‹ Danh sách văn bản
1022/QĐ-UBND Quyết định Lao động – BHXH

Quyết định 1022/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt tạm thời vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1022/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 01 tháng 08 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT TẠM THỜI VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH NINH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;

Căn cứ Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 3645/STNMT-VP ngày 28/7/2023 và ý kiến trình của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2395/TTr-SNV ngày 28/7/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt tạm thời vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận (trên cơ sở Đề án kèm theo Công văn số 3645/STNMT-VP ngày 28/7/2023 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường); với các nội dung như sau:

1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm của Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm 54 vị trí việc làm, cụ thể: 08 vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý; 23 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; 20 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành và 03 vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (theo Phụ lục 01 đính kèm).

2. Bản Mô tả công việc của từng vị trí việc làm: Thống nhất với Bản Mô tả công việc của từng vị trí việc làm kèm theo Đề án gửi kèm theo Công văn số 3645/STNMT-VP ngày 28/7/2023 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phê duyệt Bản Mô tả công việc của từng vị trí việc làm theo thẩm quyền ngay sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.

3. Phê duyệt Khung năng lực vị trí việc làm đối với 54 vị trí việc làm của Sở Tài nguyên và Môi trường, cụ thể:

a) Khung năng lực đối với 08 vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý; 23 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; 03 vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (theo Phụ lục 02 đính kèm);

b) Khung năng lực đối với 20 vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành (theo Phụ lục 03 đính kèm).

4. Phê duyệt Cơ cấu ngạch công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường (không bao gồm công chức đảm nhiệm các vị trí lãnh đạo, quản lý), cụ thể như sau:

- Công chức ngạch Chuyên viên chính hoặc tương đương: tỷ lệ 35,71%;

- Công chức ngạch Chuyên viên hoặc tương đương: tỷ lệ 64,29%.

(Chi tiết theo Phụ lục 04 đính kèm).

Điều 2. Áp dụng Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc, Khung năng lực vị trí việc làm và Cơ cấu ngạch công chức

1. Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc, Khung năng lực vị trí việc làm và Cơ cấu ngạch công chức của từng vị trí việc làm được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này là cơ sở khoa học để sắp xếp tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đào tạo, bồi dưỡng, quy hoạch, bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và thực hiện các chế độ chính sách đối với đội ngũ công chức thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường theo biên chế được cấp có thẩm quyền phê duyệt hàng năm và theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Trong quá trình triển khai, thực hiện, trường hợp có phát sinh, vướng mắc hoặc có quy định, hướng dẫn mới của Trung ương về vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức hoặc có quy định điều chỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức theo quyết định của cấp có thẩm quyền; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường kịp thời phối hợp Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết hoặc quyết định điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1378/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Bản mô tả công việc và Khung năng lực vị trí việc làm của Sở Tài nguyên và Môi trường.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KTTH;
- Lưu: VT, VXNV. ĐNĐ

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Long Biên

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TẠI SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2023 của của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên chính trở lên

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính trở lên

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên trở lên

4

Chánh Thanh tra

Chuyên viên/ Thanh tra viên trở lên

5

Trưởng phòng

Chuyên viên trở lên

6

Phó Chánh Thanh tra

Chuyên viên/ Thanh tra viên trở lên

7

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên trở lên

8

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên trở lên

II

Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

 

1

Thanh tra viên chính về công tác thanh tra

Thanh tra viên chính

2

Thanh tra viên về công tác thanh tra

Thanh tra viên

3

Chuyên viên chính về công tác thanh tra

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên về công tác thanh tra

Chuyên viên

5

Chuyên viên về pháp chế

Chuyên viên

6

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên về tổ chức bộ máy

Chuyên viên

8

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên về cải cách hành chính

Chuyên viên

10

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên

12

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

14

Chuyên viên chính về hành chính - Văn phòng

Chuyên viên chính

15

Chuyên viên về hành chính - Văn phòng

Chuyên viên

16

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên về công nghệ thông tin

Chuyên viên

18

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

19

Chuyên viên văn thư

Chuyên viên

20

Chuyên viên lưu trữ

Chuyên viên

21

Kế toán trưởng

Kế toán viên trở lên

22

Kế toán viên

Kế toán viên

23

Chuyên viên thủ quỹ

Chuyên viên

III

Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành

 

1

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch đất đai

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên về quản lý quy hoạch đất đai

Chuyên viên

3

Chuyên viên chính về thẩm định giá đất

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên về thẩm định giá đất

Chuyên viên

5

Chuyên viên chính về đăng ký đất đai

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên về đăng ký đất đai

Chuyên viên

7

Chuyên viên chính về đo đạc, bản đồ

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên về đo đạc, bản đồ

Chuyên viên

9

Chuyên viên chính về viễn thám

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên về đo đạc, bản đồ

Chuyên viên

11

Chuyên viên chính về khoáng sản

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên về khoáng sản

Chuyên viên

13

Chuyên viên chính về khí tượng thuỷ văn

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên về khí tượng thuỷ văn

Chuyên viên

15

Chuyên viên chính về biến đổi khí hậu

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên về biến đổi khí hậu

Chuyên viên

17

Chuyên viên chính về tài nguyên nước

Chuyên viên chính

18

Chuyên viên về tài nguyên nước

Chuyên viên

19

Chuyên viên chính về quản lý tổng hợp về biển

Chuyên viên chính

20

Chuyên viên về quản lý tổng hợp về biển

Chuyên viên

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

1

Nhân viên Lái xe

HĐLĐ

2

Nhân viên Bảo vệ

HĐLĐ

3

Nhân viên Phục vụ

HĐLĐ

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG TỔNG HỢP KHUNG NĂNG LỰC ĐỐI VỚI VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ; VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG; VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ TẠI SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2023 của của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Stt

Tên vị trí việc làm

Nhóm năng lực chung

Nhóm năng lực chuyên môn

Nhóm năng lực quản lý

Đạo đức và bản lĩnh

Tổ chức thực hiện công việc

Soạn thảo và ban hành văn bản

Giao tiếp ứng xử

Quan hệ phối hợp

Sử dụng công nghệ thông tin

Sử dụng ngoại ngữ

Tham mưu xây dựng các văn bản

Hướng dẫn thực hiện các văn bản

Kiểm tra việc thực hiện các văn bản

Thẩm định văn bản

Tổ chức thực hiện các văn bản

Tư duy chiến lược

Quản lý sự thay đổi

Ra quyết định

Quản lý nguồn lực

Phát triển nhân viên

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

1

Giám đốc Sở

4

4

4

4

4

2

1

4

4

4

5

3

4

4

3

4

4

2

Phó Giám đốc Sở

4

3

4

4

4

2

1

4

4

4

5

3

3

4

3

4

4

3

Chánh Văn phòng

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

3

3

2

3

3

4

Chánh Thanh tra

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

3

3

2

3

3

5

Trưởng phòng

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

3

3

2

3

3

6

Phó Chánh Thanh tra

3

2

2

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

3

3

7

Phó Chánh Văn phòng

3

2

2

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

3

3

8

Phó Trưởng phòng

3

2

2

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

3

3

II

Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

1

Thanh tra viên chính về công tác thanh tra

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

2

Thanh tra viên về công tác thanh tra

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

3

Chuyên viên chính về công tác thanh tra

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

4

Chuyên viên về công tác thanh tra

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

5

Chuyên viên về pháp chế

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

6

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

7

Chuyên viên về tổ chức bộ máy

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

8

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

9

Chuyên viên về cải cách hành chính

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

10

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

11

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

12

Chuyên viên chính về tổng hợp

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

13

Chuyên viên về tổng hợp

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

14

Chuyên viên chính về hành chính - Văn phòng

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

15

Chuyên viên về hành chính - Văn phòng

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

16

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

17

Chuyên viên về công nghệ thông tin

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

18

Chuyên viên về quản trị công sở

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

19

Chuyên viên văn thư

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

20

Chuyên viên lưu trữ

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

21

Kế toán trưởng

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

22

Kế toán viên

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

23

Chuyên viên thủ quỹ

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

1

1

1

1

1

III

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

Tên vị trí việc làm

Nhóm năng lực chung

Nhóm năng lực chuyên môn

Nhóm năng lực quản lý

Đạo đức và bản lĩnh

Tổ chức thực hiện công việc

Giao tiếp ứng xử

Quan hệ phối hợp

Sử dụng ngoại ngữ

Khả năng làm việc độc lập

Khả năng triển khai nhiệm vụ

Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ

Quản lý sự thay đổi

Ra quyết định

1

Nhân viên Bảo vệ

1

1

1

1

 

1

1

1

1

1

2

Nhân viên Lái xe

1

1

1

1

 

1

1

1

1

1

3

Nhân viên phục vụ

1

1

1

1

 

1

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG TỔNG HỢP KHUNG NĂNG LỰC ĐỐI VỚI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TẠI SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2023 của của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên vị trí việc làm

Nhóm năng lực chung

Nhóm năng lực chuyên môn

Nhóm năng lực quản lý

Đạo đức và bản lĩnh

Tổ chức thực hiện công việc

Soạn thảo và ban hành văn bản

Giao tiếp ứng xử

Quan hệ phối hợp

Sử dụng công nghệ thông tin

Sử dụng ngoại ngữ

Tham mưu xây dựng các văn bản

Hướng dẫn thực hiện các văn bản

Kiểm tra việc thực hiện các văn bản

Thẩm định văn bản

Tổ chức thực hiện các văn bản

Tư duy chiến lược

Quản lý sự thay đổi

Ra quyết định

Quản lý nguồn lực

Phát triển nhân viên

1

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch đất đai

3

3

3

3

3

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

2

Chuyên viên về quản lý quy hoạch đất đai

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

2

1

1

1

1

3

Chuyên viên chính về thẩm định giá đất

3

3

3

3

3

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

4

Chuyên viên về thẩm định giá đất

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

2

1

1

1

1

5

Chuyên viên chính về đăng ký đất đai

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

6

Chuyên viên về đăng ký đất đai

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

2

1

1

1

1

7

Chuyên viên chính về đo đạc, bản đồ

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

8

Chuyên viên về đo đạc, bản đồ

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

2

1

1

1

1

9

Chuyên viên chính về viễn thám

3

3

3

3

3

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

10

Chuyên viên về đo đạc, bản đồ

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

1

1

1

1

11

Chuyên viên chính về khoáng sản

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

12

Chuyên viên về khoáng sản

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

2

1

1

1

1

13

Chuyên viên chính về khí tượng thuỷ văn

3

3

3

3

3

2

2

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

14

Chuyên viên về khí tượng thuỷ văn

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

2

1

1

1

1

15

Chuyên viên chính về biến đổi khí hậu

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

16

Chuyên viên về biến đổi khí hậu

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

2

1

1

1

1

17

Chuyên viên chính về tài nguyên nước

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

18

Chuyên viên về tài nguyên nước

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

2

1

1

1

1

19

Chuyên viên chính về quản lý tổng hợp về biển

3

3

3

3

3

2

1

3

3

3

3

3

3

2

2

2

2

20

Chuyên viên về quản lý tổng hợp về biển

2

2

2

2

2

2

1

2

2

2

2

2

2

1

1

1

1

 

PHỤ LỤC 4

CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2023 của của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. Phân bổ biên chế/lao động hợp đồng với từng VTVL:

STT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức

Phân bổ biên chế

Phân bổ HĐLĐ

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

15

 

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên chính trở lên

01

 

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính trở lên

03

 

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên trở lên

01

 

4

Chánh Thanh tra

Chuyên viên/ Thanh tra viên trở lên

01

 

5

Trưởng phòng

Chuyên viên trở lên

03

 

6

Phó Chánh Thanh tra

Chuyên viên/ Thanh tra viên trở lên

01

 

7

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên trở lên

01

 

8

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên trở lên

04

 

II

Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

11

 

1

Thanh tra viên chính về công tác thanh tra

Thanh tra viên chính

01

 

2

Thanh tra viên về công tác thanh tra

Thanh tra viên

01

 

3

Chuyên viên chính về công tác thanh tra

Chuyên viên chính

01

 

4

Chuyên viên về công tác thanh tra

Chuyên viên

01

 

5

Chuyên viên về pháp chế

Chuyên viên

01

 

6

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy

Chuyên viên chính

0,5

 

7

Chuyên viên về tổ chức bộ máy

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

8

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

Chuyên viên chính

0,5

 

9

Chuyên viên về cải cách hành chính

Chuyên viên

0,25

 

10

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên chính

Kiêm nhiệm

 

11

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

12

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

0,5

 

13

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

14

Chuyên viên chính về hành chính - Văn phòng

Chuyên viên chính

0,5

 

15

Chuyên viên về hành chính - Văn phòng

Chuyên viên

0,5

 

16

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin

Chuyên viên chính

0,5

 

17

Chuyên viên về công nghệ thông tin

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

18

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

0,25

 

19

Chuyên viên văn thư

Chuyên viên

0,5

 

20

Chuyên viên lưu trữ

Chuyên viên

0,5

 

21

Kế toán trưởng

Kế toán viên trở lên

0,5

 

22

Kế toán viên

Kế toán viên

0,5

 

23

Chuyên viên thủ quỹ

Chuyên viên

0,5

 

III

Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành

17

 

1

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch đất đai

Chuyên viên chính

0,5

 

2

Chuyên viên về quản lý quy hoạch đất đai

Chuyên viên

1,5

 

3

Chuyên viên chính về thẩm định giá đất

Chuyên viên chính

0,5

 

4

Chuyên viên về thẩm định giá đất

Chuyên viên

1,5

 

5

Chuyên viên chính về đăng ký đất đai

Chuyên viên chính

0,5

 

6

Chuyên viên về đăng ký đất đai

Chuyên viên

1,5

 

7

Chuyên viên chính về đo đạc, bản đồ

Chuyên viên chính

0,5

 

8

Chuyên viên về đo đạc, bản đồ

Chuyên viên

1

 

9

Chuyên viên chính về viễn thám

Chuyên viên chính

0,5

 

10

Chuyên viên về đo đạc, bản đồ

Chuyên viên

1

 

11

Chuyên viên chính về khoáng sản

Chuyên viên chính

0,5

 

12

Chuyên viên về khoáng sản

Chuyên viên

1

 

13

Chuyên viên chính về khí tượng thuỷ văn

Chuyên viên chính

0,5

 

14

Chuyên viên về khí tượng thuỷ văn

Chuyên viên

0,5

 

15

Chuyên viên chính về biến đổi khí hậu

Chuyên viên chính

0,5

 

16

Chuyên viên về biến đổi khí hậu

Chuyên viên

0,5

 

17

Chuyên viên chính về tài nguyên nước

Chuyên viên chính

0,5

 

18

Chuyên viên về tài nguyên nước

Chuyên viên

1

 

19

Chuyên viên chính về quản lý tổng hợp về biển

Chuyên viên chính

0,5

 

20

Chuyên viên về quản lý tổng hợp về biển

Chuyên viên

2,5

 

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

 

03 HĐLĐ

1

Lái xe

Nhân viên

 

01 HĐLĐ

2

Bảo vệ

Nhân viên

 

01 HĐLĐ

3

Phục vụ

Nhân viên

 

01 HĐLĐ

 

TỔNG CỘNG

 

43 biên chế

03 HĐLĐ

B. Tỷ lệ cơ cấu ngạch công chức của đơn vị theo từng VTVL (không bao gồm VTVL lãnh đạo, quản lý):

STT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức

Số lượng biên chế công chức

Tỷ lệ % so với tổng số

II

Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

 

 

 

1

Thanh tra viên chính về công tác thanh tra

Thanh tra viên chính

01

3,57%

2

Thanh tra viên về công tác thanh tra

Thanh tra viên

01

3,57%

3

Chuyên viên chính về công tác thanh tra

Chuyên viên chính

01

3,57%

4

Chuyên viên về công tác thanh tra

Chuyên viên

01

3,57%

5

Chuyên viên về pháp chế

Chuyên viên

01

3,57%

6

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

7

Chuyên viên về tổ chức bộ máy

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

0

8

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

9

Chuyên viên về cải cách hành chính

Chuyên viên

0,25

0,89%

10

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên chính

Kiêm nhiệm

0

11

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

0

12

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

13

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

0

14

Chuyên viên chính về hành chính - Văn phòng

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

15

Chuyên viên về hành chính - Văn phòng

Chuyên viên

0,5

1,79%

16

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

17

Chuyên viên về công nghệ thông tin

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

0

18

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

0,25

0,89%

19

Chuyên viên văn thư

Chuyên viên

0,5

1,79%

20

Chuyên viên lưu trữ

Chuyên viên

0,5

1,79%

21

Kế toán trưởng

Kế toán viên trở lên

0,5

1,79%

22

Kế toán viên

Kế toán viên

0,5

1,79%

23

Chuyên viên thủ quỹ

Chuyên viên

0,5

1,79%

III

Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành

 

 

 

1

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch đất đai

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

2

Chuyên viên về quản lý quy hoạch đất đai

Chuyên viên

1,5

5,36%

3

Chuyên viên chính về thẩm định giá đất

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

4

Chuyên viên về thẩm định giá đất

Chuyên viên

1,5

5,36%

5

Chuyên viên chính về đăng ký đất đai

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

6

Chuyên viên về đăng ký đất đai

Chuyên viên

1,5

5,36%

7

Chuyên viên chính về đo đạc, bản đồ

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

8

Chuyên viên về đo đạc, bản đồ

Chuyên viên

1

3,57%

9

Chuyên viên chính về viễn thám

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

10

Chuyên viên về đo đạc, bản đồ

Chuyên viên

1

3,57%

11

Chuyên viên chính về khoáng sản

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

12

Chuyên viên về khoáng sản

Chuyên viên

1

3,57%

13

Chuyên viên chính về khí tượng thuỷ văn

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

14

Chuyên viên về khí tượng thuỷ văn

Chuyên viên

0,5

1,79%

15

Chuyên viên chính về biến đổi khí hậu

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

16

Chuyên viên về biến đổi khí hậu

Chuyên viên

0,5

1,79%

17

Chuyên viên chính về tài nguyên nước

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

18

Chuyên viên về tài nguyên nước

Chuyên viên

1

3,57%

19

Chuyên viên chính về quản lý tổng hợp về biển

Chuyên viên chính

0,5

1,79%

20

Chuyên viên về quản lý tổng hợp về biển

Chuyên viên

2,5

8,93%

 

TỔNG SỐ

 

28

100%

C. Cơ cấu ngạch công chức chung của đơn vị (không bao gồm VTVL lãnh đạo, quản lý):

Tên đơn vị

Số lượng công chức

Số lượng/loại ngạch công chức

Tỷ lệ ngạch công chức

Số lượng ngạch công chức

Loại ngạch công chức

Sở Tài nguyên và Môi trường

28

02

Chuyên viên chính và tương đương

35,71%

Chuyên viên và tương đương

64,29%

 

Số hiệu1022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLao động – BHXH
Ngày ban hành01/08/2023
Ngày hiệu lực01/08/2023
Nơi ban hànhTỉnh Ninh Thuận
Người kýNguyễn Long Biên
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 2449/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Đề án vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức năm 2019-2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Quyết định 868/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức và biên chế công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2022-2025
  • Quyết định 315/QĐ-UBND-HC năm 2023 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức, danh mục vị trí việc làm của Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp
  • Quyết định 316/QĐ-UBND-HC năm 2023 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức, danh mục vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp
  • Quyết định 325/QĐ-UBND-HC năm 2023 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức, danh mục vị trí việc làm của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp
  • Quyết định 1015/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt tạm thời vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận
  • Quyết định 1950/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt cơ cấu ngạch tạm thời đối với công chức chuyên môn, nghiệp vụ của các cơ quan, tổ chức hành chính và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Cần Thơ
  • Quyết định 277/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Đề án vị trí việc làm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
  • Quyết định 363/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Đề án vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
  • Quyết định 740/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
  • Quyết định 716/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt tạm thời vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam
  • Quyết định 352/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng
  • Nghị định 24/2014/NĐ-CP quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Nghị định 107/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 24/2014/NĐ-CP quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Thông tư 13/2022/TT-BNV hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
  • Nghị định 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
  • Quyết định 57/2021/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận
  • Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành