Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ thu hút đầu tư nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021-2030
# Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 19/2021/NQ-HĐND Kiên Giang, ngày 13 tháng 12 năm 2021
NGHỊ QUYẾT
Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
____________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHÓA X, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 225/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo nghị quyết về Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-BKTNS ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
1. Danh mục dự án, công trình thu hồi đất từ năm 2019 điều chỉnh sang thực hiện trong năm 2022 tổng số 49 dự án, công trình với tổng diện tích quy hoạch là 161,58 ha. Diện tích cần thu hồi đất là 152,71 ha, trong đó có sử dụng: Đất trồng lúa là 34,98 ha, đất khác là 117,73 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục dự án, công trình từ năm 2019 phải hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang tổng số là 45 danh mục dự án, công trình với tổng diện tích 761,49 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này bãi bỏ các dự án, công trình tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018, Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019, Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh đã được điều chỉnh, hủy bỏ theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này.
4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2021./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Mai Văn Huỳnh
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 ĐIỀU CHỈNH SANG NĂM 2022
THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Hạng mục Dự án
Quy hoạch
Diện tích hiện trạng dự án (ha)
Diện tích cần thu hồi để thực hiện dự án
Địa điểm
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Diện tích (ha)
Mục đích sử dụng đất
Diện tích (ha)
Hiện trạng sử dụng đất
Cấp xã
Cấp huyện
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất khác
(1)
(2)
(3)=(5)+(6)
(4)
(5)
(6)=(7)+..(10)
(7)
(8)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương
1
Trường Tiểu học An Minh Bắc 2
1,19
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
1,19
0,39
0,80
Thạnh Yên
U Minh Thượng
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
2
Khu di tích Sở Chỉ huy lực lượng vũ trang tỉnh đội Rạch Giá
8,54
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
8,54
4,93
3,61
Thạnh Yên
U Minh Thượng
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
3
Mở rộng khu hậu cứ Huyện ủy huyện Châu Thành
0,37
Đất có di tích lịch sử - văn hoá
0,30
0,07
0,07
Bình An
Châu Thành
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
4
Mở rộng đình Nguyễn Trung Trực (di tích lịch sử cấp quốc gia)
0,65
Đất cơ sở tín ngưỡng
0,50
0,15
0,15
Vĩnh Thanh
Rạch Giá
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
5
Công viên cây xanh cặp kênh Ba Hòn
0,60
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
0,60
0,60
Kiên Lương
Kiên Lương
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
6
Câu lạc bộ hưu trí
0,30
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
0,30
0,30
An Hòa
Rạch Giá
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
7
Trung tâm hành chính xã Tiên Hải
0,54
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
0,54
0,54
Tiên Hải
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
8
Mở rộng khu nhà lưu niệm Tao Đàn Chiêu Anh Các
1,90
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
1,90
1,90
Bình San
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
9
Khu di tích Núi Bình San
5,00
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
5,00
5,00
Bình San
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
10
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mỹ Đức
0,34
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
0,34
0,34
Mỹ Đức
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
11
Mở rộng trường THCS Bình San
0,50
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
0,50
0,50
Bình San
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
12
Trung tâm y tế xã Tiên Hải
0,06
Đất xây dựng cơ sở y tế
0,06
0,06
Tiên Hải
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
13
Khu Du lịch Bãi tắm Thuận Yên
31,44
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
31,44
31,44
Thuận Yên
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
14
Công viên văn hóa Bình San (giai đoạn 2)
2,73
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
2,73
2,73
Bình San
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
15
Công viên Đài tưởng niệm
1,70
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
1,70
1,70
Kiên Lương
Kiên Lương
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
16
Khu Trung tâm hành chính huyện Giồng Riềng (trong đó có trụ sở UBND thị trấn Giồng Riềng)
8,64
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
8,64
8,64
Giồng Riềng
Giồng Riềng
Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
Tổng
16
64,50
0,80
63,70
13,96
49,74
II
Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải, chợ
1
Đường Vành Đai Nam Đông Hồ
4,04
Đất giao thông
4,04
4,04
Tô Châu
Hà Tiên
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
2
Mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
0,89
Đất giao thông
0,89
0,89
Vĩnh Quang
Rạch Giá
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
3
Mở rộng đường Võ Trường Toản (đoạn Lý Thường Kiệt - Nguyễn Bỉnh Khiêm)
0,76
Đất giao thông
0,15
0,61
0,61
Vĩnh Thanh
Rạch Giá
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
4
Mở rộng đường Đông Hồ (đoạn Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch)
0,31
Đất giao thông
0,07
0,24
0,24
Vĩnh Thanh
Rạch Giá
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
5
Đường Huỳnh Mẫn Đạt
0,25
Đất giao thông
0,25
0,25
Vĩnh Lạc
Rạch Giá
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
6
Đường cặp kênh Đồn Tả
9,30
Đất giao thông
9,30
1,67
7,63
Pháo Đài, Mỹ Đức
Hà Tiên
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
7
Chợ Kiên Lương
1,08
Đất chợ
1,08
1,08
Kiên Lương
Kiên Lương
Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
8
Hệ thống trụ điện 110KV Gò Quao và đường dây 110Kv Vĩnh Thuận - Gò Quao
0,40
Đất công trình năng lượng
0,40
0,40
Định An, Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A
Gò Quao
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
9
Nhà trực vận hành đội Tiên Hải
0,06
Đất công trình năng lượng
0,06
0,06
Tiên Hải
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
10
Đường Phương Thành
0,37
Đất giao thông
0,37
0,37
Bình San, Đông Hồ
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
11
Đường cặp kênh Rạch Ụ
2,43
Đất giao thông
2,43
2,43
Đông Hồ
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
12
Cải tạo nâng cấp và mở rộng QL - 80
8,00
Đất giao thông
8,00
8,00
Thuận Yên
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
13
Đường Bãi Nò (giai đoạn I)
0,70
Đất giao thông
0,70
0,70
Pháo Đài
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
14
Nâng cấp vỉa hè, thoát nước đường quanh đảo xã Tiên Hải
1,50
Đất giao thông
1,50
1,50
Tiên Hải
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
15
Đường Bãi Nò (giai đoạn II)
8,00
Đất giao thông
8,00
8,00
Pháo Đài
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
16
Đường cặp kênh Rạch Vược
2,50
Đất giao thông
2,50
2,50
Thuận Yên
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
17
Đường Đặng Thùy Trâm
0,46
Đất giao thông
0,46
0,46
Kiên Lương
Kiên Lương
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
18
Trạm 110KV Vĩnh Quang và đường dây đấu nối tỉnh Kiên Giang
0,40
Đất công trình năng lượng - DNL
0,40
0,40
Vĩnh Quang
Rạch Giá
Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
19
Chợ An Hòa
1,60
Đất chợ-DCH
1,60
1,60
An Hòa
Rạch Giá
Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
20
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh ĐT.963B (đoạn Bến Nhứt - Giồng Riềng
8,00
Đất giao thông
7,85
0,15
0,15
Long Thạnh, Giồng Riềng
Giồng Riềng
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh (đã hoàn thành 7,85ha, chuyển tiếp sang thực hiện 0,15 ha)
Đang triển khai thực hiện
21
Đường Lâm Văn Quang
0,05
Đất giao thông
0,05
0,05
Bình San
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
22
Đường Mạc Thiên Tích
0,33
Đất giao thông
0,33
0,33
Pháo Đài, Bình San
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
23
Đường Phạm Văn Kỷ
0,11
Đất giao thông
0,11
0,11
Pháo Đài
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
24
Đường Võ Văn Ý
0,05
Đất giao thông
0,05
0,05
Pháo Đài
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
25
Đường Mạc Cửu
0,34
Đất giao thông
0,34
0,34
Bình san
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
26
Nâng cấp mở rộng, ngầm hóa hệ thống hạ tầng kỹ thuật Đường Đống Đa và khu Đông Hồ
0,20
Đất giao thông
0,20
0,20
Đông Hồ
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh (Đường Đống Đa và khu Đông Hồ)
Đang triển khai thực hiện
27
Nâng cấp mở rộng, ngầm hóa hệ thống hạ tầng kỹ thuật Đường Mạc Tử Hoàng và khu Bình San - Đông Hồ
0,25
Đất giao thông
0,25
0,25
Bình San
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh (Đường Mặc Tử Hoàng)
Đang triển khai thực hiện
28
Đường số 15 khu dân cư tái định cư Mỹ Đức
0,74
Đất giao thông
0,74
0,74
Mỹ Đức
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
29
Đường vào cụm công nghiệp Hà Giang
1,38
Đất giao thông
1,38
1,38
Thuận Yên
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
30
Đường Chi Lăng
0,25
Đất giao thông
0,25
0,25
Bình San
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
31
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường gom - đường Nguyễn Phúc Chu
19,83
Đất giao thông
19,83
19,83
Bình San, Pháo Đài
Hà Tiên
Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
Tổng
31
74,58
8,07
66,51
1,82
64,69
III
Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn
1
Khu đô thị mới phía Đông TTHC huyện Giồng Riềng
12,55
Đất ở tại đô thị-ODT
12,55
9,70
2,85
Giồng Riềng
Giồng Riềng
Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
2
Khu đô thị mới phía Tây TTHC huyện Giồng Riềng
9,95
Đất ở tại đô thị-ODT
9,95
9,50
0,45
Giồng Riềng
Giồng Riềng
Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019 của HĐND tỉnh
Đang triển khai thực hiện
Tổng
2
22,50
22,50
19,20
3,30
Tổng (I+II+III)
49
161,58
8,87
152,71
34,98
117,73
Phụ lục II
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH TỪ NĂM 2019 HỦY BỎ TRONG NĂM 2022
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Hạng mục Dự án
Quy hoạch
Diện tích hiện trạng dự án (ha)
Diện tích cần thu hồi để thực hiện dự án
Địa điểm
Ghi chú
Diện tích (ha)
Mục đích sử dụng đất
Diện tích (ha)
Hiện trạng sử dụng đất
Cấp xã
Cấp huyện
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất khác
(1)
(2)
(3)=(5)+(6)
(4)
(5)
(6)=(7)+..(10)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
I
CÁC DANH MỤC DỰ ÁN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 188/2018/NQ-HĐND
1
Nâng cấp Cảng cá Tắc Cậu
0,30
Đất giao thông
0,30
0,30
Bình An
Châu Thành
2
Đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng cầu Lộ Quẹo đường Tỉnh ĐT.962
0,10
Đất giao thông
0,10
0,10
Gò Quao
Gò Quao
3
Kè, đường huyện Kiên Lương
0,23
Đất giao thông
0,23
0,23
Kiên Lương
Kiên Lương
4
Kè, đường huyện Kiên Lương
0,11
Đất giao thông
0,11
0,11
Kiên Bình
Kiên Lương
5
Đường và cầu liên ấp Rạch Núi, Rạch Vượt
0,02
Đất giao thông
0,02
0,02
Thuận Yên
Hà Tiên
6
Trạm cấp nước xã Thạnh Lộc
0,07
Đất thủy lợi
0,07
0,07
Thạnh Lộc
Châu Thành
7
KDLST Vũng Bầu (Tổng 132,10ha, gồm 20,5ha đất rừng_Cty SASCO)
110,60
Đất thương mại, dịch vụ
110,60
110,60
Cửa Cạn
Phú Quốc
Qua rà soát, các dự án này thuộc Khu kinh tế, nên không thuộc hợp thông qua HĐND tỉnh.
8
Khu dân cư Làng chài (KDL Rạch Vẹm)
39,92
Đất ở tại nông thôn
39,92
39,92
Gành Dầu
Phú Quốc
9
Khu dân cư căn nhà mơ ước (Cty CP Cửu Long)
59,70
Đất ở tại nông thôn
59,70
59,70
Dương Tơ
Phú Quốc
10
Khu dân cư Xuân Hoàng
9,29
Đất ở tại đô thị
9,29
9,29
Dương Đông
Phú Quốc
11
Khu dân cư, TĐC và nhà ở xã hội Cửa Cạn (Cty CP tập đoàn LTQ)
38,20
Đất ở tại nông thôn
38,20
38,20
Cửa Cạn
Phú Quốc
12
Khu nghỉ dưỡng cao cấp Ngôi sao Phú Quốc (Cty CP Ngôi Sao Phú Quốc)
8,54
Đất thương mại, dịch vụ
8,54
8,54
An Thới
Phú Quốc
13
KDC Nam rạch Cửa Cạn (Cty Thảo Điền)
34,30
Đất ở tại nông thôn
34,30
34,30
Cửa Cạn
Phú Quốc
14
Dự án KDL sinh thái Trần Thái (điều chỉnh, mở rộng)
2,00
Đất thương mại, dịch vụ
2,00
2,00
Dương Đông
Phú Quốc
15
Dự án KDL sinh thái Xuân Hoàng
13,71
Đất thương mại, dịch vụ
13,71
13,71
Dương Đông
Phú Quốc
16
Khu hỗn hợp du lịch và Trung tâm giống thủy hải sản Phú Quốc (tổng diện tích 64,9 trong đó đã thu hồi 50,19ha)
14,70
Đất thương mại, dịch vụ
14,70
14,70
An Thới
Phú Quốc
17
Dự án thuộc lô số 6 thuộc KDL và sân golf Bãi Sao (Cty CP Biển Đẹp Phú Quốc).
36,68
Đất thương mại, dịch vụ
36,68
1,51
35,17
An Thới
Phú Quốc
18
Dự án La Verenda Villas thuộc lô số 8 thuộc KDL và sân golf Bãi Sao (Cty TNHH Ngọc Xanh Phú Quốc)
19,00
Đất thương mại, dịch vụ
19,00
2,00
17,00
An Thới
Phú Quốc
19
KDL sinh thái Green Hill (Cty TNHH Hải An Huy)
76,00
Đất thương mại, dịch vụ
76,00
76,00
Cửa Cạn
Phú Quốc
20
KDL sinh thái Đồi Cửa Cạn (Cty TNHH ĐT XD Quốc Đô Cửa Cạn; Tổng 33,34ha, đất rừng 32,7ha, đất khác 0,60ha. Đã điều chỉnh theo diện tích đo đạc BT GPMB)
0,60
Đất thương mại, dịch vụ
0,60
0,60
Cửa Cạn
Phú Quốc
21
KDL sinh thái vũng trâu nằm (Cty Quang Phương Thịnh)
34,29
Đất thương mại, dịch vụ
34,29
34,29
Bãi Thơm
Phú Quốc
22
KDSLT Việt Resort (Cty TNHH MTV HaTa Việt An)
10,00
Đất thương mại, dịch vụ
10,00
10,00
Gành Dầu
Phú Quốc
23
KDL sinh thái nhà vườn Rạch Vẹm (Cty Ngọc Hải)
54,19
Đất thương mại, dịch vụ
54,19
54,19
Gành Dầu
Phú Quốc
24
Khu ở Dịch vụ du lịch và làng nghề truyền thống Việt Anh
6,90
Đất thương mại, dịch vụ
6,90
6,90
Gành Dầu
Phú Quốc
25
KDL sinh thái Phú Cường
25,00
Đất thương mại, dịch vụ
25,00
25,00
Gành Dầu
Phú Quốc
26
Dự án KDL Sea Sense Resort & Spa (Cty TNHH Bảo Minh Ông Lang)
7,00
Đất thương mại, dịch vụ
7,00
7,00
Cửa Dương
Phú Quốc
27
Dự án KDL thương mại Đảo Quý Thế Giới
5,90
Đất thương mại, dịch vụ
5,90
5,90
Cửa Dương
Phú Quốc
28
KDL sinh thái Eo Xoài
10,54
Đất thương mại, dịch vụ
10,54
10,54
Cửa Dương
Phú Quốc
29
Dự án KDL sinh thái Quý Hải ven Bắc Bãi Trường (điều chỉnh, mở rộng)
1,06
Đất thương mại, dịch vụ
1,06
1,06
Dương Tơ
Phú Quốc
30
Khu du lịch Vĩnh Phát Resort (Công ty CP Đầu tư Vinh Phát)
0,90
Đất thương mại, dịch vụ
0,90
0,90
Dương Tơ
Phú Quốc
31
Dự án KDL Hồng An thuộc KDL ven biển Bắc Bãi Trường (mở rộng)
3,50
Đất thương mại, dịch vụ
3,50
3,50
Dương Tơ
Phú Quốc
32
Dự án KDL Hồng An thuộc KDL ven biển Bắc Bãi Trường (mở rộng)
4,50
Đất thương mại, dịch vụ
4,50
4,50
Dương Tơ
Phú Quốc
33
Dự án Thung Lũng Tím (Tổng dự án 73,87ha, Chuyển mục đích 51,99ha, thuê môi trường rừng 21,88ha)
51,99
Đất thương mại, dịch vụ
51,99
51,99
Dương Tơ
Phú Quốc
34
Dự án KDC và đô thị cao cấp Hưng Phát
54,67
Đất ở tại đô thị
54,67
54,67
An Thới
Phú Quốc
35
Khu du lịch chùa Hang- Hòn Phụ Tử
3,20
Đất thương mại dịch vụ
2,55
0,65
0,65
Bình An
Kiên Lương
Tổng
35
737,71
2,55
735,16
0,65
3,51
731,00
II
CÁC DANH MỤC DỰ ÁN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 219/2019/NQ-HĐND
1
Trường Tiểu học Thạnh Yên A1
0,71
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
0,71
0,71
Thạnh Yên A
U Minh Thượng
2
Đường Hòn Heo - Mũi Dừa
2,39
Đất giao thông
2,39
1,53
0,86
Dương Hòa
Kiên Lương
3
Mở rộng Trung tâm hành chính xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
0,35
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
0,35
0,35
Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Gò Quao
4
Mở rộng Đảng ủy phường Đông Hồ
0,02
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
0,02
0,02
Đông Hồ
Hà Tiên
5
Đường Lam Sơn
0,50
Đất giao thông
0,50
0,50
Đông Hồ
Hà Tiên
6
Đường Nguyễn Thần Hiến
0,03
Đất giao thông
0,03
0,03
Bình san
Hà Tiên
7
Đường Cầu Câu
0,05
Đất giao thông
0,05
0,05
Bình san
Hà Tiên
8
Đường Nhật Tảo
0,03
Đất giao thông
0,03
0,03
Bình san
Hà Tiên
9
Đường Giao thông nông thôn Lung Lớn II (đoạn quanh âu thuyền Mỏ đá Trà Đuốc Lớn của Công ty Cổ phần sản xuất XD & KDVLXD (C&T)
0,35
Đất giao thông
0,35
0,35
Bình Trị
Kiên Lương
10
Xây dựng doanh trại Bộ Tư lệnh Đặc công
19,35
Đất quốc phòng
19,35
8,00
11,35
Bãi Thơm
Phú Quốc
Dự án có sử dụng đất rừng đặc dụng. Thẩm quyền Thủ tướng.
Tổng
10
23,78
0,00
23,78
0,71
1,53
8,00
13,54
Tổng (I+II)
45
761,49
2,55
758,94
1,36
5,04
8,00
744,54
| Số hiệu | 19/2021/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp – Đầu tư |
| Ngày ban hành | 11/12/2021 |
| Ngày hiệu lực | 20/12/2021 |
| Nơi ban hành | HĐND tỉnh Ninh Thuận |
| Người ký | — |
| Tình trạng | Hết hiệu lực một phần |
Căn cứ pháp lý
- Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
- Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- Luật đầu tư số 61/2020/QH14
- Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ↗ Xem bản trên vbpl.vn Trang của Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, nguồn chính thức của văn bản này.
- ⭳ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.