Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
# Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 143/2026/QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư
áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 268/2026/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 702/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 7 năm 2026, Báo cáo số 1173/BC-SNNMT ngày 14 tháng 8 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 437/BC-STP ngày 16 tháng 7 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực: Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện cho đến khi được nghiệm thu kết thúc.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- VPUB: PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.ntph
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT- BẢO VỆ THỰC VẬT
(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
1. Cây nông nghiệp
1.1. Lúa thuần
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha-15ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Kg
80-90
Theo hướng dẫn lịch thời vụ và cơ cấu giống
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
90
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
70
Kali nguyên chất (K2O)
kg
70
Phân hữu cơ vi sinh
kg
2.000
3
Vôi
kg
500
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.000.000
1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha-15ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống lúa
kg
80
2
Phân bón
Phân hữu cơ sinh học
kg
1.000
Phân hữu cơ vi sinh
kg
2.000
3
Thuốc BVTV
Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học.
đồng
600.000
4
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất
Theo quy trình kỹ thuật
1.3. Cây ngô thương phẩm
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
kg
18
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
160
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
80
Kali nguyên chất (K2O)
kg
85
Phân hữu cơ vi sinh
kg
1.000
3
Thuốc BVTV
đồng
600.000
1.4. Cây khoai lang lấy củ
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Hom giống
hom
45.000
2
Phân bón
Phân hữu cơ vi sinh
kg
2.000
Đạm nguyên chất (N)
kg
80
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
80
Kali nguyên chất (K2O)
kg
120
3
Vôi bột
kg
500
4
Thuốc BVTV
đồng
700.000
1.5. Cây lạc
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (quả giống)
kg
220
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
46
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
120
Kali nguyên chất (K2O)
kg
90
Phân hữu cơ sinh học
kg
1.000
3
Vôi bột
kg
500
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.000.000
1.6. Măng tây
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 3ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
- Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
- Tiêu chuẩn hạt giống: Theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS).
Trồng mới
hạt
18.500
Trồng dặm
hạt
3.500
2
Vật tư, phân bón
Vật tư làm giàn
+ Cọc
cây
1.200
+ Sợi dây cước PE
kg
160
+ Dây buộc (cước PE)
kg
30
Đạm nguyên chất (N)
kg
345
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
288
Kali nguyên chất (K2O)
kg
300
Phân hữu cơ sinh học
kg
4.000
Phân hữu cơ vi sinh
kg
1.500
Chế phẩm BVTV sinh học
Đồng
1.500.000
1.7. Hành tím
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
kg
3.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
165
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
85
Kali nguyên chất (K2O)
kg
95
Phân hữu cơ
kg
10.000
3
Thuốc BVTV sinh học
Đồng
1.000.000
1.8. Cây ớt
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
- Hạt giống
gam
300-350
- Cây
cây
22.000-23.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
138
3
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
48
3
Kali nguyên chất (K2O)
kg
240
Phân hữu cơ sinh học
kg
2.500
Phân bón lá
đồng
500.000
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
1.9. Cây tỏi
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
kg
700
2
Phân bón
Phân hữu cơ
kg
10.000
Đạm nguyên chất (N)
kg
290
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
90
3
Kali nguyên chất (K2O)
kg
270
3
Thuốc BVTV
Theo thực tế
1.10. Đậu xanh
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
3
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
kg
30
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
46
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
66
Kali nguyên chất (K2O)
kg
72
3
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
1.11. Đậu nành (Đậu tương)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
kg
90
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
40
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
90
Kali nguyên chất (K2O)
kg
80
3
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
1.12. Cây vừng mè
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
3
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
kg
30
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
46
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
80
Kali nguyên chất (K2O)
kg
72
3
Vôi bột
kg
400
4
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
1.13. Cây dưa hấu
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
gam
400-600
Tùy theo đặc điểm giống
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
115
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
120
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ vi sinh
kg
2.000
Phân bón lá
đồng
500.000
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
1.14. Cây đu đủ
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
- Giống trồng mới
cây
2.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg/năm
350
Lân nguyên chất (P2O5)
kg/năm
250
Kali nguyên chất (K2O)
kg/năm
300
Phân hữu cơ vi sinh
kg/năm
3.000
3
Vôi bột
kg/năm
1.000
4
Thuốc BVTV
Theo thực tế
1.15. Cây rau ăn lá: Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày theo VietGAP (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền…)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
3
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 3ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cải xanh ăn lá
kg
6
Rau dền
kg
15
Mùng tơi
kg
25
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
35
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
25
Kali nguyên chất (K2O)
kg
45
Phân hữu cơ sinh học
kg
1.500
Phân bón lá
đồng
500.000
3
Thuốc BVTV
đồng
500.000
1.16. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày theo VietGAP (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 3ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Bắp cải
kg
0.3
Súp lơ
kg
0.3
Cải thảo
kg
0.3
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
120
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
60
Kali nguyên chất (K2O)
kg
20
Phân hữu cơ sinh học
kg
1.500
Phân bón lá
đồng
1.000.000
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
1.17. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày VietGAP (su hào, hành lá…)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 3ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Su hào
kg
0.7
Hành lá
kg
6
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
100
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
60
Kali nguyên chất (K2O)
kg
90
Phân hữu cơ sinh học
kg
1.500
Phân bón lá
đồng
1.000.000
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
1.18. Mô hình sản xuất rau ăn quả theo VietGAP (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 3ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cà chua
kg
0,25
Dưa chuột
kg
0,7
Mướp đắng
kg
2,5
Bí xanh
kg
1
Đậu quả
kg
45
Đậu tương rau
kg
80
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
120
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
90
Kali nguyên chất (K2O)
kg
120
Phân hữu cơ sinh học
kg
2.000
Phân bón lá
đồng
1.000.000
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
1.19. Cây khoai tây
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
kg
1.500 – 1.800
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
150
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
150
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ vi sinh
kg
2.000
3
Vôi bột
kg
1.000
4
Thuốc BVTV
Đồng
3.000.000
1.20. Cây khoai sọ
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
kg
1.400
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
150
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ vi sinh
kg
2.000
3
Vôi bột
kg
1.000
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.000.000
2. Cây công nghiệp
2.1. Cây chè (sản xuất theo VietGap)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp
tính 3 – 5 ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
276
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
112
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ vi sinh
kg
3.000
2
Thuốc BVTV
đồng
3.000.000
2.2. Cây chè (sản xuất chè hữu cơ)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 3 – 5 ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
- Chè Shan tập trung (Trồng chính + Trồng dặm)
bầu
18.000 + 900
- Chè giống mới (Trồng chính + Trồng dặm)
bầu
22.000 + 1.100
2
Cây che bóng (Cho mỗi loại chè)
cây
200
Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè Shan
1
Phân hữu cơ vi sinh
kg
5.500
2
Thuốc BVTV sinh học
đồng
1.000.000
Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè giống mới
1
Phân hữu cơ vi sinh
kg
7.000
2
Thuốc BVTV sinh học
đồng
1.000.000
Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè Shan
1
Phân hữu cơ vi sinh
kg
2.500
2
Thuốc BVTV sinh học
đồng
1.500.000
Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè giống mới
1
Phân hữu cơ vi sinh
kg
3.000
2
Thuốc BVTV sinh học
đồng
1.500.000
Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè Shan
1
Phân hữu cơ vi sinh
kg
3.000
2
Thuốc BVTV sinh học
đồng
2.000.000
Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè giống mới
1
Phân hữu cơ vi sinh
kg
3.500
2
Thuốc BVTV sinh học
đồng
2.000.000
2.3. Cây cau
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
cây
2.500
Trồng dặm 5%
cây
125
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
80
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
80
Kali nguyên chất (K2O)
kg
40
2.4. Cây hồ tiêu
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 3 – 5 ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống: (Trồng mới + trồng dặm)
cây
3.500
2
Cây trụ
trụ
1.600
3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
250
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
150
Kali nguyên chất (K2O)
kg
210
Phân hữu cơ vi sinh
kg
4.500
Chế phẩm Trichoderma
kg
80
4
Vôi bột
kg
500
5
Thuốc BVTV sinh học
Đồng
3.000.000
2.5. Cây ca cao
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
- Trồng mới
cây
1.000
- Trồng dặm
cây
50
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
170
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
112
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ sinh học
lít
15
3
Vôi bột
kg
1.000
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.000.000
2.6. Cây dâu
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
Năm thứ 1 (Trồng mới)
1
Giống
Trồng mới
Cây
40.000
Trồng dặm
Cây
2.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
140
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
Kali nguyên chất (K2O)
kg
150
Phân hữu cơ vi sinh
kg
1.000
3
Vôi bột
kg
1.000
Năm thứ 2 (KTCB)
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
230
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
130
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ vi sinh
kg
1.500
2.7. Cây gấc
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
cây
400
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
55
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
32
Kali nguyên chất (K2O)
kg
48
2.8. Cây cà phê vối (trồng mới, trồng tái canh)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 3 – 5 ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Giống trồng mới
bầu
1.110
Giống trồng dặm (5%)
bầu
56
2
Cây che bóng
cây
100
3
Vật tư
3.1
Năm thứ 1
Đạm nguyên chất (N)
kg
60
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
88
Kali nguyên chất (K2O)
kg
42
Phân hữu cơ vi sinh
kg
4.000
Vôi bột
kg
1.000
Thuốc xử lý mối, côn trùng
Đồng
1.000.000
Thuốc Bảo vệ thực vật
Đồng
1.000.000
3.2
Chăm sóc năm thứ 2
Đạm nguyên chất (N)
kg
115
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
88
Kali nguyên chất (K2O)
kg
60
Phân bón lá
lit/kg
4
Thuốc Bảo vệ thực vật
Đồng
1.500.000
3.3
Chăm sóc năm thứ 3
Đạm nguyên chất (N)
kg
130
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
88
Kali nguyên chất (K2O)
kg
120
Phân bón lá
Đồng
600.000
Thuốc Bảo vệ thực vật
Đồng
2.000.000
2.9. Mô hình trồng, thâm canh cà phê vối ứng dụng công nghệ cao
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 3 – 5 ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Hệ thống tưới tiết kiệm
Hệ thống
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, Tưới nước kết hợp với phân bón
Cảm biến độ ẩm đất không dây
Cái
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
Thiết bị thu nhận tín hiệu tập trung
Bộ
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
Bộ bút đo PH, EC
Cái
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
Phần mềm quản lý dữ liệu trực tiếp
Phần mềm
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Trồng mới năm thứ 1
1.1
Giống
Giống trồng mới
cây
1.110
Giống trồng dặm
cây
55
Cây che bóng
cây
60
1.2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
60
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
60
Kali nguyên chất (K2O)
kg
30
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh
kg
4.000
1.3
Vôi bột
kg
1000
1.4
Thuốc bảo vệ thực vật
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
2
Chăm sóc năm thứ 2
Đạm nguyên chất (N)
kg
120
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
75
Kali nguyên chất (K2O)
kg
100
Phân hữu cơ vi sinh
kg
3.000
Thuốc bảo vệ thực vật
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
3
Chăm sóc năm thứ 3
Đạm nguyên chất (N)
kg
150
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
90
Kali nguyên chất (K2O)
kg
130
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh
kg
3.000
Thuốc bảo vệ thực vật
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
4
Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi (Cà phê thời kỳ kinh doanh)
Đạm nguyên chất (N)
kg
280
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
Kali nguyên chất (K2O)
kg
300
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh
kg
3.000
Thuốc bảo vệ thực vật
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
2.10. Cây cà phê chè (trồng mới, trồng tái canh)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 3 - 5ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên máy, thiết bị
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
- Giống trồng mới
cây
5.000
- Giống trồng dặm
cây
500
2
Cây che bóng
(+ số cây trồng dặm)
cây
300 (50)
3
Vật tư
3.1
Năm thứ 1
Đạm nguyên chất (N)
kg
40
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
150
Kali nguyên chất (K2O)
kg
30
Phân hữu cơ vi sinh
kg
4.500
Vôi bột
kg
1.000
Thuốc xử lý mối, côn trùng
Đồng
700.000
Thuốc xử lý nấm
Đồng
1.000.000
Thuốc bảo vệ thực vật
Đồng
1.000.000
3.2
Chăm sóc năm thứ 2
Đạm nguyên chất (N)
kg
70
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
80
Kali nguyên chất (K2O)
kg
50
Thuốc Bảo vệ thực vật
Đồng
1.500.000
3.3
Chăm sóc năm thứ 3
Đạm nguyên chất (N)
kg
10
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
80
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ vi sinh
kg
3.000
Thuốc Bảo vệ thực vật
Đồng
2.000.000
2.11. Cây điều (trồng mới, trồng thay thế)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 3 - 5ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên máy, thiết bị
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
2
Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án; Tưới nước kết hợp bón phân
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Giống Điều ghép
cây
400
Giống trồng dặm (5%)
cây
20
2
Vật tư
2.1
Năm thứ 1
Đạm nguyên chất (N)
kg
60
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
24
Kali nguyên chất (K2O)
kg
24
Vôi bột
kg
400
Thuốc BVTV
Đồng
1.000.000
2.2
Chăm sóc năm thứ 2
Đạm nguyên chất (N)
kg
72
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
24
Kali nguyên chất (K2O)
kg
24
Thuốc BVTV
Đồng
1.500.000
2.3
Chăm sóc năm thứ 3
Đạm nguyên chất (N)
kg
72
Lân nguyên chất P2O5)
kg
24
Kali nguyên chất (K2O)
kg
48
Thuốc BVTV
Đồng
2.000.000
3. Cây ăn quả
3.1. Cây chuối (các loại)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 10ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Cây giống cao 70-80cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.
- Trồng mới
Chuối tiêu
cây
2000 -2.500
Chuối tây
cây
1.800 -2.000
- Trồng dặm
cây
100
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
260
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
160
Kali nguyên chất (K2O)
kg
360
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
3
Vôi bột
kg
1.000
4
Thuốc BVTV
Đồng
2.000.000
5
Túi bao buồng
túi
2.000
Cho năm thứ 2
3.2. Cây xoài
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Năm thứ 1 và năm 2)
Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm
Trồng mới
cây
400
Trồng dặm
cây
20
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
90
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
65
Kali nguyên chất (K2O)
kg
90
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
3
Vôi bột
kg
400
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.500.000
Năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
120
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
80
Kali nguyên chất (K2O)
kg
240
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
1.500.000
Năm thứ 4 trở đi
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
250
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
Kali nguyên chất (K2O)
kg
200
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Túi bao trái
cái
70.000
Thuốc BVTV
đồng
7.000.000
3.3. Cây mít
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.
Trồng mới
cây
400
Trồng dặm
cây
20
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
200
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
Kali nguyên chất (K2O)
kg
100
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
3
Vôi bột
kg
400
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.500.000
Năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
240
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
240
Kali nguyên chất (K2O)
kg
240
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
1.500.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
280
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
280
Kali nguyên chất (K2O)
kg
280
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
3.4. Cây bưởi
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. (Đậu tương và khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng)
Trồng mới
cây
400
Trồng dặm
cây
20
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
90
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
70
Kali nguyên chất (K2O)
kg
120
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
3
Vôi bột
kg
400
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.500.000
Năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
190
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
190
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
Kali nguyên chất (K2O)
kg
300
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Đậu tương hoặc khô dầu
kg
1.200
Túi bao trái
túi
20.000
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
3.5. Cây thanh long
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống trồng mới (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1+ năm thứ 2)
hom
5.555
2
Trụ xi măng
Trụ
1.200
3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
220
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
300
Kali nguyên chất (K20)
kg
150
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
4
Vôi bột
kg
550
5
Thuốc BVTV
Đồng
1.500.000
Năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
440
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
440
Kali nguyên chất (K2O)
kg
300
Phân hữu cơ sinh học
kg
6.000
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi)
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
660
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
660
Kali nguyên chất (K2O)
kg
450
Phân hữu cơ sinh học
kg
9.000
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
3.6. Cây chôm chôm
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
Trồng mới
cây
210
Trồng dặm
cây
10
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
70
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
65
Kali nguyên chất (K2O)
kg
60
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
3
Vôi bột
kg
200
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.500.000
Năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
110
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
65
Kali nguyên chất (K2O)
kg
90
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
1.500.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
180
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
130
Kali nguyên chất (K2O)
kg
210
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
3.7. Cây bơ
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2
1.1
Giống
Trồng mới
cây
200
Trồng dặm
cây
10
1.2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
50
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
35
Kali nguyên chất (K2O)
kg
40
Phân hữu cơ sinh học
kg
2.000
1.3
Vôi bột
kg
200
1.4
Thuốc BVTV
Đồng
1.500.000
2
Năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
90
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
70
Kali nguyên chất (K2O)
kg
120
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
2.500.000
3.8. Cây cam, quýt
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống(Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)
Trồng mới
cây
625
Trồng dặm
cây
30
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
100
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
Kali nguyên chất (K2O)
kg
120
Phân hữu cơ
kg
3.000
3
Vôi bột
kg
625
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.500.000
Năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
120
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
Kali nguyên chất (K2O)
kg
150
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
1.500.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
140
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
120
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
3.9. Cây dứa
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
3
Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)
Trồng mới
cây
60.000
Trồng dặm (10%)
cây
3.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
460
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
320
Kali nguyên chất (K2O)
kg
840
Phân hữu cơ vi sinh
kg
5.000
3
Vôi bột
kg
1.000
4
Thuốc BVTV + Trừ cỏ
Đồng
3.000.000
Năm thứ 2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
90
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Điều hoa bảo
lít
5
Thuốc BVTV
Đồng
2.000.000
3.10. Cây dừa
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)
- Trồng mới
cây
156
- Trồng dặm
cây
8
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
46
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
110
Kali nguyên chất (K2O)
kg
70
Phân hữu cơ sinh học
kg
1.500
3
Vôi bột
kg
300
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.000.000
Năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
70
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
110
Kali nguyên chất (K2O)
kg
120
Phân hữu cơ sinh học
kg
1.500
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
92
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
140
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ sinh học
kg
1.500
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
3.11. Cây chanh (trừ chanh dây)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
3
Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
cây
800
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
350
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
200
Kali nguyên chất (K2O)
kg
300
Phân hữu cơ vi sinh
tấn
4
3
Vôi bột
kg
1.000
4
Thuốc BVTV
Theo các quy định và thực tế
3.12. Cây sầu riêng
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
Trồng mới
cây
200
Trồng dặm
cây
10
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
46
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
32
Kali nguyên chất (K2O)
kg
40
Phân hữu cơ vi sinh
kg
3.000
3
Vôi bột
kg
200
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.500.000
Năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
70
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
32
Kali nguyên chất (K2O)
kg
60
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
1.500.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
90
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
40
Kali nguyên chất (K2O)
kg
90
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
3.13. Cây ổi
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng mới
cây
1.000
2
Vật tư
Đạm nguyên chất (N)
kg
300
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
150
Kali nguyên chất (K2O)
kg
400
Phân vi sinh
tấn
2
Phân vi lượng
kg
Theo thực tế
3
Vôi bột
kg
1.000
4
Thuốc BVTV
Theo các quy định và thực tế
3.14. Cây mãng cầu dai (Na dai)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1)
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.
Trồng mới
Cây
1.100
Trồng dặm
cây
50
2
Vật tư
Đạm nguyên chất (N)
kg
230
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
160
Kali nguyên chất (K2O)
kg
120
Phân hữu cơ sinh học
kg
2.000
3
Vôi bột
kg
1.000
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.000.000
Năm thứ 2 + năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
230
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
160
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ sinh học
kg
2.000
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4)
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
300
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
240
Kali nguyên chất (K2O)
kg
360
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
3.15. Cây nhãn, vải
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.
- Trồng mới
cây
400
- Trồng dặm
cây
20
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
70
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
65
Kali nguyên chất (K2O)
kg
90
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
3
Vôi bột
kg
400
4
Thuốc BVTV
Đồng
1.500.000
Năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
92
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
65
Kali nguyên chất (K2O)
kg
120
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
1.500.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
140
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
Kali nguyên chất (K2O)
kg
210
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
3.16. Cây chanh leo (chanh dây)
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 0,5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới phun
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
Năm thứ 1
- Giống cây ghép, mầm ghép ≥ 30cm
1
Giống
- Trồng mới
cây
1.300
- Trồng dặm
cây
60
2
Cột bê tông
cột
500
3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
70
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
160
Kali nguyên chất (K2O)
kg
360
Phân hữu cơ vi sinh
kg
3.000
Chế phẩm sinh học
kg
60
4
Vôi bột
kg
1.000
5
Thuốc BVTV
Đồng
3.000.000
Năm thứ 2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
185
Kali nguyên chất (K2O)
kg
660
Chế phẩm sinh học
kg
80
Thuốc BVTV
kg
2.000.000
3.17. Cây vú sữa
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 0,5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới phun
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy
mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
1
Giống
Trồng mới
cây
100
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.
Trồng dặm
cây
5
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
90
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
80
Kali nguyên chất (K2O)
kg
90
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
3
Vôi bột
kg
200
4
Thuốc BVTV
đồng
1.500.000
Năm thứ 3
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
140
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
120
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Thuốc BVTV
đồng
1.500.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
190
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
150
Kali nguyên chất (K2O)
kg
240
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Túi bao trái
túi
50.000
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000
3.18. Cây hồng không hạt theo GAP
A. Định mức lao động
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5ha /vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
1
Giống
Giống trồng mới
cây
600
Giống trồng dặm
cây
30
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
92
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
96
Kali nguyên chất (K2O)
kg
120
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
3
Vôi bột
kg
600
4
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
Năm thứ 3
1
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
125
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
138
Kali nguyên chất (K2O)
kg
150
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
2
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
1
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
138
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
160
Kali nguyên chất (K2O)
kg
300
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
2
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
4. Cây nguyên liệu
4.1. Cây sắn (mỳ trồng thâm canh)
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
hom
12.000-14.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
Kg
140
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
50
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
3
Thuốc xử lý hom giống
Đồng
2.000.000
4
Thuốc cỏ
Đồng
2.400.000
5
Thuốc BVTV
Đồng
600.000
4.2. Cây sắn (mỳ) xen lạc
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10 ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống sắn
Hom
12.000
2
Giống lạc
kg
70
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg
55
Kali nguyên chất (K2O)
Kg
110
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
3
Vôi bột
Kg
150
4
Thuốc BVTV
đồng
3.000.000
4.3. Cây mía
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10 ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Trồng thâm canh
Trồng mới + trồng dặm
kg
10.000
- 40.000 hom tương đương với 10.000 kg
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
300
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
150
Kali nguyên chất (K2O)
kg
260
Phân hữu cơ vi sinh
kg
2.000
3
Vôi bột
500
4
Thuốc BVTV
Đồng
2.000.000
5. Cây hoa các loại
5.1. Hoa lily
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 1ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (1 chậu trồng từ 3 đến 5 cây)
củ
150.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
500
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
500
Kali nguyên chất (K2O)
kg
375
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng
Đồng
15.000.000
3
Thuốc BVTV
Đồng
7.500.000
4
Chậu trồng 3 cây (22x25cm)
cái
30.000
Chậu trồng 5 cây (32x30cm)
cái
50.000
5
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)
kg
50.000
6
Lưới đen che nắng 60%
m2
10.000
5.2. Hoa lay ơn
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp.
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
củ
120.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
115
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
64
Kali nguyên chất (K2O)
kg
180
Phân bón lá
đồng
500.000
Phân hữu cơ sinh học
kg
2.500
3
Thuốc BVTV
đồng
1.200.000
5.3. Hoa cúc
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 1ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
cây
400.000 – 500.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
140
Lân nguyên chất P2O5)
kg
175
Kali nguyên chất (K2O)
kg
150
Phân bón lá
Đồng
3.000.000
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
3
Vôi bột
kg
800
4
Thuốc BVTV
Đồng
3.000.000
5
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất (Dây điện, bóng đèn…)
Theo thực tế
5.4. Hoa hồng
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 1ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
cây
50.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
460
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
400
Kali nguyên chất (K2O)
kg
480
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng
Đồng
5.000.000
Phân hữu cơ sinh học
kg
5.000
3
Thuốc BVTV
Đồng
5.000.000
5.5. Hoa đồng tiền trồng chậu
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 1ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống (1 chậu trồng 1 cây)
cây
80.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
500
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
500
Kali nguyên chất (K2O)
kg
375
Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng
đồng
5.000.000
3
Thuốc BVTV
đồng
3.000.000
4
Vật tư khác
Chậu trồng cây (đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm
cái
80.000
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)
kg
65.000 (Tương đương 500m3)
Lưới đen che nắng 60%
m2
10.000
Màng che nilon (diện tích x1,3)
m2
13.000
5.6. Hoa sen trồng ruộng, đầm, ao
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 3ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Củ/thân
2.000
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
70
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
24
Kali nguyên chất (K2O)
kg
60
3
Vôi bột
kg
150
4
Phân hữu cơ sinh học
kg
1.500
5
Thuốc BVTV
đồng
3.000.000
6. Trồng cỏ, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh
6.1. Mô hình trồng thâm canh cỏ
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 20-50 tấn/6-10ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống cỏ
Trồng bằng hom
Tấn hom/ha
3,5
Trồng bằng hạt
Kg/ha
12,0
2
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)
Kg/ha
250
Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)
Kg/ha
200
Lân nguyên chất (P2O5)
Kg/ha
80
Kali nguyên chất (K2O)
Kg/ha
100
Phân hữu cơ vi sinh
Kg/ha
2.500
6.2. Cây Ngô sinh khối
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
tính 10 ha/vụ/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống ngô lai
kg
25-28
2
Đạm nguyên chất (N)
kg
180
3
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
100
4
Kali nguyên chất (K2O)
kg
100
5
Phân hữu cơ sinh học
kg
1.200
6
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000
7. Các loại nấm: Nấm sò, mộc nhĩ, linh chi, nấm rơm
A. Định mức công lao động
STT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
công
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
STT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
- Nấm Sò (Bào ngư)
kg
45
- Nấm Mộc Nhĩ
chai
40
que
1.500
- Nấm Linh Chi
chai
40
- Nấm Rơm
kg
12
2
Túi P.E
- Nấm Sò (nguyên liệu mùn cưa)
kg
12
Kích cỡ túi 30 x 45
- Nấm Sò (nguyên liệu rơm rạ)
kg
08
Nấm Mộc Nhĩ
kg
10
Kích cỡ túi 19 x 38
Nấm Linh Chi
kg
12
Kích cỡ túi 25 x 35
*Ghi chú:
- Tiêu chuẩn phân hữu cơ sinh học và phân hữu cơ vi sinh theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS).
- Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính quy đổi ra khối lượng phân bón thương phẩm.
- Tỷ lệ yếu tố dinh dưỡng nguyên chất trong các loại phân bón phổ biến như: Urê, Lân, Kaliclorua …theo "quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón" (QCVN 106:2025/BNNMT).
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
(Kèm theo Quyết định số 143/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
1. Gia súc, gia cầm
1.1. Chăn nuôi lợn thương phẩm
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
08
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 150 con
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống làm mát chuồng
Hệ thống
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Hệ thống máng ăn
Hệ thống
01
3
Hệ thống máng uống
Hệ thống
01
4
Máy phát điện
Chiếc
01
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.
1.1
Giống lợn ngoại
Kg/con
10
1.2
Giống lợn nội
Kg/con
07
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
kg
225
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc xin:
Liều/con
06
(1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tụ huyết trùng, (1) Phó thương hàn, (1) Đóng dấu lợn, (1) Tai xanh
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
20
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều/con
02
6
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0, 1
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.2. Chăn nuôi lợn sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 110 con
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Thiết bị làm mát chuồng
Bộ
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Chuồng nuôi lợn nái chửa
Lồng/con
01
3
Chuồng nuôi lợn nái nuôi con
Lồng/con
01
4
Sàn nuôi lợn con sau cai sữa
m2/con
0,6
5
Hệ thống máng ăn tự động
Bộ
02
6
Hệ thống máng uống tự động
Bộ
02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
con
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.
1.1
Giống hậu bị (giống ngoại)
Kg/con
100
1.2
Giống hậu bị (giống nội)
Kg/con
22
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
2.1
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại
Kg/con
534
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
2.2
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội
Kg/con
482
3
Vắc xin
Liều
12
(2) Dịch tả, (2) Đóng dấu lợn, (2) LMLM, (2) Tai xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó Thương hàn
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
40
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều
02
6
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0, 2
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/MH
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.3. Vỗ béo trâu, bò
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 50-70
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy băm thái cỏ
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy trộn thức ăn
Chiếc
01
C. Định mức giống, thiết bị, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Con
2
Thuốc tẩy ngoại KST
Liều/con
01
3
Thuốc tẩy nội KST
Liều/con
01
4
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
270
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
5
Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học
5.1
Nguyên liệu làm đệm lót
Kg/con
900
Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu,….
5.2
Chế phẩm vi sinh
Kg/con
0,75
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.4. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 10-20 cái, 2-5 con đực
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Máy băm thái cỏ
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy trộn thức ăn
Chiếc
01
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
1.1
Bò cái giống
Kg/con
220
1.2
Trâu cái giống
Kg/con
350
2
TAHH cho bò cái chửa
Kg/con
540
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
TAHH cho trâu cái chửa
Kg/con
660
4
Tảng đá liếm
Kg/con
03
D. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/MH
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.5. Chăn nuôi bò sữa
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 50 con
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Máy băm thái cỏ
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy trộn thức ăn
Chiếc
01
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Tinh đông lạnh
Liều/con
04
3
TAHH cho bò cái chửa
Kg/con
540
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
4
Tảng đá liếm
Kg/con
03
5
Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ)
5.1
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn
Kg/tấn
30
5.2
Muối ăn
Kg/tấn
05
5.3
Ủ bằng bể ủ/hố ủ
5.4
Bạt lót bể ủ/hố ủ
m2/tấn
08
5.5
Ủ bằng túi ủ
5.6
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm
Túi/tấn
02
D. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/MH
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.6. Chăn nuôi dê, cừu thương phẩm
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 50 con
B. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Kg/con
15
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu
Kg/con
45
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc-xin
Liều/con
04
(1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Lần
01
1.7. Chăn nuôi dê, cừu sinh sản
A. Định mức lao động
T T
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình
Cơ sở/ hộ chăn nuôi đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 40 - 60 con
B. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Dê cái giống ngoại
Kg/con
23-27
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Dê cái giống nội
Kg/con
13 - 17
3
Dê cái lai
Kg/con
18 - 22
4
Cừu cái
Kg/con
16 - 20
5
Dê, cừu đực giống ngoại
Kg/con
30 - 34
6
Dê, cừu đực giống lai
Kg/con
28 - 32
7
Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu đực giống
Kg/con
115
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
8
Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu cái từ hậu bị đến đẻ
Kg/con
115
9
Vắc-xin
Liều/con
08
(2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu
10
Tảng đá liếm
Kg/con
02
C. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/MH
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.8. Chăn nuôi gà thương phẩm
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 3.000 con
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống làm mát chuồng
Hệ thống
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Hệ thống máng ăn
Hệ thống
01
3
Hệ thống máng uống
Hệ thống
01
4
Máy phát điện
Chiếc
01
C. Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
6,0
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc -xin
Liều/con
07
(2) Gum; (2) ND - IB; (1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
0,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.9. Chăn nuôi gà sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 2.000 con
B. Định mức máy móc, thiết bị
1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Lồng tầng
Con/ m2
8 - 12
2
Sàn nhựa
Con/ m2
6 - 8
3
Hệ thống làm mát chuồng
Hệ thống
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
4
Hệ thống máng ăn
Hệ thống
01
5
Hệ thống máng uống
Hệ thống
01
6
Hệ thống thu trứng
Hệ thống
01
7
Hệ thống tải phân
Hệ thống
01
8
Máy phát điện
Chiếc
01
2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy ấp trứng gia cầm
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy nở
Chiếc
01
Công suất = 30% máy ấp
3
Máy phát điện
Chiếc
01
4
Máy phun thuốc sát trùng
Chiếc
01
5
Hoá chất sát trùng
Lít/cơ sở
20
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
12,3
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc -xin
Liều/con
14
(3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
D. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi gà sinh sản
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/ MH
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
Mô hình ấp trứng gà
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Thời gian
Ngày
7-14
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.10. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 3.000 con
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống làm mát chuồng
Hệ thống
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Hệ thống máng ăn
Hệ thống
01
3
Hệ thống máng uống
Hệ thống
01
4
Máy phát điện
Chiếc
01
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
9,4
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc -xin
Liều/con
04
(2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1) cúm GC
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
0,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
D. Định mức triển khai
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.11. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản
A. Định mức lao động
T T
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 2.000 con
B. Định mức máy móc, thiết bị
1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Sàn nhựa
Con/ m2
3,5 - 4,0
2
Hệ thống làm mát chuồng
Hệ thống
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
3
Hệ thống máng ăn
Hệ thống
01
4
Hệ thống máng uống
Hệ thống
01
5
Máy phát điện
Chiếc
01
2. Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy ấp trứng gia cầm
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy nở
Chiếc
01
Công suất = 30% máy ấp
3
Máy phát điện
Chiếc
01
4
Máy phun thuốc sát trùng
Chiếc
01
5
Hoá chất sát trùng
Lít/cơ sở
20
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
30
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc -xin
Liều/con
11
(3) Viêm gan vịt, (3) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC , (2) Tụ huyết trùng
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
D. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi ngan, vịt sinh sản
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/MH
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
Mô hình ấp trứng
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Thời gian
Ngày
7-14
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.12. Chăn nuôi chim bồ câu
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 1.000 con
B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy ấp trứng bồ câu
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy nở
Chiếc
01
Công suất = 30% máy ấp
3
Máy phát điện
Chiếc
01
4
Máy phun thuốc sát trùng
Chiếc
01
5
Hoá chất sát trùng
Lít/cơ sở
20
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
10,8
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc -xin
Liều/con
01
Newcastle
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
02
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,03
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
D. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi bồ câu sinh sản
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/MH
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
Mô hình ấp trứng bồ câu
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Thời gian
Ngày
07-14
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.13. Chăn nuôi chim cút sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 4.000 con
B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 4.000 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy ấp trứng chim cút
Chiếc
01
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy nở
Chiếc
01
Công suất = 30% máy ấp
3
Máy phát điện
Chiếc
01
4
Máy phun thuốc sát trùng
Chiếc
01
5
Hoá chất sát trùng
Lít/cơ sở
20
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
0,7
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc -xin
Liều/con
04
Newcastle
4
Hoá chất sát trùng
Lít/con
01
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,01
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
D. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Mô hình nuôi chim cút sinh sản
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
02
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị sơ kết, tổng kết
Hội nghị sơ kết
Hội nghị/MH
01
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
Mô hình ấp trứng chim cút
1
Tập huấn kỹ thuật
Số lần
Lần
01
Thời gian
Ngày
07-14
2
Hội nghị tổng kết
Hội nghị
01
1.14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
05
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 1.000 con
B. Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thỏ giống
Kg/Con
0,5
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ thức ăn trong 90 ngày
Kg
13,5
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc xin
Liều/con
01
(1) Bại huyết
C. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Thỏ giống
Kg/Con
0,5
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ thức ăn trong 90 ngày
Kg
13,5
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc xin
Liều/con
01
(1) Bại huyết
1.15. Chăn nuôi thỏ sinh sản
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 500 con
B. Định mức giống, vật tư
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thỏ giống
Kg/Con
2,5-3
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày
Kg
27
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc xin
Liều/con
02
(2) Bại huyết
C. Định mức triển khai
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Thỏ giống
Kg/Con
2,5-3
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày
Kg
27
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3
Vắc xin
Liều/con
02
(2) Bại huyết
2. Vật nuôi khác
2.1. Nuôi ong ngoại
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 100 đàn
B. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Ong giống
Đàn/điểm/cơ sở
100
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Thùng kế
Thùng/điểm/cơ sở
100
Áp dụng đối với mô hình có thùng kế
3
Đường
Kg/đàn
30
4
Phấn hoa
Kg/đàn
0,3
5
Tầng chân
Cái/đàn
10
6
Máng cho ong ăn
Cái/đàn
01
7
Thùng quay mật
Cái/hộ
01
8
Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)
Bộ/hộ
01
2.2. Nuôi ong nội
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 100 đàn
B. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Ong giống
Đàn/điểm/cơ sở
50
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Thùng kế
Thùng/điểm/cơ sở
50
Áp dụng đối với mô hình có thùng kế
3
Đường
Kg/đàn
18
4
Phấn hoa
Kg/đàn
0,2
5
Tầng chân
Cái/đàn
04
6
Máng cho ong ăn
Cái/đàn
01
7
Thùng quay mật
Cái/hộ
01
8
Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)
Bộ/hộ
01
2.3. Nuôi tằm
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Người dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
06
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 3 hecta dâu tương đương 360 vòng trứng
B. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
Trứng tằm ban đầu (MH nuôi tằm con tập trung) và Tằm con ban đầu (MH nuôi tằm lớn)
Vòng trứng/ ha dâu
120
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
1
MH nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha)
Nong/khay nuôi tằm
Cái
120
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Máy thái dâu
Cái
01
Đũi tằm
Cái
10
Lò sưởi điện
Cái
01
Quạt bay hơi tăng ẩm
Cái
01
Bạt phủ lá dâu
m2
20
Thuốc sát trùng nhà,
dụng cụ
Lít
04
Thuốc xử lý mình tằm
Kg
06
Vôi bột
Kg
20
2
MH nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha)
Tằm con
Vòng/ha
120
Lá dâu
Kg/vòng
200
Né đôi
Né/Vòng
02
Né gỗ, KT: 1m x 1m
Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ
Lít
04
Thuốc xử lý mình tằm
Kg
06
Vôi bột
Kg
20
2.4. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo
- Thời gian: 10 ngày (lý thuyết: 05 ngày; Thực hành: 05 ngày )
- Số lượng học viên 20 người/lớp
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cộng tác viên khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp chuyên môn chăn nuôi thú y.
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công giảng bài
ngày/người
10
2
Công thu thập tài liệu
ngày/người
05
3
Công trợ giảng
ngày/người
10
4
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
ngày /người
05
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.
5
Công tổ chức tập huấn
ngày/người
20
6
Công quản lý
ngày/người
10
B. Định mức học liệu, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
1
Giống
Con
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2
Tinh đông lạnh
Liều/con
02
3
Ni tơ lỏng
Lít/con
02
4
Găng tay, ống gen
Bộ/con
02
5
TAHH cho bò cái có chửa
Kg/con
540
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
6
TAHH cho trâu cái có chửa
Kg/con
660
7
Tảng đá liếm
Kg/con
03
8
Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít
Cái/xã
02
9
Súng bắn tinh
Cái/xã
06
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
1. Nhóm cây lấy gỗ:
1.1. Cây Dầu rái
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
550
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
55
2
Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
110
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
110
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
110
1.2. Cây Sao đen
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
500
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
50
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 10,86
+ 62,50
+ 5,00
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 10,86
+ 62,50
+ 5,00
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 10,86
+ 62,50
+ 5,00
1.3. Cây Giổi xanh
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
1.000
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
100
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 21,73
+125,00
+ 10,00
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 21,73
+125,00
+ 10,00
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 21,73
+125,00
+ 10,00
1.4. Cây Huỷnh
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
19
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 20-25 ha/cán bộ
Năm 1: 9 tháng
Năm 2: 6 tháng
Năm 3: 4 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
1.250
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
125
2
Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
250
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
250
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
250
1.5. Cây Sưa đỏ
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
1.660
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
160
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,08
+ 207,50
+ 16,60
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,08
+ 207,50
+ 16,60
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,08
+ 207,50
+ 16,60
1.6. Cây Thông (Thông Caribe, Thông đuôi ngựa, Thông nhựa)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
2.000
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
200
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 43,47
+ 250,00
+ 20,00
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 43,47
+ 250,00
+ 20,00
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 43,47
+ 250,00
+ 20,00
1.7. Cây Xoan ta
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
1.650
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
165
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 35,86
+ 206,25
+ 16,50
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 35,86
+ 206,25
+ 16,50
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 35,86
+ 206,25
+ 16,50
1.8. Cây Tếch
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
1.660
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
160
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 54,13
+ 311,25
+ 24,90
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 54,13
+ 311,25
+ 24,90
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 54,13
+ 311,25
+ 24,90
1.9. Cây Gáo
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
625
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
62
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 13,58
+ 78,12
+ 6,25
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 13,58
+ 78,12
+ 6,25
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 13,58
+ 78,12
+ 6,25
1.10. Cây Keo các loại (Keo lai, Keo lá tràm, Keo tai tượng)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
1.660
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
166
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,08
+ 207,50
+ 16,60
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,08
+ 207,50
+ 16,60
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,08
+ 207,50
+ 16,60
1.11. Cây Lát hoa
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
1.000
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
100
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 21,73
+ 125,00
+ 10,00
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 21,73
+ 125,00
+ 10,00
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 21,73
+ 125,00
+ 10,00
1.12. Cây Phi lao
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
2.500
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
250
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 54,34
+ 312,50
+ 25,00
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 54,34
+ 312,50
+ 25,00
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 54,34
+ 312,50
+ 25,00
1.13. Cây Bạch đàn
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
1.660
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
166
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,08
+ 207,50
+ 16,60
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,08
+ 207,50
+ 16,60
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,08
+ 207,50
+ 16,60
2. Nhóm cây lâm sản ngào gỗ
2.1. Cây Mây
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
19
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 20-25 ha/cán bộ
Năm 1: 9 tháng
Năm 2: 6 tháng
Năm 3: 4 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
3.333
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
333
2
Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
666
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
666
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
666
2.2. Cây Trám trắng
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
500
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
50
2
Vật tư
a
Thuốc chống mối
kg
10
b
Phân bón
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 86,95
+ 250,00
+ 33,33
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 86,95
+ 250,00
+ 33,33
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 86,95
+ 250,00
+ 33,33
c
Phân hữu cơ vi sinh
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
1.000
Theo TCVN
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
500
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
500
d
Chế phẩm sinh học/thuốc BVTV
- Năm 1 (Trồng mới)
đồng
3.000.000
Lượng sử dụng cho mỗi năm
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
đồng
3.000.000
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
đồng
3.000.000
2.3. Luồng, lồ ô
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
300
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
30
2
Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
90
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
90
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
90
2.4. Cây Tre, tre Khổng lồ
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
500
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
50
2
Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
150
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
150
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
150
2.5. Cây Bời lời
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
3.330
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
333
2
Vật tư
a
Phân bón
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 24,13
+ 138,75
+ 11,10
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 24,13
+ 138,75
+ 11,10
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 24,13
+ 138,75
+ 11,10
b
Thuốc chống mối (0,01kg/cây)
kg
33,3
2.6. Cây Mắc ca (Trồng thuần loài)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
280
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
28
2
Vật tư
a
Phân bón NPK
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
140
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
56
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
56
b
Phân hửu cơ vi sinh
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
560
TCCS
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
560
c
Vôi bột
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
84
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
28
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
28
2.7. Cây Mắc ca (Trồng xen)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
110
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
11
2
Vật tư
a
Phân bón NPK
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
55
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
22
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
22
b
Phân hửu cơ vi sinh
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
220
TCCS
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
220
c
Vôi bột
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
33
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
11
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
11
2.8. Cây Nứa
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
300
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
30
2
Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
90
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
90
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
90
2.9. Cây Măng Bát độ
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
500
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
50
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 16,30
+ 93,75
+ 7,50
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 16,30
+ 93,75
+ 7,50
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 16,30
+ 93,75
+ 7,50
2.10. Cây Sở
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
2.000
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
200
2
Vật tư: Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
400
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
400
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
400
2.11. Cây Sơn tra
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
500
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
50
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
+ Phân vi sinh:
kg
+ 52,17
+ 150,00
+ 20,00
500
TCCS
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 86,95
+ 250,00
+ 33,33
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 86,95
+ 250,00
+ 33,33
3. Nhóm cây dược liệu
3.1. Cây Quế (Trồng thuần loài)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
- Trình độ: Trung cấp trở lên
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Đối với trồng để khai thác tỉa thưa, hoặc trồng trên lập địa xấu (tầng đất mỏng)
- Tùy theo phương thức trồng và điều kiện lập địa (xấu, tốt) chọn mật độ trồng cho phù hợp.
- Lượng phân bón tương ứng với mật độ trồng cây.
11.
Giống
a
Trồng mới
cây
5.000-6.666
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
500-666
1.2
Vật tư
Phân bón
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 54,34 - 72,39
+ 312,50 -416,25
+ 25,00 - 33,30
- Chăm sóc năm 2
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 54,34 - 72,39
+ 312,50 - 416,25
+ 25,00 - 33,30
- Chăm sóc năm 3
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 54,34 - 72,39
+ 312,50 - 416,25
+ 25,00 - 33,30
Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
2.500 -3.333
- Chăm sóc năm 2
kg
2.500 -3.333
- Chăm sóc năm 3
kg
2.500 -3.333
2
Đối với trồng Quế để khai thác tỉa thưa, trồng trên điều kiện lập địa tốt
2.1
Giống
a
Trồng mới
Cây
3.333 - 4.444
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
Cây
333 - 444
2.2
Vật tư
Phân bón
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,19 - 48,26
+ 208,12 - 277,50
+ 16,65 - 22,20
- Chăm sóc năm 2
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,19 - 48,26
+ 208,12 - 277,50
+ 16,65 - 22,20
- Chăm sóc năm 3
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 36,19 - 48,26
+ 208,12 - 277,50
+ 16,65 - 22,20
Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
1.666 - 2.222
- Chăm sóc năm 2
kg
1.666 - 2.222
- Chăm sóc năm 3
kg
1.666 - 2.222
3
Đối với trồng Quế để khai thác chính hoặc trồng rừng phòng hộ
3.1
Giống
a
Trồng mới
Cây
1.650 - 2.000
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
Cây
165 - 200
3.2
Vật tư
Phân bón
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 17,93 - 21,73
+ 103,12 - 125,00
+ 8,25 - 10,00
- Chăm sóc năm 2
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 17,93 - 21,73
+ 103,12 - 125,00
+ 8,25 - 10,00
- Chăm sóc năm 3
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 17,93 - 21,73
+ 103,12 - 125,00
+ 8,25 - 10,00
Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
825 - 1.000
- Chăm sóc năm 2
kg
825 - 1.000
- Chăm sóc năm 3
kg
825 - 1.000
3.2. Cây Quế (Trồng nông lâm kết hợp)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
- Trình độ: Trung cấp trở lên
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
- Tùy theo phương thức trồng và điều kiện lập địa (xấu, tốt) chọn mật độ trồng cho phù hợp.
- Lượng phân bón tương ứng với mật độ trồng cây.
a
Trồng mới
cây
3.300-5.000
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
330-500
2
Vật tư
Phân bón
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 35,86 - 54,34
+ 206,25 - 312,50
+ 16,50 - 25,00
TCCS
- Chăm sóc năm 2
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 35,86 - 54,34
+ 206,25 - 312,50
+ 16,50 - 25,00
- Chăm sóc năm 3
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 35,86 - 54,34
+ 206,25 - 312,50
+ 16,50 - 25,00
Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
1.650 - 2.500
- Chăm sóc năm 2
kg
1.650 - 2.500
- Chăm sóc năm 3
kg
1.650 - 2.500
3.3. Cây Sa nhân
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
2.000
Sạch sâu bệnh
b
Trồng dặm
cây
200
2
Vật tư
a
Phân bón
TCCS
- Đạm nguyên chất (N)
- Lân nguyên chất (P2O5)
- Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 43,47
+ 250,00
+ 20,00
b
Phân vi sinh
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
1.000
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
1.000
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
1.000
3.4. Cây Ba kích (Trồng xen dưới tán rừng)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
2.000
Cây không sâu bệnh
b
Trồng dặm
cây
300
2
Vật tư
a
Phân Lân bón lót (0,2kg/cây)
kg
400
TCCS
b
Phân vi sinh bón lót (1 kg/cây)
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
2.000
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
2.000
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
2.000
c
Phân bón
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 195,65 - 208,69
+ 562,50 - 600,00
+ 150,00 - 180,00
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 195,65 - 208,69
+ 562,50 - 600,00
+ 150,00 - 180,00
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 195,65 - 208,69
+ 562,50 - 600,00
+ 150,00 - 180,00
d
Chế phẩm sinh học thuốc BVTV
đồng
2.000.000
3.5. Cây Tràm
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
10.000
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
1.000
2
Vật tư
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 217,39
+ 1.250,00
+ 100,00
Phân không chảy nước, vón cục, còn hạn sử dụng theo quy định
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 217,39
+ 1.250,00
+ 100,00
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 217,39
+ 1.250,00
+ 100,00
3.6. Cây Đinh lăng
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
25.000
Cây sinh trưởng tốt
b
Trồng dặm
cây
1.250
2
Vật tư
a
Phân bón
- Năm 1 (Trồng mới)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
104
104
78
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
104
104
78
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
kg
104
104
78
b
Phân hữu cơ vi sinh
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
2.500
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
2.500
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
2.500
c
Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV
- Năm 1 (Trồng mới)
đồng
5.000.000
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
đồng
1.000.000
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
đồng
1.000.000
3.7 Cây Gừng
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 9 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Củ giống
kg
1.300
Củ không sâu bệnh
2
Vật tư: Phân NPK
- Năm 1 (Trồng mới)
kg
520
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
kg
520
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg
520
3.8 Cây Nghệ
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
12
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 4 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Áp dụng cho trồng thuần
a
Giống
kg
4.000
Củ sạch bệnh, đồng đều
b
Vật tư:
Đạm nguyên chất (N)
kg
200
TCCS
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
120
Kali nguyên chất (K2O)
kg
200
Phân vi sinh
kg
2.000
2
Áp dụng cho trồng xen
a
Giống
kg
2.000
Củ sạch bệnh, đồng đều
b
Vật tư:
Đạm nguyên chất (N)
kg
100
TCCS
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
90
Kali nguyên chất (K2O)
kg
100
Phân vi sinh
kg
2.000
3.9. Cây Đương quy
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 9 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống trồng mới
cây
125.000
Sạch sâu bệnh
2
Vật tư:
a
Phân bón
Đạm nguyên chất (N)
kg
126,5
TCCS
Lân nguyên chất (P2O5)
kg
49,92
Kali nguyên chất (K2O)
kg
75
Phân hữu cơ vi sinh
tấn
5
b
Chế phẩm sinh học
đồng
5.000.000
3.10. Cây Đảng sâm (Đẳng sâm, sâm dây)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
15
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 1: 7 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Cây giống/Củ giống
cây
84.000
Sạch sâu bệnh
2
Vật tư:
a
Năm 1
TCCS
Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
Chế phẩm sinh học
đồng
5.000.000
b
Năm 2
Phân hữu cơ sinh học
kg
2.000
Chế phẩm sinh học
đồng
5.000.000
3.11. Cây Khôi tía (Khôi nhung tía)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 9 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
10.000
b
Trồng dặm
cây
500
2
Vật tư:
a
Phân bón
- Phân hữu cơ vi sinh
+ Năm 1 (Trồng mới)
+ Năm 2 và Năm 3
kg/năm
2.000
2.400
TCVN
- Đạm nguyên chất (N)
+ Năm 1 (Trồng mới)
+ Năm 2 và Năm 3
kg/năm
100
100
- Lân nguyên chất (P2O5)
+ Năm 1 (Trồng mới)
+ Năm 2 và Năm 3
kg/năm
90
90
- Kali nguyên chất (K2O)
+ Năm 1 (Trồng mới)
+ Năm 2 và Năm 3
kg/năm
120
120
b
Chế phẩm sinh học/thuốc BVTV
Trồng mới, năm 2, năm 3
đồng/năm
1.000.000
Lượng sử dụng cho mỗi năm
3.12. Cây Sâm Ngọc Linh (Trồng xen dưới tán rừng)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
- Trình độ: Trung cấp trở lên
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
80.000-10.000
b
Trồng dặm
cây
400-500
2
Vật tư:
a
Mùn níu
- Năm 1
- Năm 2
- Năm 3
- Năm 4
- Năm 5
- Năm 6
kg
2.000
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
b
Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,...)
- Năm 1
- Năm 2
- Năm 3
- Năm 4
- Năm 5
- Năm 6
kg, lít
05
04
04
04
08
04
3.13. Cây Bảy lá 1 hoa (Thất diệp nhất chi hoa)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
- Trình độ: Trung cấp trở lên
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
20.000-22.000
b
Trồng dặm
cây
2.000-2.200
2
Vật tư:
a
Phân bón
- Năm 1 (Trồng mới)
Đạm nguyên chất (N)
Lân nguyên chất (P2O5)
Kali nguyên chất (K2O)
kg
+ 173,92
+ 500,00
+ 66,66
b
Phân hữu cơ vi sinh
- Năm 1 (Trồng mới)
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)
kg/năm
3.000
2.000
2.000
3.14. Cây Đàn hương
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 1: 7 tháng
Năm 1: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
500
b
Trồng dặm
cây
50
2
Vật tư:
- Năm 1
+ Phân NPK
+ Phân vi sinh
kg
kg
100
1.000
TCCS
- Năm 2
+ Phân NPK
+ Phân vi sinh
kg
kg
100
1.000
- Năm 3
+ Phân NPK
+ Phân vi sinh
kg
kg
100
1.000
3.15. Cây Lan kim tuyến
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
- Trình độ: Trung cấp trở lên
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 1.000 m2
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
20.000-22.000
Trồng dưới tán rừng (20% trồng đông đặc)
b
Trồng dặm
cây
2.000-2.200
2
Vật tư:
a
Nguyên liệu giá thể
- Phân hữu cơ hoai mục
- Xơ dừa
- Đất mặt
- Vôi
- Chế phẩm sinh học hữu cơ vi sinh
- Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học (xử lý giá thể)
m3
m3
m3
kg
kg
kg, lít
13
13
13
160
39
0,5
b
Phân hữu cơ sinh học
kg
500
c
Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học
kg
3
3.16. Cây Thảo quả
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 1: 7 tháng
Năm 1: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
1660
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b
Trồng dặm
cây
166
2
Vật tư: Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
- Năm 1
kg
332
TCCS
- Năm 2
kg
332
- Năm 3
kg
332
3.17. Cây Hà thủ ô (đỏ, trắng)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 1: 7 tháng
Năm 1: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
20.000
Cây không sâu bệnh
b
Trồng dặm
cây
2.000
2
Vật tư:
a
Phân bón
- Năm 1
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Phân Kali nguyên chất (K2O)
+ Phân hữu cơ vi sinh.
kg
360
22
32
1.000
- Năm 2
+ Lân nguyên chất (P2O5)
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Phân Kali nguyên chất (K2O)
kg
240
88
48
b
Chế phẩm sinh học
Năm 1
kg
3
Năm 2
kg
3
c
Thuốc Bảo vệ thực vật
Năm 1
đồng/ha
1.000.000
3.18. Cây Dó trầm (trầm hương, dó bầu)
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
- Trình độ: Trung cấp trở lên
- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 1: 7 tháng
Năm 1: 5 tháng
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
1.660
Cây không sâu bệnh
b
Trồng dặm
cây
166
2
Vật tư: Phân bón NPK
Năm 1
kg
498
Năm 2
kg
498
Năm 3
kg
498
3.19. Cây Xạ đen
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
- Trình độ: Trung cấp trở lên
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
20.000-26.000
b
Trồng dặm
cây
1.000-1.300
2
Vật tư:
Giai đoạn kiến thiết cơ bản (06 tháng đầu)
- Phân hữu cơ hoai mục
tấn
15
- Phân hữu cơ sinh học
kg
1.500
- Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học
kg, lít
02
(từ 7 tháng tuổi trở lên, vật tư tính cho 01 năm)
- Phân hữu cơ sinh học
kg
3.000
- Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học
Kg, lít
02
3.20. Cây Ngũ vị tử
A. Định mức công lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
- Trình độ: Trung cấp trở lên
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Làm đất bằng cơ giới
Công
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Độ dốc ≤ 150
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng
Ghi chú
1
Giống
a
Trồng mới
cây
2.200
b
Trồng dặm
cây
110
2
Vật tư:
a
Năm 1: Mùn núi
kg
8.000
b
Phân hữu cơ sinh học
- Năm 1
- Năm 2
- Năm 3
- Năm 4
kg
2.200
2.200
2.200
2.200
c
Thuốc bảo vệ thực vật
- Năm 1: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,…)
- Năm 2: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học
- Năm 3: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học
- Năm 4: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học
kg, lít
30
10
10
10
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
LĨNH VỰC THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. Nuôi trồng thủy sản
1. Nuôi tôm nước lợ
1.1. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
2
Hệ thống sục oxy
Bộ
04-05
3
Hệ thống quạt nước
Bộ
08-16
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
4
Máy cho tôm ăn
Bộ
04-05
5
Máy phát điện
Mô hình
01-02
6
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
100 - 120
Quy cỡ giống: ≥ PL12; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
1.3
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình, dự án.
1.2. Nuôi tôm thẻ chân trắng 2 giai đoạn
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
2
Hệ thống sục oxy
Bộ
04-05
3
Hệ thống quạt nước
Bộ
08-16
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
4
Máy cho tôm ăn
Bộ
04-05
5
Máy phát điện
Mô hình
01-02
6
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Giai đoạn 1
con/m2
1.000-1.500
Quy cỡ giống P12, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Giai đoạn 2
con/m2
100-300
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.1
Hàm lượng protein 33-38%;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1.3. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh 2 giai đoạn ứng dụng công nghệ 4.0
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục oxy
Bộ
04-05
3
Hệ thống quạt nước
Bộ
08-16
4
Máy cho tôm ăn
Bộ
04-05
5
Máy phát điện
Mô hình
01-02
6
- Thiết bị 4.0
- Dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Giai đoạn 1
con/m2
1.000-1.500
Quy cỡ giống: ≥ PL12; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
Giai đoạn 2
con/m2
150-200
600-1.200con/kg
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.2
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein 39-40%;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học …
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
1.4. Nuôi tôm sú thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sụ khí
Bộ
02-04
3
Hệ thống quạt nước
Bộ
08-16
4
Máy cho tôm ăn
Bộ
4-5
5
Máy phát điện
Mô hình
01-02
6
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
25
Quy cỡ giống: ≥ PL15; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤1.5
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein 35-42%;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
1.5. Nuôi tôm sú bán thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sụ khí
Bộ
02-04
3
Hệ thống quạt nước
Bộ
08-16
4
Máy cho tôm ăn
Bộ
4-5
5
Máy phát điện
Mô hình
01-02
6
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
10-15
Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.5
Hàm lượng protein 35-42%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
1.6. Nuôi tôm sú 2 giai đoạn trong rừng ngập mặn
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy thu tôm…
Cái
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Giai đoạn 1
con/m2
2.000-6.000
Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Giai đoạn 2
con/m2
≤ 15
2
Thức ăn
Hàm lượng protein 35-42%.
Giai đoạn 1
FCR
≤ 1.5
Giai đoạn 2
FCR
≤ 0.5
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
1.7. Nuôi tôm sú quảng canh cải tiến
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…
Bộ
4
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
≤ 8
Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 0.5
Hàm lượng protein 35-42%;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
1.8. Nuôi tôm sú kết hợp cá, cua
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…
Bộ
4
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
10-15
Quy cỡ giống: ≥ PL15; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤1.5
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
2. Nuôi cua
2.1. Nuôi cua biển trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân
đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…
Bộ
3
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
0,5-1
Quy cỡ giống 1,2cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 5
Cá tạp/tươi sống
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
2.2. Nuôi cua biển 2 giai đoạn trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…
Bộ
3
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Quy cỡ giống 0,5-1cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Giai đoạn 1
Con/m2
30
Giai đoạn 2
1
2
Thức ăn
- Hàm lượng Protein ≥ 35%;
- Cá tạp: đảm bảo chất lượng.
- Giai đoạn 1
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.7
- Giai đoạn 2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.7
Cá tạp
FCR
≤ 4
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
3. Nuôi ốc hương
3.1. Nuôi ốc hương trong ao/hồ
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-06
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…
Bộ
01 - 02
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới, thuê máy nạo vét, cải tạo ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
100
Quy cỡ giống ≥ 0,4cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 5.0
Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
3.2. Nuôi ốc hương trong lồng/bể
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục oxy
Bộ
04-06
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Thiết bị, dụng cụ: xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
Bộ
01- 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
300
Quy cỡ giống ≥ 0,4cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 7.0
Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
4. Nuôi vẹm
4.1. Nuôi vẹm theo hình thức giàn cọc
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cọc
Cái
10.000
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Lưới cước
m2
100
3
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
Bộ
01 - 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
400
100 con/dây; 4 cọc/m2 1 dây/cọc/cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
Thức ăn tự nhiên
4.2. Nuôi vẹm theo hình thức giàn bè
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Lưới làm giàn
m2
2000- 5.000
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Thiết bị, dụng cụ: thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
720
300 con/dây; 120 dây/50m2/, cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
Thức ăn tự nhiên
5. Nuôi hàu
5.1. Nuôi hàu theo hình thức giàn cọc
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cọc
Cái
10.000
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Lưới cước
m2
100
3
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
Bộ
01 - 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/cọc
10
Cỡ giống ≥ 3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
Thức ăn tự nhiên
5.2. Nuôi hàu theo hình thức giàn bè
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Lưới làm giàn
m2
2000-
5.000
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
Bộ
01 - 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/giá bám
25
Cỡ giống ≥2cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
Thức ăn tự nhiên
5.3. Nuôi hàu trong lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6-12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Lưới làm lồng
Cái
3.000
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/lồng
120
Cỡ giống ≥ 3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
Thức ăn tự nhiên
6. Nuôi hàu thái bình dương hình thức giàn treo
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Lưới làm lồng
Cái
3.000
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/giá thể
20
Cỡ giống 0,5 -1,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
Thức ăn tự nhiên
7. Nuôi sò huyết trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán
bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục oxy
Bộ
02-04
3
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt, lồng bẫy…
Bộ
01 - 02
4
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê máy nạo vét ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
100
Cỡ giống ≥ 0,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
Thức ăn tự nhiên
3
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
8. Nuôi sá sùng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01 - 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
60-70
Cỡ giống ≥ 1,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.3
Hỗn hợp tự chế
3
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
9. Nuôi hải sâm trong ao
A.Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổthông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đốiứng
2
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơmnước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán
2
Hệthống sục oxy
Cái
02-04
3
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô,
chậu, giỏlưới, vợt…
Bộ
01- 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
3-5
Quy cỡ giống: 3-5cm/con; hải sâm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
Thức ăn mùn bã hữu cơ
3
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
10. Nuôi cá song (mú) trong ao/lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Trong ao
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
Trong lồng bè
Tháng/ cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1 cán bộ/ 100-500 m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
03-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
03-04
4
Máy phátđiện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
03-04
6
Hệ thống lồng;
Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô,
chậu, lồnglưới…
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
1
Quy cỡ giống: Nuôi lồng ≥8cm/con; nuôi ao : ≥10cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Con/m3
15-25
2
Thức ăn
FCR
≤ 2.0
TACN hàm lượng protein >42%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh
học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
3
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
11. Nuôi cá mú chuột trong lồng bè
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1 cán bộ/ 100-500 m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô
hình
02-03
Phù hợpvớiquy trình kỹthuật, quy mô dự
án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Thiết bị, máy móc, Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m3
25
Cá giống cỡ 8-10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 2.2
TACN hàm lượng protein ≥ 42%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học.
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
12. Nuôi cá hồng mỹ trong ao/lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Trong ao
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
Trong lồng bè
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1 cán bộ/ 100-500 m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Thiết bị, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01 - 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
1,5
Quy cỡ giống: ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
Con/m3
25
2
Thức ăn
FCR
≤1.5
TACN hàm lượng protein ≥35 %.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
13. Nuôi cá hồng đỏ trong ao/lồng bè
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Trong ao
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
Trong lồng bè
Tháng/ cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1 cán bộ/ 100-500 m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01 - 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
1,5
Cá giống cỡ: nuôi ao ≥8cm/con; nuôi lồng ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Con/m3
15
2
Thức ăn
FCR
≤1.5
TACN hàm lượng protein ≥ 35%;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
14. Nuôi cá chim vây vàng trong ao/lồng bè
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Trong ao
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
Trong lồng bè
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1 cán bộ/ 100-500 m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01 - 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
3
Quy cỡ giống:6-8 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
Con/m3
25-35
2
Thức ăn
FCR(ao)
≤ 1.5
TACN hàm lượng protein ≥35%.
FCR(lồng)
≤ 2.3
TACN hàm lượng protein 30- 35%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
15. Nuôi tôm hùm trong lồng
15.1. Nuôi tôm hùm bông trong lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán
Nông dân đốiứng
2
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn kỹthuật.
Tháng/ cán bộ
18
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m2
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thiết bịcho ăn
Bộ/lồng
01
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán
2
Bơm, xịt áp lực
Bộ/mô hình
01
3
Thiết bị, máy móc, hệ thống
lồng, dụng cụ: Thuyền,
vợt, xô, chậu…
Bộ
01
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
8-10
Quy cỡ giống: 100-120g/con, tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 31.0
Thức ăn tươi sống;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh
học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
15.2. Nuôi tôm hùm xanh trong lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổthông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
12
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thiết bịcho ăn
Bộ/lồng
01
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán
2
Bơm, xịt áp lực
Bộ/mô hình
01
3
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng, dụng cụ:
Thuyền, vợt, xô, chậu…
Bộ
01
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
15-16
Quy cỡ giống: 50-60g/con, tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 31.0
Thức ăn tươi sống;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh
học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
16. Nuôi cá bớp (giò) trong lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1 cán bộ/ 100-500 m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầukỹthuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô
hình
02-03
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Thiết bị, máy móc, Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m3
3
Quy cỡ giống: ≥ 18cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
Giai đoạn 1: TACN
FCR
≤ 2.5
TACN hàm lượng protein 40-45%.
Giai đoạn 2: Cá tạp
FCR
≤ 8.0
Thức ăn tươi sống.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh
học, …
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
17. Nuôi cá vược(chẽm) trong ao/ lồng bè
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Trong ao
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
Trong lồng bè
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1 cán bộ/ 100-500 m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Thiết bị, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01 - 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
1,5
Cá giống cỡ ≥12 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Con/m3
25
2
Thức ăn
FCR
≤1.5
TACN hàm lượng protein ≥ 35%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
18. Trồng rong sụn bằng giàn căng trên đáy
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán
Nông dân đốiứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
3
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Dụng cụ: Thuyền, xô,
chậu…
Bộ
02-03
2
Hệ thống khung, giàn căng trên đáy
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy môdựán
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Tấn/ha
≤ 2,5
Rong giống cỡ 30 cm/bụi; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
Thức ăn tự nhiên
3
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
19. Nuôi cá bè vẫu trong lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đốiứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1 cán bộ/ 100-500 m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
02-03
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Thiết bị, máy móc, Dụng
cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệthống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m3
25
Quy cỡ giống: ≥ 8 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 2.0
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh
học, …
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường …)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
20. Nuôi cá tráp vàng trong ao/lồng bè
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Trong ao
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
Trong lồng bè
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1 cán bộ/ 100-500 m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/môhình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
03-04
6
Hệ thống lồng; thiết bị
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét cải tạo ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
1,5
Quy cỡ giống: nuôi ao ≥8cm/con; nuôi lồng ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
Con/m3
15
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.5
TACN hàm lượng protein ≥ 35 %;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
21. Nuôi cá bống cát trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/môhình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
60-80
Quy cỡ giống: 2-3 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
1.8-2.0
Thức ăn tươi sống.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
22. Nuôi cua dẹp trong bể
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m2
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thiết bị, hệ thống bể nuôi, dụng cụ: xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01 - 02
Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy môdựán
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
9
Quy cỡ giống: 2-3 cm/con; cua khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 6
- Thức ăn phối trộn(50% nguồn gốc thực vật và 50% nguồn gốc động vật)
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
23. Nuôi nhum sọ trong lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổthông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đốiứng
2
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
12
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Lồng nuôi (m3/lồng)
Cái
1.000
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán
2
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô,
chậu, giỏlưới, vợt…
Bộ
01 - 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m3
80-100
Quy cỡ giống: 3-4 cm/con; nhum khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
10.0-15.0
Thức ăn các loại rong.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
24. Nuôi cá rô phi, điêu hồng
24.1. Nuôi cá rô phi, điêu hồng thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu …
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
5-7
Quy cỡ giống: ≥7g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤1.3
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 28%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
24.2. Nuôi cá rô phi, điêu hồng bán thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
2,5
Quy cỡ giống: ≥ 5 g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤1.5
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
24.3. Nuôi cá rô phi, điêu hồng trong lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
7
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp
1-2 cán bộ/100-500m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm, xịt nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Thiết bị, máy móc, Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt …
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m3
100
Quy cỡ giống: ≥ 6 cm/con cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤1.8
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
25. Nuôi ghép cá rô phi/diêu hồng là chính trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
TT
Diễn giải nội dung
ĐV tính
Sốlượng
Tiêu chuẩn,
yêucầukỹthuật
Ghi chú
1
Công laođộngphổ
thông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dânđốiứng
2
Cánbộchỉđạo,hướng dẫn KT
Tháng/
cánbộ
10
Trungcấptrởlên, chuyên môn phùhợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao …
T
T
Tên thiếtbị,máy móc
Đơnvịtính
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêucầukỹthuật
Ghi chú
1
Bơmnước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trìnhkỹthuật, quy môdựán
2
Hệthống quạtnước
Bộ
01-02
3
Hệthốngsụckhí
Bộ
01-02
4
Máy phátđiện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăntựđộng
Chiếc
02-03
6
Dụngcụ:Thuyền,lưới,chài, xô,chậu…
Bộ
01-02
7
Sửdụng dịchvụkhác: Thuêlướithu cá,
thuê máynạovét, giacốbờao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống: Tỷ lệ ghép cá Rô phi/ Diêu hồng ≥ 50%
Con/m2
3
Quy cỡ giống: Cá rô phi/diêu hồng, cá chép, cá chim trắng ≥ 4 cm/con; Cá trắm cỏ, cá mè, cá trôi, trắm đen ≥ 12 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤1.5
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
26. Nuôi cá trắm cỏ
26.1. Nuôi cá trắm cỏ trong lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Hệ thống lồng, Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu …
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao …
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m3
20-30
-Cỡ giống: 300-500 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn xanh
FCR
≤ 45
- Đảm bảo chất lượng; Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
26.2. Nuôi ghép cá trắm cỏ là chính trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăntựđộng
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu …
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
T
T
Tên thiếtbị,máy móc
Đơnvịtính
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêucầukỹthuật
Ghi chú
1
Bơmnước
Bộ/mô hình
01-02
Phùhợp với quy trình kỹ thuật, quy môdựán
2
Hệthống quạtnước
Bộ
01-02
3
Hệthốngsụckhí
Bộ
01-02
4
Máy phátđiện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăntựđộng
Chiếc
02-03
6
Dụngcụ:Thuyền,lưới,chài, xô,chậu…
Bộ
01-02
7
Sửdụng dịchvụkhác: Thuêlướithu cá,
thuê máynạovét, giacốbờao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống: Tỷ lệ ghép cá Trắm cỏ ≥ 50%
Con/m2
2,5
- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤1.2
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥24%
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, ...);
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
27. Nuôi ghép cá chép là chính trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệthống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu …
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống: Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50%
Con/m2
3
- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤1.5
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥24%
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
28. Nuôi cá lóc bông trong ao/lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu ...
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
10
Quy cỡ giống: ≥ 8cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
Con/m3
130
2
Thức ăn
FCR
≤4.0
Thức ăn tươi sống
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
29. Nuôi cá trê trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật.
Tháng/
Cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô,chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
20
- Cỡ giống: 3-5 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.8
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 18%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
30. Nuôi cá chình trong ao, bể/lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.
Trong ao, bể
Tháng/
Cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp
1-2 cán bộ/100-500m2
Trong lồng
Tháng/
Cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m3
C. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô
hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt ...
Bộ
01-02
5
Hệ thống bể
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng.
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
10
Quy cỡ giống: ≥100g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
Con/m3
20
2
Thức ăn
FCR
≤ 10.0
Thức ăn tươi sống
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
31. Nuôi cá thát lát trong ao/lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Trong ao
Tháng/
Cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
Trong lồng
Tháng/
Cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Hệ thống lồng; Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét,
Gia cố bờ ao …
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
9
Quy cỡ giống: nuôi ao ≥ 2 cm/con; nuôi lồng ≥8cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Con/m3
50
2
Thức ăn
FCR(ao)
≤ 3.5
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 20%.
FCR(lồng)
≤ 2.0
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
32. Nuôi cá bống tượng trong ao/bể
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán
Nông dân đốiứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
cánbộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m2
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: thuyền, xô, chậu,vợt…
Bộ
01-02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
(ao)
2
Quy cỡ giống: ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
Con/m2
(bể)
30
2
Thức ăn
FCR
≤ 9.0
Thức ăn tươi sống
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
33. Nuôi cá trắm đen trong ao/lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Trong ao
Tháng/
Cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
Trong lồng
Tháng/
cánbộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/môhình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
03-04
6
Hệ thống lồng, Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
1
Cá giống cỡ: nuôi ao 0,2-0,5kg/con; nuôi lồng 0,8-1,0 kg/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Con/m3
10-15
2
Thức ăn
FCR(ao)
≤ 1.8
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%.
FCR(lồng)
≤ 3.0
Hàm lượng protein 38-45% (theo giai đoạn phát triển của cá);
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
34. Nuôi cá chim trắng trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn Kỹ thuật
Tháng/
Cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
D. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
2-4
Quy cỡ giống: ≥4cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.8
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
35. Nuôi cá lăng nha trong lồng bè
A.Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
11
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm, xịt nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng.
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m3
20
Quy cỡ giống: ≥15cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 2.0
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥35%
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
36. Nuôi ếch trong bể/ lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp
1-2 cán bộ/100-500m2
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật
Ghi chú
1
Bơmnước
Bộ/môhình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệthốngsụckhí
Bộ
02-04
3
Máy phátđiện
Mô hình
01-02
4
Dụngcụ: Xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m3
80
Quy cỡ giống ≥ 20gr/con; Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.8
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
37. Nuôi lươn trong bể
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.
Tháng/
Cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: xô, chậu,
vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống bể Thiết bị, máy móc.
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
60
Quy cỡ giống: ≥15cm/con; lươn khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 4.0
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 20%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
38. Nuôi cá nheo Mỹ trong lồng bè
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/
Cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…
Bộ
01-02
5
Thiết bị, máy móc, Hệ thống lồng.
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m3
10
Quy cỡ giống : ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 2.0
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥30%
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh
học, …
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
39. Nuôi cá lăng chấm
39.1. Nuôi cá lăng chấm trong lồng bè
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo,
hướng dẫn kỹ thuật.
Tháng/
Cán bộ
11
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng.
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m3
10
- Cỡ giống: 200-300 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn: cá tạp và phối trộn
FCR
≤ 4.5
- Đảm bảo chất lượng;
- Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
- Được chế biến và bảo quản đúng quy định.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh
học, …
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
39.2. Nuôi cá lăng chấm trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
T T
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêucầukỹ
thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăntự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Thiết bị, máy móc ...
C.Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống: Lăng chấm
Con/m2
0,3-0,5
- Cỡ giống: 200-300 gr/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn:
Thức ăn: cá tạp và phối trộn
FCR
≤ 4.5
- Đảm bảo chất lượng;
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.7
- Hàm lượng Protein 28-35%;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh
học, …
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
40. Nuôi cá chiên trong lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT.
Tháng/
Cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm, xịt nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng,
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m3
18-20
- Cỡ giống: ≥ 100 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn: cá tạp và phối trộn
FCR
≤ 4.0
- Đảm bảo chất lượng;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, ……
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
41. Nuôi cá tầm
41.1. Nuôi cá tầm trong lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.
Tháng/
Cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m3
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm, xịtnước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống: cá Tầm
Con/m3 hoặc con/m2
≥ 5 con/m3 tương đương ≥15con/m2
- Cỡ giống: ≥ 50g/con;
- Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.8
- Hàm lượng Protein ≥ 35%;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, ……
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
41.2. Nuôi cá tầm trong bể/ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m2
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Thiết bị, máy móc. Dụng cụ:Thuyền, xô,chậu…
Bộ
01-02
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu
cá, thuê máy nạo vét, gia cố bể/ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống: cá Tầm
Con/m2
≥ 8
- Cỡ giống: ≥ 50g/con;
- Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.8
- Hàm lượng Protein ≥ 35%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, ……
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
42. Nuôi cá hồi trong bể/ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
cánbộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp
1-2 cán bộ/100-500m2
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phátđiện
Mô hình
01-02
4
Thiết bị, máy móc, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…
Bộ
01-02
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bể/ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống: cá Hồi
Con/m2
20-30
- Cỡ giống: ≥ 10g/con;
- Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.3
- Hàm lượng Protein ≥ 35%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học……
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
43. Nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổthông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đốiứng
2
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01
4
Thiết bị, máy móc, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới
02-04
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao …
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
15-20
Quy cỡ giống 1-1,3cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn
FCR
≤ 2.5
Hàm lượng protein 25-35%
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.
44. Nuôi ba ba trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp
1-2 cán bộ/100-500m2
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/môhình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu,
vợt…
Bộ
01-02
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu sản phẩm, thuê máy nạo vét,
giacốbờao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
2
- Cỡ giống ≥ 100 gr/con; ba ba khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 10
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
45. Nuôi cá rô đồng trong ao/ hồ
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
Cán bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/môhình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
50
- Cỡ giống ≥ 5,1cm/con; Con khỏe mạnh, Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 2.0
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
46. Nuôi cá chạch lấu trong ao
A. Địnhmứclaođộng
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
cánbộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù bhợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/môhình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01 - 02
3
Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch chạch, thuê máy cải tạo
ao…..
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
60-80
- Cỡ giống ≥8cm/con; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤2.5
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
47. Nuôi ốc nhồi (bươu đen) trong ao
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổthông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
cánbộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/môhình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01 - 02
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống
Con/m2
70
- Cỡ giống ≥0,5cm/con; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
3.1-3.3
Thức ăn gồm: Thức ăn xanh chiếm 2/3 và thức ăn tinh chiếm 1/3
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
48. Nuôi xen canh chạch đồng và cua đồng trong ruộng lúa
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/
cánbộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/môhình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01 - 02
3
Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch chạch, thuê máy cải tạo ruộng, gia cố ruộng…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống: Tỷ lệ ghép chạch đồng 80-90% còn lại là cua đồng
Con/m2
20-30
Quy cỡ giống cua và chạch: ≥ 4-5gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.3
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường, …)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
49. Nuôi cá tra/basa trong ao/hồ
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹthuật
Tháng/
cánbộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp
1-2 cán bộ/ha
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phùhợpvớiquy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu …
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống: cá Tra/Basa
Con/m2
≤ 40
- Cỡ giống: ≥ 2 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.7
- Hàm lượng Protein ≥ 22%;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường, …)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
50. Nuôi cá niên trong ao, hồ/lồng
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ
thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Nông dân đối ứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT.
Tháng/
cánbộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ/100-500m2
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bơm, xịt nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phátđiện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
C. Định mức giống, vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Giống: cá niên
Con/m2
10-20
- Cỡ giống: 5-8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Con/m3
60 – 100
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
1,8 – 2,2
- Hàm lượng Protein 25–35%. Thức ăn bổ sung: cá tạp xay; cám gạo, bột ngô, rau xanh.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
II. Khai thác thủy sản
1. Câu vàng cá ngừ đại dương
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổthông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dự án
Chủtàu/ ngư dân đốiứng
2
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6 - 8
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp.
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
Đơnvị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bộthiết bịlắpđặt mô hình (ghim, deo kéo, thiết bịkeo căng, định hình
thẻo câu, vàng câu…)
Bộ
01
Phù hợp với quy trình
kỹthuật, quy mô dựán
2
Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển vật tư, mặt bằng lắpđặtmô hình…)
C. Định mức trang bị vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Dây chính
m
1.000x40
PA mono, ф 2,8 ÷ 3
Dây tết, ф 8
2
Dây liên kết
m
1.000x2
3
Thẻo câu
m
1.000x25
Pa mono, ф 1,2 ÷ 2,2
4
Dây phao ganh
m
250x20
PA tết, ф 3
5
Dây phao cờ
m
20
PA tết, ф 10
6
Lưỡi câu
Chiếc
1.000
Inox ф 4, 50x33x30
7
Khóa xoay dây chính
Chiếc
2.000
Inox, M16,5g
8
Khóa xoay thẻo câu
Chiếc
1.000
Inox, M012/15g
9
Kẹp liên kết
Chiếc
1.000
Inox
10
Phao ganh
Quả
250
PVC, PL360, ф 110
11
Phao cờ
Quả
100
PVC, ф 300
12
Chì kẹp
Viên
1.000
Pb, 13g/viên
13
Máy tời thu câu
Bộ
01
Đồng bộ thủy lực 7,5 KVA
14
Trang thiết bị sơ chế
Bộ
01
Đồng bộ
2. Khai thác ghẹ bằng lồng bẫy
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Chủtàu/ ngư dân đốiứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6 - 8
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
Đơnvị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bộthiết bịlắpđặt mô hình (máy hàn, ghim đan, dao, kéo…)
Bộ
01
Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy mô dựán
2
Sử dụng dịch vụ (vận chuyển vật tư, mặt bằng lắp ráp mô hình…
C. Định mức trang bị vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thép làm khung lồng
kg
8m
(2,5-3kg)
Thép hoặc Inox ф 6-8mm
PE: 380D/12; 2a = 30-35mm hoặc bằng sợi Inox
2
Lưới bao
kg
0,3-0,4
3
Khóa móc mồi
Chiếc
02
4
Dây lắp ráp lồng
kg
0,5
Nilon d=0,4mm
5
Hộp đựng mồi
Chiếc
01
Hộp nhựa
6
Khóa xoay
Chiếc
01
M10
7
Dây chủ
m
20-25
PP ф 12mm-16mm
8
Dây phao ganh
m
50
PP ф 8mm
9
Máy thu dây chính
Chiếc
01
Sức kéo >1.000kgf
3. Ứng dụng các trang thiết bị hàng hải trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dự án
Chủtàu/ngư dân đốiứng
2
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6–8
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđo điện áp, bộthiết bịlắp ráp cơ khí…)
Bộ
01
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán
2
Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển nâng, hạvật tư, thiết bịlắpđặt
mô hình…)
C. Định mức trang bị vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy thông tin tầm xa
Bộ
01
- Công suất phát sóng: ≥ 100w
- Tầm hoạt động: >200 hải lý
- Dải tần thu: 0,3 - 30 MHz
- Dải tần phát: 1,6 - 30 MHz
- Bộ nhớ: 200 kênh
- Có chức nưng điện đàm qua vệ tinh.
2
Máy định vị vệ tinh
Bộ
01
Hệ thống định vị GPS, tích hợp chức năng nhận dạng (AIS)
3
Radar hàng hải
Bộ
01
- Tầm xa: 48 - 72 hải lý
- Màn hình: LCD màu: 10,4 inch
- Ngôn ngữ: Tiếng việt
- Búp phát ngang: 1,2-1,80
- Búp phát đứng: 220
- Công suất phát: 4-12kW
- Chức năng tự động theo dõi tránh va ATA.
- Chức năng hiển thị mục tiêu AIS
- Chức năng chia đôi màn hình cho quan sát thang xa và quan sát thang gần cùng lúc
- Chức năng kết nối hiển thị hình ảnh CCD camera; Cảm biến la bàn
4
Máy dò ngang (sonar) góc phát 450
Bộ
- Màn hình tinh thể lỏng hoặc CRT -15 inch
- Thang đo: 8 nấc từ 20m-2000m
- Tần số phát: 160kHz
- Độ mở chùm tia: 450
- Công suất phát: 0,8 - 1,5 KW
- Góc mở ở các chức năng quét ngang 60 - 120 - 180 hoặc 450.
- Góc nghiêng: +50 - 900
- Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu giò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, Ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.
4. Tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Chủtàu/ngư dân đốiứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6–8
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp.
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bộthiết bịlắpđặt mô hình (Máy hàn, mài, bộlắp ráp cơkhí…)
Bộ
01
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán
2
Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển, nâng hạ thiết bị lắp đặt mô
hình…)
C. Định mức trang bị vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Động cơ lai
Cái
01
Công suất: 20-30cv
2
Bộ ly hợp
Bộ
01
- Loại ly hợp: ly hợp bánh răng
+ Công suất: 30hp
+ Tốc độ: 100-1.450 vòng/phút
3
Bơm dầu
Cái
01
- Loại bơm: Bơm bánh răng hoặc bơm piston hoặc bơm cách gạt
+ Áp suất làm việc: p=100at
+ Lưu lượng TB: Qb-110 lít/phút
+ Tốc độ bơm: nb=1.250 vòng/ phút.
+ Công suất: 17,4kw
4
Két dầu
Cái
01
- Vật liệu: Inox
- Lượng dầu chưa trong thùng: 120-150 lít
5
Sinh hàn
cái
01
Làm mát bằng nước: 350-600 lít
6
Hệ thống van điều chỉnh
Bộ
01
Đồng bộ
7
Đường dầu đi
Bộ
01
- Đường kính: d=20-22mm
- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường
- Áp suất: 80-415bar
8
Đường dầu về
Bộ
01
- Đường kính: d=20-22mm
- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường
- Áp suất: 80-415bar
9
Đường dầu hồi
Bộ
01
- Đường kính: d=16-18mm
- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường
- Áp suất: 80-415bar
10
Con lăn dẫn hướng chính
Bộ
01
- Vật liệu: Inox
- Kích thước:
+ Đường kính ngoài: 220-235mm
+ Đường kính giữa: 140-155
+ Đường kính trong: 90-95
11
Con lăn dẫn hướng phụ
Bộ
01
- Vật liệu: Inox, cao su
- Kích thước:
+ Đường kính ngoài: 90-100mm
+ Đường kính giữa: 60-70mm
+ Đường kính trong: 55-60
12
Tang tời
Bộ
01
- Vật liệu: Inox, cao su
- Kích thước: Theo thực tế
13
Con lăn kẹp
Bộ
01
- Vật liệu: Inox, cao su
- Kích thước: Theo thực tế
14
Mâm tời
Bộ
01
- Vật liệu: Inox, cao su
- Kích thước: Theo thực tế
15
Trục tời xoay 3600
Bộ
01
- Vật liệu: Inox, cao su
- Kích thước: Theo thực tế
16
Động cơ thủy lực
Cái
01
- Loại động cơ: Động cơ thủy lực hình sao
- Áp suất làm việc: p=100at
- Lưu lượng TB: Qđc=105,504 lít/phút
5. Sử dụng đèn Led chuyên dùng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổthông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Chủtàu/ngư dân đốiứng
2
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6–8
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
Đơnvị
tính
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđođiện
áp, bộthiết bịlắpráp cơkhí…)
Bộ
01
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán.
2
Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển, nâng hạvật tư, thiết bịlắpđặt
mô hình…)
C. Định mức trang bị vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống đèn LED
Cái
25 - 50
Thông số kỹ thuật đèn LED
Chiếc
01
- Điện áp: AC 100- 277 V
- Công suất: 200- 300W
- Quang thông: (26000-39000) lm
- Hiệu suất: 130 lm/W
- Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K
- Ánh sáng: Vàng/trắng
- Cấp bảo vệ (IP): 66
- Tuổi thọ: 20.000 h
- Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg
2
Khung lắp đèn
Bộ
01
- Vật liệu gỗ: kích thước 8x12cm
- Vật liệu thép: Ống thép ø 42mm
3
Cần thu/đẩy
Bộ
01
Vật liệu: Ống thép ø 60mm
4
Con lăn
Cái
06
Vật liệu Inox
5
Bu lông
Cái/đèn
02
- Vật liệu Inox
- Đường kính ø 6mm
6
Cầu dao tổng
Cái
02
- Quy cách: 3 pha
- Dòng điện định mức: 200A
- Điện áp định mức: 200/400VAC
- Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch
- Dòng cắt ngắn mạch 50kA/25kA
7
Cầu dao tự động
Cái/đèn
01
- Quy cách: 2 cực
- Dòng điện định mức: 10A
- Điện áp định mức:200/400VAC
8
Dây dẫn điện
Mét/đèn
15
- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm
- Vỏ bọc bằng nhựa PVC
9
Đồng hồ đo điện từng pha
Cái
3
- Công suất (max 22,000 W)
- Cường độ dòng điện (max 100A)
- Hiệu điện thế (110-250V)
- Hệ số công suất; Tần số
- Độ chính xác điện áp: ±1%
- Độ chính xác công suất : ±2%
6. Ứng dụng đèn Led cho nghề lưới chụp khai thác vùng khơi
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổthông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Chủtàu/ngư dân đốiứng
2
Cán bộ chỉđạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6–8
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđo điện áp, bộthiết bị lắp ráp cơ khí …)
Bộ
01
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán.
2
Sửdụng dịch vụ: (Vận chuyển,nâng hạvật tư, thiết bịlắp đặt mô hình …)
C. Định mức trang bị vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống đèn LED
Cái
150 - 250
Thông số kỹ thuật đèn LED
Chiếc
01
- Điện áp: AC 100- 277 V
- Công suất: 200- 300W
- Quang thông: (26000-39000) lm
- Hiệu suất: 130 lm/W
- Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K
- Ánh sáng: Vàng/trắng
- Cấp bảo vệ (IP): 66
- Tuổi thọ: 20.000 h
- Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg
2
Khung lắp đèn
Bộ
01
- Khoảng cách 0,38 m- 0,45m/đèn
- Vật liệu Inox hộp 3 x 6
3
Bu lông
Cái/đèn
02
- Vật liệu: Inox,
- Đường kính Ф6mm
4
Cầu dao tự động
Đèn/cái
03
- Quy cách: 2 cực
- Dòng điện định mức: 10 A
- Điện áp định mức: 200/400 VAC
5
Bu lông
Cái/đèn
02
- Vật liệu Inox
- Đường kính ø 6mm
6
Cầu dao tổng
Cái
02
- Quy cách: 3 pha
- Dòng điện định mức: 200A
- Điện áp định mức: 200/400VAC
- Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch
- Dòng cắt ngắn mạch 50kA
8
Dây dẫn điện
Mét/đèn
15
- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm
- Vỏ bọc bằng nhựa PVC
7. Bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Chủtàu/ ngư dân đốiứng
2
Cán bộ chỉđạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
6–8
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Bộthiết bịlắp đặt mô hình
Bộ
01
Theo thông số công bốcủa nhà sản xuất
2
Sử dụng dịch vụ (vận chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình …)
C. Định mức trang bịvật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Thiết bị vật tư chính
Chiếc
01
-
Máy nén dùng cho hàng hải
Chiếc
01
6,5kw môi chất R404A,
Te: 200C, Tc: 400C, Q: 20,8kw
L x W x H:
1.130 x 1.060 x 1.035(mm)
-
Bình tách dầu
Bộ
01
Loại 7/8”
-
Relay áp cao + áp thấp
0.5-2bar; 5-30bar
-
Relay áp suất dầu
Bộ
01
Install with compressor from GEA
-
Bình tản nhiệt sử dụng nước biển (Condenser)
Cái
02
Length908*Width325*Height530 (CM)
-
Van từ 220VAC
Chiếc
01
HV15M7T(5/8)
-
Bình lọc khí đường hồi
Cái
01
DCL-165(16mm)
-
Van tiết lưu
Bộ
01
8.6BAR/125PSI
-
Dry filter
Cái
01
BG-4813 (1-5/8)
-
Kính thăm Gas
Cái
01
SY/H-05 (5/8)
-
Van chặn 2 chiều 650 Psi
Cái
01
GBC16V,650Psi
-
Đồng hồ đo áp cao
Chiếc
01
(1-35 kgf/CM²) (1-18kgf/CM²)
-
Bơm làm mát công suất 0.9 KW chạy môi trường nước biển
Bộ
01
220 V - 0.9 kW
-
Động cơ gạt đá
Bộ
01
Diameter80 ×length 600 (mm)
-
Hộp giảm tốc
Chiếc
02
50/80-750-0.55KW
-
Bơm đá lỏng tuần hoàn
Chiếc
01
0.12 KW
-
Buồng đá
Chiếc
01
+
Buồng làm đá lỏng năng suất 5 tấn/ 24h
Bộ
01
Inox 316. φ350×1100(mm)
+
Buồng làm đá vảy năng suất 3 tấn/24h
Bộ
01
Inox 316. φ660×1160(mm)
-
Tủ điều khiển trung tâm
+
Tủ điều khiển trung tâm sử dụng PLC, khởi động mềm.
Bộ
01
Tủ điều khiển PLC
+
Bộ phụ kiện bao gồm: ống dẫn môi chất, cáp điện, hệ thống bơm đá lỏng
Bộ
01
8. Hầm bảo quản trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Chủtàu/
ngư dân đốiứng
2
Cán bộchỉ đạo, hướng dẫn KT
Tháng/ cán bộ
4–8
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số
lượng
Tiêu chuẩn, yêucầukỹ thuật
Ghi chú
1
Bộthiết bịchếtạo, lắp đặt mô hình (máy nén khí, bơm PU, bộthiết bịcơ khí…)
Bộ
01
Theo thông sốcông bố của nhà sản xuất
2
Sửdụng dịch vụ (vận chuyển, nâng hạvật tư, thiết bịlắp đặt mô hình …)
C. Định mức trang bị vật tư
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Vật liệu Polyurethane foam
kg
1.200 -
1.500
Chiều dày polyurethane 15cm, tỷ trọng Polyurethane từ 65 kg/m3
2
Xương khung composite
m
≤ 400
Xương composite hình hộp chữ nhật kích thước 50x50 dày 5mm.
3
Tấm composite
m2
150 -
160
Tấm composite có chiều dày ≥ 5mm bề mặt phủ Gelcoat dày 1mm.
4
Đinh vít, chấu thép liên kết
kg
20
Đinh vít Inox 304 Inox 304, dài 4cm; Chấu thép 150x50x5 (mm).
III. Chế biến thủy sản
1. Ứng dụng chế phẩm sinh học trong chế biến nước mắm
A. Định mức lao động
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Công
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán
Chủtàu/ ngư dân đốiứng
2
Cán bộchỉđạo,
hướng dẫn kỹthuật.
Tháng/ cán bộ
8 - 12
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp
B. Định mức máy móc, thiết bị
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệthống thiết bịthủy phân, tăng đạm, giảm mặn.
Bộ
01
Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy mô dựán
2
Hệthống chiết rót tựđộng
Bộ
01
3
Thiết bịxé nguyên liệu
Bộ
01
4
Thiết bịlọc trong mắm
Bộ
01
5
Vậttư, thiết bịkhác……
C.Định mức trang bị vật tư.
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Đo độ mặn cầm tay
Cái
02
Theo công bố của nhà sản xuất
2
Chế phẩm vi sinh vật sinh hương (0.015%)
Kg
225
Theo tiêu chuẩn công bố
3
Nguyên liệu cá cơm, cá nục, cá nhâm,…
Tấn
15
(03 bể x 5 tấn)
4
Muối
Tấn
05
27-30% so với nguyên liệu
5
Enzyme protease
Kg
150
(0,01% so với nguyên liệu)
6
Bao bì, tem nhãn
Bộ
20.000
2. Vật tư thiết yếu để chế biến nước mắm
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Thùng gỗ
lít
600
- Áp dụng theo quy trình chế biến nước mắm của trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Ngãi và tham vấn ý kiến của các hộ dân chuyên chế biến nước mắm.
- Thùng làm bằng gỗ bên trong trắc dầu rái hoặc dầu héc, hay thùng đúc bằng bê tông bên trong áp gạch chống thấm.
- Hỗn hợp cá và muối theo tỷ lệ 3:1 gọi là chượp. - Thời gian ủ: 12 tháng. - Vật tư sản xuất nước mắm phải đáp ứng các tiêu chuẩn: TCVN 5107:2018; QCVN 02-16:2012/BNNPTNT.
2
Chượp (gồm: cá + muối)
kg
600
IV. Nghề muối
1. Mô hình sản xuất muối sạch từ nước mặn ngầm ven biển
A. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 ha
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Công xây dựng (làm nền, trải bạt…)
2.1
Theo phương pháp từ nước mặn ngầm.
công
500
Lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất
2.2
Theo phương pháp từ nước biển.
công
500
3
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/ cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 1 ha
TT
Tên máy móc, thiết bị
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy bơm nước 2 pha
cái
10
Công suất
1.000W-220V
C. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 1 ha
TT
Nội dung định mức
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
I
Vật tư, Thiết bị
1
Bạt nhựa HDPE (0,5 - 1,2 mm)
m2
2.200
2
Máy bơm nước 1.000 w
cái
10
3
Trang cào
cái
10
4
Bàn giằng
cặp
10
5
Rổ gánh
cái
10
6
Trang dọn
cái
10
II
Công xây dựng
1
Công làm nền
công
400
2
Công trải bạt HDPE
công
100
2. Mô hình sản xuất muối sạch theo phương pháp phơi nước phân tán
A. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 ha
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án
Nông dân đối ứng
2
Công xây dựng (làm nền, trải bạt…)
2.1
Theo phương pháp từ nước mặn ngầm.
công
500
Lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất
2.2
Theo phương pháp từ nước biển.
công
500
3
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/ cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
-3 can bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 1 ha
TT
Tên máy móc, thiết bị
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy bơm nước 3 pha
cái
1
Công suất 3KW
C. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 1 ha
TT
Nội dung định mức
ĐVT
Số lượng
Ghi chú
I
Vật tư, Thiết bị
1
Bạt nhựa HDPE (0,5 -1,2 mm)
m2
1.200
2
Máy bơm nước ba pha 3 Kw
cái
1
3
Ống nhựa PVC
m
20
4
Ống nhựa da rắn
cuộn
1
5
Dây điện nhôm
m
60
6
Dây điện đồng
m
5
7
Cầu dao
cái
1
8
Tủ điện
cái
1
9
Ổ cắm
cái
1
10
Cầu chì
cái
1
11
Bảng táp lô nhựa
cái
1
12
Trụ điện
trụ
2
13
Trải bạt HDPE (0,75 - 1,2 mm) hồ chứa nước chạt
m2
245
II
Công xây dựng
1
Công làm nền
công
400
2
Công trải bạt HDPE
công
100
| Số hiệu | 143/2026/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
| Ngày ban hành | 25/08/2026 |
| Ngày hiệu lực | 25/08/2026 |
| Nơi ban hành | UBND Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | — |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Căn cứ pháp lý
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ↗ Xem bản trên vbpl.vn Trang của Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, nguồn chính thức của văn bản này.
- ⭳ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.
- ⭳ Bản gốc (Word) Tệp gốc từ nguồn phát hành.