Quyết định 3955/QĐ-BYT 2025 thong tin co ban cua he thong quan ly thong tin tre em tai co so
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản , Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây
BỘ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 3955/QĐ-BYT Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG QUẢN LÝ THÔNG TIN TRẺ EM TẠI CƠ SỞ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Ban hành kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1”;
Căn cứ Quyết định số 4152/QĐ-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1, phù hợp với khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0, hướng tới Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 2183/QĐ-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Kế hoạch hành động của Bộ Y tế thực hiện Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở.
Điều 2. Trên cơ sở Quyết định này, các đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện bảo đảm quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Các Ông/Bà Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em; Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Bảo trợ xã hội; Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo; Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:- Như Điều 4;- Đ/c Bộ trưởng (để báo cáo);- Các Đ/c Thứ trưởng (để biết);- UBND các tỉnh, thành phố (để biết);- SYT các tỉnh, thành phố (để thực hiện);- Lưu: VT, BMTE. KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGNguyễn Tri Thức
DANH MỤC
THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG QUẢN LÝ THÔNG TIN TRẺ EM TẠI CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3955/QĐ-BYT ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
TT Tên chỉ tiêu trường thông tin Thuộc tính Bắt buộc Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I. THÔNG TIN CHUNG 1. Thông tin trẻ em 1 Số định danh SoDinhDanh X Chuỗi 15 Số định danh cá nhân của trẻ 2 Họ và tên HoVaTen X Chuỗi 255 Họ, chữ đệm và tên khai sinh của trẻ 3 Giới tính GioiTinh X Số 1 Giới tính theo danh mục:0 - Chưa có thông tin1 - Giới tính nam2 - Giới tính nữ 4 Ngày, tháng, năm sinh NgayThangNamSinh X Chuỗi 8 Ngày tháng năm sinh. Định dạng DD-MM-YYYY. 5 Mã Dân tộc DanToc X Chuỗi 5 Ghi mã dân tộc của đối tượng (thực hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121- TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết).Tra cứu mã dân tộc tại đường link:https://www.nso.gov.vn/phuong-phap-luan-thong-ke/danh-muc/cac-dan-toc-viet-nam/Bổ sung thêm Mã “99”: Không có thông tin 6 Quốc tịch QuocTich Chuỗi 15 Quốc tịch theo danh mục quy định tại TCVN 7271:2013 7 Nơi ở hiện tại NoiOHienTai Chuỗi 1024 Địa chỉ nơi ở hiện tại 8 Địa chỉ chi tiết DiaChiChiTiet Chuỗi 1024 Địa chỉ chi tiết gồm số nhà, tên đường, phố 9 Tình trạng học tập TinhTrangHocTap Chuỗi 255 Tình trạng học tập của trẻ:- Mã “0”: Đang học- Mã “1”: Ngừng học, không đi học 10 Thôn xóm ThonXom X Chuỗi 255 Ghi rõ tên Thôn/làng/bản/ấp/tổ dân phố… theo quy định chính quyền địa phương 11 Mã xã MaXa X Chuỗi 3 Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi cư trú; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố theo Quyết định số19/2025/QĐ-TTgngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. 12 Mã tỉnh MaTinh X Chuỗi 5 Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi cư trú; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố theo Quyết định số19/2025/QĐ-TTgngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. 2. Thông tin người nuôi dưỡng 13 Số định danh SoDinhDanh X Chuỗi 15 Số định danh cá nhân người nuôi dưỡng 14 Họ tên mẹ HoTenMe X (nếu có) Chuỗi 255 Họ, chữ đệm và tên khai sinh của mẹ 15 Họ tên cha HoTenCha X (nếu có) Chuỗi 255 Họ, chữ đệm và tên khai sinh của cha 16 Họ tên người nuôi dưỡng HoTenNND X (nếu có) Chuỗi 255 Họ, chữ đệm và tên khai sinh của người nuôi dưỡng II. THÔNG TIN NHÓM TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT 17 Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ MoCoi Số 1 Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trong đó:- Mã “1”: Không có người chăm sóc- Mã “2”: Được nuôi dưỡng trong cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em hoặc cơ sở trợ giúp xã hội- Mã “3”: Sống với người thân thích- Mã “4”: Được nhận chăm sóc thay thế bởi cá nhân, gia đình không phải người thân thích (trừ trường hợp nhận làm con nuôi) 18 Trẻ em bị bỏ rơi BoRoi Số 1 Trẻ em bị bỏ rơi- Mã “1”: Trẻ em bị bỏ rơi được chăm sóc tại cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em hoặc cơ sở trợ giúp xã hội- Mã 2: Trẻ em bị bỏ rơi được chăm sóc thay thế bởi cá nhân, gia đình 19 Trẻ em không nơi nương tựa KhongNoiNuongTua Số 2 Trẻ em không nơi nương tựa- Mã “1”: Trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật- Mã “2”: Trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội hoặc không còn khả năng chăm sóc, nuôi dưỡng- Mã “3”: Trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc- Mã “4”: Trẻ em có cả cha và mẹ mất tích theo quy định của pháp luật- Mã “5”: Trẻ em có cha hoặc mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội- Mã “6”: Trẻ em có cha hoặc mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc- Mã “7”: Trẻ em có cả cha và mẹ không có khả năng chăm sóc- Mã “8”: Trẻ em có cả cha và mẹ đang hưởng chăm sóc tại cơ sở trợ giúp xã hội-Mã “9”: Trẻ em có cả cha và mẹ đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc-Mã “10”: Trẻ em có cha hoặc mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội và người còn lại đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc- Mã “11”: Trẻ em sống trong gia đình có cả cha và mẹ trong độ tuổi trẻ em- Mã “12”: Trẻ em có cả cha và mẹ bị hạn chế quyền làm cha mẹ hoặc tạm thời cách ly khỏi cha mẹ theo quy định của pháp luật 20 Trẻ em khuyết tật KhuyetTat Số 1 Trẻ em khuyết tật- Mã “1”: Bị Khuyết tật- Mã “2”: Không bị khuyết tật Khuyết tật vận động KhuyetTatVanDong Số 1 Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng- Mã “2”: Khuyết tật nặng- Mã “3” Khuyết tật nhẹ Khuyết tật nghe, nói KhuyetTatNgheNoi Số 1 Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng- Mã “2”: Khuyết tật nặng- Mã “3” Khuyết tật nhẹ Khuyết tật nhìn KhuyetTatNhin Số 1 Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng- Mã “2”: Khuyết tật nặng- Mã “3” Khuyết tật nhẹ Khuyết tật thần kinh tâm thần KhuyetTatTKTT Số 1 Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng- Mã “2”: Khuyết tật nặng- Mã “3” Khuyết tật nhẹ Khuyết tật trí tuệ KhuyetTatTriTue Số 1 Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng- Mã “2”: Khuyết tật nặng- Mã “3” Khuyết tật nhẹ Trẻ em khuyết tật khác (các dạng tật không thuộc các dạng trên, tự kỷ, bệnh nội tạng, bệnh hiểm …) KhuyetTatKhac Số 1 Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng- Mã “2”: Khuyết tật nặng- Mã “3” Khuyết tật nhẹ 21 Trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS NhiemHIVAIDS Số 1 Trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS- Mã “1”: Sống với cha mẹ, với người thân thích-Mã “2”: Được nhận chăm sóc thay thế tại cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em hoặc cá nhân, gia đình không phải người thân thích 22 Trẻ em nghiện ma túy NghienMaTuy Số 1 Trẻ em nghiện ma túy- Mã “1”: Đang ở trong cơ sở cai nghiện (trường hợp này được theo dõi, quản lý tại các cơ sở cai nghiện)- Mã “2”: Đang áp dụng biện pháp cai nghiện, điều trị nghiện tại gia đình, cộng đồng 23 Trẻ em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở BoHocKiemSong Số 1 Trẻ em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở- Mã “1”: Phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở không có người chăm sóc- Mã “2”: Phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở sống cùng cha, mẹ hoặc người chăm sóc 24 Trẻ em bị tổn hại nghiêm trọng về thể chất và tinh thần do bị bạo lực TonHaiTheChatTinhThan Số 1 Trẻ em bị tổn hại nghiêm trọng về thể chất và tinh thần do bị bạo lực- Mã “1”: Có- Mã “2”: Không 25 Trẻ em vi phạm pháp luật ViPhamPhapLuat Số 1 Nhóm trẻ em vi phạm pháp luật-Mã “1”: Trẻ em vi phạm pháp luật đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính, giáo dục tại xã/phường/thị trấn hoặc biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng; đang bị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình-Mã “2”: Trẻ em vi phạm pháp luật chưa xác định được nơi cư trú ổn định đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã/phường/thị trấn, tại cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em, cơ sở trợ giúp xã hội- Mã “3”: Trẻ em vi phạm pháp luật đang bị áp dụng biện pháp tư pháp giáo dục tại xã/phường/thị trấn hoặc đưa vào trường giáo dưỡng; đang bị áp dụng hình phạt cải tạo không giam giữ, tù có thời hạn nhưng được hưởng án treo- Mã “4”: Trẻ em chấp hành xong hình phạt tù có thời hạn hoặc chấp hành xong biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng 26 Trẻ em bị bóc lột BocLot Số 1 Loại trẻ em bị bóc lột- Mã 1: Trẻ em bị tham gia lao động trái quy định của pháp luật về lao động.- Mã 2: Trẻ em bị tham gia lao động trái quy định của pháp luật về lao động.- Mã 3: Trẻ em bị rủ rê, xúi dục, kích động, lợi dụng, lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc tham gia các hoạt động trình diễn hoặc bị sử dụng trong sản xuất các sản phẩm kiêu dâm- Mã 4: Trẻ em bị rủ rê, xúi dục, kích động, lợi dụng, lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc tham gia các hoạt động vận chuyển, mua bán, sản xuất, tàng trữ chất gây nghiện và các hàng hóa khác bị cấm giao dịch theo quy định của pháp luật- Mã 5: Trẻ em bị rủ rê, xúi dục, kích động, lợi dụng, lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc tham gia các hoạt động trục lợi khác Trẻ em bị tham gia lao động trái quy định LaoDongTraiQD Số 1 Trẻ em bị tham gia lao động trái quy định của pháp luật về lao động.Mã “1”: Chưa đủ 13 tuổiMã “2”: Từ đủ 13 đến chưa đủ 15 tuổiMã “3”: Từ đủ 15 đến chưa đủ 18 tuổi 27 Trẻ em bị xâm hại tình dục XamHaiTinhDuc Số 1 Loại trẻ em bị xâm hại tình dục- Mã “1”: Trẻ em bị hiếp dâm- Mã “2”: Trẻ em bị cưỡng dâm- Mã “3”: Trẻ em bị giao cấu- Mã “4”: Trẻ em bị dâm ô- Mã “5”: Trẻ em bị sử dụng vào mục đích mại dâm, khiêu dâm dưới mọi hình thức- Mã “6”: Khác (Hành vi xâm hại tình dục chưa được phân loại) 28 Trẻ em bị mua bán MuaBan Số 1 Trẻ em bị mua bán- Mã “1”: Trở về sống với cha, mẹ hoặc được người thân thích chăm sóc- Mã “2”: Trở về được nhận chăm sóc thay thế bởi cá nhân, gia đình không phải người thân thích 29 Trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo MacBenhHiemNgheo Số 1 Trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo- Mã “1”: Trẻ em thuộc hộ nghèo mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày theo quy định của cơ quan có thẩm quyền- Mã “2”: Trẻ em thuộc hộ cận nghèo mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày theo quy định của cơ quan có thẩm quyền 30 Trẻ em di cư, trẻ em lánh nạn, tị nạn chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc DiCu Số 1 Trẻ em di cư, trẻ em lánh nạn, tị nạn chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc- Mã “1”: Trẻ em là công dân Việt Nam di cư, lánh nạn trong nước chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc- Mã “2”: Trẻ em có quốc tịch nước ngoài di cư, lánh nạn, tị nạn không có người chăm sóc- Mã “3”: Trẻ em chưa xác định được quốc tịch, chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc di cư, lánh nạn, tị nạn vào việt nam III. THÔNG TIN VỀ NHÓM TRẺ EM CÓ NGUY CƠ RƠI VÀO HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT 31 Trẻ em có nguy cơ rơi vào HCĐB NguyCo Số 1 Là nhóm trẻ em có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt- Mã “1”: Trẻ em sống trong gia đình nghèo, cận nghèo- Mã “2”: Trẻ em bỏ học- Mã “3”: Trẻ em có cha mẹ ly hôn- Mã “4”: Trẻ em sống trong gia đình có người mắc tệ nạn xã hội (cha, mẹ, người nuôi dưỡng hoặc thành viên trong gia đình trực tiếp nghiện ma túy, cờ bạc, trộm cắp, mại dâm…Mã “5”: Trẻ em sống trong gia đình có cha, mẹ làm ăn xa (trẻ em dưới 16 tuổi phải sống xa bố hoặc mẹ hoặc cả bố và mẹ liên tục từ 6 tháng trở lên do bố, mẹ đi làm ăn xa).- Mã “6”: Trẻ em mồ côi ca hoặc mồ côi mẹ Trẻ em sống trong gia đình nghèo, cận nghèo NgheoCanNgheo Số 1 Nhóm trẻ em sống trong gia đình nghèo, cận nghèo- Mã “1”: Trẻ em sống trong gia đình nghèo- Mã “2” Trẻ em sống trong gia đình cận nghèo IV. THÔNG TIN VỀ NHÓM TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT KHÁC 32 Trẻ em bị bắt cóc, chiếm đoạt, đánh tráo BatCocChiemDoatDanhTrao Số 1 Trẻ em bị bắt cóc, chiếm đoạt, đánh tráo- Mã “1”: Có- Mã “2”: Không 33 Trẻ em bị tử vong do tai nạn thương tích TuVongTNTT Số 1 Trẻ em bị tử vong do tai nạn thương tích- Mã “1”: Tử vong do đuối nước- Mã “2”: Tử vong do tai nạn thương tích 34 Trẻ em bị thương tích TaiNanThuongTich Số 1 Trẻ em bị thương tích- Mã “1”: Có- Mã “2”: Không V. THÔNG TIN VỀ HÌNH THỨC TRỢ GIÚP 35 Trợ giúp y tế cho trẻ em có HCĐBKK TroGiupYTe Số 1 Trợ giúp y tế cho trẻ em có HCĐBKK- Mã “1”: Được cấp thẻ bảo hiểm y tế- Mã “2”: Được khám chữa bệnh miễn phí- Mã 3: Được chỉnh hình, phục hồi chức năng tại trung tâm và cộng đồng- Mã “4”: Được hỗ trợ điều trị HIV/AIDS- Mã “5”; Được trợ giúp y tế khác 36 Trợ giúp giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp cho trẻ em có HCĐBKK TroGiupGiaoDuc Số 1 Trợ giúp giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp cho trẻ em có HCĐBKK- Mã “1”: Được miễn học phí- Mã “2”: Được trợ cấp học bổng- Mã “3”: Được đào tạo và giáo dục nghề nghiệp- Mã “4”: Được trợ giúp giáo dục khác 37 Trợ giúp pháp lý, hỗ trợ tư vấn cho trẻ em có HCĐBKK TroGiupPhapLy Số 1 Trợ giúp pháp lý, hỗ trợ tư vấn cho trẻ em có HCĐBKK- Mã 1: Được trợ giúp tư vấn tâm lý- Mã 2: Được hỗ trợ pháp lý- Mã 3: Được trợ giúp, tư vấn pháp lý khác 38 Trợ giúp xã hội TroGiupXaHoi Số 1 Trợ giúp xã hội- Mã “1”: Trợ giúp đột xuất- Mã “2”: Trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng Trợ giúp thường xuyên TroGiupThuongXuyen Số 1 Trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng:- Mã “1”: Trợ giúp tại cộng đồng- Mã “2”: Nuôi dưỡng tập trung tại các trung tâm/ cơ sở nuôi dưỡng
Lưu trữ
Ghi chú
Ý kiến Facebook
In
Hỏi đáp pháp luật
Pháp Luật Thuế
Bản án liên quan
PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP
Quyết định 3955/QĐ-BYT năm 2025 quy định danh mục thông tin cơ bản của hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Quyết định 3955/QĐ-BYT ngày 24/12/2025 quy định danh mục thông tin cơ bản của hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tải Văn bản tiếng Việt
Tải Văn bản tiếng Việt (docx)
Tải Văn bản gốc
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Văn bản liên quan
1
Công văn 3079/BYT-BMTE năm 2026 tăng cường thu thập, làm sạch, chuẩn hóa dữ liệu trên Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở do Bộ Y tế ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực:
Đã biết
Cập nhật: 07/05/2026
2
Quyết định 3978/QĐ-BYT năm 2025 về Tài liệu hướng dẫn quy trình thu thập, cập nhật, chỉnh sửa và kiểm tra, phúc tra dữ liệu của Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 31/12/2025
3
Quyết định 3412/QĐ-BYT năm 2025 quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống thông tin lĩnh vực sức khỏe bà mẹ - trẻ em, sức khỏe sinh sản do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 04/11/2025
4
Quyết định 19/2025/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 04/07/2025
5
Nghị định 42/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 03/03/2025
6
Thông tư 08/2025/TT-BCA Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 13/02/2025
7
Quyết định 4152/QĐ-BYT năm 2024 sửa đổi Quyết định 1928/QĐ-BYT về Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1, phù hợp Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0, hướng tới Chính phủ số
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 07/01/2025
8
Quyết định 1928/QĐ-BYT năm 2023 về Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
21/04/2023
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 22/04/2023
9
Công văn 604/TE-PTTG năm 2019 về hướng dẫn thu thập thông tin, đánh giá và công nhận xã, phường, thị trấn phù hợp với trẻ em do Cục Trẻ em ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
20/09/2019
Hiệu lực:
Đã biết
Cập nhật: 15/01/2021
265
| Số hiệu | 3955/QĐ-BYT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Môi trường – Công nghệ |
| Ngày ban hành | 24/12/2025 |
| Ngày hiệu lực | — |
| Nơi ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Nguyễn Tri Thức |
| Tình trạng | Chưa xác định |