‹ Danh sách văn bản
1756/QĐ-UBND Quyết định Lao động – BHXH

Quyết định 1756/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Khung năng lực và Bản mô tả công việc cho từng vị trí việc làm của Sở Tài chính tỉnh Bình Phước

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1756/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 02 tháng 11 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM, KHUNG NĂNG LỰC VÀ BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC CHO TỪNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ TÀI CHÍNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 54/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình s 2208/TTr-SNV ngày 27/10/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục vị trí việc làm, Khung năng lực và Bản mô tả công việc cho từng vị trí việc làm của Sở Tài chính.

Điều 2.

1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện việc bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo, quản lý thuộc Sở; sử dụng và quản lý công chức của Sở theo danh mục vị trí việc làm, ngạch công chức tối thiểu, biên chế được giao hàng năm trên cơ sở Bản mô tả công việc đã được UBND tỉnh phê duyệt.

2. Đối với số lượng biên chế cần có theo vị trí việc làm đã được phê duyệt, trong trường hợp được Trung ương giao bổ sung biên chế cho tỉnh, sẽ xem xét bổ sung cho Sở Tài chính theo quy định.

3. Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh trong việc kiểm tra, hướng dẫn việc bổ nhiệm, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc Sở Tài chính theo Bản mô tả công việc đã được phê duyệt trong tổng biên chế được giao, đảm bảo theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 280/QĐ-UBND ngày 02/02/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Bản mô tả công việc và Khung năng lực cho tng vị trí việc làm của Sở Tài chính.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Vụ CCHC, CCVC- Bộ Nội vụ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP, PNC;
- Lưu: VT, (TVTVL).

CHỦ TỊCH




Trần Tuệ Hiền

 

DANH MỤC

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của UBND tỉnh)

STT

Tên vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Ngạch công chức tối thiểu

Ghi chú

I

Nhóm lãnh đạo, quản lý, điều hành

 

1

Giám đốc Sở

STC-LĐQL-01

Chuyên viên chính hoặc tương đương trở lên

 

2

Phó Giám đốc Sở

STC-LĐQL-02

Chuyên viên chính hoặc tương đương trở lên

 

3

Chánh Văn phòng Sở

STC-LĐQL-03

Chuyên viên, chuyên viên chính hoặc tương đương

 

4

Trưởng phòng thuộc Sở

STC-LĐQL-04

Chuyên viên, chuyên viên chính hoặc tương đương

 

5

Chánh Thanh tra Sở

STC-LĐQL-05

Thanh tra viên, thanh tra viên chính hoặc tương đương

 

6

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

STC-LĐQL-06

Chuyên viên, chuyên viên chính hoặc tương đương

 

7

Phó Chánh Thanh tra Sở

STC-LĐQL-07

Thanh tra viên, thanh tra viên chính hoặc tương đương

 

8

Phó Chánh Văn phòng Sở

STC-LĐQL-08

Chuyên viên, chuyên viên chính hoặc tương đương

 

II

Nhóm chuyên môn, nghiệp vụ

 

1

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách

STC-CMNV-01

Chuyên viên chính

 

2

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách

STC-CMNV-02

Chuyên viên

 

3

Chuyên viên chính về quản lý tài sản công

STC-CMNV-03

Chuyên viên chính

 

4

Chuyên viên về quản lý tài sản công

STC-CMNV-04

Chuyên viên

 

5

Chuyên viên chính về quản lý giá

STC-CMNV-05

Chuyên viên chính

 

6

Chuyên viên về quản lý giá

STC-CMNV-06

Chuyên viên

 

7

Chuyên viên chính về quản lý tài chính doanh nghiệp

STC-CMNV-07

Chuyên viên chính

 

8

Chuyên viên về quản lý tài chính doanh nghiệp

STC-CMNV-08

Chuyên viên

 

9

Chuyên viên chính về quản lý nợ và tài chính đi ngoại

STC-CMNV-09

Chuyên viên chính

 

10

Chuyên viên về quản lý nợ và tài chính đối ngoại

STC-CMNV-10

Chuyên viên

 

11

Chuyên viên chính về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí

STC-CMNV-11

Chuyên viên chính

 

12

Chuyên viên về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí

STC-CMNV-12

Chuyên viên

 

III

Nhóm chuyên môn dùng chung

 

1

Thanh tra viên chính

STC-CMDC-01

Thanh tra viên chính hoặc tương đương

 

2

Thanh tra viên

STC-CMDC-02

Thanh tra viên hoặc tương đương

 

3

Chuyên viên làm công tác thanh tra

STC-CMDC-03

Chuyên viên

 

4

Chuyên viên chính về pháp chế

STC-CMDC-04

Chuyên viên chính

 

5

Chuyên viên về pháp chế

STC-CMDC-05

Chuyên viên

 

6

Chuyên viên chính về tổng hợp

STC-CMDC-06

Chuyên viên chính

 

7

Chuyên viên về tổng hợp

STC-CMDC-07

Chuyên viên

 

8

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

STC-CMDC-08

Chuyên viên chính

 

9

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

STC-CMDC-09

Chuyên viên

 

10

Chuyên viên chính về qun trị công sở

STC-CMDC-10

Chuyên viên chính

 

11

Chuyên viên về qun trị công sở

STC-CMDC-11

Chuyên viên

 

12

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin

STC-CMDC-12

Chuyên viên chính

 

13

Chuyên viên về công nghệ thông tin

STC-CMDC-13

Chuyên viên

 

14

Kế toán viên chính

STC-CMDC-14

Kế toán viên chính hoặc tương đương

 

15

Kế toán viên

STC-CMDC-15

Kế toán viên hoặc tương đương

 

16

Chuyên viên Thủ quỹ

STC-CMDC-16

Chuyên viên

 

17

Văn thư viên chính

STC-CMDC-17

Văn thư viên chính

 

18

Văn thư viên

STC-CMDC-18

Văn thư viên

 

19

Chuyên viên về lưu trữ

STC-CMDC-19

Chuyên viên

 

IV

Nhóm hỗ tr, phục vụ

 

1

Nhân viên Lái xe

STC-HTPV-01

Hợp đồng

 

2

Nhân viên Bảo vệ

STC-HTPV-02

Hợp đồng

 

3

Nhân viên Phục vụ

STC-HTPV-03

Hợp đồng

 

TNG: 43 VTVL

 

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Số hiệu1756/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLao động – BHXH
Ngày ban hành02/11/2023
Ngày hiệu lực02/11/2023
Nơi ban hànhTỉnh Bình Phước
Người kýTrần Tuệ Hiền
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 2607/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực, ngạch công chức cao nhất và cơ cấu ngạch công chức của từng vị trí việc làm của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái
  • Quyết định 271/QĐ-UBND-HC năm 2023 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức, danh mục vị trí việc làm của Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp
  • Quyết định 1174/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Sở Tài chính tỉnh Nam Định
  • Quyết định 2440/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng
  • Quyết định 611/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Sở Công Thương tỉnh Nam Định
  • Quyết định 615/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định
  • Quyết định 616/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nam Định
  • Quyết định 740/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục và bản mô tả vị trí việc làm cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
  • Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
  • Thông tư 54/2023/TT-BTC hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành