‹ Danh sách văn bản
QCVN117:2023/BTTTT Quy chuẩn Môi trường – Công nghệ

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 117:2023/BTTTT về Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất GSM, W-CDMA, E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến

Chưa rõ hiệu lực

QCVN 117:2023/BTTTT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI THÔNG TIN DI ĐỘNG MẶT ĐẤT GSM, W-CDMA, E-UTRA - PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN

National technical regulation on GSM, W-CDMA, E-UTRA Land Mobile User Equipment - Radio Access

 

Mục lục

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.2. Đối tượng áp dụng

1.3. Tài liệu viện dẫn

1.4. Giải thích từ ngữ

1.5. Ký hiệu

1.6. Chữ viết tắt

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Điều kiện môi trường

2.2. Yêu cầu kỹ thuật

2.2.1. Công suất ra cực đại của máy phát

2.2.2. Mặt nạ phổ phát xạ của máy phát

2.2.3. Phát xạ giả của máy phát

2.2.4. Công suất ra cực tiểu của máy phát

2.2.5. Độ chọn lọc kênh lân cận của máy thu

2.2.6. Đặc tính chặn của máy thu

2.2.7. Đáp ứng giả của máy thu

2.2.8. Đặc tính xuyên điều chế của máy thu

2.2.9. Phát xạ giả của máy thu

2.2.10. Tỷ số công suất rò kênh lân cận của máy phát

2.2.11. Độ nhạy tham chiếu của máy thu

2.2.12. Độ nhạy bức xạ tổng cộng của máy thu

2.2.13. Công suất bức xạ tổng cộng

2.2.14. Phát xạ bức xạ

2.2.15. Chức năng điều khiển và giám sát

2.3. Yêu cầu về tính năng thoại VoLTE

3. PHƯƠNG PHÁP ĐO

3.1. Điều kiện môi trường

3.2. Giải thích kết quả đo

3.3. Phương pháp đo

3.3.1. Công suất ra cực đại của máy phát

3.3.2. Mặt nạ phổ phát xạ của máy phát

3.3.3. Phát xạ giả của máy phát

3.3.4. Công suất ra cực tiểu của máy phát

3.3.5. Độ chọn lọc kênh lân cận của máy thu

3.3.6. Đặc tính chặn của máy thu

3.3.7. Đáp ứng giả của máy thu

3.3.8. Đặc tính xuyên điều chế của máy thu

3.3.9. Phát xạ giả của máy thu

3.3.10. Tỷ số công suất rò kênh lân cận của máy phát

3.3.11. Độ nhạy tham chiếu của máy thu

3.3.12. Độ nhạy bức xạ tổng cộng của máy thu

3.3.13. Công suất bức xạ tổng cộng

3.3.14. Phát xạ giả bức xạ

3.3.15. Chức năng điều khiển và giám sát

4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Phụ lục A (Quy định) Điều kiện môi trường và tần số đo kiểm

Phụ lục B (Quy định) Yêu cầu kỹ thuật về truy nhập vô tuyến kết nối vào mạng W-CDMA

Phụ lục C (Quy định) Yêu cầu kỹ thuật về truy nhập vô tuyến kết nối vào mạng GSM

Phụ lục D (Quy định) Quy định về mã HS của thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất

Thư mục tài liệu tham khảo

 

Lời nói đầu

QCVN 117:202

Số hiệuQCVN117:2023/BTTTT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành29/12/2023
Ngày hiệu lực15/02/2024
Nơi ban hànhBộ Thông tin và Truyền thông
Người ký***
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 117:2023/BTTTT về Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất GSM, W-CDMA, E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với phần truy nhập vô tuyến của các thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất hoạt động trên các băng tần di động phổ biến tại Việt Nam. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này tập trung điều chỉnh các yêu cầu kỹ thuật đối với phần truy nhập vô tuyến của thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất sử dụng công nghệ GSM, W-CDMA và E-UTRA (LTE). Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn áp dụng trực tiếp đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, nhập khẩu, phân phối và sử dụng các thiết bị đầu cuối di động mặt đất thuộc phạm vi điều chỉnh tại thị trường Việt Nam. Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của quy chuẩn Quy chuẩn QCVN 117:2023/BTTTT tập trung vào việc chuẩn hóa các thông số kỹ thuật và phương pháp đo kiểm nhằm đảm bảo an toàn bức xạ vô tuyến và khả năng tương thích điện từ trường. Các nội dung trọng tâm bao gồm: 1. Cấu hình đo kiểm phát xạ của thiết bị Quy định chi tiết các cấu hình đo kiểm phát xạ đối với thiết bị đầu cuối di động mặt đất nhằm xác định chính xác mức độ phát xạ vô tuyến trong các điều kiện hoạt động khác nhau. Việc thiết lập cấu hình đo kiểm chuẩn hóa giúp đánh giá khách quan khả năng tuân thủ giới hạn phát xạ, ngăn ngừa hiện tượng nhiễu có hại lên các mạng viễn thông và thiết bị vô tuyến khác hoạt động liền kề. 2. Quy định về phần tử thông tin và cấu trúc gói dữ liệu đo kiểm Để phục vụ cho quá trình đo kiểm và đánh giá sự phù hợp của thiết bị đầu cuối, quy chuẩn đưa ra các yêu cầu kỹ thuật cụ thể đối với các phần tử thông tin và cấu trúc dữ liệu truyền dẫn, bao gồm: Phần mào đầu PDU (Protocol Data Unit): Quy định kích thước tính bằng bit và cấu trúc của phần mào đầu PDU, đảm bảo tính đồng bộ và chính xác trong quá trình đóng gói dữ liệu ở các tầng giao thức của thiết bị đầu cuối. Phần mào đầu TrD PDU (Transmission Data Protocol Data Unit): Xác định các thông số kỹ thuật của phần mào đầu TrD PDU tính bằng bit, hỗ trợ việc nhận diện và xử lý dữ liệu truyền dẫn trong quá trình thực hiện các bài đo kiểm vô tuyến. Phần mào đầu MAC (Medium Access Control): Quy định chi tiết về cấu trúc và số lượng bit của phần mào đầu MAC, đóng vai trò quyết định trong việc kiểm soát truy nhập môi trường truyền dẫn vô tuyến và điều phối tài nguyên băng tần hiệu quả. Hiệu lực thi hành và hướng dẫn thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 117:2023/BTTTT là căn cứ pháp lý bắt buộc để các doanh nghiệp thực hiện chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy cho các thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất trước khi lưu thông trên thị trường Việt Nam. Các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tuân thủ nghiêm ngặt các quy định đo kiểm và thông số kỹ thuật được nêu trong quy chuẩn này để đảm bảo an toàn và chất lượng dịch vụ viễn thông quốc gia.

  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 86:2019/BTTTT về Tương thích điện từ cho thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 117:2020/BTTTT về Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất - Phần truy nhập vô tuyến
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 128:2021/BTTTT về Thiết bị trạm gốc thông tin di động 5G - Phần truy nhập vô tuyến
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 127:2021/BTTTT về Thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G độc lập - Phần truy nhập vô tuyến
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 129:2021/BTTTT về Thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G lai ghép - Phần truy nhập vô tuyến
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 133:2024/BTTTT về Thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 134:2024/BTTTT về Mức hấp thụ riêng đối với thiết bị vô tuyến cầm tay và đeo trên cơ thể người
  • Nghị định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng hóa
  • Nghị định 111/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng hóa
  • Thông tư 18/2022/TT-BKHCN hướng dẫn nội dung bắt buộc thể hiện trên nhãn hàng hóa của một số nhóm hàng hóa bằng phương thức điện tử do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Thông tư 20/2023/TT-BTTTT "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất - Phần truy nhập vô tuyến" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-1:2007 (IEC 60068-2-1:2007) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-1: Các thử nghiệm - Thử nghiệm A: Lạnh
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-2:2011 (IEC 60068-2-2:2007) về Thử nghiệm môi trường- Phần 2-2: Các thử nghiệm - Thử nghiệm B: Nóng khô