Quyết định 217/QĐ-BNN-KHCN 2021 định mức kinh tế xã hội hoạt động khoa học lĩnh vực Chăn nuôi
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 217/QĐ-BNN-KHCN Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP
ngày 17/02/2017 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP
ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP
ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 2284/QĐ-BNN ngày 13 tháng 8 năm 2009 về định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời xây dựng dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ lĩnh vực Thú y sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước và Quyết định số 2419/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 8 năm 2009 về định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời xây dựng dự toán kinh phí đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Chăn nuôi.
Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm hiệu lực thi hành của Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại thời điểm phê duyệt.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:- Như Điều 3;- Bộ trưởng (để b/c);- TTr Phùng Đức Tiến (để b/c);- Cục Chăn nuôi, Cục Thú y;- Lưu: VT; KHCN. KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGLê Quốc Doanh
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-KHCN ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Phần 1
QUY ĐỊNH CHUNG
- Phạm vi điều chỉnh
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong các hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động khoa học công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y là cơ sở để xây dựng, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
c) Đối với một số nội dung công việc không có quy định cụ thể tại định mức này thì được thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật và quy định hiện hành khác. Trường hợp không có định mức kinh tế - kỹ thuật thì cần thuyết minh chi tiết theo điều kiện thực tế ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KH&CN) lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
- Căn cứ xây dựng định mức
-
Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ Tài Chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC- BKHCN ).
-
Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21/02/2011 của Bộ Tài Chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí.
-
Các Tiêu chuẩn quốc gia lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
-
Điều kiện thực tế các hoạt động, triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
- Các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KH&CN) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, các chức danh thực hiện nhiệm vụ bao gồm:
a) Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên thực hiện chính, thành viên, thư ký khoa học quy định tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN .
b) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (KTV, nhân viên hỗ trợ) kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ quy định tại các điểm d khoản1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN .
Trong quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật, nếu có vướng mắc, phát hiện bất hợp lý hoặc các quy định mới phát sinh đề nghị phản ánhvề Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thông qua Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường) để tổng hợp, điều chỉnh, bổ sung kịp thời./.
Phần 2
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN
(Chi tiết tại phụ lục đính kèm)
Phụ lục I: Định mức công lao động lấy mẫu, mổ khám lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Phụ lục II: Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi động vật thí nghiệm lĩnh vực chăn nuôi, thú y.
Phụ lục III: Định mức số lượng vật nuôi cho một lô thí nghiệm lĩnh vực chăn nuôi.
Phụ lục IV: Định mức khối lượng thức ăn tinh, thức ăn xanh lĩnh vực chăn nuôi, thú y.
Phụ lục V: Định mức công lao động phục vụ thí nghiệm lĩnh vực chăn nuôi, thú y.
Phụ lục VI: Định mức thuốc thử, vật liệu, trong mổ khám và phân tích mẫu lĩnh vực thú y.
Phụ lục VII: Định mức thuốc thử, vật liệu phân tích mẫu lĩnh vực chăn nuôi.
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG LÂY MẪU, MỔ KHÁM LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-KHCN ngày tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Định mức tối đa Lao động kỹ thuật KTV, nhân viên hỗ trợ A Lấy mẫu 1 Mẫu thịt Công/mẫu 0,1 0 2 Mẫu sữa Công/mẫu 0,1 0 3 Mẫu nước thải chăn nuôi (ao, hồ, sông, hố thải ...) Công/mẫu 0,08 0 4 Mẫu thức ăn tinh Công/mẫu 0,1 1 5 Mẫu thức ăn thô xanh Công/mẫu 1,5 1,5 6 Mẫu nước uống gia súc, gia cầm Công/mẫu 0,1 0 7 Mẫu tinh tươi gia súc (01 con/lần) Công/mẫu 0,2 0,2 8 Mẫu tinh gia cầm Công/mẫu 0,2 0,2 9 Mẫu buồng trứng trâu, bò, lợn Công/mẫu 0,2 0,2 10 Mẫu trứng gia cầm, đà điểu Công/mẫu 0,1 0 11 Khảo sát trứng gia cầm (30 quả trứng) Công/mẫu 0,4 0,1 12 Lấy mẫu mô (cho 01 lần phân tích di truyền) Công/mẫu 0,3 0,1 B Mổ động vật 13 Mổ khảo sát lợn Công/con 1,5 0,5 14 Mổ khảo sát trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lạc đà Công/con 3,0 1,0 15 Mổ khảo sát gia cầm, thỏ Công/con 0,3 0 16 Mổ lỗ dò dạ cỏ trâu bò, dê, cừu Công/con 2,0 1,5 17 Mổ lỗ dò tá tràng lợn Công/con 2,0 1,0 18 Mổ khám thu ấu trùng lợn gạo từ 1 lợn. Công/con 4,9 0,38 19 Mổ khám gan thu sán lá gan từ 1 gan trâu/bò. Công/con 1,0 0,31 20 Mổ khám, tiêu cơ thu ấu trùng giun xoắn từ 100g thịt. Công/con 0,52 0,16
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC CÔNG CHĂM SÓC NUÔI DƯỠNG VÀ THEO DÕI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-KHCN ngày tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Định mức tối đa Lao động kỹ thuật KTV, nhân viên hỗ trợ A Lĩnh vực thú y 1 Đại gia súc (≤ 3 con) Công 1,0 0,5 2 Động vật thí nghiệm (chuột, thỏ ≤ 10 con) Công 0,5 0,5 3 Gia cầm (≤ 30 con) Công 1,0 0,5 4 Tiểu gia súc (≤ 5 con) Công 1,0 0,5 B Lĩnh vực chăn nuôi 1 Đại gia súc (trâu, bò, ngựa) 1.1 Gia súc đực khai thác tinh Công Theo dõi thí nghiệm (10 con) 1 Chăm sóc, nuôi dưỡng (10 con) 1,5 Huấn luyện nhảy giá khai thác tinh nhân tạo (1 con) 10 10 Khai thác tinh dịch nhân tạo (5 con/lần) 1,0 1,0 Đánh giá số lượng, chất lượng tinh dịch (5 mẫu) 1,0 1,0 1.2 Gia súc cái sinh sản Công Theo dõi, chăm sóc, nuôi dưỡng (20 con)- Phối giống (1 con) 1,00,5 1,00,5 Cấy truyền phôi (1 con/lần) 1,0 1.3 Gia súc lấy sữa, thịt, vỗ béo (10 con) Công 1 0,5 2 Lợn 2.1 Lợn đực, khai thác tinh (30 con) Công 0,5 1,0 2.2 Lợn đực KTNS (30 con) Công 0,5 1,0 2.3 Lợn cái KTNS (100 con) Công 0,5 1,0 2.4 Lợn nái chửa, chờ phối (80 con) Công 0,5 1,0 2.5 Lợn nái nuôi con (30 con) Công 0,5 1,0 2.6 Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) (500 con) Công 0,5 1,0 2.7 Lợn từ trên 30 kg (lợn nội 13 kg) đến 100 kg (lợn nội 45 kg) (250 con) Công 0,5 1,0 2.8 Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu (80 con) Công 0,5 1,0 3 Gia cầm (gà, ngan, vịt, ngỗng, chim cút, bồ câu ….) 4 Đà điểu (50 con) Công 1 1 5 Tiểu gia súc (dê, cừu, thỏ) 5.1 Gia súc đực khai thác tinh (10 con) Công 2,0 1,0 5.2 Gia súc cái sinh sản (10 con) Công 1,0 1,0 5.3 Gia súc lấy sữa, thịt, vỗ béo (10 con) Công 1,0 1,0
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-KHCN ngày tháng năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
TT Nội dung nghiên cứu Đơn vị tính Số lượng 1 Nghiên cứu về di truyền giống 1.1 Trâu, bò, ngựa, lạc đà 1.1.1 Gia súc đực con/lô 1 1.1.2 Gia súc cái con/lô 20-50 1.2 Lợn 1.2.1 Lợn đực, khai thác tinh con/lô 5-10 1.2.2 Lợn đực KTNS con/lô 10-30 1.2.3 Lợn cái KTNS con/lô 10-50 1.2.4 Lợn nái chửa, chờ phối con/lô 10-30 1.2.5 Lợn nái nuôi con con/lô 10-30 1.2.6 Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) con/lô 30-100 1.2.7 Lợn từ trên 30 kg (lợn nội 13 kg) đến 100 kg (lợn nội 45 kg) con/lô 30-100 1.2.8 Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu con/lô 30-100 1.3 Gia cầm 1.3.1 Gà a Lúc 01 ngày tuổi (trống +mái) con/lô/dòng 1.500-2.500 b Giai đoạn hậu bị (trống +mái) con/lô/dòng 800-1.300 c Giai đoạn sinh sản (tính theo mái) con/lô/dòng 300-500 1.3.2 Thủy cầm a Lúc 01 ngày tuổi (trống+mái) con/lô/dòng 1.500-2.000 b Giai đoạn hậu bị (trống+mái) con/lô/dòng 500-800 c Giai đoạn sinh sản (tính theo mái) con/lô/dòng 200-300 1.4 Đà điểu 1.4.1 Lúc 01 ngày tuổi (trống+mái) con/lô/dòng 100-120 1.4.2 Giai đoạn hậu bị (trống+mái) con/lô/dòng 60-80 1.4.3 Giai đoạn sinh sản (tính theo mái) con/lô/dòng 40-50 1.5 Dê, cừu con/lô 20-50 1.5.1 Gia súc đực 1 1.5.2 Gia súc cái 20-50 1.6 Thỏ con/lô 30-100 1.7 Ong đàn/lô 30-100 2 Nghiên cứu về sinh lý, sinh sản 2.1 Trâu, bò, ngựa, lạc đà con/lô 5-10 2.2 Lợn 2.2.1 Lợn đực, khai thác tinh con/lô 5-10 2.2.2 Lợn đực KTNS con/lô 10-20 2.2.3 Lợn cái KTNS con/lô 10-50 2.2.4 Lợn nái chửa, chờ phối con/lô 10-30 2.2.5 Lợn nái nuôi con con/lô 10-30 2.2.6 Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) con/lô 30-100 2.2.7 Lợn từ trên 30 kg (lợn nội 13 kg) đến 100 kg (lợn nội 45 kg) con/lô 30-100 2.2.8 Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu con/lô 30-100 2.3. Gia cầm 2.3.1 Gia cầm hậu bị con/lô 100-200 2.3.2 Gia cầm sinh sản con/lô 100-200 2.4 Đà điểu, dê, cừu con/lô 10-20 2.5 Thỏ con/lô 20-30 2.6 Ong đàn/lô 20-30 3 Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn chăn nuôi và môi trường trong chăn nuôi 3.1 Trâu, bò, ngựa, lạc đà con/lô 3-5 3.2 Lợn 3.2.1 Lợn đực, khai thác tinh con/lô 5-10 3.2.2 Lợn đực KTNS con/lô 10-20 3.2.3 Lợn cái KTNS con/lô 10-50 3.2.4 Lợn nái chửa, chờ phối con/lô 10-30 3.2.5 Lợn nái nuôi con con/lô 10-30 3.2.6 Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) con/lô 30-100 3.2.7 Lợn từ trên 30 kg (lợn nội 13 kg) đến 100 kg (lợn nội 45 kg) con/lô 30-100 3.2.8 Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu con/lô 30-100 3.3 Gia cầm 3.3.1 Gia cầm 01 ngày tuổi con/lô 50-100 3.3.2 Gia cầm dò, hậu bị con/lô 50-100 3.3.2 Gia cầm sinh sản con/lô 50-100 3.4 Đà điểu con/lô 10-20 3.5 Dê, cừu con/lô 20-50 3.6 Thỏ con/lô 30-100 3.7 Ong đàn/lô 30-100 4 Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình 4.1 Trâu, bò, ngựa, lạc đà con/lô 10-30 4.2 Lợn con/lô 4.2.1 Lợn đực, khai thác tinh con/lô 5-10 4.2.2 Lợn đực KTNS con/lô 10-20 4.2.3 Lợn cái KTNS con/lô 10-50 4.2.4 Lợn nái chửa, chờ phối con/lô 10-30 4.2.5 Lợn nái nuôi con con/lô 10-30 4.2.6 Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) con/lô 30-100 4.2.7 Lợn từ trên 30 kg (lợn nội 13 kg) đến 100 kg (lợn nội 45 kg) con/lô 30-100 4.2.8 Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu con/lô 30-100 4.3 Dê, cừu, thỏ con/lô 40-100 4.4 Gia cầm con/lô 300-1.000 4.5 Đà điểu con/lô 10-20 4.6 Ong đàn/lô 50-100
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG PHỤC VỤ THÍ NGHIỆM LĨNH VỰC THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-KHCN ngày tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Định mức tối đa Lao động kỹ thuật KTV, nhân viên hỗ trợ I Phục vụ thí nghiệm 1 Chuẩn bị và xử lý dụng cụ thí nghiệm (10 mẫu) Công 1,0 II Xử lý bệnh phẩm và động vật thí nghiệm 1 Công hủy mẫu bệnh phẩm ( ≤ 10 mẫu) Công 0 0,5 2 Đốt xác gia cầm bệnh (≤ 10 gia cầm) Công 0 0.5 3 Đốt xác lợn bệnh (1 con) Công 0 0,5 4 Đốt xác trâu, bò bệnh (1 con) Công 0 1,5 III Thí nghiệm 1 Ab-ELISA cho 40 mẫu xét nghiệm (01 đĩa) Công 0,5 0,1 2 Ab- ELISA phát hện kháng thể trên 01 đĩa Công 0,5 0,1 3 Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu swab Công 0,5 0,1 4 Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu huyết thanh Công 0,6 0,1 5 Ab-ELISA chuẩn độ 2 chiều (Ag-Ab) Công 0,5 0,1 6 Chế 1 lô kháng nguyên bề mặt tiêm mao trùng (20ml) Công 4,2 0,75 7 Chế 1 lô kháng nguyên chất tiết Sán lá gan từ 100 sán (20 ml) Công 4,15 0,56 8 ELISA phát hiện kháng thể ký sinh trùng Công 0,7 0,19 9 Xác định ấu sán gạo lợn bằng phương pháp PCR Công 0,85 0,5 10 Xác định ấu trùng giun xoắn bằng phương pháp PCR Công 0,92 0,31 11 Chuẩn độ 1 lần một mẫu vi rút trên đĩa nuôi cấy tế bào Công 3,0 0,5 12 Điện di protein gel SDS-PAGE (1 gel, < 8 mẫu protein) Công 1,0 0,5 13 Nhuộm 1 protein gel sau điện di SDS-PAGE Công 0,5 0 14 Nhuộm carmin ký sinh trùng (20 mẫu) Công 1,0 1,18 15 Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g đất Công 0,63 0,19 16 Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g rau Công 0,46 0,19 17 Kiểm tra trứng giun sán trong 1000 ml nước Công 0,35 0,19 18 Nuôi và định loại ấu trùng giun các loại 10 mẫu Công 1,69 0,13 19 Gây nhiễm bảo tồn giun xoắn trên chuột cống trắng Công 1,1 73,5 20 Gây nhiễm giun xoắn cho 01 chó Công 1,35 97 21 Nuôi cấy hoặc tiếp đời duy trì 1 lần tế bào dòng Công 4,5 1,0 22 Phân lập/cấy chuyển tiếp đời một mẫu vi rút (nuôi cấy tế bào) Công 7,0 1,0 23 Phản ứng miễn dịch huỳnh quang phát hiện đơn bào (1 mẫu) Công 1,0 0,5 24 Tinh khiết 01 mẫu protein gel filtration (1-100 mg) Công 2,0 0,5 25 Thu protein chất tiết từ 10 sán lá Công 1,3 0,56 26 Trung hòa 10 mẫuhuyết thanh vớivi rút trên đĩa nuôi cấytế bào Công 7,0 0,5 27 Western Blot phân tích 1 màng Công 1,5 0,5 28 Western Blot phân tích 2 màng Công 1,5 0,5 29 Xác định độc lực vi khuẩn trên động vật thí nghiệm (10 mẫu) Công 9,0 0,5 30 Đo nồng độ protein của 1 mẫuthử bằng phương pháp Bradfford Công 1,0 0,0 31 Chế tạo thử nghiệm 1 lô vacxin vi khuẩn Công 48,0 12,0 32 Chế tạo thử nghiệm 1 lô vacxin vi rút Công 60,0 54,0 33 Chế tạo chế phẩm sinh học sử dụng trong chẩn đoán hoặc điều trị (1 lô/1 loại sinh phẩm) Công 47,0 12,0 34 Chế tạo chế phẩm sinh học phân tử (DNA và RNA vi rút/100 phản ứng) Công 165,0 27,0 35 Đông khô giống vi sinh vật (1 giống) Công 18,0 17,5 36 Quy trình Ab-ELISA cho 40 mẫu xét nghiệm (01 đĩa) Công 0,5 0,1 39 Quy trình Ab-ELISA chuẩn độ 2 chiều (Ag- Ab) Công 0,5 0,1
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN TINH, THỨC ĂN XANH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-KHCN, ngày tháng năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
TT Loại thức ăn Đơn vị tính Khối lượng(kg) 1 Thức ăn tinh 1.1 Trâu, bò, ngựa 1.1.1 Trước 12 tháng tuổi kg/con/ngày 2-3 1.1.2 Sau 12 tháng tuổi kg/con/ngày 3-5 1.2 Dê, cừu, thỏ kg/con/ngày 0,2-0,6 1.3 Lợn 1.3.1 Thức ăn cho lợn ngoại Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh kg/con/ngày 2,5-3,0 Thức ăn cho lợn đực KTNS (30 kg – 100 kg) kg/con/ngày 2,6 – 2,8 Thức ăn cho lợn cái KTNS (30 kg – 100 kg) kg/con/ngày 2,6 – 2,8 Lợn nái chửa và chờ phối kg/con/ngày 2,2-3,0 Nái nuôi con kg/con/ngày 5,0-5,5 Thức ăn tập ăn (từ 7-23 ngày tuổi) kg/con 0,3 Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (sau cai sữa đến đạt 30 kg) kg/con/ngày 0,8 – 1,1 Lợn từ 30 kg đến 100 kg kg/con/ngày 2,6-2,8 Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 100 kg đến khi phối giống lần đầu) kg/con/ngày 2,6-2,8 1.3.2 Thức ăn cho lợn nội Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh kg/con/ngày 1,8-2,2 Thức ăn cho lợn đực KTNS (13 kg – 45 kg) kg/con/ngày 1,5 -1,8 Thức ăn cho lợn cái KTNS (13 kg – 45 kg) kg/con/ngày 1,5 -1,8 Lợn nái chửa và chờ phối kg/con/ngày 1,8 – 2,2 Nái nuôi con kg/con/ngày 5,0-5,5 Thức ăn tập ăn (từ 10-40 ngày tuổi) kg/con 0,2 Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (sau cai sữa đến đạt 13 kg) kg/con/ngày 0,7 -1,0 Lợn từ 13 kg đến đạt 45 kg kg/con/ngày 1,5 -1,8 Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 45 kg đến khi phối giống lần đầu) kg/con/ngày 1,8 – 2,2 1.4 Gà 1.4.1 Giai đoạn con kg/con/giai đoạn 2-4 1.4.2 Giai đoạn hậu bị kg/con/giai đoạn 9-12 1.4.3 Giai đoạn sinh sản kg/con/giai đoạn 45-50 1.5 Ngan, vịt 1.5.1 Giai đoạn con (1-8 tuần tuổi) kg/con/giai đoạn 6-9 1.5.2 Giai đoạn hậu bị (9-26 tuần tuổi) kg/con/giai đoạn 20-23 1.5.3 Giai đoạn sinh sản (48-52 tuần đẻ) 70-85 1.6 Đà điểu 1.6.1 Giai đoạn con (1-3 tháng tuổi) kg/con/giai đoạn 40-45 1.6.2 Giai đoạn hậu bị (4- 24 tháng tuổi) kg/con/giai đoạn 650-700 1.6.3 Giai đoạn sinh sản (>24 tháng tuổi) kg/con/năm 500-550 2 Thức ăn xanh 2.1 Trâu, bò, ngựa, lạc đà 2.1.1 Giai đoạn ≤ 12 tháng tuổi kg/con/ngày 20 - 30 2.1.2 Giai đoạn 12 - 36 tháng tuổi kg/con/ngày 30 - 40 2.1.3 Giai đoạn > 36 tháng tuổi kg/con/ngày 40 - 50 2.2 Dê, cừu 2.2.1 Giai đoạn 0-5 tháng tuổi kg/con/ngày 0,5 - 1,0 2.2.2 Giai đoạn 6 - 12 tháng tuổi kg/con/ngày 1,5 - 3,5 2.2.2 Giai đoạn >12 tháng tuổi kg/con/ngày 4,0 - 6,0 2.3 Thỏ 2.3.1 Giai đoạn 1-3 tháng tuổi kg/con/ngày 0,2 - 0,3 2.3.2 Giai đoạn 4 - 6 tháng tuổi kg/con/ngày 0,4 - 0,5 2.3.3 Giai đoạn > 6 tháng tuổi kg/con/ngày 0,6 - 0,8 2.4 Đà điểu 2.4.1 Giai đoạn con (1-3 tháng tuổi) kg/con/giai đoạn 40-45 2.4.2 Giai đoạn hậu bị (4- 24 tháng tuổi) kg/con/giai đoạn 650-700 2.4.3 Giai đoạn sinh sản (>24 tháng tuổi) kg/con/năm 500-550
PHỤ LỤC V
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG PHỤC VỤ THÍ NGHIỆM LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-KHCN ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Lao động kỹ thuật Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ I Phục vụ thí nghiệm 1 Chuẩn bị và xử lý dụng cụ thí nghiệm (10 mẫu) Công 1 II Xử lý bệnh phẩm và động vật thí nghiệm 1 Công hủy mẫu bệnh phẩm ( ≤ 10 mẫu) Công 0 0,5 2 Đốt xác gia cầm bệnh (≤ 10 gia cầm) Công 0 0,5 3 Đốt xác lợn bệnh (1 con) Công 0 0,5 4 Đốt xác trâu, bò bệnh (1 con) Công 0 1,5 III Thí nghiệm 1 Ab-ELISA cho 40 mẫu xét nghiệm (01 đĩa) Công 0,5 0,1 2 Ab-ELISA chuẩn độ 2 chiều (Ag-Ab) Công 0,5 0,1 3 Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu swab Công 0,5 0,1 4 Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu huyết thanh Công 0,6 0,25 5 Chế 1 lô kháng nguyên bề mặt tiêm mao trùng (20ml) Công 4,2 0,75 6 Chế 1 lô kháng nguyên chất tiết sán lá gan từ 100 sán (20 ml) Công 4,15 0,56 7 ELISA phát hiện kháng thể ký sinh trùng Công 0,7 0,19 8 Xác định ấu sán gạo lợn bằng phương pháp PCR Công 0,85 0,5 9 Xác định ấu trùng giun xoắn bằng phương pháp PCR Công 0,92 0,31 10 Chuẩn độ 1 lần một mẫu vi rút trên đĩa nuôi cấy tế bào Công 3,0 0,5 11 Điện di protein gel SDS-PAGE (1 gel, < 8 mẫu protein) Công 1,0 0,5 12 Nhuộm 1 protein gel sau điện di SDS-PAGE Công 0,5 0 13 Nhuộm carmin ký sinh trùng (20 mẫu) Công 1,0 1,18 14 Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g đất Công 0,63 0,19 15 Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g rau Công 0,46 0,19 16 Kiểm tra trứng giun sán trong 1000 ml nước Công 0,35 0,19 17 Nuôi và định loại ấu trùng giun các loại 10 mẫu Công 1,69 0,13 18 Gây nhiễm bảo tồn giun xoắn trên chuột cống trắng Công 1,1 73,5 19 Gây nhiễm giun xoắn cho 01 chó Công 1,3 13,2 20 Nuôi cấy hoặc tiếp đời duy trì 1 lần tế bào dòng Công 4,5 1,0 21 Phân lập/cấy chuyển tiếp đời một mẫu vi rút (nuôi cấy tế bào) Công 7,0 1,0 22 Phản ứng miễn dịch huỳnh quang phát hiện đơn bào (1 mẫu) Công 1,0 0,5 23 Tách 1 lô (2-10 mg) protein qua cột lọc (gel filtration) Công 2,0 0,5 24 Thu protein chất tiết từ 10 sán lá Công 1,3 0,56 25 Trung hòa 10 mẫu huyết thanh với vi rút trên đĩa nuôi cấy tế bào Công 7,0 0,5 26 Western Blot phân tích 1 màng Công 1,5 0,5 27 Western Blot phân tích 2 màng Công 1,5 0,5 28 Xác định độc lực vi khuẩn trên động vật thí nghiệm (10 mẫu) Công 9,0 0,5 29 Đo nồng độ protein của 1 mẫu bằng phương pháp Bradfford Công 1,0 0,0 30 Chế tạo thử nghiệm 1 lô vacxin Công 48 12,0 31 Chế tạo chế phẩm sinh học sử dụng trong chẩn đoán hoặc điều trị (1 lô/1 loại sinh phẩm) Công 47 12 32 Chế tạo chế phẩm chẩn đoán bằng phương pháp sinh học phân tử (Chẩn đoán DNA và RNA vi rút/100 phản ứng) Công 165 27,0 33 Đông khô giống vi sinh vật (1 giống) Công 18 17,5 34 Đo siêu âm độ dày mỡ lưng (50 con) Công 1,0 1,0 35 Đo siêu âm độ cao cơ thăn (50 con) Công 1,0 1,0 36 Đo siêu âm ước tính tỷ lệ mỡ giắt (20 con) Công 1,0 1,0 VII Phân tích thức ăn chăn nuôi (cho 01 lần phân tích mẫu) 1 Định lượng Protein thực, Protein thô bằng phương pháp Keldal Công 0,4 0,2 2 Định lượng Canxi bằng phương pháp chuẩn độ complexon Công 0,4 0,2 3 Định lượng Phốt pho bằng phương pháp trắc quang Công 0,4 0,2 4 Định lượng Xơ thô bằng phương pháp Van Soest Công 0,4 0,2 5 Định lượng chất béo thô bằng phương pháp Soxtec Công 0,4 0,2 6 Định lượng NaCl bằng phương pháp chuẩn độ AgNO3 Công 0,2 0,1 7 Định lượng Axit amin bằng phương pháp HPLC Công 0,6 0,3 8 Định lượng các nguyên tố vi lượng (Cu, Fe, Zn, Mn, Co, Mg…) bằng phương pháp AAS Công 0,4 0,2 9 Định lượng Aflatoxin bằng phương pháp HPLC Công 0,6 0,3 10 Xác định Ure bằng phương pháp đo quang Công 0,4 0,2 11 Phân tích Clenbuterol, Salbutamol, Betagonist, Chloramphenicol, Nitrofuran bằng phương pháp ELISA Công 0,2 0,1 12 Nuôi cấy vi sinh vật Công 0,6 0,3 13 Phân tích đường tổng số bằng phương pháp Lane Eynon Công 0,4 0,2 14 Phân tích cát sạn Công 0,4 0,2 15 Phân tích N - NH3 Công 0,2 0,2 VIII Thí nghiệm về công nghệ di truyền 1 Tách chiết ADN (1 lần thí nghiệm/1 mẫu) Công 0,1 0,02 2 Tách ARN (1 lần thí nghiệm/1 mẫu) Công 0,3 0,05 3 Thực hiện phản ứng PCR (1 phản ứng/mẫu) Công 0,1 0,02 4 Phản ứng sao chép ngược chuyển đổi mARN thành cADN (1 phản ứng/mẫu) Công 0,3 0,05 5 Phản ứng Real Time-PCR (1 phản ứng) Công 0,3 0,05 6 Phân tích đa hình bằng Enzym giới hạn (1 phản ứng/mẫu) Công 0,2 0,02 7 Phân tích chỉ thị microsatellite (1 chỉ thị/mẫu) Công 0,2 0,02 8 Giải trình tự gen (1 gen/mẫu) Công 0,4 0,02 9 Tách dòng gen (DNA cloning) (1 gen/mẫu) Công 0,3 0,05 10 Biểu hiện gen trên tế bào (1 gen/mẫu) Công 1,5 0,05 11 Kiểm tra kết quả biểu hiện gen (1 gen/mẫu) Công 1,5 0,05 12 Tinh sạch protein (1 Protein/mẫu) Công 0,3 0,05 IX Thí nghiệm về công nghệ sinh sản 1 Nuôi cấy mô tế bào (1 mẫu) 4,5 1 2 Phân lập nuôi cấy tế bào fibroblast (1 mẫu) Công 4,5 1 3 Đông lạnh tế bào (1 mẫu) Công 1,5 0 4 Giải đông tế bào (1 lần thí nghiệm) Công 1,5 0 5 Đồng pha tế bào (1 lần thí nghiệm) Công 1,5 0 6 Chọc hút, phân loại tế bào trứng (1 lần thí nghiệm) Công 2,0 0 7 Nuôi thành thục tế bào trứng bò/trâu/lợn (1 lần thí nghiệm) Công 2,5 0 8 Thụ tinh in-vitro trâu/bò/lợn (1 lần thí nghiệm) Công 2,0 0 9 Nuôi phôi in-vitro/nhân bản, theo dõi sự phát triển của phôi lợn/trâu/bò (1 lần thí nghiệm) Công 2,0 0 10 Đông lạnh phôi (1 lần thí nghiệm) Công 2,0 0 11 Giải đông phôi (1 lần thí nghiệm) Công 2,0 0 12 Cắt phôi/hoặc tách phôi hoặc/sinh thiết phôi (1 lần thí nghiệm) Công 2,0 0 13 Siêu bài noãn (01 con) Công 2,0 1 14 Gây động dục đồng pha, cấy truyền phôi bò (01 con) Công 3,5 1 15 Loại bỏ tế bào cumulus, đánh giá sự thành thục của tế bào trứng (1 lần thí nghiệm) Công 2 0 16 Loại nhân tế bào trứng (1 lần thí nghiệm) Công 2 0 17 Cấy chuyển tế bào vào trứng đã bỏ nhân và dung hợp màng tế bào (1 lần thí nghiệm) Công 2 0 18 Hoạt hóa nhân tế bào sau khi dung hợp (1 lần thí nghiệm) Công 2,0 0 19 Gây động dục đồng pha, cấy truyền phôi nhân bản (1 con) Công 3,5 1 20 Thu tế bào trứng từ gia súc sống ≥ 3con Công 3 1 21 Công chọn lợn cái ngoại cho phôi và tế bào trứng (≥ 10 con) Công 2 0 22 Công chọn lợn cái nội cho phôi và tế bào trứng (≥ 4 con) Công 2 0 23 Công chọn lợn đực ngoại để khai thác tinh (≥ 5 con) Công 2 0 24 Công chọn lợn đực nội để huấn luyện, khai thác tinh (≥ 3 con) Công 2 1 25 Công huấn luyện lợn đực nhảy giá (≥ 5 con) Công 2 1 26 Công khai thác tinh dịch (≥ 2 con) Công 2 1 27 Công đánh giá chất lượng tinh dịch (≥ 2 con) Công 2 0 28 Công bảo quản và vận chuyển tinh dịch (≥ 2 con) Công 1 0 29 Công đánh giá chất lượng tinh dịch sau khi giải đông (≥ 6 cọng rạ) Công 1 0 30 Công phối giống lợn ngoại (≥ 10 con) Công 1 1 32 Công phối giống lợn nội (≥ 6 con) Công 2 1 33 Công đông lạnh tinh dịch Công 2 1 34 Công bảo quản tinh dịch sau khi đông lạnh Công 0,5 0
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC THUỐC THỬ, VẬT LIỆU DÙNG TRONG MỔ KHÁM, PHÂN TÍCH MẪU LĨNH VỰC THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-KHCN ngày tháng 01 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
TT Thuốc thử và vật liệu Yêu cầu kỹ thuật, quy cách Đơn vị tính Số lượng A ĐỊNH MỨC CHUNG: Vật liệu dùng 1 lần và vật liệu tiêu hao tối đa 10% tổng kinh phí nguyên vật liệu của đề tài B ĐỊNH MỨC CỤ THỂ TỪNG PHÉP THỬ I MỔ KHÁM 1 Mổ khám thu ấu trùng gạo lợn từ 1 lợn 1.1 Formol Tinh khiết ml 50 1.2 NaH2PO4 Tinh khiết g 2,3 1.3 NaOH Tinh khiết g 2 1.4 Nước cất 1 lần lít 1,5 1.5 Nước cất 2 lần ml 55 1.6 PBS (1viên/200ml) Tinh khiết viên 20 2 Mổ khám gan thu sán từ 1 gan trâu/bò 2.1 Cồn Tuyệt đối ml 1000 2.2 Nước cất 2 lần ml 1000 2.3 Nước cất 1 lần lít 0,3 2.4 PBS (1viên/200ml) Tinh khiết viên 5 3 Mổ khám, tiêu cơ thu ấu trùng giun xoắn từ 100 g thịt 3.1 Pepsin Tinh khiết ml 1000 3.2 HCL đậm đặc Tinh khiết ml 50 II VI KHUẨN 1 Xác định độc lực trên động vật thí nghiệm (10 mẫu) 1.1 BHI Broth Tinh khiết g 30 1.2 Chuột nhắt trắng Trọng lượng 18-26 gam con 30 1.3 Máu cừu hoặc bò Tươi, vô trùng ml 100 1.4 Nước cất 2 lần lít 2 1.5 Thạch máu Tinh khiết g 60 III KÝ SINH TRÙNG 1 Nhuộm giun sán bằng phương pháp Carmin (20 mẫu) 1.1 Acid acetic Tinh khiết ml 5 1.2 Bom Canada (Keo gắn lamen) ml 5 1.3 Carmine Tinh khiết g 1 1.4 Formaldehyde (Formol) Tinh khiết ml 10 1.5 HCL Tinh khiết ml 10 1.6 Nước cất 2 lần ml 100 1.7 Xylene Tinh khiết ml 200 1.12 Khay đựng mẫu Inox cái 0,1 2 Nuôi và định loại ấu trùng giun các loại (10 mẫu) 2.1 Hóa chất tạo oxy Làm xốp môi trường kg 4 2.2 Iodine g 5 3 Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g đất 3.1 Tween 80 Tinh khiết ml 0,05 3.2 ZnSO4 Tinh khiết g 50 4 Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g rau 4.1 Bột Iodine Tinh khiết g 0,01 4.2 Nước cất 1 lần ml 10 4.3 Potasium iodine Tinh khiết g 0,1 5 Kiểm tra trứng giun sán trong 1000 ml nước 5.1 CuSO4 Tinh khiết g 0,5 5.2 Glycerin Tinh khiết ml 0,2 5.3 HCl 37% ml 1 5.4 NaNO3 Tinh khiết g 100 5.5 Nước cất 1 lần ml 100 5.6 ZnSO4 Tinh khiết g 50 6 Xác định ấu sán gạo lợn bằng phương pháp PCR 6.1 Agarose Tinh khiết g 0,8 6.2 AL buffer Tinh khiết µl 3 6.3 ATL (tissue lysis buffer) Tinh khiết µl 648 6.4 dNTP Tinh khiết µl 12 6.5 EDTA Tinh khiết g 0,036 6.6 Elution buffer Tinh khiết µl 180 6.7 Ethidium Bromide Tinh khiết µl 10 6.8 HCL Tinh khiết ml 1 6.9 Loading dye 6 lần đậm đặc Tinh khiết µl 6 6.10 Mg Cl2 Tinh khiết µl 12 6.11 NaOH Tinh khiết g 1 6.12 Nước cất 1 lần lít 1 6.13 Nước cất 2 lần ml 650,6 6.14 Nước khử Ion Tinh khiết µl 82,5 6.15 PCR buffer 10 lần đậm đặc µl 15 6.16 Primer 1 20 µM µl 6 6.17 Primer 2 20 µM µl 6 6.18 Proteinase K Tinh khiết µl 72 6.19 Rnase Tinh khiết µl 12 6.20 TAE 1X chai 1000 ml Tinh khiết ml 340 6.21 TAE stock 50 X Chai 1000 ml Tinh khiết ml 6,5 6.22 Taq-DNA Pol (lọ 50 µl) 5 UI/ µl µl 3 6.23 TE Tinh khiết µl 140 6.24 Thạch anh Chịu nhiệt g 15 6.25 Tris Tinh khiết g 0,0672 6.26 Wash buffer 1 Tinh khiết µl 2700 6.27 Wash buffer2 Tinh khiết µl 2700 7 Xác định ấu trùng giun xoắn bằng phương pháp PCR 7.1 Agarose Tinh khiết g 0,4 7.2 AL buffer Tinh khiết µl 2 7.3 ATL (tissue lysis buffer) Tinh khiết µl 432 7.4 DNA ladder Loại 100 bp/vạch µl 8 7.5 dNTP Hỗn hợp 4 NTP µl 12 7.6 EDTA Tinh khiết g 0,036 7.7 Elution buffer Tinh khiết µl 120 7.8 Ethidium Bromide Tinh khiết µl 10 7.9 HCl Tinh khiết ml 1 7.10 Loading dye 6 lần Tinh khiết µl 6 7.11 MgCl2 Tinh khiết µl 12 7.12 NaOH Tinh khiết g 1 7.13 Nước cất 1 lần ml 200 7.14 Nước khử Ion Tinh khiết µl 81 7.15 PCR Buffer 10 lần µl 15 7.16 Primer 1 20 uM µl 6 7.17 Primer 2 20 uM µl 6 7.18 Proteinase K Lọ, 5 mg µl 48 7.19 Rnase Tinh khiết µl 8 7.20 TAE 1X Electrophoresis Tinh khiết ml 320 7.21 TAE stock 50 XElectrophoresis Tinh khiết ml 3 7.22 Taq-DNA Pol Tinh khiết µl 3 7.23 TE Tinh khiết µl 140 7.24 Tris Tinh khiết g 0,0672 7.25 Wash buffer 1 Tinh khiết µl 1800 7.26 Wash buffer 2 Tinh khiết µl 1800 8 Elisa phát hiện kháng thể ký sinh trùng 8.1 ABTS Đặc hiệu cho loài viên 2 8.2 Acid citric Tinh khiết ml 1 8.3 Coating buffer Tinh khiết viên 2 8.4 Conjugate Đặc hiệu loài µl 2 8.5 DMSO Tinh khiết ml 1 8.7 H2O2 36% µl 5 8.8 H2SO4 Đậm đặc ml 10 8.9 H3PO4 Tinh khiết ml 10 8.10 Kháng nguyên Tương thích µl 20 8.11 Nước cất 1 lần lít 2 8.12 OPD Tinh khiết Viên 1 8.13 PBS (1viên/200ml) Tinh khiết viên 5 8.14 Sodium acetate Tinh khiết g 9 8.15 Sữa tách bỡ Tinh khiết g 6 8.16 TMB Tinh khiết viên 2 8.17 Tween 20 Tinh khiết µl 1 9 Định mức gây nhiễm bảo tồn giun xoắn trên chuột cống trắng 10.1 Ethanol Tuyệt đối ml 100 10.2 NaOH Tinh thể g 50 10.3 Nước cất 1 lần ml 100 10.4 PBS (1 viên/200ml) Tinh khiết viên 5 10.5 Vôi Dạng bột kg 2 10 Gây nhiễm giun xoắn cho 01 chó 11.1 Ethanol 700 ml 1000 11.2 NaOH Tinh thể g 100 11.3 Nước cất 1 lần ml 200 11.4 PBS (1viên/200 ml) Tinh khiết viên 5 11.5 Vôi Dạng bột kg 2 11 Phản ứng miễn dịch huỳnh quang phát hiện đơn bào (1 mẫu) 11.1 Kit miễn dịch huỳnh quang Kit đặc hiệu mẫu 2 11.2 Dung dịch đường muối bão hoà Bão hoà ml 200 11.3 Nước cất 1 lần ml 50 IV VI RÚT 1 Nuôi cấy hoặc tiếp đời duy trì một lần tế bào dòng 1.1 Amphotericin B Tinh khiết ml 0,021 1.2 FBS ( Huyết thanh bào thai bê) Tinh khiết ml 0,8 1.3 HCL Tinh khiết ml 2 1.4 Kháng sinh: Peni- Strept Tinh khiết ml 0,021 1.5 L-glutamin Tinh khiết ml 0,13 1.6 MEM bột ( Autoclaveble) Tinh khiết g 0,1222 1.7 NaHCO3 Tinh khiết ml 0,26 1.8 NaOH Tinh khiết g 5 1.9 Nước cất 1lần lít 1 1.10 Nước cất 2lần ml 37,97 1.11 PBS (1viên/200 ml) Tinh khiết viên 0,25 1.12 Trypsin 10X Nuôi cấy tế bào ml 0,05 2 Chuẩn độ 1 lần mẫu vi rút trên đĩa nuôi cấy tế bào 2.1 AmphotericinB Tinh khiết ml 0,047 2.2 FBS ( Huyết thanh bào thai bê) Tinh khiết ml 1,4 2.3 Formol Tinh khiết ml 1,6 2.4 HCl Tinh khiết ml 2 2.5 Kháng sinh: Peni- Strept Tinh khiết ml 0,047 2.6 L-glutamin Tinh khiết ml 0,33 2.7 MEM bột ( Autoclaveble) Tinh khiết g 0,31 2.8 Methylenblu Tinh khiết g 0,009 2.9 NaCl Tinh khiết ml 0,144 2.10 NaHCO3 Tinh khiết ml 0,65 2.11 NaOH Tinh khiết g 5 2.12 Nước cất 1 lần lít 1 2.13 Nước cất 2 lần ml 83,25 2.14 PBS (1viên/200 ml) Tinh khiết viên 0,25 2.15 Trypsin 10X Tinh khiết ml 0,1 3 Trung hòa 10 mẫu huyết thanh với vi rút trên đĩa nuôi cấy tế bào 3.1 Amphotericin B Tinh khiết ml 0,053 3.2 FBS ( Huyết thanh bào thai bê) Tinh khiết ml 1,55 3.3 Formol Tuyệt đối ml 1,6 3.4 HCL Tinh khiết ml 2 3.5 Kháng sinh: peni- strept Tinh khiết ml 0,053 3.6 L-glutamin Tinh khiết ml 0,38 3.7 MEM bột ( Autoclaveble) Tinh khiết g 0,35 3.8 Methylenbule Tinh khiết g 0,004 3.9 NaCL Tinh khiết ml 0,144 3.10 NaHCO3 Tinh khiết ml 0,75 3.11 NaOH Tinh khiết g 5 3.12 Nước cất 1 lần lít 1,5 3.13 Nước cất 2 lần ml 91,1 3.14 PBS (1viên/200 ml) Tinh khiết viên 2 3.15 Trypsin 10X Tinh khiết ml 0,1 4 Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu huyết thanh 4.1 Que thử Đặc hiệu loài Que 1 4.2 Diluent buffer Tinh khiết Giọt 3 4.3 Developing buffer Tinh khiết Giọt 3 5 Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu swab 5.1 Que thử Đặc hiệu loài que 1 5.2 Diluent buffer Tinh khiết ml 1 V HUYẾT THANH 1 Western botting phân tích 2 màng 1.1 BSA Tinh khiết g 2 1.2 Conjugate Đặc hiệu loài µl 2 1.3 Giấy Nitrocellulose (miếng) Kích thước 20 cm x 10 cm miếng 1 1.4 Glucose Tinh khiết g 18 1.5 Glycerol Tinh khiết ml 10 1.6 Glycine Tinh khiết g 11 1.7 H2O2 36% µl 50 1.8 Huyết thanh bào thai bê Tinh khiết ml 10 1.9 Methanol Tinh khiết ml 510 1.10 NaCl Tinh khiết 20 1.11 PBS (1 viên/200ml) Tinh khiết viên 1 1.12 Sữa tách bơ Tinh khiết g 5 1.13 Tris Tinh khiết g 6 1.14 Tween 20 Tinh khiết ml 1 1.15 4-Chloro-1-Napthol Tinh khiết mg 20 2 Western Blot phân tích 1 màng 2.1 4 chloro 1 naphhthol Tinh khiết g 0,045 2.2 Acetic acid Tinh khiết ml 90 2.3 Bromophenol blue Tinh khiết g 0,00029 2.4 BSA Tinh khiết g 0,240 2.5 Chemiluminescent Tinh khiết ml 1 2.6 Conjugate Tinh khiết µl 6 2.7 Coomassre Blue Tinh khiết g 0,3 2.8 Gel (10 giếng) Tinh khiết cái 2 2.9 Glycerol Tinh khiết ml 2,03 2.10 Glycine Tinh khiết g 45,36 2.11 H2O2 36% µl 150 2.12 HCl Tinh khiết ml 0,15 2.13 Kháng thể đặc hiệu chuẩn Tinh khiết µl 5 2.14 Low MW range Protein Marker Tinh khiết, dạng viên µl 10 2.15 Mercaptoethanol 5M 5M ml 0,01 2.16 Methanol Tinh khiết ml 660 2.17 Nước cất 2 lần l 3,5 2.18 PBS (1viên/200 ml) Tinh khiết viên 34 2.19 SDS Tinh khiết, dạng viên g 0,15 2.20 Tris Tinh khiết, dạng viên g 13,59 2.21 Tween 20 Tinh khiết, dạng viên g 0,085 3 Ab-ELISA cho 40 mẫu xét nghiệm (01 đĩa) 3.1 ABTS Đặc hiệu của loài viên 1 3.2 Acid citric Tinh khiết ml 1 3.3 Coating buffer Tinh khiết viên 1 3.4 Conjugate Tinh khiết µl 1,0 3.5 DMSO Tinh khiết ml 1,0 3.6 H2O2 36% µl 5,0 3.7 H2SO4 Đậm đặc ml 10 3.8 H3PO4 Tinh khiết ml 5 3.9 Kháng nguyên Tinh khiết µl 10 3.10 Nước cất 1 lần lít 2 3.11 OPD (30 mg/viên) Tinh khiết viên 0,5 3.12 PBS (1viên/200ml) Tinh khiết viên 10 3.13 Sodium acetate Tinh khiết g 9 3.14 Sữa tách bỡ Tinh khiết g 6 3.15 TMB (chai 100 ml) Tinh khiết ml 60 3.16 Tween 20 Tinh khiết µl 1 4 Ab-ELISA chuẩn độ 2 chiều (Ag-Ab) 4.1 Conjugate kháng loài Đặc hiệu µl 1,7 4.2 H2O2 36% µl 30,0 4.3 H2SO4 Đậm đặc ml 0,0194 4.4 HCl Tinh khiết ml 0,2 4.5 KCl Tinh khiết g 0,04 4.6 KH2PO4 Tinh khiết g 0,46 4.7 Na2HPO4 Tinh khiết g 0,04 4.8 NaCl Tinh khiết g 0,04 4.9 NaOH Tinh khiết g 5 4.10 Nước cất 1 lần ml 1 4.11 Nước cất 2 lần ml 487 4.12 OPD Tinh khiết µl 50 4.13 PBS (1 viên/200ml) Tinh khiết viên 0,3 4.14 Sữa (skim milk) Tinh khiết g 2 4.15 Tween 20 Tinh khiết ml 0,26 4.16 Viên Coating buffer Tinh khiết viên 0,1 5 Ab-ELISA phát hiện kháng nguyên trên 1 đĩa 5.1 HRP cọnugate Tinh khiết ml 12 5.2 Sample diluent Tinh khiết ml 15 5.3 20x Washing fluid Tinh khiết ml 30 5.4 Substrate A Tinh khiết ml 8 5.5 Substrate B Tinh khiết ml 8 5.6 Stop Solution Tinh khiết µl 8 5.7 Positive control Tinh khiết ml 1,2 5.8 Negative control Tinh khiết ml 1,6 5.9 Nước cất 2 lần ml 228 6 Ab- ELISA phát hện kháng thể trên 01 đĩa 6.1 Dilution sample Tinh khiết ml 20 6.2 20x Washing fluid Tinh khiết ml 12 6.3 30x Conjugate Tinh khiết ml 0,44 6.4 Conjugate diluent Tinh khiết ml 12 6.5 Positive control Tinh khiết µl 70 6.6 Negative control Tinh khiết µl 70 6.7 Substrate Tinh khiết ml 12 6.8 Stop Solution Tinh khiết ml 12 6.9 Nước cất 2 lần ml 570 VII PROTEIN 1 Chế 1 lô kháng nguyên bề mặt tiên mao trùng (20 ml) 1.1 Balz buffer Tương thích ml 50 1.2 Gel DE-52 Tinh khiết g 100 1.3 PBS (1 viên/200ml) Tinh khiết viên 2 1.4 Glucose Tinh khiết g 50,0 1.5 Chất chống đông Tinh khiết ml 1 1.6 Nước cất 1 lần lít 5,0 2 Chế 1 lô kháng nguyên chất tiết SLG lớn từ 100 sán (20 ml) 2.1 Ethanol Tuyệt đối ml 800 2.2 Gan nhiễm sán Bộ 2 2.3 Môi trường RPMI Tinh khiết, vô trùng ml 100 2.4 NHCO3 Tinh khiết g 5 2.5 Nước cất 1 lần ml 100 2.6 PBS (1viên/200ml) Tinh khiết viên 2 2.7 Cột trao đổi Ion Chuyên dụng cái 5 2.8 Màng thẩm thấu Celophan cái 2 3 Đo nồng độ protein của 1 mẫu thử bằng phương pháp Bradford 4.1 BSA Tinh khiết g 0,01 4.2 Coomassie Brillian Blue G Tinh khiết g 0,002 4.3 Nước cất 1 lần ml 100 4.4 Nước cất 2 lần ml 34 4.5 Orthophosphoric acid 85% Tinh khiết ml 2 4 Điện di protein 1 gel theo phương pháp SDS-PAGE (1 gel,<8 mẫu protein) 5.1 Acid acetic Tinh khiết ml 300 5.2 Acrylamide Tinh khiết g 30 5.3 Amonium persulphate Tinh khiết g 2 5.4 Coomassive Blue Tinh khiết g 1 5.5 Glycerol Tinh khiết ml 5 5.6 Glycine Tinh khiết g 144 5.7 HCl Tinh khiết ml 5 5.8 Methanol Tinh khiết lít 1 5.9 N-N bis methylene acrylamide Tinh khiết g 10 5.10 Nước cất 1 lần Lít 20 5.11 Protein Marker Tinh khiết µl 100 5.12 SDS Tinh khiết g 20 5.13 TEMED Tinh khiết µl 100 5.14 Tris Tinh khiết g 60 5 Nhuộm 1 protein gel sau điện di SDS-PAGE 6.1 Coomassie brilliant Blue Tinh khiết g 0,6 6.2 Glacial Acetic acid Tinh khiết ml 120,0 6.3 Glycerol Tinh khiết ml 2,0 6.4 Methanol Tinh khiết ml 480,0 6.5 Nước cất 2 lần ml 600,0 7 Tinh khiết 01 mẫu protein gel filtration (1-100 mg) 7.1 Dung dịch đệm A pH 2 ml 3600 7.2 Dung dịch đệm B pH 7, 1N muối ml 250 7.3 EDTA Tinh khiết g 6 7.4 HCl Tinh khiết ml 4 7.5 Hepes Tinh khiết g 36 7.6 NaCl Tinh khiết g 56 7.7 NaOH Tinh khiết g 2,24 7.8 Nước cất 2 lần ml 4563,2 7.9 PBS (1 viên/200 ml) Tinh khiết viên 2 7.10 Protein cotail Đa phổ µl 50 7.11 Saphadex-G100 (100 gam/lọ) Tinh khiết g 5 7.12 TE Tinh khiết µl 500 7.13 Tris Tinh khiết g 20 8 Quy trình thu protein chất tiết từ 10 sán lá 8.1 Ethanol Tuyệt đối ml 800 8.2 Gan nhiễm sán Bộ 2 8.3 Môi trường RPMI Tinh khiết, vô trùng ml 100 8.4 NHCO3 Tinh khiết g 5 8.5 Nước cất 1 lần ml 100 8.6 PBS (1viên/200ml) Tinh khiết viên 2 8.7 Cột trao đổi Ion Chuyên dụng 8.8 Màng thẩm thấu Celophan cái 2 8.9 Nước cất Vô trùng ml 40,5 8.10 Skim milk Bột g 4,5 VIII Định mức đông khô giống vi sinh vật (1 giống) 8.1 Ethanol 700 ml 500 8.2 Nước cất Vô trùng ml 40,5 8.3 Skim milk Bột g 4,5 IX Chế tạo chế phẩm sinh học; sản xuất vacxin 1 Chế tạo chế phẩm sinh học phân tử (DNA và RNA vi rút/100 phản ứng) 1.1 Tris-acetate Tinh khiết µl 50 1.2 Potassium acetate Tinh khiết µl 70 1.3 Magesium acetate Tinh khiết µl 8 1.4 dDTT Tinh khiết µl 10 1.5 Random primer mix Tinh khiết µl 10 1.6 dNTP mix Tinh khiết µl 10 1.7 AMV enzyme Tinh khiết µl 5 1.8 RNase Inhibitor Tinh khiết µl 25 1.9 DDW Tinh khiết µl 12 1.10 Tris-HCl (pH 8.3) Tinh khiết µl 25 1.11 KCl Tinh khiết µl 125 1.12 MgCl2 Tinh khiết µl 37,5 1.13 dNTPs Tinh khiết µl 50 1.14 Glycerol Tinh khiết µl 63 1.15 Tween 20 Tinh khiết µl 6,5 1.16 Taq DNA polymerase Tinh khiết µl 625 1.17 DDW Tinh khiết µl 318 1.18 Reverse primer Tinh khiết µl 50 1.19 Forward primer Tinh khiết µl 50 2 Chế tạo thử nghiệm 1 lô vacxin vi khuẩn 2.1 Thạch máu Lọ 500 g g 200 2.2 Thạch MacConkey Lọ 500 g g 250 2.3 Thạch BHI Lọ 500 g g 260 2.4 Thạch TSA Lọ 500 g g 225 2.5 Thạch nấm Lọ 500 g g 130 2.6 Nước thịt BHI Lọ 500 g g 407 2.7 Nước thịt TSB Lọ 500 g g 330 2.8 Thyoglycolate broth Lọ 500 g g 145 2.9 Schaedler broth Lọ 500 g g 142 2.10 PPLO broth Lọ 500 g g 105 2.11 Nước cất 2 lần Lít 20 2.12 Yeast extract Lọ 500 g g 250 2.13 Huyết thanh ngựa Sạch, vô trùng Lít 1,0 2.14 Huyết thanh lợn Sạch, vô trùng Lít 1,0 2.15 NAD+ Tinh khiết g 1,0 2.16 Dầu phá bọt Tinh khiết ml 10 2.17 Cồn 90° Tinh khiết Lít 5,0 2.18 Thuốc nhuộm Gram Bộ 4 lọ 100 ml ml 100 2.19 Máu cừu hoặc bò Tươi, vô trùng ml 500 2.20 NaOH Tinh khiết g 40 2.21 Dung dịch axit Tinh khiết ml 100 2.22 NaCl Tinh khiết g 75 2.23 PBS Tinh khiết Viên 20 2.24 Bổ trợ keo phèn Tinh khiết Lít 1,0 2.25 Bổ trợ nhũ dầu Tinh khiết Lít 1,0 2.26 Formaldehyde Tinh khiết ml 50 2.27 Chuột nhắt trắng Khỏe mạnh 18-20 g Con 100 2.28 Chuột lang Khỏe mạnh, 250-350 g Con 30 2.29 Thỏ Khỏe mạnh, 1,5-2,5 Kg Con 30 2.30 Bản động vật Khỏe mạnh, sạch bệnh Con 20 2.31 Chai, lọ đựng vacxin Thủy tinh/nhựa, 100 ml Chiếc 100 2.32 Chai, lọ đựng vacxin Thủy tinh/nhựa, 50 ml Chiếc 200 2.33 Chai, lọ đựng vacxin Thủy tinh/nhựa, 20 ml Chiếc 500 2.34 Chai, lọ đựng vacxin Thủy tinh/nhựa, 10 ml Chiếc 1000 2.35 Nút nhôm Phù hợp loại lọ Chiếc Theo lọ 2.36 Nút cao su Phù hợp loại lọ Chiếc Theo lọ 3 Chế tạo thử nghiệm 1 lô vacxin vi rút 3.1 Addjuvant Tinh khiết, vô trùng ml 500 3.2 Agarose Tinh khiết g 0,8 3.3 AL buffer Tinh khiết µl 3 3.4 Amphotericin B Tinh khiết ml 0,63 3.5 ATL (tissue lysis buffer) Tinh khiết µl 648 3.6 Conjugate kháng loài Đặc hiệu µl 1,7 3.7 dNTP Tinh khiết µl 12 3.8 EDTA Tinh khiết g 0,036 3.9 Elution buffer Tinh khiết µl 180 3.10 Ethidium Bromide Tinh khiết µl 10 3.11 FBS (Huyết thanh bào thai bê) Tinh khiết ml 24 3.12 Formol Tinh khiết ml 3 3.13 H2O2 36% đậm đặc µl 30,0 3.14 H2SO4 Đậm đặc ml 0,0194 3.15 HCl Tinh khiết ml 62.5 3.16 KCl Tinh khiết g 0,04 3.17 KH2PO4 Tinh khiết g 0,46 3.18 Kháng sinh: Peni- Strept Tinh khiết ml 0,63 3.19 L-glutamin Tinh khiết ml 3,9 3.20 Loading dye 6 lần đậm đặc Tinh khiết µl 6 3.21 MEM bột (Autoclaveble) Tinh khiết g 3,67 3.22 Methylenblu Tinh khiết g 40 3.23 Mg Cl2 Tinh khiết µl 12 3.24 Na2HPO4 Tinh khiết g 0,04 3.25 NaCl Tinh khiết g 0,04 3.26 NaHCO3 Tinh khiết ml 7,8 3.27 NaOH Tinh khiết g 150 3.28 NaOH Tinh khiết g 6 3.29 Nước cất 1 lần lít 41,5 3.30 Nước cất 2 lần ml 5150,5 3.31 Nước khử Ion Tinh khiết µl 82,5 3.32 OPD Tinh khiết µl 50 3.33 PBS Tinh khiết g 15 3.34 PBS (1 viên/200ml) Tinh khiết viên 0,3 3.35 PCR buffer 10 lần đậm đặc µl 15 3.36 Primer 1 20 µM µl 6 3.27 Primer 2 20 µM µl 6 3.38 Proteinase K Tinh khiết µl 72 3.39 Random primer Tinh khiết µl 10 3.40 Reverse transcription Tinh khiết µl 10 3.41 Rnase Tinh khiết µl 12 3.42 Sữa (skim milk) Tinh khiết g 52 3.43 TAE stock 50 X Chai 1000 ml Tinh khiết ml 14,5 3.44 Taq-DNA Pol (lọ 50 µl) 5 UI/ µl µl 3 3.45 TE Tinh khiết µl 140 3.46 Thạch thường Tinh khiết g 50 3.47 Tris Tinh khiết g 0,0672 3.48 Trypsin 10X Nuôi cấy tế bào ml 30 3.39 Tween 20 Tinh khiết ml 2 3.50 Viên Coating buffer Tinh khiết viên 1 3.51 Wash buffer 1 Tinh khiết µl 2700 3.52 Wash buffer2 Tinh khiết µl 2700 3.53 Lọ và nắp vắc xin (loại 25 ml) Thủy tinh hoặc nhựa Lọ 500 3.54 Động vật thí nghiệm Sạch bệnh Con 30 3.55 Cám động vật Phù hợp, thương mại 25kg/bao Bao 25
PHỤ LỤC VII
ĐỊNH MỨC THUỐC THỬ, VẬT LIỆU PHÂN TÍCH MẪU LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-KHCN ngày tháng 01 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
TT Thuốc thử và vật liệu Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng A ĐỊNH MỨC CHUNG:Định mức tiêu hao vật liệu, dụng cụ dùng 1 lần, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng tối đa là 10% tổng kinh phí nguyên vật liệu của nhiệm vụ. B ĐỊNH MỨC CỤ THỂ CHO TỪNG PHÉP THỬ I LĨNH VỰC THỨC ĂN, DINH DƯỠNG (cho 01 lần phân tích/mẫu) 1 Định lượng Protein thực bằng phương pháp Keldal 1.1 CuSO4 Tinh khiết g 0,5 1.2 Ethanol 960 ml 200 1.3 H2O2 Tinh khiết ml 200 1.4 H2SO4 Fixanal 0,1N ống 0,2 1.5 H2SO4 Tinh khiết ml 10 1.6 H3BO3 Tinh khiết g 1 1.7 K2SO4 Tinh khiết g 0,5 1.9 Methyl đỏ Tinh khiết g 1 1.8 Methyl xanh Tinh khiết g 1 1.9 NaOH Tinh khiết g 24 1.10 Nước cất Một lần ml 1000 1.11 Se Tinh khiết g 0,2 1.12 Trichloacetic Tinh khiết g 5 2 Định lượng Protein thô bằng phương pháp Keldal 2.1 CuSO4 Tinh khiết g 0,5 2.2 Ethanol 960 ml 200 2.3 H2O2 Tinh khiết ml 200 2.5 H2SO4 Fixanal 0,1N ống 0,2 2.4 H2SO4 Tinh khiết ml 10 2.6 H3BO3 Tinh khiết g 1 2.7 K2SO4 Tinh khiết g 0,5 2.8 Methyl đỏ Tinh khiết g 1 2.9 Methyl xanh Tinh khiết g 1 2.10 NaOH Tinh khiết g 24 2.11 Nước cất Một lần ml 1000 2.12 Se Tinh khiết g 0,2 3 Định lượng Canxi bằng phương pháp chuẩn độ complexon 3.1 Fluorexon Tinh khiết mg 30 3.2 HCl Tinh khiết ml 40 3.3 Hydroxyamin hydroclorit Tinh khiết mg 40 3.4 KCl Tinh khiết g 3 3.5 KOH Tinh khiết g 5 3.6 Natrixitrat Tinh khiết mg 40 3.7 Trilon B Fixanal 0,01 N ống 0,2 4 Định lượng phốt pho bằng phương pháp trắc quang 4.1 Amoni meta vanadat Tinh khiết g 10 4.2 Amonimolipdat Tinh khiết g 10 4.3 HCl Tinh khiết ml 20 4.4 HNO3 Tinh khiết ml 5 4.5 Kali-hydrophotphat Tinh khiết g 100 5 Định lượng Xơ thô bằng phương pháp Van Soest 5.1 Ethanol 960 Tinh khiết ml 100 5.2 Ethe petrol 30-60 Tinh khiết ml 200 5.3 H2SO4 Tinh khiết ml 4 5.4 KOH Tinh khiết g 4 6 Định lượng chất béo thô bằng phương pháp Soxtec 6.1 Ethe petro 30-60 Tinh khiết ml 500 7 Định lượng NaCl bằng phương pháp chuẩn độ AgNO3 7.1 Amoni thioxyanat Fixanal 0,1N ống 0,1 7.2 Axit acetic Tinh khiết ml 1 7.3 HNO3 Tinh khiết ml 10 7.4 K4Fe(CN)6.3H2O Tinh khiết g 1 7.5 Nitrat bạc Fixanal 0,1N ống 0,1 7.6 Phèn sắt amoni Tinh khiết g 5 7.7 Than hoạt tính Tinh khiết g 1 7.8 Zn(CH3COO).2H2O Tinh khiết g 3 8 Định lượng NDF bằng phương pháp Van Soest 8.1 EDTA Tinh khiết g 15 8.2 Na2B4O7 Tinh khiết g 10 8.3 Na2HPO4 Tinh khiết g 10 8.4 Na-lauryl sulfat Tinh khiết g 20 9 Định lượng ADL bằng phương pháp Van Soest 9.1 Aceton Tinh khiết ml 100 9.2 H2SO4 Tinh khiết ml 150 10 Định lượng ADF bằng phương pháp Van Soest 10.1 Cetyl trimethyl ammonium bromide Tinh khiết g 10 10.2 H2SO4 Tinh khiết ml 4 11 Định lượng ADL bằng phương pháp Van Soest 11.1 Aceton Tinh khiết ml 100 11.2 H2SO4 Tinh khiết ml 150 12 Định lượng Axit amin bằng phương pháp HPLC 12.1 Acetonitril Tinh khiết ml 100 12.2 Axit acetic Tinh khiết ml 2 12.3 Axit amin chuẩn 1000pm Tinh khiết 99,99% ml 0,2 12.4 Axit amin chuẩn 100pm Tinh khiết 99,99% ml 0,2 12.5 Axit amin chuẩn 250pm Tinh khiết 99,99% ml 0,2 12.6 Dẫn suất FMOC Tinh khiết ml 0,2 12.7 Dẫn suất OPA Tinh khiết ml 0,2 12.8 Đệm Borat Tinh khiết ml 0,5 12.9 Methanol Tinh khiết ml 100 12.10 Nước dùng cho sắc ký Tinh khiết ml 500 12.11 Sodium acetat Tinh khiết g 3 12.12 Tetrahydrofural Tinh khiết ml 2 12.13 Triethylamin Tinh khiết ml 2 13 Định lượng Aflatoxin bằng phương pháp HPLC 13.1 Acetonitril Tinh khiết ml 200 13.2 Cột mycosep Chuyên dụng chiếc 1 13.3 Methanol Tinh khiết ml 200 13.4 Nước cất Tinh khiết ml 500 13.5 Trifluoacetic Tinh khiết ml 0,5 14 Định lượng các nguyên tố vi lượng (Cu, Fe, Zn, Mn, Co, Mg…) bằng phương pháp AAS 14.1 Chất chuẩn (Cu, Fe, Zn, Mg, Mn; lọ 500ml) Tinh khiết 99,99% ml 0,2 14.2 HCl Tinh khiết ml 10 14.3 H2SO4 Tinh khiết ml 10 14.4 Nước khử ion Nước cất hai lần khử ion ml 500 15 Định lượng Ractopamin bằng phương pháp HPLC 15.1 1-octanesulfonic acid Tinh khiết g 0,5 15.2 Acetonitril Tinh khiết ml 200 15.3 Axit Acetic băng Tinh khiết ml 4 15.4 Chất chuẩn Ractopamin - HCl Tinh khiết 99,99% g 0,02 15.5 HCl Tinh khiết ml 20 15.6 Methanol Tinh khiết ml 200 15.7 Nước dùng cho sắc ký Tinh khiết ml 500 16 Định lượng nguyên tố vi lượng (Pb,Cd,Hg, As…) bằng phương pháp AAS 16.1 Chất chuẩn Pb,Cd,Hg, As Tinh khiết ml 10 16.2 H2SO4 Tinh khiết ml 20 16.3 H2SO4đậm đặc (PA) Tinh khiết ml 20 16.4 HCl đậm đặc (PA) Tinh khiết ml 20 16.5 Khí Ârgon Tinh khiết lít 0,4 16.6 Niken nitrat Tinh khiết g 10 16.7 Nitric acid Tinh khiết ml 20 16.8 Nước khử ion Tinh khiết ml 2000 16.9 Chén nung Loại 30ml chiếc 0,01 17 Định lượng kháng sinh Tylosin bằng phương pháp HPLC 17.1 Axit clohydric Tinh khiết ml 10 17.2 Chất chuẩn Tylosin Tinh khiết g 0,1 17.3 Diethylamine Tinh khiết ml 20 17.4 Diethylamine Tinh khiết ml 20 17.5 Kali dihydrophostphat Tinh khiết g 20 17.6 Kali hydrophostphat Tinh khiết g 20 17.7 Methanol Tinh khiết ml 100 17.8 Natri acetate Tinh khiết g 10 17.9 Natri hydrophosphat Tinh khiết g 20 17.10 Cột làm sạch SPE SPE chiếc 2 17.11 Cột nhôm oxit SPE chiếc 2 17.12 Màng lọc sylanh HPLC chiếc 2 17.13 Nước khử ion loại 2 lần ml 1000 17.14 Vial 1,5ml HPLC chiếc 8 18 Định lượng kháng sinh Roxarsone bằng phương pháp HPLC 18.1 Acetonitril Tinh khiết ml 200 18.2 Axit clohydric Tinh khiết ml 2 18.3 Chất chuẩn Roxarsone Tinh khiết g 0,1 18.4 Diethylamine Tinh khiết ml 2 18.6 Kali dihydrophostphat Tinh khiết g 20 18.5 Kali hydrophostphat Tinh khiết g 20 18.7 Methanol Tinh khiết ml 100 18.8 Natri acetate Tinh khiết g 2 18.9 Natri hydrophosphat Tinh khiết g 20 18.10 N-hexan Tinh khiết ml 10 18.11 Nước khử ion Tinh khiết ml 1000 18.12 Cột làm sạch SPE SPE chiếc 2 18.13 Cột nhôm oxit SPE chiếc 2 18.14 Cột phân tích HPLC HPLC chiếc 0,01 19 Định lượng kháng sinh (Tetracyclin, Chlotetracyclin, Oxytetracyclin) bằng phương pháp HPLC 19.1 Acetonitril Tinh khiết ml 200 19.2 Axit clohydric Tinh khiết ml 2 19.3 Axit oxanic Tinh khiết ml 5 19.4 Axit xitric Tinh khiết ml 10 19.5 Chất chuẩn kháng sinh Tinh khiết 99.9% g 0,1 19.6 Methanol Tinh khiết ml 100 19.7 Na2EDTA Tinh khiết g 5 19.8 Na2HPO4 Tinh khiết g 10 19.9 Natri hydroxit Tinh khiết g 2 19.10 Nước khử ion Tinh khiết ml 1000 19.11 Cột làm sạch SPE chiếc 2 19.12 Màng lọc sylanh (mẫu) HPLC chiếc 4 19.13 Vial 1,5ml HPLC chiếc 8 19.14 Cột phân tích HPLC HPLC chiếc 0,01 20 Định lượng kháng sinh Colistin bằng phương pháp HPLC 20.1 2-Mercaptoethanol Tinh khiết ml 20 20.2 Acetic acid Tinh khiết ml 10 20.3 Acetonitril Tinh khiết ml 200 20.4 Boric acid Tinh khiết g 10 20.5 Chất chuẩn Colistin Tinh khiết g 0,1 20.6 Chloroform Tinh khiết ml 20 20.7 Methanol Tinh khiết ml 100 20.8 N-hexan Tinh khiết ml 20 20.9 Nước khử ion 2 lần ml 1000 20.10 OPA Tinh khiết g 1 20.11 Phosphoric acid Tinh khiết ml 10 20.12 Sodium hydroxide Tinh khiết g 10 20.13 Sodium pentanesulphonate Tinh khiết g 10 20.14 Triethylamine Tinh khiết ml 20 20.15 Cột làm sạch SPE SPE chiếc 2 20.16 Màng lọc sylanh (mẫu) SPE chiếc 2 20.17 Cột tách sắc ký HPLC chiếc 0,01 21 Xác định Ure bằng phương pháp đo quang 21.1 Axit acetic (PA) Tinh khiết ml 20 21.2 Carre 1 (PA) Tinh khiết ml 20 21.3 Carre 2 (PA) Tinh khiết ml 20 21.4 DMAB Tinh khiết g 2 21.5 Ethanol 96o Tinh khiết ml 100 21.6 HCl (PA) Tinh khiết ml 20 21.7 Than hoạt tính (PA) Tinh khiết g 10 21.8 Cuvet Thạch anh, loại 10mm cái 0,1 22 Xác định vi khuẩnClostridium 22.1 Agar Tinh khiết g 5 22.2 Dung dịch D-Xycloserin Tinh khiết ml 5 22.3 Môi trường SC Tinh khiết g 5 22.4 NaCl Tinh khiết g 5 22.5 Nước cất 2 lần ml 1000 22.6 Pepton water Tinh khiết g 4 24 Xác định vi khuẩnStaphylococcus 24.1 Brain parker Tinh khiết g 6 24.2 Egg yolk Tinh khiết ml 2 24.3 Kali Telurit Tinh khiết g 0,5 24.4 NaCl Tinh khiết g 5 24.5 Nước cất 2 lần ml 1000 24.6 Pepton water Tinh khiết g 4 25 Xác định tổng số nấm men nấm mốc 25.1 Chloramphenicol Tinh khiết, 50 ml ml 1 25.2 Glucose Tinh khiết, 500 gam g 5 25.3 Nước cất 1 lần ml 1 25.4 Pepton water Tinh khiết, 500 gam g 4 25.5 Thạch thường Tinh khiết, 500 gam g 2 26 Xác địnhColiform 26.1 Môi trường ENDO Tinh khiết, 500 gam g 5 26.2 NaCl Tinh khiết, 1000 gam g 10 26.3 Nước cất 1 lần ml 1000 26.4 Nước cất 2 lần ml 1000 26.5 Thạch thường Tinh khiết, 500 gam g 12 27 Xác định Clenbuterol - Phương pháp ELISA 27.1 HCl Tinh khiết ml 4 27.2 KIT ELISA chuẩn Clenbuterol Độnhạy, độ đặc hiệu phù hợp bộ 0,04 27.3 NaOH Tinh khiết g 4 27.4 Nước cất Tinh khiết phân tích ml 1000 28 Xác định Salbutamol phương pháp ELISA 28.1 HCl Tinh khiết ml 2,0 28.2 Kit chuẩn Salbutamol Độnhạy, độ đặc hiệu phù hợp bộ 0,04 28.3 NaOH Tinh khiết g 2 28.4 Nước cất Tinh khiết phân tích ml 1000 29 Xác định Betagonist bằng phương pháp ELISA 29.1 Bộ KIT chuẩn Beta Agonist Độnhạy, độ đặc hiệu phù hợp bộ 0,04 29.2 HCl Tinh khiết ml 2 29.3 Methanol Tinh khiết ml 8 29.4 NaOH Tinh khiết g 4 29.5 Nước cất Tinh khiết phân tích ml 1000 30 Xác định Chloramphenicol phương pháp ELISA 30.1 Bộ KIT Chloramphenicol Độ nhạy, độ đặchiệu phùhợp bộ 0,04 30.2 Ethyl acetae Tinh khiết ml 20 30.3 NaOH Tinh khiết g 4 30.4 n-hecxan Tinh khiết ml 5 30.5 Nước cất Tinh khiết ml 1000 31 Xác định Nitrofuran phương pháp ELISA 31.1 Bộ KIT Nitrofuran Độnhạy, độđặc hiệu phù hợp bộ 0,04 31.2 Ethyl acetae Tinh khiết ml 5 31.3 HCL Tinh khiết ml 2 31.4 K2PO4 Tinh khiết g 5 31.5 NaOH Tinh khiết g 4 31.6 Nước cất Tinh khiết ml 1000 32 Xác định đường tổng số bằng phương pháp Lane Eynon 32.1 CuSO4 Tinh khiết g 40 32.2 Đường gluco Tinh khiết g 10 32.3 Ethanol 98% Tinh khiết ml 70 32.4 HCl Tinh khiết ml 4 32.5 K2C2O4 Tinh khiết g 10 32.6 KNaC4H4O6 Tinh khiết g 18 32.7 Metylen xanh Tinh khiết g 1 32.8 NaOH Tinh khiết g 5 32.9 Nước cất Tinh khiết ml 1000 32.10 Pb(CH3COO)2 Tinh khiết g 30 32.11 Phenonphtalein Tinh khiết g 1 33 Xác định cát sạn 33.1 HCl Tinh khiết ml 10 33.2 Nước cất Tinh khiết ml 1000 34 Xác định N - NH3 34.1 H2SO40.1 N Ống chuẩn ống 0,1 34.2 Methyl đỏ (PA) Tinh khiết g 10 34.3 Methyl xanh (PA) Tinh khiết g 10 34.4 MgO Tinh khiết g 30 34.5 Nước cất Tinh khiết ml 1000 34.6 Bình Keldal dung tích 300 ml Thủy tinh chiếc 0,02 35 Xác định Bacitracin kẽm bằng phương pháp HPLC (cho 01 lần phân tích/mẫu) 35.1 Acetonitril Tinh khiết ml 200 35.2 Chất chuẩn Bacitracin Zn Tinh khiết 99,99% g 0,05 35.3 Diclometan Tinh khiết ml 10 35.4 Ethylacetat Tinh khiết ml 10 35.5 KH2PO4 Tinh khiết g 20 35.6 Methanol Tinh khiết ml 200 35.7 Na2SO3 Tinh khiết g 10 35.8 NaH2PO4 Tinh khiết g 10 35.9 NaOH Tinh khiết g 10 35.10 Nước khử ion Tinh khiết ml 1000 35.11 Cột chiết pha rắn C18, 500mg/ml chiếc 2 35.12 Màng lọc sylanh Kích thước lỗ 0,45 um chiếc 2 35.13 Vial 1,5ml HPLC chiếc 8 35.14 Cột tách sắc ký HPLC chiếc 0,01 36 Định lượng Ethoxyquin bằng phương pháp HPLC 36.1 Acetonitril Tinh khiết cho sắc ký ml 200 36.2 C2H7NO2 Tinh khiết cho phân tích g 1 36.3 Chất chuẩn Ethoxyquin Tinh khiết 99,99 g 0,01 36.4 Nước khử ion Tinh khiết phân tích ml 1000 37 Định lượng Melamin bằng phương pháp HPLC 37.1 Chất chuẩn Melamin Tinh khiết 99.99 g 0,1 37.2 Methanol Tinh khiết ml 200 37.3 Nước khử ion Tinh khiết ml 1000 37.4 Tri acetic Tinh khiết ml 20 37.5 Màng lọc nylon Loại 0,45 ul chiếc 2 37.6 Cột tách sắc ký C18 chiếc 0,01 37.7 Vial 1,5ml Dùng cho HPLC chiếc 8 II CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN PHÂN TỬ 1 Lấy mẫu mô 1.1 Ethanol Tuyệt đối ml 5 1.2 Kìm bấm Chuyên dụng chiếc 0,05 1.3 Nước khử Ion Tinh khiết ml 50 2 Tách chiết ADN 2.1 Agarose Tinh khiết g 0,1 2.2 Axit Boric Tinh khiết g 1 2.3 EDTA Tinh khiết g 0,1 2.4 Iso-Propanol Tinh khiết ml 5 2.5 Kít tách ADN 100 mẫu/bộ bộ 0,015 2.6 Nước khử Ion Tinh khiết ml 50 2.7 Thang vàchuẩn Tinh khiết ml 0,001 2.8 Tris Base Tinh khiết g 0,1 3 Tách ARN 3.1 Agarose Tinh khiết g 0,1 3.2 Axit Boric Tinh khiết g 1 3.3 Dung dịch khử RNase Tinh khiết ml 5 3.4 EDTA Tinh khiết g 0,1 3.5 Ethanol Tuyệt đối ml 10 3.6 Iso-Propanol Tinh khiết ml 5 3.7 Kít tách ARN 100 mẫu/bộ bộ 0,015 3.8 Ni-tơ lỏng Tinh khiết ml 4 3.9 Nước khử Ion Tinh khiết ml 50 3.10 Thang and chuẩn Tinh khiết ml 0,001 3.11 Tris Base Tinh khiết g 0,1 4 Thực hiện phản ứng PCR 4.1 ADN taq polymerase Tinh khiết UI 1 4.2 Agarose Tinh khiết g 0,1 4.3 Axit Boric Tinh khiết g 1 4.4 dNTP mix Tinh khiết mM 0,2 4.5 EDTA Tinh khiết g 0,1 4.6 Ethidium bromide Tinh khiết mg 0,1 4.7 Kít PCR 100 mẫu/bộ bộ 0,015 4.8 MgCl2 Tinh khiết mM 15 4.9 Mồi đặc hiệu PCR Đặc hiệu PCR cặp 0,005 4.10 Nước khử Ion Tinh khiết ml 50 4.11 Thang và chuẩn Tinh khiết ml 0,001 4.12 Tris Base Tinh khiết g 0,1 5 Phản ứng sao chép ngược (Reverse Transcription) chuyển đổi mARN thành cADN 5.1 Agarose Tinh khiết g 0,1 5.2 Axit Boric Tinh khiết g 1 5.3 Đầu pipet các loại Mức đo 10 -1000 µl chiếc 5 5.4 EDTA Tinh khiết g 0,1 5.5 Ethidium bromide Tinh khiết mg 0,1 5.6 Kít Reverse Transcription 100 mẫu/bộ bộ 0,015 5.7 Mồi Reverse Transcription Đặc hiệu chiếc 0,01 5.8 Nước khử Ion Tinh khiết ml 50 5.9 Thang và chuẩn Tinh khiết ml 0,001 5.10 Tris Base Tinh khiết g 6 Phản ứng Real Time-PCR 6.1 Agarose Tinh khiết g 0,1 6.2 EDTA Tinh khiết g 0,1 6.3 Ethidium bromide Tinh khiết mg 0,1 6.4 Kít Real Time-PCR 100 mẫu/bộ bộ 0,015 6.5 Nước khử Ion Tinh khiết ml 50 6.6 Probe đặc hiệu Real Time-PCR Đặc hiệu cặp 0,01 6.7 Tris Base Tinh khiết g 0,1 7 Phân tích đa hình bằng Enzym giới hạn 7.1 Agarose Tinh khiết g 0,2 7.2 Axit Boric Tinh khiết g 1 7.3 EDTA Tinh khiết g 0,1 7.5 Enzym cắt Tinh khiết UI 10 7.4 Ethidium bromide Tinh khiết mg 0,1 7.6 Nước khử Ion Tinh khiết ml 50 7.7 Thang và chuẩn Tinh khiết ml 0,001 7.8 Tris Base Tinh khiết g 0,1 8 Phân tích chỉ thị microsatellite 8.1 Beckman Coulter 96 well plate Hộp 100 chiếc hộp 0,0005 8.2 CEQ DNA Sequencing Capillary array Loại 8 mao quản chiếc 0,007 8.3 CEQ sample Loading Solution Loại 5 ml lọ 0,025 8.4 CEQ Separation Buffer Hộp 4 lọ hộp 0,0625 8.5 CEQ Separation Gel Loại 10 ml ống 0,0625 8.6 DNA size standar kit - 400bp Loại kích thước 400 bp ống 0,025 8.7 Kít PCR- Qiagen Multyplex PCR kít bộ 0,015 8.8 Meneral Oil Tinh khiết ml 0,015 8.9 Mồi huỳnh quang microsatellite Đánh dấu huỳnh quang bộ 0,025 8.10 Nước cất Tinh khiết ml 5 9 Giải trình tự gen 9.1 Đệm GA 10X 25ml ống 0,002 9.2 Gel pop 7ml ống 0,004 9.3 Kit cho phản ứng giải trình tự 100 phản ứng/bộ bộ 0,015 9.4 Kit tinh sạch PCR 100 phản ứng/bộ bộ 0,015 9.5 Kit tinh sạch sau phản ứng giải trình tự 100 phản ứng/bộ bộ 0,015 9.6 Mao quản (Capillary) Loại 8 mao quản bộ 0,004 9.7 Nước cất Tinh khiết ml 5 10 Tách dòng gen (DNA cloning) 10.1 Agarose Tinh khiết g 0,2 10.2 Albumin huyết thanh bò (BSA) Tinh khiết ml 0,2 10.3 Alkaline Phosphatase Tinh khiết UI 10 10.4 ATP Tinh khiết mM 1 10.5 Axit Boric Tinh khiết g 1 10.6 dNTP mix Tinh khiết mM 0,1 10. 7 DTT Tinh khiết mM 10 10.8 EDTA Tinh khiết g 0,1 10.9 EGTA Tinh khiết g 0,1 10.10 Enzyme cắt (các loại) Tinh khiết UI 10 10.11 Enzyme ghép nối (T4-DNA ligase) Tinh khiết UI 5 10.12 Ethanol Tuyệt đối ml 2 10.13 Ethidium bromide Tinh khiết mg 0,1 10.14 Kit tinh sạch plasmid 100 phản ứng/Bộ bộ 0,015 10.15 Kit tinh sạch sản phẩm PCR từ agarose 100 phản ứng/bộ bộ 0,015 10.16 Klenow Tinh khiết UI 2 10.17 NaOAc Tinh khiết g 0,1 10.18 Nước khử Ion Tinh khiết ml 50 10.19 Protenase K Tinh khiết g 0,01 10.20 SDS Tinh khiết g 0,1 10.21 Thang và chuẩn Tinh khiết ml 0,001 10.22 Tris Base Tinh khiết g 0,1 10.23 Vector tách dòng (các loại) Tinh khiết ml 0,1 11 Biểu hiện gen trên tế bào (in-vitro gene expression) 11.1 Agarose Tinh khiết g 0,2 11.2 Albumin huyết thanh bò (BSA) Tinh khiết ml 0,2 11.3 Alkaline Phosphatase Tinh khiết UI 10 11.4 ATP Tinh khiết mM 1 11.5 Axit Boric Tinh khiết g 1 11.6 dNTP mix Tinh khiết mM 0,1 11. 7 DTT Tinh khiết mM 10 11.8 EDTA Tinh khiết g 0,1 11.9 EGTA Tinh khiết g 0,1 11.10 Enzyme cắt (các loại) Tinh khiết UI 10 11.11 Enzyme ghép nối (T4-DNA ligase) Tinh khiết UI 5 11.12 Ethidium bromide Tinh khiết mg 0,1 11.13 Glycerol Tinh khiết ml 1 11.14 Hepes Tinh khiết g 1 11.15 Kit chuyển gen vào tế bào 100 phản ứng/bộ bộ 0,08 11.16 Kit tinh sạch plasmid 100 phản ứng/bộ bộ 0,015 11.17 Kit tinh sạch sản phẩm PCR 100 phản ứng/bộ bộ 0,015 11.18 Klenow Tinh khiết UI 2 11.19 NaOAc Tinh khiết g 0,1 11.20 Nước khử Ion Tinh khiết ml 50 11.21 Polyethylenimine (PEI) Tinh khiết mg 0,01 11.22 Protenase K Tinh khiết g 0,01 11.23 SDS Tinh khiết g 0,1 11.24 Thang and chuẩn Tinh khiết ml 0,001 11.25 Tris Base Tinh khiết g 0,1 11.26 Vector biểu hiện gen (các loại) Tinh khiết ml 0,1 12 Kiểm tra kết quả biểu hiện gen 12.1 Acrylamide Tinh khiết g 0,1 12.2 Ammonium persulfate (AP) Tinh khiết mg 0,01 12.3 BenchMark protein ladder Tinh khiết ml 0,001 12.4 Bis-acrylamide Tinh khiết g 0,1 12.5 Bromophenol blue Tinh khiết ml 0,01 12.6 Colloidal Coomassie blue G250 Tinh khiết ml 1 12.7 Fluorescence-labelled secondary antibody-AlexaFluor (các loại) Tinh khiết ml 0,001 12.8 Glycine Tinh khiết g 2 12.9 HCl Tinh khiết ml 1 12.10 Hyper autoradiography film Tinh khiết chiếc 0,1 12.11 NaCl Tinh khiết ml 1 12.12 Paraformaldehyde (PFA) Tinh khiết ml 1 12.13 PBS Tinh khiết ml 10 12.14 Peroxidase-conjugated secondary antibodies (các loại) Tinh khiết ml 0,001 12.15 Primary antibody (các loại) Tinh khiết ml 0,1 12.16 SDS Tinh khiết g 0,1 12.17 Sucrose Tinh khiết g 0,01 12.18 Super Signal West Pico Chemiluminescent Substrate Tinh khiết (for peroxidase) ml 0,01 12.19 TEMED Tinh khiết ml 0,01 12.20 Tris-HCl Tinh khiết g 1 12.21 Triton X100 Tinh khiết ml 0,1 12.22 Tween Tinh khiết ml 5 12.23 β-mercaptoethanol (β-mSH) Tinh khiết ml 0,001 13 Tinh sạch protein 13.1 Albumin huyết thanh bò (BSA) Tinh khiết ml 0,1 13.2 Anti-Flag M2 affinity gel beads 50 phản ứng/bộ bộ 0,025 13.3 Complete protease inhibitor cocktail- EDTA free (1 viên/50ml) 20 viên/hộp hộp 0,05 13.4 EDTA Tinh khiết g 0,1 13.5 Flag peptide Tinh khiết ml 0,1 13.6 Glycine Tinh khiết g 2 13. 7 HCl Tinh khiết ml 1 13.8 IPTG Tinh khiết g 0,01 13.9 Kháng sinh (các loại) Tinh khiết UI 100 13.10 NaCl Tinh khiết ml 1 13.11 pMal Protein Fusion and Purification System 50 phản ứng/bộ bộ 0,025 13.12 Tris-HCl Tinh khiết g 1 13.13 Triton X100 Tinh khiết ml 0,1 13.14 X-Gal Tinh khiết g 0,01 14 Nuôi cấy mô tế bào (tissue/cell culture) 14.1 CaCl2 Tinh khiết g 0,1 14.2 Dung dịch khử nhiễm khuẩn Tinh khiết ml 10 14.3 Glycerol Tinh khiết ml 2 14.4 Huyết thanh thai bê (FCS) Tinh khiết ml 1 14.5 KCl Tinh khiết g 0,1 14.6 Kháng sinh (các loại) Tinh khiết UI 100 14. 7 Khí CO2 Tinh khiết lít 0,4 14.8 MgSO4 Tinh khiết g 0,1 14.9 Môi trường Agar Tinh khiết g 1 14.10 Môi trường DMEM Tinh khiết ml 10 14.11 Môi trường MEM Tinh khiết ml 10 14.12 Ni-tơ lỏng Tinh khiết ml 5 14.13 Nước khử ion Tinh khiết ml 500 14.14 PBS Tinh khiết ml 10 14.15 Tế bào động vật Tinh khiết ml 1 14.16 Tế bào khả biến E.coli Tinh khiết ml 1 14.17 Trypsin Tinh khiết ml 0,1 XV CÔNG NGHỆ SINH SẢN (cho 01 lần thử nghiệm) 1 Lấy mẫu buồng trứng động vật 1.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 6 1.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 1 1.3 KCl Tinh khiết g 1 1.4 KH2PO4 Tinh khiết g 6 1.5 MgSO4.6H2O Tinh khiết g 1 1.6 NaCl Tinh khiết g 100 1.7 NaH2PO4 Tinh khiết g 1 1.8 PBS Tinh khiết ml 500 1.9 Dao cắt mẫu Vô trùng chiếc 10 2 Phân lập tế bào fibroblas 2.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 5 2.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 2.3 CO2 Tinh khiết lít 0,4 2.4 DMEM Tinh khiết ml 10 2.5 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 2 2.6 KCl Tinh khiết g 0,5 2.7 KH2PO4 Tinh khiết g 3 2.8 Kim 18G Vô trùng chiếc 30 2.9 MgSO4.6H2O Tinh khiết g 0,5 2.10 NaCl Tinh khiết g 20 2.11 NaH2PO4 Tinh khiết g 0,5 2.12 Nước khử ion Tinh khiết l 2 2.13 Dao cắt mẫu Vô trùng cái 10 3 Nuôi và theo dõi sự phát triển của tế bào fibroblast 3.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 3 3.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 3.3 CO2 Tinh khiết lít 40 3.4 DMEM Tinh khiết ml 250 3.5 Ethanol Tuyệt đối ml 50 3.6 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 25 3.7 KCl Tinh khiết g 0,5 3.8 KH2PO4 Tinh khiết g 3 3.9 MgSO4.6H2O Tinh khiết g 0,5 3.10 NaCl Tinh khiết g 15 3.11 NaH2PO4 Tinh khiết g 0,5 3.13 Nước khử ion Tinh khiết lít 2 3.14 PBS Tinh khiết ml 250 4. Cấy chuyển tế bào 4.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 5 4.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 4.3 DMEM Tinh khiết ml 10,0 4.4 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 2,0 4.5 KCl Tinh khiết g 0,5 4.6 KH2PO4 Tinh khiết g 3,0 4.7 MgSO4.6H2O Tinh khiết g 0,5 4.8 NaCl Tinh khiết g 20 4.9 NaH2PO4 Tinh khiết g 0,5 4.10 Nước khử ion Tinh khiết lít 0,5 4.11 Tripxin – EDTA Tinh khiết ml 2 5 Phân lập tế bào fibroblas 5.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 5 5.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 5.3 DMEM Tinh khiết ml 10 5.4 Ethanol Thuyệt đối ml 50 5.5 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 2 5.6 KCl Tinh khiết g 0,5 5.7 KH2PO4 Tinh khiết g 3 5.8 MgSO4.6H2O Tinh khiết g 0,5 5.9 NaCl Tinh khiết g 20 5.10 NaH2PO4 Tinh khiết g 0,5 5.11 Nước khử ion Tinh khiết lít 2 5.12 Dao cắt mẫu Vô trùng cái 10 6 Nuôi và theo dõi sự phát triển của tế bào fibroblast 6.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 3 6.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 6.3 CO2 Tinh khiết lít 40 6.4 DMEM Tinh khiết ml 250 6.5 Ethanol Tinh khiết ml 50 6.6 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 25 6.7 KCl Tinh khiết g 0,5 6.8 KH2PO4 Tinh khiết g 3 6.9 MgSO4.6H2O Tinh khiết g 0,5 6.10 NaCl Tinh khiết g 15 6.11 NaH2PO4 Tinh khiết g 0,5 6.12 Nước khử ion Tinh khiết lít 2 6.13 PBS Tinh khiết ml 250 7 Cấy chuyển tế bào 7.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 5 7.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 7.3 DMEM Tinh khiết ml 10 7.4 Ethanol Tinh khiết ml 30 7.5 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 2 7.6 KCl Tinh khiết g 0,5 7.7 KH2PO4 Tinh khiết g 3 7.8 MgSO4.6H2O Tinh khiết g 0,5 7.9 NaCl Tinh khiết g 20 7.10 NaH2PO4 Tinh khiết g 0,5 7.11 Nước khử ion Tinh khiết Lít 0,5 7.12 Tripxin – EDTA Tinh khiết ml 2 8 Đông lạnh tế bào 8.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 5 8.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 8.3 DMEM Tinh khiết ml 10 8.4 DMSO Tinh khiết ml 1 8.5 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 2 8.6 KCl Tinh khiết g 0,5 8.7 KH2PO4 Tinh khiết g 3 8.8 MgSO4.6H2O Tinh khiết g 0,5 8.9 N2lỏng Tinh khiết lít 2 8.10 NaCl Tinh khiết g 20 8.11 NaH2PO4 Tinh khiết g 0,5 8.12 Tripxin – EDTA Tinh khiết ml 2 8.13 Cọng rạ Vô trùng chiếc 5 9 Giải đông tế bào 9.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 2 9.2 DMEM Tinh khiết ml 10 9.3 Ethanol Tinh khiết ml 10 9.4 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 2 10 Đồng pha tế bào 10.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 3 10.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 10.3 DMEM Tinh khiết ml 10 10.4 Ethanol Tinh khiết ml 10 10.5 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 1 10.6 KCl Tinh khiết g 0,5 10.7 KH2PO4 Tinh khiết g 3 10.8 MgSO4.6H2O Tinh khiết g 0,5 10.9 NaCl Tinh khiết g 20 10.10 NaH2PO4 Tinh khiết g 0,5 10.11 Nước khử ion Tinh khiết ml 500 11 Chọc hút, phân loại tế bào trứng 11.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 2 11.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 11.3 CO2 Tinh khiết lít 20 11.4 Ethanol Tinh khiết ml 30 11.5 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 5 11.6 KCl Tinh khiết g 0,5 11.7 KH2PO4 Tinh khiết g 3 11.8 MgSO4.6H2O Tinh khiết g 0,5 11.9 NaCl Tinh khiết g 20 11.10 NaH2PO4 Tinh khiết g 0,5 11.11 Nước khử ion Tinh khiết lít 2 12 Nuôi thành thục tế bào trứng bò 12.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 2 12.2 CO2 Tinh khiết lít 0,4 12.3 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 2 12.4 FSH Tinh khiết µl 50 12.5 TCM 199 Tinh khiết ml 10 13 Nuôi thành thục tế bào trứng trâu 13.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 2 13.2 CO2 Tinh khiết lít 0,4 13.3 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 2 13.4 FSH Tinh khiết µl 50 13.5 Ham F10 Tinh khiết ml 10 14 Nuôi thành thục tế bào trứng lợn 14.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 5 14.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 1 14.3 D- Gluco Tinh khiết g 1 14.4 D- Sorbitol Tinh khiết g 1 14.5 dbc AMPv Tinh khiết µl 300 14.6 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 10 14.7 Hormone Tinh khiết µl 300 14.8 KCl Tinh khiết g 5 14.9 KH2PO4 Tinh khiết g 5 14.10 L- Systein Tinh khiết g 2 14.11 β-ME Tinh khiết µl 200 14.12 MgSO4.7H2O Tinh khiết g 1 14.13 NaCl Tinh khiết g 20 14.14 NaHCO3(g) Tinh khiết g 10 15 Thụ tinh trong ống nghiệm (trâu, bò) - cho 01 lần thí nghiệm 15.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 2 15.2 BSA Tinh khiết g 0,6 15.3 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 1 15.4 Heparin Tinh khiết µl 50 15.5 KCl Tinh khiết g 1 15.6 MgSO4.6H2O Tinh khiết g 0,5 15.7 NaCl Tinh khiết g 7 15.8 NaH2PO4 Tinh khiết g 0,5 15.9 NaHCO3 Tinh khiết g 4 15.10 Nước cất 2 lần khử ion Tinh khiết l 2 15.11 Phenol red 5% Tinh khiết ml 2 15.12 Sodium Cafein Benzoate Tinh khiết g 0,5 15.13 Sodium piruvat Tinh khiết g 0,1 16 Thụ tinh trong ống nghiệm (lợn) 16.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 10 16.2 BSA Tinh khiết g 2 16.3 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 16.4 Caffein anhydrous Tinh khiết g 1 16.5 Hepes Tinh khiết g 2 16.6 KCl Tinh khiết g 5 16.7 MgSO4.7H2O Tinh khiết g 0,5 16.8 NaCl Tinh khiết g 20 16.9 NaH2PO4 Tinh khiết g 5 16.10 NaHCO3 Tinh khiết g 10 16.11 Nước cất khử ion Tinh khiết lít 1 16.12 Phenol red Tinh khiết µl 200 16.13 Sodium lactate Tinh khiết ml 2 16.14 Sodium Pyruvate Tinh khiết g 1 17 Nuôi phôi trong ống nghiệm/nhân bản, theo dõi sự phát triển của phôi lợn 17.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 10 17.2 BSA( FractionV) Tinh khiết g 1 17.3 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 17.4 Glucose Tinh khiết g 1 17.5 KCl Tinh khiết g 5 17.6 KH2PO4 Tinh khiết g 5 17.7 L.Glutamin Tinh khiết g 5 17.8 MgSO4.7H2O Tinh khiết g 0,5 17.9 NaCl Tinh khiết g 20 17.10 NaHCO3(g) Tinh khiết g 10 17.11 Sorbitol Tinh khiết g 2 17.12 Sodium lactate Tinh khiết ml 2 17.13 Sodium pyruvate Tinh khiết g 1 17.14 β-ME Tinh khiết µl 50 18 Nuôi phôi trong ống nghiệm/nhân bản, theo dõi sự phát triển của phôi trâu/bò 18.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 2 18.2 BEM Tinh khiết ml 0,5 18.3 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 2 18.4 Hemicalcium lactate Tinh khiết g 1 18.5 KCl Tinh khiết g 1 18.6 L-glutamic Tinh khiết g 10 18.7 MEM Tinh khiết ml 0,5 18.8 NaCL Tinh khiết g 10 18.9 NaHCO3 Tinh khiết g 5 18.10 Nước cất 2 lần khử ion Tinh khiết lít 2 18.11 Sodium piruvat Tinh khiết g 0,5 19 Đông lạnh phôi 19.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 2 19.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 19.3 Cọng rạ Vô trùng cái 5 19.4 Huyết thanh thai bê Tinh khiết ml 2 19.5 Glycerol Tinh khiết ml 3 19.6 KCl Tinh khiết g 0,5 19.7 KH2PO4 Tinh khiết g 0,5 19.8 MgCl2.6H2O Tinh khiết g 0,5 19.9 NaCl Tinh khiết g 20 19.10 NaH2PO4 Tinh khiết g 3 19.11 Nitơ lỏng Tinh khiết lít 5 19.12 Succrose Tinh khiết g 4 20 Giải đông phôi 20.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Vô trùng ml 2 20.2 CaCl2.2H2O Vô trùng g 0,5 20.3 Huyết thanh thai bê Vô trùng ml 2 20.4 KCl Vô trùng g 0,5 20.5 KH2PO4 Vô trùng g 0,5 20.6 MgCl2.6H2O Vô trùng g 0,5 20.7 NaCl Vô trùng g 20 20.8 NaH2PO4 Vô trùng g 3 20.9 Succrose Vô trùng g 4 21 Cắt phôi – cho 01 lần phân tích/mẫu 21.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 2 21.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 21.3 Huyết thanh bê Tinh khiết ml 2 21.4 KCl Tinh khiết g 0,5 21.5 KH2PO4 Tinh khiết g 0,5 21.6 MgCl2.6H2O Tinh khiết g 0,5 21.7 NaCl Tinh khiết g 20 21.8 NaH2PO4 Tinh khiết g 3 21.9 Natri pyruvat Tinh khiết g 0,5 21.10 Dao cắt phôi Vô trùng chiếc 0,5 22 Tách phôi - cho 01 lần phân tích/mẫu 22.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 2 22.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 22.3 Huyết thanh bê Tinh khiết ml 2 22.4 KCl Tinh khiết g 0,5 22.5 KH2PO4 Tinh khiết g 0,5 21.6 MgCl2.6H2O Tinh khiết g 0,5 22.7 NaCl Tinh khiết g 20 22.8 NaH2PO4 Tinh khiết g 3 22.9 Natri pyruvat Tinh khiết g 0,5 22.10 Micro pipet Vô trùng chiếc 10 23 Sinh thiết phôi - cho 01 lần phân tích/mẫu 23.1 Atibiotic Tinh khiết ml 2 23.2 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 23.3 FCS Tinh khiết ml 2 23.4 KCl Tinh khiết g 0,5 23.5 KH2PO4 Tinh khiết g 0,5 23.6 MgCl2.6H2O Tinh khiết g 0,5 23.7 NaCl Tinh khiết g 20 23.8 NaH2PO4 Tinh khiết g 3 23.9 Natri pyruvat Tinh khiết g 0,5 23.10 Kim 18G Vô trùng chiếc 5 24 Siêu bài noãn- cho 01 lần phân tích/mẫu 24.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 2 24.2 Catheter thu phôi Vô trùng cái 2 24.3 Huyết thanh bê Tinh khiết ml 30 24.4 Dầu bôi trơn Vô trùng ml 100 24.5 FCS Tinh khiết ml 2 24.6 FSH 400mg/hộp Tinh khiết hộp 1 24.7 mDPBS Tinh khiết ml 10 24.8 PGF2α Tinh khiết liều 3 24.9 Ringer lactate Tinh khiết lít 2 24.10 Găng tay Thụ tinh nhân tạo Vô trùng chiếc 15 24.11 Lõi thép của Catheter thu phôi chiếc 0,1 24.12 Dụng cụ đặt vòng CIDR Vô trùng chiếc 1 24.13 Cốc lọc phôi Vô trùng chiếc 2 24.14 Vòng CIDR Vô trùng chiếc 1 24.15 Gióng giá cột bò bộ 0,1 24.16 Dây cột bò bộ 0,1 25 Gây động dục đồng pha, cấy truyền phôi 25.1 Dầu bôi trơn Vô trùng ml 200 25.2 Gene cấy phôi Vô trùng chiếc 10 25.3 GnRH Tinh khiết liều 20 25.4 Novocain 3% (ống 5ml) Tinh khiết ống 6 25.5 PGF2α Tinh khiết liều 10 25.6 Dụng cụ đặt vòng CIDR Đã khử trùng chiếc 1 25.7 Găng tay cao su Vô trùng đôi 40 25.8 Găng tay Thụ tinh nhân tạo Vô trùng chiếc 30 25.9 Dây cột bò bộ 1 25.10 Gióng giá cầm cột bò bộ 1 25.11 Vỏ Chemie cho súng cấy phôi Vô trùng cuộn 0,2 25.12 Vòng CIDR Đã khử trùng chiếc 1 26 Loại bỏ lớp tế bào cumulus quanh trứng và đánh giá sự thành thục của tế bào trứng 26.1 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết µl 100 26.2 B - ME Tinh khiết µl 100 26.3 BME aa Tinh khiết ml 3 26.4 Ca-Lactate Tinh khiết g 0,5 26.5 Dầu khoáng Tinh khiết ml 15 26.6 dbc AMP Tinh khiết µl 300 26.7 D-Glucose Tinh khiết g 0,5 26.8 eCG (Serotropin) Tinh khiết UI 300 26.9 EGF Tinh khiết µl 50 26.10 hCG (Puberogen) Tinh khiết µl 300 26.11 Hyazonidase Tinh khiết mg 2 26.12 Hypotaurine Tinh khiết g 0,1 26.13 KCl Tinh khiết g 0,5 26.14 KH2PO4 Tinh khiết g 0,5 26.15 L.Cystein Tinh khiết g 0,5 26.16 L-Glutamine Tinh khiết g 0,5 26.17 MEM non-eaa Tinh khiết ml 1 26.18 MgSO4.7H2O Tinh khiết g 0,5 26.19 NaCl Tinh khiết g 10 26.20 NaHCO3 Tinh khiết g 0,5 26.21 Na-Pyruvate Tinh khiết g 0,5 26.22 Nước Sigma Tinh khiết ml 100 26.23 Phenol red Tinh khiết ml 0,5 26.24 Polyvinyl alcohol Tinh khiết g 0,5 27 Loại nhân tế bào trứng 27.1 BME aa 50x Tinh khiết ml 3 27.2 Ca-lactate Tinh khiết g 0,5 27.3 CO2 Tinh khiết lít 20 27.4 Cytochalasin B Tinh khiết µl 50 27.5 D- glucose Tinh khiết g 0,5 27.6 D manitol Tinh khiết g 0,5 27.7 Dao cắt vi thao tác Vô trùng chiếc 5 27.8 Dầu khoáng Tinh khiết ml 25 27.9 Demecolcine Tinh khiết µl 50 27.10 Glycerol Tinh khiết ml 50 27.11 Hoechst bisbenzimide 33342 Tinh khiết µl 20 27.12 Hypotaurine Tinh khiết g 0,5 27.13 KCl Tinh khiết g 0,5 27.14 KH2PO4 Tinh khiết g 0,5 27.15 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 5 27.16 L-Glutamine Tinh khiết g 0,5 27.17 MEM non-eaa 100x Tinh khiết ml 1 27.18 MgSO4.7H2O Tinh khiết g 0,5 27.19 NaCl Tinh khiết g 50 27.20 NaHCO3 Tinh khiết g 0,5 27.21 Nước Sigma Tinh khiết ml 250 27.22 PBS Tinh khiết ml 100 27.23 Phenol red Tinh khiết ml 0,5 27.24 Pipet paster Vô trùng chiếc 20 27.25 Polyvinyl alcohol Tinh khiết g 0,5 27.26 Pronase Tinh khiết µl 50 27.27 Propidium iodide Tinh khiết µl 20 27.28 Triton X100 Tinh khiết g 0,5 28 Cấy chuyển tế bào cho vào trứng đã loại nhân và dung hợp màng tế bào 28.1 BSA Tinh khiết g 5 28.2 Propidium iodide Tinh khiết µl 20 28.3 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 28.4 CO2 Tinh khiết lít 20 28.5 Cytochalasin B Tinh khiết µl 10 28.6 D manitol Tinh khiết g 1 28.7 Dầu khoáng Tinh khiết ml 25 28.8 D-Mannitol Tinh khiết g 0,5 28.9 FCS Tinh khiết ml 5 28.10 glycerol Tinh khiết ml 100 28.11 Hepes Tinh khiết g 0,5 28.12 Triton X100 Tinh khiết g 0,5 28.13 Hoechst bisbenzimide 33342 Tinh khiết µl 20 28.14 KCl Tinh khiết g 0,5 28.15 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết µl 50 28.16 MgCl2.6H2O Tinh khiết g 0,5 28.17 MgSO4.7H2O Tinh khiết g 0,5 28.18 Micro pipet Vô trùng chiếc 50 28.19 Na Lactate Tinh khiết µl 10 28.20 NaCl Tinh khiết g 15 28.21 NaH2PO4 Tinh khiết g 05 28.22 NaHCO3 Tinh khiết g 0,5 28.23 Nước Sigma Tinh khiết ml 250 28.24 PBS Tinh khiết ml 100 28.25 Phenol red Tinh khiết µl 50 28.26 Phytohemaglutinin Tinh khiết µl 100 28.27 Pipet paster Vô trùng chiếc 20 29 Hoạt hóa nhân tế bào sau khi dung hợp 29.1 6 DMAP Tinh khiết µl 20 29.2 BME aa 50x Tinh khiết ml 3 29.3 BSA Tinh khiết g 5 29.4 CaCl2.2H2O Tinh khiết g 0,5 29.5 Ca-lactate Tinh khiết g 0,5 29.6 CO2 Tinh khiết lít 20 29.7 Cycloheximide (CHX) Tinh khiết µl 20 29.8 Cytochalasine B Tinh khiết µl 20 29.9 D- glucose Tinh khiết g 0,5 29.10 Dầu khoáng Tinh khiết ml 20 29.11 D-Mannitol Tinh khiết g 0,5 29.12 Hepes Tinh khiết g 5 29.13 Hypotaurine Tinh khiết g 1 29.14 KCl Tinh khiết g 0,5 29.15 KH2PO4 Tinh khiết g 0,5 29.16 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết ml 5 29.17 L-Glutamine Tinh khiết g 0,5 29.18 MEM non-eaa 100x Tinh khiết ml 1 29.19 MgSO4.7H2O Tinh khiết g 0,5 29.20 MgSO4.7H2O Tinh khiết g 0,5 29.21 NaCl Tinh khiết g 50 29.22 NaHCO3 Tinh khiết g 0,5 29.23 Nước Sigma Tinh khiết ml 250 29.24 PBS Tinh khiết ml 250 29.25 Phenol red Tinh khiết ml 2 29.26 Polyvinyl alcohol Tinh khiết g 0,5 30 Cấy phôi - cho một lần phân tích/mẫu 30.1 Chondroitin Tinh khiết ống 2 30.2 PGF2α Tinh khiết ml 5 30.3 NaCL Tinh khiết g 2 30.4 Chỉ khâu tiêu Vô trùng cuộn 0,1 30.5 eCG Tinh khiết UI 1500 30.6 hCG Tinh khiết UI 1500 30.7 Dorbene-vet Tinh khiết ml 20 30.8 Midarolam Tinh khiết ml 20 30.9 Ketamin Tinh khiết ml 20 30.10 Isoflururan-inhalation Tinh khiết ml 20 30.11 Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) Tinh khiết lọ Lọ 30.12 Bosmin 0,1% Tinh khiết ml 20 30.13 Kim chuyển phôi Vô trùng chiếc 5 30.14 Kim nhựa Vô trùng chiếc 5 30.15 Kim cong to Vô trùng chiếc 5 30.16 Kim cong nhỏ Vô trùng chiếc 5
| Số hiệu | 217/QĐ-BNN-KHCN |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Lao động – BHXH |
| Ngày ban hành | 14/01/2021 |
| Ngày hiệu lực | — |
| Nơi ban hành | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Người ký | Lê Quốc Doanh |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Thay thế
- Quyết định 4599/QĐ-BNN-KHCN năm 2024 về Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện ...
Căn cứ pháp lý
- Nghị định 15/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và ...
- Nghị định 141/2016/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh...
- Thông tư liên tịch 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN về hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán ...
- Nghị định 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
- Thông tư liên tịch 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN hướng dẫn quản lý tài chính đối với dự án sản xuất thử nghiệm ...
Liên quan nội dung
- Quyết định 3490/QĐ-BNN-CN năm 2024 về Kế hoạch của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn triển khai Quyết định 1742/QĐ-TTg phê duyệt Đề án ưu tiên “Đẩy mạnh hoạt động Khoa học và Công nghệ ngành chăn
- Quyết định 1742/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Đề án ưu tiên "Đẩy mạnh hoạt động Khoa học và Công nghệ ngành chăn nuôi đến năm 2030" do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Quyết định 693/QĐ-BXD năm 2022 áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động xuất bản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
- Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
- Quyết định 2521/QĐ-BNN-KHCN năm 2021 về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực trồng trọt do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Thông tư 11/2020/TT-BNNPTNT về Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động quy hoạch thủy lợi và điều tra cơ bản thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hàn
- Quyết định 3491/QĐ-BNN-TCTS năm 2019 về Định mức kinh tế - kỹ thuật duy tu, sửa chữa định kỳ đối với tàu cá vỏ thép do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Quyết định 3710/QĐ-BNN-KHCN năm 2018 về định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho mô hình thuộc nhiệm vụ khuyến nông Trung ương “Xây dựng mô hình áp dụng giải pháp cấp bách quản lý phòng trừ bện