Quyết định 996/QĐ-BTC hệ thống chỉ tiêu người nộp thuế là doanh nghiệp 2016
Hệ thống chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp
Bộ Tài chính đã ban hành Hệ thống chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp kèm theo Quyết định 996/QĐ-BTC ngày 10/5/2016. Hệ thống chỉ tiêu này được tổng hợp từ các thông tin trên hồ sơ kê khai thuế của doanh nghiệp và các thông tin phát sinh trong quá trình quản lý của Cơ quan Thuế theo quy định Luật Quản lý thuế.
Theo đó, hệ thống bao gồm 60 chỉ tiêu và được chia thành 3 nhóm:
-
Nhóm 1: Thống kê tình trạng hoạt động của doanh nghiệp: 6 chỉ tiêu.
-
Nhóm 2: Thống kê về tình hình tài chính và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp: 36 chỉ tiêu.
-
Nhóm 3: Thống kê về tuân thủ pháp luật thuế của doanh nghiệp: 18 chỉ tiêu.
Cá nhân, đơn vị được khai thác sử dụng dữ liệu này phải có trách nhiệm bảo mật thông tin theo quy định của pháp luật hiện hành.
Xem chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định 996/QĐ-BTC (có hiệu lực từ ngày 10/5/2016).
BỘTÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 996/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 10 tháng05 năm 2016.
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU VỀ NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ DOANH NGHIỆP
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ
Luật Thống kê số 04/2003/QH11 ngày 17/6/2003;
Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13/02/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thống kê ;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2331/QĐ-BTC ngày 04/10/2011 của Bộ T rưở ng Bộ Tài chính về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu và chế độ báo cáo thống kê tài chính;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống chỉ tiêu và các báo cáo thống kê về người nộp thuế là doanh nghiệp.
Điều 2.
Phương thức tổng hợp thông tin:
- Hệ thống chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp được tổng hợp từ các thông tin trên hồ sơ kê khai của Người nộp thuế là doanh nghiệp và các thông tin phát sinh trong quá trình quản lý của Cơ quan Thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế
(Không yêu cầu doanh nghiệp nộp thêm bất kỳ hồ sơ, tài liệu nào ngoài quy định).
- Việc tổng hợp thông tin được thực hiện bằng ứng dụng công nghệ thông tin, từ cơ sở dữ liệu quản lý thuế tập trung của Tổng cục Thuế. Các Cơ quan Thuế cấp dưới không phải gửi báo cáo lên Cơ quan Thuế cấp trên.
Điều 3.
Khai thác, sử dụng, báo cáo và cung cấp thông tin.
-
Thông tin tổng hợp trên Hệ thống chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp được sử dụng thống nhất trong công tác quản lý, chỉ đạo Điều hành, xây dựng và hoạch định chính sách của Bộ Tài chính, các Vụ/ đơn vị thuộc Bộ Tài chính; Tổng cục Thuế; các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Thuế và sử dụng trong việc cung cấp thông tin cho các cơ quan liên quan.
-
Các cơ quan và công chức trong hệ thống Thuế được quyền khai thác thông tin các chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp trên ứng dụng tin học phục vụ công tác quản lý theo phạm vi quản lý doanh nghiệp, quản lý nguồn thu và chức năng nhiệm vụ.
-
Các Vụ, đơn vị thuộc Bộ Tài chính được quyền sử dụng thông tin phục vụ công tác phù hợp với chức năng nhiệm vụ được giao.
-
Tổng cục Thuế có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về Hệ thống chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp cho Lãnh đạo Bộ Tài chính, định kỳ cung cấp thông tin cho các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và cung cấp cho các cơ quan liên quan khi có yêu cầu theo quy định tại Quyết định này.
-
Cục Thuế có trách nhiệm báo cáo thông tin về Hệ thống chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp cho Lãnh đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cung cấp cho các Sở Tài chính, các cơ quan liên quan theo quy định tại Quyết định này.
-
Việc báo cáo, cung cấp thông tin thực hiện theo hệ thống báo cáo ban hành kèm theo Quyết định này dưới hình thức văn bản và qua thư điện tử, k ỳ báo cáo phải phù hợp với thời kỳ th ố ng kê và thời điểm th ố ng kê của các chỉ tiêu. Thủ trưởng C ơ quan Thu ế các cấp có trách nhiệm xét duyệt việc cung cấp số liệu thuộc phạm vi quản lý của cơ quan.
Điều 4.
Bảo mật thông tin
-
Các cá nhân, đơn vị được phân quyền khai thác thông tin báo cáo trên hệ thống ứng dụng có trách nhiệm tuân thủ các quy định về bảo mật trong quản lý mật khẩu truy nhập hệ thống.
-
Các cá nhân, đơn vị khai thác, sử dụng dữ liệu có trách nhiệm bảo mật thông tin theo các quy định hiện hành.
Điều 5.
Tổ chức thực hiện
-
Tổng cục Thuế có tr ách nhiệm xây dựng cơ sở dữ liệu và ứng dụng kha i thác thông tin các chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh n g hiệp, trong phạm vi cả nước, tập trung tại Tổng cục Thuế và thực hiện phân quyền khai thác, cung cấp và sử dụng thông tin đúng quy định.
-
Việc sửa đổi, bổ sung Hệ thống chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp do Tổng cục T rưở ng Tổng cục Thuế chủ trì tr ình Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.
Điều 6.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Tổng cục Thuế có trách nhiệm hoàn thành việc xây dựng ứng dụng phục vụ
khai thác thông tin trong vòng 6 tháng kể từ ngày quyết định có hiệu lực.
Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế và Thủ trưởng các
Vụ/đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: Lãnh đạo Bộ Tài chính;- Website Chính phủ;- Website BTC; Website TCT;- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;- Các đơn vị thuộc Tổng cục Thuế;- Cục Thuế, Chi cục Thuế các tỉnh/TPtrực thuộctrung ương;- Lưu:VT, TCT (VT, KK). KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGĐỗ Hoàng Anh Tuấn
PHỤ LỤC 01
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU VỀ NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo quyết định số: 996/QĐ-BTC ngày 10 tháng 5 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mục
đích:
Các chỉ tiêu thống kê về người nộp thuế là doanh nghiệp nhằm Mục đích:
-
Là thông tin phục vụ công tác chỉ đạo, Điều hành, giám sát và hoạch định chính sách của Lãnh đạo Bộ, lã nh đạo Tổng cục Thuế, các Vụ/đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan Thuế các cấp.
-
Sử dụng thống nhất trong việc cung cấp thông tin cho các Bộ, Ngành, UBND c á c cấp và các cơ quan có liên quan trong quá trình phối hợp quản lý nhà nước.
-
Làm cơ sở cho việc phổ biến thông tin thống kê theo quy định trong Luật Thống kê
và các văn bản hướng dẫn, theo các quy định của Bộ Tài chính.
- Nguyên tắc xây dựng hệ thống ch ỉ tiêu:
-
Việc xây dựng hệ thống chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp không phát sinh yêu cầu doanh nghiệp phải nộp thêm bất kỳ tài liệu nào ngoài tài liệu, báo cáo doanh nghiệp đã nộp cho cơ quan thuế theo quy định của Luật quản lý thuế .
-
Báo cáo được tự động tổng hợp trên cơ sở ứng dụng CNTT từ cơ sở dữ liệu tập trung, thống nhất toàn ngành Thuế (không phát sinh việc báo cáo từ cơ quan thuế cấp dưới lên cơ quan thuế cấp trên);
-
Không làm tăng biên chế hành chính tại các Cục Thuế, Chi cục Thuế.
- Kết cấu và nội dung:
Hệ thống chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp bao gồm 60 chỉ tiêu, chia thành 3 Nhóm:
- Nhóm 1: Thống kê về tình trạng hoạt động của doanh nghiệp: 06 chỉ tiêu;
-
Nhóm 2: Thống kê về tình hình tài chính và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp: 36 chỉ tiêu;
-
Nhóm 3: Thống kê về tuân thủ pháp luật thuế của doanh nghiệp: 18 chỉ
tiêu.
3.1. Nhóm chỉ tiêu về Tình trạng hoạt động của doanh nghiệp
-
Mục đích: Phản ánh tình hình biến động s ố lượng doanh nghiệp.
-
Kết cấu: gồm có 06 chỉ tiêu:
-
Số lượng doanh nghiệp Cơ quan Thuế đang quản lý tại thời điểm thống kê;
-
Số lượng doanh nghiệp thành lập mới trong kỳ thống kê;
-
Số lượng doanh nghiệp đang kinh doanh tại thời điểm thống kê;
-
Số lượng doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh trong kỳ thống kê;
-
Số lượng doanh nghiệp khôi phục kinh doanh trong kỳ thống kê;
-
Số lượng doanh nghiệp chấm dứt kinh doanh trong kỳ thống kê.
3.2. Nhóm chỉ tiêu về tình hình tài chính và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
-
Mục đích: Phản ánh kết quả kinh doanh, tình hình tài chính của doanh nghiệp ( doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, thương mại ; ngân hàng, các tổ chức tín dụng ...) thể hiện qua các chỉ tiêu thống kê tổng hợp từ các tờ khai thuế các báo cáo tài chính của doanh nghiệp, các chứng từ nộp thuế của người nộp thuế, quyết định của Cơ quan Thuế.
-
Kết cấu: gồm có 36 ch ỉ tiêu, chia 3 tiểu nhóm:
( i ) Nhóm các chỉ tiêu về thuế GTGT:
-
Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra;
-
Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào;
-
Thuế GTGT phải nộp trong kỳ;
-
Thuế GTGT còn được khấu trừ cuối kỳ.
(ii) Nhóm các chỉ tiêu về kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
-
Tổng doanh thu;
-
Tổng chi phí;
-
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp;
-
Tổng lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp;
-
Số doanh nghiệp phát sinh lợi nhuận kế toán trước thuế;
-
Tổng số lỗ;
-
Số doanh nghiệp kê khai lỗ;
-
Tổng thu nhập chịu thuế dương;
-
Số DN phát sinh thu nhập chịu thuế dương;
-
Số DN phát sinh thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh dương;
-
Số DN phát sinh thu nhập chịu thuế từ hoạt động bất động sản dương;
-
Số lượng DN được miễn giảm thuế TNDN do DN tự xác định;
-
Số thuế TNDN được miễn giảm do doanh nghiệp tự xác định;
-
Số thuế TNDN phải nộp do doanh nghiệp tự xác định;
-
Tài sản của doanh nghiệp;
-
Vốn Điều lệ;
-
Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng;
-
Tài sản dài hạn của doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng;
-
Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp;
-
Nợ phải trả của doanh nghiệp;
-
Dư nợ vay;
-
Tỷ suất dư nợ vay/Vốn chủ sở hữu;
-
Tỷ suất lợi nhuận tính theo doanh thu;
-
Tỷ suất lợi nhuận trên Chi phí;
-
Tỷ suất nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu;
-
Tỷ số thanh Khoản;
-
Tỷ suất lợi nhuận tính theo vốn chủ sở hữu;
-
Tỷ suất lợi nhuận tính theo tài sản;
( iii ) Nhóm các chỉ tiêu về nghĩa vụ của doanh nghiệp với ng â n sách nhà
nước:
-
S ố tiền phải nộp ngân sách nhà nước trong kỳ;
-
Số tiền đã nộp ngân sách nhà nước trong kỳ;
-
Số thuế được miễn giảm trong kỳ;
-
Số thuế được hoàn tr ong kỳ;
3.3. Nhóm chỉ tiêu về tuân thủ pháp luật về thuế của doanh nghiệp
-
Mục đích: Phản ánh t ì nh hình tuân thủ pháp luật về thuế của các doanh nghiệp.
-
Kết c ấ u: gồm có 18 chỉ tiêu:
-
Tổng số hồ s ơ khai thuế phải nộp;
-
Tổng số hồ sơ khai thuế đã nộp;
-
Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế đã nộp trên số hồ sơ khai thuế phải nộp;
-
Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế nộp đúng hạn trên số hồ sơ khai thuế đã nộp;
-
Tổng số lượt DN bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế;
-
Tổng số tiền x ử phạt vi phạm hành chính về thuế;
-
Số lượt DN CQT thực hiện kiểm tra, thanh tra;
-
S ố lượt DN vi phạm pháp luật về thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra tại trụ sở Doanh nghiệp;
-
Số tiền thuế, tiền phí DN phát hiện qua kiểm tr a thuế;
-
Số lỗ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế;
-
Số thuế GTGT được khấu trừ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế;
-
Số thuế thu hồi sau hoàn thuế;
-
Số tiền nợ ngân sách nhà nước của doanh nghi ệ p do cơ quan thuế quản lý;
-
S ố DN nợ ngân sách nhà nước các Khoản nợ do cơ quan thuế quản lý;
-
Tổng số lượt DN phát sinh tiền chậm nộp;
-
Tổng số tiền chậm nộp;
-
Số doanh nghiệp sử dụng hóa đơn;
-
Số doanh nghiệp bị xử phạt vi phạm về hóa đơn.
(Các thông tin định nghĩa chỉ tiêu, phân tổ dữ liệu, thời điểm/thời kỳ thống kê, phương pháp tính và nguồn dữ li ệu được qu y định cụ thể tại Biểu chi tiết c á c chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp đ í nh kè m) .
PHỤ LỤC 02
CHI TIẾT HỆ THỐNG CHỈ TIÊU VỀ NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 996 QĐ/BTC ngày 10 tháng 5 năm 20 1 6 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT Mã chỉ tiêu Nhóm, tên chỉ tiêu Định nghĩa Phân tổhoặc Chỉtiêu con Thời kỳ/Thờiđiểm thống kê Phương pháp tính Nguồn sốliệu Ghi chú 1. Nhóm chỉ tiêu vềTình trạng hoạt động của doanh nghiệp 1 1.1 Số lượng doanh nghiệp cơ quan thuế đang quản lý tại thời điểm thống kê Là số lượng doanh nghiệp cơ quan thuế đang quản lý tại thời điểm thống kê, bao gồm doanh nghiệp đang kinh doanh, tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt kinh doanh chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế Theo khu vực kinh tế; Ngành nghề kinh doanh chính; Loại hình doanh nghiệp; Theo các trạng thái hoạt động của doanh nghiệp Thời điểm 20 và cuối tháng Đếm Cơ sở dữ liệu quản lý thuế tập trung (TMS) 2 1.2 Số lượng doanh nghiệp thành lập mới trong kỳ thống kê Là sốdoanh nghiệp có ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong kỳ thống kê Theo cơ quan cấp GCNĐKDN: Sở KHĐT, khácTheo địa bàn, khu vực kinh tế, ngành nghề kinh doanh chính,loại hình doanh nghiệp Tháng/ Quý/ Nửa năm/9 tháng/ Năm/Từ ngày đến ngày Đếm Cơ sởdữ liệu quản lý thuế tập trung (TMS) 3 1.3 Số lượng doanh nghiệp đang kinh doanh tại thời điểm thống kê Là số doanh nghiệp đang kinh doanh tại thời điểm thống kê Theo cơ quan cấp GCNĐKDN: Sở KHĐT, khácTheo địa bàn, khu vực kinh tế, ngành nghề kinh doanh chính,loại hình doanh nghiệp Thời điểm 20 và cuối tháng Đếm Cơ sở dữ liệu quản lý thuế tập trung (TMS) 4 1.4 Số lượng doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh trong kỳ thống kê Là số doanh nghiệp đang tạm ngừng kinh doanh, có ngày bắt đầu tạm ngừng kinh doanh trong kỳ thống kê Theo cơ quan cấp GCNĐKDN: Sở KHĐT, khácTheo địa bàn, khu vực kinh tế, ngành nghề kinh doanh chính,loại hình doanh nghiệp Tháng/ Quý/ Nửa năm/9 tháng/ Năm/Từ ngày đến ngày Đếm Cơ sở dữ liệu quản lý thuế tập trung (TMS) 5 1.5 Số lượng doanh nghiệp khôi phục kinh doanh trong kỳ thống kê Là sốdoanh nghiệp đang kinh doanh có ngày khôi phục hoạt động kinh doanh trong kỳ thống kê Theo cơ quan cấp GCNĐKDN: Sở KHĐT, khácTheo địa bàn, khu vực kinh tế, ngành nghề kinh doanh chính,loại hình doanh nghiệp Tháng/ Quý/ Nửa năm/9 tháng/ Năm/Từ ngày đến ngày Đếm Cơ sở dữliệu quản lý thuế tập trung (TMS) 6 1.6 Số lượng doanh nghiệp chấmdứt kinh doanh trong kỳ thống kê Là số doanh nghiệp chấm dứt kinh doanh, có ngày chấm dứt kinh doanh trong kỳ thống kê. Theo cơ quan cấp GCNĐKDN: SởKHĐT, khácTheo lý do: giải thể, phásản, bỏ địa điểm kinh doanh và khácTheo địa bàn, khu vực kinh tế, ngành nghề kinh doanh chính,loại hình doanh nghiệp Tháng/ Quý/ Nửa năm/ 9 tháng/ Năm/Từ ngày đến ngày Đếm Cơ sở dữ liệu quản lý thuế tập trung (TMS) 2. Nhóm chỉ tiêu về tình hình tài chính và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp 7 2.1 Sốtiền phải nộp ngân sách nhà nước trong kỳ Là sốtiền thuế, tiền phí, tiền phạt và các Khoản thu khác mà cơ quan thuế theo dõi màdoanh nghiệp phải nộp ngân sách nhà nước trong kỳ thống kêdo doanh nghiệp tự kê khai hoặc phát hiện qua thanh tra, kiểm tra của cơ quan thuế và các cơ quan khác Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp; Theo tiểu Mục Tháng/Quý/Năm Tính tổng số tiền thuế, phí, phạt phải nộp của các doanh nghiệp trong kỳ thống kê Tờ khai, quyết định của Cơ quan thuế, Cơ quan khác trong cơ sở dữ liệu quản lý thuế tập trung (TMS) 8 2.2 Sốtiền đã nộp ngân sách nhà nước trong kỳ Là số tiền thuế, tiền phí, tiền phạt và các Khoản thu khác mà cơ quan thuế theo dõi mà doanh nghiệp đã nộp ngân sách nhà nước trong kỳ thống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp, Theo tiểu Mục Tháng/Quý/Năm Tính tổng số tiền thuế, phí, phạt đãnộp của các doanh nghiệp trong kỳ thống kê Chứng từ nộp thuế trong cơ sở dữ liệu quản lý thuế tập trung (TMS) 9 2.3 Sốthuế được miễn giảm trong kỳ là số tiền thuế doanh nghiệp được miễn giảm thuế theo quy định pháp luật về thuế và Nghị quyết của Chính phủ, Quốc hội trong kỳthống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); khu vực kinh tế; ngành nghề kinh doanh chính; sắc thuế; trường hợp: DN tự xác định,do cơ quan thuế ra quyết định, do Nghị quyết của Chính phủ, Quốc hội Tháng/Năm Tính tổng số tiền thuế được miễn giảm của các doanh nghiệp trong kỳ thống kê Tờ khai thuế, Quyết định miễn giảm 10 2.4 Số thuế được hoàn trong kỳ là số tiền thuế được hoàntrên các quyết định hoàn mà cơ quan thuế đã ban hành trong kỳ thống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); khu vực kinh tế; ngành nghề kinhdoanh chính; sắc thuế; theo nguồn tiền hoàn: quỹ hoàn thuế GTGT,NSNN Tháng/Năm Tính tổng sốtiền thuế được hoàn của các doanh nghiệp trong kỳ thống kê Quyết định hoàn thuế 11 2.5 Tổng doanh thu hàng hóa,dịch vụ bán ra Là tổng doanh thu hàng hóa,dịch vụ bán ra trên các tờ khai thuế GTGT của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; Theo loại tờkhai;Theo hàng hóa không chịu thuế và thuế suất Quý/ Nửa năm/ 9 tháng/ Năm Tính tổng giá trị HHDV bán ra trên tờ khai 01/GTGT và là tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra trên tờ khai 03/GTGT, 04/GTGT Tờ khai thuế GTGT 12 2.6 Tổng giá trịhàng hóa, dịch vụ mua vào Là tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào trên tờ khai thuế GTGT của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; Theo loại tờ khai Quý/ Nửa năm/ 9 tháng/ Năm Là tổng giá trị HHDV mua vào trên tờ khai 01/GTGT; trên tờ khai 02/GTGT, 03/GTGT Tờ khai thuế GTGT 13 2.7 Thuế GTGT phải nộp trong kỳ Là tổng số thuế GTGT phát sinh phải nộp trong kỳ tính thuế Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; Theo loại tờ khai Quý/ Nửa năm/ 9 tháng/ Năm Là tổng số thuế GTGT còn phải nộp trên tờ khai 01/GTGT, 03/GTGT, 04/GTGT Tờ khai thuế GTGT 14 2.8 Thuế GTGT còn được khấu trừ cuối kỳ Là tổng số thuế GTGT còn được khấu trừ tại thời điểm cuối kỳ tính thuế Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; Theo loại tờ khai Thời điểm cuốiQuý/ Nửa năm/ 9 tháng/ Năm Là tổng sốthuế GTGT còn được khấu trừtrên tờ khai 01/GTGT, 02/GTGT Tờ khai thuế GTGT 15 2.9 Tổng doanh thu Là tổng doanh thu của doanh nghiệp phát sinh trong kỳ thống kê Theo địa bàn(cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp; Theo niên độ tài chính Năm Đối với người nộp thuế không phải là các tổ chức tín dụng: Doanh thu = Doanh thu thuần + Doanh thu hoạt động tài chính + thu nhập khác;- Đối với người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng: Doanh thu = Thu nhập lãi thuần + lãi/lỗ thuần từ hoạt độngdịch vụ + lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối + lãi/lỗthuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh+lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư +lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác + thu nhập từ góp vốn mua cổ phần; Báo cáo tài chính Thời kỳ tổng hợp với các báo cáo có niên độ tài chính khác năm dương lịch như sau:a) Trường hợp Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp bắt đầu từ 1/4, kết thúc vào 31/3 năm sau thìsố liệu trên Báo cáo tài chính được tổng hợp thống kê vào số liệu của năm trước liền kề;b) Trường hợp Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp bắt đầu từ 1/7, kết thúc vào 30/6 năm sau thì số liệu trên Báo cáo tài chính được tổng hợp thống kê vào số liệu của năm trước liền kề;c) Trường hợp Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp bắt đầu từ 1/10, kết thúc vào 30/9 năm sau thì số liệu trên Báo cáo tài chính được tổng hợp thống kê vào số liệu của năm sau. 16 2.10 Tổng Chi phí Là tổng chi phícủa doanh nghiệp phát sinh trong kỳ thống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp; Theo niên độ tài chính Năm Đối với người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ: chi phí = Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ + Chi phí tài chính + Chi phí khác;- Đối với người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng: Chi phí =Chi phí hoạt động + Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng; Báo cáo tài chính Tương tự chỉtiêu 2.9 17 2.11 Tổng số lợi nhuận kếtoán trước thuế thu nhập doanh nghiệp Là tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp doanh nghiệp kê khai trong kỳ thống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp Năm Tính tổng chỉ tiêu lợi nhuận kếtoán trước thuế dương trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, trong kỳ thống kê Báo cáo tài chính Tương tự chỉ tiêu 2.9 18 2.12 Tổng sốlợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp Là tổng lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp doanh nghiệp kê khai trong kỳ thống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp Năm Tính tổng chỉ tiêu lợi nhuận kếtoán sau thuế dương trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, trong kỳ thống kê 19 2.13 Số lượng doanh nghiệp phát sinh lợi nhuận kế toán trước thuế Là tổng sốdoanh nghiệp kê khai tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN dương Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp; Theo niên độ tài chính Năm Đếm sốlượng doanh nghiệp kê khai chỉ tiêu lợi nhuận kế toán trước thuế trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh dương, trong kỳ thống kê Báo cáo tài chính Tương tự chỉ tiêu 2.9 20 2.14 Tổng số lỗ Là tổng số lỗ của doanh nghiệp trong kỳ thống kê (lỗphát sinh năm nay) Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp; Theo niên độ tài chính Năm Tính tổng chỉ tiêu lợi nhuận kế toán trước thuế<=0 trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, trong kỳ thống kê Báo cáo tài chính Tương tự chỉtiêu 2.9 21 2.15 Số doanh nghiệp kê khai lỗ Là tổng số doanh nghiệp kê khai có lỗ trong kỳ thống kê (doanh nghiệp phát sinh lỗ năm nay) Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp; Theo niên độ tài chính Năm Đếm số lượng doanh nghiệp kê khai chỉtiêu lợi nhuận kế toán trước thuế trên báo cáo kết quảhoạt động kinh doanh <=0, trong kỳ thống kê Báo cáo tài chính Tương tự chỉ tiêu 2.9 22 2.16 Tổng thu nhập chịu thuế dương Là tổng thu nhập chịu thuế dương của doanh nghiệp trong kỳ thống kê Theo địa bàn (CQT); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Năm Tính tổng chỉtiêu thu nhập chịu thuế trên tờkhai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp mà có chỉtiêu tổng thu nhập chịu thuế >0, trong kỳ thống kê Tờ khai quyết toán thuế TNDN 23 2.17 Số doanh nghiệp phát sinhthu nhập chịu thuế dương Là sốdoanh nghiệp phát sinh thu nhập chịuthuế Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinhdoanh chính; loại hình doanh nghiệp Năm Đếm số lượng doanh nghiệp kê khai chỉ tiêu thu nhập chịu thuế trên tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp > 0, trong kỳ thống kê Tờ khai quyết toán thuế TNDN 24 2.18 Sốdoanh nghiệp phát sinh thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh dương Là số doanh nghiệp phát sinh thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Năm Đếm sốlượng doanh nghiệp kê khai chỉ tiêu thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh trên tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp > 0, trong kỳ thống kê Tờ khai quyết toán thuế TNDN 25 2.19 Số doanh nghiệp phát sinh thu nhập chịu thuếtừ hoạt động chuyển nhượng bất động sản dương Là số doanh nghiệp phát sinh thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Năm Đếm số lượng doanh nghiệp kê khai chỉ tiêu thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản trên tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp > 0, trong kỳ thống kê Tờ khai quyết toán thuế TNDN 26 2.20 Số lượng doanh nghiệp được miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệpdo doanh nghiệp tự xác định là sốlượng doanh nghiệp được miễn giảm thuế do các doanh nghiệp tự xác định trong kỳ thống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); khu vực kinh tế; ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp ThángNăm Đếm số lượng doanh nghiệp kê khai chỉtiêu thuếthu nhập doanh nghiệp được miễn giảm trên tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, trong kỳ thống kê Tờ khai quyết toán thuếTNDN 27 2.21 Số thuế TNDN được miễn giảm do doanh nghiệp tự xác định Là số thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn giảm do doanh nghiệp tự kê khai Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Năm Tính tổng chỉ tiêu thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm trên tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, trong kỳ thống kê Hồ sơ quyết toán thuế TNDN 28 2.22 Số thuế TNDN phải nộp do doanh nghiệp tự xác định Là tổng số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộpdo doanh nghiệp kê khai Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp;Theo từ hoạt động SXKD, từ hoạt động kinh doanh bất động sản, khác Năm Tính tổng chỉ tiêu thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trên tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, trong kỳ thống kê Hồ sơ quyết toán thuế TNDN 29 2.23 Vốn Điều lệ Là Tổng số vốn Điều lệ do doanh nghiệp kê khai khiđăng ký thành lập doanh nghiệp Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp;Theo tổ chức tín dụng và không phải tổchức tín dụng Năm Tính tổng chỉ tiêu thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trên tờkhai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, trong kỳ thống kê Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp 30 2.24 Tài sản củadoanh nghiệp Là tổng tài sản được định nghĩa là tài sản của doanh nghiệp theo quy định tại chuẩn mực kế toán doanh nghiệp Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp Thời điểm Tính tổng chỉ tiêu tài sản trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp, tại thời điểm thống kê Báo cáo tài chính Thời điểm làngày 31/12, 31/3, 30/6 để đảm bảo tổng hợp đủ cảcác báo cáo tài chính của các doanh nghiệp có niên độ kế toán khác năm dương lịch 31 2.25 Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng Là tổng tài sản (trừ tổ chức tín dụng) được định nghĩa là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp theo quy định tại chuẩn mực kế toán doanh nghiệp Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp Thời điểm Tính tổng chỉ tiêu tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp (trừ các tổ chức tíndụng), tại thời điểm thống kê Báo cáo tài chính Thời điểm là ngày 31/12, 31/3, 30/6 để đảm bảo tổng hợp đủ cả các báo cáo tài chính của các doanh nghiệp có niên độ kế toán khác năm dương lịch 32 2.26 Tài sản dài hạn của doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng Là tổng tài sản được định nghĩa là tài sản dài hạn (trừ các tổ chức tín dụng) theo quy định tại chuẩn mực kế toán doanh nghiệp Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Thời điểm Tính tổng chỉ tiêu tài sản dài hạn trên bảng cân đối kế toán củadoanh nghiệp (trừ các tổ chức tín dụng), tại thời điểm thống kê Báo cáo tài chính Thời điểm là ngày 31/12,31/3,30/6 để đảm bảo tổng hợp đủ cảcác báo cáo tài chính của các doanh nghiệp cóniên độ kếtoán khác năm dương lịch 33 2.27 Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp Tổng nguồn vốn được định nghĩa là nguồn vốn chủ sởhữu của doanh nghiệp theo quy định tại chuẩn mực kế toán doanh nghiệp Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinhdoanh chính; loại hình doanh nghiệp Thời điểm Tính tổng chỉtiêu nguồn vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp (trừ các tổ chức tín dụng), tại thời điểm thống kê Báo cáo tài chính Thời điểm là ngày 31/12,31/3,30/6 để đảm bảo tổng hợp đủ cả các báo cáo tài chính của các doanh nghiệp có niên độ kế toán khác năm dương lịch 34 2.28 Nợ phải trả của doanh nghiệp Là tổng Nợ phải trả theo định nghĩa là Nợ phảitrả tại các chuẩn mực kế toán của doanh nghiệp Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Thời điểm Tính tổng chỉtiêu nợ phải trả trên bảng cân đốikế toán của doanh nghiệp (trừ các tổ chức tín dụng), tại thời điểm thống kê Báo cáo tài chính Thời điểm là ngày 31/12, 31/3,30/6 để đảm bảo tổng hợp đủcả các báo cáo tài chính của các doanh nghiệp có niên độ kế toán khác năm dương lịch 35 2.29 Dư nợ vay Là tổng vay và nợ ngắn hạn và vay và nợ dài hạn của các doanh nghiệp không phải là các tổ chức tín dụng Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp Thời điểm Tính tổng chỉtiêu vay và nợ ngắn hạn và vay và nợ dài hạn trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp (trừ các tổ chức tín dụng), tại thời điểm thống kê Báo cáo tài chính Thời điểm là ngày 31/12,31/3, 30/6 để đảm bảo tổng hợp đủ cả các báo cáo tài chính của các doanh nghiệp có niên độ kế toán khác năm dương lịch 36 2.30 Tỷ suất Dư nợ vay/ Vốn chủ sở hữu Là số tương đối so sánh giữa tổng nợ vay và tổng vốn chủ sở hữu được sử dụng để biểu hiện tình hình sử dụng nợ vay của doanh nghiệp phi tài chính Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp Thời điểm = Dư nợ vay Báo cáo tài chính Thời điểm là ngày 31/12, 31/3, 30/6 để đảm bảo tổng hợp đủ cả các báo cáo tài chính của các doanh nghiệp cóniên độ kế toán khác năm dương lịch Vốn chủ sở hữu 37 2.31 Tỷ suấtlợi nhuận tính theo doanh thu Là số tương đối so sánh giữa tổng sốlợi nhuận trước thuế thu được từ các hoạt động sản xuất kinh doanh và các hoạt động khác trong năm với tổng doanhthu của doanh nghiệp, phản ánh một đồng doanh thu tạo ra trong kỳ có bao nhiêu đồng lợi nhuận Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Năm = Lợi nhuận trước thuế Báo cáo tài chính Doanh thu 38 2.32 Tỷ suất lợi nhuận trên Chi phí Là sốtương đối so sánh giữa tổng số lợi nhuận trước thuế thu được từ các hoạt động sản xuất kinh doanh và các hoạt động khác trong năm với tổng chi phí của doanh nghiệp, phản ánh một đồng chi phí tạo ra cóbao nhiêuđồng lợi nhuận trong kỳ Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Năm = Lợi nhuận trước thuế Báo cáo tài chính Chi phí 39 2.33 Tỷ suất nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu Là số tương đối so sánh giữa tổng nợ phải trả và tổng vốn chủ sở hữu được sử dụng để biểu hiện tình hình sử dụng đòn bẩy tài chính của doanh nghiệp Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp Thời điểm = Nợ phải trả Báo cáo tài chính Thời điểm là ngày 31/12, 31/3, 30/6 để đảm bảo tổng hợp đủ cả các báo cáo tài chính của các doanh nghiệp có niên độ kế toán khác năm dương lịch Vốn chủ sở hữu 40 2.34 Tỷ số thanh Khoản Là sốtương đối so sánh tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn, phản ánh khả năng thanh Khoản của doanh nghiệp Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính;loại hình doanh nghiệp Thời điểm = Tài sản ngắn hạn Báo cáo tài chính Thời điểm là ngày 31/12, 31/3, 30/6 để đảm bảo tổng hợp đủ cả các báo cáo tài chính của các doanh nghiệp có niên độ kế toán khác nămdương lịch Nợ ngắn hạn 41 2.35 Tỷ suất lợi nhuận tính theo vốn chủ sở hữu Là sốtương đối so sánh giữa tổng số lợi nhuận trước thuế thu được từ các hoạt động sản xuất kinh doanh và các hoạt động khác trong năm với tổng nguồn vốn bình quân trong kỳ, phản ánh một đồng vốn chủ sở hữu sinh ra được bao nhiêu đồnglợi nhuận Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loạihình doanh nghiệpTheo các nhóm: DN thuộc các ngành SXKD thương mại; DN thuộc ngành ngân hàng, bảo hiểm, tài chính; DN thuộc hoạt động KD chứng khoán Năm = Lợi nhuận trước thuế Báo cáo tài chính (Vốn chủ sở hữu đầu kỳ + cuối kỳ)/2 42 2.36 Tỷ suất lợi nhuận tính theo tài sản Là số tương đối so sánh giữa tổng sốlợi nhuận trước thuế thu được từ các hoạt động sản xuất kinh doanh và các hoạt động khác trong năm với tổng tài sản bình quân trong kỳ, phản ánh một đồng tài sản sinh ra được bao nhiêu đồng lợi nhuận Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệpTheo các nhóm: DN thuộc các ngành SXKD thương mại; DN thuộc ngành ngân hàng, bảo hiểm, tài chính; DN thuộc hoạt động KD chứng khoán Năm = Lợi nhuận trước thuế Báo cáo tài chính (Tổng tài sản đầu kỳ + cuối kỳ)/2 3. Nhóm chỉ tiêu về tuân thủ pháp luật về thuế của doanh nghiệp 43 3.1 Tổng số hồ sơ khai thuế phải nộp Là tổng số hồ sơ khai thuế mà các doanh nghiệp phải nộp cho cơ quan thuế trong kỳ tính thuế (Không bao gồm các nghĩa vụ kỳ trước chuyển qua) Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinhdoanh chính; loại hình doanh nghiệp; loại tờ khai thuế; Tháng/Quý/Năm Đếm CSDL quản lý thuế tập trung TMS 44 3.2 Tổng số hồ sơ khai thuế đã nộp Là tổng hồ sơ khai thuếmà các doanh nghiệp đã nộp cho cơ quan thuế trong kỳ tính thuế (không bao gồm các tờ khai nộp chậm của các kỳ trước) Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp; loại tờ khai thuế; phát sinh phải nộp và không phát sinh phải nộp; tờ khai thuếlần đầu và tờ khai thuế bổ sung; theo hình thức nộp tờ khai: qua mạng, khác Tháng/Quý/Năm Đếm CSDL quản lý thuế tập trung TMS 45 3.3 Tổng số lượt doanh nghiệp bị xử phạt vi phạm hành chính về Thuế Là tổng số lượt doanh nghiệp bi xử phạt viphạm hành chính về Thuế mà cơ quan thuế đã ra quyết định Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp; Tháng/Quý/Năm Đếm CSDL quản lý thuếtập trung TMS 46 3.4 Tổng tiền phạt vi phạm hành chính về Thuế Là tổng số tiền phạt vi phạm hành chính về Thuế mà trên các quyết định xử phạt của Cơ quan Thuế Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinhdoanh chính; loại hình doanh nghiệp; Tháng/Quý/Năm Tính tổng CSDL quản lý thuế tập trung TMS 47 3.5 Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế đã nộp trong số hồ sơ khai thuế phải nộp Là sốtương đối so sánh giữa số lượng hồ sơ khai thuế đã nộp trên số lượng hồ sơ khai thuế phải nộp trong kỳ thống kê (không bao gồm các tờ khai nộp chậm của các kỳ trước) Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp; loại tờkhai thuế Tháng/Quý/Năm = Số hồ sơ khai thuế đã nộp * 100 CSDL quản lý thuế tập trung TMS Số hồ sơ khai thuếphảinộp 48 3.6 Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế nộp đúng hạn trên sốhồ sơ khai thuế đã nộp Là số tương đối so sánh giữa sốlượng hồ sơ khaithuế nộp đúng hạn trên số lượng hồ sơ khai thuế đã nộp trong kỳ thống kê (không bao gồm các tờ khai nộp chậm của các kỳ trước) Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp; loại tờ khai thuế Tháng/Quý/Năm = Số hồ sơ khai thuế đã nộpđúng hạn* 100 CSDL quản lý thuế tập trung TMS Số hồ sơ khai thuếđãnộp 49 3.7 Sốlượt doanh nghiệp cơ quan thuế thực hiện kiểm tra, thanh tra Là số lượt doanh nghiệp mà cơ quan thuế đã kiểm tra tại trụ sởcơ quan thuế, trụ sở DN, thanh tra việc chấp hành pháp luật thuế trong kỳ thống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Tháng/Quý/Năm Đếm CSDL quản lý thuếtập trung TMS 50 3.8 Số lượt doanh nghiệp vi phạm pháp luật về thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra tại trụ sở Doanh nghiệp Là số lượt doanh nghiệp bị xử lý vi phạm về thuế qua kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật thuế Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Tháng/Quý/Năm Tính tổng CSDL quản lý thuế tập trung TMS 51 3.9 Sốtiền thuế, tiền phí cơ quan thuếphát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Là số tiền doanh nghiệp bị xử lý vi phạm về thuế qua kiểm tra, thanhtra việc chấp hành pháp luật thuế (không bao gồm các Khoản tiền phạt gian lận và phạt xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực về thuế) Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Tháng/Quý/Năm Tính tổng CSDL quản lý thuếtập trung TMS 52 3.10 Số lỗ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Là số tiền lỗ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật thuế trong kỳ thống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Tháng/Quý/Năm Tính tổng CSDL quản lý thuế tập trung TMS 53 3.11 Số thuế GTGT được khấu trừ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanhtra thuế Là số tiền thuế GTGT được khấu trừgiảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật thuế trong kỳ thống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Tháng/Quý/Năm Tính tổng CSDL quảnlý thuế tập trung TMS 54 3.12 Sốthuế thu hồi sau hoàn thuế Là số tiền thuế cơ quan thuế thu hồi sau hoàn thuế Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Tháng/Quý/Năm Tính tổng CSDL quản lý thuếtập trung TMS 55 3.13 Sốtiền nợ ngân sách nhà nước của doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý Là số tiền thuế, tiền phí, tiền phạt và các Khoản thu khác do cơ quan thuế theo dõi mà doanh nghiệp phải nộp nhưng quá hạn mà chưa nộp tại thời điểm thống kê (hạn nộp được hiểu là thời hạn quy định theoLuật quản lý thuế, thời hạn gia hạn nộp thuế, thời hạn ghi trong thông báo của cơ quan thuế, thời hạn ghi trong quyết định xử lý của cơ quan thuế) Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp; sắc thuế; tiểu Mục; theo thời gian (>90 ngày hoặc 90 ngày<) Thời điểm Tính tổng CSDL quản lý thuế tập trung TMS 56 3.14 SốDNnợ ngân sách nhà nước các Khoản nợ do cơ quan thuế quản lý Là số doanh nghiệp phải nộp tiền thuế, tiền phí, tiền phạt nhưng quá hạn mà chưa nộp tại thời điểm thống kê (hạn nộp được hiểu là thời hạn quy định theoLuật quản lý thuế, thời hạn gia hạn nộp thuế, thời hạn ghi trong thông báo của cơ quan thuế, thời hạn ghi trong quyết định xử lý của cơ quan thuế) Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loạihình doanh nghiệp Thời điểm Đếm CSDL quản lý thuế tập trung TMS 57 3.15 Sốtiền chậm nộp Là số tiền DN phải nộp do chậm nộp tiền thuế so với thời hạn quy định tại văn bản quy phạm pháp luật về thuế hoặc các quyết định xử lý về thuế; do nộp thuế tiền thuế do khai sai tại thời điểm thống kê (hạn nộp được hiểu là thời hạn quy định theoLuật quản lý thuế, thời hạn gia hạn nộp thuế, thời hạn ghi trong thông báo của cơ quan thuế) Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp,tiểu Mục. Tháng/Quý/Năm Tính tổng CSDL quản lý thuế tập trung TMS 58 3.16 Số lượt doanh nghiệp phát sinh tiền chậm nộp Là số doanh nghiệp phát sinh tiền chậm nộpdo chậm nộp tiền thuế so với thời hạn quy định (hạn nộp được hiểu là thời hạn quy định theoLuật quản lý thuế, thời hạn gia hạn nộp thuế, thời hạn ghi trong thông báo của cơ quan thuế) hoặc do nộp thuế tiền thuế do khai sai. Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp Tháng/Quý/Năm Đếm CSDL quản lý thuế tập trung TMS 59 3.17 Sốdoanh nghiệp sử dụng hóa đơn Là số doanh nghiệp đang hoạt động có sử dụng hóa đơn trong kỳthống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo loại hình hóa đơn: mua của CQT, tự in, đặt in, hóa đơn điện tử. Tháng/Quý/Năm Đếm CSDL quản lý thuế tập trung TMS 60 3.18 Số doanh nghiệp bị xử phạt viphạm về hóa đơn Là sốdoanh nghiệp bị xử phạt vi phạm về hóa đơn trong kỳ thống kê Theo địa bàn (cơ quan thuế); Theo khu vực kinh tế; Theo ngành nghề kinh doanh chính; loại hình doanh nghiệp,tiểu Mục. Tháng/Quý/Năm Đếm CSDL quản lý thuế tập trung TMS
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 01-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
(Kỳ báo cáo: tháng/ quý /nửa năm/9 tháng/năm/từ tháng đến tháng)
Mãchỉtiêu Cơ quan thuế Sốlượng doanh nghiệp thành lập mới trong kỳ thống kê Sốlượng doanh nghiệp khôi phục kinh doanh trong kỳ thống kê Số lượng doanh nghiệp chấm dứt kinh doanh trong kỳ thống kê Sốlượng doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh trong kỳ thống kê Số lượng doanh nghiệp đang kinh doanh tại thời điểm cuối kỳ Số lượng doanh nghiệp cơ quanthuế đang quản lýtại thời điểm cuối kỳ Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ(%) Cùng kỳnăm trước Nămnay So sánh cùng kỳ (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ (%) Thờiđiểm31/12nămtrước Nămnay So sánh với thời điểm 31/12 năm trước (%) Thờiđiểm31/12nămtrước Năm nay So sánh với thời điểm31/12năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Toàn quốc Hà Nội ……..
Gh i chú:
B á o c á o phạm vi Toàn q uố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa phương các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
B á o c á o phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng và chi tiết theo văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế./.
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 01-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
Dùng cho người nộp thuế là doanh nghiệp lớn d o Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: tháng/qu ý /nửa năm/9 tháng/năm/từ ngày đến ngày)
Mãchỉtiêu Cơ quan thuế Sốlượng doanh nghiệp thành lập mới trong kỳ thống kê Sốlượng doanh nghiệp khôi phục kinh doanh trong kỳ thống kê Số lượng doanh nghiệp chấm dứt kinh doanh trong kỳ thống kê Sốlượng doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh trong kỳ thống kê Số lượng doanh nghiệp đang kinh doanh tại thời điểm cuối kỳ Số lượng doanh nghiệp cơ quanthuế đang quản lýtại thời điểm cuối kỳ Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ(%) Cùng kỳnăm trước Nămnay So sánh cùng kỳ (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ (%) Thờiđiểm31/12nămtrước Nămnay So sánh với thời điểm 31/12 năm trước (%) Thờiđiểm31/12nămtrước Năm nay So sánh với thời điểm31/12năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 ……..
Gh i chú:
B á o c á o phạm vi Toàn q uố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa phương các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
B á o c á o phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng và chi tiết theo văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế./.
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 02-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(Kỳ báo cáo: tháng/ quý /nửa năm/9 tháng/năm/từ ngày đến ngày )
Mãchỉtiêu Khu vực kinh tế Sốlượng doanh nghiệp thành lập mới trong kỳ thống kê Sốlượng doanh nghiệp khôi phục kinh doanh trong kỳ thống kê Số lượng doanh nghiệp chấm dứt kinh doanh trong kỳ thống kê Sốlượng doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh trong kỳ thống kê Số lượng doanh nghiệp đang kinh doanh tại thời điểm cuối kỳ Số lượng doanh nghiệp cơ quanthuế đang quản lýtại thời điểm cuối kỳ Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ(%) Cùng kỳnăm trước Nămnay So sánh cùng kỳ (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ (%) Thờiđiểm31/12nămtrước Nămnay So sánh với thời điểm 31/12 năm trước (%) Thờiđiểm31/12nămtrước Năm nay So sánh với thời điểm31/12năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tổng cộng I Khu vực Nhà nước 1 Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Côngty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khuvực cóvốn đầu tưnướcngoài 1 Doanh nghiệp100% vốn đầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệpliêndoanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợpdanh 3 Khuvực Ngoài quốc doanh 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viêntrởlên 3 Công ty cổ phần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 02-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Dùng cho người nộp thuế là doanh nghiệp lớn d o Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: tháng/qu ý /nửa năm/9 tháng/năm/từ ngày đến ngày)
Mãchỉtiêu Khu vực kinh tế Sốlượng doanh nghiệp thành lập mới trong kỳ thống kê Sốlượng doanh nghiệp khôi phục kinh doanh trong kỳ thống kê Số lượng doanh nghiệp chấm dứt kinh doanh trong kỳ thống kê Sốlượng doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh trong kỳ thống kê Số lượng doanh nghiệp đang kinh doanh tại thời điểm cuối kỳ Số lượng doanh nghiệp cơ quanthuế đang quản lýtại thời điểm cuối kỳ Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ(%) Cùng kỳnăm trước Nămnay So sánh cùng kỳ (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳ (%) Thờiđiểm31/12nămtrước Nămnay So sánh với thời điểm 31/12 năm trước (%) Thờiđiểm31/12nămtrước Năm nay So sánh với thời điểm31/12năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tổng cộng I Khu vực Nhà nước 1 Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Côngty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khuvực cóvốn đầu tưnướcngoài 1 Doanh nghiệp100% vốn đầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệpliêndoanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợpdanh 3 Khuvực Ngoài quốc doanh 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viêntrởlên 3 Công ty cổ phần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 03-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
(Kỳ báo cáo: quý /nửa năm/9 tháng/năm)
Đ ơ n vị tiền: tỷ đồng
STT ĐỊA PHƯƠNG TỔNG SỐ TỜKHAI THUẾĐÃNỘP TỶ TRỌNG TỜ KHAI PHÁT SINH PHẢI NỘP TRÊN TỔNG SỐTỜ KHAI TỔNG DOANH THU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA TỔNG GIÁTRỊHÀNG HÓA DỊCH VỤ MUA VÀO THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG PHẢI NỘPTRONG KỲ THUẾGIÁTRỊ GIA TĂNG ĐƯỢC HOÀN Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳnăm trước Nămnay Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) A B 1 2 3 4 5 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 …….. 3
Ghi chú:
B á o c á o phạm vi Toàn q uố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và ch i
tiết theo địa phương các t ỉnh/ thành ph ố trực t h uộc trung ương
B á o c á o phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổ ng cộng và ch i
tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế ./.
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 03-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
Dùng cho người nộp thuế là doanh nghiệp lớn d o Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: quý /nửa năm/9 tháng/năm)
Đ ơ n vị tiền: tỷ đồng
STT ĐỊA PHƯƠNG TỔNG SỐ TỜKHAI THUẾĐÃNỘP TỶ TRỌNG TỜ KHAI PHÁT SINH PHẢI NỘP TRÊN TỔNG SỐTỜ KHAI TỔNG DOANH THU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA TỔNG GIÁTRỊHÀNG HÓA DỊCH VỤ MUA VÀO THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG PHẢI NỘPTRONG KỲ THUẾGIÁTRỊ GIA TĂNG ĐƯỢC HOÀN Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳnăm trước Nămnay Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) A B 1 2 3 4 5 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 …….. 3 22
Ghi chú:
B á o c á o phạm vi Toàn q uố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và ch i
tiết theo địa phương các t ỉnh/ thành ph ố trực t h uộc trung ương
B á o c á o phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổ ng cộng và ch i
tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế ./.
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 04-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(Kỳ báo cáo: quý /nửa năm/9 tháng/năm)
Đ ơ n vị tiền: tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP TỔNG SỐ TỜKHAI THUẾĐÃNỘP TỶ TRỌNG TỜ KHAI PHÁT SINH PHẢI NỘP TRÊN TỔNG SỐTỜ KHAI TỔNG DOANH THU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA TỔNG GIÁTRỊHÀNG HÓA DỊCH VỤ MUA VÀO THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG PHẢI NỘPTRONG KỲ THUẾGIÁTRỊ GIA TĂNG ĐƯỢC HOÀN Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳnăm trước Nămnay Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánh cùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) A B 1 2 3 4 5 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 04-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Dùng cho người nộp thuế là doanh nghiệp lớn d o Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: quý /nửa năm/9 tháng/năm)
Đ ơ n vị tiền: tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP TỔNG SỐ TỜKHAI THUẾĐÃNỘP TỶ TRỌNG TỜ KHAI PHÁT SINH PHẢI NỘP TRÊN TỔNG SỐTỜ KHAI TỔNG DOANH THU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÁN RA TỔNG GIÁTRỊHÀNG HÓA DỊCH VỤ MUA VÀO THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG PHẢI NỘPTRONG KỲ THUẾGIÁTRỊ GIA TĂNG ĐƯỢC HOÀN Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳnăm trước Nămnay Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So sánhvớicùng kỳnăm trước(%) A B 1 2 3 4 5 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 05-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA B À N
(Kỳ báo cáo: Năm )
STT ĐỊA PHƯƠNG Sốdoanh nghiệp đã nộp hồsơquyết toán thuế TNDN Tổng doanh thu Tổng chi phí Doanhnghiệp phát sinh lãi trước thuế Doanh nghiệplỗ Doanh nghiệp phátsinhthunhậpchịu thuế Thuế TNDN phải nộp trong kỳ Số doanhnghiệp phát sinh lợinhuận kế toán trước thuế Tổng lợi nhuận kếtoántrướcthuế TNDN Sốdoanh nghiệp kêkhai lỗ Tổngsố lỗ Số doanh nghiệpphátsinh thu nhập chịuthuếdương Tổng thu nhập chịu thuếdương Sốdoanh nghiệp phátsinh thunhập chịu thuế từ hoạt độngsảnxuất kinh doanh dương Sốdoanh nghiệp phát sinh thu nhập chịu thuế từhoạtđộngkinh doanh bất động sản dương Số doanh nghiệp phát sinhthuế TNDNphảinộp Số thuế TNDN phải nộp Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước So sánhvới cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 11 12 13 14 15 16 17 18 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 ……….. 3
Ghi chú:
Báo cáo phạm vi Toàn quốc bao g ồ m Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa phương các t ỉ nh / thành phố trự c thuộc trung ương
Báo cáo phạm vi địa phương các t ỉnh / thành ph ố tr ự c t h uộc trung ươ n g bao gồm Tổng cộng và ch i
tiết
th eo văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 05-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA B À N
Dùng cho người nộp thuế là doanh nghiệp lớn d o Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: Năm)
ĐVT: tỷ đồng
STT ĐỊA PHƯƠNG Sốdoanh nghiệp đã nộp hồsơquyết toán thuế TNDN Tổng doanh thu Tổng chi phí Doanhnghiệp phát sinh lãi trước thuế Doanh nghiệplỗ Doanh nghiệp phátsinhthunhậpchịu thuế Thuế TNDN phải nộp trong kỳ Số doanhnghiệp phát sinh lợinhuận kế toán trước thuế Tổng lợi nhuận kếtoántrướcthuế TNDN Sốdoanh nghiệp kêkhai lỗ Tổngsố lỗ Số doanh nghiệpphátsinh thu nhập chịuthuếdương Tổng thu nhập chịu thuếdương Sốdoanh nghiệp phátsinh thunhập chịu thuế từ hoạt độngsảnxuất kinh doanh dương Sốdoanh nghiệp phát sinh thu nhập chịu thuế từhoạtđộngkinh doanh bất động sản dương Số doanh nghiệp phát sinhthuế TNDNphảinộp Số thuế TNDN phải nộp Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước So sánhvới cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 11 12 13 14 15 16 17 18 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 ……….. 3
Ghi chú:
Báo cáo phạm vi Toàn quốc bao g ồ m Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa phương các t ỉ nh / thành phố trự c thuộc trung ương
Báo cáo phạm vi địa phương các t ỉnh / thành ph ố tr ự c t h uộc trung ươ n g bao gồm Tổng cộng và ch i
tiết
th eo văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 06-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(Kỳ báo cáo: Năm )
ĐVT: tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Sốdoanh nghiệp đã nộp hồsơquyết toán thuế TNDN Tổng doanh thu Tổng chi phí Doanhnghiệp phát sinh lãi trước thuế Doanh nghiệplỗ Doanh nghiệp phátsinhthunhậpchịu thuế Thuế TNDN phải nộp trong kỳ Số doanhnghiệp phát sinh lợinhuận kế toán trước thuế Tổng lợi nhuận kếtoántrướcthuế TNDN Sốdoanh nghiệp kêkhai lỗ Tổngsố lỗ Số doanh nghiệpphátsinh thu nhập chịuthuếdương Tổng thu nhập chịu thuếdương Sốdoanh nghiệp phátsinh thunhập chịu thuế từ hoạt độngsảnxuất kinh doanh dương Sốdoanh nghiệp phát sinh thu nhập chịu thuế từhoạtđộngkinh doanh bất động sản dương Số doanh nghiệp phát sinhthuế TNDNphảinộp Số thuế TNDN phải nộp Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước So sánhvới cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 11 12 13 14 15 16 17 18 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 06-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Dùng cho người nộp thuế là doanh nghiệp lớn d o Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: Năm )
ĐVT: tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Sốdoanh nghiệp đã nộp hồsơquyết toán thuế TNDN Tổng doanh thu Tổng chi phí Doanhnghiệp phát sinh lãi trước thuế Doanh nghiệplỗ Doanh nghiệp phátsinhthunhậpchịu thuế Thuế TNDN phải nộp trong kỳ Số doanhnghiệp phát sinh lợinhuận kế toán trước thuế Tổng lợi nhuận kếtoántrướcthuế TNDN Sốdoanh nghiệp kêkhai lỗ Tổngsố lỗ Số doanh nghiệpphátsinh thu nhập chịuthuếdương Tổng thu nhập chịu thuếdương Sốdoanh nghiệp phátsinh thunhập chịu thuế từ hoạt độngsảnxuất kinh doanh dương Sốdoanh nghiệp phát sinh thu nhập chịu thuế từhoạtđộngkinh doanh bất động sản dương Số doanh nghiệp phát sinhthuế TNDNphảinộp Số thuế TNDN phải nộp Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Tổngsố So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước So sánhvới cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 11 12 13 14 15 16 17 18 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 07-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
(Không bao gồm các tổ chức t ín dụng)
(Kỳ báo cáo: Năm )
ĐVT: tỷ đồng
STT ĐỊA PHƯƠNG Tổng số doanh nghiệp Tổng tài sản Tổngnợphải trả Vốn chủsở hữu Tổng cộng Trong đó chia ra Tổng cộng Trong đó: Dưnợvay Nămtrước Nămnay So sánh vớicùng kỳ năm trước (%) Tài sảnngắn hạn Tài sản dài hạn Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước(%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳnăm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước(%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 ……. 3
G h i chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 07-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
(Không bao gồm các tổ chức t ín dụng)
D ùng cho ng ười nộp thu ế là doanh nghiệp lớn do T ổ ng cục Thu ế quản lý)
(Kỳ báo cáo: Năm )
ĐVT: tỷ đồng
STT ĐỊA PHƯƠNG Tổng số doanh nghiệp Tổng tài sản Tổngnợphải trả Vốn chủsở hữu Tổng cộng Trong đó chia ra Tổng cộng Trong đó: Dưnợvay Nămtrước Nămnay So sánh vớicùng kỳ năm trước (%) Tài sảnngắn hạn Tài sản dài hạn Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước(%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳnăm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước(%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 ……. 3
G h i chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 08-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(Không bao gồm các tổ chức t ín dụng)
(Kỳ báo cáo: Năm )
ĐVT: tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Tổng số doanh nghiệp Tổng tài sản Tổngnợphải trả Vốn chủsở hữu Tổng cộng Trong đó chia ra Tổng cộng Trong đó: Dưnợvay Nămtrước Nămnay So sánh vớicùng kỳ năm trước (%) Tài sảnngắn hạn Tài sản dài hạn Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước(%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳnăm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước(%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 08-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(Không bao gồm các tổ chức t ín dụng)
Dùng cho người nộp thuế là doanh nghiệp l ớ n do T ổ ng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: Năm )
ĐVT: tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Tổng số doanh nghiệp Tổng tài sản Tổngnợphải trả Vốn chủsở hữu Tổng cộng Trong đó chia ra Tổng cộng Trong đó: Dưnợvay Nămtrước Nămnay So sánh vớicùng kỳ năm trước (%) Tài sảnngắn hạn Tài sản dài hạn Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước(%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳnăm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước(%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 09-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG THEO ĐỊA BÀN
(Kỳ báo cáo: Năm )
Đ ơn vị tiền : tỷ đồng
STT ĐỊA PHƯƠNG Tổng số doanh nghiệp Lợi nhuận trước thuế Lợi nhuận sau thuế Vốn Điều lệ Tổng tài sản Nợphải trả Vốn chủ sởhữu Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 …………….. 3
Ghi chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 09-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG THEO ĐỊA BÀN
Dùng cho ng ườ i nộp thu ế là doanh nghiệp lớn d o Tổng cục Thuế quản l ý
(Kỳ báo cáo: Năm )
Đ ơn vị tiền : tỷ đồng
STT ĐỊA PHƯƠNG Tổng số doanh nghiệp Lợi nhuận trước thuế Lợi nhuận sau thuế Vốn Điều lệ Tổng tài sản Nợphải trả Vốn chủ sởhữu Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 …………….. 3
Ghi chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 10-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(Kỳ báo cáo: Năm )
Đ ơn vị tiền : tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Tổng số doanh nghiệp Lợi nhuận trước thuế Lợi nhuận sau thuế Vốn Điều lệ Tổng tài sản Nợphải trả Vốn chủ sởhữu Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 10-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Dùng cho người nộp thuế là Doanh nghiệp l ớ n do Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: Năm )
Đ ơn vị tiền : tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Tổng số doanh nghiệp Lợi nhuận trước thuế Lợi nhuận sau thuế Vốn Điều lệ Tổng tài sản Nợphải trả Vốn chủ sởhữu Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) Năm trước Năm nay So sánh với cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 11-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
(Kỳ báo cáo: Năm )
Đ ơn vị tiền : tỷ đồng
STT CHỈ TIÊU Tỷ suất lợi nhuận tính theo doanh số Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí Tỷ suất lợi nhuận tính theo vốn chủ sở hữu Tỷ suất lợi nhuận tính theo tài sản Tỷ suất dưnợvay trên vốn chủsở hữu(khôngápdụng đối với các tổ chức tíndụng) Tỷ suất nợ phải trả trên vốn chủ sởhữu Tỷ sốthanh Khoản (không áp dụng đối với các tổchức tín dụng) Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 …….. 3
Ghi chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 11-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
Dùng cho người n ộ p thuế là doanh nghiệp l ớn do Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: Năm )
Đ ơn vị tiền : tỷ đồng
STT CHỈ TIÊU Tỷ suất lợi nhuận tính theo doanh số Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí Tỷ suất lợi nhuận tính theo vốn chủ sở hữu Tỷ suất lợi nhuận tính theo tài sản Tỷ suất dưnợvay trên vốn chủsở hữu(khôngápdụng đối với các tổ chức tíndụng) Tỷ suất nợ phải trả trên vốn chủ sởhữu Tỷ sốthanh Khoản (không áp dụng đối với các tổchức tín dụng) Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 …….. 3
Ghi chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 12-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(Kỳ báo cáo: Năm )
Đ ơn vị tiền : tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Tỷ suất lợi nhuận tính theo doanh số Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí Tỷ suất lợi nhuận tính theo vốn chủ sở hữu Tỷ suất lợi nhuận tính theo tài sản Tỷ suất dưnợvay trên vốn chủsở hữu(khôngápdụng đối với các tổ chức tíndụng) Tỷ suất nợ phải trả trên vốn chủ sởhữu Tỷ sốthanh Khoản (không áp dụng đối với các tổchức tín dụng) Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 12-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Dùng cho người nộp thuế là doanh nghiệp l ớ n do Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: Năm )
Đ ơn vị tiền : tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Tỷ suất lợi nhuận tính theo doanh số Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí Tỷ suất lợi nhuận tính theo vốn chủ sở hữu Tỷ suất lợi nhuận tính theo tài sản Tỷ suất dưnợvay trên vốn chủsở hữu(khôngápdụng đối với các tổ chức tíndụng) Tỷ suất nợ phải trả trên vốn chủ sởhữu Tỷ sốthanh Khoản (không áp dụng đối với các tổchức tín dụng) Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay Năm Trước Năm nay A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 13-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH KHAI THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
(Kỳ báo cáo: quý/nửa năm/9 tháng/năm)
STT ĐỊA PHƯƠNG Tổng số hồ sơ khai thuế GTGT khấu trừ Tổng sốhồ sơ khai thuế trực tiếp trên doanh số Tổng số hồ sơ khai thuế trực tiếp trên giá trịgia tăng Tổng số hồ sơ khai thuế tiêu thụ đặc biệt Tổng số hồ sơ khai thuếtài nguyên Tổng sốhồ sơ khai thuế bảo vệ môi trường Phải nộp Đã nộp Tỷlệđã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 …….. 3
Ghi chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 13-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH KHAI THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
Dùng c h o người nộp thuế là doanh nghiệp lớn do Tổng cục Thuế quản l ý
(Kỳ báo cáo: quý/nửa năm/9 tháng/năm)
STT ĐỊA PHƯƠNG Tổng số hồ sơ khai thuế GTGT khấu trừ Tổng sốhồ sơ khai thuế trực tiếp trên doanh số Tổng số hồ sơ khai thuế trực tiếp trên giá trịgia tăng Tổng số hồ sơ khai thuế tiêu thụ đặc biệt Tổng số hồ sơ khai thuếtài nguyên Tổng sốhồ sơ khai thuế bảo vệ môi trường Phải nộp Đã nộp Tỷlệđã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 …….. 3
Ghi chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 14-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH KHAI THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(Kỳ báo cáo: quý/nửa năm/9 tháng/năm)
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Tổng số hồ sơ khai thuế GTGT khấu trừ Tổng sốhồ sơ khai thuế trực tiếp trên doanh số Tổng số hồ sơ khai thuế trực tiếp trên giá trịgia tăng Tổng số hồ sơ khai thuế tiêu thụ đặc biệt Tổng số hồ sơ khai thuếtài nguyên Tổng sốhồ sơ khai thuế bảo vệ môi trường Phải nộp Đã nộp Tỷlệđã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 14-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH KHAI THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Dùng cho ng ười nộp thuế là doanh nghiệp l ớ n do Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: quý/nửa năm/9 tháng/năm)
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Tổng số hồ sơ khai thuế GTGT khấu trừ Tổng sốhồ sơ khai thuế trực tiếp trên doanh số Tổng số hồ sơ khai thuế trực tiếp trên giá trịgia tăng Tổng số hồ sơ khai thuế tiêu thụ đặc biệt Tổng số hồ sơ khai thuếtài nguyên Tổng sốhồ sơ khai thuế bảo vệ môi trường Phải nộp Đã nộp Tỷlệđã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đã nộp so với Phải nộp A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 15-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
(Kỳ b á o c á o: năm)
STT ĐỊA PHƯƠNG Tổng số hồ sơ khai quyếttoán thuế TNDN Tổng sốhồ sơ khai quyết toán thuế tài nguyên Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Báo cáo tài chính Tờ khai quyết toán 1 trong các phụ lục 03-1A, Phụlục 03-1B, Phụlục03-1C A B 1 2 3 4 5 6 7 8 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 ……….. 3
Ghi chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 15-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
D ù ng cho người n ộ p thuế là doanh nghiệp l ớn do T ổ ng cục Thuế quản lý
(Kỳ b á o c á o: năm)
STT ĐỊA PHƯƠNG Tổng số hồ sơ khai quyếttoán thuế TNDN Tổng sốhồ sơ khai quyết toán thuế tài nguyên Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Báo cáo tài chính Tờ khai quyết toán 1 trong các phụ lục 03-1A, Phụlục 03-1B, Phụlục03-1C A B 1 2 3 4 5 6 7 8 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 ……….. 3
Ghi chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 16-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ
(Kỳ b á o c á o: năm)
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Tổng số hồ sơ khai quyếttoán thuế TNDN Tổng sốhồ sơ khai quyết toán thuế tài nguyên Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Báo cáo tài chính Tờ khai quyết toán 1 trong các phụ lục 03-1A, Phụlục 03-1B, Phụlục03-1C A B 1 2 3 4 5 6 7 8 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 16-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ
Dùng cho người n ộ p thuế là doanh nghiệp l ớ n do Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ b á o c á o: năm)
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP Tổng số hồ sơ khai quyếttoán thuế TNDN Tổng sốhồ sơ khai quyết toán thuế tài nguyên Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Phải nộp Đã nộp Tỷ lệ đãnộp so với Phải nộp Báo cáo tài chính Tờ khai quyết toán 1 trong các phụ lục 03-1A, Phụlục 03-1B, Phụlục03-1C A B 1 2 3 4 5 6 7 8 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 17-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TUÂN THỦ PHÁP LUẬT VỀ THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
(Kỳ báo cáo: quý/nửa năm/9 tháng/năm/ từ tháng đến tháng)
Đơn vị tiền: tỷ đồng
STT ĐỊA PHƯƠNG Xử phạt vi phạmhành chính vềthuế Kiểm tra tại trụsở củadoanh nghiệp Chậm nộp thuế Sử dụng hóa đơn Sốlượt doanh nghiệp Số tiền phạt vi phạm hành chính Sốlượtdoanh nghiệp cơ quan thuế thực hiện thanh tra, kiểm tra Sốlượt doanh nghiệp vi phạm phápluật về thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra tại trụ sở Doanh nghiệp Sốtiền thuế, tiền phí cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốlỗ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốthuế GTGT được khấu trừ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốlượtdoanh nghiệp phát sinh tiền chậmnộp Số tiền chậm nộp Sốdoanh nghiệp sử dụng hóađơn Sốlượt doanh nghiệp bị xử phạt vi phạm về hóa đơn Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 ……… 3
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 17-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TUÂN THỦ PHÁP LUẬT VỀ THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN
Dùng cho người nộp thuế là doanh nghiệp lớn do T ổ ng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: quý/nửa năm/9 tháng/năm/ từ tháng đến tháng)
Đơn vị tiền: tỷ đồng
STT ĐỊA PHƯƠNG Xử phạt vi phạmhành chính vềthuế Kiểm tra tại trụsở củadoanh nghiệp Chậm nộp thuế Sử dụng hóa đơn Sốlượt doanh nghiệp Số tiền phạt vi phạm hành chính Sốlượtdoanh nghiệp cơ quan thuế thực hiện thanh tra, kiểm tra Sốlượt doanh nghiệp vi phạm phápluật về thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra tại trụ sở Doanh nghiệp Sốtiền thuế, tiền phí cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốlỗ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốthuế GTGT được khấu trừ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốlượtdoanh nghiệp phát sinh tiền chậmnộp Số tiền chậm nộp Sốdoanh nghiệp sử dụng hóađơn Sốlượt doanh nghiệp bị xử phạt vi phạm về hóa đơn Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 ……… 3
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 18-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TUÂN THỦ PHÁP LUẬT VỀ THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(Kỳ báo cáo: quý/nửa năm/9 tháng/năm/ từ tháng đến tháng)
Đơn vị tiền: tỷ đồng
STT ĐỊA PHƯƠNG Xử phạt vi phạmhành chính vềthuế Kiểm tra tại trụsở củadoanh nghiệp Chậm nộp thuế Sử dụng hóa đơn Sốlượt doanh nghiệp Số tiền phạt vi phạm hành chính Sốlượtdoanh nghiệp cơ quan thuế thực hiện thanh tra, kiểm tra Sốlượt doanh nghiệp vi phạm phápluật về thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra tại trụ sở Doanh nghiệp Sốtiền thuế, tiền phí cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốlỗ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốthuế GTGT được khấu trừ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốlượtdoanh nghiệp phát sinh tiền chậmnộp Số tiền chậm nộp Sốdoanh nghiệp sử dụng hóađơn Sốlượt doanh nghiệp bị xử phạt vi phạm về hóa đơn Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 18-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ TUÂN THỦ PHÁP LUẬT VỀ THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Dùng cho người nộp thuế là doanh nghiệp lớn do T ổ ng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: quý/nửa năm/9 tháng/năm/ từ tháng đến tháng)
Đơn vị tiền: tỷ đồng
STT ĐỊA PHƯƠNG Xử phạt vi phạmhành chính vềthuế Kiểm tra tại trụsở củadoanh nghiệp Chậm nộp thuế Sử dụng hóa đơn Sốlượt doanh nghiệp Số tiền phạt vi phạm hành chính Sốlượtdoanh nghiệp cơ quan thuế thực hiện thanh tra, kiểm tra Sốlượt doanh nghiệp vi phạm phápluật về thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra tại trụ sở Doanh nghiệp Sốtiền thuế, tiền phí cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốlỗ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốthuế GTGT được khấu trừ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế Sốlượtdoanh nghiệp phát sinh tiền chậmnộp Số tiền chậm nộp Sốdoanh nghiệp sử dụng hóađơn Sốlượt doanh nghiệp bị xử phạt vi phạm về hóa đơn Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) Tổng số So sánh cùng kỳ năm trước (%) A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 19-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO ĐỊA BÀN
(Kỳ báo cáo: tháng/ quý/nửa năm/9 tháng/năm/ từ tháng đến tháng)
Đơn vị tiền: tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP TỔNG SỐ NỢ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ ĐẦU KỲ SỐ TIỀN PHẢI NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG KỲ SỐ TIỀN ĐÃNỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG KỲ TỔNGSỐNỢ NGÂN SÁCH NHÀNƯỚC DO CƠQUAN THUẾ QUẢN LÝ CUỐIKỲ SỐ THUẾĐƯỢC MIỄNGIẢMTRONG KỲ TỔNG SỐTHUẾ ĐƯỢC HOÀN TỔNG CỘNG Trong đó chia ra Sốdoanh nghiệp Sốtiền Thuế Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Sốdoanh nghiệp Sốtiền Thuế Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Bù trừ với số phải nộp Từ quỹ hoàn thuế GTGT Từngân sách nhànước A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 ….. 3
Ghi chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế ./.
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 19-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO ĐỊA BÀN
D ù ng cho người nộp thuế là doanh nghiệp lớn do Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: tháng/ quý/nửa năm/9 tháng/năm/ từ tháng đến tháng)
Đơn vị tiền: tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP TỔNG SỐ NỢ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ ĐẦU KỲ SỐ TIỀN PHẢI NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG KỲ SỐ TIỀN ĐÃNỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG KỲ TỔNGSỐNỢ NGÂN SÁCH NHÀNƯỚC DO CƠQUAN THUẾ QUẢN LÝ CUỐIKỲ SỐ THUẾĐƯỢC MIỄNGIẢMTRONG KỲ TỔNG SỐTHUẾ ĐƯỢC HOÀN TỔNG CỘNG Trong đó chia ra Sốdoanh nghiệp Sốtiền Thuế Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Sốdoanh nghiệp Sốtiền Thuế Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Bù trừ với số phải nộp Từ quỹ hoàn thuế GTGT Từngân sách nhànước A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Toàn quốc 1 Hà Nội 2 ….. 3
Ghi chú:
Báo c á o phạm vi Toàn q u ố c bao gồm Tổng cộng toàn quốc và chi tiết theo địa p h ương các t ỉ nh/ thành phố trực thuộc trung ương
B á o cáo phạm vi địa phương các t ỉ nh/thành phố trực thuộc trung ương bao gồm Tổng cộng v à chi tiết theo văn phòng Cục Thu ế và các Chi cục Thuế ./.
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 20-A(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(Kỳ báo cáo: tháng/ quý/nửa năm/9 tháng/năm/ từ tháng đến tháng)
Đơn vị tiền: tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP TỔNG SỐ NỢ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ ĐẦU KỲ SỐ TIỀN PHẢI NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG KỲ SỐ TIỀN ĐÃNỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG KỲ TỔNGSỐNỢ NGÂN SÁCH NHÀNƯỚC DO CƠQUAN THUẾ QUẢN LÝ CUỐIKỲ SỐ THUẾĐƯỢC MIỄNGIẢMTRONG KỲ TỔNG SỐTHUẾ ĐƯỢC HOÀN TỔNG CỘNG Trong đó chia ra Sốdoanh nghiệp Sốtiền Thuế Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Sốdoanh nghiệp Sốtiền Thuế Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Bù trừ với số phải nộp Từ quỹ hoàn thuế GTGT Từngân sách nhànước A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
CƠ QUAN CẤP TRÊNCƠ QUAN LẬP BÁO CÁO BCTK 20-B(Ban hành kèm theo QĐ số: 996/QĐ-BTC ngày10/05/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
THỐNG KÊ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO KHU VỰC KINH TẾ VÀ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
D ù ng cho người nộp thuế là doanh nghiệp lớn do Tổng cục Thuế quản lý
(Kỳ báo cáo: tháng/ quý/nửa năm/9 tháng/năm/ từ tháng đến tháng)
Đơn vị tiền: tỷ đồng
STT KHU VỰC KINH TẾ/ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP TỔNG SỐ NỢ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ ĐẦU KỲ SỐ TIỀN PHẢI NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG KỲ SỐ TIỀN ĐÃNỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG KỲ TỔNGSỐNỢ NGÂN SÁCH NHÀNƯỚC DO CƠQUAN THUẾ QUẢN LÝ CUỐIKỲ SỐ THUẾĐƯỢC MIỄNGIẢMTRONG KỲ TỔNG SỐTHUẾ ĐƯỢC HOÀN TỔNG CỘNG Trong đó chia ra Sốdoanh nghiệp Sốtiền Thuế Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Sốdoanh nghiệp Sốtiền Thuế Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Cùng kỳ năm trước Nămnay So với cùng kỳ năm trước (%) Bù trừ với số phải nộp Từ quỹ hoàn thuế GTGT Từngân sách nhànước A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tổng cộng I Khuvực Nhà nước 1 Doanhnghiệp 100% vốn nhà nước hoạt động theoLuật DNNN 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn1thành viên II Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài 1 Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài 2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài 3 Chi nhánh Doanh nghiệp nước ngoài đặt tại ViệtNam 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên 6 Công ty cổ phần 7 Doanh nghiệp tư nhân 8 Công ty hợp danh 3 Khu vực Ngoài quốc doanh 1 Công tytrách nhiệm hữu hạn1thành viên 2 Công tytrách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trởlên 3 Công ty cổphần 4 Doanh nghiệp tư nhân 5 Công ty hợp danh
Lưu trữ
Ghi chú
Ý kiến Facebook
In
Bài liên quan: Hệ thống chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp
| Số hiệu | 996/QĐ-BTC |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Thuế – Phí – Lệ phí |
| Ngày ban hành | 10/05/2016 |
| Ngày hiệu lực | — |
| Nơi ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Được dẫn chiếu tại
- Luật quản lý thuế 2006
- Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003
Căn cứ pháp lý
- Nghị định 215/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- Quyết định 2331/QĐ-BTC năm 2011 về Hệ thống chỉ tiêu và Chế độ báo cáo thống kê tài chính do Bộ trưởng Bộ ...
- Quyết định 43/2010/QĐ-TTg ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Nghị định 40/2004/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Thống kê
- Luật Thống kê 2003
Liên quan nội dung
- Quyết định 2351/QĐ-TCT năm 2015 về Quy trình tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính thuế của người nộp thuế theo cơ chế một cửa tại cơ quan thuế do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành
- Quyết định 2176/QĐ-TCT năm 2015 về Cơ quan Thuế các cấp áp dụng quản lý rủi ro trong công tác lập kế hoạch thanh tra thuế, kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban
- Chỉ thị 03/CT-BTC năm 2014 tăng cường kỷ cương, kỷ luật trong quản lý thuế, tạo thuận lợi cho người nộp thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành