‹ Danh sách văn bản
1810/QĐ-UBND Quyết định Đất đai – Xây dựng

Quyết định 1810/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1810/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 15 tháng 9 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 108/TTr-SXD ngày 05 tháng 9 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.

Điều 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Xây dựng;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, HC-TC, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành theo Quyết định số: 1810/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (02 TTHC)

STT

Tên TTHC

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định

Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan

Quy trình các bước giải quyết TTHC

TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

Mã số TTHC

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014156.H21

Không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

0,25 ngày làm việc

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng.

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

3,5 ngày làm việc

Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định, giải quyết cụ thể: 3,5 ngày làm việc:

2.1. Lãnh đạo Phòng Quy hoạch kiến trúc và phát triển đô thị, phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo Phòng Quy hoạch kiến trúc và phát triển đô thị thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc.

2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.

03 ngày làm việc

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

0,25 ngày làm việc

Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

2

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014158.H21

2.1. Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn: UBND cấp tỉnh quy định trên Cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ

0,25 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng.

6,5 ngày

Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định, giải quyết cụ thể: 6,5 ngày.

2.1. Lãnh đạo Phòng Quy hoạch kiến trúc phát triển đô thị phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng Quy hoạch kiến trúc phát triển đô thị thông qua kết quả: 0,5 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.

08 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

0,25 ngày

Bước 4. Văn thư văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

2.2. Đối với quy hoạch tổng mặt bằng

15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ

0,25 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến UBND tỉnh

9,5 ngày

Bước 2. Sở Xây dựng xem xét, giải quyết cụ thể: 9,5 ngày

2.1. Lãnh đạo Phòng Quy hoạch kiến trúc phát triển đô thị phân công thụ lý: 0,5 ngày

2.2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày

2.3. Lãnh đạo Phòng Quy hoạch kiến trúc phát triển đô thị thông qua kết quả: 0,5 ngày

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

0,25 ngày

Bước 4. Văn thư văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng cộng: 02 TTHC

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (03 TTHC)

STT

(1)
Tên thủ tục hành chính

(2)
Thời gian giải quyết

(3) Trình tự các bước thực hiện

(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)
Cơ quan chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C)
Lãnh đạo cơ quan
(Bước 3: Ký duyệt)

(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)

1

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014155.H21

15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày

Phòng Quy hoạch kiến trúc và phát triển đô thị xử lý hồ sơ: 12,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 11,5 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày.

02 ngày

0,25 ngày

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

2

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014157.H21

30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày

Phòng Quy hoạch kiến trúc và phát triển đô thị xử lý hồ sơ: 27,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 26 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 01 ngày.

02 ngày

0,25 ngày

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

3

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014159.H21

Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu

0.25 ngày

Phòng Quy hoạch kiến trúc và phát triển đô thị xử lý hồ sơ: 8,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày.

01 ngày

0.25 ngày

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

Tổng cộng: 03 TTHC

 

 

 

 

 

 

III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG /BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ (05 TTHC)

STT

(1)
Tên thủ tục hành chính

(2)
Thời gian giải quyết

(3) Trình tự các bước thực hiện

(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một cửa cấp xã
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C)
Lãnh đạo UBND cấp xã
(Bước 3: Ký duyệt)

(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một cửa cấp xã)

1

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014155.H21

15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày

Phòng Kinh tế xử lý hồ sơ: 12,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 11,5 ngày.

3. Lãnh đạo phòng duyệt: 0,5 ngày.

02 ngày

0,25 ngày

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

2

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014157.H21

30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày

Phòng Kinh tế xử lý hồ sơ: 27,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 26 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 01 ngày.

02 ngày

0,25 ngày

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

3

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014159.H21

Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu

0,25 ngày

Phòng Kinh tế xử lý hồ sơ: 8,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày.

01 ngày

0,25 ngày

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

4

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014156.H21

Không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày

Phòng Kinh tế xử lý hồ sơ: 5,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày.

01 ngày

0,25 ngày

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

5

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014158.H21

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5.1. Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn:

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

0,25 ngày

Phòng Kinh tế xử lý hồ sơ: 12,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 11,5 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày.

02 ngày

0,25 ngày

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5.2. Đối với quy hoạch tổng mặt bằng

0,25 ngày

Phòng Kinh tế xử lý hồ sơ: 12,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 11,5 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày.

02 ngày

0,25 ngày

Tổng cộng: 05 TTHC

 

 

 

 

 

 

 

Số hiệu1810/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcĐất đai – Xây dựng
Ngày ban hành15/09/2025
Ngày hiệu lực15/09/2025
Nơi ban hànhTỉnh Gia Lai
Người kýLâm Hải Giang
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 2368/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Hoạt động xây dựng; Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La
  • Quyết định 2991/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế
  • Quyết định 1765/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính liên thông, không liên thông lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
  • Quyết định 01528/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk
  • Quyết định 1213/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
  • Quyết định 573/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
  • Quyết định 1622/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai