường Nguyễn Nghĩa Lập
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn)
2.000
1.200
-
Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng
2.000
1.200
32
Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân)
2.000
1.200
33
Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m)
2.000
1.200
34
Đường Giáp Văn Cương: Điểm đầu: Tiếp giáp QL 17 (Võ Nguyễn Giáp), Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bà Triệu
-
Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết
4.000
2.400
-
Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết đến đường Bà Triệu
4.000
2.400
35
Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m)
4.000
2.400
36
Đường Vi Đức Lục
37
Đường Hòa Sơn
3.000
1.800
1.000
38
Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng;
2.000
1.200
1.000
39
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường
-
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
2.000
1.200
-
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m
1.000
600
V
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Đường Nguyễn Trãi (QL31)
-
Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hoá phố Cốc
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga.... điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường)
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền
2.000
1.200
700
2
Đường Võ Nguyên Giáp (TL 398)
-
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ)
5.000
3.000
1.800
+
Đoạn từ đường 398 đến cổng làng thôn Tân Phượng
3
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP)
5.000
3.000
1.800
4
Đường Tây Yên Tử (tỉnh lộ 293)
-
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến
8.000
4.800
2.900
5
Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ)
3.000
1.800
1.100
6
Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn)
5.100
3.060
1.850
7
Đường Trần Hưng Đạo:
-
Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai)
4.000
-
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B
4.000
8
Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m.
6.000
9
Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m)
4.000
10
Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m)
6.000
11
Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A)
5.000
12
Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên)
6.000
VI
CÁC KHU DÂN CƯ -KHU ĐÔ THỊ
1
Khu đô thị Bách Việt Lake Garden và khu dân cư Nam Dĩnh Kế
-
Đường Bàng Bá Lân
7.000
-
Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên
5.000
-
Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân.
6.000
-
Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt
3.000
Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt
3.000
2
Khu dân cư Song Khê (gồm cả đường Đào Thục Viện và đường Đào Toàn Mân)
-
Đường Đào Thục Viện
3.000
-
Đường Đào Toàn Mân
3.000
-
Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2
2.000
-
Các đường còn lại
2.000
3
Khu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư chợ Song Khê (khu bám đường gom Quốc lộ 1)
-
Đoạn bám đường gom
3.000
-
Các đoạn còn lại
2.000
4
Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 6,7)
Đường Tôn Đức Thắng
-
Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh
9.000
-
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400).
8.000
-
Đường Huỳnh Thúc Kháng
10.000
-
Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m
8.000
-
Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m).
10.000
-
Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg Nguyễn Văn Linh; MC: 21m
8.000
-
Đường Trần Nhân Tông
-
Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài)
12.000
-
Đoạn còn lại
10.000
Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg vào thôn An Bình xã Tân Tiến
6.000
-
Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài): MC: 30m.
+
Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng
10.000
+
Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh
8.000
-
Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m.
5.000
-
Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7
5.000
5
Khu đô thị Kosy
-
Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
3.000
-
Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
3.000
-
Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
3.000
-
Các đường còn lại
3.000
6
Dự án KDC đường Xương Giang
-
Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m.
4.000
-
Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m.
3.000
-
Các đường còn lại
3.000
7
Khu dân cư Chợ Cốc- Dĩnh Trì
-
Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc)
5.000
-
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc)
4.000
-
Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
3.000
-
Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
3.000
-
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp)
3.000
8
Khu dân cư số 4 trên tuyến 295B xã Tân Mỹ
-
Mặt đường nội bộ 15m (phân lô)
4.000
-
Mặt đường nội bộ 7m (phân lô)
3.000
-
Mặt đường nội bộ 5,5m
2.000
-
Đường còn lại trong KDC
2.000
9
Khu 1, khu dân cư số 3 trên tuyến 295B phường Xương Giang
-
Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m
5.000
-
Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m
3.000
-
Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60
4.000
10
Khu dân cư dọc 2 bên đường giao thông từ khu vực NVH thôn Sẫu đi thôn Thanh Mai
-
Mặt đường 24m
3.000
-
Mặt đường 16,5m
2.000
11
Khu dân cư Yên Khê
-
Đường rộng 9 m
3.000
-
Đường rộng 7 m
2.000
12
Khu dân cư thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ
-
Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung
5.000
-
Đường còn lại trong KDC
2.000
13
Khu dân cư Cạnh bệnh viện Nội tiết, xã Tân Mỹ
-
Mặt đường rộng 15m
4.000
-
Mặt đường rộng 9m
4.000
-
Mặt đường rộng 7,5m
4.000
-
Các tuyến đường còn lại
3.000
14
Khu dân cư Cạnh trường Giáp Hải, xã Tân Mỹ
-
Mặt đường rộng 12m
4.000
-
Mặt đường rộng 9m
3.000
15
Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn
-
Mặt đường rộng 10,5m
3.000
-
Các tuyến đường còn lại
2.000
16
Khu đô thị Mới phường Thọ Xương
-
Mặt đường rộng 12m
4.000
-
Mặt đường rộng 7m
4.000
-
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m
3.000
-
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m
3.000
-
Các đường còn lại
2.000
17
Khu dân cư cạnh Quốc lộ 17 , phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 12m
5.000
-
Mặt đường rộng 7.0m
4.000
-
Các đường còn lại
2.000
18
Khu dân cư mới cạnh trường Việt Hàn- xã Dĩnh Trì
-
Mặt đường rộng 29m
9.000
-
Mặt đường rộng từ 8m- 9m
4.000
-
Các đường còn lại
4.000
19
Khu dân cư đường Lư Giang – xã Tân Mỹ
-
Mặt đường rộng 17m
6.000
-
Mặt đường rộng 12m
4.500
-
Mặt đường rộng 9m
5.100
-
Các đường còn lại
4.800
20
Khu dân cư thôn Đồng Sau – xã Đồng Sơn
-
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m)
6.400
-
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m)
5.100
-
Các đường còn lại
4.500
21
Khu dân cư Thành Xương Giang – Phường Xương Giang
-
Mặt đường rộng 21m
8.000
-
Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m)
7.000
-
Mặt đường rộng 7.5m
5.000
-
Các đường còn lại
4.000
25
Điểm dân cư đường Hoàng Hoa Thám
Mặt đường rộng 7.5m
4.000
26.
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
-
Mặt đường rộng 7.5m
3.000
-
Mặt đường rộng 7.0m
2.500
-
Mặt đường rộng 5.5m
2.000
27
Khu đất ở dịch vụ thôn Phúc Thượng
-
Mặt đường rộng 5.5m
2.000
28
Công viên, hồ điều hòa và nhóm dân cư phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 7m
6.600
-
Các đường còn lại
5.400
29
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 7m
5.400
-
Các đường còn lại
4.200
30
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 6m
4.200
-
Mặt đường rộng 5m
3.600
31
Điểm dân cư bên đường giao thông từ NVH Mai Sẫu đi đường Thanh Mai, phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 7m
5.400
-
Các đường còn lại
4.200
32
Điểm dân cư nguận 2
-
Mặt cắt 15m
7.000
-
Mặt cắt 7.5m
6.000
33
Điểm dân cư Nguận 3
-
Mặt cắt 15m
7.000
-
Mặt cắt 7.5m
6.000
34
Khu dân cư Phố Cốc 2
-
Mặt cắt 15m
7.000
-
Mặt cắt 7.5m
6.000
35
Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang
2.000
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I
1
Đường Lý Thái Tổ
-
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự)
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh)
7.000
4.200
2.500
2
Đường Xương Giang
-
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung
4.000
-
Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
6.000
3.600
2.200
( Bên phía đường sắt)
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn
4.000
2.400
1.400
+
( Bên phía đường sắt)
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG
3.000
1.800
1.100
+
( Bên phía đường sắt)
1.000
600
400
2.1
Đường Xương Giang 2
5.000
2.2
Đường Xương Giang 4
4.000
3
Đường Quang Trung
9.000
5.400
3.200
4
Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ
5.000
3.000
1.800
5
Đường Nguyễn Thị Lưu
-
Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
7.000
4.200
2.500
5.1
Đường Nguyễn Thị Lưu 1
5.000
5.2
Đường Nguyễn Thị Lưu 2
5.000
5.3
Đường Nguyễn Thị Lưu 4
5.000
5.4
Đường Nguyễn Thị Lưu 6
5.000
5.5
Đường Nguyễn Thị Lưu 8
5.000
6
Phố Yết Kiêu
6.000
6.1
Yết Kiêu 2
5.000
6.2
Yết Kiêu 1
5.000
7
Phố Thân Đức Luận
5.000
8
Đường Nguyễn Gia Thiều
5.000
9
Đường Ngô Gia Tự
8.000
4.800
2.900
9.1
Đường Ngô Gia Tự 1
5.000
10
Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước)
7.000
11
Đường Nguyễn Văn Cừ
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang
7.000
4.200
2.500
12
Đường Lê Lợi
-
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế)
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân).
6.000
3.600
2.200
13
Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải
4.000
2.400
14
Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)
-
Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám
5.000
-
Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương
5.000
-
Từ đường Phồn Xương đến hết đường
4.000
15
Đường Hùng Vương
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang
10.000
6.000
-
Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A
8.000
4.800
-
Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
5.000
-
Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
5.000
16
Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Văn Cảnh
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
13.000
-
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
9.000
17
Phố Thân Cảnh Vân
8.000
18
Đường Ngô Văn Cảnh
8.000
4.800
-
Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh)
5.000
-
Đường Nguyễn Đình Tuân 2
5.000
-
Phố Lê Lý 2
4.000
-
Phố Lê Lý 4
4.000
19
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
8.000
-
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
6.000
3.600
2.200
20
Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh)
5.000
3.000
1.800
II
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II
1
Đường Nguyễn Văn Mẫn
-
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự
5.000
3.000
-
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long
4.000
2.400
2
Đường Trần Nguyên Hãn
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến hết Nhà văn hoá Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị)
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên phải
2.000
1.200
Bên trái
2.000
1.200
3
Đường Nghĩa Long
3.000
1.800
1.100
4
Đường Á Lữ
3.000
1.800
1.100
5
Đường Tân Ninh
3.000
1.800
1.100
6
Đường Thánh Thiên
4.000
2.400
1.400
7
Đường Huyền Quang
4.000
2.400
1.400
8
Đường Nguyễn Cao
4.000
2.400
1.400
9
Đường Tiền Giang
-
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
2.000
1.200
700
10
Đường Nguyễn Khắc Nhu
-
Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị)
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu
2.000
1.200
700
11
Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn
1.000
600
12
Đường Đặng Thị Nho
4.000
2.400
1.400
13
Đường Giáp Hải
3.000
1.800
1.100
14
Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2)
3.000
1.800
1.100
15
Vi Đức Thăng
-
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong
3.000
-
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm
3.000
16
Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc
3.000
17
Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế
4.000
18
Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ)
4.000
19
Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên
4.000
2.400
1.400
20
Phố Thân Công Tài
-
Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG
3.000
-
Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm
2.000
21
Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi
4.000
22
Đường Hoàng Quốc Việt
5.000
23
Đường Nguyễn Đình Tuân
5.000
24
Đường Quách Nhẫn
-
Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh)
6.000
-
Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến
5.000
-
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
5.000
-
Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh)
8.000
Đường Quách Nhẫn 2
4.000
25
Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản )
4.000
26
Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương)
4.000
27
Đường Lê Triện (khu dân cư số 2)
3.000
28
Đường Lê Hồng Phong
6.000
29
Đường Giáp Văn Phúc
3.000
30
Phố Đỗ Văn Quýnh
3.000
31
Đường Thanh Niên
-
Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden
2.000
1.200
700
-
Từ hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden đến hết đường
2.000
1.200
700
32
Đường Thân Nhân Trung
-
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ
4.000
2.400
-
Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía)
4.000
2.400
-
Đoạn từ Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) đến hết địa phận Thành Phố
4.000
2.400
33
Đường Đào Sư Tích
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi
5.000
3.000
1.800
33
Đường Đào Sư Tích 1
4.000
33
Đường Đào Sư Tích 2
4.000
2.400
33
Đường Đào Sư Tích 4
4.000
2.400
34
Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2
3.000
III
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III
1
Đường Vương Văn Trà
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường Trần Đăng Tuyển đến đường Lưu Nhân Chú
2.000
1.200
700
2
Đường Nguyễn Công Hãng
-
Đoạn từ đê sông Thương đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 308
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn
2.000
1.200
700
3
Đường Đàm Thuận Huy
2.000
1.200
700
4
Đường Trần Quang Khải
-
Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc
2.000
1.200
700
-
Khu tái định cư cải tạo nhà máy Đạm
2.000
1.200
700
5
Đường Châu Xuyên
2.000
1.200
700
6
Đường Mỹ Độ
-
Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ)
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL17 - Thân Nhân Trung
1.000
600
7
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận phường Đa Mai
3.000
1.800
-
Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải
4.000
2.400
-
Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai
4.000
2.400
8
Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe)
2.000
9
Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe)
2.000
10
Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe)
2.000
11
Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe)
2.000
12
Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe)
2.000
13
Các đường còn lại trong (khu cống ngóc - bến xe)
2.000
14
Đường Lưu Nhân Chú
-
Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang
2.000
-
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương
2.000
15
Đường Thân Cảnh Phúc
2.000
16
Đường Thân Nhân Tín
-
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
1.000
-
Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
1.000
-
Đoạn từ đường Ngô Trang đến hết đường
1.000
17
Đường Lê An
-
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
1.000
-
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
1.000
-
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng
1.000
18
Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng)
2.000
19
Đường Nguyễn Doãn Địch
-
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú
2.000
-
Từ đường Lưu Nhân Chú đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc
2.000
1.200
20
Đường Trần Đăng Tuyển
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
2.000
1.200
-
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa
2.000
-
Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương
1.000
21
Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m)
2.000
1.200
700
22
Các đường còn lại trong khu dân cư số 3
1.000
IV
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV
1
Đường Võ Thị Sáu - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai
3.000
1.800
1.100
2
Đường Đồng Cửa
-
Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m)
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc
4.000
2.400
1.400
3
Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương;MC ngang 19,5m
4.000
4
Đường Cao Kỳ Vân
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị
1.000
600
400
-
Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1
1.000
600
-
Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê
1.000
600
5
Đường Hồ Công Dự
2.000
1.200
700
6
Đường Lê Lai
-
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu
4.000
-
Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương
4.000
7
Đường Cô Giang
2.000
1.200
700
8
Đường Thân Khuê
-
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao
1.000
600
-
Đoạn từ hết sân thể thao đến nhà máy ép dầu
1.000
600
9
Đường Bảo Ngọc
-
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết trường tiểu học Đa Mai
2.000
1.200
-
Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác
1.000
600
10
Đường Phạm Liêu
-
Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất)
1.000
600
-
Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc
1.000
600
-
Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát)
1.000
600
-
Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương
1.000
600
11
Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu)
1.000
600
12
Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương)
1.000
600
13
Đường Lều Văn Minh
1.000
600
14
Đoạn đê tả Sông Thương
-
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang
1.000
600
-
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi
1.000
600
-
Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến
1.000
15
Đường Lý Tử Tấn
-
Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
2.000
-
Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
2.000
16
Nguyễn Chí Thanh
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A
3.000
1.800
1.100
17
Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ)
2.000
18
Đường Hoàng Công Phụ
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu
2.000
-
Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đình Chính
2.000
19
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
1.000
20
Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang)
4.000
21
Các đoạn còn lại thuộc khu Tái định cư phường Xương Giang
2.000
22
Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m
1.000
600
400
23
Nguyễn Huy Bính
-
Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh
1.000
-
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc
1.000
24
Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc)
3.000
1.800
25
Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám)
2.000
26
Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu)
3.000
1.800
27
Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng)
3.000
1.800
28
Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội - Bắc Giang);
2.000
29
Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện)
2.000
30
Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung)
2.000
31
Đường Nguyễn Nghĩa Lập
-
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn)
2.000
1.200
-
Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng
1.000
600
32
Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân)
2.000
1.200
33
Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m)
2.000
1.200
34
Đường Giáp Văn Cương: Điểm đầu: Tiếp giáp QL 17 (Võ Nguyễn Giáp), Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bà Triệu
Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết
2.000
1.200
Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết đến đường Bà Triệu
2.000
1.200
35
Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m)
2.000
1.200
36
Đường Vi Đức Lục
37
Đường Hòa Sơn
2.000
1.200
38
Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng;
1.000
600
39
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường
-
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
1.000
600
-
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m
1.000
600
V
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Đường Nguyễn Trãi (QL31)
-
Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hoá phố Cốc
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga.... điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường)
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền
1.000
600
2
Đường Võ Nguyên Giáp (TL 398)
-
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ)
3.000
1.800
1.100
+
Đoạn từ đường 398 đến cổng làng thôn Tân Phượng
3
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP)
3.000
1.800
1.100
4
Đường Tây Yên Tử (tỉnh lộ 293)
-
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn
8.000
-
Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến
5.000
5
Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ)
2.000
6
Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn)
2.000
1.200
7
Đường Trần Hưng Đạo:
Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai)
2.000
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B
2.000
8
Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m.
4.000
9
Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m)
3.000
10
Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m)
4.000
11
Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A)
3.000
12
Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên)
4.000
VI
CÁC KHU DÂN CƯ -KHU ĐÔ THỊ
1
Khu đô thị Bách Việt Lake Garden và khu dân cư Nam Dĩnh Kế
-
Đường Bàng Bá Lân
4.000
-
Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên
3.000
-
Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân.
4.000
-
Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt
2.000
Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt
2.000
2
Khu dân cư Song Khê (gồm cả đường Đào Thục Viện và đường Đào Toàn Mân)
-
Đường Đào Thục Viện
2.000
-
Đường Đào Toàn Mân
2.000
-
Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2
1.000
-
Các đường còn lại
1.000
3
Khu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư chợ Song Khê (khu bám đường gom Quốc lộ 1)
-
Đoạn bám đường gom
2.000
-
Các đoạn còn lại
2.000
4
Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 6, 7)
Đường Tôn Đức Thắng
-
Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh
6.000
-
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400).
5.000
-
Đường Huỳnh Thúc Kháng
6.000
-
Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m
5.000
-
Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m).
6.000
-
Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg Nguyễn Văn Linh; MC: 21m
5.000
-
Đường Trần Nhân Tông
-
Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài)
8.000
-
Đoạn còn lại
6.000
-
Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg vào thôn An Bình xã Tân Tiến
4.000
-
Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài): MC: 30m.
+
Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng
6.000
+
Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh
5.000
-
Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m.
3.000
-
Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7
3.000
5
Khu đô thị Kosy
-
Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
2.000
-
Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
2.000
-
Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
2.000
-
Các đường còn lại
2.000
9
Dự án KDC đường Xương Giang
-
Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m.
2.000
-
Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m.
2.000
-
Các đường còn lại
2.000
10
Khu dân cư Chợ Cốc- Dĩnh Trì
-
Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc)
3.000
-
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc)
2.000
-
Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
2.000
-
Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
2.000
-
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp)
2.000
11
Khu dân cư số 4 trên tuyến 295B xã Tân Mỹ
-
Mặt đường nội bộ 15m (phân lô)
3.000
-
Mặt đường nội bộ 7m (phân lô)
2.000
-
Mặt đường nội bộ 5,5m
2.000
-
Đường còn lại trong KDC
1.000
12
Khu 1, khu dân cư số 3 trên tuyến 295B, phường Xương Giang
-
Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m
3.000
-
Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m
2.000
-
Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60
3.000
13
Khu dân cư dọc 2 bên đường giao thông từ khu vực NVH thôn Sẫu đi thôn Thanh Mai
Mặt đường 24m
2.000
Mặt đường 16,5m
1.000
14
Khu dân cư Yên Khê
-
Đường rộng 9 m
2.000
-
Đường rộng 7 m
2.000
15
Khu dân cư thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ
-
Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung
3.000
-
Đường còn lại trong KDC
1.000
16
Khu dân cư Cạnh bệnh viện Nội tiết, xã Tân Mỹ
Mặt đường rộng 15m
3.000
Mặt đường rộng 9m
3.000
Mặt đường rộng 7,5m
2.000
Các tuyến đường còn lại
2.000
17
Khu dân cư Cạnh trường Giáp Hải, xã Tân Mỹ
Mặt đường rộng 12m
2.000
Mặt đường rộng 9m
2.000
18
Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn
Mặt đường rộng 10,5m
2.000
Các tuyến đường còn lại
2.000
21
Khu đô thị Mới phường Thọ Xương
Mặt đường rộng 12m
3.000
Mặt đường rộng 10,5m
2.000
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m
2.000
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m
2.000
Các đường còn lại
2.000
22
Khu dân cư cạnh Quốc lộ 17 , phường Đa Mai
Mặt đường rộng 12m
3.000
Mặt đường rộng 10,5m
3.000
Các đường còn lại
2.000
23
Khu dân cư mới cạnh trường Việt Hàn - xã Dĩnh Trì
Mặt đường rộng 29m
6.000
Mặt đường rộng từ 8m- 9m
3.000
Các đường còn lại
3.000
24
Khu dân cư đường Lư Giang – xã Tân Mỹ
-
Mặt đường rộng 17m
6.000
-
Mặt đường rộng 12m
4.500
-
Mặt đường rộng 9m
5.100
-
Các đường còn lại
4.800
25
Khu dân cư thôn Đồng Sau – xã Đồng Sơn
-
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m)
6.400
-
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m)
5.100
-
Các đường còn lại
4.500
26
Khu dân cư Thành Xương Giang – Phường Xương Giang
-
Mặt đường rộng 21m
15.000
-
Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m)
12.000
-
Mặt đường rộng 7.5m
9.000
-
Các đường còn lại
8.700
25
Điểm dân cư đường Hoàng Hoa Thám
Mặt đường rộng 7.5m
4.000
26.
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
-
Mặt đường rộng 7.5m
3.000
-
Mặt đường rộng 7.0m
2.500
-
Mặt đường rộng 5.5m
2.000
27
Khu đất ở dịch vụ thôn Phúc Thượng
-
Mặt đường rộng 5.5m
2.000
28
Công viên, hồ điều hòa và nhóm dân cư phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 7m
6.600
-
Các đường còn lại
5.400
29
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 7m
5.400
-
Các đường còn lại
4.200
30
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 6m
4.200
-
Mặt đường rộng 5m
3.600
31
Điểm dân cư bên đường giao thông từ NVH Mai Sẫu đi đường Thanh Mai, phường Đa Mai
-
Mặt đường rộng 7m
5.400
-
Các đường còn lại
4.200
32
Điểm dân cư nguận 2
-
Mặt cắt 15m
7.000
-
Mặt cắt 7.5m
6.000
33
Điểm dân cư Nguận 3
-
Mặt cắt 15m
7.000
-
Mặt cắt 7.5m
6.000
34
Khu dân cư Phố Cốc 2
-
Mặt cắt 15m
7.000
-
Mặt cắt 7.5m
6.000
35
Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang
4.800
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
2.600
2.100
1.600
2.100
1.500
1.300
2
Xã nhóm B
2.000
1.600
1.500
1.400
1.300
1.200
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
1.040
840
640
840
600
520
2
Xã nhóm B
800
640
600
560
520
480
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
780
630
480
630
450
390
2
Xã nhóm B
600
480
450
420
390
360
Phân loại nhóm Xã như sau:
Xã thuộc nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến
Xã thuộc nhóm B: Song Mai; Dĩnh Trì, Đồng Sơn
2. HUYỆN HIỆP HÒA
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG)
1
QUỐC LỘ 37
1.1
Đường Hoàng Văn Thái
-
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
15.000
9.000
5.400
-
Đoạn từ giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
27.000
16.200
9.700
-
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết đường Hoàng Văn Thái (cổng trường Trung cấp Phòng không không quân)
20.000
12.000
7.200
1.2
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng
10.000
6.000
3.600
1.3
Đường Trường Chinh - Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
12.000
7.200
4.300
2
ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng
11.000
6.600
3.900
3
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
-
Đoạn từ Km0 đến giao cắt đường Tuệ Tĩnh
15.000
9.000
5.400
-
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
22.000
13.200
7.900
-
Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh
27.000
16.200
9.700
4
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
25.000
15.000
9.000
-
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
20.000
12.000
7.200
-
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
7.000
4.200
2.500
5
Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng
5.000
3.000
1.800
6
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
-
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) đến đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng
30.000
18.000
10.800
-
Đoạn từ đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
27.000
16.200
9.700
-
Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
20.000
12.000
7.200
-
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296
15.000
9.000
5.400
-
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng
10.000
6.000
3.600
7
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
-
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
27.000
16.200
9.700
-
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng
22.000
13.200
7.900
-
Đoạn từ cầu Đức Thắng đến đường vào Tổ dân phố Sa Long
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ sau đường vào Tổ dân phố Sa Long đến hết đất thị trấn Thắng
8.000
4.800
2.900
8
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
15.000
9.000
5.400
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
20.000
12.000
7.200
9
ĐƯỜNG 19/5
-
Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
27.000
16.200
9.700
-
Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
15.000
9.000
5.400
-
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng)
10.000
6.000
3.600
10
ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
10.000
6.000
3.600
11
ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
8.000
4.800
2.900
12
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
10.000
6.000
3.600
13
ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
27.000
16.200
9.700
14
ĐƯỜNG NGUYỄN DU
-
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 đến giao cắt Đường 19/5
8.000
4.800
2.900
15
ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY)
8.000
4.800
16
ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài)
15.000
9.000
17
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37
-
Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô
12.000
7.200
4.300
-
Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp
8.000
4.800
18
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng)
10.000
6.000
3.600
19
KĐT MỚI PHÍA TÂY
19.1
Đất ở liền kề
-
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m
20.000
-
Mặt cắt 2-2: 28m
+
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
15.000
+
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong
12.000
-
Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296)
10.800
-
Mặt cắt 4-4: 18m
9.000
-
Mặt cắt 5-5: 16m
+
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296)
7.000
+
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK(, LK10, LK11, LK12, LK13 (phía trong gần hồ nước cây xanh)
6.500
+
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong
6.000
19.2
Đất ở biệt thự
-
Đường mặt cắt 3-3
7.000
-
Đường mặt cắt 5-5
6.000
20
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
20.1
Đất ở liền kề
-
MC 1-1 (trục chính): 29m
+
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2
20.000
+
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án
15.000
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A
10.000
-
MC 2-2: 15,5m
+
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2)
12.500
+
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22
10.000
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh)
8.000
20.2
Đất ở Biệt thự
-
MC 1-1 (trục chính): 29m
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02
15.000
-
MC 2-2: 15,5m
10.000
21
KHU DÂN CƯ SỐ 3
21.1
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
-
Mặt cắt Đường 32 m
12.000
-
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư)
10.000
-
Mặt cắt Đường 15,5 m
8.000
21.2
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đương157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m)
10.000
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đương 7,5 m, vỉa hè 4-4)
-
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề)
7.000
-
Đối diện khu cây xanh, phân cáchvới giai đoạn 1 (đất biệt thự)
7.000
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đương 7 m, vỉa hè 4-4)
-
Đất liền kê
7.000
-
Đất biệt thự
6.000
22
KDC Đức Thắng (trong nội khu dân cư)
6.000
3.600
23
KDC Đông Ngàn (trong nội khu dân cư)
7.200
6.000
24
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3
3.500
25
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ
2.000
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
QUỐC LỘ 37
-
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) đến hết cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân)
8.000
4.800
-
Đoạn từ cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) đến đường vào làng Cấm
6.000
3.600
-
Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến hết đường vào thôn Chớp
7.000
4.200
-
Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong
12.000
7.200
-
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31
5.000
3.000
-
Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
7.000
4.200
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
6.000
3.600
2
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
-
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái
4.000
2.400
-
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
3.500
2.100
-
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường Vành đai IV
8.000
4.800
-
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV
8.000
4.800
-
Đoạn từ giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV đến hết địa phận xã Đông Lỗ
4.000
2.400
3
ĐƯỜNG TỈNH 288
3.1
Đường Ngọ Công Quế
-
Đoạn từ hết đất thị trấnThắng đến kè Thái Sơn
5.000
3.000
-
Đoạn từ kè Thái Sơn đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống)
7.000
4.200
3.2
Đường Hoàng QuốcViệt
-
Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
6.000
3.600
-
Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
4.000
2.400
-
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
5.000
3.000
3.3
Đường Ngô Văn Thấu
-
Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
4.000
2.400
4
ĐƯỜNG TỈNH 295
4.1
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)
-
Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn)
11.000
6.600
-
Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành
9.000
5.400
4.2
Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa
5.000
3.000
4.3
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
-
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
11.000
6.600
-
Đoạn từ hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý
6.000
3.000
-
Đoạn từ hết cầu Trang đến đường vào thôn Đồng Cũ
10.000
6.000
-
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m)
15.000
9.000
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên
10.000
6.000
-
Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên
6.000
3.600
5
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
-
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến Cầu Thường Thắng
8.000
4.800
-
Đoạn từ cầu Thường Thắng đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn)
9.000
5.400
-
Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát)
10.000
6.000
-
Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) đến đường vào UBND xã Quang Minh
8.000
4.800
-
Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m)
9.000
5.400
-
Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).
10.000
6.000
-
Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh.
7.500
4.500
-
Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh đến hết cầu Vát
8.000
4.800
-
Đoạn giao cắt ĐT 296 - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu
6.000
3.600
6
ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23
6.000
3.600
7
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ)
8.000
4.800
8
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2)
6.000
3.600
9
ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN
-
Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ
8.000
4.800
-
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến đầu cầu Rô
5.000
3.000
-
Đoạn từ cầu Rô đến đường vào thôn Vụ Nông
6.000
3.600
-
Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV
5.000
3.000
-
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái
5.000
3.000
10
ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HOÀ SƠN
-
Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn
5.000
3.000
-
Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn)
3.000
1.800
11
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
5.000
3.000
12
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
3.000
1.800
13
KHU DÂN CƯ
13.1
KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
5.000
13.2
KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
5.000
13.3
KDC Đoan Bái
4.000
13.4
KDC TTHC Phố Hoa
6.000
13.5
KDC Danh Thắng
4.000
13.6
KDC Bách Nhẫn (trong nội khu dân cư)
5.000
13.7
KDC Am Cam, Lương Phong
4.000
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG)
1
QUỐC LỘ 37
1.1
Đường Hoàng Văn Thái
-
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
11.000
6.600
4.000
-
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết đường Hoàng Văn Thái (cổng trường Trung cấp Phòng không không quân)
8.000
4.800
2.900
1.2
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng
4.000
2.400
1.400
1.3
Đường Trường Chinh - Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
5.000
3.000
1.800
2
ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng
4.400
2.600
1.600
3
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
-
Đoạn từ Km0 đến giao cắt đường Tuệ Tĩnh
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh
11.000
6.600
4.000
4
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
3.000
1.800
1.100
5
Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng
2.000
1.200
700
6
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) đến đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
10.800
6.500
3.900
-
Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng
4.000
2.400
1.400
7
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
-
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
11.000
6.600
4.000
-
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng
8.800
5.300
3.200
-
Đoạn từ cầu Đức Thắng đến đường vào Tổ dân phố Sa Long
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ sau đường vào Tổ dân phố Sa Long đến hết đất thị trấn Thắng
3.000
1.800
1.100
8
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
8.000
4.800
2.900
9
ĐƯỜNG 19/5
-
Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
11.000
6.600
4.000
-
Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng)
4.000
2.400
1.400
10
ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
4.000
2.400
1.400
11
ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
3.000
1.800
1.100
12
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
4.000
2.400
1.400
13
ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
11.000
6.600
4.000
14
ĐƯỜNG NGUYỄN DU
-
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 đến giao cắt Đường 19/5
3.000
1.800
1.100
15
ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY)
3.000
1.800
16
ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài)
6.000
3.600
17
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37
-
Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô
5.000
3.000
1.800
-
Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp
3.000
1.800
18
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng)
4.000
2.400
1.400
19
KĐT MỚI PHÍA TÂY
19.1
Đất ở liền kề
-
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m
8.000
-
Mặt cắt 2-2: 28m
+
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
6.000
+
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong
5.000
-
Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296)
4.000
-
Mặt cắt 4-4: 18m
4.000
-
Mặt cắt 5-5: 16m
+
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296)
3.000
+
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK(, LK10, LK11, LK12, LK13 (phía trong gần hồ nước cây xanh)
3.000
+
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong
2.000
19.2
Đất ở biệt thự
-
Đường mặt cắt 3-3
3.000
-
Đường mặt cắt 5-5
2.000
20
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
20.1
Đất ở liền kề
-
MC 1-1 (trục chính): 29m
+
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2
8.000
+
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án
6.000
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A
4.000
-
MC 2-2: 15,5m
+
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2)
5.000
+
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22
4.000
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh)
3.000
20.2
Đất ở Biệt thự
-
MC 1-1 (trục chính): 29m
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02
6.000
-
MC 2-2: 15,5m
4.000
21
KHU DÂN CƯ SỐ 3
21.1
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
-
Mặt cắt Đường 32 m
5.000
-
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư)
4.000
-
Mặt cắt Đường 15,5 m
3.000
21.2
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đương157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m)
4.000
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đương 7,5 m, vỉa hè 4-4)
-
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề)
3.000
-
Đối diện khu cây xanh, phân cáchvới giai đoạn 1 (đất biệt thự)
3.000
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đương 7 m, vỉa hè 4-4)
-
Đất liền kê
3.000
-
Đất biệt thự
2.000
22
KDC Đức Thắng (trong nội khu dân cư)
2.000
1.200
23
KDC Đông Ngàn (trong nội khu dân cư)
3.000
1.800
24
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3
1.000
25
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ
1.000
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
QUỐC LỘ 37
-
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) đến hết cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân)
3.000
1.800
-
Đoạn từ cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) đến đường vào làng Cấm
2.000
1.200
-
Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến hết đường vào thôn Chớp
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong
5.000
3.000
-
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31
2.000
1.200
-
Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
3.000
1.800
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
2.000
1.200
2
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
-
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái
2.000
1.200
-
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
1.000
600
-
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường Vành đai IV
3.000
1.800
-
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV
3.000
1.800
-
Đoạn từ giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV đến hết địa phận xã Đông Lỗ
2.000
1.200
3
ĐƯỜNG TỈNH 288
3.1
Đường Ngọ Công Quế
-
Đoạn từ hết đất thị trấnThắng đến kè Thái Sơn
2.000
1.200
-
Đoạn từ kè Thái Sơn đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống)
3.000
1.800
3.2
Đường Hoàng QuốcViệt
-
Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
2.000
1.200
-
Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
2.000
1.200
-
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
2.000
1.200
3.3
Đường Ngô Văn Thấu
-
Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
2.000
1.200
4
ĐƯỜNG TỈNH 295
4.1
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)
-
Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn)
4.400
2.600
-
Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành
3.600
2.200
4.2
Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa
2.000
1.200
4.3
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
-
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
4.400
2.600
-
Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý
2.000
1.200
-
Đoạn từ hết cầu Trang đến đường vào thôn Đồng Cũ
4.000
2.400
-
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên)
6.000
3.600
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau 200m Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên
4.000
2.400
-
Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên
2.000
1.200
5
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
-
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến Cầu Thường Thắng
3.000
1.800
-
Đoạn từ cầu Thường Thắng đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn)
4.000
2.400
-
Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát)
4.000
2.400
-
Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) đến đường vào UBND xã Quang Minh
3.000
1.800
-
Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m)
4.000
2.400
-
Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).
4.000
2.400
-
Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh.
3.000
1.800
-
Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh đến hết cầu Vát
3.000
1.800
-
Đoạn giao cắt ĐT 296 - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu
2.000
1.200
6
ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23
2.000
1.200
7
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ)
3.000
1.800
8
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2)
2.000
1.200
9
ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN
-
Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ
3.000
1.800
-
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến đầu cầu Rô
2.000
1.200
-
Đoạn từ cầu Rô đến đường vào thôn Vụ Nông
2.000
1.200
-
Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV
2.000
1.200
-
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái
2.000
1.200
10
ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HOÀ SƠN
-
Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn
2.000
1.200
-
Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn)
1.000
600
11
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
2.000
1.200
12
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
1.000
600
13
KHU DÂN CƯ
13.1
KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
2.000
13.2
KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
2.000
13.3
KDC Đoan Bái
2.000
13.4
KDC TTHC Phố Hoa
2.000
13.5
KDC Danh Thắng
2.000
13.6
KDC Bách Nhẫn (trong nội khu dân cư)
2.000
13.7
KDC Am Cam, Lương Phong
2.000
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG)
1
QUỐC LỘ 37
1.1
Đường Hoàng Văn Thái
-
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
8.100
4.900
2.900
-
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết đường Hoàng Văn Thái (cổng trường Trung cấp Phòng không không quân)
6.000
3.600
2.200
1.2
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng
3.000
1.800
1.100
1.3
Đường Trường Chinh - Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
3.600
2.200
1.300
2
ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng
3.300
2.000
1.200
3
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
-
Đoạn từ Km0 đến giao cắt đường Tuệ Tĩnh
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
6.600
4.000
2.400
-
Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh
8.100
4.900
2.900
4
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
7.500
4.500
2.700
-
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
2.100
1.300
800
5
Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng
1.500
900
500
6
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
8.100
4.900
2.900
-
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) đến đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
8.100
4.900
2.900
-
Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng
3.000
1.800
1.100
7
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
-
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
8.100
4.900
2.900
-
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng
6.600
4.000
2.400
-
Đoạn từ cầu Đức Thắng đến đường vào Tổ dân phố Sa Long
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ sau đường vào Tổ dân phố Sa Long đến hết đất thị trấn Thắng
2.400
1.400
800
8
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
6.000
3.600
2.200
9
ĐƯỜNG 19/5
-
Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
8.100
4.900
2.900
-
Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng)
3.000
1.800
1.100
10
ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
3.000
1.800
1.100
11
ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
2.400
1.400
800
12
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
3.000
1.800
1.100
13
ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
8.100
4.900
2.900
14
ĐƯỜNG NGUYỄN DU
-
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2
1.500
900
500
-
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 đến giao cắt Đường 19/5
2.400
1.400
800
15
ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY)
2.400
1.400
16
ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài)
4.500
2.700
17
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37
-
Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô
3.600
2.200
1.300
-
Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp
2.400
1.400
18
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng)
3.000
1.800
1.100
19
KĐT MỚI PHÍA TÂY
19.1
Đất ở liền kề
-
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m
6.000
-
Mặt cắt 2-2: 28m
+
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
4.500
+
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong
3.600
-
Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296)
3.200
-
Mặt cắt 4-4: 18m
2.700
-
Mặt cắt 5-5: 16m
+
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296)
2.100
+
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK(, LK10, LK11, LK12, LK13 (phía trong gần hồ nước cây xanh)
2.000
+
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong
1.800
19.2
Đất ở biệt thự
-
Đường mặt cắt 3-3
2.100
-
Đường mặt cắt 5-5
1.800
20
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
20.1
Đất ở liền kề
-
MC 1-1 (trục chính): 29m
+
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2
6.000
+
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án
4.500
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A
3.000
-
MC 2-2: 15,5m
+
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2)
3.800
+
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22
3.000
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh)
2.400
20.2
Đất ở Biệt thự
-
MC 1-1 (trục chính): 29m
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02
4.500
-
MC 2-2: 15,5m
3.000
21
KHU DÂN CƯ SỐ 3
21.1
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
-
Mặt cắt Đường 32 m
3.600
-
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư)
3.000
-
Mặt cắt Đường 15,5 m
2.400
21.2
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đương157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m)
3.000
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đương 7,5 m, vỉa hè 4-4)
-
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề)
2.100
-
Đối diện khu cây xanh, phân cáchvới giai đoạn 1 (đất biệt thự)
2.100
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đương 7 m, vỉa hè 4-4)
-
Đất liền kê
2.100
-
Đất biệt thự
1.800
22
KDC Đức Thắng (trong nội khu dân cư)
1.800
1.100
23
KDC Đông Ngàn (trong nội khu dân cư)
2.200
1.300
24
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3
1.100
25
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ
600
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
QUỐC LỘ 37
-
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) đến hết cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân)
2.400
1.400
-
Đoạn từ cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) đến đường vào làng Cấm
1.800
1.100
-
Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến hết đường vào thôn Chớp
2.100
1.300
-
Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong
3.600
2.200
-
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31
1.500
900
-
Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
2.100
1.300
-
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
1.800
1.100
2
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
-
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái
1.200
700
-
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
1.100
700
-
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường Vành đai IV
2.400
1.400
-
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV
2.400
1.400
-
Đoạn từ giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV đến hết địa phận xã Đông Lỗ
1.200
700
3
ĐƯỜNG TỈNH 288
3.1
Đường Ngọ Công Quế
-
Đoạn từ hết đất thị trấnThắng đến kè Thái Sơn
1.500
900
-
Đoạn từ kè Thái Sơn đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống)
2.100
1.300
3.2
Đường Hoàng QuốcViệt
-
Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
1.200
700
-
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
1.500
900
3.3
Đường Ngô Văn Thấu
-
Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
1.200
700
4
ĐƯỜNG TỈNH 295
4.1
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)
-
Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn)
3.300
2.000
-
Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành
2.700
1.600
4.2
Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa
1.500
900
4.3
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
-
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
3.300
2.000
-
Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết cầu Trang đến đường vào thôn Đồng Cũ
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên)
4.500
2.700
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên
3.000
1.800
-
Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên
1.800
1.100
5
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
-
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến Cầu Thường Thắng
2.400
1.400
-
Đoạn từ cầu Thường Thắng đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn)
2.700
1.600
-
Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát)
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) đến đường vào UBND xã Quang Minh
2.400
1.400
-
Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m)
2.700
1.600
-
Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).
3.000
1.800
-
Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh.
2.300
1.400
-
Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh đến hết cầu Vát
2.400
1.400
-
Đoạn giao cắt ĐT 296 - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu
1.800
1.100
6
ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23
1.800
1.100
7
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ)
2.400
1.400
8
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2)
1.800
1.100
9
ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN
-
Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến đầu cầu Rô
1.500
900
-
Đoạn từ cầu Rô đến đường vào thôn Vụ Nông
1.800
1.100
-
Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV
1.500
900
-
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái
1.500
900
10
ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HOÀ SƠN
-
Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn
1.500
900
-
Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn)
900
500
11
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
1.500
900
12
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
900
500
13
KHU DÂN CƯ
13.1
KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
1.500
13.2
KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
1.500
13.3
KDC Đoan Bái
1.200
13.4
KDC TTHC Phố Hoa
1.800
13.5
KDC Danh Thắng
1.200
13.6
KDC Bách Nhẫn (trong nội khu dân cư)
1.500
13.7
KDC Am Cam, Lương Phong
1.200
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
1.500
1.200
960
1.350
1.080
860
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
600
480
380
540
430
340
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
450
360
290
410
320
260
3. HUYỆN VIỆT YÊN
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG
1
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)
-
Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp đất nhà ông Khung
17.000
6.800
3.400
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung đến hết đất công ty Bảo hiểm
18.000
7.200
3.600
-
Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong
19.000
7.600
3.800
-
Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong đến đường rẽ bệnh viện
20.000
8.000
4.000
-
Đoạn từ đường rẽ bệnh viện đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
19.000
7.600
3.800
-
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
12.000
5.000
3.000
-
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất thị trấn Bích Động
10.000
3.400
2.000
2
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)
-
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung đến hết Trường tiểu học TT Bích Động
10.000
4.000
2.000
-
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám
9.500
3.800
1.900
-
Đoạn từ Bờ Hồ đến hết Trạm biến áp TDP Thượng
5.500
3.300
2.000
-
Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP Thượng đến đường rẽ TDP Văn Xá
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn đường rẽ TDP Văn Xá đến ngã tư đầu TDP Kiểu
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu đến hết đất Bích Động
2.500
1.500
3
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)
-
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh đến giáp đất Công ty may Việt An
7.000
3.000
1.500
-
Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An đến đường rẽ TDP thượng
14.600
5.800
3.200
-
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung
16.000
6.400
3.200
-
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b)
13.000
5.200
2.600
-
Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư)
11.000
4.400
2.200
-
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến đầu TDP số 3
7.000
3.000
1.500
-
Đoạn từ đầu TDP số 3 đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
9.000
3.600
1.800
-
Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim
8.100
3.200
1.600
-
Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn)
6.000
2.600
1.300
4
Đường Nguyễn Văn Thuyên
-
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất ông Chì
6.500
2.600
1.300
-
Đoạn từ hết đất ông Chì đến hết đất Bà Nhàn
6.000
2.400
1.200
-
Đoạn từ hết đất bà Nhàn đến hết đất ông Lại
5.400
2.200
1.100
-
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng
6.500
2.600
1.300
-
Đoạn từ hết đất ông Dũng đến hết đất bà Loan
6.000
2.400
1.200
-
Đoạn từ hết đất bà Loan đến hết đất bà Mua
5.400
2.200
1.100
-
Đoạn còn lại
4.100
1.600
5
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động)
-
Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang
15.000
10.500
-
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ
8.000
3.200
1.600
6
Đường Cao Kỳ Vân
-
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Bà Minh (Đoàn)
7.300
2.900
1.500
-
Đoạn từ hết đất bà Minh(Đoàn) đến hết đất nhà ông Sản (Hòa)
6.500
2.600
1.300
-
Đoạn còn lại
5.700
2.300
1.200
7
Đường Nguyễn Văn Ty
-
Đoạn từ đầu đường đến hết đất ông Hậu
6.500
2.600
1.300
-
Đoạn còn lại
5.700
2.300
1.200
8
Đường Nguyễn Vũ Tráng
-
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Thanh tra huyện
6.500
2.600
1.300
-
Đoạn còn lại
4.100
1.600
9
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho
-
Đường Nguyễn Thế Nho
15.000
-
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37)
10.500
10
Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động
8.100
11
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung
9.800
12
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông
9.800
13
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông
9.800
14
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí
8.000
15
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự
7.000
4.200
16
Khu dân cư TDP Kiểu
2.600
1.600
17
Khu Quảng trường huyện
-
Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)
14.000
8.400
-
Đường Hồ Công Dự nối dài
15.000
10.500
-
Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện đến Trung tâm tiêm phòng
7.000
18
Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)
-
Đoạn từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy
16.000
11.100
-
Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại
7.000
4.200
19
Đường Dương Quốc Cơ
-
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất Chùa Am
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ hết đất chùa Am đến đường tỉnh lộ 298
3.800
2.200
1.400
20
Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động
-
Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)
15.000
-
MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)
12.700
-
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)
12.400
-
MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)
9.500
-
MC 3-3: 15m
+
Đoạn nối TL.298
8.000
+
Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37)
6.000
+
Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện
5.500
+
Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án)
5.200
-
MC 4-4: 14m
5.500
-
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)
5.200
21
Khu dân cư Đông Bắc
-
Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37)
13.000
-
Các lô ven đường tỉnh lộ 298
13.000
-
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
8.000
22
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
-
Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự đến đường rẽ TDP Văn Xá
4.900
2.900
1.700
-
Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá đến hết đất thị trấn Bích Động
2.000
23
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP
2.500
1.500
1.000
II
THỊ TRẤN NẾNH
1
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b
-
Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
14.200
5.700
2.900
-
Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường rẽ TDP Ninh Khánh
11.700
4.700
2.400
-
Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh đến hết đất nhà ông Đạt (Hương)
20.000
8.000
4.000
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn –Tấm)
14.000
5.600
2.800
-
Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm
9.000
5.400
3.400
-
Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm đến đầu khu dân cư Sau Nha
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh
12.000
8.400
5.000
2
Đường Sen Hồ
Đoạn từ đường sắt đến giáp đất Quảng Minh
10.300
4.100
2.100
3
Đường Nội thị
-
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh)
5.200
2.100
1.100
-
Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh)
8.100
3.200
1.600
-
Đường Nghè nếnh
6.300
2.500
1.300
4
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh)
5.600
2.800
1.700
5
Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh)
Đoạn từ giáp xã Quảng Minh đến đường tỉnh lộ 295b
5.500
3.300
2.000
6
Đường Doãn Đại Hiệu
5.600
2.800
1.700
7
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch)
-
Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính
15.000
-
Các lô còn lại
10.000
8
Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch)
15.000
7.500
9
Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh
3.800
1.900
10
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
15.000
11
Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3
8.000
12
Đất ở và KDDV TDP My Điền
-
Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
18.000
-
Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)
15.000
-
Đoạn còn lại
+
Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46
15.000
+
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí
10.000
13
Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2
-
Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 đến cổng làng (TDP) My Điền 1
15.000
9.000
5.300
-
Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 đến hết TDP My Điền 2
10.000
6.000
3.500
14
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
20.000
15
Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3
-
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị
4.000
2.100
-
Đoạn từ Đình Thị đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)
5.000
2.900
16
Đường trong ngõ, xóm của các TDP
2.000
1.000
950
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 37
1.1
Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh
-
Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 đến cầu vượt Quốc lộ 1A
10.000
-
Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái)
17.000
-
Đoạn từ ngã tư Đình Trám đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động
17.000
1.2
Trung tâm xã Tự Lạn:
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến đường rẽ thôn Nguộn
4.200
2.500
1.500
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn đến cổng UBND xã (đất nhà ông Hùng, ông Nhất)
5.600
3.400
2.000
-
Đoạn Từ cổng vào UBND xã đến đường vào trường THCS
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ cổng Trường THCS đến hết địa phận xã Tự Lan (giáp xã Việt Tiến)
4.200
2.500
1.500
1.3
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai:
-
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến đường rẽ Tân Yên
5.800
3.500
2.100
-
Đoạn từ đường rẽ đi Tân Yên đến hết Miếu Hà
4.200
2.500
1.500
-
Đoạn từ Miếu Hà đến đường rẽ vào chợ Tràng
4.900
2.900
1.700
-
Đoạn đường rẽ vào chợ Tràng đến hết thôn Mai thượng
4.300
2.600
1.600
-
Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa)
5.600
3.400
2.000
2
Tỉnh lộ 298
2.1
Xã Quảng Minh (từ giáp đất Bích Động đến Phúc Lâm)
-
Đoạn từ giáp đất Bích Động đến hết đất nhà ông Tân Sửu về phía Phúc Lâm
7.000
4.200
2.500
2.2
Xã Minh Đức:
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch cầu Sim đến ngã tư cây xăng thôn Kẹm
1.400
800
500
-
Từ ngã tư cây xăng thôn Kẹm đến hết Cầu Treo
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất Minh Đức
1.200
1.000
3
Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
3.1
Xã Hồng Thái:
-
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3
16.000
6.000
-
Đoạn từ lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 đến đường rẽ vào thôn Hùng Lãm 1
14.000
5.000
3.2
Xã Quang Châu Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu)
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu mới
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ
8.000
5.000
3.000
4
Quốc lộ 17
Xã Nghĩa Trung Đoạn từ km7 đến giáp xã Việt Lập, huyện Tân Yên
3.000
1.800
1.100
5
Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà
5.1
Xã Quảng Minh: Từ giáp đất TT Nếnh đến hết đất Quảng Minh
9.000
5.400
3.200
5.2
Xã Ninh Sơn
-
Đoạn giáp xã Quảng Minh đến hết trụ sở UBND xã
4.200
2.500
1.500
-
Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã đến hết thôn Mai Vũ
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ thôn Mai Vũ đến hết đất xã Ninh Sơn
4.900
2.900
1.700
-
Khu dân cư Thôn Nội Ninh
9.000
5.400
5.3
Xã Tiên Sơn:
-
Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát
1.400
800
-
Đoạn từ bến gầm Phù Tài đi Hiệp Hòa
1.100
700
-
Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
1.200
700
-
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát
1.000
600
-
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà
1.000
600
-
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã
1.000
600
-
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã đến đầu đê thôn Thần Chúc
1.100
700
-
Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà
2.100
1.300
-
Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà
1.200
700
-
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
1.200
700
6
Tỉnh lộ 298 B
6.1
Xã Quảng Minh
-
Đoạn từ điểm cắt với đường 298 đến điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh
8.400
5.000
3.000
-
Đoạn từ điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh đến hết trường tiểu học Quảng Minh
7.600
4.600
2.800
-
Đoạn từ hết trường tiểu học Quảng Minh đến giáp đất Trung Sơn
6.300
3.800
2.300
6.2
Xã Trung Sơn
-
Đoạn từ giáp đất xã Quảng Minh đến điểm cắt đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
2.000
1.500
900
7
Đường Việt Tiến - Song Vân
-
Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 (nay là thôn Chàng)
4.200
2.500
1.500
-
Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)
1.700
1.000
600
8
Trục đường liên xã
8.1
Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan
-
Đoạn từ Quán Rãnh đến đường bê tông vào thôn Đầu
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường bê tông vào thôn Đầu đến giáp đất Thượng Lan
1.400
800
500
-
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến cống Chằm
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng
2.800
1.700
1.000
-
Khu dân cư Thôn Nguộn
3.500
8.2
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
2.000
-
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy
1.000
600
8.3
Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b và nối đến đường
-
Đoạn từ Giáp đất thị trấn Bích Động đến nút giao đường tỉnh lộ 298b
2.000
1.200
-
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- Xã Vân Hà
4.800
2.900
1.700
8.4
Trục đường từ Quán Rãnh đi xã Hương Mai
-
Đoạn từ QL37 đến giáp đất xã Hương Mai (trục đường quán rãnh - kè bài)
4.000
2.500
8.5
Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
-
Đoạn từ thôn Chàng đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh)
1.000
-
Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn
1.000
8.6
Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
-
Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức đến giáp đất Thượng Lan)
1.300
-
Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan)
1.300
8.7
Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn
2.000
1.200
9
Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn
9.1
Xã Hương Mai
-
Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa
+
Đoạn từ Thôn Chàng đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)
1.000
+
Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)
1.000
-
Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng
1.000
-
Khu dân cư Thôn Tam Hợp
2.000
-
Khu dân cư Thôn Mai Hạ
1.000
-
Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên)
1.200
-
Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa
1.100
-
Khu dân cư Thôn Xuân Lạn
3.300
-
Khu dân cư Thôn Đống Mối
2.600
-
Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng
1.500
-
Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa
1.400
-
Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa
1.200
-
Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn)
2.000
9.2
Xã Thượng Lan
-
Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng đến Cầu Vân Yên
2.000
1.200
-
Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư thôn Kim Sơn
1.400
-
Khu dân cư Thôn Thượng
1.800
-
Khu Dân cư Thôn Hà Thượng
1.000
9.3
Xã Minh Đức
-
Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó
2.500
-
Đoạn từ cầu treo đến địa phận xã Nghĩa Trung
1.900
-
Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm đến thôn Lai xã Nghĩa Trung)
2.000
-
KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức
1.000
-
KDC Thôn Kè - Minh Đức
2.100
9.4
Xã Vân Trung
-
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung
3.000
1.000
-
Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung đến gốc Đa thôn Trúc Tay
2.000
-
Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đồng
2.000
-
Đường gom Quốc lộ 1A
15.000
10.000
5.000
9.5
Xã Vân Hà
-
Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn
3.000
1.800
9.6
Xã Hồng Thái
-
Đường kết nối tỉnh lộ 295B và Khu công nghiệp Đình Trám
7.000
3.500
1.700
-
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Như Thiết (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
3.800
-
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
3.500
-
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn
4.300
-
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng, sân bóng cũ thôn Đức Liễn
4.200
-
Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái
+
Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề Tỉnh lộ 295B
16.000
+
Các lô đất còn lại
10.000
9.7
Xã Quang Châu
-
Đường gom QL1
15.000
10.000
5.000
-
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
8.000
-
Đoạn từ ngã 3 thôn Tam Tầng đi cống chui thôn Núi Hiểu
10.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ khu Vai Cây thôn Quang Biểu đến ngã tư đầu thôn Quang Biểu
8.000
4.800
2.900
-
Khu dân cư Đồng Ba Góc thôn Núi Hiểu
10.000
5.700
3.400
-
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2
9.000
-
Khu dân cư Đông Tiến
2.000
-
Khu dân cư thôn Tam Tầng
4.500
-
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu
3.000
-
Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện)
4.500
-
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
8.000
5.000
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
8.000
5.000
-
Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa
8.000
5.000
3.000
-
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
8.000
5.700
-
Khu dân cư Bắc Quang Châu
10.000
8.000
-
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
10.000
8.000
9.8
Xã Tăng Tiến
-
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch)
+
Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí
12.000
+
Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)
8.000
-
Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí
9.500
-
Đoạn đường gom Quốc lộ 1A đến Công ty giấy Bắc Hà
3.700
2.200
1.300
-
Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí
5.000
-
Khu dân cư thôn Bẩy
5.400
3.500
-
Khu dân cư mới Thượng phúc
12.000
9.000
-
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
12.000
9.000
9.9
Xã Quảng Minh
-
Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng
5.000
-
Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí
4.000
-
Khu dân cư Thôn Đông Long
7.000
-
Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí
4.000
9.10
Xã Ninh Sơn
-
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)
3.500
-
Khu dân cư Cao Lôi
3.000
-
Khu dân cư Thôn Ninh Động
2.500
-
Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi
2.000
-
Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi
2.000
-
Khu dân cư Thôn Giá Sơn
2.500
-
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)
3.000
-
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm
6.000
9.11
Xã Trung Sơn
-
Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn)
4.000
1.700
1.000
-
Khu dân cư Thôn Quả
2.000
-
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn
2.500
-
Khu dân cư Thôn Tân Sơn
3.000
9.12
Xã Tự Lạn
-
Khu dân cư thôn Rãnh
4.000
2.500
-
Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm
4.200
-
Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm
4.000
-
Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà)
4.000
-
Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí
4.000
9.13
Xã Việt Tiến
-
Khu dân cư Thôn 3
1.500
-
Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây)
2.200
-
Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây)
4.200
2.500
-
Khu dân cư thôn Núi
5.500
9.14
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
-
Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b
17.000
-
Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị
12.000
-
Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị
10.000
-
Đất ở biệt thự
10.000
9.15
Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 298
-
Đoạn qua thị trấn Bích Động
7.000
4.000
2.500
-
Đoạn qua xã Hồng Thái
6.000
3.500
2.100
9.16
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính)
-
Địa phận thị trấn Nếnh
7.000
4.000
2.500
-
Địa Phận xã Quảng Minh
4.000
2.500
1.500
-
Địa Phận xã Ninh Sơn
5.000
2.900
1.700
-
Địa phận xã Tiên Sơn
3.000
2.100
1.300
-
Địa Phận xã Trung Sơn
3.000
2.100
1.300
9.17
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh)
-
Địa phận xã Việt Tiến
4.000
2.500
1.500
-
Địa Phận xã Hương Mai
3.000
2.100
1.300
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG
1
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)
-
Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp đất nhà ông Khung
6.800
4.100
2.500
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung đến hết đất công ty Bảo hiểm
7.200
4.300
2.600
-
Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong
7.600
4.600
2.800
-
Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong đến đường rẽ bệnh viện
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ đường rẽ bệnh viện đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
7.600
4.600
2.800
-
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất thị trấn Bích Động
4.000
2.400
1.400
2
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)
-
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung đến hết Trường tiểu học TT Bích Động
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám
3.800
2.300
1.400
-
Đoạn từ Bờ Hồ đến hết Trạm biến áp TDP Thượng
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP Thượng đến đường rẽ TDP Văn Xá
1.800
1.100
700
-
Đoạn đường rẽ TDP Văn Xá đến ngã tư đầu TDP Kiểu
1.400
800
500
-
Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu đến hết đất Bích Động
1.000
600
3
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)
-
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh đến giáp đất Công ty may Việt An
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An đến đường rẽ TDP thượng
5.800
3.500
2.100
-
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung
6.400
3.800
2.300
-
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b)
5.200
3.100
1.900
-
Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư)
4.400
2.600
1.600
-
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến đầu TDP số 3
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ đầu TDP số 3 đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
3.600
2.200
1.300
-
Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn)
2.400
1.400
800
4
Đường Nguyễn Văn Thuyên
-
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất ông Chì
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn từ hết đất ông Chì đến hết đất Bà Nhàn
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ hết đất bà Nhàn đến hết đất ông Lại
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn từ hết đất ông Dũng đến hết đất bà Loan
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ hết đất bà Loan đến hết đất bà Mua
2.200
1.300
800
-
Đoạn còn lại
1.600
1.000
5
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động)
-
Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang
6.000
3.600
-
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ
3.200
1.900
1.100
6
Đường Cao Kỳ Vân
-
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Bà Minh (Đoàn)
2.900
1.700
1.000
-
Đoạn từ hết đất bà Minh(Đoàn) đến hết đất nhà ông Sản (Hòa)
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn còn lại
2.300
1.400
800
7
Đường Nguyễn Văn Ty
-
Đoạn từ đầu đường đến hết đất ông Hậu
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn còn lại
2.300
1.400
800
8
Đường Nguyễn Vũ Tráng
-
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Thanh tra huyện
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn còn lại
1.600
1.000
9
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho
-
Đường Nguyễn Thế Nho
6.000
-
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37)
4.200
10
Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động
3.200
11
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung
3.900
12
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông
3.900
13
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông
3.900
14
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí
3.200
15
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự
2.800
1.700
16
Khu dân cư TDP Kiểu
1.000
600
17
Khu Quảng trường huyện
-
Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)
5.600
3.400
-
Đường Hồ Công Dự nối dài
6.000
3.600
-
Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện đến Trung tâm tiêm phòng
2.800
18
Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)
-
Đoạn từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy
6.400
3.800
-
Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại
2.800
1.700
19
Đường Dương Quốc Cơ
-
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất Chùa Am
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết đất chùa Am đến đường tỉnh lộ 298
1.500
900
500
20
Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động
-
Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)
6.000
-
MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)
5.100
-
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)
5.000
-
MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)
3.800
-
MC 3-3: 15m
+
Đoạn nối TL.298
3.200
+
Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37)
2.400
+
Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện
2.200
+
Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án)
2.100
-
MC 4-4: 14m
2.200
-
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)
2.100
21
Khu dân cư Đông Bắc
-
Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37)
5.200
-
Các lô ven đường tỉnh lộ 298
5.200
-
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
3.200
22
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
-
Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự đến đường rẽ TDP Văn Xá
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá đến hết đất thị trấn Bích Động
800
23
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP
1.000
600
400
II
THỊ TRẤN NẾNH
1
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295B
-
Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
5.700
3.400
2.000
-
Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường rẽ TDP Ninh Khánh
4.700
2.800
1.700
-
Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh đến hết đất nhà ông Đạt (Hương)
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn –Tấm)
5.600
3.400
2.000
-
Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm đến đầu khu dân cư Sau Nha
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh
4.800
2.900
1.700
2
Đường Sen Hồ
Đoạn từ đường sắt đến giáp đất Quảng Minh
4.100
2.500
1.500
3
Đường Nội thị
-
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh)
2.100
1.300
800
-
Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh)
3.200
1.900
1.100
-
Đường Nghè nếnh
2.500
1.500
900
4
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh)
2.200
1.300
800
5
Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh)
Đoạn từ giáp xã Quảng Minh đến đường tỉnh lộ 295b
2.200
1.300
800
6
Đường Doãn Đại Hiệu
2.200
1.300
800
7
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch)
-
Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính
6.000
-
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
4.000
8
Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch)
6.000
3.600
9
Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh
1.500
900
10
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
6.000
11
Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3
3.200
12
Đất ở và KDDV TDP My Điền
-
Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
7.200
-
Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)
6.000
-
Đoạn còn lại
+
Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46
6.000
+
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí
4.000
13
Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2
-
Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 đến cổng làng (TDP) My Điền 1
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 đến hết TDP My Điền 2
4.000
2.400
1.400
14
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
8.000
15
Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3
-
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị
1.600
1.000
-
Đoạn từ Đình Thị đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)
2.000
1.200
16
Đường trong ngõ, xóm của các TDP
800
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 37
1.1
Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh
-
Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 đến cầu vượt Quốc lộ 1A
4.000
-
Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái)
6.800
-
Đoạn từ ngã tư Đình Trám đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động
6.800
1.2
Trung tâm xã Tự Lạn:
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến đường rẽ thôn Nguộn
1.700
1.000
600
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn đến cổng UBND xã (đất nhà ông Hùng, ông Nhất)
2.200
1.300
800
-
Đoạn Từ cổng vào UBND xã đến đường vào trường THCS
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ cổng Trường THCS đến hết địa phận xã Tự Lan (giáp xã Việt Tiến)
1.700
1.000
600
1.3
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai:
-
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến đường rẽ Tân Yên
2.300
1.400
800
-
Đoạn từ đường rẽ đi Tân Yên đến hết Miếu Hà
1.700
1.000
600
-
Đoạn từ Miếu Hà đến đường rẽ vào chợ Tràng
2.000
1.200
700
-
Đoạn đường rẽ vào chợ Tràng đến hết thôn Mai thượng
1.700
1.000
600
-
Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa)
2.200
1.300
800
2
Tỉnh lộ 298
2.1
Xã Quảng Minh (từ giáp đất Bích Động đến Phúc Lâm)
-
Đoạn từ giáp đất Bích Động đến hết đất nhà ông Tân Sửu về phía Phúc Lâm
2.800
1.700
1.000
2.2
Xã Minh Đức:
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch cầu Sim đến ngã tư cây xăng thôn Kẹm
600
-
Từ ngã tư cây xăng thôn Kẹm đến hết Cầu Treo
1.400
800
500
-
Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất Minh Đức
500
3
Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
3.1
Xã Hồng Thái:
-
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3
6.400
3.800
-
Đoạn từ lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 đến đường rẽ vào thôn Hùng Lãm 1
5.600
3.400
3.2
Xã Quang Châu Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu)
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu mới
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ
3.200
1.900
1.100
4
Quốc lộ 17
Xã Nghĩa Trung Đoạn từ km7 đến giáp xã Việt Lập, huyện Tân Yên
1.200
700
400
5
Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà
5.1
Xã Quảng Minh: Từ giáp đất TT Nếnh đến hết đất Quảng Minh
3.600
2.200
1.300
5.2
Xã Ninh Sơn
-
Đoạn giáp xã Quảng Minh đến hết trụ sở UBND xã
1.700
1.000
600
-
Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã đến hết thôn Mai Vũ
1.100
700
400
-
Đoạn từ thôn Mai Vũ đến hết đất xã Ninh Sơn
2.000
1.200
700
-
Khu dân cư Thôn Nội Ninh
3.600
2.200
5.3
Xã Tiên Sơn:
-
Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát
600
-
Đoạn từ bến gầm Phù Tài đi Hiệp Hòa
400
-
Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
500
-
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát
400
-
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà
400
-
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã
400
-
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã đến đầu đê thôn Thần Chúc
400
-
Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà
800
-
Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà
500
-
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
500
6
Tỉnh lộ 298 B
6.1
Xã Quảng Minh
-
Đoạn từ điểm cắt với đường 298 đến điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh
3.400
2.000
1.200
-
Đoạn từ điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh đến hết trường tiểu học Quảng Minh
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết trường tiểu học Quảng Minh đến giáp đất Trung Sơn
2.500
1.500
900
6.2
Xã Trung Sơn
-
Đoạn từ giáp đất xã Quảng Minh đến điểm cắt đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
800
7
Đường Việt Tiến - Song Vân
-
Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 (nay là thôn Chàng)
1.700
1.000
600
-
Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)
700
8
Trục đường liên xã
8.1
Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan
-
Đoạn từ Quán Rãnh đến đường bê tông vào thôn Đầu
800
-
Đoạn từ đường bê tông vào thôn Đầu đến giáp đất Thượng Lan
600
-
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến cống Chằm
1.400
800
500
-
Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng
1.100
700
400
-
Khu dân cư Thôn Nguộn
1.400
8.2
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
800
-
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy
400
8.3
Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b- đoạn qua Xã Quảng Minh)
-
Đoạn từ Giáp đất thị trấn Bích Động đến nút giao đường tỉnh lộ 298b
800
-
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- Xã Vân Hà
1.900
1.100
700
8.4
Trục đường từ Quán Rãnh đi xã Hương Mai
-
Đoạn từ QL37 đến giáp đất xã Hương Mai (trục đường quán rãnh - kè bài)
1.600
1.000
8.5
Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
-
Đoạn từ thôn Chàng đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh)
400
-
Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn
400
8.6
Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
-
Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức đến giáp đất Thượng Lan)
500
-
Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan)
500
8.7
Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn
800
9
Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn
9.1
Xã Hương Mai
-
Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa
+
Đoạn từ Thôn Chàng đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)
400
+
Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)
400
-
Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng
400
-
Khu dân cư Thôn Tam Hợp
800
-
Khu dân cư Thôn Mai Hạ
400
-
Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên)
500
-
Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa
400
-
Khu dân cư Thôn Xuân Lạn
1.300
-
Khu dân cư Thôn Đống Mối
1.000
-
Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng
600
-
Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa
600
-
Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa
500
-
Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn)
800
9.2
Xã Thượng Lan
-
Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng đến Cầu Vân Yên
800
-
Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư thôn Kim Sơn
600
-
Khu dân cư Thôn Thượng
700
-
Khu Dân cư Thôn Hà Thượng
400
9.3
Xã Minh Đức
-
Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó
1.000
-
Đoạn từ cầu treo đến địa phận xã Nghĩa Trung
800
-
Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm đến thôn Lai xã Nghĩa Trung)
800
-
KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức
400
-
KDC Thôn Kè - Minh Đức
800
9.4
Xã Vân Trung
-
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung
1.200
700
-
Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung đến gốc Đa thôn Trúc Tay
800
-
Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đồng
800
-
Đường gom Quốc lộ 1A
6.000
3.600
2.200
9.5
Xã Vân Hà
-
Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn
1.200
700
9.6
Xã Hồng Thái
-
Đường kết nối tỉnh lộ 295B và Khu công nghiệp Đình Trám
2.800
1.700
1.000
-
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Như Thiết (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
1.500
-
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
1.400
-
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn
1.700
-
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng, sân bóng cũ thôn Đức Liễn
1.700
-
Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái
+
Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề Tỉnh lộ 295B
6.400
+
Các lô đất còn lại
4.000
9.7
Xã Quang Châu
-
Đường gom QL1
6.000
3.600
2.200
-
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
3.200
-
Đoạn từ ngã 3 thôn Tam Tầng đi cống chui thôn Núi Hiểu
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ khu Vai Cây thôn Quang Biểu đến ngã tư đầu thôn Quang Biểu
3.200
1.900
1.100
-
Khu dân cư Đồng Ba Góc thôn Núi Hiểu
4.000
2.400
1.400
-
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2
3.600
-
Khu dân cư Đông Tiến
800
-
Khu dân cư thôn Tam Tầng
1.800
-
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu
1.200
-
Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện)
1.800
-
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
3.200
1.900
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
3.200
1.900
-
Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa
3.200
1.900
1.100
-
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
3.200
1.900
-
Khu dân cư Bắc Quang Châu
4.000
2.400
-
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
4.000
2.400
9.8
Xã Tăng Tiến
-
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch)
+
Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí
4.800
+
Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)
3.200
-
Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí
3.800
-
Đoạn đường gom Quốc lộ 1A đến Công ty giấy Bạc Hà
1.500
900
500
-
Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí
2.000
-
Khu dân cư thôn Bẩy
2.200
1.300
-
Khu dân cư mới Thượng phúc
4.800
2.900
-
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
4.800
2.900
9.9
Xã Quảng Minh
-
Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng
2.000
-
Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí
1.600
-
Khu dân cư Thôn Đông Long
2.800
-
Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí
1.600
9.10
Xã Ninh Sơn
-
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)
1.400
-
Khu dân cư Cao Lôi
1.200
-
Khu dân cư Thôn Ninh Động
1.000
-
Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi
800
-
Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi
800
-
Khu dân cư Thôn Giá Sơn
1.000
-
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)
1.200
-
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm
2.400
9.11
Xã Trung Sơn
-
Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn)
1.600
1.000
600
-
Khu dân cư Thôn Quả
800
-
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn
1.000
-
Khu dân cư Thôn Tân Sơn
1.200
9.12
Xã Tự Lạn
-
Khu dân cư thôn Rãnh
1.600
1.000
-
Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm
1.700
-
Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm
1.600
-
Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà)
1.600
-
Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí
1.600
9.13
Xã Việt Tiến
-
Khu dân cư Thôn 3
600
-
Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây)
900
-
Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây)
1.700
1.000
-
Khu dân cư thôn Núi
2.200
9.14
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
-
Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b
6.800
-
Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị
4.800
-
Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị
4.000
-
Đất ở biệt thự
4.000
9.15
Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 298
-
Đoạn qua thị trấn Bích Động
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn qua xã Hồng Thái
2.400
1.400
800
9.16
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính)
-
Địa phận thị trấn Nếnh
2.800
1.700
1.000
-
Địa Phận xã Quảng Minh
1.600
1.000
600
-
Địa Phận xã Ninh Sơn
2.000
1.200
700
-
Địa phận xã Tiên Sơn
1.200
700
400
-
Địa Phận xã Trung Sơn
1.200
700
400
9.17
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh)
-
Địa phận xã Việt Tiến
1.600
1.000
600
-
Địa Phận xã Hương Mai
1.200
700
400
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tín: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG
1
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)
-
Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp đất nhà ông Khung
5.100
3.100
1.900
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung đến hết đất công ty Bảo hiểm
5.400
3.200
1.900
-
Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong
5.700
3.400
2.000
-
Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong đến đường rẽ bệnh viện
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ đường rẽ bệnh viện đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
5.700
3.400
2.000
-
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất thị trấn Bích Động
3.000
1.800
1.100
2
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)
-
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung đến hết Trường tiểu học TT Bích Động
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám
2.900
1.700
1.000
-
Đoạn từ Bờ Hồ đến hết Trạm biến áp TDP Thượng
1.700
1.000
600
-
Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP Thượng đến đường rẽ TDP Văn Xá
1.400
800
500
-
Đoạn đường rẽ TDP Văn Xá đến ngã tư đầu TDP Kiểu
1.100
700
400
-
Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu đến hết đất Bích Động
800
500
3
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)
-
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh đến giáp đất Công ty may Việt An
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An đến đường rẽ TDP thượng
4.400
2.600
1.600
-
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b)
3.900
2.300
1.400
-
Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư)
3.300
2.000
1.200
-
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến đầu TDP số 3
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ đầu TDP số 3 đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
2.700
1.600
1.000
-
Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim
2.400
1.400
800
-
Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn)
1.800
1.100
700
4
Đường Nguyễn Văn Thuyên
-
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất ông Chì
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết đất ông Chì đến hết đất Bà Nhàn
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ hết đất bà Nhàn đến hết đất ông Lại
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết đất ông Dũng đến hết đất bà Loan
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ hết đất bà Loan đến hết đất bà Mua
1.600
1.000
600
-
Đoạn còn lại
1.200
700
5
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động)
-
Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang
4.500
2.700
-
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ
2.400
1.400
800
6
Đường Cao Kỳ Vân
-
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Bà Minh (Đoàn)
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ hết đất bà Minh(Đoàn) đến hết đất nhà ông Sản (Hòa)
2.000
1.200
700
-
Đoạn còn lại
1.700
1.000
600
7
Đường Nguyễn Văn Ty
-
Đoạn từ đầu đường đến hết đất ông Hậu
2.000
1.200
700
-
Đoạn còn lại
1.700
1.000
600
8
Đường Nguyễn Vũ Tráng
-
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Thanh tra huyện
2.000
1.200
700
-
Đoạn còn lại
1.200
700
9
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho
-
Đường Nguyễn Thế Nho
4.500
-
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37)
3.200
10
Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động
2.400
11
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung
2.900
12
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông
2.900
13
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông
2.900
14
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí
2.400
15
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự
2.100
1.300
16
Khu dân cư TDP Kiểu
800
500
17
Khu Quảng trường huyện
-
Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)
4.200
2.500
-
Đường Hồ Công Dự nối dài
4.500
2.700
-
Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện đến Trung tâm tiêm phòng
2.100
18
Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)
-
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy
4.800
2.900
-
Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại
2.100
1.300
19
Đường Dương Quốc Cơ
-
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất Chùa Am
1.500
900
500
-
Đoạn từ hết đất chùa Am đến đường tỉnh lộ 298
1.100
700
400
20
Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động
-
Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)
4.500
-
MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)
3.800
-
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)
3.700
-
MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)
2.900
-
MC 3-3: 15m
+
Đoạn nối TL.298
2.400
+
Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37)
1.800
+
Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện
1.700
+
Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án)
1.600
-
MC 4-4: 14m
1.700
-
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)
1.600
21
Khu dân cư Đông Bắc
-
Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37)
3.900
-
Các lô ven đường tỉnh lộ 298
3.900
-
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
2.400
22
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
-
Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự đến đường rẽ TDP Văn Xá
1.500
900
500
-
Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá đến hết đất thị trấn Bích Động
600
23
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP
800
500
300
II
THỊ TRẤN NẾNH
1
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b
-
Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
4.300
2.600
1.600
-
Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường rẽ TDP Ninh Khánh
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh đến hết đất nhà ông Đạt (Hương)
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn –Tấm)
4.200
2.500
1.500
-
Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm
2.700
1.600
1.000
-
Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm đến đầu khu dân cư Sau Nha
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh
3.600
2.200
1.300
2
Đường Sen Hồ
Đoạn từ đường sắt đến giáp đất Quảng Minh
3.100
1.900
1.100
3
Đường Nội thị
-
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh)
1.600
1.000
600
-
Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh)
2.400
1.400
800
-
Đường Nghè nếnh
1.900
1.100
700
4
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh)
1.700
1.000
600
5
Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh)
Đoạn từ giáp xã Quảng Minh đến đường tỉnh lộ 295b
1.700
1.000
600
6
Đường Doãn Đại Hiệu
1.700
1.000
600
7
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch)
-
Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính
4.500
-
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
3.000
8
Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch)
4.500
2.700
9
Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh
1.100
700
10
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
4.500
11
Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3
2.400
12
Đất ở và KDDV TDP My Điền
-
Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
5.400
-
Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)
4.500
-
Đoạn còn lại
+
Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46
4.500
+
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí
3.000
13
Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2
-
Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 đến cổng làng (TDP) My Điền 1
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 đến hết TDP My Điền 2
3.000
1.800
1.100
14
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xã công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
6.000
15
Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3
-
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị
1.200
700
-
Đoạn từ Đình Thị đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)
1.500
900
16
Đường trong ngõ, xóm của các TDP
600
400
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 37
1.1
Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh
-
Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 đến cầu vượt Quốc lộ 1A
3.000
-
Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái)
5.100
-
Đoạn từ ngã tư Đình Trám đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động
5.100
1.2
Trung tâm xã Tự Lạn:
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến đường rẽ thôn Nguộn
1.300
800
500
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn đến cổng UBND xã (đất nhà ông Hùng, ông Nhất)
1.700
1.000
600
-
Đoạn Từ cổng vào UBND xã đến đường vào trường THCS
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ cổng Trường THCS đến hết địa phận xã Tự Lan (giáp xã Việt Tiến)
1.300
800
500
1.3
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai:
-
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến đường rẽ Tân Yên
1.700
1.000
600
-
Đoạn từ đường rẽ đi Tân Yên đến hết Miếu Hà
1.300
800
500
-
Đoạn từ Miếu Hà đến đường rẽ vào chợ Tràng
1.500
900
500
-
Đoạn đường rẽ vào chợ Tràng đến hết thôn Mai thượng
1.300
800
500
-
Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa)
1.700
1.000
600
2
Tỉnh lộ 298
2.1
Xã Quảng Minh (từ giáp đất Bích Động đến Phúc Lâm)
-
Đoạn từ giáp đất Bích Động đến hết đất nhà ông Tân Sửu về phía Phúc Lâm
2.100
1.300
800
2.2
Xã Minh Đức:
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch cầu Sim đến ngã tư cây xăng thôn Kẹm
400
200
-
Từ ngã tư cây xăng thôn Kẹm đến hết Cầu Treo
1.100
700
400
-
Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất Minh Đức
400
200
3
Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
3.1
Xã Hồng Thái:
-
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3
4.800
2.900
-
Đoạn từ lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 đến đường rẽ vào thôn Hùng Lãm 1
4.200
2.500
3.2
Xã Quang Châu Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu)
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu mới
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ
2.400
1.400
800
4
Quốc lộ 17
Xã Nghĩa Trung Đoạn từ km7 đến giáp xã Việt Lập, huyện Tân Yên
900
500
300
5
Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà
5.1
Xã Quảng Minh: Từ giáp đất TT Nếnh đến hết đất Quảng Minh
2.700
1.600
1.000
5.2
Xã Ninh Sơn
-
Đoạn giáp xã Quảng Minh đến hết trụ sở UBND xã
1.300
800
500
-
Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã đến hết thôn Mai Vũ
800
500
300
-
Đoạn từ thôn Mai Vũ đến hết đất xã Ninh Sơn
1.500
900
500
-
Khu dân cư Thôn Nội Ninh
2.700
1.600
5.3
Xã Tiên Sơn:
-
Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát
400
200
-
Đoạn từ bến gầm Phù Tài đi Hiệp Hòa
300
200
-
Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
400
200
-
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát
300
200
-
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà
300
200
-
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã
300
200
-
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã đến đầu đê thôn Thần Chúc
300
200
-
Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà
600
400
-
Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà
400
200
-
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
400
200
6
Tỉnh lộ 298 B
6.1
Xã Quảng Minh
-
Đoạn từ điểm cắt với đường 298 đến điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh đến hết trường tiểu học Quảng Minh
2.300
1.400
800
-
Đoạn từ hết trường tiểu học Quảng Minh đến giáp đất Trung Sơn
1.900
1.100
700
6.2
Xã Trung Sơn
-
Đoạn từ giáp đất xã Quảng Minh đến điểm cắt đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
600
400
7
Đường Việt Tiến - Song Vân
-
Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 (nay là thôn Chàng)
1.300
800
500
-
Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)
500
300
8
Trục đường liên xã
8.1
Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan
-
Đoạn từ Quán Rãnh đến đường bê tông vào thôn Đầu
600
400
-
Đoạn từ đường bê tông vào thôn Đầu đến giáp đất Thượng Lan
400
200
-
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến cống Chằm
1.100
700
400
-
Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng
800
500
300
-
Khu dân cư Thôn Nguộn
1.100
8.2
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
600
-
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy
300
200
8.3
Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b và nối đến đường
-
Đoạn từ Giáp đất thị trấn Bích Động đến nút giao đường tỉnh lộ 298b
600
400
-
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- Xã Vân Hà
1.400
800
500
8.4
Trục đường từ Quán Rãnh đi xã Hương Mai
-
Đoạn từ QL37 đến giáp đất xã Hương Mai (trục đường quán rãnh - kè bài)
1.200
700
8.5
Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
-
Đoạn từ thôn Chàng đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh)
300
-
Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn
300
8.6
Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
-
Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức đến giáp đất Thượng Lan)
400
-
Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan)
400
8.7
Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn
600
400
9
Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn
9.1
Xã Hương Mai
-
Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa
+
Đoạn từ Thôn Chàng đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)
300
+
Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)
300
-
Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng
300
-
Khu dân cư Thôn Tam Hợp
600
-
Khu dân cư Thôn Mai Hạ
300
-
Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên)
400
-
Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa
300
-
Khu dân cư Thôn Xuân Lạn
1.000
-
Khu dân cư Thôn Đống Mối
800
-
Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng
500
-
Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa
400
-
Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa
400
-
Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn)
600
9.2
Xã Thượng Lan
-
Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng đến Cầu Vân Yên
600
400
-
Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư thôn Kim Sơn
400
-
Khu dân cư Thôn Thượng
500
-
Khu Dân cư Thôn Hà Thượng
300
9.3
Xã Minh Đức
-
Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó
800
-
Đoạn từ cầu treo đến địa phận xã Nghĩa Trung
600
-
Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm đến thôn Lai xã Nghĩa Trung)
600
-
KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức
300
-
KDC Thôn Kè - Minh Đức
600
9.4
Xã Vân Trung
-
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung
900
500
-
Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung đến gốc Đa thôn Trúc Tay
600
-
Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đồng
600
-
Đường gom Quốc lộ 1A
4.500
2.700
1.600
9.5
Xã Vân Hà
-
Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn
900
500
9.6
Xã Hồng Thái
-
Đường kết nối tỉnh lộ 295B và Khu công nghiệp Đình Trám
2.100
1.300
800
-
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Như Thiết (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
1.100
-
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
1.100
-
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn
1.300
-
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng, sân bóng cũ thôn Đức Liễn
1.300
-
Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái
+
Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề Tỉnh lộ 295B
4.800
+
Các lô đất còn lại
3.000
9.7
Xã Quang Châu
-
Đường gom QL1
4.500
2.700
1.600
-
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
2.400
-
Đoạn từ ngã 3 thôn Tam Tầng đi cống chui thôn Núi Hiểu
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ khu Vai Cây thôn Quang Biểu đến ngã tư đầu thôn Quang Biểu
2.400
1.400
800
-
Khu dân cư Đồng Ba Góc thôn Núi Hiểu
3.000
1.800
1.100
-
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2
2.700
-
Khu dân cư Đông Tiến
600
-
Khu dân cư thôn Tam Tầng
1.400
-
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu
900
-
Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện)
1.400
-
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
2.400
1.400
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
2.400
1.400
-
Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa
2.400
1.400
800
-
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
2.400
1.400
-
Khu dân cư Bắc Quang Châu
3.000
1.800
-
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
3.000
1.800
9.8
Xã Tăng Tiến
-
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch)
+
Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí
3.600
+
Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)
2.400
-
Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí
2.900
-
Đoạn đường gom Quốc lộ 1A đến Công ty giấy Bạc Hà
1.100
700
400
-
Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí
1.500
-
Khu dân cư thôn Bẩy
1.600
1.000
-
Khu dân cư mới Thượng phúc
3.600
2.200
-
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
3.600
2.200
9.9
Xã Quảng Minh
-
Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng
1.500
-
Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí
1.200
-
Khu dân cư Thôn Đông Long
2.100
-
Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí
1.200
9.10
Xã Ninh Sơn
-
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)
1.100
-
Khu dân cư Cao Lôi
900
-
Khu dân cư Thôn Ninh Động
800
-
Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi
600
-
Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi
600
-
Khu dân cư Thôn Giá Sơn
800
-
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)
900
-
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm
1.800
9.11
Xã Trung Sơn
-
Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn)
1.200
700
400
-
Khu dân cư Thôn Quả
600
-
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn
800
-
Khu dân cư Thôn Tân Sơn
900
9.12
Xã Tự Lạn
-
Khu dân cư thôn Rãnh
1.200
700
-
Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm
1.300
-
Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm
1.200
-
Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà)
1.200
-
Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí
1.200
9.13
Xã Việt Tiến
-
Khu dân cư Thôn 3
500
-
Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây)
700
-
Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây)
1.300
800
-
Khu dân cư thôn Núi
1.700
9.14
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
-
Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b
5.100
-
Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị
3.600
-
Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị
3.000
-
Đất ở biệt thự
3.000
9.15
Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 298
-
Đoạn qua thị trấn Bích Động
2.100
1.300
800
-
Đoạn qua xã Hồng Thái
1.800
1.100
700
9.16
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính)
-
Địa phận thị trấn Nếnh
2.100
1.300
800
-
Địa Phận xã Quảng Minh
1.200
700
400
-
Địa Phận xã Ninh Sơn
1.500
900
500
-
Địa phận xã Tiên Sơn
900
500
300
-
Địa Phận xã Trung Sơn
900
500
300
9.17
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh)
-
Địa phận xã Việt Tiến
1.200
700
400
-
Địa Phận xã Hương Mai
900
500
300
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
1.500
1.300
1.200
1.100
1.000
950
2.
Xã nhóm B
1.350
1.170
1.080
990
900
860
3.
Xã nhóm C
1.220
1.050
970
890
810
770
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
600
520
480
440
400
380
2.
Xã nhóm B
540
470
430
400
360
340
3.
Xã nhóm C
490
420
390
360
320
310
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
450
390
360
330
300
290
2.
Xã nhóm B
410
350
320
300
270
260
3.
Xã nhóm C
370
320
290
270
240
230
Phân loại nhóm xã như sau:
- Xã trung du :
+ Xã nhóm A: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến.
+ Xã nhóm B: Tự Lạn, Việt Tiến,
+ Xã nhóm C: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan.
4. HUYỆN YÊN THẾ
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
TT PHỒN XƯƠNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Đoạn qua TDP Đề Nắm
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đường vào trường mầm non
14.000
8.400
5.000
-
Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non đến giáp xã Tam Hiệp
12.000
7.200
4.300
1.2
Đoạn qua TDP Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT
14.000
8.400
5.000
-
Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết Bưu Điện huyện Yên Thế
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ hết Bưu Điện huyện Yên Thế đến cống Cầu Gồ
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết trường THCS Phồn Xương cũ
8.500
5.100
3.100
-
Đoạn từ trường THCS Phồn Xương cũ đến hết Công ty may
8.000
4.800
2.900
-
Các đoạn còn lại
6.000
3.600
2.200
2
Tỉnh lộ 292
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
17.000
10.200
6.100
-
Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến hết đất NH Chính sách
15.000
9.000
5.400
-
Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách đến hết TDP Cả Trọng
14.000
8.400
5.000
-
Đoạn tiếp giáp TDP Cả Trọng đến hết đất nhà ông Đoàn
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn đến giáp xã Đồng Lạc
7.000
4.200
2.500
3
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương
-
Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND huyện
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
5.500
3.300
2.000
-
Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Phồn Xương đến giáp QL17
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
7.000
4.200
2.500
-
Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá
5.000
3.000
1.800
-
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương (thuộc TT Cầu Gồ cũ)
2.500
1.500
900
-
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Phồn Xương) thuộc TT Phồn Xương
1.300
800
500
-
Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Phồn Xương
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ TL 292 đến hết đất TT Phồn Xương (đường đi Cây Xăng xã Đồng Tâm)
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa TDP Chẽ, thị trấn Phồn Xương (khoảng cách 300 m)
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp đến hồ Đồng Nhân
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ hồ Đồng Nhân đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm
2.000
1.200
700
-
Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên
4000
2.400
1.400
-
Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
2.000
1.200
700
4
Khu dân cư mới thị trấn cầu Gồ
4.1
Các lô bám trục đường 9m
-
Các lô 01 mặt tiền
10.000
-
Các lô 02 mặt tiền
12.000
4.2
Các lô bám trục đường 7m
-
Các lô 01 mặt tiền
7.000
-
Các lô 02 mặt tiền
8.000
4.3
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
-
Các lô 01 mặt tiền
6.000
-
Các lô 02 mặt tiền
7.000
5
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
+
Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ)
6.500
+
Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17)
10.000
+
Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị)
7.700
6
Khu liên hợp thể thao huyện
-
Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12
13.000
-
Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1
11.000
-
Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2
9.000
II
TT BỐ HẠ
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược
13.000
7.800
4.700
-
Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều (cũ)
13.000
7.800
4.700
-
Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến phòng khám đa khoa
8.500
5.100
3.100
-
Từ phòng khám đa khoa đến đầu cầu Sỏi
6.500
3.900
2.300
-
Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ
5.000
3.000
1.800
2
Tỉnh lộ 242
-
Từ ngã tư trung tâm đến tỉnh lộ 292-242
13.500
8.100
4.900
-
Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông
11.000
6.600
4.000
-
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ
6.000
3.600
2.200
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
-
Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán
5.000
3.000
1.800
-
Các đoạn còn lại
3.500
2.100
1.300
4
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Bố Hạ
4.1
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn
-
Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non
9.500
5.700
3.400
-
Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non đến ngã ba Khánh Lộc
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ
7.000
4.200
2.500
4.2
Đoạn TL 292 (cửa hàng Dược cũ) đến hết sân vận động
5.000
3.000
1.800
4.3
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242( hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động TT Bố Hạ
8.000
4.800
2.900
4.4
Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)
12.000
7.200
4.300
4.5
Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ
2.800
1.700
1.000
4.6
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
5.000
3.000
1.800
4.7
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn
4.200
2.500
1.500
4.8
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Bố Hạ) thuộc TT Bố Hạ
1.200
700
400
4.9
Từ Ba Gốc đi Đồng Quán đến đường TL 292 (đi qua nhà hàng 88)
5.000
3.000
1.800
5.0
Đoạn từ ba gốc đến hết cầu ông Bang
5.000
3.000
1.800
5
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
5.1
Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%)
3.500
5.2
Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N05
4.000
5.3
Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N10
5.000
5.4
Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài)
6.000
5.5
Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N14
9.000
5.6
Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N04
11.000
5.7
Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N19
13.000
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Đoạn qua các xã
1.1
Xã Tân Sỏi
-
Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m)
6.000
3.600
2.200
-
Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi)
3.500
2.100
1.300
1.2
Xã Đồng Lạc
-
Các đoạn qua trung tâm UBND xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m)
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ hồ Cây Gạo đến đỉnh dốc Chỉ Chòe
5.000
3.000
1.800
-
Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc)
3.500
2.100
1.300
2
Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ
Xã Đông Sơn
-
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn)
4.200
2.500
1.500
-
Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m)
4.200
2.500
1.500
-
Các đoạn còn lại
2.500
1.500
900
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
Đoạn qua các xã
3.1
Xã Tam Tiến
-
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đến cầu Đồng Vương
8.000
4.800
2.900
3.2
Xã Đồng Vương
-
Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Đồng Tiến
3.800
2.300
1.400
-
Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đi về các phía (khoảng cách 500m)
3.000
1.800
1.100
-
Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m
2.500
1.500
900
-
Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương)
1.800
1.100
700
3.3
Xã Đồng Kỳ
-
Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
3.500
2.100
1.300
-
Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ)
2.500
1.500
900
3.4
Xã Hồng Kỳ
-
Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
3.500
2.100
1.300
-
Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ)
2.500
1.500
900
3.5
Xã Hương Vĩ
-
Đoạn từ giáp TT Bố Hạ đến xã Đồng Kỳ
2.500
1.500
900
4
Quốc lộ 17
4.1
Xã Tam Hiệp
-
Đoạn từ Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã
8.500
5.100
3.100
-
Các đoạn còn lại (Tam Hiệp)
5.000
3.000
1.800
4.2
Xã Xuân Lương
-
Đoạn từ ngã ba đi Xuân Lung đi về các phía 300m
7.500
4.500
2.700
-
Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương)
4.500
2.700
1.600
4.3
Xã Tam Tiến
-
Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m)
7.000
4.200
2.500
-
Các đoạn còn lại (Tam Tiến)
4.000
2.400
1.400
4.5
Xã Tân Hiệp
-
Các đoạn còn lại
6.000
3.600
2.200
5
Tỉnh lộ 242
-
Từ giáp TT Bố Hạ đến cây xăng Hương Vĩ
4.000
2.400
1.400
-
Từ cây xăng Hương Vĩ đến giáp xã Đồng Hưu
4.500
2.700
1.600
-
Khu vực Cổng Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m)
4.500
2.700
1.600
-
Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu)
2.500
1.500
900
6
Tỉnh lộ 294
6.1
Xã Tân Sỏi
-
Khu vực ngã ba Tân Sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m)
6.000
3.600
2.200
-
Các đoạn còn lại
4.000
2.400
1.400
-
Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ)
3.500
2.100
1.300
7
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm đến đường 268
7.1
Xã Đồng Tâm
-
Đoạn từ TL 292 đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ Cây Xăng đến hết đất nhà ông Hòa
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh
2.500
1.500
900
7.2
Xã Hồng Kỳ
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268
3.300
2.000
1.200
8
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)
8.1
Xã Canh Nậu
-
Từ cây xăng Canh Nậu đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín
3.000
1.800
1.100
-
Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu)
2.200
1.300
800
8.2
Xã Đồng Tiến
-
Từ suối dùng đến trường mầm non Đồng Tiến
2.300
1.400
800
-
Từ trường mầm non đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn)
1.500
900
500
-
Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m)
3.000
1.800
1.100
8.3
Xã Tiến Thắng
-
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.500
1.500
900
-
Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.500
1.500
900
8.4
Xã An Thượng
-
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.500
1.500
900
-
Từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba Châu Phê
2.200
1.300
800
-
Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng
2.200
1.300
800
8.5
Xã Tân Hiệp
-
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.000
1.200
700
-
Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.500
1.500
900
-
Quốc lộ 17 đoạn cổng xây đến hết nhà ông bà Thành Hải
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng
1.800
1.100
700
8.6
Xã Đông Sơn
-
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ cổng ông Thành đi trường CĐ Lâm nghiệp Đông Bắc
2.000
1.200
700
8.7
Xã Đồng Hưu
-
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
2.500
1.500
900
8.8
Xã Tam Hiệp
-
Đoạn từ QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương
8.000
4.800
2.900
8.9
Đoạn tiếp giáp TT Phồn Xương đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: TT Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp)
2.000
1.200
700
8.10
Xã Tam Tiến
-
Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía
2.500
1.500
900
Đoạn từ ngã ba Diễn đến giáp xã Canh Nậu
2.000
1.200
700
8.11
Xã Xuân Lương
-
Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương đến UBND mới bên phải đường
7.000
4.200
2.500
-
Từ trụ sở UBND mới đến cây Lim
2.500
1.500
900
-
Từ cây Lim đến đường rẽ vào bản ven
3.000
1.800
1.100
-
Từ đường rẽ vào bản ven đến Thác Ngà
1.500
900
500
9
Đường cầu ông Bang
-
Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 2
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
2.700
1.600
1.000
-
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268
3.000
1.800
1.100
10
Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
-
Đoạn từ đường TL268 đến hết đất xã Đồng Kỳ
1.300
800
500
-
Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m
1.300
800
500
-
Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía
2.000
1.200
700
11
KDC TT xã Xuân Lương
Lô bám mặt đường từ QL17 đến Trụ sở UBND xã
7.000
Lô bám mặt đường BT 6m - 1 mặt tiền
4.000
Lô bám mặt đường BT 6m - 2 mặt tiền
4.800
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
TT PHỒN XƯƠNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Đoạn qua TDP Đề Nắm
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đường vào trường mầm non
5.600
3.400
2.000
-
Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non đến giáp xã Tam Hiệp
4.800
2.900
1.700
1.2
Đoạn qua TDP Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT
5.600
3.400
2.000
-
Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết Bưu Điện huyện Yên Thế
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết Bưu Điện huyện Yên Thế đến cống Cầu Gồ
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết trường THCS Phồn Xương cũ
3.400
2.000
1.200
-
Đoạn từ trường THCS Phồn Xương cũ đến hết Công ty may
3.200
1.900
1.100
-
Các đoạn còn lại
2.400
1.400
800
2
Tỉnh lộ 292
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
6.800
4.100
2.500
-
Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến hết đất NH Chính sách
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách đến hết TDP Cả Trọng
5.600
3.400
2.000
-
Đoạn tiếp giáp TDP Cả Trọng đến hết đất nhà ông Đoàn
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn đến giáp xã Đồng Lạc
2.800
1.700
1.000
3
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương
-
Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND huyện
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn
1.800
1.100
700
Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp
1.400
800
500
-
Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Phồn Xương đến giáp QL17
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
2.800
1.700
1.000
-
Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292
1.400
800
500
-
Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá
2.000
1.200
700
-
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương (thuộc TT Cầu Gồ cũ)
1.000
600
400
-
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Phồn Xương) thuộc TT Phồn Xương
500
300
200
-
Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Phồn Xương
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ TL 292 đến hết đất TT Phồn Xương (đường đi Cây Xăng xã Đồng Tâm)
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa TDP Chẽ, thị trấn Phồn Xương (khoảng cách 300 m)
1.400
800
500
-
Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp
1.400
800
500
-
Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp đến hồ Đồng Nhân
1.000
600
400
-
Đoạn từ hồ Đồng Nhân đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm
800
500
300
-
Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão
1.000
600
400
-
Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
800
500
300
4
Khu dân cư mới thị trấn cầu Gồ
4.1
Các lô bám trục đường 9m
-
Các lô 01 mặt tiền
4.000
-
Các lô 02 mặt tiền
4.800
4.2
Các lô bám trục đường 7m
-
Các lô 01 mặt tiền
2.800
-
Các lô 02 mặt tiền
3.200
4.3
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
-
Các lô 01 mặt tiền
2.400
-
Các lô 02 mặt tiền
2.800
5
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
+
Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ)
2.600
+
Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17)
4.000
+
Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị)
3.100
6
Khu liên hợp thể thao huyện
-
Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12
5.200
-
Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1
4.400
-
Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2
3.600
II
TT BỐ HẠ
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược
5.200
3.100
1.900
-
Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều (cũ)
5.200
3.100
1.900
-
Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến phòng khám đa khoa
3.400
2.000
1.200
-
Từ phòng khám đa khoa đến đầu cầu Sỏi
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ
2.000
1.200
700
2
Tỉnh lộ 242
-
Từ ngã tư trung tâm đến tỉnh lộ 292-242
5.400
3.200
1.900
-
Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông
4.400
2.600
1.600
-
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ
2.400
1.400
800
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
-
Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán
2.000
1.200
700
-
Các đoạn còn lại
1.400
800
500
4
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Bố Hạ
4.1
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn
-
Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non
3.800
2.300
1.400
-
Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non đến ngã ba Khánh Lộc
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ
2.800
1.700
1.000
4.2
Đoạn TL 292 (cửa hàng Dược cũ) đến hết sân vận động
2.000
1.200
700
4.3
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242( hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động TT Bố Hạ
3.200
1.900
1.100
4.4
Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)
4.800
2.900
1.700
4.5
Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ
1.100
700
400
4.6
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
2.000
1.200
700
4.7
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn
1.700
1.000
600
4.8
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Bố Hạ) thuộc TT Bố Hạ
500
300
200
4.9
Từ Ba Gốc đi Đồng Quán đến đường TL 292 (đi qua nhà hàng 88)
2.000
1.200
700
4.10
Đoạn từ ba gốc đến hết cầu ông Bang
2.000
1.200
700
5
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
5.1
Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%)
1.400
5.2
Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N05
1.600
5.3
Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N10
2.000
5.4
Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài)
2.400
5.5
Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N14
3.600
5.6
Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N04
4.400
5.7
Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N19
5.200
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Đoạn qua các xã
1.1
Xã Tân Sỏi
-
Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.400
1.400
800
-
Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi)
1.400
800
500
1.2
Xã Đồng Lạc
-
Các đoạn qua trung tâm UBND xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m)
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hồ Cây Gạo đến đỉnh dốc Chỉ Chòe
2.000
1.200
700
-
Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc)
1.400
800
500
2
Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ
Xã Đông Sơn
-
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn)
1.700
1.000
600
-
Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.700
1.000
600
-
Các đoạn còn lại
1.000
600
400
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
Đoạn qua các xã
3.1
Xã Tam Tiến
-
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đến cầu Đồng Vương
3.200
1.900
1.100
3.2
Xã Đồng Vương
-
Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Đồng Tiến
1.500
900
500
-
Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.200
700
400
-
Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m
1.000
600
400
-
Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương)
700
400
200
3.3
Xã Đồng Kỳ
-
Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.400
800
500
-
Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ)
1.000
600
400
3.4
Xã Hồng Kỳ
-
Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.400
800
500
-
Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ)
1.000
600
400
3.5
Xã Hương Vĩ
-
Đoạn từ giáp TT Bố Hạ đến xã Đồng Kỳ
1.000
600
400
4
Quốc lộ 17
4.1
Xã Tam Hiệp
-
Đoạn từ Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã
3.400
2.000
1.200
-
Các đoạn còn lại (Tam Hiệp)
2.000
1.200
700
4.2
Xã Xuân Lương
-
Đoạn từ ngã ba đi Xuân Lung đi về các phía 300m
3.000
1.800
1.100
-
Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương)
1.800
1.100
700
4.3
Xã Tam Tiến
-
Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m)
2.800
1.700
1.000
-
Các đoạn còn lại (Tam Tiến)
1.600
1.000
600
4.5
Xã Tân Hiệp
-
Các đoạn còn lại
2.400
1.400
800
5
Tỉnh lộ 242
-
Từ giáp TT Bố Hạ đến cây xăng Hương Vĩ
1.600
1.000
600
-
Từ cây xăng Hương Vĩ đến giáp xã Đồng Hưu
1.800
1.100
700
-
Khu vực Cổng Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.800
1.100
700
-
Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu)
1.000
600
400
6
Tỉnh lộ 294
6.1
Xã Tân Sỏi
-
Khu vực ngã ba Tân Sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.400
1.400
800
-
Các đoạn còn lại
1.600
1.000
600
-
Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ)
1.400
800
500
7
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm đến đường 268
7.1
Xã Đồng Tâm
-
Đoạn từ TL 292 đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ Cây Xăng đến hết đất nhà ông Hòa
1.400
800
500
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh
1.000
600
400
7.2
Xã Hồng Kỳ
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt
1.000
600
400
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển
1.000
600
400
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268
1.300
800
500
8
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)
8.1
Xã Canh Nậu
-
Từ cây xăng Canh Nậu đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín
1.200
700
400
-
Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu)
900
500
300
8.2
Xã Đồng Tiến
-
Từ suối dùng đến trường mầm non Đồng Tiến
900
500
300
-
Từ trường mầm non đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn)
600
400
200
-
Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.200
700
400
8.3
Xã Tiến Thắng
-
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.000
600
400
-
Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.000
600
400
8.4
Xã An Thượng
-
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.000
600
400
-
Từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba Châu Phê
900
500
300
-
Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng
900
500
300
8.5
Xã Tân Hiệp
-
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
800
500
300
-
Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.000
600
400
-
Quốc lộ 17 đoạn cổng xây đến hết nhà ông bà Thành Hải
1.200
700
400
-
Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá
700
400
200
-
Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng
700
400
200
8.6
Xã Đông Sơn
-
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
1.400
800
500
-
Đoạn từ cổng ông Thành đi trường CĐ Lâm nghiệp Đông Bắc
800
500
300
8.7
Xã Đồng Hưu
-
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
1.000
600
400
8.8
Xã Tam Hiệp
-
Đoạn từ QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương
1.400
800
500
-
Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương
3.200
1.900
1.100
8.9
Đoạn tiếp giáp TT Phồn Xương đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: TT Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp)
800
500
300
8.10
Xã Tam Tiến
-
Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía
1.000
600
400
Đoạn từ ngã ba Diễn đến giáp xã Canh Nậu
800
500
300
8.11
Xã Xuân Lương
-
Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương đến UBND mới bên phải đường
2.800
1.700
1.000
-
Từ trụ sở UBND mới đến cây Lim
1.000
600
400
-
Từ cây Lim đến đường rẽ vào bản ven
1.200
700
400
-
Từ đường rẽ vào bản ven đến Thác Ngà
600
400
200
9
Đường cầu ông Bang
-
Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 2
1.400
800
500
-
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
1.100
700
400
-
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268
1.200
700
400
10
Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
-
Đoạn từ đường TL268 đến hết đất xã Đồng Kỳ
500
300
200
-
Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m
500
300
200
-
Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía
800
500
300
11
KDC TT xã Xuân Lương
Lô bám mặt đường từ QL17 đến Trụ sở UBND xã
2.800
Lô bám mặt đường BT 6m - 1 mặt tiền
1.600
Lô bám mặt đường BT 6m - 2 mặt tiền
1.900
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
TT PHỒN XƯƠNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Đoạn qua TDP Đề Nắm
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đường vào trường mầm non
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non đến giáp xã Tam Hiệp
3.000
1.800
1.100
1.2
Đoạn qua TDP Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết Bưu Điện huyện Yên Thế
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ hết Bưu Điện huyện Yên Thế đến cống Cầu Gồ
2.300
1.400
800
-
Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết trường THCS Phồn Xương cũ
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ trường THCS Phồn Xương cũ đến hết Công ty may
2.000
1.200
700
-
Các đoạn còn lại
1.500
900
500
2
Tỉnh lộ 292
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
4.300
2.600
1.600
-
Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến hết đất NH Chính sách
3.800
2.300
1.400
-
Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách đến hết TDP Cả Trọng
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn tiếp giáp TDP Cả Trọng đến hết đất nhà ông Đoàn
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn đến giáp xã Đồng Lạc
1.800
1.100
700
3
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương
-
Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND huyện
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
1.400
800
500
-
Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn
1.100
700
400
Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp
900
500
300
-
Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Phồn Xương đến giáp QL17
1.800
1.100
700
-
Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
1.800
1.100
700
-
Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292
900
500
300
-
Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá
1.300
800
500
-
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương (thuộc TT Cầu Gồ cũ)
600
400
200
-
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Phồn Xương) thuộc TT Phồn Xương
300
200
-
Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
2.000
1.200
700
-
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Phồn Xương
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ TL 292 đến hết đất TT Phồn Xương (đường đi Cây Xăng xã Đồng Tâm)
1.800
1.100
700
-
Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa TDP Chẽ, thị trấn Phồn Xương (khoảng cách 300 m)
900
500
300
-
Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp
900
500
300
-
Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp đến hồ Đồng Nhân
600
400
200
-
Đoạn từ hồ Đồng Nhân đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm
500
300
200
-
Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên
1.000
600
400
-
Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão
600
400
200
-
Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
500
300
200
4
Khu dân cư mới thị trấn cầu Gồ
4.1
Các lô bám trục đường 9m
-
Các lô 01 mặt tiền
2.500
1.500
900
-
Các lô 02 mặt tiền
3.000
1.800
1.100
4.2
Các lô bám trục đường 7m
-
Các lô 01 mặt tiền
1.800
1.100
700
-
Các lô 02 mặt tiền
2.000
1.200
700
4.3
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
-
Các lô 01 mặt tiền
1.500
900
500
-
Các lô 02 mặt tiền
1.800
1.100
700
5
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
+
Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ)
1.600
1.000
600
+
Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17)
2.500
1.500
900
+
Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị)
1.900
1.100
700
6
Khu liên hợp thể thao huyện
-
Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12
3.250
-
Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1
2.750
-
Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2
2.250
II
TT BỐ HẠ
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược
3.300
2.000
1.200
-
Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện
2.500
1.500
900
-
Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương
2.300
1.400
800
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều (cũ)
3.300
2.000
1.200
-
Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến phòng khám đa khoa
2.100
1.300
800
-
Từ phòng khám đa khoa đến đầu cầu Sỏi
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ
1.300
800
500
2
Tỉnh lộ 242
-
Từ ngã tư trung tâm đến tỉnh lộ 292-242
3.400
2.000
1.200
-
Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ
1.500
900
500
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
-
Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán
1.300
800
500
-
Các đoạn còn lại
900
500
300
4
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Bố Hạ
4.1
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn
-
Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non đến ngã ba Khánh Lộc
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh
1.300
800
500
-
Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ
1.800
1.100
700
4.2
Đoạn TL 292 (cửa hàng Dược cũ) đến hết sân vận động
1.300
800
500
4.3
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242( hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động TT Bố Hạ
2.000
1.200
700
4.4
Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)
3.000
1.800
1.100
4.5
Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ
700
400
200
4.6
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
1.300
800
500
4.7
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn
1.100
700
400
4.8
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Bố Hạ) thuộc TT Bố Hạ
300
200
4.9
Từ Ba Gốc đi Đồng Quán đến đường TL 292 (đi qua nhà hàng 88)
1.300
800
500
4.10
Đoạn từ ba gốc đến hết cầu ông Bang
1.300
800
500
5
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
5.1
Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%)
900
500
300
5.2
Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N05
1.000
600
400
5.3
Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N10
1.300
800
500
5.4
Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài)
1.500
900
500
5.5
Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N14
2.300
1.400
800
5.6
Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N04
2.800
1.700
1.000
5.7
Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N19
3.300
2.000
1.200
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Đoạn qua các xã
1.1
Xã Tân Sỏi
-
Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.500
900
500
-
Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi)
900
500
300
1.2
Xã Đồng Lạc
-
Các đoạn qua trung tâm UBND xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m)
1.300
800
500
-
Đoạn từ hồ Cây Gạo đến đỉnh dốc Chỉ Chòe
1.300
800
500
-
Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc)
900
500
300
2
Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ
Xã Đông Sơn
-
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
1.300
800
500
-
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn)
1.100
700
400
-
Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.100
700
400
-
Các đoạn còn lại
600
400
200
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
Đoạn qua các xã
3.1
Xã Tam Tiến
-
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đến cầu Đồng Vương
2.000
1.200
700
3.2
Xã Đồng Vương
-
Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Đồng Tiến
1.000
600
400
-
Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đi về các phía (khoảng cách 500m)
800
500
300
-
Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m
600
400
200
-
Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương)
500
300
200
3.3
Xã Đồng Kỳ
-
Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
900
500
300
-
Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ)
600
400
200
3.4
Xã Hồng Kỳ
-
Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
900
500
300
-
Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ)
600
400
200
3.5
Xã Hương Vĩ
-
Đoạn từ giáp TT Bố Hạ đến xã Đồng Kỳ
600
400
200
4
Quốc lộ 17
4.1
Xã Tam Hiệp
-
Đoạn từ Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã
2.100
1.300
800
-
Các đoạn còn lại (Tam Hiệp)
1.300
800
500
4.2
Xã Xuân Lương
-
Đoạn từ ngã ba đi Xuân Lung đi về các phía 300m
1.900
1.100
700
-
Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương)
1.100
700
400
4.3
Xã Tam Tiến
-
Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m)
1.800
1.100
700
-
Các đoạn còn lại (Tam Tiến)
1.000
600
400
4.5
Xã Tân Hiệp
-
Các đoạn còn lại
1.500
900
500
5
Tỉnh lộ 242
-
Từ giáp TT Bố Hạ đến cây xăng Hương Vĩ
1.000
600
400
-
Từ cây xăng Hương Vĩ đến giáp xã Đồng Hưu
1.100
700
400
-
Khu vực Cổng Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.100
700
400
-
Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu)
600
400
200
6
Tỉnh lộ 294
6.1
Xã Tân Sỏi
-
Khu vực ngã ba Tân Sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.500
900
500
-
Các đoạn còn lại
1.000
600
400
-
Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ)
900
500
300
7
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm đến đường 268
7.1
Xã Đồng Tâm
-
Đoạn từ TL 292 đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
1.300
800
500
-
Đoạn từ Cây Xăng đến hết đất nhà ông Hòa
900
500
300
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh
600
400
200
7.2
Xã Hồng Kỳ
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt
600
400
200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển
600
400
200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268
800
500
300
8
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)
8.1
Xã Canh Nậu
-
Từ cây xăng Canh Nậu đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín
800
500
300
-
Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu)
600
400
200
8.2
Xã Đồng Tiến
-
Từ suối dùng đến trường mầm non Đồng Tiến
600
400
200
-
Từ trường mầm non đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn)
400
200
-
Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m)
800
500
300
8.3
Xã Tiến Thắng
-
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m)
600
400
200
-
Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m)
600
400
200
8.4
Xã An Thượng
-
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m)
600
400
200
-
Từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba Châu Phê
600
400
200
-
Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng
600
400
200
8.5
Xã Tân Hiệp
-
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
500
300
200
-
Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
600
400
200
-
Quốc lộ 17 đoạn cổng xây đến hết nhà ông bà Thành Hải
800
500
300
-
Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá
500
300
200
-
Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng
500
300
200
8.6
Xã Đông Sơn
-
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
900
500
300
-
Đoạn từ cổng ông Thành đi trường CĐ Lâm nghiệp Đông Bắc
500
300
200
8.7
Xã Đồng Hưu
-
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
600
400
200
8.8
Xã Tam Hiệp
-
Đoạn từ QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương
900
500
300
-
Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương
2.000
1.200
700
8.9
Đoạn tiếp giáp TT Phồn Xương đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: TT Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp)
500
300
200
8.10
Xã Tam Tiến
-
Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía
600
400
200
Đoạn từ ngã ba Diễn đến giáp xã Canh Nậu
500
300
200
8.11
Xã Xuân Lương
-
Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương đến UBND mới bên phải đường
1.800
1.100
700
-
Từ trụ sở UBND mới đến cây Lim
600
400
200
-
Từ cây Lim đến đường rẽ vào bản ven
800
500
300
-
Từ đường rẽ vào bản ven đến Thác Ngà
400
200
9
Đường cầu ông Bang
-
Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 2
900
500
300
-
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
700
400
200
-
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268
800
500
300
10
Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
-
Đoạn từ đường TL268 đến hết đất xã Đồng Kỳ
300
200
-
Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m
300
200
-
Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía
500
300
200
11
KDC TT xã Xuân Lương
Lô bám mặt đường từ QL17 đến Trụ sở UBND xã
1.800
Lô bám mặt đường BT 6m - 1 mặt tiền
1.000
Lô bám mặt đường BT 6m - 2 mặt tiền
1.200
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã trung du
1.000
800
640
900
720
580
810
650
520
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
900
720
580
810
650
520
730
590
470
2
Xã nhóm B
810
650
520
730
590
470
660
530
420
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã trung du
400
320
260
360
290
230
320
260
210
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
360
290
230
320
260
210
290
240
190
2
Xã nhóm B
320
260
210
290
240
190
260
210
170
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã trung du
300
240
190
270
220
170
240
200
160
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
270
220
170
240
200
160
220
180
140
2
Xã nhóm B
240
200
160
220
180
140
200
160
130
Phân loại nhóm xã như sau:
* xã Trung du: An Thượng, Hương Vĩ, Tân Sỏi
* Xã miền núi:
Xã thuộc nhóm A: Tam Hiệp, Đồng Tâm, Đồng Lạc Đồng kỳ, Hồng Kỳ, Tam Tiến, Xuân Lương
5. HUYỆN TÂN YÊN
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
Thị trấn Cao Thượng
1.1
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình ( xã Cao Thượng cũ)
15.000
9.000
5.400
-
Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện đến đường rẽ Phúc Hòa
25.000
15.000
9.000
-
Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đất thị trấn
17.000
10.200
6.100
1.2
Đường Cầu Vồng
-
Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến đường rẽ vào Trường Mầm non
17.000
10.200
6.100
-
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non đến hết đất thị trấn
12.000
7.200
4.300
1.3
Đường Nguyễn Đình Tấn
-
Đoạn từ Cống Muối đến hết đất Chi cục thuế cũ Tân Yên
5.500
3.300
2.000
-
Đoạn từ hết đất Chi cục thuế cũ đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên phải)
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn (bên phải)
3.000
1.800
1.100
1.4
Đường Cao Kỳ Vân
18.000
10.800
6.500
1.5
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
-
Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng
5.000
3.000
1.800
1.6
Đường Đình Giã
-
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất Ngân hàng
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ Ngân hàng đến đường rẽ vào trường tiểu học
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học đến hết đường Đình Giã
5.000
3.000
1.800
1.7
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
-
Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa
8.400
5.000
3.000
-
Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới)
8.400
5.000
3.000
-
Các đường còn lại
2.000
1.200
700
1.8
Khu đô Thị An Huy
a
Đất ở chia lô liền kề
-
Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1
24.000
14.400
8.600
-
Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17)(tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng16m - mặt cắt 3-3)
9.500
5.700
3.400
-
Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),
17.000
10.200
6.100
-
Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3)
8.500
5.100
3.100
Đường Phùng Trạm (làn 1)
10.000
6.000
3.600
-
Đường Phùng Trạm (làn 2)
9.000
5.400
3.200
-
Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
6.400
3.800
-
Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)
8.800
5.300
3.200
Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1
6.500
3.900
2.300
-
Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
8.600
5.200
3.100
-
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
9.000
5.400
3.200
Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4
7.300
4.400
2.600
-
Làn 1 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m (mặt cắt 3-3)
21.000
12.600
7.600
-
Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)
9.800
5.900
3.500
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2)
6.500
3.900
2.300
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
5.000
3.000
1.800
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
6.500
3.900
2.300
Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m ( Đoạn tiếp xúc với C1)
17.500
10.500
6.300
b
Đất ở biệt thự song lập
-
Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
7.500
4.500
2.700
-
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
7.000
4.200
2.500
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
5.800
3.500
2.100
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
5.300
3.200
1.900
c
Đất ở biệt thự đơn lập
-
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)
6.800
4.100
2.500
-
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
4.900
2.900
-
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
4.500
2.700
1.600
1.9
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu
-
Làn 1
17.000
10.200
6.100
-
Làn 2
8.400
5.000
3.000
-
Các vị trí còn lại
5.000
3.000
1.800
1.10
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
TT Cao Thượng cũ: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng
6.500
3.900
2.300
1.11
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng)
1.300
1.000
600
2
Thị trấn Nhã Nam
2.1
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường ( Xã Nhã Nam cũ)
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nam Cường đến hết đất TT Nhã Nam ( Xã Nhã Nam cũ)
3.000
1.800
1.100
2.2
Tỉnh lộ 294
-
Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhã Nam.
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ Ngã Tư thị trấn đến Ngã ba Tiến Phan
7.500
4.500
2.700
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS
7.500
4.500
2.700
2.3
Đường nội thị
-
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam
3.000
1.800
1.100
-
Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)
4.000
2.400
1.400
-
Đường Cả Trọng (từ cống làng Đoàn Kết đến giáp đường tỉnh lộ 294)
5.000
3.000
1.800
2.4
Đường Hà Thị Quế (xã Nhã Nam cũ)
-
Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường điện 10KV 973
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ TT Nhã Nam đến hết đất trường Tiểu học
5.500
3.300
2.000
-
Đoạn từ hết đất trường Tiểu học đến hết Cầu Trắng
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến
3.000
1.800
1.100
2.5
Khu dân cư Chuôm Nho ( thuộc thị trấn Nhã Nam)
-
Làn 1
10.000
6.000
3.600
-
Làn 2
7.000
4.200
2.500
2.6
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND ( thuộc xã Nhã Nam)
Làn 1
5.000
3.000
1.800
Làn 2
4.000
2.400
1.400
2.7
Đường liên xã Nhã Nam - An Thượng ( Đường Yên Viễn)
1.500
900
500
2.8
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nhã Nam)
1.170
900
500
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Xã Quế Nham:
-
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham
2.500
1.500
900
1.2
Xã Việt Lập:
-
Đoạn từ Cầu Quận đến giáp cây đa Kim Tràng
4.300
2.600
1.600
-
Đoạn từ giáp cây đa Kim Tràng đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng NN
4.400
2.600
1.600
-
Đoạn từ Kênh 556 Văn Miếu đến tiếp giáp đất xã Cao Thượng
8.000
4.800
2.900
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập
3.500
2.100
1.300
1.3
Các đoạn còn lại của xã Cao Xá
4.500
2.700
1.600
1.5
Xã Liên Sơn:
-
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng
6.500
3.900
2.300
-
Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1
5.500
3.300
2.000
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn
4.000
2.400
1.400
1.7
Xã Tân Trung:
-
Đoạn từ thôn Đồng Điều 8 đến giáp đất Yên Thế
3.000
1.800
1.100
2.
Tỉnh lộ 287 (294)
2.1
Xã Tân Trung:
-
Đoạn từ giáp đất Yên Thế đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung đến đường rẽ vào Đình Hả
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến tiếp giáp với xã Nhã Nam
3.500
2.100
1.300
2.3
Xã Quang Tiến: Đường 294 thuộc xã Quang Tiến (tách đoạn)
-
Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới)
4.000
2.400
1.400
-
Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến
3.500
2.100
1.300
2.4
Xã Đại Hóa:
-
Đoạn qua xã Đại Hóa
3.500
2.100
1.300
2.5
Xã Phúc Sơn
-
Đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân
4.000
2.400
1.400
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
3.000
1.800
1.100
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Hợp Đức
-
Đoạn từ Cầu Bến Tuần đến UBND xã Hợp Đức
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến Kênh Nổi
3.500
2.100
1.300
Từ Kênh nổi đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức
5.500
3.300
2.000
Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn đến hết cầu Cút xã Hợp Đức
2.500
1.500
900
Đoạn từ nhà ông Tư thôn Quất đến Tân Hòa
2.000
1.200
700
3.2
TT Cao Thượng
-
Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến thị trấn Cao Thượng
5.500
3.300
2.000
3.3
Xã Cao Xá
-
Đoạn từ TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Nguộn
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn đến đường rẽ thôn Na Gu
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu đến tiếp giáp xã Ngọc Châu
2.000
1.200
700
3.4
Xã Ngọc Châu:
-
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết thôn Khánh Giàng bám đường 295
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ Cầu Xi đến đường rẽ vào làng Mỗ
2.000
1.200
700
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu
1.900
1.100
700
3.5
Xã Ngọc Thiện: Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện
6.000
3.600
2.200
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
5000
3.000
1.800
3.6
Xã Song Vân: Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dân cư bám đường thôn Đồng Kim
2.500
1.500
900
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân
2.000
1.200
700
3.7
Xã Ngọc Vân:
-
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân đến cổng làng thôn Đồng Bông
2.000
1.200
700
-
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
1.800
1.100
700
3.8
Xã Việt Ngọc
-
Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc
2.000
1.200
700
3.9
Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 1
5.500
3.300
2.000
Làn 2
3.000
1.800
1.100
Làn 3
3.500
2.100
1.300
4.
Tỉnh lộ 298 (272)
4.1
Xã Ngọc Lý
-
Đoạn từ ngã tư làng Đồng bám đường 298
5.500
3.300
2.000
-
Đoạn từ cây xăng làng Đồng đến khu đất quy hoạch Chợ
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ cây xăng đi cầu Đồng đến đầu làng Đồng
4.800
2.900
1.700
-
Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp đến Cầu Đồng)
4.000
2.400
1.400
-
Khu thuộc thôn An Lập từ đường vào Sỏi Làng đến giáp đất Nghĩa Thượng xã Minh Đức
3.400
2.000
1.200
4.2
Xã Cao Xá:
-
Đoạn từ Ngã tư Cao Xá đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
5.500
3.300
2.000
-
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết khu đất Thị trấn Cao Thượng (bên trái)
3.500
2.100
1.300
-
Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá
3.400
2.000
1.200
4.3
Xã Liên Sơn:
-
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1
3.000
1.800
1.100
-
Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 đến ngã 3 đình Nẻo
4.000
2.400
1.400
5.
Tỉnh lộ 297:
5.1
Xã Việt Ngọc:
-
Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò đến giáp Cống sông
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ giáp Cống sông đến Dốc Núi Đồn
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ Cầu Cửu khúc đến địa phận Phố Mới
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ địa phận Phố mới đến hết đất Việt Ngọc
2.500
1.500
900
5.2
Xã Lam cốt: Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc đến hết đất Lam Cốt (đường 297)
2.500
1.500
900
5.3
Xã Phúc Sơn:
-
Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân đến hết nhà ông Chín
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng đến đường rẽ vào Chùa Am Vân
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn
2.000
1.200
700
-
Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn
2.000
1.200
700
6.
Đường Song Vân đi Hương Mai
6.1
Xã Song Vân: Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân
4.000
2.400
1.400
-
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
2.000
1.200
700
6.2
Xã Ngọc Vân
-
Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai
2.000
1.200
700
-
Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)
3.000
1.800
1.100
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
2.000
1.200
700
7.
Đường Kênh chính
7.1
Xã Phúc Sơn:
-
Từ cầu treo Lữ Vân đến hết đất hộ ông Oánh
2.100
1.300
800
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
1.800
1.100
700
7.2
Xã Lam Cốt: toàn bộ tuyến kênh chính
-
Đoạn từ cầu Chản đến xã Song Vân
2.300
1.400
800
-
Đoạn từ cầu Chản đến Phúc Sơn
2.000
1.200
700
-
Đoạn bờ bên kênh chính còn lại
1.500
900
500
7.3
Xã Song Vân: Đoạn từ Cống ngầm Song Vân đến UBND xã Song Vân
4.000
2.400
1.400
-
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
2.000
1.200
700
7.4
Xã Ngọc Thiện:
-
Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp đến đường rẽ Trạm Y Tế
6000
3.600
2.200
-
Đoạn từ giáp nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ Trạm Y tế
6000
3.600
2.200
-
oạn từ đường rẽ Trạm y tế đến Cầu Mỗ
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ Đường Kênh chính đi cổng trường tiểu học Ngọc Thiện 2
3.000
1.800
1.100
-
Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện
4.000
2.400
1.400
8.
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan
8.1
Xã Ngọc Thiện
-
Đoạn từ cầu Vồng Bỉ đến giáp cổng UBND xã cũ
7500
4.500
2.700
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã cũ đến đường rẽ Trường Tiểu học
7500
4.500
2.700
-
Đoạn từ đường rẽ Trường Tiểu học đến hết đất UBND xã Mới
7500
4.500
2.700
-
Đoạn từ UBND mới đến hết đất thôn Đồng Phương
5.000
3.000
1.800
-
Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện
4.500
2.700
1.600
9.2
Xã Phúc Hòa
-
Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh
2.500
1.500
900
-
Khu vực UBND từ đường rẽ Trạm Y tế xã đến ngã ba Phúc Đình
3.600
2.200
1.300
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa
2.000
1.200
700
10.
Đường Cao Xá đi Lam cốt
10.1
Xã Cao Xá: Từ ngã ba UBND xã Cao Xá đến cổng trường Tiểu học I
3.500
2.100
1.300
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá
2.100
1.300
800
10.2
Xã An Dương: Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương
3.000
1.800
1.100
10.3
Xã Lam Cốt:
-
Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt
2.300
1.400
800
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt
2.000
1.200
700
11
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung)
11.1
Xã Việt Lập: Từ đường QL 17 đến Cầu Lăng
2.000
1.200
700
-
Các đoạn còn lại của xã Việt Lập
1.500
900
500
11.2
Xã Liên Chung: Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng
2.000
1.200
700
Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ trạm y tế xã đi đến giáp xã Hợp Đức
1.500
900
500
-
Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ)
1.200
700
400
12
Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
12.1
Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng
6.000
3.600
2.200
12.2
Các đoạn thuộc xã Việt Lập
1.300
800
500
12.3
Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung)
1.000
600
400
13
Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới)
13.1
Xã Lan Giới
-
Đoạn từ trạm điện phố Thể đến Cống Thể
1.400
800
500
-
Đoạn từ Cống Thể đến ngã ba Non Đỏ
1.500
900
500
-
Đoạn từ ngã ba Non Đỏ đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng
700
400
200
14
Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức
1.500
900
500
15
Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa
-
Đoạn từ Cầu Chản đến hêt đất Lam Cốt
1.500
900
500
-
Đoạn từ xã Lam Cốt đến Cống Quang Lâm, xã Đại Hóa
1.500
900
500
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
Thị trấn Cao Thượng
1.1
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình ( xã Cao Thượng cũ)
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện đến đường rẽ Phúc Hòa
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đất thị trấn
6.800
4.100
2.400
1.2
Đường Cầu Vồng
-
Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến đường rẽ vào Trường Mầm non
6.800
4.100
2.400
-
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non đến hết đất thị trấn
4.800
2.900
1.700
1.3
Đường Nguyễn Đình Tấn
-
Đoạn từ Cống Muối đến hết đất Chi cục thuế cũ Tân Yên
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ hết đất Chi cục thuế cũ đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên phải)
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn (bên phải)
1.200
700
400
1.4
Đường Cao Kỳ Vân
7.200
4.300
2.600
1.5
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
-
Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng
2.000
1.200
700
1.6
Đường Đình Giã
-
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất Ngân hàng
3.200
1.900
1.200
-
Đoạn từ Ngân hàng đến đường rẽ vào trường tiểu học
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học đến hết đường Đình Giã
2.000
1.200
700
1.7
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
-
Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa
3.400
2.000
1.200
-
Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới)
3.400
2.000
1.200
-
Các đường còn lại
800
500
300
1.8
Khu đô Thị An Huy
a
Đất ở chia lô liền kề
-
Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1
9.600
5.800
3.400
-
Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17)(tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng16m - mặt cắt 3-3)
3.800
2.300
1.400
-
Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),
6.800
4.100
2.400
-
Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3)
3.400
2.000
1.200
Đường Phùng Trạm (làn 1)
4.000
2.400
1.400
-
Đường Phùng Trạm (làn 2)
3.600
2.200
1.300
-
Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
2.600
1.500
-
Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)
3.500
2.100
1.300
Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1
2.600
1.600
900
-
Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
3.400
2.100
1.200
-
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
3.600
2.200
1.300
Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4
2.900
1.800
1.000
-
Làn 1 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m (mặt cắt 3-3)
8.400
5.000
3.000
-
Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)
3.900
2.400
1.400
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2)
2.600
1.600
900
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
2.000
1.200
700
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
2.600
1.600
900
Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m ( Đoạn tiếp xúc với C1)
7.000
4.200
2.500
b
Đất ở biệt thự song lập
-
Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
3.000
1.800
1.100
-
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
2.800
1.700
1.000
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
2.300
1.400
800
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
2.100
1.300
800
c
Đất ở biệt thự đơn lập
-
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)
2.700
1.600
1.000
-
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
2.000
1.200
-
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
1.800
1.100
600
1.9
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu
-
Làn 1
6.800
4.100
2.400
-
Làn 2
3.400
2.000
1.200
-
Các vị trí còn lại
2.000
1.200
700
1.10
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
TT Cao Thượng cũ: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng
2.600
1.600
900
1.11
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng)
500
400
200
2
Thị trấn Nhã Nam
2.1
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
3.200
1.900
1.200
-
Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường (Xã Nhã Nam cũ)
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nam Cường đến hết đất TT Nhã Nam (Xã Nhã Nam cũ)
1.200
700
400
2.2
Tỉnh lộ 294
-
Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhã Nam.
3.200
1.900
1.200
Đoạn từ Ngã Tư thị trấn đến Ngã ba Tiến Phan
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS
3.000
1.800
1.100
2.3
Đường nội thị
-
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam
1.200
700
400
-
Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)
1.600
1.000
600
-
Đường Cả Trọng (từ cống làng Đoàn Kết đến giáp đường tỉnh lộ 294)
2.000
1.200
700
2.4
Đường Hà Thị Quế (xã Nhã Nam cũ)
-
Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường điện 10KV 973
1.800
1.100
600
-
Đoạn từ TT Nhã Nam đến hết đất trường Tiểu học
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ hết đất trường Tiểu học đến hết Cầu Trắng
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ hết cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến
1.200
700
400
2.5
Khu dân cư Chuôm Nho ( thuộc thị trấn Nhã Nam)
-
Làn 1
4.000
2.400
1.400
-
Làn 2
2.800
1.700
1.000
2.6
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND ( thuộc xã Nhã Nam)
Làn 1
2.000
1.200
700
Làn 2
1.600
1.000
600
2.7
Đường liên xã Nhã Nam - An Thượng ( Đường Yên Viễn)
600
400
200
2.8
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nhã Nam)
500
400
200
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Xã Quế Nham:
-
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng
3.200
1.900
1.200
-
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh
2.400
1.400
900
-
Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham
1.000
600
400
1.2
Xã Việt Lập:
-
Đoạn từ Cầu Quận đến giáp cây đa Kim Tràng
1.700
1.000
600
-
Đoạn từ giáp cây đa Kim Tràng đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng NN
1.800
1.000
600
-
Đoạn từ Kênh 556 Văn Miếu đến tiếp giáp đất xã Cao Thượng
3.200
1.900
1.200
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập
1.400
800
500
1.3
Các đoạn còn lại của xã Cao Xá
1.800
1.100
600
1.4
Xã Liên Sơn:
-
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng
2.600
1.600
900
-
Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1
2.200
1.300
800
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn
1.600
1.000
600
1.5
Xã Tân Trung:
-
Đoạn từ thôn Đồng Điều 8 đến giáp đất Yên Thế
1.200
700
400
2.
Tỉnh lộ 287 (294)
2.1
Xã Tân Trung:
-
Đoạn từ giáp đất Yên Thế đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa
1.200
700
400
-
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung
800
500
300
-
Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung đến đường rẽ vào Đình Hả
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến tiếp giáp với xã Nhã Nam
1.400
800
500
2.3
Xã Quang Tiến: Đường 294 thuộc xã Quang Tiến (tách đoạn)
-
Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới)
1.600
1.000
600
-
Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến
1.400
800
500
2.4
Xã Đại Hóa:
-
Đoạn qua xã Đại Hóa
1.400
800
500
2.5
Xã Phúc Sơn
-
Đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân
1.600
1.000
600
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
1.200
700
400
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Hợp Đức
-
Đoạn từ Cầu Bến Tuần đến UBND xã Hợp Đức
1.200
700
400
-
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến Kênh Nổi
1.400
800
500
Từ Kênh nổi đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức
2.200
1.300
800
Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn đến hết cầu Cút xã Hợp Đức
1.000
600
400
Đoạn từ nhà ông Tư thôn Quất đến Tân Hòa
800
500
300
3.2
TT Cao Thượng
-
Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến thị trấn Cao Thượng
2.200
1.300
800
3.3
Xã Cao Xá
-
Đoạn từ TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Nguộn
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn đến đường rẽ thôn Na Gu
1.100
700
400
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu đến tiếp giáp xã Ngọc Châu
800
500
300
3.4
Xã Ngọc Châu:
-
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết thôn Khánh Giàng bám đường 295
800
500
300
-
Đoạn từ Cầu Xi đến đường rẽ vào làng Mỗ
800
500
300
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu
800
400
300
3.5
Xã Ngọc Thiện: Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện
2.400
1.400
900
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
2.000
1.200
700
3.6
Xã Song Vân: Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dân cư bám đường thôn Đồng Kim
1.000
600
400
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân
800
500
300
3.7
Xã Ngọc Vân:
-
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân
800
500
300
-
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân đến cổng làng thôn Đồng Bông
800
500
300
-
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
700
400
300
3.8
Xã Việt Ngọc
-
Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc
1.100
700
400
-
Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc
800
500
300
3.9
Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 1
2.200
1.300
800
Làn 2
1.200
700
400
Làn 3
1.400
800
500
4.
Tỉnh lộ 298 (272)
4.1
Xã Ngọc Lý
-
Đoạn từ ngã tư làng Đồng bám đường 298
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ cây xăng làng Đồng đến khu đất quy hoạch Chợ
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ cây xăng đi cầu Đồng đến đầu làng Đồng
1.900
1.200
700
-
Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp đến Cầu Đồng)
1.600
1.000
600
-
Khu thuộc thôn An Lập từ đường vào Sỏi Làng đến giáp đất Nghĩa Thượng xã Minh Đức
1.400
800
500
4.2
Xã Cao Xá:
-
Đoạn từ Ngã tư Cao Xá đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)
1.800
1.100
600
-
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết khu đất Thị trấn Cao Thượng (bên trái)
1.400
800
500
-
Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá
1.400
800
500
4.3
Xã Liên Sơn:
-
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1
1.200
700
400
-
Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 đến ngã 3 đình Nẻo
1.600
1.000
600
5.
Tỉnh lộ 297:
5.1
Xã Việt Ngọc:
-
Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò đến giáp Cống sông
1.400
800
500
-
Đoạn từ giáp Cống sông đến Dốc Núi Đồn
1.200
700
400
-
Đoạn từ Cầu Cửu khúc đến địa phận Phố Mới
1.400
800
500
-
Đoạn từ địa phận Phố mới đến hết đất Việt Ngọc
1.000
600
400
5.2
Xã Lam cốt: Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc đến hết đất Lam Cốt (đường 297)
1.000
600
400
5.3
Xã Phúc Sơn:
-
Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân đến hết nhà ông Chín
800
500
300
-
Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng đến đường rẽ vào Chùa Am Vân
1.200
700
400
-
Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn
800
500
300
-
Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn
800
500
300
6.
Đường Song Vân đi Hương Mai
6.1
Xã Song Vân: Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân
1.600
1.000
600
-
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
800
500
300
6.2
Xã Ngọc Vân
-
Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai
800
500
300
-
Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)
1.200
700
400
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
800
500
300
7.
Đường Kênh chính
7.1
Xã Phúc Sơn:
-
Từ cầu treo Lữ Vân đến hết đất hộ ông Oánh
800
500
300
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
700
400
300
7.2
Xã Lam Cốt: toàn bộ tuyến kênh chính
-
Đoạn từ cầu Chản đến xã Song Vân
900
600
300
-
Đoạn từ cầu Chản đến Phúc Sơn
800
500
300
-
Đoạn bờ bên kênh chính còn lại
600
400
200
7.3
Xã Song Vân: Đoạn từ Cống ngầm Song Vân đến UBND xã Song Vân
1.600
1.000
600
-
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
800
500
300
7.4
Xã Ngọc Thiện:
-
Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp đến đường rẽ Trạm Y Tế
2.400
1.400
900
-
Đoạn từ giáp nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ Trạm Y tế
2.400
1.400
900
-
oạn từ đường rẽ Trạm y tế đến Cầu Mỗ
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ Đường Kênh chính đi cổng trường tiểu học Ngọc Thiện 2
1.200
700
400
-
Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện
1.600
1.000
600
8.
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan
8.1
Xã Ngọc Thiện
-
Đoạn từ cầu Vồng Bỉ đến giáp cổng UBND xã cũ
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã cũ đến đường rẽ Trường Tiểu học
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường rẽ Trường Tiểu học đến hết đất UBND xã Mới
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ UBND mới đến hết đất thôn Đồng Phương
2.000
1.200
700
-
Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện
1.800
1.100
600
9.2
Xã Phúc Hòa
-
Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh
1.000
600
400
-
Khu vực UBND từ đường rẽ Trạm Y tế xã đến ngã ba Phúc Đình
1.400
900
500
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa
800
500
300
10.
Đường Cao Xá đi Lam cốt
10.1
Xã Cao Xá: Từ ngã ba UBND xã Cao Xá đến cổng trường Tiểu học I
1.400
800
500
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá
800
500
300
10.2
Xã An Dương: Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương
1.200
700
400
10.3
Xã Lam Cốt:
-
Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt
900
600
300
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt
800
500
300
11
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung)
11.1
Xã Việt Lập: Từ đường QL 17 đến Cầu Lăng
800
500
300
-
Các đoạn còn lại của xã Việt Lập
600
400
200
11.2
Xã Liên Chung: Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng
800
500
300
Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh
700
400
300
-
Đoạn từ trạm y tế xã đi đến giáp xã Hợp Đức
600
400
200
-
Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ)
500
300
200
12
Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
12.1
Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng
2.400
1.400
900
12.2
Các đoạn thuộc xã Việt Lập
500
300
200
12.3
Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung)
400
200
200
13
Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới)
13.1
Xã Lan Giới
-
Đoạn từ trạm điện phố Thể đến Cống Thể
600
300
200
-
Đoạn từ Cống Thể đến ngã ba Non Đỏ
600
400
200
-
Đoạn từ ngã ba Non Đỏ đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng
300
200
14
Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức
600
400
200
15
Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa
Đoạn từ Cầu Chản đến hêt đất Lam Cốt
600
400
200
Đoạn từ xã Lam Cốt đến Cống Quang Lâm, xã Đại Hóa
600
400
200
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính : 1.000đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
Thị trấn Cao Thượng
1.1
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình ( xã Cao Thượng cũ)
3.800
2.300
1.400
-
Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện đến đường rẽ Phúc Hòa
6.300
3.800
2.300
-
Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đất thị trấn
4.300
2.600
1.500
1.2
Đường Cầu Vồng
-
Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến đường rẽ vào Trường Mầm non
4.300
2.600
1.500
-
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non đến hết đất thị trấn
3.000
1.800
1.100
1.3
Đường Nguyễn Đình Tấn
-
Đoạn từ Cống Muối đến hết đất Chi cục thuế cũ Tân Yên
1.400
800
500
-
Đoạn từ hết đất Chi cục thuế cũ đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên phải)
1.300
800
500
-
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn (bên phải)
800
500
300
1.4
Đường Cao Kỳ Vân
4.500
2.700
1.600
1.5
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
-
Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng
1.300
800
500
1.6
Đường Đình Giã
-
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất Ngân hàng
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ Ngân hàng đến đường rẽ vào trường tiểu học
1.800
1.100
600
-
Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học đến hết đường Đình Giã
1.300
800
500
1.7
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
-
Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới)
2.100
1.300
800
-
Các đường còn lại
500
300
200
1.8
Khu đô Thị An Huy
a
Đất ở chia lô liền kề
-
Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1
6.000
3.600
2.200
-
Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17)(tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng16m - mặt cắt 3-3)
2.400
1.400
900
-
Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),
4.300
2.600
1.500
-
Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3)
2.100
1.300
800
Đường Phùng Trạm (làn 1)
2.500
1.500
900
-
Đường Phùng Trạm (làn 2)
2.300
1.400
800
-
Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
1.600
1.000
-
Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)
2.200
1.300
800
Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1
1.600
1.000
600
-
Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
2.200
1.300
800
-
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
2.300
1.400
800
Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4
1.800
1.100
700
-
Làn 1 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m (mặt cắt 3-3)
5.300
3.200
1.900
-
Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)
2.500
1.500
900
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2)
1.600
1.000
600
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
1.300
800
500
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
1.600
1.000
600
Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m ( Đoạn tiếp xúc với C1)
4.400
2.600
1.600
b
Đất ở biệt thự song lập
-
Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
1.900
1.100
700
-
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
1.800
1.100
600
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
1.500
900
500
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
1.300
800
500
c
Đất ở biệt thự đơn lập
-
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)
1.700
1.000
600
-
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
1.200
700
-
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
1.100
700
400
1.9
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu
-
Làn 1
4.300
2.600
1.500
-
Làn 2
2.100
1.300
800
-
Các vị trí còn lại
1.300
800
500
1.10
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
TT Cao Thượng cũ: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng
1.600
1.000
600
1.11
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng)
300
300
200
2
Thị trấn Nhã Nam
2.1
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
1.800
1.100
600
-
Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn
2.300
1.400
800
-
Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường ( Xã Nhã Nam cũ)
1.300
800
500
-
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nam Cường đến hết đất TT Nhã Nam ( Xã Nhã Nam cũ)
800
500
300
2.2
Tỉnh lộ 294
-
Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhã Nam.
2.000
1.200
700
Đoạn từ Ngã Tư thị trấn đến Ngã ba Tiến Phan
1.900
1.100
700
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS
1.900
1.100
700
2.3
Đường nội thị
-
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam
800
500
300
-
Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)
1.000
600
400
-
Đường Cả Trọng (từ cống làng Đoàn Kết đến giáp đường tỉnh lộ 294)
1.300
800
500
2.4
Đường Hà Thị Quế (xã Nhã Nam cũ)
-
Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường điện 10KV 973
1.100
700
400
-
Đoạn từ TT Nhã Nam đến hết đất trường Tiểu học
1.400
800
500
-
Đoạn từ hết đất trường Tiểu học đến hết Cầu Trắng
1.000
600
400
-
Đoạn từ hết cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến
800
500
300
2.5
Khu dân cư Chuôm Nho ( thuộc thị trấn Nhã Nam)
-
Làn 1
2.500
1.500
900
-
Làn 2
1.800
1.100
600
2.6
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND ( thuộc xã Nhã Nam)
Làn 1
1.300
800
500
Làn 2
1.000
600
400
2.7
Đường liên xã Nhã Nam - An Thượng ( Đường Yên Viễn)
400
200
2.8
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nhã Nam)
300
200
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Xã Quế Nham:
-
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh
1.500
900
600
-
Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham
600
400
200
1.2
Xã Việt Lập:
-
Đoạn từ Cầu Quận đến giáp cây đa Kim Tràng
1.100
700
400
-
Đoạn từ giáp cây đa Kim Tràng đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng NN
1.100
700
400
-
Đoạn từ Kênh 556 Văn Miếu đến tiếp giáp đất xã Cao Thượng
2.000
1.200
700
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập
900
500
300
1.3
Các đoạn còn lại của xã Cao Xá
1.100
700
400
1.4
Xã Liên Sơn:
-
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng
1.600
1.000
600
-
Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1
1.400
800
500
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn
1.000
600
400
1.5
Xã Tân Trung:
-
Đoạn từ thôn Đồng Điều 8 đến giáp đất Yên Thế
800
500
300
2.
Tỉnh lộ 287 (294)
2.1
Xã Tân Trung:
-
Đoạn từ giáp đất Yên Thế đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa
800
500
300
-
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung
500
300
200
-
Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung đến đường rẽ vào Đình Hả
1.000
600
400
-
Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến tiếp giáp với xã Nhã Nam
900
500
300
2.3
Xã Quang Tiến: Đường 294 thuộc xã Quang Tiến (tách đoạn)
-
Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới)
1.000
600
400
-
Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến
900
500
300
2.4
Xã Đại Hóa:
-
Đoạn qua xã Đại Hóa
900
500
300
2.5
Xã Phúc Sơn
-
Đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân
1.000
600
400
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
800
500
300
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Hợp Đức
-
Đoạn từ Cầu Bến Tuần đến UBND xã Hợp Đức
800
500
300
-
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến Kênh Nổi
900
500
300
Từ Kênh nổi đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức
1.400
800
500
Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn đến hết cầu Cút xã Hợp Đức
600
400
200
Đoạn từ nhà ông Tư thôn Quất đến Tân Hòa
500
300
200
3.2
TT Cao Thượng
-
Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến
1.300
800
500
-
Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến thị trấn Cao Thượng
1.400
800
500
3.3
Xã Cao Xá
-
Đoạn từ TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Nguộn
1.300
800
500
-
Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn đến đường rẽ thôn Na Gu
700
400
300
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu đến tiếp giáp xã Ngọc Châu
500
300
200
3.4
Xã Ngọc Châu:
-
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết thôn Khánh Giàng bám đường 295
500
300
200
-
Đoạn từ Cầu Xi đến đường rẽ vào làng Mỗ
500
300
200
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu
500
300
200
3.5
Xã Ngọc Thiện: Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện
1.500
900
600
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
1.300
800
500
3.6
Xã Song Vân: Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dân cư bám đường thôn Đồng Kim
600
400
200
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân
500
300
200
3.7
Xã Ngọc Vân:
-
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân
500
300
200
-
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân đến cổng làng thôn Đồng Bông
500
300
200
-
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
500
300
200
3.8
Xã Việt Ngọc
-
Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc
700
400
300
-
Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc
500
300
200
3.9
Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 1
1.400
800
500
Làn 2
800
500
300
Làn 3
900
500
300
4.
Tỉnh lộ 298 (272)
4.1
Xã Ngọc Lý
-
Đoạn từ ngã tư làng Đồng bám đường 298
1.400
800
500
-
Đoạn từ cây xăng làng Đồng đến khu đất quy hoạch Chợ
1.300
800
500
-
Đoạn từ cây xăng đi cầu Đồng đến đầu làng Đồng
1.200
700
400
-
Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp đến Cầu Đồng)
1.000
600
400
-
Khu thuộc thôn An Lập từ đường vào Sỏi Làng đến giáp đất Nghĩa Thượng xã Minh Đức
900
500
300
4.2
Xã Cao Xá:
-
Đoạn từ Ngã tư Cao Xá đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
1.400
800
500
-
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)
1.100
700
400
-
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết khu đất Thị trấn Cao Thượng (bên trái)
900
500
300
-
Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá
900
500
300
4.3
Xã Liên Sơn:
-
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1
800
500
300
-
Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 đến ngã 3 đình Nẻo
1.000
600
400
5.
Tỉnh lộ 297:
5.1
Xã Việt Ngọc:
-
Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò đến giáp Cống sông
900
500
300
-
Đoạn từ giáp Cống sông đến Dốc Núi Đồn
800
500
300
-
Đoạn từ Cầu Cửu khúc đến địa phận Phố Mới
900
500
300
-
Đoạn từ địa phận Phố mới đến hết đất Việt Ngọc
600
400
200
5.2
Xã Lam cốt: Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc đến hết đất Lam Cốt (đường 297)
600
400
200
5.3
Xã Phúc Sơn:
-
Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân đến hết nhà ông Chín
500
300
200
-
Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng đến đường rẽ vào Chùa Am Vân
800
500
300
-
Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn
500
300
200
-
Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn
500
300
200
6.
Đường Song Vân đi Hương Mai
6.1
Xã Song Vân: Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân
1.000
600
400
-
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
500
300
200
6.2
Xã Ngọc Vân
-
Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai
500
300
200
-
Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)
800
500
300
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
500
300
200
7.
Đường Kênh chính
7.1
Xã Phúc Sơn:
-
Từ cầu treo Lữ Vân đến hết đất hộ ông Oánh
500
300
200
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
500
300
200
7.2
Xã Lam Cốt: toàn bộ tuyến kênh chính
-
Đoạn từ cầu Chản đến xã Song Vân
600
400
200
-
Đoạn từ cầu Chản đến Phúc Sơn
500
300
200
-
Đoạn bờ bên kênh chính còn lại
400
200
7.3
Xã Song Vân: Đoạn từ Cống ngầm Song Vân đến UBND xã Song Vân
1.000
600
400
-
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
500
300
200
7.4
Xã Ngọc Thiện:
-
Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp đến đường rẽ Trạm Y Tế
1.500
900
600
-
Đoạn từ giáp nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ Trạm Y tế
1.500
900
600
-
oạn từ đường rẽ Trạm y tế đến Cầu Mỗ
1.300
800
500
-
Đoạn từ Đường Kênh chính đi cổng trường tiểu học Ngọc Thiện 2
800
500
300
-
Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện
1.000
600
400
8.
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan
8.1
Xã Ngọc Thiện
-
Đoạn từ cầu Vồng Bỉ đến giáp cổng UBND xã cũ
1.900
1.100
700
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã cũ đến đường rẽ Trường Tiểu học
1.900
1.100
700
-
Đoạn từ đường rẽ Trường Tiểu học đến hết đất UBND xã Mới
1.900
1.100
700
-
Đoạn từ UBND mới đến hết đất thôn Đồng Phương
1.300
800
500
-
Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện
1.100
700
400
9.2
Xã Phúc Hòa
-
Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh
600
400
200
-
Khu vực UBND từ đường rẽ Trạm Y tế xã đến ngã ba Phúc Đình
900
600
300
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa
500
300
200
10.
Đường Cao Xá đi Lam cốt
10.1
Xã Cao Xá: Từ ngã ba UBND xã Cao Xá đến cổng trường Tiểu học I
900
500
300
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá
500
300
200
10.2
Xã An Dương: Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương
800
500
300
10.3
Xã Lam Cốt:
-
Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt
600
400
200
-
Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt
500
300
200
11
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung)
11.1
Xã Việt Lập: Từ đường QL 17 đến Cầu Lăng
500
300
200
-
Các đoạn còn lại của xã Việt Lập
400
200
11.2
Xã Liên Chung: Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng
500
300
200
Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh
500
300
200
-
Đoạn từ trạm y tế xã đi đến giáp xã Hợp Đức
400
200
-
Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ)
300
200
12
Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
12.1
Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng
1.500
900
600
12.2
Các đoạn thuộc xã Việt Lập
300
200
12.3
Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung)
300
200
13
Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới)
13.1
Xã Lan Giới
-
Đoạn từ trạm điện phố Thể đến Cống Thể
400
200
-
Đoạn từ Cống Thể đến ngã ba Non Đỏ
400
200
-
Đoạn từ ngã ba Non Đỏ đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng
200
14
Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức
400
200
15
Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa
Đoạn từ Cầu Chản đến hêt đất Lam Cốt
400
200
Đoạn từ xã Lam Cốt đến Cống Quang Lâm, xã Đại Hóa
400
200
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
1.300
1.200
1.100
1.000
950
900
850
800
750
2
Xã nhóm B
1.170
1.080
990
900
860
810
770
720
680
3
Xã nhóm C
1.050
970
890
810
770
730
690
650
610
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
520
480
440
400
380
360
340
320
300
2
Xã nhóm B
470
430
400
360
340
320
310
290
270
3
Xã nhóm C
420
390
360
320
310
290
280
260
240
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
390
360
330
300
290
270
260
240
230
2
Xã nhóm B
350
320
300
270
260
240
230
220
210
3
Xã nhóm C
320
290
270
240
230
220
210
200
190
Phân loại nhóm Xã như sau:
Xã thuộc nhóm A: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân
Xã thuộc nhóm B: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn
Xã thuộc nhóm C: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới
6. HUYỆN SƠN ĐỘNG
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
THỊ TRẤN AN CHÂU
1.1
Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31)
-
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại
8.500
5.500
3.500
-
Đoạn từ cầu Cại đến giáp đất xã Vĩnh An
6.500
4.200
2.700
1.2
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
-
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
5.200
3.300
2.200
-
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
4.200
2.700
1.800
1.3
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
-
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối
4.200
2.700
1.800
-
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm
2.500
1.700
1.200
1.4
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
-
Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang
1.500
1.000
700
1.5
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới khu 3)
5.000
3.300
2.200
1.6
Đường Trần Nhân Tông:
-
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
8.500
5.300
3.700
-
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động
8.000
5.200
3.300
-
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc
7.000
4.500
2.800
-
Đoạn từ hết đất kho bạc đến hết đất Chi nhánh điện
5.800
3.800
2.500
-
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu.
4.000
2.700
1.700
-
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết thôn Lốt.
2.800
1.800
1.300
1.7
Các đoạn đường nhánh thị trấn
-
Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú)
3.000
2.000
1.300
-
Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
1.300
900
700
-
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu
4.000
2.500
1.700
-
Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
2.800
1.800
1.200
-
Đường Giáp Hải
+
Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ
1.500
1.000
600
+
Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5 Km).
1.100
800
500
-
Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Khu 2)
1.500
1.000
600
-
Đường bê tông phố cũ (Khu 1)
1.000
700
-
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
5.000
3.300
2.200
-
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m)
8.500
5.800
3.700
-
Các đường nhánh
+
Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động
6.500
4.200
2.700
+
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục đến hết thôn Đồng Phe.
2.500
1.600
1.100
+
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến QL279.
2.500
1.600
1.100
+
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279.
2.500
1.600
1.100
+
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
2.500
1.600
1.100
1.8
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn
800
600
2
THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
2.1
Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn
-
Đoạn từ ngã tư Thị trấn đến cống Đồng Áo.
2.800
2.000
1.200
-
Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt
2.300
1.700
1.000
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
2.800
2.000
1.200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng đến ngầm Đồng Thanh
2.300
1.700
1.000
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái
2.200
1.400
900
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện
2.300
1.500
900
-
Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính)
1.400
900
600
-
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn đến hết đất đồn Công an Thị trấn
3.000
2.000
1.200
-
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến ngầm Thác Vọt
2.300
1.500
900
-
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành
2.300
1.500
900
-
Đoạn từ cổng chợ đến hết đất nhà bà Vi Thị Quyền
900
600
-
Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
900
600
-
Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm đến hết đất nhà ông Đào Văn Định
900
600
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền
800
600
-
Tuyến 1: Từ bưu điện đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46)
1.000
700
-
Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên
1.000
700
-
Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 đến tuyến 2
1.000
700
-
Đoạn từ ngã ba ông Hoẻn đến trụ sở ngân hàng
1.000
700
-
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn đến ngã tư nhà ông Vi Thắng
1.000
700
-
Đoạn từ ngã tư UBND mới đến ngầm Na Gà
1.000
700
2.2
Đường tỉnh ĐT 293
-
Đoạn ngã tư thị trấn đi đến hết đất nhà ông Gọn
2.800
2.000
1.200
-
Đoạn từ nhà ông Gọn đến suối Bài
2.300
1.500
900
-
Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh
1.600
1.100
700
-
Đoạn từ ngã ba Khe Sanh đến đèo bụt
1.100
800
-
Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong
1.200
800
-
Đoạn từ ngầm Đồng Thanh đến đường vào bãi rác
1.000
700
-
Đoạn từ đường vào bãi rác đến giáp đất xã Thanh Luận
1.000
700
2.3
Đường quốc lộ 291
-
Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Tuấn Đạo
1.500
1.000
600
-
Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện đến Cầu Nòn 1
1.300
800
-
Đoạn Cầu Nòn 1 đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện
1.000
700
-
Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện đến nhà ông Hoạt
1.000
700
-
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật đến hết thị trấn Tây Yên Tử
1.000
700
2.4
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn.
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Nòn
800
500
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Thanh
700
400
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Giang
700
400
-
Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển đến giáp đất Thanh Luận
700
400
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Néo
600
400
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Rì
700
400
-
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu)
700
400
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 31:
1.1
Xã Cẩm Đàn
-
Đoạn từ giáp đất xã Yên Định đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn
1.500
1.000
600
-
Đoạn từ cổng Trường cấp II đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn
2.000
1.300
800
-
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng
1.500
1.000
600
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động)
2.000
1.300
800
1.2
Xã Yên Định
-
Đoạn giáp đất xã An Bá đến chân đèo Vá
800
500
400
-
Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định đến đường vào cổng làng Nhân Định
1.500
1.000
600
-
Đoạn từ giáp đường vào cổng làng Nhân Định đến giáp đất xã Cẩm Đàn
1.000
700
1.3
Xã An Bá
-
Đoạn từ giáp đất xã An Châu đến đường Bê tông đi xóm Hai
2.000
1.300
800
-
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá
1.700
1.100
700
-
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
1.400
900
600
-
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định
700
400
1.4
Xã Vĩnh An
-
Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
4.300
2.800
1.800
-
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
3.000
2.000
1.300
-
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến giáp đất xã Lệ Viễn;
2.200
1.500
900
-
Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt đến dốc đá.
700
400
-
Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh
2.500
1.700
1.100
-
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
1.500
1.000
600
1.5
Xã Lệ Viễn
-
Đoạn từ giáp xã Vĩnh An đến đỉnh dốc Bãi Đá
1.500
1.000
600
-
Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá đến Cầu Cụt
1.200
800
-
Đoạn từ cầu Cụt đến hồ Nà Cái
900
500
-
Đoạn từ hồ Nà Cái đến giáp đất xã Vân Sơn
900
500
1.6
Xã Vân Sơn:
-
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến hết đất Nhà Văn hóa xã
1.000
700
-
Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã đến hết nhà Bà Tính
800
500
-
Đoạn từ hết đất Nhà bà Tính đến giáp đất xã Lệ Viễn
700
400
-
Đoạn từ Nhà ông Chiến đến đất giáp xã Hữu Sản
700
400
-
Đoạn từ ngã 3 Vân Sơn đến hết đất nhà ông Khánh (đường Phe Khả)
700
400
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Khánh đến hết quán bà Sinh
700
400
-
Đoạn từ Quán bà Sinh đến hết nhà ông Thơm thôn Phe
700
400
1.7
Xã Hữu Sản:
-
Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn đến Lâm trường
700
400
-
Đoạn từ Lâm trường đến hết nhà ông Cảnh
700
400
-
Đoạn từ nhà ông Cảnh đến km 94
600
400
-
Đoạn từ km 94 đến hết nhà ông Bắc.
700
400
-
Đoạn từ nhà ông Bắc đến giáp đất Lạng Sơn
600
400
2
Quốc lộ 279
2.1
Xã Vĩnh An
-
Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
1.300
900
2.2
Xã Dương Hưu:
-
Đoạn đường QL 279 từ Xưởng giấy đến cầu Sông Bè.
800
600
2.3
Xã Long Sơn:
-
Đoạn từ Cầu Bang đến hết đất Bưu điện văn hóa xã
2.700
1.700
1.200
-
Đoạn từ hết đất bưu điện văn hóa xã đến đường rẽ đi thôn Điệu
1.200
800
-
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến chân đèo Hạ Mi
800
600
-
Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến chân dốc nhà ông Mão
1.200
800
-
Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang
1.600
1.100
700
2.4
Xã An Lạc:
-
Đoạn từ km số 6 đến cầu sông Giãng
600
400
3
Tỉnh lộ 291
3.1
Xã Yên Định
-
Đoạn từ ngã ba Đồng Chu đến hết đất Trường THCS xã Yên Định.
800
500
-
Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định đến cầu ngầm Yên Định
700
400
3.2
Xã Tuấn Đạo:
-
Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã đến nghĩa trang liệt sỹ
2.500
1.700
1.100
-
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Linh Phú
2.200
1.500
900
-
Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Ninh Phú đến Ngầm Dạo Oải
2.000
1.300
800
-
Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An
1.500
1.000
600
-
Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
1.000
700
-
Đoạn từ đường vào UBND xã đến Ngầm Bãi Chợ
2.200
1.400
900
-
Đoạn từ ngầm Bãi Chợ đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy
1.700
1.100
700
-
Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy đến ngầm Lan Chè
1.200
800
Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Bãi Chợ đến hết đất ông Quế Bãi Chợ
2.200
1.400
900
4
Đường liên xã
4.1
Xã Dương Hưu:
-
Đoạn từ trường Tiểu học đến Trạm bơm thôn Thoi
1.500
1.000
-
Đoạn từ từ cầu khe doi đến trường tiểu học
800
500
-
Đoạn trạm bơm đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
800
500
-
Đoạn từ nhà ông Hội đến khê kẽm
800
500
4.2
Xã Vĩnh An
-
Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
1.000
700
-
Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
1.000
700
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn
600
400
-
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào
1.000
700
-
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
1.000
700
4.3
Xã Hữu Sản:
-
Đoạn từ QL 31 đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I
600
400
-
Đoạn từ QL 31 đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II
600
400
-
Đoạn từ QL 31 đến ngầm Khe péc thôn Dần III.
600
400
4.4
Xã Thanh Luận:
-
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến suối Hai Thằng
1.000
700
-
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến nhà ông Nguyễn Văn Oi
1.000
700
-
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến bờ sông Trà
1.000
700
-
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Oi đến giáp đất TT Thanh Sơn
800
500
-
Đoạn từ suối hai thằng đến khu trạm Đồng Rất
800
500
4.5
Xã Cẩm Đàn
-
Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng đến cầu Suối Xả
1.500
1.000
4.6
Xã Đại Sơn
-
Đoạn từ đầu cầu suối Sả đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên
1.000
700
-
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng đến cổng trạm y tế xã
1.200
800
-
Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn đến quán ông Ngô Quang Thưởng
1.000
700
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
THỊ TRẤN AN CHÂU
1.1
Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31)
-
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại
3.400
2.000
1.200
-
Đoạn từ cầu Cại đến giáp đất xã Vĩnh An
2.600
1.600
1.000
1.2
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
-
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
1.700
1.000
600
1.3
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
-
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối
1.700
1.000
600
-
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm
1.000
600
400
1.4
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
-
Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang
600
400
200
1.5
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới khu 3)
2.000
1.200
700
1.6
Đường Trần Nhân Tông:
-
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
3.400
2.000
1.200
-
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ hết đất kho bạc đến hết đất Chi nhánh điện
2.300
1.400
800
-
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu.
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết thôn Lốt.
1.100
700
400
1.7
Các đoạn đường nhánh thị trấn
-
Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú)
1.200
700
400
-
Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
500
300
200
-
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu
1.600
1.000
600
-
Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
1.100
700
400
-
Đường Giáp Hải
+
Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ
600
400
200
+
Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5 Km).
400
200
-
Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Khu 2)
600
400
200
-
Đường bê tông phố cũ (Khu 1)
400
200
-
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
2.000
1.200
700
-
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m)
3.400
2.000
1.200
-
Các đường nhánh
+
Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động
2.600
1.600
1.000
+
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục đến hết thôn Đồng Phe.
1.000
600
400
+
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến QL279.
1.000
600
400
+
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279.
1.000
600
400
+
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
1.000
600
400
1.8
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn
300
200
2
THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
2.1
Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn
-
Đoạn từ ngã tư Thị trấn đến cống Đồng Áo.
1.100
700
400
-
Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt
900
500
300
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
1.100
700
400
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng đến ngầm Đồng Thanh
900
500
300
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái
900
500
300
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện
900
500
300
-
Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính)
600
400
200
-
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn đến hết đất đồn Công an Thị trấn
1.200
700
400
-
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến ngầm Thác Vọt
900
500
300
-
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành
900
500
300
-
Đoạn từ cổng chợ đến hết đất nhà bà Vi Thị Quyền
400
200
-
Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
400
200
-
Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm đến hết đất nhà ông Đào Văn Định
400
200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền
300
200
-
Tuyến 1: Từ bưu điện đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46)
400
200
-
Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên
400
200
-
Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 đến tuyến 2
400
200
-
Đoạn từ ngã ba ông Hoẻn đến trụ sở ngân hàng
400
200
-
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn đến ngã tư nhà ông Vi Thắng
400
200
-
Đoạn từ ngã tư UBND mới đến ngầm Na Gà
400
200
2.2
Đường tỉnh ĐT 293
-
Đoạn ngã tư thị trấn đi đến hết đất nhà ông Gọn
1.100
700
400
-
Đoạn từ nhà ông Gọn đến suối Bài
900
500
300
-
Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh
600
400
200
-
Đoạn từ ngã ba Khe Sanh đến đèo bụt
400
200
-
Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong
500
300
200
-
Đoạn từ ngầm Đồng Thanh đến đường vào bãi rác
400
200
-
Đoạn từ đường vào bãi rác đến giáp đất xã Thanh Luận
400
200
2.3
Đường quốc lộ 291
-
Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Tuấn Đạo
600
400
200
-
Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện đến Cầu Nòn 1
500
300
200
-
Đoạn Cầu Nòn 1 đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện
400
200
-
Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện đến nhà ông Hoạt
400
200
-
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật đến hết thị trấn Thanh Sơn
400
200
2.4
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn.
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Nòn
300
200
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Thanh
300
200
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Giang
300
200
-
Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển đến giáp đất Thanh Luận
300
200
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Néo
200
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Rì
300
200
-
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu)
300
200
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 31:
1.1
Xã Cẩm Đàn
-
Đoạn từ giáp đất xã Yên Định đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn
600
400
200
-
Đoạn từ cổng Trường cấp II đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn
800
500
300
-
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng
600
400
200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động)
800
500
300
1.2
Xã Yên Định
-
Đoạn giáp đất xã An Bá đến chân đèo Vá
300
200
-
Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định đến đường vào cổng làng Nhân Định
600
400
200
-
Đoạn từ giáp đường vào cổng làng Nhân Định đến giáp đất xã Cẩm Đàn
400
200
1.3
Xã An Bá
-
Đoạn từ giáp đất xã An Châu đến đường Bê tông đi xóm Hai
800
500
300
-
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá
700
400
200
-
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
600
400
200
-
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định
300
200
1.4
Xã Vĩnh An
-
Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
1.700
1.000
600
-
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
1.200
700
400
-
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến giáp đất xã Lệ Viễn;
900
500
300
-
Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt đến dốc đá.
300
200
-
Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh
1.000
600
400
-
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
600
400
200
1.5
Xã Lệ Viễn
-
Đoạn từ giáp xã Vĩnh An đến đỉnh dốc Bãi Đá
600
400
200
-
Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá đến Cầu Cụt
500
300
200
-
Đoạn từ cầu Cụt đến hồ Nà Cái
400
200
-
Đoạn từ hồ Nà Cái đến giáp đất xã Vân Sơn
400
200
1.6
Xã Vân Sơn:
-
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến hết đất Nhà Văn hóa xã
400
200
-
Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã đến hết nhà Bà Tính
300
200
-
Đoạn từ hết đất Nhà bà Tính đến giáp đất xã Lệ Viễn
300
200
-
Đoạn từ Nhà ông Chiến đến đất giáp xã Hữu Sản
300
200
-
Đoạn từ ngã 3 Vân Sơn đến hết đất nhà ông Khánh (đường Phe Khả)
300
200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Khánh đến hết quán bà Sinh
300
200
-
Đoạn từ Quán bà Sinh đến hết nhà ông Thơm thôn Phe
300
200
1.7
Xã Hữu Sản:
-
Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn đến Lâm trường
300
200
-
Đoạn từ Lâm trường đến hết nhà ông Cảnh
300
200
-
Đoạn từ nhà ông Cảnh đến km 94
200
-
Đoạn từ km 94 đến hết nhà ông Bắc.
300
200
-
Đoạn từ nhà ông Bắc đến giáp đất Lạng Sơn
200
2
Quốc lộ 279
2.1
Xã Vĩnh An
-
Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
500
300
200
2.2
Xã Dương Hưu:
-
Đoạn đường QL 279 từ Xưởng giấy đến cầu Sông Bè.
300
200
2.3
Xã Long Sơn:
-
Đoạn từ Cầu Bang đến hết đất Bưu điện văn hóa xã
1.100
700
400
-
Đoạn từ hết đất bưu điện văn hóa xã đến đường rẽ đi thôn Điệu
500
300
200
-
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến chân đèo Hạ Mi
300
200
-
Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến chân dốc nhà ông Mão
500
300
200
-
Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang
600
400
200
2.4
Xã An Lạc:
-
Đoạn từ km số 6 đến cầu sông Giãng
200
3
Tỉnh lộ 291
3.1
Xã Yên Định
-
Đoạn từ ngã ba Đồng Chu đến hết đất Trường THCS xã Yên Định.
300
200
-
Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định đến cầu ngầm Yên Định
300
200
3.2
Xã Tuấn Đạo:
-
Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã đến nghĩa trang liệt sỹ
1.000
600
400
-
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Ninh Phú
900
500
300
-
Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Ninh Phú đến Ngầm Dạo Oải
800
500
300
-
Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An
600
400
200
-
Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
400
200
-
Đoạn từ đường vào UBND xã đến Ngầm Bãi Chợ
900
500
300
-
Đoạn từ ngầm Bãi Chợ đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy
700
400
200
-
Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy đến ngầm Lan Chè
500
300
200
Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Bãi Chợ đến hết đất ông Quế Bãi Chợ
900
500
300
4
Đường liên xã
4.1
Xã Dương Hưu:
-
Đoạn từ trường Tiểu học đến Trạm bơm thôn Thoi
600
400
200
-
Đoạn từ từ cầu khe doi đến trường tiểu học
300
200
-
Đoạn trạm bơm đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
300
200
-
Đoạn từ nhà ông Hội đến khê kẽm
300
200
4.2
Xã Vĩnh An
-
Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
400
200
-
Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
400
200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn
200
-
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào
400
200
-
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
400
200
4.3
Xã Hữu Sản:
-
Đoạn từ QL 31 đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I
200
-
Đoạn từ QL 31 đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II
200
-
Đoạn từ QL 31 đến ngầm Khe péc thôn Dần III.
200
4.4
Xã Thanh Luận:
-
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến suối Hai Thằng
400
200
-
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến nhà ông Nguyễn Văn Oi
400
200
-
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến bờ sông Trà
400
200
-
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Oi đến giáp đất TT Thanh Sơn
300
200
-
Đoạn từ suối hai thằng đến khu trạm Đồng Rất
300
200
4.5
Xã Cẩm Đàn
-
Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng đến cầu Suối Xả
600
400
200
4.6
Xã Đại Sơn
-
Đoạn từ đầu cầu suối Sả đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên
400
200
-
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng đến cổng trạm y tế xã
500
300
200
-
Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn đến quán ông Ngô Quang Thưởng
400
200
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
THỊ TRẤN AN CHÂU
1.1
Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31)
-
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn từ cầu Cại đến giáp đất xã Vĩnh An
2.000
1.200
700
1.2
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
-
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
1.300
800
500
1.3
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
-
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối
1.300
800
500
-
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm
800
500
300
1.4
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
-
Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang
500
300
200
1.5
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới khu 3)
1.500
900
500
1.6
Đường Trần Nhân Tông:
-
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ hết đất kho bạc đến hết đất Chi nhánh điện
1.700
1.000
600
-
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu.
1.200
700
400
-
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết thôn Lốt.
800
500
300
1.7
Các đoạn đường nhánh thị trấn
-
Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú)
900
500
300
-
Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
400
200
-
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu
1.200
700
400
-
Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
800
500
300
-
Đường Giáp Hải
+
Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ
500
300
200
+
Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5 Km).
300
200
-
Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Khu 2)
500
300
200
-
Đường bê tông phố cũ (Khu 1)
300
200
-
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
1.500
900
500
-
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m)
2.600
1.600
1.000
-
Các đường nhánh
+
Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động
2.000
1.200
700
+
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục đến hết thôn Đồng Phe.
800
500
300
+
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến QL279.
800
500
300
+
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279.
800
500
300
+
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
800
500
300
1.8
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn
200
2
THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
2.1
Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn
-
Đoạn từ ngã tư Thị trấn đến cống Đồng Áo.
800
500
300
-
Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt
700
400
200
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
800
500
300
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng đến ngầm Đồng Thanh
700
400
200
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái
700
400
200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện
700
400
200
-
Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính)
400
200
-
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn đến hết đất đồn Công an Thị trấn
900
500
300
-
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến ngầm Thác Vọt
700
400
200
-
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành
700
400
200
-
Đoạn từ cổng chợ đến hết đất nhà bà Vi Thị Quyền
300
200
-
Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
300
200
-
Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm đến hết đất nhà ông Đào Văn Định
300
200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền
200
-
Tuyến 1: Từ bưu điện đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46)
300
200
-
Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên
300
200
-
Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 đến tuyến 2
300
200
-
Đoạn từ ngã ba ông Hoẻn đến trụ sở ngân hàng
300
200
-
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn đến ngã tư nhà ông Vi Thắng
300
200
-
Đoạn từ ngã tư UBND mới đến ngầm Na Gà
300
200
2.2
Đường tỉnh ĐT 293
-
Đoạn ngã tư thị trấn đi đến hết đất nhà ông Gọn
800
500
300
-
Đoạn từ nhà ông Gọn đến suối Bài
700
400
200
-
Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh
500
300
200
-
Đoạn từ ngã ba Khe Sanh đến đèo bụt
300
200
-
Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong
400
200
-
Đoạn từ ngầm Đồng Thanh đến đường vào bãi rác
300
200
-
Đoạn từ đường vào bãi rác đến giáp đất xã Thanh Luận
300
200
2.3
Đường quốc lộ 291
-
Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Tuấn Đạo
500
300
200
-
Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện đến Cầu Nòn 1
400
200
-
Đoạn Cầu Nòn 1 đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện
300
200
-
Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện đến nhà ông Hoạt
300
200
-
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật đến hết thị trấn Thanh Sơn
300
200
2.4
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn.
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Nòn
200
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Thanh
200
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Giang
200
-
Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển đến giáp đất Thanh Luận
200
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Néo
200
-
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Rì
200
-
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu)
200
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 31:
1.1
Xã Cẩm Đàn
-
Đoạn từ giáp đất xã Yên Định đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn
500
300
200
-
Đoạn từ cổng Trường cấp II đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn
600
400
200
-
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng
500
300
200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động)
600
400
200
1.2
Xã Yên Định
-
Đoạn giáp đất xã An Bá đến chân đèo Vá
200
-
Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định đến đường vào cổng làng Nhân Định
500
300
200
-
Đoạn từ giáp đường vào cổng làng Nhân Định đến giáp đất xã Cẩm Đàn
300
200
1.3
Xã An Bá
-
Đoạn từ giáp đất xã An Châu đến đường Bê tông đi xóm Hai
600
400
200
-
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá
500
300
200
-
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
400
200
-
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định
200
1.4
Xã Vĩnh An
-
Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
1.300
800
500
-
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
900
500
300
-
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến giáp đất xã Lệ Viễn;
700
400
200
-
Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt đến dốc đá.
200
-
Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh
800
500
300
-
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
500
300
200
1.5
Xã Lệ Viễn
-
Đoạn từ giáp xã Vĩnh An đến đỉnh dốc Bãi Đá
500
300
200
-
Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá đến Cầu Cụt
400
200
-
Đoạn từ cầu Cụt đến hồ Nà Cái
300
200
-
Đoạn từ hồ Nà Cái đến giáp đất xã Vân Sơn
300
200
1.6
Xã Vân Sơn:
-
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến hết đất Nhà Văn hóa xã
300
200
-
Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã đến hết nhà Bà Tính
200
-
Đoạn từ hết đất Nhà bà Tính đến giáp đất xã Lệ Viễn
200
-
Đoạn từ Nhà ông Chiến đến đất giáp xã Hữu Sản
200
-
Đoạn từ ngã 3 Vân Sơn đến hết đất nhà ông Khánh (đường Phe Khả)
200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Khánh đến hết quán bà Sinh
200
-
Đoạn từ Quán bà Sinh đến hết nhà ông Thơm thôn Phe
200
1.7
Xã Hữu Sản:
-
Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn đến Lâm trường
200
-
Đoạn từ Lâm trường đến hết nhà ông Cảnh
200
-
Đoạn từ nhà ông Cảnh đến km 94
200
-
Đoạn từ km 94 đến hết nhà ông Bắc.
200
-
Đoạn từ nhà ông Bắc đến giáp đất Lạng Sơn
200
2
Quốc lộ 279
2.1
Xã Vĩnh An
-
Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
400
200
2.2
Xã Dương Hưu:
-
Đoạn đường QL 279 từ Xưởng giấy đến cầu Sông Bè.
200
2.3
Xã Long Sơn:
-
Đoạn từ Cầu Bang đến hết đất Bưu điện văn hóa xã
800
500
300
-
Đoạn từ hết đất bưu điện văn hóa xã đến đường rẽ đi thôn Điệu
400
200
-
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến chân đèo Hạ Mi
200
-
Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến chân dốc nhà ông Mão
400
200
-
Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang
500
300
200
2.4
Xã An Lạc:
-
Đoạn từ km số 6 đến cầu sông Giãng
200
3
Tỉnh lộ 291
3.1
Xã Yên Định
-
Đoạn từ ngã ba Đồng Chu đến hết đất Trường THCS xã Yên Định.
200
-
Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định đến cầu ngầm Yên Định
200
3.2
Xã Tuấn Đạo:
-
Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã đến nghĩa trang liệt sỹ
800
500
300
-
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Ninh Phú
700
400
200
-
Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Ninh Phú đến Ngầm Dạo Oải
600
400
200
-
Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An
500
300
200
-
Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
300
200
-
Đoạn từ đường vào UBND xã đến Ngầm Bãi Chợ
700
400
200
-
Đoạn từ ngầm Bãi Chợ đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy
500
300
200
-
Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy đến ngầm Lan Chè
400
200
Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Bãi Chợ đến hết đất ông Quế Bãi Chợ
700
400
200
4
Đường liên xã
4.1
Xã Dương Hưu:
-
Đoạn từ trường Tiểu học đến Trạm bơm thôn Thoi
500
300
200
-
Đoạn từ từ cầu khe doi đến trường tiểu học
200
-
Đoạn trạm bơm đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
200
-
Đoạn từ nhà ông Hội đến khê kẽm
200
4.2
Xã Vĩnh An
-
Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
300
200
-
Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
300
200
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn
200
-
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào
300
200
-
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
300
200
4.3
Xã Hữu Sản:
-
Đoạn từ QL 31 đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I
200
-
Đoạn từ QL 31 đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II
200
-
Đoạn từ QL 31 đến ngầm Khe péc thôn Dần III.
200
4.4
Xã Thanh Luận:
-
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến suối Hai Thằng
300
200
-
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến nhà ông Nguyễn Văn Oi
300
200
-
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến bờ sông Trà
300
200
-
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Oi đến giáp đất TT Thanh Sơn
200
-
Đoạn từ suối hai thằng đến khu trạm Đồng Rất
200
4.5
Xã Cẩm Đàn
-
Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng đến cầu Suối Xả
500
300
200
4.6
Xã Đại Sơn
-
Đoạn từ đầu cầu suối Sả đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên
300
200
-
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng đến cổng trạm y tế xã
400
200
-
Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn đến quán ông Ngô Quang Thưởng
300
200
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
950
830
750
860
760
670
770
650
550
2
Xã nhóm B
700
610
550
630
550
480
570
480
410
3
Xã nhóm C
590
510
480
530
480
420
480
430
400
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
380
330
300
340
300
270
310
260
220
2
Xã nhóm B
280
240
220
250
220
190
230
190
160
3
Xã nhóm C
240
200
190
210
190
170
190
170
160
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
290
250
230
260
230
200
230
200
170
2
Xã nhóm B
210
180
170
190
170
140
170
140
120
3
Xã nhóm C
180
150
140
160
140
130
140
130
120
Phân loại nhóm xã như sau:
Xã nhóm A: Vĩnh An, Yên Định, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn.
Xã nhóm B: Tuấn Đạo, An Bá, Lệ Viễn, Dương Hưu
Xã nhóm C: Đại Sơn, Phúc Sơn, Thanh Luận, Giáo Liêm, Hữu Sản, An Lạc.
7. HUYỆN LỤC NGẠN
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN CHŨ)
1
Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
-
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
25.000
15.000
9.000
-
Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư đài Truyền hình
28.000
16.800
10.100
-
Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình đến Ngã tư cơ khí
30.000
18.000
10.800
-
Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện)
6.000
3.600
2.200
-
Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT đến hết đất nhà ông Thanh Hồng)
6.000
3.600
2.200
-
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
12.000
7.200
4.300
-
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an)
4.000
2.400
1.400
2
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
-
Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An)
16.000
9.600
5.800
-
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV).
18.000
10.800
6.500
-
Đoạn từ sau đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
14.000
8.400
5.000
-
Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi ( Trù Hựu)
12.000
7.200
4.300
3
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
-
Đường Lê Duẩn kéo dài (Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ)
15.000
9.000
5.400
-
Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
6.000
3.600
2.200
-
Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên)
4.500
2.700
1.600
-
Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến ngã ba Minh Lập)
4.800
2.900
1.700
4
Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc
13.000
7.800
4.700
-
Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
7.800
4.700
2.800
-
Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến ngã ba Minh Lập
6.600
4.000
2.400
5
Đường Trần Phú
-
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn
17.000
10.200
6.100
-
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT)
5.400
3.200
1.900
-
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú đến ngã ba nhà ông Đạt
7.200
4.300
2.600
-
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến hết đất nhà Ông Rễ
7.200
4.300
2.600
-
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến đường 289
5.400
3.200
1.900
-
Nhà văn hóa Trần Phú đến hết đất nhà ông An
7.200
4.300
2.600
6
Đường Hà Thị
-
Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến ngã ba nhà ông Quang
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch
7.000
4.200
2.500
7
Đường Vi Hùng Thắng
-
Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ ngã ba ông Lộc đến hết chùa Chũ
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch
4.500
2.700
1.600
8
Đường Lê Lợi
-
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ
15.000
9.000
5.400
-
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ
11.000
6.600
4.000
-
Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
7.500
4.500
2.700
9
Đường Nội Bàng
-
Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công đến hết nhà Triển Hằng
8.500
5.100
3.100
-
Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng đến hết đất thị trấn
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng đến đường 289
5.400
3.200
1.900
10
Đường Dã Tượng
-
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường Lê Duẩn
16.000
9.600
5.800
-
Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn đến ngã ba Minh Lập
13.000
7.800
4.700
11
Đường Yết Kiêu
-
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn)
9.500
5.700
3.400
12
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông)
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai đến hết đất cơ khí
5.500
3.300
2.000
-
Đoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
5.000
3.000
1.800
13
Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà bà Hồng (khu di dân Nhật Đức)
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ Lô số 01 phân khu N011 đến hết lô 21- phân khu N012
10.500
-
Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ
3.500
2.100
1.300
-
Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án
5.000
3.000
-
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ)
1.100
820
590
14
Quốc lộ 31 - Thị trấn Chũ
-
Đoạn từ Ngã tư cơ khí đến Cầu cát
27.000
16.200
9.700
-
Đoạn từ cầu cát đến hết đường rẽ vào công ty lâm nghiệp
24.000
14.400
8.600
-
Đoạn từ đường rẽ công ty lâm nghiệp đến hết đường rẽ vào thôn Ổi (hết đất nhà ông Phô)
13.500
8.100
4.900
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Ổi hết đất Nghĩa Hồ
10.000
6.000
3.600
Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325
-
Đoạn từ QL 31 đến hết đất trường tiểu học
8.500
5.100
3.100
-
Đoạn từ giáp trường tiểu học đến hết nhà ông Hiếu
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến ngã ba Sư đoàn 325 (cũ)
5.000
3.000
1.800
Đường đi Thanh Hải
-
Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng
4.500
2.700
1.600
Đường bê tông Tổ dân phố Minh Khai 1
4.000
2.400
1.400
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Xã Trù Hựu
1.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ nông sản
16.000
9.600
5.800
-
Đoạn từ hết chợ Nông sản đến vào Núi Mói
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói đến hết đường rẽ vào làng Hựu
11.000
6.600
4.000
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
7.000
4.200
2.500
1,2
Đường liên xã
-
Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết đất Trù Hựu
8.500
5.100
3.100
-
Đoạn từ QL 31 đến đường rẽ khu Dốc Đồn
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) đến hết đất thôn Hải Yên
8.500
5.100
3.100
-
Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa
5.500
3.300
2.000
-
Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ thôn Sậy To
5.100
3.100
1.800
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu)
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất Trù Hựu
3.000
1.800
1.100
2
Xã Quý Sơn
2.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
16.000
9.600
5.800
-
Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
12.000
7.200
4.800
-
Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
11.000
6.600
4.000
-
Đoàn từ đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
7.000
4.200
3.000
-
Đoạn từ hết đất Trù Hựu đến cầu Trại Một
5.000
3.000
2.000
-
Đoạn từ Cầu Gia nghé đế đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng)
6.000
3.600
2.500
2.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ cổng thôn Tư 1 đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
3.500
2100
1300
-
Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hoá thôn Tư 1
2.200
1300
800
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn Hoá thôn Tư 1 đến hết thôn Tư 2
1.900
1100
700
-
Đoạn từ giáp thôn Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành
1.200
700
400
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định
1.500
900
500
-
Đoạn từ nhà Ông Xuân Định đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ
1.400
800
500
-
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ đến kè chàn thôn Hai Mới
1.200
700
400
-
Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
1.400
800
500
-
Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ đến ngã ba đường rẽ vào trương THCS số 2
1.200
700
400
-
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 đến hết đất nhà ông Vi Văn Kỷ thôn Nhất Thành
1.500
900
500
-
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Kỷ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành
1.400
800
500
-
Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy
1.200
700
400
-
Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy
1.300
800
500
-
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than
1.400
800
500
-
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than)
1.500
900
500
-
Đoạn từ ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
1.600
1.000
600
3
Xã Phượng Sơn
3.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ cầu Cao đến cầu Trại Một
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé
6.000
3.600
2.200
-
Đoàn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ thôn Mào Gà
7.000
4.200
2.500
-
Đoàn từ giáp đườn rẽ thôn Mào Gà đến đường 15m
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ đường 15m đến cổng UBND xã
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết đường 15m
10.000
6.000
4.500
-
Đoạn từ đầu đường 15m đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3
9.000
5.400
4.000
-
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3
7.000
4.200
2.500
-
Đoàn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ thôn Bòng
5.000
2.800
2.000
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến hết đất Lục Ngạn
3.500
2.100
1.300
3.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam)
1.200
700
400
-
Đoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn
1.200
700
400
4
Xã Hồng Giang
4.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn giáp đất TT Chũ đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Vân
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Vân đến giáp đất ông Bùi Văn Vân
7.500
4.500
2.700
-
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân đến lối rẽ đền Từ Hả
9.000
5.400
3.200
-
Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất nhà ông Giáp Ngọc Ninh
8.500
5.100
3.100
-
Đoạn từ nhà ông Giáp Ngọc Ninh đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
7.200
4.300
2.600
-
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất Hồng Giang (giáp xã Giáp Sơn)
4.500
2.700
1.600
4.2
Tỉnh lộ 290
-
Đoạn ngã ba Kép đến hết đường rẽ UBND xã
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết trạm điện 110 kV
6.000
3.600
2.100
-
Đoạn từ giáp trạm điện 110 kV đến cổng thôn Lường
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ cổng thôn Lường đến bờ mương kênh 3
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ bờ mương kênh 3 đến cổng thôn Ngọt
3.800
2.300
1.400
-
Đoạn từ cổng thôn Ngọt đến hết đất Hồng Giang
2.000
1.200
700
5
Xã Giáp Sơn
5.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang đến cống mới thôn Trại Mới
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ giáp Cống Mới thôn Trại Mới đến cây xăng nhà ông Bảo thôn Lim
6.400
3.800
2.300
-
Đoạn từ giáp cây xăng nhà ông Bảo đến giáp đất xã Phì Điền
3.500
2.100
1.300
5.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ ngã tư Lim đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim đến giáp đất xã Tân Quang
2.000
1.200
700
6
Xã Phì Điền
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết Cống Chủ
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ giáp Cống Chủ đến đầu Cầu Chét
4.300
2.600
1.600
-
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ giáp ngã ba đường đi thôn Chay đến hết ngã ba Đồng Cốc
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền)
2.400
1.400
800
7
Xã Tân Hoa
7.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ Gốc Gạo đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm)
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May đến hết thôn Phật Trì
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ giáp thôn Phật Trì đến hết dốc Cầu Lau
1.300
800
500
-
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Mão đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền)
1.700
1.000
600
7.2
Quốc lộ 279
-
Đoạn từ ngã ba Tân Hoa đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ giáp ngã ba đường rẽ Kim Sơn đến cổng trường tiểu học
1.000
600
400
-
Đoạn từ cổng trường tiểu học đến giáp đất Trường bắn TB1
900
500
8
Xã Biển Động
8.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ giáp đất Tân Hoa đến mương Đồng Nam
2.700
1.600
1.000
-
Đoạn từ giáp mươmg Đồng Man đến hết đường rẽ đi Phú Nhuận
3.100
1.900
1.100
-
Đoạn từ giáp đường rẽ Phú Nhuận đến hết Dốc Đầm
3.500
2.100
1.300
-
Đoạn từ giáp Dốc Đầm đến hết Nghĩa trang Rừng Gió
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cống Ao Lèng
2.300
1.400
800
-
Đoạn từ cống Ao Lèng đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động)
1.800
1.100
700
8.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ cây xăng (QL 31) đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh)
3.400
2000
1200
9
Xã Tân Sơn
Quốc lộ 279
-
Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười)
700
500
300
-
Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến hết cổng Bệnh viện
1.500
900
500
-
Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách)
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ cổng bến xe đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính)
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) đến hết đất Tân Sơn giáp Cấm Sơn
700
500
300
-
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười
1.000
600
400
-
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) đến trạm bơm thôn Thác Lười
1.000
600
400
10
Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ giáp đất Tân Sơn đến hết đất Cấm Sơn
500
300
11
Xã Phong Vân
11.1
Quốc lộ 279
-
Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến hết cầu thôn Cầu Nhạc
700
400
-
Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc đến hết đất nhà ông Điển
800
500
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển đến hết đất nhà ông Luyện
700
400
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
600
400
11.2
Tỉnh lộ 290
-
Đoạn từ quán may bà Hằng đến ngã ba Cống Lầu
600
400
11.3
Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
-
Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất nhà ông Lai
700
400
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai đến hết đất Phong Vân
500
300
12
Xã Phong Minh (Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân đến hết đất Phong Minh
500
300
13
Xã Sa Lý (Tỉnh lộ 248)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh đến hết đất Sa Lý
500
300
14
Xã Biên Sơn
14.1
Tỉnh lộ 290
-
Đoạn từ TL 290 đến UBND xã Biên Sơn
1.100
700
-
Đoạn từ giáp đất Hồng Giang đến lối rẽ đi xã Thanh Hải
1.500
900
-
Đoạn từ lối rẽ đi xã Thanh Hải đến Suối Luồng
2.400
1400
-
Đoạn từ Suối Luồng đến đường rẽ vào thôn Cãi
1.500
900
-
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi đến đường rẽ thôn Dọc Đình
1.200
700
-
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn)
800
500
14.2
Đường liên xã (đi xã Thanh Hải)
-
Đoạn từ đường TL290 (lối rẽ đi xã Thanh Hải) đến ngã ba thôn Khuyên
1.000
600
-
Đoạn từ ngã ba thôn Khuyên đến giáp xã Thanh Hải
800
500
15
Xã Thanh Hải - Đường liên xã
-
Đoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch
2.000
1200
-
Đoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách
1.500
900
-
Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã
2.000
1200
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã đến hết thôn Thanh Bình
1.500
900
-
Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình đến hết đất Thanh Hải
1.000
600
-
Đoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa Giáp Hạ
1.000
600
-
Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất Thanh Hải
900
500
-
Đoạn từ cống thôn Bừng Núi đến hết đất thôn Vàng 2
1.000
600
-
Đoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư Trần Trụ
900
500
16
Xã Kiên Thành - Đường liên xã
-
Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công)
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến giáp đất xã Kiên Lao
2.000
1.200
-
Đoạn từ cầu 38 đến hết đất nhà ông Sáu
2.000
1.200
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Sáu đến hết nhà ông Quỳnh
2.400
1400
-
Đoạn từ hết nhà ông Quỳnh đến hết nhà bà Vân (chân Đèo Cạn)
2.000
1200
-
Đoạn từ nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải
800
500
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Trường Tiểu học
2.000
1.200
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà Ông Việt
2.000
1.200
17
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
-
Đoạn từ Cầu Chũ mới đến ngã ba nhà ông Chinh
2.000
1.200
-
Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa
1.700
1.000
-
Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết Bưu điện
1.400
800
-
Đoạn từ giáp Bưu điện đến hết cổng trường THCS Nam Dương
1.200
700
-
Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ sang Mỹ An
1.100
700
-
Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh)
1.000
600
-
Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết hết thôn Cảnh
1.200
700
-
Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết đất Nam Dương
1.000
600
18
Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
-
Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh
1.800
1.100
-
Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm
3.500
2.100
-
Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bính Sơn
1.300
800
19
Xã Tân Quang đường liên xã
-
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết UBND xã Tân Quang
1.200
700
-
Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31
3.000
1.800
-
Đoạn từ cổng Áp đến hết quán bà Bâu
700
400
-
Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang đến hết quán ông Mỹ
800
500
20
Xã Kim Sơn
-
Đoạn từ đèo Khuân Hin đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã
800
500
-
Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã đến Ngã ba Bưu điện
900
500
-
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cầu Sâu
700
400
21
Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
-
Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
1.400
800
-
Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương đến Cầu Bò
1.200
700
-
Đoạn từ giáp đất Tân Mộc đến hết thôn Đông Mai
1.100
700
-
Đoạn từ giáp thôn Đông Mai đến Trường Tiểu học Mỹ An
1.800
1.100
-
Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
3.000
1.800
1.100
22
Xã Đồng Cốc đường liên xã
-
Đoạn từ cầu Thượng A đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính)
1.500
900
500
-
Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính)(từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy
1.000
600
400
23
Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84
-
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo)
550
300
-
Đoạn từ giáp đất ông ĐàmVăn Bình (Thôn Quéo) đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B)
750
500
-
Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B đến bờ sông Thác Rèo
500
300
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN CHŨ)
1
Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
-
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
10.000
6.000
3.600
-
Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư đài Truyền hình
11.200
6.800
4.100
-
Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình đến Ngã tư cơ khí
12.000
7.200
4.300
-
Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện)
2.400
1.400
800
-
Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT đến hết đất nhà ông Thanh Hồng)
2.400
1.500
900
-
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
4.800
2.900
1.700
-
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an)
1.600
1.000
600
2
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
-
Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An)
6.400
3.800
2.300
-
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV).
7.200
4.300
2.600
-
Đoạn từ sau đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
5.600
3.400
2.000
-
Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi ( Trù Hựu)
4.800
2.900
1.700
3
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
-
Đường Lê Duẩn kéo dài (Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ)
6.000
3.600
2.200
-
Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
2.400
1.400
800
-
Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên)
1.800
1.100
700
-
Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến ngã ba Minh Lập)
1.900
1.100
700
4
Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc
5.200
3.100
1.900
-
Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
3.100
1.900
1.100
-
Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến ngã ba Minh Lập
2.600
1.600
1.000
5
Đường Trần Phú
-
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn
6.800
4.100
2.500
-
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT)
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú đến ngã ba nhà ông Đạt
2.900
1.700
1.000
-
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến hết đất nhà Ông Rễ
2.900
1.700
1.000
-
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến đường 289
2.200
1.300
800
-
Nhà văn hóa Trần Phú đến hết đất nhà ông An
2.900
1.700
1.000
6
Đường Hà Thị
-
Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến ngã ba nhà ông Quang
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch
2.800
1.700
1.000
7
Đường Vi Hùng Thắng
-
Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ ngã ba ông Lộc đến hết chùa Chũ
1.800
1.100
700
-
Đoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch
1.800
1.100
700
8
Đường Lê Lợi
-
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ
4.400
2.600
1.600
-
Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
3.000
1.800
1.100
9
Đường Nội Bàng
-
Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công đến hết nhà Triển Hằng
3.400
2.000
1.200
-
Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng đến hết đất thị trấn
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng đến đường 289
2.200
1.300
900
10
Đường Dã Tượng
-
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường Lê Duẩn
6.400
3.900
2.300
-
Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn đến ngã ba Minh Lập
5.200
3.100
1.900
11
Đường Yết Kiêu
-
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn)
3.800
2.300
1.400
12
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông)
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai đến hết đất cơ khí
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
2.000
1.200
700
13
Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà bà Hồng (khu di dân Nhật Đức)
2.000
1.200
700
Đoạn từ Lô số 01 phân khu N011 đến hết lô 21- phân khu N012
4.200
2.500
1.500
-
Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ
1.400
800
500
-
Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng
1.400
800
500
-
Đoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ
1.400
800
500
-
Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại
1.000
600
400
-
Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án
2.000
1.200
700
-
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ)
400
200
14
Quốc lộ 31 - Thị trấn Chũ
-
Đoạn từ Ngã tư cơ khí đến Cầu cát
10.800
6.500
3.900
-
Đoạn từ cầu cát đến hết đường rẽ vào công ty lâm nghiệp
9.600
5.800
3.500
-
Đoạn từ đường rễ công ty lâm nghiệp đến hết đường rẽ vào thôn Ổi (hết đất nhà ông Phô)
5.400
3.200
1.900
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Ổi hết đất Nghĩa Hồ
4.000
2.400
1.400
Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325
-
Đoạn từ QL 31 đến hết đất trường tiểu học
3.400
2.000
1.200
-
Đoạn từ giáp trường tiểu học đến hết nhà ông Hiếu
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến ngã ba Sư đoàn 325 (cũ)
2.000
1.200
700
Đường đi Thanh Hải
-
Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng
1.800
1.100
700
Đường bê tông Tổ dân phố Minh Khai 1
1.600
1.000
600
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Xã Trù Hựu
1.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết Trù Hựu
3.400
2.000
1.200
-
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ nông sản
6.400
3.800
2.300
-
Đoạn từ hết chợ Nông sản đến vào Núi Mói
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói đến hết đường rẽ vào làng Hựu
4.400
2.600
1.600
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
2.800
1.700
1.000
1.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ QL 31 đến đường rẽ khu Dốc Đồn
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) đến hết đất thôn Hải Yên
3.400
2.000
1.200
-
Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ thôn Sậy To
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu)
1.600
1.000
600
Đoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất Trù Hựu
1.200
700
400
2
Xã Quý Sơn
2.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
6.400
3.800
2.300
-
Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
4.400
2.600
1.600
-
Đoàn từ đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ hết đất Trù Hựu đến cầu Trại Một
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ Cầu Gia nghé đế đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng)
2.400
1.400
800
2.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ cổng thôn Tư 1 đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
1.400
800
500
-
Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hoá thôn Tư 1
900
500
300
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn Hoá thôn Tư 1 đến hết thôn Tư 2
800
500
300
-
Đoạn từ giáp thôn Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành
500
300
200
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định
600
400
200
-
Đoạn từ nhà Ông Xuân Định đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ
600
400
200
-
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ đến kè chàn thôn Hai Mới
500
300
200
-
Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
600
400
200
-
Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ đến ngã ba đường rẽ vào trương THCS số 2
500
300
200
-
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 đến hết đất nhà ông Vi Văn Kỷ thôn Nhất Thành
600
400
200
-
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Kỷ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành
600
400
200
-
Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy
500
300
200
-
Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy
500
300
200
-
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than
600
400
200
-
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than)
600
400
200
-
Đoạn từ ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
600
400
200
3
Xã Phượng Sơn
3.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ cầu Cao đến cầu Trại Một
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé
2.400
1.400
800
-
Đoàn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ thôn Mào Gà
2.800
1.700
1.000
-
Đoàn từ giáp đườn rẽ thôn Mào Gà đến đường 15m
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn từ đường 15m đến cổng UBND xã
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết đường 15m
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ đầu đường 15m đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3
2.800
1.700
1.000
-
Đoàn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ thôn Bòng
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến hết đất Lục Ngạn
1.400
800
500
3.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam)
500
300
200
-
Đoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn
500
300
200
4
Xã Hồng Giang
4.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn giáp đất TT Chũ đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Vân
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Vân đến giáp đất ông Bùi Văn Vân
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân đến lối rẽ đền Từ Hả
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất nhà ông Giáp Ngọc Ninh
3.400
2.000
1.200
-
Đoạn từ nhà ông Giáp Ngọc Ninh đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
2.900
1.700
1.000
-
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất Hồng Giang (giáp xã Giáp Sơn)
1.800
1.100
700
4.2
Tỉnh lộ 290
-
Đoạn ngã ba Kép đến hết đường rẽ UBND xã
3.200
1.900
1.100
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết trạm điện 110 kV
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ giáp trạm điện 110 kV đến cổng thôn Lường
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ cổng thôn Lường đến bờ mương kênh 3
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ bờ mương kênh 3 đến cổng thôn Ngọt
1.500
900
500
-
Đoạn từ cổng thôn Ngọt đến hết đất Hồng Giang
800
500
300
5
Xã Giáp Sơn
5.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang đến cống mới thôn Trại Mới
1.400
800
500
-
Đoạn từ giáp Cống Mới thôn Trại Mới đến cây xăng nhà ông Bảo thôn Lim
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn từ giáp cây xăng nhà ông Bảo đến giáp đất xã Phì Điền
1.400
800
500
5.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ ngã tư Lim đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim
1.000
600
400
-
Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim đến giáp đất xã Tân Quang
800
500
300
6
Xã Phì Điền
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết Cống Chủ
1.200
700
400
-
Đoạn từ giáp Cống Chủ đến đầu Cầu Chét
1.700
1.000
600
-
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay
1.200
700
400
-
Đoạn từ giáp ngã ba đường đi thôn Chay đến hết ngã ba Đồng Cốc
1.400
800
500
-
Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền)
1.000
600
400
7
Xã Tân Hoa
7.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ Gốc Gạo đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm)
1.000
600
400
-
Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May đến hết thôn Phật Trì
800
500
300
-
Đoạn từ giáp thôn Phật Trì đến hết dốc Cầu Lau
500
300
200
-
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Mão đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền)
700
400
200
7.2
Quốc lộ 279
-
Đoạn từ ngã ba Tân Hoa đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn
800
500
300
-
Đoạn từ giáp ngã ba đường rẽ Kim Sơn đến cổng trường tiểu học
400
200
-
Đoạn từ cổng trường tiểu học đến giáp đất Trường bắn TB1
400
200
8
Xã Biển Động
8.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ giáp đất Tân Hoa đến mương Đồng Nam
1.100
700
400
-
Đoạn từ giáp mươmg Đồng Man đến hết đường rẽ đi Phú Nhuận
1.200
700
400
-
Đoạn từ giáp đường rẽ Phú Nhuận đến hết Dốc Đầm
1.400
800
500
-
Đoạn từ giáp Dốc Đầm đến hết Nghĩa trang Rừng Gió
1.000
600
400
-
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cống Ao Lèng
900
500
300
-
Đoạn từ cống Ao Lèng đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động)
700
400
200
8.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ cây xăng (QL 31) đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh)
1.400
800
500
9
Xã Tân Sơn
Quốc lộ 279
-
Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười)
300
200
-
Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến hết cổng Bệnh viện
600
400
200
-
Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách)
1.200
700
400
-
Đoạn từ cổng bến xe đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04
1.000
600
400
-
Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính)
700
400
200
-
Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) đến hết đất Tân Sơn giáp Cấm Sơn
300
200
-
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười
400
250
150
-
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) đến trạm bơm thôn Thác Lười
400
250
150
10
Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ giáp đất Tân Sơn đến hết đất Cấm Sơn
200
11
Xã Phong Vân
11.1
Quốc lộ 279
-
Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến hết cầu thôn Cầu Nhạc
300
200
-
Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc đến hết đất nhà ông Điển
300
200
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển đến hết đất nhà ông Luyện
300
200
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
200
11.2
Tỉnh lộ 290
-
Đoạn từ quán may bà Hằng đến ngã ba Cống Lầu
200
11.3
Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
-
Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất nhà ông Lai
300
200
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai đến hết đất Phong Vân
200
12
Xã Phong Minh (Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân đến hết đất Phong Minh
200
13
Xã Sa Lý (Tỉnh lộ 248)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh đến hết đất Sa Lý
200
14
Xã Biên Sơn
14.1
Tỉnh lộ 290
-
Đoạn từ TL 290 đến UBND xã Biên Sơn
400
200
-
Đoạn từ giáp đất Hồng Giang đến lối rẽ đi xã Thanh Hải
600
400
200
-
Đoạn từ lối rẽ đi xã Thanh Hải đến Suối Luồng
1.000
600
400
-
Đoạn từ Suối Luồng đến đường rẽ vào thôn Cãi
600
400
200
-
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi đến đường rẽ thôn Dọc Đình
500
300
200
-
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn)
300
200
14.2
Đường liên xã (đi xã Thanh Hải)
-
Đoạn từ đường TL290 (lối rẽ đi xã Thanh Hải) đến ngã ba thôn Khuyên
400
200
-
Đoạn từ ngã ba thôn Khuyên đến giáp xã Thanh Hải
300
200
15
Xã Thanh Hải - Đường liên xã
-
Đoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch
800
500
300
-
Đoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách
600
400
200
-
Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã
800
500
300
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã đến hết thôn Thanh Bình
600
400
200
-
Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình đến hết đất Thanh Hải
400
200
-
Đoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa Giáp Hạ
400
200
-
Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất Thanh Hải
400
200
-
Đoạn từ cống thôn Bừng Núi đến hết đất thôn Vàng 2
400
200
-
Đoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư Trần Trụ
400
200
16
Xã Kiên Thành - Đường liên xã
-
Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công)
1.000
600
400
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến giáp đất xã Kiên Lao
800
500
300
-
Đoạn từ cầu 38 đến hết đất nhà ông Sáu
800
500
300
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Sáu đến hết nhà ông Quỳnh
1.000
600
400
-
Đoạn từ hết nhà ông Quỳnh đến hết nhà bà Vân (chân Đèo Cạn)
800
500
300
-
Đoạn từ nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải
300
200
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Trường Tiểu học
800
500
300
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà Ông Việt
800
500
300
17
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
-
Đoạn từ Cầu Chũ mới đến ngã ba nhà ông Chinh
800
500
300
-
Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa
700
400
200
-
Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết Bưu điện
600
400
200
-
Đoạn từ giáp Bưu điện đến hết cổng trường THCS Nam Dương
500
300
200
-
Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ sang Mỹ An
400
200
-
Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh)
400
200
-
Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết hết thôn Cảnh
500
300
200
-
Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết đất Nam Dương
400
200
400
18
Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
-
Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh
700
400
200
-
Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm
1.400
800
500
-
Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền
700
400
200
-
Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bính Sơn
500
300
200
19
Xã Tân Quang đường liên xã
-
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết UBND xã Tân Quang
500
300
200
-
Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31
1.200
700
400
-
Đoạn từ cổng Áp đến hết quán bà Bâu
300
200
-
Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang đến hết quán ông Mỹ
300
200
20
Xã Kim Sơn
-
Đoạn từ đèo Khuân Hin đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã
300
200
-
Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã đến Ngã ba Bưu điện
400
200
-
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cầu Sâu
300
200
21
Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
-
Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
600
400
200
-
Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương đến Cầu Bò
500
300
200
-
Đoạn từ giáp đất Tân Mộc đến hết thôn Đông Mai
400
200
-
Đoạn từ giáp thôn Đông Mai đến Trường Tiểu học Mỹ An
700
400
200
-
Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
1.200
700
400
22
Xã Đồng Cốc đường liên xã
-
Đoạn từ cầu Thượng A đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính)
600
400
200
-
Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính)(từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy
400
200
23
Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84
-
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo)
200
-
Đoạn từ giáp đất ông ĐàmVăn Bình (Thôn Quéo) đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B)
300
200
-
Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B đến bờ sông Thác Rèo
200
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN CHŨ)
1
Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
-
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
7.500
4.500
2.700
-
Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư đài Truyền hình
8.400
5.100
3.100
-
Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình đến Ngã tư cơ khí
9.000
5.400
3.200
-
Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện)
1.800
1.100
700
-
Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT đến hết đất nhà ông Thanh Hồng)
1.800
1.100
700
-
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
3.600
2.200
1.300
-
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an)
1.200
700
400
2
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
-
Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An)
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV).
5.400
3.200
1.900
-
Đoạn từ sau đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
4.200
2.500
1.500
-
Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi ( Trù Hựu)
3.600
2.200
1.300
3
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
-
Đường Lê Duẩn kéo dài (Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ)
4.500
2.700
1.600
-
Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
1.800
1.100
700
-
Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên)
1.400
800
500
-
Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến ngã ba Minh Lập)
1.400
800
500
4
Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc
3.900
2.300
1.400
-
Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
2.300
1.400
800
-
Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến ngã ba Minh Lập
2.000
1.200
700
5
Đường Trần Phú
-
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn
5.100
3.100
1.900
-
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT)
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú đến ngã ba nhà ông Đạt
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến hết đất nhà Ông Rễ
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến đường 289
1.600
1.000
600
-
Nhà văn hóa Trần Phú đến hết đất nhà ông An
2.200
1.300
800
6
Đường Hà Thị
-
Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến ngã ba nhà ông Quang
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch
2.100
1.300
800
7
Đường Vi Hùng Thắng
-
Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ ngã ba ông Lộc đến hết chùa Chũ
1.400
800
500
-
Đoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch
1.400
800
500
8
Đường Lê Lợi
-
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ
3.300
2.000
1.200
-
Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
2.300
1.400
800
9
Đường Nội Bàng
-
Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công đến hết nhà Triển Hằng
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng đến hết đất thị trấn
1.500
900
500
-
Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng đến đường 289
1.700
1.000
600
10
Đường Dã Tượng
-
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường Lê Duẩn
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn đến ngã ba Minh Lập
3.900
2.300
1.400
11
Đường Yết Kiêu
-
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn)
2.900
1.700
1.000
12
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông)
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai đến hết đất cơ khí
1.700
1.000
600
-
Đoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
1.500
900
500
13
Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà bà Hồng (khu di dân Nhật Đức)
1.500
900
500
Đoạn từ Lô số 01 phân khu N011 đến hết lô 21- phân khu N012
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ
1.100
700
400
-
Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng
1.100
700
400
-
Đoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ
1.100
700
400
-
Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại
800
500
300
-
Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án
1.500
900
500
-
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ)
300
180
14
Quốc lộ 31 - Thị trấn Chũ
-
Đoạn từ Ngã tư cơ khí đến Cầu cát
8.100
4.900
2.900
-
Đoạn từ cầu cát đến hết đường rẽ vào công ty lâm nghiệp
7.200
4.300
2.600
-
Đoạn từ đường rễ công ty lâm nghiệp đến hết đường rẽ vào thôn Ổi (hết đất nhà ông Phô)
4.100
2.500
1.500
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Ổi hết đất Nghĩa Hồ
3.000
1.800
1.100
Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325
-
Đoạn từ QL 31 đến hết đất trường tiểu học
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn từ giáp trường tiểu học đến hết nhà ông Hiếu
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến ngã ba Sư đoàn 325 (cũ)
1.500
900
500
Đường đi Thanh Hải
-
Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi
1.500
900
500
-
Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng
1.400
800
500
Đường bê tông Tổ dân phố Minh Khai 1
1.200
700
400
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Xã Trù Hựu
1.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ nông sản
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ hết chợ Nông sản đến vào Núi Mói
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói đến hết đường rẽ vào làng Hựu
3.300
2.000
1.200
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
2.100
1.300
800
1,2
Đường liên xã
-
Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết đất Trù Hựu
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ QL 31 đến đường rẽ khu Dốc Đồn
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) đến hết đất thôn Hải Yên
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa
1.700
1.000
600
-
Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ thôn Sậy To
1.500
900
500
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu)
1.200
700
400
Đoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất Trù Hựu
900
500
300
2
Xã Quý Sơn
2.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
3.300
2.000
1.200
-
Đoàn từ đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ hết đất Trù Hựu đến cầu Trại Một
1.500
900
500
-
Đoạn từ Cầu Gia nghé đế đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng)
1.800
1.100
700
2.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ cổng thôn Tư 1 đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
1.100
700
400
-
Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hoá thôn Tư 1
700
420
250
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn Hoá thôn Tư 1 đến hết thôn Tư 2
600
360
220
-
Đoạn từ giáp thôn Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành
400
240
140
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định
500
300
180
-
Đoạn từ nhà Ông Xuân Định đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ
400
240
140
-
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ đến kè chàn thôn Hai Mới
400
240
140
-
Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
400
240
140
-
Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ đến ngã ba đường rẽ vào trương THCS số 2
400
240
140
-
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 đến hết đất nhà ông Vi Văn Kỷ thôn Nhất Thành
500
300
180
-
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Kỷ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành
400
240
140
-
Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy
400
240
140
-
Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy
400
240
140
-
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than
400
240
140
-
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than)
500
300
180
-
Đoạn từ ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
500
300
180
3
Xã Phượng Sơn
3.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ cầu Cao đến cầu Trại Một
1.500
900
500
-
Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé
1.800
1.100
700
-
Đoàn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ thôn Mào Gà
2.100
1.300
800
-
Đoàn từ giáp đườn rẽ thôn Mào Gà đến đường 15m
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ đường 15m đến cổng UBND xã
2.700
1.600
1.000
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết đường 15m
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ đầu đường 15m đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3
2.700
1.600
1.000
-
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3
2.100
1.300
800
-
Đoàn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ thôn Bòng
1.500
900
500
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến hết đất Lục Ngạn
1.100
700
400
3.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam)
400
240
140
-
Đoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn
400
240
140
4
Xã Hồng Giang
4.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn giáp đất TT Chũ đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Vân
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Vân đến giáp đất ông Bùi Văn Vân
2.300
1.400
800
-
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân đến lối rẽ đền Từ Hả
2.700
1.600
1.000
-
Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất nhà ông Giáp Ngọc Ninh
2.600
1.600
1.000
-
Đoạn từ nhà ông Giáp Ngọc Ninh đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
2.200
1.300
800
-
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất Hồng Giang (giáp xã Giáp Sơn)
1.400
800
500
4.2
Tỉnh lộ 290
-
Đoạn ngã ba Kép đến hết đường rẽ UBND xã
2.400
1.400
800
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết trạm điện 110 kV
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ giáp trạm điện 110 kV đến cổng thôn Lường
1.500
900
500
-
Đoạn từ cổng thôn Lường đến bờ mương kênh 3
1.400
800
500
-
Đoạn từ bờ mương kênh 3 đến cổng thôn Ngọt
1.100
700
400
-
Đoạn từ cổng thôn Ngọt đến hết đất Hồng Giang
600
360
220
5
Xã Giáp Sơn
5.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang đến cống mới thôn Trại Mới
1.100
700
400
-
Đoạn từ giáp Cống Mới thôn Trại Mới đến cây xăng nhà ông Bảo thôn Lim
1.900
1.100
700
-
Đoạn từ giáp cây xăng nhà ông Bảo đến giáp đất xã Phì Điền
1.100
700
400
5.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ ngã tư Lim đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim
800
500
300
-
Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim đến giáp đất xã Tân Quang
600
360
220
6
Xã Phì Điền
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết Cống Chủ
900
500
300
-
Đoạn từ giáp Cống Chủ đến đầu Cầu Chét
1.300
800
500
-
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay
900
500
300
-
Đoạn từ giáp ngã ba đường đi thôn Chay đến hết ngã ba Đồng Cốc
1.100
700
400
-
Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền)
700
420
250
7
Xã Tân Hoa
7.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ Gốc Gạo đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm)
800
500
300
-
Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May đến hết thôn Phật Trì
600
360
220
-
Đoạn từ giáp thôn Phật Trì đến hết dốc Cầu Lau
400
240
140
-
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Mão đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền)
500
300
180
7.2
Quốc lộ 279
-
Đoạn từ ngã ba Tân Hoa đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn
600
360
220
-
Đoạn từ giáp ngã ba đường rẽ Kim Sơn đến cổng trường tiểu học
300
180
-
Đoạn từ cổng trường tiểu học đến giáp đất Trường bắn TB1
300
180
8
Xã Biển Động
8.1
Quốc lộ 31
-
Đoạn từ giáp đất Tân Hoa đến mương Đồng Nam
800
500
300
-
Đoạn từ giáp mươmg Đồng Man đến hết đường rẽ đi Phú Nhuận
900
500
300
-
Đoạn từ giáp đường rẽ Phú Nhuận đến hết Dốc Đầm
1.100
700
400
-
Đoạn từ giáp Dốc Đầm đến hết Nghĩa trang Rừng Gió
800
500
300
-
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cống Ao Lèng
700
420
250
-
Đoạn từ cống Ao Lèng đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động)
500
300
180
8.2
Đường liên xã
-
Đoạn từ cây xăng (QL 31) đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh)
1.000
600
400
9
Xã Tân Sơn
Quốc lộ 279
-
Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười)
200
-
Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến hết cổng Bệnh viện
500
300
180
-
Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách)
900
500
300
-
Đoạn từ cổng bến xe đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04
800
500
300
-
Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính)
500
300
180
-
Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) đến hết đất Tân Sơn giáp Cấm Sơn
200
-
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười
300
-
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) đến trạm bơm thôn Thác Lười
300
10
Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ giáp đất Tân Sơn đến hết đất Cấm Sơn
200
11
Xã Phong Vân
11.1
Quốc lộ 279
-
Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến hết cầu thôn Cầu Nhạc
200
-
Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc đến hết đất nhà ông Điển
200
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển đến hết đất nhà ông Luyện
200
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
200
11.2
Tỉnh lộ 290
-
Đoạn từ quán may bà Hằng đến ngã ba Cống Lầu
200
11.3
Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
-
Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất nhà ông Lai
200
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai đến hết đất Phong Vân
200
12
Xã Phong Minh (Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân đến hết đất Phong Minh
200
13
Xã Sa Lý (Tỉnh lộ 248)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh đến hết đất Sa Lý
200
14
Xã Biên Sơn
14.1
Tỉnh lộ 290
-
Đoạn từ TL 290 đến UBND xã Biên Sơn
300
180
-
Đoạn từ giáp đất Hồng Giang đến lối rẽ đi xã Thanh Hải
500
300
180
-
Đoạn từ lối rẽ đi xã Thanh Hải đến Suối Luồng
700
420
250
-
Đoạn từ Suối Luồng đến đường rẽ vào thôn Cãi
500
300
180
-
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi đến đường rẽ thôn Dọc Đình
400
240
140
-
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn)
200
14.2
Đường liên xã (đi xã Thanh Hải)
-
Đoạn từ đường TL290 (lối rẽ đi xã Thanh Hải) đến ngã ba thôn Khuyên
300
180
-
Đoạn từ ngã ba thôn Khuyên đến giáp xã Thanh Hải
200
15
Xã Thanh Hải - Đường liên xã
-
Đoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch
600
360
220
-
Đoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách
500
300
180
-
Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã
600
360
220
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã đến hết thôn Thanh Bình
500
300
180
-
Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình đến hết đất Thanh Hải
300
180
-
Đoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa Giáp Hạ
300
180
-
Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất Thanh Hải
300
180
-
Đoạn từ cống thôn Bừng Núi đến hết đất thôn Vàng 2
300
180
-
Đoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư Trần Trụ
300
180
16
Xã Kiên Thành - Đường liên xã
-
Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công)
700
420
250
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến giáp đất xã Kiên Lao
600
360
220
-
Đoạn từ cầu 38 đến hết đất nhà ông Sáu
600
360
220
-
Đoạn từ giáp đất nhà ông Sáu đến hết nhà ông Quỳnh
700
420
250
-
Đoạn từ hết nhà ông Quỳnh đến hết nhà bà Vân (chân Đèo Cạn)
600
360
220
-
Đoạn từ nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải
200
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Trường Tiểu học
600
360
220
-
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà Ông Việt
600
360
220
17
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
-
Đoạn từ Cầu Chũ mới đến ngã ba nhà ông Chinh
600
360
220
-
Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa
500
300
180
-
Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết Bưu điện
400
240
140
-
Đoạn từ giáp Bưu điện đến hết cổng trường THCS Nam Dương
400
240
140
-
Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ sang Mỹ An
300
180
-
Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh)
300
180
-
Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết hết thôn Cảnh
360
220
-
Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết đất Nam Dương
300
18
Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
-
Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh
500
300
180
-
Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm
1.100
700
400
-
Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền
500
300
180
-
Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bính Sơn
400
240
140
19
Xã Tân Quang đường liên xã
-
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết UBND xã Tân Quang
400
240
140
-
Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31
900
500
300
-
Đoạn từ cổng Áp đến hết quán bà Bâu
200
-
Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang đến hết quán ông Mỹ
200
20
Xã Kim Sơn
-
Đoạn từ đèo Khuân Hin đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã
200
-
Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã đến Ngã ba Bưu điện
300
180
-
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cầu Sâu
200
21
Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
-
Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
400
240
140
-
Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương đến Cầu Bò
400
240
140
-
Đoạn từ giáp đất Tân Mộc đến hết thôn Đông Mai
300
180
-
Đoạn từ giáp thôn Đông Mai đến Trường Tiểu học Mỹ An
500
300
180
-
Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
900
500
300
22
Xã Đồng Cốc đường liên xã
-
Đoạn từ cầu Thượng A đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính)
500
300
180
-
Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính) (từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy
300
180
23
Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84
-
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo)
200
-
Đoạn từ giáp đất ông ĐàmVăn Bình (Thôn Quéo) đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B)
200
-
Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B đến bờ sông Thác Rèo
200
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã nhóm A
1.020
920
830
820
740
670
660
590
530
2
Xã nhóm B
880
790
710
700
630
570
560
500
450
3
Xã nhóm C
670
600
540
520
490
440
430
390
370
4
Xã nhóm D
470
420
380
360
340
320
300
280
270
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã nhóm A
410
370
330
330
300
270
260
240
210
2
Xã nhóm B
350
320
280
280
250
230
220
200
180
3
Xã nhóm C
270
240
220
210
200
180
170
160
150
4
Xã nhóm D
190
170
150
140
140
130
120
110
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã nhóm A
310
280
250
250
220
200
200
180
160
2
Xã nhóm B
260
240
210
210
190
170
170
150
140
3
Xã nhóm C
200
180
160
160
150
130
130
120
110
4
Xã nhóm D
140
130
110
110
100
Phân loại nhóm xã như sau:
+ Xã nhóm A: Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn;
+ Xã nhóm B: Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn;
+ Xã nhóm C: Mỹ An, Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân
+ Xã nhóm D: Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn.
8. HUYỆN LỤC NAM
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
1
Thị trấn Đồi Ngô
1.1
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
-
Đoạn từ giáp xã Chu Điện đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)
17.000
-
Đoạn từ giáp cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m
23.000
13.800
8.300
-
Đoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng)
12.000
7.200
4.800
-
Đoạn từ cầu Sấu đến cầu Già Khê
10.000
6.000
4.000
-
Đoạn từ giáp Cầu già Khê đến đất Tiên Nha
8.000
4.800
3.200
1.2
Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37)
-
Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) đến đường rẽ vào sau làng thân
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường rẽ làng thân đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn đến trạm biến áp thôn thân.
10.000
6.000
4.800
-
Đọan từ trạm biến áp thôn thân đến cổng Làng Gai
21.000
12.600
8.400
-
Đoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu
15.000
9.000
6.000
-
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111
12.000
7.200
4.800
-
Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng
10.000
6.000
4.000
-
Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện)
9.000
5.400
3.600
1.3
Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295)
-
Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô
9.000
5.400
3.600
-
Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên dốc sư đoàn 306
6.000
3.600
2.300
-
Đoạn từ dốc cổng sư đoàn 306 đến trường PT dân lập Đồi Ngô
4.000
2.400
1.500
1.4
Khu trung tâm của thị trấn
-
Khu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô
12.000
-
Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
+
MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m)
7.200
+
MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m)
8.600
+
MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m)
8.800
+
MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m)
9.200
+
MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m)
9.500
+
MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào
11.000
+
MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m)
12.000
+
MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m)
8.800
-
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa
+
Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m)
10.000
+
Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị.
8.000
-
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục)
6.000
3.600
2.100
-
Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục)
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động)
7.000
4.200
2.800
-
Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên)
10.000
6.000
4.000
-
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân
6.000
3.600
2.400
-
Đường trong Ngõ xóm còn lại (TT Đồi Ngô cũ)
3.000
1.800
1.200
-
Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ
10.000
-
Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau
6.000
-
Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung)
6.000
3.600
2.400
-
Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm
6.000
3.600
2.400
-
Khu dân cư mới TDP Chàng 1
6.000
3.600
2.400
2.1
Tỉnh lộ 293
-
Đoạn từ giếng nguộn đến hết cây xăng ông Chung
8.000
4.800
2.900
-
Đoạn từ cây xăng ông Chung đến đầu cầu Lục Nam
10.000
6.000
4.000
-
Đoạn từ ngã tư chợ Chàng đến đầu cầu Lục Nam
3.000
1.800
1.200
-
Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng đến hết nhà ông Thiết Luật
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ cầu phao cũ đến phố Vườn Hoa
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ cầu Lục Nam đến hết tổ dân phố Chàng (đường đi Huyền Sơn)
2.500
1.500
900
-
Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng
3.000
1.800
1.500
-
Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 đến giápVành Non Chòi
4.000
2.400
2.400
-
Đường trong ngõ, xóm còn lại (TT Lục Nam, xã Tiên Hưng cũ)
2.000
1.200
720
-
Đoạn từ đầu cầu Lục Nam đến đường rẽ vào trường trung học
14.000
8.400
5.000
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học đến cống chằm
15.000
9.000
6.000
-
Đoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học
4.000
2.400
1.600
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 31
1.1
Xã Phương Sơn
-
Đoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) đến đường rẽ vào Đình Sàn
7.000
4.200
2.500
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn đến hết bờ kênh Y8
16.000
9.600
5.800
-
Đoạn từ hết bờ kênh Y8 đến hết đường tàu
18.000
10.800
6.500
-
Đoạn từ giáp đường tàu đến đỉnh dốc Sàn
8.000
4.800
3.200
1.2
Xã Chu Điện
-
Đoạn từ đỉnh Dốc Sàn đến đường rẽ thôn Hà Mỹ
8.000
4.800
3.200
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ đến đường vào Lâm trường
7.000
4.200
3.200
-
Đoạn đường vào Lâm trường đến đất TT Đồi Ngô
12.000
7.200
4.300
1.4
Xã Tiên Nha
-
Đoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa
8.000
4.800
3.200
-
Đoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa đến Công ty TNHH Mong Hoan
7.000
4.200
2.800
-
Đoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan đến giáp xã Đông Hưng
7.000
4.200
2.800
1.5
Xã Đông Hưng
-
Đoạn đường qua xã Đông Hưng
6.000
3.600
2.400
2
Quốc lộ 37
2.1
Xã Bảo Sơn
-
Đoạn từ giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn
4.000
2.400
1.600
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn đến hết đường sắt
5.000
3.000
2.000
-
Đoạn từ giáp đường sắt đến giáp cây xăng ông Am
7.000
4.200
2.800
-
Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
10.000
6.000
4.000
-
Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp đất Thanh Lâm
7.000
4.200
3.000
2.2
Xã Thanh Lâm
Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm
6.000
3.600
2.400
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm đến giáp đất Chu Điện
6.000
3.600
2.400
2.3
Xã Chu Điện
Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào thôn Sen
6.000
3.600
2.400
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen đến hết Cầu Sen
7.000
4.200
2.800
Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn)
9.000
5.400
3.600
2.4
Xã Bảo Đài
Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào Làng Sen
6.000
3.600
2.400
Đoạn từ đường rẽ vào làng Sen đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô)
7.000
4.200
2.800
2.5
Xã Khám Lạng
-
Đoạn đường qua xã Khám Lạng
7.000
4.200
2.900
2.6
Xã Bắc Lũng
-
Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu)
6.000
3.600
2.400
-
Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu)
4.000
2.400
1.600
2.7
Xã Vũ Xá:
-
Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt)
5.000
3.000
2.000
-
Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt)
3.000
1.800
1.200
2.8
Xã Cẩm Lý
-
Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp
6.000
4.200
2.400
-
Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý
8.000
4.800
3.200
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông
7.000
4.200
2.800
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc
5.000
3.000
2.000
-
Đoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc đến hết Cẩm Lý QL 37
4.000
2.400
1.600
2.9
Xã Đan Hội
Đoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 đến Km 12)
3.500
2.100
1.300
3
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Bảo Sơn
-
Đoạn giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc
4.000
2.400
1.600
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc đến đường sắt
5.000
3.000
2.000
-
Đoạn từ giáp đường sắt đến hết Kênh V5
7.000
4.200
2.800
-
Đoạn từ giáp kênh V5 đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận
10.000
6.000
4.000
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận đến cầu Khô
7.000
4.200
2.800
-
Đoạn từ Cầu Khô đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn
5.000
3.000
2.000
-
Đoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn đến giáp đất Bảo Đài
4.000
2.400
1.600
3.2
Xã Bảo Đài
-
Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến giáp đất Tam Dị
4.000
2.400
1.600
3.3
Xã Tam Dị
-
Đoạn từ giáp đất Bảo Đài đến cổng làng Thanh Giã 2
5.000
3.000
2.000
-
Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 đến cổng UBND xã Tam Dị
7.000
4.200
2.800
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã
8.000
4.800
3.200
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã
8.000
4.800
3.200
-
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
7.000
4.200
2.800
-
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
6.000
3.600
2.400
4
Tỉnh lộ 293
4.1
Xã Lục Sơn
-
Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn
2.000
1.200
700
4.2
Xã Bình Sơn
-
Đoạn từ giáp xã Trường Sơn đến Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh
3.000
1.800
1.200
-
Đoạn từ Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh đến hết địa phận xã Bình Sơn
5.000
3.000
2.000
4.3
Xã Trường Sơn
-
Đoạn từ cổng UBND xã đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 293
4.000
2.400
1.600
-
Đoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn)
3.000
1.800
1.200
-
Đoạn từ cổng UBND xã đến cổng Trường THCS Trường Sơn
3.000
1.800
1.200
-
Đoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn
2.000
1.200
800
-
Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ)
2.000
1.200
800
4.4
Xã Vô Tranh:
-
Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 đến đường rẽ xóm Ngã 2
3.000
1.800
1.200
-
Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 đến cổng trường tiểu học số 1
3.000
1.800
1.200
-
Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà
5.000
3.000
2.000
-
Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đến hết địa phận xã Vô Tranh
3.000
1.800
1.200
-
Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An
3.000
1.800
1.200
4.5
Nghĩa Phương
-
Đoạn từ giáp đất xã Vô Tranh đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy
5.000
3.000
2.000
-
Đoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn
7.000
4.200
2.800
-
Đoạn từ Thu Giang thôn Dùm đến nhà ông Cương thôn Ba Gò
7.000
4.200
2.800
4.6
Xã Cương Sơn
-
Đoạn từ giáp đất Nghĩa Phương đến giếng nguộn
5.000
3.000
2.000
-
Đoạn từ giáp Giếng Nguộn đến giáp thị trấn Đồi Ngô
6.000
3.600
2.400
4.7
Xã Khám Lạng:
10.000
6.000
4.000
4.8
Xã Yên Sơn
10.000
6.000
4.000
4.9
Xã Lan Mẫu
10.000
6.000
4.000
5
Đường liên xã
5.1
Xã Tam Dị
-
Đoạn từ cây đa Đông Thịnh đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường TL 295
4.500
2.700
1.800
-
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 đến hết Cầu Cao
6.000
3.600
2.400
-
Đoạn từ Cầu Cao đến giáp Đông Phú
4.000
2.400
1.600
5.2
Xã Cương Sơn
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô đi đến đò Vườn-Cẩm Nang
2.000
1.200
-
Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293(khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn)
3.000
1.800
5.3
Xã Bắc Lũng
-
Đoạn đường IPIC đoạn qua thôn Xuân Phú, xã Bắc Lũng
3.000
1.800
1.200
5.4
Xã Cẩm Lý
-
Đoạn từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Hố Mỵ cũ đi trạm bơm xã Vũ Xá
1.500
900
500
5.5
Xã Huyền Sơn
-
Đoạn từ ngã từ cầu Giếng Giang đến Kè Suối Ván và Cầu Khuôn Dây
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ Hồ Đầng đến Cầu Giếng Giang và cầu Khuôn Dây đến thôn An Sơn
2.500
1.500
900
5.6
Xã Khám Lạng
-
Đoạn từ QL 37 đến hết trường Tiểu học
2.000
1.200
700
5.7
Xã Nghĩa Phương
-
Đoạn từ ngã ba Phượng Hoàng đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Hố Sâu
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa thôn Hố Sâu đến giáp đất xã Trường Giang
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ Ngã ba chợ Quỷnh đến Suối Ván giáp đất xã Huyền Sơn
3.500
2.100
1.300
5.8
Xã Vô Tranh
-
Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ đến Cầu Mèo Nhảy đi xã Trường Giang
2.000
1.200
800
5.9
Xã Đông Phú
-
Đoạn từ giáp xã Tam Dị đến trường THCS
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ trường THCS đến đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã)
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã) đến hết địa phận xã Đông Phú
3.000
1.800
1.100
5.10
Xã Đông Hưng
-
Đoạn từ giáp xã Đông Phú đến Cầu Trại Mít
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ Ngã ba Trại Quan đến giáp đất Lục Ngạn
3.000
1.800
1.200
5.11
Xã Phương Sơn, Chu Điện, Bảo Đài
-
Đoạn từ QL 31 (dốc Sàn) đi QL 37 (thôn Long Lanh) đi TL 295
3.000
1.800
1.100
6
Khu trung tâm các xã
6.1
Xã Tam Dị
-
Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại)
5.500
3.300
2.000
6.2
Xã Phương Sơn
-
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 đến trường cấp 3 Phương Sơn
5.000
3.000
1.800
-
Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn đến đường rẽ vào trường tiểu học
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học đến hết Phương Sơn
1.500
900
500
-
Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ QL 31 đi đến Đầu Ao Mây
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ Đầu Ao Mây đến hết xã Phương Sơn
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ QL 31 qua của Trạm y tế đến hết xã Phương Sơn
5.000
3.000
1.800
6.3
Xã Vô Tranh
-
Đoạn từ ngã ba Ao Vè đến nhà văn hóa thôn Đồng Quần
2.500
1.500
900
-
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Quần hết địa phận Quảng Hái Hồ
2.000
1.200
700
6.4
Xã Yên Sơn
-
Trung tâm xã đoạn từ thôn Yên Thịnh đến Nhà Văn hóa thôn Yên Thịnh
3.000
1.800
-
Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về đến thôn Nội Chùa về Nội Đình
4.000
2.400
-
Đường trục xã từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình
4.000
2.400
-
Đường trục xã từ thôn Mai Thưởng đến thôn 15-16
2.000
1.200
6.5
Xã Cẩm Lý
-
Khu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn
5.000
3.000
1.800
6.5
Xã Lan Mẫu
-
Tuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 đến Tiểu đoàn 32
5.000
3.000
1.800
-
Tuyến Ngã Tư Muối đến Ngã ba nhà Minh Chuộng
4.000
2.400
1.400
-
Tuyến từ Ngã Tư Muối đến đường đầu nối Tỉnh lộ 293 và QL31
4.500
2.700
1.600
-
Tuyến đường huyện từ Nhà ông Cầu đi nhà ông Cây Vui thôn Chính Hạ
3.500
2.100
1.300
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
1
Thị trấn Đồi Ngô
1.1
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
-
Đoạn từ giáp xã Chu Điện đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)
6.800
-
Đoạn từ giáp cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m
9.200
5.500
3.300
-
Đoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng)
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ cầu Sấu đến cầu Già Khê
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ giáp Cầu già Khê đến đất Tiên Nha
3.200
1.900
1.100
1.2
Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37)
-
Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) đến đường rẽ vào sau làng thân
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường rẽ làng thân đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn đến trạm biến áp thôn thân.
4.000
2.400
1.400
-
Đọan từ trạm biến áp thôn thân đến cổng Làng Gai
8.400
5.000
3.000
-
Đoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu
6.000
3.600
2.200
-
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện)
3.600
2.200
1.300
1.3
Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295)
-
Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô
3.600
2.200
1.300
-
Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên dốc sư đoàn 306
2.400
1.500
-
Đoạn từ dốc cổng sư đoàn 306 đến trường PT dân lập Đồi Ngô
1.600
1.000
1.4
Khu trung tâm của thị trấn
-
Khu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô
4.800
-
Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
+
MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m)
2.900
+
MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m)
3.400
+
MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m)
3.500
+
MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m)
3.700
+
MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m)
3.800
+
MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào
4.400
+
MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m)
4.800
+
MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m)
3.500
-
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa
+
Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m)
4.000
+
Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị.
3.200
-
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục)
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục)
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động)
2.800
1.700
1.000
-
Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên)
4.000
2.400
1.400
-
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân
2.400
1.400
800
-
Đường trong Ngõ xóm còn lại (TT Đồi Ngô cũ)
1.200
700
400
-
Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ
4.000
-
Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau
2.400
-
Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung)
2.400
1.400
800
-
Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm
2.400
1.400
800
-
Khu dân cư mới TDP Chàng 1
2.400
1.400
800
2.1
Tỉnh lộ 293
-
Đoạn từ giếng nguộn đến hết cây xăng ông Chung
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn từ cây xăng ông Chung đến đầu cầu Lục Nam
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ ngã tư chợ Chàng đến đầu cầu Lục Nam
1.200
700
400
-
Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng đến hết nhà ông Thiết Luật
1.000
600
400
-
Đoạn từ cầu phao cũ đến phố Vườn Hoa
1.000
600
400
-
Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn
1.000
600
400
-
Đoạn từ cầu Lục Nam đến hết tổ dân phố Chàng (đường đi Huyền Sơn)
1.000
600
400
-
Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng
1.200
700
400
-
Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 đến giápVành Non Chòi
1.600
1.000
600
-
Đường trong ngõ, xóm còn lại (TT Lục Nam, xã Tiên Hưng cũ)
800
500
300
-
Đoạn từ đầu cầu Lục Nam đến đường rẽ vào trường trung học
5.600
3.400
2.000
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học đến cống chằm
6.000
3.600
2.200
-
Đoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học
1.600
1.000
600
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 31
1.1
Xã Phương Sơn
-
Đoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) đến đường rẽ vào Đình Sàn
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn đến hết bờ kênh Y8
6.400
3.800
2.300
-
Đoạn từ hết bờ kênh Y8 đến hết đường tàu
7.200
4.300
2.600
-
Đoạn từ giáp đường tàu đến đỉnh dốc Sàn
3.200
1.900
1.100
1.2
Xã Chu Điện
-
Đoạn từ đỉnh Dốc Sàn đến đường rẽ thôn Hà Mỹ
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ đến đường vào Lâm trường
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn đường vào Lâm trường đến đất TT Đồi Ngô
4.800
2.900
1.700
1.4
Xã Tiên Nha
-
Đoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa đến Công ty TNHH Mong Hoan
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan đến giáp xã Đông Hưng
2.800
1.700
1.000
1.5
Xã Đông Hưng
-
Đoạn đường qua xã Đông Hưng
2.400
1.400
800
2
Quốc lộ 37
2.1
Xã Bảo Sơn
-
Đoạn từ giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn đến hết đường sắt
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ giáp đường sắt đến giáp cây xăng ông Am
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp đất Thanh Lâm
2.800
1.700
1.000
2.2
Xã Thanh Lâm
Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm
2.400
1.400
800
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm đến giáp đất Chu Điện
2.400
1.400
800
2.3
Xã Chu Điện
Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào thôn Sen
2.400
1.400
800
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen đến hết Cầu Sen
2.800
1.700
1.000
Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn)
3.600
2.200
1.300
2.4
Xã Bảo Đài
Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào Làng Sen
2.400
1.400
800
Đoạn từ đường rẽ vào làng Sen đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô)
2.800
1.700
1.000
2.5
Xã Khám Lạng
-
Đoạn đường qua xã Khám Lạng
2.800
1.700
1.000
2.6
Xã Bắc Lũng
-
Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu)
2.400
1.400
800
-
Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu)
1.600
1.000
600
2.7
Xã Vũ Xá:
-
Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt)
2.000
1.200
700
-
Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt)
1.200
700
400
2.8
Xã Cẩm Lý
-
Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc đến hết Cẩm Lý QL 37
1.600
1.000
600
2.9
Xã Đan Hội
Đoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 đến Km 12)
1.400
800
500
3
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Bảo Sơn
-
Đoạn giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc đến đường sắt
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ giáp đường sắt đến hết Kênh V5
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ giáp kênh V5 đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận
4.000
2.400
1.400
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận đến cầu Khô
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ Cầu Khô đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn đến giáp đất Bảo Đài
1.600
1.000
600
3.2
Xã Bảo Đài
-
Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến giáp đất Tam Dị
1.600
1.000
600
3.3
Xã Tam Dị
-
Đoạn từ giáp đất Bảo Đài đến cổng làng Thanh Giã 2
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 đến cổng UBND xã Tam Dị
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã
3.200
1.900
1.100
-
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
2.400
1.400
800
4
Tỉnh lộ 293
4.1
Xã Lục Sơn
-
Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn
800
500
300
4.2
Xã Bình Sơn
-
Đoạn từ giáp xã Trường Sơn đến Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh
1.200
700
400
-
Đoạn từ Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh đến hết địa phận xã Bình Sơn
2.000
1.200
700
4.3
Xã Trường Sơn
-
Đoạn từ cổng UBND xã đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 293
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn)
1.200
700
400
-
Đoạn từ cổng UBND xã đến cổng Trường THCS Trường Sơn
1.200
700
400
-
Đoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn
800
500
300
-
Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ)
800
500
300
4.4
Xã Vô Tranh:
-
Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 đến đường rẽ xóm Ngã 2
1.200
700
400
-
Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 đến cổng trường tiểu học số 1
1.200
700
400
-
Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đến hết địa phận xã Vô Tranh
1.200
700
400
-
Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An
1.200
700
400
4.5
Nghĩa Phương
-
Đoạn từ giáp đất xã Vô Tranh đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ Thu Giang thôn Dùm đến nhà ông Cương thôn Ba Gò
2.800
1.700
1.000
4.6
Xã Cương Sơn
-
Đoạn từ giáp đất Nghĩa Phương đến giếng nguộn
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ giáp Giếng Nguộn đến giáp thị trấn Đồi Ngô
2.400
1.400
800
4.7
Xã Khám Lạng:
4.000
2.400
1.400
4.8
Xã Yên Sơn
4.000
2.400
1.400
4.9
Xã Lan Mẫu
4.000
2.400
1.400
5
Đường liên xã
5.1
Xã Tam Dị
-
Đoạn từ cây đa Đông Thịnh đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường TL 295
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 đến hết Cầu Cao
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ Cầu Cao đến giáp Đông Phú
1.600
1.000
600
5.2
Xã Cương Sơn
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô đi đến đò Vườn-Cẩm Nang
800
500
-
Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293(khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn)
1.200
700
5.3
Xã Bắc Lũng
-
Đoạn đường IPIC đoạn qua thôn Xuân Phú, xã Bắc Lũng
1.200
700
400
5.4
Xã Cẩm Lý
-
Đoạn từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Hố Mỵ cũ đi trạm bơm xã Vũ Xá
600
400
200
5.5
Xã Huyền Sơn
-
Đoạn từ ngã từ cầu Giếng Giang đến Kè Suối Ván và Cầu Khuôn Dây
1.200
700
400
-
Đoạn từ Hồ Đầng đến Cầu Giếng Giang và cầu Khuôn Dây đến thôn An Sơn
1.000
600
400
5.6
Xã Khám Lạng
-
Đoạn từ QL 37 đến hết trường Tiểu học
800
500
300
5.7
Xã Nghĩa Phương
-
Đoạn từ ngã ba Phượng Hoàng đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Hố Sâu
1.200
700
400
-
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa thôn Hố Sâu đến giáp đất xã Trường Giang
800
500
300
-
Đoạn từ Ngã ba chợ Quỷnh đến Suối Ván giáp đất xã Huyền Sơn
1.400
800
500
5.8
Xã Vô Tranh
-
Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ đến Cầu Mèo Nhảy đi xã Trường Giang
800
500
300
5.9
Xã Đông Phú
-
Đoạn từ giáp xã Tam Dị đến trường THCS
1.200
700
400
-
Đoạn từ trường THCS đến đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã)
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã) đến hết địa phận xã Đông Phú
1.200
700
400
5.10
Xã Đông Hưng
-
Đoạn từ giáp xã Đông Phú đến Cầu Trại Mít
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ Ngã ba Trại Quan đến giáp đất Lục Ngạn
1.200
700
400
5.11
Xã Phương Sơn, Chu Điện, Bảo Đài
-
Đoạn từ QL 31 (dốc Sàn) đi QL 37 (thôn Long Lanh) đi TL 295
1.200
700
400
6
Khu trung tâm các xã
6.1
Xã Tam Dị
-
Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại)
2.200
1.300
800
6.2
Xã Phương Sơn
-
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 đến trường cấp 3 Phương Sơn
2.000
1.200
700
-
Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn đến đường rẽ vào trường tiểu học
1.200
700
400
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học đến hết Phương Sơn
600
400
200
-
Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ QL 31 đi đến Đầu Ao Mây
1.600
1.000
600
-
Đoạn từ Đầu Ao Mây đến hết xã Phương Sơn
800
500
300
-
Đoạn từ QL 31 qua của Trạm y tế đến hết xã Phương Sơn
2.000
1.200
700
6.3
Xã Vô Tranh
-
Đoạn từ ngã ba Ao Vè đến nhà văn hóa thôn Đồng Quần
1.000
600
400
-
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Quần hết địa phận Quảng Hái Hồ
800
500
300
6.4
Xã Yên Sơn
-
Trung tâm xã đoạn từ thôn Yên Thịnh đến Nhà Văn hóa thôn Yên Thịnh
1.200
700
-
Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về đến thôn Nội Chùa về Nội Đình
1.600
1.000
-
Đường trục xã từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình
1.600
1.000
-
Đường trục xã từ thôn Mai Thưởng đến thôn 15-16
800
500
6.5
Xã Cẩm Lý
-
Khu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn
2.000
1.200
700
6.5
Xã Lan Mẫu
-
Tuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 đến Tiểu đoàn 32
2.000
1.200
700
-
Tuyến Ngã Tư Muối đến Ngã ba nhà Minh Chuộng
1.600
1.000
600
-
Tuyến từ Ngã Tư Muối đến đường đầu nối Tỉnh lộ 293 và QL31
1.800
1.100
700
-
Tuyến đường huyện từ Nhà ông Cầu đi nhà ông Cây Vui thôn Chính Hạ
1.400
800
500
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
1
Thị trấn Đồi Ngô
1.1
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
-
Đoạn từ giáp xã Chu Điện đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)
5.100
-
Đoạn từ giáp cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m
6.900
4.100
2.500
-
Đoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng)
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ cầu Sấu đến cầu Già Khê
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ giáp Cầu già Khê đến đất Tiên Nha
2.400
1.400
800
1.2
Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37)
-
Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) đến đường rẽ vào sau làng thân
1.500
900
500
-
Đoạn từ đường rẽ làng thân đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn đến trạm biến áp thôn thân.
3.000
1.800
1.100
-
Đọan từ trạm biến áp thôn thân đến cổng Làng Gai
6.300
3.800
2.300
-
Đoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu
4.500
2.700
1.600
-
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện)
2.700
1.600
1.000
1.3
Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295)
-
Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô
2.700
1.600
1.000
-
Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên dốc sư đoàn 306
1.800
1.100
-
Đoạn từ dốc cổng sư đoàn 306 đến trường PT dân lập Đồi Ngô
1.200
720
1.4
Khu trung tâm của thị trấn
-
Khu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô
3.600
-
Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
+
MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m)
2.200
+
MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m)
2.600
+
MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m)
2.600
+
MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m)
2.800
+
MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m)
2.900
+
MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào
3.300
+
MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m)
3.600
+
MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m)
2.600
-
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa
+
Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m)
3.000
+
Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị.
2.400
-
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục)
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục)
1.400
800
500
-
Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam
1.500
900
500
-
Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động)
2.100
1.300
800
-
Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên)
3.000
1.800
1.100
-
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân
1.800
1.100
700
-
Đường trong Ngõ xóm còn lại (TT Đồi Ngô cũ)
900
500
300
-
Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ
3.000
-
Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau
1.800
-
Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung)
1.800
1.100
700
-
Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm
1.800
1.100
700
-
Khu dân cư mới TDP Chàng 1
1.800
1.100
700
2.1
Tỉnh lộ 293
-
Đoạn từ giếng nguộn đến hết cây xăng ông Chung
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ cây xăng ông Chung đến đầu cầu Lục Nam
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ ngã tư chợ Chàng đến đầu cầu Lục Nam
900
500
300
-
Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng đến hết nhà ông Thiết Luật
800
500
300
-
Đoạn từ cầu phao cũ đến phố Vườn Hoa
800
500
300
-
Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn
800
500
300
-
Đoạn từ cầu Lục Nam đến hết tổ dân phố Chàng (đường đi Huyền Sơn)
800
500
300
-
Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng
900
500
300
-
Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 đến giápVành Non Chòi
1.200
700
400
-
Đường trong ngõ, xóm còn lại (TT Lục Nam, xã Tiên Hưng cũ)
600
400
-
Đoạn từ đầu cầu Lục Nam đến đường rẽ vào trường trung học
4.200
2.500
1.500
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học đến cống chằm
4.500
2.700
1.600
-
Đoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học
1.200
700
400
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 31
1.1
Xã Phương Sơn
-
Đoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) đến đường rẽ vào Đình Sàn
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn đến hết bờ kênh Y8
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ hết bờ kênh Y8 đến hết đường tàu
5.400
3.200
1.900
-
Đoạn từ giáp đường tàu đến đỉnh dốc Sàn
2.400
1.400
800
1.2
Xã Chu Điện
-
Đoạn từ đỉnh Dốc Sàn đến đường rẽ thôn Hà Mỹ
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ đến đường vào Lâm trường
2.100
1.300
800
-
Đoạn đường vào Lâm trường đến đất TT Đồi Ngô
3.600
2.200
1.300
1.4
Xã Tiên Nha
-
Đoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa đến Công ty TNHH Mong Hoan
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan đến giáp xã Đông Hưng
2.100
1.300
800
1.5
Xã Đông Hưng
-
Đoạn đường qua xã Đông Hưng
1.800
1.100
700
2
Quốc lộ 37
2.1
Xã Bảo Sơn
-
Đoạn từ giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn
1.200
700
400
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn đến hết đường sắt
1.500
900
500
-
Đoạn từ giáp đường sắt đến giáp cây xăng ông Am
2.100
1.300
800
-
Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp đất Thanh Lâm
2.100
1.300
800
2.2
Xã Thanh Lâm
Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm
1.800
1.100
700
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm đến giáp đất Chu Điện
1.800
1.100
700
2.3
Xã Chu Điện
Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào thôn Sen
1.800
1.100
700
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen đến hết Cầu Sen
2.100
1.300
800
Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn)
2.700
1.600
1.000
2.4
Xã Bảo Đài
Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào Làng Sen
1.800
1.100
700
Đoạn từ đường rẽ vào làng Sen đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô)
2.100
1.300
800
2.5
Xã Khám Lạng
-
Đoạn đường qua xã Khám Lạng
2.100
1.300
800
2.6
Xã Bắc Lũng
-
Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu)
1.800
1.100
700
-
Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu)
1.200
700
400
2.7
Xã Vũ Xá:
-
Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt)
1.500
900
500
-
Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt)
900
500
300
2.8
Xã Cẩm Lý
-
Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc
1.500
900
500
-
Đoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc đến hết Cẩm Lý QL 37
1.200
700
400
2.9
Xã Đan Hội
Đoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 đến Km 12)
1.100
700
400
3
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Bảo Sơn
-
Đoạn giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc
1.200
700
400
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc đến đường sắt
1.500
900
500
-
Đoạn từ giáp đường sắt đến hết Kênh V5
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ giáp kênh V5 đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận
3.000
1.800
1.100
-
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận đến cầu Khô
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ Cầu Khô đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn
1.500
900
500
-
Đoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn đến giáp đất Bảo Đài
1.200
700
400
3.2
Xã Bảo Đài
-
Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến giáp đất Tam Dị
1.200
700
400
3.3
Xã Tam Dị
-
Đoạn từ giáp đất Bảo Đài đến cổng làng Thanh Giã 2
1.500
900
500
-
Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 đến cổng UBND xã Tam Dị
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã
2.400
1.400
800
-
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
1.800
1.100
700
4
Tỉnh lộ 293
4.1
Xã Lục Sơn
-
Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn
600
400
4.2
Xã Bình Sơn
-
Đoạn từ giáp xã Trường Sơn đến Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh
900
500
300
-
Đoạn từ Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh đến hết địa phận xã Bình Sơn
1.500
900
500
4.3
Xã Trường Sơn
-
Đoạn từ cổng UBND xã đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 293
1.200
700
400
-
Đoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn)
900
500
300
-
Đoạn từ cổng UBND xã đến cổng Trường THCS Trường Sơn
900
500
300
-
Đoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn
600
400
-
Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ)
600
400
4.4
Xã Vô Tranh:
-
Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 đến đường rẽ xóm Ngã 2
900
500
300
-
Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 đến cổng trường tiểu học số 1
900
500
300
-
Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà
1.500
900
500
-
Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đến hết địa phận xã Vô Tranh
900
500
300
-
Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An
900
500
300
4.5
Nghĩa Phương
-
Đoạn từ giáp đất xã Vô Tranh đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy
1.500
900
500
-
Đoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn
2.100
1.300
800
-
Đoạn từ Thu Giang thôn Dùm đến nhà ông Cương thôn Ba Gò
2.100
1.300
800
4.6
Xã Cương Sơn
-
Đoạn từ giáp đất Nghĩa Phương đến giếng nguộn
1.500
900
500
-
Đoạn từ giáp Giếng Nguộn đến giáp thị trấn Đồi Ngô
1.800
1.100
700
4.7
Xã Khám Lạng:
3.000
1.800
1.100
4.8
Xã Yên Sơn
3.000
1.800
1.100
4.9
Xã Lan Mẫu
3.000
1.800
1.100
5
Đường liên xã
5.1
Xã Tam Dị
-
Đoạn từ cây đa Đông Thịnh đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường TL 295
1.400
800
500
-
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 đến hết Cầu Cao
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ Cầu Cao đến giáp Đông Phú
1.200
700
400
5.2
Xã Cương Sơn
-
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô đi đến đò Vườn-Cẩm Nang
600
400
-
Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293(khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn)
900
500
5.3
Xã Bắc Lũng
-
Đoạn đường IPIC đoạn qua thôn Xuân Phú, xã Bắc Lũng
900
500
300
5.4
Xã Cẩm Lý
-
Đoạn từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Hố Mỵ cũ đi trạm bơm xã Vũ Xá
500
300
5.5
Xã Huyền Sơn
-
Đoạn từ ngã từ cầu Giếng Giang đến Kè Suối Ván và Cầu Khuôn Dây
900
500
300
-
Đoạn từ Hồ Đầng đến Cầu Giếng Giang và cầu Khuôn Dây đến thôn An Sơn
800
500
300
5.6
Xã Khám Lạng
-
Đoạn từ QL 37 đến hết trường Tiểu học
600
400
5.7
Xã Nghĩa Phương
-
Đoạn từ ngã ba Phượng Hoàng đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Hố Sâu
900
500
300
-
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa thôn Hố Sâu đến giáp đất xã Trường Giang
600
400
-
Đoạn từ Ngã ba chợ Quỷnh đến Suối Ván giáp đất xã Huyền Sơn
1.100
700
400
5.8
Xã Vô Tranh
-
Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ đến Cầu Mèo Nhảy đi xã Trường Giang
600
400
5.9
Xã Đông Phú
-
Đoạn từ giáp xã Tam Dị đến trường THCS
900
500
300
-
Đoạn từ trường THCS đến đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã)
1.800
1.100
700
-
Đoạn từ đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã) đến hết địa phận xã Đông Phú
900
500
300
5.10
Xã Đông Hưng
-
Đoạn từ giáp xã Đông Phú đến Cầu Trại Mít
1.200
700
400
-
Đoạn từ Ngã ba Trại Quan đến giáp đất Lục Ngạn
900
500
300
5.11
Xã Phương Sơn, Chu Điện, Bảo Đài
-
Đoạn từ QL 31 (dốc Sàn) đi QL 37 (thôn Long Lanh) đi TL 295
900
500
300
6
Khu trung tâm các xã
6.1
Xã Tam Dị
-
Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại)
1.700
1.000
600
6.2
Xã Phương Sơn
-
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 đến trường cấp 3 Phương Sơn
1.500
900
500
-
Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn
1.500
900
500
-
Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn đến đường rẽ vào trường tiểu học
900
500
300
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học đến hết Phương Sơn
500
300
-
Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu
1.200
700
400
-
Đoạn từ QL 31 đi đến Đầu Ao Mây
1.200
700
400
-
Đoạn từ Đầu Ao Mây đến hết xã Phương Sơn
600
400
-
Đoạn từ QL 31 qua của Trạm y tế đến hết xã Phương Sơn
1.500
900
500
6.3
Xã Vô Tranh
-
Đoạn từ ngã ba Ao Vè đến nhà văn hóa thôn Đồng Quần
800
500
300
-
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Quần hết địa phận Quảng Hái Hồ
600
400
6.4
Xã Yên Sơn
-
Trung tâm xã đoạn từ thôn Yên Thịnh đến Nhà Văn hóa thôn Yên Thịnh
900
500
-
Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về đến thôn Nội Chùa về Nội Đình
1.200
700
-
Đường trục xã từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình
1.200
700
-
Đường trục xã từ thôn Mai Thưởng đến thôn 15-16
600
400
6.5
Xã Cẩm Lý
-
Khu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn
1.500
900
500
6.5
Xã Lan Mẫu
-
Tuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 đến Tiểu đoàn 32
1.500
900
500
-
Tuyến Ngã Tư Muối đến Ngã ba nhà Minh Chuộng
1.200
700
400
-
Tuyến từ Ngã Tư Muối đến đường đầu nối Tỉnh lộ 293 và QL31
1.400
800
500
-
Tuyến đường huyện từ Nhà ông Cầu đi nhà ông Cây Vui thôn Chính Hạ
1.100
700
400
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã Trung du
1.500
1.400
1.300
1.250
1.150
1.050
1.000
900
800
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
1.350
1.260
1.170
1.130
1.040
950
900
810
720
2
Xã nhóm B
1.220
1.130
1.050
1.020
940
860
810
730
650
3
Xã nhóm C
1.100
1.020
950
920
850
770
730
660
590
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã Trung du
600
560
520
500
460
420
400
360
320
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
540
500
470
450
410
380
360
320
290
2
Xã nhóm B
490
450
420
410
370
340
320
290
260
3
Xã nhóm C
440
410
380
370
330
310
290
260
230
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã Trung du
450
420
390
380
350
320
300
270
240
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
410
380
350
340
320
290
270
240
220
2
Xã nhóm B
370
340
320
310
290
260
240
220
200
3
Xã nhóm C
330
310
290
280
260
230
220
200
180
Xã trung du
Chu Điện, Phương Sơn, Bảo Đài, Lan Mẫu, Yên Sơn, Vũ Xá, Thanh Lâm, Cẩm Lý, Khám Lạng, Bắc Lũng, Cương Sơn, Đan Hội
Xã Miền núi
Xã thuộc nhóm A: Tam Dị, Nghĩa Phương, Bảo Sơn, Đông Phú
Xã thuộc nhóm B: Vô Tranh, Trường Sơn, Đông Hưng, Tiên Nha, Huyền Sơn
Xã thuộc nhóm C: Lục Sơn, Bình Sơn, Trường Giang
9. HUYỆN LẠNG GIANG
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1.
Thị trấn Vôi
1.1
Quốc lộ 1
Đường Cần Trạm
-
Đoạn từ Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến Hạt kiểm lâm huyện
18.600
11.200
6.700
-
Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện đến đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ
19.600
-
Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Toàn Mỹ đến đường vào cổng chợ Vôi
20.700
-
Đoạn từ đường vào cổng chợ Vôi đến ngã tư thị trấn Vôi (điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295)
21.800
-
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295 đến phố Trần Cảo
18.600
11.200
6.700
-
Đoạn từ phố Trần Cảo đến đường rẽ vào Sân vận động Quân Đoàn II
19.600
11.700
7.000
-
Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn II đến Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội
15.500
9.300
5.600
-
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội đến giáp Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ
13.500
8.100
4.800
Đường Hố Cát
-
Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)
13.500
8.100
4.800
1.2
Tỉnh lộ 295
Đường Nguyễn Trãi
-
Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ
12.400
7.400
4.400
-
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
14.500
8.700
5.200
Đường Lê Lợi
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi (khoảng cách 100 m) đến ngã 3 điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi
16.800
10.000
6.000
-
Đoạn từ điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi đến đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm
16.800
10.000
6.000
-
Đoạn từ đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm đến Cầu Ổ Chương
14.500
8.700
5.200
1.3
Đường nội thị thị trấn Vôi
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Trắng
8.300
5.000
3.000
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến tổ dân phố Phi Mô
2.700
Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn
2.400
Phố Nguyễn Xuân Lan
16.500
9.900
5.900
Phố Phạm Văn Liêu
12.400
7.400
Phố Trần Cảo
-
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
14.500
8.700
5.200
Phố Trần Cung
-
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
10.300
6.200
3.700
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 295 đến lối rẽ vào Viện kiểm sát và Bảo hiểm xã hội huyện
8.300
5.000
3.000
1.4
Quốc lộ 1 (mới)
-
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II đến hết Ngân hàng chính sách XH huyện
12.400
7.400
4.400
-
Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II
9.300
5.600
-
Đoạn từ Khu đô thị mới phía Tây đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt)
6.200
3.700
-
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang đường sắt)
5.100
3.100
1.5
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
2.400
1.400
800
1.6
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi
-
Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi)
16.800
-
Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
11.200
-
Mặt đường 37m (biệt thự bám đường chính khu đô thị)
8.000
-
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực)
10.000
-
Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực)
6.700
-
Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực)
9.000
-
Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực)
6.700
-
Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1)
7.800
-
Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực)
6.700
-
Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực)
4.500
-
Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực)
5.600
-
Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực)
4.500
1.7
Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
-
Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1)
9.000
-
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
9.000
-
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A)
9.000
-
Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B)
7.800
-
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
7.800
-
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
7.800
-
Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II)
8.000
1.8
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)
Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường đường sắt)
5.600
Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực)
5.600
Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực)
5.000
Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực)
5.000
Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
4.500
1.9
Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái)
8.000
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
7.500
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực)
7.500
Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
7.000
2.
Thị trấn Kép
2.1
Quốc lộ 1
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương
11.000
6.600
-
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt
6.500
2.2
Quốc lộ 1 (mới)
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm)
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) đến giáp cây xăng Công Minh
9.200
5.500
3.300
-
Đoạn từ cây xăng Công Minh đến hết đất thị trấn Kép giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh
7.400
4.400
2.600
2.3
Đường nội thị
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn
8.300
5.000
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
8.300
5.000
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt
4.600
-
Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt
3.000
2.4
Quốc lộ 37
-
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ
3.500
2.100
2.5
Tỉnh lộ 292
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND thị trấn
11.100
6.700
4.000
-
Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Nghĩa Hòa
9.200
5.500
3.300
2.6
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
1.500
1.100
800
2.7
Khu dân cư tổ dân phố Lèo
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
7.000
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3)
7.000
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2)
7.000
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4)
7.000
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1)
6.500
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
6.500
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A)
6.500
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6)
6.000
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7)
6.000
II.
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1.
Đường tỉnh 295B
1.1
Xã Xuân Hương:
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
4.600
2.800
-
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương
10.000
6.000
3.600
1.2
Xã Tân Dĩnh
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) đến hết Bưu điện phố Giỏ
9.500
5.500
3.300
2.
Quốc lộ 1 (mới)
2.1
Xã Tân Dĩnh
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai
9.200
5.500
3.300
-
Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo
8.200
4.900
2.900
2.2
Xã Yên Mỹ
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)
5.500
3.300
-
Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)
5.500
3.300
-
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện
9.200
5.500
-
Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng UBND xã
7.400
4.400
2.3
Xã Hương Lạc
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện đến Dốc Má
6.000
3.600
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)
4.600
2.800
2.4
Xã Hương Sơn
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn)
6.400
3.800
2.5
Xã Quang Thịnh
-
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh đến đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh
7.400
4.400
-
Đoạn đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh đến cầu Lường
9.200
5.500
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Tân Hưng
-
Đoạn từ điểm thôn An Long - xã Yên Mỹ đến hết thôn Vĩnh Thịnh
9.200
5.500
-
Đoạn từ tiếp giáp thôn Vĩnh Thịnh đến hết thôn Đồng Nô
7.400
4.400
-
Đoạn từ tiếp giáp thôn Đồng Nô đến cầu Quật
6.400
3.800
3.2
Xã Yên Mỹ
-
Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi Xương Lâm
11.100
6.700
-
Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long
9.200
5.500
-
Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Tân Thanh
6.400
3.800
3.3
Xã Tân Thanh
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến hết thôn Tân Mỹ
4.600
2.800
-
Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8
5.500
3.300
-
Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
3.700
2.200
3.4
Xã Tiên Lục
-
Đoạn từ cánh đồng Bằng đến ngã ba thôn Giữa
2.700
1.600
Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong
6.400
3.800
-
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu
9.200
5.500
-
Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến xã Mỹ Hà
4.600
2.800
-
Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn
7.000
4.200
3.5
Xã Mỹ Hà
-
Đoạn từ đồi De đến ngã ba Mỹ Lộc
3.500
2.100
-
Đoạn từ ngã ba Mỹ Lộc đến đầu cầu Bến Tuần
4.600
-
Đoạn từ Đồi con lợn đến Ao Đàng
4.600
2.800
4.
Quốc lộ 31
4.1
Xã Thái Đào
-
Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E
12.000
7.200
4.300
-
Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép
10.000
6.000
-
Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm
9.000
5.400
-
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào
13.000
7.800
4.2
Xã Đại Lâm
-
Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn
9.200
5.500
-
Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam
7.400
4.400
-
Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp xã Xương Lâm
3.000
1.800
5.
Quốc lộ 37
5.1
Xã Hương Sơn
-
Đoạn từ thôn Kép đến thôn Cẩy
1.800
1.100
6.
Tỉnh lộ 292
6.1
Xã Nghĩa Hòa
-
Đoạn từ cầu Đồng đến đường rẽ đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa
9.000
5.400
-
Đoạn từ đầu đường đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa đến đường rẽ đi xã Đông Sơn
8.000
4.800
6.2
Xã An Hà
-
Đoạn từ phố Bằng đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã
8.300
5.000
-
Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã đến hết xóm Mia
5.500
3.300
6.3
Xã Nghĩa Hưng
-
Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ vào UBND xã
7.000
4.200
-
Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia
6.000
3.600
7.
Tỉnh lộ 299- Đoạn qua xã Thái Đào
5.000
3.000
8.
Đường huyện, xã
8.1
Xã An Hà
-
Đoạn từ lối rẽ từ đường 292 vào cổng UBND xã An Hà
4.600
2.800
-
Đoạn từ giáp xã Hương Lạc đến Mia
2.700
1.600
8.2
Xã Nghĩa Hòa
-
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng
4.600
2.800
-
Đoạn từ Đồi Đành đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế)
2.000
-
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng đến Đồi Đành
2.200
1.300
8.3
Xã Nghĩa Hưng
-
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến giáp xã Đào Mỹ
4.200
2.500
-
Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn)
3.000
1.800
8.4
Xã Đào Mỹ
-
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc
2.500
-
Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng
2.700
1.600
-
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (xã Tiên Lục)
3.500
2.100
-
Đoạn từ Cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà)
1.400
8.5
Xã Mỹ Thái
-
Đoạn từ Cầu Đỏ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô
3.700
2.200
-
Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi xã Phi Mô đến hết cống đầu phố Triển
4.600
2.800
-
Đoạn từ hết cống đầu phố Triển đến Cổng Quy
7.000
4.200
-
Đoạn từ Cổng Quy đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ
3.500
2.100
8.6
Xã Quang Thịnh
-
Đoạn toàn bộ đường Tránh
2.700
1.600
-
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
3.700
2.200
-
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
4.600
2.800
-
Đoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
5.000
3.000
8.7
Xã Xương Lâm
-
Đoạn từ thôn Đồng Lạc (xã Yên Mỹ) đến ngã ba thôn Quyết Tiến
7.000
-
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Tiến đến điểm tiếp giáp đường BT
5.000
-
Đoạn từ UBND xã đến dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ)
4.500
-
Đoạn từ dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo
4.600
-
Đoạn từ cầu Kênh Thảo đến lối vào Trại tạm giam Quân đoàn 2 (đường BT)
7.000
8.8
Xã Tân Dĩnh
-
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ
4.600
2.800
-
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân
5.500
3.300
8.9
Xã Hương Sơn
-
Điểm cắt Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến Trạm gác ghi
2.700
1.600
-
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng Công ty xi măng Hương Sơn
3.700
2.200
-
Đoạn ngã ba giáp với Quốc lộ 37 đến ngã ba thôn Đồn 19 lối rẽ vào trường Trung học cơ sở Hương Sơn
2.700
1.600
8.10
Xã Hương Lạc
-
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14
2.400
1.400
-
Đoạn từ Quốc lộ 1 đường vào sân bay Kép đến dốc Má
3.700
2.200
-
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến giáp địa giới hành chính xã An Hà
2.700
1.600
-
Đoạn từ cổng UBND xã đến Cầu Tự
1.500
8.11
Xã Mỹ Hà
-
Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị
3.000
-
Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến Lò Bát cũ
1.800
-
Đoạn từ Lò Bát cũ đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức
2.200
8.12
Xã Tiên Lục
-
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đi xã Đào Mỹ
4.600
2.800
8.13
Xã Yên Mỹ
-
Đoạn từ cầu Bệnh viện đến đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống
3.700
2.200
-
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống đến hết đất Yên Mỹ
2.700
1.600
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc
5.500
8.14
Xã Xuân Hương:
-
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đi xã Mỹ Thái
3.500
2.100
-
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa
3.500
2.100
-
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai
2.000
1.200
-
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
4.000
2.400
-
Đoạn từ trụ sở UBND xã đi qua trường THCS Xuân Hương
2.500
1.500
-
Đoạn từ trường Mầm non thôn Chùa đi xã Mỹ Thái
4.000
2.400
9
Các khu dân cư
9.1
Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ
6.000
9.2
Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
6.500
Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2)
6.500
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
6.000
Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4)
6.000
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
6.000
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5)
6.000
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A)
5.000
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B)
5.000
9.3
Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ
4.500
9.4
Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc
3.500
9.5
Khu dân cư thôn Kép 11- xã Hương Sơn
Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1)
3.500
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2)
3.500
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3)
3.500
Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4)
3.000
Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5)
3.000
9.6
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D)
5.000
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
5.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A)
5.000
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
5.000
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2)
4.500
Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A)
4.500
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C)
4.500
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
4.500
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B)
4.500
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
4.000
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
4.000
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
4.000
Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5)
4.000
9.7
Khu dân cư thôn Đông- xã An Hà
4.000
9.8
Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng
4.000
9.9
Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng
3.500
9.10
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1)
3.500
Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2)
3.000
Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3)
3.000
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
3.000
9.11
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đưởng tỉnh 295)
6.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
6.000
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
6.000
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C)
5.500
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
5.500
Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A)
5.500
Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B)
5.500
9.12
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh
-
Mặt đường 31m
7.000
-
Mặt đường 16m
6.000
9.13
Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh
6.000
9.14
Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 18m
6.000
Mặt đường 17m
5.000
Mặt đường 16m
4.000
Mặt đường 14,5m
3.000
9.15
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
5.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
5.000
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1)
4.500
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
4.500
Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5)
4.000
9.16
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1)
6.000
Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3)
6.000
Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A)
6.000
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
5.000
Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A)
5.000
Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E)
5.000
Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C)
5.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
5.000
Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D)
4.000
Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5)
4.000
Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A)
4.000
Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B)
4.000
9.17
Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
-
Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1)
8.000
-
Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A)
7.000
-
Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C)
5.000
-
Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2)
5.000
-
Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B)
5.000
-
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3)
4.000
-
Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A)
4.000
-
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4)
4.000
-
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A)
3.000
-
Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B)
3.000
9.18
Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
-
Mặt đường 26m (mặt cắt 2-2)
6.000
-
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
9.000
-
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
4.000
-
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
4.000
-
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5)
3.500
9.19
Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1)
12.000
Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A)
12.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
8.000
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3)
8.000
Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A)
8.000
Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B)
8.000
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5)
8.000
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
5.000
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1.
Thị trấn Vôi
1.1
Quốc lộ 1
Đường Cần Trạm
-
Đoạn từ Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến Hạt kiểm lâm huyện
7.400
4.400
2.600
-
Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện đến đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ
7.800
-
Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Toàn Mỹ đến đường vào cổng chợ Vôi
8.300
-
Đoạn từ đường vào cổng chợ Vôi đến ngã tư thị trấn Vôi (điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295)
8.700
-
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295 đến phố Trần Cảo
7.400
4.400
2.600
-
Đoạn từ phố Trần Cảo đến đường rẽ vào Sân vận động Quân Đoàn II
7.800
4.700
2.800
-
Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn II đến Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội
6.200
3.700
2.200
-
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội đến giáp Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ
5.400
3.200
1.900
Đường Hố Cát
-
Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)
5.400
3.200
1.900
1.2
Tỉnh lộ 295
Đường Nguyễn Trãi
-
Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
5.800
3.500
2.100
Đường Lê Lợi
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi (khoảng cách 100 m) đến ngã 3 điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi
6.700
4.000
2.400
-
Đoạn từ điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi đến đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm
6.700
4.000
2.400
-
Đoạn từ đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm đến Cầu Ổ Chương
5.800
3.500
2.100
1.3
Đường nội thị thị trấn Vôi
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Trắng
3.300
2.000
1.200
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến tổ dân phố Phi Mô
1.100
Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn
1.000
Phố Nguyễn Xuân Lan
6.600
4.000
2.400
Phố Phạm Văn Liêu
5.000
3.000
Phố Trần Cảo
-
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
5.800
3.500
2.100
Phố Trần Cung
-
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
4.100
2.500
1.500
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 295 đến lối rẽ vào Viện kiểm sát và Bảo hiểm xã hội huyện
3.300
2.000
1.200
1.4
Quốc lộ 1 (mới)
-
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II đến hết Ngân hàng chính sách XH huyện
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II
3.700
2.200
-
Đoạn từ Khu đô thị mới phía Tây đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt)
2.500
1.500
-
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang đường sắt)
2.000
1.200
1.5
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
1.000
600
400
1.6
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi
-
Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi)
6.700
-
Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
4.500
-
Mặt đường 37m (biệt thự bám đường chính khu đô thị)
3.200
-
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực)
4.000
-
Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực)
2.700
-
Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực)
3.600
-
Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực)
2.700
-
Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1)
3.100
-
Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.700
-
Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực)
1.800
-
Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.200
-
Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực)
1.800
1.7
Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
-
Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1)
3.600
-
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
3.600
-
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A)
3.600
-
Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B)
3.100
-
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
3.100
-
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
3.100
-
Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II)
3.200
1.8
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)
Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường đường sắt)
2.200
Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực)
2.200
Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.000
Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.000
Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
1.800
1.9
Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái)
3.200
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
3.000
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực)
3.000
Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.800
2.
Thị trấn Kép
2.1
Quốc lộ 1
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương
4.400
2.600
-
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt
2.600
2.2
Quốc lộ 1 (mới)
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm)
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) đến giáp cây xăng Công Minh
3.700
2.200
1.300
-
Đoạn từ cây xăng Công Minh đến hết đất thị trấn Kép giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh
3.000
1.800
1.100
2.3
Đường nội thị
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn
3.300
2.000
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
3.300
2.000
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt
1.800
-
Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt
1.200
2.4
Quốc lộ 37
-
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ
1.400
800
2.5
Tỉnh lộ 292
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND thị trấn
4.400
2.600
1.600
-
Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Nghĩa Hòa
3.700
2.200
1.300
2.6
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
600
400
200
2.7
Khu dân cư tổ dân phố Lèo
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
2.800
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3)
2.800
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2)
2.800
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4)
2.800
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1)
2.600
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
2.600
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A)
2.600
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6)
2.400
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7)
2.400
II.
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1.
Đường tỉnh 295B
1.1
Xã Xuân Hương:
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
1.800
1.100
-
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương
4.000
2.400
1.400
1.2
Xã Tân Dĩnh
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) đến hết Bưu điện phố Giỏ
3.800
2.300
1.400
2.
Quốc lộ 1 (mới)
2.1
Xã Tân Dĩnh
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai
3.700
2.200
1.300
-
Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo
3.300
2.000
1.200
2.2
Xã Yên Mỹ
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)
2.200
1.300
-
Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)
2.200
1.300
-
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện
3.700
2.200
-
Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng UBND xã
3.000
1.800
2.3
Xã Hương Lạc
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện đến Dốc Má
2.400
1.400
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)
1.800
1.100
2.4
Xã Hương Sơn
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn)
2.600
1.600
2.5
Xã Quang Thịnh
-
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh đến đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh
3.000
1.800
-
Đoạn đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh đến cầu Lường
3.700
2.200
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Tân Hưng
-
Đoạn từ điểm thôn An Long - xã Yên Mỹ đến hết thôn Vĩnh Thịnh
3.700
2.200
-
Đoạn từ tiếp giáp thôn Vĩnh Thịnh đến hết thôn Đồng Nô
3.000
1.800
-
Đoạn từ tiếp giáp thôn Đồng Nô đến cầu Quật
2.600
1.600
3.2
Xã Yên Mỹ
-
Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi Xương Lâm
4.400
2.600
-
Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long
3.700
2.200
-
Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Tân Thanh
2.600
1.600
3.3
Xã Tân Thanh
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến hết thôn Tân Mỹ
1.800
1.100
-
Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8
2.200
1.300
-
Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
1.500
900
3.4
Xã Tiên Lục
-
Đoạn từ cánh đồng Bằng đến ngã ba thôn Giữa
1.100
700
Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong
2.600
1.600
-
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu
3.700
2.200
-
Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến xã Mỹ Hà
1.800
1.100
-
Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn
2.800
1.700
3.5
Xã Mỹ Hà
-
Đoạn từ đồi De đến ngã ba Mỹ Lộc
1.400
800
-
Đoạn từ ngã ba Mỹ Lộc đến đầu cầu Bến Tuần
1.800
-
Đoạn từ Đồi con lợn đến Ao Đàng
1.800
1.100
4.
Quốc lộ 31
4.1
Xã Thái Đào
-
Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E
4.800
2.900
1.700
-
Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép
4.000
2.400
-
Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm
3.600
2.200
-
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào
5.200
3.100
4.2
Xã Đại Lâm
-
Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn
3.700
2.200
-
Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam
3.000
1.800
-
Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp xã Xương Lâm
1.200
700
5.
Quốc lộ 37
5.1
Xã Hương Sơn
-
Đoạn từ thôn Kép đến thôn Cẩy
700
400
6.
Tỉnh lộ 292
6.1
Xã Nghĩa Hòa
-
Đoạn từ cầu Đồng đến đường rẽ đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa
3.600
2.200
-
Đoạn từ đầu đường đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa đến đường rẽ đi xã Đông Sơn
3.200
1.900
6.2
Xã An Hà
-
Đoạn từ phố Bằng đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã
3.300
2.000
-
Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã đến hết xóm Mia
2.200
1.300
6.3
Xã Nghĩa Hưng
-
Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ vào UBND xã
2.800
1.700
-
Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia
2.400
1.400
7.
Tỉnh lộ 299- Đoạn qua xã Thái Đào
2.000
1.200
8.
Đường huyện, xã
8.1
Xã An Hà
-
Đoạn từ lối rẽ từ đường 292 vào cổng UBND xã An Hà
1.800
1.100
-
Đoạn từ giáp xã Hương Lạc đến Mia
1.100
700
8.2
Xã Nghĩa Hòa
-
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng
1.800
1.100
-
Đoạn từ Đồi Đành đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế)
800
-
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng đến Đồi Đành
900
500
8.3
Xã Nghĩa Hưng
-
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến giáp xã Đào Mỹ
1.700
1.000
-
Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn)
1.200
700
8.4
Xã Đào Mỹ
-
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê
2.000
1.200
700
-
Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc
1.000
-
Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng
1.100
700
-
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (xã Tiên Lục)
1.400
800
-
Đoạn từ Cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà)
600
8.5
Xã Mỹ Thái
-
Đoạn từ Cầu Đỏ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô
1.500
900
-
Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi xã Phi Mô đến hết cống đầu phố Triển
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết cống đầu phố Triển đến Cổng Quy
2.800
1.700
-
Đoạn từ Cổng Quy đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ
1.400
800
8.6
Xã Quang Thịnh
-
Đoạn toàn bộ đường Tránh
1.100
700
-
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
1.500
900
-
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
1.800
1.100
-
Đoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
2.000
1.200
8.7
Xã Xương Lâm
-
Đoạn từ thôn Đồng Lạc (xã Yên Mỹ) đến ngã ba thôn Quyết Tiến
2.800
-
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Tiến đến điểm tiếp giáp đường BT
2.000
-
Đoạn từ UBND xã đến dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ)
1.800
-
Đoạn từ dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo
1.800
-
Đoạn từ cầu Kênh Thảo đến lối vào Trại tạm giam Quân đoàn 2 (đường BT)
2.800
8.8
Xã Tân Dĩnh
-
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ
1.800
1.100
-
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân
2.200
1.300
8.9
Xã Hương Sơn
-
Điểm cắt Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến Trạm gác ghi
1.100
700
-
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng Công ty xi măng Hương Sơn
1.500
900
-
Đoạn ngã ba giáp với Quốc lộ 37 đến ngã ba thôn Đồn 19 lối rẽ vào trường Trung học cơ sở Hương Sơn
1.100
700
8.10
Xã Hương Lạc
-
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14
1.000
600
-
Đoạn từ Quốc lộ 1 đường vào sân bay Kép đến dốc Má
1.500
900
-
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến giáp địa giới hành chính xã An Hà
1.100
700
-
Đoạn từ cổng UBND xã đến Cầu Tự
600
8.11
Xã Mỹ Hà
-
Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị
1.200
-
Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến Lò Bát cũ
700
-
Đoạn từ Lò Bát cũ đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức
900
8.12
Xã Tiên Lục
-
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đi xã Đào Mỹ
1.800
1.100
8.13
Xã Yên Mỹ
-
Đoạn từ cầu Bệnh viện đến đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống
1.500
900
-
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống đến hết đất Yên Mỹ
1.100
700
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc
2.200
8.14
Xã Xuân Hương:
-
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đi xã Mỹ Thái
1.400
800
-
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa
1.400
800
-
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai
800
500
-
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
1.600
1.000
-
Đoạn từ trụ sở UBND xã đi qua trường THCS Xuân Hương
1.000
600
-
Đoạn từ trường Mầm non thôn Chùa đi xã Mỹ Thái
1.600
1.000
9
Các khu dân cư
9.1
Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ
2.400
9.2
Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
2.600
Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2)
2.600
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
2.400
Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4)
2.400
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
2.400
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5)
2.400
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A)
2.000
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B)
2.000
9.3
Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ
1.800
9.4
Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc
1.400
9.5
Khu dân cư thôn Kép 11- xã Hương Sơn
Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1)
1.400
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2)
1.400
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3)
1.400
Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4)
1.200
Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5)
1.200
9.6
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D)
2.000
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
2.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A)
2.000
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
2.000
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2)
1.800
Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A)
1.800
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C)
1.800
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
1.800
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B)
1.800
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
1.600
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
1.600
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
1.600
Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5)
1.600
9.7
Khu dân cư thôn Đông- xã An Hà
1.600
9.8
Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng
1.600
9.9
Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng
1.400
9.10
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1)
1.400
Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2)
1.200
Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3)
1.200
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
1.200
9.11
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đưởng tỉnh 295)
2.400
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
2.400
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
2.400
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C)
2.200
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
2.200
Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A)
2.200
Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B)
2.200
9.12
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh
-
Mặt đường 31m
2.800
-
Mặt đường 16m
2.400
9.13
Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh
2.400
9.14
Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 18m
2.400
Mặt đường 17m
2.000
Mặt đường 16m
1.600
Mặt đường 14,5m
1.200
9.15
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
2.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
2.000
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1)
1.800
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
1.800
Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5)
1.600
9.16
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1)
2.400
Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3)
2.400
Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A)
2.400
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
2.000
Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A)
2.000
Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E)
2.000
Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C)
2.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
2.000
Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D)
1.600
Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5)
1.600
Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A)
1.600
Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B)
1.600
9.17
Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
-
Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1)
3.200
-
Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A)
2.800
-
Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C)
2.000
-
Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2)
2.000
-
Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B)
2.000
-
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3)
1.600
-
Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A)
1.600
-
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4)
1.600
-
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A)
1.200
-
Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B)
1.200
9.18
Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
-
Mặt đường 26m (mặt cắt 2-2)
2.400
-
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
3.600
-
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
1.600
-
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
1.600
-
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5)
1.400
9.19
Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1)
4.800
Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A)
4.800
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
3.200
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3)
3.200
Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A)
3.200
Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B)
3.200
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5)
3.200
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
2.000
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1.
Thị trấn Vôi
1.1
Quốc lộ 1
Đường Cần Trạm
-
Đoạn từ Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến Hạt kiểm lâm huyện
5.600
3.400
2.000
-
Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện đến đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ
5.900
-
Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Toàn Mỹ đến đường vào cổng chợ Vôi
6.200
-
Đoạn từ đường vào cổng chợ Vôi đến ngã tư thị trấn Vôi (điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295)
6.500
-
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295 đến phố Trần Cảo
5.600
3.400
2.000
-
Đoạn từ phố Trần Cảo đến đường rẽ vào Sân vận động Quân Đoàn II
5.900
3.500
2.100
-
Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn II đến Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội
4.700
2.800
1.700
-
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội đến giáp Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ
4.100
2.500
1.500
Đường Hố Cát
-
Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)
4.100
2.500
1.500
1.2
Tỉnh lộ 295
Đường Nguyễn Trãi
-
Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ
3.700
2.200
1.300
-
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
4.400
2.600
1.600
Đường Lê Lợi
-
Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi (khoảng cách 100 m) đến ngã 3 điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi đến đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm
5.000
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm đến Cầu Ổ Chương
4.400
2.600
1.600
1.3
Đường nội thị thị trấn Vôi
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Trắng
2.500
1.500
900
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến tổ dân phố Phi Mô
800
Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn
700
Phố Nguyễn Xuân Lan
5.000
3.000
1.800
Phố Phạm Văn Liêu
3.700
2.200
Phố Trần Cảo
-
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
4.400
2.600
1.600
Phố Trần Cung
-
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
3.100
1.900
1.100
Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 295 đến lối rẽ vào Viện kiểm sát và Bảo hiểm xã hội huyện
2.500
1.500
900
1.4
Quốc lộ 1 (mới)
-
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II đến hết Ngân hàng chính sách XH huyện
3.700
2.200
1.300
-
Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II
2.800
1.700
-
Đoạn từ Khu đô thị mới phía Tây đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt)
1.900
1.100
-
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang đường sắt)
1.500
900
1.5
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
700
400
1.6
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi
-
Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi)
5.000
-
Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
3.400
-
Mặt đường 37m (biệt thự bám đường chính khu đô thị)
2.400
-
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực)
3.000
-
Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực)
2.000
-
Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực)
2.700
-
Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực)
2.000
-
Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1)
2.300
-
Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.000
-
Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực)
1.400
-
Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực)
1.700
-
Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực)
1.400
1.7
Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
-
Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1)
2.700
-
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
2.700
-
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A)
2.700
-
Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B)
2.300
-
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
2.300
-
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
2.300
-
Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II)
2.400
1.8
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)
Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường đường sắt)
1.700
Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực)
1.700
Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực)
1.500
Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực)
1.500
Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
1.400
1.9
Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái)
2.400
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
2.300
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực)
2.300
Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.100
2.
Thị trấn Kép
2.1
Quốc lộ 1
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương
3.300
2.000
-
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt
2.000
2.2
Quốc lộ 1 (mới)
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm)
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) đến giáp cây xăng Công Minh
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ cây xăng Công Minh đến hết đất thị trấn Kép giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh
2.200
1.300
800
2.3
Đường nội thị
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn
2.500
1.500
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
2.500
1.500
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt
1.400
-
Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt
900
2.4
Quốc lộ 37
-
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ
1.100
700
2.5
Tỉnh lộ 292
-
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND thị trấn
3.300
2.000
1.200
-
Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Nghĩa Hòa
2.800
1.700
1.000
2.6
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
500
2.7
Khu dân cư tổ dân phố Lèo
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
2.100
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3)
2.100
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2)
2.100
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4)
2.100
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1)
2.000
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
2.000
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A)
2.000
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6)
1.800
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7)
1.800
II.
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1.
Đường tỉnh 295B
1.1
Xã Xuân Hương:
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
1.400
800
-
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương
3.000
1.800
1.100
1.2
Xã Tân Dĩnh
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) đến hết Bưu điện phố Giỏ
2.900
1.700
1.000
2.
Quốc lộ 1 (mới)
2.1
Xã Tân Dĩnh
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai
2.800
1.700
1.000
-
Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo
2.500
1.500
900
2.2
Xã Yên Mỹ
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)
1.700
1.000
-
Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)
1.700
1.000
-
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện
2.800
1.700
-
Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng UBND xã
2.200
1.300
2.3
Xã Hương Lạc
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện đến Dốc Má
1.800
1.100
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)
1.400
800
2.4
Xã Hương Sơn
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn)
1.900
1.100
2.5
Xã Quang Thịnh
-
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh đến đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh
2.200
1.300
-
Đoạn đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh đến cầu Lường
2.800
1.700
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Tân Hưng
-
Đoạn từ điểm thôn An Long - xã Yên Mỹ đến hết thôn Vĩnh Thịnh
2.800
1.700
-
Đoạn từ tiếp giáp thôn Vĩnh Thịnh đến hết thôn Đồng Nô
2.200
1.300
-
Đoạn từ tiếp giáp thôn Đồng Nô đến cầu Quật
1.900
1.100
3.2
Xã Yên Mỹ
-
Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi Xương Lâm
3.300
2.000
-
Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long
2.800
1.700
-
Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Tân Thanh
1.900
1.100
3.3
Xã Tân Thanh
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến hết thôn Tân Mỹ
1.400
800
-
Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8
1.700
1.000
-
Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
1.100
700
3.4
Xã Tiên Lục
-
Đoạn từ cánh đồng Bằng đến ngã ba thôn Giữa
800
500
Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong
1.900
1.100
-
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu
2.800
1.700
-
Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến xã Mỹ Hà
1.400
800
-
Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn
2.100
1.300
3.5
Xã Mỹ Hà
-
Đoạn từ đồi De đến ngã ba Mỹ Lộc
1.100
700
-
Đoạn từ ngã ba Mỹ Lộc đến đầu cầu Bến Tuần
1.400
-
Đoạn từ Đồi con lợn đến Ao Đàng
1.400
800
4.
Quốc lộ 31
4.1
Xã Thái Đào
-
Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép
3.000
1.800
-
Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm
2.700
1.600
-
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào
3.900
2.300
4.2
Xã Đại Lâm
-
Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn
2.800
1.700
-
Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam
2.200
1.300
-
Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp xã Xương Lâm
900
500
5.
Quốc lộ 37
5.1
Xã Hương Sơn
-
Đoạn từ thôn Kép đến thôn Cẩy
500
300
6.
Tỉnh lộ 292
6.1
Xã Nghĩa Hòa
-
Đoạn từ cầu Đồng đến đường rẽ đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa
2.700
1.600
-
Đoạn từ đầu đường đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa đến đường rẽ đi xã Đông Sơn
2.400
1.400
6.2
Xã An Hà
-
Đoạn từ phố Bằng đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã
2.500
1.500
-
Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã đến hết xóm Mia
1.700
1.000
6.3
Xã Nghĩa Hưng
-
Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ vào UBND xã
2.100
1.300
-
Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia
1.800
1.100
7.
Tỉnh lộ 299- Đoạn qua xã Thái Đào
1.500
900
8.
Đường huyện, xã
8.1
Xã An Hà
-
Đoạn từ lối rẽ từ đường 292 vào cổng UBND xã An Hà
1.400
800
-
Đoạn từ giáp xã Hương Lạc đến Mia
800
500
8.2
Xã Nghĩa Hòa
-
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng
1.400
800
-
Đoạn từ Đồi Đành đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế)
600
-
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng đến Đồi Đành
700
400
8.3
Xã Nghĩa Hưng
-
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến giáp xã Đào Mỹ
1.300
800
-
Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn)
900
500
8.4
Xã Đào Mỹ
-
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê
1.500
900
500
-
Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc
800
-
Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng
800
500
-
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (xã Tiên Lục)
1.100
700
-
Đoạn từ Cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà)
400
8.5
Xã Mỹ Thái
-
Đoạn từ Cầu Đỏ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô
1.100
700
-
Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi xã Phi Mô đến hết cống đầu phố Triển
1.400
800
-
Đoạn từ hết cống đầu phố Triển đến Cổng Quy
2.100
1.300
-
Đoạn từ Cổng Quy đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ
1.100
700
8.6
Xã Quang Thịnh
-
Đoạn toàn bộ đường Tránh
800
500
-
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
1.100
700
-
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
1.400
800
-
Đoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
1.500
900
8.7
Xã Xương Lâm
-
Đoạn từ thôn Đồng Lạc (xã Yên Mỹ) đến ngã ba thôn Quyết Tiến
2.100
-
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Tiến đến điểm tiếp giáp đường BT
1.500
-
Đoạn từ UBND xã đến dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ)
1.400
-
Đoạn từ dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo
1.400
-
Đoạn từ cầu Kênh Thảo đến lối vào Trại tạm giam Quân đoàn 2 (đường BT)
2.100
8.8
Xã Tân Dĩnh
-
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ
1.400
800
-
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân
1.700
1.000
8.9
Xã Hương Sơn
-
Điểm cắt Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến Trạm gác ghi
800
500
-
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng Công ty xi măng Hương Sơn
1.100
700
-
Đoạn ngã ba giáp với Quốc lộ 37 đến ngã ba thôn Đồn 19 lối rẽ vào trường Trung học cơ sở Hương Sơn
800
500
8.10
Xã Hương Lạc
-
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14
700
400
-
Đoạn từ Quốc lộ 1 đường vào sân bay Kép đến dốc Má
1.100
700
-
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến giáp địa giới hành chính xã An Hà
800
500
-
Đoạn từ cổng UBND xã đến Cầu Tự
500
8.11
Xã Mỹ Hà
-
Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị
900
-
Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến Lò Bát cũ
500
-
Đoạn từ Lò Bát cũ đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức
700
8.12
Xã Tiên Lục
-
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đi xã Đào Mỹ
1.400
800
8.13
Xã Yên Mỹ
-
Đoạn từ cầu Bệnh viện đến đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống
1.100
700
-
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống đến hết đất Yên Mỹ
800
500
-
Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc
1.700
8.14
Xã Xuân Hương:
-
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đi xã Mỹ Thái
1.100
700
-
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa
1.100
700
-
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai
600
400
-
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
1.200
700
-
Đoạn từ trụ sở UBND xã đi qua trường THCS Xuân Hương
800
500
-
Đoạn từ trường Mầm non thôn Chùa đi xã Mỹ Thái
1.200
700
9
Các khu dân cư
9.1
Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ
1.800
9.2
Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
2.000
Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2)
2.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
1.800
Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4)
1.800
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
1.800
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5)
1.800
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A)
1.500
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B)
1.500
9.3
Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ
1.400
9.4
Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc
1.100
9.5
Khu dân cư thôn Kép 11- xã Hương Sơn
Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1)
1.100
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2)
1.100
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3)
1.100
Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4)
900
Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5)
900
9.6
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D)
1.500
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
1.500
Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A)
1.500
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
1.500
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2)
1.400
Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A)
1.400
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C)
1.400
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
1.400
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B)
1.400
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
1.200
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
1.200
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
1.200
Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5)
1.200
9.7
Khu dân cư thôn Đông- xã An Hà
1.200
9.8
Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng
1.200
9.9
Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng
1.100
9.10
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1)
1.100
Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2)
900
Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3)
900
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
900
9.11
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đưởng tỉnh 295)
1.800
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
1.800
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
1.800
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C)
1.700
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
1.700
Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A)
1.700
Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B)
1.700
9.12
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh
-
Mặt đường 31m
2.100
-
Mặt đường 16m
1.800
9.13
Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh
1.800
9.14
Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 18m
1.800
Mặt đường 17m
1.500
Mặt đường 16m
1.200
Mặt đường 14,5m
900
9.15
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
1.500
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
1.500
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1)
1.400
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
1.400
Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5)
1.200
9.16
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1)
1.800
Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3)
1.800
Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A)
1.800
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
1.500
Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A)
1.500
Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E)
1.500
Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C)
1.500
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
1.500
Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D)
1.200
Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5)
1.200
Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A)
1.200
Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B)
1.200
9.17
Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
-
Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1)
2.400
-
Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A)
2.100
-
Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C)
1.500
-
Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2)
1.500
-
Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B)
1.500
-
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3)
1.200
-
Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A)
1.200
-
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4)
1.200
-
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A)
900
-
Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B)
900
9.18
Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
-
Mặt đường 26m (mặt cắt 2-2)
1.800
-
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
2.700
-
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
1.200
-
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
1.200
-
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5)
1.100
9.19
Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1)
3.600
Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A)
3.600
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
2.400
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3)
2.400
Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A)
2.400
Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B)
2.400
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5)
2.400
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
1.500
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã trung du
1
Xã nhóm A
1.200
1.000
850
1.080
920
780
970
800
660
2
Xã nhóm B
1.080
900
770
970
830
700
870
720
590
3
Xã nhóm C
970
810
690
870
750
630
780
650
530
1
xã Miền núi
870
730
620
780
680
570
700
590
480
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã trung du
1
Xã nhóm A
480
400
340
430
370
310
390
320
260
2
Xã nhóm B
430
360
310
390
330
280
350
290
230
3
Xã nhóm C
390
320
280
350
300
250
320
260
210
1
xã Miền núi
350
290
250
320
270
230
290
230
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã trung du
1
Xã nhóm A
360
300
260
320
280
230
290
240
200
2
Xã nhóm B
320
270
230
290
250
210
260
220
180
3
Xã nhóm C
290
240
210
260
230
190
230
200
160
1
xã Miền núi
260
220
190
230
210
170
210
180
Phân loại nhóm xã như sau:
xã trung du
+ Xã nhóm A: Quang Thịnh, Tân Dĩnh
+ Xã nhóm B: Tân Hưng, Nghĩa Hoà, Nghĩa Hưng, Thái Đào, An Hà.
+ Xã nhóm C: Đại Lâm, Mỹ Thái, Mỹ Hà, Đào Mỹ, Tiên Lục, Tân Thanh, Xương Lâm,
Xuân Hương, Dương Đức
xã Miền núi
Hương Sơn, Yên Mỹ, Hương Lạc
10. HUYỆN YÊN DŨNG
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN NHAM BIỀN
1
Đường Trần Hưng Đạo
-
Đoạn từ Bưu điện huyện đến điểm giao đến đường Pháp Loa
16.000
9.600
-
Đoạn từ điểm giao đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm
15.000
9.000
2
Đường Hoàng Hoa Thám
15.000
9.000
3
Đường Lê Đức Trung
16.000
9.600
4
Đường Nguyễn Viết Chất
15.000
9.000
5
Đường Đào Sư Tích
12.000
7.200
6
Đường Pháp Loa
-
Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
16.000
9.600
-
Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
14.000
8.400
7
Đường Phạm Túc Minh
-
Đoạn từ nhà văn hóa tiểu khu 3 đến điểm giao cắt đường Ngô Uông
9.600
5.800
8
Đường Lưu Viết Thoảng
-
Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
7.200
4.300
-
Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
12.000
7.200
9
Đường Trần Nhân Tông
-
Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Kiểm Lâm cũ
8.000
4.800
-
Đoạn từ Kiểm Lâm cũ đến hát đất nhà ông Cừa
6.000
3.600
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám
3.200
1.900
10
Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường vành đai phía nam Thị trấn Nham Biền)
7.200
4.300
11
Phố Ba Tổng
-
Đoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy
7.000
4.200
-
Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
6.000
3.600
12
Đoạn từ đường tỉnh 299 (đường Trần Nhân Tông) đến gầm cầu Bến Đám
3.200
1.900
13
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đến hết địa phận TT Nham Biền
2.400
1.400
14
Quốc lộ 17
Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) đến đầu cống Kem thị trấn Nham Biền
12.000
7.200
15
Tỉnh lộ 398
Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến nhà ông Ánh (TPD Kem)
12.000
7.200
16
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18
15.000
9.000
17
Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền
Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng
12.000
Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398)
10.000
Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú
7.000
18
Các vị trí còn lại thuộc Dự án Gwin
7.000
19
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo)
2.800
1.700
20
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn)
1.800
1.200
800
21
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Thắng Cương)
1.500
1000
700
II
THỊ TRẤN TÂN AN
1
Tỉnh lộ 299
-
Đoạn từ giáp xã Thái Đào đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm)
12.000
7.200
-
Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú)
7.000
4.200
2
Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ)
6.000
3.600
3
Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấnTân An
10.000
6.000
4
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An
15.000
5.000
5
Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An (trước đây là tổ dân phố thuộc thị trấn Tân Dân)
2.800
1.700
6
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân An)
1.800
1.200
800
III
ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 398
-
Đoạn từ bến phà Đồng Việt đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy, xã Đồng Việt
4.000
2.400
-
Chân dốc nhà bà Thúy đi đến điểm rẽ xã Đồng Phúc
6.000
3.600
-
Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà)
10.000
2.900
-
Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3
12.000
7.200
-
Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy
2.900
-
Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy đến Cây xăng ông Bộ
10.000
6.000
-
Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy đến cống Buộm
14.000
8.400
2
Quốc lộ 17
-
Đoạn từ Cống Kem thị trấn Nham Biền đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong
6.000
3.600
-
Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Bưu điện xã Tiền Phong
8.000
4.800
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đến đường QL1
15.000
9.000
-
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng)
13.000
7.800
3
Tỉnh lộ 299
-
Đoạn cầu bến Đám đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An).
10.000
6.000
4
Tỉnh lộ 299B
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn
10.000
6.000
-
Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn.
12.000
7.200
-
Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên
6.000
3.600
-
Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm
6.000
3.600
5
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong)
15.000
7.000
6
Đường huyện ĐH3
-
Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ đến hết địa phận xã Cảnh Thụy
7.000
4.200
-
Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1)
6.000
1.900
7
Đường huyện ĐH5
9.000
6.000
8
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
-
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián
12.000
5.000
-
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ
9.000
5.000
9
Đoạn nối từ đường 398 (qua quán bà Trà) đến trạm y tế xã Tiến Dũng
3.500
1.600
10
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn, xã Hương Gián
-
Địa phận xã Hương Gián
14.000
6.000
-
Địa phận xã Tiền Phong
10.000
5.000
11
Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn)
5.000
3.000
12
Trục đường chính thuộc các xã
Địa phận xã Cảnh Thụy
-
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng)
6.000
3.600
Địa phận xã Nội Hoàng
-
Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng)
10.000
6.000
-
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng
7.000
4.200
Địa phận xã Tiền Phong
-
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học xã Tiền Phong
6.000
3.600
-
Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công
5.000
3.000
Địa phận xã Yên Lư
-
Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư đến Bến đò Cung kiệm
5.000
3.000
-
Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn
3.500
2.100
-
Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc)
5.000
3.000
Địa phận xã Tư Mại
-
Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am
3.500
2.100
-
Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào)
2.000
1.200
Địa phận xã Tiến Dũng
-
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy)
4.000
2.400
Địa phận xã Đồng Phúc
-
Nga 3 nối đường tỉnh 398 đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm)
5.000
-
Từ nhà ông Đàm đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới
3.000
Địa phận xã Lãng Sơn
-
Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn
5.000
Địa phận xã Hương Gián
-
Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293
4.000
-
Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn
6.000
Địa phận xã Tân Liễu
-
Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu đến đầu Đa thôn Tân Độ
5.000
Địa phận Đức Giang
-
Đoạn nối từ đường 398 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng thôn Đường, xã Đức Giang
4.000
2.400
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN NHAM BIỀN
1
Đường Trần Hưng Đạo
-
Đoạn từ Bưu điện huyện đến điểm giao đến đường Pháp Loa
6.400
3.800
-
Đoạn từ điểm giao đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm
6.000
3.600
2
Đường Hoàng Hoa Thám
6.000
3.600
3
Đường Lê Đức Trung
6.400
3.800
4
Đường Nguyễn Viết Chất
6.000
3.600
5
Đường Đào Sư Tích
4.800
2.900
6
Đường Pháp Loa
-
Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
6.400
3.800
-
Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
5.600
3.400
7
Đường Phạm Túc Minh
-
Đoạn từ nhà văn hóa tiểu khu 3 đến điểm giao cắt đường Ngô Uông
3.800
2.300
8
Đường Lưu Viết Thoảng
-
Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
2.900
1.700
-
Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
4.800
2.900
9
Đường Trần Nhân Tông
-
Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Kiểm Lâm cũ
3.200
1.900
-
Đoạn từ Kiểm Lâm cũ đến hát đất nhà ông Cừa
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám
1.300
800
10
Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường vành đai phía nam Thị trấn Nham Biền)
2.900
1.700
11
Phố Ba Tổng
-
Đoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy
2.800
1.700
-
Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
2.400
1.400
12
Đoạn từ đường tỉnh 299 (đường Trần Nhân Tông) đến gầm cầu Bến Đám
1.300
800
13
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đến hết địa phận TT Nham Biền
1.000
600
14
Quốc lộ 17
Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) đến đầu cống Kem thị trấn Nham Biền
4.800
2.900
15
Tỉnh lộ 398
Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến nhà ông Ánh (TPD Kem)
4.800
2.900
16
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18
6.000
3.600
17
Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền
Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng
4.800
Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398)
4.000
Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú
2.800
18
Các vị trí còn lại thuộc Dự án Gwin
2.800
19
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo)
1.100
700
20
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn)
700
1.200
800
21
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Thắng Cương)
600
1000
700
II
THỊ TRẤN TÂN AN
1
Tỉnh lộ 299
-
Đoạn từ giáp xã Thái Đào đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm)
4.800
2.900
-
Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú)
2.800
1.700
2
Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ)
2.400
1.400
3
Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấnTân An
4.000
2.400
4
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An
6.000
5.000
5
Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An (trước đây là tổ dân phố thuộc thị trấn Tân Dân)
1.100
700
6
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân An)
700
1.200
800
III
ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 398
-
Đoạn từ bến phà Đồng Việt đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy, xã Đồng Việt
1.600
1.000
-
Chân dốc nhà bà Thúy đi đến điểm rẽ xã Đồng Phúc
2.400
1.400
-
Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà)
4.000
2.900
-
Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3
4.800
2.900
-
Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy
2.900
-
Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy đến Cây xăng ông Bộ
4.000
2.400
-
Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy đến cống Buộm
5.600
3.400
2
Quốc lộ 17
-
Đoạn từ Cống Kem thị trấn Nham Biền đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Bưu điện xã Tiền Phong
3.200
1.900
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đến đường QL1
6.000
3.600
-
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng)
5.200
3.100
3
Tỉnh lộ 299
-
Đoạn cầu bến Đám đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An).
4.000
2.400
4
Tỉnh lộ 299B
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn
4.000
2.400
-
Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn.
4.800
2.900
-
Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên
2.400
1.400
-
Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm
2.400
1.400
5
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong)
6.000
7.000
6
Đường huyện ĐH3
-
Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ đến hết địa phận xã Cảnh Thụy
2.800
1.700
-
Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1)
2.400
1.900
7
Đường huyện DH5
3.200
2.000
8
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
-
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián
4.800
5.000
-
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ
3.600
5.000
9
Đoạn nối từ đường 398 (qua quán bà Trà) đến trạm y tế xã Tiến Dũng
1.400
1.600
10
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn, xã Hương Gián
-
Địa phận xã Hương Gián
5.600
6.000
-
Địa phận xã Tiền Phong
4.000
5.000
11
Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn)
2.000
1.200
12
Trục đường chính thuộc các xã
Địa phận xã Cảnh Thụy
-
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng)
2.400
1.400
Địa phận xã Nội Hoàng
-
Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng)
4.000
2.400
-
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng
2.800
1.700
Địa phận xã Tiền Phong
-
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học xã Tiền Phong
2.400
1.400
-
Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công
2.000
1.200
Địa phận xã Yên Lư
-
Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư đến Bến đò Cung kiệm
2.000
1.200
-
Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn
1.400
800
-
Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc)
2.000
1.200
Địa phận xã Tư Mại
-
Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am
1.400
800
-
Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào)
800
500
Địa phận xã Tiến Dũng
-
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy)
1.600
1.000
Địa phận xã Đồng Phúc
-
Nga 3 nối đường tỉnh 398 đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm)
2.000
-
Từ nhà ông Đàm đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới
1.200
Địa phận xã Lãng Sơn
-
Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn
2.000
Địa phận xã Hương Gián
-
Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293
1.600
-
Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn
2.400
Địa phận xã Tân Liễu
-
Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu đến đầu Đa thôn Tân Độ
2.000
Địa phận Đức Giang
-
Đoạn nối từ đường 398 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng thôn Đường, xã Đức Giang
1.600
1.000
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN NHAM BIỀN
1
Đường Trần Nhân Tông
-
Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Kiểm Lâm cũ
4.800
2.900
-
Đoạn từ Kiểm Lâm cũ đến hát đất nhà ông Cừa
4.500
2.700
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám
4.500
2.700
2
Đường Trần Hưng Đạo
4.800
-
Đoạn từ Bưu điện huyện đến điểm giao đến đường Pháp Loa
4.500
2.700
-
Đoạn từ điểm giao đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm
3.600
2.200
3
Đường Hoàng Hoa Thám
4
Đường Lê Đức Trung
4.800
2.900
5
Đường Nguyễn Viết Chất
4.200
2.500
6
Đường Đào Sư Tích
7
Đường Pháp Loa
2.900
-
Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
-
Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
2.200
1.300
8
Đường Phạm Túc Minh
3.600
-
Đoạn từ nhà văn hóa tiểu khu 3 đến điểm giao cắt đường Ngô Uông
9
Đường Lưu Viết Thoảng
2.400
-
Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
1.800
1.100
-
Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
1.000
600
10
Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường vành đai phía nam Thị trấn Nham Biền)
2.200
1.300
11
Phố Ba Tổng
-
Đoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy
2.100
1.300
-
Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
1.800
1.100
12
Đoạn từ đường tỉnh 299 (đường Trần Nhân Tông) đến gầm cầu Bến Đám
1.000
600
13
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đến hết địa phận TT Nham Biền
700
400
14
Quốc lộ 17
Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) đến đầu cống Kem thị trấn Nham Biền
3.600
2.200
15
Tỉnh lộ 398
Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến nhà ông Ánh (TPD Kem)
3.600
2.200
16
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18
4.500
2.700
17
Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền
Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng
3.600
2.200
Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398)
3.000
1.800
Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú
2.100
1.300
18
Các vị trí còn lại thuộc Dự án Gwin
2.100
1.300
19
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo)
800
500
300
20
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn)
500
300
800
21
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Thắng Cương)
500
300
700
II
THỊ TRẤN TÂN AN
1
Tỉnh lộ 299
-
Đoạn từ giáp xã Thái Đào đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm)
3.600
2.200
1.300
-
Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú)
2.100
1.300
800
2
Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ)
1.800
1.100
700
3
Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấnTân An
3.000
1.800
4
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An
4.500
2.700
5
Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An (trước đây là tổ dân phố thuộc thị trấn Tân Dân)
800
500
300
6
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân An)
500
300
800
III
ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 398
-
Đoạn từ bến phà Đồng Việt đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy
1.200
700
-
Chân dốc nhà bà Thúy đi đến điểm rẽ xã Đồng Phúc
1.800
1.100
-
Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà)
3.000
1.800
-
Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3
3.600
2.200
-
Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy
-
Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy đến Cây xăng ông Bộ
3.000
1.800
-
Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy đến cống Buộm
4.200
2.500
2
Quốc lộ 17
-
Đoạn từ Cống Kem thị trấn Nham Biền đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Bưu điện xã Tiền Phong
2.400
1.400
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đến đường QL1
4.500
2.700
-
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng)
3.900
2.300
1.400
3
Tỉnh lộ 299
-
Đoạn cầu bến Đám đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An).
3.000
1.800
4
Tỉnh lộ 299B
-
Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn
3.000
1.800
-
Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn.
3.600
2.200
-
Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên
1.800
1.100
-
Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm
1.800
1.100
5
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong)
4.500
2.700
6
Đường huyện ĐH3
-
Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ đến hết địa phận xã Cảnh Thụy
2.100
1.300
-
Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1)
1.800
1.100
7
Đường huyện ĐH5
2.700
1.600
8
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
-
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián
3.600
2.200
-
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ
2.700
1.600
9
Đoạn nối từ đường 398 (qua quán bà Trà) đến trạm y tế xã Tiến Dũng
1.100
700
10
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn, xã Hương Gián
-
Địa phận xã Hương Gián
4.200
2.500
-
Địa phận xã Tiền Phong
3.000
1.800
11
Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn)
1.500
900
12
Trục đường chính thuộc các xã
Địa phận xã Cảnh Thụy
-
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng)
1.800
1.100
Địa phận xã Nội Hoàng
-
Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng)
3.000
1.800
-
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng
2.100
1.300
Địa phận xã Tiền Phong
-
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học xã Tiền Phong
1.800
1.100
-
Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công
1.500
900
Địa phận xã Yên Lư
-
Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư đến Bến đò Cung kiệm
1.500
900
-
Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn
1.100
700
-
Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc)
1.500
900
Địa phận xã Tư Mại
-
Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am
1.100
700
-
Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào)
600
400
Địa phận xã Tiến Dũng
-
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy)
1.200
700
Địa phận xã Đồng Phúc
-
Nga 3 nối đường tỉnh 398 đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm)
1.500
900
-
Từ nhà ông Đàm đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới
900
500
Địa phận xã Lãng Sơn
-
Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn
1.500
900
Địa phận xã Hương Gián
-
Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293
1.200
700
-
Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn
1.800
1.100
Địa phận xã Tân Liễu
-
Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu đến đầu Đa thôn Tân Độ
1.500
900
Địa phận Đức Giang
-
Đoạn nối từ đường 398 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng thôn Đường, xã Đức Giang
1.200
700
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
1.800
1.080
650
1.620
970
580
1.460
880
530
2
Xã nhóm B
1.500
900
540
1.350
810
490
1.220
730
440
3
Xã nhóm C
1.300
780
470
1.170
700
420
1.050
630
380
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
720
430
260
650
390
230
590
350
210
2
Xã nhóm B
600
360
220
540
320
190
490
290
170
3
Xã nhóm C
520
310
190
470
280
170
420
250
150
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
540
320
190
490
290
170
440
260
160
2
Xã nhóm B
450
270
160
410
250
150
370
220
130
3
Xã nhóm C
390
230
140
350
210
130
320
190
110
- Xã nhóm A: Tiền Phong, Đức Giang, Tư Mại, Tiến Dũng, Nội Hoàng, Cảnh Thụy
- Xã nhóm B: Yên Lư, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú.
- Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên
BẢNG 11- BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Đất chưa bao gồm chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật)
Đơn vị tính: đồng/m2
TT
ĐỊA BÀN
Giá đất
1
Thành phố Bắc Giang
-
Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng
1.100.000
-
Các cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố
1.600.000
2
Huyện Việt Yên
1.100.000
3
Huyện Yên Dũng
1.100.000
4
Huyện Lạng Giang
1.000.000
5
Huyện Hiệp Hòa
1.100.000
6
Huyện Tân Yên
800.000
7
Huyện Lục Nam
1.000.000
8
Huyện Yên Thế
400.000
9
Huyện Lục Ngạn
400.000
10
Huyện Sơn Động
350.000
| Số hiệu | 72/2021/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
| Ngày ban hành | 21/12/2021 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2022 |
| Nơi ban hành | UBND tỉnh Bắc Giang |
| Người ký | — |
| Tình trạng | Hết hiệu lực một phần |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hộỉ đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất
- Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
- Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
- Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ↗ Xem bản trên vbpl.vn Trang của Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, nguồn chính thức của văn bản này.
- ⭳ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.
- ⭳ Bản gốc (Word) Tệp gốc từ nguồn phát hành.