‹ Danh sách văn bản
2510/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 2510/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2510/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 30 tháng 11 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 4647/QĐ-BNN-TT ngày 06/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 153/TTr-SNN ngày 20/11/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (chi tiết tại phụ lục I).

2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (chi tiết tại phụ lục II).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Sở TT&TT (p/h cập nhật các phần mềm);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KT, NCKSTTHC.Hữu

CHỦ TỊCH




Đoàn Anh Dũng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 2510/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. Thủ tục hành chính mới ban hành

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Mức độ DVC

Thực hiện qua BCCI

Lĩnh vực trồng trọt

1

1.01999

Thu hồi thẻ giám định viên đối với giám định viên cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

60 ngày

Chưa triển khai

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. 

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND tỉnh.

Không

Khoản 4 Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.

2

1.012000

Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

60 ngày

Chưa triển khai

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND tỉnh.

Không

Khoản 4 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.

3

1.012001

Cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

30 ngày

Chưa triển khai

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND tỉnh.

Không

- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở Hữu trí tuệ.

- Khoản 2 Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.

4

1.012002

Cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

15 ngày (Trường hợp thẻ giám định viên bị lỗi do nơi cấp gây ra, thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc)

Chưa triển khai

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND tỉnh.

Không

Khoản 3 Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.

5

1.012003

Cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

30 ngày

Chưa triển khai

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND tỉnh.

Không

- Khoản 78 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ 2022.

- Khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.

6

1.012004

Cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

15 ngày (Trường hợp giấy chứng nhận bị lỗi do nơi cấp gây ra, thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc)

Chưa triển khai

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND tỉnh.

Không

Khoản 2, khoản 3 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2510/QĐ-UBND ngày 30 /11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. Thủ tục hành chính mới ban hành

1. Thủ tục thu hồi thẻ giám định viên đối với giám định viên cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (Mã số TTHC: 1.01999)

Thời gian giải quyết: 60 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ theo quy định:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định thì hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận thì nêu rõ lý do.

Giờ hành chính

 

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Bình Thuận.

0.5 ngày

 

Bước 3

Công chức chuyên môn Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Tổ chức thẩm định, tham mưu văn bản kèm dự thảo tờ trình và dự thảo quyết định thu hồi thẻ, từ chối cấp thẻ trình lãnh đạo chi cục.

47.5 ngày

Tham mưu văn bản UBND tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân để có ý kiến trong vòng 30 ngày (sau 30 ngày tham mưu quyết định thu hồi thẻ hoặc từ chối thu hồi thẻ).

Bước 4

Lãnh đạo chi cục

Ký duyệt, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo sở

Ký duyệt tờ trình, trình UBND tỉnh kèm dự thảo quyết định thu hồi thẻ

02 ngày

 

Bước 6

Văn thư sở

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

 

Bước 7

Công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chuyển trả kết quả, hồ sơ cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

 

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

 

Bước 9

CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng của UBND tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý

0.5 ngày

 

Bước 10

Công chức phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh

Thẩm tra, xử lý hồ sơ

04 ngày

 

Bước 11

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo văn bản

01 ngày

 

Bước 12

Lãnh đạo UBND tỉnh

Xem xét, ký duyệt

01 ngày

 

Bước 13

Văn thư

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

 

Bước 14

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

 

Bước 15

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tiếp nhận và trả kết quả; thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

 

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

60 ngày

 

2. Thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (Mã số TTHC: 1.012000).

Thời gian giải quyết: 60 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ theo quy định:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định thì hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận thì nêu rõ lý do.

Giờ hành chính

 

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

 

Bước 3

Công chức chuyên môn Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Bình Thuận.

Tổ chức thẩm định, tham mưu văn bản kèm dự thảo tờ trình và dự thảo quyết định thu hồi giấy chứng nhận hoặc từ chối thu hồi trình lãnh đạo chi cục

47.5 ngày

Tham mưu văn bản UBND tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân để có ý kiến vòng 30 ngày (sau 30 ngày tham mưu quyết định thu hồi hoặc từ chối thu hồi giấy chứng nhận)

Bước 4

Lãnh đạo chi cục

Ký duyệt, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo sở

Ký duyệt tờ trình, trình UBND tỉnh kèm hồ sơ dự thảo

02 ngày

 

Bước 6

Văn thư sở

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

 

Bước 7

Công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chuyển trả kết quả, hồ sơ cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

 

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

 

Bước 9

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý

0.5 ngày

 

Bước 10

Công chức phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh

Thẩm tra, xử lý hồ sơ

04 ngày

 

Bước 11

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo

01 ngày

 

Bước 12

Lãnh đạo UBND tỉnh

Xem xét, ký duyệt

01 ngày

 

Bước 13

Văn thư

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

 

Bước 14

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

 

Bước 15

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tiếp nhận và trả kết quả; thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

 

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

60 ngày

 

3. Thủ tục hành chính: Cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC: 1.012001)

Thời gian giải quyết: 30 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ theo quy định:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định thì hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận thì nêu rõ lý do.

Giờ hành chính

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

Bước 3

Công chức chuyên môn Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Tổ chức thẩm định, tham mưu văn bản kèm dự thảo tờ trình và dự thảo quyết định cấp thẻ giám định viên trình lãnh đạo chi cục

18.5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo chi cục

Ký duyệt, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo sở

Ký duyệt tờ trình, trình UBND tỉnh kèm dự thảo quyết định cấp thẻ Giám định viên

02 ngày

Bước 6

Văn thư sở

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

Bước 7

Công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chuyển trả kết quả, hồ sơ cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 9

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý

0.5 ngày

Bước 10

Công chức phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh

Thẩm tra, xử lý hồ sơ

03 ngày

Bước 11

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo

01 ngày

Bước 12

Lãnh đạo UBND tỉnh

Xem xét, ký duyệt

01 ngày

Bước 13

Văn thư

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 14

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

Bước 15

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy S ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tiếp nhận và trả kết quả; thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

30 ngày

4. Thủ tục cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.12002)

Thời gian giải quyết: 15 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ theo quy định:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định thì hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận thì nêu rõ lý do.

Giờ hành chính

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

Bước 3

Công chức chuyên môn Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Tổ chức thẩm định, tham mưu văn bản kèm dự thảo tờ trình và dự thảo quyết định cấp lại thẻ giám định viên trình lãnh đạo chi cục

07 ngày

Bước 4

Lãnh đạo chi cục

Ký duyệt, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0.5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo sở

Ký duyệt tờ trình, trình UBND tỉnh kèm dự thảo quyết định cấp thẻ Giám định viên

01 ngày

Bước 6

Văn thư sở

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

Bước 7

Công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chuyển trả kết quả, hồ sơ cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 9

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý

0.5 ngày

Bước 10

Công chức phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh

Thẩm tra, xử lý hồ sơ

02 ngày

Bước 11

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo

0.5 ngày

Bước 12

Lãnh đạo UBND tỉnh

Xem xét, ký duyệt

0.5 ngày

Bước 13

Văn thư

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 14

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

Bước 15

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy S ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tiếp nhận và trả kết quả; thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

15 ngày

* Trường hợp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây ra

Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

Bước 3

Công chức chuyên môn Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Kiểm tra hồ sơ, văn bản kèm dự thảo tờ trình và dự thảo quyết định cấp lại thẻ giám định viên

0.5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo chi cục

Ký duyệt, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo sở

Ký duyệt tờ trình, trình UBND tỉnh kèm dự thảo quyết định cấp lại thẻ giám định viên

0.5 ngày

Bước 6

Văn thư sở

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

02 giờ

Bước 7

Công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chuyển trả kết quả, hồ sơ cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 9

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý

0.5 ngày

Bước 10

Công chức phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra và xử lý hồ sơ

0.5 ngày

Bước 11

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo

02 giờ

Bước 12

Lãnh đạo UBND tỉnh

Xem xét, ký duyệt

02 giờ

Bước 13

Văn thư

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 14

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

02 giờ

Bước 15

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tiếp nhận và trả kết quả; thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

05 ngày làm việc

5. Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012003)

Thời gian giải quyết: 30 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ theo quy định:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định thì hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận thì nêu rõ lý do.

Giờ hành chính

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

Bước 3

Công chức chuyên môn Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Tổ chức thẩm định, tham mưu văn bản kèm dự thảo tờ trình và dự thảo quyết định cấp giấy chứng nhận trình lãnh đạo chi cục

18.5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo chi cục

Ký duyệt, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo sở

Ký duyệt tờ trình, trình UBND tỉnh kèm dự thảo quyết định

02 ngày

Bước 6

Văn thư sở

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

Bước 7

Công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chuyển trả kết quả, hồ sơ cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 9

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý

0.5 ngày

Bước 10

Công chức phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh

Thẩm tra, xử lý hồ sơ

03 ngày

Bước 11

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo

01 ngày

Bước 12

Lãnh đạo UBND tỉnh

Xem xét, ký duyệt

01 ngày

Bước 13

Văn thư

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 14

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

Bước 15

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy S ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tiếp nhận và trả kết quả; thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

30 ngày

6. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012004)

Thời gian giải quyết: 15 ngày.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ theo quy định:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định thì hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận thì nêu rõ lý do.

Giờ hành chính

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

Bước 3

Công chức chuyên môn Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Tổ chức thẩm định, tham mưu văn bản kèm dự thảo tờ trình và dự thảo quyết định cấp lại giấy chứng nhận trình lãnh đạo chi cục

07 ngày

Bước 4

Lãnh đạo chi cục

Ký duyệt, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0.5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo sở

Ký duyệt tờ trình, trình UBND tỉnh kèm dự thảo quyết định cấp lại giấy chứng nhận

01 ngày

Bước 6

Văn thư sở

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

Bước 7

Công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chuyển trả kết quả, hồ sơ cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 9

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý

0.5 ngày

Bước 10

Công chức phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh

Thẩm tra, xử lý hồ sơ

02 ngày

Bước 11

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo

0.5 ngày

Bước 12

Lãnh đạo UBND tỉnh

Xem xét, ký duyệt

0.5 ngày

Bước 13

Văn thư

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 14

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

Bước 15

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy S ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tiếp nhận và trả kết quả; thu phí, lệ phí (nếu có)

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

15 ngày

* Trường hợp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh đã cấp gây ra

Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0.5 ngày

Bước 3

Công chức chuyên môn Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Kiểm tra hồ sơ, văn bản kèm dự thảo tờ trình và dự thảo quyết định cấp lại giấy chứng nhận

0.5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo chi cục

Ký duyệt, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo sở

Ký duyệt tờ trình, trình UBND tỉnh kèm dự thảo quyết định cấp lại giấy chứng nhận

0.5 ngày

Bước 6

Văn thư sở

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

02 giờ

Bước 7

Công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chuyển trả kết quả, hồ sơ cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

0.5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

Bước 9

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý

0.5 ngày

Bước 10

Công chức phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra và xử lý hồ sơ

0.5 ngày

Bước 11

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo

02 giờ

Bước 12

Lãnh đạo UBND tỉnh

Xem xét, ký duyệt

02 giờ

Bước 13

Văn thư

Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 14

CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

02 giờ

Bước 15

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tiếp nhận và trả kết quả; thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

05 ngày làm việc

 

Số hiệu2510/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành30/11/2023
Ngày hiệu lực30/11/2023
Nơi ban hànhTỉnh Bình Thuận
Người kýĐoàn Anh Dũng
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 2320/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định
  • Quyết định 4323/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
  • Quyết định 2203/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái
  • Quyết định 2736/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương
  • Quyết định 4460/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
  • Quyết định 4549/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
  • Quyết định 1410/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Nam
  • Quyết định 4392/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
  • Quyết định 1535/QĐ-UBND năm 2023 công bố quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
  • Quyết định 3029/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng
  • Quyết định 12/QĐ-CT năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Quyết định 4647/QĐ-BNN-TT năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn