Nghị định 58/2026/NĐ-CP sua doi nghi dinh dieu kien an ninh nghe dau tu kinh doanh co dieu kien
Quy định mới về hồ sơ, thủ tục xóa đăng ký thường trú từ ngày 15/03/2026
Ngày 13/2/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 58/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; quản lý và sử dụng con dấu; quản lý, sử dụng pháo; hướng dẫn Luật Cư trú 2020 , Luật Căn cước 2023 trong đó sửa đổi quy định về hồ sơ, thủ tục xóa đăng ký thường trú.
Quy định mới về hồ sơ, thủ tục xóa đăng ký thường trú từ ngày 15/03/2026
Căn cứ theo khoản 6 Điều 4 Nghị định 58/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Điều 9 Nghị định 154/2024/NĐ-CP quy định về hồ sơ, thủ tục xoá đăng ký thường trú từ ngày 15/03/2026 như sau:
-
Trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hủy bỏ đăng ký thường trú của thủ trưởng cấp trên trực tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết định hủy bỏ đăng ký thường trú đối với công dân, cơ quan đăng ký cư trú thực hiện việc xóa đăng ký thường trú đối với công dân và cập nhật việc xóa đăng ký thường trú vào Cơ sở dữ liệu về cư trú, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
-
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cơ quan đăng ký cư trú tiếp nhận thông tin phản ánh về người thuộc trường hợp bị xóa đăng ký thường trú quy định tại điểm a, đ khoản 1 Điều 24 Luật Cư trú 2020 , cơ quan đăng ký cư trú có trách nhiệm kiểm tra, xác minh, thực hiện xóa đăng ký thường trú đối với công dân và cập nhật việc xóa đăng ký thường trú vào Cơ sở dữ liệu về cư trú, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
-
Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày hộ gia đình có người thuộc diện xóa đăng ký thường trú theo quy định tại điểm b, d, e, g, h, i khoản 1 Điều 24 Luật Cư trú 2020 thì người thuộc diện xóa đăng ký thường trú hoặc đại diện hộ gia đình hoặc người đại diện theo pháp luật có trách nhiệm thực hiện thủ tục xóa đăng ký thường trú.
-
Hồ sơ xóa đăng ký thường trú gồm: Tờ khai thay đổi thông tin cư trú và giấy tờ, tài liệu chứng minh thuộc một trong các trường hợp xóa đăng ký thường trú;
-
Người thực hiện thủ tục nộp 01 hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) đến cơ quan đăng ký cư trú.
-
Trường hợp người bị đề nghị xóa đăng ký thường trú chưa có thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông tin về người đó trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư không đầy đủ, chính xác thì cơ quan đăng ký cư trú có trách nhiệm thu thập, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ thì cơ quan đăng ký cư trú thực hiện xóa đăng ký thường trú đối với công dân và cập nhật việc xóa đăng ký thường trú vào Cơ sở dữ liệu về cư trú, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
-
Trường hợp người thuộc diện xóa đăng ký thường trú theo quy định tại điểm b, d, e, g, h, i khoản 1 Điều 24 Luật Cư trú mà hộ gia đình chỉ có 01 người hoặc đại diện hộ gia đình hoặc người đại diện theo pháp luật không thực hiện thủ tục xóa đăng ký thường trú thì cơ quan đăng ký cư trú có trách nhiệm kiểm tra, xác minh, lập biên bản về việc công dân, đại diện hộ gia đình không thực hiện thủ tục xóa đăng ký thường trú và thực hiện xóa đăng ký thường trú đối với công dân.
-
Cơ quan, đơn vị quản lý người học tập, công tác, làm việc trong lực lượng vũ trang nhân dân có văn bản đề nghị cơ quan đăng ký cư trú trên địa bàn đóng quân xóa đăng ký thường trú đối với người thuộc đơn vị mình quản lý. Văn bản đề nghị cần nêu rõ họ, chữ đệm và tên khai sinh; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân của người thuộc trường hợp xóa đăng ký thường trú; lý do đề nghị xóa đăng ký thường trú.
-
Sau khi thực hiện việc xóa đăng ký thường trú, cơ quan đăng ký cư trú thông báo bằng văn bản giấy hoặc bản điện tử hoặc hình thức điện tử khác cho người bị xóa đăng ký thường trú hoặc đại diện hộ gia đình.
Xem thêm tại Nghị định 58/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2026.
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản , Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây
CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 58/2026/NĐ-CP Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2026
NGHỊ ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ ĐỐI VỚI MỘT SỐ NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN; QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CON DẤU; QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÁO; QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT CƯ TRÚ, LUẬT CĂN CƯỚC
Căn c ứ Luật Tổ chức Ch ính ph ủ số 63/2025/QH15 ;
Căn c ứ Luật C ông an nhân dân s ố 37/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 21/2023/QH15 , Luật số 30/2023/QH15 , Luật số 38/2024/QH15 , Luật số 52/2024/QH15 , Luật số 86/2025/QH15 ;
Theo đ ề nghị của Bộ trưởng Bộ C ông an;
Chính ph ủ ban h ành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của c ác nghị định li ên quan đ ến quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ng ành, ngh ề đầu tư kinh doanh c ó điều kiện; quản l ý và s ử dụng con dấu; quản l ý, s ử dụng ph áo; quy đ ịnh chi tiết một số điều v à bi ện ph áp thi hành Luật Cư tr ú , Luật Căn cước .
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2016/NĐ-CP quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung năm 2023 (sau đây viết gọn là Nghị định số 96/2016/NĐ-CP)
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 20 Điều 3
như sau:
“20. Kinh doanh d ịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ, gồm: C ác d ịch vụ c ó s ử dụng thuốc, c ác ch ất, thiết bị để can thiệp v ào cơ th ể người (phẫu thuật, thủ thuật, c ác can thi ệp c ó tiêm, chích, bơm, chi ếu tia, s óng, đ ốt hoặc c ác can thi ệp x âm l ấn kh ác) nh ằm: L àm thay đ ổi m àu s ắc da, h ình d ạng, tăng c ân n ặng, giảm c ân n ặng (giảm b éo, gi ảm mỡ cơ thể); khắc phục khiếm khuyết hoặc tạo h ình theo ý mu ốn đối với c ác b ộ phận tr ên cơ th ể (da, mũi, mắt, m ôi, khuôn m ặt, ngực, bụng, m ông và các b ộ phận kh ác trên cơ th ể người); t ái t ạo, phục hồi tế b ào, b ộ phận hoặc chức năng cơ thể người; c ác ho ạt động xăm, phun, th êu trên da t ừ đ ó làm thay đ ổi h ình dáng, đ ặc điểm nhận dạng con người.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 23 Điều 3
như sau:
“23. Kinh doanh quân trang, quân d ụng cho lực lượng vũ trang, vũ kh í quân d ụng, trang thiết bị, kỹ thuật, kh í tài, phương ti ện chuy ên dùng cho quân s ự, C ông an; linh ki ện, bộ phận, phụ t ùng, v ật tư v à trang thi ết bị đặc chủng, c ông ngh ệ chuy ên dùng ch ế tạo ch úng, g ồm:
a) S ản xuất, mua, b án: Qu ần, áo, mũ quân ph ục; qu ân hi ệu, c ông an hi ệu, ph ù hi ệu, cấp hiệu, số hiệu của Qu ân đ ội nh ân dân và Công an nhân dân;
b) S ản xuất, lắp r áp, nh ập khẩu, xuất khẩu, mua, b án, v ận chuyển, sửa chữa:
Súng c ầm tay, s úng vác vai, đ ạn sử dụng cho c ác lo ại vũ kh í này trang b ị cho lực lượng vũ trang nh ân dân và các l ực lượng kh ác theo quy đ ịnh của ph áp luật về quản l ý, s ử dụng vũ kh í, v ật liệu nổ v à công c ụ hỗ trợ; m áy ki ểm tra tốc độ phương tiện giao th ông cơ gi ới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị đo, thử chất ma t úy; thi ết bị gi ám sát đi ện thoại di động GSM v à các lo ại thiết bị gi ám sát đi ện thoại di động kh ác.
Linh ki ện, bộ phận, phụ t ùng, trang thi ết bị c ông ngh ệ chuy ên dùng ch ế tạo ra: S úng c ầm tay, s úng vác vai, đ ạn sử dụng cho c ác lo ại vũ kh í này; máy ki ểm tra tốc độ phương tiện giao th ông cơ gi ới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị đo, thử chất ma t úy; thi ết bị gi ám sát đi ện thoại di động GSM v à các lo ại thiết bị gi ám sát đi ện thoại di động kh ác.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 8 Điều 4
như sau:
“8. Tài li ệu hợp lệ l à m ột trong c ác tài li ệu sau: Bản điện tử đ ã đư ợc k ý s ố đối với văn bản do cơ sở kinh doanh ph át hành; b ản điện tử đ ã đư ợc chứng thực điện tử của cơ quan, tổ chức c ó th ẩm quyền đối với văn bản do cơ quan nh à nư ớc ph át hành; b ản điện tử được khai th ác, chia s ẻ từ cơ sở dữ liệu của cơ quan quản l ý nhà nư ớc c ó liên quan; b ản sao đ ã đ ối chiếu với bản ch ính; b ản sao được cấp từ bản gốc; bản sao được chứng thực từ bản ch ính c ủa cơ quan, tổ chức c ó th ẩm quyền.”.
- B ổ sung khoản 9, 10 v ào sau khoản 8 Điều 4
như sau:
“9. Cơ s ở kinh doanh c ó y ếu tố nước ngo ài là cơ s ở kinh doanh thuộc một trong c ác trư ờng hợp sau đ ây:
a) Cơ s ở kinh doanh c ó v ốn đầu tư nước ngo ài;
b) Cơ s ở kinh doanh c ó m ột trong những người quy định tại khoản 5 Điều này là ngư ời nước ngo ài;
c) Cơ s ở kinh doanh c ó ngành, ngh ề chỉ cung cấp dịch vụ cho người nước ngo ài.
10. Cơ s ở kinh doanh hoạt động li ên t ỉnh, th ành ph ố l à cơ s ở kinh doanh thuộc một trong c ác trư ờng hợp sau đ ây:
a) Cơ s ở kinh doanh hoạt động theo h ình th ức c ông ty m ẹ, c ông ty con mà kinh doanh ngành, ngh ề đầu tư kinh doanh c ó điều kiện về an ninh, trật tự hoạt động trong phạm vi từ hai tỉnh, th ành ph ố trở l ên;
b) Cơ s ở kinh doanh c ó chi nhánh, văn phòng đ ại diện, địa điểm kinh doanh hoạt động trong phạm vi từ hai tỉnh, th ành ph ố trở l ên.”.
- S ửa đổi, bổ sung
điểm a khoản 2 Điều 7
như sau:
“a) Đ ối với người Việt Nam:
Đã b ị khởi tố h ình s ự m à các cơ quan t ố tụng của Việt Nam hoặc của nước ngo ài đang ti ến h ành điều tra, truy tố, x ét x ử.
Có ti ền án v ề c ác t ội x âm ph ạm an ninh quốc gia hoặc c ác t ội kh ác do l ỗi cố ý b ị kết án t ừ tr ên 03 năm tù tr ở l ên chưa đư ợc x óa án tích; đang trong th ời gian thi h ành hình ph ạt t ù nhưng đư ợc hưởng án treo; đang trong th ời gian được tạm ho ãn ch ấp h ành hình ph ạt t ù; đang ch ấp h ành hình ph ạt cải tạo kh ông giam gi ữ; đang bị quản chế, cấm cư tr ú, c ấm đảm nhiệm chức vụ, cấm kinh doanh ng ành, ngh ề đầu tư kinh doanh c ó điều kiện về an ninh, trật tự theo quyết định của T òa án.
Đang b ị áp d ụng biện ph áp giáo d ục tại x ã, phư ờng, đặc khu; c ó quyết định áp d ụng biện ph áp x ử l ý hành chính trong th ời gian chờ thi h ành quyết định ; đang nghiện ma t úy; đang đư ợc tạm ho ãn, t ạm đ ình ch ỉ chấp h ành quyết định đưa v ào cơ s ở gi áo d ục bắt buộc hoặc đưa v ào cơ s ở cai nghiện bắt buộc; đ ã b ị áp d ụng c ác bi ện ph áp x ử l ý hành chính nhưng chưa đ ủ thời hạn để được coi l à chưa b ị áp d ụng biện ph áp x ử l ý hành chính;”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 4 Điều 12
như sau:
“4. Các cơ s ở chỉ được đ ào t ạo nh ân viên d ịch vụ bảo vệ sau khi Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an th ẩm duyệt gi áo trình, chương trình đào t ạo. Sau kh óa đào t ạo phải c ó văn b ản đề nghị cơ quan C ông an có th ẩm quyền s át h ạch đ ánh giá k ết quả v à c ấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ ( Mẫu số 04 tại Phụ lục số I ban h ành kèm theo Nghị định n ày) cho nhân viên d ịch vụ bảo vệ đạt y êu c ầu trong đợt s át h ạch. Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ c ó th ời hạn 05 năm kể từ ng ày c ấp. Bộ C ông an quy đ ịnh chi tiết việc đ ào t ạo nh ân viên d ịch vụ bảo vệ tr ên n ền tảng c ông ngh ệ th ông tin; c ấp đổi, cấp lại, thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ v à h ủy gi á tr ị sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ.”.
- B ổ sung khoản 5 v ào sau khoản 4 Điều 12
như sau:
“5. Hình th ức đ ào t ạo nh ân viên d ịch vụ bảo vệ:
a) Phần l ý thuy ết được đ ào t ạo trực tiếp hoặc tr ên n ền tảng c ông ngh ệ th ông tin;
b) Phần thực h ành đư ợc đ ào t ạo trực tiếp.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 19
như sau:
“2. Tài li ệu hợp lệ một trong c ác lo ại văn bản sau đ ây:
a) Gi ấy chứng nhận đăng k ý đ ầu tư; Giấy chứng nhận đăng k ý doanh nghi ệp; Giấy chứng nhận đăng k ý ho ạt động của chi nh ánh ho ặc đăng k ý đ ịa điểm kinh doanh của doanh nghiệp, chi nh ánh doanh nghi ệp; Giấy chứng nhận đăng k ý h ợp t ác xã, liên hi ệp hợp t ác xã; Gi ấy chứng nhận đăng k ý ho ạt động của chi nh ánh ho ặc đăng k ý đ ịa điểm kinh doanh của hợp t ác xã, liên hi ệp hợp t ác xã; Gi ấy chứng nhận đăng k ý h ộ kinh doanh; th ông báo mã s ố thuế địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh; văn bản th ành l ập hoặc cho ph ép ho ạt động k èm theo văn b ản th ông báo mã s ố thuế đối với đơn vị sự nghiệp c ó thu;
b) Trư ờng hợp trong c ác văn b ản quy định tại điểm a khoản n ày không th ể hiện ng ành, ngh ề đầu tư kinh doanh th ì cơ s ở kinh doanh phải bổ sung t ài li ệu chứng minh c ác ngành, ngh ề đầu tư kinh doanh đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự đ ã đư ợc cơ quan đăng k ý kinh doanh ho ặc cơ quan c ó th ẩm quyền chấp thuận;
c) Cơ s ở kinh doanh kh ông ph ải nộp c ác tài li ệu quy định tại điểm a, b khoản n ày khi Cơ s ở dữ liệu của cơ quan quản l ý nhà nư ớc đ ã đư ợc kết nối, chia sẻ tr ên môi trư ờng điện tử.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 3 Điều 19
như sau:
“3. Tài li ệu hợp lệ c ác gi ấy tờ, t ài li ệu chứng minh bảo đảm c ác điều kiện an to àn v ề ph òng cháy và ch ữa ch áy đ ối với khu vực kinh doanh v à kho b ảo quản nguy ên li ệu, h àng hóa sau đây:
a) Văn b ản chấp thuận kết quả nghiệm thu về ph òng cháy và ch ữa ch áy c ủa cơ quan, tổ chức c ó th ẩm quyền đối với c ông trình, phương ti ện giao th ông m ới đưa v ào ho ạt động hoặc mới cải tạo tại thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự thuộc danh mục quy định tại Phụ lục số III ban h ành kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều v à bi ện ph áp thi hành Luật Ph òng cháy, ch ữa ch áy và c ứu nạn, cứu hộ (sau đ ây vi ết gọn l à Nghị định số 105/2025/NĐ-CP );
b) Biên b ản kiểm tra về ph òng cháy và ch ữa ch áy c ủa cơ quan, tổ chức, c á nhân có th ẩm quyền trong quản l ý v ề ph òng cháy, ch ữa ch áy và c ứu nạn, cứu hộ đối với c ác cơ s ở kinh doanh kh ông thu ộc quy định tại điểm a khoản 3 Điều n ày nhưng thu ộc Danh mục quy định tại Phụ lục số I ban h ành kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ;
c) Các cơ s ở kinh doanh kh ông ph ải nộp t ài li ệu quy định tại c ác điểm a v à b khoản 3 Điều n ày, g ồm: Sản xuất con dấu; kinh doanh thiết bị ph át tín hi ệu của xe được quyền ưu ti ên; kinh doanh d ịch vụ bảo vệ; kinh doanh dịch vụ đặt cược; kinh doanh c ác thi ết bị g ây nhi ễu, ph á sóng thông tin di đ ộng; kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ; kinh doanh m áy ki ểm tra tốc độ phương tiện giao th ông cơ gi ới đường bộ; kinh doanh thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; kinh doanh thiết bị đo, thử chất ma t úy; kinh doanh thi ết bị gi ám sát đi ện thoại di động GSM v à các thi ết bị gi ám sát đi ện thoại di động kh ác;
d) Đ ối với c ác cơ s ở kinh doanh kh ông có kho ch ứa nguy ên li ệu hoặc sản phẩm theo quy định th ì ph ải c ó h ợp đồng thu ê kho đ ảm bảo c ác điều kiện an to àn v ề ph òng cháy, ch ữa ch áy và c ứu nạn, cứu hộ theo quy định tại c ác điểm a v à b khoản 3 Điều n ày;
đ) Đ ối với c ác cơ s ở kinh doanh ng ành, ngh ề c ó s ử dụng vật liệu nổ c ông nghi ệp v à ti ền chất thuốc nổ; dịch vụ nổ m ìn thì các tài li ệu chứng minh đảm bảo c ác điều
kiện an to àn v ề ph òng cháy, ch ữa ch áy và c ứu nạn, cứu hộ l à tài li ệu của kho chứa, bảo quản vật liệu nổ c ông nghi ệp, tiền chất thuốc nổ. Trường hợp c ác cơ s ở n ày có ho ạt động nổ m ìn theo h ợp đồng nguy ên t ắc cung cấp vật liệu nổ từ cơ sở kinh doanh vật liệu nổ c ông nghi ệp đến địa điểm nổ v à đ ảm bảo thi c ông h ết vật liệu nổ trong ng ày, không lưu gi ữ vật liệu nổ th ì không ph ải bố tr í kho b ảo quản vật liệu nổ nhưng phải cung cấp hợp đồng nguy ên t ắc tr ên kèm theo Gi ấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự của cơ sở kinh doanh vật liệu nổ c ông nghi ệp v à Biên b ản kiểm tra về ph òng cháy và ch ữa ch áy đ ối với kho bảo quản vật liệu nổ c ông nghi ệp;
e) Cơ s ở kinh doanh kh ông ph ải nộp c ác tài li ệu chứng minh bảo đảm c ác điều kiện an to àn v ề ph òng cháy, ch ữa ch áy và c ứu nạn, cứu hộ quy định tại điểm a, b khoản n ày khi Cơ s ở dữ liệu của cơ quan quản l ý nhà nư ớc đ ã đư ợc kết nối, chia sẻ tr ên môi trư ờng điện tử.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 4 Điều 19
như sau:
“4. Phi ếu l ý l ịch tư ph áp ho ặc Bản khai nh ân s ự ( Mẫu số 02b ban h ành kèm theo Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ) của người chịu tr ách nhi ệm về an ninh, trật tự của cơ sở kinh doanh, trong c ác trư ờng hợp sau:
a) Đ ối với người Việt Nam ở trong nước l à ngư ời chịu tr ách nhi ệm về an ninh, trật tự của cơ sở kinh doanh đứng t ên trong Gi ấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự phải c ó Phi ếu l ý l ịch tư ph áp (tr ừ những người đang thuộc bi ên ch ế của lực lượng vũ trang);
b) Đ ối với người Việt Nam định cư ở nước ngo ài mang h ộ chiếu nước ngo ài và ngư ời nước ngo ài là ngư ời chịu tr ách nhi ệm về an ninh, trật tự của cơ sở kinh doanh đứng t ên trong Gi ấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự phải c ó B ản khai nh ân s ự k èm theo tài li ệu hợp lệ Hộ chiếu, Thẻ thường tr ú ho ặc Thẻ tạm tr ú ho ặc Thị thực c òn th ời hạn lưu tr ú t ại Việt Nam;
c) Cơ s ở kinh doanh kh ông ph ải nộp c ác tài li ệu Phiếu l ý l ịch tư ph áp; H ộ chiếu, Thẻ thường tr ú ho ặc Thẻ tạm tr ú ho ặc Thị thực tại điểm a, b khoản n ày khi Cơ s ở dữ liệu của cơ quan quản l ý nhà nư ớc đ ã đư ợc kết nối, chia sẻ tr ên môi trư ờng điện tử.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 4 Điều 20
như sau:
“4. Đ ối với c ác cơ s ở kinh doanh ng ành, ngh ề: Kinh doanh s úng c ầm tay, s úng vác vai, đ ạn sử dụng cho c ác lo ại vũ kh í này trang b ị cho lực lượng vũ trang nh ân dân và các l ực lượng kh ác theo quy đ ịnh của ph áp luật về quản l ý, s ử dụng vũ kh í, v ật liệu nổ v à công c ụ hỗ trợ; kinh doanh casino; kinh doanh tr ò chơi đi ện tử c ó thư ởng d ành cho ngư ời nước ngo ài; kinh doanh d ịch vụ đặt cược, phải c ó văn b ản cho ph ép ho ạt động của cơ quan quản l ý nhà nư ớc chuy ên ngành.”.
12. S ửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều 23 như sau:
a) S ửa đổi, bổ sung
điểm c khoản 1
như sau:
“c) T ại một địa điểm kinh doanh c ó nhi ều ng ành, ngh ề kh ác nhau thu ộc nhiều cơ sở kinh doanh kh ác nhau, thu ộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự của nhiều cấp C ông an thì m ỗi cơ sở kinh doanh nộp một bộ hồ sơ cho cơ quan C ông an có th ẩm quyền quy định tại Điều 24 Nghị định này
đ ể cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự cho từng cơ sở kinh doanh;”.
b) S ửa đổi, bổ sung
điểm c khoản 2
như sau:
“c) N ộp qua Cổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) (trừ c ác văn b ản, giấy tờ kh ông đư ợc ph ép đăng t ải qua hệ thống mạng theo quy định của ph áp luật ).”.
c) S ửa đổi, bổ sung
khoản 3
như sau:
“3. Th ời hạn ho àn thành vi ệc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự kể từ ng ày nh ận đủ hồ sơ hợp lệ quy định như sau:
a) Không quá 04 ngày làm vi ệc đối với trường hợp quy định tại c ác Điều 19, 20 và các khoản 2, 3, 4 Điều 22 Nghị định
n ày;
b) Không quá 03 ngày làm vi ệc đối với trường hợp quy định tại
Điều 21 và khoản 1 Điều 22 Nghị định n ày,”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 4 Điều 23
như sau:
“4. Trư ờng hợp kh ông c ấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự th ì trong th ời hạn 08 giờ l àm vi ệc kể từ thời điểm nhận hồ sơ đối với trường hợp tiếp nhận qua Cổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc 02 ng ày làm vi ệc đối với trường hợp tiếp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch ính, cơ quan Công an ph ải c ó văn b ản trả lời cơ sở kinh doanh v à nêu rõ lý do.”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 24
như sau:
“Điều 24. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự, Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ v à th ẩm duyệt gi áo trình, chương trình đào t ạo nh ân viên d ịch vụ bảo vệ
1. C ục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội Bộ C ông an ch ịu tr ách nhi ệm:
“a) C ấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự v à qu ản l ý cơ s ở kinh doanh thuộc thẩm quyền của c ác cơ quan trung ương c ấp ph ép thành l ập, hoạt động; cơ sở kinh doanh c ó y ếu tố nước ngo ài; cơ s ở kinh doanh hoạt động li ên t ỉnh, th ành ph ố đối với c ác ngành, ngh ề sau:
Kinh doanh súng c ầm tay, s úng vác vai, đ ạn sử dụng cho c ác lo ại s úng này; kinh doanh v ật liệu nổ c ông nghi ệp v à ti ền chất thuốc nổ (trừ kinh doanh vận chuyển vật liệu nổ c ông nghi ệp v à ti ền chất thuốc nổ); kinh doanh dịch vụ nổ m ìn; kinh doanh d ịch vụ lưu tr ú đư ợc xếp hạng từ 5 sao trở l ên (tr ừ biệt thự du lịch 5 sao, căn hộ du lịch 5 sao, t àu th ủy lưu tr ú du l ịch 5 sao); kinh doanh c ông c ụ hỗ trợ; kinh doanh casino; kinh doanh tr ò chơi đi ện tử c ó thư ởng d ành cho ngư ời nước ngo ài;
b) C ấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự v à qu ản l ý các cơ s ở kinh doanh dịch vụ bảo vệ c ó y ếu tố nước ngo ài ho ặc c ó ch ức năng đ ào t ạo nh ân viên d ịch vụ bảo vệ;
c) Ch ủ tr ì sát h ạch v à c ấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ cho nh ân viên d ịch vụ bảo vệ được đ ào t ạo tại cơ sở kinh doanh c ó ch ức năng đ ào t ạo nh ân viên d ịch vụ bảo vệ; trung t âm giáo d ục nghề nghiệp của c ác trư ờng C ông an nhân dân; trung tâm hu ấn luyện v à b ồi dưỡng nghiệp vụ của c ác đơn v ị thuộc Bộ C ông an có ch ức năng đ ào t ạo nh ân viên d ịch vụ bảo vệ;
d) Th ẩm duyệt gi áo trình và chương trình đào t ạo nh ân viên d ịch vụ bảo vệ cho c ác cơ s ở được đ ào t ạo nh ân viên d ịch vụ bảo vệ quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định n ày.
2. Phòng C ảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội C ông an các t ỉnh, th ành ph ố chịu tr ách nhi ệm:
a) C ấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự v à qu ản l ý các cơ s ở kinh doanh (trừ c ác cơ s ở kinh doanh quy định tại điểm a khoản 1 Điều n ày), bao g ồm:
Kinh doanh v ận chuyển vật liệu nổ c ông nghi ệp; kinh doanh vận chuyển tiền chất thuốc nổ; sản xuất con dấu; kinh doanh ng ành, ngh ề c ó s ử dụng vật liệu nổ c ông nghi ệp; kinh doanh quần, áo, mũ quân ph ục, qu ân hi ệu, c ông an hi ệu, ph ù hi ệu, cấp hiệu, số hiệu của Qu ân đ ội nh ân dân và Công an nhân dân; kinh doanh d ịch vụ đặt cược; kinh doanh dịch vụ vũ trường; kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ; kinh doanh thiết bị ph át tín hi ệu của xe được quyền ưu ti ên; kinh doanh các thi ết bị g ây nhi ễu, ph á sóng thông tin di đ ộng; kinh doanh m áy, thi ết bị (bao gồm cả linh kiện, phụ t ùng, trang thi ết bị sản xuất): M áy ki ểm tra tốc độ phương tiện giao th ông cơ gi ới đường bộ; thiết bị gi ám sát đi ện thoại di động GSM v à các thi ết bị gi ám sát đi ện thoại di động kh ác; thi ết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị đo, thử chất ma t úy; kinh doanh d ịch vụ bảo vệ; đơn vị sự nghiệp c ó thu c ủa c ác cơ quan, t ổ chức cấp trung ương v à c ấp tỉnh tr ên đ ịa b àn qu ản l ý.
Kinh doanh v ật liệu nổ c ông nghi ệp; kinh doanh tiền chất thuốc nổ; kinh doanh dịch vụ nổ m ìn; kinh doanh công c ụ hỗ trợ; kinh doanh s úng b ắn sơn (trừ cung ứng dịch vụ sử dụng s úng b ắn sơn).
Kinh doanh d ịch vụ lưu tr ú đư ợc xếp hạng 5 sao trở l ên bao g ồm: Kh ách s ạn 5 sao, biệt thự du lịch 5 sao, căn hộ du lịch 5 sao, t àu th ủy lưu tr ú du l ịch 5 sao v à kinh doanh d ịch vụ lưu tr ú t ừ 30 ph òng cho thuê lưu trú tr ở l ên.
b) Ch ủ tr ì sát h ạch v à c ấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ cho nh ân viên d ịch vụ bảo vệ được đ ào t ạo tại trung t âm hu ấn luyện v à b ồi dưỡng nghiệp vụ của C ông an đ ịa phương c ó ch ức năng đ ào t ạo nh ân viên d ịch vụ bảo vệ.
3. Công an c ấp x ã ch ịu tr ách nhi ệm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự v à qu ản l ý các cơ s ở kinh doanh (trừ c ác cơ s ở kinh doanh quy định tại khoản 1, 2 Điều n ày), bao g ồm:
Kinh doanh cung ứng dịch vụ sử dụng s úng b ắn sơn; kinh doanh dịch vụ karaoke; kinh doanh dịch vụ xoa b óp; kinh doanh d ịch vụ cầm đồ; kinh doanh dịch vụ lưu tr ú t ừ 29 ph òng cho thuê lưu trú tr ở xuống; kinh doanh dịch vụ in; kinh doanh c ác lo ại ph áo; các đơn v ị sự nghiệp c ó thu ho ạt động kinh doanh c ó điều kiện về an ninh, trật tự của cơ quan, tổ chức kh ông thu ộc khoản 2 Điều n ày.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 9 Điều 25
như sau:
“9. Ch ỉ sử dụng nh ân viên làm vi ệc trong cơ sở kinh doanh từ đủ 18 tuổi trở l ên; có đ ủ năng lực h ành vi dân s ự; kh ông nghi ện ma t úy. Không s ử dụng nh ân viên là ngư ời đang trong thời gian bị điều tra, truy tố, x ét x ử; đang trong thời gian được tạm ho ãn ch ấp h ành hình ph ạt t ù; ngư ời đang trong thời gian được tha t ù trư ớc thời hạn c ó điều kiện; người đang chấp h ành hình ph ạt cải tạo kh ông giam gi ữ; người đang trong thời gian thi h ành hình ph ạt t ù nhưng đư ợc hưởng án treo.”.
- S ửa đổi, bổ sung
điểm c khoản 1 Điều 32
như sau:
“c) Có gi ấy kh ám s ức khỏe của cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh đủ ti êu chu ẩn theo quy định của ph áp luật về kh ám b ệnh, chữa bệnh c òn hi ệu lực;”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 4 Điều 38
như sau:
“4. Ch ậm nhất 06 ng ày trư ớc khi thực hiện nổ m ìn, cơ s ở kinh doanh phải c ó văn b ản th ông báo cho Công an c ấp x ã nơi có đ ịa điểm hoạt động nổ m ìn đ ể phối hợp trong c ông tác đ ảm bảo an ninh, trật tự.”.
- S ửa đổi, bổ sung
điểm c khoản 3 Điều 50
như sau:
“c) Công an các c ấp theo chức năng, nhiệm vụ được giao khi c ó yêu c ầu phục vụ nhiệm vụ ch ính tr ị, tăng cường bảo vệ an ninh, trật tự, ph òng ch ống tội phạm, tệ nạn cần tiến h ành ki ểm tra đột xuất th ì ph ải được thủ trưởng cơ quan C ông an c ấp tỉnh ph ê duy ệt bằng văn bản hoặc c ó văn b ản chỉ đạo của C ông an c ấp tr ên.”
- Thay thế cụm từ “xã, phường, thị trấn” bằng cụm từ “xã, phường, đặc khu” tại
khoản 2 và 13 Điều 25, khoản 8 Điều 32, khoản 2 và 4 Điều 44 .
- Thay thế cụm từ “trung tâm dạy nghề của các trường Công an nhân dân” bằng cụm từ “đơn vị sự nghiệp có thu trong Công an nhân dân” tại
điểm b khoản 1 Điều 12 .
- Thay thế cụm từ “bản sao hợp lệ” bằng cụm từ “tài liệu hợp lệ” tại
khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 20, điểm b khoản 1 Điều 21, điểm b khoản 1 Điều 22 , khoản 8 Điều 32 và khoản 3 Điều 33 .
- Bãi bỏ
khoản 13 Điều 3 và Mẫu số 02
ban hành kèm theo Nghị định số
96/2016/NĐ-CP
đã được sửa đổi, bổ sung năm 2023.
- Thay thế
Mẫu số 01 , 03 , 04
ban hành kèm theo Nghị định số
96/2016/NĐ-CP
đã được sửa đổi, bổ sung năm 2023 bằng
Mẫu số 01 ,
03 , 04 tại Phụ lục số I
ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2016/NĐ-CP về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung năm 2023 (sau đây viết gọn là Nghị định số 99/2016/NĐ-CP)
- S ửa đổi, bổ sung
điểm a khoản 2 Điều 1
như sau:
“2. Nghị định n ày không điều chỉnh đối với:
a) Qu ản l ý và s ử dụng con dấu của doanh nghiệp, hợp t ác xã, liên hi ệp hợp t ác xã đư ợc đăng k ý, ho ạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp , Luật Đầu tư v à Luật Hợp t ác xã.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 14 Điều 3
như sau:
“14. T ổ chức kinh tế quy định tại Nghị định n ày là doanh nghi ệp được th ành l ập, hoạt động theo c ác luật : C ông ch ứng, luật sư, gi ám đ ịnh tư ph áp, kinh doanh b ảo hiểm, chứng kho án.”.
3. S ửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 7
như sau:
a) S ửa đổi, bổ sung
khoản 3
như sau:
“3. Chính ph ủ, c ác b ộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ.”.
b) S ửa đổi, bổ sung
khoản 5
như sau:
“5. Tòa án nhân dân t ối cao, T òa Phúc th ẩm T òa án nhân dân t ối cao, T òa án nhân dân t ỉnh, th ành ph ố, T òa án nhân dân khu v ực, T òa án quân s ự trung ương, T òa án quân s ự qu ân khu và tương đương, Tòa án quân s ự khu vực.”.
c) S ửa đổi, bổ sung
khoản 6
như sau:
“6. Vi ện kiểm s át nhân dân t ối cao, Viện C ông t ố v à Ki ểm s át xét x ử ph úc th ẩm Viện kiểm s át nhân dân t ối cao, Viện kiểm s át nhân dân t ỉnh, th ành ph ố, Viện kiểm s át nhân dân khu v ực, Viện kiểm s át quân s ự trung ương, Viện kiểm s át quân s ự qu ân khu và tương đương, Vi ện kiểm s át quân s ự khu vực.”.
d) S ửa đổi, bổ sung
khoản 8
như sau:
“8. Cơ quan qu ản l ý thi hành án dân s ự thuộc Bộ Tư ph áp, cơ quan qu ản l ý thi hành án thu ộc Bộ Quốc ph òng, cơ quan thi hành án dân s ự cấp tỉnh, cơ quan thi h ành án quân khu và tương đương.”.
đ) S ửa đổi, bổ sung
khoản 10
như sau:
“10.
Ủy ban Nh à nư ớc về người Việt Nam ở nước ngo ài, Ủy ban Bi ên gi ới quốc gia, Cục L ãnh s ự, Cục Lễ t ân Nhà nư ớc v à Phiên d ịch đối ngoại, Sở Ngoại vụ Th ành ph ố Hồ Ch í Minh tr ực thuộc Bộ Ngoại giao.”.
4. S ửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 8
như sau:
a) S ửa đổi, bổ sung
khoản 1
như sau:
“1. Cơ quan, t ổ chức thuộc cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, Ủy ban Thường vụ Quốc hội (trừ c ác cơ quan quy đ ịnh tại Điều 7 Nghị định n ày), Văn phòng Qu ốc hội, Kiểm to án nhà nư ớc.”.
b) S ửa đổi, bổ sung
khoản 3
như sau:
“3. Cơ quan, t ổ chức thuộc cơ cấu tổ chức của T òa án nhân dân t ối cao, T òa Phúc th ẩm T òa án nhân dân t ối cao, T òa án nhân dân t ỉnh, th ành ph ố, T òa án nhân dân khu v ực, T òa án quân s ự trung ương, T òa án quân s ự qu ân khu và tương đương, Tòa án quân s ự khu vực.”.
c) S ửa đổi, bổ sung
khoản 4
như sau:
“4. Cơ quan, t ổ chức thuộc cơ cấu tổ chức của Viện kiểm s át nhân dân t ối cao, Viện C ông t ố v à Ki ểm s át xét x ử ph úc th ẩm Viện kiểm s át nhân dân t ối cao, Viện kiểm s át nhân dân t ỉnh, th ành ph ố, Viện kiểm s át nhân dân khu v ực, Viện kiểm s át quân s ự trung ương, Viện kiểm s át quân s ự qu ân khu và tương đương, Vi ện kiểm s át quân s ự khu vực.”.
d) S ửa đổi, bổ sung
khoản 6
như sau:
“6. Cơ quan qu ản l ý thi hành án hình s ự thuộc Bộ C ông an; cơ quan qu ản l ý thi hành án hình s ự thuộc Bộ Quốc ph òng; tr ại giam, trại tạm giam thuộc Bộ C ông an; tr ại giam, trại tạm giam thuộc Bộ Quốc ph òng; tr ại giam thuộc qu ân khu; tr ại tạm giam cấp qu ân khu; tr ại tạm giam thuộc C ông an c ấp tỉnh; cơ quan thi h ành án hình s ự C ông an c ấp tỉnh; cơ quan thi h ành án hình s ự qu ân khu và tương đương.”.
đ) S ửa đổi, bổ sung
khoản 9
như sau:
“9. Cơ quan chuyên môn, t ổ chức sự nghiệp thuộc Ủy ban nh ân dân các c ấp.”.
e) S ửa đổi, bổ sung
khoản 12
như sau:
“12. Doanh nghi ệp, chi nh ánh, văn phòng đ ại diện của doanh nghiệp được th ành l ập, hoạt động theo c ác luật : C ông ch ứng, luật sư, gi ám đ ịnh tư ph áp, kinh doanh b ảo hiểm, chứng kho án.”.
g) S ửa đổi, bổ sung
khoản 13
như sau:
“13. T ổ chức trực thuộc doanh nghiệp được th ành l ập, hoạt động theo quy định của ph áp luật .”.
h) S ửa đổi, bổ sung
khoản 14
như sau:
“14.
Ủy ban bầu cử ở cấp tỉnh, Ủy ban bầu cử ở cấp x ã; Ban b ầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nh ân dân c ấp tỉnh, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nh ân dân c ấp x ã; T ổ bầu cử.”.
5. S ửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 như sau:
a) S ửa đổi, bổ sung
điểm c khoản 1
như sau:
“c) N ộp qua Cổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) (trừ c ác văn b ản, giấy tờ kh ông đư ợc ph ép đăng t ải qua hệ thống mạng theo quy định của ph áp luật ).”.
b) S ửa đổi, bổ sung
khoản 2
như sau:
“2. Cán b ộ tiếp nhận hồ sơ c ó trách nhi ệm kiểm tra th ông tin, văn b ản, giấy tờ c ó trong h ồ sơ v à th ực hiện theo c ác quy đ ịnh sau:
a) Trư ờng hợp cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ quan đăng k ý mẫu con dấu hoặc nộp qua dịch vụ bưu ch ính công ích.
H ồ sơ đầy đủ, c án b ộ tiếp nhận hồ sơ phải ghi giấy bi ên nh ận hồ sơ, ghi r õ ngày ti ếp nhận hồ sơ, ng ày tr ả kết quả v à giao tr ực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc cử đến li ên h ệ nộp hồ sơ hoặc gửi qua bưu ch ính công ích;
H ồ sơ chưa đầy đủ, c án b ộ tiếp nhận hồ sơ phải ghi phiếu hướng dẫn ho àn thi ện hồ sơ, ghi r õ gi ấy tờ, t ài li ệu cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc cần phải bổ sung v à giao tr ực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc cử đến li ên h ệ nộp hồ sơ hoặc gửi qua bưu ch ính công ích;
H ồ sơ kh ông đ ủ điều kiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định n ày, cán b ộ tiếp nhận hồ sơ phải ghi th ông báo v ề việc từ chối giải quyết hồ sơ v à giao tr ực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc cử đến li ên h ệ nộp hồ sơ hoặc gửi qua bưu ch ính công ích;
b) Trư ờng hợp cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)
Cán b ộ tiếp nhận hồ sơ c ó trách nhi ệm khai th ác thông tin trong tài khoản định danh điện tử của cơ quan, tổ chức hoặc kho quản l ý d ữ liệu điện tử của cơ quan, tổ chức tr ên C ổng dịch vụ c ông Qu ốc gia, hệ thống th ông tin gi ải quyết thủ tục h ành chính c ấp bộ, cấp tỉnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuy ên ngành khác. Trư ờng hợp kh ông khai thác đư ợc th ông tin trong cơ s ở dữ liệu, hệ thống th ông tin ho ặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) th ì cán b ộ tiếp nhận hồ sơ đề nghị cơ quan, tổ chức, c á nhân cung c ấp văn bản, giấy tờ trong hồ sơ theo quy định.
Cán b ộ tiếp nhận hồ sơ phải th ông báo k ết quả xử l ý h ồ sơ đối với c ác trư ờng hợp theo quy định tại điểm a, b v à c khoản 2 Điều n ày qua đ ịa chỉ th ông tin đi ện tử của cơ quan, tổ chức, c á nhân đã n ộp hồ sơ trước đ ó.
Trư ờng hợp hồ sơ đầy đủ, nhưng văn bản, giấy tờ trong hồ sơ kh ông h ợp lệ (bản điện tử kh ông đư ợc k ý s ố đối với văn bản do cơ quan, tổ chức ph át hành; b ản điện tử kh ông đư ợc chứng thực điện tử của cơ quan, tổ chức c ó th ẩm quyền đối với văn bản do cơ quan c ó th ẩm quyền ban h ành) cán b ộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cơ quan, tổ chức, c á nhân b ổ sung văn bản, giấy tờ theo quy định hoặc lựa chọn h ình th ức nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ quan đăng k ý mẫu con dấu hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu ch ính công ích.”.
c) S ửa đổi, bổ sung
khoản 4
như sau:
“4. Văn b ản, giấy tờ c ó trong h ồ sơ l à b ản điện tử đ ã đư ợc k ý s ố đối với văn bản do cơ quan, tổ chức ph át hành; b ản điện tử đ ã đư ợc chứng thực điện tử của cơ quan, tổ chức c ó th ẩm quyền đối với văn bản do cơ quan c ó th ẩm quyền ban h ành; b ản điện tử hoặc bản in được khai th ác, chia s ẻ từ cơ sở dữ liệu của cơ quan quản l ý nhà nư ớc c ó liên quan; b ản sao đ ã đ ối chiếu với bản ch ính; b ản sao được cấp từ bản ch ính; b ản sao được chứng thực từ bản ch ính c ủa cơ quan, tổ chức c ó th ẩm quyền.”.
d) B ổ sung khoản 9 v ào sau khoản 8 Điều 11
như sau:
“9. Cơ quan, t ổ chức, chức danh nh à nư ớc kh ông ph ải nộp c ác tài li ệu, giấy tờ trong hồ sơ khi đ ã có thông tin trên Cơ s ở dữ liệu của cơ quan quản l ý nhà nư ớc v à hoàn thành vi ệc kết nối, chia sẻ dữ liệu th ông tin các tài li ệu n ày trên môi trư ờng điện tử.”.
- S ửa đổi bổ sung
Điều 12
như sau:
“Điều 12. Cơ quan đăng k ý mẫu con dấu
1. C ục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an có trách nhi ệm đăng k ý mẫu con dấu; cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu đối với cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc, gồm:
a) Ch ủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Ch ính ph ủ, Tổng thư k ý Qu ốc hội;
b) Qu ốc hội, Ch ính ph ủ, Hội đồng bầu cử Quốc gia, c ác b ộ, cơ quan ngang bộ, c ác cơ quan trung ương, đơn v ị trực thuộc c ác cơ quan này;
c) Tòa án nhân dân t ối cao, T òa Phúc th ẩm T òa án nhân dân t ối cao, Viện kiểm s át nhân dân t ối cao, Viện C ông t ố v à Ki ểm s át xét x ử ph úc th ẩm Viện kiểm s át nhân dân t ối cao, đơn vị trực thuộc c ác cơ quan này;
d) Cơ quan thu ộc hệ thống tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Nam ở Trung ương, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương c ác t ổ chức ch ính tr ị - x ã h ội, tổ chức trực thuộc c ác cơ quan, t ổ chức n ày;
đ) Ban ch ỉ huy qu ân s ự bộ, ng ành trung ương;
e) T ổ chức kinh tế do cơ quan c ó th ẩm quyền ở trung ương th ành l ập hoặc cấp giấy đăng k ý ho ạt động hoặc cấp giấy ph ép ho ạt động v à các t ổ chức trực thuộc;
g) Cơ quan đ ại diện Việt Nam ở nước ngo ài;
h) T ổ chức kh ác do cơ quan có th ẩm quyền ở trung ương th ành l ập hoặc cấp giấy ph ép ho ạt động.
2. Phòng C ảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội C ông an t ỉnh, th ành ph ố c ó trách nhi ệm đăng k ý mẫu con dấu; cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu đối với cơ quan, tổ chức, gồm:
a) H ội đồng nh ân dân, Ủy ban nh ân dân các c ấp, đơn vị trực thuộc c ác cơ quan này;
b) Tòa án nhân dân t ỉnh, th ành ph ố, T òa án nhân dân khu v ực, Viện kiểm s át nhân dân t ỉnh, th ành ph ố, Viện kiểm s át nhân dân khu v ực, đơn vị trực thuộc c ác cơ quan này;
c) Công an t ỉnh, th ành ph ố, đơn vị trực thuộc cơ quan n ày;
d) Cơ quan thi hành án dân s ự cấp tỉnh, cơ quan thi h ành án dân s ự khu vực, đơn vị trực thuộc cơ quan n ày;
đ) Ban ch ỉ huy qu ân s ự cơ quan, tổ chức ở cơ sở;
e) Cơ quan thu ộc hệ thống tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức ch ính tr ị - x ã h ội do cơ quan c ó th ẩm quyền ở địa phương th ành l ập hoặc cấp giấy ph ép ho ạt động, tổ chức trực thuộc c ác cơ quan, t ổ chức n ày;
g) T ổ chức kinh tế do cơ quan c ó th ẩm quyền ở địa phương th ành l ập hoặc cấp giấy đăng k ý ho ạt động hoặc cấp giấy ph ép ho ạt động v à các t ổ chức trực thuộc;
h) T ổ chức ch ính tr ị x ã h ội - nghề nghiệp, tổ chức x ã h ội, tổ chức x ã h ội - nghề nghiệp, tổ chức t ôn giáo, qu ỹ x ã h ội, quỹ từ thiện, tổ chức phi ch ính ph ủ do cơ quan c ó th ẩm quyền th ành l ập hoặc cấp giấy ph ép ho ạt động, tổ chức trực thuộc c ác cơ quan, t ổ chức n ày;
i) T ổ chức nước ngo ài không có ch ức năng ngoại giao do cơ quan c ó th ẩm quyền cấp giấy ph ép ho ạt động;
k)
Ủy ban bầu cử c ác c ấp, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nh ân dân các c ấp, Tổ bầu cử;
l) T ổ chức kh ác do cơ quan có th ẩm quyền ở địa phương th ành l ập hoặc cấp giấy ph ép ho ạt động.
m) T ổ chức tại địa phương do cơ quan, tổ chức c ó th ẩm quyền ở địa phương kh ác thành l ập hoặc quản l ý tr ực tiếp.”.
7. S ửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13
như sau:
a) B ổ sung khoản 1a trước
khoản 1
như sau:
“1a. Áp d ụng chung đối với c ác cơ quan, t ổ chức, chức danh nh à nư ớc: Văn bản đề nghị đăng k ý mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc ( Mẫu số 03 tại Phụ lục số II ban h ành kèm theo Nghị định n ày).”.
b) S ửa đổi, bổ sung
khoản 8, 9 Điều 13
như sau:
“8. Đ ối với doanh nghiệp, chi nh ánh, văn phòng đ ại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp: Giấy ph ép thành l ập v à ho ạt động hoặc giấy đăng k ý ho ạt động hoặc giấy ph ép ho ạt động của cơ quan c ó th ẩm quyền cấp cho tổ chức theo quy định của ph áp luật .
9. T ổ chức trực thuộc doanh nghiệp được th ành l ập, hoạt động theo quy định của ph áp luật , hồ sơ gồm:
a) Quyết định th ành l ập của cơ quan, tổ chức c ó th ẩm quyền;
b) Gi ấy ph ép ho ạt động do cơ quan c ó th ẩm quyền cấp đối với tổ chức phải đăng k ý v ề lĩnh vực hoạt động theo quy định của ph áp luật .”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 14
như sau:
“Điều 14. Hồ sơ đăng k ý d ấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi
Văn b ản đề nghị đăng k ý mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc ( Mẫu số 03 tại Phụ lục số II ban h ành kèm theo Nghị định n ày); Văn b ản quy định cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc c ó ch ức năng cấp văn bằng, chứng chỉ v à gi ấy tờ c ó dán ảnh hoặc ni êm phong tài li ệu của cơ quan c ó th ẩm quyền.”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 15
như sau:
“Điều 15. Hồ sơ đề nghị đăng k ý l ại mẫu con dấu
1. Đ ối với cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc c ó con d ấu bị biến dạng, m òn, h ỏng hoặc thay đổi chất liệu: Văn bản đề nghị đăng k ý mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc ( Mẫu số 03 tại Phụ lục số II ban h ành kèm theo Nghị định n ày).
2. Cơ quan, t ổ chức, chức danh nh à nư ớc c ó s ự thay đổi về tổ chức, đổi t ên, h ồ sơ gồm:
a) Văn b ản đề nghị đăng k ý mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc ( Mẫu số 03 tại Phụ lục số II ban h ành kèm theo Nghị định n ày);
b) Quyết định thay đổi về tổ chức, đổi t ên cơ quan, t ổ chức, chức danh nh à nư ớc của cơ quan c ó th ẩm quyền.
3. Cơ quan, t ổ chức, chức danh nh à nư ớc bị mất con dấu, hồ sơ gồm:
a) Văn b ản đề nghị đăng k ý mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc ( Mẫu số 03 tại Phụ lục số II ban h ành kèm theo Nghị định n ày) và có xác nh ận của cơ quan quản l ý tr ực tiếp hoặc cơ quan c ó th ẩm quyền;
b) Gi ấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu được cấp trước đ ó.”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 16
như sau:
“Điều 16. Hồ sơ đề nghị đăng k ý thêm con d ấu
1. Đ ối với cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc đăng k ý thêm d ấu ướt, hồ sơ gồm:
a) Văn b ản đề nghị đăng k ý mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc ( Mẫu số 03 tại Phụ lục số II ban h ành kèm theo Nghị định n ày);
b) Văn b ản cho ph ép đư ợc sử dụng th êm d ấu ướt của cơ quan c ó th ẩm quyền.
2. Đ ối với cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc đăng k ý thêm d ấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi: Văn bản đề nghị đăng k ý mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc ( Mẫu số 03 tại Phụ lục số II ban h ành kèm theo Nghị định n ày).
3. Đ ối với tổ chức kinh tế đăng k ý thêm d ấu ướt, dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi: Văn bản đề nghị đăng k ý mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc ( Mẫu số tại Phụ lục số II 03 ban h ành kèm theo Nghị định n ày).”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 17
như sau:
“Điều 17. Hồ sơ đề nghị đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu
Văn b ản đề nghị đăng k ý mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc ( Mẫu số 03 tại Phụ lục số II ban h ành kèm theo Nghị định n ày).”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 7 Điều 19
như sau:
“7. Ph ối hợp với Bộ Khoa học v à Công ngh ệ, Bộ T ài chính nghiên c ứu ứng dụng c ông ngh ệ th ông tin, xây d ựng, n âng c ấp, vận h ành cơ s ở dữ liệu về quản l ý con d ấu, bố tr í kinh phí đ ể tổ chức triển khai thực hiện.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 7, 8 Điều 24
như sau:
“7. Cơ quan, t ổ chức, chức danh nh à nư ớc bị mất con dấu, giấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu trong thời hạn 02 ng ày k ể từ khi ph át hi ện mất con dấu, giấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu th ì ph ải th ông báo b ằng văn bản cho cơ quan đ ã c ấp giấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu v à cơ quan Công an c ấp x ã nơi x ảy ra mất con dấu, giấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu.
8. Cơ quan, t ổ chức bị chia, t ách, sáp nh ập, hợp nhất, giải thể, chấm dứt hoạt động, kết th úc nhi ệm vụ hoặc bị thu hồi giấy ph ép thành l ập v à ho ạt động, giấy đăng k ý ho ạt động, giấy ph ép ho ạt động hoặc bị tạm đ ình ch ỉ, đ ình ch ỉ hoạt động hoặc con dấu bị mất được t ìm th ấy sau khi đ ã b ị hủy gi á tr ị sử dụng con dấu quy định tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 18 Nghị định n ày ph ải nộp lại con dấu v à gi ấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu cho cơ quan đ ã c ấp k èm theo Văn b ản đề nghị đăng k ý mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nh à nư ớc ( Mẫu số 03 tại Phụ lục số II ban h ành kèm theo Nghị định n ày).”.
- Bỏ cụm từ “trực thuộc Trung ương” tại
khoản 2 Điều 7, điểm b khoản 2 Điều 25, Điều 28 .
- Bãi bỏ
khoản 3 Điều 11 .
- Thay thế
Mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị định số
99/2016/NĐ-CP
đã được sửa đổi, bổ sung năm 2023 bằng
Mẫu số 01 tại Phụ lục số II
ban hành kèm theo Nghị định này.
- Bổ sung
Mẫu số 03 tại Phụ lục số II
ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 137/2020/NĐ-CP quy định về quản lý, sử dụng pháo đã được sửa đổi, bổ sung năm 2023 (sau đây viết gọn là Nghị định số 137/2020/NĐ-CP)
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 1 Điều 5
như sau:
“1. Nghiên c ứu, chế tạo, sản xuất, mua b án, xu ất khẩu, nhập khẩu, t àng tr ữ, vận chuyển, sử dụng hoặc chiếm đoạt ph áo n ổ; trừ trường hợp tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ C ông an, B ộ Quốc ph òng đư ợc Bộ trưởng Bộ C ông an ho ặc Bộ trưởng Bộ Quốc ph òng giao nhi ệm vụ nghi ên c ứu, sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu, cung cấp, vận chuyển, sử dụng ph áo hoa n ổ theo quy định tại Nghị định n ày.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 7
như sau:
“2. Ch ỉ huy trưởng Ban Chỉ huy qu ân s ự cấp x ã tr ở l ên ho ặc Trưởng C ông an c ấp x ã tr ở l ên phê duy ệt phương án g ồm: Thời gian, địa điểm, phương ph áp, cách th ức ti êu h ủy, th ành phần Hội đồng tham gia ti êu h ủy, biện ph áp phòng ng ừa, ứng ph ó s ự cố trong qu á trình tiêu h ủy v à h ạn chế ảnh hưởng đến m ôi trư ờng. Địa điểm ti êu h ủy phải biệt lập, c ách xa nơi dân cư, công trình công c ộng v à h ạn chế ảnh hưởng đến m ôi trư ờng.”.
- S ửa đổi, bổ sung
điểm a và b khoản 3 Điều 7
như sau:
“a) Đ ối với c ác lo ại ph áo, v ỏ bằng vật liệu kh ông ch ịu nước th ì ph ải th áo b ỏ hộp, giấy bảo quản, sau đ ó ngâm vào nư ớc cho đến khi vỏ v à thành ph ẩm t ách r ời nhau. Tiến h ành v ớt c ác v ật liệu bằng giấy, b ìa, c ặn kh ông tan trong nư ớc để ri êng, đem phơi khô và tiêu h ủy bằng c ách đ ốt hoặc ch ôn l ấp; đối với nước c ó ch ứa h óa ch ất c òn l ại phải ch ôn l ấp tại c ác đ ịa điểm đ ã đư ợc Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy qu ân s ự cấp x ã tr ở l ên ho ặc Trưởng C ông an c ấp x ã tr ở l ên phê duy ệt;
b) Đ ối với c ác lo ại ph áo, v ỏ bằng vật liệu chịu nước th ì ph ải th áo b ỏ t ách riêng phần vỏ v à thu ốc ph áo. Đ ối với vỏ th ì tiêu h ủy bằng c ách đ ốt hoặc ch ôn l ấp; thuốc ph áo ph ải ng âm vào nư ớc cho đến khi thuốc ph áo ng ậm đủ nước l àm m ất t ính năng n ổ, cặn kh ông tan đem phơi khô và tiêu h ủy bằng c ách đ ốt hoặc ch ôn l ấp tại c ác đ ịa điểm đ ã đư ợc Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy qu ân s ự cấp x ã tr ở l ên ho ặc Trưởng C ông an c ấp x ã tr ở l ên phê duy ệt;”.
- S ửa đổi, bổ sung
điểm a khoản 4 Điều 7
như sau:
“a) Sau khi có quyết định ti êu h ủy của cơ quan c ó th ẩm quyền, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy qu ân s ự cấp x ã tr ở l ên ho ặc Trưởng C ông an c ấp x ã tr ở l ên ph ải th ành l ập Hội đồng ti êu h ủy v à xây d ựng phương án tiêu h ủy. Th ành phần Hội đồng ti êu h ủy bao gồm: Đại diện cơ quan ti êu h ủy l à Ch ủ tịch Hội đồng; đại diện cơ quan kỹ thuật chuy ên ngành và cơ quan th ực hiện chức năng quản l ý nhà nư ớc về m ôi trư ờng cấp x ã nơi có đ ịa điểm ti êu h ủy l à thành viên. Phương án tiêu h ủy phải bảo đảm tuyệt đối an to àn, h ạn chế ảnh hưởng đến m ôi trư ờng;”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 9
như sau:
“2. Các cơ quan, t ổ chức sử dụng ph áo hoa n ổ để biểu diễn, thi đấu phải được Gi ám đ ốc Sở Văn h óa, Th ể thao v à Du l ịch nơi tổ chức biểu diễn, thi đấu cho ph ép và do t ổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ C ông an, B ộ Quốc ph òng đư ợc giao nhiệm vụ sản xuất cung cấp.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 1 Điều 10
như sau:
“1. Vi ệc nghi ên c ứu, sản xuất, cung cấp ph áo hoa n ổ phải bảo đảm quy định của ph áp luật về an ninh, trật tự, ph òng cháy, ch ữa ch áy, b ảo vệ m ôi trư ờng; c ó n ội quy, phương án b ảo vệ; bảo đảm nguồn lực, trang thiết bị đ áp
ứng khả năng ph òng ng ừa v à ứng ph ó s ự cố m ôi trư ờng; địa điểm nghi ên c ứu, sản xuất v à kho b ảo quản phải bảo đảm khoảng c ách an toàn đ ối với khu d ân cư, công trình công c ộng, văn h óa, xã h ội, lịch sử, khu vực bảo vệ, nơi cấm, khu vực cấm; người quản l ý và ngư ời lao động trực tiếp tham gia nghi ên c ứu, sản xuất phải được huấn luyện về kỹ thuật an to àn, phòng cháy, ch ữa ch áy, phòng ng ừa, ứng ph ó s ự cố, bảo đảm an to àn, v ệ sinh lao động trong qu á trình nghiên c ứu, sản xuất.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 10
như sau:
“2. B ộ trưởng Bộ C ông an quyết định tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ C ông an đư ợc ph ép nghiên c ứu, sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, cung cấp ph áo hoa n ổ; Bộ trưởng Bộ Quốc ph òng quyết định
tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc ph òng đư ợc ph ép nghiên c ứu, sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, cung cấp ph áo hoa n ổ. Việc cung cấp cho c ác cơ quan, t ổ chức được ph ép s ử dụng ph áo hoa n ổ chỉ được thực hiện trong c ác trư ờng hợp quy định tại Điều 11 Nghị định n ày.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 3 Điều 10
như sau:
“3. Vi ệc nghi ên c ứu, sản xuất ph áo hoa n ổ theo đơn đặt h àng đư ợc quy định như sau:
a) Cơ quan nhà nư ớc đặt h àng th ực hiện theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ng ày 10 tháng 4 năm 2019 c ủa Ch ính ph ủ quy định giao nhiệm vụ, đặt h àng ho ặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ c ông s ử dụng ng ân sách nhà nư ớc từ nguồn kinh ph í chi thư ờng xuy ên;
b) T ổ chức, doanh nghiệp kh ông thu ộc quy định tại điểm a khoản n ày đ ặt h àng sau khi đư ợc Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh đồng ý b ằng văn bản.”.
- S ửa đổi, bổ sung
điểm a và b khoản 4 Điều 10
như sau:
“a) Văn b ản đề nghị ghi đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban h ành kèm theo Nghị định n ày;
b) Văn b ản quy định tại điểm a khoản n ày n ộp tr ên C ổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường bưu ch ính v ề Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an; trư ờng hợp nộp trực tiếp th ì văn b ản đề nghị bổ sung họ t ên, s ố định danh c á nhân ho ặc số hộ chiếu của người đến li ên h ệ.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 8 Điều 11
như sau:
“8. Trư ờng hợp kh ác do Ch ủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh quyết định tr ên cơ s ở đề nghị của cơ quan chuy ên môn v ề văn h óa thu ộc Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 1 Điều 12
như sau:
“1. Các trư ờng hợp tổ chức bắn ph áo hoa n ổ quy định tại c ác khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 11 Nghị định n ày do Ch ủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh căn cứ v ào tình hình th ực tế của địa phương để quyết định.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 12
như sau:
“2. Trư ờng hợp tổ chức bắn ph áo hoa n ổ theo quy định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị định n ày và các trư ờng hợp thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn ph áo hoa n ổ do Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh quyết định tr ên cơ s ở đề nghị của cơ quan chuy ên môn v ề văn h óa thu ộc Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 1 Điều 13
như sau:
“1. T ổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ C ông an, B ộ Quốc ph òng đư ợc Bộ trưởng Bộ C ông an, B ộ trưởng Bộ Quốc ph òng giao nhi ệm vụ nghi ên c ứu, sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu, cung cấp ph áo hoa n ổ hoặc doanh nghiệp thuộc Bộ C ông an, B ộ Quốc ph òng có ngành ngh ề vận tải h àng hóa, đ ủ điều kiện vận chuyển vật liệu nổ c ông nghi ệp th ì đư ợc ph ép v ận chuyển ph áo hoa n ổ, thuốc ph áo n ổ.”.
- S ửa đổi bổ sung
khoản 3 Điều 13
như sau:
“3. Th ủ tục cấp giấy ph ép v ận chuyển ph áo hoa n ổ, thuốc ph áo n ổ cho c ác t ổ chức, doanh nghiệp quy định tại khoản 1 Điều này th ực hiện như sau:
a) H ồ sơ đề nghị gồm: Văn bản đề nghị ghi đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII
ban h ành kèm theo Nghị định n ày. B ản sao đơn đặt h àng c ủa cơ quan nh à nư ớc, tổ chức, doanh nghiệp hoặc giấy ph ép xu ất khẩu, nhập khẩu của cơ quan c ó th ẩm quyền. Trường hợp vận chuyển ph áo hoa n ổ quy định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị định n ày thì trong h ồ sơ phải c ó b ản sao quyết định của Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh;
b) T ổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ C ông an l ập hồ sơ quy định tại điểm a khoản n ày thành 01 b ộ v à n ộp tr ên C ổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường bưu ch ính v ề Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an; trư ờng hợp trực tiếp nộp hồ sơ th ì văn b ản đề nghị bổ sung họ t ên, s ố định danh c á nhân ho ặc số hộ chiếu của người đến li ên h ệ. Đối với tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc ph òng l ập hồ sơ quy định tại điểm a khoản n ày thành 01 b ộ v à n ộp về Bộ Tổng tham mưu Qu ân đ ội nh ân dân Vi ệt Nam, Bộ Quốc ph òng;
c) Trong th ời hạn 03 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận đủ hồ sơ Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an; B ộ Tổng tham mưu, Qu ân đ ội nh ân dân Vi ệt Nam, Bộ Quốc ph òng c ấp giấy ph ép v ận chuyển theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban h ành kèm theo Nghị định n ày; trư ờng hợp kh ông c ấp phải trả lời bằng văn bản v à nêu rõ lý do;
d) Gi ấy ph ép v ận chuyển chỉ c ó giá tr ị cho một lượt vận chuyển”.
- Sửa đổi, bổ sung tiêu đề
khoản 1 và điểm a khoản 1 Điều 14
như sau:
“1. Vi ệc nghi ên c ứu, sản xuất ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa do t ổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ C ông an, B ộ Quốc ph òng th ực hiện v à ph ải bảo đảm c ác điều kiện sau đ ây:
a) T ổ chức, doanh nghiệp được Bộ trưởng Bộ C ông an ho ặc Bộ trưởng Bộ Quốc ph òng giao nhi ệm vụ nghi ên c ứu, sản xuất ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa;”.
- S ửa đổi, bổ sung
điểm a khoản 2 Điều 14
như sau:
“a) Vi ệc kinh doanh ph áo hoa do t ổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ C ông an, B ộ Quốc ph òng th ực hiện v à ph ải được cơ quan C ông an có th ẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; bảo đảm c ác điều kiện về ph òng cháy, ch ữa ch áy, phòng ng ừa, ứng ph ó s ự cố v à b ảo vệ m ôi trư ờng;”.
- S ửa đổi, bổ sung
điểm a khoản 3 Điều 14
như sau:
“a) T ổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ C ông an, B ộ Quốc ph òng đư ợc ph ép nghiên c ứu, sản xuất ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa thì đư ợc xuất khẩu, nhập khẩu ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa; ch ỉ nhập khẩu c ác s ản phẩm ph áo hoa trong nư ớc chưa sản xuất được;”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 15
như sau:
“Điều 15. Thủ tục cấp Giấy ph ép xu ất khẩu, nhập khẩu ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa
1. Văn b ản đề nghị ghi đầy đủ th ông tin theo mẫu quy định tại Phụ lục VI
ban h ành kèm theo Nghị định n ày.
2. Văn b ản quy định tại khoản 1 Điều n ày n ộp tr ên C ổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường bưu ch ính v ề Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an; trư ờng hợp nộp trực tiếp văn bản đề nghị th ì văn b ản đề nghị bổ sung họ t ên, s ố định danh c á nhân ho ặc số hộ chiếu của người đến li ên h ệ.
3. Trong th ời hạn 03 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày nh ận đủ hồ sơ, Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an c ấp giấy ph ép xu ất khẩu, nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban h ành kèm theo Nghị định n ày; trư ờng hợp kh ông c ấp, phải trả lời bằng văn bản v à nêu rõ lý do.
4. Gi ấy ph ép xu ất khẩu, nhập khẩu c ó th ời hạn 60 ng ày.”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 16
như sau:
“Điều 16. Thủ tục cấp giấy ph ép mua pháo hoa, gi ấy ph ép v ận chuyển ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa đ ể sản xuất, kinh doanh
1. Th ủ tục cấp giấy ph ép mua pháo hoa đ ể kinh doanh thực hiện như sau:
a) Văn b ản đề nghị ghi đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban h ành kèm theo Nghị định n ày;
b) Văn b ản quy định tại điểm a khoản n ày n ộp tr ên C ổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường bưu ch ính v ề cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự cho tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh ph áo hoa; trư ờng hợp nộp trực tiếp th ì văn b ản đề nghị bổ sung họ t ên, s ố định danh c á nhân ho ặc số hộ chiếu của người đến li ên h ệ. Trong thời hạn 03 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày nh ận được văn bản đề nghị, cơ quan c ó th ẩm quyền cấp giấy ph ép theo mẫu
quy định tại Phụ lục III ban h ành kèm theo Nghị định n ày; trư ờng hợp kh ông c ấp, phải trả lời bằng văn bản v à nêu rõ lý do;
c) Gi ấy ph ép mua pháo hoa đ ể kinh doanh c ó th ời hạn 30 ng ày.
2. Th ủ tục cấp giấy ph ép v ận chuyển ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa đ ể sản xuất, kinh doanh thực hiện như sau:
a) Văn b ản đề nghị ghi đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban h ành kèm theo Nghị định n ày;
b) Văn b ản quy định tại điểm a khoản n ày n ộp tr ên C ổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường bưu ch ính v ề cơ quan cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự cho tổ chức, doanh nghiệp; trường hợp nộp trực tiếp th ì văn b ản đề nghị bổ sung họ t ên, s ố định danh c á nhân ho ặc số hộ chiếu của người đến li ên h ệ;
c) Trong th ời hạn 03 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày nh ận được văn bản đề nghị, cơ quan c ó th ẩm quyền cấp giấy ph ép v ận chuyển ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban h ành kèm theo Nghị định n ày; trư ờng hợp kh ông c ấp, phải trả lời bằng văn bản v à nêu rõ lý do;
d) Gi ấy ph ép v ận chuyển chỉ c ó giá tr ị cho một lượt vận chuyển.”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 18
như sau:
“18. Hu ấn luyện về kỹ thuật an to àn trong s ản xuất, quản l ý, b ảo quản, sử dụng ph áo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo
1. Đ ối tượng phải huấn luyện về kỹ thuật an to àn trong s ản xuất, quản l ý, b ảo quản v à s ử dụng ph áo hoa n ổ, thuốc ph áo n ổ
a) Ngư ời quản l ý;
b) Ngư ời lao động trực tiếp sản xuất ph áo hoa n ổ, thuốc ph áo n ổ;
c) Ngư ời được giao quản l ý kho pháo hoa n ổ, thuốc ph áo n ổ;
d) Ch ỉ huy bắn ph áo hoa n ổ;
đ) Ngư ời sử dụng ph áo hoa n ổ;
e) Ngư ời bảo vệ, bốc dỡ tại kho ph áo hoa n ổ, thuốc ph áo n ổ; người áp t ải, điều khiển phương tiện vận chuyển ph áo hoa n ổ, thuốc ph áo n ổ.
2. Đ ối tượng phải huấn luyện kỹ thuật an to àn trong s ản xuất, kinh doanh ph áo hoa
a) Ngư ời quản l ý;
b) Ngư ời lao động trực tiếp sản xuất ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa;
c) Ngư ời được giao quản l ý kho pháo hoa, thu ốc ph áo hoa;
d) Ngư ời bảo vệ, bốc dỡ tại kho ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa và t ại cửa h àng kinh doanh pháo hoa; nhân viên bán pháo hoa; ngư ời áp t ải, điều khiển phương tiện vận chuyển ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa.
3. N ội dung huấn luyện
a) Quy đ ịnh của ph áp luật trong hoạt động sản xuất, quản l ý, b ảo quản v à s ử dụng ph áo hoa n ổ, thuốc ph áo; ho ạt động sản xuất, kinh doanh ph áo hoa;
b) Yêu c ầu an to àn khi ti ếp x úc v ới ph áo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo; bi ện ph áp v ề quản l ý, k ỹ thuật bảo đảm an to àn trong ho ạt động sản xuất, quản l ý, b ảo quản v à s ử dụng ph áo hoa n ổ, thuốc ph áo và trong s ản xuất, kinh doanh ph áo hoa; tiêu h ủy ph áo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo; d ấu hiệu, biểu trưng v à ký hi ệu nguy hiểm của bao g ói, thùng ch ứa v à phương ti ện vận chuyển; c ách s ắp xếp, bảo quản ph áo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo; yêu c ầu về an to àn khi b ốc xếp, bảo quản; vận chuyển trong phạm vi kho v à trên phương ti ện vận chuyển;
c) Nh ận diện nguy cơ, yếu tố nguy hiểm, đ ánh giá r ủi ro về c ác m ặt an ninh, an to àn, phòng ch ống ch áy, n ổ, thi ên tai trong ho ạt động sản xuất, quản l ý, b ảo quản v à s ử dụng ph áo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo;
d) T ổ chức diễn tập ứng ph ó s ự cố trong hoạt động sản xuất, quản l ý, b ảo quản, sử dụng ph áo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo; th ực h ành b ắn ph áo hoa n ổ;
đ) Yêu c ầu an to àn khi v ận h ành máy, thi ết bị sản xuất v à phương pháp làm vi ệc an to àn;
e) Yêu c ầu về kho chứa, phương tiện, thiết bị bảo đảm an to àn, phòng cháy, ch ữa ch áy, ch ống s ét, ki ểm so át tĩnh đi ện kho bảo quản;
g) Thành phần , t ính ch ất, ph ân lo ại v à ch ất lượng ph áo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo; các quy đ ịnh về thử nghiệm, kiểm tra v à bi ện ph áp b ảo đảm chất lượng ph áo hoa, pháo hoa n ổ; y êu c ầu về bao b ì, ghi nhãn pháo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo;
h) Quy trình xu ất, nhập, thống k ê pháo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo;
i) Các phương pháp b ắn v à bi ện ph áp b ảo đảm an to àn khi b ắn ph áo hoa n ổ; ảnh hưởng của bắn ph áo hoa n ổ đối với c ông trình, môi trư ờng v à con ngư ời; x ác đ ịnh khoảng c ách an toàn khi b ắn ph áo hoa n ổ; x ây d ựng phương án b ắn ph áo hoa n ổ.
4. Căn c ứ v ào đ ối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều n ày, cơ quan, t ổ chức, doanh nghiệp c ó th ẩm quyền huấn luyện quy định tại khoản 7 Điều n ày xây d ựng nội dung, chương tr ình hu ấn luyện ph ù h ợp với từng đối tượng.
5. Trình t ự, thủ tục huấn luyện
a) H ồ sơ đề nghị gồm: Văn bản đề nghị ghi đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban h ành kèm theo Nghị định n ày. L ập danh s ách cá nhân tham gia hu ấn luyện ghi r õ h ọ t ên, ngày, tháng, năm sinh, ch ức vụ, tr ình đ ộ chuy ên môn, s ố định danh c á nhân ho ặc số hộ chiếu v à 02 ảnh m àu ch ụp kiểu ch ân dung c ỡ 03 cm x
04 cm, mặc trang phục theo quy định (ảnh chụp kh ông quá 06 tháng tính đ ến ng ày nh ận hồ sơ);
b) H ồ sơ quy định tại điểm a khoản n ày l ập th ành 01 b ộ, đối với tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ C ông an n ộp tr ên C ổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc gửi qua đường bưu ch ính v ề Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an; trư ờng hợp trực tiếp nộp hồ sơ th ì văn b ản đề nghị bổ sung họ t ên, s ố định danh c á nhân ho ặc số hộ chiếu của người đến li ên h ệ; đối với tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc ph òng g ửi hồ sơ về Tổng cục C ông nghi ệp quốc ph òng, B ộ Quốc ph òng;
c) Trong th ời hạn 03 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày nh ận được hồ sơ đề nghị, cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra hồ sơ v à t ổ chức huấn luyện theo quy định hoặc c ó văn b ản đồng ý cho phép t ổ chức, doanh nghiệp tổ chức huấn luyện.
6. Vi ệc tổ chức huấn luyện do cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thực hiện như sau:
a) Xây d ựng kế hoạch, nội dung, chương tr ình hu ấn luyện v à ra quyết định về việc mở lớp huấn luyện b áo cáo T ổng cục C ông nghi ệp quốc ph òng, B ộ Quốc ph òng ho ặc Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an;
b) B ố tr í cán b ộ huấn luyện bảo đảm ti êu chu ẩn thực hiện huấn luyện;
c) Trong th ời hạn 03 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày T ổng cục C ông nghi ệp quốc ph òng, B ộ Quốc ph òng ho ặc Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an ra quyết định mở lớp huấn luyện cho c ác đ ối tượng quy định tại điểm a, d khoản 1 v à điểm a khoản 2 Điều n ày có trách nhi ệm th ông báo b ằng văn bản cho tổ chức, doanh nghiệp đề nghị huấn luyện. Đối với c ác đ ối tượng quy định tại điểm b, c, đ, e khoản 1 v à điểm b, c, d khoản 2 Điều n ày, trong th ời hạn 03 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày k ết th úc hu ấn luyện tổ chức, doanh nghiệp phải c ó văn b ản đề nghị Tổng cục C ông nghi ệp quốc ph òng, B ộ Quốc ph òng ho ặc Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an ki ểm tra, s át h ạch cấp giấy chứng nhận.
7. T ổng cục C ông nghi ệp quốc ph òng, B ộ Quốc ph òng ho ặc Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an ch ủ tr ì, ph ối hợp với c ác cơ quan liên quan t ổ chức huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an to àn đ ối với c ác đ ối tượng quy định tại điểm a, d khoản 1 v à điểm a khoản 2 Điều n ày. T ổ chức, doanh nghiệp được ph ép nghiên c ứu, sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, cung cấp ph áo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo n ổ c ó trách nhi ệm tổ chức huấn luyện, b áo cáo T ổng cục C ông nghi ệp quốc ph òng, B ộ Quốc ph òng ho ặc Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an t ổ chức kiểm tra, s át h ạch, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an to àn đ ối với c ác đ ối tượng quy định tại điểm b, c, đ, e khoản 1 v à điểm b, c, d khoản 2 Điều n ày.
8. Gi ấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an to àn theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban h ành kèm theo Nghị định n ày và có th ời hạn 04 năm.”.
- B ổ sung khoản 3 v ào
Điều 19
như sau:
“3. Th ực hiện chế độ thống k ê, báo cáo v ề hoạt động nghi ên c ứu, sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu ph áo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo trên h ệ thống Cơ sở dữ liệu, phần mềm kết nối giữa Cục Cảnh s át qu ản l ý hành chính v ề trật tự x ã h ội, Bộ C ông an v ới tổ chức, doanh nghiệp được ph ép nghiên c ứu, sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu ph áo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo.”.
- B ổ sung điểm k, l, m, n v à o vào khoản 2 Điều 20
như sau:
“k) Xây d ựng hệ thống Cơ sở dữ liệu, phần mềm bảo đảm việc quản l ý, th ống k ê, t ổng hợp về hoạt động nghi ên c ứu, sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu ph áo hoa, pháo hoa n ổ, thuốc ph áo và ti ếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h ành chính trên Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID);
l) S ản xuất ph áo hoa n ổ bảo đảm cung cấp cho c ác đơn v ị, địa phương được ph ép t ổ chức bắn ph áo hoa n ổ theo quy định;
m) Ch ỉ đạo, hướng dẫn c ác t ổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ C ông an đư ợc ph ép nghiên c ứu, sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu, cung cấp, vận chuyển ph áo hoa n ổ, thuốc ph áo hoa n ổ, ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa th ực hiện việc quản l ý, s ử dụng ph áo theo quy đ ịnh;
n) Ch ỉ đạo, hướng dẫn c ác đơn v ị C ông an có liên quan chu ẩn bị nh ân l ực, thiết bị, phương tiện kỹ thuật v à t ổ chức chỉ huy bắn ph áo hoa n ổ bảo đảm an to àn, phòng ch ống ch áy, n ổ v à b ảo vệ m ôi trư ờng;
o) Th ực hiện việc vận chuyển ph áo hoa n ổ, thuốc ph áo n ổ, ph áo hoa, thu ốc ph áo hoa và t ổ chức bắn ph áo hoa n ổ bảo đảm an to àn, đúng quy đ ịnh.”.
- Bãi b ỏ
khoản 3 Điều 12 .
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 154/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú (sau đây viết gọn là Nghị định số 154/2024/NĐ-CP)
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 3
như sau:
“2. Nơi thư ờng xuy ên đ ậu, đỗ của phương tiện l à đ ịa điểm m à phương ti ện đ ó th ực tế đậu, đỗ, kh ông thu ộc địa điểm cấm, khu vực cấm do chủ phương tiện tự x ác đ ịnh v à đăng ký v ới Ủy ban nh ân dân xã, phư ờng, đặc khu (sau đ ây g ọi chung l à Ủy ban nh ân dân c ấp x ã). Trư ờng hợp chủ phương tiện đ ã có h ợp đồng thu ê b ến b ãi ho ặc văn bản chấp thuận cho phương tiện đậu, đỗ của cơ quan, tổ chức quản l ý nơi đ ậu, đỗ th ì không ph ải đăng k ý.”.
- S ửa đổi, bổ sung
điểm a khoản 3 Điều 5
như sau:
“a) M ột trong những giấy tờ, t ài li ệu quy định tại khoản 2 Điều này , tr ừ trường hợp đăng k ý t ạm tr ú vào ch ỗ ở hợp ph áp do thuê, mư ợn, ở nhờ th ì gi ấy tờ, t ài li ệu chứng minh chỗ ở hợp ph áp là văn b ản cho thu ê, cho mư ợn, cho ở nhờ chỗ ở hợp ph áp c ủa cơ quan, tổ chức, c á nhân và văn b ản đ ó không ph ải c ông ch ứng hoặc chứng thực;”.
- S ửa đổi, bổ sung
điểm e khoản 3 Điều 6
như sau:
“e) Gi ấy tờ chứng minh l à ngư ời khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng, người kh ông có kh ả năng lao động, người bị bệnh t âm th ần hoặc bệnh kh ác làm m ất khả năng nhận thức, khả năng điều khiển h ành vi: Ch ứng nhận của Cơ sở y tế khu vực hoặc x ác nh ận của Ủy ban nh ân dân c ấp x ã t ại nơi cư tr ú;”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 7
như sau:
“Điều 7. Đăng k ý cư trú cho ngư ời chưa th ành niên
1. Trư ờng hợp người chưa th ành niên đăng ký thư ờng tr ú, đăng ký t ạm tr ú t ại nơi thường tr ú, nơi t ạm tr ú c ủa cha, mẹ hoặc cha hoặc mẹ hoặc người gi ám h ộ th ì cha ho ặc mẹ hoặc người gi ám h ộ thực hiện k ê khai, xác nh ận ý ki ến v ào Tờ khai thay đổi th ông tin cư trú.
Trư ờng hợp người chưa th ành niên đăng ký thư ờng tr ú, đăng ký t ạm tr ú t ại nơi thường tr ú, nơi t ạm tr ú không ph ải l à nơi thư ờng tr ú, nơi t ạm tr ú c ủa cha, mẹ hoặc người gi ám h ộ th ì cha ho ặc mẹ hoặc người gi ám h ộ thực hiện k ê khai, xác nh ận ý ki ến v ào Tờ khai thay đổi th ông tin cư trú. Trư ờng hợp người chưa th ành niên đư ợc T òa án quyết định giao cho cha hoặc mẹ chăm s óc, nuôi dư ỡng th ì ngư ời được giao chăm s óc, nuôi dư ỡng k ê khai, xác nh ận ý ki ến v ào Tờ khai thay đổi th ông tin cư trú.
2. Trong th ời hạn tối đa 60 ng ày, k ể từ ng ày ngư ời chưa th ành niên đư ợc đăng k ý khai sinh thì cha ho ặc mẹ hoặc chủ hộ hoặc người gi ám h ộ c ó trách nhi ệm thực hiện thủ tục đăng k ý thư ờng tr ú, đăng ký t ạm tr ú, khai báo thông tin v ề cư tr ú cho ngư ời chưa th ành niên. Trư ờng hợp cha, mẹ, người gi ám h ộ của người dưới 6 tuổi c ó nơi thư ờng tr ú nhưng không ph ải nơi đang thực tế sinh sống th ì ngư ời dưới 6 tuổi được đăng k ý thư ờng tr ú t ại nơi thường tr ú c ủa cha, mẹ hoặc người gi ám h ộ.
3. Trư ờng hợp cha, mẹ của người chưa th ành niên không có c ả nơi thường tr ú, nơi t ạm tr ú thì th ực hiện khai b áo thông tin v ề cư tr ú cho ngư ời chưa th ành niên theo quy đ ịnh tại Điều 4 Nghị định n ày.
4. Trư ờng hợp đăng k ý thư ờng tr ú ho ặc đăng k ý t ạm tr ú cho ngư ời dưới 6 tuổi tại nơi thường tr ú, nơi t ạm tr ú c ủa cha, mẹ, người gi ám h ộ theo quy định khoản 2 Điều n ày thì cơ quan đăng ký cư trú không ph ải thực hiện kiểm tra, x ác minh điều kiện đăng k ý thư ờng tr ú, đăng ký t ạm tr ú.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 5 Điều 8
như sau:
“5. Vi ệc lấy ý ki ến đồng ý c ủa chủ hộ, chủ sở hữu chỗ ở hợp ph áp, ngư ời đại diện hợp ph áp, ngư ời thừa kế theo quy định ph áp luật , cha, mẹ, người gi ám h ộ, th ành viên h ộ gia đ ình đư ợc thực hiện bằng một trong c ác hình th ức sau:
a) Ghi rõ n ội dung đồng ý và ký, ghi rõ h ọ t ên vào Tờ khai thay đổi th ông tin cư trú;
b) Xác nh ận nội dung đồng ý thông qua ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc dịch vụ c ông tr ực tuyến hoặc cơ quan đăng k ý cư trú trao đ ổi, lấy ý ki ến trực tiếp th ông qua vi ệc kiểm tra, x ác minh cư trú;
c) Có ý ki ến đồng ý b ằng văn bản.”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 9
như sau:
“Điều 9. Hồ sơ, thủ tục x óa đăng ký thư ờng tr ú
1. Trong th ời hạn 01 ng ày k ể từ ng ày nh ận được quyết định hủy bỏ đăng k ý thư ờng tr ú c ủa thủ trưởng cấp tr ên tr ực tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết định hủy bỏ đăng k ý thư ờng tr ú đ ối với c ông dân, cơ quan đăng ký cư trú th ực hiện việc x óa đăng ký thư ờng tr ú đ ối với c ông dân và c ập nhật việc x óa đăng ký thư ờng tr ú vào Cơ s ở dữ liệu về cư tr ú, Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư.
2. Trong th ời hạn 01 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, cơ quan đăng ký cư trú ti ếp nhận th ông tin ph ản ánh v ề người thuộc trường hợp bị x óa đăng ký thư ờng tr ú quy đ ịnh tại điểm a, đ khoản 1 Điều 24 Luật Cư trú , cơ quan đăng ký cư trú có trách nhi ệm kiểm tra, x ác minh, th ực hiện x óa đăng ký thư ờng tr ú đ ối với c ông dân và c ập nhật việc x óa đăng ký thư ờng tr ú vào Cơ s ở dữ liệu về cư tr ú, Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư.
3. Trong th ời hạn 07 ng ày, k ể từ ng ày h ộ gia đ ình có ngư ời thuộc diện x óa đăng ký thư ờng tr ú theo quy đ ịnh tại điểm b, d, e, g, h, i khoản 1 Điều 24 Luật Cư trú thì ngư ời thuộc diện x óa đăng ký thư ờng tr ú ho ặc đại diện hộ gia đ ình ho ặc người đại diện theo ph áp luật c ó trách nhi ệm thực hiện thủ tục x óa đăng ký thư ờng tr ú.
a) H ồ sơ x óa đăng ký thư ờng tr ú g ồm: Tờ khai thay đổi th ông tin cư trú và gi ấy tờ, t ài li ệu chứng minh thuộc một trong c ác trư ờng hợp x óa đăng ký thư ờng tr ú;
b) Ngư ời thực hiện thủ tục nộp 01 hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) đến cơ quan đăng k ý cư trú.
4. Trư ờng hợp người bị đề nghị x óa đăng ký thư ờng tr ú chưa có thông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư ho ặc th ông tin v ề người đ ó trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư không đ ầy đủ, ch ính xác thì cơ quan đăng ký cư trú có trách nhi ệm thu thập, cập nhật v ào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư.
5. Trong th ời hạn 05 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày nh ận được hồ sơ hợp lệ th ì cơ quan đăng ký cư trú th ực hiện x óa đăng ký thư ờng tr ú đ ối với c ông dân và c ập nhật việc x óa đăng ký thư ờng tr ú vào Cơ s ở dữ liệu về cư tr ú, Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư.
6. Trư ờng hợp người thuộc diện x óa đăng ký thư ờng tr ú theo quy đ ịnh tại điểm b, d, e, g, h, i khoản 1 Điều 24 Luật Cư trú mà h ộ gia đ ình ch ỉ c ó 01 ngư ời hoặc đại diện hộ gia đ ình ho ặc người đại diện theo ph áp luật kh ông th ực hiện thủ tục x óa đăng ký thư ờng tr ú thì cơ quan đăng ký cư trú có trách nhi ệm kiểm tra, x ác minh, l ập bi ên b ản về việc c ông dân, đ ại diện hộ gia đ ình không th ực hiện thủ tục x óa đăng ký thư ờng tr ú và th ực hiện x óa đăng ký thư ờng tr ú đ ối với c ông dân.
7. Cơ quan, đơn v ị quản l ý ngư ời học tập, c ông tác, làm vi ệc trong lực lượng vũ trang nh ân dân có văn b ản đề nghị cơ quan đăng k ý cư trú trên đ ịa b àn đóng quân xóa đăng ký thư ờng tr ú đ ối với người thuộc đơn vị m ình qu ản l ý. Văn b ản đề nghị cần n êu rõ h ọ, chữ đệm v à tên khai sinh; ngày, tháng, năm sinh; s ố định danh c á nhân c ủa người thuộc trường hợp x óa đăng ký thư ờng tr ú; lý do đ ề nghị x óa đăng ký thư ờng tr ú.
8. Sau khi th ực hiện việc x óa đăng ký thư ờng tr ú, cơ quan đăng ký cư trú thông báo b ằng văn bản giấy hoặc bản điện tử hoặc h ình th ức điện tử kh ác cho ngư ời bị x óa đăng ký thư ờng tr ú ho ặc đại diện hộ gia đ ình.”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 10
như sau:
“Điều 10. Hồ sơ, thủ tục x óa đăng ký t ạm tr ú
1. Trong th ời hạn 01 ng ày k ể từ ng ày nh ận được quyết định hủy bỏ đăng k ý t ạm tr ú c ủa thủ trưởng cấp tr ên tr ực tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết định hủy bỏ đăng k ý t ạm tr ú đ ối với c ông dân, cơ quan đăng ký cư trú th ực hiện việc x óa đăng ký t ạm tr ú đ ối với c ông dân và c ập nhật việc x óa đăng ký t ạm tr ú vào Cơ s ở dữ liệu về cư tr ú, Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư.
2. Trong th ời hạn 01 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày h ệ thống Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư, cơ quan đăng ký cư trú ti ếp nhận th ông tin quy đ ịnh tại điểm a, d, đ khoản 1 Điều 29 Luật Cư trú
thông qua k ết nối, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuy ên ngành, cơ s ở dữ liệu kh ác do cơ quan, t ổ chức quản l ý, cơ quan đăng ký cư trú có trách nhi ệm kiểm tra, x ác minh, th ực hiện x óa đăng ký t ạm tr ú đ ối với c ông dân và c ập nhật việc x óa đăng ký t ạm tr ú vào Cơ s ở dữ liệu về cư tr ú, Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư.
3. Trong th ời hạn 07 ng ày, k ể từ ng ày h ộ gia đ ình có ngư ời thuộc diện x óa đăng ký t ạm tr ú theo quy đ ịnh tại điểm c, e, g, h khoản 1 Điều 29 Luật Cư trú thì ngư ời thuộc diện x óa đăng ký t ạm tr ú ho ặc đại diện hộ gia đ ình ho ặc người đại diện hợp ph áp có trách nhi ệm thực hiện thủ tục x óa đăng ký t ạm tr ú.
a) H ồ sơ x óa đăng ký t ạm tr ú g ồm: Tờ khai thay đổi th ông tin cư trú và gi ấy tờ, t ài li ệu chứng minh thuộc một trong c ác trư ờng hợp x óa đăng ký t ạm tr ú.
b) Ngư ời thực hiện thủ tục nộp 01 hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) đến cơ quan đăng k ý cư trú.
4. Trư ờng hợp người bị đề nghị x óa đăng ký t ạm tr ú có thông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư nhưng không đ ầy đủ, ch ính xác thì cơ quan đăng ký cư trú có trách nhi ệm cập nhật, điều chỉnh th ông tin vào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư.
5. Trong th ời hạn 03 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày nh ận được hồ sơ hợp lệ th ì cơ quan đăng ký cư trú ph ải x óa đăng ký t ạm tr ú đ ối với c ông dân và c ập nhật việc x óa đăng ký t ạm tr ú vào Cơ s ở dữ liệu về cư tr ú, Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư.
6. Trư ờng hợp thuộc diện x óa đăng ký t ạm tr ú theo quy đ ịnh tại điểm c, e, g, h khoản 1 Điều 29 Luật Cư trú mà h ộ gia đ ình ch ỉ c ó 01 ngư ời hoặc người thuộc diện x óa đăng ký t ạm tr ú ho ặc đại diện hộ gia đ ình ho ặc người đại diện hợp ph áp không th ực hiện thủ tục x óa đăng ký t ạm tr ú thì cơ quan đăng ký cư trú có trách nhi ệm kiểm tra, x ác minh, l ập bi ên b ản về việc c ông dân, đ ại diện hộ gia đ ình không th ực hiện thủ tục x óa đăng ký t ạm tr ú và th ực hiện x óa đăng ký t ạm tr ú đ ối với c ông dân.
7. Cơ quan, đơn v ị quản l ý ngư ời học tập, c ông tác, làm vi ệc trong lực lượng vũ trang nh ân dân có văn b ản đề nghị cơ quan đăng k ý cư trú trên đ ịa b àn đóng quân xóa đăng ký t ạm tr ú đ ối với người thuộc đơn vị m ình qu ản l ý. Văn b ản đề nghị cần n êu rõ h ọ, chữ đệm v à tên khai sinh; ngày, tháng, năm sinh; s ố định danh c á nhân c ủa người cần x óa đăng ký t ạm tr ú; lý do đ ề nghị x óa đăng ký t ạm tr ú.
8. Sau khi th ực hiện việc x óa đăng ký t ạm tr ú, cơ quan đăng ký cư trú thông báo b ằng văn bản giấy hoặc bản điện tử hoặc h ình th ức điện tử kh ác cho ngư ời bị x óa đăng ký t ạm tr ú ho ặc đại diện hộ gia đ ình.”.
- S ửa đổi, bổ sung
điểm c, khoản 2 Điều 13
như sau:
“c) Các thông tin v ề c ông dân đã đư ợc thu thập, cập nhật v ào Cơ s ở dữ liệu về cư tr ú ph ải được điều chỉnh, cập nhật bổ sung ngay khi c ó s ự thay đổi v à đư ợc lưu trữ đầy đủ, thể hiện được qu á trình l ịch sử c ác l ần cập nhật, thay đổi, điều chỉnh.”.
- Sửa đổi cụm từ “trực tiếp, trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính công ích” thành “trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)” tại
khoản 3 Điều 3 .
- Sửa đổi cụm từ “trực tiếp, trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính công ích” thành “trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)” tại
khoản 1 Điều 4, điểm a khoản 12 Điều 8 .
- Bỏ cụm từ “trực thuộc Trung ương” tại
điểm b khoản 4 Điều 5, Điều 16 .
- Thay thế
Mẫu số 01 , Mẫu số 02
bằng
Mẫu số 01 , Mẫu số 02 tại phụ lục số IV
ban hành kèm Nghị định này.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 70/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước (sau đây viết gọn là Nghị định số 70/2024/NĐ-CP)
- S ửa đổi
khoản 1 và khoản 2 Điều 3
như sau:
“1. Ngoài nh ững th ông tin quy đ ịnh từ khoản 1 đến khoản 25 Điều 9 Luật Căn cước , những th ông tin khác liên quan đ ến c ông dân Vi ệt Nam v à ngư ời gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch quy định tại Phụ lục danh mục ban h ành kèm theo Nghị định n ày n ếu c ó trong cơ s ở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuy ên ngành, cơ s ở dữ liệu kh ác do cơ quan, t ổ chức quản l ý, chia s ẻ cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư đ ể phục vụ việc khai th ác, s ử dụng chung trong hoạt động của c ác cơ quan nhà nư ớc v à phát tri ển kinh tế - x ã h ội, x ây d ựng Ch ính ph ủ số, x ã h ội số, c ông dân s ố. Th ông tin chia s ẻ cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư b ảo đảm đ ã đư ợc x ác th ực.”.
2. Giao B ộ C ông an ch ủ tr ì, ph ối hợp với c ác b ộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, Ủy ban nh ân dân t ỉnh, th ành ph ố v à cơ quan, t ổ chức kh ác có liên quan đ ể x ác đ ịnh, thống nhất c ác thông tin quy đ ịnh tại khoản 1 Điều n ày đư ợc chia sẻ, thu thập, cập nhật, lưu trữ v ào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư và vi ệc tổ chức triển khai thực hiện cụ thể, bảo đảm hiệu quả, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu. Căn cứ y êu c ầu quản l ý nhà nư ớc trong từng thời kỳ nghi ên c ứu r à soát, báo cáo Chính ph ủ xem x ét, quyết định sửa đổi, bổ sung c ác thông tin quy đ ịnh tại Phụ lục danh mục ban h ành kèm theo Nghị định n ày.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 4
như sau:
“2. Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư đư ợc triển khai đến C ông an t ỉnh, th ành ph ố (sau đ ây g ọi chung l à Công an c ấp tỉnh), C ông an xã, phư ờng, đặc khu (sau đ ây g ọi chung l à Công an c ấp x ã) và cơ quan, t ổ chức kh ác có liên quan.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 6 Điều 5
như sau:
“6. Công an c ấp x ã nơi công dân cư trú có trách nhi ệm thu thập, cập nhật th ông tin v ề c ông dân cư trú trên đ ịa b àn qu ản l ý vào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư t ừ việc giải quyết thủ tục đăng k ý, khai báo, điều chỉnh th ông tin cư trú c ủa c ông dân; s ổ s ách qu ản l ý v ề cư tr ú; tàng thư; t ừ việc giải quyết cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước; phối hợp với cơ quan c ó th ẩm quyền thu thập, cập nhật th ông tin c ủa c ông dân t ừ Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử hoặc giấy tờ, sổ s ách qu ản l ý h ộ tịch. Trường hợp th ông tin, gi ấy tờ, t ài li ệu n êu trên v ề c ông dân chưa có ho ặc chưa đầy đủ th ì đư ợc thu thập, cập nhật từ c ông dân thông qua Phi ếu thu thập th ông tin dân cư, Phi ếu đề nghị giải quyết thủ tục về căn cước.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 2, khoản 3 Điều 6
như sau:
“2. Cơ quan qu ản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an có trách nhi ệm phối hợp với cơ quan c ó liên quan ki ểm tra, x ác th ực v à b ảo đảm đồng bộ dữ liệu tự động, ch ính xác trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư v ới cơ sở dữ liệu kh ác. Trư ờng hợp ph át hi ện th ông tin c ập nhật, điều chỉnh c ó sai sót cơ quan qu ản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an có trách nhi ệm phối hợp với cơ quan c ó liên quan điều chỉnh th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư và các cơ s ở dữ liệu kh ác.
3. Trư ờng hợp c ông dân phát hi ện th ông tin do mình cung c ấp để cập nhật v ào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư có s ự thay đổi hoặc sai s ót thì đ ề nghị c ông an c ấp x ã th ực hiện điều chỉnh th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư. Trình t ự, thủ tục điều chỉnh th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư theo đ ề nghị của c ông dân:
a) Công dân đ ề nghị điều chỉnh th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư qua C ổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc trực tiếp tại cơ quan C ông an nơi g ần nhất;
b) H ồ sơ đề nghị gồm: Phiếu đề nghị giải quyết thủ tục về căn cước v à tài li ệu chứng minh th ông tin c ần điều chỉnh;
c) Trư ờng hợp cơ quan C ông an nơi ti ếp nhận hồ sơ kh ông ph ải l à Công an c ấp x ã mà công dân cư trú thì cơ quan Công an nơi ti ếp nhận phải chuyển ngay hồ sơ đề nghị điều chỉnh th ông tin t ới C ông an c ấp x ã nơi công dân thư ờng tr ú ho ặc nơi tạm tr ú đ ối với trường hợp c ông dân không có nơi thư ờng tr ú ho ặc nơi ở hiện tại đối với trường hợp c ông dân không có nơi thư ờng tr ú, nơi t ạm tr ú đ ể giải quyết v à thông báo k ết quả cho c ông dân;
d) Trong th ời hạn 02 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày nh ận được hồ sơ đề nghị điều chỉnh th ông tin c ủa c ông dân, Trư ởng C ông an c ấp x ã nơi công dân cư trú có trách nhi ệm kiểm tra t ính pháp lý, tính chính xác c ủa c ác thông tin trư ớc khi điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư; trư ờng hợp từ chối điều chỉnh th ông tin thì ph ải trả lời, n êu rõ lý do.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 4, khoản 5 Điều 9
như sau:
“4. Trư ởng C ông an c ấp x ã có th ẩm quyền khai th ác thông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư đ ể cung cấp cho cơ quan nh à nư ớc, tổ chức ch ính tr ị, tổ chức ch ính tr ị - x ã h ội ở cấp x ã, t ổ chức kh ác có tr ụ sở ch ính trên đ ịa b àn qu ản l ý và cá nhân cư trú trên đ ịa b àn qu ản l ý quy đ ịnh tại khoản 3, khoản 4 Điều 8 Nghị định n ày khi có yêu c ầu khai th ác, cung c ấp th ông tin b ằng văn bản.
5. Ngư ời c ó th ẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều này
quyết định cho ph ép khai thác, cung c ấp th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư cho t ổ chức, c á nhân quy đ ịnh tại khoản 8 Điều 10 Luật Căn cước khi được c á nhân là ch ủ thể của th ông tin đư ợc khai th ác đ ồng ý.”.
6. S ửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4, khoản 9 Điều 11 như sau:
a) S ửa đổi, bổ sung
khoản 2
như sau:
“2. Xác l ập số định danh c á nhân đ ối với c ông dân khi đăng ký khai sinh, ghi vào s ổ hộ tịch việc khai sinh đ ã đăng ký t ại cơ quan c ó th ẩm quyền của nước ngo ài
Cơ quan qu ản l ý, đăng ký h ộ tịch, cơ quan quản l ý Cơ s ở dữ liệu hộ tịch điện tử c ó trách nhi ệm chuyển c ác thông tin c ủa người được đăng k ý khai sinh ho ặc ghi v ào s ổ hộ tịch việc khai sinh đ ã đăng ký t ại cơ quan c ó th ẩm quyền nước ngo ài cho Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư thông qua k ết nối, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu; trong đ ó ph ải thu thập c ác thông tin sau đây đ ể x ác l ập số định danh c á nhân:
a) H ọ, chữ đệm v à tên khai sinh;
b) Ngày, tháng, năm sinh;
c) Gi ới t ính;
d) Nơi đăng ký khai sinh;
đ) Nơi sinh;
e) Quê quán;
g) Dân t ộc;
h) Qu ốc tịch;
i) H ọ, chữ đệm v à tên, qu ốc tịch của cha, mẹ hoặc người đại diện hợp ph áp (n ếu c ó); tr ừ trường hợp chưa x ác đ ịnh được cha, mẹ hoặc người đại diện hợp ph áp.”.
b) S ửa đổi, bổ sung
khoản 4
như sau:
“4. Xác l ập số định danh c á nhân đ ối với c ông dân đã đăng ký khai sinh, ghi vào s ổ hộ tịch việc khai sinh đ ã đăng ký t ại cơ quan c ó th ẩm quyền của nước ngo ài
a) Công dân đã đăng ký khai sinh ho ặc ghi v ào s ổ hộ tịch việc khai sinh đ ã đăng ký t ại cơ quan c ó th ẩm quyền của nước ngo ài nhưng chưa đư ợc cấp số định danh c á nhân đ ến C ông an c ấp x ã nơi g ần nhất để thực hiện thu thập, cập nhật th ông tin v ề c ông dân theo quy đ ịnh tại khoản 6 Điều 5 Nghị định này . Th ủ trưởng cơ quan quản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an th ực hiện x ác l ập số định danh c á nhân cho công dân theo thông tin đư ợc thu thập, cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư;
b) Đ ối với trường hợp c ông dân đã đăng ký khai sinh ho ặc ghi v ào s ổ hộ tịch việc khai sinh đ ã đăng ký t ại cơ quan c ó th ẩm quyền của nước ngo ài hi ện đang định cư ở nước ngo ài và chưa đư ợc x ác l ập số định danh c á nhân thì cơ quan qu ản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an ph ối hợp với Bộ Ngoại giao v à cơ quan có liên quan th ực hiện việc thu thập, cập nhật th ông tin vào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư và xác l ập số định danh c á nhân cho công dân. Vi ệc thu thập th ông tin c ủa c ông dân Vi ệt Nam đang định cư ở nước ngo ài do cơ quan qu ản l ý căn cư ớc thực hiện bằng Phiếu thu thập th ông tin dân cư thông qua cơ quan đ ại diện Việt Nam ở nước ngo ài; cơ quan đ ại diện Việt Nam ở nước ngo ài g ửi Phiếu thu thập th ông tin dân cư c ủa c ông dân có yêu c ầu thu thập, cập nhật th ông tin cho cơ quan qu ản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an đ ể cập nhật th ông tin vào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư;”.
c) S ửa đổi, bổ sung
khoản 9 Điều 11
như sau:
“9. Cơ quan qu ản l ý căn cư ớc c ó trách nhi ệm phối hợp với cơ quan, tổ chức c ó liên quan ki ểm tra, x ác minh và h ủy, x ác l ập lại số định danh c á nhân đ ối với c ác trư ờng hợp quy định tại điểm c, điểm d khoản 7 Điều này .”.
- S ửa đổi, bổ sung
Điều 12
như sau:
“Điều 12. Th ông tin s ố chứng minh nh ân dân 09 s ố, số định danh c á nhân đã h ủy
Thông tin s ố chứng minh nh ân dân 09 s ố, số định danh c á nhân đã h ủy được m ã hóa, tích h ợp trong m ã QR trên th ẻ căn cước, trong bộ phận lưu trữ của thẻ căn cước, tr ên ứng dụng định danh quốc gia (VNeID). Cơ quan, tổ chức, c á nhân quét mã QR trên th ẻ căn cước, khai th ác thông tin trong b ộ phận lưu trữ của thẻ căn cước, khai th ác thông tin trên ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) v à s ử dụng th ông tin s ố chứng minh nh ân dân 09 s ố, số định danh c á nhân đã h ủy truy xuất được qua m ã QR, trong b ộ phận lưu trữ của thẻ căn cước, khai th ác thông tin trên ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) để phục vụ giải quyết thủ tục h ành chính, d ịch vụ c ông, các giao d ịch v à ho ạt động kh ác; không đư ợc y êu c ầu c ông dân ph ải cung cấp x ác nh ận số chứng minh nh ân dân 09 s ố, số định danh c á nhân đã h ủy.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 2 và khoản 3 Điều 14
như sau:
“2. Cơ quan qu ản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an t ự động kiểm tra, x ác th ực v à th ực hiện điều chỉnh, cập nhật th ông tin c ủa c ông dân trong Cơ s ở dữ liệu căn cước khi c ó s ự thay đổi v à đ ồng bộ từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư, cơ s ở dữ liệu kh ác. Trư ờng hợp ph át hi ện th ông tin c ập nhật, điều chỉnh c ó sai sót cơ quan qu ản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an có trách nhi ệm phối hợp với cơ quan c ó liên quan điều chỉnh th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu căn cước v à các cơ s ở dữ liệu kh ác.
3. Trư ờng hợp c ông dân phát hi ện th ông tin do mình cung c ấp để cập nhật v ào Cơ s ở dữ liệu căn cước c ó s ự thay đổi hoặc sai s ót thì đ ề nghị c ông an c ấp x ã th ực hiện điều chỉnh th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu căn cước. Tr ình t ự, thủ tục điều chỉnh th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu căn cước theo đề nghị của c ông dân:
a) Công dân đ ề nghị điều chỉnh th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu căn cước thuộc c ác trư ờng th ông tin quy đ ịnh từ khoản 1 đến khoản 18, khoản 24 và khoản 25 Điều 9 của Luật Căn cước th ì th ực hiện theo tr ình t ự, thủ tục quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định này ;
Thông tin đư ợc điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư s ẽ được cập nhật, chia sẻ, đồng bộ với Cơ sở dữ liệu căn cước;
b) Công dân đ ề nghị điều chỉnh th ông tin quy đ ịnh tại khoản 2, khoản 3 Điều 15 Luật Căn cước th ì ph ải thực hiện thủ tục cấp đổi thẻ căn cước. Tr ình t ự, thủ tục cấp đổi thẻ căn cước quy định tại Điều 21 Nghị định n ày;
c) Công dân đ ề nghị điều chỉnh th ông tin quy đ ịnh tại khoản 4 Điều 15 Luật Căn cước trong qu á trình th ực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước. Người tiếp nhận tiến h ành nh ập th ông tin công dâ n khai b áo vào Phi ếu thu nhận th ông tin căn cư ớc v à đưa cho công dân ki ểm tra, k ý xác nh ận.
Trong th ời hạn 02 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày nh ận được đề nghị điều chỉnh th ông tin c ủa c ông dân, cơ quan qu ản l ý căn cư ớc nơi tiếp nhận đề nghị c ó trách nhi ệm điều chỉnh th ông tin v ề c ông dân trong Cơ s ở dữ liệu căn cước; trường hợp từ chối điều chỉnh th ông tin thì ph ải trả lời bằng văn bản v à nêu rõ lý do.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 5 Điều 20
như sau:
“5. Trình t ự, thủ tục t ích h ợp th ông tin vào th ẻ căn cước đối với trường hợp người dưới 6 tuổi đề nghị cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước, c ông dân đ ề nghị cấp lại thẻ căn cước khi bị mất thẻ căn cước hoặc thẻ căn cước bị hư hỏng kh ông s ử dụng được hoặc cấp đổi thẻ căn cước do c ó thay đ ổi về địa giới h ành chính thông qua C ổng dịch vụ c ông qu ốc gia, Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) thực hiện như sau:
a) Công dân ho ặc người đại diện hợp ph áp c ủa người dưới 6 tuổi lựa chọn th ông tin c ần t ích h ợp gửi k èm h ồ sơ đề nghị cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước;
b) Cơ quan qu ản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an th ực hiện kiểm tra, đối chiếu, x ác th ực th ông tin đ ề nghị t ích h ợp th ông qua Cơ s ở dữ liệu căn cước, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuy ên ngành và th ực hiện t ích h ợp đối với c ác thông tin xác th ực th ành công;
c) Cơ quan qu ản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an thông báo k ết quả t ích h ợp th ông tin khi tr ả thẻ căn cước cho c ông dân;
d) Công dân ho ặc người đại diện hợp ph áp c ủa người dưới 6 tuổi thực hiện thanh to án l ệ ph í tích h ợp, cập nhật, điều chỉnh th ông tin trên th ẻ căn cước v à phí d ịch vụ chuyển ph át theo quy đ ịnh của ph áp luật về ph í và l ệ ph í.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 21
như sau:
“2. Trình t ự, thủ tục cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước th ông qua C ổng dịch vụ c ông qu ốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID):
a) Công dân l ựa chọn thủ tục, kiểm tra th ông tin c ủa m ình đư ợc khai th ác trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư. Trư ờng hợp th ông tin chính xác thì đăng ký th ời gian v à cơ quan qu ản l ý căn cư ớc để thực hiện thủ tục, hệ thống sẽ x ác nh ận v à t ự động chuyển đề nghị của c ông dân đ ến cơ quan quản l ý căn cư ớc nơi c ông dân đ ề nghị cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản n ày;
Công dân đ ến cơ quan quản l ý căn cư ớc theo thời gian, địa điểm đ ã đăng ký đ ể thực hiện thủ tục cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước theo tr ình t ự, thủ tục quy định tại khoản 1 Điều này ;
b) Trư ờng hợp bị mất thẻ căn cước hoặc thẻ căn cước bị hư hỏng kh ông s ử dụng được hoặc cấp đổi thẻ căn cước do c ó thay đ ổi về địa giới h ành chính thì l ựa chọn thủ tục cấp lại, kiểm tra th ông tin c ủa m ình đư ợc khai th ác trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư. Trư ờng hợp th ông tin chính xác thì xác nh ận chuyển hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ căn cước đến cơ quan quản l ý căn cư ớc xem x ét, gi ải quyết việc cấp lại thẻ căn cước theo quy định tại khoản 4 Điều 25 Luật Căn cước ;
c) Trư ờng hợp người đại diện hợp ph áp th ực hiện thủ tục cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước cho người dưới 06 tuổi th ì l ựa chọn thủ tục, kiểm tra th ông tin c ủa người dưới 06 tuổi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư. Trư ờng hợp th ông tin chính xác thì ngư ời đại diện hợp ph áp xác nh ận chuyển hồ sơ đề nghị đến cơ quan quản l ý căn cư ớc xem x ét, gi ải quyết việc cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 1 Điều 22
như sau:
“1. Trình t ự, thủ tục thu hồi thẻ căn cước đối với c ông dân b ị tước quốc tịch Việt Nam, cho th ôi qu ốc tịch Việt Nam, bị hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, bị hủy bỏ quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam.
a) Cơ quan ti ếp nhận, trả kết quả khi thực hiện thủ tục tước quốc tịch Việt Nam, cho th ôi qu ốc tịch Việt Nam, hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam hoặc hủy bỏ quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam tiến h ành l ập bi ên b ản về việc thu hồi thẻ căn cước đối với người bị tước quốc tịch Việt Nam, cho th ôi qu ốc tịch Việt Nam, bị hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam hoặc bị hủy bỏ quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam;
b) Trong th ời hạn 10 ng ày k ể từ ng ày có quyết định tước quốc tịch Việt Nam, cho th ôi qu ốc tịch Việt Nam, bị hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam hoặc bị hủy bỏ quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư ph áp g ửi văn bản th ông báo kèm th ẻ căn cước đ ã b ị thu hồi đến cơ quan quản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an;
Trư ờng hợp cơ quan tiếp nhận, trả kết quả khi thực hiện thủ tục tước quốc tịch Việt Nam, cho th ôi qu ốc tịch Việt Nam, hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam hoặc hủy bỏ quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam kh ông thu h ồi được thẻ căn cước của người bị tước quốc tịch Việt Nam, cho th ôi qu ốc tịch Việt Nam, bị hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam hoặc bị hủy bỏ quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam th ì nêu rõ trong văn b ản th ông báo g ửi cơ quan quản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an đ ể cơ quan quản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an ti ến h ành xác minh, thu h ồi thẻ căn cước theo quy định;
c) Trong th ời hạn 03 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được văn bản th ông báo c ủa Bộ Tư ph áp, cơ quan qu ản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an có trách nhi ệm hủy gi á tr ị sử dụng của thẻ căn cước v à c ập nhật th ông tin ngư ời c ó quyết định tước quốc tịch Việt Nam, cho th ôi qu ốc tịch Việt Nam, hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam hoặc hủy bỏ quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam v ào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước;
d) Trư ờng hợp cơ quan quản l ý căn cư ớc ph át hi ện người thuộc trường hợp phải thu hồi thẻ căn cước theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 29 Luật Căn cước th ì ph ải hủy gi á tr ị sử dụng của thẻ căn cước của người đ ó và c ập nhật th ông tin vào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước; tiến h ành l ập bi ên b ản thu hồi thẻ căn cước nếu người đ ó còn th ẻ căn cước v à n ộp lại cho cơ quan quản l ý căn cư ớc đ ã l ập bi ên b ản thu hồi thẻ căn cước.”.
- S ửa đổi, bổ sung
điều 24
như sau:
“Điều 24. Tr ình t ự, thủ tục thu thập, cập nhật, điều chỉnh th ông tin c ủa người gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch v ào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước v à c ấp giấy chứng nhận căn cước
1. Ngư ời gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch đến C ông an c ấp x ã trong ph ạm vi đơn vị h ành chính c ấp tỉnh nơi người đ ó sinh s ống hoặc cơ quan quản l ý căn cư ớc của C ông an c ấp tỉnh để đề nghị thu thập, cập nhật th ông tin vào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước.
2. Ngư ời gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch tiến h ành kê khai thông tin theo mẫu Phiếu thu thập th ông tin dân cư và cung c ấp c ác gi ấy tờ, t ài li ệu kh ác liên quan đ ến bản th ân và gia đình (n ếu c ó) g ồm:
a) Gi ấy tờ, t ài li ệu do cơ quan của Việt Nam cấp c ó ch ứa th ông tin v ề họ t ên, ngày, tháng, năm sinh;
b) Gi ấy tờ, t ài li ệu chứng minh về mối quan hệ huyết thống với người c ó qu ốc tịch hoặc đ ã t ừng c ó qu ốc tịch Việt Nam;
Trư ờng hợp giấy tờ t ài li ệu do cơ quan c ó th ẩm quyền nước ngo ài c ấp th ì ph ải được hợp ph áp hóa lãnh s ự, trừ trường hợp được miễn hợp ph áp hóa lãnh s ự v à ch ứng thực c ác b ản dịch, c ác tài li ệu, giấy tờ từ tiếng nước ngo ài sang ti ếng Việt.
3. Công an c ấp x ã ho ặc cơ quan quản l ý căn cư ớc của C ông an c ấp tỉnh tiếp nhận th ông tin kê khai c ủa người gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch v à thu nh ận th ông tin sinh tr ắc học về v ân tay, m ống mắt (trừ trường hợp người gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch l à ngư ời dưới 06 tuổi), ảnh khu ôn m ặt.
4. Trong th ời hạn 01 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày ngư ời gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch ho àn thành vi ệc k ê khai thông tin theo quy đ ịnh tại khoản 1 Điều n ày, Công an c ấp x ã ph ối hợp với cơ quan, tổ chức, c á nhân có liên quan ki ểm tra, x ác minh thông tin v ề người gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch đ ã kê khai. Th ời hạn kiểm tra x ác minh là 30 ngày, trư ờng hợp phức tạp th ì có th ể k éo dài nhưng không quá 60 ngày.
Cơ quan đăng ký cư trú nơi ngư ời gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch sinh sống c ó trách nhi ệm kiểm tra, x ác minh v ề việc người đ ó đã sinh s ống li ên t ục từ 06 th áng tr ở l ên t ại địa phương.
5. Công an c ấp x ã ho ặc cơ quan quản l ý căn cư ớc của C ông an c ấp tỉnh chuyển th ông tin c ủa người gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch tới cơ quan quản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an đ ể kiểm tra, đối s ánh thông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước.
6. Sau khi th ực hiện kiểm tra, x ác minh, đ ối s ánh thông tin c ủa người gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều n ày, Công an c ấp x ã ho ặc cơ quan quản l ý căn cư ớc của C ông an c ấp tỉnh thực hiện thu thập, cập nhật th ông tin c ủa người gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch v ào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước đối với trư ờ ng hợp người đủ điều kiện; trường hợp kh ông thu th ập, cập nhật v ào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước th ì ph ải trả lời v à nêu rõ lý do.
7. Trong th ời hạn 15 ng ày k ể từ ng ày Công an c ấp x ã ho ặc cơ quan quản l ý căn cư ớc của C ông an c ấp tỉnh thực hiện cập nhật th ông tin c ủa người gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch v ào Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước, cơ quan quản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an ph ải thực hiện x ác l ập số định danh c á nhân cho ngư ời gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch v à c ấp giấy chứng nhận căn cước cho người đ ó.
8. Cơ quan qu ản l ý căn cư ớc của Bộ C ông an g ửi giấy chứng nhận căn cước đ ã c ấp về C ông an c ấp x ã ho ặc cơ quan quản l ý căn cư ớc của C ông an c ấp tỉnh để trả cho người gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch.
9. Trình t ự, thủ tục điều chỉnh th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước theo đề nghị của người gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch:
a) Ngư ời gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch đề nghị điều chỉnh th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước k ê khai, n ộp Phiếu đề nghị giải quyết thủ tục về căn cước v à tài li ệu chứng minh (nếu c ó) v ề C ông an c ấp x ã ho ặc cơ quan quản l ý căn cư ớc của C ông an c ấp tỉnh nơi đang sinh sống;
b) Trong th ời hạn 05 ng ày làm vi ệc, kể từ ng ày nh ận được hồ sơ đề nghị điều chỉnh th ông tin c ủa người gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch, Thủ trưởng cơ quan tiếp nhận hồ sơ c ó trách nhi ệm phối hợp với cơ quan c ó liên quan ki ểm tra, x ác minh tính pháp lý, tính chính xác c ủa c ác thông tin trư ớc khi điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước; trường hợp từ chối điều chỉnh th ông tin thì ph ải trả lời, n êu rõ lý do.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 1 Điều 26
như sau:
“1. Ngư ời gốc Việt Nam chưa x ác đ ịnh được quốc tịch đến cơ quan quản l ý căn cư ớc của C ông an c ấp tỉnh hoặc C ông an c ấp x ã trong ph ạm vi cả nước kh ông ph ụ thuộc v ào nơi ngư ời đ ó sinh s ống đề nghị cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận căn cước cung cấp th ông tin g ồm họ, chữ đệm v à tên khai sinh, s ố định danh c á nhân, nơi ở hiện tại để người tiếp nhận kiểm tra đối chiếu th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư.”.
- S ửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 38
như sau:
“2. Các b ộ, ng ành, đ ịa phương c ó trách nhi ệm bảo đảm điều kiện hạ tầng kỹ thuật để kết nối hệ thống th ông tin do mình qu ản l ý v ới Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư. Các cơ s ở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuy ên ngành ph ải ho àn thành vi ệc kết nối, chia sẻ với Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư ch ậm nhất 03 th áng k ể từ ng ày đưa vào v ận h ành, khai thác, s ử dụng.
B ộ trưởng Bộ C ông an hư ớng dẫn chi tiết quy tr ình thu th ập, cập nhật, điều chỉnh th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước; kết nối, chia sẻ, đồng bộ th ông tin gi ữa c ác cơ s ở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuy ên ngành v ới Cơ sở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước; Quy tr ình tra c ứu, khai th ác, s ử dụng th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước; kiểm tra, đ ánh giá b ảo mật, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu tại khoản 2 Điều 7, khoản 3 Điều 16 Nghị định n ày khi th ực hiện kết nối, chia sẻ, khai th ác thông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước; quy tr ình ki ểm tra, ph úc tra, giám sát vi ệc thu thập, cập nhật, điều chỉnh, kết nối, chia sẻ, khai th ác, s ử dụng th ông tin trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư, Cơ s ở dữ liệu căn cước.”.
- Thay thế cụm từ “xác nhận thông tin số chứng minh nhân dân 09 số, số định danh cá nhân” bằng cụm từ “thông tin số chứng minh nhân dân 09 số, số định danh cá nhân” tại
Điều 1 .
- Thay thế cụm từ “cơ quan quản lý căn cước của Công an cấp huyện hoặc cấp tỉnh” bằng cụm từ “cơ quan quản lý căn cước Công an cấp tỉnh hoặc Công an cấp xã” tại
khoản 1 Điều 18, khoản 2 Điều 34 .
- Thay thế
Phụ lục Danh mục các thông tin liên quan đến công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành chia sẻ cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư ban hành kèm theo Nghị định số
70/2024/NĐ-CP
bằng
Phụ lục Danh mục các thông tin liên quan đến công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành chia sẻ cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư ban hành kèm theo Nghị định này.
- Bỏ cụm từ “Cổng dịch vụ công Bộ Công an” tại
khoản 2 Điều 10, khoản 1 và khoản 3 Điều 20 .
- Bỏ cụm từ “trực thuộc Trung ương” tại
khoản 2 Điều 3, khoản 4 Điều 38 .
- Bỏ cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông,” tại
khoản 3 Điều 38 .
- Bãi bỏ
khoản 5 Điều 5; khoản 3 Điều 9 ; điểm a, điểm b khoản 7, khoản 8, khoản 10 Điều 11; khoản 3 Điều 30 .
Điều 6. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
1. Nghị định n ày có hi ệu lực thi h ành t ừ ng ày 15 tháng 3 năm 2026, tr ừ quy định tại khoản 2 Điều n ày.
2. Quy đ ịnh tại khoản 4 Điều 4 của Nghị định này có hi ệu lực thi h ành t ừ ng ày 01 tháng 7 năm 2026.
3. Ch ứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đ ã đư ợc cấp trước ng ày Nghị định n ày có hi ệu lực thi h ành thì có th ời hạn sử dụng 05 năm kể từ ng ày đư ợc cấp, hết thời hạn tr ên ph ải thực hiện cấp đổi theo quy định tại Nghị định n ày.
4. Đ ối với hồ sơ cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự đ ã đư ợc tiếp nhận v à đang xem xét gi ải quyết theo quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ; Nghị định số 56/2023/NĐ-CP th ì th ực hiện theo Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ; Nghị định số 56/2023/NĐ-CP .
5. Đ ối với hồ sơ đề nghị đăng k ý mẫu con dấu mới, đăng k ý thêm con d ấu, đăng k ý d ấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi, đăng k ý l ại mẫu con dấu, đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu đ ã đư ợc tiếp nhận v à đang xem xét gi ải quyết theo quy định tại Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ; Nghị định số 56/2023/NĐ-CP th ì th ực hiện theo Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ; Nghị định số 56/2023/NĐ-CP .
6. Các b ộ, cơ quan ngang bộ v à cơ quan khác có liên quan rà soát các văn b ản quy phạm ph áp luật
thuộc thẩm quyền ban h ành ho ặc tham mưu cấp c ó th ẩm quyền ban h ành có n ội dung quy định li ên quan đ ến x ác nh ận th ông tin s ố chứng minh nh ân dân 09 s ố, số định danh c á nhân đ ể sửa đổi, bổ sung cho ph ù h ợp với quy định của Nghị định n ày.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành
1. B ộ trưởng Bộ C ông an ch ịu tr ách nhi ệm hướng dẫn, kiểm tra, đ ôn đ ốc v à t ổ chức thực hiện Nghị định n ày.
2. Các B ộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, Chủ tịch Ủy ban nh ân dân các t ỉnh, th ành ph ố trực thuộc trung ương v à t ổ chức, c á nhân có liên quan ch ịu tr ách nhi ệm thi h ành Nghị định n ày.
Nơi nhận:- Ban Bí thư Trung ương Đảng;- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;- Văn phòng Tổng Bí thư;- Văn phòng Chủ tịch nước;- Hội đồng Dân tộc và cácỦy ban của Quốc hội;- Văn phòng Quốc hội;- Tòa án nhân dân tối cao;- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;- Kiểm toán nhà nước;- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;- Lưu: VT, NC (2b). TM. CHÍNH PHỦKT. THỦ TƯỚNGPHÓ THỦ TƯỚNGNguyễn Hòa Bình
Phụ lục I
(Kèm theo Nghị định
số 58/2026/NĐ-CP
ng ày 13 tháng 02 năm 2026 c ủa Ch ính ph ủ)
Mẫusố 01 Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Mẫusố 03 Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Mẫusố 04 Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
Mẫu số 01
... (1) ...... (2) ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập-Tự do-Hạnh phúc Số: .../GCN
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện về an ninh, trật tự
Căn c ứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP
của Ch ính ph ủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ng ành, ngh ề đầu tư kinh doanh c ó điều kiện được sửa đổi, bổ sung năm 2023 v à năm 2026.
Theo văn b ản: ...........(3) ....................................Số: ..................... cấp ..... ng ày ..... tháng ..... năm ....... Cơ quan c ấp:............. v à k ết quả thẩm định hồ sơ của cơ sở kinh doanh:...................... (4) ...................
Đ ịa chỉ cơ sở kinh doanh: ..................................................................................................
Đ ịa điểm kinh doanh: .........................................................................................................
S ố định danh của cơ sở kinh doanh (nếu c ó): .....................................................................
H ọ v à tên ngư ời chịu tr ách nhi ệm về an ninh, trật tự của cơ sở kinh doanh ( ông, bà): ............... Qu ốc tịch: .......... Ng ày, tháng, năm sinh: ......................
Ch ức danh trong cơ sở kinh doanh: .....................................................................
S ố Căn cước/Căn cước c ông dân/H ộ chiếu: ........................................................ cấp ng ày ...... tháng ........ năm ......... Cơ quan c ấp: ............................................
Nơi thư ờng tr ú: ............................................................................................................
Nơi
ở hiện tại: ..............................................................................................................
........................... (2) ........................
CH ỨNG NHẬN
........................... (4) ........................
Đ ủ điều kiện về an ninh, trật tự để l àm ngành, ngh ề đầu tư kinh doanh:
.................................................................................................................
..., ngày ... tháng ... năm ...... (5) ...
(1) Tên cơ quan c ấp tr ên tr ực tiếp.
(2) Tên cơ quan c ấp Giấy chứng nhận.
(3) Tên văn b ản tại khoản 2 Điều 19 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP (đ ã đư ợc sửa đổi, bổ sung năm 2023 v à năm 2026).
(4) Tên cơ s ở kinh doanh.
(5) Lãnh đ ạo đơn vị cấp Giấy chứng nhận (k ý tên, đóng d ấu).
GI ẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện về an ninh, trật tự
(Mẫu số 01)
1.
Đ ối với văn bản giấy
a) Kích thư ớc: Khổ giấy A4 (21 cm x 29,7 cm).
b) In m ột mặt, nền hoa văn m àu xanh nh ạt, c ó hình Công an hi ệu in ch ìm ở giữa.
c) Dòng ch ữ ti êu đ ề “Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự” in m àu đ ỏ.
d) Các n ội dung kh ác in màu đen.
2.
Đ ối với văn bản điện tử
Kích thư ớc: Khổ giấy A4 (21 cm x 29,7 cm).
Mẫu số 03
... (1) ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập-Tự do-Hạnh phúc Số: ... (2).....V/v đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự ..., ngày ... tháng ... năm ...
Kính g ửi: ........................(3)......................
Th ực hiện Nghị định số 96/2016/NĐ-CP
của Ch ính ph ủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ng ành, ngh ề đầu tư kinh doanh c ó điều kiện đ ã đư ợc sửa đổi, bổ sung năm 2023 v à năm 2026.
Tên cơ s ở kinh doanh:.................................................................................................;
Đ ịa chỉ trụ sở ch ính:.....................................................................................................
.....................................................................................................................................;
Đ ịa điểm kinh doanh: ..................................................................................................
.....................................................................................................................................;
S ố định danh của cơ sở kinh doanh (nếu c ó): .............................................................;
S ố điện thoại li ên h ệ: ..................; Website/địa chỉ thư điện tử: .................................;
Ho ạt động đầu tư kinh doanh theo văn bản: ......................(4)...............................
Do cơ quan:..........................c ấp ng ày.............tháng...........năm..................
Th ời hạn hoạt động của cơ sở kinh doanh (nếu c ó): ......................................
Đ ề nghị ..................(3)......................... cấp ...................... (mới/đổi/lại) Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự thuộc thẩm quyền của ......................... (Bộ C ông an/Công an c ấp tỉnh/C ông an c ấp x ã)
Ngành, ngh ề đầu tư kinh doanh: ...................(5)..................... ............................. ...;
Lý do đ ề nghị cấp: ............. ........... ...........(6)........... ................. ................... . ............
Ngư ời đứng t ên trong Gi ấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự của cơ sở kinh doanh ( ông/bà):...................................................................................................................;
Sinh ngày .........tháng...........năm.............; Qu ốc tịch ............. ......... ........................;
S ố Căn cước/Căn cước c ông dân/H ộ chiếu:....................................................;
C ấp ng ày ............tháng.........năm.............; Cơ quan c ấp:.................................
Nơi thư ờng tr ú: .................................................................................................
Nơi
ở hiện tại: .......................................................................... . ..........................
Ch ức danh trong cơ sở kinh doanh:...................................................................;
Các tài li ệu ph áp lý có liên quan:
- .......................................................(7)...............................................................;
- ...........................................................................................................................;
- ...........................................................................................................................;
- ...........................................................................................................................;
- ............................................................................................................................
Chúng tôi xét th ấy cơ sở kinh doanh đ ã đ ủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP đ ã đư ợc sửa đổi, bổ sung năm 2023 v à năm 2026 đ ể l àm ngành, ngh ề đầu tư kinh doanh: .......................................................
Đ ồng thời, ho àn toàn ch ịu tr ách nhi ệm về t ính chính xác các tài li ệu, nội dung c ác tài li ệu c ó trong b ộ hồ sơ gửi k èm theo văn b ản đề nghị n ày.
V ậy đề nghị ...........................(3)........................ giải quyết.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH(Ký tên; đóng dấu - nếu có)
(1) Tên cơ s ở kinh doanh.
(2) S ố, k ý hi ệu văn bản của cơ sở kinh doanh (nếu c ó).
(3) Tên cơ quan Công an có th ẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự.
(4) Tên văn b ản quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP (đ ã đư ợc sửa đổi, bổ sung năm 2023 v à năm 2026).
(5) Ghi theo tên ngành, ngh ề đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 3 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP .
(6) Nêu rõ lý do c ấp mới/cấp đổi/cấp lại. Trường hợp cấp đổi/cấp lại ghi r õ s ố Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự đ ã c ấp; cơ quan cấp; ng ày, tháng, năm c ấp.
(7) Tên văn b ản, số v à ký hi ệu văn bản, cơ quan ban h ành văn b ản, ng ày tháng năm ban hành văn b ản.
Mẫu số 04
CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ BẢO VỆ
-
M ặt trước: Nền m àu xanh ng ọc, chữ in m àu vàng
-
M ặt sau: Nền m àu xanh nh ạt, c ó hoa văn và Công an hi ệu in ch ìm, ch ữ in m àu đen
Phụ lục II
(Kèm theo Nghị định
số 58/2026/NĐ-CP ng ày 13 tháng 02 năm 2026 c ủa Ch ính ph ủ)
Mẫusố 01 Giấy chứng nhận đăng ký mẫucon dấu Mẫusố 03 Văn bản đề nghị đăng ký mẫucon dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước
Mẫusố 01Lưu hồ sơGIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MẪUCON DẤUSố: ....../ĐKMCD ngày ..... tháng .... năm .............. (2)................................................................... đã đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu của ...(4)............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................tại Quyển số: ...............Tờ số: ..............Con dấu có giá trị sử dụng từ ngày ....... tháng .... năm ..........Số định danh của cơ quan, tổ chức (nếu có): ........................MẪUCON DẤU ĐĂNG KÝ LƯU CHIỂUCÁN BỘ ĐĂNG KÝ(Ký, ghi họ và tên)....(5)....(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu) CÁN BỘ ĐĂNG KÝ(Ký, ghi họ và tên) ....(5)....(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu) Mẫu số 01....(1).......(2)... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập-Tự do-Hạnh phúc Số: ....../ĐKMCD.....(3)....., ngày .... tháng ... năm ....GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤUCăn cứ Nghị định số99/2016/NĐ-CPcủa Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung năm 2023, năm 2026.....(2)......................................................................................................chứng nhận mẫu con dấu dưới đây của ...............(4)........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................đã đăng ký, có giá trị sử dụng từ ngày .... tháng .... năm ....Đăng ký mẫucon dấu tại Quyển số: ... Tờ số: ...Số định danh của cơ quan, tổ chức (nếu có):............................MẪUCON DẤU ĐĂNG KÝ...(5)...(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu) ....(1).......(2)... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập-Tự do-Hạnh phúc Số: ....../ĐKMCD .....(3)....., ngày .... tháng ... năm .... MẪUCON DẤU ĐĂNG KÝ ...(5)...(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu) CÁN BỘ ĐĂNG KÝ(Ký, ghi họ và tên) ....(5)....(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu) ....(1).......(2)... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập-Tự do-Hạnh phúc Số: ....../ĐKMCD .....(3)....., ngày .... tháng ... năm .... MẪUCON DẤU ĐĂNG KÝ ...(5)...(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan qu ản l ý tr ực tiếp.
(2) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu.
(3) Đ ịa danh nơi ban h ành gi ấy chứng nhận.
(4) Tên cơ quan, t ổ chức, chức danh nh à nư ớc sử dụng con dấu.
(5) Quy ền hạn, chức vụ của người k ý gi ấy chứng nhận.
Văn b ản giấy: In tr ên kh ổ giấy 210 mm x 297 mm (A4). In m àu h ồng nhạt, c ó hoa văn, có hình Công an hi ệu ở giữa biểu mẫu.
Văn b ản điện tử: In tr ên kh ổ 210 mm x 297 mm (A4).
Mẫu số 03
...(1).......(2)... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập-Tự do-Hạnh phúc Số: ......(3).........V/v đề nghị đăng ký mẫu con dấu .........., ngày ... tháng ... năm .......
Kính g ửi: .......................(4).............................
Th ực hiện Nghị định số 99/2016/NĐ-CP
ng ày 01 tháng 7 năm 2016 c ủa Ch ính ph ủ về quản l ý và s ử dụng con dấu đ ã đư ợc sửa đổi, bổ sung năm 2023, năm 2026
1.
Cơ quan, t ổ chức đề nghị đăng k ý mẫu con dấu:
Tên cơ quan, t ổ chức: ...................................................................................................;
Đ ịa chỉ: .........................................................................................................................;
S ố định danh của cơ quan, tổ chức: ..............................................................................;
S ố điện thoại: ..........................; Website/địa chỉ thư điện tử: ........................................
2.
Ngư ời đứng đầu cơ quan, tổ chức
H ọ v à tên: ...........................................; Ch ức vụ: ..........................................................;
Ngày, tháng, năm sinh:...................................; Gi ới t ính: ..............................................;
S ố CC/CCCD/HC: .....................; Ng ày c ấp: .......................; Nơi cấp: .........................;
Nơi thư ờng tr ú: ...............................................................................................................;
Nơi
ở hiện tại: .............................................................................................................
3.
Cơ quan, t ổ chức quản l ý tr ực tiếp
Tên cơ quan, t ổ chức: ......................................................................................................;
S ố định danh của cơ quan, tổ chức: ..................................................................................
4.
Danh sách cơ quan, t ổ chức đăng k ý mẫu con dấu (đối với hồ sơ đăng k ý nhi ều con dấu)
STT Tên cơ quan, tổ chức Số định danh Địa chỉ Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp 1 2 3 4
5.
N ội dung đề nghị thực hiện thủ tục đăng k ý mẫu con dấu
...........................................(5)........................................................................................
Lý do: ............................................................................................................................
Các tài li ệu trong hồ sơ gửi k èm theo:
- ................................................(6)................................................................................;
- .....................................................................................................................................;
- .....................................................................................................................................;
- ......................................................................................................................................
6.
Ngư ời được giới thiệu/ủy quyền li ên h ệ nộp hồ sơ
H ọ v à tên: ...........................................................; Ch ức vụ: .........................................;
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................; Gi ới t ính: ........................................;
S ố CC/CCCD/HC: .........................; Ng ày c ấp: .......................; Nơi cấp: ....................;
S ố điện thoại li ên h ệ: .......................................................................................................
Chúng tôi xét th ấy đ ã đ ủ điều kiện được ...............................................(5).................... ................
Đồng thời, ho àn toàn ch ịu tr ách nhi ệm về t ính chính xác các tài li ệu, nội dung c ác tài li ệu c ó trong b ộ hồ sơ gửi k èm theo văn b ản đề nghị n ày.
Đ ề nghị .......................................(4).......................................... giải quyết./.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, TỔ CHỨC(Ký tên, đóng dấu - nếu có)
(1) Tên cơ quan, t ổ chức quản l ý tr ực tiếp (nếu c ó).
(2) Tên cơ quan, t ổ chức, chức danh nh à nư ớc sử dụng con dấu.
(3) S ố k ý hi ệu văn bản của cơ quan, tổ chức sử dụng con dấu (nếu c ó).
(4) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu.
(5) Đăng ký mẫu con dấu mới hoặc đăng k ý thêm con d ấu hoặc đăng k ý d ấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi hoặc đăng k ý l ại mẫu con dấu hoặc đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu hoặc nộp lại con dấu v à Gi ấy chứng nhận đăng k ý mẫu con dấu.
(6) Tên văn b ản, số v à ký hi ệu văn bản, cơ quan ban h ành văn b ản, ng ày tháng năm ban hành văn b ản.
Phụ lục III
(Kèm theo Nghị định
số 58/2026/NĐ-CP
ng ày 13 tháng 02 năm 2026 c ủa Ch ính ph ủ)
Phụ lụcIV Giấy phép vận chuyển pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo Phụ lụcVIII Đề nghị cấp giấy phép vận chuyển pháo hoa nổ, pháo hoa, thuốc pháo nổ, thuốc pháo hoa
Phụ lục IV
(1).................(2)................. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ....../GP
GIẤY PHÉP
VẬN CHUYỂN PHÁO HOA, PHÁO HOA NỔ, THUỐC PHÁO
(có giá tr ị đến ng ày............. tháng............ năm............)
Xét đ ề nghị của: ......................................................................................................
..................................................................................................................................
(2)
............................................................
Cho phép t ổ chức, doanh nghiệp:...............................................................................
Đ ịa chỉ:........................................................................................................................
Ngư ời đại diện theo ph áp luật :.....................................................................................
Ch ức vụ: ........................................... Số CC/CCCD/HC: ...........................................
Ngư ời chịu tr ách nhi ệm vận chuyển: ...........................................................................
Ch ức vụ: ........................................... Số CC/CCCD/HC: ............................................
Ngư ời điều khiển phương tiện: .....................................................................................
S ố CC/CCCD/HC: ........................................................................................................
Đư ợc vận chuyển: (3) ......................................................................................................
Ch ủng loại, số lượng: (4) .................................................................................................
........................................................................................................................................
Phương ti ện vận chuyển: ...............................................................................................
Bi ển kiểm so át: ..............................................................................................................
Th ời gian vận chuyển: ...................................................................................................
Nơi đi: ...........................................................................................................................
Nơi đ ến: .........................................................................................................................
Tuy ến đường vận chuyển: ..............................................................................................
...., ngày ..... tháng ..... năm ......(5)....................
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tr ực tiếp quản l ý.
(2) Tên cơ quan có th ẩm quyền cấp giấy ph ép.
(3) Ghi lo ại ph áo, thu ốc ph áo đư ợc vận chuyển.
(4) Ghi c ụ thể loại, số lượng ph áo, thu ốc ph áo đư ợc vận chuyển. Nếu vận chuyển số lượng lớn th ì có phụ lục k èm theo.
(5) Ch ức danh, cấp h àm, h ọ t ên và ch ữ k ý c ủa người k ý gi ấy ph ép.
Phụ lục VIII
(1)...................... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ............/..............V/v đề nghị cấp giấy phép vận chuyển pháo hoa nổ, pháo hoa, thuốc pháo nổ, thuốc pháo hoa ........., ngày .......... tháng ....... năm.......
Kính g ửi: (2) ..................................
T ổ chức, doanh nghiệp:......................................................................................
Đ ịa chỉ: ..............................................................................................................
Ngư ời đại diện theo ph áp luật : ...........................................................................
Ch ức vụ:............................................Số CC/CCCD/HC:....................................
Đ ề nghị cấp giấy ph ép v ận chuyển: (3) ...............................................................
Ch ủng loại, số lượng: (4) .....................................................................................
.............................................................................................................................
Ngư ời chịu tr ách nhi ệm vận chuyển: ..................................................................
Ch ức vụ:............................................... Số CC/CCCD/HC: ...............................
Ngư ời điều khiển phương tiện: ...........................................................................
S ố CC/CCCD/HC: ...............................................................................................
Phương ti ện vận chuyển: .....................................................................................
Bi ển kiểm so át: ....................................................................................................
Th ời gian vận chuyển: .........................................................................................
Nơi đi: ..................................................................................................................
Nơi đ ến: ................................................................................................................
Tuy ến đường vận chuyển: ....................................................................................
Nơi nhận:- Như trên;- ............;- Lưu..... ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên t ổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp ph ép.
(2) Tên cơ quan có th ẩm quyền cấp giấy ph ép.
(3) Ghi lo ại ph áo hoa n ổ, ph áo hoa, thu ốc ph áo n ổ, thuốc ph áo hoa đ ề nghị vận chuyển.
(4) Ghi c ụ thể chủng loại, số lượng ph áo hoa n ổ, ph áo hoa, thu ốc ph áo n ổ, thuốc ph áo hoa. N ếu vận chuyển số lượng lớn phải c ó b ản phụ lục k èm theo.
Phụ lục IV
(Kèm theo Nghị định
số 58/2026/NĐ-CP ng ày 13 tháng 02 năm 2026 c ủa Ch ính ph ủ)
Mẫusố 01 Tờ khaiđề nghị xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mụcđích để ở Mẫusố 02 Tờ khaixác nhận tình trạng chỗ ở hợp pháp, diện tích nhàở tối thiểu để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú
Mẫu số 01
UBND(1)....(2)...................... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
Đề nghị xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ;
sử dụng phương tiện vào mục đích để ở
Kính g ửi (2) :........................
I. THÔNG TIN NGƯ ỜI ĐỀ NGHỊ
1. H ọ, chữ đệm v à tên: ...........................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh:..../.../...............................................................................
3. S ố định danh c á nhân:..........................................................................................
4. Nơi cư trú:............................................................................................................
5. Quan h ệ với phương tiện (3) :..................................................................................
II. THÔNG TIN V Ề PHƯƠNG TIỆN
1. Tên phương ti ện:....................................................................................................
2. Lo ại:.......................................................................................................................
3. S ố hiệu phương tiện (nếu c ó):................................................................................
4. Bi ển s ố/ S ố đăng k ý phương ti ện (nếu c ó):.............................................................
5. Thông tin ch ủ sở hữu phương tiện:
- H ọ, chữ đệm v à tên:.................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:.../.../...... ; S ố định danh c á nhân: .......................................
- Nơi cư trú: ................................................................................................................
.....................................................................................................................................
III. N ỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ỦY BAN NH ÂN DÂN ........XÁC NH ẬN:
1. Phương ti ện thường xuy ên đ ậu, đỗ tại (4) :.................................................
.......................................................................................................................
2. Phương ti ện được sử dụng v ào mục đ ích đ ể ở.
...., ngày ... tháng ... năm ....Người đề nghị xác nhận(Ký và ghi rõ họ tên)
XÁC NH ẬN CỦA (2) : ....................................................................
1. Phương ti ện (5)
............................................................... thường xuy ên đ ậu, đỗ của phương tiện tại địa chỉ (4) : ..........................................................................................................
.......................................................................................................................................
2. Phương ti ện (5) ...........................................được sử dụng v ào mục đ ích đ ể ở.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN.......(Ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1)
Ủy ban nh ân dân c ấp tr ên c ủa nơi c ông dân g ửi đề nghị x ác nh ận.
(2)
Ủy ban nh ân dân c ấp x ã.
(3) Ch ủ sở hữu/người thu ê, mư ợn, ở nhờ.
(4) Ghi đ ịa chỉ cụ thể thuộc đơn vị h ành chính c ấp x ã.
(5) Tên; s ố hiệu (nếu c ó); Bi ển s ố/ S ố đăng k ý (n ếu c ó).
* Trư ờng hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ c ông tr ực tuyến, c ông dân kê khai thông tin vào biểu mẫu điện tử, những th ông tin c ủa c ông dân đã có trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư s ẽ được tự động điền v ào biểu mẫu Tờ khai. Người k ê khai không ph ải k ý vào biểu mẫu điện tử.
Mẫu số 02
UBND(1)..........(2)............................. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
Xác nhận tình trạng chỗ ở hợp pháp, diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú
Kính g ửi (2) :.........................
I. THÔNG TIN NGƯ ỜI ĐỀ NGHỊ
1. H ọ, chữ đệm v à tên: .............................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: .../.../.................................................................................
3. S ố định danh c á nhân: ...........................................................................................
4. Nơi cư trú: .............................................................................................................
II. THÔNG TIN V Ề CHỖ Ở HỢP PH ÁP
1. Đ ịa chỉ chỗ ở hợp ph áp:................................................................................................
...........................................................................................................................................
2. Thông tin v ề nh à ở:
- Di ện t ích th ửa đất: ........... Diện t ích xây d ựng: .............Diện t ích sàn:.....................
- T ổng số người đang đăng k ý thư ờng tr ú:...................................................................
- Di ện t ích sàn còn l ại được đăng k ý thư ờng tr ú khi cho thuê, mư ợn, ở nhờ:..............
III. N ỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ỦY BAN NH ÂN DÂN ........ XÁC NH ẬN:
1. Tình tr ạng chỗ ở để đăng k ý thư ờng tr ú, t ạm tr ú:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
2. Di ện t ích nhà ở để đăng k ý thư ờng tr ú khi cho thuê, mư ợn, ở nhờ:
T ổng số người thu ê, mư ợn, ở nhờ:.............................................................................
T ổng số diện t ích ch ỗ ở hợp ph áp thuê, mư ợn, ở nhờ: ..............................................
....................................................................................................................................
... ngày ....... tháng ... năm ........Người đề nghị
XÁC NH ẬN CỦA ỦY BAN NH ÂN DÂN ...................... (2)
N ội dung x ác nh ận (3) :...........................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN.......(Ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1)
Ủy ban nh ân dân c ấp tr ên c ủa nơi c ông dân g ửi đề nghị x ác nh ận.
(2)
Ủy ban nh ân dân c ấp x ã.
(3)
Ủy ban nh ân dân c ấp x ã có trách nhi ệm x ác nh ận đầy đủ nội dung: chỗ ở đang sử dụng ổn định, kh ông có tranh ch ấp v à không thu ộc địa điểm kh ông đư ợc đăng k ý thư ờng tr ú m ới quy định tại Điều 23 Luật Cư tr ú.
* Trư ờng hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ c ông tr ực tuyến, c ông dân kê khai thông tin vào biểu mẫu điện tử, những th ông tin c ủa c ông dân đã có trong Cơ s ở dữ liệu quốc gia về d ân cư s ẽ được tự động điền v ào biểu mẫu Tờ khai. Người k ê khai không ph ải k ý vào biểu mẫu điện tử.
Phụ lục V
DANH MỤC CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG DÂN VIỆT NAM, NGƯỜI GỐC VIỆT NAM CHƯA XÁC ĐỊNH ĐƯỢC QUỐC TỊCH TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA, CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH CHIA SẺ CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DÂN CƯ
(Kèm theo Nghị định số 58/2026/NĐ-CP
ng ày 13 tháng 02 năm 2026 c ủa Ch ính ph ủ)
Danh mục1 Thông tin phục vụ chỉ đạo điều hành của Chính phủ; phân tích liên quan đến dân số, doanh nghiệp Danh mục2 Thông tin công dân chia sẻ từ các Cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ giải quyết thủ tục hành chính và chỉ đạo điều hành của Chính phủ Danh mục3 Thông tin chia sẻ từ các Cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ đấu tranh phòng, chống tội phạm
DANH MỤC 1:
Thông tin phục vụ chỉ đạo điều hành của Chính phủ;phân tích liên quan đến dân số, doanh nghiệp TT Bộ, ngành chủ quản Nhóm thông tin Thông tin chi tiết 1 Bộ Nông nghiệp và Môi trường Thông tin Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Mã Giấy chứng nhận, số phát hành Giấy chứng nhận, ngày tháng năm cấp Giấy chứng nhận2. Nội dung thông tin trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (hoặc tên các loại giấy tờ theo các thời kỳ)3. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận4. Nơi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất5. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 2 Bộ Nông nghiệp và Môi trường Thông tin về thửa đất 1. Số tờ bản đồ2. Số thửa đất3. Thông tin về thửa đất, bản đồ thửa đất4. Thông tin về quyền sử dụng, sở hữu thửa đất5. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 3 Bộ Nông nghiệp và Môi trường Thông tin tài sản gắn liền với đất/Giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất/giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhàở và tài sản gắn liền với đất 1. Loại tài sản2. Thông tin về thửa đất, nội dung giấy chứng nhận3. Thông tin chứng nhận về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 4 Bộ Tài chính Thông tin về doanh nghiệp 1. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ2. Thông tin Giấy phép thành lập doanh nghiệp3. Thông tin chung hộ kinh doanh (số trùng)4. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư5. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp6. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh7. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp/Chi nhánh doanh nghiệp/Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Chi nhánh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.8. Thông tin Giấy phép thành lập và hoạt động doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm9. Thông tin Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam10. Thông tin khác có liên quan: thông tin chi nhánh, thông tin thành viên góp vốn, thông tin mã số thuế doanh nghiệp.11. Thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 5 Bộ Tài chính Thông tin liên quan đến thuế 1. Thông tin thông báo mã số thuế địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh2. Thông tin giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc thông báo mã số thuế đối với đơn vị sự nghiệp công lập3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 6 Bộ Tài chính Thông tin liên quan đến điều kiện kinh doanh 1. Thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng2. Thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino3. Thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược đua ngựa/đua chó/thí điểmbóng đá quốc tế4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 7 Bộ Tài chính Thông tin về thẻ bảo hiểm y tế 1. Ngày cấp, nơi cấp2. Mã số thẻ bảo hiểm y tế3. Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu4. Giá trị sử dụng, thời điểm 05 năm liên tục5. Thông tin khác có liên quan 8 Bộ Tài chính Thông tin sổ bảo hiểm xã hội 1. Nơi làm việc2. Phương thức đóng3. Mã số Bảo hiểm xã hội4. Cơ quan quản lý5. Mức tiền đóng6. Thông tin khác trên sổ bảo hiểm xã hội7. Thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 9 Bộ Tài chính Thông tin về người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 1. Loại đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội2. Mã số bảo hiểm xã hội3. Các thông tin về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của người tham gia4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 10 Bộ Tài chính, Bộ Công an Thông tin về đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 1. Mã đơn vị sử dụng lao động2. Thông tin quá trình đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp3. Thông tin chế độ được hưởng4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 11 Bộ Tài chính Thông tin về hưởng bảo hiểm thất nghiệp 1. Thông tin nội dung hưởng bảo hiểm thất nghiệp2. Quá trình chi trả cho người tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ hưởng3. Nơi nhận trợ cấp thất nghiệp4. Ghi chú về hưởng bảo hiểm thất nghiệp5. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 12 Bộ Tài chính Thông tin việc hưởng bảo hiểm xã hội 1. Thông tin về việc hưởng bảo hiểm xã hội2. Thông tin quá trình hưởng bảo hiểm xã hội3. Thông tin ghi chú về nội dung hưởng bảo hiểm xã hội4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 13 Bộ Tài chính Thông tin về việc hưởng bảo hiểm y tế 1. Thông tin về việc hưởng bảo hiểm y tế2. Thông tin về quá trình hưởng bảo hiểm y tế3. Thông tin ghi chú về nội dung hưởng bảo hiểm y tế4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 14 Bộ Tài chính Sức khỏe doanh nghiệp 1. Thông tin của doanh nghiệp (Mã số thuế, ngành nghề kinh doanh chính, trạng thái hoạt động, loại hình doanh nghiệp)2. Số lượng lao động3. Giá trị gia tăng của doanh nghiệp4. Tổng chi trả cho tiền công, tiền lương5. Thông tin thuế: Thuế TNCN/Thuế TNDN6. Giá trị các giao dịch bán ra, mua vào (MST đơn vị mua, bán, thông tin hàng hóa, dịch vụ)7. Thông tin về xuất nhập khẩu của doanh nghiệp (mã HS, nước nhập khẩu, xuất khẩu, kim ngạch)8. Thông tin doanh thu (tổng và thuần); lợi nhuận (trước và sau thuế)9. Thông tin vốn của doanh nghiệp: vốn chủ sở hữu; nợ phải trả; tài sản; thu - chi ngân sách nhà nước; đầu tư công10. Thông tin bảo hiểm xã hội (mã số, mã đơn vị tham gia, mức đóng)11. Thất nghiệp12. Chỉ số giá tiêu dùng13. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp14. Thông tin khác có liên quan, thông tin khi có thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 15 Bộ Nội vụ Thông tin về quyết định khen thưởng, kỷ luật 1. Thông tin khen thưởng2. Thông tin kỷ luật3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 16 Bộ Nội vụ Thông tin quá trình công tác 1. Thông tin thời gian công tác; đơn vị công tác; chức danh/chức vụ2. Thông tin về quá trình công tác3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 17 Bộ Nội vụ Thông tin về quá trình đào tạo, bồi dưỡng ở trong và ngoài nước 1. Loại đào tạo2. Tên cơ sở đào tạo3. Thông tin quá trình đào tạo4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 18 Bộ Nội vụ Thông tin việc tham gia hoặc có quan hệ với tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội ở nước ngoài 1. Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở, công việc đã làm các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội ở nước ngoài2. Thời gian tham gia: cụ thể ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm 19 Bộ Nội vụ Thông tin về hội, quỹ xã hội 1. Thông tin Quyết địnhthành lập Hội2. Thông tin phê duyệt điều lệ Hội3. Thông tin Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 20 Bộ Công an Thông tin xuất/nhập cảnh 1. Thông tin về việc xuất nhập cảnh2. Thông tin phương tiện sử dụng xuất nhập cảnh3. Thông tin giấy tờ xuất nhập cảnh4. Thông tin người đi kèm5. Thông tin khác liên quan đến xuất/nhập cảnh 21 Bộ Xây dựng Thông tin về nhàở 1. Thông tin chi tiết về nhàở của công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch: loại hình, diện tích, sơ đồ, quyền sở hữu2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 22 Bộ Công an Thông tin về lĩnh vực kinh doanh có điềukiện về an ninh trật tự 1. Thông tin về Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự2. Thông tin về chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 23 Bộ Công an Thông tin về việc đăng ký, quản lý con dấu 1. Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký mẫucon dấu2. Thông tin về Giấy chứng nhận thu hồi con dấu3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 24 Bộ Công an Thông tin về phòng cháy, chữa cháy 1. Thông tin văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy, chữa cháy2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 25 Bộ Công an Thông tin về xuất nhập cảnh 1. Thông tin thẻ thường trú của người nước ngoài2. Thông tin thẻ tạm trú của người nước ngoài3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 26 Bộ Công an Thông tin về sát hạch lái xe 1. Thông tin về Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe các loại2.Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 27 Bộ Công an Thông tin về cơ sở khám chữa bệnh 1. Thông tin về Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 28 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin về văn hóa 1. Thông tin Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke2. Thông tin Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ trường3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 29 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin về du lịch 1. Thông tin Quyết địnhvề việc công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch2.Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 30 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin về báo chí 1. Thông tin Giấy phép hoạt động báo chí2. Thông tin Giấy phép thành lập nhà xuất bản3. Thông tin Giấy phép hoạt động xuất bản4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 31 Bộ Công Thương Thông tin về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 1. Thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp2. Thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ3. Thông tin Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp4. Thông tin Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp5. Thông tin Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp6. Thông tin Giấy phép dịch vụ nổ mìn7. Thông tin Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ8. Thông tin Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ9. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 32 Bộ Công Thương Thông tin văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1. Thông tin Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 33 Bộ Khoa học và Công nghệ Thông tin về việc in và phát hành, khoa học công nghệ 1. Thông tin Giấy phép hoạt động in2. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học công nghệ3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 34 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin về giáo dục, nghề nghiệp 1. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 35 Bộ Ngoại giao Thông tin các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam 1. Thông tin Giấy phép lập văn phòng báo chí thường trú tại Việt Nam2. Thông tin Giấy phép hoạt động của các tổ chức nước ngoài không có chức năng ngoại giao tại Việt Nam3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 36 Bộ Tư pháp Thông tin về cấp phép hoạt động 1. Thông tin Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luậtnước ngoài tại Việt Nam2. Thông tin Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam3. Thông tin Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài4. Thông tin Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài5. Thông tin Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luậtnước ngoài6. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 37 Bộ Nông nghiệp và Môi trường Thông tin về hộ nghèo, hộ cận nghèo, gia đình chính sách 1. Thông tin về hộ nghèo, hộ cận nghèo, gia đình chính sách2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 38 Bộ Xây dựng Thông tin cấp phép hoạt động 1. Thông tin Giấy phép xây dựng cấp cho tổ chức nước ngoài hoạt động tại Việt Nam2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 39 Bộ Xây dựng Thông tin phòng cháy, chữa cháy 1. Thông tin văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy, chữa cháy2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 40 Bộ Dân tộc và Tôn giáo Thông tin về tổ chức tôn giáo 1. Thông tin Quyết địnhvề việc tổ chức tôn giáo2. Thông tin Quyết địnhvề việc chấp thuận thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 41 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Thông tin về việc cấp phép hoạt động 1. Thông tin Giấy phép thành lập văn phòng đại diện nước ngoài/Quyết địnhvề việc sửa đổi, bổ sung giấy phép2. Thông tin tài khoảndoanh nghiệp3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung 42 Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các cơ quan tổ chức khác có thẩm quyền thành lập cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật Thông tin về tổ chức bộ máy 1. Thông tin Quyết địnhthành lập/Quyết định cho phép thành lập/Giấy phép thành lập/Giấy phép hoạt động/Giấy đăng ký hoạt động/Văn bản quy định về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung
DANH MỤC 2
Thông tin công dân chia sẻ từ các Cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ giải quyết thủ tục hành chính và chỉ đạo điều hành của Chính phủ TT Bộ, ngành chủ quản Nhóm thông tin Thông tin chi tiết 1 Bộ Tư pháp Thông tin Giấy chứng nhận kết hôn 1. Số Giấy chứng nhận kết hôn2. Ngày, tháng, năm đăng ký kết hôn3. Nơi đăng ký kết hôn4. Thông tin nội dung chứng nhận kết hôn 2 Bộ Tư pháp Thông tin cha, mẹ nuôi 1. Thông tin quyết địnhcông nhận nuôi con nuôi (số, ngày tháng năm, cơ quan ra quyết định)2. Thông tin cha nuôi/mẹ nuôi: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; dân tộc; quốc tịch; nơi cư trú; số định danh cá nhân; quan hệ (cha nuôi hoặc mẹ nuôi. . . . ) 3 Bộ Tư pháp Thông tin Giấy khai sinh 1. Ngày, tháng, năm đăng ký khai sinh2. Số giấy khai sinh3. Nơi cấp Giấy khai sinh4. Thông tin về người được khai sinh5. Thông tin về mẹ người được khai sinh (nếu có)6. Thông tin về cha người được khai sinh (nếu có)7. Thông tin về người đề nghị đăng ký khai sinh 4 Bộ Tư pháp Thông tin Giấy chứng tử/Trích lục khai tử 1. Số Giấy chứng tử/Trích lục khai tử2. Quyển số3. Ngày cấp4. Nơi cấp5. Thông tin về người được cấp trích lục6. Thông tin người đi khai tử; quan hệ với người đã chết7. Người ký giấy chứng tử (họ tên, chức vụ) 5 Bộ Tư pháp Thông tin thay đổi quốc tịch 1. Số Quyết định2. Ngày, tháng, năm của Quyết định3. Nơi cấp4. Nội dung quyết định nhập quốc tịch Việt Nam/trở lại quốc tịch Việt Nam/hủy quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam/hủy trở lại quốc tịch Việt Nam 6 Bộ Tư pháp Thông tin ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bảnán, quyết địnhcủa cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 1. Số2. Ngày, tháng, năm cấp3. Căn cứ ghi vào sổ hộ tịch4. Họ, chữ đệm, tên, chức vụ của người ký trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài5. Nội dung thông tin ghi vào Sổ hộ tịch 7 Bộ Tư pháp Thông tin đăng ký giám hộ 1. Thông tin người giám hộ: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; giấy tờ tùy thân; nơi cư trú2. Thông tin người được giám hộ: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; giấy tờ tùy thân; nơi cư trú3. Thông tin Trích lục đăng ký giám hộ: số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp; thông tin khác (nếu có). 8 Bộ Tư pháp Thông tin đăng ký chấm dứt giám hộ 1. Thông tin Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ: Số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp2. Nội dung thông tin chấm dứt giám hộ. 9 Bộ Tư pháp Thông tin xác định cha, mẹ, con 1. Thông tin cha/mẹ: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; giấy tờ tùy thân; nơi cư trú2. Thông tin con: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; Giấy khai sinh/giấy tờ tùy thân; nơi cư trú3. Thông tin Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con: số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp, thông tin khác (nếu có). 10 Bộ Tư pháp Thông tin đăng ký giám sát giám hộ 1. Thông tin người giám sát việc giám hộ: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; giấy tờ tùy thân; nơi cư trú2. Thông tin pháp nhân giám sát việc giám hộ: Tên, ngày, tháng, năm thành lập, Giấy phép thành lập; trụ sở; họ, chữ đệm, tên người đại diện3. Thông tin Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ: số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp 11 Bộ Tư pháp Thông tin đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ 1. Thông tin người giám sát việc giám hộ: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; giấy tờ tùy thân; nơi cư trú2. Thông tin pháp nhân giám sát việc giám hộ: Tên, ngày, tháng, năm thành lập, Giấy phép thành lập; trụ sở; họ, chữ đệm, tên người đại diện3. Thông tin Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ: số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp, lý do chấm dứt 12 Bộ Tư pháp Thông tin Chứng chỉ hành nghề đấu giá 1. Số chứng chỉ hành nghề đấu giá2. Ngày cấp, cấp lại, cơ quan cấp, cấp lại chứng chỉ3. Số quyết định cấp, cấp lại chứng chỉ4. Thông tin về chứng chỉ hành nghề công chứng (về việc gia hạn, thu hồi chứng chỉ: Quyết định cấp, gia hạn hoặc thu hồi chứng chỉ hành nghề đấu giá (nếu có)) 13 Bộ Tư pháp Thông tin kết quả công chứng 1. Thông tin về số văn bản công chứng, thời gian công chứng2. Thông tin về công chứng viên, thông tin về tổ chức hành nghề công chứng3. Thông tin nội dung công chứng 14 Bộ Tư pháp Thông tin thẻ công chứng viên 1. Số Quyết định cấp, cấp lại, thu hồi thẻ công chứng viên2. Ngày cấp, cấp lại, thu hồi thẻ công chứng viên3. Thông tin nội dung thẻ công chứng viên 15 Các bộ, cơ quan ngang bộ Thông tin thẻ giám định viên tư pháp 1. Số thẻ giám định viên tư pháp; ngày cấp, cơ quan cấp thẻ2. Thời gian hiệu lực của thẻ3. Nội dung thông tin thẻ giám định viên tư pháp4. Thông tin về việc cấp, gia hạn, thu hồi thẻ: Quyết định cấp, gia hạn hoặc thu hồi thẻ giám định viên tư pháp (nếu có); lý do cấp hoặc thu hồi thẻ 16 Bộ Tư pháp Thông tin thẻ tư vấn viên pháp luật 1. Số thẻ tư vấn viên pháp luật; ngày cấp, cơ quan cấp thẻ; số quyết định cấp thẻ (nếu có)2. Thông tin nội dung thẻ tư vấn viên pháp luật3. Thông tin về việc cấp, gia hạn, thu hồi thẻ: Quyết định cấp, gia hạn, thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật(nếu có); lý do cấp hoặc thu hồi thẻ 17 Bộ Tư pháp Thông tin chứng chỉ hành nghề luật sư 1. Số chứng chỉ hành nghề luật sư; ngày cấp, cơ quan cấp chứng chỉ; số quyết định cấp chứng chỉ (nếu có)2. Thông tin nội dung chứng chỉ hành nghề luật sư3. Thông tin về việc cấp, thu hồi, tạm đình chỉ chứng chỉ: Quyết định thu hồi, đình chỉ chứng chỉ hành nghề; lý do thu hồi hoặc đình chỉ (nếu có) 18 Bộ Tư pháp Thông tin hòa giải viên thương mại vụ việc/Quyết địnhcông nhận là hòa giải viên thương mại vụ việc 1. Thông tin Quyết địnhcông nhận là hòa giải viên thương mại vụ việc2. Hình thức hoạt động: Độc lập hoặc theo tổ chức hòa giải thương mại3. Thông tin về nội dung vụ việc được hòa giải 19 Bộ Tư pháp Thông tin chứng chỉ hành nghề Quản tài viên 1. Số chứng chỉ hành nghề2. Ngày cấp, cơ quan cấp, cấp lại chứng chỉ3. Số quyết định cấp, cấp lại chứng chỉ4. Thông tin về việc thu hồi, tạm đình chỉ hoặc chấm dứt hiệu lực chứng chỉ: Quyết định thu hồi hoặc đình chỉ; lý do thu hồi, tạm đình chỉ (nếu có) 20 Bộ Tư pháp Thông tin cộng tác viên trợ giúp pháp lý 1. Thông tin về thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý: Số thẻ cộng tác viên; ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung thông tin thẻ; thông tin việc cấp đổi/cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý; trạng thái hoạt động; thông tin về việc thu hồi, đình chỉ hoạt động (nếu có)2. Thông tin hành nghề trợ giúp pháp lý: Trung tâm trợ giúp pháp lý hoặc đơn vị phối hợp thực hiện; lĩnh vực trợ giúp pháp lý tham gia; số lượng vụ việc đã thực hiện trợ giúp (nếu có thống kê) 21 Bộ Nội vụ Thông tin chứng chỉ kiểm định viên 1. Mã số chứng chỉ, ngày cấp chứng chỉ, cơ quan cấp chứng chỉ2. Thông tin chứng chỉ kiểm định viên 22 Bộ Nội vụ Thông tin thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến được hưởng trợ cấp hàng tháng, một lần 1. Thời gian, địa bàn tham gia thanh niên xung phong: Xác định quá trình tham gia kháng chiến; xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ2. Thông tin trợ cấp: Hình thức hưởng trợ cấp; số, ngày quyết địnhtrợ cấp; cơ quan có thẩm quyền ban hành; cơ quan chi trả; thông tin khác. 23 Bộ Nội vụ Thông tin về hồ sơ liệt sỹ 1. Bí danh của liệt sỹ2. Đơn vị công tác của liệt sỹ trước lúc hy sinh3. Cấp bậc, chức vụ4. Thông tin giấy báo tử: Đơn vị cấp Giấy báo tử; ngày cấp Giấy báo tử; trường hợp hy sinh; nơi hy sinh; số bằng tổ quốc ghi công; mã mộ liệt sỹ 24 Bộ Nội vụ Thông tin công nhận người có công 1. Loại đối tượng người có công2. Số quyết định, thời gian cấp quyết định, nơi cấp quyết định công nhận người có công; thông tin quyết địnhcông nhận người có công3. Số quyết định, nơi cấp, thời gian cấp quyết định phụ cấp, trợ cấp; thông tin quyết địnhphụ cấp, trợ cấp 25 Bộ Nội vụ Thông tin công nhận thân nhân người có công 1. Loại đối tượng người có công có liên quan2. Quan hệ với người có công3. Số giấy xác nhận, ngày ra quyết định, đơn vị cấp giấy xác nhận thân nhân người có công; nội dung giấy xác nhận thân nhân người có công4. Tỷ lệ suy giảm của con bị nhiễm chất độc hóa học (nếu có) 26 Bộ Nội vụ Thông tin hưởng chính sách cho thân nhân người có công 1. Loại chế độ ưu đãi cho thân nhân người có công2. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp quyết định phụ cấp, trợ cấp3. Thông tin nội dung quyết định hưởng phụ cấp, trợ cấp 27 Bộ Nội vụ Thông tin hưởng chính sách người có công 1. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp quyết định phụ cấp, trợ cấp2. Thông tin nội dung quyết định hưởng chính sách người có công 28 Bộ Nội vụ Thông tin kết quả xét nghiệm AND của liệt sĩ 1. Thông tin mẫusinh phẩm: Mã số mẫu, thời gian và địa điểm lấy mẫu, loại mẫu (xương, răng, mô mềm)2. Thông tin giám định: Đơn vị và người giám định, thời gian giám định, mã hồ sơ giám định3. Kết quả ADN: Hồ sơ gen, kết quả so sánh với mẫu thân nhân, mức độ trùng khớp, kết luận giám định4. Thông tin hành chính: Danh tính liệt sĩ (nếu xác định được), thông tin thân nhân cung cấp mẫu, mã hồ sơ quản lý5. Thông tin khác liên quan đến kết quả xét nghiệm ADN của liệt sĩ 29 Bộ Nội vụ Thông tin người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công 1. Thông tin cơ sở nuôi dưỡng: Tên và địa chỉ cơ sở, ngày vào cơ sở, thời gian nuôi dưỡng2. Thông tin về chế độ và quyền lợi: Các chế độ, quyền lợi đang hưởng (phụ cấp, bảo hiểm y tế, hỗ trợ điều trị)3. Thông tin về người có công được nuôi dưỡng, chăm sóc tại cơ sở nuôi dưỡng 30 Bộ Nội vụ Thông tin về chức sắc, chức việc tôn giáo 1. Tên gọi trong tôn giáo2. Phẩm vị3. Chức vụ; năm được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử4. Địa bàn phụ trách5. Trình độ học vấn cao nhất, chuyên ngành6. Quá trình hoạt động tôn giáo7. Tham gia các hoạt động chính trị, xã hội 31 Bộ Nội vụ Thông tin quyết địnhhưởng trợ cấp thất nghiệp 1. Số quyết định, ngày cấp, cơ quan cấp2. Thông tin quyết địnhhưởng trợ cấp thất nghiệp 32 Bộ Nội vụ Thông tin quyết địnhtạm dừng/ dừng/chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp 1. Số quyết định, ngày cấp, cơ quan cấp2. Thông tin quyết địnhtạm/dừng/chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp 33 Bộ Nội vụ Thông tin chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp 1. Thông tin nơi nhận trợ cấp hiện nay2. Thông tin nơi chuyển đến nhận bảo hiểm thất nghiệp 34 Bộ Nội vụ Thông tin quyết địnhhỗ trợ học nghề 1. Số quyết định, ngày cấp, cơ quan cấp2. Thông tin quyết địnhhỗ trợ học nghề 35 Bộ Nội vụ Thông tin người lao động Việt Nam đi lao động ở nước ngoài 1. Mã doanh nghiệp/tổ chức đưa lao động đi2. Mã số thuế công ty môi giới3. Hình thức người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng4. Nước tiếp nhận5. Thông tin trên hợp đồng lao động: Tên doanh nghiệp/chủ sử dụng người nước ngoài; địa chỉ doanh nghiệp/chủ sử dụng 36 Bộ Nội vụ Thông tin người lao động đi làmở nước ngoài theo hệ thống đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề 1. Thông tin chính sách của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề2. Tên doanh nghiệp/tổ chức đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao3. Trình độ, kỹ năng nghề4. Mã doanh nghiệp/tổ chức5. Thông tin hợp đồng đào tạo 37 Bộ Nội vụ Thông tin hợp đồng lao động 1. Thông tin định danh2. Thông tin hợp đồng lao động3. Thông tin việc làm4. Thông tin tiền lương và thu nhập5. Thông tin bảo hiểm6. Thông tin chế độ, phúc lợi và an toàn lao động 38 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin về trình độ học vấn 1. Thông tin về trình độ học vấn2. Học hàm, học vị 39 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin học sinh đề nghị hưởng hỗ trợ 1. Thông tin về việc hưởng hỗ trợ 40 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin kết quả học tập từ mầm non đến trung học phổ thông 1. Thông tin về trường học, lớp học2. Thông tin kết quả học tập từ mầm non đến trung học phổ thông 41 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin đăng ký thi 1. Chương trình thi: trung học phổ thông/giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông2. Hội đồng thi3. Lấy kết quả dự thi xét tuyển sinh đại học, cao đẳng sư phạm4. Thông tin đăng ký thi 42 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin hỗ trợ học tập 1. Diện được hỗ trợ2. Thông tin hỗ trợ học tập 43 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp 1. Diện hưởng trợ cấp2. Thông tin trường, lớp3. Thông tin nội dung trợ cấp 44 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin quá trình học tập, nghiên cứu của sinh viên, học viên, thạc sỹ, tiến sỹ 1. Thông tin cơ sở đào tạo2. Mã Chương trình đào tạo3. Mã ngành đào tạo4. Thông tin quá trình học tập, nghiên cứu của sinh viên, học viên, thạc sĩ, tiến sĩ 45 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin văn bằng, chứng chỉ được cấp 1. Loại văn bằng, chứng chỉ2. Nội dung thông tin văn bằng, chứng chỉ 46 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin của giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp 1. Số định danh của giáo viên2. Nhiệm vụ giảng dạy3. Thông tin về chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý giáo dục4. Chức danh, học hàm5. Thông tin khác của giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý 47 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin chứng chỉ nghề quốc gia 1. Số chứng chỉ, thời gian cấp, nơi cấp2. Thông tin nội dung chứng chỉ nghề quốc gia 48 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin học sinh, sinh viên, học viên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Mã cơ sở giáo dục nghề nghiệp2. Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp3. Số thẻ học viên4. Thông tin của học sinh, sinh viên học viện 49 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin văn bằng giáo dục nghề nghiệp 1. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp2. Thông tin trên văn bằng giáo dục nghề nghiệp 50 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin danh hiệu được phong tặng 1. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp2. Thông tin về nội dung quyết định phong tặng 51 Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tin giấy phép hoạt động sản xuất, kinh doanh/Chứng chỉ hành nghề 1. Loại Giấy phép hoạt động2. Cơ quan cấp giấy phép hoạt động3. Số Giấy phép hoạt động/số chứng chỉ hành nghề4. Nội dung thông tin giấy phép, chứng chỉ hành nghề 52 Bộ Công an Thông tin giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Số, thời gian cấp, nơi cấp2. Thông tin về giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 53 Bộ Công an Thông tin Giấy phép lái xe 1. Số, ngày cấp, nơi cấp2. Thông tin giấy phép lái xe 54 Bộ Công an Thông tin giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điềukiện 1. Số, thời gian cấp, nơi cấp2. Thông tin về giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điềukiện3. Hình thức xử lý về vi phạm pháp luậtđối với cơ sở kinh doanh và chủ hộ kinh doanh 55 Bộ Công an Thông tin giấy chứng nhận đăng ký mẫucon dấu 1. Số, thời gian cấp, nơi cấp2. Nội dung thông tin về giấy chứng nhận đăng ký mẫucon dấu 56 Bộ Công an Thông tin Giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ 1. Số thời gian, nơi cấp2. Thông tin về giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ 57 Bộ Tài chính Thông tin giấy phép đăng ký kinh doanh tạiViệt Nam 1. Số, thời gian cấp, nơi cấp2. Nội dung thông tin giấy phép kinh doanh tại Việt Nam 58 Bộ Nội vụ Thông tin giấy phép hoạt động tại Việt Nam 1. Số, thời gian cấp, nơi cấp2. Nội dung thông tin giấy phép hoạt động tại Việt Nam 59 Bộ Tài chính Thông tin thu nhập cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công 1. Thông tin về thu nhập cá nhân2. Thông tin các khoảnđược miễn trừ3. Thông tin chi trả cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học4. Số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trả thu nhập5. Thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định6. Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp7. Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ8. Tổng thu nhập tính thuế9. Các khoảnđóng bảo hiểm được trừ10. Khoảnđóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ 60 Bộ Tài chính Thông tin giấy chứng nhận đăng ký thuế (cá nhân, hộ gia đình kinh doanh) 1. Số, thời gian cấp, nơi cấp2. Nội dung thông tin chứng nhận đăng ký thuế 61 Bộ Tài chính Thông tin mã số thuế (người có thu nhập) 1. Thông tin về mã số thuế 62 Bộ Tài chính Thông tin (người phụ thuộc) 1. Thông tin về mã số thuế2. Thông tin khác về người phụ thuộc 63 Bộ Tài chính Thông tin quyết địnhnghỉ việc hưởng chế độ hưu trí 1. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp quyết định2. Nội dung thông tin quyết địnhnghỉ việc hưởng chế độ hưu trí 64 Bộ Tài chính Thông tin quyết địnhvề việc thu hồi trợ cấp 1. Số quyết định, thời gian, cơ quan ra quyết định2. Nội dung thông tin quyết địnhvề việc thu hồi trợ cấp 65 Bộ Tài chính Thông tin việc giải quyết hưởng chế độ, ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe 1. Nội dung thông tin việc hưởng chế độ, ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe2. Thông tin về tài khoảnnhận trợ cấp 66 Bộ Tài chính Thông tin nhận kết quả giải quyết hưởng trợ cấp mai táng/ Quyết địnhhỗ trợ chi phí mai táng 1. Thông tin nhận kết quả giải quyết hưởng trợ cấp mai táng/quyết địnhhỗ trợ mai táng phí 67 Bộ Tài chính Thông tin quyết địnhhỗ trợ chi phí mai táng 1. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp quyết định2. Nội dung thông tin quyết địnhhỗ trợ chi phí mai táng 68 Bộ Tài chính Thông tin quyết địnhvề việc hoàn trả tiền thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp 1. Số Quyết định, thời gian ra quyết định2. Nội dung thông tin quyết địnhvề việc hoàn trả tiền thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp 69 Bộ Tài chính Thông tin quyết địnhvề việc hưởng bảo hiểm xã hội một lần 1. Số Quyết định, thời gian cấp, nơi cấp Quyết định2. Nội dung thông tin quyết địnhvề việc hưởng bảo hiểm xã hội một lần 70 Bộ Y tế Thông tin Giấy chứng sinh 1. Số, ngày cấp, nơi cấp giấy chứng sinh2. Mã giấy chứng sinh3. Nội dung thông tin trên giấy chứng sinh 71 Bộ Y tế Thông tin Hồ sơ bệnhán chăm sóc và điềutrị HIV/AIDS 1. Mã hồ sơ2. Mã loại bệnh nhân3. Nội dung thông tin hồ sơ bệnhán chăm sóc và điềutrị HIV/AIDS 72 Bộ Y tế Thông tin Giấy báo tử 1. Số giấy báo; thời gian cấp, nơi cấp2. Nội dung thông tin giấy báo tử 73 Bộ Y tế Thông tin Giấy chuyển tuyến 1. Số, thời gian cấp, nơi cấp giấy chuyển tuyến2. Nội dung thông tin giấy chuyển tuyến 74 Bộ Y tế Thông tin Giấy ra viện 1. Số lưu trữ, thời gian cấp, nơi cấp giấy ra viện2. Nội dung thông tin giấy ra viện 75 Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng Thông tin về giấy phép hành nghề 1. Số giấy phép, thời gian cấp, nơi cấp giấy phép2. Nội dung thông tin về giấy phép hành nghề 76 Bộ Y tế Thông tin quá trình hành nghề khám, chữa bệnh 1. Đạo đức nghề nghiệp2. Thông tin quá trình hành nghề khám, chữa bệnh3. Vị trí, chức danh được bổ nhiệm 77 Bộ Y tế Thông tin đối tượng hưởng trợ giúp xã hội 1. Nội dung thông tin đối tượng hưởng trợ cấp xã hội 78 Bộ Y tế Thông tin hỗ trợ người cao tuổi 1. Số căn cước/Mã định danh người giám hộ2. Quan hệ với đối tượng của người giám hộ3. Thông tin hỗ trợ khác liên quan người cao tuổi 79 Bộ Y tế Thông tin người khuyết tật 1. Nội dung thông tin giấy xác nhận khuyết tật2. Nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật3. Thông tin về người giám hộ của người khuyết tật4. Thông tin loại phương tiện cần trợ giúp 80 Bộ Y tế Thông tin đối tượng trợ giúp xã hội trong cơ sở bảo trợ xã hội 1. Thông tin về quyết định vào cơ sở trợ giúp xã hội2. Thông tin của đối tượng được trợ giúp xã hội3. Thông tin về việc hưởng trợ giúp tại cơ sở trợ giúp xã hội 81 Bộ Y tế Thông tin người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng người cao tuổi 1. Họ và tên2. Số định danh cá nhân3. Ngày tháng năm sinh4. Thông tin người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng người cao tuổi 82 Bộ Y tế Thông tin người khuyết tật có trong hộ gia đình 1. Thông tin số người khuyết tật trong gia đình2. Thông tin từng người khuyết tật trong gia đình 83 Bộ Y tế Thông tin hồ sơ sức khỏe - Tiêm chủng 1. Thông tin tiêm chủng, thời gian tiêm2. Phản ứng sau tiêm3. Thông tin các loại vacxin 84 Bộ Y tế Thông tin bệnh nghề nghiệp 1. Nghề khi bị bệnh nghề nghiệp2. Thông tin bệnh nghề nghiệp3. Thông tin chế độ được hưởng khi mắc bệnh nghề nghiệp 85 Bộ Y tế Thông tin tai nạn lao động 1. Thông tin về nghề nghiệp của người bị tai nạn lao động2. Thông tin về việc bị tai nạn lao động, nguyên nhân tai nạn3. Thông tin tình trạng thương tật4. Thông tin về việc hưởng chế độ tai nạn lao động 86 Bộ Y tế Thông tin sổ khám sức khỏe điện tử 1. Thông tin lịch sử khám chữa bệnh2. Kết quả xét nghiệm3. Thông tin khác 87 Bộ Ngoại giao Thông tin du học sinh 1. Thông tin về nước đến học tập2. Thông tin cư trú tại nước ngoài3. Thông tin về việc học tập tại nước ngoài 88 Bộ Ngoại giao Thông tin người Việt Nam lao động ở nước ngoài 1. Thông tin về nước đến lao động2. Thông tin cư trú tại nước ngoài3. Thông tin về việc lao động tại nước ngoài 89 Bộ Ngoại giao Thông tin người Việt Nam giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật 1. Thông tin về nước đến giảng dạy, nghiên cứu2. Thông tin cư trú tại nước ngoài3. Thông tin về việc học tập tại nước ngoài 90 Bộ Ngoại giao Thông tin kết hôn, lập gia đình với người nước ngoài 1. Thông tin về quốc gia của người nước ngoài kết hôn cùng2. Thông tin cư trú tại nước ngoài3. Thông tin về việc kết hôn với người nước ngoài 91 Bộ Công Thương Thông tin giao dịch thương mại điện tử 1. Loại thương nhân2. Thông tin về ngành kinh tế3. Thông tin về giao dịch thương mại điện tử 92 Bộ Xây dựng Thông tin giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa 1. Số giấy chứng nhận, thời gian cấp, nơi cấp giấy chứng nhận2. Nội dung thông tin giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa 93 Bộ Xây dựng Thông tin Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tàu biển 1. Số giấy chứng nhận, thời gian cấp, nơi cấp giấy chứng nhận2. Nội dung thông tin giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tàu biển 94 Bộ Xây dựng Thông tin nguồn gốc xe 1. Thông tin về nhập khẩu2. Thông tin về nguồn gốc xe (Số sêri Phiếu KTCLXX/Số khung xe; đơn vị sản xuất, lắp ráp/nhập khẩu; nguồn gốc (Nội địa/Nhập khẩu) 95 Bộ Xây dựng Thông tin phương tiện thủy nội địa 1. Số định danh phương tiện thủy nội địa2. Tên phương tiện3. Thông tin chi tiết phương tiện thủy nội địa4. Thông tin về công dụng5. Thông tin về vùng hoạt động 96 Bộ Công an Thông tin quyền sở hữu phương tiện 1. Thông tin giấy chứng nhận đăng ký phương tiện2. Thông tin về quyền sở hữu phương tiện 97 Bộ Xây dựng Thông tin chứng chỉ kiểm định viên 1. Thông tin chứng chỉ kiểm định viên: Số chứng chỉ, ngày cấp, cơ quan cấp, lĩnh vực kiểm định2. Thông tin lịch sử đào tạo: Các khóa học, chứng nhận năng lực3. Thông tin kinh nghiệm và năng lực: Các thiết bị đã kiểm định, dựán tham gia4. Giấy phép hoạt động: Các giấy phép liên quan và phạm vi hoạt động 98 Bộ Xây dựng Thông tin chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 1. Thông tin chứng chỉ: Số chứng chỉ, ngày cấp, cơ quan cấp, lĩnh vực thẩm tra2. Thông tin lịch sử đào tạo: Các khóa đào tạo, chứng chỉ chuyên môn3. Thông tin kinh nghiệm chuyên môn: Các dựán thẩm tra và kết quả4. Thông tin giấy phép hành nghề: Giấy phép hoặc văn bản pháp lý liên quan 99 Bộ Xây dựng Thông tin quyền sở hữu tàu bay 1. Thông tin tàu bay: Số đăng ký, loại, số sêri, năm sản xuất, tình trạng kỹ thuật2. Thông tin Giấy chứng nhận quyền sở hữu3. Thông tin lịch sử mua bán, chuyển nhượng: Thông tin về mua bán hoặc chuyển nhượng (nếu có)4. Thông tin quyền sử dụng và khai thác: Giấy phép khai thác, vận hành 100 Bộ Xây dựng Thông tin Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam 1. Thông tin hãng hàng không: Tên, quốc gia đăng ký, giấy phép quốc tế2. Thông tin văn phòng: Tên, địa chỉ, liên hệ3. Thông tin giấy phép thành lập:Số giấy phép, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung giấy phép4. Thông tin quyền hạn và nhiệm vụ: Các hoạt động được phép (bán vé, hỗ trợ khách hàng)5. Thông tin thời gian hoạt động: Thời gian cấp phép, hạn mức hoạt động 101 Bộ Xây dựng Thông tin Giấy chứng nhận thành viên tổ bay 1. Thông tin chứng nhận: Số, ngày cấp, cơ quan cấp, loại chứng nhận, nội dung chứng nhận2. Thông tin lịch sử đào tạo: Khóa huấn luyện, chứng chỉ, kinh nghiệm bay3. Thông tin kinh nghiệm làm việc: Số giờ bay, các chuyến bay, tàu bay đã điềukhiển/phục vụ4. Thông tin giấy phép hành nghề: Giấy phép hoạt động bay, chứng chỉ hành nghề 102 Bộ Xây dựng Thông tin Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay 1. Thông tin giấy phép: Số, ngày cấp, cơ quan cấp, loại tàu bay2. Lịch sử đào tạo: Khóa huấn luyện, chứng chỉ đào tạo3. Kinh nghiệm làm việc: Số giờ bay, loại tàu bay đã lái4. Giấy phép hành nghề: Giấy phép lái tàu bay, chứng nhận năng lực 103 Bộ Xây dựng Thông tin đăng ký tàu biển 1. Thông tin tàu biển: Tên tàu, số đăng ký, loại tàu, số IMO, chiều dài, trọng tải, quốc tịch, năm đóng2. Thông tin giấy chứng nhận đăng ký: Số, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung đăng ký3. Thông tin quyền sở hữu: Quyền sở hữu, chuyển nhượng, thế chấp (nếu có) 104 Bộ Xây dựng Thông tin Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn lái tàu biển 1. Số chứng nhận, thời gian cấp, cơ quan cấp2. Thông tin giấy chứng nhận khả năng chuyên môn lái tàu biển 105 Bộ Xây dựng Thông tin Sổ thuyền viên 1. Số sổ, ngày cấp, cơ quan cấp sổ thuyền viên.2. Thông tin sổ thuyền viên 106 Bộ Xây dựng Thông tin chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn 1. Số chứng nhận, ngày cấp, cơ quan cấp, loại chứng chỉ2. Thông tin chứng nhận chuyên môn3. Thông tin khác (nếu có) 107 Bộ Xây dựng Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đường thủy nội địa 1. Thông tin phương tiện: Tên, số đăng ký, loại phương tiện, trọng tải, năm đóng2. Thông tin giấy chứng nhận đăng ký: Số, ngày cấp, cơ quan cấp, thời hạn hiệu lực 108 Bộ Xây dựng Thông tin giấy phép vận tải qua biên giới 1. Thông tin phương tiện: Tên, số đăng ký, trọng tải, quốc tịch2. Thông tin giấy phép vận tải: số, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung giấy phép3. Thông tin đối tác: Đối tác hoặc đơn vị nhận vận chuyển4. Thông tin điềukiện và quy định vận tải: An toàn giao thông, bảo vệ môi trường 109 Bộ Xây dựng Thông tin giấy phép lái tàu trên đường sắt còn hiệu lực 1. Thông tin giấy phép: Số giấy phép, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung giấy phép2. Thông tin lịch sử đào tạo và chứng chỉ: Các khóa đào tạo, chứng chỉ về an toàn và điềukhiển tàu3. Thông tin kinh nghiệm lái tàu: Các tuyến đường sắt đã lái, số giờ lái tàu4. Thông tin giấy phép hành nghề: Giấy phép hành nghề lái tàu 110 Bộ Xây dựng Thông tin cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân 1. Thông tin chứng chỉ: Số chứng chỉ, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung chứng chỉ2. Thông tin lịch sử đào tạo: Các khóa đào tạo chuyên môn về xây dựng3. Thông tin kinh nghiệm chuyên môn: Các dựán đã tham gia và vai trò trong dựán4. Giấy phép hành nghề: Giấy phép hành nghề (nếu có) 111 Bộ Xây dựng Thông tin giấy phép xây dựng 1. Thông tin dựán xây dựng: Tên dựán, địa điểm, quy mô, loại công trình, mụcđích sử dụng2. Thông tin giấy phép xây dựng: Số giấy phép, ngày cấp, cơ quan cấp, thời hạn hiệu lực của giấy phép3. Thông tin về giấy tờ pháp lý liên quan (nếu có) 112 Bộ Xây dựng, Bộ Tư pháp Thông tin về nhàở và thị trường bất động sản 1. Thông tin về chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô, bán nền2. Thông tin, dữ liệu về số lượng giao dịch, giá trị giao dịch bất động sản được thực hiện công chứng, chứng thực 113 Bộ Xây dựng Thông tin chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản 1. Thông tin chứng chỉ: Số chứng chỉ, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung chứng chỉ2. Thông tin lịch sử đào tạo: Các khóa đào tạo và chứng chỉ liên quan3. Thông tin kinh nghiệm chuyên môn: Các giao dịch môi giới đã thực hiện4. Thông tin khác có liên quan (nếu có) 114 Bộ Xây dựng Thông tin danh sách đối tượng người có công được hỗ trợ nhàở trên địa bàn 1. Thông tin về đối tượng2. Thông tin hình thức hỗ trợ3. Thông tin về điều kiện hưởng hỗ trợ 115 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin thẻ báo chí 1. Bút danh (nếu có)2. Số thẻ, thời gian cấp, nơi cấp thẻ3. Thông tin thẻ báo chí 116 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin chứng chỉ hành nghề biên tập 1. Số hiệu chứng chỉ, ngày cấp, thời hạn (nếu có)2. Nội dung chứng chỉ hành nghề biên tập3. Trình độ chuyên môn, lĩnh vực 117 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan 1. Số hiệu thẻ, thời gian cấp, nơi cấp2. Nội dung thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan3. Thông tin trình độ chuyên môn, lĩnh vực giám định 118 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả 1. Tên tác phẩm2. Tên chủ sở hữu quyền tác giả (nếu khác tác giả)3. Số, ký hiệu, thời gian cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận4. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả 119 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan 1. Loại hình quyền liên quan được bảo hộ2. Số và ký hiệu, thời gian cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận3. Nội dung thông tin giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan 120 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích 1. Trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực tu bổ di tích2. Số hiệu chứng chỉ, thời gian cấp, nơi cấp3. Nội dung thông tin chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích 121 Bộ Văn hóa, Thể thao vàDu lịch Thông tin chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia 1. Người đại diện theo pháp luật(đối với tổ chức)2. Ngành nghề hành nghề: mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia3. Phạm vi, điều kiện hành nghề4. Số hiệu chứng chỉ, thời gian cấp, nơi cấp5. Nội dung thông tin chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia 122 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin thẻ hướng dẫn viên du lịch 1. Loại thẻ: Hướng dẫn viên du lịch nội địa, quốc tế hoặc địa phương2. Số thẻ, thời gian cấp, nơi cấp3. Nội dung thông tin thẻ hướng dẫn viên du lịch 123 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình 1. Số thẻ, thời gian cấp, nơi cấp2. Thông tin thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình 124 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình 1. Số thẻ, thời gian cấp, nơi cấp2. Nội dung thông tin trên giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình 125 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình và thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình 1. Số thẻ, thời gian cấp, nơi cấp2. Nội dung thông tin trên giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình; thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình; giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình 126 Bộ Khoa học và Công nghệ Thông tin hoạt động nghiên cứu và phát triển khoa học và công nghệ 1. Mã số nhiệm vụ2. Tên nhiệm vụ3. Thông tin hoạt động nghiên cứu và phát triển khoa học và công nghệ 127 Bộ Khoa học và Công nghệ Thông tin kết quả hoạt động khoa học và công nghệ 1. Sáng kiến được công nhận2. Thông tin kết quả hoạt động khoa học và công nghệ 128 Bộ Khoa học và Công nghệ Thông tin thuê bao 1. Số thuê bao2. Thông tin thuê bao 129 Bộ Khoa học và Công nghệ Thông tin thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp 1. Số thẻ giám định viên2. Ngày cấp thẻ, thời gian cấp thẻ, cơ quan cấp thẻ3. Nội dung thông tin trên thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp 130 Bộ Khoa học và Công nghệ Thông tin đăng ký sáng chế 1. Tên sáng chế2. Mã số đơn đăng ký sáng chế3. Loại sáng chế4. Thông tin giấy chứng nhận đăng ký sáng chế: Số Giấy chứng nhận, ngày cấp; nơi cấp, nội dung giấy chứng nhận đăng ký sáng chế 131 Tập đoàn Điện lực Việt Nam Thông tin hóa đơn tiền điện 1. Mã khách hàng2. Thông tin số công tơ3. Thông tin hóa đơn tiền điện4. Thông tin lịch sử thanh toán 132 Tập đoàn Điện lực Việt Nam Hợp đồng mua bán điện 1. Tên chủ thể hợp đồng (tên khách hàng)2. Mã khách hàng3. Thông tin hợp đồng mua bán điện 133 Tập đoàn Điện lực Việt Nam Thông tin bên mua điện 1. Tên người đại diện hoặc tên cơ quan hoặc cá nhân đăng ký mua điện (Tên khách hàng)2. Thông tin bên mua điện3. Thông tin liên hệ 134 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Thông tin mở tài khoảncủa doanh nghiệp, cá nhân 1. Họ và tên2. Số định danh cá nhân3. Số tài khoảnngân hàng4. Thông tin khác (nếu có) 135 Bộ Tài chính Thông tin về hoạt động xuất nhập khẩu 1. Thông tin về doanh nghiệp2. Thông tin chi tiết về các hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu từ dữ liệu của cơ quan hải quan 136 Bộ Y tế, Bộ Công Thương; Bộ Nông nghiệp và Môi trường Thông tin về giấy phép/Giấy chứng nhận 1. Số, thời gian cấp, nơi cấp giấy phép/giấy chứng nhận2. Thông tin liên quan đến hoạt động cấp phép sản xuất lương thực, thực phẩm, thực phẩm chức năng 137 Bộ Tài chính Thông tin về doanh nghiệp, cá nhân 1. Thông tin mã số thuế, đăng ký ngành nghề kinh doanh2. Thông tin liên hệ3. Thông tin về doanh thu, thu nhập, báo cáo tài chính 138 Bộ Công an Thông tin giấy phép lái xe quốc tế 1. Số giấy phép, thời gian cấp, nơi cấp2. Thông tin giấy phép lái xe quốc tế 139 Bộ Xây dựng Thông tin đăng ký tàu biển 1. Số giấy chứng nhận đăng ký2. Đơn vị cấp, ngày cấp3. Thời gian hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký 140 Bộ Xây dựng Thông tin phương tiện tàu biển 1. Số định danh phương tiện tàu biển2. Tên phương tiện3. Số ĐKHC, số kiểm soát4. Năm đóng, nơi đóng5. Vật liệu, công dụng, vùng hoạt động, cấp tàu, dung tích, trọng tải6. Số người, số hàng, số máy tính, công suất 141 Bộ Xây dựng Thông tin về cảng, bến thủy nội địa, cảng biển 1. Giấy phép công nhận cảng, bến thủy nội địa2. Đơn vị cấp, thời gian cấp3. Khả năng khai thác của cảng, bến thủy4. Chủ quản lý cảng, bến thủy 142 Bộ Xây dựng Thông tin về đơn vị, doanh nghiệp đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sản xuất,2. Thông tin về đơn vị, doanh nghiệp đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy 143 Bộ Nông nghiệp và Môi trường Thông tin cấp phép hoạt động khai thác khoáng sản 1. Giấy phép khai thác khoáng sản2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, sản xuất 144 Bộ Tài chính Thông tin đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh cá thể 1. Thông tin trên giấy phép kinh doanh cá thể2. Thông tin khác có liên quan
DANH MỤC 3
Thông tin chia sẻ từ các Cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ đấu tranh phòng, chống tội phạm TT Bộ, ngành chủ quản Nhóm thông tin Tên thông tin chi tiết 1 Bộ Tư pháp Quyết địnhvề thi hành án dân sự 1. Tình trạng thực hiện theo quyết định thi hành án2. Nội dung quyết định về thi hành án dân sự3. Tính chất của hoạt động thi hành án dân sự 2 Các bộ, cơ quan ngang bộ Thông tin xử lý vi phạm hành chính 1. Thông tin về cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính2. Thông tin về hành vi vi phạm hành chính3. Thông tin xử phạt vi phạm hành chính4. Thông tin quá trình chấp hành xử phạt vi phạm hành chính, cưỡng chế thi hành quyết địnhxử phạt vi phạm hành chính5. Thông tin về thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính6. Thông tin về quyết địnháp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, đặc khu; thông tin về người bịáp dụng; thông tin quá trình thi hành biện pháp; thông tin về thời hạn được coi là chưa bị xử lý hành chính. 3 Bộ Công an Thông tin đối tượng truy nã, truy tìm A. Thông tin đối tượng truy nã1. Thông tin quyết địnhtruy nã2. Thông tin về họ tên vợ chồng, họ tên cha, họ tên mẹ, địa chỉ3.Ảnh chân dung4. Số đăng ký hồ sơ5. Các thông tin về ngày bắt lại, ngày đình nã6. Nơiở trước khi trốn truy nã7. Nghề nghiệp trước khi bị truy nã8. Thông tin khác có liên quanB. Thông tin đối tượng truy tìm1. Thông tin quyết địnhtruy tìm2.Ảnh chân dung3. Thông tin về họ tên vợ chồng, họ tên cha, họ tên mẹ, địa chỉ4. Nơiở trước khi truy tìm5. Nghề nghiệp trước khi bị truy tìm6. Thông tin khác có liên quan 4 Bộ Công an Thông tin xử lý vi phạm giao thông 1. Thông tin về hành vi vi phạm2. Thông tin về quyết định xử phạt vi phạm giao thông3. Thông tin về phương tiện bị tạm giữ4. Thời hạn hết thời gian bị tước quyền sử dụng giấy phép; chứng chỉ hành nghề; đình chỉ hoạt động có thời hạn5. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính6. Thông tin về điểm giấy phép lái xe7. Thông tin về thanh lý phương tiện bị quá thời hạn tạm giữ8. Thông tin người vi phạm giao thông 5 Bộ Công an, Bộ Y tế Thông tin cải tạo tại cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng 1. Thông tin về tội danh, hành vi vi phạm2. Thông tin về tình hình chấp hành án thực tế3. Thông tin quá trình tiếp nhận, quản lý, giáo dục tại cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng4. Địa phương về5. Số đăng ký hồ sơ6. Thông tin về đối tượng chấp hành quyết định7. Thông tin về quyết địnháp dụng biện pháp 6 Bộ Công an Thông tin chấp hành án 1. Thông tin về tiềnán, tiền sự2. Thông tin về việc chấp hành án3. Thông tin tội danh4. Thông tin quá trình chấp hành án5. Thông tin số hồ sơ6. Thông tin về Bảnán hình sự của đối tượng 7 Bộ Công an Thông tin người nghiện ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy và sau cai nghiện ma túy 1. Thông tin về hình thức cai nghiện2. Thông tin về hình thức sử dụng ma túy3. Thông tin về quá trình nghiện ma túy4. Thông tin về quá trình tiếp nhận, quản lý cai nghiện ma túy5. Thông tin sau cai nghiện ma túy6. Thông tin về người nghiện ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy và sau cai nghiện ma túy7. Thông tin về quyết địnháp dụng biện pháp cai nghiện bắt buộc8. Thông tin về quyết định đưa vào quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy9. Thông tin về quyết định đưa vào quản lý sau cai nghiện chất ma túy 8 Bộ Công an Thông tin lý lịch tư pháp 1. Tình trạngán tích đối với trường hợp bị kếtán chưa đủ điều kiện được xóa án tích2. Tình trạngán tích đối với trường hợp bị kếtán đã được xóa án tích3. Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã 9 Tòa án nhân dân tối cao Thông tin bảnán trong lĩnh vực dân sự 1. Thông tin vụ việc2. Thông tin về tòa án xử và quá trình xét xử vụán3. Thông tin bảnán dân sự4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị5. Thông tin khác liên quan đến thi hành bảnán 10 Tòa án nhân dân tối cao Thông tin bảnán trong lĩnh vực hình sự 1. Thông tin vụ việc2. Thông tin về tòa án xử và quá trình xét xử vụán3. Thông tin bảnán hình sự4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị5. Thông tin khác liên quan đến thi hành bảnán6. Thông tin khác: Các thông tin bổ sung liên quan đến việc thi hành án, xử lý tài sản, hoặc các quyết địnhkhác của tòa án 11 Tòa án nhân dân tối cao Thông tin bảnán hành chính 1. Thông tin vụ việc2. Thông tin về tòa án xử và quá trình xét xử vụán3. Thông tin bảnán hành chính4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị5. Thông tin khác liên quan đến thi hành bảnán 12 Tòa án nhân dân tối cao Thông tin bảnán trong lĩnh vực kinh tế 1. Thông tin vụ việc2. Thông tin về tòa án xử và quá trình xét xử vụán3. Thông tin bảnán kinh tế4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị5. Thông tin khác liên quan đến thi hành bảnán 13 Tòa án nhân dân tối cao Thông tin xóa án tích 1. Thông tin về bảnán2. Thông tin về nội dung xóa án tích3. Các quyền lợi sau khi xóa án tích 14 Tòa án nhân dân tối cao Thông tin bảnán trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình; lao động 1. Thông tin vụ việc2. Thông tin về tòa án xử và quá trình xét xử vụán3. Thông tin bảnán4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị5. Thông tin khác liên quan đến thi hành bảnán 15 Tòa án nhân dân tối cao Thông tin về quyết định của tòa án trong các lĩnh vực hành chính, hình sự, kinh tế, hôn nhân và gia đình, lao động 1. Thông tin vụ việc2. Thông tin về nội dung Quyết định3. Thông tin về quá trình chấp hành Quyết định4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị5. Thông tin khác có liên quan 16 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thông tin vụ việc bạo lực gia đình 1. Thông tin người bị bạo lực2. Thông tin người bạo lực3. Thông tin hành vi bạo lực4. Vụ việc bạo lực gia đình và hòa giải mâu thuẫn, tranh chấp trong phòng, chống bạo lực5. Thông tin các biện pháp ngăn chặn, bảo vệ, hỗ trợ người bị bạo lực gia đình, giáo dục người có hành vi bạo lực gia đình6. Thông tin về xử lý vi phạm pháp luậtvề phòng, chống bạo lực gia đình hoặc các vi phạm pháp luậtkhác 17 Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Viện kiểm sát nhân dân tối cao - (Giám định tư pháp) Thông tin quyết địnhgiám định pháp y 1. Thông tin về vụ việc2. Thông tin về kết quả giám định3. Thông tin thay đổi hoặc thông tin khác có liên quan 18 Bộ Y tế Thông tin chữa bệnh bắt buộc 1. Thông tin về bệnhán2. Thông tin về quá trình tiếp nhận, quản lý, điềutrị3. Thông tin khác có liên quan4. Thông tin về người bệnh
Lưu trữ
Ghi chú
Ý kiến Facebook
In
Bài liên quan: Quy định mới về hồ sơ, thủ tục xóa đăng ký thường trú từ ngày 15/03/2026 Chính sách mới nổi bật có hiệu lực từ giữa tháng 03/2026
Hỏi đáp pháp luật
Khách nghỉ theo giờ có phải khai báo cho Công an xã không? Chi tiết Địa điểm bắn pháo hoa 30 4 2026 34 tỉnh thành ở đâu? 8 Địa điểm bắn pháo hoa dịp 30 4 tại TPHCM gồm những địa điểm nào? Công văn 1295/BCA-C06 2026 về thông tin số CMND 09 số, số định danh cá nhân đã hủy ra sao? Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ là gì? Điều kiện về an ninh trật tự đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ thẩm mỹ cần đáp ứng ra sao?
Pháp Luật Thuế
Bản án liên quan
Hồ sơ đề nghị đăng ký lại mẫu con dấu mới nhất từ 15/3/2025 theo Nghị định 58/2026/NĐ-CP Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia mới nhất 2026 theo Quyết định 11/2026/QĐ-TTg?
PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP
Văn bản đề nghị đăng ký mẫu con dấu 2026 (mẫu số 03 phụ lục II Nghị định 58 2026) Hướng dẫn xóa đăng ký thường trú năm 2026 Mẫu tờ khai xác nhận tình trạng chỗ ở hợp pháp 2026 chuẩn pháp lý Tải về toàn bộ phụ lục Nghị định 58/2026/NĐ-CP Từ 15/03/2026, số CMND 9 số sẽ được tích hợp trên VNeID
Nghị định 58/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định liên quan đến quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; quản lý và sử dụng con dấu; quản lý, sử dụng pháo; hướng dẫn Luật cư trú, Luật Căn cước
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Nghị định 58/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 sửa đổi các Nghị định liên quan đến quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; quản lý và sử dụng con dấu; quản lý, sử dụng pháo; hướng dẫn Luật cư trú, Luật Căn cước
Tải Văn bản tiếng Việt
Tải Văn bản tiếng Việt (docx)
Tải Văn bản gốc
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Nghị định 96/2016/NĐ-CP , Nghị định 99/2016/NĐ-CP , Nghị định 137/2020/NĐ-CP , Nghị định 56/2023/NĐ-CP , Nghị định 70/2024/NĐ-CP , Nghị định 154/2024/NĐ-CP , Nghị định 58/2026/NĐ-CP
Văn bản liên quan
1
Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện do Chính phủ ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 20/05/2026
2
Nghị định 99/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 01/04/2026
3
Luật Đầu tư 2025
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 29/12/2025
4
Thông tư 53/2025/TT-BCA sửa đổi Thông tư 55/2021/TT-BCA hướng dẫn Luật Cư trú được sửa đổi bởi Thông tư 66/2023/TT-BCA; Thông tư 56/2021/TT-BCA quy định về biểu mẫu trong đăng ký, quản lý cư trú được sửa đổi bởi Thông tư 66/2023/TT-BCA; Thông tư 17/2024/TT-BCA hướng dẫn Luật Căn cước do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 11/07/2025
5
Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2025
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 30/06/2025
6
Nghị định 105/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 20/05/2025
7
Luật Tổ chức Chính phủ 2025
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 22/02/2025
8
Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi 2024
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
28/11/2024
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 12/12/2024
9
Luật Công chứng 2024
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 12/12/2024
10
Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp 2024
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 20/07/2024
16.181
| Số hiệu | 58/2026/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Lĩnh vực | Hợp đồng – Thương mại |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày hiệu lực | — |
| Nơi ban hành | Chính phủ |
| Người ký | Nguyễn Hòa Bình |
| Tình trạng | Chưa xác định |