Quyết định 808/QĐ-QLD năm 2026 về Danh mục 18 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 221 thuốc dược liệu do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- Ban hành
- 22/09/2026
- Hiệu lực
- 22/09/2026
- Nơi ban hành
- Bộ Y Tế Cục Quản Lý Dược
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 808/QĐ-QLD | Hà Nội, ngày 22 tháng 09 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 18 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 221 THUỐC DƯỢC LIỆU
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 221 họp ngày 08 tháng 7 năm 2026 tại biên bản họp kèm theo Công văn số 31/HĐTV-VPHĐ ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 18 thuốc, nguyên liệu làm thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm - Đợt 221 thuốc dược liệu (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC 18 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 221 THUỐC DƯỢC LIỆU
(Kèm theo Quyết định số 808/QĐ-QLD ngày 22 tháng 09 năm 2026 của Cục Quản lý Dược)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Quy cách đóng gói | Tiêu chuẩn | Tuổi thọ | Số đăng ký gia hạn | Số lần gia hạn |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
1. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 232 đường Trần Phú, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược - Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Địa chỉ: Lô 4-5-6, khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam)
| 1 | Sirô ho Thepharm | Cao khô lá thường xuân (Extractum folii Hederae helicis siccum ) tương đương 6,72 gam lá thường xuân (Folium Hedera helix ) 420mg | Sirô thuốc | Hộp 1 Chai x 60 ml; Hộp 1 Chai x 70 ml; Hộp 1 Chai x 90 ml; Hộp 1 Chai x 100 ml; Hộp 1 Chai x 120 ml | NSX | 36 tháng | 893200210026 (VD-24403-16) | 1 |
2. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Danapha (Địa chỉ: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Danapha (Địa chỉ: Đường số 7, khu công nghiệp Hòa Khánh, phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
| 2 | Bovega Danapha | Cao khô Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari siccus) (Tương ứng với 500 mg Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) ) 120 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 tháng | 893200210126 (VD-22091-15) | 1 |
3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Thái Học, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Bình Hòa (Địa chỉ: Lô C4 Khu công nghiệp Bình Hòa, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, An Giang, Việt Nam)
| 3 | Diệp hạ châu Agi fort | Cao khô Diệp hạ châu (Extractum herbae Phyllanthi urinariae siccum )(tương đương diệp hạ châu 3,5 g) 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm-PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm-nhôm; Hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên | NSX | 36 tháng | 893200210226 (VD-33367-19) | 1 |
4. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Hoa Linh (Địa chỉ: 56 Trương Công Giai, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Nhà máy sản xuất Dược phẩm Hoa Linh (Địa chỉ: Lô B3, Cụm Công nghiệp Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Tp. Hà Nội, Việt Nam)
| 4 | Coughdix | Cao khô lá thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccum) (5:1) 700mg | Siro | Hộp 1 chai x 100 ml | NSX | 36 tháng | 893200210326 (VD-34432-20) | 1 |
5. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (Địa chỉ: 1017 Hồng Bàng, Phường Phú Lâm, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Địa chỉ: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
| 5 | Viên hà thủ ô extracap | Cao lỏng Hà thủ ô đỏ 1: 3,8 (Extractum Radicis Fallopiae multiflorae liquidum ) (Tương đương với Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae ) 2 g) 531,25 mg | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 36 tháng | 893200210426 (VD-21329-14) | 1 |
6. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PQA (Địa chỉ: Thửa 99, Khu Đồng Quàn, Đường 10, Phường Trường Thi, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm PQA (Địa chỉ: Thửa 99, Khu Đồng Quàn, Đường 10, Phường Trường Thi, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)
| 6 | PQA Actiso | Cao khô Actiso (Extractum Folii Cynarae siccum ) tương đương với 3,0 gam Actiso (Folium Cynarae scolymi ) 240 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; lọ 25 viên, hộp 1 lọ; lọ 50 viên, hộp 1 lọ | NSX | 36 tháng | 893200210526 (VD-33516-19) | 1 |
7. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
| 7 | Kim Tiền Thảo | Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum ) (tương đương Kim tiền thảo 3g) 240mg | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ x 100 viên | NSX | 36 tháng | 893210210626 (VD-32015-19) | 1 |
| 8 | Mộc hoa trắng | Cao đặc Mộc hoa trắng (Extractum corticis Holarrhenae spissum )(tương đương 1000 mg Mộc hoa trắng) (Cortex Holarrhenae ) 125mg | Viên nang cứng | hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên | NSX | 36 tháng | 893210210726 (VD-33643-19) | 1 |
8. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: 273 phố Tây Sơn, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Số 192 Đức Giang, phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
| 9 | Cao đặc Cà gai leo | Cao đặc cà gai leo (Extractum Herbae Solani procumbensis spissum ) (tương đương 3,5 kg cà gai leo (Herba Solani procumbensis )) (Hàm lượng solasodin (C27H43NO3) không ít hơn 0,1% tính trên chế phẩm khô kiệt) 0,5 kg | Cao đặc | Túi 0,5 Kg, Túi 5 Kg, Túi PE | NSX | 36 tháng | 893500210826 (VD-21956-14) | 1 |
9. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Trụ sở chính: 273-phố Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Địa chỉ nhà máy: Số 192, Phố Đức Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Trụ sở chính: 273-phố Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Địa chỉ nhà máy: Số 192, Phố Đức Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
| 10 | Cao đặc Diệp hạ châu đắng | Cao đặc Diệp hạ châu đắng (Extractum Herbae Phyllanthi amari spissum )(tương đương 5,0 kg Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari )) (Hàm lượng phyllanthin không ít hơn 0,5 % tính theo chế phẩm khô kiệt) 0,5 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Túi 0,5 Kg; Túi 5 Kg | NSX | 36 tháng | 893500210926 (VD-20964-14) | 1 |
10. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Hóa-Dược Phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Hóa-Dược Phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
| 11 | Linh chi | Cao Linh chi (Extractum Ganodermae lucidi ) (tương đương 1000 mg nấm Linh chi khô) 118,57 mg | Viên nang cứng | Hộp 02 vỉ x 10 viên | NSX | 24 tháng | 893200211026 (VD-25368-16) | 1 |
11. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà (Địa chỉ: Số 2A - Phố Lý Bôn - Phường Thái Bình- Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà (Địa chỉ: Số 2A - Phố Lý Bôn - Phường Thái Bình- Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
| 12 | Diệp hạ châu KH | Cao khô diệp hạ châu (Extractum Phyllanthi urinariae siccum )(Tương đương dược liệu Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae ) 3000mg) 300 mg | Viên nang cứng | Hộp 01 lọ x 45 viên; Hộp 01 lọ x 60 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm. | NSX | 36 tháng | 893200211126 (VD-30986-18) | 1 |
12. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Khoa Học Dinh Dưỡng ORGALIFE (Địa chỉ: 27 đường 65, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà (Địa chỉ: Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 2, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, Việt Nam)
| 13 | Phyllanthi | Cao khô diệp hạ châu (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccus) (tương đương 5000mg dược liệu diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae)) 500 mg | Thuốc cốm | Hộp 20 gói 3g; Hộp 30 gói 3g; Hộp 40 gói 3g; Hộp 50 gói 3g | NSX | 36 tháng | 893200211226 (VD-31000-18) | 1 |
13. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Cần Lố, Ấp An Định, Xã An Bình, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
| 14 | Dorocan | Cao khô lá Bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum ) (tương đương trên 8,64 mg Flavonol glycosid toàn phần) 40 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên | NSX | 48 tháng | 893200211326 (VD-25921-16) | 1 |
| 15 | Hà thủ ô | Cao Hà thủ ô đỏ chế (Extractum (Radicis) Fallopiae (multiflorae) preparata ) (tương đương 2.000 mg; Hà thủ ô đỏ chế - Radix Fallopiae multiflorae preparata ) 154mg | Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên, túi nhôm | NSX | 36 tháng | 893200211426 (VD-24990-16) | 1 |
14. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma (Địa chỉ: 26 Bis/1 Khu phố Trung, Phường Bình Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma (Địa chỉ: 26 Bis/1 Khu phố Trung, Phường Bình Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
| 16 | Diệp hạ châu | Cao khô Diệp hạ châu (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccum) 155 mg tương đương Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 2800mg, Bột mịn Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên | NSX | 36 tháng | 893200211526 (VD-23286-15) | 1 |
15. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma (Địa chỉ: 26 Bis/1, khu phố Trung, phường Vĩnh Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma (Địa chỉ: 26 Bis/1, khu phố Trung, phường Vĩnh Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
| 17 | LINH CHI | Cao khô Linh chi (Extractum Ganodermae lucidi siccum) 235mg tương đương Linh chi (Ganoderma lucidum) 1975mg, Bột mịn dược liệu: Linh chi (Ganoderma lucidum) 25mg | Viên nang cứng | Chai 40 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 36 tháng | 893200211626 (VD-24526-16) | 1 |
16. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nam Dược (Địa chỉ: Lô M13 (C4-9), Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ Xá, tp. Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Nam Dược (Địa chỉ: Lô M13 (C4-9), KCN Hòa Xá, phường Mỹ Xá, tp. Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
| 18 | Hamega | Cao khô (tương đương với Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari ) 3g) 0,27 gam | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 36 tháng | 893200211726 (VD-31411-18) | 1 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục VI Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày 05/09/2022 và Phụ lục V ban hành kèm Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
'- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
| Số hiệu | 808/QĐ-QLD |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
| Ngày ban hành | 22/09/2026 |
| Ngày hiệu lực | 22/09/2026 |
| Nơi ban hành | Bộ Y Tế Cục Quản Lý Dược |
| Người ký | — |
| Tình trạng | Tham khảo chung |
Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.
Tóm tắt
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Tổng quan về Quyết định 808/QĐ-QLD Quyết định 808/QĐ-QLD là văn bản pháp lý quan trọng do Cục Quản lý Dược ban hành nhằm quản lý việc lưu hành các sản phẩm thuốc sản xuất trong nước. Nội dung trọng tâm của quyết định này là việc phê duyệt gia hạn giấy đăng ký lưu hành cho một nhóm thuốc dược liệu cụ thể, giúp đảm bảo tính liên tục trong cung ứng thuốc và duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp dược phẩm nội địa. Gia hạn giấy đăng ký lưu hành cho 18 loại thuốc dược liệu Phạm vi áp dụng: Quyết định ban hành kèm theo danh mục gồm 18 loại thuốc và nguyên liệu làm thuốc được sản xuất trong nước. Đây là các sản phẩm thuộc Đợt 221, chuyên về nhóm thuốc dược liệu. Thời hạn gia hạn: Tất cả các loại thuốc trong danh mục này được gia hạn giấy đăng ký lưu hành với thời hạn hiệu lực là 05 năm. Việc ấn định thời hạn 05 năm tạo điều kiện ổn định cho doanh nghiệp trong kế hoạch sản xuất và phân phối dài hạn. Ý nghĩa: Việc gia hạn này khẳng định các sản phẩm thuốc dược liệu trong danh sách đã đáp ứng các tiêu chuẩn về chất lượng, an toàn và hiệu quả theo quy định của Bộ Y tế, tiếp tục được phép lưu thông hợp pháp trên thị trường Việt Nam. Quy định về trách nhiệm của cơ sở đăng ký và sản xuất Tuân thủ pháp luật: Các cơ sở đăng ký và cơ sở sản xuất có thuốc nằm trong danh mục gia hạn phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật về dược. Điều này bao gồm các quy chuẩn về đăng ký lưu hành, kiểm soát chất lượng và báo cáo an toàn thuốc. Sản xuất và lưu thông: Doanh nghiệp phải đảm bảo quá trình sản xuất thuốc đúng theo hồ sơ đã đăng ký và duy trì các điều kiện sản xuất tốt (GMP) cũng như các quy định pháp luật khác có liên quan trong suốt thời gian giấy đăng ký có hiệu lực. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện Thời điểm có hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành ngay kể từ ngày ký ban hành, tạo cơ sở pháp lý tức thì cho việc tiếp tục lưu hành các mặt hàng thuốc nêu trên. Cơ quan giám sát: Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm giám sát việc thực hiện quyết định này tại địa phương, đảm bảo các cơ sở kinh doanh và sử dụng thuốc tuân thủ đúng danh mục được phép. Đối tượng thi hành: Giám đốc các cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có tên trong danh mục chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc triển khai và thực hiện các nội dung quy định tại quyết định này. Phân tích tính chuyên sâu của văn bản Quyết định 808/QĐ-QLD không chỉ là một thủ tục hành chính thông thường mà còn là công cụ để Cục Quản lý Dược kiểm soát chặt chẽ thị trường thuốc dược liệu. Bằng việc quy định rõ thời hạn 05 năm và yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt các quy định hiện hành, văn bản này buộc các doanh nghiệp phải không ngừng nâng cao năng lực sản xuất và duy trì tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Điều này góp phần bảo vệ quyền lợi và sức khỏe của người tiêu dùng, đồng thời thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành dược liệu trong nước theo định hướng của Chính phủ.
Văn bản liên quan 1
- ↓ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ↓ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.
- ↓ Bản gốc (Word) Tệp gốc từ nguồn phát hành.