‹ Danh sách văn bản
494/QĐ-UBND Quyết định Hợp đồng – Thương mại

Quyết định 494/QĐ-UBND năm 2024 công bố mới Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Trà Vinh

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 494/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 28 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ MỚI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ -CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 469/QĐ-BCT ngày 05 tháng 03 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố trong thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 10/TTr-SCT ngày 22 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố mới kèm theo Quyết định này Danh mục 05 (Năm) thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt 07 (Bảy) Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.

Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương căn cứ Quyết định này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa; Danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, cung cấp nội dung TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và niêm yết, công khai TTHC theo quy định. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng, vận hành quy trình điện tử trong giải quyết TTHC tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Trà Vinh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục kiểm soát TTHC-Văn phòng CP;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, THNV.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 494/QĐ-UBND ngày 28/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh)

Stt

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Mức độ cung cấp dịch vụ

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (Nếu có)

Cơ quan thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

1.

2.002604

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Toàn trình

20 ngày làm việc: Trường hợp không xin ý kiến theo khoản 8 Điều 26 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được sửa đổi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh

Không

Sở Công Thương tỉnh Trà Vinh

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI) hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống Cổng dịch vụ công

- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;

- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.

40 ngày làm việc: Trường hợp xin ý kiến theo khoản 8 Điều 26 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được sửa đổi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP

2.

2.002605

Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Toàn trình

14 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh

Không

Sở Công Thương tỉnh Trà Vinh

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống Cổng dịch vụ công

- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;

- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.

3.

2.002606

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Toàn trình

14 ngày làm việc: Trường hợp Giấy phép bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh

Không

Sở Công Thương tỉnh Trà Vinh

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống Cổng dịch vụ công

- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;

26 ngày làm việc: Trường hợp Giấy phép thay đổi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện sang tỉnh khác

- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.

4.

2.002607

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Toàn trình

14 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh

hông

Sở Công Thương tỉnh Trà Vinh

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống Cổng dịch vụ công

- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;

- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.

5.

2.002608

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Toàn trình

30 ngày làm việc

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 494/QĐ-UBND ngày 28/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh)

1. Tên thủ tục hành chính (TTHC): Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. (Mã TTHC: 2.002604- Mức độ: toàn trình)

1.1. Trường hợp không xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định tại khoản 8 Điều 26 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được sửa đổi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 160 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian (TG) quy định

Trước hạn (2đ)

Đúng hạn (1đ)

Quá hạn (0đ)

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm Phục vụ Hành chính công (PV HCC) tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

 

 

 

Bước 2

Phòng Quản lý Thương mại - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; trình lãnh đạo phòng xem xét.

144 giờ

 

 

 

Bước 3

Phòng Quản lý Thương mại - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

 

 

 

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

 

 

 

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

04 giờ

 

 

 

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

 

 

 

1.2. Trường hợp xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định tại khoản 8 Điều 26 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được sửa đổi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 320 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

TG quy định

Trước hạn (2đ)

Đúng hạn (1đ)

Quá hạn (0đ)

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

 

 

 

Bước 2

Phòng Quản lý Thương mại - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; trình lãnh đạo phòng xem xét.

304 giờ

 

 

 

Bước 3

Phòng Quản lý Thương mại - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

 

 

 

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

 

 

 

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

04 giờ

 

 

 

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

 

 

 

2. Tên TTHC: Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.002605 - Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 112 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

TG quy định

Trước hạn (2đ)

Đúng hạn (1đ)

Quá hạn (0đ)

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

 

 

 

Bước 2

Phòng Quản lý Thương mại - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; trình lãnh đạo phòng xem xét.

96 giờ

 

 

 

Bước 3

Phòng Quản lý Thương mại - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

 

 

 

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

 

 

 

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có).

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

04 giờ

 

 

 

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

 

 

 

3. Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.002606 - Mức độ: toàn trình)

3.1. Trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 112 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

TG quy định

Trước hạn (2đ)

Đúng hạn (1đ)

Quá hạn (0đ)

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

 

 

 

Bước 2

Phòng Quản lý Thương mại - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; trình lãnh đạo phòng xem xét.

96 giờ

 

 

 

Bước 3

Phòng Quản lý Thương mại - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

 

 

 

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

 

 

 

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có).

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

04 giờ

 

 

 

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

 

 

 

3.2. Trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 26 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 208 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

TG quy định

Trước hạn (2đ)

Đúng hạn (1đ)

Quá hạn (0đ)

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

 

 

 

Bước 2

Phòng Quản lý Thương mại - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; trình lãnh đạo phòng xem xét.

192 giờ

 

 

 

Bước 3

Phòng Quản lý Thương mại - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

 

 

 

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

 

 

 

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có).

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

04 giờ

 

 

 

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

 

 

 

4. Tên TTHC: Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.002607 - Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 112 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

TG quy định

Trước hạn (2đ)

Đúng hạn (1đ)

Quá hạn (0đ)

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

 

 

 

Bước 2

Phòng Quản lý Thương mại - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; trình lãnh đạo phòng xem xét.

96 giờ

 

 

 

Bước 3

Phòng Quản lý Thương mại - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

 

 

 

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

 

 

 

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có).

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

04 giờ

 

 

 

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

 

 

 

5. Tên TTHC: Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.002608 - Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 240 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

TG quy định

Trước hạn (2đ)

Đúng hạn (1đ)

Quá hạn (0đ)

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

 

 

 

Bước 2

Phòng Quản lý Thương mại - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; trình lãnh đạo phòng xem xét.

224 giờ

 

 

 

Bước 3

Phòng Quản lý Thương mại - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

 

 

 

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

 

 

 

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có).

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

04 giờ

 

 

 

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

 

 

 

 

Số hiệu494/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcHợp đồng – Thương mại
Ngày ban hành28/03/2024
Ngày hiệu lực28/03/2024
Nơi ban hànhTỉnh Trà Vinh
Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 739/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Bình Thuận
  • Quyết định 377/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi
  • Quyết định 247/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh
  • Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng
  • Quyết định 665/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ
  • Quyết định 753/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị
  • Quyết định 970/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Bình Định
  • Quyết định 587/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang
  • Quyết định 948/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Quyết định 940/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thái Nguyên
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Quyết định 469/QĐ-BCT năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương