‹ Danh sách văn bản
QCVN18:2023/BGTVT Quy chuẩn Hải quan – XNK

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2023/BGTVT về Kiểm tra toa xe, phương tiện chuyên dùng không tự hành khi sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu

Chưa rõ hiệu lực

 

QCVN 18:2023/BGTVT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM TRA TOA XE, PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DÙNG KHÔNG TỰ HÀNH KHI SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU

National technical regulation on inspection of manufactured, assembled and imported railway cars and non- propelled special purpose railway vehicles

 

Lời nói đầu

QCVN 18:2023/BGTVT do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ban hành theo Thông tư số 30/2023/TT-BGTVT, ngày 03 tháng 11 năm 2023.

Quy chuẩn này thay thế Quy chuẩn QCVN 18:2018/BGTVT được ban hành theo Thông tư số 30/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1  Quy định chung

1.1  Phạm vi điều chỉnh

1.2  Đối tượng áp dụng

1.3  Giải thích từ ngữ

1.4  Các từ viết tắt

2  Quy định kỹ thuật

2.1  Yêu cầu chung

2.2  Yêu cầu kỹ thuật đối với toa xe

2.2.1  Chỉ tiêu động lực học

2.2.2  Khối lượng

2.2.3  Thân toa xe

2.2.4  Móc nối, đỡ đấm

2.2.5  Cửa toa xe

2.2.6  Thiết bị bên trong toa xe khách

2.2.7  Thiết bị bên ngoài toa xe

2.2.8  Giá chuyển hướng

2.2.9  Hệ thống hãm

2.2.10  Hệ thống thông gió và ĐHKK

2.2.11  Độ ồn

2.2.12  Yêu cầu phòng cháy, thoát hiểm

2.2.13  Yêu cầu bảo vệ môi trường

2.2.14  Hệ thống điện

2.2.15  Hệ thống phát thanh thông tin hành khách

2.2.16  Thiết bị chiếu sáng trong toa xe khách

2.2.17  Hệ thống cấp nước, thoát nước

2.2.18  Yêu cầu đối với toa xe tiếp cận cho người khuyết tật

2.3  Yêu cầu kỹ thuật đối với toa xe đường sắt đô thị nhập khẩu chưa qua sử dụng

2.3.1  Ký hiệu kiểu loại toa xe

2.3.2  Điều kiện cung cấp điện

2.3.3  Yêu cầu chung

2.3.4  Thân toa xe

2.3.5  Buồng lái

2.3.6  Khoang hành khách

2.3.7  Hệ thống cửa hành khách

2.3.8  Móc nối

2.3.9  Giá chuyển hướng

2.3.10  Hệ thống khí nén

2.3.11  Hệ thống hãm

2.3.12  Hệ thống điện

2.3.13  Hệ thống thông gió và ĐHKK

Số hiệuQCVN18:2023/BGTVT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Lĩnh vựcHải quan – XNK
Ngày ban hành03/11/2023
Ngày hiệu lực21/12/2023
Nơi ban hànhBộ Giao thông vận tải
Người ký***
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2023/BGTVT do Bộ Giao thông vận tải ban hành, quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với toa xe, phương tiện chuyên dùng di chuyển trên đường sắt không tự hành trong quá trình sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm tra và quản lý chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường đối với các loại toa xe (bao gồm toa xe khách, toa xe hàng) và các phương tiện chuyên dùng không tự hành hoạt động trên mạng lưới đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị và đường sắt chuyên dùng tại Việt Nam. Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn áp dụng trực tiếp đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu toa xe và phương tiện chuyên dùng không tự hành; các cơ quan quản lý, tổ chức đăng kiểm và thử nghiệm có liên quan đến công tác kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật của các phương tiện này. Các nội dung quy định cốt lõi của Quy chuẩn 1. Quy định về kiểm tra trong quá trình sản xuất, lắp ráp Yêu cầu về hồ sơ thiết kế kỹ thuật phải được cơ quan có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt trước khi tiến hành sản xuất, lắp ráp hàng loạt. Quy trình giám sát chất lượng từ khâu tiếp nhận nguyên vật liệu, linh kiện đầu vào cho đến từng công đoạn lắp ráp chi tiết của toa xe và phương tiện chuyên dùng. Thực hiện thử nghiệm xuất xưởng bắt buộc đối với từng sản phẩm hoàn thiện nhằm đánh giá các chỉ tiêu vận hành an toàn cơ bản trước khi đưa vào lưu thông. 2. Quy định về kiểm tra đối với phương tiện nhập khẩu Yêu cầu kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ nhập khẩu, bao gồm các chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất nước ngoài, tài liệu kỹ thuật và các kết quả thử nghiệm liên quan. Tiến hành kiểm tra thực tế tình trạng kỹ thuật của toa xe, phương tiện chuyên dùng không tự hành tại địa điểm kiểm tra để đối chiếu sự phù hợp với hồ sơ đăng ký và các tiêu chuẩn an toàn của Việt Nam. Thực hiện các phép thử nghiệm thực tế đối với các hệ thống cốt lõi như hệ thống hãm, hệ thống chạy, cơ cấu móc nối và đỡ đấm nhằm bảo đảm khả năng vận hành an toàn trên khổ đường sắt tương ứng. 3. Quy định kỹ thuật đối với các hệ thống chính Hệ thống chạy (giá chuyển hướng): Phải bảo đảm độ bền cơ học, khả năng thông qua đường cong an toàn và không gây ra các nguy cơ trật bánh trong điều kiện tải trọng thiết kế. Hệ thống hãm: Hệ thống hãm tự động và hãm tay phải hoạt động tin cậy, bảo đảm cự ly hãm an toàn theo quy định kỹ thuật đối với từng loại khổ đường. Thiết bị móc nối, đỡ đấm: Phải có độ bền chịu kéo, chịu nén cao, bảo đảm liên kết chắc chắn giữa các toa xe và khả năng truyền lực êm dịu trong quá trình đoàn tàu vận hành. Thân toa xe và các thiết bị phụ trợ: Kết cấu khung sườn phải vững chắc, bảo đảm khả năng chịu lực; các thiết bị điện, chiếu sáng, thông gió (đối với toa xe khách) phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường. 4. Phương thức kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận Quy định chi tiết về các hạng mục thử nghiệm bắt buộc, phương pháp đo đạc và các trang thiết bị thử nghiệm chuyên dùng phải được hiệu chuẩn theo quy định. Quy trình cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho toa xe, phương tiện chuyên dùng không tự hành sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu khi đạt đầy đủ các yêu cầu của quy chuẩn. Hiệu lực thi hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2023/BGTVT là căn cứ pháp lý bắt buộc áp dụng trong hoạt động đăng kiểm, thử nghiệm và quản lý chất lượng phương tiện giao thông đường sắt. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan phải nghiêm túc tuân thủ các quy định kiểm tra nêu trên nhằm bảo đảm an toàn tuyệt đối cho hoạt động giao thông vận tải đường sắt.

  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2023/BCA về Phương tiện phòng cháy và chữa cháy
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BGTVT về Yêu cầu kỹ thuật và quy định kiểm tra đối với đầu máy Điêzen, phương tiện chuyên dùng tự hành khi sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 15:2023/BGTVT về Yêu cầu an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường sắt trong quá trình khai thác sử dụng
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 114:2023/BGTVT về Bến xe hàng
  • Thông tư 29/2018/TT-BGTVT quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Dự thảo Thông tư năm 2017 về Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 30/2018/TT-BGTVT về ban hành 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 30/2023/TT-BGTVT 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2018/BGTVT về Kiểm tra, nghiệm thu toa xe khi sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 08:2018/BGTVT về Khai thác đường sắt
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 110:2023/BGTVT về Bộ trục bánh xe của đầu máy, toa xe