Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2025/BXD về Giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe
QCVN 26:2025/BXD
VỀ GIÁ CHUYỂN HƯỚNG CỦA ĐẦU MÁY, TOA XE
National technical regulation on bogies of rolling stock
Lời nói đầu
QCVN 26:2025/BXD do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Cục Đường sắt Việt Nam trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành theo Thông tư số 44/2025/TT-BXD ngày tháng năm 2025.
Quy chuẩn này thay thế Quy chuẩn QCVN 87:2015/BGTVT được ban hành theo Thông tư số 24/2015/TT-BGTVT ngày 16 tháng 06 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
MỤC LỤC
1 Quy định chung
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
1.3 Giải thích từ ngữ
2 Quy định kỹ thuật
2.1 Quy định chung
2.1.1 Môi trường vận dụng
2.1.2 Kích thước đường bao giới hạn
2.1.3 Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất
2.1.4 Tốc độ thiết kế
2.1.5 Tải trọng trục
2.1.6 Bảo vệ chống ăn mòn
2.1.7 Khối lượng
2.1.8 Ký hiệu
2.1.9 Tính toán thiết kế
2.1.10 Thử nghiệm vận dụng
2.2 Quy định kỹ thuật đối với giá chuyển hướng của toa xe (trừ giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị)
2.2.1 Khung giá, má giá, xà nhún
2.2.2 Khoảng cách trục
2.2.3 Bộ trục bánh xe
2.2.4 Hệ thống treo
2.2.5 Giảm chấn
2.2.6 Hệ thống hãm
2.2.7 Các quy định khác
2.2.8 Thử tải tĩnh
2.3 Quy định kỹ thuật đối với giá chuyển hướng của đầu máy và giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị
2.3.1 Khung giá, má giá, xà nhún
2.3.2 Khoảng cách trục và công thức trục
2.3.3 Bộ trục bánh xe
2.3.4 Hệ thống treo
2.3.5 Thanh kéo và giảm chấn
2.3.6 Hệ thống hãm
2.3.7 Hệ thống truyền động
2.3.8 Các quy định khác
3 Quy định kiểm tra
3.1 Giá chuyển hướng của toa xe (trừ giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị)
3.2 Giá chuyển hướng của đầu máy và giá chuyển hướng của toa xe đường sắt đô thị
3.3 Phương thức kiểm tra
4 Quy định về quản lý
5 Tổ chức thực hiện
Phụ lục A - Yêu cầu đối với vật liệu, mác thép chế tạo khung giá, má giá, xà nhún giá chuyển hướng
Phụ lục B - Quy định thử tải tĩnh giá chuyển hướng và quy định điểm đo kiểm tra khung giá thép đúc
Phụ lục C - Danh mục tài liệu kỹ thuật và bản khai thông tin giá chuyển hướng
Phụ lục D - Công thức trục của phương tiện
Phụ lục E - Kiểu loại giá chuyển hướng
Phụ lục F - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra
Phụ lục G - Biên dạng mặt lăn bánh xe
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ GIÁ CHUYỂN HƯỚNG CỦA ĐẦU MÁY, TOA XE
National technical regulation on bogies of rolling stock
1 Quy định chung
1.1 Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với giá chuyển hướng sản xuất lắp ráp và nhập khẩu của đầu máy, toa xe vận hành trên hệ thống đường sắt Việt Nam.
Quy chuẩn này không áp dụng đối với giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe có tốc độ vận dụng lớn hơn 120 km/h; giá chuyển hướng của phương tiện giao thông đường sắt thuộc quân đội, công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
1.2 Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thiết kế, sản xuất lắp ráp, nhập khẩu, kiểm tra và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với giá chuyển hướng của đầu máy, toa xe thuộc phạm vi điều chỉnh tại
điểm 1.1 của Quy chuẩn này.
1.3 Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiể
| Số hiệu | QCVN26:2025/BXD |
|---|---|
| Loại văn bản | Quy chuẩn |
| Lĩnh vực | Đất đai – Xây dựng |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2026 |
| Nơi ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | *** |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2025/BXD do Bộ Xây dựng ban hành quy định về các giới hạn kỹ thuật, yêu cầu an toàn và phương pháp kiểm tra đối với giá chuyển hướng của đầu máy và toa xe hoạt động trên hệ thống đường sắt. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này tập trung điều chỉnh các yêu cầu kỹ thuật an toàn, các thông số kiểm tra, thử nghiệm và nghiệm thu chất lượng đối với bộ phận giá chuyển hướng (bộ phận chạy) của các loại đầu máy, toa xe khách và toa xe hàng khi chế tạo, lắp ráp, nhập khẩu hoặc sửa chữa lớn. Đối tượng áp dụng: Áp dụng bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động thiết kế, sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, hoán cải, sửa chữa, cũng như các cơ quan quản lý, kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường sắt tại Việt Nam. Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4) Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên thiết lập khung pháp lý và kỹ thuật nền tảng cho toàn bộ quy chuẩn, bao gồm các nội dung trọng tâm sau: Quy định chung và phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ ranh giới kỹ thuật của giá chuyển hướng thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn, đảm bảo tính tương thích của thiết bị với khổ đường sắt và các tiêu chuẩn hạ tầng liên quan. Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Hệ thống hóa các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), tiêu chuẩn quốc tế (ISO, EN, UIC...) được sử dụng làm căn cứ đối chiếu, thử nghiệm và đánh giá chất lượng cho các chi tiết của giá chuyển hướng như trục bánh xe, lò xo, giảm chấn và hệ thống hãm. Giải thích từ ngữ và ký hiệu (Điều 3): Định nghĩa chuẩn xác các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến kết cấu giá chuyển hướng (khung giá, bộ trục bánh xe, hộp đầu trục, hệ thống treo, thiết bị truyền lực) nhằm đảm bảo tính đồng nhất trong cách hiểu và áp dụng thực tế. Yêu cầu kỹ thuật chung (Điều 4): Đề ra các nguyên tắc cơ bản về an toàn vận hành, khả năng chịu tải trọng động, tải trọng tĩnh, khả năng chống trật bánh và các yêu cầu về bảo vệ môi trường, hạn chế tiếng ồn, độ rung khi phương tiện vận hành trên tuyến. Hiệu lực thi hành Thông tin về ngày ban hành chính thức, ngày có hiệu lực áp dụng và các quy định chuyển tiếp đối với các dự án, phương tiện đang chế tạo hoặc nhập khẩu dở dang hiện đang được cập nhật theo các văn bản hướng dẫn thi hành kèm theo của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 72:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng phương tiện thuỷ nội địa
- Thông tư 24/2015/TT-BGTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt - Giá chuyển hướng toa xe - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 87:2015/BGTVT về phương tiện giao thông đường sắt - Giá chuyển hướng toa xe - Yêu cầu kỹ thuật
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 24:2025/BXD về Đầu máy điêzen, phương tiện chuyên dùng tự hành trong kiểm tra sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới