‹ Danh sách văn bản
4127/QĐ-BTC Quyết định Thuế – Phí – Lệ phí

Quyết định 4127/QĐ-BTC 2025 Danh muc thu tuc hanh chinh linh vuc quan ly thue

Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 4127/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP TỈNH, XÃ; TIẾP NHẬN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP

ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP

ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu Tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP

ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP

ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP

ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1356/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã; tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia (Tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:- Như Điều 3;- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);- Lãnh đạo Bộ;- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW (các Trung tâm PVHCC);- Website Bộ Tài chính;- Website Cục Thuế;- Thuế tỉnh, thành phố;- Lưu: VT, CT(VP)(3b). KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGCao Anh Tuấn

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP TỈNH, XÃ; TIẾP NHẬN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA;

(Kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-BTC ngày 12  tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

STT Mã số TTHC(1) Tên TTHC Cơ quan giải quyết Địađiểm/địachỉ thực hiện MứcđộDVCtrựctuyến Quyết định đã Công bố Ghi chú I Thủ tục hành chính thuế thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã; tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia; 1 1.008491 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Người điều hành, công ty điều hành chung, doanh nghiệp liên doanh, tổ chức được Chính phủ Việt Nam giao nhiệm vụ tiếp nhận phần được chia của Việt Nam thuộc các mỏ dầu khí tại vùng chồng lấn Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốcgia(2);Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã(3). Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 2 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 4 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;155/QĐ-BTCngày 24/01/2025; 2 1.008492 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí, công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam đại diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp đồng dầu khí. Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 3 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 5 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025; 3 1.008493 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp kê khai, nộp thuế nhà thầu hoặc các nghĩa vụ thuế khác trừ thuế nhà thầu do bên Việt Nam khấu trừ nộp thay với cơ quan thuế. Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 4 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 6 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025. 4 1.008494 Đăng ký thuế để cấp mã số thuế nộp thay đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức được giao quản lý hợp đồng hợp tác kinh doanh với tổ chức nhưng không thành lập pháp nhân riêng (nếu có nhu cầu cấp mã số thuế riêng cho hợp đồng hợp tác kinh doanh); Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức, cá nhân được nhà cung cấp ở nước ngoài ủy quyền có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp ở nước ngoài; Tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 5 Mục 1 Phần 1 Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 7 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 5 1.008495 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam thuộc đối tượng được hoàn thuế GTGT đối với đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao. Thuế tỉnh, thành phố Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 6 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 8 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 6 1.008496 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức ở Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hóa, dịch vụ có thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam để viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo; Chủ dự án ODA thuộc diện được hoàn thuế giá trị gia tăng, Văn phòng đại diện nhà tài trợ dự án ODA, tổ chức do phía nhà tài trợ nước ngoài chỉ định quản lý chương trình, dự án ODA không hoàn lại. Thuế tỉnh, thành phố Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 7 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 9 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 7 1.008498 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập. Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 9 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 10 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 8 1.008499 Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế. Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 9 1.008500 Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập. Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 11 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 12 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 10 1.010241 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế. Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 10 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 19 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 11 2.002225 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác có phát sinh nghĩa vụ với NSNN và đơn vị phụ thuộc (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 1 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 22 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 12 1.008502 Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh thay đổi các thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 13 1.008503 Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin qua cơ quan chi trả thu nhập. Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 17 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 14 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 14 1.008504 Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đổi với cơ quan đăng ký kinh doanh Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 15 1.008505 Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh. Thuế tỉnh, thành phố Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 16 1.008506 Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí khi chuyển nhượng phần vốn góp trong tổ chức kinh tế hoặc chuyển nhượng một phần quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 17 1.007042 Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 18 1.008759 Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 27 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 18 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 19 2.002321 Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Công DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 28 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 23 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 20 1.010694 Đăng ký hủy chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi chuyển đi Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 21 2.002229 Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc giaTrực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 59 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 25 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 22 1.008501 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế, Thông báo mã số thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 23 1.008507 Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác và đơn vị phụ thuộc (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 24 1.007043 Chấm dứt hiệu lực mã số thuế của doanh nghiệp, hợp tác xã bị chia, bị sáp nhập, bị hợp nhất; Chấm dứt hoạt động đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp và hợp tác xã. Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 25 1.008509 Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí, nhà thầu nước ngoài. Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 26 1.008510 Khôi phục mã số thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ Sở Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 27 1.007014 Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm P.VHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 1 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 26 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 28 1.007016 Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 29 1.007022 Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 3 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 28 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 30 1.008324 Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp khấu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 4 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 31 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 31 1.007040 Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 5 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 36 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 32 1.007041 Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 6 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 30 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 33 1.007026 Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu. Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 34 1.008335 Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVCQuốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 7 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 33 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 35 1.008344 Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVCQuốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 36 1.008346 Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 9 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 35 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 37 1.010948 Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố nơi có trụ sở chính có thu nhập được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 1 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 37 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 1 Quyết định số 3078/QĐ-BTC 38 1.010950 Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã kê khai theo quý Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 39 1.008309 Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.(Từ ngày 01/10/2025, Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp không thu thànhphần hồ sơ giấy đối với 25 dịch vụ công trực tuyến thiết yếu đã cung cấp toàn trình,thay thế bằng việc khai thác dữ liệu; theo chỉ thị số 24 của Thủ tướng Chính phủ) Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 58 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 45 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 40 1.008342 Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác. Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 41 1.008529 Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp cá nhân chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 63 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 51 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 42 1.008532 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 69 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 48 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 43 1.008533 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 61 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 49 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 44 1.008538 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản. Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 63 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 51 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 45 1.008542 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 60 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 53 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 46 2.002233 Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 57 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 54 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 47 2.002235 Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 56 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 55 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 48 2.002237 Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế. Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số 4008/QĐ-BTC ngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 55 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 56 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 49 1.008340 Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 62 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 59 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 50 1.008530 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 65 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 60 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 51 1.011007 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn do nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 14 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 61 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 52 1.011008 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân góp vốn khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày. 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 15 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 62 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 53 1.011020 Khai thuế đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số, tổ chức là chủ sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà cung cấp nền tảng số ở nước ngoài Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 27 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 64 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 54 1.011021 Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 28 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 65 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 55 1.008570 Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1500/QĐ-BTCcủa Bộ Tài chính 56 1.008571 Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1500/QĐ-BTCcủa Bộ Tài chính 57 1.008312 Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 42 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 73 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 58 1.008317 Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 45 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 74 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 59 1.008319 Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước. Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 60 1.008321 Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 46 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 76 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 61 1.008325 Khai phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình 1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 62 1.008331 Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 63 1.008333 Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 64 1.008336 Khai quyết toán thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 65 1.008337 Khai quyết toán thuế TNDN đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 66 1.010345 Khai thuế đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 67 1.008338 Khai lệ phí môn bài Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 44 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 82 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 68 1.008339 Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 69 1.008341 Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 70 1.008549 Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 43 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 71 1.008323 Khai thuế bảo vệ môi trường Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 21 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 90 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 72 1.008326 Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 24 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 91 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 73 1.008328 Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 25 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 92 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 74 1.008332 Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 27 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 93 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 75 1.008524 Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 20 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 94 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 76 1.008525 Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 32 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 95 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 77 1.008526 Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 78 1.008547 Khai thuế tài nguyên tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 22 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 97 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 79 1.008551 Khai thuế tạm tính cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 28 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 98 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 80 1.008552 Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 29 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 99 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 81 1.008553 Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại/ Khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàntrình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 30 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 100 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 82 1.008554 Khai quyết toán thuế tài nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 31 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 101 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 83 1.008758 Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 23 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 102 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 84 1.010951 Khai các khoản thu về hoa hồng dầu, khí, tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 4 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 103 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 85 1.010990 Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 5 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 104 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 86 1.010991 Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 6 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 105 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 87 1.010992 Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm Thuế tỉnh, thành phố Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 7 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 106 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 88 1.010993 Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 8 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 107 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 89 1.010994 Khai phụ thu tạm tính đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 9 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 108 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 90 1.010995 Khai quyết toán phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động táng (trừ Lô 09.1) Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 10 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 109 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 91 1.010998 Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 92 1.010999 Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân, thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 12 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 111 MụcIIPhụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 93 1.011520 Khai, nộp vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp Cục Thuế/ Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số149/QĐ-BTCngày 09/02/2023 của Bộ Tài chính 94 1.008572 Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1500/QĐ-BTCngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính 95 1.007721 Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 99 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 115 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 96 1.008568 Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;2780/QĐ-BTC; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 102 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 116 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 97 1.008569 Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 100 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 117 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 98 1.008583 Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 98 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 118 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 99 1.008584 Miễn hoặc giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trường hợp tạm ngừng hoạt động trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 101 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 119 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 100 1.008573 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ đầu tư vốn, thu nhập từ bản quyền, thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán, thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập và thu nhập khác thuộc đối tượng nộp thuế thông qua bên Việt Nam ký hợp đồng hoặc chi trả thu nhập Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 101 1.008574 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú Việt Nam được hưởng các quy định miễn, giảm thuế đối với thu nhập quy định tại các Điều khoản thu nhập từ phục vụ Chính phủ, thu nhập của sinh viên, học sinh học nghề và thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 102 1.008575 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với vận động viên và nghệ sĩ là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ biểu diễn văn hóa, thể dục thể thao tại Việt Nam Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 103 1.008576 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh hoặc thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng phát sinh tại Việt Nam do tổ chức, cá nhân trả thu nhập ở nước ngoài chi trả (bao gồm cả trường hợp cá nhân không cư trú có thu nhập tại Việt Nam nhưng nhận thu nhập ở nước ngoài) Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 104 1.008577 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, kê khai Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 105 1.008578 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 106 1.008579 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hãng hàng không nước ngoài Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 107 1.008580 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hãng vận tải nước ngoài Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 108 1.008581 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 109 1.008582 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp hỗn hợp Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 110 1.008585 Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 111 3.000088 Miễn tiền chậm nộp Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 112 3.000083 Giảm thuế nhập cá nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 87 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 136 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 113 3.000084 Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 103 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 137 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 114 1.007037 Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số2111/QĐ-BTC;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 90 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 138 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 115 1.007039 Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu Thuế tỉnh, thành phố Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 108 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 139 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 116 1.008558 Hoàn thuế GTGT đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 92 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 140 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 117 1.008559 Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 93 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 141 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 118 1.008561 Hoàn thuế GTGT đối với chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 91 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 142 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 119 1.008564 Hoàn thuế khi chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp không thuộc diện cơ quan thuế kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 94 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 143 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 120 1.008565 Hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 121 1.011015 Hoàn thuế giá trị gia tăng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 22 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 145 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 122 1.011016 Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 23 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 146 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; 123 1.011017 Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 124 1.011018 Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 25 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 148 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 125 1.008562 Hoàn thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 126 1.008563 Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 127 1.011012 Hoàn thuế theo Điều ước quốc tế khác Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 128 1.008327 Khai bổ sung hồ sơ khai thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 11 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 32 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 129 1.008513 Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 130 1.008590 Gia hạn nộp thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 131 1.011010 Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 132 1.008589 Không tính tiền chậm nộp Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 133 1.008588 Nộp dần tiền thuế nợ Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 134 1.008596 Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ phần hóa Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1500/QĐ-BTCngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính 135 1.008597 Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1500/QĐ-BTCngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính 136 1.008345 Trà soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 137 1.008567 Thủ tục đăng ký điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1500/QĐ-BTCngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính 138 1.008591 Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 139 1.008566 Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1500/QĐ-BTCngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính 140 1.010949 Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân từ tháng sang quý Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 141 1.011013 Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 142 1.011014 Thủ tục bù trừ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 143 1.008593 Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1500/QĐ-BTCngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính 144 1.008592 Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1500/QĐ-BTCngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính 145 1.007780 Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1500/QĐ-BTCngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính 146 1.008543 Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 147 1.008544 Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số2780/QĐ-BTCngày 18/12/2023 của Bộ Tài chính 148 1.008587 Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã; hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 149 1.008548 Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 26 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 181 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 150 1.008598 Báo cáo APA thường niên Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã; hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 151 1.008599 Báo cáo APA đột xuất Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã; hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.. Toàn trình Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 152 1.011042 Đăng kí/ Thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 153 1.011043 Đăng ký mới/ Bổ sung thông tin đăng ký/ thu hồi tài khoản truy cập Cổng Thông tin điện tử đề khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử Cục Thuế/ Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Cấp địa phương: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 154 1.007032 Mua hóa đơn do cơ quan thuế đặt in Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Một phần Quyết định số1464/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 155 1.007033 Tiêu hủy hoá đơn đặt in mua của cơ quan thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1464/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 156 1.007709 Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ/Gửi dữ liệu hóa đơn đến cơ quan thuế đối với trường hợp mua hóa đơn của cơ quan thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1464/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 157 1.008304 Xử lý mất, cháy, hỏng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1464/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ Tài chính 158 1.008313 Tiêu hủy biên lai Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2027 của Bộ Tài chính 159 1.008555 Thông báo về việc ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí/ Thông báo về việc chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí đối với biên lai đặt in, tự in Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 160 1.010239 Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác nhận kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế/ Thông báo thay đổi thông tin nhân viên đại lý thuế /Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã; hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Toàn trình Quyết định số2217/QĐ-BTCngày 29/11/2021 của Bộ Tài chính 161 1.010701 Thông báo sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế/Thông báo tạm dừng, chấm dứt sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số2217/QĐ-BTCngày 29/11/2021 của Bộ Tài chính 162 1.007565 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh không thuộc đối tượng đăng ký kinh doanh qua cơ quan đăng ký kinh doanh. Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2026;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 8 Mục 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/1/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 2 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 163 1.010244 Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - Trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin trực tiếp tại cơ quan thuế Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 164 1.007607 Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh do chấm dứt hoạt động kinh doanh; chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số155/QĐ-BTCngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính 165 1.007673 Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh. Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 111 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 39 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 166 2.002259 Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán. Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 110 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 57 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 167 3.000087 Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 114 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;STT 173 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 168 1.007678 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng bất động sản. Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 70 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT41 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 169 1.007682 Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số2780/QĐ-BTC;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 88 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 42 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 170 1.007684 Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 71 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 43 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 171 1.007674 Khai thay thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 66 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT40 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 172 1.007689 Khai thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế. Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 112 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 44 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 173 1.008536 Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 67 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 50 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 174 1.008539 Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025; Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 68 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 52 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 175 1.007690 Khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 113 Mục II Phần 1 Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 58 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 176 1.011009 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân có vốn góp khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVCQuốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 16 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 63 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 177 1.011022 Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 29 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 66 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 178 1.007277 Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số2780/QĐ-BTC;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 52 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 69 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 179 1.007700 Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số2780/QĐ-BTC;3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 54 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 88 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 180 1.007699 Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 53 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 72 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 181 1.007695 Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân - Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm. Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 49 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 70 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 182 1.007696 Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với tổ chức - Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 50 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 71 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 183 2.002263 Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 51 Mục II Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 87 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 184 1.011006 Khai tiền thuê đất, thuê mặt nước Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 13 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 89 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 185 1.007720 Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1500/QĐ-BTCngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính 186 1.011019 Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp gặp khó khăn do sự kiện bất khả kháng Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 26 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 120 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 187 1.011023 Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp gặp khó khăn do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 30 Mục I Phần IPhụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 121 Mục IIPhụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 188 1.011024 Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số4008/QĐ-BTCngày 28/11/2025;Quyết định số3078/QĐ-BTCngày 3/9/2025; STT 31 Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số1462/QĐ-BTCngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 122 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số1474/QĐ-BTCngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. II Thủ tục hành chính thuế không tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã; tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia 1 1.010337 Đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/ Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/ ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/ Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia/Qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành thuế hoặc qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử, hoặc Cổng thông tin điện tử dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam của Cục Thuế. Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 2 1.010339 Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mà của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia/ Qua hệ thống lập hóa đơn điện tử của cơ quan thuế. Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 3 1.010341 Xử lý hóa đơn điện tử đã lập sai Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia/ Qua hệ thống lập hóa đơn điện tử của cơ quan thuế. Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 4 1.010343 Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia/Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành thuế đối với các dữ liệu hóa đơn điện tử. Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 5 1.007710 Báo cáo biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia; Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 6 1.007713 Thông báo điều chỉnh thông tin tại thông báo phát hành biên lai Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia; Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 7 1.008307 Thông báo phát hành biên lai đặt in/tự in Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia. Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 8 1.008310 Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia;Trực tiếp:Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 9 1.013659 Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia; Toàn trình Quyết định số1913/QĐ-BTCngày 30/5/2025 của Bộ Tài chính 10 1.011046 Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tử Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia; Toàn trình Quyết định số2122/QĐ-BTCngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính 11 1.011047 Kế hoạch mua/mua bổ sung/ đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia; Toàn trình Quyết định số2122/QĐ-BTCngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính 12 1.011049 Thông báo mất, cháy/kết quả hủy tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia; Toàn trình Quyết định số2122/QĐ-BTCngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính 13 1.011051 Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia; Toàn trình Quyết định số2122/QĐ-BTCngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính 14 Thủ tục kê khai và nộp thuế đã khấu trừ đối với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia; Toàn trình Quyết định số2345/QĐ-BTCngày 03/7/2025 của Bộ Tài chính 15 Thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia; Toàn trình Quyết định số2345/QĐ-BTCngày 03/7/2025 của Bộ Tài chính 16 Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố Trựctuyến:Cổng DVC Quốc gia; Toàn trình Quyết định số2345/QĐ-BTCngày 03/7/2025 của Bộ Tài chính 17 Thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố Trực tuyến:Cổng DVC Quốc gia Toàn trình Quyết định số2345/QĐ-BTCngày 03/7/2025 của Bộ Tài chính

  • Ghi chú:

  • Mã số TTHC (1) : Mã Thủ tục hành chính trên cổng dịch vụ công quốc gia;

  • Cổng DVC Quốc gia (2) : Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

  • Trung tâm PVHCC cấp tỉnh , xã (3) : Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã; Trung tâm phục vụ hành chính công một cấp, Chi nhánh.

  • 178 TTHC (174 TTHC từ STT 01 đến STT 161 Mục I và từ STT 01 đến STT 13 Mục II thuộc thẩm quyền giải quyết của Thuế tỉnh/Thuế cơ sở/CCT DNL/CCT TMĐT; 04 TTHC từ STT 14 đến STT 17 Mục II thuộc thẩm quyền giải quyết của Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố).

  • 27 TTHC (Từ STT số 162 đến 188) chi thuộc thẩm quyền giải quyết của Thuế cơ sở.

Số hiệu4127/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcThuế – Phí – Lệ phí
Ngày ban hành12/12/2025
Ngày hiệu lực
Nơi ban hànhBộ Tài chính
Người kýCao Anh Tuấn
Tình trạngCòn hiệu lực

Thay thế

  • Quyết định 592/QĐ-ВТС năm 2026 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi ...

Được dẫn chiếu tại

  • Quyết định 4008/QĐ-BTC năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc ...
  • Quyết định 3078/QĐ-BTC năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý ...
  • Quyết định 2345/QĐ-BTC năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi ...
  • Quyết định 2122/QĐ-BTC năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực ...
  • Quyết định 1913/QĐ-BTC năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh...
  • Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ ...
  • Quyết định 155/QĐ-BTC năm 2025 công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Quản lý thuế thuộc ...
  • Quyết định 2111/QĐ-BTC năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thuế thuộc ...
  • Quyết định 2780/QĐ-BTC năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thuế thuộc ...
  • Quyết định 149/QĐ-BTC năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng ...
  • Quyết định 1462/QĐ-BTC năm 2022 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực ...
  • Quyết định 1464/QĐ-BTC năm 2022 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi thay thế, bị bãi bỏ trong ...
  • Quyết định 2217/QĐ-BTC năm 2021 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, thay thế, bị bãi bỏ trong...
  • Quyết định 1500/QÐ-BTC năm 2016 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Quản lý thuế thuộc...

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một ...
  • Nghị định 166/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 29/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu ...
  • Quyết định 1356/QĐ-TTg năm 2025 về Kế hoạch thực hiện Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính...
  • Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận ...
  • Nghị định 29/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính

Liên quan nội dung