Quyết định 32/2024/QĐ-UBND quy định mức khoán bảo vệ rừng; số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ cho các đối tượng hưởng lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 32/2024/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 24 tháng 9 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH MỨC KHOÁN BẢO VỆ RỪNG; SỐ LẦN CHI TRẢ, THỜI GIAN CHI TRẢ TIỀN TỪ NGUỒN THU THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3701/TTr-SNN.KHTC ngày 06/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức khoán bảo vệ rừng; số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ cho các đối tượng hưởng lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.
b) Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng.
c) Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 2. Quy định mức khoán bảo vệ rừng; số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ
1. Mức khoán bảo vệ rừng từ nguồn thu Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ là 500.000 đồng/ha/năm.
2. Số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ.
a) Số lần chi trả: 01 lần/01 năm cho từng chủ rừng, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng.
b) Thời gian chi trả:
- Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư: Sau khi Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết công khai danh sách chi trả tiền từ nguồn thu Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ cho chủ rừng tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã 07 ngày mà không có ý kiến thắc mắc, khiếu nại.
- Đối với chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng: Sau khi có Kế hoạch tài chính năm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, các chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan đơn vị liên quan căn cứ quy định tại Điều 2 Quyết định này triển khai thực hiện đúng quy định.
2. Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính: Theo chức năng nhiệm vụ hướng dẫn, chỉ đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh và các đơn vị liên quan thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Trưởng Ban kiểm soát Quỹ; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
| Số hiệu | 32/2024/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
| Ngày ban hành | 24/09/2024 |
| Ngày hiệu lực | 24/09/2024 |
| Nơi ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.
- Quyết định 3/2021/QĐ-UBND quy định về mức hỗ trợ khoán quản lý bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng tự nhiên không trồng bổ sung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Quyết định 21/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Nghị quyết 24/2024/NQ-HĐND quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Quyết định 42/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2024/QĐ-UBND quy định mức khoán bảo vệ rừng, số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung bộ cho các đối tượng hưởng lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- Nghị định 107/2022/NĐ-CP về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ