Nghị quyết 102/NQ-HĐND năm 2024 cho ý kiến về số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên theo quy định tại Khoản 5 Điều 8 Nghị định 72/2023/NĐ-CP
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 102/NQ-HĐND | Thái Nguyên, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
CHO Ý KIẾN VỀ SỐ LƯỢNG, CHỦNG LOẠI XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 5 ĐIỀU 8 NGHỊ ĐỊNH SỐ 72/2023/NĐ-CP NGÀY 26 THÁNG 9 NĂM 2023 CỦA CHÍNH PHỦ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
Xét Tờ trình số 141/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến về số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện một số nhiệm vụ khác trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất với ý kiến đề xuất của Ủy ban nhân dân tỉnh về số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên theo quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật và quyết định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên theo quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ hai mươi ba thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
SỐ LƯỢNG, CHỦNG LOẠI XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 5 ĐIỀU 8 NGHỊ ĐỊNH SỐ 72/2023/NĐ-CP NGÀY 26 THÁNG 9 NĂM 2023 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: xe
| STT | Tên đơn vị | Số lượng | Chủng loại |
|
| Tổng cộng | 15 |
|
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 13 |
|
| 1.1 | Chi cục Kiểm lâm | 9 |
|
| 1.1.1 | Chi cục Kiểm lâm (Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng) | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.1.2 | Hạt Kiểm lâm huyện Phú Bình | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.1.3 | Hạt Kiểm lâm huyện Võ Nhai | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.1.4 | Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Hỷ | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.1.5 | Hạt Kiểm lâm thành phố Thái Nguyên - Sông Công | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.1.6 | Hạt Kiểm lâm thành phố Phổ Yên | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.1.7 | Hạt Kiểm lâm huyện Đại Từ | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.1.8 | Ban Quản lý rừng ATK Định Hóa | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.1.9 | Hạt Kiểm lâm huyện Phú Lương | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.2 | Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.3 | Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.4 | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 1.5 | Trung tâm Khuyến nông | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 2 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 01 |
|
| 2.1 | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường | 01 | Xe ô tô bán tải |
| 3 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 01 |
|
| 3.1 | Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội | 01 | Xe ô tô từ 12-16 chỗ |
| Số hiệu | 102/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
| Ngày ban hành | 10/12/2024 |
| Ngày hiệu lực | 10/12/2024 |
| Nơi ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Phạm Hoàng Sơn |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.
- Quyết định 55/2024/QĐ-UBND quy định về số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An theo Khoản 5 Điều 8 Nghị định 72/2023/NĐ-CP
- Quyết định 1570/QĐ-UBND năm 2024 về Số lượng tối đa, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cao Bằng và phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh
- Quyết định 01/2025/QĐ-UBND quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2025 đính chính Phụ lục I kèm theo Quyết định 55/2024/QĐ-UBND quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung; tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk
- Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017
- Nghị định 72/2023/NĐ-CP quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô