‹ Danh sách văn bản
1074/QĐ-BNV Quyết định Lao động – BHXH

Quyết định 1074/QĐ-BNV năm 2026 về Danh mục các trường thông tin và cấu trúc dữ liệu của Cơ sở dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành

Chưa rõ hiệu lực

BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1074/QĐ-BNV

Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN VÀ CẤU TRÚC DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘI, QUỸ, TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ

BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;

Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

Căn cứ Nghị định số 03/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 09/01/2026 về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Quyết định số 664/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ Nội vụ (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ và Danh mục dùng chung ngành Nội vụ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức phi chính phủ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các trường thông tin và cấu trúc dữ liệu của Cơ sở dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tổ chức phi chính phủ, Chánh Văn phòng Bộ Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Vũ Chiến Thắng;
- Thứ trưởng Trương Hải Long;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Trung tâm Công nghệ thông tin;
- Lưu: VT, TCPCP, NTĐ, CP.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Trương Hải Long

 

DANH MỤC

CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN VÀ CẤU TRÚC DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘI, QUỸ, TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1074/QĐ-BNV ngày 14 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)

I. Thông tin về Hội

TT

Tên trường dữ liệu

Thuộc tính

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

 

I. TỔ CHỨC HỘI

 

1. Biểu tượng, cấp tổ chức của Hội

1

Cấp tổ chức

CapToChuc

x

Số

1

Cấp tổ chức theo danh mục:

0 - Trung ương

1 - Liên tỉnh

2 - Tỉnh, thành phố

3 - Xã, phường, đặc khu

4 - Khác

2

Phạm vi hoạt động của hội

PhamViHoatDongCuaHoi

x

Số

1

Phạm vi hoạt động của hội theo danh mục:

0 - Toàn quốc

1 - Liên tỉnh

2 - Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương

3 - Xã/Phường/Đặc khu

3

Là Hội Đảng nhà nước giao nhiệm vụ

LaHoiDangNhaNuocGiaoNhiem Vu

 

Số

1

Đánh dấu tình trạng Hội Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ.

0 – Không là Hội Đảng nhà nước giao nhiệm vụ

1 – Là Hội Đảng nhà nước giao nhiệm vụ

4

Biểu tượng của Hội

BieuTuongCuaHoi

 

Tệp

 

Tệp ảnh logo của Hội.

 

2. Tên gọi của Hội

5

Tên tiếng Việt

TenTiengViet

X

Chuỗi

255

Tên gọi của Hội bằng tiếng Việt.

6

Tên tiếng Anh (nếu có)

TenTiengAn

X

Chuỗi

255

Tên gọi của Hội bằng tiếng Anh, nếu có.

7

Tên viết tắt (nếu có)

TenVietTat

X

Chuỗi

255

Tên viết tắt của Hội, nếu có.

 

3. Quyết định (QĐ) thành lập

8

Thời gian ban hành QĐ

ThoiGianBanHanhQD

X

Ngày

 

Ngày ban hành quyết định thành lập. Định dạng DD-MM-YYYY.

9

Số, ký hiệu QĐ thành lập

SoKyHieuQDThanhLap

X

Chuỗi

25

Số, ký hiệu quyết định thành lập.

10

Người ký Quyết định

NguoiKyQuyetDinhThanhLap

 

Chuỗi

255

Họ và tên người ký quyết định thành lập.

11

Cơ quan ban hành QĐ

CoQuanBanHanhQDThanhLap

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định thành lập.

 

4. Quyết định phê duyệt Điều lệ nhiệm kỳ hiện tại

12

Thời gian QĐ phê duyệt

ThoiGianQDPheDuyet

 

Ngày

 

Ngày ban hành quyết định phê duyệt Điều lệ. Định dạng DD-MM- YYYY.

13

Số, ký hiệu QĐ phê duyệt

SoKyHieuQDPheDuyet

 

Chuỗi

25

Số, ký hiệu quyết định phê duyệt Điều lệ.

14

Người ký Quyết định

NguoiKyQuyetDinhPheDuyet

 

Chuỗi

255

Họ và tên người ký quyết định thành lập.

15

Cơ quan ban hành QĐ

CoQuanBanHanhQD

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định phê duyệt Điều lệ.

16

Thời gian tổ chức đại hội nhiệm kỳ kế tiếp

ThoiGianToChucDaiHoiNhiemK yKeTiep

 

Số

4

Năm dự kiến tổ chức đại hội nhiệm kỳ kế tiếp.

17

Tôn chỉ, mục đích của Hội

TonChiMucDichCuaHoi

 

Chuỗi

5000

Nội dung tôn chỉ, mục đích hoạt động của Hội.

18

Cơ quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính của Hội

CoQuanQuanLyLinhVucHoatDon gChinh

 

Chuỗi

255

Giá trị lựa chọn của trường cơ quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính của hội theo danh mục.

19

Lĩnh vực hoạt động chính

LinhVucHoatDongChinh

 

Chuỗi

255

Giá trị lựa chọn của trường lĩnh vực hoạt động chính theo danh mục.

0 - Thanh tra

1 - Xây dựng

2 - Công an

3 - Công Thương

4 - Dân tộc và Tôn giáo

5 - Giáo dục và Đào tạo

6 - Khoa học, Công nghệ

7 - Nông nghiệp và Môi trường

8 - Ngoại giao

9 - Nội vụ

10 - Quốc phòng

11 - Tài chính

12 - Tư pháp

13 - Văn hóa, thể thao và du lịch

14 - Ngân hàng

15 - Y tế

16 - Những lĩnh vực khác

20

Tính chất hội

TinhChatHoi

 

Chuỗi

255

Giá trị lựa chọn của trường tính chất hội theo danh mục:

0 - Chính trị - xã hội - nghề nghiệp

1 - Chính trị - Xã hội

2 - Xã hội

3 - Xã hội - nghề nghiệp

4 - Hội đảng nhà nước giao nhiệm vụ

5 - Chưa xác định

21

Loại hình hội

LoaiHinhHoi

 

Chuỗi

25

Giá trị lựa chọn của trường loại hình hội theo danh mục.

0 - Liên minh

1 - Liên đoàn

2 - Hiệp hội

3 - Liên hiệp hội

4 - Hội

5 - Tổng hội

6 - Câu lạc bộ

7 - Ủy ban

8 - Loại hình khác

 

10. Trụ sở chính

22

Tỉnh/Thành phố

TinhThanhPho

 

Chuỗi

255

Giá trị lựa chọn của trường tỉnh/thành phố theo danh mục.

23

Xã/Phường/Đặc khu

XaPhuongDacKhu

 

Chuỗi

255

Giá trị lựa chọn của trường xã/phường/đặc khu theo danh mục.

24

Số điện thoại

SoDienThoai

 

Chuỗi

15

Số điện thoại liên hệ của Hội.

25

Địa chỉ chi tiết

DiaChiChiTiet

 

Chuỗi

1025

Địa chỉ chi tiết của trụ sở chính.

26

Website

Website

 

Chuỗi

255

Địa chỉ website của Hội.

27

Email

Email

 

Chuỗi

255

Địa chỉ thư điện tử của Hội.

28

Mã số thuế

MaSoThue

 

Chuỗi

255

Mã số thuế của Hội.

 

11. Số lượng hội viên

29

Năm

Nam

 

Số

5

Năm thống kê số lượng hội viên.

 

Hội viên chính thức

30

Hội viên cá nhân - Hội viên mới kết nạp

HoiVienChinhThucHoiVienCaNh anHoiVienMoiKetNap

 

Số

15

Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên chính thức trong năm.

31

Hội viên cá nhân - Hội viên khai trừ

HoiVienChinhThucHoiVienCaNh anHoiVienKhaiTru

 

Số

15

Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên chính thức trong năm.

32

Hội viên tổ chức - Hội viên mới kết nạp

HoiVienChinhThucHoiVienToCh ucHoiVienMoiKetNap

 

Số

15

Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên chính thức trong năm.

33

Hội viên tổ chức - Hội viên khai trừ

HoiVienChinhThucHoiVienToCh ucHoiVienKhaiTru

 

Số

15

Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên chính thức trong năm.

 

Hội viên danh dự

34

Hội viên cá nhân - Hội viên mới kết nạp

HoiVienDanhDuHoiVienCaNhan HoiVienMoiKetNap

 

Số

15

Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên danh dự trong năm.

35

Hội viên cá nhân - Hội viên khai trừ

HoiVienDanhDuHoiVienCaNhan HoiVienKhaiTru

 

Số

15

Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên danh dự trong năm.

36

Hội viên tổ chức - Hội viên mới kết nạp

HoiVienDanhDuHoiVienToChuc HoiVienMoiKetNap

 

Số

15

Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên danh dự trong năm.

37

Hội viên tổ chức - Hội viên khai trừ

HoiVienDanhDuHoiVienToChuc HoiVienKhaiTru

 

Số

15

Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên danh dự trong năm.

 

Hội viên liên kết

38

Hội viên cá nhân - Hội viên mới kết nạp

HoiVienLienKetHoiVienCaNhan HoiVienMoiKetNap

 

Số

15

Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên liên kết trong năm.

39

Hội viên cá nhân - Hội viên khai trừ

HoiVienLienKetHoiVienCaNhan HoiVienKhaiTru

 

Số

15

Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên liên kết trong năm.

40

Hội viên tổ chức - Hội viên mới kết nạp

HoiVienLienKetHoiVienToChuc HoiVienMoiKetNap

 

Số

15

Hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên liên kết trong năm.

41

Hội viên tổ chức - Hội viên khai trừ

HoiVienLienKetHoiVienToChuc HoiVienKhaiTru

 

Số

15

Hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên liên kết trong năm.

 

12. Người làm việc tại Hội

42

Năm

Nam

 

Số

 

Năm thống kê người làm việc tại Hội.

43

Tổng số người làm việc chuyên trách tại Hội

TongSoNguoiLamViecChuyenTra chTaiHoi

 

Số

15

Tổng số người làm việc chuyên trách tại Hội trong năm.

44

Tổng số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao

TongSoBienCheDuocCoQuanNha NuocCoThamQuyenGiao

 

Số

15

Tổng số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao.

45

Số người làm việc tại Hội do Hội tự hợp đồng

SoNguoiLamViecTaiHoiDoHoiT uHopDong

 

Số

15

Số người làm việc tại Hội theo hợp đồng do Hội tự thỏa thuận.

 

13. Các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội

46

Tên đơn vị

TenDonVi

 

Chuỗi

255

Tên tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội.

47

Loại tổ chức

LoaiToChuc

 

Chuỗi

255

Loại tổ chức.

48

Tổ chức pháp nhân

ToChucPhapNhan

 

Chuỗi

255

Thông tin tổ chức pháp nhân.

49

Địa chỉ

DiaChi

 

Chuỗi

255

Địa chỉ của tổ chức.

50

Mã số thuế

MaSoThue

 

Chuỗi

25

Mã số thuế của tổ chức.

51

Điện thoại

DienThoai

 

Chuỗi

15

Số điện thoại của tổ chức.

52

Số Quyết định thành lập

SoQDThanhLap

 

Chuỗi

255

Số quyết định thành lập tổ chức.

53

Ngày quyết định

NgayQuyetDinh

 

Ngày

 

Ngày ban hành quyết định thành lập tổ chức. Định dạng DD-MM-YYYY.

54

Cơ quan ban hành quyết định

CoQuanBanHanhQuyetDinh

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định thành lập tổ chức.

 

14. Quy chế, quy định nội bộ của Hội

55

Tên quy chế, quy định nội bộ của Hội

TenQuyCheQuyDinhNoiBoCuaH oi

 

Chuỗi

2025

Tên quy chế hoặc quy định nội bộ của Hội.

56

Cơ quan, đơn vị ban hành

CoquanDonviBanHanh

 

Chuỗi

255

Tên cơ quan, đơn vị ban hành quy chế, quy định.

57

Ghi chú

GhiChu

 

Chuỗi

2025

Thông tin ghi chú.

 

II. CHỨC DANH LÃNH ĐẠO

58

1. Các chức danh Lãnh đạo hội của Hội

59

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

60

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

61

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Lấy từ danh mục

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

62

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh

63

Chức danh

ChucDanh

 

Số

2

Lấy từ danh mục:

0 - Chánh Văn phòng

1 - Phó Chánh Văn phòng

2 - Viện trưởng

3 - Tổng biên tập

4 - Chi hội trưởng

5 - Chi hội phó

6 - Trưởng ban

7 - Phó Trưởng ban

8 - Trưởng phòng

9 - Phó Trưởng phòng

10 - Trưởng ban kiểm tra

11 - Ủy viên Ban Thường vụ

12 - Chủ tịch

13 - Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội

14 - Ủy viên Ban Chấp hành

15 - Giám đốc

16 - Phó giám đốc

17 - Khác

64

Cơ quan đang công tác

CoQuanDangCongTac

 

Chuỗi

255

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.

65

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

 

2. Các chức danh Ban chấp hành của Hội

66

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

67

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

68

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Lấy từ danh mục

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

69

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh của thành viên

70

Chức danh

ChucDanh

 

Số

2

Lấy từ danh mục:

0 - Chánh Văn phòng

1 - Phó Chánh Văn phòng

2 - Viện trưởng

3 - Tổng biên tập

4 - Chi hội trưởng

5 - Chi hội phó

6 - Trưởng ban

7 - Phó Trưởng ban

8 - Trưởng phòng

9 - Phó Trưởng phòng

10 - Trưởng ban kiểm tra

11 - Ủy viên Ban Thường vụ

12 - Chủ tịch

13 - Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội

14 - Ủy viên Ban Chấp hành

15 - Giám đốc

16 - Phó giám đốc

17 - Khác

71

Cơ quan đang công tác

CoQuanDangCongTac

 

Chuỗi

255

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.

72

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

 

3. Các chức danh Ban thường vụ của Hội

73

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

74

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

75

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Lấy từ danh mục

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

76

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh của thành viên

77

Chức danh

ChucDanh

 

Số

2

Lấy từ danh mục:

0 - Chánh Văn phòng

1 - Phó Chánh Văn phòng

2 - Viện trưởng

3 - Tổng biên tập

4 - Chi hội trưởng

5 - Chi hội phó

6 - Trưởng ban

7 - Phó Trưởng ban

8 - Trưởng phòng

9 - Phó Trưởng phòng

10 - Trưởng ban kiểm tra

11 - Ủy viên Ban Thường vụ

12 - Chủ tịch

13 - Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội

14 - Ủy viên Ban Chấp hành

15 - Giám đốc

16 - Phó giám đốc

17 - Khác

78

Cơ quan đang công tác

CoQuanDangCongTac

 

Chuỗi

255

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.

79

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

 

4. Các chức danh Ban kiểm tra của Hội

80

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

81

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

82

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Lấy từ danh mục

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

83

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh của thành viên

84

Chức danh

ChucDanh

 

Số

2

Lấy từ danh mục:

0 - Trưởng ban

1 - Phó Trưởng ban

2 - Ủy viên

85

Cơ quan đang công tác

CoQuanDangCongTac

 

Chuỗi

255

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.

86

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

 

5. Các chức danh Lãnh đạo văn phòng của Hội

87

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

88

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

89

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Lấy từ danh mục

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

90

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh của thành viên

91

Chức danh

ChucDanh

 

Số

2

Lấy từ danh mục:

0 - Chánh Văn phòng

1 - Phó Chánh Văn phòng

92

Cơ quan đang công tác

CoQuanDangCongTac

 

Chuỗi

255

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.

93

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

 

6. Lãnh đạo các phòng, ban chuyên môn của Hội

94

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

95

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

96

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Lấy từ danh mục

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

97

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh của thành viên

98

Chức vụ

ChucDanh

 

Số

2

Lấy từ danh mục:

0 - Chánh Văn phòng

1 - Phó Chánh Văn phòng

2 - Viện trưởng

3 - Tổng biên tập

4 - Chi hội trưởng

5 - Chi hội phó

6 - Trưởng ban

7 - Phó Trưởng ban

8 - Trưởng phòng

9 - Phó Trưởng phòng

10 - Trưởng ban kiểm tra

11 - Ủy viên Ban Thường vụ

12 - Chủ tịch

13 - Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội

14 - Ủy viên Ban Chấp hành

15 - Giám đốc

16 - Phó giám đốc

17 - Khác

99

Đơn vị thuộc Hội

DonViThuocHoi

 

Chuỗi

255

Tên phòng, ban, đơn vị chuyên môn, tổ chức thuộc hội.

100

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

 

7. Lãnh đạo các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội

101

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

102

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

103

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Lấy từ danh mục

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

104

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh của thành viên

105

Chức vụ

ChucDanh

 

Số

2

Lấy từ danh mục:

0 - Chánh Văn phòng

1 - Phó Chánh Văn phòng

2 - Viện trưởng

3 - Tổng biên tập

4 - Chi hội trưởng

5 - Chi hội phó

6 - Trưởng ban

7 - Phó Trưởng ban

8 - Trưởng phòng

9 - Phó Trưởng phòng

10 - Trưởng ban kiểm tra

11 - Ủy viên Ban Thường vụ

12 - Chủ tịch

13 - Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội

14 - Ủy viên Ban Chấp hành

15 - Giám đốc

16 - Phó giám đốc

17 - Khác

106

Đơn vị thuộc Hội

DonViThuocHoi

 

Chuỗi

255

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.

107

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

 

8. Lãnh đạo các chi hội, phân hội, tổ hội (Các đơn vị cơ sở thuộc hội)

108

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

109

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

110

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Lấy từ danh mục

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

111

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh của thành viên

112

Chức vụ

ChucDanh

 

Số

2

Lấy từ danh mục:

0 - Chi hội trưởng

1 - Chi hội phó

2 - Khác

113

Chi hội, phân hội, tổ hội

ChihoiPhanhoiTohoi

 

Chuỗi

255

Tên chi hội, phân hội, tổ hội

114

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

 

III. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG

 

1. Quyết định thành lập Ban vận động của Hội

115

Thời gian ban hành Quyết định

ThoiGianBanHanhQD

 

Ngày

 

Ngày ban hành quyết định thành lập Ban vận động. Định dạng DD-MM- YYYY.

116

Số, ký hiệu Quyết định thành lập Ban vận động

SoKyHieuQDThanhLap

 

Chuỗi

25

Số, ký hiệu quyết định thành lập Ban vận động.

117

Người ký Quyết định

NguoiKyQuyetDinh

 

Chuỗi

255

Họ và tên người ký quyết định.

118

Cơ quan ban hành Quyết định

CoQuanBanHanhQD

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định.

119

2. Danh sách người trong Ban vận động

120

Họ tên

HoTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên thành viên Ban vận động.

121

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

122

Ngày sinh

NgaySinh

 

Ngày

 

Ngày sinh. Định dạng DD-MM- YYYY.

123

Quê quán

QueQuan

 

Chuỗi

1025

Quê quán.

124

Trình độ chuyên môn

TrinhDoChuyenMon

 

Chuỗi

255

Trình độ chuyên môn.

125

Chức danh trong Ban vận động

ChucDanhTrongBanVanDong

 

Chuỗi

255

Lấy từ danh mục:

0 – Trưởng ban

1 – Phó Trưởng ban

2 – Thành viên

126

3. Quá trình tổ chức đại hội

127

Nhiệm kỳ

NhiemKy

 

Chuỗi

255

Nhiệm kỳ đại hội chọn từ danh mục

128

Thời gian bắt đầu

ThoiGianBatDau

 

Ngày

 

Thời gian bắt đầu nhiệm kỳ. Định dạng DD-MM-YYYY.

129

Thời gian kết thúc

ThoiGianKetThuc

 

Ngày

 

Thời gian kết thúc nhiệm kỳ. Định dạng DD-MM-YYYY.

130

Chủ tịch

ChuTich

 

Chuỗi

255

Chủ tịch của nhiệm kỳ.

131

Tổng thư ký

TongThuKy

 

Chuỗi

255

Tổng thư ký của nhiệm kỳ.

132

Ngày tổ chức

NgayToChuc

 

Ngày

 

Ngày tổ chức đại hội. Định dạng DD- MM-YYYY.

 

4. Báo cáo hoạt động năm

133

Năm

Nam

 

Số

5

Năm báo cáo hoạt động.

134

File đính kèm

FileDinhKem

 

Tệp

 

Tệp báo cáo hoạt động năm tương ứng.

 

5. Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài

135

Tên dự án/phi dự án

TenDuAnPhiDuAn

 

Chuỗi

255

Tên dự án hoặc phi dự án.

136

Đơn vị thực hiện

DonViThucHien

 

Chuỗi

255

Đơn vị thực hiện dự án/phi dự án.

137

Tên tổ chức viện trợ

TenToChucVienTro

 

Chuỗi

255

Tên tổ chức viện trợ.

138

Tổng vốn dự án (VNĐ)

TongVonDuAn

 

Số

25

Tổng vốn của dự án/phi dự án.

139

Vốn viện trợ

VonVienTro

 

Số

15

Giá trị vốn viện trợ.

140

Vốn đối ứng

VonDoiUng

 

Số

15

Giá trị vốn đối ứng.

141

Thời gian thực hiện

ThoiGianThucHien

 

Ngày

 

Thời gian bắt đầu thực hiện.

142

Thời gian kết thúc

ThoiGianKetThuc

 

Ngày

 

Thời gian kết thúc.

143

Tổng thời gian thực hiện

TongThoiGianThucHien

 

Chuỗi

 

Tổng thời gian thực hiện dự án/phi dự án.

144

Địa điểm triển khai

DiaDiemTrienKhai

 

Chuỗi

 

Địa điểm triển khai.

145

Hiện trạng triển khai

HienTrangTrienKhai

 

Chuỗi

 

Hiện trạng triển khai: chưa triển khai; đang triển khai; đã kết thúc.

 

IV. TÀI CHÍNH, TÀI SẢN

 

1. Tài chính của Hội

146

Năm

Nam

 

Số

5

Năm tài chính.

147

Ngân sách nhà nước hỗ trợ (VNĐ)

NganSachNhaNuocHoTroVND

 

Số

25

Giá trị ngân sách nhà nước hỗ trợ trong năm.

148

Nguồn kinh phí từ nước ngoài (VNĐ)

NguonKinhPhiTuNuocNgoaiVN D

 

Số

25

Giá trị nguồn kinh phí từ nước ngoài trong năm.

149

Nguồn khác (VNĐ)

NguonKhacVND

 

Số

25

Giá trị nguồn kinh phí khác trong năm.

150

Tổng thu (VNĐ)

TongThuVND

 

Số

25

Tổng thu trong năm.

151

Tổng chi (VNĐ)

TongChiVND

 

Số

25

Tổng chi trong năm.

152

Diễn giải

DienGiai

 

Chuỗi

1025

Nội dung diễn giải tài chính.

 

2. Tài sản của Hội

153

Năm

Nam

 

Số

5

Năm thống kê tài sản.

154

Tài sản hình thành từ ngân sách nhà nước (VNĐ)

TaiSanHinhThanhTuNganSachNh aNuocVND

 

Số

25

Giá trị tài sản hình thành từ ngân sách nhà nước.

155

Tài sản từ nguồn viện trợ và nguồn hợp pháp (VNĐ)

TaiSanTuNguonVienTroVaNguo nHopPhapVND

 

Số

25

Giá trị tài sản từ nguồn viện trợ và nguồn hợp pháp.

156

Tổng tài sản (VNĐ)

TongTaiSanVND

 

Số

25

Tổng giá trị tài sản.

157

Diễn giải

DienGiai

 

Chuỗi

1025

Nội dung diễn giải tài sản.

 

V. KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

 

1. Khen thưởng

158

Năm

Nam

 

Số

5

Năm khen thưởng.

159

Quyết định khen thưởng

QuyetDinhKhenThuong

 

Chuỗi

255

Thông tin quyết định khen thưởng.

160

Hình thức khen thưởng

HinhThucKhenThuong

 

Số

255

Hình thức khen thưởng chọn từ danh mục:

0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

1 - Huân chương Lao động Hạng Ba

2 - Huân chương Lao động Hạng Hai

3 - Huân chương Lao động Hạng Nhất

4 - Quà tặng

5 - Giải thưởng chuyên đề

6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu

7 - Danh hiệu, chứng nhận

8 - Bằng khen, giấy khen

9 - Khác

161

Cấp có thẩm quyền khen thưởng

CapCoThamQuyenKhenThuong

 

Chuỗi

255

Cấp có thẩm quyền khen thưởng cho hội.

 

2. Xử lý vi phạm

162

Năm

Nam

 

Số

5

Năm xử lý vi phạm.

163

Quyết định kỷ luật

QuyetDinhKyLuat

 

Chuỗi

255

Thông tin quyết định kỷ luật.

164

Hình thức kỷ luật

HinhThucKyLuat

 

Số

5

Hình thức kỷ luật lấy từ danh mục

0 - Bãi nhiệm, cách chức

1 - Tạm đình chỉ hoạt động

2 - Cảnh cáo bằng văn bản

3 - Khiển trách

4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ

5 - Hình thức khác

165

Hành vi kỷ luật

HanhViKyLuat

 

Chuỗi

255

Hành vi kỷ luật.

166

Số trường hợp kỷ luật

SoTruongHopKyLuat

 

Số

4

Số trường hợp bị kỷ luật.

167

Số trường hợp giải quyết

SoTruongHopGiaiQuyet

 

Số

4

Số trường hợp đã giải quyết.

168

Cơ quan quyết định

CoQuanQuyetDinh

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật.

 

3. Khen thưởng nội bộ

169

Năm

Nam

 

Số

5

Năm khen thưởng nội bộ.

170

Quyết định khen thưởng

QuyetDinhKhenThuong

 

Chuỗi

255

Thông tin quyết định khen thưởng.

171

Hình thức khen thưởng

HinhThucKhenThuong

 

Chuỗi

255

Hình thức khen thưởng chọn từ danh mục:

0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

1 - Huân chương Lao động Hạng Ba

2 - Huân chương Lao động Hạng Hai

3 - Huân chương Lao động Hạng Nhất

4 - Quà tặng

5 - Giải thưởng chuyên đề

6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu

7 - Danh hiệu, chứng nhận

8 - Bằng khen, giấy khen

9 - Khác

172

Cấp có thẩm quyền khen thưởng

CapCoThamQuyenKhenThuong

 

Chuỗi

255

Cấp có thẩm quyền khen thưởng.

 

4. Xử lý vi phạm nội bộ

173

Năm

Nam

 

Số

5

Năm xử lý vi phạm.

174

Quyết định kỷ luật

QuyetDinhKyLuat

 

Chuỗi

255

Thông tin quyết định kỷ luật.

175

Hình thức kỷ luật

HinhThucKyLuat

 

Số

5

Hình thức kỷ luật lấy từ danh mục

0 - Bãi nhiệm, cách chức

1 - Tạm đình chỉ hoạt động

2 - Cảnh cáo bằng văn bản

3 - Khiển trách

4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ

5 - Hình thức khác

176

Hành vi kỷ luật

HanhViKyLuat

 

Chuỗi

255

Hành vi kỷ luật.

177

Số trường hợp kỷ luật

SoTruongHopKyLuat

 

Số

4

Số trường hợp bị kỷ luật.

178

Số trường hợp giải quyết

SoTruongHopGiaiQuyet

 

Số

4

Số trường hợp đã giải quyết.

179

Cơ quan quyết định

CoQuanQuyetDinh

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật.

II. Thông tin về Quỹ

TT

Tên trường dữ liệu

Thuộc tính

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

 

I. TỔ CHỨC QUỸ

 

1. Thông tin chung, biểu tượng và cấp tổ chức của Quỹ

1

Mã số quỹ

MaSoQuy

 

Chuỗi

50

Mã số của Quỹ.

2

Cấp tổ chức

CapToChuc

 

Số

1

Cấp tổ chức của Quỹ theo danh mục.

0 - Trung ương

1 - Liên tỉnh

2 - Tỉnh, thành phố

3 - Xã, phường, đặc khu

4 - Khác

3

Phạm vi hoạt động của quỹ

PhamViHoatDongCuaQuy

 

Số

1

Phạm vi hoạt động của Quỹ theo danh mục.

0 - Toàn quốc

1 - Liên tỉnh

2 - Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương

3 - Xã/Phường/Đặc khu

4

Biểu tượng của Quỹ

BieuTuongCuaQuy

 

Tệp

 

Tệp ảnh biểu tượng/logo của Quỹ.

5

2. Tên gọi của Quỹ

6

Tên tiếng Việt

TenTiengViet

x

Chuỗi

255

Tên gọi của Quỹ bằng tiếng Việt.

7

Tên tiếng Anh (nếu có)

TenTiengAnh

 

Chuỗi

255

Tên gọi của Quỹ bằng tiếng Anh, nếu có.

8

Tên viết tắt (nếu có)

TenVietTat

 

Chuỗi

255

Tên viết tắt của Quỹ, nếu có.

 

3. Quyết định (QĐ) cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ

9

Số, ký hiệu Quyết định thành lập

SoKyHieuQDThanhLap

x

Chuỗi

25

Số, ký hiệu quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ.

10

Thời gian ban hành Quyết định

ThoiGianBanHanhQD

x

Ngày

 

Ngày ban hành quyết định. Định dạng DD-MM-YYYY.

11

Cơ quan ban hành Quyết định

CoQuanBanHanhQD

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định.

12

Người ký Quyết định

NguoiKyQuyetDinh

 

Chuỗi

255

Họ và tên người ký quyết định.

 

4. Quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động

13

Số, ký hiệu Quyết định công nhận

SoKyHieuQDCongNhan

 

Chuỗi

25

Số, ký hiệu quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động.

14

Thời gian Quyết định công nhận

ThoiGianQDCongNhan

 

Ngày

 

Ngày ban hành quyết định công nhận. Định dạng DD-MM-YYYY.

15

Cơ quan ban hành Quyết định công nhận

CoQuanBanHanhQDCongNhan

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định công nhận.

16

Người ký Quyết định

NguoiKyQuyetDinh

 

Chuỗi

255

Họ và tên người ký quyết định công nhận.

17

Năm

Nam

 

Số

4

Năm của quyết định công nhận.

 

5. Quyết định công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ

18

Số, ký hiệu Quyết định công nhận

SoKyHieuQDCongNhan

 

Chuỗi

25

Số, ký hiệu quyết định công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ.

19

Thời gian Quyết định công nhận

ThoiGianQDCongNhan

 

Ngày

 

Ngày ban hành quyết định công nhận. Định dạng DD-MM-YYYY.

20

Cơ quan ban hành Quyết định công nhận

CoQuanBanHanhQDCongNhan

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định công nhận.

21

Người ký Quyết định

NguoiKyQuyetDinh

 

Chuỗi

255

Họ và tên người ký quyết định công nhận.

22

Năm kết thúc nhiệm kỳ của hội đồng quản lý quỹ

Nam

 

Số

4

Năm kết thúc nhiệm kỳ của hội đồng quản lý quỹ

23

Tôn chỉ, mục đích của Quỹ

TonChiMucDichCuaQuy

 

Chuỗi

5000

Nội dung tôn chỉ, mục đích hoạt động của Quỹ.

24

Cơ quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính của Quỹ

CoQuanQuanLyLinhVucHoatDon gChinhCuaQuy

 

Chuỗi

255

Giá trị lựa chọn của trường cơ quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính của Quỹ theo danh mục.

25

Lĩnh vực hoạt động chính

LinhVucHoatDongChinh

 

Số

2

Giá trị lựa chọn của trường lĩnh vực hoạt động chính theo danh mục.

0 - Thanh tra

1 - Xây dựng

2 - Công an

3 - Công Thương

4 - Dân tộc và Tôn giáo

5 - Giáo dục và Đào tạo

6 - Khoa học, Công nghệ

7 - Nông nghiệp và Môi trường

8 - Ngoại giao

9 - Nội vụ

10 - Quốc phòng

11 - Tài chính

12 - Tư pháp

13 - Văn hóa, thể thao và du lịch

14 - Ngân hàng

15 - Y tế

16 - Những lĩnh vực khác

26

Tính chất quỹ

TinhChatQuy

 

Số

2

Giá trị lựa chọn của trường tính chất

Quỹ theo danh mục.

0 - Quỹ từ thiện

1 - Quỹ xã hội

2 - Quỹ xã hội và từ thiện

3 - Chưa xác định

 

10. Trụ sở chính

27

Tỉnh/Thành phố

TinhThanhPho

 

Chuỗi

255

Giá trị lựa chọn tỉnh/thành phố theo danh mục.

28

Xã/Phường/Đặc khu

XaPhuongDacKhu

 

Chuỗi

255

Giá trị lựa chọn xã/phường/đặc khu theo danh mục.

29

Địa chỉ chi tiết

DiaChiChiTiet

 

Chuỗi

1025

Địa chỉ chi tiết của trụ sở chính.

30

Số điện thoại

SoDienThoai

 

Chuỗi

15

Số điện thoại liên hệ của Quỹ.

31

Email

Email

 

Chuỗi

255

Địa chỉ thư điện tử của Quỹ.

32

Website

Website

 

Chuỗi

255

Địa chỉ website của Quỹ.

33

Mã số thuế

MaSoThue

 

Chuỗi

25

Mã số thuế của Quỹ.

 

11. Các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Quỹ

34

Tên tổ chức

TenToChuc

x

Chuỗi

255

Tên tổ chức thuộc Quỹ.

35

Loại tổ chức

LoaiToChuc

x

Chuỗi

255

Loại tổ chức thuộc Quỹ.

36

Tư cách pháp nhân

TuCachPhapNhan

x

Chuỗi

255

Thông tin tư cách pháp nhân của tổ chức.

37

Địa chỉ

DiaChi

 

Chuỗi

1025

Địa chỉ của tổ chức.

38

Mã số thuế

MaSoThue

 

Chuỗi

25

Mã số thuế của tổ chức.

39

Số điện thoại

SoDienThoai

 

Chuỗi

15

Số điện thoại của tổ chức.

40

Số QĐ thành lập

SoQDThanhLap

 

Chuỗi

255

Số quyết định thành lập tổ chức.

41

Ngày quyết định

NgayQuyetDinh

 

Ngày

 

Ngày ban hành quyết định thành lập tổ chức. Định dạng DD-MM-YYYY.

42

Cơ quan ban hành QĐ thành lập

CoQuanBanHanhQDThanhLap

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định thành lập tổ chức.

43

Ghi chú

GhiChu

 

Chuỗi

2025

Thông tin ghi chú.

 

12. Quy chế, quy định

44

Tên quy chế, quy định

TenQuyCheQuyDinh

x

Chuỗi

2025

Tên quy chế hoặc quy định của Quỹ.

45

Thẩm quyền ban hành

ThamQuyenBanHanh

x

Chuỗi

255

Thẩm quyền ban hành quy chế, quy định.

46

Ghi chú

GhiChu

 

Chuỗi

2025

Thông tin ghi chú.

 

II. CHỨC DANH LÃNH ĐẠO

 

1. Các chức danh lãnh đạo của Quỹ

47

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

48

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

49

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Giới tính theo danh mục.

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

50

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh

51

Chức danh

ChucDanh

 

Chuỗi

255

Chức danh của cá nhân.

52

Cơ quan đang công tác

CoQuanDangCongTac

 

Chuỗi

255

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.

53

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

54

Ghi chú

GhiChu

 

Chuỗi

2025

Thông tin ghi chú.

 

2. Ban sáng lập của Quỹ

55

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

56

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

57

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Giới tính theo danh mục.

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

58

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh

59

Chức danh

ChucDanh

 

Chuỗi

255

Chức danh của cá nhân.

60

Cơ quan đang công tác

CoQuanDangCongTac

 

Chuỗi

255

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.

61

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

62

Ghi chú

GhiChu

 

Chuỗi

2025

Thông tin ghi chú.

 

3. Hội đồng quản lý của Quỹ

63

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

64

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

65

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Giới tính theo danh mục.

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

66

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh

67

Chức danh

ChucDanh

 

Chuỗi

255

Chức danh của cá nhân.

68

Cơ quan đang công tác

CoQuanDangCongTac

 

Chuỗi

255

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.

69

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

70

Ghi chú

GhiChu

 

Chuỗi

2025

Thông tin ghi chú.

 

4. Ban Kiểm soát của Quỹ

71

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

72

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

73

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Giới tính theo danh mục.

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

74

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh

75

Chức danh

ChucDanh

 

Chuỗi

255

Chức danh của cá nhân.

76

Cơ quan đang công tác

CoQuanDangCongTac

 

Chuỗi

255

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.

77

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

78

Ghi chú

GhiChu

 

Chuỗi

2025

Thông tin ghi chú.

 

5. Lãnh đạo tổ chức có tư cách pháp nhân

79

Họ và tên

HoVaTen

 

Chuỗi

255

Họ và tên người giữ chức danh.

80

Căn cước công dân

CanCuocCongDan

 

Chuỗi

12

Số căn cước công dân.

81

Giới tính

GioiTinh

 

Số

1

Giới tính theo danh mục.

0 - Nam

1 - Nữ

2 - Khác

82

Ngày sinh

Ngaysinh

 

Ngày

 

Ngày, tháng, năm sinh

83

Chức danh

ChucDanh

 

Chuỗi

255

Chức danh của cá nhân.

84

Tên tổ chức có tư cách pháp nhân đang công tác

CoQuanDangCongTac

 

Chuỗi

255

Nơi cá nhân đang công tác.

85

Chức danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN

Chucdanhchucvucaonhatdadamnh iemtrongCQNN

 

Chuỗi

128

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước

86

Ghi chú

GhiChu

 

Chuỗi

2025

Thông tin ghi chú.

 

III. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG

 

1. Nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý quỹ

87

Nhiệm kỳ

NhiemKy

 

Chuỗi

255

Nhiệm kỳ đại hội.

88

Thời gian bắt đầu

ThoiGianBatDau

 

Ngày

 

Thời gian bắt đầu nhiệm kỳ. Định dạng DD-MM-YYYY.

89

Thời gian kết thúc

ThoiGianKetThuc

 

Ngày

 

Thời gian kết thúc nhiệm kỳ. Định dạng DD-MM-YYYY.

90

Chủ tịch

ChuTich

 

Chuỗi

255

Chủ tịch của nhiệm kỳ.

91

Giám đốc Quỹ

GiamDocQuy

 

Chuỗi

255

Giám đốc Quỹ của nhiệm kỳ.

 

2. Báo cáo hoạt động năm

92

Năm

Nam

 

Số

4

Năm báo cáo hoạt động.

93

Đính kèm tệp báo cáo hoạt động năm

 

 

Tệp

 

 

 

3. Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài

94

Tên dự án/Phi dự án

TenDuAnPhiDuAn

x

Chuỗi

255

Tên dự án hoặc phi dự án.

95

Đơn vị thực hiện

DonViThucHien

x

Chuỗi

255

Đơn vị thực hiện dự án/phi dự án.

96

Tên tổ chức viện trợ

TenToChucVienTro

 

Chuỗi

255

Tên tổ chức viện trợ.

97

Tổng vốn dự án (VNĐ)

TongVonDuAn

 

Số

25

Tổng vốn của dự án/phi dự án.

98

Vốn viện trợ

VonVienTro

 

Số

25

Giá trị vốn viện trợ.

99

Vốn đối ứng

VonDoiUng

 

Số

25

Giá trị vốn đối ứng.

100

Thời gian thực hiện

ThoiGianThucHien

x

Ngày

 

Thời gian bắt đầu thực hiện. Định dạng DD-MM-YYYY.

101

Thời gian kết thúc

ThoiGianKetThuc

x

Ngày

 

Thời gian kết thúc. Định dạng DD- MM-YYYY.

102

Tổng thời gian thực hiện

TongThoiGianThucHien

x

Chuỗi

255

Tổng thời gian thực hiện dự án/phi dự án.

103

Địa điểm triển khai

DiaDiemTrienKhai

 

Chuỗi

1025

Địa điểm triển khai.

104

Hiện trạng triển khai

HienTrangTrienKhai

 

Chuỗi

2025

Hiện trạng triển khai: chưa triển khai; đang triển khai; đã kết thúc.

 

IV. TÀI CHÍNH, TÀI SẢN

 

1. Tài sản của Quỹ

105

Tài sản của Quỹ (VNĐ)

TaiSanCuaQuy

 

Số

25

Tổng giá trị tài sản của Quỹ.

106

Nguồn thu của Quỹ (VNĐ)

NguonThuCuaQuy

 

Số

25

Tổng nguồn thu của Quỹ.

 

2. Tài chính của Quỹ

107

Năm

Nam

 

Số

4

Năm tài chính.

108

Kinh phí năm trước chuyển sang (VNĐ)

KinhPhiNamTruocChuyenSang

 

Số

25

Kinh phí từ năm trước chuyển sang.

109

Số thu phát sinh trong năm (VNĐ)

SoThuPhatSinhTrongNam

 

Số

25

Số thu phát sinh trong năm.

110

Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước

Thutudonggoptunguyentaitrocuato chuccanhantrongnuoc

 

Số

25

Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước

111

Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Thutudonggoptunguyentaitrocuato chuccanhannuocngoai

 

Số

25

Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài

112

Ngân sách nhà nước hỗ trợ

Ngansachnhanuochotro

 

Số

25

Ngân sách nhà nước hỗ trợ

113

Thu từ các nguồn khác

Thutucacnguonkha

 

Số

25

Thu từ các nguồn khác (ví dụ: lãi từ tiền gửi ngân hàng,..)

114

Tổng thu trong năm (VNĐ)

TongThuTrongNam

 

Số

25

Tổng thu trong năm.

115

Tổng chi trong năm (VNĐ)

TongChiTrongNam

 

Số

25

Tổng chi trong năm.

116

Chi cho các hoạt động quỹ

Chichocachoatdongquy

 

Số

25

Chi cho các hoạt động quỹ

117

Chi cho hoạt động quản lý quỹ

Chichohoatdongquanlyquy

 

Số

25

Chi cho hoạt động quản lý quỹ

118

Số dư còn lại trong năm (VNĐ)

SoDuConLaiTrongNam

 

Số

25

Số dư còn lại trong năm.

119

Ghi chú

Ghichu

 

 

 

 

 

V. KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

 

1. Khen thưởng

120

Năm

Nam

 

Số

5

Năm khen thưởng.

121

Quyết định khen thưởng

QuyetDinhKhenThuong

 

Chuỗi

255

Thông tin quyết định khen thưởng.

122

Hình thức khen thưởng

HinhThucKhenThuong

 

Số

255

Hình thức khen thưởng chọn từ danh mục:

0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

1 - Huân chương Lao động Hạng Ba

2 - Huân chương Lao động Hạng Hai

3 - Huân chương Lao động Hạng Nhất

4 - Quà tặng

5 - Giải thưởng chuyên đề

6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu

7 - Danh hiệu, chứng nhận

8 - Bằng khen, giấy khen

9 - Khác

123

Cấp có thẩm quyền khen thưởng

CapCoThamQuyenKhenThuong

 

Chuỗi

255

Cấp có thẩm quyền khen thưởng cho hội.

 

2. Xử lý vi phạm

124

Năm

Nam

 

Số

5

Năm xử lý vi phạm.

125

Quyết định kỷ luật

QuyetDinhKyLuat

 

Chuỗi

255

Thông tin quyết định kỷ luật.

126

Hình thức kỷ luật

HinhThucKyLuat

 

Số

5

Hình thức kỷ luật lấy từ danh mục

0 - Bãi nhiệm, cách chức

1 - Tạm đình chỉ hoạt động

2 - Cảnh cáo bằng văn bản

3 - Khiển trách

4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ

5 - Hình thức khác

127

Hành vi kỷ luật

HanhViKyLuat

 

Chuỗi

255

Hành vi kỷ luật.

128

Số trường hợp kỷ luật

SoTruongHopKyLuat

 

Số

4

Số trường hợp bị kỷ luật.

129

Số trường hợp giải quyết

SoTruongHopGiaiQuyet

 

Số

4

Số trường hợp đã giải quyết.

130

Cơ quan quyết định

CoQuanQuyetDinh

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật.

 

3. Khen thưởng nội bộ

131

Năm

Nam

 

Số

5

Năm khen thưởng nội bộ.

132

Quyết định khen thưởng

QuyetDinhKhenThuong

 

Chuỗi

255

Thông tin quyết định khen thưởng.

133

Hình thức khen thưởng

HinhThucKhenThuong

 

Chuỗi

255

Hình thức khen thưởng chọn từ danh mục:

0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

1 - Huân chương Lao động Hạng Ba

2 - Huân chương Lao động Hạng Hai

3 - Huân chương Lao động Hạng

Nhất

4 - Quà tặng

5 - Giải thưởng chuyên đề

6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu

7 - Danh hiệu, chứng nhận

8 - Bằng khen, giấy khen

9 - Khác

134

Cấp có thẩm quyền khen thưởng

CapCoThamQuyenKhenThuong

 

Chuỗi

255

Cấp có thẩm quyền khen thưởng.

 

4. Xử lý vi phạm nội bộ

135

Năm

Nam

 

Số

5

Năm xử lý vi phạm.

136

Quyết định kỷ luật

QuyetDinhKyLuat

 

Chuỗi

255

Thông tin quyết định kỷ luật.

137

Hình thức kỷ luật

HinhThucKyLuat

 

Số

5

Hình thức kỷ luật lấy từ danh mục

0 - Bãi nhiệm, cách chức

1 - Tạm đình chỉ hoạt động

2 - Cảnh cáo bằng văn bản

3 - Khiển trách

4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ

5 - Hình thức khác

138

Hành vi kỷ luật

HanhViKyLuat

 

Chuỗi

255

Hành vi kỷ luật.

139

Số trường hợp kỷ luật

SoTruongHopKyLuat

 

Số

4

Số trường hợp bị kỷ luật.

140

Số trường hợp giải quyết

SoTruongHopGiaiQuyet

 

Số

4

Số trường hợp đã giải quyết.

141

Cơ quan quyết định

CoQuanQuyetDinh

 

Chuỗi

255

Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật.

 

Số hiệu1074/QĐ-BNV
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLao động – BHXH
Ngày ban hành14/09/2026
Ngày hiệu lực14/09/2026
Nơi ban hànhBộ Nội Vụ
Người ký
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Tổng quan về Quyết định 1074/QĐ-BNV năm 2026 Quyết định 1074/QĐ-BNV được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Nội vụ vào năm 2026, quy định về Danh mục các trường thông tin và cấu trúc dữ liệu của Cơ sở dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa hệ thống thông tin, phục vụ công tác quản lý nhà nước đối với các tổ chức xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện và các tổ chức phi chính phủ hoạt động tại Việt Nam trong kỷ nguyên số hóa. Nội dung chi tiết các quy định tại Quyết định 1074/QĐ-BNV Văn bản tập trung vào việc thiết lập khung dữ liệu chuẩn và phân công trách nhiệm triển khai cụ thể cho các đơn vị trực thuộc Bộ Nội vụ, bao gồm các nội dung cốt lõi sau: Ban hành cấu trúc dữ liệu chuẩn hóa (Điều 1): Quyết định chính thức ban hành kèm theo Danh mục các trường thông tin và cấu trúc dữ liệu của Cơ sở dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ. Việc ban hành danh mục này giúp thống nhất cách thức thu thập, lưu trữ, cập nhật và chia sẻ thông tin giữa các cơ quan quản lý, đảm bảo tính đồng bộ, chính xác và bảo mật của hệ thống dữ liệu quốc gia về các tổ chức phi chính phủ. Hiệu lực thi hành (Điều 2): Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều này đòi hỏi các đơn vị liên quan phải ngay lập tức bắt tay vào việc áp dụng các tiêu chuẩn dữ liệu mới vào hệ thống quản lý hiện hành. Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3): Bộ trưởng Bộ Nội vụ giao nhiệm vụ cụ thể cho các cá nhân và đơn vị chủ chốt chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, bao gồm: Vụ trưởng Vụ Tổ chức phi chính phủ: Chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý nội dung chuyên môn, hướng dẫn và giám sát việc cập nhật dữ liệu của các hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ theo đúng cấu trúc mới. Chánh Văn phòng Bộ Nội vụ: Phối hợp điều phối, kiểm tra và đôn đốc quá trình thực hiện nhiệm vụ của các đơn vị. Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin: Chịu trách nhiệm về mặt kỹ thuật, xây dựng hạ tầng công nghệ, tích hợp và vận hành hệ thống Cơ sở dữ liệu đảm bảo an toàn thông tin và đúng cấu trúc dữ liệu được ban hành. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan: Phối hợp chặt chẽ để triển khai đồng bộ các nội dung của Quyết định trong phạm vi chức năng và quyền hạn của mình. Ý nghĩa của việc ban hành Quyết định 1074/QĐ-BNV Việc chuẩn hóa các trường thông tin và cấu trúc dữ liệu là bước đi chiến lược của Bộ Nội vụ nhằm thúc đẩy tiến trình chuyển đổi số và xây dựng Chính phủ điện tử. Quy định này không chỉ giúp nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước đối với các hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc tra cứu, minh bạch hóa thông tin, giảm thiểu thủ tục hành chính và hỗ trợ đắc lực cho công tác hoạch định chính sách trong tương lai.