‹ Danh sách văn bản
672/QĐ-BNV Quyết định Môi trường – Công nghệ

Quyết định 672/QĐ-BNV 2026 Danh muc du lieu goc du lieu chu nganh Noi vu

Chưa rõ hiệu lực

BỘ NỘI VỤ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 672/QĐ-BNV Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ VÀ DANH MỤC DÙNG CHUNG NGÀNH NỘI VỤ

BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ban chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Quyết định số 292/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, phiên bản 4.0;

Căn cứ Quyết định số 1583/QĐ-BNV ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Khung kiến trúc số Bộ Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ và Danh mục dùng chung ngành Nội vụ, bao gồm:

Phụ lục 1: Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ;

Phụ lục 2: Danh mục dùng chung.

Điều 2. Căn cứ các danh mục được ban hành, các đơn vị được giao chủ trì xây dựng cơ sở dữ liệu:

  1. Chịu trách nhiệm xây dựng, hoàn thành cơ sở dữ liệu; thực hiện thu thập, tạo lập, bảo đảm chất lượng dữ liệu; quản trị, lưu trữ, sử dụng dữ liệu phục vụ nghiệp vụ chuyên ngành, giải quyết thủ tục hành chính và phục vụ công tác tổng hợp, thống kê; bảo đảm yêu cầu kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật.

  2. Tiếp tục rà soát, cập nhật các danh mục, chuẩn hóa thông tin mô tả dữ liệu chủ, dữ liệu gốc, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở và xác định dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ; xây dựng Khung quản trị, quản lý dữ liệu chi tiết đối với cơ sở dữ liệu do đơn vị quản lý bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung.

  3. Chịu trách nhiệm trước cấp có thẩm quyền về tiến độ, chất lượng và tính chính xác, tính cập nhật và mức độ sẵn sàng kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định của pháp luật về dữ liệu.

Điều 3. Trung tâm Công nghệ thông tin có trách nhiệm:

  1. Theo dõi, đôn đốc, phối hợp với các đơn vị trong quá trình xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu để thống nhất triển khai thực hiện từ Trung ương đến địa phương, bảo đảm bám sát yêu cầu quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

  2. Chủ trì tham mưu, phối hợp với các đơn vị điều chỉnh, bổ sung, cập nhật Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ và Danh mục dùng chung ngành Nội vụ bảo đảm bám sát yêu cầu quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

  3. Đầu mối phối hợp với Bộ Công an, Trung tâm Dữ liệu quốc gia, các đơn vị được giao chủ trì xây dựng cơ sở dữ liệu triển khai kết nối, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, các cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các bộ, ngành khác; bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành; thay thế Phụ lục 2: Danh mục dùng chung được ban hành kèm theo Quyết định số 1208/QĐ- BNV ngày 19/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Bộ chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử ngành Nội.

Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:- Như Điều 5;- Bộ trưởng (để báo cáo);- Các đồng chí Thứ trưởng;- Bộ Công an;- Bộ Khoa học và Công nghệ;- UBND, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;- Lưu: VT, TTCNTT. KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGTrương Hải Long

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ NGÀNH NỘI VỤ

(Kèm theo Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)

STT Tên trường thông tin trong CSDL Mã trường thông tin Mô tả Kiểu dữ liệu Dữ liệu gốc Dữ liệu chủ 1 Cơ sở dữ liệu tổ chức, bộ máy 1 Cơ quan quản lý String x 2 Mã định danh tổ chức String x 3 Tên gọi String x 4 Tên viết tắt String x 5 Loại hình tổ chức String x 6 Ngày thành lập date x 7 Số quyết định thành lập String x 8 Cơ quan ban hành số quyết định thành lập String x 9 File đính kèm Quyết định thành lập file x 10 Hạng của tổ chức hành chính String x 11 Vị trí chức năng String x 12 File chức năng, nhiệm vụ đính kèm file x 13 Thông tin về pháp nhân tổ chức String x 14 Địa chỉ chi tiết String x 15 Email String x 16 Số điện thoại String x 17 Website String x 18 Thông tin khác String x 19 Số lượng cấp phó theo quy định int x 20 Số cấp phó có mặt tại thời điểm báo cáo int x 21 File quyết định giao đính kèm file x 22 Số biên chế công chức theo vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành được giao int x 23 Số biên chế công chức theo vị trí việc làm chuyên môn nghiệp vụ dùng chung được giao int x 24 Số công chức theo vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành có mặt int x 25 Số công chức theo vị trí việc làm chuyên môn nghiệp vụ dùng chung có mặt int x 26 Số hợp đồng lao động theo vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành được giao int x 27 Số hợp đồng lao động theo vị trí việc làm chuyên môn nghiệp vụ dùng chung được giao int x 28 Số hợp đồng lao động theo vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ được giao int x 29 Số lao động hợp đồng theo vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành có mặt int x 30 Số lao động hợp đồng theo vị trí việc làm chuyên môn nghiệp vụ dùng chung có mặt int x 31 Số hợp đồng lao động theo vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ có mặt int x 32 Số lượng người ở vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý được giao int x 33 Số lượng người ở vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý int x 34 Số lượng người ở vị trí việc làm chuyên môn nghiệp vụ, chuyên ngành được giao int x 35 Số lượng người ở vị trí việc làm chuyên môn nghiệp vụ, chuyên ngành int x 36 Số lượng người ở vị trí việc làm chuyên môn nghiệp vụ dùng chung được giao int x 37 Số lượng người ở vị trí việc làm chuyên môn nghiệp vụ dùng chung int x 38 Số lượng người ở vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ được giao int x 39 Số lượng người ở vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ int x 40 Lý do tinh giản String x 41 Chính sách thôi việc String x 42 Chính sách khác String x 43 Chính sách nghỉ hưu trước tuổi String x 44 Tổng số tinh giản int x 2 Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới hành chính Đại biểu HĐND các cấp 1 Họ và tên Họ và tên của đối tượng String x 2 Ngày sinh Ngày sinh Date x 3 Căn cước công dân Căn cước công dân String x 4 Chức vụ trong HĐND CQDP1 Chức danh của đối tượng String x 5 Giới tính CQDP2 Giới tính String x 6 Thông tin về Đảng CQDP3 DM Đảng viên String x 7 Thông tin về dân tộc CQDP4 Phân loại dân tộc String x 8 Thông tin về tôn giáo CQDP5 Có/không theo tôn giáo String x 9 Nhóm tuổi CQDP6 Nhóm tuổi thống kê Number x 10 Trình độ giáo dục phổ thông CQDP7 Trình độ học vấn String x 11 Trình độ chuyên môn CQDP8 Trình độ đào tạo String x 12 Trình độ lý luận chính trị CQDP9 Trình độ LLCT String x 13 Trình độ ngoại ngữ CQDP10 Ngoại ngữ String x 14 Trình độ tin học CQDP11 Tin học String x Thành viên UBND các cấp 15 Họ và tên Họ và tên của đối tượng String x 16 Ngày sinh Ngày sinh Date x 17 Căn cước công dân Căn cước công dân String x 18 Chức vụ UBND CQDP12 Chức danh String x 19 Tình trạng kiêm nhiệm CQDP13 Ghi chú String x 20 Giới tính CQDP14 Nam/Nữ String x 21 Thông tin Đảng CQDP15 Đảng viên String x 22 Dân tộc CQDP16 Dân tộc String x 23 Tôn giáo CQDP17 Tôn giáo String x 24 Nhóm tuổi CQDP18 Nhóm tuổi Number x 25 Trình độ phổ thông CQDP19 Học vấn String x 26 Trình độ chuyên môn CQDP20 Chuyên môn String x 27 Lý luận chính trị CQDP21 LLCT String x 28 Ngoại ngữ CQDP22 Ngoại ngữ String x 29 Tin học CQDP23 Tin học String x Lãnh đạo chính quyền, cơ quan quản lý nhà nước cấp địa phương 30 Họ và tên Họ và tên của đối tượng String x 31 Ngày sinh Ngày sinh Date x 32 Căn cước công dân Căn cước công dân String x 33 Chức vụ CQDP24 Chức danh String x 34 Giới tính CQDP25 Nam/Nữ String x 35 Thông tin Đảng CQDP26 Đảng viên String x 36 Dân tộc CQDP27 Dân tộc String x 37 Tôn giáo CQDP28 Tôn giáo String x 38 Nhóm tuổi CQDP29 Nhóm tuổi Number x 39 Trình độ phổ thông CQDP30 Học vấn String x 40 Trình độ chuyên môn CQDP31 Chuyên môn String x 41 Lý luận chính trị CQDP32 LLCT String x 42 Ngoại ngữ CQDP33 Ngoại ngữ String x 43 Tin học CQDP34 Tin học String x Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố 44 Họ và tên Họ và tên của đối tượng String x 45 Ngày sinh Ngày sinh Date x 46 Căn cước công dân Căn cước công dân String x 47 Giới tính CQDP35 Nam/Nữ String x 48 Chức danh CQDP36 Chức danh String x 49 Thông tin Đảng CQDP37 Đảng viên String x 50 Dân tộc CQDP38 Dân tộc String x 51 Tôn giáo CQDP39 Tôn giáo String x 52 Nhóm tuổi CQDP40 Nhóm tuổi Number x 53 Trình độ phổ thông CQDP41 Học vấn String x 54 Trình độ chuyên môn CQDP42 Chuyên môn String x 55 Lý luận chính trị CQDP43 Lý luận chính trị String x 56 Ngoại ngữ CQDP44 Ngoại ngữ String x 57 Tin học CQDP45 Tin học String x Thôn, tổ dân phố 58 Số lượng thôn DGHC1 Tổng số thôn String x 59 Thôn ≥350 hộ DGHC2 Quy mô ≥350 hộ Number x 60 Số tổ dân phố DGHC3 Tổng số tổ dân phố Number x 61 TDP ≥500 hộ DGHC4 Quy mô ≥500 hộ Number x 62 Phân loại xã loại I DGHC5 Theo xã loại I Number x 63 Phân loại xã loại II DGHC6 Theo xã loại II Number x 64 Khu vực hải đảo DGHC7 Hải đảo String x 65 Vùng bãi ngang DGHC8 Ven biển String x 66 Vùng trọng điểm DGHC9 Theo quy định String x 67 Vùng đặc biệt khó khăn DGHC10 Miền núi, DTTS String x Đơn vị hành chính các cấp 68 Địa giới hành chính DGHC11 Ranh giới String x 69 Mã định danh DGHC12 ID đơn vị String x 70 Diện tích tự nhiên DGHC13 Diện tích Number x 71 Dân số thường trú DGHC14 Quy mô dân số Number x 72 Dân số tạm trú DGHC15 Tạm trú Number x 73 Dân số trung bình DGHC16 Trung bình năm Number x 74 Dân số đô thị DGHC17 Khu đô thị Number x 75 Dân số nông thôn DGHC18 Khu nông thôn Number x 76 Loại đơn vị hành chính DGHC19 I, II, III Number x 77 Thuộc vùng miền DGHC20 Miền núi, hải đảo Number x 78 Biên giới đất liền DGHC21 Có/không Number x 79 Biên giới biển DGHC22 Có/không Number x 80 Hải đảo DGHC23 Có/không Number x 81 Đơn vị nghèo DGHC24 Đặc biệt khó khăn String x 82 Vùng ven biển DGHC25 Bãi ngang String x 83 Nông thôn mới DGHC26 Có/không String x 84 Khu ATK DGHC27 An toàn khu String x 85 Di sản UNESCO DGHC28 Có/không String x 86 Di tích quốc gia đặc biệt DGHC29 Có/không String x 87 Trung tâm du lịch quốc tế DGHC30 Có/không String x 88 Trung tâm du lịch quốc gia DGHC31 Có/không String x 89 Trung tâm du lịch quốc gia/quốc tế DGHC32 Xác định đơn vị hành chính là trung tâm du lịch quốc gia hoặc quốc tế String x 90 Bản đồ vị trí mốc địa giới DGHC33 Thể hiện bản đồ, sơ đồ vị trí và địa giới hành chính Map x 91 Bản đồ mô tả tình hình chung DGHC34 Mô tả hình chung và đường địa giới hành chính liên kề Map x 92 Bản đồ tọa độ đặc trưng DGHC35 Tọa độ các điểm đặc trưng địa giới hành chính Map x 93 Bản đồ thống kê thủy hệ DGHC36 Thống kê địa giới theo hệ thống ký hiệu Map x 94 Bản đồ thống kê sơn văn DGHC37 Thống kê kèm số liệu liên quan địa giới Map x 95 Biên bản bàn giao mốc DGHC38 Thông tin mốc, điểm giao mốc địa giới Map x 96 Quyết định thành lập/điều chỉnh đơn vị hành chính DGHC39 Quyết định thành lập, chia, điều chỉnh địa giới Map x 97 Tài liệu hành chính liên quan DGHC40 Các tài liệu bản đồ, địa giới hành chính liên quan Map x 3 Cơ sở dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ Phiếu thông tin về hội Thông tin chung về hội 1 Tên hội (tiếng Việt) x x 2 Tên viết tắt x x 3 Biểu tượng (logo) hội x x 4 Mã số hội x x 5 Cấp tổ chức x x 6 Trạng thái pháp lý (đã duyệt/chưa duyệt) x x 7 Phạm vi hoạt động (toàn quốc/địa phương) x x Thông tin pháp lý, Thành lập Quyết định thành lập Hội 8 Số, ký hiệu Quyết định thành lập x x 9 Ngày ban hành Quyết định x x 10 Cơ quan ban hành Quyết định x x 11 Người ký Quyết định x x Quyết định phê duyệt Điều lệ (nhiệm kỳ hiện tại) 12 Số, ký hiệu Quyết định phê duyệt Điều lệ x x 13 Ngày ban hành Quyết định x x 14 Cơ quan ban hành Quyết định x x 15 Người ký Quyết định x x Đại hội 16 Năm tổ chức Đại hội nhiệm kỳ hiện tại x x 17 Thông tin tổ chức, hoạt động 18 Tôn chỉ, mục đích của Hội x x 19 Cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính x x 20 Lĩnh vực hoạt động chính x x 21 Tính chất hội x x 22 Loại hình hội x x Quá trình thành lập, hoạt động Ban vận động thành lập Hội 23 Số, ký hiệu Quyết định thành lập Ban vận động x x 24 Ngày ban hành x x 25 Cơ quan ban hành x x 26 Người ký x x 27 Danh sách thành viên Ban vận động (các trường cá nhân như mục IX) x x Quy trình tổ chức Đại hội 28 Chủ tịch x x Phiếu thông tin về quỹ Thông tin chung về quỹ 29 Tên quỹ (tiếng Việt) x x 30 Tên quỹ (tiếng Anh) x x 31 Tên viết tắt x x 32 Biểu tượng (logo) quỹ x x 33 Mã số quỹ x x 34 Cấp tổ chức x x 35 Trạng thái pháp lý (đã duyệt/chưa duyệt) x x 36 Phạm vi hoạt động (toàn quốc/địa phương) x x Thông tin pháp lý, thành lập Quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ 37 Số, ký hiệu Quyết định thành lập x x 38 Ngày ban hành Quyết định x x 39 Cơ quan ban hành Quyết định x x 40 Người ký Quyết định x x Quyết định phê duyệt Điều lệ (nhiệm kỳ hiện tại) 41 Số, ký hiệu Quyết định phê duyệt Điều lệ x x 42 Ngày ban hành Quyết định x x 43 Cơ quan ban hành Quyết định x x 44 Người ký Quyết định x x Quyết định công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ 45 Số, ký hiệu Quyết định phê duyệt Điều lệ x x 46 Ngày ban hành Quyết định x x 47 Cơ quan ban hành Quyết định x x 48 Người ký Quyết định x x Thông tin tổ chức, hoạt động 49 Tôn chỉ, mục đích của quỹ x x 50 Cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính x x 51 Lĩnh vực hoạt động chính x x 52 Tính chất quỹ x x 53 Loại hình quỹ x x 4 Cơ sở dữ liệu người lao động Thông tin cơ bản của người lao động 1 Họ, chữ đệm và tên khai sinh NLD001 String x 2 Ngày, tháng, năm sinh NLD002 Date x 3 Số định danh cá nhân NLD004 String x 4 Nơi ở hiện tại (Nơi thường trú/Nơi tạm trú) NLD005 String x 5 Dân tộc NLD007 Number x Nhóm thông tin về giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, chứng chỉ kỹ năng nghề và các chứng chỉ khác 6 Trình độ giáo dục phổ thông cao nhất đạt được NLD011 Number x 7 Lớp NLD012 Number x 8 Trình độ chuyên môn kỹ thuật cao nhất đạt được (Chưa qua đào tạo/Công nhận kỹ thuật không có bằng hoặc chứng chỉ/Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia/Sơ cấp/Trung cấp/Cao đẳng/Đại học/Trên đại học) NLD013 Number x 9 Tên ngành nghề được đào tạo/công nhận NLD014 String x 10 Các chứng chỉ khác NLD016 String x Nhóm thông tin về tình trạng việc làm và nhu cầu việc làm 11 Tình trạng tham gia hoạt động kinh tế (Có việc làm/Thất nghiệp/Không tham gia) NLD017 Number x 12 Lý do không tham gia hoạt động kinh tế (đi học, hưu trí, nội trợ, khác) NLD018 Number x Thông tin về việc đang làm 13 Chức vụ/chức danh nghề NLD019 String x 14 Nghề nghiệp NLD020 String x 15 Loại hợp đồng (không có/xác định thời hạn/không xác định thời hạn) NLD021 Number x 16 Thời gian bắt đầu thực hiện hợp đồng NLD022 Date x 17 Địa điểm làm việc NLD023 String x 18 Thuộc khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ NLD024 String x Thông tin về người sử dụng lao động 19 Tên người sử dụng lao động NLD025 String x 20 Mã số NLD026 Number x 21 Loại hình (cá nhân làm tự do (tự làm)/Hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, làm muối/Cơ sở kinh doanh cá thể/ Hộ kinh doanh/ Hợp tác xã, tổ hợp tác/ Doanh nghiệp: (DN Nhà nước/ DN có vốn đầu tư nước ngoài) Khu vực nhà nước / Đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước/ Khu vực nước ngoài /Tổ chức đoàn NLD027 Number x 22 Địa chỉ trụ sở chính NLD028 String x 23 Ngành kinh tế NLD029 String x Thông tin về tình trạng thất nghiệp 24 Thời gian thất nghiệp (dưới 3 tháng/từ 3 tháng đến 1 năm/trên 1 năm) NLD030 Number x 25 Lý do thất nghiệp NLD031 String x Thông tin về nhu cầu việc làm 26 Nghề nghiệp mong muốn NLD032 Number x 27 Loại hợp đồng mong muốn NLD033 Number x 28 Mức lương mong muốn NLD034 String x 29 Chế độ phúc lợi mong muốn NLD035 String x 30 Nơi làm việc mong muốn NLD036 String x 31 Trạng thái tham gia BHXH, BHTN NLD037 Number x Thông tin về tình trạng tham gia đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp 32 Mã số bảo hiểm xã hội NLD038 Number x 33 Loại bảo hiểm xã hội (không tham gia/ tự nguyện/ bắt buộc NLD040 Number x 5 Cơ sở dữ liệu Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1 Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân HOTEN Number x 2 Họ và tên người lao động GIOITINH Nvarchar2 x 3 Giới tính NGAYSINH Char x 4 Ngày tháng năm sinh TINHTRANGHONNHAN Date x 5 Tình trạng hôn nhân TINHTHANHPHO Char x 6 Tỉnh/ thành phố PHUONGXA Nvarchar2 x 7 Phường/ xã PHUONGXA Nvarchar2 x 8 Địa chỉ chi tiết NOIOHIENTAI Nvarchar2 x 9 Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân SOCMT Nvarchar2 x 10 Ngày cấp CCCD/CMND NGAYCAPCMT Date x 11 Số hộ chiếu SOHOCHIEU Nvarchar2 x 12 Ngày cấp hộ chiếu NGAYCAPHC Date x 13 Dân tộc DANTOCID Number x 14 Tôn giáo TONGIAOID Number x 15 Số điện thoại liên hệ SODIENTHOAI Nvarchar2 x 16 Trình độ học vấn TRINHDOHOCVANID Number x 17 Trình độ chuyên môn TRINHDOCHUYEN MONID Number x 18 Trình độ ngoại ngữ TRINHDONGOAINGU Nvarchar2 x 19 Nghề nghiệp NGHENGHIEP Nvarchar2 x 20 Trạng thái ở nước ngoài hay về nước ISACTIVE Char x 21 Ngày khởi tạo dữ liệu CREATETIME Date x x 22 Ngày cập nhật dữ liệu UPDATETIME Date x x 23 Nơi sinh theo bảng danh mục tỉnh/thành phố MANOISINH Nvarchar2 x 24 Nơi làm việc DONVICONGTAC Nvarchar2 x 6 Cơ sở dữ liệu Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1 Thông tin doanh nghiệp/ tổ chức đưa lao động đi Nvarchar2 x 2 Giấy phép hoạt động Number x x 3 Cơ sở vật chất String x 7 Cơ sở dữ liệu Người hưởng chính sách ưu đãi người có công Thông tin dùng chung của người có công 1 Mã hồ sơ Bộ quản lý MaHoSoBo Mã hồ sơ Bộ quản lý String x x 2 Mã hồ sơ quản lý tại địa phương MaHoSoDiaPhuong Mã hồ sơ địa phương quản lý String x x 3 Họ và tên HoTen Họ và tên người có công String x 4 Ngày sinh NgaySinh Ngày sinh Date x 5 Giới tính MaGioiTinh DM giới tính Number x 6 Số CCCD SoCCCD Số CCCD String x 7 Dân tộc MaDanToc DM dân tộc Number x 8 Tôn giáo MaTonGiao DM tôn giáo Number x 9 Trạng thái TrangThai DM Tình trạng Number x x 10 Ngày chết NgayChet Ngày chết Date x x 11 Số giấy báo tử SoGiayBaoTu Số giấy báo tử String x x 12 Ngày cấp giấy báo tử NgayCapGiayBaoTu Ngày cấp giấy báo tử Date x x 13 Nguyên quán NguyenQuan Thông tin địa chỉ nguyên quán Object x 14 Quê quán QueQuan Thông tin địa chỉ quê quán Object x 15 Nơi thường trú ThuongTru Thông tin địa chỉ thường trú Object x 16 Trạng thái xác định liệt sĩ TrangThaiXacDinhLietSi DM trạng thái xác định liệt sĩ Number x x Thông tin quá trình hoạt động và tham gia kháng chiến của người có công 17 Ngày vào Đảng NgayVaoDang Ngày vào Đảng Date x 18 Ngày chính thức NgayChinhThuc Ngày chính thức vào Đảng Date x 19 Cấp bậc CapBac Cấp bậc quân hàm/chức danh String x 20 Chức vụ ChucVu Chức vụ đảm nhiệm String x 21 Cơ quan đơn vị CoQuanDonVi Đơn vị công tác String x 22 Ngày nhập ngũ NgayNhapNgu Ngày nhập ngũ Date x 23 Ngày phục viên NgayPhucVien Ngày phục viên/xuất ngũ Date x 24 Thông tin về hoạt động cách mạng TTHoatDongCM Thông tin về hoạt động cách mạng Object x 25 Thông tin về hoạt động kháng chiến TTKhangChien Thông tin về hoạt động kháng chiến Object x 26 Thông tin về hoạt động vùng nhiễm CĐHH TTChatDocHoaHoc Thông tin về hoạt động vùng nhiễm CĐHH Object x 27 Thông tin bị thương TTBiThuong Thông tin bị thương Object x 28 Thông tin về tù đày TTTuDay Thông tin về tù đày Object x 29 Thông tin Huân chương ThongTinHuanChuong Thông tin Huân chương Object x Thông tin thân nhân của người có công 30 Họ và tên HoTen Họ tên thân nhân String x 31 Ngày sinh NgaySinh Ngày sinh Date x 32 Giới tính MaGioiTinh DM giới tính Number x 33 Số CCCD SoCCCD Số CCCD/ Số định danh String x 34 Ngày cấp NgayCapCCCD Ngày cấp CCCD Date x 35 Nơi cấp NoiCapCCCD Nơi cấp CCCD String x 36 Quê quán QueQuan Thông tin địa chỉ quê quán Object x 37 Nơi thường trú ThuongTru Thông tin địa chỉ thường trú Object x 38 Trạng thái TrangThai DM Tình trạng Number x x 39 Quan hệ với người có công MaQuanHe DM quan hệ Number x Thông tin chính sách ưu đãi của người có công 40 Đối tượng DoiTuong Thông tin đối tượng người có công Object x 41 Loại hưởng MaLoaiHuong DM loại hưởng Number x 42 Số quyết định SoQuyetDinh Số quyết định String x 43 Ngày quyết định NgayQuyetDinh Ngày ký quyết định Date x 44 Nơi cấp quyết định MaCoQuanBanHanh DM cơ quan Number x 45 Ngày bắt đầu hưởng NgayBatDauHuong Ngày bắt đầu hưởng Date x 46 Ngày kết thúc hưởng NgayKetThucHuong Ngày kết thúc hưởng Date x 47 Hệ số trợ cấp HeSoTroCap Hệ số trợ cấp Number x 48 Mức trợ cấp MucTroCap Mức trợ cấp String x 49 Hệ số phụ cấp HeSoPhuCap Hệ số phụ cấp Number x 50 Mức phụ cấp MucPhuCap Mức phụ cấp String x 51 Trạng thái hưởng MaTrangThaiHuong DM trạng thái hưởng Number x 52 Thông tin điều chỉnh chế độ ThongTinDieuChinhCheDo Thông tin điều chỉnh theo quyết định Object x Thông tin chi trả của Người có công 53 Kỳ chi trả KyChiTra Kỳ chi trả String x 54 Trạng thái chi trả MaTrangThaiChiTra DM trạng thái chi trả Number x 55 Ngày chi trả NgayChiTra Ngày thực hiện chi trả Date x 56 Hình thức chi trả MaHinhThucChiTra DM hình thức chi trả Number x 57 Họ tên người nhận HoTenNguoiNhan Tên người thực nhận trợ cấp String x 58 Số CCCD người nhận SoCCCDNguoiNhan CCCD người nhận String x 59 Số tài khoản SoTaiKhoanNguoiNhan Số tài khoản nhận tiền String x 60 Tên tài khoản TenTaiKhoanNguoiNhan Tên chủ tài khoản String x 61 Ngân hàng MaNganHang Mã ngân hàng String x 62 Số tiền hưởng tháng hiện tại SoTienHuongThang Số tiền hưởng tháng hiện tại String x 63 Số tiền truy lĩnh SoTienTruyLinh Số tiền truy lĩnh String x 64 Số tiền truy thu SoTienTruyThu Số tiền truy thu String x 65 Số tiền tháng trước SoTienThangTruoc Số tiền hưởng kỳ trước String x 66 Tổng tiền được lĩnh kỳ này TongTienDuocLinh Tổng tiền thực lĩnh String x Thông tin ưu đãi khác của Người có công 67 Thông tin bảo hiểm y tế ThongTinBHYT Thông tin hưởng BHYT Object x 68 Thông tin điều dưỡng phục hồi sức khỏe ThongTinDieuDuong Thông tin điều dưỡng Object x 69 Thông tin trợ cấp dụng cụ chỉnh hình ThongTinDungCuChinhHinh Thông tin dụng cụ chỉnh hình Object x 70 Thông tin ưu tiên tuyển sinh, tạo việc làm ThongTinTuyenSinhViecLam Thông tin hỗ trợ tuyển sinh, việc làm Object x 71 Thông tin hỗ trợ giáo dục ThongTinGiaoDuc Thông tin hỗ trợ học tập Object x 72 Thông tin hỗ trợ nhà ở ThongTinNhaO Thông tin hỗ trợ nhà ở Object x 73 Thông tin miễn/giảm tiền sử dụng đất ThongTinDatDai Thông tin đất đai Object x 74 Thông tin ưu tiên giao/thuê đất, mặt nước ThongTinGiaoDat Thông tin giao đất, mặt nước Object x 75 Thông tin vay vốn ưu đãi ThongTinVayVon Thông tin vay vốn Object x 76 Thông tin miễn/giảm thuế ThongTinMienGiamThue Thông tin miễn giảm thuế Object x 77 Thông tin tặng quà tri ân ThongTinTangQua Thông tin tặng quà người có công Object x 8 Cơ sở dữ liệu liệt sĩ, mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ Thông tin nghĩa trang 1 Tên nghĩa trang TenNghiaTrang Tên nghĩa trang String x 2 Địa chỉ DiaChi Địa chỉ của nghĩa trang Object x 3 Năm thành lập NamThanhLap Năm thành lập Number x 4 Đơn vị quản lý DonViQuanLy Đơn vị quản lý String x 5 Trạng thái hoạt động TrạngThai DM Trạng Thái Number x Thông tin mộ 6 Thông tin trên bia mộ ThongTinBiaMo Các thông tin được ghi trên bia mộ liệt sĩ Object x 7 Khu mộ KhuMo Khu mộ Object x 8 Lô mộ LoMo Lô mộ Object x 9 Số mộ SoMo Số mộ Object x Công trình ghi công liệt sĩ 10 Tên công trình TenCongTrinh Tên công trình String x 11 Loại công trình LoaiCongTrinh Loại công trình String x 12 Địa chỉ DiaChi Địa chỉ Object x 13 Năm xây dựng NamXayDung Năm xây dựng Number x 14 Đơn vị quản lý DonViQuanLy Đơn vị quản lý String x 15 Tình trạng công trình TinhTrang DM tình trạng String x 16 Số liệt sĩ được ghi công SoLietSiGhiCong Số liệt sĩ được ghi công Number x Thông tin thăm viếng mộ liệt sĩ 17 Thông tin về người thăm viếng NguoiThamVieng Thông tin về người thăm viếng mộ liệt sĩ Object x 18 Thông tin về mộ liệt sĩ thăm viếng MoThamVieng Thông tin về mộ liệt sĩ được thăm viếng Object x 19 Thời gian thăm viếng ThoiGianThamVieng Thông tin về thời gian thăm viếng mộ liệt sĩ Object x Thông tin di chuyển hài cốt liệt sĩ 20 Nơi chuyển đi NoiChuyenDi Thông tin về nơi mộ liệt sĩ chuyển đi Object x 21 Nơi chuyển đến NoiChuyenDen Thông tin về nơi mộ liệt sĩ chuyển đến Object x 22 Thời gian chuyển ThoiGianChuyen Thông tin về thời gian di chuyển mộ liệt sĩ Object x Thông tin liệt sĩ 23 Họ và tên HoTen Họ và tên người có công String x 24 Ngày sinh NgaySinh Ngày sinh Date x 25 Giới tính MaGioiTinh DM giới tính Number x 26 Nguyên quán NguyenQuan Thông tin địa chỉ nguyên quán Object x 27 Quê quán QueQuan Thông tin địa chỉ quê quán Object x 28 Ngày hi sinh NgayHiSinh Ngày hi sinh Date x 29 Số giấy báo tử SoGiayBaoTu Số giấy báo tử String x 30 Ngày cấp giấy báo tử NgayCapGiayBaoTu Ngày cấp giấy báo tử Date x 31 Cơ quan cấp giấy báo tử CoQuanCapGiayBaoTu Cơ quan cấp giấy báo tử String x 32 Cơ quan, đơn vị khi hy sinh CoQuanDonViHySinh Cơ quan, đơn vị khi hy sinh String x 33 Cấp bậc khi hy sinh CapBacHySinh Cấp bậc khi hy sinh String x 34 Chức vụ khi hy sinh ChucVuHySinh Chức vụ khi hy sinh String x 35 Sổ bằng Tổ quốc ghi công SoBangToQuocGhiCong Sổ bằng Tổ quốc ghi công String x

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC DÙNG CHUNG NGÀNH NỘI VỤ

(Kèm theo Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)

STT Tên danh mục Thuộc tính dữ liệu 1 Danh mục đối tượng người có công với cách mạng 1.Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;2.Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945;3.Liệt sĩ;4.Bà mẹ Việt Nam anh hùng;5.Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân;6.Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;7.Thương binh, bao gồm cả thương binh loại B được công nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993; người hưởng chính sách như thương binh;8.Bệnh binh;9.Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;10.Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày;11.Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế;12.Người có công giúp đỡ cách mạng. 2 Danh mục tình trạng người có công với cách mạng 1.Còn sống2.Đã chết 3 Danh mục thân nhân người có công với cách mạng 1.Cha đẻ2.Mẹ đẻ3.Vợ/ chồng4.Con (con đẻ, con nuôi)5.Người có công nuôi liệt sĩ 4 Danh mục chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng 1.Trợ cấp hàng tháng, phụ cấp hàng tháng, trợ cấp một lần;2.Bảo hiểm y tế;3.Điều dưỡng phục hồi sức khỏe;4.Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng cần thiết theo chỉ định của cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng thuộc ngành lao động - thương binh và xã hội hoặc của bệnh viện tuyến tỉnh trở lên;5.Ưu tiên trong tuyển sinh, tạo việc làm;6.Hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;7.Hỗ trợ cải thiện nhà ở căn cứ vào công lao, hoàn cảnh của từng người hoặc khi có khó khăn về nhà ở;8.Miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng sang đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở, khi được mua nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước.9.Ưu tiên giao thuê đất, mặt nước biển; ưu tiên giao khoán bảo vệ và phát triển rừng;10.Vay vốn ưu đãi để sản xuất, kinh doanh;11.Miễn hoặc giảm thuế theo quy định của pháp luật. 5 Danh mục các chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 1.Cấp giấy chứng nhận người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;2.Trợ cấp hàng tháng, phụ cấp hàng tháng;3.Bảo hiểm y tế;4.Điều dưỡng phục hồi sức khỏe hàng năm;5.Hỗ trợ cải thiện nhà ở căn cứ vào công lao và hoàn cảnh của từng người;6.Chế độ ưu đãi quy định tại điểm c và điểm g khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14;7.Cấp tiền mua báo Nhân dân hằng ngày; tạo điều kiện tham gia sinh hoạt văn hóa, tinh thần phù hợp. 6 Danh mục chế độ ưu đãi đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 1.Bảo hiểm y tế đối với vợ hoặc chồng, con từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng;2.Chế độ ưu đãi quy định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh này đối với con;3.Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 đang hưởng chế độ chết thì thân nhân được hưởng chế độ ưu đãi (Trợ cấp tuất hằng tháng; Trợ cấp một lần với mức bằng 03 tháng trợ cấp hằng tháng, phụ cấp hằng tháng hiện hưởng;4.Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh này thì thân nhân hoặc người thờ cúng được hưởng trợ cấp một lần theo quy định của Chính phủ;5.Trợ cấp mai táng đối với người hoặc tổ chức thực hiện mai táng khi người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 đang hưởng trợ cấp, phụ cấp hằng tháng chết. 7 Danh mục chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945 1.Cấp “Giấy chứng nhận người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945” theo quy định của Chính phủ;2.Trợ cấp hằng tháng;3.Bảo hiểm y tế;4.Điều dưỡng phục hồi sức khỏe hằng năm;5.Hỗ trợ cải thiện nhà ở căn cứ vào công lao và hoàn cảnh của từng người;6.Chế độ ưu đãi quy định tại điểm c và điểm g khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14;7.Cấp tiền mua báo Nhân dân hằng ngày; tạo điều kiện tham gia sinh hoạt văn hóa, tinh thần phù hợp. 8 Danh mục chế độ ưu đãi đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945 1.Bảo hiểm y tế đối với vợ hoặc chồng, con từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng;2.Chế độ ưu đãi quy định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 đối với con;3.Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 đang hưởng chế độ chết thì thân nhân được hưởng chế độ (Trợ cấp tuất hằng tháng , trợ cấp một lần với mức bằng 03 tháng trợ cấp hằng tháng hiện hưởng);4.Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi quy định tại Điều 12 của Pháp lệnh này thì thân nhân hoặc người thờ cúng được hưởng trợ cấp một lần theo quy định của Chính phủ;5.Trợ cấp mai táng phí. 9 Danh mục trường hợp công nhận liệt sĩ 1.Chiến đấu hoặc trực tiếp phục vụ chiến đấu để bảo vệ độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh quốc gia;2.Làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong địa bàn địch chiếm đóng, địa bàn có chiến sự, địa bàn tiếp giáp vùng địch chiếm đóng;3.Trực tiếp đấu tranh chính trị, đấu tranh binh vận có tổ chức với địch;4.Hoạt động hoặc tham gia hoạt động cách mạng, kháng chiến bị địch bắt, tra tấn vẫn không chịu khuất phục, kiên quyết đấu tranh hoặc thực hiện chủ trương vượt tù, vượt ngục mà hy sinh;5.Làm nghĩa vụ quốc tế;6.Dũng cảm thực hiện công việc cấp bách, nguy hiểm phục vụ quốc phòng, an ninh;7.Trực tiếp làm nhiệm vụ huấn luyện chiến đấu, diễn tập hoặc làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh có tính chất nguy hiểm;8.Do ốm đau, tai nạn không thể cứu chữa kịp thời khi đang trực tiếp làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh ở địa bàn biên giới, trên biển, hải đảo có điều kiện đặc biệt khó khăn theo danh mục do Chính phủ quy định;9.Trực tiếp làm nhiệm vụ đấu tranh chống tội phạm;10.Đặc biệt dũng cảm cứu người, cứu tài sản của Nhà nước, của Nhân dân hoặc ngăn chặn, bắt giữ người có hành vi phạm tội, là tấm gương có ý nghĩa tôn vinh, giáo dục, lan tỏa rộng rãi trong xã hội;11.Do vết thương tái phát là nguyên nhân chính dẫn đến tử vong đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp lệnh này có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên, có bệnh án điều trị vết thương tái phát của bệnh viện tuyến huyện trở lên và biên bản kiểm thảo tử vong;12.Mất tích trong trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, i và k khoản này và được cơ quan có thẩm quyền kết luận không phản bội, đầu hàng, chiêu hồi, đào ngũ. 10 Danh mục thân nhân liệt sĩ 1.Cha đẻ;2.Mẹ đẻ;3.Vợ/ chồng;4.Con (con đẻ, con nuôi);5.Người có công nuôi liệt sĩ; 11 Danh mục Chế độ ưu đãi đối với liệt sĩ 1.Tổ chức báo tử, truy điệu, an táng và ghi danh tại công trình ghi công liệt sỹ;2.Truy tặng Bằng “Tổ quốc ghi công” theo quy định của Chính phủ;3.Hài cốt liệt sỹ được tìm kiếm, quy tập, xác định danh tính và an táng;4. Liệt sỹ không còn thân nhân hưởng trợ cấp tuất hằng tháng theo quy định tại khoản 3 Điều 16 của Pháp lệnh này thì người được giao, ủy quyền thờ cúng liệt sỹ được hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sỹ. 12 Danh mục chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ 1.Cấp “Giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ”;2.Trợ cấp tuất một lần khi truy tặng Bằng “Tổ quốc ghi công”;3.Trợ cấp tiền tuất hàng tháng;4.Trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng hàng tháng;5.Điều dưỡng phục hồi sức khỏe;6.Bảo hiểm y tế;7.Trợ cấp thờ cúng;8.Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình;9.Mai táng phí. 13 Danh mục trường hợp xét tặng Bà mẹ Việt Nam anh hùng 1.Có 2 con trở lên là liệt sỹ;2.Chỉ có 2 con mà 1 con là liệt sỹ và 1 con là thương binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên;3.Chỉ có 1 con mà người con đó là liệt sỹ;4.Có 1 con là liệt sỹ và có chồng hoặc bản thân là liệt sỹ;5.Có 1 con là liệt sĩ và bản thân là thương binh suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên. 14 Danh mục chế độ ưu đãi Bà mẹ Việt Nam anh hùng 1.Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của liệt sĩ quy định tại các khoản 1,2,4,6,8 và 9 Điều 16 của Pháp lệnh;2.Trợ cấp hàng tháng bằng 03 lần mức chuẩn;3.Phụ cấp hàng tháng;4.Trợ cấp người phục vụ đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng sống ở gia đình;5.Điều dưỡng phục hồi sức khỏe hàng năm;6.Nhà nước và xã hội tặng nhà tình nghĩa hoặc hỗ trợ cải thiện nhà ở quy định tại điểm e khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14. 15 Danh mục chế độ ưu đãi đối với thân nhân Bà mẹ Việt Nam anh hùng 1.Trợ cấp một lần đối với thân nhân khi Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi hoặc được truy tặng danh hiệu “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”;2.Trợ cấp một lần đối với thân nhân với mức bằng 03 tháng trợ cấp hằng tháng, phụ cấp hằng tháng hiện hưởng khi Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang hưởng trợ cấp hằng tháng, phụ cấp hằng tháng chết;3.Trợ cấp mai táng đối với người hoặc tổ chức thực hiện mai táng khi Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang hưởng trợ cấp hằng tháng, phụ cấp hằng tháng chết;4.Bảo hiểm y tế đối với người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng sống ở gia đình. 16 Danh mục chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến 1.Trợ cấp hàng tháng;2.Bảo hiểm y tế;3.Điều dưỡng phục hồi sức khoẻ hai năm một lần;4.Chế độ ưu đãi quy định tại các điểm c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 17 Danh mục chế độ ưu đãi đối với thân nhân của Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến 1.Bảo hiểm y tế;2.Chế độ ưu đãi quy định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh này đối với con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;3.Trợ cấp một lần đối với thân nhân khi Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến được tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi hoặc được truy tặng danh hiệu “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”, “Anh hùng Lao động” trong thời kỳ kháng chiến;4.Trợ cấp một lần đối với thân nhân với mức bằng 03 tháng trợ cấp hằng tháng hiện hưởng khi Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết;5.Trợ cấp mai táng đối với người hoặc tổ chức thực hiện mai táng khi Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết. 18 Danh mục loại thương binh 1.Thương binh;2.Người hưởng chính sách như thương binh;3.Thương binh loại B;4.Thương binh có vết thương đặc biệt nghiêm trọng 19 Danh mục trường hợp thương binh 1.Chiến đấu hoặc trực tiếp phục vụ chiến đấu để bảo vệ độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh quốc gia;2.Làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong địa bàn địch chiếm đóng, địa bàn có chiến sự, địa bàn tiếp giáp với vùng địch chiếm đóng;3.Trực tiếp đấu tranh chính trị, đấu tranh binh vận có tổ chức với địch;4.Bị địch bắt, tra tấn vẫn không chịu khuất phục, kiên quyết đấu tranh mà để lại thương tích thực thể;5.Làm nghĩa vụ quốc tế;6.Dũng cảm thực hiện công việc cấp bách, nguy hiểm phục vụ quốc phòng, an ninh;7.Trực tiếp làm nhiệm vụ huấn luyện chiến đấu, diễn tập hoặc làm nhiệm vụ phục vụ quốc phòng, an ninh có tính chất nguy hiểm;8.Do tai nạn khi đang trực tiếp làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh ở địa bàn biên giới, trên biển, hải đảo có điều kiện đặc biệt khó khăn theo danh mục do Chính phủ quy định;9.Trực tiếp làm nhiệm vụ đấu tranh chống tội phạm;10.Đặc biệt dũng cảm cứu người, cứu tài sản của Nhà nước, của Nhân dân hoặc ngăn chặn, bắt giữ người có hành vi phạm tội, là tấm gương có ý nghĩa tôn vinh, giáo dục, lan tỏa rộng rãi trong xã hội. 20 Danh mục loại giám định thương tật 1.Giám định lần đầu2.Giám định lại 21 Danh mục chế độ ưu đãi đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh 1.Trợ cấp hàng tháng, phụ cấp hàng tháng căn cứ vào mức độ suy giảm khả năng lao động và loại thương binh;2.Bảo hiểm y tế;3.Điều dưỡng phục hồi sức khỏe hai năm một lần; trường hợp có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên thì được điều dưỡng phục hồi sức khỏe hằng năm;4.Ưu tiên, hỗ trợ trong giáo dục và đào tạo, tạo điều kiện làm việc trong cơ quan nhà nước, tổ chức, doanh nghiệp căn cứ vào tỷ lệ tổn thương cơ thể;5.Chế độ ưu đãi quy định tại các điểm c, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14;6.Được Nhà nước hỗ trợ cơ sở vật chất ban đầu, bao gồm nhà xưởng, trường, lớp, trang bị, thiết bị, được vay vốn ưu đãi để sản xuất, kinh doanh, miễn hoặc giảm thuế theo quy định của pháp luật đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh dành riêng cho thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh. 22 Danh mục chế độ ưu đãi đối với thân nhân của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh 1.Bảo hiểm y tế;2.Trợ cấp tuất;3.Chế độ ưu đãi quy định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh này đối với con của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;4.Trợ cấp một lần đối với thân nhân với mức bằng 03 tháng trợ cấp hằng tháng, phụ cấp hằng tháng hiện hưởng khi thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết;5.Trợ cấp mai táng đối với người hoặc tổ chức thực hiện mai táng khi thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết. 23 Danh mục trường hợp bệnh binh 1.Chiến đấu, trực tiếp phục vụ chiến đấu;2.Thực hiện nhiệm vụ có tính chất nguy hiểm khi: đấu tranh bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ; chữa cháy;3.Chống khủng bố, bạo loạn;4.Giải thoát con tin;5.Trực tiếp trấn áp, bắt giữ tội phạm; cứu hộ, cứu nạn;6.Ung cứu thảm họa thiên tai. 24 Danh mục chế độ ưu đãi đối với bệnh binh 1.Trợ cấp, phụ cấp đặc biệt hằng tháng căn cứ vào tỷ lệ tổn thương cơ thể;2.Bảo hiểm y tế;3.Điều dưỡng phục hồi sức khỏe hai năm một lần; trường hợp có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên được điều dưỡng phục hồi sức khỏe hằng năm.4.Chế độ ưu đãi quy định tại các điểm c, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 25 Danh mục chế độ ưu đãi đối với thân nhân của bệnh binh 1.Bảo hiểm y tế đối với Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên. Người phục vụ bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên sống ở gia đình;2.Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất;3.Chế độ ưu đãi quy định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14đối với con của bệnh binh;4.Trợ cấp một lần đối với thân nhân với mức bằng 03 tháng trợ cấp hằng tháng, phụ cấp hằng tháng hiện hưởng khi bệnh binh đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết;5.Trợ cấp mai táng đối với người hoặc tổ chức thực hiện mai táng khi bệnh binh đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết. 26 Danh mục loại giám định 1.Giám định lần đầu2.Giám định lại 27 Danh mục đối tượng xác nhận người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.Cán bộ, chiến sĩ, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên quốc phòng thuộc quân đội;2.Cán bộ, chiến sĩ, công nhân viên thuộc công an;3.Cán bộ, công nhân viên trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội;4.Thanh niên xung phong tập trung;5.Công an xã; dân quân; du kích; tự vệ; dân công; cán bộ thôn, ấp, xã, phường. 28 Danh mục trường hợp nhiễm chất độc hóa học 1.Mắc bệnh làm suy giảm khả năng lao động từ 21% trở lên2.Vô sinh3.Sinh con dị dạng, dị tật 29 Danh mục chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng;2.Phụ cấp hằng tháng đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên;3.Trợ cấp người phục vụ đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên sống ở gia đình;4.Bảo hiểm y tế;5.Điều dưỡng phục hồi sức khỏe hai năm một lần; trường hợp có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên được điều dưỡng phục hồi sức khỏe hằng năm;6.Chế độ ưu đãi quy định tại các điểm c, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 30 Danh mục chế độ ưu đãi đối với thân nhân người người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.Trợ cấp hằng tháng đối với con đẻ bị dị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên;2.Bảo hiểm y tế;3.Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất;4.Chế độ ưu đãi quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 này đối với con đẻ quy định tại khoản 1 Điều này;5.Chế độ ưu đãi quy định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 đối với con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;6.Trợ cấp một lần đối với thân nhân với mức bằng 03 tháng trợ cấp hằng tháng hiện hưởng khi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, con đẻ đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết;7.Trợ cấp mai táng đối với người hoặc tổ chức thực hiện mai táng. 31 Danh mục chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vị quốc tế bị địch bắt tù, đày 1.Tặng Kỷ niệm chương;2.Trợ cấp hằng tháng;3.Bảo hiểm y tế;4.Điều dưỡng phục hồi sức khỏe hai năm một lần;5.Chế độ ưu đãi quy định tại các điểm c, e và g khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 32 Danh mục thân nhân người hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày chết 1.Trợ cấp một lần đối với thân nhân khi người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày chết mà chưa được hưởng chế độ;2.Trợ cấp một lần đối với thân nhân với mức bằng 03 tháng trợ cấp hằng tháng hiện hưởng khi người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết;3. Trợ cấp mai táng đối với người hoặc tổ chức thực hiện mai táng khi người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết. 33 Danh mục chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế 1.Trợ cấp một lần;2.Bảo hiểm y tế;3.Chế độ ưu đãi quy định tại điểm e và điểm g khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh 02/2020/UBTVQH14 34 Danh mục chế độ ưu đãi đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế 1.Trợ cấp một lần đối với thân nhân khi người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi;2.Trợ cấp mai táng đối với người hoặc tổ chức thực hiện mai táng khi người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế chết. 35 Danh mục khen thưởng của người có công giúp đỡ cách mạng 1.Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công”;2.Bằng “Có công với nước”;3.Huân chương kháng chiến;4.Huy chương Kháng chiến 36 Danh mục chế độ ưu đãi đối với người có công giúp đỡ cách mạng 1.Trợ cấp hằng tháng; trường hợp sống cô đơn thì được hưởng thêm trợ cấp nuôi dưỡng hằng tháng;2.Bảo hiểm y tế;3.Điều dưỡng phục hồi sức khỏe hằng năm;4.Chế độ ưu đãi quy định tại các điểm c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14;5.Trợ cấp một lần 37 Danh mục chế độ ưu đãi đối với thân nhân của người có công giúp đỡ cách mạng Điều 40. Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 38 Danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam Tham chiếu danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 39 Danh mục khu vực kinh tế 1.Kinh tế Nhà nước;2.Kinh tế ngoài Nhà nước3.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 40 Danh mục vị thế việc làm 1.Chủ cơ sở sản xuất kinh doanh;2.Tự làm;3.Lao động gia đình;4.Xã viên hợp tác xã;5.Làm công ăn lương 41 Danh mục vị trí việc làm Giá trị trong văn bản tham chiếu Nghị định 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định về vị trí việc làm công chức. 42 Danh mục nghề nghiệp Danh mục nghề nghiệp tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ. 43 Danh mục loại hình nơi làm việc 1.Hộ nông, lâm nghiệp, thủy sản;2.Cá nhân làm việc tự do;3.Cơ sở kinh doanh cá thể;4.Hợp tác xã; - Doanh nghiệp;5.Khu vực nhà nước;6.Đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước;7.Khu vực nước ngoài;8.Tổ chức đoàn thể khác 44 Danh mục nghề đào tạo Tham chiếu văn bản Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2020 45 Danh mục chuyên ngành đào tạo Tham chiếu Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 46 Danh mục trình độ kỹ năng nghề 1.Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc;2.Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc;3.Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc;4.Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc;5.Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc. 47 Danh mục trình độ tin học 1.Tin học Nâng cao hoặc tương đương2.Tin học Cơ bản hoặc tương đương 48 Danh mục trình độ ngoại ngữ 1.Bậc 6 (CEFR: C2) hoặc tương đương;2.Bậc 5 (CEFR: C1) hoặc tương đương;3.Bậc 4 (CEFR: B2) hoặc tương đương;4.Bậc 3 (CEFR: B1) hoặc tương đương;5.Bậc 2 (CEFR: A2) hoặc tương đương;6.Bậc 1 (CEFR: A1) hoặc tương đương; 49 Danh mục công việc thuộc ngành, nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Giá trị trong văn bản tham chiếu Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH và Thông tư số 19/2023/TTBLĐTBXH ngày 29/12/2023. 50 Danh mục loại hình doanh nghiệp 1.Công ty TNHH;2.Công ty Cổ phần;3.Doanh nghiệp tư nhân;4.Công ty hợp danh 51 Danh mục loại hợp đồng lao động 1.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn2.Hợp đồng lao động xác định thời hạn 52 Danh mục vai trò tham gia đối thoại tại nơi làm việc 1.Thành viên của tổ chức công đoàn cơ sở;2.Thành viên của tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp;3.Thành viên nhóm đại diện đối thoại của người lao động 53 Danh mục vai trò tham gia thương lượng tập thể, ký kết thỏa ước lao động tập thể 1.Thành viên của tổ chức công đoàn cơ sở2.Thành viên của tổ chức người lao động tại doanh nghiệp 54 Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động 1.Phiên dịch/biên dịch/tốc ký;2.Thư ký/trợ lý hành chính;3.Lễ tân;4.Hướng dẫn du lịch;5.Hỗ trợ bán hàng;6.Hỗ trợ dự án;7.Lập trình hệ thống máy sản xuất;8.Sản xuất, lắp đặt thiết bị truyền hình, viễn thông;9.Vận hành kiểm tra/sửa chữa máy móc xây dựng, hệ thống điện sản xuất;10.Dọn dẹp vệ sinh tòa nhà, nhà máy;11.Biên tập tài liệu;12.Bảo vệ/vệ sĩ;13.Tiếp thị/chăm sóc khách hàng qua điện thoại;14.Xử lý các vấn đề về tài chính, thuế;15.Sữa chữa/kiểm tra vận hành ô tô;16.Scan, vẽ kỹ thuật công nghiệp/trang trí nội thất;17.Lái xe;18.Quản lý, vận hành, bảo dưỡng và phục vụ trên tàu biển;19.Quản lý, giám sát, vận hành sửa chữa, bảo dưỡng và phục vụ trên giàn khoan dầu khí;20.Lái tàu bay, phục vụ trên tàu bay và thiết bị tàu bay/Điều độ, khai thác bay/Giám sát bay 55 Danh mục hình thức nhận trợ cấp thất nghiệp 1.Tiền mặt2.Qua tài khoản ngân hàng 56 Danh mục tình trạng tìm kiếm việc làm hiện nay 1.Không có việc làm2.Đang thử việc hoặc đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để làm việc cho người sử dụng lao động3.Có việc làm nhưng chưa giao kết hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc4.Tình trạng khác 57 Danh mục loại hình doanh nghiệp 1.Công ty TNHH;2.Công ty Cổ phần;3.Doanh nghiệp tư nhân;4.Công ty hợp danh 58 Danh mục lý do từ chối nhận việc làm mà không có lý do chính đáng 1.Người lao động được tổ chức dịch vụ việc làm công giới thiệu việc làm phù hợp với ngành, nghề, trình độ được đào tạo hoặc công việc người lao động đã từng làm được ghi trong phiếu tư vấn, giới thiệu việc làm nhưng không đến tham gia dự tuyển lao động2.Người lao động đã tham gia dự tuyển lao động theo giới thiệu của tổ chức dịch vụ việc làm công nơi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp và được người sử dụng nhưng không nhận việc làm trúng tuyển, trừ trường hợp việc làm đó không đúng như thông báo tuyển lao động của người sử dụng lao động 59 Danh mục Sở Nội vụ Tham chiếu danh mục các Sở Nội vụ 60 Danh mục tình trạng cấp giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1.Được cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động;2.Được cấp phép lao động;3.Không phải thực hiện thủ tục cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động. 61 Danh mục vị trí công việc của lao động nước ngoài 1.Giám đốc điều hành;2.Nhà quản lý;3.Chuyên gia;4.Lao động kỹ thuật;5.Khác 62 Danh mục hình thức làm việc của lao động nước ngoài 1.Thực hiện các loại hợp đồng thỏa thuận về kinh tế, xã hội;2.Nhà cung cấp dịch vụ theo hợp đồng;3.Chào bán dịch vụ;4.Tình nguyện viên;5.Người chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại;6.Được điều chuyển từ cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ở nước ngoài sang Việt Nam làm việc trừ trường hợp di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp;7.Tham gia thực hiện các gói thầu, dự án tại Việt Nam;8.Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;9.Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần, chủ sở hữu, thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn có giá trị góp vốn dưới 3 tỷ đồng;10.Thực hiện hợp đồng lao động với cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam. 63 Danh mục đối tượng hưởng chính sách của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài 1.Người dân tộc thiểu số;2.Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của pháp luật;3.Thân nhân của người có công với cách mạng;4.Người thuộc hộ bị thu hồi đất nông nghiệp 64 Danh mục hình thức người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1.Hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài ký với đơn vị sự nghiệp để thực hiện thỏa thuận quốc tế;2.Hợp đồng hoặc thỏa thuận bằng văn bản về việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài ký với doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân;3.Hợp đồng lao động do người lao động Việt Nam trực tiếp giao kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài. 65 Danh mục mã tiền tệ Tham chiếu danh sách mã tiền tệ của các nước trên thế giới theo tiêu chuẩn ISO 4217 66 Danh mục tình trạng lao động ở nước ngoài 1.Đang làm việc theo hợp đồng;2.Chết, mất tích;3.Về nước trước hạn;4.Tự ý ở lại trái pháp luật;5.Ở lại làm hợp đồng mới;6.Chuyển chủ trong thời gian hợp đồng 67 Danh mục bậc thợ 1.Bậc 1;2.Bậc 2;3.Bậc 3;4.Bậc 4;5.Bậc 5 68 Danh mục loại tai nạn lao động 1.Đầu, mặt, cổ;2.Ngực, bụng;3.Phần chi trên;4.Phần chi dưới;5.Bỏng;6.Nhiễm độc các chất sau ở mức độ nặng 69 Danh mục nguyên nhân tai nạn lao động 1.Do người sử dụng lao động không có thiết bị an toàn hoặc thiết bị không đảm bảo an toàn2.Do người sử dụng lao động không có phương tiện bảo vệ cá nhân hoặc phương tiện bảo vệ cá nhân không tốt Tham chiếu Nghị định 70 Danh mục mức độ thương tật do tai nạn lao động 1.Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do di chứng rối loạn tâm thần và hành vi sau chấn thương, vết thương sọ não2.Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương xương sọ và hệ thần kinh Tham chiếu Bảng 1 trong Thông tư 71 Danh mục hình thức hưởng chế độ tai nạn lao động 1.1 lần2.Hàng tháng 72 Danh mục mức độ thương tật/bệnh nghề nghiệp 1.Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Benzen nghề nghiệp2.Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Asen nghề nghiệp Tham chiếu văn bản Bảng 3. 73 Danh mục hình thức hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp 1.1 lần2.Hàng tháng 74 Danh mục phạm vi kiểm định 1.Tham chiếu văn bản (Phụ lục Ib) theo NĐ 44/2016/NĐ-CP;2.Tham chiếu văn bản (PL Danh mục Mục I) TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH)3.Tham chiếu văn bản (Phụ lục II) theo NĐ số 04/2023/NĐ_CP 75 Danh mục lĩnh vực huấn luyện Tham chiếu văn bản (Phụ lục I)1.Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn vệ sinh lao động;2.Nghiệp vụ công tác an toàn vệ sinh lao động;3.Nội dung huấn luyện chuyên ngành;4.Kỹ năng huấn luyện 76 Danh mục đối tượng Nhân tài Việt Nam 1.Cán bộ, công chức, viên chức;2.Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng;3.Chuyên gia, nhà quản lý, nhà quản trị doanh nghiệp, nhà khoa học đầu ngành là người Việt Nam hoặc là người nước ngoài. 77 Danh mục đối tượng là sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng 1.Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc/thủ khoa, người có trình độ tiến sĩ/bác sĩ chuyên khoa cấp II/ dược sĩ chuyên khoa cấp II chuyên ngành y học, dược học tại cơ sở giáo dục trong nước (thông tin được chia sẻ từ CSDL giáo dục và đào tạo);2.Đối với sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng học tại cơ sở giáo dục ngước ngoài 78 Danh mục thành tích nghiên cứu 1.Số bài báo, khoa học,2.Đề tài nghiên cứu,3.Giải thưởng khoa học 79 Danh mục đối tượng là chuyên gia, nhà quản lý, nhà quản trị doanh nghiệp, nhà khoa học đầu ngành 1.Người tốt nghiệp tiến sĩ từ các cơ sở đào tạo uy tín trên thế giới;2.Người đã và đang tham gia giảng dạy, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ tại các cơ sở nghiên cứu, chương trình, dự án hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ hoặc bộ phận nghiên cứu của các doanh nghiệp uy tín ở nước ngoài;3.Chuyên gia, nhà quản lý, nhà quản trị doanh nghiệp đã và đang làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức hàng đầu Việt Nam và quốc tế 80 Danh mục thông tin văn bằng 1.Tốt nghiệp tiến sĩ;2.Sau tiến sĩ;3.Từ các cơ sở đào tạo uy tín trên thế giới. 81 Danh mục chính sách thu hút, trọng dụng người có tài năng 1.Chính sách ưu tiên trong tuyển dụng công chức, viên chức;2.Trợ cấp thu hút lần đầu sau tuyển dụng;3.Chính sách đào tạo, bồi dưỡng sau tuyển dụng;4.Chính sách về điều kiện làm việc, trang thiết bị làm việc;5.Chính sách ưu tiên trong bố trí, sử dụng sau tuyển dụng;6.Chính sách phụ cấp tăng thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức có tài năng;7.Tôn vinh, khen thưởng;8.Chính sách về nghỉ dưỡng;9.Chế độ phúc lợi và các chính sách khác 82 Danh mục đối tượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 1.Cán bộ trong cơ quan nhà nước;2.Công chức trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương; ở cấp tỉnh, cấp xã; 83 Danh mục nội dung bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 1.Lý luận chính trị.2.Kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước.3.Kiến thức, kỹ năng theo yêu cầu vị trí việc làm.4.Kiến thức khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo, kỹ năng số, công nghệ số.5.Kiến thức quốc phòng và an ninh. 84 Danh mục thông tin về biên soạn chương trình, tài liệu bồi dưỡng công chức, viên chức 1.Chương trình, tài liệu bồi dưỡng lý luận chính trị;2.Chương trình, tài liệu bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh;3.Chương trình, tài liệu bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức lãnh đạo, quản lý;4.Chương trình, tài liệu bồi dưỡng theo yêu cầu vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ, thời gian thực hiện tối thiểu là 01 tuần, tối đa là 02 tuần;5.Chương trình, tài liệu bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng theo yêu cầu vị trí việc làm.6.Các chương trình, tài liệu bồi dưỡng khác khi được cấp có thẩm quyền giao 85 Danh mục kết quả đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức 1.Đào tạo sau đại học2.Bồi dưỡng lý luận chính trị3.Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức lãnh đạo, quản lý (Lãnh đạo, quản lý cấp phòng ở cấp xã; Lãnh đạo, quản lý cấp phòng ở cấp sở và tương đương; Lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cấp vụ và tương đương; Lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương; Lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương; Cấp thứ trưởng và tương đương).4.Bồi dưỡng theo yêu cầu vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ.5.Bồi dưỡng khác do cấp có thẩm quyền giao. 86 Danh mục thông tin về kết quả đánh giá chất lượng bồi dưỡng công chức, viên chức 1.Đánh giá chất lượng chương trình bồi dưỡng;2.Đánh giá chất lượng học viên tham gia khóa bồi dưỡng;3.Đánh giá chất lượng đội ngũ giảng viên tham gia bồi dưỡng;4.Đánh giá chất lượng cơ sở vật chất phục vụ khóa bồi dưỡng;5.Đánh giá chất lượng khóa bồi dưỡng công chức;6.Đánh giá hiệu quả sau bồi dưỡng công chức. 87 Danh mục đối tượng được nhận khen thưởng 1.Cá nhân, tập thể, hộ gia đình người Việt Nam;2.Cá nhân, tập thể người Việt Nam định cư ở nước ngoài;3.Cá nhân, tập thể người nước ngoài. 88 Danh mục loại hình khen thưởng 1.Khen thưởng công trạng;2.Khen thưởng đột xuất;3.Khen thưởng phong trào đi đua;4.Khen thưởng quá trình cống hiến;5.Khen thưởng theo niên hạn;6.Khen thưởng đối ngoại. 89 Danh mục hình thức khen thưởng 1.Huân chương;2.Huy chương;3.Danh hiệu vinh dự nhà nước;4.Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước;5.Kỷ niệm chương;6.Bằng khen;7.Giấy khen 90 Danh mục danh hiệu phong tặng 1.Tỉnh Anh hùng, Thành phố Anh hùng;2.Bà mẹ Việt Nam anh hùng;3.Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân;4.Anh hùng Lao động;5.Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú;6.Thầy thuốc nhân dân, Thầy thuốc ưu tú;7.Nghệ sĩ nhân dân, Nghệ sĩ ưu tú;8.Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú. 91 Danh mục đối tượng thi đua 1.Cá nhân người Việt Nam;2.Tập thể người Việt Nam;3.Hộ gia đình người Việt Nam;4.Cá nhân người Việt Nam định cư ở nước ngoài;5.Tập thể người Việt Nam định cư ở nước ngoài;6.Cá nhân, tập thể người nước ngoài. 92 Danh mục danh hiệu thi đua 1.Danh hiệu thi đua đối với cá nhân;2.Danh hiệu thi đua đối với tập thể;3.Danh hiệu thi đua đối với hộ gia đình. 93 Danh mục yếu tố đặc thù của đơn vị hành chính 1.Trực thuộc ĐVHC là trung tâm du lịch quốc gia hoặc quốc tế;2.Được xác định là trung tâm du lịch quốc gia;3.Được xác định là trung tâm du lịch quốc tế trong quy hoạch được phê duyệt;4.có di sản văn hóa vật thể được xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt. 94 Danh mục loại đơn vị hành chính 1.Đặc biệt;2.Loại I;3.Loại II;4.Loại III. 95 Danh mục tính chất đơn vị hành chính 1.Vùng bãi ngang, ven biển;2.Khu vực đặc biệt khó khăn;3.Nông thôn mới;4.Biên giới biển;5.Biên giới đất liền;6.ATK;7.Hải đảo;8.Vùng cao;9.Miền núi. 96 Danh mục thông tin chung về hội 1.Tên hội (tiếng Việt);2.Tên hội (tiếng Anh);3.Tên viết tắt;4.Biểu tượng (logo) hội;5.Mã số hội;6.Cấp tổ chức;7.Trạng thái pháp lý (đã duyệt/chưa duyệt);8.Phạm vi hoạt động (toàn quốc/địa phương) 97 Trụ sở, liên hệ về hội 1.Tỉnh/Thành phố đặt trụ sở;2.Xã/Phường/Đặc khu;3.Địa chỉ trụ sở chi tiết;4.Số điện thoại;5.Email;6.Website;7.Mã số thuế 98 Thông tin chung về quỹ 1.Tên quỹ (tiếng Việt);2.Tên quỹ (tiếng Anh);3.Tên viết tắt;4.Biểu tượng (logo) quỹ;5.Mã số quỹ;6.Cấp tổ chức;7.Trạng thái pháp lý (đã duyệt/chưa duyệt);8.Phạm vi hoạt động (toàn quốc/địa phương) 99 Trụ sở liên hệ về quỹ 1.Tỉnh/Thành phố đặt trụ sở;2.Xã/Phường/Đặc khu;3.Địa chỉ trụ sở chi tiết;4.Số điện thoại;5.Email;6.Website;7.Mã số thuế

Lưu trữ

Ghi chú

Ý kiến Facebook

Email

In

Hỏi đáp pháp luật

Pháp Luật Thuế

Bản án liên quan

PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP

Quyết định 672/QĐ-BNV năm 2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, danh mục dùng chung ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.

Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,

Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên

tại đây

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.

Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,

Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên

tại đây

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.

Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,

Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên

tại đây

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.

Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,

Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên

tại đây

Quyết định 672/QĐ-BNV ngày 17/06/2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, danh mục dùng chung ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành

Tải Văn bản tiếng Việt

Tải Văn bản tiếng Việt (docx)

Tải Văn bản gốc

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.

Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,

Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên

tại đây

Văn bản liên quan

1

Luật an toàn thông tin mạng 2015

Tiếng Anh

Lược đồ

Liên quan hiệu lực

Tải về

Ban hành:

19/11/2015

Hiệu lực:

Đã biết

Tình trạng:

Đã biết

Cập nhật: 19/12/2015

19

Số hiệu672/QĐ-BNV
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành17/06/2026
Ngày hiệu lực
Nơi ban hànhBộ Nội vụ
Người kýTrương Hải Long
Tình trạngChưa xác định