‹ Danh sách văn bản
3373/QĐ-UBND Quyết định Môi trường – Công nghệ

Quyết định 3373/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được tái cấu trúc đối với thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3373/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC ĐỐI VỚI THỦ TỤC KHAI, NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt phương án tái cấu trúc, đơn giản hóa thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1799/TTr-SNNMT-VP ngày 02 tháng 6 năm 2025,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đã được tái cấu trúc theo phương án tại Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt là cơ sở để xây dựng quy trình điện tử, thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo Nghị định số 61/2018/NĐ-CP tại các cơ quan, đơn vị.

2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:

a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.

b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ khi có biến động theo quy định pháp luật.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CPVP;
- Trung tâm Chuyển đổi số (cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC TP);
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, KSTT/H.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

QUY TRÌNH ĐÃ TÁI CẤU TRÚC

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

TT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

1

Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ) (BM02)

01

Bản chính

2

Tài liệu đính kèm: phiếu kết quả quan trắc môi trường, kết quả đo đạc của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường; kết quả kiểm tra, thanh tra gần nhất (nếu có).

01

Bản sao

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN, LỆ PHÍ

Noi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

- Bộ phận một cửa - Sở Nông nghiệp và Môi trường

Địa chỉ: Số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1

- Cổng Dịch vụ công: dichvucong.hcm.gov.vn (đối với hồ sơ nhận trực tuyến)

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Không

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Thực hiện

Thời gian

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Thành phần hồ sơ theo mục I Hằng quý, chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu tiên của quý tiếp theo, người nộp phí lập Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (sau đây gọi chung là Tờ khai phí), gửi hồ sơ cho tổ chức thu phí và nộp phí theo quy định.

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định của pháp luật, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thi từ chối tiếp nhận; trường hợp hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện tiếp nhận và gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả quả tới tổ chức/cá nhân.

Chuyển Chuyên viên thụ lý hồ sơ

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên thụ lý

22 ngày làm việc

Chuyên viên tiếp nhận, xem xét hồ sơ theo quy định

- Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm đúng đối tượng thu phí hoặc chưa đúng thẩm quyền thu phí thì Chuyên viên dự thảo Văn bản thông báo tới tổ chức/cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đúng đối tượng thu phí và đúng thẩm quyền thu phí: Chuyên viên dự thảo Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải khi số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai.

B3

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

03 ngày làm việc

Xem xét nội dung Văn bản dự thảo

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

03 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét ký ban hành Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình

B5

Ban hành văn bản

Văn thư Chi cục Bảo vệ môi trường

01 ngày làm việc

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.

B6

Trả kết quả, thống kê, theo dõi

Bộ phận Một cửa

Theo giấy hẹn

Tiếp nhận kết quả, vào hồ sơ lưu. Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân

III. BIỂU MẪU

TT

Mã hiệu

Tên Biểu mẫu

1

BM01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

2

BM02

Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ)

3

BM03

Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ)

IV. HỒ SƠ CẦN LƯU

TT

Mã hiệu

Tên Biểu mẫu

1

BM01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

2

BM02

Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ)

3

BM03

Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ)

V. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015.

- Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015.

- Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019.

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019.

- Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP.

- Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải.

- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Quyết định số 2869/QĐ-BTC ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.

- Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.

- Quyết định số 1579/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh./.

 

 

Số hiệu3373/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành28/06/2025
Ngày hiệu lực28/06/2025
Nơi ban hànhThành phố Hồ Chí Minh
Người kýVõ Văn Hoan
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 1318/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử giải quyết đối với thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Thuế (Phí bảo vệ môi trường) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố tại Quyết định 1241/QĐ-UBND
  • Quyết định 696/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính kê khai, thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các phường, thị trấn, tỉnh Nam Định
  • Quyết định 2665/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật ngân sách nhà nước 2015
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Luật phí và lệ phí 2015
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Luật Quản lý thuế 2019
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
  • Luật Bảo vệ môi trường 2020
  • Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Quyết định 1802/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Phương án Tái cấu trúc, đơn giản hóa thủ tục hành chính để cung cấp Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
  • Nghị định 153/2024/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
  • Quyết định 2869/QĐ-BTC năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Quyết định 1307/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
  • Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia