‹ Danh sách văn bản
QCVN109:2021/BGTVT/SĐ01:2023 Quy chuẩn Hải quan – XNK

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 109:2021/BGTVT/SĐ01:2023 về Khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới

Chưa rõ hiệu lực

SỬA ĐỔI 01:2023 QCVN 109:2021/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI MỨC 5 ĐỐI VỚI XE Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU MỚI

National technical regulation on the fifth level of gaseous pollutants emission for new assembled, manufactured and imported utomobiles

Lời nói đầu

Sửa đổi 01:2023 QCVN 109:2021/BGTVT sửa đổi, bổ sung một số quy định của QCVN 109:2021/BGTVT do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành theo Thông tư số …….. /2023/TT-BGTVT ngày …. tháng … năm 2023.

Quy chuẩn này được biên soạn trên cơ sở:

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 109:2021/BGTVT;

- Các Tiêu chuẩn quốc gia: TCVN 6785:2015, TCVN 6567:2015, TCVN 6565:2006;

- Các Quy định của Ủy ban Kinh tế Châu Âu của Liên hợp quốc: ECE 83 - Rev. 04 và ECE 49 - Rev. 05, ECE 154. Rev.3, ECE 83-06;

- Các Chỉ thị của Hội đồng Nghị viện Châu Âu: DIRECTIVE 2005/78/EC, DIRECTIVE 715/2007/EC và DIRECTIVE 2007/46/EC;

- Tiêu chuẩn khí thải Trung Quốc GB 18352.6.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI MỨC 5 ĐỐI VỚI XE Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU MỚI

National technical regulation on the fifth level of gaseous pollutants emission for new assembled, manufactured and imported automobiles

Phần I. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phần I QCVN 109:2021/BGTVT

1. Sửa đổi, bổ sung đoạn 4 Điều 1 như sau:

 “Quy chuẩn này không áp dụng đối với các loại xe sau đây:

- Các loại xe nêu tại TCVN 13219:2020 (ISO 7132:2003) Máy làm đất - Xe tự đổ - Thuật ngữ và đặc tính kỹ thuật trong thương mại;

- Xe ô tô điện (ô tô chỉ sử dụng điện làm nguồn động lực);

- Xe ô tô SXLR để xuất khẩu.”.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm 4.4 Điều 4 như sau:

4.4. Xe loại N (Category N of Motor Vehicles): Ô tô chở hàng, ô tô chuyên dùng quy định trong TCVN 7271:2003, Sửa đổi 1:2007 TCVN 7271:2003, Sửa đổi 2:2010 TCVN 7271:2003, TCVN 6211:2003 và có ít nhất 04 bánh, phân loại thành các loại xe từ N1 đến N3 dưới đây:

4.4.1. N1: xe có khối lượng toàn bộ lớn nhất không lớn hơn 3.500 kg;

4.4.2. N2: xe có khối lượng toàn bộ lớn nhất lớn hơn 3.500 kg nhưng không lớn hơn 12.000 kg;

4.4.3. N3: xe có khối lượng toàn bộ lớn nhất lớn hơn 12.000 kg.

Chú thích: Xe ô tô chuyên dùng trong Quy chuẩn này cũng được phân loại thành các loại xe N1, N2, N3 theo khối lượng toàn bộ lớn nhất.”.

3. Bổ sung các điểm 4.8.3, 4.8.4 vào điểm 4.8 Điều 4 như sau:

“4.8.3. Xe Hybrid điện nạp điện ngoài (Off-Vehicle charging - Hybrid electric vehicles (OVC-HEV) hoặc Plug-in Hybrid electric vehicle (PHEV)) là xe Hybrid điện có khả năng nạp điện được từ nguồn điện bên ngoài.

4.8.4. Xe Hybrid điện không nạp điện ngoài (Not Off-Vehicle charging - Hybrid electric vehicles, NOVC-HEV) là xe Hybrid điện không có khả năng nạp điện được từ nguồn điện bên ngoài.

Chú thích: Loại xe có hệ thống tự động khởi động và tắt động cơ (Start/Stop system) mà động cơ điện khởi động chỉ được kết nối với động cơ đốt trong nhằm mục đích khởi động quá trình đốt cháy (như đối với các loại xe thông thường) nhưng không có sự kết nối (trực tiếp hoặc gián tiếp) giữa động cơ điện khởi động động cơ với hệ thống truyền động để truyền năng lượng cơ học tới hệ thống chuyển động của xe thì không được coi là xe Hybrid điện.”.

Phần II. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phần II QCVN 109:2021/BGTVT

1. Sửa đổi, bổ sung Bảng 2 điểm 2.2 Điều 2 như sau:

 “Bảng 2. Giá trị giới hạn khí thải của xe lắp động cơ cháy do nén - Mức 5

Loại xe

Số hiệuQCVN109:2021/BGTVT/SĐ01:2023
Loại văn bảnQuy chuẩn
Lĩnh vựcHải quan – XNK
Ngày ban hành13/12/2023
Ngày hiệu lực15/06/2024
Ngày hết hiệu lực01/01/2025
Nơi ban hànhBộ Giao thông vận tải
Người ký***
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 109:2021/BGTVT/SĐ01:2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới (do Bộ Giao thông vận tải ban hành). Quy chuẩn này tập trung vào việc điều chỉnh các quy định kỹ thuật, phương pháp thử nghiệm và các phụ lục liên quan đến kiểm soát khí thải mức 5 nhằm đảm bảo tính đồng bộ, chính xác và phù hợp với thực tiễn quản lý chất lượng xe cơ giới tại Việt Nam. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô mới tại Việt Nam, cũng như các cơ quan quản lý, thử nghiệm và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới. Nội dung sửa đổi, bổ sung cốt lõi của Quy chuẩn Sửa đổi, bổ sung các quy định chung (Phần I) Cập nhật và làm rõ các khái niệm, định nghĩa kỹ thuật liên quan đến tiêu chuẩn khí thải mức 5 đối với các dòng xe ô tô mới. Điều chỉnh phạm vi áp dụng để đảm bảo tính đồng bộ với hệ thống văn bản quy phạm pháp luật hiện hành về bảo vệ môi trường. Sửa đổi, bổ sung các quy định kỹ thuật (Phần II) Bổ sung các yêu cầu kỹ thuật chi tiết về giới hạn phát thải đối với từng loại động cơ và phương tiện cụ thể nhằm đáp ứng tiêu chuẩn khí thải mức 5. Cập nhật các tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương nhằm phù hợp với xu hướng phát triển công nghệ ô tô toàn cầu và lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải tại Việt Nam. Sửa đổi, bổ sung quy định quản lý và phương pháp thử (Phần III) Hoàn thiện quy trình kiểm tra, thử nghiệm khí thải và chứng nhận kiểu loại đối với xe ô tô mới sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu. Quy định bắt buộc về việc sử dụng các phương pháp lấy mẫu và phân tích các khí cũng như các hạt phát thải theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật tại Phụ lục Q của tiêu chuẩn TCVN 6785:2015. Đây là yêu cầu kỹ thuật quan trọng nhằm đảm bảo tính chính xác, khách quan và đồng nhất trong quá trình đo đạc, đánh giá nồng độ khí thải. Sửa đổi, bổ sung các phụ lục kỹ thuật (Phần IV) Cập nhật, bổ sung và hoàn thiện các phụ lục kỹ thuật, biểu mẫu báo cáo kết quả thử nghiệm và các tài liệu hướng dẫn kèm theo của QCVN 109:2021/BGTVT. Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp trong quá trình chuẩn bị hồ sơ đăng ký chứng nhận và giúp cơ quan kiểm định thực hiện quy trình nghiệp vụ một cách thống nhất. Hiệu lực thi hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 109:2021/BGTVT/SĐ01:2023 có hiệu lực thi hành theo lộ trình quy định của Bộ Giao thông vận tải, thay thế hoặc bổ sung trực tiếp vào các điều khoản tương ứng của QCVN 109:2021/BGTVT nhằm đáp ứng kịp thời yêu cầu quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong tình hình mới.

  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2009/BGTVT về khí thải xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 77:2014/BGTVT về Khí thải mức 3 đối với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới
  • Quy chuẩn quốc gia QCVN 86:2015/BGTVT về Khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2019/BGTVT/SĐ01:2024 về Gương dùng cho xe ô tô
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 109:2021/BGTVT về Khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới
  • Bộ luật dân sự 2015
  • Nghị định 116/2017/NĐ-CP về quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô
  • Nghị định 17/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công thương
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6211:2003 (ISO 3833 : 1977) về phương tiện giao thông đường bộ - kiểu - thuật ngữ và định nghĩa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7271:2003 về phương tiện giao thông đường bộ - ô tô - phân loại theo mục đích sử dụng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6565:2006 về Phương tiện giao thông đường bộ - Khí thải nhìn thấy được (khói) từ động cơ cháy do nén - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6567:2015 về Phương tiện giao thông đường bộ - Khí thải gây ô nhiễm từ động cơ cháy do nén, động cơ cháy cưỡng bức sử dụng khí dầu mỏ hoá lỏng và động cơ sử dụng khí thiên nhiên lắp trên ô tô - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6785:2015 về Phương tiện giao thông đường bộ - Khí thải gây ô nhiễm từ ô tô theo nhiên liệu dùng cho động cơ - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13219:2020 (ISO 7132:2003) về Máy làm đất - Xe tự đổ - Thuật ngữ và đặc tính kỹ thuật trong thương mại
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2022/BKHCN về Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 109:2024/BGTVT về Khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới