Nghị định 214/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
Chi phí trong lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Ngày 04/08/2025, Chính phủ ban hành Nghị định 214/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
Chi phí trong lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Theo đó, chi phí trong lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bao gồm:
-
Chi phí duy trì tên và hồ sơ năng lực của nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là 330.000 đồng cho 01 năm (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng). Nhà thầu nộp chi phí này kể từ năm thứ hai trở đi sau năm đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
-
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là: 330.000 đồng cho 01 gói thầu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường; 220.000 đồng cho 01 gói thầu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với chào hàng cạnh tranh;
-
Chi phí đối với nhà thầu trúng thầu của gói thầu đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh, chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường áp dụng đấu thầu qua mạng:
Đối với gói thầu không chia phần: tính bằng 0,022% giá trúng thầu nhưng tối đa là 2.200.000 đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Đối với gói thầu chia thành nhiều phần, tổng chi phí nhà thầu trúng thầu đối với tất cả các nhà thầu trúng thầu không vượt mức tối đa là 2.200.000 đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng). Trường hợp giá trị của 0,022% nhân với tổng giá trúng thầu của gói thầu thấp hơn hoặc bằng 2.200.000 đồng thì chi phí nhà thầu trúng thầu của mỗi nhà thầu được tính bằng 0,022% tổng giá trị trúng thầu đối với các phần mà nhà thầu trúng thầu.
Trường hợp giá trị của 0,022% nhân với tổng giá trúng thầu của gói thầu vượt mức 2.200.000 đồng thì chi phí nhà thầu trúng thầu của mỗi nhà thầu được tính theo công thức sau:
Chi phí nhà thầu trúng thầu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) = 2.200.000 đồng x (tổng giá trị trúng thầu đối với các phần mà nhà thầu trúng thầu/tổng giá trúng thầu của gói thầu);
- Chi phí kết nối chức năng bảo lãnh dự thầu điện tử giữa Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia với các tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam được xác định trên cơ sở thỏa thuận giữa đơn vị vận hành, giám sát Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và các tổ chức, doanh nghiệp này.
Xem chi tiết tại Nghị định 214/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/8/2025.
CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 214/2025/NĐ-CP Hà Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2025
NGHỊ ĐỊNH
QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT ĐẤU THẦU VỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ;
Theo đ ề nghị của Bộ trưởng Bộ T ài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu .
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Nghị định này
quy đ ịnh chi tiết một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nh à th ầu, bao gồm: khoản 5 Điều 3; khoản 1 Điều 5; khoản 6 Điều 6 ; khoản 6 Điều 10; khoản 3 Điều 15; khoản 4 Điều 19 ;
khoản 2 Điều 20; Điều 23; khoản 1 Điều 24; khoản 2 Điều 29 ; khoản 2 Điều 29a; khoản 3 Điều 29b ; khoản 4 Điều 36; khoản 2 Điều 39; khoản 2 Điều 43 ; khoản 2 và khoản 4 Điều 44; khoản 3 Điều 45; Điều 50 ; khoản 3 và khoản 7 Điều 53; khoản 3 và khoản 4 Điều 55 ; Điều 57; khoản 1 Điều 61; khoản 4 Điều 67 ; khoản 6 Điều 70; khoản 2 Điều 84; khoản 4 Điều 86 ; khoản 5 Điều 87; khoản 4 Điều 88 ; khoản 5 Điều 89 Luật Đấu thầu .
2. Các biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
a) Đăng ký trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
b) Th ời gian tổ chức lựa chọn nh à th ầu;
c) Công khai thông tin trong ho ạt động đấu thầu;
d) Qu ản l ý nhà th ầu.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
1.
Chào giá tr ực tuyến l à m ột qu á trình l ặp lại nhiều lần việc nh à th ầu sử dụng phương tiện điện tử để đưa ra mức gi á m ới hoặc gi á tr ị mới cho yếu tố ngo ài giá có th ể định lượng được theo c ác tiêu chu ẩn đ ánh giá trong h ồ sơ mời thầu để l àm cơ s ở cho việc xếp hạng hoặc xếp hạng lại hồ sơ dự thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
2. Đ ấu thầu bền vững bao gồm 03 yếu tố quan trọng về m ôi trư ờng, x ã h ội, kinh tế được lồng gh ép vào quá trình l ựa chọn nh à th ầu: lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu (nếu c ó), k ế hoạch lựa chọn nh à th ầu, lập thiết kế, lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu, đ ánh giá h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng.
3.
Giá trúng th ầu l à giá đư ợc ghi trong quyết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu.
4. Mua s ắm trực tuyến l à vi ệc mua trực tiếp h àng hóa, d ịch vụ tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia từ nh à th ầu đ ã trúng th ầu g ói th ầu cung cấp h àng hóa, d ịch vụ đ ó thông qua mua s ắm tập trung.
Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu trong trường hợp có quy định khác với điều ước quốc tế, thỏa thuận vay nước ngoài
Trước khi ký kết điều ước quốc tế, thỏa thuận vay nước ngoài có quy định về đấu thầu khác hoặc chưa được quy định tại Luật Đấu thầu , Chính phủ quyết định việc áp dụng quy định về đấu thầu theo trình tự, thủ tục như sau:
1. Trước khi đàm phán, cơ quan chủ quản dự án gửi cơ quan chủ trì đàm phán văn bản đề xuất việc áp dụng các nội dung khác hoặc chưa được quy định tại Luật Đấu thầu . Nội dung của văn bản đề xuất gồm:
a) Các quy định của nhà tài trợ hoặc tổ chức quốc tế mà Nhà nước, Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có nội dung khác hoặc chưa được quy định tại Luật Đấu thầu ;
b) Sự cần thiết và đánh giá tác động của việc áp dụng các nội dung quy định tại điểm a khoản này.
2. Cơ quan chủ trì đàm phán lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp và các cơ quan liên quan về đề xuất áp dụng các nội dung khác hoặc chưa được quy định tại
Luật Đấu thầu cùng với nội dung của điều ước quốc tế, thỏa thuận vay nước ngoài. Các cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản cho cơ quan chủ trì đàm phán trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến và tài liệu liên quan .
3. Trư ớc khi k ý điều ước quốc tế, thỏa thuận vay nước ngo ài, cơ quan ch ủ tr ì đàm phán trình Chính ph ủ xem x ét, quy ết định việc áp d ụng theo quy định của nh à tài tr ợ hoặc của tổ chức quốc tế m à Nhà nư ớc, Ch ính ph ủ Cộng h òa xã h ội chủ nghĩa Việt Nam l à thành viên.
Điều 4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
1. Nhà th ầu tham dự thầu g ói th ầu x ây l ắp, mua sắm h àng hóa, phi tư v ấn, PC phải độc lập về ph áp lý và đ ộc lập về t ài chính v ới c ác bên sau đây:
a) Nhà th ầu cung cấp dịch vụ tư vấn cho g ói th ầu đ ó, bao g ồm: lập, thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi c ông, d ự to án, thi ết kế kỹ thuật tổng thể (Front - End Engineering Design - thiết kế FEED); thẩm định gi á; giám sát th ực hiện hợp đồng, kiểm định; lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nh à th ầu; tư vấn quản l ý d ự án, qu ản l ý h ợp đồng, tư vấn kh ác mà các d ịch vụ tư vấn này
có phần c ông vi ệc li ên quan tr ực tiếp tới g ói th ầu;
b) Ch ủ đầu tư theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 6 của Luật Đấu thầu .
2. Nhà th ầu tham dự thầu g ói th ầu dịch vụ tư vấn phải độc lập về ph áp lý và đ ộc lập về t ài chính v ới c ác bên sau đây:
a) Nhà th ầu cung cấp dịch vụ tư vấn cho g ói th ầu đ ó, bao g ồm: lập, thẩm định hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời thầu; đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả mời quan t âm, k ết quả lựa chọn nh à th ầu; tư vấn quản l ý d ự án, qu ản l ý h ợp đồng, tư vấn kh ác mà các d ịch vụ tư vấn này
có phần c ông vi ệc li ên quan tr ực tiếp tới g ói th ầu;
b) Ch ủ đầu tư theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 6 của Luật Đấu thầu ;
c) Ngoài quy đ ịnh tại điểm a v à điểm b khoản này , nhà th ầu tham dự g ói th ầu dịch vụ tư vấn li ên quan đ ến g ói th ầu cung cấp h àng hóa, xây l ắp, phi tư vấn, bao gồm: lập, thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi c ông, d ự to án; l ập, thẩm tra thiết kế FEED; thẩm định gi á; l ập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nh à th ầu; kiểm định, gi ám sát th ực hiện hợp đồng phải độc lập về ph áp lý và đ ộc lập về t ài chính v ới nh à th ầu cung cấp h àng hóa, xây l ắp, phi tư vấn đ ó.
3. Nhà th ầu tham dự g ói th ầu EPC, EP, EC phải độc lập về ph áp lý và đ ộc lập về t ài chính v ới c ác bên sau đây:
a) Nhà th ầu lập, thẩm tra thiết kế FEED;
b) Nhà th ầu lập, thẩm tra b áo cáo nghiên c ứu khả thi trong trường hợp kh ông l ập thiết kế FEED;
c) Nhà th ầu lập, thẩm tra b áo cáo kinh t ế kỹ thuật trong trường hợp kh ông l ập b áo cáo nghiên c ứu khả thi, kh ông l ập thiết kế FEED theo quy định của ph áp luật về x ây d ựng;
d) Nhà th ầu tư vấn quản l ý d ự án, tư v ấn gi ám sát, tư v ấn kiểm định, tư vấn quản l ý h ợp đồng của chủ đầu tư hoặc do chủ đầu tư thu ê;
đ) Nhà th ầu tư vấn thẩm định gi á; nhà th ầu lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; nh à th ầu tư vấn đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu; nh à th ầu tư vấn thẩm định kết quả đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, kết quả lựa chọn nh à th ầu; nh à th ầu tư vấn kh ác tham gia tr ực tiếp trong qu á trình t ổ chức lựa chọn nh à th ầu;
e) Ch ủ đầu tư theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 6 của Luật Đấu thầu ;
Gói th ầu EPC, EP, EC được h ình thành căn c ứ v ào thi ết kế cơ sở, thiết kế FEED; trường hợp đ ã có thi ết kế kỹ thuật th ì không hình thành gói th ầu EPC, EP, EC.
4. Nhà th ầu tham dự g ói th ầu ch ìa khóa trao tay ph ải độc lập về ph áp lý và đ ộc lập về t ài chính v ới c ác bên sau đây:
a) Nhà th ầu lập, thẩm tra b áo cáo nghiên c ứu tiền khả thi;
b) Nhà th ầu tư vấn quản l ý d ự án, tư v ấn gi ám sát, tư v ấn kiểm định, tư vấn quản l ý h ợp đồng của chủ đầu tư hoặc do chủ đầu tư thu ê;
c) Nhà th ầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; nh à th ầu tư vấn đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu; nh à th ầu tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu; nh à th ầu tư vấn kh ác tham gia tr ực tiếp trong qu á trình t ổ chức lựa chọn nh à th ầu;
d) Ch ủ đầu tư theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 6 của Luật Đấu thầu .
5. Tr ừ trường hợp nh à th ầu thực hiện c ông vi ệc thiết kế của g ói th ầu EPC, EP, EC, ch ìa khóa trao tay ph ải độc lập về ph áp lý và đ ộc lập về t ài chính v ới c ác nhà th ầu tư vấn quy định tại c ác điểm a, b, c, d v à đ khoản 3 Điều này , các điểm a, b v à c khoản 4 Điều này , nhà th ầu tư vấn c ó th ể tham gia cung cấp một hoặc nhiều dịch vụ tư vấn cho c ùng m ột dự án, gói th ầu bao gồm:
a) L ập, thẩm tra b áo cáo đ ề xuất chủ trương đầu tư;
b) L ập, thẩm tra b áo cáo nghiên c ứu tiền khả thi;
c) L ập, thẩm tra b áo cáo nghiên c ứu khả thi;
d) L ập, thẩm tra b áo cáo kinh t ế kỹ thuật;
đ) Kh ảo s át xây d ựng;
e) L ập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự to án;
g) L ập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, kế hoạch lựa chọn nh à th ầu; lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu; đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm định kết quả đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, kết quả đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, k ết quả lựa chọn nh à th ầu;
h) Tư v ấn gi ám sát.
Đ ối với từng nội dung quy định tại c ác điểm a, b, c, d, e v à g khoản này , nhà th ầu chỉ được thực hiện lập hoặc thẩm tra hoặc thẩm định.
6. T ỷ lệ cổ phần, vốn g óp gi ữa c ác bên đư ợc x ác đ ịnh tại thời điểm đ óng th ầu v à theo t ỷ lệ ghi trong giấy chứng nhận đăng k ý doanh nghi ệp, quyết định th ành l ập, c ác gi ấy tờ kh ác có giá tr ị tương đương.
7. Trư ờng hợp nh à th ầu tham dự thầu với tư c ách liên danh ho ặc nh à th ầu tư vấn được lựa chọn với tư c ách liên danh, t ỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, c á nhân khác trong liên danh đư ợc x ác đ ịnh theo c ông th ức sau:
Trong đó:
X i : Là t ỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, c á nhân khác trong thành viên liên danh th ứ i;
Y i : Là t ỷ lệ phần trăm (%) khối lượng c ông vi ệc của th ành viên liên danh th ứ i trong thỏa thuận li ên danh;
n: Là s ố th ành viên tham gia trong liên danh.
Điều 5. Nguyên tắc ưu đãi
1. Nhà th ầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu đ ãi trong đánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm hoặc trong đ ánh giá v ề t ài chính thì khi tính ưu đãi ch ỉ được hưởng một loại ưu đ ãi có l ợi nhất cho nh à th ầu tương ứng với từng nội dung đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm hoặc đ ánh giá v ề t ài chính.
2. Trư ờng hợp tất cả c ác nhà th ầu tham dự thầu đều được hưởng ưu đ ãi như nhau ho ặc tất cả c ác nhà th ầu đều kh ông thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi thì không c ần t ính ưu đãi đ ể so s ánh, x ếp hạng.
3. Đ ối với g ói th ầu hỗn hợp, việc t ính ưu đãi căn c ứ tất cả c ác đ ề xuất của nh à th ầu trong c ác phần c ông vi ệc tư vấn, cung cấp h àng hóa, xây l ắp. Nh à th ầu được hưởng ưu đ ãi khi có đ ề xuất chi ph í trong nư ớc (chi ph í tư v ấn; phi tư vấn; h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam; x ây l ắp) từ 25% trở l ên giá tr ị c ông vi ệc của g ói th ầu.
4. Nhà th ầu phải chứng minh nh à th ầu, h àng hóa, d ịch vụ do nh à th ầu ch ào thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi theo quy đ ịnh tại khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu .
Điều 6. Ưu đãi đối với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
1. Ưu đãi đ ối với h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam c ó t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước dưới 50% v à không có hàng hóa nào có chi phí s ản xuất trong nước từ 50% trở l ên và ưu đãi đ ối với thuốc được x ác đ ịnh như sau:
a) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất, h àng hóa, thu ốc kh ông thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi ph ải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 7,5% gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa, thu ốc đ ó vào giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng;
b) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp giá đánh giá, hàng hóa, thu ốc kh ông thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi ph ải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 7,5% gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa, thu ốc đ ó vào giá đánh giá c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng;
c) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá, hàng hóa, thu ốc thuộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi đư ợc cộng điểm ưu đ ãi vào điểm tổng hợp theo c ông th ức sau đ ây:
Điểm
ưu đ ãi = 7,5% x (giá hàng hóa, thu ốc ưu đ ãi/giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó)) x điểm tổng hợp
Trong đó: Giá hàng hóa, thu ốc ưu đ ãi là giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa, thu ốc thuộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi;
d) Đ ối với c ác trư ờng hợp quy định tại c ác điểm a, b v à c khoản này , nhà th ầu ch ào hàng hóa có xu ất xứ Việt Nam c ó t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước dưới 50% m à cơ s ở sản xuất c ó t ừ 50% lao động l à ngư ời khuyết tật, thương binh, d ân t ộc thiểu số c ó h ợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 th áng tr ở l ên và đ ến thời điểm đ óng th ầu hợp đồng vẫn c òn hi ệu lực th ì đư ợc hưởng hệ số ưu đ ãi 10% thay cho h ệ số ưu đ ãi 7,5%.
2. Ưu đãi đ ối với h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam c ó t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước từ 50% trở l ên đư ợc x ác đ ịnh như sau:
a) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất, h àng hóa không thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi ph ải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 10% gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa đó vào giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng; h àng hóa thu ộc đối tượng ưu đ ãi mà có t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước dưới 50% phải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 2,5% gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa đó vào giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng; h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam c ó t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước dưới 50% m à cơ s ở sản xuất c ó t ừ 50% lao động l à ngư ời khuyết tật, thương binh, d ân t ộc thiểu số c ó h ợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 th áng tr ở l ên và đ ến thời điểm đ óng th ầu hợp đồng vẫn c òn hi ệu lực th ì không ph ải cộng th êm ti ền v ào giá d ự thầu của nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng;
b) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp giá đánh giá, hàng hóa không thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi ph ải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 10%
gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa đó vào giá đánh giá c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng;
h àng hóa thu ộc đối tượng ưu đ ãi mà có t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước dưới 50% phải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 2,5%
gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa đó vào giá đánh giá c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng; h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam c ó t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước dưới 50% m à cơ s ở sản xuất c ó t ừ 50% lao động l à ngư ời khuyết tật, thương binh, d ân t ộc thiểu số c ó h ợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 th áng tr ở l ên và đ ến thời điểm đ óng th ầu hợp đồng vẫn c òn hi ệu lực th ì không ph ải cộng th êm ti ền v ào giá đánh giá c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng;
c) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá, hàng hóa thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi mà có t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước từ 50% trở l ên đư ợc cộng điểm ưu đ ãi vào điểm tổng hợp theo c ông th ức sau đ ây:
Điểm
ưu đ ãi = 10% x (giá hàng hóa ưu đãi/giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó)) x điểm tổng hợp
Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa có t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước từ 50% trở l ên.
Trư ờng hợp h àng hóa thu ộc đối tượng ưu đ ãi mà có t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước dưới 50% th ì áp d ụng c ông th ức quy định tại điểm c khoản 1 Điều này ; hàng hóa có xu ất xứ Việt Nam c ó t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước dưới 50% m à cơ s ở sản xuất c ó t ừ 50% lao động l à ngư ời khuyết tật, thương binh, d ân t ộc thiểu số c ó h ợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 th áng tr ở l ên và đ ến thời điểm đ óng th ầu hợp đồng vẫn c òn hi ệu lực th ì h ệ số ưu đ ãi là 10%
d) Đ ối với c ác trư ờng hợp quy định tại c ác điểm a, b v à c khoản này , nhà th ầu ch ào hàng hóa có xu ất xứ Việt Nam c ó t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước từ 50% trở l ên mà cơ s ở sản xuất c ó t ừ 50% lao động l à ngư ời khuyết tật, thương binh, d ân t ộc thiểu số c ó h ợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 th áng tr ở l ên, đ ến thời điểm đ óng th ầu hợp đồng vẫn c òn hi ệu lực th ì đư ợc hưởng hệ số ưu đ ãi 12% thay cho h ệ số ưu đ ãi 10%.
3. Ưu đãi đ ối với h àng hóa là s ản phẩm đổi mới s áng t ạo c ó xu ất xứ Việt Nam, sản phẩm quy định tại điểm i khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu được x ác đ ịnh như sau:
a) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất, h àng hóa không thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi ph ải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 15% gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa đó vào giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng; h àng hóa thu ộc đối tượng ưu đ ãi mà có t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước dưới 50% phải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 7,5% gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa đó vào giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng; h àng hóa thu ộc đối tượng ưu đ ãi mà có t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước từ 50% trở l ên ph ải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 5% gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa đó vào giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng;
b) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp giá đánh giá, hàng hóa không thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi ph ải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 15%
gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa đó vào giá đánh giá c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng;
h àng hóa thu ộc đối tượng ưu đ ãi mà có t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước dưới 50% phải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 7,5% gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa đó vào giá đánh giá c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng; h àng hóa thu ộc đối tượng ưu đ ãi mà có t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước từ 50% trở l ên ph ải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 5%
gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa đó vào giá đánh giá c ủa nh à th ầu để so s ánh, x ếp hạng;
c) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá, nhà th ầu ch ào s ản phẩm đổi mới s áng t ạo xuất xứ Việt Nam, sản phẩm quy định tại điểm i khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu được cộng điểm ưu đ ãi vào điểm tổng hợp theo c ông th ức sau đ ây:
Điểm
ưu đ ãi = 15% x (giá hàng hóa ưu đãi/giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó)) x điểm tổng hợp
Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa h àng hóa là s ản phẩm đổi mới s áng t ạo xuất xứ Việt Nam;
Đ ối với c ác hàng hóa không ph ải l à s ản phẩm đổi mới s áng t ạo xuất xứ Việt Nam, sản phẩm quy định tại điểm i khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu , trường hợp nh à th ầu ch ào hàng hóa có xu ất xứ Việt Nam c ó t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước dưới 50% th ì khi tính ưu đãi, h ệ số 15% được thay bằng 7,5%; h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam c ó t ỷ lệ chi ph í s ản xuất trong nước từ 50% trở l ên thì khi tính ưu đãi, h ệ số 15% được thay bằng 10%.
d) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật, nh à th ầu ch ào s ản phẩm đổi mới s áng t ạo c ó xu ất xứ Việt Nam, sản phẩm quy định tại điểm i khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu được cộng th êm 7,5% điểm kỹ thuật của nh à th ầu v ào điểm
kỹ thuật của nh à th ầu đ ó đ ể so s ánh, x ếp hạng.
4. S ản phẩm đổi mới s áng t ạo c ó xu ất xứ Việt Nam được hưởng ưu đ ãi theo quy đ ịnh tại khoản 3 Điều này
khi đáp ứng một trong c ác điều kiện sau:
a) S ản phẩm thuộc danh mục c ông ngh ệ cao được ưu ti ên đ ầu tư ph át tri ển hoặc danh mục sản phẩm c ông ngh ệ cao được khuyến kh ích phát tri ển theo quyết định của Thủ tướng Ch ính ph ủ;
b) S ản phẩm, h àng hóa t ừ kết quả của nhiệm vụ khoa học, c ông ngh ệ v à đ ổi mới s áng t ạo đặc biệt, sản phẩm, h àng hóa t ừ kết quả của nhiệm vụ khoa học, c ông ngh ệ v à đ ổi mới s áng t ạo trong nước theo quy định của ph áp luật về khoa học, c ông ngh ệ v à đ ổi mới s áng t ạo;
c) S ản phẩm được tạo ra tr ên cơ s ở s áng ch ế, thiết kế bố tr í m ạch t ích h ợp b án d ẫn, giống c ây tr ồng của ch ính nhà th ầu được cấp văn bằng bảo hộ trong thời hạn kh ông quá 05 năm k ể từ ng ày đư ợc cấp hoặc chương tr ình máy tính c ủa ch ính nhà th ầu trong thời hạn kh ông quá 05 năm k ể từ ng ày đư ợc cấp giấy chứng nhận đăng k ý quy ền t ác gi ả;
d) S ản phẩm chip b án d ẫn;
đ) S ản phẩm đạt giải thưởng Hồ Ch í Minh, gi ải thưởng nh à nư ớc về khoa học v à công ngh ệ theo quy định của ph áp luật về giải thưởng thi đua khen thưởng v à pháp luật về khoa học, c ông ngh ệ v à đ ổi mới s áng t ạo;
e) S ản phẩm mới tạo ra từ kết quả nghi ên c ứu v à phát tri ển tại một trong c ác cơ s ở của Trung t âm Đ ổi mới s áng t ạo Quốc gia hoặc trung t âm đ ổi mới s áng t ạo cấp quốc gia, trung t âm đ ổi mới s áng t ạo cấp tỉnh;
g) S ản phẩm mới tạo ra từ kết quả nghi ên c ứu khoa học v à phát tri ển c ông ngh ệ được c ông nh ận theo quy định của ph áp luật
về chuyển giao c ông ngh ệ.
S ản phẩm đổi mới s áng t ạo quy định tại khoản này
đư ợc hưởng ưu đ ãi trong th ời hạn 06 năm kể từ lần đầu được sản xuất v à đ ủ điều kiện để đưa ra thị trường.
5. Hàng hóa lưu thông trong nư ớc c ó xu ất xứ Việt Nam (h àng hóa s ản xuất tại Việt Nam) được hưởng ưu đ ãi như sau:
a) Đ ối với thuốc:
Vi ệc x ác đ ịnh thuốc sản xuất trong nước được hưởng ưu đ ãi th ực hiện theo hướng dẫn của Bộ Y tế;
b) Đối với các hàng hóa khác ngoài quy định tại điểm a khoản này và không phải là sản phẩm quy định tại
điểm i khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu :
Vi ệc x ác đ ịnh h àng hóa s ản xuất tại Việt Nam c ó th ể áp d ụng c ông th ức trực tiếp hoặc c ông th ức gi án ti ếp sau:
Công th ức trực tiếp: D (%) = G*/G x 100%
Công th ức gi án ti ếp: D (%) = (G - C)/G x 100%
Trong đó:
G*: Là chi phí s ản xuất trong nước;
G: Là giá chào c ủa h àng hóa trong h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trừ đi gi á tr ị thuế; đối với nh à th ầu l à nhà s ản xuất th ì G là giá xu ất xưởng (gi á EXW) c ủa h àng hóa;
C: Là giá tr ị của c ác chi phí nh ập ngoại, kh ông bao g ồm thuế, ph í liên quan đ ến nhập khẩu;
D: Là t ỷ lệ % chi ph í s ản xuất trong nước của h àng hóa. D ≥ 30% thì hàng hóa đó đư ợc hưởng ưu đ ãi theo quy đ ịnh tại Điều này
và các Điều 7, 8 , 9, 10 và 11 của Nghị định này .
Đ ối với sản phẩm quy định tại điểm i khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu , việc x ác đ ịnh h àng hóa thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi th ực hiện theo quy định của ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực.
Điều 7. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
1. Đ ối với g ói th ầu dịch vụ tư vấn:
a) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất, nh à th ầu kh ông thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi ph ải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 7,5% gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) vào giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu đ ó đ ể so s ánh, x ếp hạng;
b) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật, nh à th ầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi đư ợc cộng th êm 7,5% điểm kỹ thuật của nh à th ầu v ào điểm
kỹ thuật của nh à th ầu đ ó đ ể so s ánh, x ếp hạng;
c) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá, nhà th ầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi đư ợc cộng th êm 7,5% điểm
tổng hợp của nh à th ầu v ào điểm tổng hợp của nh à th ầu đ ó đ ể so s ánh, x ếp hạng.
2. Đ ối với g ói th ầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, x ây l ắp, hỗn hợp:
a) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất, nh à th ầu kh ông thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi ph ải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 7,5% gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) vào giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu đ ó đ ể so s ánh, x ếp hạng;
b) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp giá đánh giá, nhà th ầu kh ông thu ộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi ph ải cộng th êm m ột khoản tiền bằng 7,5% gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) vào giá đánh giá c ủa nh à th ầu đ ó đ ể so s ánh, x ếp hạng;
c) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá, nhà th ầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi đư ợc cộng th êm 7,5% điểm
tổng hợp của nh à th ầu v ào điểm tổng hợp của nh à th ầu đ ó đ ể so s ánh, x ếp hạng;
d) Trư ờng hợp áp d ụng phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật, nh à th ầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đ ãi đư ợc cộng th êm 7,5% điểm kỹ thuật của nh à th ầu v ào điểm
kỹ thuật của nh à th ầu đ ó đ ể so s ánh, x ếp hạng.
3. Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, vi ệc áp d ụng ưu đ ãi đ ối với h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam thực hiện theo quy định tại
Điều 6 của Nghị định này , vi ệc áp d ụng ưu đ ãi đ ối với sản phẩm quy định tại điểm i khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 6 của Nghị định này .
4. Ưu đãi đ ối với doanh nghiệp trong nước thuộc trường hợp quy định tại điểm g khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Nghị định này .
5. Ưu đãi đ ối với nh à th ầu trong nước sản xuất h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam được thực hiện theo quy định tại Điều 10 của Nghị định này .
6. Ưu đãi đ ối với dịch vụ c ông ngh ệ số quy định tại điểm i khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu thực hiện theo quy định tại khoản 1 v à khoản 2 Điều này .
Điều 8. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước
1. Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, vi ệc áp d ụng ưu đ ãi đ ối với h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam thực hiện theo quy định tại
Điều 6 của Nghị định này , vi ệc áp d ụng ưu đ ãi đ ối với sản phẩm quy định tại điểm i khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 6 của Nghị định này .
Ch ủ đầu tư quyết định áp d ụng hoặc kh ông áp d ụng việc g ói th ầu c ó giá gói th ầu dưới 500 triệu đồng đối với dự to án mua s ắm chỉ cho ph ép nhà th ầu c ó t ừ 50% lao động trở l ên là ngư ời khuyết tật, thương binh, d ân t ộc thiểu số c ó h ợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 th áng tr ở l ên và đ ến thời điểm đ óng th ầu hợp đồng vẫn c òn hi ệu lực được tham dự thầu. Trường hợp chủ đầu tư quyết định áp d ụng m à không có nhà th ầu tham dự hoặc kh ông có nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu th ì t ổ chức đấu thầu lại v à cho phép các lo ại h ình nhà th ầu kh ác đư ợc tham dự thầu.
2. Đ ối với g ói th ầu x ây l ắp c ó giá gói th ầu kh ông quá 05 t ỷ đồng, ưu đ ãi cho doanh nghi ệp si êu nh ỏ, doanh nghiệp nhỏ thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 10 của Luật Đấu thầu .
3. Ưu đãi đ ối với c á nhân, doanh nghi ệp khởi nghiệp s áng t ạo trong nước v à nhà th ầu trong nước thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Nghị định này .
4. Ưu đãi đ ối với nh à th ầu trong nước sản xuất h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam thực hiện theo quy định tại
Điều 10 của Nghị định này .
5. Ưu đãi đ ối với dịch vụ c ông ngh ệ số quy định tại điểm i khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 7 của Nghị định này .
Điều 9. Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước thuộc trường hợp quy định tại
điểm g khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu
1. Doanh nghi ệp khởi nghiệp s áng t ạo trong nước khi ch ào th ầu sản phẩm đổi mới s áng t ạo của doanh nghiệp đ ó theo quy đ ịnh tại khoản 4 Điều 6 của Nghị định này
không ph ải đ áp ứng y êu c ầu về doanh thu, số năm hoạt động trong c ùng ngành ngh ề trong thời hạn 06 năm kể từ khi sản phẩm lần đầu được sản xuất v à đ ủ điều kiện để đưa ra thị trường.
2. Nhà th ầu trong nước thuộc trường hợp quy định tại điểm g khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu khi ch ào th ầu sản phẩm, dịch vụ do nh à th ầu sản xuất hoặc cung cấp kh ông ph ải đ áp ứng điều kiện về bảo đảm cạnh tranh trong nội dung đ ánh giá v ề tư c ách h ợp lệ v à yêu c ầu về năng lực, kinh nghiệm trong thời hạn 05 năm kể từ khi được cơ quan c ó th ẩm quyền c ông nh ận.
3. S ản phẩm đổi mới s áng t ạo quy định tại
khoản 4 Điều 6 của Nghị định này
là hàng hóa c ủa c á nhân, nhóm cá nhân, doanh nghi ệp khởi nghiệp s áng t ạo trong nước khi tham dự thầu được hưởng ưu đ ãi theo quy đ ịnh tại khoản 3 Điều 6 của Nghị định này .
4. S ản phẩm đổi mới s áng t ạo quy định tại
khoản 4 Điều 6 của Nghị định này
là d ịch vụ của doanh nghiệp khởi nghiệp s áng t ạo trong nước khi tham dự thầu trong nước, quốc tế được hưởng ưu đ ãi theo quy đ ịnh tại khoản 1 và khoản 2 Điều 7 của Nghị định này .
Điều 10. Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
1. Đ ối với nh à th ầu trong nước được chuyển giao c ông ngh ệ để sản xuất h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam ph ù h ợp với hồ sơ mời thầu:
a) Không ph ải đ áp ứng y êu c ầu về doanh thu, số năm hoạt động trong c ùng ngành ngh ề trong thời hạn 05 năm kể từ khi sản phẩm lần đầu được sản xuất v à đ ủ điều kiện để đưa ra thị trường;
b) Đ ối với c ác công ngh ệ chuyển giao thuộc danh mục ng ành ngh ề ưu đ ãi đ ầu tư, danh mục c ông ngh ệ khuyến kh ích chuy ển giao theo quy định của ph áp luật , ngo ài ưu đãi theo quy đ ịnh tại điểm a khoản này , không ph ải đ áp ứng y êu c ầu về x ác nh ận vận h ành thành công, th ời gian sản phẩm đ ã đư ợc sử dụng đảm bảo y êu c ầu chất lượng được người sử dụng x ác nh ận. Trường hợp b ên chuy ển giao c ông ngh ệ c ó cam k ết với chủ đầu tư về việc chịu tr ách nhi ệm đối với chất lượng sản phẩm do nh à th ầu sản xuất theo y êu c ầu của chủ đầu tư, nh à th ầu nhận chuyển giao c ông ngh ệ được sử dụng c ác tài li ệu, kết quả thử nghiệm của b ên chuy ển giao c ông ngh ệ đối với đối tượng c ông ngh ệ được chuyển giao để chứng minh t ính ki ểm chứng v à phù h ợp của loại h àng hóa s ản xuất đối với những nội dung được chuyển giao theo hợp đồng chuyển giao c ông ngh ệ hoặc theo giấy chứng nhận chuyển giao c ông ngh ệ quy định tại khoản 4 Điều này
đư ợc cơ quan c ó th ẩm quyền cấp;
c) Các yêu c ầu về năng lực, kinh nghiệm, chất lượng h àng hóa, yêu c ầu kỹ thuật v à các yêu c ầu kh ác c ủa g ói th ầu ngo ài trư ờng hợp quy định tại điểm a v à điểm b khoản này
đư ợc quy định tr ên cùng m ặt bằng đ ánh giá đ ối với tất cả nh à th ầu tham gia. Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư c ó th ể y êu c ầu bổ sung đối với nh à th ầu được hưởng ưu đ ãi, g ồm: tăng thời gian bảo h ành, tăng cư ờng c ông tác ki ểm so át ch ất lượng trong qu á trình s ản xuất v à th ử nghiệm xuất xưởng, cung cấp dịch vụ vận h ành, b ảo tr ì và các n ội dung kh ác đ ể đảm bảo độ tin cậy của h àng hóa trong quá trình v ận h ành.
2. Đ ối với nh à th ầu trong nước sản xuất h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam ph ù h ợp với hồ sơ mời thầu:
a) Không ph ải đ áp ứng y êu c ầu về doanh thu, số năm hoạt động trong c ùng ngành ngh ề với g ói th ầu đang x ét khi nhà th ầu ch ào th ầu h àng hóa mà ch ủng loại h àng hóa này l ần đầu được nh à th ầu sản xuất v à đ ủ điều kiện để đưa ra thị trường trong thời gian 05 năm trước thời điểm đ óng th ầu. Nh à th ầu được hưởng ưu đ ãi này k ể từ khi nh à th ầu được th ành l ập nhưng kh ông quá 07 năm tính đ ến thời điểm đ óng th ầu;
b) Đư ợc hưởng ưu đ ãi theo quy đ ịnh tại điểm b khoản 1 Điều này
đ ối với phần chuyển giao c ông ngh ệ từ đơn vị kh ác (n ếu c ó).
3. Khi chào th ầu sản phẩm đổi mới s áng t ạo, c á nhân, nhóm cá nhân s ản xuất sản phẩm đổi mới s áng t ạo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Nghị định này
không ph ải đ áp ứng y êu c ầu về năng lực t ài chính, s ố năm hoạt động trong c ùng ngành ngh ề trong thời hạn 06 năm kể từ khi sản phẩm lần đầu được sản xuất v à đ ủ điều kiện để đưa ra thị trường.
4. Căn c ứ x ác đ ịnh nh à th ầu trong nước được chuyển giao c ông ngh ệ, nh à th ầu trong nước được chuyển giao c ông ngh ệ khuyến kh ích chuy ển giao để sản xuất h àng hóa có xu ất xứ Việt Nam l à Gi ấy chứng nhận đăng k ý chuy ển giao c ông ngh ệ, Giấy chứng nhận chuyển giao c ông ngh ệ khuyến kh ích chuy ển giao theo quy định của ph áp luật về c ông ngh ệ, ph áp luật
về đầu tư.
Điều 11. Ưu đãi đối với sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận nhãn sinh thái, nhãn năng lượng và tương đương
1. S ản phẩm, dịch vụ được chứng nhận nh ãn sinh thái, nhãn năng lư ợng v à tương đương theo quy đ ịnh của ph áp luật được hưởng ưu đ ãi theo quy đ ịnh tại khoản 3 Điều 10 của Luật Đấu thầu .
2. Căn c ứ t ính ch ất của g ói th ầu v à nhu c ầu sử dụng, chủ đầu tư được quy định trong hồ sơ y êu c ầu, hồ sơ mời thầu y êu c ầu về kỹ thuật để mua sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận nh ãn sinh thái, nhãn năng lư ợng v à tương đương trên cơ s ở tu ân th ủ quy định tại khoản 3 Điều 44 của Luật Đấu thầu ; được quy định trong c ông th ức x ác đ ịnh gi á đánh giá đ ể ưu ti ên đ ối với sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận nh ãn sinh thái, nhãn năng lư ợng v à tương đương.
Điều 12. Đấu thầu bền vững
Căn c ứ t ính ch ất g ói th ầu, chủ đầu tư được quy định c ác yêu c ầu về đấu thầu bền vững trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu theo một hoặc c ác cách th ức sau:
1. Quy đ ịnh y êu c ầu về kỹ thuật trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu theo phương ph áp ch ấm điểm hoặc phương ph áp đ ạt, kh ông đ ạt. Nh à th ầu ch ào gi ải ph áp, hàng hoá, d ịch vụ đ áp ứng y êu c ầu về đấu thầu bền vững được tiếp tục xem x ét, đánh giá.
2. Quy đ ịnh trong c ông th ức x ác đ ịnh gi á đánh giá, trong đó lư ợng h óa các y ếu tố đấu thầu bền vững v ào công th ức x ác đ ịnh gi á đánh giá đ ể so s ánh, x ếp hạng nh à th ầu.
Điều 13. Nguyên tắc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu
1. Ch ủ đầu tư được lựa chọn áp d ụng c ác hình th ức lựa chọn nh à th ầu theo quy định tại
Điều 29b của Luật Đấu thầu .
2. Gói th ầu đ áp ứng điều kiện áp d ụng h ình th ức ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình rút g ọn v à mua s ắm trực tuyến quy định tại khoản 3 Điều 99, Điều 103 của Nghị định này
nhưng ch ủ đầu tư quyết định kh ông áp d ụng c ác hình th ức này
thì đư ợc áp d ụng h ình th ức đấu thầu rộng r ãi ho ặc ch ào hàng c ạnh tranh quy định tại Điều 21 và Điều 24 của Luật Đấu thầu .
Điều 14. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu
1. Đ ối với đấu thầu quốc tế, căn cứ quy m ô, tính ch ất của g ói th ầu, chủ đầu tư quyết định theo th ông l ệ đấu thầu quốc tế mức tiền nh à th ầu phải nộp để mua bản điện tử hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu khi nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất.
Đ ối với g ói th ầu sử dụng vốn ng ân sách nhà nư ớc, tiền b án b ản điện tử hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu được chủ đầu tư nộp v ào ngân sách nhà nư ớc theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước . Đối với c ác gói th ầu kh ông s ử dụng vốn ng ân sách nhà nư ớc th ì ti ền b án b ản điện tử hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu l à ngu ồn thu của chủ đầu tư v à đư ợc quản l ý, s ử dụng theo cơ chế t ài chính c ủa chủ đầu tư.
2. Chi phí l ập, thẩm định c ác n ội dung trong qu á trình l ựa chọn nh à th ầu:
a) Trư ờng hợp thu ê tư v ấn đấu thầu để thực hiện một hoặc một số c ông vi ệc trong qu á trình l ựa chọn nh à th ầu th ì chi phí thuê tư v ấn kh ông căn c ứ v ào chi phí quy đ ịnh tại c ác khoản 3, 4, 5, 6 v à 7 Điều này ;
b) Trư ờng hợp người c ó th ẩm quyền giao cho cơ quan, đơn vị trực thuộc thực hiện việc lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu th ì chi phí cho các công vi ệc này
đư ợc t ính trong d ự to án chi phí ho ạt động lựa chọn nh à th ầu theo quy định tại khoản 3 Điều này ;
c) Trư ờng hợp tổ chuy ên gia, t ổ thẩm định do chủ đầu tư quyết định th ành l ập để thực hiện lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu; đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu th ì chi phí cho các công vi ệc này
đư ợc t ính trong d ự to án chi phí ho ạt động lựa chọn nh à th ầu theo quy định tại c ác khoản 4, 5, 6 v à 7 Điều này ;
d) Chi phí quy đ ịnh tại c ác khoản 3, 4, 5, 6 v à 7 Điều này
đư ợc x ác đ ịnh trong tổng mức đầu tư, dự to án mua s ắm hoặc dự to án nhi ệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc dự to án chi thư ờng xuy ên c ủa đơn vị;
đ) Vi ệc quản l ý, s ử dụng chi ph í quy đ ịnh tại c ác khoản 3, 4, 5, 6 v à 7 Điều
này
th ực hiện theo cơ chế t ài chính c ủa chủ đầu tư.
3. Chi phí l ập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu được t ính b ằng 0,5% chi ph í l ập b áo cáo nghiên c ứu khả thi nhưng tối thiểu l à 5.000.000 đ ồng v à t ối đa l à 40.000.000 đ ồng.
4. Chi phí l ập, thẩm định hồ sơ:
a) Chi phí l ập hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển được t ính b ằng 0,1% gi á gói th ầu nhưng tối thiểu l à 2.000.000 đ ồng v à t ối đa l à 30.000.000 đ ồng;
b) Chi phí th ẩm định hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển được t ính b ằng 0,06% gi á gói th ầu nhưng tối thiểu l à 2.000.000 đ ồng v à t ối đa l à 30.000.000 đ ồng;
c) Chi phí l ập hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu được t ính b ằng 0,2% gi á gói th ầu nhưng tối thiểu l à 3.000.000 đ ồng v à t ối đa l à 60.000.000 đ ồng;
d) Chi phí th ẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu được t ính b ằng 0,1% gi á gói th ầu nhưng tối thiểu l à 2.000.000 đ ồng v à t ối đa l à 60.000.000 đ ồng.
5. Chi phí đánh giá h ồ sơ:
a) Chi phí đánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển được t ính b ằng 0,1% gi á gói th ầu nhưng tối thiểu l à 2.000.000 đ ồng v à t ối đa l à 30.000.000 đ ồng;
b) Chi phí đánh giá h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất được t ính b ằng 0,2% gi á gói th ầu nhưng tối thiểu l à 3.000.000 đ ồng v à t ối đa l à 60.000.000 đ ồng.
6. Chi phí th ẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu kể cả trường hợp kh ông l ựa chọn được nh à th ầu được t ính b ằng 0,1% gi á gói th ầu nhưng tối thiểu l à 3.000.000 đ ồng v à t ối đa l à 60.000.000 đ ồng.
7. Đ ối với c ác gói th ầu c ó n ội dung tương tự
thuộc c ùng m ột dự án, d ự to án mua s ắm của c ùng ch ủ đầu tư hoặc c ác gói th ầu phải tổ chức lại việc lựa chọn nh à th ầu th ì các chi phí: l ập, thẩm định hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển; lập, thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu được t ính t ối đa bằng 50% mức chi ph í quy đ ịnh tại khoản 4 Điều này ; trư ờng hợp phải tổ chức đấu thầu lại một phần của g ói th ầu (đối với g ói th ầu chia phần) th ì chi phí đư ợc t ính t ối đa bằng 50% mức chi ph í theo giá tr ị ước t ính c ủa phần tổ chức đấu thầu lại.
Trư ờng hợp tổ chức lại việc lựa chọn nh à th ầu th ì ph ải t ính toán, b ổ sung chi ph í l ựa chọn nh à th ầu v ào d ự án, d ự to án mua s ắm ph ù h ợp với thực tế của g ói th ầu. Trường hợp đấu thầu quốc tế, chi ph í d ịch t ài li ệu được t ính phù h ợp với gi á th ị trường, bảo đảm hiệu quả của g ói th ầu.
8. Chi phí cho H ội đồng giải quyết kiến nghị của nh à th ầu về kết quả lựa chọn nh à th ầu được t ính theo t ỷ lệ phần trăm so với gi á d ự thầu của nh à th ầu c ó ki ến nghị như sau:
a) Giá d ự thầu dưới 50.000.000.000 đồng, tỷ lệ 0,03% nhưng tối thiểu l à 5.000.000 đ ồng;
b) Giá d ự thầu từ 50.000.000.000 đồng đến dưới 100.000.000.000 đồng, tỷ lệ 0,025% nhưng tối thiểu l à 15.000.000 đ ồng;
c) Giá d ự thầu từ 100.000.000.000 đồng đến dưới 200.000.000.000 đồng, tỷ lệ 0,02% nhưng tối thiểu l à 25.000.000 đ ồng;
d) Giá d ự thầu từ 200.000.000.000 đồng trở l ên, t ỷ lệ 0,015% nhưng tối thiểu l à 40.000.000 đ ồng v à t ối đa l à 60.000.000 đ ồng.
Đ ối với g ói th ầu áp d ụng phương thức một giai đoạn hai t úi h ồ sơ, hai giai đoạn hai t úi h ồ sơ, trường hợp nh à th ầu c ó ki ến nghị kh ông đư ợc mở hồ sơ đề xuất về t ài chính thì vi ệc x ác đ ịnh chi ph í cho H ội đồng giải quyết kiến nghị căn cứ v ào giá gói th ầu.
9. Chi phí trong l ựa chọn nh à th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia bao gồm:
a) Chi phí duy trì tên và h ồ sơ năng lực của nh à th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia l à 330.000 đ ồng cho 01 năm (đ ã bao g ồm thuế gi á tr ị gia tăng). Nh à th ầu nộp chi ph í này k ể từ năm thứ hai trở đi sau năm đăng k ý tham gia H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
b) Chi phí n ộp hồ sơ dự thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia l à: 330.000 đ ồng cho 01 g ói th ầu (đ ã bao g ồm thuế gi á tr ị gia tăng) đối với đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng; 220.000 đồng cho 01 g ói th ầu (đ ã bao g ồm thuế gi á tr ị gia tăng) đối với ch ào hàng c ạnh tranh;
c) Chi phí đ ối với nh à th ầu tr úng th ầu của g ói th ầu đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào hàng c ạnh tranh, ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng áp d ụng đấu thầu qua mạng:
Đ ối với g ói th ầu kh ông chia phần : t ính b ằng 0,022% gi á trúng th ầu nhưng tối đa l à 2.200.000 đ ồng (đ ã bao g ồm thuế gi á tr ị gia tăng).
Đ ối với g ói th ầu chia th ành nhi ều phần, tổng chi ph í nhà th ầu tr úng th ầu đối với tất cả c ác nhà th ầu tr úng th ầu kh ông vư ợt mức tối đa l à 2.200.000 đ ồng (đ ã bao g ồm thuế gi á tr ị gia tăng). Trường hợp gi á tr ị của 0,022% nh ân v ới tổng gi á trúng th ầu của g ói th ầu thấp hơn hoặc bằng 2.200.000 đồng th ì chi phí nhà th ầu tr úng th ầu của mỗi nh à th ầu được t ính b ằng 0,022% tổng gi á tr ị tr úng th ầu đối với c ác phần m à nhà th ầu tr úng th ầu. Trường hợp gi á tr ị của 0,022% nh ân v ới tổng gi á trúng th ầu của g ói th ầu vượt mức 2.200.000 đồng th ì chi phí nhà th ầu tr úng th ầu của mỗi nh à th ầu được t ính theo công th ức sau:
Chi phí nhà th ầu tr úng th ầu (đ ã bao g ồm thuế gi á tr ị gia tăng) = 2.200.000 đồng x (tổng gi á tr ị tr úng th ầu đối với c ác phần m à nhà th ầu tr úng th ầu/tổng gi á trúng th ầu của g ói th ầu);
d) Chi phí k ết nối chức năng bảo l ãnh d ự thầu điện tử giữa Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia với c ác t ổ chức t ín d ụng trong nước, chi nh ánh ngân hàng nư ớc ngo ài đư ợc th ành l ập theo ph áp luật Việt Nam, doanh nghiệp bảo hiểm phi nh ân th ọ trong nước, chi nh ánh doanh nghi ệp bảo hiểm phi nh ân th ọ nước ngo ài đư ợc th ành l ập theo ph áp luật Việt Nam được x ác đ ịnh tr ên cơ s ở thỏa thuận giữa đơn vị vận h ành, giám sát H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia v à các t ổ chức, doanh nghiệp này .
10. Nhà th ầu c ó trách nhi ệm nộp chi ph í quy đ ịnh tại khoản 9 Điều này . H ết thời hạn thanh to án chi phí mà nhà th ầu kh ông thanh toán thì tài khoản
của nh à th ầu bị chuyển sang trạng th ái t ạm ngừng, nh à th ầu kh ông th ực hiện được c ác giao d ịch li ên quan trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia cho đến khi ho àn thành trách nhi ệm thanh to án chi phí theo quy đ ịnh.
Điều 15. Nội dung chi cho Hội đồng giải quyết kiến nghị của nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu
1. N ội dung chi gồm: chi trực tiếp th ù lao cho các thành viên H ội đồng để thực hiện nhiệm vụ, chi c ông tác phí, văn phòng ph ẩm, dịch thuật, in ấn, họp v à các chi phí khác ph ục vụ giải quyết kiến nghị của nh à th ầu.
Vi ệc sử dụng kinh ph í đ ể chi trả cho Hội đồng giải quyết kiến nghị được thực hiện theo h ình th ức kho án chi. T ổng mức chi kh ông đư ợc vượt số tiền nh à th ầu c ó ki ến nghị đ ã n ộp theo quy định tại khoản 8 Điều 14 của Nghị định này .
2. Nhà th ầu c ó ki ến nghị được ho àn tr ả số tiền bằng số tiền m à nhà th ầu c ó ki ến nghị đ ã n ộp trong trường hợp kiến nghị của nh à th ầu được kết luận l à đúng.
3. Nhà th ầu kh ông đư ợc ho àn tr ả số tiền m à nhà th ầu c ó ki ến nghị đ ã n ộp trong c ác trư ờng hợp sau:
a) M ột hoặc c ác n ội dung kiến nghị của nh à th ầu được kết luận l à không đúng;
b) Nhà th ầu r út đơn ki ến nghị trong qu á trình gi ải quyết kiến nghị.
Điều 16. Lập, trình và phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
1. Căn c ứ quy m ô, tính ch ất c ông tác đ ấu thầu của dự án, ch ủ đầu tư (trường hợp đ ã đư ợc x ác đ ịnh) c ó th ể tr ình ngư ời c ó th ẩm quyền xem x ét ch ủ trương lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu cho dự án. Trư ờng hợp chưa x ác đ ịnh được chủ đầu tư, cơ quan được giao chuẩn bị dự án có th ể tr ình ngư ời c ó th ẩm quyền xem x ét ch ủ trương lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu cho dự án.
- Trư ờng hợp người c ó th ẩm quyền đồng ý ch ủ trương lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao chuẩn bị dự án trong trư ờng hợp chưa x ác đ ịnh được chủ đầu tư (sau đ ây g ọi l à ch ủ đầu tư) tổ chức lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu căn cứ c ác tài li ệu sau:
a) Quy ết định chủ trương đầu tư chương tr ình, d ự án;
b) Quy ết định ph ê duy ệt dự án (n ếu c ó);
c) Điều ước
quốc tế, thỏa thuận vay đối với dự án s ử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đ ãi c ủa nh à tài tr ợ nước ngo ài (n ếu c ó);
d) K ế hoạch bố tr í v ốn thực hiện dự án ho ặc nguồn vốn thực hiện dự án (n ếu c ó);
đ) Văn b ản ph áp lý có liên quan (n ếu c ó).
K ế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu bao gồm c ác n ội dung quy định tại Điều 17 của Nghị định này .
Ch ủ đầu tư được thu ê tư v ấn để lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu cho dự án trong trư ờng hợp nh ân s ự của chủ đầu tư kh ông đ ủ năng lực để thực hiện.
3. Ch ủ đầu tư c ó trách nhi ệm tr ình k ế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu để người c ó th ẩm quyền xem x ét, phê duy ệt.
- Căn c ứ đề nghị ph ê duy ệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, người c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu sau khi quyết định ph ê duy ệt dự án làm cơ s ở cho chủ đầu tư tổ chức lập, ph ê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu. Nội dung kế hoạch lựa chọn nh à th ầu phải ph ù h ợp với kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu; trường hợp c ác n ội dung của kế hoạch lựa chọn nh à th ầu kh ác v ới kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu th ì ch ủ đầu tư b áo cáo ngư ời c ó th ẩm quyền xem x ét, quy ết định m à không ph ải tr ình, phê duy ệt lại kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu.
5. Ch ủ đầu tư chịu tr ách nhi ệm đăng tải kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia chậm nhất l à 05 ngày làm vi ệc kể từ ng ày văn b ản được ban h ành.
Điều 17. Nội dung kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
1. Phân tích b ối cảnh thực hiện dự án:
Xác đ ịnh y êu c ầu cụ thể, mục ti êu c ủa dự án, phân tích các y ếu tố trong bối cảnh thực hiện dự án có th ể t ác đ ộng tới hoạt động đấu thầu; mức độ sẵn s àng d ự thầu của nh à th ầu; c ác y ếu tố bao gồm: quy định của ph áp luật , c ác y ếu tố về kinh tế, x ã h ội, c ông ngh ệ, đấu thầu bền vững v à các y ếu tố kh ác.
2. Đánh giá năng l ực, nguồn lực v à kinh nghi ệm thực hiện của chủ đầu tư:
Vi ệc đ ánh giá năng l ực, nguồn lực v à kinh nghi ệm để thực hiện hoạt động đấu thầu bao gồm:
a) Năng l ực để thực hiện quy tr ình l ựa chọn nh à th ầu từ bước lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu (nếu c ó) đ ến quản l ý h ợp đồng;
b) K ết quả thực hiện c ông tác đ ấu thầu của chủ đầu tư th ông qua các ch ỉ ti êu: t ỷ lệ tiết kiệm trung b ình; s ố lượng nh à th ầu trung b ình tham gia đ ấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào hàng c ạnh tranh, ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng, tỷ lệ g ói th ầu đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào hàng c ạnh tranh, ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng chỉ c ó 01 nhà th ầu tham dự tr ên t ổng số g ói th ầu; tỷ lệ g ói th ầu c ó ki ến nghị về hồ sơ mời thầu; tỷ lệ g ói th ầu c ó ki ến nghị về c ác n ội dung kh ác trong quá trình t ổ chức lựa chọn nh à th ầu, kết quả lựa chọn nh à th ầu; số lần kh ông tr ả lời y êu c ầu l àm rõ h ồ sơ mời thầu, kh ông tr ả lời kiến nghị về hồ sơ mời thầu, c ác n ội dung kh ác trong quá trình t ổ chức lựa chọn nh à th ầu v à k ết quả lựa chọn nh à th ầu của nh à th ầu; c ác ch ỉ ti êu khác (n ếu c ó);
c) Kinh nghi ệm triển khai c ác d ự án tương t ự, việc xử l ý ki ến nghị trong lựa chọn nh à th ầu, khiếu nại, tố c áo;
d) Các y ếu tố kh ác.
3. Phân tích, tham v ấn thị trường:
a) Phân tích, tham v ấn thị trường bao gồm việc đ ánh giá r ủi ro v à cơ h ội về thị trường đối với h ình th ức lựa chọn nh à th ầu đang xem x ét; kh ả năng tham dự của nh à th ầu; thị trường h àng hóa, d ịch vụ c ó kh ả năng cung cấp cho dự án; xu th ế của thị trường trong thời gian thực hiện dự án. Căn c ứ v ào quy mô, tính ch ất g ói th ầu, việc ph ân tích, tham v ấn thị trường bao gồm th ông tin v ề mức độ sẵn c ó c ủa h àng hóa, d ịch vụ thuộc g ói th ầu tr ên th ị trường; c ác chi phí có th ể ph át sinh trong trư ờng hợp cần áp d ụng giải ph áp đ ổi mới, s áng t ạo; nội dung điều khoản bảo h ành, lo ại hợp đồng thường áp d ụng đối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ tương tự của c ác ch ủ đầu tư kh ác; quy đ ịnh của ph áp luật
(nếu c ó) đ ối với h àng hóa, d ịch vụ thuộc g ói th ầu; khả năng áp d ụng đấu thầu bền vững, mua sắm c ác d ịch vụ th ân thi ện m ôi trư ờng, th ông tin v ề c ác hàng hóa, d ịch vụ c ó s ử dụng nguy ên v ật liệu t ái ch ế, tiết kiệm năng lượng; khả năng tham dự thầu của nh à th ầu tiềm năng l à doanh nghi ệp nhỏ v à siêu nh ỏ, doanh nghiệp khởi nghiệp s áng t ạo, doanh nghiệp c ó s ử dụng nhiều lao động nữ, lao động l à thương binh, ngư ời khuyết tật, người d ân t ộc thiểu số; ph ân tích chu ỗi cung ứng (khả năng cung cấp vật tư, vật liệu, h àng hóa, d ịch vụ cho việc thực hiện hợp đồng); khả năng tổ chức lựa chọn nh à th ầu m à ch ỉ cho ph ép hàng hóa có xu ất xứ Việt Nam được ch ào th ầu theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 10 và khoản 1 Điều 56 của Luật Đấu thầu
v à các thông tin c ần thiết kh ác;
b) Vi ệc tham vấn thị trường được thực hiện theo một hoặc c ác cách th ức sau: tham khảo c ác k ết quả tham vấn thị trường gần nhất đối với h àng hóa, d ịch vụ tương tự; đăng tải c âu h ỏi tham vấn thị trường tr ên các phương ti ện th ông tin phù h ợp; nghi ên c ứu catal ô và tài li ệu giới thiệu sản phẩm của h ãng s ản xuất, nh à cung c ấp, nh à phân ph ối, đại l ý; tham kh ảo kinh nghiệm của chủ đầu tư kh ác đã ti ến h ành tham v ấn thị trường, tham vấn kết quả tổ chức lựa chọn nh à th ầu đối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ tương tự; tổ chức hội nghị tham vấn thị trường với c ác nhà th ầu tiềm năng tr ên cơ s ở c ông khai, minh b ạch;
tổ chức khảo s át thông tin t ừ c ác đơn v ị sản xuất, kinh doanh; tham khảo ý ki ến của c ác chuyên gia trong lĩnh v ực c ó liên quan, các báo in, t ạp ch í,
ấn phẩm ph ân tích th ị trường chuy ên ngành, thông tin trên Internet
và các hình th ức ph ù h ợp kh ác;
c) Ch ủ đầu tư c ó th ể thu ê tư v ấn nghi ên c ứu ph ân tích th ị trường, sử dụng ý ki ến tư vấn của c ác chuyên gia ho ặc cơ quan chức năng độc lập hoặc của c ác doanh nghi ệp tr ên th ị trường trong việc lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, kế hoạch lựa chọn nh à th ầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu nhưng phải đảm bảo nguy ên t ắc cạnh tranh, c ông b ằng v à minh b ạch;
d) Trư ờng hợp kh ông l ập kế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu, chủ đầu tư c ó th ể tiến h ành phân tích, tham v ấn thị trường để lập kế hoạch lựa chọn nh à th ầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu.
4. Xác đ ịnh, quản l ý r ủi ro trong đấu thầu:
a) Phân tích các r ủi ro ch ính liên quan t ới m ôi trư ờng hoạt động, điều kiện thị trường, năng lực của tổ chức thực hiện lựa chọn nh à th ầu v à m ức độ phức tạp của hoạt động đấu thầu;
b) Đánh giá kh ả năng xảy ra v à tác đ ộng của mỗi rủi ro đối với c ông tác đ ấu thầu của dự án;
c) Xây d ựng kế hoạch quản l ý và gi ảm thiểu rủi ro trong c ông tác đ ấu thầu của dự án thông qua vi ệc áp d ụng h ình th ức, phương thức lựa chọn nh à th ầu, y êu c ầu kỹ thuật, ti êu chu ẩn v à phương pháp đánh giá, điều kiện hợp đồng ph ù h ợp.
5. Mục
ti êu c ụ thể của hoạt động đấu thầu:
Xác đ ịnh mục ti êu c ụ thể của hoạt động đấu thầu (bao gồm c ác mục ti êu c ụ thể về đấu thầu bền vững, nếu áp d ụng) bảo đảm mục ti êu t ổng qu át c ủa dự án.
6. K ế hoạch về tiến độ thực hiện c ác công vi ệc ch ính, gói th ầu:
Xây d ựng tiến độ tổng thể để thực hiện c ác công vi ệc ch ính, gói th ầu ph ù h ợp với tiến độ thực hiện đầu tư dự án.
7. Qu ản l ý công tác l ựa chọn nh à th ầu:
a) Phân chia gói thầu: việc phân chia gói thầu căn cứ theo quy mô, tính chất các công việc thuộc dự án, theo tiến độ thực hiện dự án và căn cứ kết quả phân tích, tham vấn thị trường; xác định số lượng gói thầu và phạm vi công việc của mỗi gói thầu, xác định các gói thầu chia thành nhiều phần;
b) Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu: xác định hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu phù hợp đối với từng gói thầu thuộc dự án, trong đó nêu rõ gói thầu có áp dụng mua sắm tập trung không, có áp dụng lựa chọn danh sách ngắn không, trong nước hay quốc tế;
c) Lo ại hợp đồng: x ác đ ịnh loại hợp đồng ph ù h ợp với từng g ói th ầu;
d) N ội dung cần lưu ý trong quá trình xây d ựng hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu, quản l ý th ực hiện hợp đồng (nếu c ó).
Điều 18. Giá gói thầu và thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu
1. Giá gói th ầu được t ính đúng, tính đ ủ to àn b ộ chi ph í đ ể thực hiện g ói th ầu, kể cả chi ph í d ự ph òng (chi phí d ự ph òng trư ợt gi á, chi phí d ự ph òng phát sinh kh ối lượng), ph í, l ệ ph í và thu ế. Đối với g ói th ầu x ây l ắp áp d ụng loại hợp đồng theo đơn gi á c ố định v à đơn giá điều chỉnh, chi ph í d ự ph òng bao g ồm cả c ác khoản tạm t ính (n ếu c ó) và ch ỉ được sử dụng khi c ó phát sinh x ảy ra. Đối với c ác gói th ầu c ó th ời gian thực hiện g ói th ầu ngắn, ít có kh ả năng ph át sinh r ủi ro, trượt gi á thì chi phí d ự ph òng cho y ếu tố trượt gi á đư ợc t ính b ằng kh ông. Chi phí d ự ph òng do ch ủ đầu tư x ác đ ịnh theo t ính ch ất từng g ói th ầu nhưng kh ông đư ợc vượt mức tối đa theo quy định của ph áp luật (nếu c ó). Trư ờng hợp ph áp luật c ó quy đ ịnh h àng hóa thu ộc đối tượng được miễn thuế, miễn ph í thì giá gói th ầu kh ông bao g ồm c ác khoản thuế, ph í đư ợc miễn. Gi á gói th ầu được cập nhật trong thời hạn 28 ng ày trư ớc ng ày m ở thầu nếu cần thiết. Trường hợp g ói th ầu gồm nhiều ph ần riêng bi ệt th ì nêu rõ giá tr ị ước t ính c ủa từng phần.
- Căn c ứ x ác đ ịnh gi á gói th ầu:
Giá gói th ầu được lập căn cứ theo một trong c ác thông tin sau:
a) D ự to án gói th ầu được duyệt (nếu c ó) trong trư ờng hợp ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực c ó quy đ ịnh về việc lập dự to án ho ặc c ó hư ớng dẫn về định mức, đơn gi á. Trư ờng hợp chưa đủ điều kiện lập dự to án, giá gói th ầu được x ác đ ịnh tr ên cơ s ở một hoặc một số th ông tin sau: giá trung bình theo th ống k ê c ủa c ác d ự án, gói th ầu đ ã th ực hiện trong khoảng thời gian x ác đ ịnh; tổng mức đầu tư hoặc ước t ính t ổng mức đầu tư theo suất vốn đầu tư, dự kiến gi á tr ị dự to án mua s ắm; định mức lương chuy ên gia và s ố ng ày công; các thông tin liên quan khác;
b) N ội dung v à ph ạm vi c ông vi ệc, số lượng chuy ên gia, th ời gian thực hiện, năng lực, kinh nghiệm của chuy ên gia tư v ấn, mức lương chuy ên gia theo quy đ ịnh của ph áp luật (nếu c ó) và các y ếu tố kh ác.
Bộ quản lý ngành, lĩnh vực về lao động chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan có liên quan ban hành quy định về mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước để làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu theo quy định tại điểm này;
c) K ết quả lựa chọn nh à th ầu đối với h àng hóa, d ịch vụ tương tự trong thời gian tối đa 12 th áng trư ớc ng ày trình k ế hoạch lựa chọn nh à th ầu, trong đó c ó thể điều chỉnh kết quả này
theo các thay đ ổi về khối lượng mua sắm hoặc gi á th ị trường của h àng hóa hay d ịch vụ cần mua sắm để x ây d ựng gi á gói th ầu. Gi á th ị trường tại thời điểm mua sắm c ó th ể được x ác đ ịnh th ông qua tham v ấn thị trường quy định tại
điểm b khoản 3 Điều 17 của Nghị định này . Trư ờng hợp trong thời gian 12 th áng trư ớc ng ày trình k ế hoạch lựa chọn nh à th ầu m à không có k ết quả lựa chọn nh à th ầu của h àng hóa, d ịch vụ tương tự th ì có th ể x ác đ ịnh tr ên cơ s ở kết quả lựa chọn nh à th ầu của h àng hóa, d ịch vụ tương tự của c ác năm trư ớc đ ó, trong đó có thể điều chỉnh kết quả này
theo các thay đ ổi về khối lượng mua sắm, gi á th ị trường của h àng hóa, d ịch vụ cần mua sắm. Hồ sơ lập kế hoạch lựa chọn nh à th ầu đ ính kèm danh sách k ết quả lựa chọn c ác hàng hóa, d ịch vụ tương tự tr ích xu ất từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu c ó);
d) T ối thiểu 01 b áo giá c ủa h àng hóa, d ịch vụ; khuyến kh ích thu th ập nhiều hơn 01 b áo giá; trư ờng hợp c ó nhi ều hơn 01 b áo giá thì đư ợc lấy gi á trung bình c ủa c ác báo giá.
Đ ối với g ói th ầu mua thuốc; h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế; linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho thiết bị y tế: tr ên cơ s ở y êu c ầu chuy ên môn, ch ủ đầu tư quyết định c ác tiêu chí k ỹ thuật v à t ổ chức lấy b áo giá. Ch ủ đầu tư phải đăng tải y êu c ầu b áo giá trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia; khuyến kh ích đăng t ải tr ên c ổng th ông tin đi ện tử hoặc Trang th ông tin đi ện tử của chủ đầu tư hoặc Cổng th ông tin đi ện tử của Bộ Y tế hoặc Cổng dịch vụ c ông tr ực tuyến về quản l ý thi ết bị y tế; nh à th ầu quan t âm g ửi b áo giá trong th ời hạn tối thiểu 10 ng ày k ể từ ng ày đăng t ải y êu c ầu b áo giá trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trường hợp c ó t ừ 02 b áo giá tr ở l ên, ch ủ đầu tư được lựa chọn b áo giá cao nh ất ph ù h ợp với khả năng t ài chính và yêu c ầu chuy ên môn.
Đ ối với h àng hóa, d ịch vụ kh ác, ch ủ đầu tư được đăng tải y êu c ầu b áo giá trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc tổ chức lấy b áo giá theo cách th ức kh ác; nhà th ầu quan t âm g ửi b áo giá trong th ời hạn tối thiểu 05 ng ày k ể từ ng ày đăng t ải y êu c ầu b áo giá trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Ch ủ đầu tư chịu tr ách nhi ệm thu thập b áo giá b ảo đảm c ông khai, minh b ạch. Đơn vị cung cấp b áo giá ch ịu tr ách nhi ệm cung cấp th ông tin v ề gi á c ủa h àng hóa, d ịch vụ ph ù h ợp với khả năng cung cấp của m ình và ph ải bảo đảm việc cung cấp b áo giá không vi ph ạm quy định của ph áp luật về cạnh tranh, b án phá giá ho ặc n âng kh ống gi á;
đ) K ết quả thẩm định gi á c ủa tổ chức c ó ch ức năng cung cấp dịch vụ thẩm định gi á ho ặc của hội đồng thẩm định gi á theo quy đ ịnh của ph áp luật
(nếu c ó);
e) Giá niêm y ết của nh à s ản xuất, nh à nh ập khẩu, đại l ý, nhà phân ph ối, nh à cung ứng, doanh nghiệp;
g) Giá kê khai do cơ quan, đơn v ị c ó ch ức năng, thẩm quyền c ông b ố hoặc cung cấp.
3. Đ ối với g ói th ầu chia phần, gi á gói th ầu được lập căn cứ một hoặc một số th ông tin quy đ ịnh tại khoản 2 Điều này , trong đó m ỗi phần của g ói th ầu c ó th ể căn cứ v ào m ột trong c ác thông tin khác nhau quy đ ịnh tại khoản 2 Điều này .
4. Ch ủ đầu tư c ó th ể xem x ét các y ếu tố đấu thầu bền vững theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này , s ản phẩm, dịch vụ th ân thi ện với m ôi trư ờng khi x ây d ựng gi á gói th ầu. Trong trường hợp này , giá gói th ầu bao gồm c ác chi phí c ần thiết để thực hiện c ác yêu c ầu về đấu thầu bền vững.
5. Đ ối với việc lựa chọn nh à th ầu thuộc dự to án mua s ắm, hồ sơ tr ình k ế hoạch lựa chọn nh à th ầu phải n êu các n ội dung sau:
a) D ự to án ngân sách nhà nư ớc được cấp c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt theo ni ên đ ộ ng ân sách ho ặc dự kiến dự to án ngân sách nhà nư ớc được cấp trong năm ng ân sách ho ặc dự kiến dự to án ngân sách nhà nư ớc được cấp cho c ác năm k ế tiếp đối với trường hợp mua sắm cho năm tiếp theo hoặc mua sắm cho nhiều năm; dự kiến nguồn t ài chính h ợp ph áp trong năm tài chính ho ặc dự kiến nguồn t ài chính h ợp ph áp cho các năm k ế tiếp đối với trường hợp mua sắm cho năm tiếp theo hoặc mua sắm cho nhiều năm;
b) Giá tr ị phần c ông vi ệc mua sắm đ ã th ực hiện trong năm t ài chính, năm ngân sách;
c) Phần
kinh ph í không dùng đ ể mua sắm;
d) D ự to án mua s ắm, được x ác đ ịnh bằng kinh ph í quy đ ịnh tại điểm a khoản này
tr ừ kinh ph í quy đ ịnh tại điểm b v à điểm c khoản này . Ch ủ đầu tư kh ông ph ải thẩm định, ph ê duy ệt dự to án mua s ắm.
Trư ờng hợp chủ đầu tư c ó s ẵn kinh ph í đ ể mua sắm trong năm ng ân sách, năm tài chính và không dùng ngu ồn thu dự kiến trong năm th ì không ph ải x ác đ ịnh dự to án mua s ắm theo quy định tại khoản này . Trong trư ờng hợp này , d ự to án mua s ắm l à khoản kinh ph í có s ẵn d ùng đ ể mua sắm trong năm ng ân sách, năm tài chính.
Trư ờng hợp g ói th ầu c ó th ời gian thực hiện hợp đồng d ài hơn 01 năm ho ặc ng ày h ợp đồng c ó hi ệu lực v à ngày hoàn thành các nghĩa v ụ hợp đồng kh ông cùng m ột năm t ài chính thì nêu rõ d ự to án mua s ắm của năm ng ân sách, năm tài chính và d ự kiến dự to án mua s ắm của c ác năm ti ếp theo. Chủ đầu tư chịu tr ách nhi ệm bảo đảm bố tr í đ ầy đủ kinh ph í đ ể thanh to án h ợp đồng trong từng năm. Việc thanh to án theo t ừng năm được thực hiện sau khi dự to án chi trong năm đư ợc ph ê duy ệt.
6. Đ ối với dự to án mua s ắm, chủ đầu tư được tổ chức lựa chọn nh à th ầu trong năm này
đ ể mua sắm cho c ác năm ti ếp theo nhằm bảo đảm việc cung ứng h àng hóa, d ịch vụ, x ây l ắp kh ông b ị gi án đo ạn; văn bản tr ình k ế hoạch lựa chọn nh à th ầu phải dự kiến dự to án mua s ắm cho c ác năm sau làm cơ s ở lập gi á gói th ầu.
- Căn cứ quy mô, tính chất, tiến độ của dự án, gói thầu, chủ đầu tư quyết định thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu đối với mỗi gói thầu là số ngày tính từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu, bao gồm cả thời gian thẩm định. Trường hợp gói thầu có áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn thì thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu tính từ ngày phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu. Trường hợp cần thiết, có thể ghi rõ thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, thời gian thẩm định.
8. Đ ối với dự to án đư ợc ph ê duy ệt theo quy định tại điểm c khoản 8 Điều 39 của Luật Đấu thầu v à khoản 2 Điều 140 của Nghị định này , trư ờng hợp ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực c ó quy đ ịnh về việc lập dự to án và th ẩm quyền ph ê duy ệt dự to án thì vi ệc lập, ph ê duy ệt dự to án th ực hiện theo quy định của ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực; trường hợp ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực kh ông có quy đ ịnh th ì ch ủ đầu tư hoặc cơ quan, đơn vị được người c ó th ẩm quyền giao ph ê duy ệt dự to án th ực hiện việc ph ê duy ệt dự to án.
Điều 19. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
1. Cơ s ở dữ liệu quốc gia về nh à th ầu bao gồm:
a) Thông tin v ề t ình tr ạng ph áp lý c ủa nh à th ầu;
b) Thông tin v ề vi phạm của nh à th ầu;
c) Thông tin v ề năng lực, kinh nghiệm của nh à th ầu, bao gồm: b áo cáo tài chính ho ặc t ài li ệu về doanh thu, t ài s ản r òng; tình hình th ực hiện nghĩa vụ k ê khai thu ế v à n ộp thuế; nguồn lực t ài chính; nhân s ự chủ chốt; m áy móc, thi ết bị chủ yếu; hợp đồng đ ã và đang th ực hiện, năng lực sản xuất, trong đ ó h ợp đồng thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu được c ông khai các n ội dung ch ính;
d) Thông tin v ề uy t ín c ủa nh à th ầu trong việc tham dự thầu bao gồm th ông tin v ề c ác hành vi vi ph ạm trong qu á trình tham d ự thầu quy định tại khoản 1 Điều 20 của Nghị định này ;
đ) Thông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu, bao gồm c ác thông tin quy đ ịnh tại khoản 3 Điều 20 của Nghị định này
và thông tin v ề qu á trình th ực hiện hợp đồng;
e) Các thông tin khác v ề nh à th ầu.
2. Cơ s ở dữ liệu quốc gia về chất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng bao gồm c ác thông tin sau:
a) Tên hàng hóa;
b) Xu ất xứ, h ãng s ản xuất, k ý mã hi ệu, nh ãn mác;
c) Các đ ặc t ính k ỹ thuật chủ yếu;
d) Ch ủ đầu tư, đơn vị sử dụng h àng hóa;
đ) Ch ất lượng h àng hóa theo quy đ ịnh tại c ác khoản 5, 6 và 7 Điều 20 của Nghị định này ;
e) Các thông tin khác.
3. Cơ s ở dữ liệu quốc gia về nh à th ầu, chất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng được cập nhật thường xuy ên đ ể bảo đảm th ông tin khách quan, trung th ực cho việc lựa chọn nh à th ầu.
4. B ộ T ài chính quy đ ịnh chi tiết Điều này .
Điều 20. Thông tin về kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu và chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
1. Tr ừ trường hợp nh à th ầu đồng thời được xếp thứ nhất ở nhiều g ói th ầu hoặc do bất khả kh áng, nhà th ầu bị đ ánh giá v ề uy t ín trong vi ệc tham dự thầu khi thực hiện c ác hành vi sau:
a) Nhà th ầu kh ông ti ến h ành ho ặc từ chối đối chiếu t ài li ệu hoặc đ ã đ ối chiếu t ài li ệu nhưng từ chối hoặc kh ông ký biên b ản đối chiếu t ài li ệu trong thời gian c ó hi ệu lực của hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất khi được mời đối chiếu t ài li ệu;
b) Nhà th ầu kh ông ti ến h ành ho ặc từ chối thương thảo hợp đồng (nếu c ó) ho ặc đ ã ti ến h ành nhưng t ừ chối hoặc kh ông ký k ết bi ên b ản thương thảo hợp đồng trong thời gian c ó hi ệu lực của hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất khi được mời v ào thương th ảo hợp đồng, trừ trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 45 của Nghị định này ;
c) Nhà th ầu được lựa chọn tr úng th ầu nhưng kh ông ti ến h ành ho ặc từ chối tiến h ành hoàn thi ện hợp đồng, thỏa thuận khung hoặc kh ông ký k ết hợp đồng, thỏa thuận khung, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này ;
d) Nhà th ầu đ ã ký th ỏa thuận khung nhưng kh ông ti ến h ành ho ặc từ chối ho àn thi ện hợp đồng hoặc kh ông ký k ết hợp đồng.
đ) Nhà th ầu r út h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất sau thời điểm đ óng th ầu v à trong th ời gian c ó hi ệu lực của hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất;
e) Nhà th ầu kh ông n ộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo y êu c ầu của chủ đầu tư hoặc kh ông n ộp tiền mặt, s éc b ảo chi, thư bảo l ãnh d ự thầu hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo l ãnh theo quy đ ịnh của ph áp luật về đấu thầu;
g) Nhà th ầu kh ông th ực hiện biện ph áp b ảo đảm thực hiện hợp đồng;
h) Nhà th ầu từ chối hoặc kh ông xác nh ận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trong thời gian tối đa 03 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày ch ủ đầu tư mời nh à th ầu x ác nh ận về việc chấp thuận được trao hợp đồng tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc đ ã trúng th ầu nhưng kh ông th ực hiện theo cam kết trong đơn dự thầu đối với ch ào giá tr ực tuyến r út g ọn;
i) Nhà th ầu kh ông b ố tr í đư ợc nh ân s ự chủ chốt, thiết bị thi c ông ch ủ yếu để thực hiện g ói th ầu x ây l ắp, PC, phần x ây l ắp trong g ói th ầu EC theo cam kết trong đơn dự thầu đối với đấu thầu trong nước.
2. Trong th ời hạn 07 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nhà th ầu c ó hành vi quy đ ịnh tại khoản 1 Điều này , ch ủ đầu tư đăng tải danh s ách nhà th ầu v à các tài li ệu li ên quan trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia, trong đ ó nêu c ụ thể ng ày th ực hiện h ành vi đó. Đ ối với g ói th ầu dịch vụ tư vấn, th ông tin v ề uy t ín trong vi ệc tham dự thầu được sử dụng để đ ánh giá v ề kỹ thuật (nếu c ó). Đ ối với c ác gói th ầu c òn l ại, nh à th ầu c ó tên trong danh sách này khi tham d ự thầu phải thực hiện biện ph áp b ảo đảm dự thầu với gi á tr ị gấp 03 lần gi á tr ị y êu c ầu đối với nh à th ầu kh ác trong th ời hạn 02 năm kể từ lần cuối c ùng th ực hiện c ác hành vi quy đ ịnh tại khoản 1 Điều này
mà không b ị xem x ét, đánh giá v ề kỹ thuật trong qu á trình l ựa chọn nh à th ầu.
3. Thông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu gồm:
a) Ti ến độ thực hiện hợp đồng;
b) Ch ất lượng h àng hóa, d ịch vụ, c ông trình, bao g ồm c ác s ự cố xảy ra trong qu á trình th ực hiện hợp đồng (nếu c ó) và các y ếu tố kh ác có liên quan;
c) Vi ph ạm hợp đồng, chấm dứt hợp đồng v à lý do;
d) Các thông tin khác (n ếu cần thiết).
4. Ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong mua sắm tập trung c ó trách nhi ệm c ông khai k ết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Việc đăng tải th ông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng áp d ụng cho mỗi hợp đồng v à trên cơ s ở phạm vi c ông vi ệc thuộc hợp đồng m à nhà th ầu thực hiện. Thời gian đăng tải c ó th ể trong hoặc sau thời gian thực hiện g ói th ầu nhưng kh ông mu ộn hơn 06 th áng k ể từ ng ày k ết th úc th ời gian thực hiện g ói th ầu. Trường hợp thời gian bảo h ành dài hơn 06 tháng, ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong mua sắm tập trung c òn ph ải cập nhật kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu sau khi ho àn thành nghĩa v ụ bảo h ành (n ếu c ó).
Trong th ời hạn tối đa 20 ng ày k ể từ ng ày ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong mua sắm tập trung đăng tải th ông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu, nh à th ầu gửi phản hồi tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trường hợp nh à th ầu phản ánh đúng, ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong mua sắm tập trung c ó trách nhi ệm cập nhật lại th ông tin.
5. Thông tin v ề chất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng theo hợp đồng gồm:
a) Ch ất lượng của h àng hóa trên th ực tế so với quy định trong hợp đồng;
b) M ức độ nghi êm tr ọng của c ác l ỗi ph át sinh và vi ệc khắc phục c ác l ỗi ph át sinh ho ặc thay thế h àng m ới (nếu c ó);
c) T ần suất hư hỏng, gặp sự cố của h àng hóa và ch ất lượng dịch vụ bảo h ành, s ửa chữa, khắc phục (nếu c ó);
d) Đ ộ tin cậy, độ bền, hiệu suất, c ông su ất (nếu cần thiết);
đ) Các thông tin khác (n ếu cần thiết).
6. Thông tin v ề chất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng đối với thuốc, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế v à v ật tư, linh kiện để sửa chữa thiết bị y tế thực hiện theo quy định của ph áp luật về dược, thiết bị y tế.
7. Ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong mua sắm tập trung c ó trách nhi ệm c ông khai ch ất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng quy định tại khoản 5 Điều này
trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Thời gian c ông khai là sau th ời gian thực hiện g ói th ầu nhưng kh ông mu ộn hơn 06 th áng k ể từ ng ày k ết th úc th ời gian thực hiện g ói th ầu. Trường hợp thời gian bảo h ành dài hơn 06 tháng, ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong mua sắm tập trung c òn ph ải cập nhật th ông tin v ề chất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng sau khi ho àn thành nghĩa v ụ bảo h ành (n ếu c ó).
Trong th ời hạn tối đa 20 ng ày k ể từ ng ày ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong mua sắm tập trung đăng tải th ông tin v ề chất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng, nh à th ầu gửi phản hồi tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trường hợp nh à th ầu phản ánh đúng, ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong mua sắm tập trung c ó trách nhi ệm cập nhật lại th ông tin.
8. Ch ủ đầu tư hoặc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm đối với mua sắm tập trung chịu tr ách nhi ệm trước ph áp luật về t ính trung th ực, kh ách quan đ ối với th ông tin k ết quả thực hiện hợp đồng, chất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng được c ông b ố.
9. Cơ s ở dữ liệu về kết quả thực hiện hợp đồng v à ch ất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng quy định tại c ác khoản 3, 5 v à 6 Điều này
đư ợc sử dụng để l àm căn c ứ x ây d ựng ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật, đưa v ào công th ức x ác đ ịnh gi á đánh giá (n ếu c ó). Trư ờng hợp cần thiết, chủ đầu tư c ó th ể c ông b ố bổ sung th ông tin ngoài các thông tin quy đ ịnh tại c ác khoản 3, 5 v à 6 Điều này
đ ể l àm căn c ứ x ây d ựng ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật, đưa v ào công th ức x ác đ ịnh gi á đánh giá (n ếu c ó). Vi ệc x ây d ựng c ác tiêu chí đánh giá v ề kỹ thuật phải bảo đảm kh ông đư ợc l àm h ạn chế sự tham gia của nh à th ầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nh à th ầu g ây ra s ự cạnh tranh kh ông bình đ ẳng theo quy định tại khoản 3 Điều 44 của Luật Đấu thầu .
Điều 21. Điều kiện năng lực, kinh nghiệm đối với tổ chuyên gia, tổ thẩm định
1. Thành viên t ổ chuy ên gia, t ổ thẩm định phải đ áp ứng y êu c ầu sau đ ây:
a) Có chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này;
b) T ốt nghiệp đại học trở l ên; đ ối với g ói th ầu thuộc lĩnh vực an ninh, quốc ph òng, giáo d ục, chủ đầu tư quyết định lựa chọn th ành viên tham gia t ổ chuy ên gia, t ổ thẩm định bảo đảm c ó năng l ực thực hiện c ông vi ệc được giao;
c) Có năng l ực h ành vi dân s ự đầy đủ theo quy định của ph áp luật ; kh ông đang b ị truy cứu tr ách nhi ệm h ình s ự;
d) Có t ối thiểu 03 năm c ông tác thu ộc một trong c ác lĩnh v ực li ên quan đ ến nội dung ph áp lý, k ỹ thuật, t ài chính c ủa g ói th ầu: c ó kinh nghi ệm hoặc thực hiện c ác n ội dung li ên quan đ ến kỹ thuật n êu trong h ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu hoặc c ác công vi ệc về t ài chính ho ặc c ác công vi ệc về ph áp lý.
2. Đ ối với g ói th ầu thuộc dự án khoa h ọc, c ông ngh ệ v à đ ổi mới s áng t ạo theo quy định của ph áp luật về khoa học, c ông ngh ệ v à đ ổi mới s áng t ạo; dự án ứng dụng c ông ngh ệ cao theo quy định của ph áp luật về c ông ngh ệ cao, ứng dụng c ông ngh ệ mới theo quy định của ph áp luật về chuyển giao c ông ngh ệ, chủ đầu tư quyết định lựa chọn th ành viên tham gia t ổ chuy ên gia, t ổ thẩm định bảo đảm c ó năng l ực thực hiện c ông vi ệc được giao m à không b ắt buộc phải đ áp
ứng y êu c ầu tại điểm a v à điểm d khoản 1 Điều này , tr ừ trường hợp th ành viên t ổ chuy ên gia, t ổ thẩm định l à tư v ấn c á nhân ho ặc c á nhân thu ộc tổ chức tư vấn đấu thầu.
Trư ờng hợp cần ý ki ến của chuy ên gia chuyên ngành thì các chuyên gia này không b ắt buộc c ó ch ứng chỉ nghiệp vụ chuy ên môn v ề đấu thầu.
3. Đ ối với lĩnh vực y tế, trường hợp chủ đầu tư kh ông có nhân s ự đ áp ứng y êu c ầu quy định tại khoản 1 Điều này
thì đư ợc huy động, giao việc cho c ác nhân s ự thuộc quyền quản l ý ho ặc mời c ác cán b ộ thuộc Sở Y tế, Bộ Y tế v à các chuyên gia trong lĩnh v ực y tế tham gia tổ chuy ên gia, t ổ thẩm định m à không ph ải đ áp ứng quy định tại điểm a v à điểm b khoản 1 Điều này
ho ặc thu ê đơn v ị tư vấn. Việc tổ chức lựa chọn nh à th ầu phải đ áp ứng mục ti êu c ủa c ông tác đ ấu thầu l à c ạnh tranh, c ông b ằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế v à trách nhi ệm giải tr ình.
Điều 22. Công khai thông tin về lựa chọn nhà thầu
1. Các thông tin v ề lựa chọn nh à th ầu được đăng tải c ông khai trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Luật Đấu thầu . Chủ đầu tư c ó trách nhi ệm đăng tải th ông tin sau trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia:
a) Nhà th ầu kh ông b ảo đảm uy t ín khi tham d ự thầu;
b) Nhà th ầu bị chấm dứt hợp đồng do lỗi của nh à th ầu;
c) Nhà th ầu bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của ph áp luật đấu thầu v à các t ổ chức, c á nhân có hành vi vi ph ạm kh ác.
Trư ờng hợp cần sửa đổi c ác thông tin này, ch ủ đầu tư thực hiện sửa đổi, đ ính kèm quy ết định sửa đổi, n êu rõ lý do s ửa đổi v à ch ịu tr ách nhi ệm về c ác thông tin s ửa đổi.
- Bộ Tài chính quy định chi tiết về việc đăng tải thông tin, quản lý, sử dụng thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 23. Đăng ký và quản lý tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
1. Vi ệc đăng k ý tham gia H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia thực hiện như sau:
a) T ổ chức, c á nhân nh ập th ông tin vào đơn đăng ký đư ợc h ình thành trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Cổng dịch vụ c ông qu ốc gia (nếu c ó);
b) T ổ chức nộp Hồ sơ đăng k ý trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Cổng dịch vụ c ông qu ốc gia (nếu c ó) g ồm c ác tài li ệu sau: đơn đăng k ý quy đ ịnh tại điểm a khoản này
đư ợc k ý ho ặc x ác th ực điện tử, đ óng d ấu (nếu c ó) b ởi đại diện hợp ph áp c ủa tổ chức; giấy ủy quyền (nếu c ó); quy ết định th ành l ập hoặc giấy chứng nhận đăng k ý doanh nghi ệp hoặc giấy chứng nhận đăng k ý h ộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng k ý h ợp t ác xã, liên hi ệp hợp t ác xã, t ổ hợp t ác ho ặc c ác tài li ệu tương đương kh ác trong trư ờng hợp tổ chức kh ông có tên trên H ệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp;
c) Cá nhân n ộp Hồ sơ đăng k ý trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Cổng dịch vụ c ông qu ốc gia (nếu c ó) g ồm c ác tài li ệu sau: đơn đăng k ý quy đ ịnh tại điểm a khoản này
đư ợc k ý ho ặc x ác th ực điện tử bởi c á nhân đăng ký; b ản chụp hộ chiếu hoặc t ài li ệu tương đương đối với c á nhân mang qu ốc tịch nước ngo ài.
2. Vi ệc cập nhật th ông tin tài khoản của tổ chức, c á nhân trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia được thực hiện như sau:
a) Thông tin c ập nhật bao gồm: bổ sung, sửa đổi th ông tin đã đăng ký; b ổ sung vai tr ò trong ho ạt động đấu thầu; chấm dứt, tạm ngừng, kh ôi ph ục trạng th ái tham gia;
b) T ổ chức, c á nhân c ập nhật th ông tin tài khoản v à th ực hiện k ý s ố x ác nh ận tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
3. H ồ sơ của tổ chức, c á nhân quy đ ịnh tại khoản 1 Điều này
đư ợc xử l ý trong th ời hạn tối đa 02 ng ày làm vi ệc kể từ khi nhận được y êu c ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Kết quả xử l ý h ồ sơ của tổ chức, c á nhân đư ợc th ông báo trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Cổng dịch vụ c ông qu ốc gia (nếu c ó), thư đi ện tử (e-mail).
4. T ổ chức, c á nhân c ố t ình c ập nhật th ông tin tài khoản theo quy định tại khoản 2 Điều này
ho ặc đăng tải th ông tin quy đ ịnh tại Điều 7 và Điều 8 của Luật Đấu thầu m à n ội dung th ông tin này không có th ật th ì b ị kh óa tài khoản trong thời hạn 12 th áng k ể từ ng ày phát hi ện h ành vi này.
5. Trư ờng hợp thu ê tư v ấn đấu thầu để l àm t ổ chuy ên gia, t ổ thẩm định, tư vấn đấu thầu kh ông đư ợc thay chủ đầu tư đăng tải c ác n ội dung thuộc tr ách nhi ệm đăng tải của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Luật Đấu thầu . Trường hợp tư vấn đấu thầu, tổ chức, c á nhân s ử dụng t ài khoản
của m ình đ ể đăng tải th ông tin thay cho ch ủ đầu tư th ì nhà th ầu tư vấn, tổ chức, c á nhân s ẽ bị kh óa tài khoản trong thời hạn 06 th áng k ể từ ng ày phát hi ện h ành vi này.
Chương II
QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN
Mục 1. PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 24. Quy trình chi tiết
1. Chu ẩn bị lựa chọn nh à th ầu, bao gồm:
a) L ựa chọn danh s ách ng ắn (nếu cần thiết);
b) L ập hồ sơ mời thầu;
c) Th ẩm định (nếu c ó) và phê duy ệt hồ sơ mời thầu.
2. T ổ chức lựa chọn nh à th ầu, bao gồm:
a) M ời thầu;
b) Phát hành, s ửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu;
c) Chu ẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu;
d) M ở thầu.
3. Đánh giá h ồ sơ dự thầu v à trình k ết quả đ ánh giá h ồ sơ dự thầu, bao gồm:
a) Ki ểm tra, đ ánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ dự thầu;
b) Đánh giá chi ti ết hồ sơ dự thầu v à x ếp hạng nh à th ầu (nếu c ó nhi ều hơn 01 nh à th ầu);
c) Trình k ết quả đ ánh giá h ồ sơ dự thầu.
4. Thương th ảo hợp đồng (nếu c ó) đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 45 của Nghị định này
đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, xây l ắp, cung cấp dịch vụ phi tư vấn áp d ụng đấu thầu quốc tế, g ói th ầu hỗn hợp v à gói th ầu áp d ụng đấu thầu hạn chế quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu thầu .
5. Th ẩm định, ph ê duy ệt, c ông khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu v à gi ải th ích lý do nhà th ầu kh ông trúng th ầu theo y êu c ầu của nh à th ầu (nếu c ó).
6. Hoàn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng.
7. Các ho ạt động đấu thầu trước quy định tại Điều 42 của Luật Đấu thầu được thực hiện theo quy tr ình, th ủ tục quy định tại c ác khoản 1, 2, 3, 4 v à 5 Điều này . Vi ệc ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng quy định tại khoản 6 Điều này
ch ỉ được thực hiện sau khi dự án đư ợc ph ê duy ệt đầu tư.
Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, ngoài nhà th ầu l à t ổ chức, nh à th ầu l à cá nhân, nhóm cá nhân chào th ầu sản phẩm đổi mới s áng t ạo của m ình đáp ứng quy định tại khoản 4 Điều 6 của Nghị định này
đư ợc tham dự thầu.
Điều 25. Lựa chọn danh sách ngắn
Căn c ứ quy m ô, tính ch ất của g ói th ầu, chủ đầu tư quyết định áp d ụng thủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn. Việc áp d ụng thủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn phải được ghi trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu.
1. Đ ối với đấu thầu rộng r ãi:
a) L ập hồ sơ mời sơ tuyển:
H ồ sơ mời sơ tuyển bao gồm c ác n ội dung: th ông tin tóm t ắt về dự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu; chỉ dẫn việc chuẩn bị v à n ộp hồ sơ dự sơ tuyển; ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề t ính h ợp lệ của hồ sơ dự sơ tuyển; ti êu chu ẩn về năng lực v à kinh nghi ệm của nh à th ầu.
Tiêu chu ẩn đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển được x ây d ựng theo c ác tiêu chí đ ạt, kh ông đ ạt, trong đ ó quy đ ịnh mức tối thiểu để đ ánh giá là đ ạt đối với từng nội dung về năng lực v à kinh nghi ệm của nh à th ầu;
b) Th ẩm định v à phê duy ệt hồ sơ mời sơ tuyển:
Ch ủ đầu tư kh ông b ắt buộc thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển; trường hợp c ó yêu c ầu thẩm định th ì th ực hiện theo quy định tại Điều 135 của Nghị định này
trư ớc khi ph ê duy ệt. Việc ph ê duy ệt hồ sơ mời sơ tuyển được thực hiện bằng văn bản căn cứ v ào t ờ tr ình phê duy ệt, b áo cáo th ẩm định hồ sơ mời sơ tuyển (nếu c ó);
c) Thông báo m ời sơ tuyển thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu ;
d) Phát hành h ồ sơ mời sơ tuyển:
H ồ sơ mời sơ tuyển được ph át hành mi ễn ph í trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự sơ tuyển tối thiểu l à 09 ngày đ ối với đấu thầu trong nước, 18 ng ày đ ối với đấu thầu quốc tế. Trường hợp sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển th ì th ực hiện trong thời gian tối thiểu 03 ng ày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu;
đ) Ti ếp nhận v à qu ản l ý h ồ sơ dự sơ tuyển:
Ch ủ đầu tư tiếp nhận v à qu ản l ý các h ồ sơ dự sơ tuyển đ ã n ộp theo chế độ quản l ý h ồ sơ mật cho đến khi c ông khai k ết quả sơ tuyển;
e) M ở v à đánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển:
H ồ sơ dự sơ tuyển được nộp trong thời hạn v à đ ịa điểm quy định tại hồ sơ mời sơ tuyển v à đư ợc mở ngay sau thời điểm đ óng th ầu. Việc mở hồ sơ dự sơ tuyển phải được ghi th ành biên b ản, gửi cho c ác nhà th ầu nộp hồ sơ dự sơ tuyển v à đư ợc đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm mở thầu. Hồ sơ dự sơ tuyển được gửi sau thời điểm đ óng th ầu l à không h ợp lệ, kh ông đư ợc mở v à b ị loại. Việc đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển thực hiện theo ti êu chu ẩn đ ánh giá quy đ ịnh trong hồ sơ mời sơ tuyển. Nh à th ầu c ó h ồ sơ dự sơ tuyển được đ ánh giá đ ạt đối với tất cả c ác n ội dung về năng lực v à kinh nghi ệm được đưa v ào danh sách ng ắn.
Nhà th ầu l à cá nhân, nhóm cá nhân chào th ầu sản phẩm đổi mới s áng t ạo của m ình đáp ứng quy định tại khoản 4 Điều 6 của Nghị định này
thì không ph ải đ áp ứng một số ti êu chí quy đ ịnh tại khoản 3 Điều 10 của Nghị định này .
g) Trình, th ẩm định v à phê duy ệt kết quả sơ tuyển:
T ổ chuy ên gia l ập b áo cáo đánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển tr ình ch ủ đầu tư xem x ét mà không b ắt buộc phải thẩm định kết quả sơ tuyển, trường hợp chủ đầu tư c ó yêu c ầu, kết quả sơ tuyển được thẩm định theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 136 của Nghị định này . Căn c ứ b áo cáo đánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, b áo cáo th ẩm định kết quả sơ tuyển (nếu c ó), ch ủ đầu tư ph ê duy ệt kết quả sơ tuyển bằng văn bản. Trường hợp lựa chọn được danh s ách ng ắn, văn bản ph ê duy ệt kết quả sơ tuyển bao gồm t ên các nhà th ầu tr úng sơ tuy ển v à các n ội dung cần lưu ý (n ếu c ó). Trư ờng hợp kh ông l ựa chọn được danh s ách ng ắn, văn bản ph ê duy ệt kết quả sơ tuyển phải n êu rõ lý do không l ựa chọn được danh s ách ng ắn.
h) Công khai danh sách ng ắn: danh s ách ng ắn được đăng tải theo quy định tại điểm b khoản 1 và khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu v à thông báo đ ến c ác nhà th ầu nộp hồ sơ dự sơ tuyển.
2. Đ ối với đấu thầu hạn chế:
a) Xác đ ịnh, ph ê duy ệt danh s ách ng ắn gồm tối thiểu 03 nh à th ầu c ó năng l ực, kinh nghiệm đ áp ứng y êu c ầu của g ói th ầu v à có nhu c ầu tham dự thầu. Trường hợp c ó ít hơn 03 nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu th ì x ử l ý tình hu ống theo quy định tại khoản 3 Điều 140 của Nghị định này ;
b) Sau khi phê duy ệt, danh s ách ng ắn được đăng tải theo quy định tại điểm b khoản 1 và khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu .
3. Các nhà th ầu c ó tên trong danh sách ng ắn kh ông đư ợc li ên danh v ới nhau để tham dự thầu; trường hợp li ên danh v ới nh à th ầu ngo ài danh sách ng ắn th ì ph ải được sự chấp thuận của chủ đầu tư trước thời điểm đ óng th ầu.
Điều 26. Lập hồ sơ mời thầu
1. Căn c ứ lập hồ sơ mời thầu:
a) K ế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu được duyệt (nếu c ó);
b) K ế hoạch lựa chọn nh à th ầu được duyệt.
D ự thảo hồ sơ mời thầu được lập sau khi kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt hoặc c ó th ể được lập trong qu á trình l ập kế hoạch lựa chọn nh à th ầu nhưng phải bảo đảm được ph ê duy ệt sau khi kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt;
c) Tài li ệu về thiết kế, bản vẽ, thuyết minh về g ói th ầu (nếu c ó);
d) Các yêu c ầu về kỹ thuật của g ói th ầu gồm: đặc t ính, thông s ố kỹ thuật, y êu c ầu c ông ngh ệ, chất lượng dịch vụ, y êu c ầu kiểm tra, thử nghiệm, nghiệm thu v à các yêu c ầu về kỹ thuật kh ác (n ếu c ó);
đ) Các quy đ ịnh của ph áp luật về đấu thầu v à các quy đ ịnh của ph áp luật li ên quan; điều ước quốc tế, thỏa thuận vay (nếu c ó) đ ối với c ác d ự án s ử dụng vốn hỗ trợ ph át tri ển ch ính th ức, vốn vay ưu đ ãi;
e) Quy đ ịnh của ph áp luật về thuế, ph í, ưu đãi trong l ựa chọn nh à th ầu;
g) Các căn c ứ li ên quan khác.
- Hồ sơ mời thầu phải bao gồm đầy đủ các nội dung cần thiết để nhà thầu lập hồ sơ dự thầu và không được nêu điều kiện dẫn đến làm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng theo quy định tại
khoản 3 Điều 44 của Luật Đấu thầu . Nội dung của hồ sơ mời thầu bao gồm:
a) Ch ỉ dẫn nh à th ầu, t ùy ch ọn mua th êm (n ếu c ó);
b) B ảng dữ liệu đấu thầu;
c) Tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề t ính h ợp lệ của hồ sơ dự thầu; năng lực, kinh nghiệm của nh à th ầu (nếu c ó); k ỹ thuật; t ài chính, thương m ại; kết quả thực hiện c ác h ợp đồng tương tự trước đ ó và ch ất lượng h àng hóa tương t ự đ ã s ử dụng.
Trư ờng hợp sử dụng nh à th ầu phụ đặc biệt, hồ sơ mời thầu phải n êu rõ ph ạm vi c ông vi ệc v à yêu c ầu về năng lực, kinh nghiệm của nh à th ầu phụ đặc biệt.
d) Bi ểu mẫu mời thầu v à d ự thầu;
đ) Ph ạm vi cung cấp, y êu c ầu về kỹ thuật;
e) Điều
kiện v à bi ểu mẫu hợp đồng;
g) Các h ồ sơ, bản vẽ v à n ội dung kh ác (n ếu c ó).
3. H ồ sơ mời thầu phải quy định nội dung đ ánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm:
a) Có b ản gốc hồ sơ dự thầu;
b) Có đơn d ự thầu được đại diện hợp ph áp c ủa nh à th ầu k ý tên, đóng d ấu (nếu c ó) theo yêu c ầu của hồ sơ mời thầu; thời gian k ý đơn d ự thầu phải sau thời điểm ph át hành h ồ sơ mời thầu; kh ông đ ề xuất c ác giá d ự thầu kh ác nhau ho ặc c ó kèm theo điều kiện g ây b ất lợi cho chủ đầu tư. Đối với nh à th ầu li ên danh, đơn d ự thầu phải do đại diện hợp ph áp c ủa từng th ành viên liên danh ký tên, đóng d ấu (nếu c ó) ho ặc th ành viên đư ợc ph ân công thay m ặt li ên danh ký đơn d ự thầu theo ph ân công trách nhi ệm trong thỏa thuận li ên danh;
c) Hi ệu lực của hồ sơ dự thầu đ áp ứng y êu c ầu theo quy định trong hồ sơ mời thầu;
d) Có b ảo đảm dự thầu với gi á tr ị, thời hạn hiệu lực v à đơn v ị thụ hưởng đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu. Trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo h ình th ức nộp thư bảo l ãnh ho ặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo l ãnh thì thư b ảo l ãnh, gi ấy chứng nhận bảo hiểm bảo l ãnh không vi ph ạm một trong c ác trư ờng hợp sau đ ây: có giá tr ị thấp hơn, thời gian c ó hi ệu lực ngắn hơn so với y êu c ầu của hồ sơ mời thầu, kh ông đúng tên đơn v ị thụ hưởng, kh ông có ch ữ k ý h ợp lệ, k ý trư ớc khi ph át hành h ồ sơ mời thầu, c ó kèm theo các điều kiện g ây b ất lợi cho chủ đầu tư. Thư bảo l ãnh ho ặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo l ãnh ph ải được đại diện hợp ph áp c ủa tổ chức t ín d ụng trong nước hoặc chi nh ánh ngân hàng nư ớc ngo ài đư ợc th ành l ập theo ph áp luật Việt Nam, doanh nghiệp bảo hiểm phi nh ân th ọ trong nước, chi nh ánh doanh nghi ệp bảo hiểm phi nh ân th ọ nước ngo ài đư ợc th ành l ập theo ph áp luật Việt Nam k ý tên, đóng d ấu (nếu c ó). Đ ối với g ói th ầu bảo hiểm, nh à th ầu tham dự thầu kh ông đư ợc xuất tr ình gi ấy chứng nhận bảo hiểm bảo l ãnh do mình phát hành. Đ ối với g ói th ầu đấu thầu trước quy định tại Điều 42 của Luật Đấu thầu , nh à th ầu kh ông ph ải thực hiện biện ph áp b ảo đảm dự thầu nhưng phải cam kết trong đơn dự thầu về tr ách nhi ệm tham dự thầu;
đ) Không có tên trong hai ho ặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư c ách là nhà th ầu độc lập hoặc th ành viên trong liên danh;
e) Có th ỏa thuận li ên danh (trong trư ờng hợp li ên danh) đư ợc đại diện hợp ph áp c ủa từng th ành viên liên danh ký tên, đóng d ấu (nếu c ó); th ỏa thuận li ên danh ph ải n êu rõ n ội dung c ông vi ệc cụ thể v à ư ớc t ính giá tr ị tương ứng m à t ừng th ành viên trong liên danh s ẽ thực hiện. Việc ph ân chia công vi ệc trong li ên danh ph ải căn cứ c ác h ạng mục n êu trong b ảng gi á d ự thầu hoặc theo c ác công vi ệc thuộc qu á trình s ản xuất hạng mục trong bảng gi á d ự thầu, kh ông đư ợc ph ân chia các công vi ệc kh ông thu ộc c ác h ạng mục này
ho ặc kh ông thu ộc qu á trình s ản xuất c ác h ạng mục này ;
g) Nhà th ầu bảo đảm tư c ách h ợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu . Đối với đấu thầu quốc tế, trường hợp kh ông đ ủ điều kiện x ác đ ịnh nh à th ầu trong nước kh ông th ể tham gia v ào b ất cứ phần c ông vi ệc n ào c ủa g ói th ầu, chủ đầu tư c ó th ể thực hiện bước khảo s át s ự quan t âm c ủa nh à th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia như sau: đăng tải th ông báo đ ề nghị nh à th ầu trong nước tham gia k èm theo h ồ sơ mời thầu để c ác nhà th ầu trong nước đăng k ý m ột hoặc một số hạng mục c ông vi ệc của g ói th ầu m à nhà th ầu đ ó có th ể đảm nhận được trong thời gian tối thiểu 05 ng ày làm vi ệc; hết thời hạn đăng k ý, trư ờng hợp kh ông có nhà th ầu trong nước đăng k ý thì nhà th ầu nước ngo ài không ph ải li ên danh ho ặc sử dụng nh à th ầu phụ l à nhà th ầu trong nước, trong trường hợp này , h ồ sơ mời thầu kh ông quy đ ịnh nh à th ầu nước ngo ài ph ải li ên danh v ới nh à th ầu trong nước hoặc sử dụng nh à th ầu phụ trong nước;
h) Trong th ời hạn 03 năm trước thời điểm đ óng th ầu, nh à th ầu kh ông có nhân s ự (k ý k ết hợp đồng lao động với nh à th ầu tại thời điểm nh ân s ự thực hiện h ành vi vi ph ạm) bị T òa án k ết án có hành vi vi ph ạm quy định về đấu thầu g ây h ậu quả nghi êm tr ọng theo quy định của ph áp luật về h ình s ự nhằm mục đ ích cho nhà th ầu đ ó trúng th ầu.
4. Tiêu chu ẩn đ ánh giá h ồ sơ dự thầu đối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa bao g ồm:
a) Tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm:
S ử dụng ti êu chí đ ạt, kh ông đ ạt để x ây d ựng ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm, trong đ ó quy đ ịnh mức y êu c ầu tối thiểu để đ ánh giá là đ ạt đối với từng nội dung về năng lực v à kinh nghi ệm của nh à th ầu, gồm: kinh nghiệm thực hiện c ác h ợp đồng cung cấp h àng hóa tương t ự (nếu c ó); năng l ực sản xuất h àng hóa (n ếu c ó); năng l ực t ài chính g ồm gi á tr ị t ài s ản r òng, doanh thu; vi ệc thực hiện nghĩa vụ k ê khai thu ế, nộp thuế v à các ch ỉ ti êu c ần thiết kh ác đ ể đ ánh giá năng l ực về t ài chính c ủa nh à th ầu; cơ sở vật chất kỹ thuật, tr ình đ ộ c án b ộ chuy ên môn th ực hiện c ác d ịch vụ li ên quan (n ếu c ó yêu c ầu).
Vi ệc x ác đ ịnh mức độ y êu c ầu cụ thể đối với từng ti êu chu ẩn quy định tại điểm này
căn c ứ theo y êu c ầu của từng g ói th ầu. Nh à th ầu được đ ánh giá đ ạt tất cả nội dung quy định tại điểm này
thì đáp ứng y êu c ầu về năng lực v à kinh nghi ệm.
Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, nhà th ầu l à cá nhân, nhóm cá nhân chào th ầu sản phẩm đổi mới s áng t ạo của m ình đáp ứng quy định tại khoản 4 Điều 6 của Nghị định này
thì không ph ải đ áp ứng một số ti êu chí quy đ ịnh tại khoản 3 Điều 10 của Nghị định này .
Nhà th ầu l à h ộ kinh doanh kh ông ph ải nộp b áo cáo tài chính, không ph ải đ áp ứng y êu c ầu về gi á tr ị t ài s ản r òng.
b) Tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật:
S ử dụng ti êu chí đ ạt, kh ông đ ạt hoặc phương ph áp ch ấm điểm để x ây d ựng ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật.
Trư ờng hợp sử dụng phương ph áp đ ạt, kh ông đ ạt, đối với c ác tiêu chí đánh giá t ổng qu át, ch ỉ sử dụng ti êu chí đ ạt, kh ông đ ạt. Đối với c ác tiêu chí chi ti ết cơ bản trong ti êu chí t ổng qu át, ch ỉ sử dụng ti êu chí đ ạt, kh ông đ ạt; đối với c ác tiêu chí chi ti ết kh ông cơ b ản trong ti êu chí t ổng qu át, ngoài tiêu chí đ ạt, kh ông đ ạt, được áp d ụng th êm tiêu chí ch ấp nhận được nhưng kh ông đư ợc vượt qu á 30% t ổng số c ác tiêu chí chi ti ết trong ti êu chí t ổng qu át đó. Tiêu chí t ổng qu át đư ợc đ ánh giá là đ ạt khi tất cả c ác tiêu chí chi ti ết cơ bản được đ ánh giá là đ ạt v à các tiêu chí chi ti ết kh ông cơ b ản được đ ánh giá là đ ạt hoặc chấp nhận được.
Trư ờng hợp sử dụng phương ph áp ch ấm điểm th ì ph ải quy định mức điểm tối thiểu v à m ức điểm tối đa đối với từng ti êu chí t ổng qu át. Có th ể quy định mức điểm tối thiểu đối với ti êu chí chi ti ết cơ bản trong ti êu chí t ổng qu át; không đư ợc quy định mức điểm tối thiểu đối với c ác tiêu chí chi ti ết kh ông cơ b ản. Mức điểm y êu c ầu tối thiểu về kỹ thuật quy định kh ông th ấp hơn 70% tổng số điểm tối đa về kỹ thuật. Đối với g ói th ầu c ó yêu c ầu kỹ thuật cao, mức điểm y êu c ầu tối thiểu về kỹ thuật từ 80% đến 90% tổng số điểm tối đa về kỹ thuật; đối với g ói th ầu cần xem x ét trên cơ s ở ch ú tr ọng tới c ác y ếu tố kỹ thuật, chủ đầu tư c ó th ể quy định mức điểm y êu c ầu tối thiểu về kỹ thuật kh ông th ấp hơn 80% tổng số điểm tối đa về kỹ thuật. Ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật được x ây d ựng tr ên cơ s ở c ác y ếu tố về khả năng đ áp ứng c ác yêu c ầu về số lượng, chất lượng, thời hạn giao h àng, v ận chuyển, lắp đặt, bảo h ành, cung c ấp c ác d ịch vụ sau b án hàng (n ếu c ó), thông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này
và các yêu c ầu kh ác nêu trong h ồ sơ mời thầu. Căn cứ v ào t ừng g ói th ầu cụ thể, khi lập hồ sơ mời thầu phải cụ thể h óa các tiêu chí làm cơ s ở để đ ánh giá v ề kỹ thuật bao gồm: đặc t ính, thông s ố kỹ thuật của h àng hóa, tiêu chu ẩn sản xuất, ti êu chu ẩn chế tạo v à công ngh ệ; t ính h ợp l ý và hi ệu quả kinh tế của c ác gi ải ph áp k ỹ thuật, biện ph áp t ổ chức cung cấp, lắp đặt h àng hóa; m ức độ đ áp ứng c ác yêu c ầu về bảo h ành, b ảo tr ì; m ức độ đ áp ứng c ác yêu c ầu về cung cấp vật tư, thiết bị thay thế v à các d ịch vụ li ên quan khác (n ếu c ó) trong toàn b ộ qu á trình s ử dụng của h àng hóa; kh ả năng th ích ứng về mặt địa l ý, môi trư ờng; t ác đ ộng đối với m ôi trư ờng v à bi ện ph áp gi ải quyết; c ác y ếu tố về điều kiện thương mại, thời gian giao h àng, đào t ạo chuyển giao c ông ngh ệ, cung cấp c ác d ịch vụ sau b án hàng; ti ến độ cung cấp h àng hóa; y ếu tố th ân thi ện m ôi trư ờng; th ông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này ; ch ất lượng h àng hóa tương t ự được c ông khai theo quy đ ịnh tại Điều 20 của Nghị định này
(n ếu c ó); các y ếu tố cần thiết kh ác.
c) Xác đ ịnh gi á th ấp nhất (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất): x ác đ ịnh gi á d ự thầu; sửa lỗi; hiệu chỉnh sai lệch; trừ gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó); xác đ ịnh gi á tr ị ưu đ ãi (n ếu c ó); chuy ển đổi gi á d ự thầu sang một loại đồng tiền chung (nếu c ó); so sánh gi ữa c ác h ồ sơ dự thầu để x ác đ ịnh gi á th ấp nhất;
d) Tiêu chu ẩn x ác đ ịnh gi á đánh giá (đ ối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá đánh giá):
Công th ức x ác đ ịnh gi á đánh giá:
G ĐG
= G ± Δ G + Δ ƯĐ
Trong đó:
G = (giá d ự thầu ± giá tr ị sửa lỗi ± giá tr ị hiệu chỉnh sai lệch) - gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó).
Δ G
l à giá tr ị c ác y ếu tố được quy về một mặt bằng cho cả v òng đ ời sử dụng của h àng hóa bao g ồm c ác y ếu tố như: thời gian giao h àng; ti ến độ thanh to án; chi phí cho các h ạng mục vật tư, phụ t ùng thay th ế trong thời gian đầu; khả năng sẵn s àng cung c ấp vật tư, phụ t ùng thay th ế v à các d ịch vụ sau b án hàng cho hàng hóa đư ợc ch ào trong h ồ sơ dự thầu tại địa điểm dự án; chi phí vòng đ ời sử dụng; hiệu suất v à công su ất của thiết bị; c ác y ếu tố của đấu thầu bền vững (nếu c ó); thông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này ; ch ất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng được c ông khai theo quy đ ịnh tại Điều 20 của Nghị định này , bao g ồm cả việc xem x ét xu ất xứ; c ác y ếu tố kh ác (n ếu c ó).
Δ ƯĐ
l à giá tr ị phải cộng th êm đ ối với đối tượng kh ông đư ợc hưởng ưu đ ãi theo quy đ ịnh tại các điểm b, d khoản 1, các điểm b, d khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 6 của Nghị định này .
5. Tiêu chu ẩn đ ánh giá h ồ sơ dự thầu đối với g ói th ầu x ây l ắp bao gồm:
a) Tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm:
S ử dụng ti êu chí đ ạt, kh ông đ ạt để x ây d ựng ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm, trong đ ó quy đ ịnh mức y êu c ầu tối thiểu để đ ánh giá là đ ạt đối với từng nội dung về năng lực v à kinh nghi ệm của nh à th ầu, gồm: kinh nghiệm thực hiện c ác gói th ầu tương tự (nếu c ó); năng l ực kỹ thuật: số lượng, tr ình đ ộ chuy ên môn c ủa c án b ộ chủ chốt, số lượng, chủng loại thiết bị thi c ông ch ủ yếu c ó kh ả năng huy động để thực hiện g ói th ầu (nếu c ó yêu c ầu); năng lực t ài chính: giá tr ị t ài s ản r òng, doanh thu; vi ệc thực hiện nghĩa vụ k ê khai thu ế, nộp thuế v à các ch ỉ ti êu c ần thiết kh ác đ ể đ ánh giá v ề năng lực t ài chính c ủa nh à th ầu.
Vi ệc x ác đ ịnh mức độ y êu c ầu cụ thể đối với từng ti êu chu ẩn quy định tại điểm này
căn c ứ theo y êu c ầu của từng g ói th ầu. Nh à th ầu được đ ánh giá đ ạt tất cả nội dung quy định tại điểm này
thì đáp ứng y êu c ầu về năng lực v à kinh nghi ệm;
b) Tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật:
S ử dụng ti êu chí đ ạt, kh ông đ ạt hoặc phương ph áp ch ấm điểm để x ây d ựng ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật.
Trư ờng hợp sử dụng phương ph áp đ ạt, kh ông đ ạt, đối với c ác tiêu chí đánh giá t ổng qu át, ch ỉ sử dụng ti êu chí đ ạt, kh ông đ ạt. Đối với c ác tiêu chí chi ti ết cơ bản trong ti êu chí t ổng qu át, ch ỉ sử dụng ti êu chí đ ạt, kh ông đ ạt; đối với c ác tiêu chí chi ti ết kh ông cơ b ản trong ti êu chí t ổng qu át, ngoài tiêu chí đ ạt, kh ông đ ạt, được áp d ụng th êm tiêu chí ch ấp nhận được nhưng kh ông đư ợc vượt qu á 30% t ổng số c ác tiêu chí chi ti ết trong ti êu chí t ổng qu át đó. Tiêu chí t ổng qu át đư ợc đ ánh giá là đ ạt khi tất cả c ác tiêu chí chi ti ết cơ bản được đ ánh giá là đ ạt v à các tiêu chí chi ti ết kh ông cơ b ản được đ ánh giá là đ ạt hoặc chấp nhận được.
Trư ờng hợp sử dụng phương ph áp ch ấm điểm th ì ph ải quy định mức điểm tối thiểu v à m ức điểm tối đa đối với từng ti êu chí t ổng qu át. Có th ể quy định mức điểm tối thiểu đối với ti êu chí chi ti ết cơ bản trong ti êu chí t ổng qu át; không đư ợc quy định mức điểm tối thiểu đối với c ác tiêu chí chi ti ết kh ông cơ b ản.
Vi ệc x ây d ựng ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật dựa tr ên các n ội dung về khả năng đ áp ứng c ác yêu c ầu về hồ sơ thiết kế, phạm vi c ông vi ệc, th ông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này
và các yêu c ầu kh ác nêu trong h ồ sơ mời thầu. Căn cứ v ào t ừng g ói th ầu cụ thể, khi lập hồ sơ mời thầu phải cụ thể h óa các tiêu chí làm cơ s ở để đ ánh giá v ề kỹ thuật bao gồm: t ính h ợp l ý và kh ả thi của c ác gi ải ph áp k ỹ thuật, biện ph áp t ổ chức thi c ông phù h ợp với đề xuất về tiến độ thi c ông; ti ến độ thi c ông; cách th ức quản l ý d ự án bao g ồm: tổ chức quản l ý d ự án, t ổ chức quản l ý hi ện trường; c ác bi ện ph áp b ảo đảm chất lượng; bảo đảm điều kiện vệ sinh m ôi trư ờng v à các điều kiện kh ác như phòng cháy, ch ữa ch áy, an toàn lao đ ộng; mức độ đ áp ứng c ác yêu c ầu về bảo h ành, b ảo tr ì; các y ếu tố th ân thi ện m ôi trư ờng (nếu c ó) g ồm việc sử dụng c ác v ật tư, vật liệu, biện ph áp t ổ chức thi c ông, dây chuy ền, c ông ngh ệ thi c ông và các y ếu tố kh ác (n ếu c ó); thông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này ; các y ếu tố cần thiết kh ác; không đư ợc đưa y êu c ầu về khả năng huy động nh ân s ự chủ chốt, thiết bị thi c ông ch ủ yếu trong y êu c ầu về kỹ thuật.
Tr ừ trường hợp do t ính ch ất của g ói th ầu m à h ồ sơ mời thầu y êu c ầu nh à th ầu phải thực hiện theo đ úng bi ện ph áp thi công nêu trong h ồ sơ mời thầu, hồ sơ mời thầu cần quy định nh à th ầu được đề xuất biện ph áp thi công khác v ới biện ph áp thi công nêu trong h ồ sơ mời thầu.
Đ ối với nội dung c ông vi ệc x ây l ắp thuộc g ói th ầu x ây l ắp, EC, ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật được đưa ra y êu c ầu về nh ãn hi ệu theo nh óm nhãn hi ệu cho nguy ên nhiên v ật liệu, vật tư v à các y ếu tố đầu v ào khác (đ ầu v ào cho vi ệc thi c ông theo quy đ ịnh của ph áp luật x ây d ựng c ác h ạng mục c ông vi ệc quy định trong hồ sơ mời thầu m à không ph ải l à m ột hạng mục c ông vi ệc của g ói th ầu). Nh à th ầu được ch ào theo nhãn hi ệu c ác nguyên nhiên v ật liệu, vật tư v à các y ếu tố đầu v ào khác theo quy đ ịnh trong hồ sơ mời thầu hoặc nh ãn hi ệu kh ác có ch ất lượng tương đương hoặc tốt hơn.
c) Vi ệc x ác đ ịnh gi á th ấp nhất (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất) thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều này ;
d) Tiêu chu ẩn x ác đ ịnh gi á đánh giá (đ ối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá đánh giá):
Công th ức x ác đ ịnh gi á đánh giá:
G ĐG = G ± Δ G
- Δ ƯĐ
Trong đó:
G = (giá d ự thầu ± giá tr ị sửa lỗi ± giá tr ị hiệu chỉnh sai lệch) - giá tr ị giảm gi á (n ếu c ó).
Δ G
l à giá tr ị c ác y ếu tố được quy về một mặt bằng cho cả v òng đ ời sử dụng của c ông trình bao g ồm c ác y ếu tố như: tiến độ ho àn thành công trình; chi phí vòng đ ời trong to àn b ộ qu á trình s ử dụng của c ông trình; chi phí lãi vay (n ếu c ó); các y ếu tố của đấu thầu bền vững (nếu c ó); thông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này ; các y ếu tố kh ác (n ếu c ó).
Δ ƯĐ
l à giá tr ị phải cộng th êm đ ối với đối tượng kh ông đư ợc hưởng ưu đ ãi theo quy đ ịnh tại điểm b khoản 2 Điều 7 của Nghị định này .
6. Đ ối với g ói th ầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn v à gói th ầu hỗn hợp:
Căn c ứ quy m ô, tính ch ất của g ói th ầu v à quy đ ịnh tại c ác khoản 2, 4 v à 5 Điều này
đ ể x ác đ ịnh ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm (nếu c ó); tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật; x ác đ ịnh gi á th ấp nhất (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất) hoặc ti êu chu ẩn x ác đ ịnh gi á đánh giá (đ ối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá đánh giá) cho phù h ợp.
7. Không s ử dụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá và phương pháp d ựa tr ên k ỹ thuật đối với g ói th ầu áp d ụng phương thức lựa chọn nh à th ầu một giai đoạn một t úi h ồ sơ. Đối với g ói th ầu cần xem x ét trên cơ s ở ch ú tr ọng tới c ác y ếu tố kỹ thuật, chủ đầu tư c ó th ể quy định mức điểm y êu c ầu tối thiểu về kỹ thuật kh ông th ấp hơn 80% tổng số điểm tối đa về kỹ thuật.
8. Đ ối với g ói th ầu chia phần, hồ sơ mời thầu phải n êu rõ điều kiện ch ào th ầu, biện ph áp và giá tr ị bảo đảm dự thầu cho từng phần hoặc nhiều phần v à phương pháp đánh giá đ ối với từng phần hoặc nhiều phần để c ác nhà th ầu t ính toán phương án chào th ầu theo khả năng của m ình.
- Quy định về nhãn hiệu, xuất xứ của hàng hóa:
a) Tr ừ trường hợp quy định tại điểm e khoản 3 Điều 10, khoản 2 Điều 44, khoản 1 Điều 56 của Luật Đấu thầu v à quy đ ịnh tại điểm b khoản 5 Điều này , h ồ sơ mời thầu kh ông đư ợc n êu yêu c ầu về nh ãn hi ệu, xuất xứ cụ thể của h àng hóa;
b) Đ ối với nội dung quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đấu thầu , trường hợp hồ sơ mời thầu c ó quy đ ịnh về xuất xứ theo nh óm nư ớc, v ùng lãnh th ổ m à không bao g ồm xuất xứ Việt Nam th ì hàng hóa có xu ất xứ Việt Nam vẫn được xem x ét, đánh giá;
c) H ồ sơ mời thầu được n êu nhãn hi ệu, catal ô c ủa một sản phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho y êu c ầu về kỹ thuật của h àng hóa nhưng ph ải ghi k èm theo c ụm từ “hoặc tương đương” sau nh ãn hi ệu, catal ô đ ồng thời phải quy định r õ n ội h àm tương đương v ới h àng hóa đó v ề đặc t ính k ỹ thuật, t ính năng s ử dụng, thiết kế c ông ngh ệ, ti êu chu ẩn c ông ngh ệ v à các n ội dung kh ác (n ếu c ó).
10. Quy đ ịnh về sử dụng lao động:
Đ ối với đấu thầu quốc tế, hồ sơ mời thầu phải quy định sử dụng lao động trong nước đối với những vị tr í công vi ệc m à lao đ ộng trong nước đ áp ứng được v à có kh ả năng cung cấp, đặc biệt l à lao đ ộng phổ th ông. Ch ỉ được sử dụng lao động nước ngo ài khi lao đ ộng trong nước kh ông đáp ứng y êu c ầu. Hồ sơ dự thầu của nh à th ầu kh ông đáp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu về sử dụng lao động th ì b ị loại.
11. Quy đ ịnh về t ùy ch ọn mua th êm (n ếu c ó):
Trư ờng hợp kế hoạch lựa chọn nh à th ầu c ó quy đ ịnh về t ùy ch ọn mua th êm thì h ồ sơ mời thầu phải quy định khối lượng, số lượng h àng hóa, d ịch vụ tối đa thuộc t ùy ch ọn mua th êm phù h ợp với kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được duyệt.
12. H ồ sơ mời thầu kh ông đư ợc đưa ra y êu c ầu về cung cấp giấy ph ép bán hàng, gi ấy ủy quyền b án hàng c ủa nh à s ản xuất hoặc của đại l ý phân ph ối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối t ác ho ặc giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo h ành c ủa nh à s ản xuất hoặc của đại l ý phân ph ối hoặc t ài li ệu kh ác có giá tr ị tương đương (sau đ ây g ọi l à gi ấy ph ép bán hàng). Trư ờng hợp h àng hóa c ủa g ói th ầu l à hàng hóa đ ặc th ù, ph ức tạp cần gắn với tr ách nhi ệm của nh à s ản xuất trong việc cung cấp c ác d ịch vụ sau b án hàng như b ảo h ành, b ảo tr ì, s ửa chữa, cung cấp phụ t ùng, v ật tư thay thế, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật v à các d ịch vụ li ên quan khác, h ồ sơ mời thầu c ó th ể y êu c ầu nh à th ầu phải cung cấp giấy ph ép bán hàng.
Trư ờng hợp nh à s ản xuất hoặc văn ph òng đ ại diện hoặc đại l ý c ủa nh à s ản xuất thực hiện một hoặc một số h ành vi sau mà không có lý do chính đáng: không cung c ấp giấy ph ép bán hàng; cung c ấp giấy ph ép bán hàng sau đó rút gi ấy ph ép này; ch ỉ cung cấp giấy ph ép bán hàng cho m ột hoặc một số nh à th ầu l àm h ạn chế cạnh tranh; thực hiện c ác hành vi h ạn chế cạnh tranh kh ác thì nhà th ầu, chủ đầu tư đăng tải th ông tin trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Nh à s ản xuất hoặc văn ph òng đ ại diện hoặc đại l ý c ủa nh à s ản xuất bị nh à th ầu, chủ đầu tư phản ánh đư ợc phản hồi th ông qua H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Điều 27. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
1. Ch ủ đầu tư kh ông b ắt buộc phải thẩm định hồ sơ mời thầu; trường hợp c ó yêu c ầu thẩm định th ì th ực hiện theo quy định tại Điều 135 của Nghị định này
trư ớc khi ph ê duy ệt.
2. Vi ệc ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu phải căn cứ v ào t ờ tr ình phê duy ệt, b áo cáo th ẩm định hồ sơ mời thầu (nếu c ó).
Điều 28. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
1. M ời thầu:
a) Thông báo m ời thầu được áp d ụng đối với trường hợp kh ông áp d ụng thủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn v à đư ợc thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu ;
b) Trư ờng hợp g ói th ầu áp d ụng thủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn, thư mời thầu được gửi đến c ác nhà th ầu c ó tên trong danh sách ng ắn.
2. Phát hành, s ửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu:
a) H ồ sơ mời thầu được ph át hành trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu l à 18 ngày đ ối với đấu thầu trong nước, 35 ng ày đ ối với đấu thầu quốc tế; đối với g ói th ầu x ây l ắp, hỗn hợp c ó giá gói th ầu kh ông quá 20 t ỷ đồng, g ói th ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ phi tư vấn c ó giá gói th ầu kh ông quá 10 t ỷ đồng, thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu l à 09 ngày đ ối với đấu thầu trong nước, 18 ng ày đ ối với đấu thầu quốc tế; trường hợp g ói th ầu đủ điều kiện áp d ụng h ình th ức chỉ định thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 78 của Nghị định này
nhưng ch ủ đầu tư quyết định áp d ụng h ình th ức đấu thầu rộng r ãi đ ể lựa chọn nh à th ầu th ì th ời gian chu ẩn bị h ồ sơ dự thầu tối thiểu l à 09 ngày k ể từ ng ày đ ầu ti ên h ồ sơ mời thầu được ph át hành đ ến ng ày có th ời điểm đ óng th ầu.
b) Trư ờng hợp sửa đổi hồ sơ mời thầu sau khi ph át hành, ch ủ đầu tư phải đăng tải quyết định sửa đổi k èm theo h ồ sơ mời thầu sửa đổi v à các n ội dung sửa đổi hồ sơ mời thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Việc sửa đổi hồ sơ mời thầu được thực hiện trong thời gian tối thiểu l à 10 ngày trư ớc ng ày có th ời điểm đ óng th ầu; đối với g ói th ầu x ây l ắp, hỗn hợp c ó giá gói th ầu kh ông quá 20 t ỷ đồng, g ói th ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ phi tư vấn c ó giá gói th ầu kh ông quá 10 t ỷ đồng, việc sửa đổi hồ sơ mời thầu được thực hiện trong thời gian tối thiểu l à 03 ngày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu. Trường hợp kh ông b ảo đảm đủ thời gian th ì ph ải gia hạn thời điểm đ óng th ầu;
c) Trư ờng hợp cần l àm rõ h ồ sơ mời thầu, tổ chức, c á nhân g ửi văn bản đề nghị tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn tối thiểu 03 ng ày làm vi ệc (đối với đấu thầu trong nước), 05 ng ày làm vi ệc (đối với đấu thầu quốc tế) trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu để xem x ét, x ử l ý. Ch ủ đầu tư đăng tải văn bản l àm rõ h ồ sơ mời thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời gian tối thiểu 02 ng ày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu. Trong văn bản l àm rõ h ồ sơ mời thầu kh ông đư ợc n êu tên c ủa nh à th ầu c ó đ ề nghị l àm rõ h ồ sơ mời thầu. Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư tổ chức hội nghị tiền đấu thầu để trao đổi về nội dung hồ sơ mời thầu. Th ông báo t ổ chức hội nghị tiền đấu thầu được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia; tất cả c ác nhà th ầu quan t âm đư ợc tham dự hội nghị tiền đấu thầu m à không c ần phải th ông báo trư ớc cho chủ đầu tư. Chủ đầu tư phải lập bi ên b ản ghi nhận c ác n ội dung trong hội nghị tiền đấu thầu v à đăng t ải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Bi ên b ản hội nghị tiền đấu thầu được coi l à văn b ản l àm rõ h ồ sơ mời thầu.
N ội dung l àm rõ h ồ sơ mời thầu kh ông đư ợc tr ái v ới nội dung của hồ sơ mời thầu đ ã đư ợc ph ê duy ệt. Trường hợp sau khi l àm rõ h ồ sơ mời thầu dẫn đến phải sửa đổi hồ sơ mời thầu th ì vi ệc sửa đổi hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại điểm b khoản này ;
d) Quy ết định sửa đổi, văn bản l àm rõ h ồ sơ mời thầu l à m ột phần của hồ sơ mời thầu.
3. Chu ẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu:
a) Nhà th ầu chuẩn bị v à n ộp hồ sơ dự thầu theo y êu c ầu của hồ sơ mời thầu.
Ch ủ đầu tư tiếp nhận v à qu ản l ý các h ồ sơ dự thầu đ ã n ộp theo chế độ quản l ý h ồ sơ mật cho đến khi c ông khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu. Hồ sơ dự thầu hoặc bất kỳ t ài li ệu n ào đư ợc nh à th ầu gửi chủ đầu tư sau thời điểm đ óng th ầu để sửa đổi, bổ sung hồ sơ dự thầu đ ã n ộp đều kh ông h ợp lệ v à không đư ợc xem x ét, tr ừ t ài li ệu l àm rõ h ồ sơ dự thầu theo y êu c ầu của chủ đầu tư hoặc t ài li ệu l àm rõ, b ổ sung nhằm chứng minh tư c ách h ợp lệ, b áo cáo tài chính, nghĩa v ụ k ê khai thu ế v à n ộp thuế, t ài li ệu về nh ân s ự, thiết bị cụ thể đ ã đ ề xuất trong hồ sơ dự thầu, hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất của nh à th ầu;
b) Ch ủ đầu tư, tổ chuy ên gia không đư ợc tiết lộ th ông tin trong h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu này
cho nhà th ầu kh ác, tr ừ c ác thông tin đư ợc c ông khai khi m ở thầu;
c) Khi có yêu c ầu sửa đổi hoặc r út h ồ sơ dự thầu đ ã n ộp, nh à th ầu phải c ó văn b ản đề nghị gửi chủ đầu tư. Chủ đầu tư chỉ chấp thuận việc sửa đổi hoặc r út h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu nếu nhận được văn bản đề nghị trước thời điểm đ óng th ầu.
4. M ở thầu:
a) Vi ệc mở thầu phải được tiến h ành công khai và b ắt đầu ngay trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đ óng th ầu. Chủ đầu tư chỉ mở c ác h ồ sơ dự thầu nhận được trước thời điểm đ óng th ầu theo y êu c ầu của hồ sơ mời thầu trước sự chứng kiến của đại diện c ác nhà th ầu tham dự lễ mở thầu, kh ông ph ụ thuộc v ào s ự c ó m ặt hay vắng mặt của c ác nhà th ầu. Việc mở thầu được thực hiện đối với từng hồ sơ dự thầu theo thứ tự chữ c ái tên c ủa nh à th ầu v à theo trình t ự: kiểm tra ni êm phong; m ở hồ sơ v à đ ọc r õ các thông tin v ề t ên nhà th ầu; tham dự độc lập hay li ên danh; s ố lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ; gi á d ự thầu ghi trong đơn dự thầu; gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó); th ời gian c ó hi ệu lực của hồ sơ dự thầu; thời gian thực hiện g ói th ầu; gi á tr ị, hiệu lực của bảo đảm dự thầu; c ác thông tin khác liên quan;
b) Biên b ản mở thầu: C ác thông tin quy đ ịnh tại điểm a khoản này
ph ải được ghi v ào biên b ản mở thầu. Bi ên b ản mở thầu phải được k ý xác nh ận bởi đại diện của chủ đầu tư v à các nhà th ầu tham dự lễ mở thầu. Bi ên b ản này
ph ải được gửi cho c ác nhà th ầu tham dự thầu; được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm mở thầu;
c) Đ ại diện của chủ đầu tư phải k ý xác nh ận v ào b ản gốc đơn dự thầu, thư giảm gi á (n ếu c ó), gi ấy ủy quyền của người đại diện theo ph áp luật của nh à th ầu (nếu c ó); th ỏa thuận li ên danh (n ếu c ó); b ảo đảm dự thầu; c ác n ội dung đề xuất về t ài chính và các n ội dung quan trọng kh ác c ủa từng hồ sơ dự thầu.
Điều 29. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
1. Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu phải căn cứ v ào tiêu chu ẩn đ ánh giá h ồ sơ dự thầu v à các yêu c ầu kh ác trong h ồ sơ mời thầu, căn cứ v ào h ồ sơ dự thầu đ ã n ộp, c ác tài li ệu giải th ích, làm rõ h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu để bảo đảm lựa chọn được nh à th ầu c ó đ ủ năng lực v à kinh nghi ệm, c ó gi ải ph áp kh ả thi để thực hiện g ói th ầu; trường hợp hồ sơ mời thầu c ó các n ội dung l àm h ạn chế cạnh tranh theo quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định này
thì các n ội dung này
không ph ải căn cứ để xem x ét đánh giá h ồ sơ dự thầu.
2. Trư ờng hợp nh ân s ự chủ chốt (trừ nh ân s ự chủ chốt thực hiện phần c ông vi ệc tư vấn (E) trong g ói th ầu EPC, EP, EC, ch ìa khóa trao tay), thi ết bị chủ yếu m à nhà th ầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu kh ông đáp ứng y êu c ầu hoặc kh ông ch ứng minh được khả năng huy động nh ân s ự (bao gồm cả trường hợp nh ân s ự đ ã huy đ ộng cho hợp đồng kh ác có th ời gian l àm vi ệc tr ùng v ới thời gian thực hiện g ói th ầu này ) thì ch ủ đầu tư cho ph ép nhà th ầu bổ sung, thay thế. Nh à th ầu chỉ được bổ sung, thay thế một lần đối với từng vị tr í nhân s ự chủ chốt, thiết bị chủ yếu trong một khoảng thời gian ph ù h ợp.
Đ ối với g ói th ầu được tổ chức đấu thầu trong nước, tổ chuy ên gia đánh giá n ội dung về nh ân s ự chủ chốt, thiết bị thi c ông ch ủ yếu của g ói th ầu x ây l ắp, PC, phần x ây l ắp trong g ói th ầu EC tr ên cơ s ở cam kết của nh à th ầu trong đơn dự thầu m à không đánh giá theo n ội dung k ê khai, tài li ệu đ ính kèm trong h ồ sơ dự thầu. Sau khi đ ánh giá v ề t ài chính, nhà th ầu xếp hạng thứ nhất được đ ánh giá chi ti ết về nh ân s ự chủ chốt, thiết bị thi c ông ch ủ yếu theo k ê khai, tài li ệu đ ính kèm c ủa nh à th ầu trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nội dung k ê khai, tài li ệu đ ính kèm c ủa nh à th ầu kh ông đáp ứng, chủ đầu tư y êu c ầu nh à th ầu l àm rõ h ồ sơ dự thầu để bổ sung, thay đổi nh ân s ự chủ chốt, thiết bị thi c ông ch ủ yếu so với nội dung đ ã kê khai, tài li ệu đ ính kèm trong h ồ sơ dự thầu. Việc bổ sung, thay đổi đối với từng nh ân s ự chủ chốt, thiết bị thi c ông ch ủ yếu kh ông đáp ứng được thực hiện tối đa 02 lần để bảo đảm nh à th ầu c ó nhân s ự chủ chốt, thiết bị thi c ông ch ủ yếu đ áp
ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu theo cam kết trong đơn dự thầu. Trường hợp nh à th ầu kh ông b ổ sung, thay thế nh ân s ự chủ chốt, thiết bị thi c ông ch ủ yếu hoặc sau khi l àm rõ, b ổ sung, thay thế, nh à th ầu kh ông b ố tr í đư ợc nh ân s ự chủ chốt, thiết bị thi c ông ch ủ yếu đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu theo cam kết trong đơn dự thầu th ì nhà th ầu sẽ bị loại v à b ị đ ánh giá v ề uy t ín khi tham d ự thầu theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này , b ị kh óa tài khoản trong thời hạn 03 th áng k ể từ ng ày ch ủ đầu tư c ông khai tên nhà th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Trư ờng hợp nh à th ầu cố ý kê khai nhân s ự chủ chốt, thiết bị chủ yếu kh ông trung th ực trong hồ sơ dự thầu nhằm l àm sai l ệch kết quả lựa chọn nh à th ầu th ì không đư ợc thay thế nh ân s ự, thiết bị kh ác, h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu bị loại v à nhà th ầu sẽ bị coi l à gian l ận theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 16 của Luật Đấu thầu v à b ị xử l ý theo quy đ ịnh tại
khoản 1 Điều 133 của Nghị định này .
3. Trư ờng hợp hợp đồng tương tự m à nhà th ầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu kh ông đáp ứng y êu c ầu, chủ đầu tư y êu c ầu nh à th ầu bổ sung, thay thế hợp đồng tương tự kh ác đ ể đ ánh giá trong m ột khoảng thời gian ph ù h ợp.
4. Đ ối với g ói th ầu chia phần, việc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu v à xét duy ệt tr úng th ầu được thực hiện tr ên cơ s ở bảo đảm tổng gi á đ ề nghị tr úng th ầu của g ói th ầu l à th ấp nhất (đối với g ói th ầu áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất); tổng gi á đánh giá c ủa g ói th ầu l à th ấp nhất (đối với g ói th ầu áp d ụng phương ph áp giá đánh giá) và giá đ ề nghị tr úng th ầu của cả g ói th ầu kh ông vư ợt gi á gói th ầu được duyệt m à không so sánh v ới ước t ính chi phí c ủa từng phần; đối với g ói th ầu mua thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế, dịch vụ kỹ thuật theo hướng dẫn của Bộ Y tế (nếu c ó).
5. Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu được thực hiện tr ên b ản chụp, nh à th ầu phải chịu tr ách nhi ệm về t ính th ống nhất giữa bản gốc v à b ản chụp. Trường hợp c ó s ự sai kh ác gi ữa bản gốc v à b ản chụp nhưng kh ông làm thay đ ổi thứ tự xếp hạng nh à th ầu th ì căn c ứ v ào b ản gốc để đ ánh giá. Trư ờng hợp c ó s ự sai kh ác gi ữa bản gốc v à b ản chụp dẫn đến kết quả đ ánh giá trên b ản gốc kh ác k ết quả đ ánh giá trên b ản chụp, l àm thay đ ổi thứ tự xếp hạng nh à th ầu th ì h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu bị loại, nh à th ầu bị coi l à có hành vi gian l ận v à b ị xử l ý theo quy đ ịnh tại điểm a khoản 1 Điều 133 của Nghị định này .
6. Sai khác, đ ặt điều kiện, bỏ s ót n ội dung trong hồ sơ dự thầu:
a) Sai khác là các khác bi ệt so với y êu c ầu n êu trong h ồ sơ mời thầu; đặt điều kiện l à vi ệc đặt ra c ác điều kiện c ó tính h ạn chế hoặc thể hiện sự kh ông ch ấp nhận ho àn toàn đ ối với c ác yêu c ầu n êu trong h ồ sơ mời thầu; bỏ s ót n ội dung l à vi ệc nh à th ầu kh ông cung c ấp được một phần hoặc to àn b ộ th ông tin hay tài li ệu theo y êu c ầu n êu trong h ồ sơ mời thầu;
b) V ới điều kiện hồ sơ dự thầu đ áp ứng cơ bản y êu c ầu n êu trong h ồ sơ mời thầu th ì ch ủ đầu tư, tổ chuy ên gia có th ể chấp nhận c ác sai sót mà không ph ải l à nh ững sai kh ác, đ ặt điều kiện hay bỏ s ót n ội dung cơ bản trong hồ sơ dự thầu;
c) V ới điều kiện hồ sơ dự thầu đ áp ứng cơ bản y êu c ầu n êu trong h ồ sơ mời thầu, chủ đầu tư c ó th ể y êu c ầu nh à th ầu cung cấp c ác thông tin ho ặc t ài li ệu cần thiết trong thời hạn hợp l ý đ ể sửa chữa những điểm chưa ph ù h ợp hoặc sai s ót không nghiêm tr ọng trong hồ sơ dự thầu li ên quan đ ến c ác yêu c ầu về t ài li ệu. Y êu c ầu cung cấp c ác thông tin và các tài li ệu để khắc phục c ác sai sót này không đư ợc li ên quan đ ến bất kỳ yếu tố n ào c ủa gi á d ự thầu. Hồ sơ dự thầu của nh à th ầu bị loại nếu kh ông đáp ứng y êu c ầu này
c ủa chủ đầu tư;
d) V ới điều kiện hồ sơ dự thầu đ áp ứng cơ bản y êu c ầu n êu trong h ồ sơ mời thầu, chủ đầu tư, tổ chuy ên gia điều chỉnh c ác sai sót không nghiêm tr ọng v à có th ể định lượng được li ên quan đ ến gi á d ự thầu; gi á d ự thầu sẽ được điều chỉnh để phản ánh chi phí cho các h ạng mục bị thiếu hoặc chưa đ áp ứng y êu c ầu; việc điều chỉnh này
ch ỉ nhằm mục đ ích so sánh các h ồ sơ dự thầu.
7. H ồ sơ dự thầu c ó n ội dung sai kh ác, đ ặt điều kiện hay bỏ s ót n ội dung cơ bản dẫn đến hồ sơ dự thầu bị loại th ì không ph ải tiếp tục đ ánh giá các tiêu chí khác. Trư ờng hợp nh à th ầu kh ông đáp ứng một ti êu chí đánh giá c ụ thể tại từng nội dung đ ánh giá v ề tư c ách h ợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật, t ài chính thì không ph ải đ ánh giá ti ếp đối với c ác tiêu chí còn l ại.
8. Ch ủ đầu tư kh ông đư ợc chấp thuận cho nh à th ầu sử dụng nh à th ầu phụ m à nhà th ầu phụ này
có tham gia th ực hiện cung cấp dịch vụ tư vấn cho g ói th ầu m à nhà th ầu đ ã trúng th ầu v à các công vi ệc tư vấn này
bao g ồm: lập, thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi c ông, d ự to án, thi ết kế FEED; thẩm định gi á; giám sát th ực hiện hợp đồng, kiểm định; lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nh à th ầu; tư vấn quản l ý d ự án, qu ản l ý h ợp đồng, tư vấn kh ác mà các d ịch vụ tư vấn này
có phần c ông vi ệc li ên quan tr ực tiếp tới g ói th ầu.
Điều 30. Làm rõ hồ sơ dự thầu
1. Sau khi m ở thầu, nh à th ầu c ó trách nhi ệm l àm rõ h ồ sơ dự thầu theo y êu c ầu của chủ đầu tư. Trường hợp hồ sơ dự thầu của nh à th ầu thiếu t ài li ệu về tư c ách h ợp lệ, hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất, b áo cáo tài chính, nghĩa v ụ k ê khai thu ế v à n ộp thuế, nh ân s ự, thiết bị th ì ch ủ đầu tư y êu c ầu nh à th ầu l àm rõ, b ổ sung t ài li ệu để chứng minh tư c ách h ợp lệ, năng lực v à kinh nghi ệm, đối với phần x ây l ắp trong g ói th ầu EC, g ói th ầu x ây l ắp, PC được tổ chức đấu thầu trong nước, nội dung nh ân s ự chủ chốt, thiết bị chủ yếu, chủ đầu tư chỉ y êu c ầu nh à th ầu l àm rõ, b ổ sung t ài li ệu để chứng minh đối với nh à th ầu xếp hạng thứ nhất.
2. Trư ờng hợp sau khi đ óng th ầu, nh à th ầu ph át hi ện hồ sơ dự thầu thiếu c ác tài li ệu chứng minh về tư c ách h ợp lệ, hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất, b áo cáo tài chính, nghĩa v ụ k ê khai thu ế v à n ộp thuế, t ài li ệu về nh ân s ự, thiết bị cụ thể đ ã đ ề xuất trong hồ sơ dự thầu th ì đư ợc gửi t ài li ệu đến chủ đầu tư để l àm rõ v ề tư c ách h ợp lệ, năng lực v à kinh nghi ệm của m ình. Ch ủ đầu tư c ó trách nhi ệm tiếp nhận những t ài li ệu l àm rõ c ủa nh à th ầu để xem x ét, đánh giá; các tài li ệu bổ sung, l àm rõ là m ột phần của hồ sơ dự thầu.
3. Đ ối với nội dung về tư c ách h ợp lệ, việc l àm rõ ph ải bảo đảm nguy ên t ắc kh ông làm thay đ ổi bản chất của nh à th ầu tham dự thầu. Đối với c ác n ội dung về t ính h ợp lệ của hồ sơ dự thầu (trừ nội dung về tư c ách h ợp lệ), đề xuất về kỹ thuật, t ài chính, vi ệc l àm rõ ph ải bảo đảm nguy ên t ắc kh ông làm thay đ ổi nội dung cơ bản của hồ sơ dự thầu đ ã n ộp, kh ông thay đ ổi gi á d ự thầu.
4. Vi ệc l àm rõ h ồ sơ dự thầu được thực hiện giữa chủ đầu tư v à nhà th ầu c ó h ồ sơ dự thầu cần l àm rõ. N ội dung l àm rõ h ồ sơ dự thầu phải thể hiện bằng văn bản v à đư ợc chủ đầu tư bảo quản như một phần của hồ sơ dự thầu.
5. Trư ờng hợp c ó nghi ng ờ về t ính xác th ực của c ác tài li ệu do nh à th ầu cung cấp, chủ đầu tư được x ác minh v ới c ác t ổ chức, c á nhân có liên quan đ ến nội dung của t ài li ệu.
Điều 31. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
1. S ửa lỗi l à vi ệc sửa lại những sai s ót trong h ồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học v à các l ỗi kh ác đư ợc tiến h ành theo nguyên t ắc sau đ ây:
a) L ỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện c ác phép tính c ộng, trừ, nh ân, chia không chính xác khi tính toán giá d ự thầu. Đối với hợp đồng theo đơn gi á c ố định, hợp đồng theo đơn gi á điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian, hợp đồng theo chi ph í c ộng ph í, h ợp đồng theo kết quả đầu ra, hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm, trường hợp c ó s ự kh ông nh ất qu án gi ữa đơn gi á và thành ti ền th ì l ấy đơn gi á làm cơ s ở cho việc sửa lỗi; nếu ph át hi ện đơn gi á có s ự sai kh ác b ất thường do lỗi hệ thập ph ân (10 l ần, 100 lần, 1.000 lần) th ì thành ti ền l à cơ s ở cho việc sửa lỗi;
b) Trư ờng hợp tổng gi á tr ị của c ác h ạng mục kh ông chính xác do l ỗi khi cộng trừ gi á tr ị của c ác h ạng mục th ì giá tr ị của c ác h ạng mục l à cơ s ở để sửa lỗi;
c) Trư ờng hợp kh ông nh ất qu án gi ữa gi á d ự thầu ghi bằng số v à giá d ự thầu ghi bằng chữ th ì giá d ự thầu ghi bằng chữ l à cơ s ở để sửa lỗi, trừ trường hợp gi á ghi b ằng chữ kh ông có nghĩa; trư ờng hợp gi á d ự thầu ghi bằng chữ c ó sai sót v ề lỗi số học th ì giá ghi b ằng số l à cơ s ở cho việc sửa lỗi sau khi được chuẩn x ác (n ếu c ó) theo điểm a v à điểm b khoản này ;
d) T ại cột th ành ti ền đ ã đư ợc điền đầy đủ gi á tr ị nhưng kh ông có đơn giá tương ứng th ì đơn giá đư ợc x ác đ ịnh bằng c ách chia thành ti ền cho số lượng; khi c ó đơn giá nhưng c ột th ành ti ền bỏ trống th ì giá tr ị cột th ành ti ền sẽ được x ác đ ịnh bằng c ách nhân s ố lượng với đơn gi á; n ếu một nội dung n ào đó có đi ền đơn gi á và giá tr ị tại cột th ành ti ền nhưng bỏ trống số lượng th ì s ố lượng bỏ trống được x ác đ ịnh bằng c ách chia giá tr ị tại cột th ành ti ền cho đơn gi á c ủa nội dung đ ó. Trư ờng hợp số lượng được x ác đ ịnh theo nguy ên t ắc này
khác v ới số lượng n êu trong h ồ sơ mời thầu th ì giá tr ị sai kh ác đó là sai l ệch về phạm vi cung cấp v à đư ợc hiệu chỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này , tr ừ g ói th ầu x ây l ắp áp d ụng hợp đồng trọn g ói;
đ) L ỗi nhầm đơn vị t ính: S ửa lại cho ph ù h ợp với y êu c ầu của hồ sơ mời thầu.
2. Hi ệu chỉnh sai lệch về phạm vi cung cấp:
a) Sai l ệch về phạm vi cung cấp đối với g ói th ầu x ây l ắp:
Đ ối với g ói th ầu x ây l ắp kh ông áp d ụng loại hợp đồng trọn g ói, nhà th ầu phải ghi đơn gi á d ự thầu, th ành ti ền cho tất cả c ác công vi ệc n êu trong b ảng gi á d ự thầu. Trường hợp nh à th ầu liệt k ê h ạng mục c ông vi ệc như y êu c ầu trong hồ sơ mời thầu nhưng kh ông ghi đơn giá d ự thầu v à thành ti ền cho một hoặc một số hạng mục c ông vi ệc th ì h ạng mục c ông vi ệc này
không đư ợc coi l à chào thi ếu, đơn gi á phần c ông vi ệc này
đư ợc coi l à đã phân b ổ v ào đơn giá c ủa c ác công vi ệc kh ác trong b ảng gi á d ự thầu v à s ẽ kh ông đư ợc chủ đầu tư thanh to án riêng.
H ạng mục c ông vi ệc n êu trong h ồ sơ mời thầu kh ông đư ợc liệt k ê trong b ảng gi á d ự thầu của nh à th ầu được coi l à phần ch ào thi ếu trong hồ sơ dự thầu v à đư ợc hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại điểm c khoản này
đ ể so s ánh, x ếp hạng c ác h ồ sơ dự thầu. Hạng mục c ông vi ệc n êu trong h ồ sơ mời thầu được liệt k ê trong b ảng gi á d ự thầu của nh à th ầu v à có đơn giá d ự thầu nhưng khối lượng ít hơn ho ặc nhiều hơn so với y êu c ầu của hồ sơ mời thầu được coi l à phần ch ào thi ếu hoặc ch ào th ừa v à đư ợc hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại điểm c khoản này .
H ạng mục c ông vi ệc được liệt k ê trong b ảng gi á d ự thầu của nh à th ầu kh ông thu ộc phạm vi c ông vi ệc n êu trong h ồ sơ mời thầu được coi l à phần ch ào th ừa v à đư ợc hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại điểm c khoản này .
Đ ối với g ói th ầu x ây l ắp áp d ụng loại hợp đồng trọn g ói, giá d ự thầu của nh à th ầu được coi l à đã bao g ồm to àn b ộ c ác chi phí c ần thiết để thực hiện g ói th ầu theo đ úng thi ết kế, y êu c ầu kỹ thuật n êu trong h ồ sơ mời thầu v à không ti ến h ành hi ệu chỉnh trong trường hợp phạm vi c ông vi ệc m à nhà th ầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu kh ác so v ới y êu c ầu n êu trong h ồ sơ mời thầu, trừ trường hợp c ông vi ệc được đề xuất kh ác đó ngoài ph ạm vi y êu c ầu trong hồ sơ mời thầu (ngo ài kh ối lượng để ho àn thành theo thi ết kế). Trong trường hợp này , phần c ông vi ệc ngo ài ph ạm vi y êu c ầu trong hồ sơ mời thầu sẽ được coi l à chào th ừa v à đư ợc hiệu chỉnh theo quy định tại điểm c khoản này ;
b) Sai l ệch về phạm vi cung cấp đối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, phi tư v ấn:
Trư ờng hợp nh à th ầu liệt k ê h ạng mục c ông vi ệc theo y êu c ầu trong hồ sơ mời thầu nhưng kh ông ghi đơn giá d ự thầu v à thành ti ền cho một hoặc một số hạng mục c ông vi ệc th ì đư ợc coi l à sai l ệch thiếu v à đư ợc hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại điểm c khoản này
đ ể so s ánh, x ếp hạng hồ sơ dự thầu.
Trư ờng hợp hạng mục c ông vi ệc n êu trong h ồ sơ mời thầu kh ông đư ợc liệt k ê trong b ảng gi á d ự thầu của nh à th ầu th ì đư ợc coi l à phần ch ào thi ếu trong hồ sơ dự thầu v à đư ợc hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại điểm c khoản này
đ ể so s ánh, x ếp hạng c ác h ồ sơ dự thầu. Hạng mục c ông vi ệc n êu trong h ồ sơ mời thầu được liệt k ê trong b ảng gi á d ự thầu của nh à th ầu nhưng khối lượng ít hơn ho ặc nhiều hơn so với y êu c ầu của hồ sơ mời thầu được coi l à phần ch ào thi ếu hoặc ch ào th ừa v à đư ợc hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại điểm c khoản này .
H ạng mục c ông vi ệc được liệt k ê trong b ảng gi á d ự thầu của nh à th ầu kh ông thu ộc phạm vi c ông vi ệc n êu trong h ồ sơ mời thầu được coi l à phần ch ào th ừa v à đư ợc hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại điểm c khoản này ;
c) Hi ệu chỉnh sai lệch thừa, thiếu về phạm vi cung cấp:
Trư ờng hợp hồ sơ dự thầu của nh à th ầu ch ào thi ếu một hoặc một số hạng mục theo quy định tại điểm a v à điểm b khoản này
và không có đơn giá c ủa c ác h ạng mục này
thì l ấy mức đơn gi á chào cao nh ất đối với hạng mục này
trong s ố c ác h ồ sơ dự thầu kh ác vư ợt qua bước đ ánh giá v ề kỹ thuật để l àm cơ s ở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp trong hồ sơ dự thầu của c ác nhà th ầu vượt qua bước đ ánh giá v ề kỹ thuật kh ông có đơn giá thì l ấy đơn gi á trong d ự to án gói th ầu l àm cơ s ở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp kh ông có d ự to án gói th ầu th ì căn c ứ v ào đơn giá hình thành giá gói th ầu để hiệu chỉnh sai lệch, l àm cơ s ở so s ánh, x ếp hạng nh à th ầu. Việc hiệu chỉnh sai lệch thiếu chỉ nhằm mục đ ích so sánh, x ếp hạng hồ sơ dự thầu.
Trư ờng hợp hồ sơ dự thầu của nh à th ầu ch ào thi ếu khối lượng so với y êu c ầu trong hồ sơ mời thầu th ì giá tr ị của phần c ông vi ệc ch ào thi ếu được cộng th êm theo đơn giá tương ứng trong hồ sơ dự thầu.
Trư ờng hợp hồ sơ dự thầu của nh à th ầu ch ào th ừa khối lượng so với y êu c ầu trong hồ sơ mời thầu th ì giá tr ị của phần c ông vi ệc ch ào th ừa sẽ bị trừ đi theo đơn gi á tương ứng trong hồ sơ dự thầu.
3. Trư ờng hợp nh à th ầu c ó thư gi ảm gi á, vi ệc sửa lỗi v à hi ệu chỉnh sai lệch được thực hiện tr ên cơ s ở gi á d ự thầu chưa trừ đi gi á tr ị giảm gi á. T ỷ lệ phần trăm (%) của sai lệch thiếu được x ác đ ịnh tr ên cơ s ở so với gi á d ự thầu ghi trong đơn dự thầu.
4. Áp đơn giá đ ối với phần sai lệch thiếu đối với nh à th ầu xếp hạng thứ nhất:
Trư ờng hợp hồ sơ dự thầu của nh à th ầu c ó sai l ệch thiếu sau khi hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều này
v ẫn được xếp hạng thứ nhất v à h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu này
không có đơn giá c ủa phần sai lệch thiếu th ì đơn giá đ ề nghị tr úng th ầu của phần sai lệch thiếu sẽ lấy theo thứ tự ưu ti ên: đơn giá tương ứng c ó giá tr ị thấp nhất trong c ác h ồ sơ dự thầu vượt qua bước đ ánh giá v ề kỹ thuật, đơn gi á trong d ự to án gói th ầu, đơn gi á hình thành giá gói th ầu (trong trường hợp kh ông có d ự to án gói th ầu).
5. Sau khi s ửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch v à áp đơn giá đ ối với phần sai lệch thiếu theo quy định tại c ác khoản 1, 2, 3 v à 4 Điều này , ch ủ đầu tư phải th ông báo b ằng văn bản cho nh à th ầu về việc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, áp đơn giá đ ối với hồ sơ dự thầu của nh à th ầu. Trong thời hạn 03 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được th ông báo c ủa chủ đầu tư, nh à th ầu phải c ó văn b ản th ông báo cho ch ủ đầu tư về việc chấp thuận kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, áp đơn giá theo thông báo c ủa chủ đầu tư. Trường hợp nh à th ầu kh ông đ ồng ý v ới kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, áp đơn giá theo thông báo c ủa chủ đầu tư th ì h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu đ ó b ị loại, trừ trường hợp việc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, áp đơn giá c ủa chủ đầu tư kh ông phù h ợp, ch ính xác.
Điều 32. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ dự thầu
1. Ki ểm tra t ính h ợp lệ của hồ sơ dự thầu:
a) Ki ểm tra c ác thành phần của hồ sơ dự thầu bao gồm: đơn dự thầu; thỏa thuận li ên danh (n ếu c ó); gi ấy ủy quyền của người đại diện theo ph áp luật của nh à th ầu (nếu c ó); b ảo đảm dự thầu; số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu;
b) Ki ểm tra sự thống nhất về nội dung giữa bản gốc v à b ản chụp để phục vụ qu á trình đánh giá chi ti ết hồ sơ dự thầu.
2. Đánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ dự thầu:
a) H ồ sơ dự thầu của nh à th ầu được đ ánh giá là h ợp lệ khi đ áp ứng đầy đủ c ác quy đ ịnh tại khoản 3 Điều 26 của Nghị định này ;
b) Nhà th ầu c ó h ồ sơ dự thầu hợp lệ được xem x ét, đánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm.
3. Đánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm:
a) Vi ệc đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm thực hiện theo ti êu chu ẩn đ ánh giá quy đ ịnh trong hồ sơ mời thầu;
b) Nhà th ầu c ó năng l ực v à kinh nghi ệm đ áp ứng y êu c ầu được xem x ét, đánh giá v ề kỹ thuật.
Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, nhà th ầu l à cá nhân, nhóm cá nhân chào th ầu sản phẩm đổi mới s áng t ạo của m ình đáp ứng quy định tại khoản 4 Điều 6 của Nghị định này
thì không ph ải đ áp ứng một số ti êu chí quy đ ịnh tại khoản 3 Điều 10 của Nghị định này .
4. Đánh giá v ề kỹ thuật v à tài chính:
a) Vi ệc đ ánh giá v ề kỹ thuật thực hiện theo ti êu chu ẩn v à phương pháp đánh giá quy đ ịnh trong hồ sơ mời thầu;
b) Nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật được xem x ét đánh giá v ề t ài chính theo phương pháp giá th ấp nhất hoặc gi á đánh giá. Nhà th ầu c ó giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch (nếu c ó) tr ừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) và xác đ ịnh ưu đ ãi (n ếu c ó) th ấp nhất (đối với phương ph áp giá th ấp nhất) hoặc c ó giá đánh giá th ấp nhất (đối với phương ph áp giá đánh giá) đư ợc xếp hạng thứ nhất. Thư giảm gi á không đư ợc c ông khai trong biên b ản mở thầu sẽ kh ông đư ợc xem x ét, đánh giá.
Trư ờng hợp chỉ c ó m ột nh à th ầu đạt y êu c ầu về kỹ thuật th ì không ph ải x ác đ ịnh danh s ách x ếp hạng nh à th ầu. Chủ đầu tư kh ông ph ải ph ê duy ệt danh s ách x ếp hạng nh à th ầu.
- Tổ chuyên gia lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu trình chủ đầu tư xem xét. Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu gồm các nội dung:
a) K ết quả đ ánh giá đ ối với từng hồ sơ dự thầu;
b) Danh sách nhà th ầu được xem x ét, x ếp hạng v à th ứ tự xếp hạng;
c) Danh sách nhà th ầu kh ông đáp ứng y êu c ầu v à b ị loại, l ý do lo ại nh à th ầu;
d) Nh ận x ét v ề t ính c ạnh tranh, c ông b ằng, minh bạch v à hi ệu quả kinh tế trong qu á trình t ổ chức lựa chọn nh à th ầu. Trường hợp chưa bảo đảm cạnh tranh, c ông b ằng, minh bạch v à hi ệu quả kinh tế, phải n êu rõ lý do và đ ề xuất biện ph áp x ử l ý;
đ) Nh ững nội dung của hồ sơ mời thầu kh ông phù h ợp với quy định của ph áp luật về đấu thầu hoặc nội dung c ó th ể dẫn đến c ách hi ểu kh ông rõ ho ặc kh ác nhau trong quá trình th ực hiện hoặc c ó th ể l àm sai l ệch kết quả lựa chọn nh à th ầu (nếu c ó); đ ề xuất biện ph áp x ử l ý;
e) Đ ề xuất chủ đầu tư thực hiện thương thảo hợp đồng (nếu c ó) v ới nh à th ầu xếp hạng thứ nhất;
g) Nh ững nội dung cần lưu ý (n ếu c ó).
6. Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, xây l ắp, cung cấp dịch vụ phi tư vấn áp d ụng đấu thầu quốc tế, g ói th ầu hỗn hợp v à gói th ầu áp d ụng đấu thầu hạn chế quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu thầu , trường hợp áp d ụng thương thảo hợp đồng, chủ đầu tư mời nh à th ầu xếp hạng thứ nhất thương thảo hợp đồng theo quy định tại Điều 45 của Nghị định này .
Điều 33. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
1. Căn c ứ b áo cáo đánh giá h ồ sơ dự thầu của tổ chuy ên gia, k ết quả thương thảo hợp đồng (nếu c ó), t ổ thẩm định thực hiện thẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu theo quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 136 của Nghị định này
trư ớc khi được chủ đầu tư ph ê duy ệt.
2. Căn c ứ b áo cáo đánh giá h ồ sơ dự thầu, b áo cáo th ẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu, chủ đầu tư ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu.
3. Trư ờng hợp lựa chọn được nh à th ầu tr úng th ầu, văn bản ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu bao gồm c ác n ội dung sau đ ây:
a) Tên nhà th ầu tr úng th ầu;
b) Giá trúng th ầu;
c) Lo ại hợp đồng;
d) Th ời gian thực hiện g ói th ầu theo quy định tại khoản 7 Điều 39 của Luật Đấu thầu v à th ời gian thực hiện hợp đồng theo quy định ph áp luật về d ân s ự (nếu c ó);
đ) Các n ội dung cần lưu ý (n ếu c ó).
4. Trư ờng hợp hủy thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu , văn bản ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu hoặc văn bản quyết định hủy thầu phải n êu rõ lý do h ủy thầu v à trách nhi ệm của c ác bên liên quan khi h ủy thầu. Quyết định hủy thầu phải được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày ký quy ết định.
5. Sau khi có quy ết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu, chủ đầu tư đăng tải th ông tin v ề kết quả lựa chọn nh à th ầu theo quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu ; gửi văn bản th ông báo k ết quả lựa chọn nh à th ầu cho c ác nhà th ầu tham dự thầu trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày k ết quả lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt. Nội dung th ông báo k ết quả lựa chọn nh à th ầu bao gồm:
a) N ội dung quy định tại khoản 3 Điều này ;
b) Danh sách nhà th ầu kh ông đư ợc lựa chọn v à tóm t ắt về l ý do không đư ợc lựa chọn của từng nh à th ầu;
c) K ế hoạch ho àn thi ện, k ý k ết hợp đồng với nh à th ầu được lựa chọn.
Trư ờng hợp c ó yêu c ầu giải th ích v ề l ý do c ụ thể nh à th ầu kh ông trúng th ầu, nh à th ầu gửi đề nghị tới chủ đầu tư hoặc gặp trực tiếp chủ đầu tư. Chủ đầu tư c ó trách nhi ệm trả lời y êu c ầu của nh à th ầu trong thời hạn 02 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được y êu c ầu của nh à th ầu.
Điều 34. Hoàn thiện, ký kết hợp đồng
1. Ch ủ đầu tư mời nh à th ầu tr úng th ầu đến ho àn thi ện hợp đồng. Trong qu á trình hoàn thi ện hợp đồng, c ác bên ti ến h ành hoàn thi ện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi c ông vi ệc, biểu gi á, ti ến độ thực hiện (nếu c ó). Vi ệc ho àn thi ện hợp đồng được thực hiện tr ên cơ s ở:
a) M ẫu hợp đồng đ ã đi ền đủ c ác thông tin c ụ thể của g ói th ầu;
b) K ết quả lựa chọn nh à th ầu được duyệt;
c) Các yêu c ầu n êu trong h ồ sơ mời thầu;
d) Các n ội dung n êu trong h ồ sơ dự thầu v à gi ải th ích làm rõ h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu tr úng th ầu (nếu c ó);
đ) Các n ội dung cần được ho àn thi ện trong hợp đồng.
2. K ết quả ho àn thi ện hợp đồng l à cơ s ở để chủ đầu tư v à nhà th ầu tiến h ành ký k ết hợp đồng. Trường hợp nh à th ầu tự nguyện giảm gi á thì giá h ợp đồng l à giá tr ị sau giảm gi á.
3. Trư ờng hợp nh à th ầu tr úng th ầu kh ông đ ến ho àn thi ện hoặc từ chối ho àn thi ện hợp đồng hoặc kh ông ký h ợp đồng th ì không đư ợc ho àn tr ả gi á tr ị bảo đảm dự thầu.
4. Nhà th ầu được quyền từ chối ho àn thi ện hợp đồng, kh ông b ị đ ánh giá v ề uy t ín theo quy đ ịnh tại khoản 1 Điều 20 của Nghị định này
và đư ợc ho àn tr ả gi á tr ị bảo đảm dự thầu (nếu c ó) trong trư ờng hợp chủ đầu tư đưa ra c ác yêu c ầu khi ho àn thi ện hợp đồng kh ông phù h ợp với nội dung của hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu, kết quả thương thảo hợp đồng (nếu c ó), quy ết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu.
Điều 35. Quản lý thực hiện hợp đồng
1. Qu ản l ý th ực hiện hợp đồng bao gồm c ác n ội dung: tiến độ thực hiện, chất lượng, chi ph í và các n ội dung kh ác c ủa hợp đồng. Chủ đầu tư c ó trách nhi ệm quản l ý vi ệc thực hiện hợp đồng.
2. Ch ủ đầu tư phải cập nhật tiến độ thực tế thực hiện hợp đồng khi thực hiện xong c ác m ốc ho àn thành quy đ ịnh trong hợp đồng tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
3. Ch ủ đầu tư c ó trách nhi ệm c ông khai v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 20 của Nghị định này . Đ ối với g ói th ầu c ó n ội dung cung cấp h àng hóa, ch ủ đầu tư c òn ph ải c ông khai trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia về chất lượng h àng hóa do nhà th ầu cung cấp theo quy định tại c ác khoản 5, 6 và 7 Điều 20 của Nghị định này .
Mục 2. PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Điều 36. Quy trình chi tiết
1. Chu ẩn bị lựa chọn nh à th ầu, bao gồm:
a) L ựa chọn danh s ách ng ắn (nếu cần thiết);
b) L ập hồ sơ mời thầu;
c) Th ẩm định (nếu c ó) và phê duy ệt hồ sơ mời thầu.
2. T ổ chức lựa chọn nh à th ầu, bao gồm:
a) M ời thầu;
b) Phát hành, s ửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu;
c) Chu ẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu;
d) M ở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật.
3. Đánh giá h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm:
a) Ki ểm tra, đ ánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
b) Đánh giá chi ti ết hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
c) Trình, th ẩm định, ph ê duy ệt danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật.
4. M ở, đ ánh giá h ồ sơ đề xuất về t ài chính và trình k ết quả đ ánh giá h ồ sơ dự thầu, bao gồm:
a) M ở hồ sơ đề xuất về t ài chính c ủa c ác nhà th ầu đạt y êu c ầu về kỹ thuật, đối với phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật, mở hồ sơ đề xuất t ài chính c ủa nh à th ầu xếp thứ nhất;
b) Ki ểm tra, đ ánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về t ài chính;
c) Đánh giá chi ti ết hồ sơ đề xuất về t ài chính và x ếp hạng nh à th ầu (nếu c ó nhi ều hơn 01 nh à th ầu);
d) Trình k ết quả đ ánh giá h ồ sơ dự thầu.
5. Thương th ảo hợp đồng (nếu c ó) đư ợc thực hiện theo Điều 45 của Nghị định này
đ ối với g ói th ầu quy định tại điểm b , điểm c khoản 1, khoản 1a Điều 31 và khoản 3a Điều 58 của Luật Đấu thầu .
6. Th ẩm định, ph ê duy ệt, c ông khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu v à gi ải th ích lý do nhà th ầu kh ông trúng th ầu theo y êu c ầu của nh à th ầu (nếu c ó).
7. Hoàn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng.
8. Các ho ạt động đấu thầu trước quy định tại Điều 42 của Luật Đấu thầu được thực hiện theo quy tr ình, th ủ tục quy định tại c ác khoản 1, 2, 3, 4, 5 v à 6 Điều này . Vi ệc ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng quy định tại khoản 7 Điều này
ch ỉ được thực hiện sau khi dự án đư ợc ph ê duy ệt đầu tư.
Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, ngoài nhà th ầu l à t ổ chức, nh à th ầu l à cá nhân, nhóm cá nhân chào th ầu sản phẩm đổi mới s áng t ạo của m ình đáp ứng quy định tại khoản 4 Điều 6 của Nghị định này
đư ợc tham dự thầu.
Điều 37. Lập hồ sơ mời thầu
1. Trư ờng hợp g ói th ầu áp d ụng lựa chọn danh s ách ng ắn th ì th ực hiện theo quy định tại Điều 25 của Nghị định này .
2. Căn c ứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị định này .
3. H ồ sơ mời thầu phải bao gồm đầy đủ c ác n ội dung cần thiết để nh à th ầu lập hồ sơ dự thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định này
và không đư ợc n êu điều kiện dẫn đến l àm h ạn chế sự tham gia của nh à th ầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nh à th ầu g ây ra s ự cạnh tranh kh ông bình đ ẳng theo quy định tại khoản 3 Điều 44 của Luật Đấu thầu .
4. H ồ sơ mời thầu phải quy định nội dung đ ánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật v à h ồ sơ đề xuất về t ài chính c ủa nh à th ầu, bao gồm:
a) N ội dung đ ánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật:
Có b ản gốc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
Có đơn d ự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật được đại diện hợp ph áp c ủa nh à th ầu k ý tên, đóng d ấu (nếu c ó) theo yêu c ầu của hồ sơ mời thầu; thời gian k ý đơn d ự thầu phải sau thời điểm ph át hành h ồ sơ mời thầu; kh ông kèm điều kiện g ây b ất lợi cho chủ đầu tư. Đối với nh à th ầu li ên danh, đơn d ự thầu phải do đại diện hợp ph áp c ủa từng th ành viên liên danh ký tên, đóng d ấu (nếu c ó) ho ặc th ành viên đư ợc ph ân công thay m ặt li ên danh ký đơn d ự thầu theo ph ân công trách nhi ệm trong thỏa thuận li ên danh;
Hi ệu lực của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đ áp ứng y êu c ầu theo quy định trong hồ sơ mời thầu;
Có b ảo đảm dự thầu với gi á tr ị, thời hạn hiệu lực v à đơn v ị thụ hưởng đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu. Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo h ình th ức nộp thư bảo l ãnh ho ặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo l ãnh thì thư b ảo l ãnh, gi ấy chứng nhận bảo hiểm bảo l ãnh không vi ph ạm một trong c ác trư ờng hợp sau đ ây: có giá tr ị thấp hơn, thời gian c ó hi ệu lực ngắn hơn so với y êu c ầu của hồ sơ mời thầu, kh ông đúng tên đơn v ị thụ hưởng, kh ông có ch ữ k ý h ợp lệ, k ý trư ớc khi ph át hành h ồ sơ mời thầu, c ó kèm theo các điều kiện g ây b ất lợi cho chủ đầu tư. Thư bảo l ãnh ho ặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo l ãnh ph ải được đại diện hợp ph áp c ủa tổ chức t ín d ụng trong nước, chi nh ánh ngân hàng nư ớc ngo ài đư ợc th ành l ập theo ph áp luật Việt Nam, doanh nghiệp bảo hiểm phi nh ân th ọ trong nước, chi nh ánh doanh nghi ệp bảo hiểm phi nh ân th ọ nước ngo ài đư ợc th ành l ập theo ph áp luật Việt Nam k ý tên, đóng d ấu (nếu c ó). Đ ối với g ói th ầu bảo hiểm, nh à th ầu tham dự thầu kh ông đư ợc xuất tr ình gi ấy chứng nhận bảo hiểm bảo l ãnh do mình phát hành;
Đ ối với g ói th ầu đấu thầu trước quy định tại Điều 42 của Luật Đấu thầu , nh à th ầu kh ông ph ải thực hiện biện ph áp b ảo đảm dự thầu nhưng phải cam kết trong đơn dự thầu về tr ách nhi ệm tham dự thầu;
Không có tên trong hai ho ặc nhiều hồ sơ đề xuất về kỹ thuật với tư c ách là nhà th ầu độc lập hoặc th ành viên trong liên danh;
Có th ỏa thuận li ên danh (trong trư ờng hợp li ên danh) đư ợc đại diện hợp ph áp c ủa từng th ành viên liên danh ký tên, đóng d ấu (nếu c ó); th ỏa thuận li ên danh ph ải n êu rõ n ội dung c ông vi ệc cụ thể v à ư ớc t ính giá tr ị tương ứng m à t ừng th ành viên trong liên danh s ẽ thực hiện. Việc ph ân chia công vi ệc trong li ên danh ph ải căn cứ c ác h ạng mục n êu trong b ảng gi á d ự thầu hoặc theo c ác công vi ệc thuộc qu á trình s ản xuất hạng mục trong bảng gi á d ự thầu, kh ông đư ợc ph ân chia các công vi ệc kh ông thu ộc c ác h ạng mục này
ho ặc kh ông thu ộc qu á trình s ản xuất c ác h ạng mục này ;
Nhà th ầu bảo đảm tư c ách h ợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu . Đối với đấu thầu quốc tế, trường hợp kh ông đ ủ điều kiện x ác đ ịnh nh à th ầu trong nước kh ông th ể tham gia v ào b ất cứ phần c ông vi ệc n ào c ủa g ói th ầu, chủ đầu tư c ó th ể thực hiện bước khảo s át s ự quan t âm c ủa nh à th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia như sau: đăng tải th ông báo đ ề nghị nh à th ầu trong nước tham gia k èm theo h ồ sơ mời thầu để c ác nhà th ầu trong nước đăng k ý m ột hoặc một số hạng mục c ông vi ệc của g ói th ầu m à nhà th ầu đ ó có th ể đảm nhận được trong thời gian tối thiểu 05 ng ày làm vi ệc; hết thời hạn đăng k ý, trư ờng hợp kh ông có nhà th ầu trong nước đăng k ý thì nhà th ầu nước ngo ài không ph ải li ên danh ho ặc sử dụng nh à th ầu phụ l à nhà th ầu trong nước, trong trường hợp này , h ồ sơ mời thầu kh ông quy đ ịnh nh à th ầu nước ngo ài ph ải li ên danh v ới nh à th ầu trong nước hoặc sử dụng nh à th ầu phụ trong nước;
Trong th ời hạn 03 năm trước thời điểm đ óng th ầu, nh à th ầu kh ông có nhân s ự (k ý k ết hợp đồng lao động với nh à th ầu tại thời điểm nh ân s ự thực hiện h ành vi vi ph ạm) bị T òa án k ết án có hành vi vi ph ạm quy định về đấu thầu g ây h ậu quả nghi êm tr ọng theo quy định ph áp luật về h ình s ự nhằm mục đ ích cho nhà th ầu đ ó trúng th ầu;
b) N ội dung đ ánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về t ài chính:
Có b ản gốc hồ sơ đề xuất về t ài chính;
Có đơn d ự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về t ài chính đư ợc đại diện hợp ph áp c ủa nh à th ầu k ý tên, đóng d ấu (nếu c ó) theo yêu c ầu của hồ sơ mời thầu; thời gian k ý đơn d ự thầu phải sau thời điểm ph át hành h ồ sơ mời thầu; kh ông đ ề xuất c ác giá d ự thầu kh ác nhau ho ặc c ó kèm theo điều kiện g ây b ất lợi cho chủ đầu tư. Đối với nh à th ầu li ên danh, đơn d ự thầu phải do đại diện hợp ph áp c ủa từng th ành viên liên danh ký tên, đóng d ấu (nếu c ó) ho ặc th ành viên đư ợc ph ân công thay m ặt li ên danh ký đơn d ự thầu theo ph ân công trách nhi ệm trong thỏa thuận li ên danh;
Hi ệu lực của hồ sơ đề xuất về t ài chính đáp ứng y êu c ầu theo quy định trong hồ sơ mời thầu.
5. Tiêu chu ẩn đ ánh giá h ồ sơ dự thầu bao gồm:
a) Tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm;
b) Tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật;
c) Xác đ ịnh gi á th ấp nhất (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất);
d) Tiêu chu ẩn x ác đ ịnh gi á đánh giá (đ ối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá đánh giá);
đ) Tiêu chu ẩn đ ánh giá t ổng hợp (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá).
Đ ối với g ói th ầu đ ã th ực hiện sơ tuyển, hồ sơ mời thầu kh ông c ần quy định ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm của nh à th ầu nhưng phải y êu c ầu nh à th ầu cập nhật th ông tin v ề năng lực của nh à th ầu.
6. Tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm; ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật được thực hiện theo quy định tại c ác điểm a, b khoản 4 và các điểm a, b khoản 5 Điều 26 của Nghị định này .
7. Vi ệc x ác đ ịnh gi á th ấp nhất (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất) được thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 4 và điểm c khoản 5 Điều 26 của Nghị định này .
8. Tiêu chu ẩn x ác đ ịnh gi á đánh giá (đ ối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá đánh giá) đư ợc thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 4 và điểm d khoản 5 Điều 26 của Nghị định này .
9. Tiêu chu ẩn đ ánh giá t ổng hợp (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá) đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Nghị định này .
- Phương pháp dựa trên kỹ thuật được thực hiện theo quy định tại
khoản 3a Điều 58 của Luật Đấu thầu . Khi áp dụng phương pháp dựa trên kỹ thuật, trường hợp cần thiết, chủ đầu tư thương thảo hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại
Điều 45 của Nghị định này
để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu theo quy định tại
Điều 61 của Luật Đấu thầu .
11. Quy đ ịnh về việc n êu nhãn hi ệu, xuất xứ của h àng hóa đư ợc thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 26 của Nghị định này .
12. Quy đ ịnh về việc sử dụng lao động được thực hiện theo quy định tại khoản 10 Điều 26 của Nghị định này .
13. Quy đ ịnh về t ùy ch ọn mua th êm đư ợc thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 26 của Nghị định này .
14. Đ ối với g ói th ầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn v à gói th ầu hỗn hợp, căn cứ quy m ô, tính ch ất của g ói th ầu v à quy đ ịnh tại Điều này
đ ể x ác đ ịnh ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm; ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật; x ác đ ịnh gi á th ấp nhất (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất); ti êu chu ẩn x ác đ ịnh gi á đánh giá (đ ối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá đánh giá); tiêu chu ẩn đ ánh giá t ổng hợp (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá) cho phù h ợp.
15. Quy đ ịnh về giấy ph ép bán hàng đư ợc thực hiện theo quy định tại khoản 12 Điều 26 của Nghị định này .
Điều 38. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
1. Tiêu chu ẩn đ ánh giá t ổng hợp được áp d ụng đối với phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá trên cơ s ở x ác đ ịnh điểm tổng hợp.
Điểm
tổng hợp được x ác đ ịnh như sau:
Trong đó:
Điểm
kỹ thuật đang x ét : là s ố điểm được x ác đ ịnh tại bước đ ánh giá v ề kỹ thuật của hồ sơ dự thầu đang x ét;
Điểm
kỹ thuật cao nhất : l à s ố điểm kỹ thuật cao nhất trong số c ác h ồ sơ dự thầu đ áp ứng về kỹ thuật;
G th ấp nhất : l à giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) th ấp nhất của c ác h ồ sơ dự thầu đ áp ứng về kỹ thuật;
G đang xét : là giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa hồ sơ dự thầu đang x ét;
K: T ỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp;
T: T ỷ trọng điểm về gi á quy đ ịnh trong thang điểm tổng hợp;
K + T = 100%. T ỷ trọng điểm về kỹ thuật (K) v à v ề gi á (T) ph ải được x ác đ ịnh cụ thể trong hồ sơ mời thầu.
2. Tiêu chu ẩn đ ánh giá t ổng hợp được x ây d ựng tr ên cơ s ở kết hợp giữa kỹ thuật v à giá. Tùy theo quy mô, tính ch ất của từng g ói th ầu cần x ác đ ịnh tỷ trọng điểm về kỹ thuật v à t ỷ trọng điểm về gi á cho phù h ợp, bảo đảm tỷ trọng điểm về kỹ thuật cộng với tỷ trọng điểm về gi á b ằng 100% theo nguy ên t ắc sau:
a) Đ ối với g ói th ầu x ây l ắp, mua sắm h àng hóa, phi tư v ấn, hỗn hợp: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật (K) từ 10% đến 30%, tỷ trọng điểm về gi á (T) t ừ 70% đến 90%;
b) Đ ối với g ói th ầu mua thuốc: tỷ trọng điểm về kỹ thuật (K) từ 30% đến 40%, tỷ trọng điểm về gi á (T) t ừ 60% đến 70%.
c) Đ ối với g ói th ầu quy định khoản 1a Điều 31 của Luật Đấu thầu : tỷ trọng điểm về kỹ thuật (K) từ 40% đến 60%, tỷ trọng điểm về gi á (T) t ừ 40% đến 60%.
3. Trư ờng hợp cần ưu ti ên v ề yếu tố kỹ thuật so với yếu tố về gi á, ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định tỷ trọng điểm về kỹ thuật (K) v à t ỷ trọng điểm về gi á (T) nhưng đ ảm bảo tỷ trọng điểm về kỹ thuật kh ông vư ợt qu á 50% đ ối g ói th ầu quy định tại điểm a v à điểm b khoản 2 Điều này .
Điều 39. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
1. Ch ủ đầu tư kh ông b ắt buộc phải thẩm định hồ sơ mời thầu; trường hợp c ó yêu c ầu thẩm định th ì th ực hiện theo quy định tại Điều 135 của Nghị định này
trư ớc khi ph ê duy ệt.
2. Vi ệc ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu được thực hiện bằng văn bản căn cứ v ào t ờ tr ình phê duy ệt, b áo cáo th ẩm định hồ sơ mời thầu (nếu c ó).
Điều 40. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
1. M ời thầu:
a) Thông báo m ời thầu được áp d ụng đối với trường hợp kh ông ti ến h ành th ủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn v à đư ợc thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu ;
b) G ửi thư mời thầu đến c ác nhà th ầu c ó tên trong danh sách ng ắn.
2. Phát hành, s ửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu:
Vi ệc ph át hành, s ửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị định này .
3. Chu ẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu:
Vi ệc chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 28 của Nghị định này .
4. M ở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật:
a) Vi ệc mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật phải được tiến h ành công khai và b ắt đầu ngay trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đ óng th ầu. Chủ đầu tư chỉ mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật nhận được trước thời điểm đ óng th ầu theo y êu c ầu của hồ sơ mời thầu trước sự chứng kiến của đại diện c ác nhà th ầu tham dự lễ mở thầu, kh ông ph ụ thuộc v ào s ự c ó m ặt hay vắng mặt của c ác nhà th ầu;
b) Vi ệc mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật được thực hiện đối với từng hồ sơ dự thầu theo thứ tự chữ c ái tên c ủa nh à th ầu v à theo trình t ự sau đ ây: ki ểm tra ni êm phong; m ở hồ sơ v à đ ọc r õ các thông tin: tên nhà th ầu, số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, thời gian c ó hi ệu lực của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, thời gian thực hiện g ói th ầu, gi á tr ị, hiệu lực của bảo đảm dự thầu, c ác thông tin khác liên quan;
c) Các thông tin quy đ ịnh tại điểm b khoản này
ph ải được ghi v ào biên b ản mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. Bi ên b ản này
ph ải được đại diện của chủ đầu tư, nh à th ầu tham dự lễ mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật k ý xác nh ận v à đư ợc gửi cho c ác nhà th ầu tham dự thầu, đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm mở thầu;
d) Đ ại diện của chủ đầu tư phải k ý xác nh ận v ào b ản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo ph áp luật của nh à th ầu (nếu c ó); th ỏa thuận li ên danh (n ếu c ó); b ảo đảm dự thầu; c ác n ội dung quan trọng của từng hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
đ) H ồ sơ đề xuất về t ài chính c ủa tất cả c ác nhà th ầu được chủ đầu tư ni êm phong trong m ột t úi riêng bi ệt v à đư ợc đại diện của chủ đầu tư, nh à th ầu tham dự lễ mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật k ý niêm phong.
Điều 41. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
1. Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo nguy ên t ắc quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7 và 8 Điều 29 của Nghị định này .
Đ ối với g ói th ầu chia phần, việc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu v à xét duy ệt tr úng th ầu được thực hiện tr ên cơ s ở bảo đảm tổng gi á đ ề nghị tr úng th ầu của g ói th ầu l à th ấp nhất (đối với g ói th ầu áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất); tổng gi á đánh giá c ủa g ói th ầu l à th ấp nhất (đối với g ói th ầu áp d ụng phương ph áp giá đánh giá); t ổng điểm tổng hợp cao nhất (đối với g ói th ầu áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá) và giá đ ề nghị tr úng th ầu của cả g ói th ầu kh ông vư ợt gi á gói th ầu được duyệt m à không so sánh v ới ước t ính chi phí c ủa từng phần; đối với g ói th ầu mua thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế, dịch vụ kỹ thuật theo hướng dẫn của Bộ Y tế (nếu c ó).
2. Vi ệc l àm rõ h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định này .
3. Vi ệc sửa lỗi v à hi ệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này .
Điều 42. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
1. N ội dung kiểm tra t ính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật:
a) Các thành phần
của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, thỏa thuận li ên danh (n ếu c ó), gi ấy ủy quyền của người đại diện theo ph áp luật của nh à th ầu (nếu c ó); b ảo đảm dự thầu; số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
b) Tính th ống nhất về nội dung giữa bản gốc v à b ản chụp để phục vụ qu á trình đánh giá chi ti ết hồ sơ đề xuất về kỹ thuật.
2. Đánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật:
H ồ sơ đề xuất về kỹ thuật của nh à th ầu được đ ánh giá là h ợp lệ khi đ áp ứng đầy đủ c ác quy đ ịnh tại điểm a khoản 4 Điều 37 của Nghị định này .
Nhà th ầu c ó h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật hợp lệ được xem x ét, đánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm. Đối với g ói th ầu đ ã th ực hiện sơ tuyển, kh ông ti ến h ành đánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm của nh à th ầu.
3. Đánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm:
a) Vi ệc đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm thực hiện theo ti êu chu ẩn đ ánh giá quy đ ịnh trong hồ sơ mời thầu;
b) Nhà th ầu c ó năng l ực v à kinh nghi ệm đ áp ứng y êu c ầu được xem x ét, đánh giá v ề kỹ thuật;
c) Đ ối với g ói th ầu c ó sơ tuy ển, nh à th ầu đ ã vư ợt qua bước sơ tuyển, c ó h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật hợp lệ, c ó năng l ực được cập nhật đ áp ứng y êu c ầu của g ói th ầu được xem x ét, đánh giá v ề kỹ thuật.
Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, nhà th ầu l à cá nhân, nhóm cá nhân chào th ầu sản phẩm đổi mới s áng t ạo của m ình đáp ứng quy định tại khoản 4 Điều 6 của Nghị định này
thì không ph ải đ áp ứng một số ti êu chí quy đ ịnh tại khoản 3 Điều 10 của Nghị định này .
- Đánh giá về kỹ thuật:
a) Vi ệc đ ánh giá v ề kỹ thuật thực hiện theo ti êu chu ẩn đ ánh giá quy đ ịnh trong hồ sơ mời thầu;
b) Nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật hoặc đạt điểm kỹ thuật cao nhất (đối với phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật) được mở v à đánh giá h ồ sơ đề xuất về t ài chính.
- Tổ chuyên gia lập báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật trình chủ đầu tư xem xét. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được thẩm định theo quy định tại
khoản 1 và khoản 3 Điều 136 của Nghị định này . Căn cứ báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật, báo cáo thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chủ đầu tư phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Chủ đầu tư thông báo danh sách các nhà thầu đáp ứng và nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật bằng văn bản, nêu lý do nhà thầu không đáp ứng đồng thời mời tất cả các nhà thầu tham dự thầu đến mở hồ sơ đề xuất về tài chính; báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, báo cáo thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật phải có thứ tự xếp hạng các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Chủ đầu tư phải đăng tải danh sách nhà thầu đáp ứng về kỹ thuật trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt danh sách này.
Điều 43. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
-
Ch ủ đầu tư kiểm tra ni êm phong túi đ ựng c ác h ồ sơ đề xuất về t ài chính.
-
Vi ệc mở hồ sơ đề xuất về t ài chính đư ợc thực hiện như sau:
a) Ch ỉ mở hồ sơ đề xuất về t ài chính c ủa nh à th ầu c ó tên trong danh sách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật trước sự chứng kiến của đại diện c ác nhà th ầu tham dự lễ mở hồ sơ đề xuất về t ài chính, không ph ụ thuộc v ào s ự c ó m ặt hay vắng mặt của c ác nhà th ầu.
Đ ối với g ói th ầu áp d ụng phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật, chỉ mở hồ sơ đề xuất về t ài chính c ủa nh à th ầu c ó điểm kỹ thuật cao nhất, xếp hạng thứ nhất để l àm cơ s ở thương thảo hợp đồng (nếu c ó) theo quy đ ịnh tại Điều 45 của Nghị định này . Trư ờng hợp thương thảo kh ông thành công, ch ủ đầu tư mời nh à th ầu xếp hạng tiếp theo để mở hồ sơ đề xuất về t ài chính, làm cơ s ở thương thảo hợp đồng.
b) Vi ệc mở hồ sơ đề xuất về t ài chính đư ợc thực hiện đối với từng hồ sơ đề xuất về t ài chính theo th ứ tự chữ c ái tên c ủa nh à th ầu c ó tên trong danh sách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật v à theo trình t ự sau đ ây: ki ểm tra ni êm phong; đ ọc điểm kỹ thuật của c ác h ồ sơ dự thầu được đ ánh giá đáp ứng y êu c ầu về kỹ thuật (trường hợp sử dụng phương ph áp ch ấm điểm); mở hồ sơ v à đ ọc r õ các thông tin: tên nhà th ầu, số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về t ài chính, đơn d ự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về t ài chính, th ời gian c ó hi ệu lực của hồ sơ đề xuất về t ài chính, giá d ự thầu ghi trong đơn dự thầu, gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó), các thông tin khác liên quan.
- Biên b ản mở hồ sơ đề xuất về t ài chính:
a) Các thông tin quy đ ịnh tại khoản 1 v à khoản 2 Điều này ph ải được ghi v ào biên b ản mở hồ sơ đề xuất về t ài chính. Biên b ản mở hồ sơ đề xuất về t ài chính ph ải được k ý xác nh ận bởi đại diện của chủ đầu tư v à nhà th ầu tham dự mở hồ sơ đề xuất về t ài chính. Biên b ản này ph ải được gửi cho c ác nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật; được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm mở thầu;
b) Đ ại diện của chủ đầu tư phải k ý xác nh ận v ào t ất cả c ác trang b ản gốc của hồ sơ đề xuất về t ài chính.
Điều 44. Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
- N ội dung kiểm tra t ính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về t ài chính:
a) S ố lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về t ài chính;
b) Các thành phần
của hồ sơ đề xuất về t ài chính, bao g ồm: đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về t ài chính; b ảng gi á d ự thầu; c ác thành phần kh ác thu ộc hồ sơ đề xuất về t ài chính;
c) Tính th ống nhất về nội dung giữa bản gốc v à b ản chụp để phục vụ qu á trình đánh giá chi ti ết hồ sơ đề xuất về t ài chính.
- Đánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về t ài chính:
H ồ sơ đề xuất về t ài chính c ủa nh à th ầu được đ ánh giá là h ợp lệ khi đ áp ứng đầy đủ c ác quy đ ịnh tại điểm b khoản 4 Điều 37 của Nghị định này .
Nhà th ầu c ó h ồ sơ đề xuất về t ài chính h ợp lệ được đ ánh giá chi ti ết về t ài chính.
- Đánh giá chi ti ết hồ sơ đề xuất về t ài chính và x ếp hạng nh à th ầu:
a) Vi ệc đ ánh giá chi ti ết hồ sơ đề xuất về t ài chính và x ếp hạng nh à th ầu thực hiện theo ti êu chu ẩn đ ánh giá quy đ ịnh trong hồ sơ mời thầu. Thư giảm gi á không đư ợc c ông khai trong biên b ản mở thầu sẽ kh ông đư ợc xem x ét, đánh giá;
b) T ổ chuy ên gia l ập b áo cáo đánh giá h ồ sơ dự thầu, tr ình ch ủ đầu tư xem x ét theo quy đ ịnh tại khoản 5 Điều 32 của Nghị định này . Ch ủ đầu tư kh ông ph ải ph ê duy ệt danh s ách x ếp hạng nh à th ầu. Trường hợp áp d ụng thương thảo hợp đồng, chủ đầu tư mời nh à th ầu xếp hạng thứ nhất thương thảo hợp đồng theo quy định tại
Điều 45 của Nghị định này .
Điều 45. Thương thảo hợp đồng
-
Trư ờng hợp g ói th ầu áp d ụng thương thảo hợp đồng, nh à th ầu xếp hạng thứ nhất được chủ đầu tư mời đến thương thảo hợp đồng.
-
Căn c ứ thương thảo hợp đồng:
a) Báo cáo đánh giá h ồ sơ dự thầu;
b) H ồ sơ dự thầu v à các tài li ệu l àm rõ h ồ sơ dự thầu (nếu c ó) c ủa nh à th ầu;
c) H ồ sơ mời thầu bao gồm điều kiện chung, điều kiện cụ thể của hợp đồng v à các tài li ệu sửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu (nếu c ó).
- Nguyên t ắc thương thảo hợp đồng:
a) Không thương th ảo c ác n ội dung m à nhà th ầu đ ã chào th ầu theo đ úng yêu c ầu của hồ sơ mời thầu;
b) Không đư ợc l àm thay đ ổi đơn gi á đã xác đ ịnh tại bước đ ánh giá v ề t ài chính, tr ừ trường hợp g ói th ầu áp d ụng phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật.
- N ội dung thương thảo hợp đồng:
a) Nh ững nội dung chưa đủ chi tiết, chưa r õ ho ặc chưa ph ù h ợp, thống nhất giữa hồ sơ mời thầu v à h ồ sơ dự thầu, giữa c ác n ội dung kh ác nhau trong h ồ sơ dự thầu c ó th ể dẫn đến c ác phát sinh, tranh ch ấp hoặc ảnh hưởng đến tr ách nhi ệm của c ác bên trong quá trình th ực hiện hợp đồng;
b) Các sai l ệch do nh à th ầu đ ã phát hi ện v à đ ề xuất trong hồ sơ dự thầu (nếu c ó), bao g ồm cả c ác đ ề xuất thay đổi hoặc phương án k ỹ thuật thay thế của nh à th ầu nếu trong hồ sơ mời thầu c ó quy đ ịnh cho ph ép nhà th ầu ch ào phương án k ỹ thuật thay thế;
c) Nhân s ự chủ chốt:
Nhà th ầu kh ông đư ợc thay đổi nh ân s ự chủ chốt đ ã đ ề xuất hoặc đ ã đư ợc thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 29 của Nghị định này , tr ừ trường hợp do thời gian đ ánh giá h ồ sơ dự thầu k éo dài hơn so v ới dự kiến trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu hoặc v ì lý do b ất khả kh áng mà nhân s ự chủ chốt do nh à th ầu đ ã đ ề xuất kh ông th ể tham gia thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp này , nhà th ầu được thay đổi nh ân s ự kh ác nhưng ph ải bảo đảm nh ân s ự dự kiến thay thế c ó trình đ ộ, kinh nghiệm v à năng l ực tương đương hoặc cao hơn so với nh ân s ự đ ã đ ề xuất v à nhà th ầu kh ông đư ợc thay đổi gi á d ự thầu;
d) Các v ấn đề ph át sinh trong quá trình l ựa chọn nh à th ầu (nếu c ó) nh ằm mục ti êu hoàn thi ện c ác n ội dung chi tiết của g ói th ầu;
đ) Thương th ảo về gi á trong trư ờng hợp gi á đ ề nghị tr úng th ầu vượt gi á gói th ầu được duyệt đối với phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật để l àm cơ s ở x ét duy ệt tr úng th ầu theo quy định tại Điều 61 của Luật Đấu thầu ;
e) Các n ội dung cần thiết kh ác.
-
Trong quá trình thương th ảo hợp đồng, c ác bên tham gia thương th ảo tiến h ành hoàn thi ện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi c ông vi ệc, biểu gi á, ti ến độ thực hiện (nếu c ó).
-
Trư ờng hợp nh à th ầu tham gia thương thảo nhưng kh ông ti ến h ành thương th ảo theo đ úng nguyên t ắc v à n ội dung quy định tại khoản 3 v à khoản 4 Điều này ho ặc đ ã ti ến h ành thương th ảo nhưng kh ông ký biên b ản thương thảo hợp đồng nhằm mục đ ích rút kh ỏi việc tr úng th ầu hoặc g ây b ất lợi cho chủ đầu tư th ì nhà th ầu bị loại v à không đư ợc ho àn tr ả gi á tr ị bảo đảm dự thầu.
-
Nhà th ầu được quyền từ chối thương thảo v à đư ợc ho àn tr ả gi á tr ị bảo đảm dự thầu trong trường hợp chủ đầu tư kh ông ti ến h ành thương th ảo theo nguy ên t ắc v à n ội dung quy định tại khoản 3 v à khoản 4 Điều này .
-
Trư ờng hợp thương thảo kh ông thành công, ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định mời nh à th ầu xếp hạng tiếp theo v ào thương th ảo.
Điều 46. Thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
-
Vi ệc thẩm định, ph ê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Nghị định này .
-
Vi ệc ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Nghị định này .
Chương III
QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN
Mục 1. PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 47. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
-
Th ủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn đối với trường hợp đấu thầu rộng r ãi và đ ấu thầu hạn chế thực hiện theo quy định tại Điều 25 của Nghị định này .
-
L ập hồ sơ mời thầu giai đoạn một:
a) H ồ sơ mời thầu được lập theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 26 của Nghị định này ;
b) H ồ sơ mời thầu giai đoạn một bao gồm c ác n ội dung sau đ ây: Thông tin tóm t ắt về dự án, gói th ầu; chỉ dẫn việc chuẩn bị v à n ộp hồ sơ dự thầu giai đoạn một; y êu c ầu kỹ thuật của g ói th ầu căn cứ thiết kế cơ sở hoặc th ông s ố kỹ thuật đ ã đư ợc ph ê duy ệt; ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật của g ói th ầu.
H ồ sơ mời thầu phải cho ph ép nhà th ầu được đề xuất phương án thay th ế cho phương án k ỹ thuật đ ã chào trong h ồ sơ dự thầu, kh ông yêu c ầu nh à th ầu đề xuất về gi á d ự thầu v à b ảo đảm dự thầu.
- Th ẩm định v à phê duy ệt hồ sơ mời thầu:
a) H ồ sơ mời thầu được thẩm định theo quy định tại Điều 135 của Nghị định này trư ớc khi ph ê duy ệt;
b) Vi ệc ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu căn cứ v ào t ờ tr ình phê duy ệt, b áo cáo th ẩm định hồ sơ mời thầu.
Điều 48. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
-
Vi ệc mời thầu giai đoạn một thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 28 của Nghị định này .
-
Phát hành, s ửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu:
Vi ệc ph át hành, s ửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị định này .
- Chu ẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu:
Vi ệc chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 28 của Nghị định này .
- M ở thầu:
Vi ệc mở thầu thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 28 của Nghị định này .
Biên b ản mở thầu giai đoạn một kh ông bao g ồm c ác thông tin v ề bảo đảm dự thầu, gi á d ự thầu v à giá tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa c ác nhà th ầu.
Điều 49. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, trình, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
-
Nguyên t ắc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định này .
-
Vi ệc l àm rõ h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định này .
-
Vi ệc ph ê duy ệt, c ông khai danh sách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Nghị định này . Danh sách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một phải được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia chậm nhất l à 05 ngày làm vi ệc kể từ ng ày phê duy ệt.
Điều 50. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
- Trao đ ổi về hồ sơ dự thầu giai đoạn một:
Ch ủ đầu tư mời từng nh à th ầu thuộc danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một để l àm rõ các n ội dung về hồ sơ đề xuất kỹ thuật. Việc l àm rõ h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật bao gồm c ác yêu c ầu cần điều chỉnh về kỹ thuật so với đề xuất của nh à th ầu tại giai đoạn một v à các ý ki ến g óp ý v ề nội dung của hồ sơ mời thầu, phương án k ỹ thuật thay thế của nh à th ầu. Nội dung l àm rõ đư ợc chủ đầu tư v à t ừng nh à th ầu lập th ành biên b ản. Chủ đầu tư, tổ chuy ên gia ph ải bảo đảm th ông tin trong h ồ sơ dự thầu giai đoạn một của c ác nhà th ầu kh ông b ị tiết lộ.
Trên cơ s ở nội dung l àm rõ đ ề xuất về kỹ thuật với từng nh à th ầu, tổ chuy ên gia t ổng hợp, b áo cáo ch ủ đầu tư c ác n ội dung cần điều chỉnh, bổ sung về chỉ dẫn nh à th ầu, ti êu chu ẩn đ ánh giá, yêu c ầu kỹ thuật, điều kiện hợp đồng v à các n ội dung kh ác c ủa hồ sơ mời thầu giai đoạn một. Chủ đầu tư c ó trách nhi ệm xem x ét, quy ết định c ác n ội dung điều chỉnh, bổ sung tr ên cơ s ở đề xuất của tổ chuy ên gia.
- L ập hồ sơ mời thầu giai đoạn hai:
a) Căn c ứ lập hồ sơ mời thầu:
Ngoài các căn c ứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 26 của Nghị định này , h ồ sơ mời thầu giai đoạn hai phải căn cứ v ào n ội dung đ ã đư ợc chủ đầu tư quyết định điều chỉnh, bổ sung về chỉ dẫn nh à th ầu, ti êu chu ẩn đ ánh giá, yêu c ầu kỹ thuật, điều kiện hợp đồng v à các n ội dung kh ác c ủa hồ sơ mời thầu giai đoạn một.
b) N ội dung hồ sơ mời thầu:
H ồ sơ mời thầu bao gồm c ác n ội dung sau đ ây: ch ỉ dẫn nh à th ầu, t ùy ch ọn mua th êm (n ếu c ó); b ảng dữ liệu đấu thầu; ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề t ính h ợp lệ của hồ sơ dự thầu; năng lực, kinh nghiệm của nh à th ầu; kỹ thuật; t ài chính, thương m ại; th ông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu v à ch ất lượng h àng hóa tương t ự đ ã s ử dụng; biểu mẫu mời thầu v à d ự thầu; phạm vi cung cấp, y êu c ầu về kỹ thuật; điều kiện v à bi ểu mẫu hợp đồng; c ác h ồ sơ, bản vẽ v à n ội dung kh ác (n ếu c ó).
- Th ẩm định v à phê duy ệt hồ sơ mời thầu:
a) H ồ sơ mời thầu được thẩm định theo quy định tại Điều 135 của Nghị định này trư ớc khi ph ê duy ệt;
b) Vi ệc ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu được thực hiện bằng văn bản căn cứ v ào t ờ tr ình phê duy ệt, b áo cáo th ẩm định hồ sơ mời thầu.
- T ổ chức đấu thầu:
a) H ồ sơ mời thầu giai đoạn hai được ph át hành cho các nhà th ầu trong danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một.
Vi ệc sửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu giai đoạn hai thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị định này ;
b) Chu ẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu:
Vi ệc chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 28 của Nghị định này .
- M ở thầu:
Vi ệc mở thầu thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 28 của Nghị định này .
Điều 51. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
-
Nguyên t ắc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định này .
-
Vi ệc l àm rõ h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định này .
-
Vi ệc sửa lỗi v à hi ệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này .
-
Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này .
Điều 52. Thương thảo hợp đồng, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
-
Nhà th ầu xếp hạng thứ nhất được chủ đầu tư mời đến thương thảo hợp đồng.
-
Vi ệc thương thảo hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 45 của Nghị định này .
-
Vi ệc thẩm định, ph ê duy ệt, c ông khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Nghị định này .
-
Vi ệc ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Nghị định này .
Mục 2. PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Điều 53. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
-
Th ủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn đối với trường hợp đấu thầu rộng r ãi và đ ấu thầu hạn chế thực hiện theo quy định tại Điều 25 của Nghị định này .
-
L ập hồ sơ mời thầu giai đoạn một:
a) H ồ sơ mời thầu được lập căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 26 của Nghị định này ;
b) H ồ sơ mời thầu giai đoạn một bao gồm c ác n ội dung sau đ ây: thông tin tóm t ắt về dự án, gói th ầu; chỉ dẫn việc chuẩn bị v à n ộp hồ sơ dự thầu giai đoạn một; y êu c ầu kỹ thuật của g ói th ầu căn cứ thiết kế cơ sở hoặc th ông s ố kỹ thuật đ ã đư ợc ph ê duy ệt; ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật của g ói th ầu. Hồ sơ mời thầu phải cho ph ép nhà th ầu được đề xuất phương án thay th ế cho phương án k ỹ thuật đ ã chào trong h ồ sơ dự thầu, kh ông yêu c ầu nh à th ầu đề xuất về gi á d ự thầu v à b ảo đảm dự thầu.
- Th ẩm định, ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu:
a) H ồ sơ mời thầu được thẩm định theo quy định tại Điều 135 của Nghị định này trư ớc khi ph ê duy ệt;
b) Vi ệc ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu căn cứ v ào t ờ tr ình phê duy ệt, b áo cáo th ẩm định hồ sơ mời thầu.
Điều 54. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
-
Vi ệc mời thầu giai đoạn một thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 28 của Nghị định này .
-
Vi ệc ph át hành, s ửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị định này .
-
Vi ệc chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 28 của Nghị định này .
-
M ở thầu:
a) Vi ệc mở thầu thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 28 của Nghị định này ;
b) Biên b ản mở thầu giai đoạn một kh ông bao g ồm c ác thông tin v ề bảo đảm dự thầu, gi á d ự thầu v à giá tr ị giảm gi á c ủa c ác nhà th ầu.
Điều 55. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, thẩm định, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
-
Nguyên t ắc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định này .
-
Vi ệc l àm rõ h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định này .
-
Vi ệc thẩm định, ph ê duy ệt, c ông khai danh sách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Nghị định này . Danh sách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia chậm nhất l à 05 ngày làm vi ệc kể từ ng ày phê duy ệt.
Điều 56. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
- Trao đ ổi về hồ sơ dự thầu giai đoạn một:
Ch ủ đầu tư mời từng nh à th ầu c ó h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật đ ã đư ợc ph ê duy ệt đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một để l àm rõ các n ội dung về hồ sơ đề xuất kỹ thuật. Việc l àm rõ h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật bao gồm c ác yêu c ầu cần điều chỉnh về kỹ thuật so với đề xuất của nh à th ầu tại giai đoạn một v à các ý ki ến g óp ý v ề nội dung của hồ sơ mời thầu, phương án k ỹ thuật thay thế của nh à th ầu. Nội dung l àm rõ đư ợc chủ đầu tư v à t ừng nh à th ầu lập th ành biên b ản. Chủ đầu tư, tổ chuy ên gia ph ải bảo đảm th ông tin trong h ồ sơ dự thầu giai đoạn một của c ác nhà th ầu kh ông b ị tiết lộ.
Trên cơ s ở nội dung l àm rõ đ ề xuất về kỹ thuật với từng nh à th ầu, tổ chuy ên gia t ổng hợp, b áo cáo ch ủ đầu tư c ác n ội dung cần điều chỉnh, bổ sung về chỉ dẫn nh à th ầu, ti êu chu ẩn đ ánh giá, yêu c ầu kỹ thuật, điều kiện hợp đồng v à các n ội dung kh ác c ủa hồ sơ mời thầu giai đoạn một. Chủ đầu tư c ó trách nhi ệm xem x ét, quy ết định c ác n ội dung điều chỉnh, bổ sung tr ên cơ s ở đề xuất của tổ chuy ên gia.
- L ập hồ sơ mời thầu giai đoạn hai:
a) Căn c ứ lập hồ sơ mời thầu:
Ngoài các căn c ứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 26 của Nghị định này , h ồ sơ mời thầu giai đoạn hai phải căn cứ v ào n ội dung đ ã đư ợc chủ đầu tư quyết định điều chỉnh, bổ sung về chỉ dẫn nh à th ầu, ti êu chu ẩn đ ánh giá, yêu c ầu kỹ thuật, điều kiện hợp đồng v à các n ội dung kh ác c ủa hồ sơ mời thầu giai đoạn một;
b) N ội dung hồ sơ mời thầu:
H ồ sơ mời thầu bao gồm c ác n ội dung sau: chỉ dẫn nh à th ầu, t ùy ch ọn mua th êm (n ếu c ó); b ảng dữ liệu đấu thầu; ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề t ính h ợp lệ của hồ sơ dự thầu; năng lực, kinh nghiệm của nh à th ầu; kỹ thuật; t ài chính, thương m ại; th ông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu v à ch ất lượng h àng hóa tương t ự đ ã s ử dụng; biểu mẫu mời thầu v à d ự thầu; phạm vi cung cấp, y êu c ầu về kỹ thuật; điều kiện v à bi ểu mẫu hợp đồng; c ác h ồ sơ, bản vẽ v à n ội dung kh ác (n ếu c ó).
- Th ẩm định, ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu:
a) H ồ sơ mời thầu được thẩm định theo quy định tại Điều 135 của Nghị định này trư ớc khi ph ê duy ệt;
b) Vi ệc ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu được thực hiện bằng văn bản căn cứ v ào t ờ tr ình phê duy ệt, b áo cáo th ẩm định hồ sơ mời thầu.
- T ổ chức đấu thầu:
a) H ồ sơ mời thầu giai đoạn hai được ph át hành cho các nhà th ầu trong danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một.
Vi ệc sửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu giai đoạn hai thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị định này ;
b) Chu ẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu:
Vi ệc chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 28 của Nghị định này . Nhà th ầu nộp hồ sơ dự thầu bao gồm đề xuất về kỹ thuật v à đ ề xuất về t ài chính riêng bi ệt theo y êu c ầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn hai, trong đ ó có giá d ự thầu v à b ảo đảm dự thầu. Hồ sơ đề xuất t ài chính đư ợc ch ào tương ứng theo phương án đ ề xuất kỹ thuật ch ính c ủa nh à th ầu; trường hợp nh à th ầu ch ào phương án k ỹ thuật thay thế th ì ph ải gửi k èm theo phần đề xuất t ài chính cho phương án thay th ế này .
- M ở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật:
Vi ệc mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 40 của Nghị định này .
Điều 57. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật giai đoạn hai
-
Nguyên t ắc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định này .
-
Vi ệc l àm rõ h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định này .
Điều 58. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật giai đoạn hai
-
Th ẩm định, ph ê duy ệt danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật giai đoạn hai thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 136 của Nghị định này .
-
Ch ủ đầu tư th ông báo, đăng t ải danh s ách các nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia chậm nhất l à 05 ngày làm vi ệc kể từ ng ày danh sách này đư ợc ph ê duy ệt v à ti ến h ành m ở hồ sơ đề xuất về t ài chính đ ối với c ác nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật.
Điều 59. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính giai đoạn hai
-
Nguyên t ắc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định này .
-
Vi ệc l àm rõ h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định này .
-
Vi ệc sửa lỗi v à hi ệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này .
-
Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ đề xuất về t ài chính th ực hiện theo quy định tại Điều 44 của Nghị định này .
Điều 60. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
-
Nhà th ầu xếp hạng thứ nhất được chủ đầu tư mời đến thương thảo hợp đồng.
-
Vi ệc thương thảo hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 45 của Nghị định này .
-
Vi ệc thẩm định, ph ê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Nghị định này .
-
Vi ệc ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Nghị định này .
Chương IV
QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN
Mục 1. NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
Điều 61. Quy trình chi tiết
- Chu ẩn bị lựa chọn nh à th ầu, bao gồm:
a) L ựa chọn danh s ách ng ắn (nếu cần thiết);
b) L ập hồ sơ mời thầu;
c) Th ẩm định (nếu c ó) và phê duy ệt hồ sơ mời thầu.
- T ổ chức lựa chọn nh à th ầu, bao gồm:
a) M ời thầu;
b) Phát hành, s ửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu;
c) Chu ẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu;
d) M ở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật.
- Đánh giá h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm:
a) Ki ểm tra, đ ánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
b) Đánh giá chi ti ết hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
c) Trình, th ẩm định, ph ê duy ệt danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật.
- M ở, đ ánh giá h ồ sơ đề xuất về t ài chính và trình k ết quả đ ánh giá h ồ sơ dự thầu, bao gồm:
a) M ở hồ sơ đề xuất về t ài chính c ủa c ác nhà th ầu đạt y êu c ầu về kỹ thuật, đối với phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật, mở hồ sơ đề xuất t ài chính c ủa nh à th ầu xếp thứ nhất;
b) Ki ểm tra, đ ánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về t ài chính;
c) Đánh giá chi ti ết hồ sơ đề xuất về t ài chính và x ếp hạng nh à th ầu (nếu c ó nhi ều hơn 01 nh à th ầu);
d) Trình k ết quả đ ánh giá h ồ sơ dự thầu.
-
Thương th ảo hợp đồng.
-
Th ẩm định, ph ê duy ệt, c ông khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu v à gi ải th ích lý do nhà th ầu kh ông trúng th ầu theo y êu c ầu của nh à th ầu (nếu c ó).
-
Hoàn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng.
-
Các ho ạt động đấu thầu trước quy định tại Điều 42 của Luật Đấu thầu được thực hiện theo quy tr ình, th ủ tục quy định tại c ác khoản 1, 2, 3, 4, 5 v à 6 Điều
này . Vi ệc ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng quy định tại khoản 7 Điều này ch ỉ được thực hiện sau khi dự án đư ợc ph ê duy ệt đầu tư.
Điều 62. Lựa chọn danh sách ngắn
-
Căn c ứ quy m ô, tính ch ất của g ói th ầu, chủ đầu tư quyết định áp d ụng thủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn. Việc áp d ụng thủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn phải được ghi trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu.
-
Đ ối với đấu thầu rộng r ãi:
a) L ập hồ sơ mời quan t âm:
H ồ sơ mời quan t âm bao g ồm c ác n ội dung: th ông tin tóm t ắt về dự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu; chỉ dẫn việc chuẩn bị v à n ộp hồ sơ quan t âm; tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề t ính h ợp lệ của hồ sơ quan t âm; tiêu chu ẩn về năng lực, kinh nghiệm của nh à th ầu; ti êu chu ẩn về nh ân s ự (nếu c ó). Tiêu chu ẩn đ ánh giá h ồ sơ quan t âm đư ợc x ây d ựng tr ên cơ s ở sử dụng phương ph áp ch ấm điểm, trong đ ó quy đ ịnh mức điểm y êu c ầu tối thiểu kh ông th ấp hơn 60% tổng số điểm;
b) Th ẩm định hồ sơ mời quan t âm:
Ch ủ đầu tư kh ông b ắt buộc thẩm định hồ sơ mời quan t âm; trư ờng hợp c ó yêu c ầu thẩm định th ì th ực hiện theo quy định tại Điều 135 của Nghị định này
trư ớc khi ph ê duy ệt;
c) Vi ệc ph ê duy ệt hồ sơ mời quan t âm đư ợc thực hiện bằng văn bản căn cứ v ào t ờ tr ình đ ề nghị ph ê duy ệt, b áo cáo th ẩm định hồ sơ mời quan t âm (n ếu c ó);
d) Thông báo m ời quan t âm th ực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu ;
đ) H ồ sơ mời quan t âm đư ợc ph át hành mi ễn ph í trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Thời gian chuẩn bị hồ sơ quan t âm t ối thiểu l à 09 ngày đ ối với đấu thầu trong nước, 18 ng ày đ ối với đấu thầu quốc tế. Trường hợp sửa đổi hồ sơ mời quan t âm, vi ệc sửa đổi hồ sơ mời quan t âm đư ợc thực hiện trong thời gian tối thiểu l à 03 ngày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu;
e) Ch ủ đầu tư tiếp nhận v à qu ản l ý các h ồ sơ quan t âm đã n ộp theo chế độ quản l ý h ồ sơ mật cho đến khi c ông khai k ết quả mời quan t âm;
g) M ở v à đánh giá h ồ sơ quan t âm:
H ồ sơ quan t âm đư ợc nộp trong thời hạn v à đ ịa điểm quy định tại hồ sơ mời quan t âm s ẽ được mở ngay sau thời điểm đ óng th ầu. Việc mở hồ sơ quan t âm ph ải được lập th ành biên b ản, gửi cho c ác nhà th ầu nộp hồ sơ quan t âm; đư ợc đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm mở thầu. Hồ sơ quan t âm đư ợc gửi đến sau thời điểm đ óng th ầu l à không h ợp lệ, kh ông đư ợc mở v à b ị loại.
Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ quan t âm th ực hiện theo ti êu chu ẩn đ ánh giá quy đ ịnh trong hồ sơ mời quan t âm. H ồ sơ quan t âm c ủa nh à th ầu c ó s ố điểm được đ ánh giá không th ấp hơn mức điểm y êu c ầu tối thiểu được đưa v ào danh sách ng ắn; hồ sơ quan t âm c ủa nh à th ầu c ó s ố điểm cao nhất được xếp thứ nhất; trường hợp c ó nhi ều hơn 06 nh à th ầu đạt y êu c ầu th ì l ựa chọn 06 nh à th ầu xếp hạng cao nhất v ào danh sách ng ắn;
h) Trình, th ẩm định v à phê duy ệt kết quả mời quan t âm:
T ổ chuy ên gia l ập b áo cáo đánh giá h ồ sơ quan t âm trình ch ủ đầu tư xem x ét. Ch ủ đầu tư kh ông b ắt buộc phải thẩm định kết quả mời quan t âm, trư ờng hợp c ó yêu c ầu th ì th ực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 136 của Nghị định này . Căn c ứ v ào báo cáo đánh giá h ồ sơ quan t âm, báo cáo th ẩm định kết quả đ ánh giá h ồ sơ quan t âm (n ếu c ó), ch ủ đầu tư ph ê duy ệt kết quả mời quan t âm b ằng văn bản. Trường hợp lựa chọn được danh s ách ng ắn, văn bản ph ê duy ệt kết quả mời quan t âm bao g ồm t ên các nhà th ầu được lựa chọn v ào danh sách ng ắn v à các n ội dung cần lưu ý (n ếu c ó). Trư ờng hợp kh ông l ựa chọn được danh s ách ng ắn, văn bản ph ê duy ệt kết quả mời quan t âm ph ải n êu rõ lý do không l ựa chọn được danh s ách ng ắn;
i) Danh sách ng ắn được đăng tải theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu v à thông báo đ ến c ác nhà th ầu nộp hồ sơ quan t âm.
- Đ ối với đấu thầu hạn chế:
a) Xác đ ịnh, ph ê duy ệt danh s ách ng ắn gồm tối thiểu 03 nh à th ầu c ó năng l ực, kinh nghiệm đ áp
ứng y êu c ầu của g ói th ầu v à có nhu c ầu tham dự thầu. Trường hợp c ó ít hơn 03 nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu th ì x ử l ý tình hu ống theo quy định tại khoản 3 Điều 140 của Nghị định này ;
b) Sau khi phê duy ệt, danh s ách ng ắn được đăng tải theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu .
- Các nhà th ầu c ó tên trong danh sách ng ắn kh ông đư ợc li ên danh v ới nhau để tham dự thầu; trường hợp li ên danh v ới nh à th ầu ngo ài danh sách ng ắn th ì ph ải được sự chấp thuận của chủ đầu tư trước thời điểm đ óng th ầu.
Điều 63. Lập hồ sơ mời thầu
- Căn c ứ lập hồ sơ mời thầu:
a) K ế hoạch tổng thể lựa chọn nh à th ầu được duyệt (nếu c ó);
b) K ế hoạch lựa chọn nh à th ầu được duyệt.
D ự thảo hồ sơ mời thầu được lập sau khi kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt hoặc c ó th ể được lập trong qu á trình l ập kế hoạch lựa chọn nh à th ầu nhưng phải bảo đảm được ph ê duy ệt sau khi kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt;
c) Ph ạm vi, y êu c ầu về c ông vi ệc; y êu c ầu về kinh nghiệm v à nhân s ự của tư vấn v à các yêu c ầu cần thiết kh ác (n ếu c ó);
d) Các quy đ ịnh của ph áp luật về đấu thầu v à các quy đ ịnh của ph áp luật li ên quan; điều ước quốc tế, thỏa thuận vay (nếu c ó) đ ối với c ác d ự án s ử dụng vốn hỗ trợ ph át tri ển ch ính th ức, vốn vay ưu đ ãi;
đ) Các quy đ ịnh của ph áp luật về thuế, ph í, ưu đãi trong l ựa chọn nh à th ầu;
e) Các căn c ứ li ên quan khác.
-
H ồ sơ mời thầu phải bao gồm đầy đủ c ác n ội dung cần thiết để nh à th ầu lập hồ sơ dự thầu v à không đư ợc n êu điều kiện dẫn đến l àm h ạn chế sự tham gia của nh à th ầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nh à th ầu g ây ra s ự cạnh tranh kh ông bình đ ẳng theo quy định tại khoản 3 Điều 44 của Luật Đấu thầu .
-
H ồ sơ mời thầu quy định nội dung đ ánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật v à h ồ sơ đề xuất về t ài chính c ủa nh à th ầu, bao gồm:
a) H ồ sơ đề xuất về kỹ thuật được đ ánh giá là h ợp lệ khi đ áp ứng c ác điều kiện sau:
Có b ản gốc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật.
Có đơn d ự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật được đại diện hợp ph áp c ủa nh à th ầu k ý tên, đóng d ấu (nếu c ó) theo yêu c ầu của hồ sơ mời thầu; thời gian k ý đơn d ự thầu phải sau thời điểm ph át hành h ồ sơ mời thầu; kh ông kèm theo điều kiện g ây b ất lợi cho chủ đầu tư. Đối với nh à th ầu li ên danh, đơn d ự thầu phải do đại diện hợp ph áp c ủa từng th ành viên liên danh ký tên, đóng d ấu (nếu c ó) ho ặc th ành viên đư ợc ph ân công thay m ặt li ên danh ký đơn d ự thầu theo ph ân công trách nhi ệm trong thỏa thuận li ên danh.
Đã th ực hiện nghĩa vụ k ê khai thu ế v à n ộp thuế.
Hi ệu lực của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đ áp ứng y êu c ầu theo quy định trong hồ sơ mời thầu.
Không có tên trong hai ho ặc nhiều hồ sơ đề xuất về kỹ thuật với tư c ách là nhà th ầu độc lập hoặc th ành viên trong liên danh.
Có th ỏa thuận li ên danh (trong trư ờng hợp li ên danh) đư ợc đại diện hợp ph áp c ủa từng th ành viên liên danh ký tên, đóng d ấu (nếu c ó); trong th ỏa thuận li ên danh ph ải n êu rõ n ội dung c ông vi ệc cụ thể v à ư ớc t ính giá tr ị tương ứng m à t ừng th ành viên trong liên danh s ẽ thực hiện. Việc ph ân chia công vi ệc trong li ên danh ph ải căn cứ c ác h ạng mục c ông vi ệc n êu trong điều
khoản tham chiếu, đề xuất kỹ thuật, kh ông đư ợc ph ân chia các công vi ệc kh ông thu ộc c ác h ạng mục này .
Nhà th ầu bảo đảm tư c ách h ợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu . Đối với đấu thầu quốc tế, trường hợp kh ông đ ủ điều kiện x ác đ ịnh nh à th ầu trong nước kh ông th ể tham gia v ào b ất cứ phần c ông vi ệc n ào c ủa g ói th ầu, chủ đầu tư c ó th ể thực hiện bước khảo s át s ự quan t âm c ủa nh à th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia như sau: đăng tải th ông báo đ ề nghị nh à th ầu trong nước tham gia k èm theo h ồ sơ mời thầu để c ác nhà th ầu trong nước đăng k ý m ột hoặc một số hạng mục c ông vi ệc của g ói th ầu m à nhà th ầu đ ó có th ể đảm nhận được trong thời gian tối thiểu 05 ng ày làm vi ệc; hết thời hạn đăng k ý, trư ờng hợp kh ông có nhà th ầu trong nước đăng k ý thì nhà th ầu nước ngo ài không ph ải li ên danh ho ặc sử dụng nh à th ầu phụ l à nhà th ầu trong nước, trong trường hợp này , h ồ sơ mời thầu kh ông quy đ ịnh nh à th ầu nước ngo ài ph ải li ên danh v ới nh à th ầu trong nước hoặc sử dụng nh à th ầu phụ trong nước.
Trong th ời hạn 03 năm trước thời điểm đ óng th ầu, nh à th ầu kh ông có nhân s ự (k ý k ết hợp đồng lao động với nh à th ầu tại thời điểm nh ân s ự thực hiện h ành vi vi ph ạm) bị T òa án k ết án có hành vi vi ph ạm quy định về đấu thầu g ây h ậu quả nghi êm tr ọng theo quy định ph áp luật về h ình s ự nhằm mục đ ích cho nhà th ầu đ ó trúng th ầu;
b) H ồ sơ đề xuất về t ài chính đư ợc đ ánh giá là h ợp lệ khi đ áp ứng c ác điều kiện sau:
Có b ản gốc hồ sơ đề xuất về t ài chính.
Có đơn d ự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về t ài chính đư ợc đại diện hợp ph áp c ủa nh à th ầu k ý tên, đóng d ấu (nếu c ó) theo yêu c ầu của hồ sơ mời thầu; thời gian k ý đơn d ự thầu phải sau thời điểm ph át hành h ồ sơ mời thầu; kh ông đ ề xuất c ác giá d ự thầu kh ác nhau ho ặc c ó kèm theo điều kiện g ây b ất lợi cho chủ đầu tư. Đối với nh à th ầu li ên danh, đơn d ự thầu phải do đại diện hợp ph áp c ủa từng th ành viên liên danh ký tên, đóng d ấu (nếu c ó) ho ặc th ành viên đư ợc ph ân công thay m ặt li ên danh ký đơn d ự thầu theo ph ân công trách nhi ệm trong thỏa thuận li ên danh.
Hi ệu lực của hồ sơ đề xuất về t ài chính đáp ứng y êu c ầu theo quy định trong hồ sơ mời thầu.
-
Tiêu chu ẩn đ ánh giá h ồ sơ dự thầu bao gồm: ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật; x ác đ ịnh gi á th ấp nhất (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất); ti êu chu ẩn đ ánh giá t ổng hợp (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá).
-
Tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật: sử dụng phương ph áp ch ấm điểm, gồm:
a) Kinh nghi ệm v à năng l ực nh à th ầu: từ 0% đến 15% tổng số điểm;
b) Uy tín c ủa nh à th ầu th ông qua vi ệc tham dự thầu, kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này : 5% t ổng số điểm;
c) Gi ải ph áp và phương pháp lu ận để thực hiện g ói th ầu: từ 30% đến 40% tổng số điểm;
d) Nhân s ự thực hiện g ói th ầu: từ 50% đến 60% tổng số điểm;
đ) Tu ỳ theo t ính ch ất của g ói th ầu, hồ sơ mời thầu c ó th ể y êu c ầu về chuyển giao c ông ngh ệ với tỷ trọng điểm từ 0% đến 10% tổng số điểm;
e) T ổng tỷ trọng điểm của nội dung quy định tại c ác điểm a, b, c, d v à đ khoản
này
b ằng 100%.
H ồ sơ đề xuất về kỹ thuật được đ ánh giá đáp ứng y êu c ầu về kỹ thuật khi c ó điểm về kỹ thuật kh ông th ấp hơn 70% tổng số điểm (80% đối với g ói th ầu dịch vụ tư vấn c ó yêu c ầu kỹ thuật cao, đặc th ù) và điểm của từng nội dung y êu c ầu về giải ph áp và phương pháp lu ận, về nh ân s ự, về chuyển giao c ông ngh ệ (nếu c ó) không th ấp hơn 60% điểm tối đa của nội dung đ ó (không th ấp hơn 70% đối với g ói th ầu dịch vụ tư vấn c ó yêu c ầu kỹ thuật cao, đặc th ù). Đ ối với ti êu chu ẩn về kinh nghiệm v à năng l ực của nh à th ầu, căn cứ t ính ch ất g ói th ầu để x ác đ ịnh sự cần thiết quy định về điểm tối thiểu đối với ti êu chu ẩn tổng qu át này.
- Căn c ứ quy m ô, tính ch ất g ói th ầu, hồ sơ mời thầu quy định phương ph áp đánh giá v ề t ài chính theo m ột trong c ác phương pháp sau đây:
a) Phương pháp giá th ấp nhất;
b) Phương pháp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá;
c) Phương pháp d ựa tr ên k ỹ thuật.
-
Vi ệc x ác đ ịnh gi á th ấp nhất (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất) thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 26 của Nghị định này .
-
Tiêu chu ẩn đ ánh giá t ổng hợp (đối với trường hợp áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá):
a) Xác đ ịnh điểm gi á:
S ử dụng thang điểm thống nhất với thang điểm về kỹ thuật để x ác đ ịnh điểm gi á. Điểm gi á đư ợc x ác đ ịnh như sau:
Điểmgiáđang xét = Gthấp nhấtx (thang điểmkỹ thuật) Gđang xét
Trong đó:
Điểm gi á đang xét : Điểm gi á c ủa hồ sơ đề xuất về t ài chính đang xét;
G th ấp nhất : Gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) th ấp nhất trong số c ác nhà th ầu được đ ánh giá chi ti ết về t ài chính;
G đang xét : Giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa hồ sơ đề xuất về t ài chính đang xét.
b) Tiêu chu ẩn đ ánh giá t ổng hợp:
Điểm tổng hợp được x ác đ ịnh theo c ông th ức sau đ ây:
Điểm tổng hợp đang x ét = K x Điểm kỹ thuật đang x ét + G × Điểm gi á đang xét
Trong đó:
Điểm kỹ thuật đang x ét : là s ố điểm được x ác đ ịnh tại bước đ ánh giá v ề kỹ thuật;
Điểm gi á đang xét : là s ố điểm được x ác đ ịnh tại bước đ ánh giá v ề gi á;
K: t ỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ từ 70% đến 80%;
G: t ỷ trọng điểm về gi á quy đ ịnh trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ từ 20% đến 30%;
K + G = 100%.
Điều 64. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
- Ch ủ đầu tư kh ông b ắt buộc phải thẩm định hồ sơ mời thầu; trường hợp c ó yêu c ầu thẩm định th ì th ực hiện theo quy định tại Điều 135 của Nghị định này
trư ớc khi ph ê duy ệt.
- Vi ệc ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu phải được thực hiện bằng văn bản căn cứ v ào t ờ tr ình phê duy ệt, b áo cáo th ẩm định hồ sơ mời thầu (nếu c ó).
Điều 65. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
- M ời thầu:
a) Trư ờng hợp g ói th ầu kh ông áp d ụng thủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn, th ông báo m ời thầu được
thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu ;
b) Trư ờng hợp g ói th ầu áp d ụng thủ tục lựa chọn danh s ách ng ắn, thư mời thầu được gửi đến c ác nhà th ầu c ó tên trong danh sách ng ắn.
-
Vi ệc ph át hành, s ửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị định này . Đ ối với g ói th ầu tư vấn đơn giản hoặc g ói th ầu tư vấn cấp b ách c ần thực hiện ngay do y êu c ầu về tiến độ được tổ chức đấu thầu trong nước th ì th ời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu l à 07 ngày, th ời gian sửa đổi hồ sơ mời thầu l à 03 ngày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu.
-
Vi ệc chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản l ý, s ửa đổi, r út h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 28 của Nghị định này .
-
Vi ệc mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 40 của Nghị định này nhưng không bao g ồm nội dung về bảo đảm dự thầu. Bi ên b ản mở thầu phải được gửi cho c ác nhà th ầu tham dự thầu; được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm mở thầu.
Điều 66. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
-
Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu phải căn cứ v ào tiêu chu ẩn đ ánh giá h ồ sơ dự thầu v à các yêu c ầu kh ác trong h ồ sơ mời thầu, căn cứ v ào h ồ sơ dự thầu đ ã n ộp, c ác tài li ệu giải th ích, làm rõ h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu để bảo đảm lựa chọn được nh à th ầu c ó đ ủ năng lực v à kinh nghi ệm, c ó gi ải ph áp kh ả thi để thực hiện g ói th ầu; trường hợp hồ sơ mời thầu c ó các n ội dung l àm h ạn chế cạnh tranh theo quy định tại khoản 2 Điều 63 của Nghị định này thì các n ội dung này không ph ải căn cứ để xem x ét đánh giá h ồ sơ dự thầu.
-
Trư ờng hợp hợp đồng c ó tính ch ất tương tự m à nhà th ầu đ ã th ực hiện n êu trong h ồ sơ dự thầu kh ông đáp ứng y êu c ầu của hồ sơ mời thầu, chủ đầu tư y êu c ầu nh à th ầu bổ sung, thay thế hợp đồng kh ác đ ể đ ánh giá trong th ời hạn ph ù h ợp.
-
Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu được thực hiện tr ên b ản chụp, nh à th ầu phải chịu tr ách nhi ệm về t ính th ống nhất giữa bản gốc v à b ản chụp. Trường hợp c ó s ự sai kh ác gi ữa bản gốc v à b ản chụp nhưng kh ông làm thay đ ổi thứ tự xếp hạng nh à th ầu th ì căn c ứ v ào b ản gốc để đ ánh giá. Trư ờng hợp c ó s ự sai kh ác gi ữa bản gốc v à b ản chụp dẫn đến kết quả đ ánh giá trên b ản gốc kh ác k ết quả đ ánh giá trên b ản chụp, l àm thay đ ổi thứ tự xếp hạng nh à th ầu th ì h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu bị loại, nh à th ầu bị coi l à có hành vi gian l ận v à b ị xử l ý theo quy đ ịnh tại điểm a khoản 1 Điều 133 của Nghị định này .
Điều 67. Làm rõ hồ sơ dự thầu
-
Sau khi m ở thầu, nh à th ầu c ó trách nhi ệm l àm rõ h ồ sơ dự thầu theo y êu c ầu của chủ đầu tư. Trường hợp hồ sơ dự thầu của nh à th ầu thiếu t ài li ệu về tư c ách h ợp lệ, hợp đồng c ó tính ch ất tương tự, nghĩa vụ k ê khai thu ế v à n ộp thuế, t ài li ệu về nh ân s ự cụ thể đ ã đư ợc đề xuất trong hồ sơ dự thầu th ì ch ủ đầu tư y êu c ầu nh à th ầu l àm rõ, b ổ sung t ài li ệu.
-
Trư ờng hợp sau khi đ óng th ầu, nh à th ầu ph át hi ện hồ sơ dự thầu thiếu c ác tài li ệu chứng minh về tư c ách h ợp lệ, hợp đồng c ó tính ch ất tương tự, nghĩa vụ k ê khai thu ế v à n ộp thuế, t ài li ệu về nh ân s ự cụ thể đ ã đư ợc đề xuất trong hồ sơ dự thầu th ì đư ợc gửi t ài li ệu đến chủ đầu tư. Chủ đầu tư c ó trách nhi ệm tiếp nhận những t ài li ệu bổ sung, l àm rõ c ủa nh à th ầu để xem x ét, đánh giá; các tài li ệu bổ sung, l àm rõ là m ột phần của hồ sơ dự thầu.
-
Đ ối với nội dung về tư c ách h ợp lệ, việc l àm rõ ph ải bảo đảm nguy ên t ắc kh ông làm thay đ ổi bản chất của nh à th ầu tham dự thầu. Đối với c ác n ội dung về t ính h ợp lệ của hồ sơ dự thầu (trừ nội dung về tư c ách h ợp lệ), đề xuất về kỹ thuật, t ài chính, vi ệc l àm rõ ph ải bảo đảm nguy ên t ắc kh ông làm thay đ ổi nội dung cơ bản của hồ sơ dự thầu đ ã n ộp, kh ông thay đ ổi gi á d ự thầu.
-
Vi ệc l àm rõ h ồ sơ dự thầu được thực hiện giữa chủ đầu tư v à nhà th ầu c ó h ồ sơ dự thầu cần l àm rõ. N ội dung l àm rõ h ồ sơ dự thầu phải thể hiện bằng văn bản v à đư ợc chủ đầu tư bảo quản như một phần của hồ sơ dự thầu.
-
Trư ờng hợp c ó nghi ng ờ về t ính xác th ực của c ác tài li ệu do nh à th ầu cung cấp, chủ đầu tư được x ác minh v ới c ác t ổ chức, c á nhân có liên quan đ ến nội dung của t ài li ệu.
Điều 68. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
-
Đ ối với c ác lo ại hợp đồng quy định tại Điều 64 của Luật Đấu thầu , trường hợp trong hồ sơ đề xuất về t ài chính, nhà th ầu kh ông chào giá cho m ột hoặc nhiều hạng mục c ông vi ệc đ ã nêu trong h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật theo y êu c ầu của hồ sơ mời thầu th ì nhà th ầu được coi l à đã chào giá cho các h ạng mục c ông vi ệc này và phân b ổ chi ph í vào các phần c ông vi ệc kh ác c ủa g ói th ầu.
-
Đ ối với hợp đồng theo thời gian:
a) Trư ờng hợp tổng gi á tr ị của c ác h ạng mục kh ông chính xác do l ỗi khi cộng trừ gi á tr ị của c ác h ạng mục th ì giá tr ị của c ác h ạng mục l à cơ s ở để sửa lỗi;
b) Trư ờng hợp c ó l ỗi khi cộng trừ c ác giá tr ị ở cột th ành ti ền để t ính toán giá d ự thầu th ì các giá tr ị ở cột th ành ti ền l à cơ s ở cho việc sửa lỗi;
c) Trư ờng hợp kh ông nh ất qu án gi ữa đơn gi á và thành ti ền th ì l ấy đơn gi á làm cơ s ở cho việc sửa lỗi. Trường hợp c ó s ự kh ông nh ất qu án gi ữa gi á d ự thầu ghi bằng số v à giá d ự thầu ghi bằng chữ th ì giá d ự thầu ghi bằng chữ l à cơ s ở để sửa lỗi; trường hợp gi á d ự thầu ghi bằng chữ c ó sai sót v ề lỗi số học th ì giá d ự thầu ghi bằng số l à cơ s ở để sửa lỗi sau khi được chuẩn x ác (n ếu c ó) theo điểm a v à điểm b khoản này ;
d) Trư ờng hợp c ó s ự kh ác bi ệt giữa đề xuất về kỹ thuật v à đ ề xuất về t ài chính v ề số lượng nh ân s ự tham gia thực hiện g ói th ầu, số ng ày công, s ố lượng trong từng hạng mục chi ph í ngoài lương, s ố lượng trong c ác y ếu tố đầu v ào khác đã chào trong đ ề xuất kỹ thuật v à đ ề xuất t ài chính thì s ố lượng thuộc đề xuất về kỹ thuật l à cơ s ở để sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch. Việc hiệu chỉnh sai lệch trong trường hợp này đư ợc thực hiện theo số lượng, khối lượng n êu trong đ ề xuất kỹ thuật với đơn gi á nêu trong đ ề xuất t ài chính.
- Đ ối với hợp đồng trọn g ói:
Trư ờng hợp áp d ụng hợp đồng trọn g ói, giá d ự thầu sau giảm gi á (n ếu c ó) mà nhà th ầu đề xuất trong đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về t ài chính đư ợc coi l à đã bao g ồm to àn b ộ c ác chi phí c ần thiết để thực hiện g ói th ầu theo phạm vi c ông vi ệc n êu trong h ồ sơ mời thầu, kh ông s ửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch. Trường hợp c ó s ự kh ông nh ất qu án gi ữa gi á d ự thầu ghi bằng số v à giá d ự thầu ghi bằng chữ trong đơn dự thầu th ì l ấy gi á d ự thầu ghi bằng chữ, trừ trường hợp gi á d ự thầu ghi bằng chữ kh ông có nghĩa.
- Đ ối với hợp đồng theo đơn gi á c ố định, hợp đồng theo đơn gi á điều chỉnh:
Vi ệc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch được thực hiện theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này .
- Sau khi s ửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại c ác khoản 1, 2, 3 v à 4 Điều
này , ch ủ đầu tư phải th ông báo b ằng văn bản cho nh à th ầu về việc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch đối với hồ sơ dự thầu của nh à th ầu. Trong thời hạn 03 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được th ông báo c ủa chủ đầu tư, nh à th ầu phải c ó văn b ản th ông báo cho ch ủ đầu tư về việc chấp thuận kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo th ông báo c ủa chủ đầu tư. Trường hợp nh à th ầu kh ông ch ấp thuận kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo th ông báo c ủa chủ đầu tư th ì h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu đ ó s ẽ bị loại, trừ trường hợp việc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch của chủ đầu tư l à không phù h ợp, kh ông chính xác.
Điều 69. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
- Ki ểm tra t ính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật:
Vi ệc kiểm tra t ính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 42 của Nghị định này , tr ừ nội dung về t ính h ợp lệ của bảo đảm dự thầu.
- Đánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật:
H ồ sơ đề xuất về kỹ thuật của nh à th ầu được đ ánh giá là h ợp lệ khi đ áp ứng đầy đủ c ác quy đ ịnh tại điểm a khoản 3 Điều 63 của Nghị định này . Nhà th ầu c ó h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật hợp lệ được xem x ét, đánh giá v ề kỹ thuật.
- Đánh giá v ề kỹ thuật:
a) Vi ệc đ ánh giá v ề kỹ thuật thực hiện theo ti êu chu ẩn đ ánh giá quy đ ịnh trong hồ sơ mời thầu;
b) Đ ối với một vị tr í nhân s ự chủ chốt, hồ sơ dự thầu ch ào th ừa hoặc thiếu số lượng theo y êu c ầu của hồ sơ mời thầu th ì không đáp ứng về kỹ thuật;
c) Nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật hoặc đạt điểm kỹ thuật cao nhất (đối với phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật) được mở v à đánh giá h ồ sơ đề xuất về t ài chính.
- T ổ chuy ên gia l ập b áo cáo đánh giá h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật tr ình ch ủ đầu tư xem x ét. Danh sách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật được thẩm định theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 136 của Nghị định này . Căn c ứ b áo cáo đánh giá h ồ sơ đề xuất kỹ thuật, b áo cáo th ẩm định danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật, chủ đầu tư ph ê duy ệt danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật bằng văn bản; đối với phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật, trong b áo cáo đánh giá h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật, b áo cáo th ẩm định danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật, quyết định ph ê duy ệt danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật phải c ó th ứ tự xếp hạng c ác nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật. Chủ đầu tư phải th ông báo danh sách các nhà th ầu đ áp ứng v à nhà th ầu kh ông đáp ứng y êu c ầu về kỹ thuật, n êu rõ lý do không đáp ứng v à m ời tất cả c ác nhà th ầu tham dự thầu đến mở hồ sơ đề xuất về t ài chính. Ch ủ đầu tư phải đăng tải danh s ách nhà th ầu đ áp ứng về kỹ thuật tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày phê duy ệt danh s ách này.
Điều 70. Mở, kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
-
Vi ệc mở hồ sơ đề xuất về t ài chính th ực hiện theo quy định tại Điều 43 của Nghị định này ; đ ối với g ói th ầu áp d ụng phương ph áp d ựa tr ên k ỹ thuật, chỉ mở hồ sơ đề xuất của nh à th ầu c ó điểm kỹ thuật cao nhất.
-
Vi ệc đ ánh giá tính h ợp lệ của hồ sơ đề xuất về t ài chính th ực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 63 của Nghị định này .
Nhà th ầu c ó h ồ sơ đề xuất về t ài chính h ợp lệ sẽ được đ ánh giá chi ti ết về t ài chính.
- Vi ệc đ ánh giá chi ti ết hồ sơ đề xuất về t ài chính, x ếp hạng nh à th ầu, tr ình k ết quả đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 44 của Nghị định này . Ch ủ đầu tư kh ông ph ải ph ê duy ệt danh s ách x ếp hạng nh à th ầu.
Điều 71. Thương thảo hợp đồng
-
Nhà th ầu xếp hạng thứ nhất được chủ đầu tư mời đến thương thảo hợp đồng. Căn cứ thương thảo hợp đồng v à nguyên t ắc thương thảo hợp đồng được thực hiện theo quy định tại khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 45 của Nghị định này .
-
N ội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương th ảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa r õ ho ặc chưa ph ù h ợp, thống nhất giữa hồ sơ mời thầu v à h ồ sơ dự thầu, giữa c ác n ội dung kh ác nhau trong h ồ sơ dự thầu c ó th ể dẫn đến c ác phát sinh, tranh ch ấp hoặc ảnh hưởng đến tr ách nhi ệm của c ác bên trong quá trình th ực hiện hợp đồng;
b) Thương th ảo về c ác sai l ệch do nh à th ầu đ ã phát hi ện v à đ ề xuất trong hồ sơ dự thầu (nếu c ó), bao g ồm cả c ác đ ề xuất thay đổi hoặc phương án thay th ế của nh à th ầu nếu trong hồ sơ mời thầu c ó quy đ ịnh cho ph ép nhà th ầu ch ào phương án thay th ế;
c) Thương th ảo về nh ân s ự:
Trong quá trình thương th ảo, nh à th ầu kh ông đư ợc thay đổi nh ân s ự đ ã đ ề xuất trong hồ sơ dự thầu, trừ trường hợp phải thay thế nh ân s ự do thời gian đ ánh giá h ồ sơ dự thầu k éo dài hơn so v ới dự kiến trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu hoặc v ì lý do b ất khả kh áng mà các v ị tr í nhân s ự chủ chốt do nh à th ầu đ ã đ ề xuất kh ông th ể tham gia thực hiện hợp đồng. Trong c ác trư ờng hợp này , nhân s ự dự kiến thay thế phải c ó trình đ ộ, kinh nghiệm v à năng l ực tương đương hoặc cao hơn nh ân s ự đ ã đ ề xuất v à nhà th ầu kh ông đư ợc thay đổi gi á d ự thầu;
d) Thương th ảo về c ác v ấn đề ph át sinh trong quá trình l ựa chọn nh à th ầu (nếu c ó) nh ằm mục ti êu hoàn thi ện c ác n ội dung chi tiết của g ói th ầu;
đ) Thương th ảo về c ác chi phí liên quan đ ến dịch vụ tư vấn tr ên cơ s ở ph ù h ợp với y êu c ầu của g ói th ầu v à điều kiện thực tế;
e) Thương th ảo về c ác n ội dung cần thiết kh ác.
-
Trong quá trình thương th ảo hợp đồng, c ác bên tham gia thương th ảo tiến h ành hoàn thi ện dự thảo văn bản hợp đồng, điều kiện cụ thể của hợp đồng.
-
Trư ờng hợp thương thảo kh ông thành công, ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định mời nh à th ầu xếp hạng tiếp theo v ào thương th ảo.
Điều 72. Thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Vi ệc thẩm định, ph ê duy ệt, c ông khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu, ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại c ác Điều 33, 34 và 35 của Nghị định này .
Mục 2. NHÀ THẦU LÀ CÁ NHÂN
Điều 73. Lựa chọn tư vấn cá nhân
-
Tư v ấn c á nhân có th ể bao gồm một hoặc một nh óm chuyên gia. Trư ờng hợp tư vấn l à nhóm chuyên gia thì các chuyên gia c ử đại diện để giao dịch với chủ đầu tư. Đối với nh óm chuyên gia, trư ờng hợp tr úng th ầu, tất cả c ác thành viên trong nhóm chuyên gia ph ải trực tiếp k ý h ợp đồng với chủ đầu tư. Việc lựa chọn tư vấn c á nhân đư ợc thực hiện theo phương ph áp giá c ố định tr ên cơ s ở năng lực v à kinh nghi ệm của tư vấn c á nhân.
-
Đ ối với g ói th ầu dịch vụ tư vấn c á nhân có giá gói th ầu kh ông quá 300 tri ệu đồng, việc lựa chọn nh à th ầu được thực hiện theo quy tr ình rút g ọn quy định tại Điều 76 và Điều 77 của Nghị định này . Đ ối với g ói th ầu dịch vụ tư vấn c á nhân có giá gói th ầu tr ên 300 tri ệu đồng, việc lựa chọn nh à th ầu được thực hiện theo quy tr ình thông thư ờng quy định tại Điều 74 và Điều 75 của Nghị định này .
Điều 74. Lập, phê duyệt điều khoản tham chiếu theo quy trình thông thường
- Điều
khoản tham chiếu bao gồm c ác n ội dung:
a) Mô t ả t óm t ắt về dự án, d ự to án mua s ắm;
b) Yêu c ầu về phạm vi, khối lượng, chất lượng v à th ời gian thực hiện g ói th ầu;
c) Yêu c ầu về năng lực, tr ình đ ộ của chuy ên gia tư v ấn;
d) Các điều kiện v à đ ịa điểm thực hiện hợp đồng;
đ) Giá gói th ầu theo phương ph áp giá c ố định;
e) Các n ội dung cần thiết kh ác (n ếu c ó).
- Căn c ứ t ài li ệu do tổ chuy ên gia trình, ch ủ đầu tư xem x ét, phê duy ệt điều khoản tham chiếu.
Điều 75. Đăng tải thông báo mời thầu và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình thông thường
- Sau khi điều
khoản tham chiếu được ph ê duy ệt, chủ đầu tư đăng tải th ông báo m ời thầu k èm theo điều
khoản tham chiếu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia, trong đ ó nêu rõ th ời hạn nhận hồ sơ l ý l ịch khoa học. Thời gian tối thiểu để tư vấn c á nhân chu ẩn bị hồ sơ l ý l ịch khoa học l à 05 ngày làm vi ệc.
Trư ờng hợp cần l àm rõ n ội dung điều khoản tham chiếu, tổ chức, c á nhân th ực hiện l àm rõ trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn tối thiểu l à 03 ngày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu để xem x ét, x ử l ý. Ch ủ đầu tư trả lời y êu c ầu l àm rõ trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn tối thiểu 02 ng ày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu.
Trư ờng hợp sửa đổi điều khoản tham chiếu sau khi ph át hành, ch ủ đầu tư phải đăng tải quyết định sửa đổi k èm theo điều
khoản tham chiếu sửa đổi v à các n ội dung sửa đổi điều khoản tham chiếu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn tối thiểu 03 ng ày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm đ óng th ầu.
- N ộp hồ sơ l ý l ịch khoa học:
Tư v ấn c á nhân chu ẩn bị hồ sơ l ý l ịch khoa học theo y êu c ầu n êu trong điều
khoản tham chiếu, đề xuất kỹ thuật (nếu c ó) và n ộp tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
- Đánh giá h ồ sơ l ý l ịch khoa học v à trình k ết quả đ ánh giá:
H ồ sơ l ý l ịch khoa học của từng tư vấn c á nhân đư ợc đ ánh giá căn c ứ nội dung của điều khoản tham chiếu. Tư vấn c á nhân có tư cách h ợp lệ theo quy định tại khoản 3 Điều 5 của Luật Đấu thầu ; c ó h ồ sơ l ý l ịch khoa học v à đ ề xuất kỹ thuật (nếu c ó) t ốt nhất, đ áp ứng y êu c ầu của điều khoản tham chiếu được xếp hạng thứ nhất. Tổ chuy ên gia l ập b áo cáo đánh giá h ồ sơ l ý l ịch khoa học tr ình ch ủ đầu tư xem x ét.
- Thương th ảo hợp đồng:
Ch ủ đầu tư mời tư vấn c á nhân x ếp hạng thứ nhất đến thương thảo hợp đồng theo nội dung của điều khoản tham chiếu đ ã đư ợc ph ê duy ệt bao gồm nội dung về phạm vi c ông vi ệc, tiến độ thực hiện c ông vi ệc, y êu c ầu về b áo cáo công vi ệc, chi ph í tư v ấn, gi á h ợp đồng v à các n ội dung cần thiết kh ác. K ết quả thương thảo hợp đồng được lập th ành biên b ản v à ph ải được chủ đầu tư v à tư v ấn c á nhân ký xác nh ận.
-
Vi ệc ph ê duy ệt kết quả lựa chọn tư vấn c á nhân căn c ứ v ào báo cáo đánh giá h ồ sơ l ý l ịch khoa học của c ác tư v ấn c á nhân, k ết quả thương thảo hợp đồng. Hợp đồng k ý k ết giữa c ác bên ph ải ph ù h ợp với quyết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn tư vấn c á nhân, k ết quả thương thảo hợp đồng, nội dung của điều khoản tham chiếu v à các tài li ệu li ên quan khác.
-
Vi ệc đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn c á nhân đư ợc thực hiện tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu .
Điều 76. Lập, phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
-
Vi ệc lập, ph ê duy ệt điều khoản tham chiếu được thực hiện theo quy định tại Điều 74 của Nghị định này .
-
Ch ủ đầu tư x ác đ ịnh v à phê duy ệt danh s ách t ối thiểu 03 tư vấn c á nhân đư ợc gửi thư mời.
Điều 77. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
- Sau khi điều
khoản tham chiếu v à danh sách tư v ấn c á nhân đư ợc ph ê duy ệt, chủ đầu tư gửi thư mời v à điều
khoản tham chiếu đến c ác tư v ấn c á nhân có tên trong danh sách, trong đó nêu rõ th ời hạn v à đ ịa chỉ nhận hồ sơ l ý l ịch khoa học. Thời gian tối thiểu để tư vấn c á nhân chu ẩn bị hồ sơ l ý l ịch khoa học l à 03 ngày làm vi ệc.
- N ộp hồ sơ l ý l ịch khoa học:
Tư v ấn c á nhân chu ẩn bị hồ sơ l ý l ịch khoa học theo y êu c ầu n êu trong điều
khoản tham chiếu v à đ ề xuất kỹ thuật (nếu c ó) n ộp cho chủ đầu tư trong thời hạn, địa chỉ n êu t ại thư mời.
- Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ l ý l ịch khoa học của tư vấn c á nhân; thương th ảo hợp đồng; ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu; k ý k ết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn c á nhân th ực hiện theo quy định tại c ác khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 75 của Nghị định này .
Chương V
QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN, LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
Mục 1. CHỈ ĐỊNH THẦU
Điều 78. Các trường hợp chỉ định thầu
- Các gói th ầu c ó yêu c ầu cấp b ách, kh ẩn cấp, gồm:
a) Gói th ầu c ó yêu c ầu cấp b ách, kh ẩn cấp
nhằm thực hiện nhiệm vụ quốc ph òng, an ninh, đ ối ngoại, bảo vệ chủ quyền quốc gia;
b) Gói th ầu cần thực hiện để ngăn chặn, khắc phục ngay hoặc để cứu trợ, hỗ trợ, xử l ý k ịp thời hậu quả g ây ra do thiên tai, h ỏa hoạn, dịch bệnh, tai nạn bất ngờ, sự cố, thảm họa hoặc sự kiện bất khả kh áng khác;
c) Gói th ầu cần triển khai ngay để tr ánh gây nguy h ại đến t ính m ạng v à tài s ản của cộng đồng d ân cư trên đ ịa b àn ho ặc để kh ông ảnh hưởng nghi êm tr ọng đến c ông trình li ền kề;
d) Gói th ầu cấp b ách c ần triển khai ngay để duy tr ì ho ạt động của cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh gồm: g ói th ầu dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện, phương tiện, x ây l ắp nếu kh ông tri ển khai ngay sẽ l àm gián đo ạn hoạt động tại cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh g ây nguy h ại đến sức khoẻ, t ính m ạng người bệnh;
đ) Gói th ầu cần thực hiện để cấp cứu người bệnh trong t ình tr ạng cấp cứu theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (nếu c ó) g ồm: c ác gói th ầu dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện, phương tiện, x ây l ắp do nhu cầu đột xuất, kh ông có m ặt h àng thay th ế v à b ắt buộc phải sử dụng để đảm bảo sức khoẻ, t ính m ạng của người bệnh;
e) Gói th ầu cung cấp dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc th ú y, h ạt giống c ây tr ồng, h óa ch ất s át trùng, v ắc xin, vật tư, h óa ch ất cần triển khai ngay để phục vụ c ông tác phòng, ch ống dịch bệnh;
g) Gói th ầu dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế (bao gồm cả vật tư ti êm ch ủng), linh kiện, phụ kiện, phương tiện, x ây l ắp cần triển khai ngay nhằm phục vụ c ông tác phòng, ch ống dịch theo văn bản chỉ đạo của cấp c ó th ẩm quyền (cơ quan quản l ý nhà nư ớc c ó th ẩm quyền về y tế hoặc ch ính quy ền c ác c ấp) hoặc quyết định c ông b ố dịch đối với bệnh truyền nhiễm hoặc địa phương đề nghị c ông b ố dịch đối với bệnh truyền nhiễm thuộc nh óm A theo quy đ ịnh của ph áp luật ;
h) Gói th ầu dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện, phương tiện, x ây l ắp để thiết lập, cải tạo, x ây d ựng khu điều trị, bệnh viện d ã chi ến phục vụ c ông tác phòng, ch ống dịch m à s ố lượng thuốc, ho á ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện, phương tiện hiện c ó t ại cơ sở kh ám, ch ữa bệnh kh ông đáp ứng được;
i) Gói th ầu dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện, phương tiện, x ây l ắp phục vụ c ác đoàn ngo ại giao, hỗ trợ c ác nư ớc ph òng, ch ống dịch cần triển khai ngay nhằm đ áp ứng y êu c ầu thực tiễn v à theo đ ề nghị của cấp c ó th ẩm quyền;
k) Gói th ầu thuộc dự án đ ầu tư c ông kh ẩn cấp theo quy định của ph áp luật về đầu tư c ông.
- Gói th ầu cần đẩy nhanh tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả, gồm:
a) Gói th ầu thuộc dự án, d ự to án mua s ắm c ó yêu c ầu cấp b ách ph ải thực hiện ngay theo chỉ đạo tại Nghị quyết của Quốc hội, Nghị quyết của Ch ính ph ủ, Quyết định, Chỉ thị, văn bản th ông báo ý ki ến của l ãnh đ ạo Ch ính ph ủ để bảo đảm ho àn thành ti ến độ theo chỉ đạo;
b) Gói th ầu thuộc dự án có yêu c ầu thực hiện ngay nhằm bảo đảm kết nối, đồng bộ giữa c ác công trình thu ộc dự án theo ch ỉ đạo tại Nghị quyết của Quốc hội, Nghị quyết của Ch ính ph ủ, Quyết định, Chỉ thị, văn bản th ông báo ý ki ến của l ãnh đ ạo Ch ính ph ủ để đ áp ứng y êu c ầu về hiệu quả quản l ý, khai thác, v ận h ành công trình đ ồng bộ, li ên t ục;
c) Gói th ầu thuộc dự án đ ầu tư c ông đ ặc biệt theo quy định của ph áp luật về đầu tư c ông;
d) Gói th ầu cung cấp dịch vụ tổ chức c ác h ội nghị, hội thảo, đại hội, tập huấn (phục vụ ăn, nghỉ, đi lại cho đại biểu; trang thiết bị, thu ê h ội trường, ph òng h ọp v à các d ịch vụ li ên quan) có yêu c ầu phải bố tr í đ ịa điểm ăn, nghỉ tập trung cho đại biểu v à ph ải thực hiện gấp; gói th ầu tư vấn thiết kế, xây dựng, lắp đặt gian hàng tại hội chợ, triển lãm c ần thư ̣c hiện gấp để tổ chức các sư ̣ kiện, ngày lễ l ơ ́n của đ ất nước; gói th ầu mua, nhập h àng d ự trữ quốc gia, cung cấp dịch vụ li ên quan trong tình hu ống đột xuất, cấp b ách và thuê b ảo quản h àng d ự trữ quốc gia đối với c ác m ặt h àng có yêu c ầu, điều kiện bảo quản chuy ên bi ệt, đặc th ù v ề kho bảo quản, chuy ên môn, nghi ệp vụ, kỹ thuật bảo quản theo quy định của ph áp luật về dự trữ quốc gia; g ói th ầu vận chuyển, bốc xếp, bao b ì đóng gói, b ảo hiểm v à các d ịch vụ kh ác liên quan đ ến hoạt động xuất h àng d ự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ, phục vụ nhiệm vụ đối ngoại của Đảng, Nh à nư ớc;
đ) Gói th ầu sửa chữa, cải tạo trụ sở l àm vi ệc, nh à lưu trú công v ụ cho c án b ộ, c ông ch ức cấp tỉnh, cấp x ã, th ực hiện nhiệm vụ, y êu c ầu về chuyển đổi số, c ông ngh ệ th ông tin có yêu c ầu cấp b ách v ề tiến độ để phục vụ việc sắp xếp đơn vị h ành chính, t ổ chức bộ m áy nhà nư ớc;
e) Gói thầu xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu trước đó đã tổ chức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế mà nhà thầu đã thực hiện đáp ứng tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả trong thời gian 05 năm kể từ thời điểm nhà thầu ký hợp đồng trước đó đến ngày phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
g) Các trư ờng hợp kh ác c ần
áp d ụng h ình th ức chỉ định thầu để lựa chọn được nh à th ầu thực hiện g ói th ầu đ áp
ứng tiến độ, chất lượng v à hi ệu quả của g ói th ầu, dự án, d ự to án mua s ắm.
- Gói th ầu thu ộc lĩnh v ực chiến lược, c ác d ự án, nhi ệm vụ nghi ên c ứu khoa học, c ông ngh ệ, đổi mới s áng t ạo đặc biệt, chuyển đổi số, gồm:
a) Gói th ầu thuộc c ác d ự
án, nhi ệm vụ nghi ên c ứu khoa học, c ông ngh ệ v à đ ổi mới s áng t ạo đặc biệt theo quy định của ph áp luật về khoa học, c ông ngh ệ v à đ ổi mới s áng t ạo;
b) Gói th ầu c ó yêu c ầu sử dụng c ông ngh ệ hoặc sản phẩm thuộc danh mục c ông ngh ệ chiến lược theo quy định của ph áp luật về c ông ngh ệ cao; g ói th ầu c ó yêu c ầu sử dụng h àng hóa, d ịch vụ thuộc c ác lĩnh v ực chiến lược theo quy định của ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực;
c) Gói th ầu thu ê, mua s ắm sản phẩm, dịch vụ c ông ngh ệ số sử dụng ng ân sách nhà nư ớc để thực hiện c ác nhi ệm vụ trọng điểm về chuyển đổi số quốc gia hoặc theo y êu c ầu tại Nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ch ính ph ủ, Quyết định của Thủ tướng Ch ính ph ủ;
d) Gói th ầu x ây d ựng, mở rộng, n âng c ấp: cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, cơ sở dữ liệu quốc gia, hệ thống th ông tin báo cáo qu ốc gia; nền tảng t ích h ợp chia sẻ dữ liệu, phần mềm, cơ sở dữ liệu d ùng chung c ủa bộ, ng ành, đ ịa phương; hệ thống quản l ý văn b ản, điều h ành, cơ s ở dữ liệu chuy ên ngành c ủa bộ, tỉnh; hệ thống th ông tin gi ải quyết thủ tục h ành chính c ấp bộ, cấp tỉnh; trung t âm giám sát, điều
h ành thông minh; h ệ thống cung cấp dịch vụ c ông tr ực tuyến của quốc gia, bộ, địa phương; c ác n ền tảng số, hệ thống th ông tin quy mô qu ốc gia, quy m ô vùng.
-
Gói th ầu thuộc dự to án mua s ắm kh ông hình thành d ự án có giá gói th ầu kh ông quá 500 tri ệu đồng; g ói th ầu dịch vụ tư vấn thuộc dự án có giá gói th ầu kh ông quá 800 tri ệu đồng, g ói th ầu dịch vụ phi tư vấn, h àng hóa, xây l ắp, hỗn hợp thuộc dự án có giá gói th ầu kh ông quá 02 t ỷ đồng.
-
Gói th ầu c ó yêu c ầu, điều kiện đặc th ù v ề chuy ên môn, nghi ệp vụ, kỹ thuật, c ông ngh ệ, thị trường cung ứng, gồm:
a) Gói th ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ chỉ do một cơ sở sản xuất hoặc cung cấp; g ói th ầu mua thuốc, thiết bị y tế chỉ c ó duy nh ất một h ãng s ản xuất tr ên th ị trường;
b) Gói th ầu cung cấp dịch vụ in ấn, cung cấp tem, bi ên lai, niêm phong theo quy đ ịnh của ph áp luật về quản l ý thu ế, hải quan; g ói th ầu in ấn t ài li ệu, ấn phẩm phục vụ bầu cử;
c) Gói th ầu tư vấn, thi c ông di d ời c ác công trình h ạ tầng kỹ thuật để phục vụ c ông tác gi ải ph óng m ặt bằng, t ái đ ịnh cư; g ói th ầu tư vấn, r à phá bom, mìn, v ật nổ để chuẩn bị mặt bằng thi c ông;
d) Gói th ầu cung cấp dịch vụ tư vấn phải mua từ nh à th ầu đ ã th ực hiện trước đ ó do c ần bảo đảm t ính tương thích v ề c ông ngh ệ, bản quyền m à không th ể mua được từ nh à th ầu kh ác; gói th ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ phi tư vấn phải mua từ nh à th ầu đ ã th ực hiện trước đ ó ho ặc từ h ãng s ản xuất, đại l ý c ủa h ãng s ản xuất do cần bảo đảm t ính tương thích v ề c ông ngh ệ, bản quyền với c ác trang thi ết bị, m áy móc, phần mềm, dịch vụ sẵn c ó ho ặc do c ác điều kiện bảo h ành, b ảo tr ì c ủa nh à th ầu, h ãng s ản xuất m à không th ể mua được từ nh à th ầu kh ác, hãng s ản xuất kh ác;
đ) Gói th ầu c ó tính ch ất nghi ên c ứu, thử nghiệm, mua bản quyền sở hữu tr í tu ệ, mua bản quyền chương tr ình phát sóng; gói th ầu tư vấn, mua sắm h àng hóa, thi ết bị để triển khai ứng dụng c ông ngh ệ th ông tin đ ể quản l ý, giám sát và b ảo quản h àng hóa thu ộc hệ thống kho dự trữ quốc gia; g ói th ầu n âng c ấp v à duy trì cơ s ở hạ tầng viễn th ông đ ể cung cấp dịch vụ viễn th ông ph ổ cập ở địa b àn, khu v ực đang chỉ c ó m ột doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn th ông ph ổ cập theo quy định của chương tr ình cung c ấp dịch vụ viễn th ông công ích và pháp luật về viễn th ông;
e) Gói th ầu lựa chọn tổ chức tư vấn lập nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ v à l ập, điều chỉnh quy hoạch theo quy định của ph áp luật về quy hoạch v à pháp luật c ó liên quan v ề quy hoạch có tính ch ất kỹ thuật, chuyên ngành;
g) Gói th ầu thu ê kho lưu gi ữ h àng t ạm giữ; g ói th ầu thu ê v ận chuyển, bốc xếp h àng t ạm giữ tại c ác c ảng biển, địa điểm kiểm tra h àng hóa t ập trung trong trường hợp chỉ c ó duy nh ất một đơn vị cung cấp dịch vụ trong cảng; g ói th ầu nhập khẩu vũ kh í th ể thao phục vụ c ác câu l ạc bộ, trường, trung t âm đào t ạo huấn luyện thể thao tập luyện, thi đấu hằng năm;
h) Gói th ầu cung cấp dịch vụ tư vấn lập b áo cáo nghiên c ứu khả thi, khảo s át, thi ết kế x ây d ựng được chỉ định cho t ác gi ả của phương án ki ến tr úc trúng tuy ển khi t ác gi ả đ ó có đ ủ điều kiện năng lực theo quy định của ph áp luật về x ây d ựng; g ói th ầu thi c ông xây d ựng, phục chế tượng đ ài, phù điêu, tranh hoành tráng, tác ph ẩm nghệ thuật gắn với quyền t ác gi ả từ kh âu sáng tác đ ến thi c ông công trình; gói th ầu cung cấp dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đ ô th ị v à nông thôn đư ợc chỉ định cho t ác gi ả của ý tư ởng quy hoạch đ ô th ị v à nông thôn đã trúng tuy ển th ông qua thi tuy ển; g ói th ầu tư vấn thăm d ò, khai qu ật khảo cổ; g ói th ầu tư vấn, thi c ông tu b ổ, phục hồi di t ích c ấp quốc gia, di t ích c ấp quốc gia đặc biệt v à di s ản văn h óa th ế giới.
-
Gói th ầu c ó yêu c ầu về bảo vệ b í m ật nh à nư ớc theo quy định của ph áp luật bảo vệ b í m ật nh à nư ớc.
-
Gói th ầu thuộc dự án quan tr ọng quốc gia được áp d ụng chỉ định thầu theo nghị quyết của Quốc hội khi quyết định chủ trương đầu tư dự án; gói th ầu thuộc trường hợp chỉ định thầu theo quy định của ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực.
Đ ối với g ói th ầu thuộc trường hợp chỉ định thầu theo quy định tại khoản này , căn c ứ tiến độ ho àn thành c ủa g ói th ầu, chủ đầu tư thực hiện quy tr ình ch ỉ định thầu th ông thư ờng hoặc r út g ọn theo quy định tương ứng tại Điều 79, khoản 2 và khoản 3 Điều 80 của Nghị định này . Trư ờng hợp c ó quy đ ịnh kh ác t ại Nghị quyết của Quốc hội hoặc ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực về quy tr ình, th ủ tục chỉ định thầu th ì th ực hiện theo Nghị quyết Quốc hội hoặc ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực đ ó.
Điều 79. Quy trình chỉ định thầu thông thường
-
Gói th ầu thuộc c ác trư ờng hợp quy định tại c ác điểm c, d, đ, e, g và h khoản 5 và khoản 6 Điều 78 của Nghị định này đư ợc áp d ụng quy tr ình ch ỉ định thầu th ông thư ờng.
-
Vi ệc áp d ụng chỉ định thầu đối với c ác trư ờng hợp quy định tại khoản 1 Điều này ph ải đ áp ứng đủ c ác điều kiện sau:
a) Có k ế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt;
b) Có k ế hoạch bố tr í v ốn để thực hiện g ói th ầu, trừ trường hợp đấu thầu trước quy định tại Điều 42 của Luật Đấu thầu ;
c) Có d ự to án gói th ầu được ph ê duy ệt đối với trường hợp ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực c ó quy đ ịnh về việc lập dự to án.
- Quy trình ch ỉ định thầu th ông thư ờng được thực hiện như sau:
a) L ập, thẩm định, ph ê duy ệt hồ sơ y êu c ầu:
N ội dung hồ sơ y êu c ầu bao gồm: th ông tin tóm t ắt về dự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu; chỉ dẫn việc chuẩn bị v à n ộp hồ sơ đề xuất; ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực, kinh nghiệm của nh à th ầu (nếu c ó); tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật; x ác đ ịnh gi á ch ỉ định thầu; điều kiện về hợp đồng. Việc x ác đ ịnh mức độ y êu c ầu cụ thể đối với từng ti êu chu ẩn quy định tại điểm này
căn c ứ theo y êu c ầu của từng g ói th ầu.
Tiêu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực, kinh nghiệm v à k ỹ thuật đối với g ói th ầu x ây l ắp, mua sắm h àng hóa, phi tư v ấn, hỗn hợp được đ ánh giá theo tiêu chí đ ạt, kh ông đ ạt; sử dụng ti êu chí ch ấm điểm để đ ánh giá v ề kỹ thuật đối với g ói th ầu tư vấn. Hồ sơ y êu c ầu được n êu ký mã hi ệu, nh ãn hi ệu, xuất xứ cụ thể của h àng hóa, các yêu c ầu về kỹ thuật, dịch vụ c ó liên quan (n ếu c ó).
Căn c ứ quy m ô, tính ch ất, điều kiện cụ thể của g ói th ầu, chủ đầu tư quy định trong hồ sơ y êu c ầu mức tỷ lệ tiết kiệm của gi á đ ề nghị tr úng th ầu để l àm cơ s ở cho nh à th ầu chuẩn bị hồ sơ đề xuất.
Ch ủ đầu tư kh ông b ắt buộc thẩm định hồ sơ y êu c ầu; trường hợp c ó yêu c ầu thẩm định th ì th ực hiện theo quy định tại Điều 135 của Nghị định này . Vi ệc ph ê duy ệt hồ sơ y êu c ầu phải căn cứ v ào t ờ tr ình phê duy ệt, b áo cáo th ẩm định hồ sơ y êu c ầu (nếu c ó).
b) Xác đ ịnh nh à th ầu dự kiến được mời nhận hồ sơ y êu c ầu:
Căn c ứ quy m ô, tính ch ất của g ói th ầu v à thông tin sơ b ộ về nh à th ầu c ó kh ả năng thực hiện g ói th ầu, chủ đầu tư x ác đ ịnh một nh à th ầu dự kiến được mời nhận hồ sơ y êu c ầu; kh ông ph ải đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm của nh à th ầu dự kiến được mời nhận hồ sơ y êu c ầu khi x ác đ ịnh nh à th ầu này .
Nhà th ầu được dự kiến chỉ định thầu khi c ó tư cách h ợp lệ quy định tại c ác
điểm a, b, c, d, e, g và i khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu ; đối với nhà thầu là hộ kinh doanh khi có tư cách hợp lệ quy định tại các điểm a, b khoản 2 và các điểm d, e khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu . Đối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, nhà th ầu l à cá nhân, nhóm cá nhân chào th ầu sản phẩm đổi mới s áng t ạo của m ình đư ợc dự kiến chỉ định thầu v à nh ận hồ sơ y êu c ầu khi đ áp ứng tư c ách h ợp lệ quy định tại khoản 3 Điều 5 của Luật Đấu thầu . Trường hợp ph áp luật c ó liên quan quy đ ịnh nh à th ầu tham dự thầu, thực hiện hợp đồng phải độc lập với c ác t ổ chức, c á nhân khác thì ph ải tu ân th ủ quy định đ ó.
H ồ sơ y êu c ầu được ph át hành cho nhà th ầu dự kiến chỉ định.
c) Đánh giá h ồ sơ đề xuất v à thương th ảo về c ác đ ề xuất của nh à th ầu:
Nhà th ầu chuẩn bị v à n ộp hồ sơ đề xuất căn cứ hồ sơ y êu c ầu. Việc đ ánh giá h ồ sơ đề xuất được thực hiện theo ti êu chu ẩn đ ánh giá quy đ ịnh trong hồ sơ y êu c ầu. Trong qu á trình đánh giá, ch ủ đầu tư mời nh à th ầu thương thảo về gi á b ảo đảm đ áp ứng tỷ lệ tiết kiệm theo quy định của hồ sơ y êu c ầu v à thương th ảo, l àm rõ ho ặc sửa đổi, bổ sung nội dung hồ sơ đề xuất để chứng minh việc đ áp ứng y êu c ầu về năng lực, kinh nghiệm, tiến độ, khối lượng, chất lượng, giải ph áp k ỹ thuật, biện ph áp t ổ chức thực hiện g ói th ầu;
Nhà th ầu được đề nghị chỉ định thầu khi đ áp ứng đầy đủ c ác điều kiện: c ó h ồ sơ đề xuất hợp lệ; c ó năng l ực, kinh nghiệm v à đ ề xuất kỹ thuật đ áp ứng y êu c ầu của hồ sơ y êu c ầu; c ó giá đ ề nghị tr úng th ầu kh ông vư ợt gi á gói th ầu được duyệt.
d) Th ẩm định, ph ê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu:
Vi ệc ph ê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Nghị định này . Ch ủ đầu tư kh ông b ắt buộc phải thẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu; trường hợp c ó yêu c ầu thẩm định th ì th ực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 136 của Nghị định này .
đ) Hoàn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng:
H ợp đồng k ý k ết giữa c ác bên ph ải ph ù h ợp với quyết định ph ê duy ệt kết quả chỉ định thầu, hồ sơ đề xuất, hồ sơ y êu c ầu v à các tài li ệu li ên quan khác. Vi ệc ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Nghị định này .
Điều 80. Quy trình chỉ định thầu rút gọn
-
Đ ối với g ói th ầu thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 78 của Nghị định này , căn c ứ quy m ô, tính ch ất của g ói th ầu v à thông tin sơ b ộ về nh à th ầu c ó kh ả năng thực hiện g ói th ầu, chủ đầu tư hoặc cơ quan trực tiếp quản l ý gói th ầu x ác đ ịnh v à giao cho nhà th ầu c ó năng l ực, kinh nghiệm thực hiện ngay g ói th ầu. Trong thời hạn 15 ng ày k ể từ ng ày b ắt đầu thực hiện g ói th ầu, c ác bên ph ải ho àn thi ện thủ tục chỉ định thầu quy định tại khoản 3 Điều này . Vi ệc thực hiện chỉ định thầu kh ông ph ải đ áp ứng c ác điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 79 của Nghị định này .
-
Đ ối với g ói th ầu thuộc trường hợp quy định tại c ác
khoản 2, 3, 4 và các điểm a, b khoản 5 Điều 78 của Nghị định này , ch ủ đầu tư áp d ụng quy tr ình ch ỉ định thầu r út g ọn quy định tại khoản 3 Điều này . Vi ệc thực hiện chỉ định thầu phải đ áp ứng đủ c ác điều kiện quy định tại
khoản 2 Điều 79 của Nghị định này .
- Ch ỉ định thầu r út g ọn được thực hiện theo quy tr ình sau:
a) Chu ẩn bị v à g ửi dự thảo hợp đồng cho nh à th ầu:
Ch ủ đầu tư căn cứ v ào mục
ti êu, ph ạm vi c ông vi ệc để chuẩn bị v à g ửi dự thảo hợp đồng cho nh à th ầu được chủ đầu tư dự kiến c ó kh ả năng thực hiện g ói th ầu; đối với g ói th ầu quy định tại điểm e khoản 2 Điều 78 của Nghị định này , ch ủ đầu tư gửi dự thảo hợp đồng cho nh à th ầu đ ã trúng th ầu th ông qua đ ấu thầu rộng r ãi ho ặc đấu thầu hạn chế v à đã ký h ợp đồng thực hiện g ói th ầu trước đ ó. N ội dung dự thảo hợp đồng bao gồm c ác yêu c ầu về phạm vi, nội dung c ông vi ệc cần thực hiện, thời gian thực hiện, chất lượng c ông vi ệc cần đạt được, gi á tr ị tương ứng v à các n ội dung cần thiết kh ác.
Nhà th ầu được đề nghị chỉ định thầu khi c ó tư cách h ợp lệ theo quy định tại c ác điểm a, b, c, d, e, g và i khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu ; đối với nhà thầu là hộ kinh doanh khi có tư cách hợp lệ quy định tại các điểm a, b khoản 2 và các điểm d, e khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu . Đối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, nhà th ầu l à cá nhân, nhóm cá nhân chào th ầu sản phẩm đổi mới s áng t ạo của m ình đư ợc đề nghị chỉ định thầu khi đ áp ứng tư c ách h ợp lệ quy định tại khoản 3 Điều 5 của Luật Đấu thầu . Trường hợp ph áp luật c ó liên quan quy đ ịnh nh à th ầu tham dự thầu, thực hiện hợp đồng phải độc lập với c ác t ổ chức, c á nhân khác thì ph ải tu ân th ủ quy định đ ó;
b) Hoàn thi ện hợp đồng, ph ê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu:
Trên cơ s ở dự thảo hợp đồng, chủ đầu tư v à nhà th ầu được đề nghị chỉ định thầu tiến h ành hoàn thi ện hợp đồng l àm cơ s ở ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu v à ký k ết hợp đồng. Trong qu á trình hoàn thi ện hợp đồng, chủ đầu tư v à nhà th ầu thương thảo về gi á, b ảo đảm gi á đ ề nghị tr úng th ầu tiết kiệm, hiệu quả kinh tế; đối với g ói th ầu x ây l ắp thuộc trường hợp chỉ định thầu theo quy định tại
điểm e khoản 2 Điều 78 của Nghị định này , ch ủ đầu tư v à nhà th ầu thương thảo về gi á, b ảo đảm tiết kiệm tối thiểu 5% gi á gói th ầu.
Vi ệc c ông khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu theo quy định tại khoản 5 Điều 33 của Nghị định này ;
c) Ký k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng:
H ợp đồng k ý k ết giữa c ác bên ph ải ph ù h ợp với quyết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu v à các tài li ệu li ên quan khác. Vi ệc quản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 35 của Nghị định này .
- Đ ối với g ói th ầu hoặc nội dung mua sắm c ó giá không quá 50 tri ệu đồng, thủ trưởng cơ quan, đơn vị mua sắm chịu tr ách nhi ệm quyết định việc mua sắm bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả v à t ự chịu tr ách nhi ệm về quyết định của m ình, không ph ải đ áp ứng điều kiện quy định tại
khoản 2 Điều 79 của Nghị định này , không ph ải thực hiện quy tr ình quy đ ịnh tại khoản 3 Điều này nhưng ph ải bảo đảm chế độ ho á đơn, ch ứng từ đầy đủ theo quy định của ph áp luật hoặc được thực hiện theo quy tr ình ch ỉ định thầu r út g ọn quy định tại khoản 3 Điều này .
- Trư ờng hợp chủ đầu tư kh ông áp d ụng quy tr ình rút g ọn quy định tại khoản 3 Điều này mà áp d ụng quy tr ình thông thư ờng th ì th ực hiện theo quy định tại Điều 79 của Nghị định này .
Mục 2. CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN
Điều 81. Chào hàng cạnh tranh
Chào hàng c ạnh tranh được áp d ụng đối với g ói th ầu quy định tại khoản 1 Điều 24 của Luật Đấu thầu v à có giá gói th ầu kh ông quá 10 t ỷ đồng. Ch ào hàng c ạnh tranh được thực hiện theo quy tr ình sau:
- Chu ẩn bị lựa chọn nh à th ầu:
a) H ồ sơ mời thầu được lập căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 26 của Nghị định này . N ội dung hồ sơ mời thầu bao gồm: th ông tin tóm t ắt về dự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu; chỉ dẫn nh à th ầu; bảng dữ liệu đấu thầu; ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề t ính h ợp lệ của hồ sơ dự thầu; ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực, kinh nghiệm v à đánh giá v ề kỹ thuật sử dụng ti êu chí đ ạt, kh ông đ ạt; ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề t ài chính theo phương pháp giá th ấp nhất hoặc phương ph áp giá đánh giá. Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, xây l ắp, căn cứ v ào quy mô, tính ch ất của g ói th ầu, hồ sơ mời thầu c ó th ể bao gồm ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm hoặc kh ông bao g ồm ti êu chu ẩn này nhưng nhà th ầu tham dự thầu phải cam kết c ó đ ủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện g ói th ầu. Đối với g ói th ầu dịch vụ phi tư vấn, hồ sơ mời thầu kh ông yêu c ầu ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề năng lực v à kinh nghi ệm.
Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, nhà th ầu l à cá nhân, nhóm cá nhân chào th ầu sản phẩm đổi mới s áng t ạo của m ình đáp ứng quy định tại khoản 4 Điều 6 của Nghị định này không ph ải đ áp ứng một số ti êu chí quy đ ịnh tại khoản 3 Điều 10 của Nghị định này . Trư ờng hợp nh à th ầu l à h ộ kinh doanh, nh à th ầu kh ông ph ải nộp b áo cáo tài chính, không ph ải đ áp ứng y êu c ầu về gi á tr ị t ài s ản r òng;
b) Phê duy ệt hồ sơ mời thầu:
Vi ệc ph ê duy ệt hồ sơ mời thầu căn cứ v ào t ờ tr ình phê duy ệt, kh ông ph ải thẩm định hồ sơ mời thầu.
- T ổ chức lựa chọn nh à th ầu:
a) Ch ủ đầu tư đăng tải th ông báo m ời thầu v à h ồ sơ mời thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu ;
b) Vi ệc ph át hành, s ửa đổi, l àm rõ h ồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị định này , th ời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu đối với ch ào hàng c ạnh tranh tối thiểu l à 07 ngày làm vi ệc;
c) Nhà th ầu nộp hồ sơ dự thầu theo y êu c ầu của hồ sơ mời thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
d) Ch ủ đầu tư tiến h ành m ở thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đ óng th ầu. Bi ên b ản mở thầu bao gồm c ác n ội dung: t ên nhà th ầu; gi á d ự thầu; gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó); th ời gian c ó hi ệu lực của hồ sơ dự thầu; gi á tr ị, thời gian c ó hi ệu lực của bảo đảm dự thầu; thời gian thực hiện g ói th ầu. Bi ên b ản mở thầu được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm mở thầu.
- Đánh giá h ồ sơ dự thầu:
a) Nguyên t ắc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định này ;
b) Vi ệc l àm rõ h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định này ;
c) Vi ệc sửa lỗi v à hi ệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này ;
d) Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này ;
đ) Vi ệc xếp hạng nh à th ầu thực hiện theo quy định trong hồ sơ mời thầu (nếu c ó nhi ều hơn 01 nh à th ầu). Nh à th ầu c ó giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch (nếu c ó), tr ừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) và xác đ ịnh ưu đ ãi (n ếu c ó) th ấp nhất đối với phương ph áp giá th ấp nhất hoặc c ó giá đánh giá th ấp nhất đối với phương ph áp giá đánh giá đư ợc xếp hạng thứ nhất.
- Phê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu:
Vi ệc ph ê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Nghị định này , không ph ải thẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu.
- Hoàn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng:
H ợp đồng k ý k ết giữa c ác bên ph ải ph ù h ợp với quyết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ mời thầu v à các tài li ệu li ên quan khác. Vi ệc ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Nghị định này .
Điều 82. Quy trình mua sắm trực tiếp
-
Ch ủ đầu tư chỉ được áp d ụng mua sắm trực tiếp một lần đối với c ác hàng hóa thu ộc g ói th ầu dự kiến áp d ụng mua sắm trực tiếp trong thời gian thực hiện dự án ho ặc trong một năm ng ân sách, năm tài chính c ủa dự to án mua s ắm; đối với dự to án mua s ắm, trường hợp g ói th ầu dự kiến áp d ụng mua sắm trực tiếp c ó th ời gian thực hiện d ài hơn m ột năm th ì ch ỉ được áp d ụng mua sắm trực tiếp một lần đối với c ác hàng hóa thu ộc g ói th ầu đ ó trong t ất cả c ác năm c ủa dự to án mua s ắm.
-
Chu ẩn bị lựa chọn nh à th ầu:
a) L ập hồ sơ y êu c ầu:
H ồ sơ y êu c ầu bao gồm c ác n ội dung th ông tin tóm t ắt về dự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu; y êu c ầu nh à th ầu cập nhật th ông tin v ề tư c ách h ợp lệ, năng lực v à kinh nghi ệm; y êu c ầu về tiến độ cung cấp v à cam k ết cung cấp h àng hóa b ảo đảm quy c ách k ỹ thuật, chất lượng theo y êu c ầu của hồ sơ mời thầu trước đ ó; yêu c ầu về đơn gi á c ủa h àng hóa và các n ội dung cần thiết kh ác.
Trư ờng hợp áp d ụng mua sắm trực tiếp với nh à th ầu kh ác theo quy đ ịnh tại khoản 3 Điều 25 của Luật Đấu thầu , hồ sơ y êu c ầu bao gồm ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề tư c ách h ợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại Điều 26 của Nghị định này ;
b) Phê duy ệt hồ sơ y êu c ầu:
Vi ệc ph ê duy ệt hồ sơ y êu c ầu căn cứ v ào t ờ tr ình phê duy ệt, kh ông ph ải thẩm định hồ sơ y êu c ầu.
-
H ồ sơ y êu c ầu được ph át hành cho nhà th ầu đ ã đư ợc lựa chọn trước đ ó. Trư ờng hợp nh à th ầu này không có kh ả năng tiếp tục thực hiện hoặc kh ông đ ồng ý th ực hiện g ói th ầu mua sắm trực tiếp th ì ch ủ đầu tư lựa chọn theo thứ tự ưu ti ên: nhà th ầu c ó tên trong danh sách x ếp hạng của g ói th ầu trước đ ó, nhà th ầu kh ác n ếu đ áp ứng quy định tại khoản 3 Điều 25 của Luật Đấu thầu .
-
Nhà th ầu chuẩn bị v à n ộp hồ sơ đề xuất căn cứ hồ sơ y êu c ầu.
-
Đánh giá h ồ sơ đề xuất v à thương th ảo về c ác đ ề xuất của nh à th ầu:
a) Đánh giá h ồ sơ đề xuất, gồm: kiểm tra c ác n ội dung về kỹ thuật v à đơn giá; c ập nhật th ông tin v ề năng lực của nh à th ầu; trường hợp áp d ụng mua sắm trực tiếp với nh à th ầu kh ác nhà th ầu tr úng th ầu trước đ ó thì t ổ chuy ên gia ph ải đ ánh giá v ề tư c ách h ợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nh à th ầu đ ó theo quy đ ịnh tại Điều 32 của Nghị định này ; đánh giá ti ến độ thực hiện, biện ph áp cung c ấp h àng hóa, gi ải ph áp k ỹ thuật v à bi ện ph áp t ổ chức thực hiện g ói th ầu; c ác n ội dung kh ác (n ếu c ó);
b) Trong quá trình đánh giá, ch ủ đầu tư mời nh à th ầu đến thương thảo, l àm rõ các n ội dung th ông tin c ần thiết của hồ sơ đề xuất nhằm chứng minh việc đ áp ứng y êu c ầu về năng lực, tiến độ, chất lượng, giải ph áp k ỹ thuật v à bi ện ph áp t ổ chức thực hiện g ói th ầu.
Trư ờng hợp tại thời điểm áp d ụng mua sắm trực tiếp c ó s ự thay đổi quy định của ph áp luật về thuế gi á tr ị gia tăng th ì đơn giá hàng hóa (bao g ồm thuế gi á tr ị gia tăng) của g ói th ầu áp d ụng mua sắm trực tiếp kh ông đư ợc vượt gi á tr ị trước thuế của h àng hóa trong h ợp đồng đ ã ký c ộng với thuế gi á tr ị gia tăng tại thời điểm áp d ụng mua sắm trực tiếp;
c) Nhà th ầu được đề nghị tr úng th ầu khi đ áp ứng quy định tại Điều 61 của Luật Đấu thầu v à có cùng hãng s ản xuất, xuất xứ, k ý mã hi ệu, nh ãn hi ệu với h àng hóa trúng th ầu trước đ ó. Trư ờng hợp h àng hóa có phiên b ản sản xuất, năm sản xuất mới so với h àng hóa ghi trong h ợp đồng th ì x ử l ý tình hu ống theo quy định tại khoản 27 Điều 140 của Nghị định này .
- Phê duy ệt v à công khai k ết quả mua sắm trực tiếp:
Vi ệc ph ê duy ệt v à công khai k ết quả mua sắm trực tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Nghị định này , không ph ải thẩm định kết quả mua sắm trực tiếp.
- Hoàn thi ện, k ý k ết hợp đồng v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng:
H ợp đồng k ý k ết giữa c ác bên ph ải ph ù h ợp với quyết định ph ê duy ệt kết quả mua sắm trực tiếp, hồ sơ y êu c ầu, hồ sơ đề xuất v à các tài li ệu li ên quan khác. Vi ệc ho àn thi ện, quản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Nghị định này .
Điều 83. Quy trình tự thực hiện
- Chu ẩn bị phương
án t ự thực hiện v à d ự thảo thỏa thuận giao việc, văn bản giao việc:
Phương án t ự thực hiện bao gồm y êu c ầu về phạm vi, nội dung c ông vi ệc; gi á tr ị, thời gian thực hiện; chất lượng c ông vi ệc cần thực hiện; c ác điều kiện nghiệm thu, thanh to án; th ỏa thuận giao việc hoặc văn bản giao việc đối với đơn vị hạch to án ph ụ thuộc hoặc đơn vị thuộc m ình (sau đây g ọi l à đơn v ị được giao thực hiện g ói th ầu).
Vi ệc chi trả lương, phụ cấp, chi ph í qu ản l ý và các chi phí khác do ch ủ đầu tư, đơn vị được giao thực hiện g ói th ầu thỏa thuận.
- Hoàn thi ện phương án t ự thực hiện:
Ch ủ đầu tư v à đơn v ị được giao thực hiện g ói th ầu thương thảo, ho àn thi ện những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa r õ ho ặc chưa ph ù h ợp, thống nhất trong phương án t ự thực hiện, dự thảo thỏa thuận giao việc, văn bản giao việc v à các n ội dung cần thiết kh ác.
-
Phê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu.
-
Ký k ết thỏa thuận giao việc, quản l ý vi ệc thực hiện g ói th ầu:
a) T ổ chức trực tiếp quản l ý, s ử dụng g ói th ầu tiến h ành ký th ỏa thuận giao việc với đơn vị được giao thực hiện g ói th ầu hoặc ban h ành văn b ản giao việc;
b) Trư ờng hợp ph áp luật c ó quy đ ịnh c ác n ội dung c ông vi ệc thuộc g ói th ầu phải được gi ám sát khi th ực hiện th ì t ổ chức trực tiếp quản l ý, s ử dụng g ói th ầu lựa chọn theo quy định của Luật Đấu thầu một nh à th ầu tư vấn gi ám sát đ ộc lập về ph áp lý và đ ộc lập về t ài chính v ới tổ chức đ ó đ ể gi ám sát quá trình th ực hiện g ói th ầu;
c) Trư ờng hợp ph áp luật kh ông có quy đ ịnh hoặc kh ông có tư v ấn gi ám sát đ ộc lập quan t âm ho ặc kh ông l ựa chọn được tư vấn gi ám sát đ ộc lập do g ói th ầu được thực hiện tại địa b àn có điều kiện kinh tế, x ã h ội kh ó khăn, gói th ầu c ó giá gói th ầu dưới 01 tỷ đồng th ì t ổ chức trực tiếp quản l ý, s ử dụng g ói th ầu phải tự tổ chức thực hiện gi ám sát.
Mục 3. LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
Điều 84. Các gói thầu áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
- Gói th ầu thực hiện nhiệm vụ ch ính tr ị của quốc gia, lợi ích qu ốc gia theo chỉ đạo tại Nghị quyết, Kết luận, văn bản chỉ đạo của Ban Chấp h ành Trung ương Đ ảng, Bộ Ch ính tr ị, Ban B í thư, lãnh đ ạo chủ chốt của Đảng v à Nhà nư ớc m à không th ể áp d ụng được một trong c ác hình th ức lựa chọn nh à th ầu quy định tại c ác
Điều 21, 22, 23 , 24, 25, 26 , 27, 28 v à 29a của Luật Đấu thầu hoặc nếu áp d ụng một trong c ác hình th ức lựa chọn nh à th ầu quy định tại c ác Điều 21, 22, 23 , 24, 25, 26 , 27, 28 v à 29a của Luật Đấu thầu th ì không đáp ứng được y êu c ầu thực hiện dự án, gói th ầu.
- Gói th ầu khi triển khai thực hiện c ó yêu c ầu phải bảo đảm quốc ph òng, an ninh, đ ối ngoại, bi ên gi ới l ãnh th ổ m à không th ể áp d ụng được một trong c ác hình th ức lựa chọn nh à th ầu quy định tại c ác Điều 21, 22, 23 , 24, 25, 26 , 27, 28 v à 29a của Luật Đấu thầu hoặc nếu áp d ụng một trong c ác hình th ức lựa chọn nh à th ầu quy định tại c ác
Điều 21, 22, 23 , 24, 25, 26 , 27, 28 v à 29a của Luật Đấu thầu th ì không đáp ứng được y êu c ầu thực hiện dự án, gói th ầu.
-
Gói th ầu c ó đ ặc th ù v ề ph át tri ển khoa học, c ông ngh ệ, đổi mới s áng t ạo v à chuy ển đổi số m à không th ể áp d ụng được một trong c ác hình th ức lựa chọn nh à th ầu quy định tại c ác Điều 21, 22, 23 , 24, 25, 26 , 27, 28 v à 29a của Luật Đấu thầu hoặc nếu áp d ụng một trong c ác hình th ức lựa chọn nh à th ầu quy định tại c ác Điều 21, 22, 23 , 24, 25, 26 , 27, 28 v à 29a của Luật Đấu thầu th ì không đáp ứng được y êu c ầu thực hiện dự án, gói th ầu.
-
Gói th ầu c ó m ột hoặc một số điều kiện đặc th ù v ề quy tr ình, th ủ tục, ti êu chí l ựa chọn nh à th ầu, điều kiện k ý k ết v à th ực hiện hợp đồng, gồm:
a) Gói th ầu mua thuốc, vắc xin đ áp ứng y êu c ầu: đang trong qu á trình th ử nghiệm, c ó yêu c ầu đặc th ù c ủa nh à s ản xuất về điều kiện mua, thanh to án, b ảo l ãnh, b ảo đảm v à điều kiện kh ác trong quá trình th ực hiện hợp đồng; g ói th ầu mua thuốc, vắc xin, thiết bị y tế th ông qua các t ổ chức quốc tế;
b) Gói th ầu mua vắc xin sản xuất trong nước phục vụ Chương tr ình tiêm ch ủng mở rộng m à ch ỉ c ó 01 nhà s ản xuất trong nước sản xuất;
c) L ựa chọn luật sư, tổ chức h ành ngh ề luật sư cung cấp dịch vụ ph áp lý đ ể bảo vệ quyền v à l ợi ích c ủa Nh à nư ớc Việt Nam, cơ quan nh à nư ớc tại cơ quan điều tra áp d ụng c ác bi ện ph áp phòng v ệ thương mại nước ngo ài, cơ quan tài phán, cơ quan gi ải quyết tranh chấp trong nước, nước ngo ài ho ặc quốc tế;
d) Gói th ầu mua v é máy bay cho đoàn đi công tác trong nư ớc v à qu ốc tế;
đ)
Gói th ầu cung cấp dịch vụ ph át tri ển, quản l ý ngư ời tham gia, người thụ hưởng v à thu, chi tr ả c ác ch ế độ bảo hiểm x ã h ội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế;
e) Gói th ầu tư vấn thẩm tra b áo cáo nghiên c ứu tiền khả thi hoặc b áo cáo nghiên c ứu khả thi đối với dự án do Qu ốc hội quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư;
g) Gói th ầu thẩm định gi á, tư v ấn x ác đ ịnh gi á tài s ản li ên quan đ ến c ác v ụ việc, vụ án hình s ự cần thực hiện gấp theo y êu c ầu của cơ quan c ó th ẩm quyền tiến h ành t ố tụng;
h) Gói th ầu mua sắm dịch vụ phục vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đ àn pháp lý qu ốc tế tại Việt Nam;
i) Gói th ầu về đ ào t ạo chuy ên sâu cho cơ quan nhà nư ớc, đơn vị sự nghiệp c ông l ập do cơ sở đ ào t ạo nước ngo ài tr ực tiếp thực hiện tại nước ngo ài; gói th ầu đ ào t ạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy ên ngành đ ặc th ù cho cán b ộ, c ông ch ức, vi ên ch ức, người lao động do cần thiết phải mời cơ quan, đơn vị c ó th ẩm quyền hoặc c ó ch ức năng, nhiệm vụ đ ào t ạo chuy ên môn đư ợc cơ quan c ó th ẩm quyền giao;
k) Gói th ầu thực hiện nhiệm vụ ch ính tr ị do Ban Chấp h ành Trung ương Đ ảng, Bộ Ch ính tr ị, Ban B í thư, lãnh đ ạo chủ chốt của Đảng v à Nhà nư ớc, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, cơ quan kh ác ở trung ương (sau đ ây g ọi l à Th ủ trưởng cơ quan trung ương), Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh giao, bao gồm: tuy ên truy ền tr ên báo in, báo đi ện tử, đ ài phát thanh, truy ền h ình và phương ti ện th ông tin đ ại ch úng khác trong trư ờng hợp cơ quan, đơn vị được giao kinh ph í tuyên truy ền trực tiếp k ý h ợp đồng với c ác cơ quan này đ ể thực hiện; hợp t ác s ản xuất phim, sản xuất phim; g ói th ầu của c ác đơn v ị sự nghiệp của Trung ương đảng, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ mua th ông tin c ủa c ác hãng thông t ấn, tổ chức b áo chí nư ớc ngo ài, in ấn phẩm b áo chí nh ằm tuy ên truy ền chủ trương, ch ính sách c ủa Đảng, Nh à nư ớc;
l) Gói th ầu sản xuất chương tr ình g ắn liền với ý tư ởng thực hiện; g ói th ầu tổ chức chương tr ình bi ểu diễn nghệ thuật phục vụ nhiệm vụ ch ính tr ị;
m) Gói th ầu mua dịch vụ của c ác công ty x ếp hạng t ín d ụng quốc tế; g ói th ầu mua dịch vụ thanh to án qu ốc tế (bao gồm thiết bị đi k èm) đư ợc cung cấp độc quyền bởi Hiệp hội viễn th ông tài chính liên ngân hàng toàn c ầu SWIFT; g ói th ầu mua dịch vụ của c ác công ty cung c ấp dịch vụ th ông tin tài chính - ti ền tệ quốc tế v à n ền tảng giao dịch; g ói th ầu mua sắm cơ sở dữ liệu ph áp luật quốc tế v à gi ải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế;
n) Gói th ầu cung cấp suất ăn, bữa ăn học đường hoặc mua thực phẩm, nguy ên li ệu, nhi ên li ệu đầu v ào đ ể thực hiện việc cung cấp suất ăn, bữa ăn học đường cho học sinh b án trú, n ội tr ú t ại cơ sở gi áo d ục c ông l ập; g ói th ầu cung cấp suất ăn cho vận động vi ên, hu ấn luyện vi ên t ại c ác cơ s ở đ ào t ạo, huấn luyện thể thao hoặc suất ăn phục vụ c ác đ ại hội thể thao trong nước, quốc tế tổ chức tại Việt Nam; mua thực phẩm, nguy ên li ệu, nhi ên li ệu đầu v ào đ ể thực hiện việc cung cấp suất ăn cho vận động vi ên, hu ấn luyện vi ên t ại c ác cơ s ở đ ào t ạo, huấn luyện thể thao hoặc cho người cai nghiện ma tu ý t ại c ác cơ s ở cai nghiện ma tu ý, ngư ời bị tạm giam, tạm giữ tại c ác cơ s ở giam giữ trong lực lượng vũ trang;
o) Gói th ầu mua bảo hiểm cho c ác thành viên đoàn th ể thao Việt Nam tham dự c ác đ ại hội thể thao quốc tế; g ói th ầu x ét nghi ệm doping phục vụ đại hội thể thao trong nước v à qu ốc tế tổ chức tại Việt Nam;
p) Gói th ầu mua dịch vụ v à gi ải ph áp phòng, ch ống rửa tiền được cung cấp độc quyền bởi Cơ quan về ph òng ch ống Ma t úy và T ội phạm của Li ên h ợp quốc; g ói th ầu cung cấp dịch vụ tư vấn giao dịch li ên quan đ ến việc lập, cấu tr úc, l ựa chọn nh à đ ầu tư v à huy đ ộng t ài chính cho các d ự án quan tr ọng được đầu tư theo phương thức đối t ác công tư ho ặc phương thức kh ác mà c ần lựa chọn tổ chức c ó chuyên môn phù h ợp, c ó ch ức năng hỗ trợ khu vực c ông và kinh nghi ệm tư vấn c ác d ự án tương t ự; g ói th ầu dịch vụ tư vấn được cung cấp độc quyền bởi c ác t ổ chức ph át tri ển quốc tế trong việc thiết kế hoặc thực hiện ch ính sách, c ủng cố thể chế, x ây d ựng năng lực, cung cấp th ông tin cho các chi ến lược hoặc hoạt động ph át tri ển;
q) Gói th ầu thu ê, mua s ắm sản phẩm, dịch vụ c ông ngh ệ số sử dụng ng ân sách nhà nư ớc để thực hiện c ác nhi ệm vụ trọng điểm về chuyển đổi số quốc gia hoặc theo y êu c ầu tại nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ch ính ph ủ, quyết định của Thủ tướng Ch ính ph ủ;
r) Gói th ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ c ó giá bán th ống nhất do Nh à nư ớc quy định gồm điện, nước, xăng, dầu, ph í v ệ sinh m ôi trư ờng, cước điện thoại cố định, bảo tr ì h ệ thống tổng đ ài đi ện thoại cố định v à các hàng hóa, d ịch vụ tương tự kh ác;
s) Gói th ầu tổ chức thu ê trung tâm sát h ạch l ái xe; gói th ầu phục vụ c ông tác đ ối ngoại đ ón đoàn khách qu ốc tế thăm v à làm vi ệc tại Việt Nam theo quy định của ph áp luật về nghi lễ đối ngoại; g ói th ầu mua tặng phẩm để phục vụ c ông tác đ ối ngoại của l ãnh đ ạo Đảng, Nh à nư ớc v à Th ủ trưởng cơ quan trung ương đi c ông tác nư ớc ngo ài, đón đoàn khách qu ốc tế thăm v à làm vi ệc tại Việt Nam; g ói th ầu mua ch ó nghi ệp vụ, đ ào t ạo ch ó nghi ệp vụ, mua ma t úy, ch ất nổ, mẫu tẩm nguồn hơi ma t úy, ch ất nổ để huấn luyện ch ó nghi ệp vụ;
t) Gói th ầu mua dịch vụ bảo l ãnh phát hành, tư v ấn ph áp lý và các d ịch vụ, c ác đ ại l ý liên quan đ ể thực hiện Đề án phát hành trái phi ếu Ch ính ph ủ tr ên th ị trường vốn quốc tế;
u) Gói th ầu thuộc dự án, d ự to án mua s ắm kh ác có m ột hoặc một số điều kiện đặc th ù v ề quy tr ình, th ủ tục, ti êu chí l ựa chọn nh à th ầu, điều kiện k ý k ết v à th ực hiện hợp đồng kh ông thu ộc một trong c ác trư ờng hợp quy định tại c ác điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n, o, p, q, r, s v à t khoản
này .
Điều 85. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
- Đ ối với g ói th ầu thuộc trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và các điểm i, k, l, m, n, o, p, q, r, s và u khoản 4 Điều 84 của Nghị định này , ch ủ đầu tư thực hiện như sau:
a) L ập, ph ê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu;
Đ ối với g ói th ầu phục vụ c ông tác đ ối ngoại đ ón đoàn khách qu ốc tế thăm v à làm vi ệc tại Việt Nam theo quy định của ph áp luật về nghi lễ đối ngoại, mua tặng phẩm để phục vụ c ông tác đ ối ngoại của l ãnh đ ạo Đảng, Nh à nư ớc v à Th ủ trưởng cơ quan trung ương đi c ông tác nư ớc ngo ài, đón đoàn khách qu ốc tế thăm v à làm vi ệc tại Việt Nam thuộc trường hợp quy định tại điểm s khoản 4 Điều 84 của Nghị định này không ph ải thực hiện quy định tại điểm này .
b) Thương th ảo, ho àn thi ện hợp đồng với nh à th ầu được x ác đ ịnh c ó đ ủ năng lực, kinh nghiệm;
c) Phê duy ệt, c ông khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu;
d) Ký k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng.
H ợp đồng phải bao gồm đầy đủ c ác n ội dung li ên quan đ ến y êu c ầu về phạm vi, nội dung c ông vi ệc cần thực hiện, thời gian thực hiện, chất lượng c ông vi ệc cần đạt được v à giá tr ị hợp đồng. Việc k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Nghị định này .
đ) Vi ệc đăng tải th ông tin v ề kế hoạch lựa chọn nh à th ầu, kết quả lựa chọn nh à th ầu v à các thông tin v ề đấu thầu kh ác đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Luật Đấu thầu .
Đ ối với trường hợp quy định tại điểm n khoản 4 Điều 84 của Nghị định này , trư ờng hợp cơ sở gi áo d ục c ông l ập, cơ sở cai nghiện ma tu ý, cơ s ở giam giữ trong lực lượng vũ trang tại địa b àn có điều kiện kinh tế - x ã h ội đặc biệt kh ó khăn theo quy đ ịnh của ph áp luật về đầu tư v à t ại v ùng biên gi ới, hải đảo th ì th ủ trưởng đơn vị được tự quyết định việc cung cấp suất ăn, bữa ăn học đường hoặc mua thực phẩm, nguy ên li ệu, nhi ên li ệu đầu v ào đ ể thực hiện cung cấp suất ăn, bữa ăn học đường bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả v à trách nhi ệm giải tr ình trên cơ s ở chế độ h óa đơn, ch ứng từ theo quy định của ph áp luật m à không ph ải thực hiện c ác th ủ tục quy định tại khoản này .
Đ ối với trường hợp quy định tại điểm r khoản 4 Điều 84 của Nghị định này , ch ủ đầu tư k ý k ết hợp đồng với đơn vị cung cấp theo quy định tại điểm d khoản này mà không ph ải thực hiện c ác th ủ tục quy định tại điểm a, b, c v à đ khoản
này .
Đ ối với c ác trư ờng hợp quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và các điểm m, u khoản 4 Điều 84 của Nghị định này , trư ờng hợp áp d ụng quy tr ình, th ủ tục quy định tại khoản này mà không đáp ứng được y êu c ầu thực hiện, g ói th ầu, dự án thì ch ủ đầu tư ph ê duy ệt quy tr ình l ựa chọn nh à th ầu kh ác đ ể lựa chọn nh à th ầu c ó đ ủ năng lực, kinh nghiệm, thực hiện g ói th ầu bảo đảm tiến độ, chất lượng v à hi ệu quả.
- Đ ối với g ói th ầu thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 4 Điều 84 của Nghị định này :
a) Ch ủ đầu tư thuyết minh tại tờ tr ình v ề căn cứ áp d ụng lựa chọn nh à th ầu trong trường hợp đặc biệt, nh à th ầu được lựa chọn (nếu c ó), d ự thảo phương án l ựa chọn nh à th ầu trong trường hợp đặc biệt gồm những nội dung chủ yếu sau: quy tr ình, th ủ tục lựa chọn nh à th ầu v à các n ội dung li ên quan khác đ ể đ áp ứng c ác điều kiện đặc th ù c ủa g ói th ầu thuộc dự án, d ự to án mua s ắm bảo đảm lựa chọn được nh à th ầu c ó đ ủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện g ói th ầu bảo đảm tiến độ, chất lượng v à hi ệu quả.
b) Căn c ứ tờ tr ình, B ộ trưởng Bộ Y tế xem x ét, quy ết định chấp thuận hoặc kh ông ch ấp thuận áp d ụng h ình th ức lựa chọn nh à th ầu trong trường hợp đặc biệt.
Trư ờng hợp tổ chức quốc tế, nh à s ản xuất thuốc, vắc xin, thiết bị y tế c ó quy đ ịnh ri êng v ề điều kiện mua b án, điều kiện k ý k ết hợp đồng (nếu c ó), t ạm ứng, thanh to án là điều kiện r àng bu ộc để cung cấp thuốc, vắc xin, thiết bị y tế th ì đư ợc thực hiện theo quy định của tổ chức quốc tế, nh à s ản xuất đ ó.
- Đ ối với g ói th ầu thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 84 của Nghị định này :
a) B ộ trưởng Bộ Y tế giao cơ quan, đơn vị trực thuộc thực hiện tr ách nhi ệm của chủ đầu tư trong việc đặt h àng v ắc xin;
b) Căn c ứ kế hoạch ti êm ch ủng mở rộng, dự kiến số lượng, chủng loại vắc xin cần mua, thời gian cung cấp vắc xin (c ó th ể đặt h àng mua v ắc xin cho nhiều hơn 01 năm); đơn gi á d ự kiến; gi á gói th ầu v à các n ội dung cần thiết kh ác, ch ủ đầu tư ph ê duy ệt quyết định đặt h àng và ký h ợp đồng với nh à s ản xuất vắc xin trong nước để sản xuất, cung cấp vắc xin phục vụ Chương tr ình tiêm ch ủng mở rộng. Trường hợp đặt h àng cho nhi ều năm th ì ph ải dự kiến gi á tr ị mua sắm trong từng năm;
c) Trư ớc ng ày 31 tháng 12 h ằng năm, c ác nhà s ản xuất vắc xin lập hồ sơ phương án giá tương ứng với số lượng cung cấp trong năm cho Chương tr ình tiêm ch ủng mở rộng, tr ình B ộ Y tế để gửi Bộ T ài chính th ẩm định, ph ê duy ệt v à thông báo giá v ắc xin tối đa;
d) Căn c ứ gi á v ắc xin tối đa do Bộ T ài chính thông báo, B ộ Y tế quyết định ph ê duy ệt gi á c ụ thể nhưng kh ông vư ợt gi á t ối đa. Gi á tr ị thanh to án h ợp đồng hằng năm căn cứ theo số lượng vắc xin cung cấp v à giá c ụ thể được Bộ Y tế ph ê duy ệt.
- Đ ối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 4 Điều 84 của Nghị định này :
a) Cơ quan, đơn v ị chủ tr ì gi ải quyết vụ kiện x ây d ựng c ác tiêu chí, điều
khoản tham chiếu, cơ chế kiểm so át t ổ chức h ành ngh ề luật sư, luật sư để x ác đ ịnh danh s ách (không ít hơn 03) t ổ chức h ành ngh ề luật sư, luật sư dự kiến được thu ê; ch ỉ lựa chọn v ào danh sách các t ổ chức h ành ngh ề luật sư, luật sư danh tiếng, nhiều kinh nghiệm;
b) Cơ quan ch ủ tr ì gi ải quyết vụ kiện tổ chức đ àm phán h ợp đồng dịch vụ ph áp lý v ới tổ chức h ành ngh ề luật sư, luật sư c ó ưu th ế nhất tr ên cơ s ở c ác tiêu chí, điều
khoản tham chiếu v à cơ ch ế kiểm so át t ổ chức h ành ngh ề luật sư, luật sư trong vụ kiện;
c) Ngư ời đứng đầu cơ quan, đơn vị chủ tr ì gi ải quyết vụ kiện ph ê duy ệt v à thông báo k ết quả lựa chọn tổ chức h ành ngh ề luật sư, luật sư;
d) Cơ quan, đơn v ị chủ tr ì gi ải quyết vụ kiện ho àn thi ện, k ý k ết hợp đồng dịch vụ ph áp lý v ới tổ chức h ành ngh ề luật sư, luật sư.
- Đ ối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 4 Điều 84 của Nghị định này :
a) Đ ối với đo àn đi công tác qu ốc tế, căn cứ kế hoạch c ông tác và hành trình bay đư ợc duyệt, cơ quan, đơn vị được giao kinh ph í và nhi ệm vụ mua v é máy bay l ấy tối thiểu 02 b áo giá c ủa 02 đại l ý bán vé máy bay khác nhau (ho ặc b áo giá c ủa 01 đại l ý bán vé máy bay c ủa ít nh ất 02 h ãng hàng không khác nhau, trong đó có hãng hàng không qu ốc gia Việt Nam) với c ùng hành trình bay đ ể xem x ét, so sánh và l ựa chọn đơn vị cung cấp v é máy bay trên cơ s ở đ áp ứng c ác yêu c ầu: đường bay trực tiếp, ph ù h ợp với lịch c ông tác; t ổng c ác khoản chi tiền v é (bao g ồm c ác khoản thuế v à ph ụ ph í), ti ền đi đường, tiền chờ đợi tại s ân bay th ấp nhất. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị được giao kinh ph í và nhi ệm vụ mua v é máy bay ký h ợp đồng với nh à cung c ấp bảo đảm nguy ên t ắc tiết kiệm, hiệu quả v à ch ịu tr ách nhi ệm về quyết định của m ình. Trư ờng hợp thay đổi đường bay ở nước ngo ài do nhu c ầu c ông tác thì ngư ời đứng đầu cơ quan, đơn vị được giao kinh ph í quy ết định việc mua v é trên cơ s ở đề nghị của trưởng đo àn công tác;
b) Đ ối với đo àn đi công tác trong nư ớc:
Ngư ời đứng đầu cơ quan, đơn vị được giao kinh ph í và nhi ệm vụ mua v é máy bay ký h ợp đồng với nh à cung c ấp bảo đảm nguy ên t ắc tiết kiệm, hiệu quả v à ch ịu tr ách nhi ệm về quyết định của m ình;
c) Vi ệc mua v é máy bay cho các đoàn đi công tác trong nư ớc v à qu ốc tế theo quy định tại điểm a v à điểm b khoản này không ph ải lập, ph ê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu.
- Đ ối với g ói th ầu thuộc trường hợp quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 84 của Nghị định này , ch ủ đầu tư thực hiện như sau:
a) Thương th ảo hợp đồng với nh à th ầu được x ác đ ịnh c ó đ ủ năng lực, đ áp ứng ti êu chí, điều kiện lựa chọn do cấp c ó th ẩm quyền ban h ành theo quy đ ịnh của ph áp luật về bảo hiểm x ã h ội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế;
b) Phê duy ệt, c ông khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu;
c) Hoàn thi ện, k ý k ết hợp đồng với nh à th ầu. Hợp đồng bao gồm c ác n ội dung li ên quan đ ến y êu c ầu về phạm vi, nội dung c ông vi ệc cần thực hiện, thời gian thực hiện, chất lượng c ông vi ệc cần đạt được v à giá tr ị hợp đồng theo mức chi do cấp c ó th ẩm quyền ban h ành theo quy đ ịnh của ph áp luật về bảo hiểm x ã h ội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
- Đ ối với g ói th ầu thuộc trường hợp quy định tại điểm e khoản 4 Điều 84 của Nghị định này :
a) T ổ chuy ên gia th ẩm định li ên ngành xác đ ịnh nh à th ầu tư vấn thẩm tra c ó đ ủ năng lực, kinh nghiệm theo quy định ph áp luật để thực hiện ngay c ông vi ệc tư vấn, tr ình Ch ủ tịch Hội đồng thẩm định nh à nư ớc th ông qua;
b) Trong th ời hạn 15 ng ày, k ể từ ng ày Ch ủ tịch Hội đồng thẩm định nh à nư ớc th ông qua, t ổ chuy ên gia th ẩm định li ên ngành ph ải ho àn t ất thủ tục, bao gồm: chuẩn bị v à g ửi dự thảo hợp đồng cho nh à th ầu tư vấn, trong đ ó xác đ ịnh y êu c ầu về phạm vi, nội dung c ông vi ệc cần thực hiện, thời gian thực hiện, chất lượng c ông vi ệc cần đạt được v à giá tr ị tương ứng để thương thảo, ho àn thi ện hợp đồng; tiến h ành thương th ảo, ho àn thi ện hợp đồng; tr ình Ch ủ tịch Hội đồng thẩm định nh à nư ớc ph ê duy ệt kết quả lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án; chu ẩn bị k ý k ết hợp đồng với tư vấn thẩm tra được lựa chọn. Hợp đồng được k ý gi ữa ba b ên, g ồm đại diện của Hội đồng thẩm định nh à nư ớc, chủ đầu tư (nh à đ ầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư dự án) và tư v ấn thẩm tra được lựa chọn.
- Đ ối với g ói th ầu thuộc trường hợp quy định tại điểm g và điểm h khoản 4 Điều 84 của Nghị định này , ch ủ đầu tư hoặc Hội đồng định gi á tài s ản (trong trường hợp cơ quan c ó th ẩm quyền tiến h ành t ố tụng giao kinh ph í cho H ội đồng định gi á tài s ản) thực hiện theo quy tr ình sau:
a) G ửi dự thảo hợp đồng cho nh à th ầu c ó đ ủ năng lực, kinh nghiệm, trong đ ó xác đ ịnh y êu c ầu về phạm vi, nội dung c ông vi ệc cần thực hiện, thời gian thực hiện, chất lượng c ông vi ệc cần đạt được v à giá tr ị tương ứng để tiến h ành thương th ảo, ho àn thi ện hợp đồng với nh à th ầu;
b) Phê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu v à ký k ết hợp đồng với nh à th ầu được lựa chọn.
- Đ ối với g ói th ầu thuộc trường hợp quy định tại điểm t khoản 4 Điều 84 của Nghị định này , ch ủ đầu tư thực hiện theo quy tr ình sau:
a) T ổ chức lựa chọn, đ ánh giá h ồ sơ đề xuất v à thương th ảo về đề xuất của c ác t ổ chức hoặc tổ hợp quản l ý phát hành, tư v ấn ph áp lý, các đ ại l ý liên quan theo các tiêu chí đánh giá và danh sách ng ắn c ác nhà th ầu được Ch ính ph ủ ph ê duy ệt tại Đề án phát hành trái phi ếu quốc tế của Ch ính ph ủ;
b) Phê duy ệt lựa chọn c ác t ổ chức hoặc tổ hợp quản l ý phát hành, tư v ấn ph áp lý, các đ ại l ý liên quan;
c) Ch ủ đầu tư đ àm phán và ký các h ợp đồng li ên quan v ới đơn vị được lựa chọn.
Mục 4. LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
Điều 86. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
-
C ộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ tại địa phương c ó tư cách h ợp lệ để tham gia thực hiện c ác gói th ầu quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu khi người d ân thu ộc cộng đồng d ân cư, nhóm th ợ hoặc c ác h ội vi ên c ủa tổ chức đo àn th ể sinh sống, cư tr ú trên đ ịa b àn tri ển khai g ói th ầu v à đư ợc hưởng lợi từ g ói th ầu.
-
Ngư ời đại diện của cộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ phải c ó năng l ực h ành vi dân s ự đầy đủ theo quy định ph áp luật , kh ông đang b ị truy cứu tr ách nhi ệm h ình s ự, được cộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ lựa chọn để thay mặt cộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ k ý k ết hợp đồng.
Điều 87. Quy trình lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
-
Sau khi có k ế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt, chủ đầu tư dự thảo hợp đồng bao gồm c ác yêu c ầu về phạm vi, nội dung c ông vi ệc cần thực hiện, chất lượng, tiến độ c ông vi ệc cần đạt được, gi á h ợp đồng, quyền v à nghĩa v ụ của c ác bên.
-
Ch ủ đầu tư ni êm y ết th ông báo công khai v ề việc mời tham gia thực hiện g ói th ầu tại trụ sở Ủy ban nh ân dân c ấp x ã và thông báo trên các phương ti ện truyền th ông c ấp x ã, các nơi sinh ho ạt cộng đồng để c ác c ộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể v à nhóm th ợ tr ên đ ịa b àn bi ết. Th ông báo c ần ghi r õ th ời gian họp b àn v ề phương án th ực hiện g ói th ầu.
-
C ộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ quan t âm nh ận dự thảo hợp đồng để nghi ên c ứu v à chu ẩn bị hồ sơ năng lực bao gồm c ác n ội dung: họ t ên, đ ộ tuổi, năng lực v à kinh nghi ệm ph ù h ợp với t ính ch ất g ói th ầu của c ác thành viên tham gia th ực hiện g ói th ầu.
-
Ch ủ đầu tư tổ chức xem x ét, l ựa chọn cộng đồng d ân cư ho ặc tổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ tốt nhất v à m ời đại diện thương thảo, k ý k ết hợp đồng.
Trư ờng hợp chỉ c ó m ột cộng đồng d ân cư ho ặc tổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ quan t âm thì xem xét giao cho c ộng đồng d ân cư ho ặc tổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ đ ó th ực hiện. Trường hợp kh ông th ể giao cho cộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể thực hiện hoặc kh ông có c ộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể quan t âm thì giao cho nhóm th ợ thực hiện.
-
Th ời hạn tối đa từ khi th ông báo công khai v ề việc mời tham gia thực hiện g ói th ầu đến khi k ý k ết hợp đồng l à 30 ngày.
-
Ch ủ đầu tư c ông khai k ết quả lựa chọn cộng đồng d ân cư ho ặc tổ chức đo àn th ể hoặc nh óm th ợ được lựa chọn tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia, tại trụ sở Ủy ban nh ân dân c ấp x ã và thông báo trên các phương ti ện truyền th ông c ấp x ã.
Điều 88. Tạm ứng, thanh toán và giám sát, nghiệm thu gói thầu
-
C ộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ được chủ đầu tư tạm ứng, thanh to án tr ực tiếp bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản th ông qua ngư ời đại diện của cộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ.
-
Ch ủ đầu tư chịu tr ách nhi ệm tổ chức gi ám sát vi ệc thực hiện g ói th ầu. Ủy ban nh ân dân c ấp x ã và các t ổ chức đo àn th ể c ó trách nhi ệm tham gia gi ám sát vi ệc thực hiện của cộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ.
-
Ch ủ đầu tư tổ chức nghiệm thu g ói th ầu đ ã hoàn thành. Các thành phần tham gia nghiệm thu bao gồm:
a) Đ ại diện chủ đầu tư;
b) Đ ại diện cộng đồng d ân cư, t ổ chức đo àn th ể, nh óm th ợ thực hiện g ói th ầu;
c) Đ ại diện cộng đồng d ân cư trên đ ịa b àn đư ợc hưởng lợi từ sản phẩm, c ông trình c ủa g ói th ầu;
d) Các thành phần
c ó liên quan khác do ch ủ đầu tư quyết định.
Chương VI
MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM, MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ
Mục 1. MUA SẮM TẬP TRUNG
Điều 89. Nguyên tắc mua sắm tập trung
-
Vi ệc mua sắm tập trung được thực hiện th ông qua đơn v ị mua sắm tập trung thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, cơ quan kh ác ở trung ương, Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 53 của Luật Đấu thầu . Trường hợp đơn vị mua sắm tập trung kh ông đ ủ năng lực th ì thuê tư v ấn đấu thầu thực hiện việc lựa chọn nh à th ầu.
-
Đ ối với h àng hóa, d ịch vụ thuộc danh mục phải áp d ụng mua sắm tập trung sử dụng thỏa thuận khung, đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ phải k ý k ết hợp đồng với nh à th ầu đ ã đư ợc lựa chọn th ông qua mua s ắm tập trung. Trường hợp thỏa thuận khung c òn hi ệu lực m à ký k ết hợp đồng với nh à th ầu kh ác không đư ợc lựa chọn th ông qua mua s ắm tập trung th ì không đư ợc thanh to án, tr ừ trường hợp quy định tại khoản 22 và khoản 23 Điều 140 của Nghị định này .
-
Mua sắm tập trung được thực hiện thông qua hình thức đấu thầu rộng rãi. Trường hợp hàng hóa thuộc danh mục mua sắm tập trung đáp ứng điều kiện áp dụng hình thức chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, đàm phán giá, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt theo quy định tại
khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 24, khoản 1 Điều 28, Điều 29 của Luật Đấu thầu v à khoản 1 Điều 78, Điều 81, Điều 84 của Nghị định này
thì đư ợc áp d ụng c ác hình th ức tương ứng.
Điều 90. Trách nhiệm trong mua sắm tập trung
-
Đơn v ị mua sắm tập trung thực hiện tr ách nhi ệm của chủ đầu tư quy định tại Điều 78 của Luật Đấu thầu .
-
Các hàng hóa, d ịch vụ được khuyến kh ích mua s ắm tập trung gồm:
a) Thi ết bị c ông ngh ệ th ông tin đã đư ợc chuẩn h óa: máy tính đ ể b àn, máy in và các thi ết bị kh ác;
b) Thi ết bị văn ph òng: đi ện thoại để b àn, gi ấy in, b àn, gh ế, tủ v à các thi ết bị kh ác;
c) Thi ết bị chiếu s áng, điều h òa không khí;
d) D ịch vụ bảo vệ, vệ sinh;
đ) Hàng hóa, d ịch vụ kh ác.
Điều 91. Quy trình mua sắm tập trung áp dụng đấu thầu rộng rãi
- Quy trình mua s ắm tập trung:
Vi ệc mua sắm tập trung áp d ụng đấu thầu rộng r ãi đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 24 và Điều 36 của Nghị định này , bao g ồm c ác bư ớc sau:
a) Xác đ ịnh khối lượng mua sắm:
Vi ệc x ác đ ịnh khối lượng mua sắm tập trung căn cứ v ào danh mục h àng hóa, d ịch vụ của c ác đơn v ị c ó nhu c ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ gửi nhu cầu đến đơn vị mua sắm tập trung hoặc đơn vị mua sắm tập trung tự x ác đ ịnh khối lượng cần mua căn cứ khối lượng v à s ố lượng sử dụng thực tế của kỳ mua sắm trước đ ó. Đ ối với việc mua sắm t ài s ản theo Luật Quản lý, sử dụng tài sản công , tr ừ thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế, việc x ác đ ịnh khối lượng mua sắm tập trung căn cứ v ào danh mục h àng hóa, d ịch vụ của c ác đơn v ị c ó nhu c ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ gửi nhu cầu đến đơn vị mua sắm tập trung theo quy định của ph áp luật về quản l ý, s ử dụng t ài s ản c ông.
Đơn v ị mua sắm tập trung, đ àm phán giá có trách nhi ệm tổng hợp nhu cầu mua sắm của cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh tư nh ân, cơ s ở y tế l à đơn v ị sự nghiệp c ông l ập tự chủ chi đầu tư, chi thường xuy ên và đơn v ị sự nghiệp c ông l ập tự chủ chi thường xuy ên (n ếu c ó) và t ổ chức mua thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế cho cả c ác đơn v ị này như quy đ ịnh đối với cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh c ông l ập kh ác trên đ ịa b àn;
b) Vi ệc lập, ph ê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu thực hiện theo quy định tại c ác Điều 37, 38, 39 và 41 của Luật Đấu thầu ;
c) Vi ệc tổ chức lựa chọn nh à th ầu thực hiện theo quy định tại Điều 28 và Điều 40 của Nghị định này .
Trư ờng hợp cần lựa chọn nhiều hơn 01 nh à th ầu tr úng th ầu trong 01 phần hoặc 01 g ói th ầu kh ông chia phần , hồ sơ mời thầu phải quy định c ác điều kiện ch ào th ầu, phương ph áp đánh giá, x ếp hạng nh à th ầu;
d) Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại c ác Điều 29, 30 , 31, 32 hoặc các Điều 41, 42 , 43, 44 và 45 của Nghị định này ;
đ) Vi ệc thẩm định, ph ê duy ệt, c ông khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu v à gi ải th ích lý do nhà th ầu kh ông trúng th ầu trong trường hợp nh à th ầu c ó yêu c ầu thực hiện theo quy định tại Điều 33 và Điều 46 của Nghị định này ;
e) Hoàn thi ện, k ý k ết thỏa thuận khung:
Đơn v ị mua sắm tập trung v à nhà th ầu tr úng th ầu ho àn thi ện nội dung thỏa thuận khung theo quy định tại Điều 92 của Nghị định này , làm cơ s ở k ý k ết thỏa thuận khung. Trường hợp một nh à th ầu tr úng nhi ều phần của g ói th ầu hoặc tr úng nhi ều g ói th ầu kh ác nhau, nhà th ầu phải nộp bản cam kết bảo đảm nh à th ầu c ó đ ủ năng lực v à kinh nghi ệm để ho àn thành công vi ệc theo chất lượng v à ti ến độ thực hiện; bản cam kết này là m ột phần của hợp đồng;
g) Hoàn thi ện, k ý k ết v à th ực hiện hợp đồng với nh à th ầu tr úng th ầu:
Trư ờng hợp đơn vị mua sắm tập trung trực tiếp k ý k ết hợp đồng với nh à th ầu tr úng th ầu th ì không ph ải k ý k ết thỏa thuận khung theo quy định tại điểm e khoản này . Nhà th ầu đ ã ký k ết thỏa thuận khung phải thực hiện biện ph áp b ảo đảm thực hiện hợp đồng trước hoặc c ùng th ời điểm hợp đồng c ó hi ệu lực cho đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm. Nh à th ầu thực hiện biện ph áp b ảo đảm thực hiện hợp đồng cho từng đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm hoặc cho tổng số phần m à nhà th ầu k ý h ợp đồng theo mẫu được quy định trong hồ sơ mời thầu hoặc mẫu kh ác đư ợc chủ đầu tư chấp thuận.
Đơn v ị c ó nhu c ầu mua sắm th ông báo cho đơn v ị mua sắm tập trung trong trường hợp nh à th ầu kh ông ký h ợp đồng. Nh à th ầu đ ã ký th ỏa thuận khung v à đư ợc đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm y êu c ầu k ý h ợp đồng nhưng kh ông ký h ợp đồng, kh ông th ực hiện biện ph áp b ảo đảm thực hiện hợp đồng trừ trường hợp bất khả kh áng s ẽ bị kh óa tài khoản tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 06 th áng k ể từ ng ày đơn v ị mua sắm tập trung c ông khai tên nhà th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia, trừ trường hợp bất khả kh áng;
h) Quy ết to án, thanh lý h ợp đồng.
-
Căn c ứ quy m ô, tính ch ất, g ói th ầu c ó th ể được chia th ành nhi ều phần để tổ chức đấu thầu lựa chọn một hoặc nhiều nh à th ầu tr úng th ầu.
-
Đ ối với g ói th ầu cần lựa chọn nhiều hơn một nh à th ầu tr úng th ầu trong một phần hoặc một g ói th ầu kh ông chia phần , hồ sơ mời thầu c ó th ể quy định lựa chọn nh à th ầu theo một trong c ác cách th ức sau:
a) L ựa chọn nh à th ầu căn cứ theo khả năng cung cấp:
Nhà th ầu được ch ào th ầu căn cứ theo khả năng cung cấp h àng hóa, d ịch vụ của m ình, không b ắt buộc phải ch ào đ ủ số lượng, khối lượng trong hồ sơ mời thầu. Căn cứ khả năng cung cấp h àng hóa, d ịch vụ của từng nh à th ầu đ ã chào, ch ủ đầu tư tổ chức đ ánh giá, l ựa chọn tổ hợp c ác nhà th ầu theo thứ tự xếp hạng từ cao xuống thấp tr ên cơ s ở ti êu chu ẩn đ ánh giá nêu trong h ồ sơ mời thầu. Việc lựa chọn danh s ách nhà th ầu tr úng th ầu phải đảm bảo tổng số lượng h àng hóa mà các nhà th ầu tr úng th ầu ch ào th ầu bằng số lượng h àng hóa nêu trong h ồ sơ mời thầu, đồng thời bảo đảm tổng gi á đ ề nghị tr úng th ầu của g ói th ầu thấp nhất (đối với g ói th ầu áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất); tổng gi á đánh giá c ủa g ói th ầu l à th ấp nhất (đối với g ói th ầu áp d ụng phương ph áp giá đánh giá); t ổng điểm tổng hợp của g ói th ầu cao nhất (đối với g ói th ầu áp d ụng phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá) và giá đ ề nghị tr úng th ầu của cả g ói th ầu kh ông vư ợt gi á gói th ầu được duyệt.
Đơn v ị c ó nhu c ầu mua sắm hoặc đơn vị mua sắm tập trung k ý h ợp đồng với nh à th ầu theo thứ tự ưu ti ên trong danh sách x ếp hạng nh à th ầu. Trường hợp nh à th ầu xếp hạng cao hơn kh ông đ ồng ý ký h ợp đồng th ì đơn v ị c ó nhu c ầu mua sắm, đơn vị mua sắm tập trung được k ý h ợp đồng với nh à th ầu xếp hạng liền kề.
Trư ờng hợp nh à th ầu xếp hạng cao hơn từ chối cung cấp h àng hóa, d ịch vụ m à không có lý do chính đáng, không thu ộc trường hợp bất khả kh áng, vi ph ạm thỏa thuận khung, hợp đồng th ì vi ệc xử l ý vi ph ạm hợp đồng thực hiện theo thỏa thuận khung, hợp đồng. Nh à th ầu vi phạm hợp đồng sẽ bị phạt hợp đồng theo quy định trong hợp đồng, kh ông đư ợc ho àn tr ả gi á tr ị bảo đảm thực hiện hợp đồng, bị c ông khai thông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng v à đăng t ải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
b) L ựa chọn nh à th ầu căn cứ khối lượng mời thầu:
Vi ệc lựa chọn nh à th ầu căn cứ ti êu chu ẩn đ ánh giá nêu trong h ồ sơ mời thầu theo quy định tại Điều 26 và Điều 37 của Nghị định này . Nhà th ầu ch ào th ầu theo khối lượng, số lượng y êu c ầu trong hồ sơ mời thầu. Danh s ách phê duy ệt nh à th ầu tr úng th ầu bao gồm danh s ách chính (nhà th ầu xếp thứ nhất) v à danh sách d ự bị (nh à th ầu xếp thứ 2 trở đi). Trong qu á trình th ực hiện hợp đồng, trường hợp nh à th ầu trong danh s ách chính vi ph ạm hợp đồng, kh ông th ể tiếp tục cung ứng h àng hóa, d ịch vụ theo số lượng, khối lượng quy định tại thỏa thuận khung hoặc theo hợp đồng đ ã ký k ết th ì đơn v ị mua sắm tập trung, đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm chấm dứt hợp đồng với nh à th ầu đ ó và m ời nh à th ầu xếp hạng thứ hai (danh s ách d ự bị) v ào hoàn thi ện, k ý k ết thỏa thuận khung hoặc k ý k ết hợp đồng, đồng thời y êu c ầu nh à th ầu kh ôi ph ục hiệu lực của hồ sơ dự thầu, bảo đảm dự thầu để c ó cơ s ở k ý k ết thỏa thuận khung, hợp đồng. Trường hợp nh à th ầu xếp hạng thứ hai từ chối ho àn thi ện, k ý k ết hợp đồng th ì x ử l ý tình hu ống theo quy định tại khoản 16 Điều 140 của Nghị định này . Nhà th ầu tr úng th ầu trước đ ó vi ph ạm hợp đồng sẽ bị phạt hợp đồng theo quy định trong hợp đồng, kh ông đư ợc ho àn tr ả gi á tr ị bảo đảm thực hiện hợp đồng, bị c ông khai thông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng v à đăng t ải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Điều 92. Nội dung thỏa thuận khung
-
Căn c ứ quy m ô, tính ch ất của g ói th ầu, đơn vị mua sắm tập trung quy định cụ thể nội dung chi tiết của thỏa thuận khung trong hồ sơ mời thầu cho ph ù h ợp nhưng phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 2 Điều này .
-
Nh ững nội dung chủ yếu của thỏa thuận khung:
a) Ph ạm vi cung cấp h àng hóa, d ịch vụ;
b) Th ời gian, địa điểm giao h àng, cung c ấp dịch vụ dự kiến;
c) Điều kiện b àn giao hàng hóa, d ịch vụ; tạm ứng, thanh to án, thanh lý h ợp đồng;
d) M ức gi á tương ứng với từng loại h àng hóa, d ịch vụ;
đ) Điều kiện bảo h ành, b ảo tr ì; đào t ạo, hướng dẫn sử dụng h àng hóa, d ịch vụ;
e) Trách nhi ệm của nh à th ầu cung cấp h àng hóa, d ịch vụ, trong đ ó bao g ồm tr ách nhi ệm k ý k ết, thực hiện hợp đồng v à th ực hiện biện ph áp b ảo đảm thực hiện hợp đồng với đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm;
g) Trách nhi ệm của đơn vị c ó nhu c ầu mua sắm trong việc k ý k ết hợp đồng, sử dụng h àng hóa, d ịch vụ;
h) Trách nhi ệm của đơn vị mua sắm tập trung;
i) Th ời hạn c ó hi ệu lực của thỏa thuận khung;
k) X ử phạt, bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng;
l) Các n ội dung li ên quan khác.
Mục 2. MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM
Điều 93. Quy trình thực hiện mua sắm
-
Vi ệc lựa chọn nh à th ầu thuộc dự to án mua s ắm thực hiện theo quy tr ình quy đ ịnh tại c ác Chương I, II, III, IV, V, VI, VII và VIII c ủa Nghị định này , không ph ải tr ình, phê duy ệt quyết định mua sắm.
-
Đ ối với c ác hàng hóa thu ộc danh mục do Ch ính ph ủ, Thủ tướng Ch ính ph ủ quy định ti êu chu ẩn, định mức hoặc quyết định việc ph ân c ấp quy định ti êu chu ẩn, định mức th ì điều kiện x ét duy ệt tr úng th ầu l à giá đ ề nghị tr úng th ầu của từng h àng hóa đ ảm bảo kh ông vư ợt mức gi á c ủa từng h àng hóa đó theo tiêu chu ẩn, định mức do cấp c ó th ẩm quyền ban h ành.
Mục 3. MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ
Điều 94. Lựa chọn nhà thầu theo số lượng dịch vụ kỹ thuật
- Vi ệc lựa chọn nh à th ầu cung cấp trọn g ói thi ết bị, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, dịch vụ đi k èm (không bao g ồm nh ân công v ận h ành) đư ợc thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 55 của Luật Đấu thầu . Hồ sơ mời thầu bao gồm c ác n ội dung sau:
a) Yêu c ầu về kỹ thuật đối với thiết bị; y êu c ầu đối với phần mềm vận h ành thi ết bị, hiệu chỉnh thiết bị;
b) Yêu c ầu về thời hạn sử dụng của h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm;
c) Yêu c ầu nh à th ầu liệt k ê t ất cả h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm v à các v ật tư cần thiết đi k èm đ ể thực hiện từng dịch vụ kỹ thuật; quy c ách đóng gói các hàng hóa này;
d) Bi ểu tổng hợp gi á d ự thầu được x ây d ựng căn cứ v ào s ố lượng dịch vụ kỹ thuật dự kiến v à đơn giá do nhà th ầu ch ào cho t ừng dịch vụ kỹ thuật. Đơn gi á này là chi phí tr ọn g ói đ ể thực hiện g ói th ầu t ính cho m ỗi dịch vụ kỹ thuật, bao gồm chi ph í v ề thiết bị, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm; dịch vụ bảo h ành, b ảo dưỡng, thay thế linh kiện; lắp đặt, đ ào t ạo, hướng dẫn sử dụng; h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, vật tư cần thiết đi k èm ph ục vụ c ông tác th ử nghiệm chất lượng dịch vụ kỹ thuật v à hi ệu chỉnh thiết bị; thiết bị dự ph òng (n ếu c ó); hóa ch ất, vật tư x ét nghi ệm mẫu v à các chi phí liên quan khác đ ể thực hiện g ói th ầu. Chủ đầu tư kh ông ph ải chịu bất kỳ chi ph í nào khác ngoài chi phí tr ọn g ói tính theo s ố lượng dịch vụ kỹ thuật v à đơn giá trong h ợp đồng;
đ) Yêu c ầu đối với nh à th ầu về việc lưu kho, lưu trữ h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm để đảm bảo dịch vụ kỹ thuật được thực hiện li ên t ục, kh ông b ị gi án đo ạn;
e) Yêu c ầu đối với c ông tác l ắp đặt v à th ử nghiệm chất lượng, th ông s ố của dịch vụ kỹ thuật;
g) Yêu c ầu về bảo h ành, b ảo dưỡng, bao gồm bảo dưỡng định kỳ thiết bị;
h) Yêu c ầu về thiết bị dự ph òng, vi ệc bố tr í thi ết bị dự ph òng t ại cơ sở y tế (nếu cần thiết);
i) Các n ội dung cần thiết kh ác.
-
Nhà th ầu phải ph ân b ổ tất cả chi ph í th ực hiện g ói th ầu quy định tại điểm d khoản 1 Điều này vào đơn giá cho t ừng dịch vụ kỹ thuật v à không đư ợc thanh to án cho b ất kỳ chi ph í nào khác ngoài chi phí tính theo s ố lượng dịch vụ kỹ thuật v à đơn giá trong h ợp đồng.
-
Gói th ầu c ó th ể chia th ành các phần tương ứng với một hoặc một số loại dịch vụ kỹ thuật. Cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh được tổng hợp nhu cầu của c ác cơ s ở kh ám b ệnh, chữa bệnh kh ác đ ể h ình thành gói th ầu.
-
Th ời gian thực hiện hợp đồng kh ông quá 60 tháng. Trư ờng hợp hai b ên th ống nhất áp d ụng t ùy ch ọn mua th êm, ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định việc sửa đổi hợp đồng để gia hạn tương ứng thời gian thực hiện hợp đồng cho phần c ông vi ệc bổ sung nhưng kh ông quá 18 tháng.
-
Trư ờng hợp hết thời gian thực hiện hợp đồng m à s ố lượng dịch vụ kỹ thuật quy định trong hợp đồng chưa được thực hiện hết th ì ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định việc gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng nhưng kh ông quá 12 tháng.
-
Trong m ọi trường hợp, việc gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại khoản 4 v à khoản 5 Điều này ph ải bảo đảm tổng thời gian gia hạn hợp đồng kh ông quá 18 tháng.
Điều 95. Mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
-
Trư ờng hợp thuốc, thiết bị y tế, vật tư x ét nghi ệm thuộc danh mục mua sắm tập trung trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được cấp c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt nhưng chưa c ó k ết quả lựa chọn nh à th ầu hoặc kh ông l ựa chọn được nh à th ầu tr úng th ầu hoặc khi thỏa thuận khung của g ói th ầu mua sắm tập trung hết hiệu lực th ì cơ s ở kh ám b ệnh, chữa bệnh được mua sắm theo th ông báo c ủa đơn vị được giao nhiệm vụ mua sắm tập trung để đ áp ứng nhu cầu sử dụng nhưng tối đa kh ông quá 12 tháng theo m ột trong c ác hình th ức lựa chọn nh à th ầu: đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, ch ào giá tr ực tuyến, mua sắm trực tuyến, ch ào hàng c ạnh tranh theo quy định của Luật Đấu thầu , Nghị định này và đư ợc quỹ bảo hiểm y tế thanh to án theo đúng giá h ợp đồng; trường hợp c ó k ết quả tr úng th ầu mua sắm tập trung, chủ đầu tư được tiếp tục mua sắm theo hợp đồng đ ã ký v ới nh à th ầu.
-
B ộ Y tế tổ chức mua thuốc tập trung cấp quốc gia v à ch ủ tr ì, ph ối hợp với Bộ T ài chính th ực hiện đ àm phán giá. Trư ờng hợp áp d ụng đ àm phán giá, nhà th ầu được mời v ào đàm phán ph ải đ áp ứng tư c ách h ợp lệ quy định tại c ác điểm a, b, c, d, e, g và i khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu .
-
Đ ối với việc lựa chọn nh à th ầu cung cấp thuốc, Bảo hiểm x ã h ội Việt Nam c ó trách nhi ệm c ông khai giá t ừng loại thuốc tr úng th ầu được thanh to án t ừ nguồn quỹ bảo hiểm y tế của từng bệnh viện, địa phương, Bộ Y tế tr ên trang thông tin đi ện tử của Bảo hiểm x ã h ội Việt Nam.
Điều 96. Thanh toán chi phí mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân, cơ sở y tế là đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
- Cơ s ở kh ám b ệnh, chữa bệnh tư nh ân, cơ s ở y tế l à đơn v ị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên và chi đ ầu tư, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên đư ợc tổng hợp, gửi nhu cầu mua thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế của m ình cho đơn v ị mua sắm tập trung ở địa phương nơi cơ sở đ ó đ ặt trụ sở để mua sắm tập trung (cấp quốc gia, cấp địa phương), đ àm phán giá. Khi t ổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung, cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh tư nh ân, cơ s ở y tế l à đơn v ị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên và chi đ ầu tư, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên có trách nhi ệm x ây d ựng kế hoạch sử dụng thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế tu ân th ủ c ác quy đ ịnh về đấu thầu thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế tập trung tại địa phương như đối với cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh c ông l ập tr ên đ ịa b àn.
Trư ờng hợp cơ sở kh ám b ệnh, chữa bệnh tư nh ân, cơ s ở y tế l à đơn v ị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên và chi đ ầu tư, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên có nhu c ầu mua sắm thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế th ông qua đơn v ị mua sắm tập trung th ì ph ải k ý k ết hợp đồng với đơn vị mua sắm tập trung.
-
Các cơ s ở kh ám b ệnh, chữa bệnh tư nh ân, cơ s ở y tế l à đơn v ị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên và chi đ ầu tư, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên không t ổng hợp nhu cầu để mua sắm tập trung, đ àm phán giá theo quy đ ịnh tại khoản 1 Điều này thì t ự tổ chức mua sắm thuốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế.
-
Vi ệc thanh to án thu ốc, h óa ch ất, vật tư x ét nghi ệm, thiết bị y tế thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế chi trả cho c ác cơ s ở kh ám b ệnh, chữa bệnh tư nh ân, cơ s ở y tế l à đơn v ị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên và chi đ ầu tư, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên đư ợc thực hiện theo quy định của ph áp luật về thanh to án chi phí khám b ệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
Chương VII
LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
Mục 1. ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 97. Kết nối Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia với các hệ thống khác
- K ết nối với Hệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp, đăng k ý h ợp t ác xã, đăng ký h ộ kinh doanh:
a) H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia tiếp nhận th ông tin v ề đăng k ý doanh nghi ệp, đăng k ý h ợp t ác xã, đăng ký h ộ kinh doanh để phục vụ cho việc đăng k ý tham gia, ho ạt động của nh à th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
b) H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia sử dụng th ông tin v ề t ình tr ạng ph áp lý, báo cáo tài chính và các thông tin khác c ủa doanh nghiệp, hợp t ác xã, h ộ kinh doanh lưu giữ tại Hệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp, đăng k ý h ợp t ác xã, đăng ký h ộ kinh doanh để đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự thầu v à xét duy ệt tr úng th ầu. Dữ liệu chia sẻ giữa Hệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp, đăng k ý h ợp t ác xã, đăng ký h ộ kinh doanh với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia được cập nhật thường xuy ên, liên t ục;
c) B ộ T ài chính xây d ựng, quản l ý, hư ớng dẫn thực hiện kết nối giữa c ác H ệ thống quy định tại điểm a v à điểm b khoản này .
- K ết nối với Hệ thống th ông tin qu ản l ý thu ế:
a) H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia sử dụng th ông tin v ề thực hiện nghĩa vụ nộp thuế v à thông tin báo cáo tài chính c ủa tổ chức, doanh nghiệp, hộ kinh doanh tr ên H ệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp, đăng k ý h ợp t ác xã, đăng ký h ộ kinh doanh để phục vụ cho việc đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu v à xét duy ệt tr úng th ầu;
b) Thông tin v ề nghĩa vụ nộp thuế v à thông tin báo cáo tài chính c ủa tổ chức, doanh nghiệp, hộ kinh doanh được cập nhật thường xuy ên, liên t ục;
c) B ộ T ài chính t ổ chức thực hiện kết nối Hệ thống th ông tin qu ản l ý thu ế với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia th ông qua H ệ thống th ông tin qu ốc gia về đăng k ý doanh nghi ệp, đăng k ý h ợp t ác xã, đăng ký h ộ kinh doanh; quản l ý thông tin ti ếp nhận theo quy định của ph áp luật về quản l ý, k ết nối v à chia s ẻ dữ liệu số của cơ quan nh à nư ớc.
- K ết nối với Hệ thống th ông tin v ề quản l ý ngân sách và kho b ạc:
a) H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia chia sẻ c ác thông tin v ề hợp đồng, tiến độ thực hiện, bảng x ác đ ịnh gi á tr ị khối lượng c ông vi ệc ho àn thành, ti ến độ thanh to án c ủa hợp đồng phục vụ quản l ý th ực hiện hợp đồng, thanh to án h ợp đồng v à qu ản l ý năng l ực kinh nghiệm, kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu;
b) Bộ Tài chính tổ chức thực hiện kết nối Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; quản lý thông tin tiếp nhận theo đúng quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
- H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia được kết nối với Hệ thống th ông tin c ủa Bảo hiểm x ã h ội Việt Nam, Cổng th ông tin và các H ệ thống kh ác đ ể đơn giản ho á quy trình đ ấu thầu, quản l ý h ợp đồng, thanh to án h ợp đồng.
Điều 98. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng
- Vi ệc lập, thẩm định, ph ê duy ệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại c ác Điều 25, 26 , 27, 37 , 38, 39 , 62, 63 và 64 của Nghị định này .
a) Đ ối với c ác n ội dung y êu c ầu trong bảng dữ liệu, ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề t ính h ợp lệ, năng lực, kinh nghiệm trong hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu của g ói th ầu mua sắm h àng hóa, xây l ắp, dịch vụ phi tư vấn, chủ đầu tư kh ông đư ợc đ ính kèm các file yêu c ầu kh ác ngoài các n ội dung đ ã đư ợc số h óa dư ới dạng webform tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
b) Đ ối với c ác n ội dung y êu c ầu trong bảng dữ liệu, ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề t ính h ợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, ti êu chu ẩn đ ánh giá v ề kỹ thuật trong hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời thầu của g ói th ầu dịch vụ tư vấn, chủ đầu tư kh ông đư ợc đ ính kèm các file yêu c ầu kh ác ngoài các n ội dung đ ã đư ợc số h óa dư ới dạng webform tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
-
Tiêu chu ẩn đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại c ác Điều 25, 26 , 37, 38 , 62 và 63 của Nghị định này . H ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự thầu được đ ánh giá h ợp lệ khi nh à th ầu kh ông trong tr ạng th ái b ị tạm ngừng, chấm dứt tham gia Hệ thống. Hồ sơ dự thầu hoặc bất kỳ t ài li ệu n ào đư ợc nh à th ầu gửi chủ đầu tư sau thời điểm đ óng th ầu để sửa đổi, bổ sung hồ sơ dự thầu đ ã n ộp đều kh ông h ợp lệ v à không đư ợc xem x ét, tr ừ t ài li ệu l àm rõ h ồ sơ dự thầu theo y êu c ầu của chủ đầu tư.
-
Nguyên t ắc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại c ác khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7 và 8 Điều 29 , khoản 1 Điều 41 và khoản 1, khoản 2 Điều 66 của Nghị định này .
Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ phi tư vấn theo phương thức một giai đoạn một t úi h ồ sơ, sử dụng phương ph áp giá th ấp nhất v à các h ồ sơ dự thầu kh ông có b ất kỳ ưu đ ãi nào thì H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia tự động xếp hạng nh à th ầu theo gi á d ự thầu; việc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu c ó th ể được thực hiện đối với nh à th ầu xếp hạng thứ nhất. Trường hợp nh à th ầu xếp hạng thứ nhất kh ông đáp ứng th ì đánh giá đ ối với nh à th ầu xếp hạng tiếp theo.
-
Vi ệc l àm rõ h ồ sơ dự thầu được thực hiện th ông qua H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại c ác khoản 1, 3, 4, 5 Điều 30 và các khoản 1, 3, 4, 5 Điều 67 của Nghị định này .
-
Vi ệc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại Điều 31 và Điều 68 của Nghị định này .
-
Căn c ứ b áo cáo đánh giá h ồ sơ dự thầu của tổ chuy ên gia, ch ủ đầu tư tổ chức đối chiếu t ài li ệu với nh à th ầu.
-
Vi ệc thương thảo hợp đồng (nếu c ó) đư ợc thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 24, khoản 6 Điều 32, khoản 5 Điều 36 , Điều 45, khoản 5 Điều 61 và Điều 71 của Nghị định này .
-
H ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn danh s ách ng ắn, kết quả lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
-
Nhà th ầu c ó trách nhi ệm theo d õi, c ập nhật c ác thông tin trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với g ói th ầu m à nhà th ầu quan t âm ho ặc tham dự. Trường hợp xảy ra c ác sai sót do không theo dõi, c ập nhật th ông tin trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia dẫn đến bất lợi cho nh à th ầu trong qu á trình tham d ự thầu bao gồm: thay đổi, sửa đổi hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, thời điểm đ óng th ầu, thời gian thương thảo hợp đồng v à các n ội dung kh ác thì nhà th ầu phải tự chịu tr ách nhi ệm v à ch ịu bất lợi trong qu á trình tham d ự thầu.
-
Vi ệc lựa chọn nh à th ầu qua mạng từ ng ày Nghị định này có hi ệu lực thi h ành đư ợc thực hiện như sau:
T ổ chức lựa chọn nh à th ầu qua mạng đối với to àn b ộ (100%) g ói th ầu thuộc dự án đ ầu tư, dự to án mua s ắm áp d ụng h ình th ức đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào hàng c ạnh tranh trong nước thuộc lĩnh vực h àng hóa, xây l ắp, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ tư vấn, hỗn hợp, trừ g ói th ầu áp d ụng phương thức hai giai đoạn một t úi h ồ sơ, hai giai đoạn hai t úi h ồ sơ, đấu thầu quốc tế.
- Các trư ờng hợp kh ông đ ấu thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia quy định tại khoản 5 Điều 50 của Luật Đấu thầu bao gồm:
a) Gói th ầu áp d ụng phương thức hai giai đoạn một t úi h ồ sơ, hai giai đoạn hai t úi h ồ sơ, đấu thầu quốc tế;
b) Gói th ầu áp d ụng h ình th ức chỉ định thầu, đặt h àng, giao nhi ệm vụ, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, đ àm phán giá, l ựa chọn nh à th ầu trong trường hợp đặc biệt, g ói th ầu c ó s ự tham gia của cộng đồng, lựa chọn tư vấn c á nhân theo quy trình rút g ọn;
c) D ự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu c ó các n ội dung được bảo mật m à vi ệc c ông khai thông tin trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia sẽ ảnh hưởng tới lợi ích c ộng đồng hoặc g ây nguy h ại đến trật tự, an to àn xã h ội hoặc g ây nguy h ại tới quốc ph òng, an ninh, đ ối ngoại, bi ên gi ới l ãnh th ổ.
Trư ờng hợp việc c ông khai các thông tin v ề dự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu, kế hoạch lựa chọn nh à th ầu, hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nh à th ầu theo quy định tại Điều 8 của Luật Đấu thầu c ó th ể dẫn đến c ác h ậu quả quy định tại điểm này , ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định ph ê duy ệt trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu về việc kh ông t ổ chức đấu thầu qua mạng.
Trư ờng hợp một số th ông tin trong d ự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu, hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu cần bảo mật v à các thông tin còn l ại vẫn được c ông khai thì ch ủ đầu tư quyết định về c ách th ức cung cấp th ông tin. Các thông tin c ần bảo mật kh ông ph ải c ông khai trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia; c ác thông tin khác đư ợc tiếp tục đăng tải v à t ổ chức lựa chọn nh à th ầu qua mạng;
d) Gói th ầu vượt qu á kh ả năng đ áp ứng về hạ tầng kỹ thuật của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
đ) Các gói th ầu kh ác theo quy đ ịnh của ph áp luật .
Mục 2. CHÀO GIÁ TRỰC TUYẾN
Điều 99. Điều kiện áp dụng chào giá trực tuyến
-
Chào giá tr ực tuyến bao gồm ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng v à chào giá tr ực tuyến theo quy tr ình rút g ọn.
-
Chào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng được áp d ụng trong c ác trư ờng hợp sau đ ây:
a) Gói th ầu di ̣ch vụ phi t ư vấn th ông dụng, đơn giản;
b) Gói th ầu mua sắm h àng hóa thông d ụng, sẵn c ó trên th ị trường với đặc t ính k ỹ thuật được ti êu chu ẩn h óa và tương đương nhau v ề chất lượng; c ó s ự cạnh tranh giữa c ác nhà cung c ấp; ti êu chu ẩn đ ánh giá quan tr ọng nhất l à giá, không có ho ặc ít có y ếu tố t ác đ ộng của chi ph í vòng đ ời;
c) Nhóm hàng hóa, d ịch vụ c ó th ể áp d ụng ch ào giá tr ực tuyến bao gồm: nguy ên li ệu, nhi ên li ệu, vật liệu x ây d ựng cơ bản (quặng sắt, cốt liệu đường, vật liệu x ây d ựng, ống đồng v à các nguyên li ệu kh ác); thi ết bị c ông ngh ệ th ông tin đã đư ợc chuẩn h óa g ồm m áy tính, h ộp mực, c ác modem và các thi ết bị kh ác; gi ấy in, giấy photocopy, vật tư đơn giản, b óng đèn; mua quy ền sử dụng phần mềm thương mại; năng lượng, than hoặc kh í đ ốt; h óa ch ất; dịch vụ vận chuyển; dịch vụ vệ sinh; dịch vụ bảo tr ì; các hàng hóa, d ịch vụ kh ác đáp ứng quy định tại điểm a v à điểm b khoản này .
- Chào giá tr ực tuyến theo quy tr ình rút g ọn được áp d ụng trong một hoặc c ác trư ờng hợp sau đ ây:
a) Gói th ầu mua sắm h àng hóa, cung c ấp dịch vụ phi tư vấn, x ây l ắp c ó giá gói th ầu kh ông quá 02 t ỷ đồng đối với dự to án mua s ắm, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản này ;
b) Gói th ầu mua sắm h àng hóa, cung c ấp dịch vụ phi tư vấn, x ây l ắp c ó giá gói th ầu kh ông quá 05 t ỷ đồng đối với dự án;
c) Gói th ầu mua sắm h àng hóa, cung c ấp dịch vụ phi tư vấn phải mua của h ãng s ản xuất cụ thể để bảo đảm t ính tương thích v ề c ông ngh ệ, bản quyền với c ác trang thi ết bị, m áy móc, phần mềm, dịch vụ sẵn c ó ho ặc do c ác điều kiện bảo h ành, b ảo tr ì c ủa h ãng s ản xuất m à không th ể mua của h ãng s ản xuất kh ác và có nhi ều nh à th ầu c ó kh ả năng cung cấp;
d) Gói th ầu mua sắm h àng hóa chia phần (trừ thuốc) để b án l ẻ tại cơ sở b án l ẻ trong khu ôn viên c ủa cơ sở y tế c ông l ập, trong đ ó m ỗi phần l à m ột mặt h àng có giá tr ị kh ông quá 01 t ỷ đồng đối với dự to án mua s ắm.
Đ ối với thuốc chỉ c ó 01 nhà phân ph ối hoặc thiết bị được ph ân ph ối độc quyền tại Việt Nam chỉ c ó 01 nhà th ầu c ó kh ả năng cung cấp th ì không áp d ụng ch ào giá tr ực tuyến r út g ọn.
Điều 100. Nguyên tắc chào giá trực tuyến
-
Nhà th ầu c ó th ể li ên t ục thay đổi mức gi á, các y ếu tố kh ác ngoài giá (n ếu c ó) trong th ời gian ch ào giá tr ực tuyến. Mức gi á, các y ếu tố kh ác ngoài giá (n ếu c ó) do các nhà th ầu ch ào đư ợc c ông khai trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia được c ông khai trong quá trình chào giá, tr ừ t ên nhà th ầu. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tự động c ông khai m ức gi á, các y ếu tố kh ác ngoài giá (n ếu c ó) trong th ời gian ch ào giá tr ực tuyến; thời gian c òn l ại của qu á trình chào giá tr ực tuyến.
-
Chào giá tr ực tuyến chỉ áp d ụng đối với g ói th ầu đ ánh giá theo phương pháp giá th ấp nhất.
-
Trư ờng hợp c ó nhi ều nh à th ầu c ùng chào giá th ấp nhất bằng nhau sau thời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến th ì nhà th ầu ch ào giá đ ầu ti ên th ấp nhất được xếp hạng cao nhất.
-
Th ời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến phải trong giờ h ành chính.
-
Đ ối với ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình rút g ọn, gi á chào không đư ợc cao hơn gi á gói th ầu. Đối với ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng, gi á chào không đư ợc cao hơn gi á th ấp nhất trong bi ên b ản mở thầu của c ác nhà th ầu tham dự thầu. Trường hợp gi á d ự thầu sau giảm gi á (n ếu c ó) c ủa tất cả nh à th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật vượt gi á gói th ầu v à không có nhà th ầu n ào tham gia chào giá tr ực tuyến đối với ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng th ì ch ủ đầu tư xử l ý tình hu ống theo quy định tại điểm b hoặc điểm c hoặc điểm d khoản 8 Điều 140 của Nghị định này .
Điều 101. Quy trình chào giá trực tuyến thông thường
-
Trên cơ s ở kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt, việc tổ chức ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng được thực hiện tại bước đ ánh giá v ề t ài chính, làm căn c ứ để so s ánh h ồ sơ dự thầu v à x ếp hạng nh à th ầu.
-
Chu ẩn bị lựa chọn nh à th ầu:
Vi ệc lập, thẩm định v à phê duy ệt hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 của Nghị định này . Đ ối với g ói th ầu c ó giá gói th ầu dưới 05 tỷ đồng, thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu l à 05 ngày làm vi ệc kể từ ng ày đ ầu ti ên h ồ sơ mời thầu được ph át hành đ ến ng ày có th ời điểm đ óng th ầu.
- Ngoài các n ội dung quy định tại Điều 26 của Nghị định này , h ồ sơ mời thầu c òn ph ải bao gồm tối thiểu c ác thông tin sau liên quan đ ến qu á trình chào giá tr ực tuyến:
a) Thông báo v ề việc áp d ụng ch ào giá tr ực tuyến trong qu á trình l ựa chọn nh à th ầu;
b) Các y ếu tố kh ác ngoài giá mà nhà th ầu được ph ép thay đ ổi (nếu c ó) và công th ức quy đổi để so s ánh, x ếp hạng nh à th ầu.
- T ổ chức lựa chọn nh à th ầu:
Vi ệc tổ chức lựa chọn nh à th ầu được thực hiện theo quy định tại Điều 28 của Nghị định này .
- Đánh giá h ồ sơ dự thầu v à t ổ chức ch ào giá tr ực tuyến:
a) Vi ệc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 98 của Nghị định này ;
b) Danh sách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật được thẩm định, ph ê duy ệt. Tr ên cơ s ở danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật, chủ đầu tư gửi th ông báo m ời tham gia ch ào giá tr ực tuyến tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia đến c ác nhà th ầu c ó tên trong danh sách trong th ời hạn tối thiểu 03 ng ày làm vi ệc trước ng ày có th ời điểm bắt đầu ch ào giá tr ực tuyến. Th ông báo m ời tham gia ch ào giá tr ực tuyến bao gồm c ác n ội dung sau: thời điểm bắt đầu ch ào giá tr ực tuyến; nguy ên t ắc xếp hạng nh à th ầu, bao gồm cả c ông th ức to án h ọc được sử dụng trong qu á trình chào giá tr ực tuyến (nếu c ó) đ ể tự động xếp hạng nh à th ầu tr ên cơ s ở mức gi á nhà th ầu ch ào cùng v ới c ác y ếu tố kh ác trong phiên chào giá tr ực tuyến; bước gi á (m ức ch ênh l ệch tối thiểu của lần ch ào giá sau so v ới lần ch ào giá trư ớc liền kề); thời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến; c ác thông tin liên quan khác (n ếu c ó);
c) Nhà th ầu quyết định việc tham gia ch ào giá tr ực tuyến theo th ông báo c ủa chủ đầu tư. Trường hợp nh à th ầu được mời tham gia ch ào giá tr ực tuyến nhưng kh ông tham gia
thì h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu sẽ tiếp tục được đ ánh giá v ề t ài chính căn c ứ theo hồ sơ dự thầu đ ã n ộp trước thời điểm đ óng th ầu.
- Ghi nh ận kết quả ch ào giá tr ực tuyến:
a) Nhà th ầu tham gia ch ào giá tr ực tuyến tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Thời gian ch ào giá tr ực tuyến tối thiểu l à 03 gi ờ kể từ thời điểm bắt đầu ch ào giá tr ực tuyến;
b) H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia ghi nhận gi á chào cu ối c ùng c ủa từng nh à th ầu tại thời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến v à danh sách x ếp hạng nh à th ầu;
c) Vi ệc x ét duy ệt tr úng th ầu thực hiện theo quy định tại Điều 61 của Luật Đấu thầu căn cứ v ào giá d ự thầu v à các y ếu tố ngo ài giá (n ếu c ó) t ại thời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến của nh à th ầu xếp thứ nhất.
- Th ẩm định, ph ê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu:
Vi ệc thẩm định, ph ê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Nghị định này .
- Hoàn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng:
H ợp đồng k ý k ết giữa c ác bên ph ải ph ù h ợp với quyết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu v à các tài li ệu li ên quan khác. Vi ệc ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Nghị định này .
Điều 102. Quy trình chào giá trực tuyến rút gọn
- Chu ẩn bị th ông báo m ời thầu tr ên cơ s ở kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt:
Thông báo m ời thầu bao gồm c ác thông tin sau đây:
a) Yêu c ầu cụ thể về xuất xứ, k ý mã hi ệu, nh ãn hi ệu, h ãng s ản xuất, th ông s ố kỹ thuật của h àng hóa, th ời gian giao h àng, b ảo h ành và các n ội dung cần thiết kh ác (n ếu c ó) đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa; ph ạm vi c ông vi ệc, y êu c ầu kỹ thuật, thời gian thực hiện, thời gian ho àn thành d ịch vụ v à các n ội dung cần thiết kh ác (n ếu c ó) đ ối với g ói th ầu dịch vụ phi tư vấn;
phạm vi c ông vi ệc, y êu c ầu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi c ông, yêu c ầu cụ thể về xuất xứ, k ý mã hi ệu, nh ãn hi ệu, h ãng s ản xuất của nguy ên v ật liệu, vật tư, thiết bị (nếu c ó), yêu c ầu về nh ân s ự chủ chốt, thiết bị thi c ông ch ủ yếu (nếu c ó), th ời gian thực hiện g ói th ầu v à các n ội dung cần thiết kh ác (n ếu c ó) đ ối với g ói th ầu x ây l ắp. Thời gian giao h àng, th ời gian ho àn thành ph ải bảo đảm ph ù h ợp, kh ông làm h ạn chế sự tham gia của nh à th ầu theo quy định tại khoản 3 Điều 44 của Luật Đấu thầu ;
b) Th ời điểm bắt đầu ch ào giá tr ực tuyến, nguy ên t ắc xếp hạng nh à th ầu, bước gi á, th ời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến v à các thông tin liên quan khác (n ếu c ó);
c) Không nêu yêu c ầu về bảo đảm dự thầu.
2. Sau khi ch ủ đầu tư ph ê duy ệt th ông báo m ời thầu, chủ đầu tư đăng tải th ông báo m ời thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn tối thiểu 05 ng ày làm vi ệc đối với g ói th ầu c ó giá gói th ầu từ 02 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng, 03 ng ày làm vi ệc đối với g ói th ầu dưới 02 tỷ đồng trước ng ày có th ời điểm bắt đầu ch ào giá tr ực tuyến. Thời gian ch ào giá tr ực tuyến tối thiểu là 24 giờ kể từ thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến.
3. Nhà th ầu tham gia ch ào giá tr ực tuyến trực tiếp tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia để ch ào giá cho các n ội dung x ác đ ịnh trong th ông báo m ời thầu v à đư ợc ch ào giá theo th ời hạn quy định trong th ông báo m ời thầu. Kể từ lượt ch ào giá th ứ hai, gi á chào c ủa nh à th ầu kh ông đư ợc thấp hơn 90% gi á th ấp nhất hiển thị tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
4. Đ ể tham gia ch ào giá tr ực tuyến, nh à th ầu phải cam kết trong đơn dự thầu đ áp ứng c ác yêu c ầu trong th ông báo m ời thầu. Trường hợp nh à th ầu tr úng th ầu nhưng kh ông th ực hiện theo cam kết th ì b ị xử l ý theo đúng cam k ết trong đơn dự thầu (c ông khai tên nhà th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia v à khóa ch ức năng ch ào giá tr ực tuyến trong thời hạn 06 th áng k ể từ ng ày ch ủ đầu tư c ông khai tên nhà th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia), trừ trường hợp bất khả kh áng.
5. Ghi nh ận kết quả ch ào giá tr ực tuyến:
a) H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia ghi nhận gi á chào cu ối c ùng c ủa từng nh à th ầu tại thời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến v à danh sách x ếp hạng nh à th ầu;
b) Vi ệc x ét duy ệt tr úng th ầu thực hiện theo quy định tại Điều 61 của Luật Đấu thầu căn cứ v ào giá d ự thầu tại thời điểm kết th úc chào giá tr ực tuyến của nh à th ầu xếp thứ nhất;
c) Trên cơ s ở kết quả ch ào giá tr ực tuyến tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia, chủ đầu tư mời nh à th ầu xếp hạng thứ nhất x ác nh ận về việc chấp thuận được trao hợp đồng tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Nh à th ầu được mời c ó trách nhi ệm x ác nh ận về việc chấp thuận được trao hợp đồng. Trường hợp nh à th ầu từ chối hoặc kh ông xác nh ận trong thời gian tối đa 03 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày ch ủ đầu tư mời nh à th ầu x ác nh ận về việc chấp thuận được trao hợp đồng tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia th ì nhà th ầu sẽ bị chủ đầu tư c ông khai tên trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia, bị Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia kh óa ch ức năng ch ào giá tr ực tuyến trong thời hạn 06 th áng k ể từ ng ày ch ủ đầu tư c ông khai tên và b ị đ ánh giá v ề uy t ín trong vi ệc tham dự thầu. Chủ đầu tư mời nh à th ầu xếp hạng tiếp theo v ào xác nh ận về việc chấp thuận được trao hợp đồng.
6. Phê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu:
Trên cơ s ở chấp thuận được trao hợp đồng của nh à th ầu, việc ph ê duy ệt v à công khai k ết quả lựa chọn nh à th ầu thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Nghị định này .
7. Hoàn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng:
H ợp đồng k ý k ết giữa c ác bên ph ải ph ù h ợp với quyết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu v à các tài li ệu li ên quan khác. Vi ệc ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Nghị định này .
Mục 3. MUA SẮM TRỰC TUYẾN
Điều 103. Hình thức mua sắm trực tuyến
1. Mua s ắm trực tuyến phải được ph ê duy ệt trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu v à đư ợc áp d ụng đối với h àng hóa, d ịch vụ của g ói th ầu thuộc dự to án mua s ắm c ó giá gói th ầu kh ông quá 500 tri ệu đồng; g ói th ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ thuộc dự án có giá gói th ầu kh ông quá 01 t ỷ đồng.
2. Th ời gian áp d ụng mua sắm trực tuyến đối với c ác h ạng mục trong danh mục h àng hóa, d ịch vụ mua sắm tập trung l à th ời gian thực hiện hợp đồng trong trường hợp kh ông ký th ỏa thuận khung nhưng kh ông quá 24 tháng k ể từ ng ày h ợp đồng c ó hi ệu lực hoặc thời gian c ó hi ệu lực của thỏa thuận khung; trường hợp hợp đồng, thỏa thuận khung chưa được c ông khai theo quy đ ịnh tại Điều 22 của Nghị định này , th ời gian áp d ụng mua sắm trực tuyến l à 24 tháng k ể từ ng ày k ết quả lựa chọn nh à th ầu được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Điều 104. Quy trình mua sắm trực tuyến
1. H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia tự động tr ích xu ất th ông tin v ề kết quả lựa chọn nh à th ầu đối với mua sắm tập trung v ào danh mục h àng hóa, d ịch vụ áp d ụng mua sắm trực tuyến.
2. Căn c ứ danh mục h àng hóa, d ịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này , ch ủ đầu tư c ó nhu c ầu mua sắm trực tuyến đặt mua h àng hóa, d ịch vụ trực tiếp tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Nội dung đơn h àng đ ối với từng h àng hóa, d ịch vụ bao gồm: số lượng, khối lượng; phương thức vận chuyển v à đơn giá v ận chuyển (nếu c ó); đơn giá c ủa h àng hóa, d ịch vụ; phương thức thanh to án; đ ịa điểm giao h àng ho ặc địa điểm thực hiện; c ác thông tin c ần thiết kh ác.
3. Đ ối với mỗi y êu c ầu đặt h àng, H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia tự động gửi th ông báo cho nhà th ầu đ ã trúng th ầu trong mua sắm tập trung trước đ ó. Nhà th ầu c ó trách nhi ệm x ác nh ận đơn h àng ho ặc từ chối đơn h àng trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 03 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được y êu c ầu đặt h àng.
4. H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia hiển thị th ông báo v ề việc x ác nh ận đơn h àng ho ặc từ chối đơn h àng c ủa nh à th ầu v à g ửi th ông báo đ ến đơn vị đặt mua.
5. Công khai k ết quả mua sắm trực tuyến.
6. Vi ệc ho àn thi ện, k ý k ết v à qu ản l ý th ực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Nghị định này . Nhà th ầu quản l ý các đơn hàng đã xác nh ận v à ch ịu tr ách nhi ệm cung cấp h àng hóa, d ịch vụ theo y êu c ầu, đảm bảo chất lượng v à ti ến độ.
Điều 105. Thông tin hàng hóa, dịch vụ được mua sắm trực tuyến
Trư ờng hợp điều chỉnh giảm gi á hàng hóa, d ịch vụ so với quy định trong thỏa thuận khung, hợp đồng đ ã ký trư ớc đ ó, nhà th ầu th ông báo cho đơn v ị mua sắm tập trung v à H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia tối thiểu 05 ng ày trư ớc thời điểm điều chỉnh giảm gi á hàng hóa, d ịch vụ.
Chương VIII
ĐẶT HÀNG, GIAO NHIỆM VỤ CUNG CẤP HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
Điều 106. Hàng hoá, dịch vụ đặt hàng
1. Vi ệc đặt h àng đ ể sản xuất, cung cấp h àng hoá, d ịch vụ l à s ản phẩm, dịch vụ c ông ích và d ịch vụ sự nghiệp c ông th ực hiện theo quy định của Ch ính ph ủ về giao nhiệm vụ, đặt h àng cung c ấp sản phẩm, dịch vụ c ông s ử dụng ng ân sách nhà nư ớc từ nguồn kinh ph í chi thư ờng xuy ên.
2. Hàng hoá, d ịch vụ kh ông thu ộc quy định tại khoản 1 Điều này đư ợc đặt h àng t ừ nguồn ng ân sách nhà nư ớc v à ngu ồn thu hợp ph áp theo quy đ ịnh của ph áp luật của c ác cơ quan nhà nư ớc, đơn vị sự nghiệp c ông l ập, gồm:
a) Hàng hoá, d ịch vụ thuộc nh óm công ngh ệ chiến lược của c ác ngành, lĩnh v ực; c ác d ự án, nhi ệm vụ nghi ên c ứu khoa học trọng điểm, quan trọng quốc gia, c ông nghi ệp nền tảng, c ông nghi ệp mũi nhọn, hạ tầng năng lượng, hạ tầng số, giao th ông xanh, qu ốc ph òng, an ninh, đào t ạo nh ân l ực gắn với chuyển giao c ông ngh ệ;
b) S ản phẩm, h àng hóa t ừ kết quả của nhiệm vụ khoa học, c ông ngh ệ v à đ ổi mới s áng t ạo đặc biệt theo ph áp luật
về khoa học, c ông ngh ệ v à đ ổi mới s áng t ạo;
c) Nhi ệm vụ, sản phẩm, dịch vụ c ông ngh ệ số trọng điểm; sản phẩm, dịch vụ c ông ngh ệ số thuộc c ác d ự án quan tr ọng quốc gia, dự án có tính ch ất, y êu c ầu đặc biệt của Ch ính ph ủ, Thủ tướng Ch ính ph ủ, bộ, ng ành và đ ịa phương;
d) Hàng hóa, d ịch vụ khẩn cấp, cấp b ách có yêu c ầu đặt h àng theo ch ỉ đạo tại Nghị quyết, Kết luận, văn bản chỉ đạo của Ban Chấp h ành Trung ương Đ ảng, Bộ Ch ính tr ị, Ban B í thư, văn b ản th ông báo ý ki ến của l ãnh đ ạo chủ chốt của Đảng v à Nhà nư ớc;
đ) Hàng hoá, d ịch vụ, c ông trình đư ợc đặt h àng theo quy đ ịnh của ph áp luật
quản l ý ngành, lĩnh v ực (nếu c ó).
3. Các b ộ, cơ quan quản l ý ngành, lĩnh v ực tr ình Th ủ tướng Ch ính ph ủ ban h ành danh mục h àng hoá, d ịch vụ đặt h àng theo quy đ ịnh tại c ác điểm a, b v à c khoản 2 Điều này , tr ừ trường hợp ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực c ó quy đ ịnh kh ác.
Điều 107. Các bên liên quan trong quá trình đặt hàng
1. Ngư ời c ó th ẩm quyền l à ngư ời quyết định đầu tư đối với dự án ho ặc người đứng đầu cơ quan, đơn vị cấp tr ên tr ực tiếp của tổ chức đặt h àng.
2. T ổ chức đặt h àng là cơ quan, đơn v ị được giao trực tiếp quản l ý, s ử dụng nguồn ng ân sách nhà nư ớc v à ngu ồn thu hợp ph áp khác (n ếu c ó) đ ể đặt h àng.
3. Nhà cung c ấp l à t ổ chức, doanh nghiệp, c á nhân nh ận đặt h àng cung c ấp h àng hoá, d ịch vụ.
Điều 108. Điều kiện đối với nhà cung cấp nhận đặt hàng
1. Đ ối với tổ chức, doanh nghiệp:
Nhà cung c ấp l à t ổ chức, doanh nghiệp phải đ áp ứng đủ c ác điều kiện sau đ ây:
a) Đ ối với tổ chức: c ó ch ức năng, nhiệm vụ ph ù h ợp với hoạt động cung cấp h àng hoá, d ịch vụ được đặt h àng; đ ối với doanh nghiệp: c ó đăng ký ngành ngh ề kinh doanh, giấy ph ép ho ạt động ph ù h ợp với hoạt động cung cấp h àng hoá, d ịch vụ được đặt h àng;
b) Không đang trong quá trình th ực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng k ý doanh nghi ệp, đăng k ý kinh doanh; không thu ộc trường hợp mất khả năng thanh to án theo quy đ ịnh của ph áp luật về ph á s ản.
2. Đ ối với c á nhân: có trình đ ộ, chuy ên môn, nghi ệp vụ ph ù h ợp để đảm bảo đ áp
ứng được chất lượng, tiến độ v à hi ệu quả đặt h àng; có năng l ực h ành vi dân s ự đầy đủ theo quy định của ph áp luật ; kh ông b ị truy cứu tr ách nhi ệm h ình s ự; đ áp ứng điều kiện kh ác theo quy đ ịnh của ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực (nếu c ó).
Điều 109. Quy trình đặt hàng
1. L ập v à phê duy ệt phương án đ ặt h àng:
a) L ập phương án đ ặt h àng:
T ổ chức đặt h àng l ập phương án đ ặt h àng g ồm c ác n ội dung cơ bản sau: T ên hàng hóa, d ịch vụ đặt h àng; d ự kiến số lượng, khối lượng h àng hoá, d ịch vụ; chất lượng h àng hoá, d ịch vụ; thời gian triển khai v à th ời gian ho àn thành cung c ấp h àng hóa, d ịch vụ; dự to án đ ặt h àng; các yêu c ầu cụ thể đối với nh à cung c ấp về t ài chính, cơ s ở vật chất, trang thiết bị, m áy móc, trình đ ộ kỹ thuật, c ông ngh ệ sản xuất, giải ph áp th ực hiện, nh ân s ự chủ chốt; cơ chế gi ám sát, đánh giá, ki ểm định chất lượng v à quy ch ế kiểm tra, nghiệm thu h àng hóa, d ịch vụ được đặt h àng.
N ội dung cụ thể của phương án đ ặt h àng do t ổ chức đặt h àng quy ết định đảm bảo đ áp ứng được chất lượng, tiến độ v à hi ệu quả đặt h àng.
b) T ổ chức đặt h àng ban hành quy ết định ph ê duy ệt phương án đ ặt h àng.
2. Xác đ ịnh nh à cung c ấp nhận đặt h àng:
a) Xác đ ịnh nh à cung c ấp nhận phương án đ ặt h àng:
Căn c ứ phương án đ ặt h àng đã đư ợc ph ê duy ệt v à thông tin sơ b ộ về nh à cung c ấp c ó kh ả năng thực hiện cung cấp h àng hóa, d ịch vụ, tổ chức đặt h àng xác đ ịnh một nh à cung c ấp nhận phương án đ ặt h àng.
b) Nhà cung c ấp gửi văn bản đăng k ý đ ặt h àng kèm theo h ồ sơ năng lực của nh à cung c ấp v à giá đ ề xuất đặt h àng:
Giá đ ề xuất đặt h àng c ủa nh à cung c ấp phải bao gồm to àn b ộ chi ph í đ ể thực hiện cung cấp h àng hóa, d ịch vụ, ph í, l ệ ph í và thu ế theo quy định. Nh à cung c ấp n êu rõ thu ế, ph í, l ệ ph í trong giá đ ặt h àng. Trư ờng hợp h àng hóa, d ịch vụ lần đầu ti ên đư ợc cung cấp tại thị trường Việt Nam, nh à cung c ấp c ó trách nhi ệm n êu rõ các y ếu tố chi ph í s ản xuất, kinh doanh hợp l ý, h ợp lệ, lợi nhuận của nh à cung c ấp để l àm cơ s ở x ác đ ịnh gi á đ ặt h àng theo quy đ ịnh tại Điều 110 của Nghị định này .
c) Đánh giá h ồ sơ năng lực của nh à cung c ấp theo y êu c ầu của phương án đ ặt h àng:
Trong quá trình đánh giá, t ổ chức đặt h àng đư ợc mời nh à cung c ấp đến l àm rõ ho ặc sửa đổi, bổ sung nội dung của hồ sơ năng lực để chứng minh việc đ áp
ứng c ác yêu c ầu cụ thể của phương án đ ặt h àng.
Nhà cung c ấp được mời thương thảo hợp đồng khi đ áp ứng đầy đủ y êu c ầu của phương án đ ặt h àng.
3. Thương th ảo hợp đồng:
a) N ội dung thương thảo hợp đồng:
Thương th ảo về gi á đ ặt h àng và nh ững nội dung chưa đủ chi tiết, chưa r õ trong phương án đ ặt h àng và các n ội dung cần thiết kh ác;
b) Trong quá trình thương th ảo hợp đồng, c ác bên tham gia thương th ảo tiến h ành hoàn thi ện dự thảo văn bản hợp đồng; điều khoản chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về h àng hóa, d ịch vụ, tiến độ thực hiện (nếu c ó).
4. Phê duy ệt quyết định đặt h àng:
Trên cơ s ở bi ên b ản thương thảo hợp đồng, dự thảo hợp đồng, tổ chức đặt h àng phê duy ệt quyết định đặt h àng bao g ồm c ác n ội dung:
a) Tên nhà cung c ấp;
b) Tên hàng hoá, d ịch vụ;
c) S ố lượng, khối lượng h àng hóa, d ịch vụ;
d) Giá đ ặt h àng;
đ) Lo ại hợp đồng;
e) Th ời gian triển khai, thời gian ho àn thành.
5. Ký k ết v à th ực hiện hợp đồng:
H ợp đồng k ý k ết giữa c ác bên ph ải ph ù h ợp với quyết định đặt h àng, biên b ản thương thảo hợp đồng v à các tài li ệu li ên quan khác.
6. Công khai thông tin k ết quả thực hiện hợp đồng đặt h àng (tr ừ th ông tin thu ộc danh mục b í m ật nh à nư ớc):
T ổ chức đặt h àng công khai thông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia, gồm: tiến độ thực hiện; chất lượng h àng hóa, d ịch vụ; vi phạm hợp đồng đặt h àng và lý do vi ph ạm; c ác thông tin khác (n ếu cần thiết). Thời gian đăng tải c ó th ể trong hoặc sau thời thực hiện hợp đồng nhưng kh ông mu ộn hơn 06 th áng k ể từ ng ày k ết th úc th ời gian ho àn thành đ ặt h àng.
Điều 110. Giá đặt hàng
Giá đ ặt h àng do t ổ chức đặt h àng thương th ảo với nh à cung c ấp đảm bảo c ông khai, minh b ạch, tiết kiệm, ph òng ch ống ti êu c ực, l ãng phí và không vư ợt dự to án đ ặt h àng trên cơ s ở một hoặc một số th ông tin sau:
1. T ổng nguồn vốn của chương tr ình, nhi ệm vụ, tổng mức đầu tư của dự án (n ếu c ó).
2. So sánh v ới gi á c ủa h àng hoá, d ịch vụ tương tự.
3. Các y ếu tố chi ph í s ản xuất, kinh doanh hợp l ý, h ợp lệ, lợi nhuận (nếu c ó) ho ặc t ích lu ỹ theo quy định của ph áp luật (nếu c ó) và các nghĩa v ụ t ài chính c ủa nh à cung c ấp theo quy định của ph áp luật .
4. Trư ờng hợp h àng hoá, d ịch vụ lần đầu ti ên đư ợc cung cấp tại thị trường Việt Nam, gi á đ ặt h àng đư ợc x ác đ ịnh tr ên cơ s ở chi ph í th ực tế thực hiện cung ứng h àng hoá, d ịch vụ cộng với một khoản lợi nhuận hợp l ý. Nhà cung c ấp c ó trách nhi ệm hạch to án, theo dõi riêng các chi phí này và th ực hiện kiểm to án đ ộc lập để l àm căn c ứ x ác đ ịnh gi á đ ặt h àng đư ợc thanh to án.
Điều 111. Hợp đồng đặt hàng, tạm ứng, thanh toán, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
1. Căn c ứ t ính ch ất của h àng hoá, d ịch vụ, tổ chức đặt h àng và nhà cung c ấp xem x ét áp d ụng một trong c ác lo ại hợp đồng theo quy định tại Điều 64 của Luật Đấu thầu v à quy đ ịnh của ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực (nếu c ó).
2. H ợp đồng đặt h àng bao g ồm những nội dung cơ bản sau:
a) Tên hàng hóa, d ịch vụ đặt h àng;
b) S ố lượng, khối lượng h àng hoá, d ịch vụ;
c) Ch ất lượng h àng hóa, d ịch vụ theo quy định của ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực (nếu c ó);
d) Giá đ ặt h àng;
đ) Lo ại hợp đồng;
e) Th ời gian triển khai, thời gian ho àn thành;
g) Th ời gian, địa điểm, phương thức b àn giao hàng hóa, d ịch vụ;
h) Phương th ức thanh to án, quy ết to án;
i) Phương th ức nghiệm thu, thanh l ý h ợp đồng;
k) Điều kiện sửa đổi hợp đồng;
l) Quy ền v à nghĩa v ụ của c ác bên;
m) Trách nhi ệm của c ác bên do vi ph ạm hợp đồng v à th ủ tục giải quyết;
n) Trách nhi ệm của nh à cung c ấp trong việc đảm bảo tiến độ, chất lượng h àng hoá, d ịch vụ; nghĩa vụ của nh à cung c ấp trong việc bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng, áp d ụng phạt vi phạm hợp đồng để đảm bảo quyền v à l ợi ích h ợp ph áp c ủa tổ chức đặt h àng;
o) N ội dung kh ác theo th ỏa thuận của c ác bên nhưng không đư ợc tr ái v ới quy định của ph áp luật .
3. Vi ệc tạm ứng, thanh to án, nghi ệm thu, thanh l ý h ợp đồng do tổ chức đặt h àng và nhà cung c ấp thoả thuận, quy định trong hợp đồng.
4. Vi ệc sửa đổi hợp đồng được thực hiện theo quy định của điều kiện sửa đổi hợp đồng đ ã ký k ết ph ù h ợp với quy định của ph áp luật .
Điều 112. Giao nhiệm vụ cung cấp hàng hoá, dịch vụ
1. Giao nhi ệm vụ cung cấp sản phẩm, dịch vụ c ông th ực hiện theo quy định của ph áp luật về ng ân sách nhà nư ớc, quy định của Ch ính ph ủ về giao nhiệm vụ, đặt h àng cung c ấp sản phẩm, dịch vụ c ông s ử dụng ng ân sách nhà nư ớc từ nguồn kinh ph í chi thư ờng xuy ên và quy đ ịnh về cơ chế tự chủ t ài chính c ủa đơn vị sự nghiệp c ông l ập.
2. Vi ệc giao nhiệm vụ cung cấp h àng hoá, d ịch vụ kh ác t ừ nguồn ng ân sách nhà nư ớc v à ngu ồn thu hợp ph áp c ủa c ác cơ quan nhà nư ớc, đơn vị sự nghiệp c ông l ập thực hiện theo quy định của ph áp luật về đầu tư c ông, ngân sách nhà nư ớc v à pháp luật
quản l ý ngành, lĩnh v ực về điều kiện, quy tr ình, th ủ tục giao nhiệm vụ cung cấp h àng hoá, d ịch vụ.
Chương IX
HỢP ĐỒNG
Điều 113. Hợp đồng đối với nhà thầu được lựa chọn
1. H ợp đồng k ý k ết giữa chủ đầu tư (hoặc đơn vị được ủy quyền) với nh à th ầu l à h ợp đồng d ân s ự v à đư ợc x ác l ập bằng văn bản. Người đại diện theo ph áp luật hoặc người được đại diện theo ph áp luật ủy quyền (sau đ ây g ọi l à đ ại diện hợp ph áp) c ủa nh à th ầu c ó trách nhi ệm k ý h ợp đồng; đối với nh à th ầu li ên danh, đ ại diện hợp ph áp c ủa c ác thành viên liên danh ch ịu tr ách nhi ệm k ý h ợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 67 của Luật Đấu thầu . Hợp đồng đ ã đư ợc c ác bên ký k ết, c ó hi ệu lực v à phù h ợp với quy định của ph áp luật l à cơ s ở ph áp lý cao nh ất r àng bu ộc tr ách nhi ệm, nghĩa vụ của c ác bên trong quá trình th ực hiện hợp đồng v à đ ể giải quyết tranh chấp ph át sinh (n ếu c ó).
N ội dung của hợp đồng phải được lập theo mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu, đồng thời ph ù h ợp với kết quả thương thảo hợp đồng (nếu c ó), k ết quả ho àn thi ện hợp đồng, kết quả lựa chọn nh à th ầu tr ên cơ s ở y êu c ầu của g ói th ầu v à quy đ ịnh của ph áp luật
quản l ý ngành, lĩnh v ực (nếu c ó).
2. Khi ký k ết hợp đồng, văn bản hợp đồng phải đảm bảo ph ù h ợp với c ác n ội dung sau:
a) Điều kiện chung của hợp đồng, điều kiện cụ thể của hợp đồng trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu v à các n ội dung hiệu chỉnh, bổ sung, l àm rõ trong quá trình l ựa chọn nh à th ầu;
b) Các n ội dung đề xuất của nh à th ầu trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất được chủ đầu tư chấp thuận v à các n ội dung thống nhất giữa hai b ên trong quá trình thương th ảo hợp đồng (nếu c ó), hoàn thi ện hợp đồng;
c) Quy ết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu;
d) Quy đ ịnh của ph áp luật .
3. Vi ệc quản l ý ch ất lượng h àng hóa, d ịch vụ; đồng tiền v à hình th ức thanh to án h ợp đồng; tạm ứng; thanh to án h ợp đồng; nguy ên t ắc thanh to án, thanh lý h ợp đồng thực hiện theo quy định tại c ác Điều 116, 117 , 118, 119 , 120 và 121 của Nghị định này .
Điều 114. Sửa đổi hợp đồng
1. S ửa đổi hợp đồng l à vi ệc chủ đầu tư, nh à th ầu thống nhất sửa đổi, bổ sung một hoặc một số nội dung so với quy định trong hợp đồng đ ã ký. Vi ệc sửa đổi hợp đồng chỉ được thực hiện trong thời gian hợp đồng c òn hi ệu lực; việc sửa đổi c ác n ội dung về tiến độ, khối lượng, gi á th ực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 70 của Luật Đấu thầu . Việc sửa đổi hợp đồng được áp d ụng đối với tất cả loại hợp đồng quy định tại Điều 64 của Luật Đấu thầu v à ph ải được thực hiện bằng văn bản sửa đổi hợp đồng.
2. Các bên có th ể thỏa thuận trong hợp đồng về quy tr ình, th ủ tục sửa đổi hợp đồng theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 70 của Luật Đấu thầu trong c ác trư ờng hợp sau đ ây:
a) Khi có s ự thay đổi về ch ính sách, pháp luật l àm ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực hiện hợp đồng;
b) S ự kiện bất khả kh áng;
c) Thay đ ổi phương thức vận chuyển, địa điểm giao h àng, d ịch vụ li ên quan đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa;
d) B ổ sung khối lượng, số lượng c ông vi ệc thuộc t ùy ch ọn mua th êm ngoài kh ối lượng, số lượng n êu trong h ợp đồng. Trong trường hợp này , văn b ản sửa đổi hợp đồng phải quy định r õ kh ối lượng, gi á tr ị, thời gian giao h àng ho ặc thời gian ho àn thành d ịch vụ đối với c ông vi ệc bổ sung v à các n ội dung cần thiết kh ác. Th ời gian giao h àng ho ặc thời gian ho àn thành d ịch vụ cho khối lượng c ông vi ệc bổ sung c ó th ể ngo ài th ời gian thực hiện hợp đồng ban đầu. Chủ đầu tư được áp d ụng t ùy ch ọn mua th êm nhi ều lần nhưng kh ông vư ợt mức tối đa n êu trong k ế hoạch lựa chọn nh à th ầu.
Trư ờng hợp tại thời điểm áp d ụng t ùy ch ọn mua th êm có s ự thay đổi về ch ính sách thu ế gi á tr ị gia tăng th ì đơn giá hàng hóa, d ịch vụ (bao gồm thuế gi á tr ị gia tăng) thuộc t ùy ch ọn mua th êm không đư ợc vượt gi á tr ị trước thuế của h àng hóa, d ịch vụ trong hợp đồng đ ã ký c ộng với thuế gi á tr ị gia tăng tại thời điểm áp d ụng t ùy ch ọn mua th êm;
đ) Thay đ ổi về thiết kế được duyệt;
e) M ột hoặc c ác bên đ ề xuất c ác sáng ki ến, cải tiến thực hiện hợp đồng mang lại lợi ích cao hơn cho ch ủ đầu tư;
g) Thay đ ổi tiến độ hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 70 của Luật Đấu thầu ;
h) Các trư ờng hợp kh ác theo quy đ ịnh của ph áp luật v à th ỏa thuận giữa c ác bên, bao g ồm khối lượng, gi á và các n ội dung kh ác.
3. Khi ch ỉ số gi á và các y ếu tố kh ác bi ến động theo hướng dẫn của Bộ X ây d ựng, chủ đầu tư v à nhà th ầu c ó th ể xem x ét s ửa đổi hợp đồng đối với g ói th ầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Xây dựng bảo đảm ph ù h ợp với quy định về sửa đổi hợp đồng do ho àn c ảnh thực hiện hợp đồng c ó thay đ ổi cơ bản quy định tại ph áp luật d ân s ự.
4. Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, cung c ấp dịch vụ phi tư vấn thuộc dự to án mua s ắm áp d ụng hợp đồng theo đơn gi á c ố định, hợp đồng theo đơn gi á điều chỉnh, trường hợp hết thời gian thực hiện hợp đồng m à kh ối lượng c ông vi ệc quy định tại hợp đồng ban đầu chưa được thực hiện hết th ì ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định việc gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng nhưng kh ông quá 06 tháng, tr ừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 94 của Nghị định này .
5. Các trư ờng hợp thay đổi gi á h ợp đồng, khối lượng v à các n ội dung kh ác đã đư ợc quy định trong hợp đồng m à không ph ải sửa đổi hợp đồng, kh ông ph ải k ý k ết văn bản sửa đổi hợp đồng đ áp
ứng quy định tại khoản 5 Điều 70 của Luật Đấu thầu bao gồm:
a) Điều chỉnh gi á h ợp đồng do lạm ph át, gi ảm ph át đ ối với hợp đồng theo đơn gi á điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian, hợp đồng theo kết quả đầu ra (nếu c ó) theo quy đ ịnh tại khoản 2 và khoản 3 Điều 115 của Nghị định này ;
b) Tăng, gi ảm khối lượng đối với hợp đồng theo đơn gi á c ố định, đơn gi á điều chỉnh; đối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa, phi tư v ấn áp d ụng hợp đồng theo đơn gi á c ố định, đơn gi á điều chỉnh, việc bổ sung khối lượng thuộc t ùy ch ọn mua th êm áp d ụng sửa đổi hợp đồng theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều này ;
c) Tăng, gi ảm thời gian đối với hợp đồng theo thời gian; tăng, giảm chi ph í tr ực tiếp thực hiện đối với hợp đồng chi ph í c ộng ph í; tăng, gi ảm gi á tr ị cơ sở để t ính phần trăm chi ph í đ ối với hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm; tăng, giảm mức giảm trừ thanh to án, m ức tăng gi á tr ị thanh to án đ ối với hợp đồng theo kết quả đầu ra;
d) Các trư ờng hợp kh ác theo quy đ ịnh của ph áp luật v à th ỏa thuận giữa c ác bên.
Trư ờng hợp việc thay đổi c ác n ội dung quy định tại khoản này d ẫn đến kh ông đáp ứng được một hoặc một số điều kiện quy định tại khoản 5 Điều 70 của Luật Đấu thầu th ì ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định việc sửa đổi hợp đồng tr ên cơ s ở quy định của ph áp luật .
Điều 115. Điều chỉnh giá hợp đồng do lạm phát, giảm phát
1. Vi ệc điều chỉnh gi á h ợp đồng do lạm ph át, gi ảm ph át (sau đây g ọi l à điều chỉnh trượt gi á h ợp đồng) đối với loại hợp đồng theo đơn gi á điều chỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 2 v à khoản 3 Điều này . Đ ối với hợp đồng theo thời gian, hợp đồng theo kết quả đầu ra, trượt gi á h ợp đồng c ó th ể được áp d ụng đối với hợp đồng c ó th ời gian thực hiện d ài ho ặc trong ho àn c ảnh thị trường c ó bi ến động gi á l ớn.
2. Vi ệc áp d ụng điều chỉnh trượt gi á ph ải được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu v à đư ợc ho àn thi ện nội dung trong qu á trình thương th ảo hợp đồng (nếu c ó), hoàn thi ện hợp đồng. Hợp đồng phải quy định nguy ên t ắc, thời gian t ính điều chỉnh; cơ sở dữ liệu đầu v ào đ ể t ính điều chỉnh; thời điểm để t ính toán ch ỉ số gi á ho ặc gi á g ốc để l àm cơ s ở x ác đ ịnh ch ênh l ệch do trượt gi á cho m ỗi lần thanh to án h ợp đồng. Nội dung gi á h ợp đồng phải bao gồm mục gi á tr ị trượt gi á t ạm t ính trên cơ s ở dự kiến trượt gi á và quy đ ịnh ph áp luật về quản l ý chi phí đ ể l àm cơ s ở thanh to án. Vi ệc quản l ý và thanh toán giá tr ị trượt gi á theo quy đ ịnh đ ã có trong h ợp đồng, kh ông yêu c ầu phải k ý văn b ản sửa đổi hợp đồng; trường hợp do biến động về gi á, vi ệc thanh to án các đ ợt tiếp theo dẫn đến gi á h ợp đồng vượt gi á gói th ầu nhưng kh ông làm vư ợt tổng mức đầu tư, dự to án mua s ắm th ì ch ủ đầu tư xem x ét, ch ấp thuận. C ác bên ký k ết văn bản sửa đổi hợp đồng trước khi thực hiện thanh to án.
3. Trư ợt gi á h ợp đồng được x ác đ ịnh theo c ác phương pháp sau:
a) Phương pháp bù tr ừ trực tiếp;
b) Phương pháp điều chỉnh bằng c ông th ức điều chỉnh tr ên cơ s ở áp d ụng chỉ số gi á. Ch ỉ số gi á đ ể l àm cơ s ở t ính trư ợt gi á đư ợc x ác đ ịnh theo quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu v à n ội dung thương thảo hợp đồng (nếu c ó), hoàn thi ện hợp đồng. Nguồn chỉ số c ó th ể quy định áp d ụng theo chỉ số gi á do B ộ T ài chính công b ố hoặc chỉ số gi á xây d ựng do Bộ X ây d ựng, Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh c ông b ố. Đối với nội dung chi ph í tính điều chỉnh trượt gi á có ngu ồn gốc từ nước ngo ài, có th ể quy định áp d ụng chỉ số gi á đư ợc cơ quan thống k ê đ ộc lập nơi ph át sinh chi phí ở nước ngo ài công b ố. Việc x ác đ ịnh phương ph áp, công th ức t ính điều chỉnh gi á ph ải dựa tr ên cơ s ở khoa học, ph ù h ợp t ính ch ất của g ói th ầu v à quy đ ịnh cụ thể về quản l ý r ủi ro trượt gi á trong h ợp đồng. Chủ đầu tư c ó th ể vận dụng c ác công th ức điều chỉnh đang áp d ụng rộng r ãi trên th ị trường quốc tế bao gồm c ác m ẫu quy định của Hiệp hội quốc tế c ác k ỹ sư tư vấn (FIDIC), hướng dẫn của Ng ân hàng Th ế giới (WB), Ng ân hàng Phát tri ển Ch âu Á (ADB) và các m ẫu kh ác;
c) Phương pháp điều chỉnh ngo ài quy đ ịnh tại điểm a v à điểm b khoản này theo quy đ ịnh của ph áp luật .
Điều 116. Quản lý chất lượng hàng hóa, dịch vụ
1. Các yêu c ầu về chất lượng h àng hoá, d ịch vụ phải được quy định cụ thể th ông qua ch ỉ ti êu, thông s ố, quy c ách k ỹ thuật sản phẩm, quy tr ình ki ểm so át ch ất lượng n êu trong yêu c ầu kỹ thuật, điều kiện cụ thể của hợp đồng v à các n ội dung kh ác trong h ồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu. Tr ên cơ s ở đề xuất của nh à th ầu trong hồ sơ dự thầu, c ác n ội dung l àm rõ, b ổ sung trong qu á trình đánh giá h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất v à n ội dung thương thảo (nếu c ó), hoàn thi ện hợp đồng, y êu c ầu về chất lượng h àng hóa, d ịch vụ được bổ sung, ho àn thi ện để k ý k ết hợp đồng l àm cơ s ở thực hiện.
2. H ợp đồng phải quy định quy tr ình và th ủ tục để kiểm so át các ch ỉ ti êu ch ất lượng của h àng hóa, d ịch vụ; kiểm so át ngu ồn gốc xuất xứ của h àng hóa.
Điều 117. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng
1. Đ ồng tiền sử dụng để thanh to án h ợp đồng phải được quy định cụ thể trong hợp đồng v à phù h ợp với y êu c ầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu v à không đư ợc tr ái v ới c ác quy đ ịnh của ph áp luật .
2. Các chi phí trong nư ớc phải được thanh to án b ằng đồng Việt Nam, c ác chi phí bên ngoài lãnh th ổ Việt Nam được thanh to án b ằng đồng tiền nước ngo ài, đ ồng Việt Nam theo quy định trong hợp đồng.
3. Hình th ức thanh to án có th ể bằng tiền mặt, chuyển khoản v à các hình th ức kh ác do các bên th ỏa thuận theo quy định của ph áp luật v à ph ải được ghi trong hợp đồng.
Điều 118. Tạm ứng hợp đồng
1. T ạm ứng hợp đồng l à khoản kinh ph í đư ợc ứng trước cho nh à th ầu để triển khai thực hiện c ác công vi ệc theo hợp đồng.
2. Tùy theo quy mô, tính ch ất của g ói th ầu để x ác đ ịnh mức tạm ứng, ph ù h ợp với quy định của ph áp luật (nếu c ó). H ợp đồng phải quy định về mức tạm ứng, thời điểm tạm ứng, bảo l ãnh t ạm ứng, thu hồi tạm ứng; tr ách nhi ệm của c ác bên trong vi ệc quản l ý, s ử dụng kinh ph í t ạm ứng; thu gi á tr ị của bảo l ãnh t ạm ứng trong trường hợp sử dụng kinh ph í t ạm ứng kh ông đúng mục đ ích.
3. Nhà th ầu chịu tr ách nhi ệm quản l ý vi ệc sử dụng vốn tạm ứng đ úng mục đ ích, đúng đ ối tượng, c ó hi ệu quả. Nghi êm c ấm việc tạm ứng m à không s ử dụng hoặc sử dụng kh ông đúng mục đ ích.
Điều 119. Thanh toán hợp đồng
1. Giá h ợp đồng v à các điều khoản cụ thể về thanh to án đư ợc ghi trong hợp đồng l à cơ s ở để thanh to án cho nhà th ầu.
2. Vi ệc thanh to án không căn c ứ theo dự to án và các quy đ ịnh, hướng dẫn hiện h ành c ủa Nh à nư ớc về định mức, đơn gi á; không căn c ứ v ào đơn giá trong hóa đơn tài chính đ ối với c ác y ếu tố đầu v ào c ủa nh à th ầu, bao gồm vật tư, m áy móc, thi ết bị v à các y ếu tố đầu v ào khác.
3. Trư ờng hợp trong một hợp đồng c ó nhi ều loại hợp đồng kh ác nhau thì áp d ụng nguy ên t ắc thanh to án tương ứng với từng loại hợp đồng theo quy định tại Điều 120 của Nghị định này .
Điều 120. Nguyên tắc thanh toán đối với các loại hợp đồng
1. Đ ối với hợp đồng trọn g ói:
Vi ệc thanh to án đư ợc thực hiện theo tỷ lệ phần trăm gi á h ợp đồng hoặc gi á công trình, h ạng mục c ông trình, kh ối lượng c ông vi ệc tương ứng với giai đoạn thanh to án đư ợc c ác bên th ỏa thuận trong hợp đồng; khi thanh to án không yêu c ầu c ó xác nh ận khối lượng ho àn thành chi ti ết.
2. Đ ối với hợp đồng theo đơn gi á c ố định:
Giá tr ị thanh to án đư ợc x ác đ ịnh tr ên cơ s ở đơn gi á c ố định trong hợp đồng nh ân v ới khối lượng, số lượng c ông vi ệc thực tế m à nhà th ầu đ ã th ực hiện v à đã đư ợc nghiệm thu tương ứng với c ác m ốc ho àn thành và quy đ ịnh trong hợp đồng.
3. Đ ối với hợp đồng theo đơn gi á điều
chỉnh:
Giá tr ị thanh to án đư ợc x ác đ ịnh tr ên cơ s ở đơn gi á ho ặc đơn gi á đã đư ợc điều chỉnh theo quy định trong hợp đồng nh ân v ới khối lượng, số lượng c ông vi ệc thực tế m à nhà th ầu đ ã th ực hiện v à đã đư ợc nghiệm thu tương ứng với c ác m ốc ho àn thành và quy đ ịnh trong hợp đồng; trường hợp hợp đồng kh ông điều chỉnh đơn gi á mà điều chỉnh trượt gi á thì giá tr ị thanh to án đư ợc x ác đ ịnh theo gi á h ợp đồng được điều chỉnh trượt gi á theo quy đ ịnh của hợp đồng.
4. Đ ối với hợp đồng theo thời gian:
a) M ức th ù lao cho chuyên gia: đư ợc t ính xác đ ịnh tr ên cơ s ở lương của chuy ên gia và các chi phí liên quan đ ến lương như bảo hiểm x ã h ội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, nghỉ lễ, nghỉ tết, chi ph í qu ản l ý c ủa nh à th ầu (nếu c ó) và các chi phí khác đư ợc n êu trong h ợp đồng hoặc được điều chỉnh theo quy định nh ân v ới thời gian l àm vi ệc thực tế (theo th áng, tu ần, ng ày, gi ờ) tương ứng với c ác m ốc ho àn thành và quy đ ịnh trong hợp đồng;
b) Đ ối với c ác công vi ệc ngo ài quy đ ịnh tại điểm a khoản này áp d ụng đơn gi á theo đơn v ị thời gian, việc thanh to án căn c ứ v ào đơn giá nhân v ới thời gian l àm vi ệc, sử dụng thực tế tương ứng với c ác m ốc ho àn thành và quy đ ịnh trong hợp đồng;
c) Các khoản chi ph í liên quan (ngoài chi phí lương c ủa chuy ên gia, chi phí công vi ệc kh ác áp d ụng đơn gi á theo đơn v ị thời gian quy định tại điểm a v à điểm b khoản này ) bao g ồm: chi ph í đi l ại, khảo s át, thuê văn phòng làm vi ệc, th ông tin liên l ạc v à các chi phí khác thì thanh toán theo phương th ức quy định trong hợp đồng. Đối với mỗi khoản chi ph í này, h ợp đồng cần quy định r õ phương th ức thanh to án như thanh toán theo th ực tế dựa v ào hóa đơn, ch ứng từ hợp lệ do nh à th ầu xuất tr ình ho ặc thanh to án trên cơ s ở đơn gi á th ỏa thuận trong hợp đồng.
5. Đ ối với hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm:
Giá tr ị thanh to án đư ợc x ác đ ịnh tr ên cơ s ở tỷ lệ phần trăm ghi trong hợp đồng nh ân v ới gi á tr ị c ông trình đư ợc nghiệm thu v à phù h ợp với thời hạn bảo hiểm c ông trình ghi trong h ợp đồng.
6. Đ ối với hợp đồng theo kết quả đầu ra:
Giá tr ị thanh to án đư ợc x ác đ ịnh tr ên cơ s ở gi á tr ị c ông vi ệc thực tế đ ã đư ợc nghiệm thu tương ứng với giai đoạn thanh to án đư ợc c ác bên th ỏa thuận trong hợp đồng, cộng hoặc trừ với mức tăng gi á tr ị thanh to án, m ức giảm trừ thanh to án theo quy đ ịnh trong hợp đồng căn cứ theo kết quả đầu ra.
7. Đ ối với hợp đồng theo chi ph í c ộng ph í:
Vi ệc thanh to án căn c ứ v ào các chi phí th ực tế m à nhà th ầu đ ã b ỏ ra để thực hiện hợp đồng, cộng với mức lợi nhuận ph ù h ợp cho nh à th ầu tr ên cơ s ở quy định tại hợp đồng.
8. Vi ệc xử l ý h ồ sơ thanh to án đư ợc thực hiện trong thời hạn 14 ng ày k ể từ ng ày nhà th ầu nộp đủ chứng từ, hồ sơ thanh to án cho ch ủ đầu tư.
Điều 121. Thanh lý hợp đồng
1. H ợp đồng được thanh l ý trong trư ờng hợp sau đ ây:
a) Các bên hoàn thành các nghĩa v ụ theo hợp đồng đ ã ký;
b) H ợp đồng bị chấm dứt (hủy bỏ) theo quy định của ph áp luật .
2. Các bên có th ể thỏa thuận về việc hợp đồng tự động hết hiệu lực khi ho àn thành các nghĩa v ụ theo hợp đồng đ ã ký ho ặc k ý k ết bi ên b ản thanh l ý h ợp đồng. Bi ên b ản thanh l ý h ợp đồng c ó th ể được lập ri êng ho ặc như một phần của bi ên b ản nghiệm thu đợt cuối c ùng ho ặc bi ên b ản thống nhất chấm dứt hợp đồng với nội dung ph ù h ợp với tr ách nhi ệm c ác bên đã quy đ ịnh trong hợp đồng. Việc thanh l ý h ợp đồng phải được thực hiện trong thời hạn 45 ng ày k ể từ ng ày các bên hoàn thành các nghĩa v ụ theo hợp đồng đ ã ký ho ặc trong thời hạn 45 ng ày k ể từ ng ày h ợp đồng bị chấm dứt (hủy bỏ) theo quy định của ph áp luật v à không quá 90 ngày đ ối với những hợp đồng c ó quy mô l ớn, phức tạp.
Chương X
KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐẤU THẦU
Mục 1. KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 122. Trách nhiệm kiểm tra hoạt động đấu thầu
1. B ộ T ài chính:
a) Ch ủ tr ì t ổ chức kiểm tra hoạt động đấu thầu tại c ác b ộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, cơ quan kh ác ở trung ương, địa phương, c ác đơn v ị sự nghiệp c ông l ập, doanh nghiệp nh à nư ớc theo kế hoạch định kỳ hoặc đột xuất do Bộ trưởng Bộ T ài chính phê duy ệt;
b) Cơ quan, đơn v ị c ó ch ức năng, nhiệm vụ quản l ý v ề hoạt động đấu thầu thuộc Bộ T ài chính giúp B ộ trưởng Bộ T ài chính th ực hiện kiểm tra hoạt động đấu thầu theo quy định tại điểm a khoản này .
2. B ộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, cơ quan kh ác ở trung ương chủ tr ì t ổ chức kiểm tra hoạt động đấu thầu đối với c ác d ự án, d ự to án mua s ắm của c ác đơn v ị thuộc phạm vi quản l ý c ủa m ình.
3.
Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh:
a) Ch ủ tr ì t ổ chức kiểm tra hoạt động đấu thầu của c ác đơn v ị thuộc phạm vi quản l ý;
b) S ở T ài chính giúp Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh thực hiện kiểm tra hoạt động đấu thầu theo quy định tại điểm a khoản này .
4. Ngư ời c ó th ẩm quyền tổ chức kiểm tra hoạt động đấu thầu đối với c ác gói th ầu thuộc dự án, d ự to án mua s ắm thuộc phạm vi quản l ý c ủa m ình.
Điều 123. Trách nhiệm của đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kiểm tra
1. Trách nhi ệm của đo àn ki ểm tra:
a) Th ực hiện kiểm tra hoạt động đấu thầu theo quy định tại quyết định kiểm tra;
b) Đ ề nghị đơn vị được kiểm tra, tổ chức, c á nhân có liên quan cung c ấp th ông tin, tài li ệu để phục vụ việc kiểm tra theo y êu c ầu của đo àn ki ểm tra;
c) Xây d ựng dự thảo b áo cáo ki ểm tra v à thông báo v ề dự thảo b áo cáo ki ểm tra cho tổ chức, c á nhân thu ộc đơn vị được kiểm tra;
d) Xây d ựng dự thảo kết luận kiểm tra.
2. Trách nhi ệm của Trưởng đo àn ki ểm tra:
a) T ổ chức x ây d ựng v à phê duy ệt kế hoạch kiểm tra chi tiết;
b) Phân công nhi ệm vụ cho c ác thành viên đoàn ki ểm tra khi thực hiện kiểm tra.
3. Trách nhi ệm của th ành viên đoàn ki ểm tra:
a) Th ực hiện kiểm tra theo đ úng quy đ ịnh v à theo phân công c ủa Trưởng đo àn ki ểm tra;
b) Xây d ựng b áo cáo k ết quả kiểm tra c á nhân theo phân công;
c) Báo cáo Trư ởng đo àn ki ểm tra về kết quả kiểm tra do m ình th ực hiện;
d) Đư ợc quyền bảo lưu ý ki ến v à ch ịu tr ách nhi ệm trước ph áp luật về ý ki ến của m ình.
Điều 124. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị được kiểm tra và tổ chức, cá nhân có liên quan
1. Trách nhi ệm của tổ chức, c á nhân thu ộc đơn vị được kiểm tra:
a) Ph ối hợp v à t ạo điều kiện cho đo àn ki ểm tra trong qu á trình ki ểm tra;
b) Báo cáo trung th ực, cung cấp th ông tin, tài li ệu kịp thời, đầy đủ v à ch ịu tr ách nhi ệm trước ph áp luật về nội dung đ ã cung c ấp;
c) Gi ải tr ình v ề c ác n ội dung tại dự thảo b áo cáo ki ểm tra (nếu c ó);
d) Th ực hiện kết luận kiểm tra của cơ quan kiểm tra;
đ) G ửi b áo cáo ph ản hồi về t ình hình th ực hiện kết luận kiểm tra đến cơ quan kiểm tra theo quy định tại khoản 4 Điều 129 của Nghị định này .
2. Trách nhi ệm của tổ chức, c á nhân có liên quan:
a) Báo cáo trung th ực, cung cấp th ông tin, tài li ệu kịp thời, đầy đủ khi đo àn ki ểm tra c ó yêu c ầu v à ch ịu tr ách nhi ệm trước ph áp luật về nội dung đ ã cung c ấp;
b) Gi ải tr ình v ề c ác n ội dung tại dự thảo b áo cáo ki ểm tra (nếu c ó).
Điều 125. Nguyên tắc tổ chức kiểm tra
1. Tuân th ủ quy định của ph áp luật , bảo đảm ch ính xác, khách quan, công khai, minh b ạch v à k ịp thời.
2. Công tâm, khách quan, không gây khó khăn cho đơn v ị được kiểm tra; tu ân th ủ c ác quy đ ịnh về ph òng, ch ống tham nhũng.
3. Ti ến h ành đ ộc lập nhưng c ó s ự phối hợp v à phân đ ịnh r õ th ẩm quyền giữa c ác cơ quan có th ẩm quyền kiểm tra.
4. Không ch ồng ch éo, trùng l ặp về phạm vi, đơn vị được kiểm tra, nội dung v à th ời gian kiểm tra giữa c ác cơ quan có th ẩm quyền kiểm tra.
5. Trư ờng hợp c ó s ự tr ùng l ặp về đơn vị được kiểm tra th ì ưu tiên th ực hiện kiểm tra của cơ quan quản l ý chuyên ngành ho ặc cơ quan cấp tr ên.
Điều 126. Hình thức kiểm tra
1. Ki ểm tra định kỳ:
a) Ki ểm tra định kỳ được thực hiện theo kế hoạch thường xuy ên h ằng năm được người đứng đầu cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra ph ê duy ệt;
b) Căn c ứ t ình hình th ực hiện hoạt động đấu thầu của từng năm, đơn vị chủ tr ì ki ểm tra lập kế hoạch kiểm tra định kỳ cho năm kế tiếp, tr ình ngư ời đứng đầu cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra ph ê duy ệt. Kế hoạch kiểm tra định kỳ bao gồm c ác n ội dung sau đ ây: danh sách các đơn v ị được kiểm tra; thời gian thực hiện kiểm tra; phạm vi v à n ội dung kiểm tra; đơn vị phối hợp kiểm tra (nếu c ó);
c) Trư ờng hợp cần điều chỉnh kế hoạch kiểm tra định kỳ đ ã phê duy ệt, đơn vị chủ tr ì ki ểm tra lập kế hoạch điều chỉnh, tr ình ngư ời đứng đầu cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra ph ê duy ệt;
d) K ế hoạch kiểm tra định kỳ v à k ế hoạch điều chỉnh (nếu c ó) đư ợc ph ê duy ệt l à cơ s ở để người đứng đầu cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra ph ê duy ệt quyết định kiểm tra v à t ổ chức triển khai thực hiện kiểm tra;
đ) K ế hoạch kiểm tra định kỳ v à k ế hoạch điều chỉnh (nếu c ó) đư ợc gửi đến đơn vị được kiểm tra trong thời hạn tối đa l à 10 ngày k ể từ ng ày đư ợc ph ê duy ệt nhưng phải đảm bảo đơn vị được kiểm tra nhận được tối thiểu l à 15 ngày trư ớc ng ày ti ến h ành ki ểm tra.
2. Ki ểm tra đột xuất:
a) Ki ểm tra đột xuất do người đứng đầu cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra quyết định;
b) Ki ểm tra đột xuất được thực hiện đối với từng trường hợp theo y êu c ầu của Thủ tướng Ch ính ph ủ, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh, người đứng đầu cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra.
Điều 127. Phương thức kiểm tra
1. M ột cuộc kiểm tra c ó th ể được tiến h ành theo m ột hoặc kết hợp c ác phương th ức kiểm tra quy định tại khoản 2 v à khoản 3 Điều này .
2. Ki ểm tra trực tiếp l à phương th ức được áp d ụng chủ yếu v à đư ợc thực hiện trực tiếp tại cơ sở của đơn vị được kiểm tra.
3. Báo cáo b ằng văn bản l à phương th ức đo àn ki ểm tra y êu c ầu đơn vị được kiểm tra b áo cáo b ằng văn bản về nội dung cần kiểm tra.
Điều 128. Thời gian và kinh phí kiểm tra hoạt động đấu thầu
1. Th ời gian kiểm tra hoạt động đấu thầu:
a) Th ời gian kiểm tra trực tiếp tại cơ sở tối đa l à 15 ngày k ể từ ng ày công b ố quyết định kiểm tra, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này . Trong th ời hạn tối đa 45 ng ày k ể từ ng ày k ết th úc ki ểm tra trực tiếp, đo àn ki ểm tra phải c ó báo cáo ki ểm tra. Người đứng đầu cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra ph ê duy ệt kết luận kiểm tra trong thời hạn tối đa 20 ng ày k ể từ ng ày đoàn ki ểm tra tr ình d ự thảo kết luận kiểm tra;
b) Trư ờng hợp cuộc kiểm tra c ó n ội dung phức tạp v à liên quan đ ến nhiều đơn vị được kiểm tra th ì th ời gian kiểm tra trực tiếp tại cơ sở tối đa l à 20 ngày k ể từ ng ày công b ố quyết định kiểm tra. Trong thời hạn tối đa 45
ng ày k ể từ ng ày k ết th úc ki ểm tra trực tiếp, đo àn ki ểm tra phải c ó báo cáo ki ểm tra. Người đứng đầu cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra ph ê duy ệt kết luận kiểm tra trong thời hạn tối đa 20 ng ày k ể từ ng ày đoàn ki ểm tra tr ình d ự thảo kết luận kiểm tra.
2. Kinh phí th ực hiện kiểm tra:
a) Kinh phí th ực hiện kiểm tra được bố tr í trong d ự to án chi thư ờng xuy ên h ằng năm của đơn vị chủ tr ì ki ểm tra hoạt động đấu thầu thuộc c ác b ộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, cơ quan kh ác ở trung ương, Sở T ài chính theo quy đ ịnh của Luật Ngân sách nhà nước v à các văn b ản hướng dẫn;
b) Doanh nghi ệp nh à nư ớc, người c ó th ẩm quyền tự bố tr í kinh phí th ực hiện kiểm tra.
Điều 129. Quy trình kiểm tra theo phương thức kiểm tra trực tiếp
1. Chu ẩn bị kiểm tra:
Căn c ứ kế hoạch kiểm tra định kỳ hoặc y êu c ầu kiểm tra đột xuất, đơn vị chủ tr ì ki ểm tra thực hiện c ác công vi ệc sau:
a) Thu th ập th ông tin, tài li ệu li ên quan đ ến cuộc kiểm tra; trường hợp kiểm tra đột xuất, việc thu thập th ông tin, tài li ệu được thực hiện trước hoặc sau khi c ó quy ết định kiểm tra;
b) Xác đ ịnh th ành phần của đo àn ki ểm tra, th ành viên tham gia c ủa đơn vị phối hợp (nếu c ó);
c) Trình ngư ời đứng đầu cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra ph ê duy ệt quyết định kiểm tra;
d) Trư ởng đo àn ki ểm tra ph ê duy ệt kế hoạch kiểm tra chi tiết sau khi quyết định kiểm tra được ph ê duy ệt; trường hợp cuộc kiểm tra c ó n ội dung phức tạp, li ên quan đ ến nhiều đơn vị được kiểm tra hoặc theo y êu c ầu kiểm tra đột xuất, Trưởng đo àn ki ểm tra xem x ét, quy ết định tr ình k ế hoạch kiểm tra chi tiết để người đứng đầu cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra ph ê duy ệt;
đ) Xây d ựng đề cương b áo cáo đ ể l àm cơ s ở cho đơn vị được kiểm tra lập b áo cáo v ề hoạt động đấu thầu cần kiểm tra;
e) Thông báo b ằng văn bản k èm theo k ế hoạch kiểm tra chi tiết v à đ ề cương b áo cáo cho đơn v ị được kiểm tra, cơ quan quản l ý c ấp tr ên c ủa đơn vị được kiểm tra (nếu c ó) và các đơn v ị c ó liên quan (n ếu c ó). Văn b ản th ông báo đư ợc gửi cho đơn vị được kiểm tra trong thời hạn tối thiểu l à 10 ngày trư ớc ng ày ti ến h ành ki ểm tra.
2. T ổ chức kiểm tra:
a) Trư ởng đo àn ki ểm tra c ông b ố quyết định kiểm tra khi bắt đầu tổ chức kiểm tra trực tiếp tại cơ sở của đơn vị được kiểm tra, lập bi ên b ản c ông b ố quyết định kiểm tra;
b) Đoàn ki ểm tra tiến h ành thu th ập, nghi ên c ứu, ph ân tích, đánh giá các thông tin, tài li ệu li ên quan đ ến hoạt động đấu thầu được kiểm tra, bao gồm cả c ác thông tin quy đ ịnh tại khoản 2 Điều 132 của Nghị định này đ ối với đơn vị được kiểm tra; lập biểu đ ánh giá và nh ận x ét đ ối với từng nội dung li ên quan; ki ểm tra, x ác minh các thông tin, tài li ệu (nếu cần thiết); kiểm tra kết quả thực hiện để l àm cơ s ở kết luận c ác n ội dung kiểm tra. Trong qu á trình ki ểm tra, đo àn ki ểm tra c ó th ể trao đổi với c ác đơn v ị được kiểm tra v à ti ến h ành ki ểm tra thực địa khi cần thiết. T ùy thu ộc v ào quy mô, tính ch ất của cuộc kiểm tra, Trưởng đo àn ki ểm tra quyết định việc lập bi ên b ản x ác nh ận nội dung kiểm tra;
c) Đoàn ki ểm tra th ông báo b ằng văn bản cho đơn vị được kiểm tra về việc kết th úc ki ểm tra trực tiếp tại cơ sở v à bàn giao tài li ệu, trang thiết bị sử dụng (nếu c ó) trong quá trình ki ểm tra;
d) Sau khi k ết th úc ki ểm tra trực tiếp tại cơ sở, đo àn ki ểm tra x ây d ựng dự thảo b áo cáo ki ểm tra tr ình Trư ởng đo àn ki ểm tra xem x ét, quy ết định trước khi gửi cho đơn vị được kiểm tra c ó ý ki ến. Dự thảo b áo cáo ki ểm tra được gửi cho đơn vị được kiểm tra bằng văn bản hoặc đồng thời bằng văn bản, fax v à email;
đ) Trên cơ s ở dự thảo b áo cáo ki ểm tra, ý ki ến tiếp thu giải tr ình c ủa đơn vị được kiểm tra, đo àn ki ểm tra c ó trách nhi ệm ho àn thi ện b áo cáo ki ểm tra.
3. K ết luận kiểm tra:
a) Trên cơ s ở b áo cáo ki ểm tra, đo àn ki ểm tra dự thảo kết luận kiểm tra để tr ình ngư ời đứng đầu cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra xem x ét, phê duy ệt. Kết luận kiểm tra phải đưa ra biện ph áp x ử l ý đ ối với h ành vi vi ph ạm ph áp luật về đấu thầu;
b) K ết luận kiểm tra được gửi cho đơn vị được kiểm tra v à cơ quan qu ản l ý c ấp tr ên c ủa đơn vị được kiểm tra (nếu c ó) và các đơn v ị c ó liên quan (n ếu cần thiết).
4. Theo dõi vi ệc thực hiện kết luận kiểm tra:
a) Ngư ời đứng đầu đơn vị được kiểm tra tổ chức thực hiện kết luận kiểm tra v à có báo cáo v ề t ình hình th ực hiện kết luận kiểm tra gửi cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra trong thời hạn quy định tại kết luận kiểm tra. B áo cáo bao g ồm c ác n ội dung sau: biện ph áp kh ắc phục những tồn tại, sai s ót nêu trong k ết luận kiểm tra; biện ph áp ch ấn chỉnh hoạt động đấu thầu; việc xử l ý trách nhi ệm của tổ chức, c á nhân theo ki ến nghị của đo àn ki ểm tra (nếu c ó);
b) Vi ệc theo d õi th ực hiện kết luận kiểm tra được thực hiện th ông qua báo cáo theo quy đ ịnh tại điểm a khoản này . T ổ chức, c á nhân thu ộc đơn vị được kiểm tra v à t ổ chức, c á nhân liên quan có trách nhi ệm thực hiện kết luận kiểm tra nhưng kh ông th ực hiện hoặc thực hiện kh ông đ ầy đủ, kịp thời th ì tùy theo tính ch ất, mức độ vi phạm bị xử l ý theo quy đ ịnh của ph áp luật .
Điều 130. Quy trình kiểm tra theo phương thức báo cáo bằng văn bản
1. Chu ẩn bị kiểm tra:
Cơ quan có th ẩm quyền kiểm tra hoặc đo àn ki ểm tra do cơ quan c ó th ẩm quyền kiểm tra th ành l ập y êu c ầu đơn vị được kiểm tra b áo cáo tình hình th ực hiện tr ách nhi ệm quản l ý v ề đấu thầu hoặc t ình hình th ực hiện hoạt động đấu thầu gồm c ác n ội dung sau:
a) Mục đ ích, yêu c ầu b áo cáo;
b) Ph ạm vi v à n ội dung b áo cáo;
c) Đ ề cương y êu c ầu b áo cáo;
d) Th ời hạn nộp b áo cáo c ủa đơn vị được kiểm tra;
đ) Trách nhi ệm của đơn vị được kiểm tra;
e) Các n ội dung kh ác có liên quan.
2. T ổ chức kiểm tra:
a) Căn c ứ b áo cáo c ủa đơn vị được kiểm tra, đơn vị chủ tr ì ki ểm tra thực hiện thu thập, nghi ên c ứu, ph ân tích, đánh giá các thông tin, bao g ồm cả c ác thông tin quy đ ịnh tại khoản 2 Điều 132 của Nghị định này đ ối với đơn vị được kiểm tra; t ài li ệu li ên quan đ ến nội dung y êu c ầu b áo cáo; ti ến h ành xác minh các thông tin, tài li ệu khi cần thiết; trong qu á trình ki ểm tra, đơn vị chủ tr ì ki ểm tra c ó th ể trao đổi với đơn vị được kiểm tra (nếu cần thiết);
b) Đơn v ị chủ tr ì ki ểm tra tổ chức x ây d ựng dự thảo b áo cáo ki ểm tra trong đ ó đ ề xuất biện ph áp x ử l ý đ ối với c ác v ấn đề ph át hi ện được trong qu á trình ki ểm tra.
3. K ết luận kiểm tra v à theo dõi vi ệc thực hiện kết luận kiểm tra được thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 129 của Nghị định này .
Mục 2. GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 131. Giám sát hoạt động đấu thầu của người có thẩm quyền
1. Mục đ ích giám sát ho ạt động đấu thầu
a) B ảo đảm qu á trình l ựa chọn nh à th ầu tu ân th ủ quy định ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật c ó liên quan, ch ỉ đạo của cơ quan cấp tr ên (n ếu c ó);
b) L ựa chọn được nh à th ầu đ áp ứng y êu c ầu về tiến độ, chất lượng, hiệu quả để thực hiện g ói th ầu;
c) Giúp k ịp thời ph át hi ện c ác t ồn tại trong qu á trình l ựa chọn nh à th ầu để cảnh b áo và đ ề ra biện ph áp ch ấn chỉnh;
d) Th ực hiện c ông khai, minh b ạch trong hoạt động đấu thầu;
đ) Nâng cao trách nhi ệm của chủ đầu tư trong việc chấp h ành các quy đ ịnh của ph áp luật về đấu thầu.
2. N ội dung gi ám sát ho ạt động đấu thầu
Giám sát ho ạt động đấu thầu được thực hiện đối với một hoặc c ác n ội dung quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 86 của Luật Đấu thầu , bao gồm:
a) Vi ệc tu ân th ủ quy định của ph áp luật về đấu thầu trong lập, thẩm định (nếu c ó), phê duy ệt c ác n ội dung trong qu á trình t ổ chức lựa chọn nh à th ầu;
b) Vi ệc đ áp ứng thời gian tổ chức lựa chọn nh à th ầu theo kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được duyệt; c ông khai thông tin trong đ ấu thầu;
c) Năng l ực của tổ chuy ên gia, t ổ thẩm định;
d) Vi ệc tu ân th ủ quy định ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật c ó liên quan v ề ti êu chu ẩn đ ánh giá trong h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu;
đ) Quá trình đánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của tổ chuy ên gia;
e) Vi ệc l àm rõ h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất;
g) Gi ải quyết kiến nghị trong đấu thầu của chủ đầu tư;
h) Vi ệc đ áp ứng về tiến độ, chất lượng của nh à th ầu theo hợp đồng đ ã ký;
i) Các n ội dung cần thiết kh ác đ ể đảm bảo lựa chọn nh à th ầu, thực hiện hợp đồng đ áp ứng y êu c ầu về chất lượng, tiến độ, hiệu quả.
3. Các trư ờng hợp gi ám sát ho ạt động đấu thầu
a) Gói th ầu thuộc trường hợp chỉ định thầu quy định tại c ác
điểm a, b, c, e, g khoản 2 và khoản 7 Điều 78 của Nghị định này ;
b) Gói th ầu thuộc trường hợp lựa chọn nh à th ầu trong trường hợp đặc biệt quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và điểm u khoản 4 Điều 84 của Nghị định này ;
c) Gói th ầu cần gi ám sát theo yêu c ầu của cơ quan cấp tr ên có th ẩm quyền;
d) Gói th ầu c ó ki ến nghị, phản ánh v ề việc nh à th ầu thực hiện g ói th ầu kh ông b ảo đảm y êu c ầu về chất lượng, tiến độ;
đ) Gói th ầu kh ông thu ộc trường hợp quy định tại c ác điểm a, b, c v à d khoản này
nhưng ngư ời c ó th ẩm quyền quyết định thực hiện gi ám sát (n ếu cần thiết).
4. Trình t ự, thủ tục gi ám sát ho ạt động đấu thầu
a) Chu ẩn bị gi ám sát: sau khi d ự án ho ặc kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt hoặc theo y êu c ầu của cơ quan cấp tr ên có th ẩm quyền, người c ó th ẩm quyền giao cơ quan, đơn vị thực hiện gi ám sát ho ạt động đấu thầu v à thông báo b ằng văn bản đến chủ đầu tư về g ói th ầu cần gi ám sát, n ội dung gi ám sát và thông tin c ủa cơ quan, đơn vị thực hiện gi ám sát;
b) Th ực hiện gi ám sát: Cơ quan, đơn v ị thực hiện gi ám sát c ử c á nhân tham gia giám sát tr ực tiếp g ói th ầu theo c ác n ội dung gi ám sát ho ặc y êu c ầu chủ đầu tư b áo cáo b ằng văn bản về c ác n ội dung gi ám sát và cung c ấp hồ sơ, t ài li ệu c ó liên quan đ ến cơ quan, đơn vị thực hiện gi ám sát theo ti ến độ g ói th ầu;
c) Báo cáo k ết quả gi ám sát: cơ quan, đơn v ị thực hiện gi ám sát thư ờng xuy ên báo cáo b ằng văn bản đến người c ó th ẩm quyền về kết quả gi ám sát. Trư ờng hợp ph át hi ện h ành vi, n ội dung kh ông phù h ợp với quy định ph áp luật về đấu thầu, ph áp luật c ó liên quan, cơ quan, đơn v ị thực hiện gi ám sát ph ải đề xuất người c ó th ẩm quyền về biện ph áp x ử l ý, b ảo đảm tiến độ, hiệu quả của g ói th ầu.
5. Trách nhi ệm của cơ quan, đơn vị thực hiện gi ám sát ho ạt động đấu thầu:
a) Trung th ực, kh ách quan; không gây phi ền h à cho ch ủ đầu tư, tổ chuy ên gia, t ổ thẩm định trong qu á trình giám sát;
b) Yêu c ầu chủ đầu tư, tổ chuy ên gia, t ổ thẩm định cung cấp hồ sơ, t ài li ệu li ên quan ph ục vụ qu á trình giám sát;
c) Ti ếp nhận th ông tin ph ản ánh c ủa nh à th ầu v à các t ổ chức, c á nhân liên quan đ ến qu á trình l ựa chọn nh à th ầu của g ói th ầu đang thực hiện gi ám sát;
d) B ảo mật th ông tin theo quy đ ịnh của ph áp luật ;
đ) Ch ịu tr ách nhi ệm về kết quả gi ám sát;
e) Th ực hiện c ác trách nhi ệm kh ác theo quy đ ịnh của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan.
Điều 132. Giám sát thường xuyên hoạt động đấu thầu của cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu thuộc bộ, ngành, địa phương
1. B ộ T ài chính
a) Giám sát đ ối với c ác gói th ầu thuộc dự án theo yêu c ầu của Thủ tướng Ch ính ph ủ;
b) Giám sát ho ạt động lựa chọn nh à th ầu của doanh nghiệp nh à nư ớc kh ông s ử dụng vốn ng ân sách nhà nư ớc theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 3 của Luật Đấu thầu thuộc phạm vi quản l ý c ủa Bộ T ài chính;
c) Giám sát hoạt động lựa chọn nhà thầu thông qua các thông tin, dữ liệu được tổng hợp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia để đưa ra khuyến nghị các nội dung cần thiết cho bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả công tác đấu thầu.
2. Cơ quan qu ản l ý nhà nư ớc về đấu thầu thuộc bộ, ng ành, đ ịa phương
a) Giám sát thư ờng xuy ên ho ạt động đấu thầu của chủ đầu tư thuộc đối tượng áp d ụng quy định tại Điều 2 của Luật Đấu thầu thuộc phạm vi, tr ên đ ịa b àn do b ộ, ng ành, đ ịa phương quản l ý;
b) Giám sát ho ạt động lựa chọn nh à th ầu theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 3 của Luật Đấu thầu
của doanh nghiệp nh à nư ớc kh ông s ử dụng vốn ng ân sách nhà nư ớc, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên và chi đ ầu tư, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên không s ử dụng ng ân sách nhà nư ớc thuộc phạm vi quản l ý c ủa bộ, ng ành, đ ịa phương.
3. N ội dung gi ám sát thư ờng xuy ên ho ạt động đấu thầu
a) Gói th ầu c ó tính ch ất quan trọng, trọng điểm được áp d ụng h ình th ức chỉ định thầu, lựa chọn nh à th ầu trong trường hợp đặc biệt; h àng hóa, d ịch vụ thuộc c ác d ự án quan tr ọng, trọng điểm được áp d ụng đặt h àng;
b) Ch ủ đầu tư kh ông tr ả lời y êu c ầu l àm rõ h ồ sơ mời thầu, kh ông tr ả lời kiến nghị về hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nh à th ầu của nh à th ầu; chủ đầu tư c ó s ố lượng trung b ình nhà th ầu tham gia đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào hàng c ạnh tranh, ch ào giá tr ực tuyến thấp; chủ đầu tư c ó nhi ều g ói th ầu chỉ c ó m ột nh à th ầu tham dự; chủ đầu tư c ó nhi ều g ói th ầu c ó ki ến nghị về hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nh à th ầu; g ói th ầu c ó ch ất lượng, tiến độ kh ông đ ảm bảo y êu c ầu; g ói th ầu c ó d ấu hiệu chuyển nhượng thầu; c ác thông tin khác có liên quan.
4. Trình t ự, thủ tục gi ám sát thư ờng xuy ên ho ạt động đấu thầu đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này
a) Thông tin v ề c ác n ội dung quy định tại khoản 3 Điều này đư ợc gửi tới cơ quan quản l ý nhà nư ớc về đấu thầu thuộc bộ, ng ành, đ ịa phương th ông qua H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc theo kiến nghị, phản ánh c ủa tổ chức, c á nhân;
b) Cơ quan qu ản l ý nhà nư ớc về đấu thầu thuộc bộ, ng ành, đ ịa phương c ó trách nhi ệm theo d õi, t ổng hợp c ác thông tin theo quy đ ịnh tại điểm a khoản này đ ể y êu c ầu chủ đầu tư b áo cáo ho ặc đề xuất c ác cơ quan có th ẩm quyền đưa ra biện ph áp x ử l ý k ịp thời, bảo đảm tiến độ, chất lượng, hiệu quả thực hiện g ói th ầu, dự án;
c) Trư ờng hợp ph át hi ện tổ chức, c á nhân có hành vi vi ph ạm, cơ quan quản l ý nhà nư ớc về đấu thầu thuộc bộ, ng ành, đ ịa phương c ó trách nhi ệm y êu c ầu chủ đầu tư, người c ó th ẩm quyền xem x ét, x ử l ý t ổ chức, c á nhân có hành vi vi ph ạm v à có văn b ản chấn chỉnh hoạt động đấu thầu của cơ quan, tổ chức tr ên đ ịa b àn, lĩnh v ực thuộc phạm vi quản l ý.
5. Trình t ự, thủ tục gi ám sát thư ờng xuy ên ho ạt động đấu thầu đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 v à điểm b khoản 2 Điều này
a) Đ ịnh kỳ hằng qu ý, doanh nghi ệp nh à nư ớc kh ông s ử dụng vốn ng ân sách nhà nư ớc, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên và chi đ ầu tư, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên báo cáo b ằng văn bản đến Bộ T ài chính, cơ quan qu ản l ý nhà nư ớc về đấu thầu thuộc bộ, ng ành, đ ịa phương về c ác n ội dung quy định tại khoản 3 Điều này ;
b) B ộ T ài chính, cơ quan qu ản l ý nhà nư ớc về đấu thầu thuộc bộ, ng ành, đ ịa phương c ó trách nhi ệm theo d õi, t ổng hợp c ác thông tin theo quy đ ịnh tại điểm a khoản này
đ ể y êu c ầu doanh nghiệp nh à nư ớc, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên và chi đ ầu tư, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên đưa ra bi ện ph áp x ử l ý k ịp thời, bảo đảm tiến độ, chất lượng, hiệu quả thực hiện g ói th ầu, dự án;
c) Trư ờng hợp cần thiết, Bộ T ài chính, cơ quan qu ản l ý nhà nư ớc về đấu thầu thuộc bộ, ng ành, đ ịa phương th ành l ập Đo àn giám sát đ ể thực hiện gi ám sát ho ạt động lựa chọn nh à th ầu theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 3 của Luật Đấu thầu của doanh nghiệp nh à nư ớc kh ông s ử dụng vốn ng ân sách nhà nư ớc, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên và chi đ ầu tư, đơn vị sự nghiệp c ông l ập tự bảo đảm chi thường xuy ên không s ử dụng ng ân sách nhà nư ớc.
Mục 3. XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 133. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu
1. Th ời gian cấm tham gia hoạt động đấu thầu đối với tổ chức, c á nhân có hành vi vi ph ạm, bao gồm cả c á nhân thu ộc chủ đầu tư, tổ chuy ên gia, t ổ thẩm định:
a) C ấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm đối với một trong c ác hành vi vi ph ạm c ác khoản 1, 2, 4 và điểm a khoản 3 Điều 16 của Luật Đấu thầu ;
b) C ấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 03 năm đối với một trong c ác hành vi vi ph ạm điểm b, điểm c khoản 3; khoản 5; điểm g, i và l khoản 6; khoản 8; khoản 9 Điều 16 của Luật Đấu thầu ;
c) C ấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 06 th áng đ ến 01 năm đối với một trong c ác hành vi vi ph ạm c ác
điểm a, b, c, d, đ, e khoản 6 và khoản 7 Điều 16 của Luật Đấu thầu ;
Đ ối với nh à th ầu li ên danh, vi ệc cấm tham gia hoạt động đấu thầu áp d ụng với tất cả th ành viên liên danh khi m ột hoặc một số th ành viên liên danh vi ph ạm quy định tại Điều 16 của Luật Đấu thầu , trừ trường hợp: th ành viên liên danh vi ph ạm quy định tại điểm c khoản 3, khoản 4, các điểm b, c, d, đ khoản 5, các điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 6, khoản 7, điểm a, điểm b khoản 8 Điều 16 của Luật Đấu thầu th ì ch ỉ cấm tham gia hoạt động đấu thầu đối với th ành viên đó mà không c ấm tham gia hoạt động đấu thầu đối với c ác thành viên còn l ại.
2. Trư ờng hợp tổ chức, c á nhân có t ừ 02 h ành vi vi ph ạm trở l ên thu ộc c ùng ph ạm vi quản l ý c ủa người c ó th ẩm quyền v à các hành vi này chưa b ị cấm tham gia hoạt động đấu thầu th ì ngư ời c ó th ẩm quyền ban h ành quy ết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu với thời gian cấm được x ác đ ịnh bằng tổng thời gian cấm của c ác hành vi vi ph ạm nhưng tối đa kh ông quá 05 năm.
3. Th ời hiệu áp d ụng biện ph áp c ấm tham gia hoạt động đấu thầu quy định tại khoản 1 Điều này là 10 năm tính t ừ ng ày x ảy ra h ành vi vi ph ạm.
4. Ngư ời c ó th ẩm quyền xem x ét, ban hành quy ết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản l ý c ủa m ình trong th ời hạn 15 ng ày k ể từ ng ày nh ận được một trong c ác tài li ệu sau:
a) Văn b ản đề nghị của chủ đầu tư k èm theo các tài li ệu chứng minh h ành vi vi ph ạm;
b) Ki ến nghị tại kết luận thanh tra của cơ quan thanh tra, kết luận kiểm tra của đo àn ki ểm tra, b áo cáo k ết quả kiểm to án c ủa cơ quan kiểm to án nhà nư ớc;
c) K ết quả giải quyết kiến nghị của Hội đồng giải quyết kiến nghị;
d) Các văn b ản kh ác c ủa cơ quan nh à nư ớc c ó th ẩm quyền trong đ ó xác đ ịnh h ành vi vi ph ạm.
5. Căn c ứ 03 quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu c òn hi ệu lực của c ùng ho ặc kh ác ngư ời c ó th ẩm quyền được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh xem x ét, ban hành quy ết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản l ý c ủa bộ, ng ành, đ ịa phương trong thời hạn 05 năm đối với tổ chức, c á nhân vi ph ạm.
6. Căn c ứ 05 quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu c òn hi ệu lực của c ùng ho ặc kh ác Th ủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Bộ trưởng Bộ T ài chính ban hành quy ết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu tr ên ph ạm vi to àn qu ốc trong thời hạn 05 năm đối với tổ chức, c á nhân vi ph ạm. Quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu tr ên ph ạm vi to àn qu ốc được Bộ T ài chính đăng t ải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
7. Quy ết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu bao gồm c ác n ội dung:
a) Tên t ổ chức, c á nhân vi ph ạm;
b) N ội dung vi phạm, căn cứ ph áp lý đ ể xử l ý vi ph ạm v à th ời gian cấm tương ứng với từng h ành vi vi ph ạm; tổng thời gian cấm (trường hợp vi phạm từ 02 h ành vi tr ở l ên); ph ạm vi cấm;
c) Hi ệu lực thi h ành quy ết định.
8. Trư ờng hợp tổ chức, c á nhân b ị cấm tham gia hoạt động đấu thầu kh ông đ ồng ý v ới quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu th ì có quy ền khởi kiện ra T òa án theo quy đ ịnh của ph áp luật về tố tụng d ân s ự.
- Thành viên t ổ chuy ên gia, t ổ thẩm định c ó hành vi vi ph ạm quy định tại
Điều 16 của Luật Đấu thầu
bị xử l ý theo quy đ ịnh tại khoản 1 Điều này và b ị thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuy ên môn v ề đấu thầu.
Chương XI
NỘI DUNG, TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 134. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
1. Ch ủ đầu tư chịu tr ách nhi ệm tổ chức thẩm định c ác n ội dung sau đ ây: h ồ sơ mời quan t âm (n ếu c ó), h ồ sơ mời sơ tuyển (nếu c ó), h ồ sơ mời thầu (nếu c ó), h ồ sơ y êu c ầu (nếu c ó), k ết quả đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, k ết quả đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật (đối với g ói th ầu áp d ụng phương thức một giai đoạn hai t úi h ồ sơ, hai giai đoạn hai t úi h ồ sơ), kết quả lựa chọn nh à th ầu.
2. Trư ờng hợp tổ chức, c á nhân đư ợc giao thẩm định kh ông đ ủ năng lực th ì ti ến h ành l ựa chọn một tổ chức tư vấn c ó đ ủ năng lực v à kinh nghi ệm để thẩm định.
Điều 135. Thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
1. H ồ sơ tr ình th ẩm định, ph ê duy ệt bao gồm:
a) T ờ tr ình đ ề nghị ph ê duy ệt hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu của tổ chuy ên gia;
b) D ự thảo hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu;
c) Quy ết định ph ê duy ệt dự án (n ếu c ó), quy ết định ph ê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu;
d) Tài li ệu kh ác có liên quan.
2. N ội dung thẩm định bao gồm:
a) Ki ểm tra c ác tài li ệu l à căn c ứ để lập hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu;
b) Ki ểm tra sự ph ù h ợp về nội dung của hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu so với quy m ô, mục ti êu, ph ạm vi c ông vi ệc, thời gian thực hiện của dự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu; so với hồ sơ thiết kế, dự to án c ủa g ói th ầu, y êu c ầu về đặc t ính, thông s ố kỹ thuật của h àng hóa (n ếu c ó); so v ới bi ên b ản trao đổi giữa chủ đầu tư với c ác nhà th ầu tham dự thầu trong giai đoạn một (đối với g ói th ầu áp d ụng phương thức hai giai đoạn); so với quy định của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan;
c) Xem xét v ề những ý ki ến kh ác nhau (n ếu c ó) gi ữa tổ chức, c á nhân tham gia l ập hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu;
d) Các n ội dung li ên quan khác.
3. Báo cáo th ẩm định bao gồm c ác n ội dung sau đ ây:
a) Khái quát n ội dung ch ính c ủa dự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu, cơ sở ph áp lý đ ể lập hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu;
b) Nh ận x ét và ý ki ến của đơn vị thẩm định về cơ sở ph áp lý, vi ệc tu ân th ủ quy định của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan; ý ki ến thống nhất hoặc kh ông th ống nhất về nội dung dự thảo hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu;
c) Đ ề xuất v à ki ến nghị của đơn vị thẩm định về việc ph ê duy ệt hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu; về biện ph áp x ử l ý đ ối với trường hợp ph át hi ện hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu kh ông tuân th ủ quy định của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan; v ề biện ph áp gi ải quyết đối với những trường hợp chưa đủ cơ sở ph ê duy ệt hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu;
d) Các ý ki ến kh ác (n ếu c ó).
4. Trư ớc khi k ý báo cáo th ẩm định, đơn vị thẩm định c ó th ể tổ chức họp giữa c ác bên đ ể giải quyết c ác v ấn đề c òn t ồn tại nếu thấy cần thiết.
Điều 136. Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu
1. Nguyên t ắc chung:
a) K ết quả đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, k ết quả đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển được thẩm định theo y êu c ầu của chủ đầu tư, kết quả lựa chọn nh à th ầu được thẩm định trước khi ph ê duy ệt;
b) Đ ối với g ói th ầu áp d ụng phương thức một giai đoạn một t úi h ồ sơ th ì ti ến h ành th ẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu m à không ph ải thẩm định danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật;
c) Đ ối với g ói th ầu dịch vụ tư vấn, h àng hóa, xây l ắp, phi tư vấn, hỗn hợp áp d ụng phương thức một giai đoạn hai t úi h ồ sơ, g ói th ầu áp d ụng h ình th ức ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng, danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật phải được thẩm định trước khi ph ê duy ệt;
d) Đ ối với g ói th ầu áp d ụng phương thức hai giai đoạn một t úi h ồ sơ, kh ông ti ến h ành th ẩm định trong giai đoạn một, việc thẩm định trong giai đoạn hai thực hiện như đối với g ói th ầu áp d ụng phương thức một giai đoạn một t úi h ồ sơ;
đ) Đ ối với g ói th ầu áp d ụng phương thức hai giai đoạn hai t úi h ồ sơ, giai đoạn một chỉ tiến h ành th ẩm định danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật, việc thẩm định trong giai đoạn hai thực hiện như đối với g ói th ầu áp d ụng phương thức một giai đoạn hai t úi h ồ sơ, trong đ ó danh sách nhà th ầu đ áp
ứng y êu c ầu kỹ thuật ở giai đoạn hai được thẩm định tương ứng với c ác n ội dung về kỹ thuật trong hồ sơ mời thầu giai đoạn hai đ ã đư ợc hiệu chỉnh so với giai đoạn một;
e) Trư ớc khi k ý báo cáo th ẩm định, đơn vị thẩm định c ó th ể tổ chức họp giữa c ác bên đ ể giải quyết c ác v ấn đề c òn t ồn tại nếu thấy cần thiết;
g) Không ti ến h ành th ẩm định danh s ách x ếp hạng nh à th ầu.
2. Th ẩm định kết quả đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển:
a) H ồ sơ tr ình th ẩm định, ph ê duy ệt bao gồm:
Báo cáo đánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển của tổ chuy ên gia;
Các h ồ sơ, t ài li ệu: hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, bi ên b ản mở thầu, hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển của c ác nhà th ầu v à các tài li ệu kh ác có liên quan.
b) N ội dung thẩm định bao gồm:
Ki ểm tra c ác tài li ệu l à căn c ứ của việc mời quan t âm, t ổ chức sơ tuyển;
Ki ểm tra việc tu ân th ủ quy định về thời gian trong qu á trình m ời quan t âm, t ổ chức sơ tuyển;
Ki ểm tra việc đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển; việc tu ân th ủ quy định của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan trong quá trình đánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển;
Xem xét v ề những ý ki ến kh ác nhau (n ếu c ó) gi ữa c ác cá nhân trong t ổ chuy ên gia;
Các n ội dung li ên quan khác.
c) Báo cáo th ẩm định bao gồm c ác n ội dung:
Khái quát n ội dung ch ính c ủa dự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu, cơ sở ph áp lý đ ối với việc mời quan t âm, t ổ chức sơ tuyển;
Tóm t ắt qu á trình m ời quan t âm, t ổ chức sơ tuyển v à đ ề nghị của tổ chuy ên gia v ề kết quả đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển;
Nh ận x ét và ý ki ến của đơn vị thẩm định về cơ sở ph áp lý, vi ệc tu ân th ủ quy định ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan; v ề sự bảo đảm cạnh tranh, c ông b ằng, minh bạch trong qu á trình m ời quan t âm, t ổ chức sơ tuyển; ý ki ến thống nhất hoặc kh ông th ống nhất về kết quả đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển;
Đ ề xuất v à ki ến nghị của đơn vị thẩm định về kết quả đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển; về biện ph áp x ử l ý đ ối với trường hợp ph át hi ện sự kh ông tuân th ủ quy định của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan trong quá trình m ời quan t âm, t ổ chức sơ tuyển; về biện ph áp gi ải quyết đối với những trường hợp chưa đủ cơ sở kết luận về kết quả đ ánh giá h ồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển;
Các ý ki ến kh ác (n ếu c ó).
3. Th ẩm định danh s ách nhà th ầu đ áp
ứng y êu c ầu về kỹ thuật đối với g ói th ầu dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, mua sắm h àng hóa, xây l ắp hai t úi h ồ sơ:
a) H ồ sơ tr ình th ẩm định, ph ê duy ệt bao gồm:
Báo cáo đánh giá h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật của tổ chuy ên gia;
Các h ồ sơ, t ài li ệu: hồ sơ mời thầu, bi ên b ản mở thầu, hồ sơ đề xuất về kỹ thuật của c ác nhà th ầu v à nh ững t ài li ệu kh ác có liên quan.
b) N ội dung thẩm định bao gồm:
Ki ểm tra việc đ ánh giá h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật; việc tu ân th ủ quy định của ph áp luật
về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan trong quá trình đánh giá h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
Xem xét v ề những ý ki ến kh ác nhau (n ếu c ó) gi ữa c ác cá nhân trong t ổ chuy ên gia;
Các n ội dung li ên quan khác.
c) Báo cáo th ẩm định bao gồm c ác n ội dung:
Tóm t ắt qu á trình t ổ chức lựa chọn nh à th ầu (từ khi đăng tải th ông báo m ời thầu đến khi tr ình th ẩm định danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật) v à đ ề nghị của tổ chuy ên gia v ề danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật;
Nh ận x ét và ý ki ến của đơn vị thẩm định về cơ sở ph áp lý, vi ệc tu ân th ủ quy định ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan; v ề sự bảo đảm cạnh tranh, c ông b ằng, minh bạch trong qu á trình l ựa chọn danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật; ý ki ến thống nhất hoặc kh ông th ống nhất về kết quả lựa chọn danh s ách nhà th ầu đ áp
ứng y êu c ầu về kỹ thuật; đề xuất biện ph áp x ử l ý đ ối với trường hợp ph át hi ện sự kh ông tuân th ủ quy định của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan trong quá trình đánh giá h ồ sơ đề xuất về kỹ thuật; đề xuất biện ph áp gi ải quyết đối với những trường hợp chưa đủ cơ sở kết luận về kết quả lựa chọn danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật;
Các ý ki ến kh ác (n ếu c ó).
4. Th ẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu:
a) H ồ sơ tr ình th ẩm định, ph ê duy ệt bao gồm:
Báo cáo đánh giá h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của tổ chuy ên gia;
Biên b ản thương thảo hợp đồng (nếu c ó);
Biên b ản đối chiếu t ài li ệu (nếu c ó);
B ản chụp c ác h ồ sơ, t ài li ệu: Hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu, bi ên b ản mở thầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của c ác nhà th ầu v à các tài li ệu kh ác có liên quan; trư ờng hợp đ ã ti ến h ành th ẩm định danh s ách nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật th ì ch ỉ gửi bi ên b ản mở hồ sơ đề xuất về t ài chính và b ản chụp hồ sơ đề xuất về t ài chính c ủa c ác nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật.
b) N ội dung thẩm định bao gồm:
Ki ểm tra c ác tài li ệu l à căn c ứ của việc tổ chức lựa chọn nh à th ầu;
Ki ểm tra việc tu ân th ủ quy định về thời gian trong qu á trình l ựa chọn nh à th ầu;
Ki ểm tra việc đ ánh giá h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất đối với g ói th ầu áp d ụng phương thức một giai đoạn một t úi h ồ sơ, hai giai đoạn một t úi h ồ sơ v à hai giai đo ạn hai t úi h ồ sơ; việc tu ân th ủ quy định của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan trong quá trình đánh giá h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất;
Ki ểm tra việc đ ánh giá h ồ sơ đề xuất về t ài chính đ ối với g ói th ầu áp d ụng phương thức một giai đoạn hai t úi h ồ sơ; việc tu ân th ủ quy định của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan trong quá trình đánh giá h ồ sơ đề xuất về t ài chính;
Ki ểm tra việc tu ân th ủ quy định của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan trong quá trình thương th ảo hợp đồng (nếu c ó); ki ểm tra sự ph ù h ợp giữa kết quả thương thảo hợp đồng so với kết quả lựa chọn nh à th ầu (nếu c ó), danh sách x ếp hạng nh à th ầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu v à h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nh à th ầu;
Xem xét v ề những ý ki ến kh ác nhau (n ếu c ó) gi ữa c ác cá nhân trong t ổ chuy ên gia;
Các n ội dung li ên quan khác.
c) Báo cáo th ẩm định bao gồm c ác n ội dung:
Khái quát v ề nội dung ch ính c ủa dự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu, cơ sở ph áp lý đ ối với việc tổ chức lựa chọn nh à th ầu;
Tóm t ắt to àn b ộ qu á trình l ựa chọn nh à th ầu từ khi lựa chọn danh s ách ng ắn (nếu c ó) đ ến khi tr ình th ẩm định kết quả lựa chọn nh à th ầu, k èm theo các h ồ sơ, t ài li ệu theo quy định tại khoản 2 v à khoản 3 Điều này ;
Tóm t ắt đề xuất của tổ chuy ên gia v ề kết quả lựa chọn nh à th ầu;
Tên nhà th ầu được đề nghị tr úng th ầu, gi á đ ề nghị tr úng th ầu, loại hợp đồng, thời gian thực hiện g ói th ầu v à th ời gian thực hiện hợp đồng;
Nh ận x ét và ý ki ến của đơn vị thẩm định về cơ sở ph áp lý, vi ệc tu ân th ủ quy định ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan; v ề sự bảo đảm cạnh tranh, c ông b ằng, minh bạch v à hi ệu quả kinh tế trong qu á trình l ựa chọn nh à th ầu; ý ki ến thống nhất hoặc kh ông th ống nhất về kết quả lựa chọn nh à th ầu; đề xuất biện ph áp x ử l ý đ ối với trường hợp ph át hi ện sự kh ông tuân th ủ quy định của ph áp luật về đấu thầu v à pháp luật kh ác có liên quan trong quá trình l ựa chọn nh à th ầu; đề xuất biện ph áp gi ải quyết đối với những trường hợp chưa đủ cơ sở kết luận về kết quả lựa chọn nh à th ầu;
Các ý ki ến kh ác (n ếu c ó).
Chương XII
GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
Điều 137. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
1. Đ ối với c ác v ấn đề trước khi c ó thông báo k ết quả lựa chọn nh à th ầu, để được xem x ét, gi ải quyết th ì đơn ki ến nghị phải đ áp ứng đủ c ác điều kiện sau đ ây:
a) Đ ối với kiến nghị về nội dung hồ sơ mời thầu, đơn kiến nghị l à c ủa c ác cơ quan, t ổ chức quan t âm đ ến g ói th ầu; đối với c ác n ội dung kh ác v ề qu á trình t ổ chức lựa chọn nh à th ầu, đơn kiến nghị phải l à c ủa nh à th ầu tham dự thầu;
b) Đơn ki ến nghị phải c ó ch ữ k ý, đóng d ấu (nếu c ó) c ủa người đại diện hợp ph áp c ủa nh à th ầu, cơ quan, tổ chức gửi đơn hoặc được k ý s ố th ông qua tài khoản , gửi tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
c) Nhà th ầu, cơ quan, tổ chức phải gửi đơn kiến nghị đến chủ đầu tư, người c ó th ẩm quyền trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 138 của Nghị định này .
2. Đ ối với kết quả lựa chọn nh à th ầu, để được xem x ét, gi ải quyết kiến nghị, nh à th ầu phải đ áp ứng đủ c ác điều
kiện sau đ ây:
a) Đơn ki ến nghị của nh à th ầu tham dự thầu;
b) Đơn ki ến nghị phải c ó ch ữ k ý, đóng d ấu (nếu c ó) c ủa người đại diện hợp ph áp c ủa nh à th ầu tham dự thầu hoặc được k ý s ố th ông qua tài khoản , gửi tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
c) N ội dung kiến nghị chưa được nh à th ầu khởi kiện, khiếu nại, tố c áo;
d) N ội dung kiến nghị li ên quan đ ến kết quả đ ánh giá h ồ sơ dự thầu;
đ) Chi phí gi ải quyết kiến nghị được nh à th ầu c ó ki ến nghị nộp cho bộ phận thường trực gi úp vi ệc cho Chủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị (sau đ ây g ọi l à b ộ phận thường trực). Trong thời hạn 03 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được đơn kiến nghị của nh à th ầu, bộ phận thường trực c ó trách nhi ệm gửi th ông báo cho nhà th ầu về mức chi ph í gi ải quyết kiến nghị, c ách th ức nộp chi ph í gi ải quyết kiến nghị. Nh à th ầu c ó trách nhi ệm nộp chi ph í gi ải quyết kiến nghị trong thời hạn 02 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được th ông báo c ủa bộ phận thường trực. Trường hợp nh à th ầu kh ông n ộp chi ph í gi ải quyết kiến nghị th ì nhà th ầu được coi l à không đáp ứng điều kiện để xem x ét, gi ải quyết kiến nghị;
e) Nhà th ầu phải gửi đơn kiến nghị đến chủ đầu tư, bộ phận thường trực trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 138 của Nghị định này .
3. Trư ờng hợp kiến nghị của nh à th ầu, cơ quan, tổ chức kh ông đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 v à khoản 2 Điều này , ngư ời c ó trách nhi ệm giải quyết kiến nghị th ông báo b ằng văn bản cho nh à th ầu, cơ quan, tổ chức về việc kh ông xem xét, gi ải quyết kiến nghị.
Điều 138. Quy trình giải quyết kiến nghị
1. Vi ệc giải quyết kiến nghị về c ác v ấn đề trước khi c ó thông báo k ết quả lựa chọn nh à th ầu được thực hiện theo một trong hai quy tr ình sau đây:
a) Nhà th ầu, cơ quan, tổ chức gửi đơn kiến nghị về hồ sơ mời thầu đến chủ đầu tư trước thời điểm đ óng th ầu, nh à th ầu tham dự thầu gửi đơn kiến nghị c ác n ội dung kh ác v ề qu á trình t ổ chức lựa chọn nh à th ầu đến chủ đầu tư trước khi c ó thông báo k ết quả lựa chọn nh à th ầu.
Nội dung kiến nghị được c ông khai trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Th ông tin nhà th ầu, cơ quan, tổ chức gửi đơn kiến nghị, thời điểm gửi đơn kiến nghị được Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia c ông khai cho ch ủ đầu tư. Trong thời hạn 07 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được đơn kiến nghị của nh à th ầu, cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư phải c ó văn b ản giải quyết kiến nghị gửi đến nh à th ầu, cơ quan, tổ chức v à đăng t ải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Trư ờng hợp nh à th ầu, cơ quan, tổ chức kh ông đ ồng ý v ới kết quả giải quyết kiến nghị hoặc hết thời hạn quy định tại điểm này mà ch ủ đầu tư kh ông có văn b ản giải quyết kiến nghị th ì nhà th ầu, cơ quan, tổ chức c ó quy ền gửi đơn kiến nghị đến người c ó th ẩm quyền trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày h ết hạn giải quyết kiến nghị hoặc ng ày nh ận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư. Người c ó th ẩm quyền phải c ó văn b ản giải quyết kiến nghị gửi đến nh à th ầu, cơ quan, tổ chức trong thời hạn 07 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được đơn kiến nghị của nh à th ầu, cơ quan, tổ chức v à g ửi đến chủ đầu tư để đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
b) Nhà th ầu, cơ quan, tổ chức gửi đơn kiến nghị về hồ sơ mời thầu đến người c ó th ẩm quyền trước thời điểm đ óng th ầu, nh à th ầu tham dự thầu gửi đơn kiến nghị c ác n ội dung kh ác v ề qu á trình t ổ chức lựa chọn nh à th ầu đến người c ó th ẩm quyền trước khi c ó thông báo k ết quả lựa chọn nh à th ầu. Người c ó th ẩm quyền phải c ó văn b ản giải quyết kiến nghị gửi đến nh à th ầu, cơ quan, tổ chức trong thời hạn 07 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được đơn kiến nghị của nh à th ầu, cơ quan, tổ chức v à g ửi đến chủ đầu tư để đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Trư ờng hợp nh à th ầu gửi đơn kiến nghị đồng thời đến người c ó th ẩm quyền v à ch ủ đầu tư th ì trách nhi ệm giải quyết kiến nghị thuộc chủ đầu tư.
2. Vi ệc giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nh à th ầu được thực hiện theo một trong hai quy tr ình sau đây:
a) Nhà th ầu gửi đơn kiến nghị đến chủ đầu tư trong thời hạn 10 ng ày k ể từ ng ày k ết quả lựa chọn nh à th ầu được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Nội dung kiến nghị được c ông khai trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Th ông tin c ủa nh à th ầu gửi đơn kiến nghị, thời điểm gửi đơn kiến nghị được Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia c ông khai cho ch ủ đầu tư. Trong thời hạn 07 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được đơn kiến nghị của nh à th ầu, chủ đầu tư phải c ó văn b ản giải quyết kiến nghị gửi nh à th ầu v à đăng t ải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Trư ờng hợp nh à th ầu kh ông đ ồng ý v ới kết quả giải quyết kiến nghị hoặc qu á th ời hạn quy định tại điểm này mà ch ủ đầu tư kh ông có văn b ản giải quyết kiến nghị th ì nhà th ầu c ó quy ền gửi đơn kiến nghị đến
bộ phận thường trực trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày h ết hạn giải quyết kiến nghị hoặc ng ày nh ận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư. Hội đồng giải quyết kiến nghị phải c ó văn b ản giải quyết kiến nghị gửi đến nh à th ầu trong thời hạn 30 ng ày k ể từ ng ày H ội đồng giải quyết kiến nghị được th ành l ập v à g ửi đến chủ đầu tư để đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
b) Nhà th ầu gửi đơn kiến nghị đến bộ phận thường trực trong thời hạn 10 ng ày k ể từ ng ày k ết quả lựa chọn nh à th ầu được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Hội đồng giải quyết kiến nghị phải c ó văn b ản giải quyết kiến nghị gửi đến nh à th ầu trong thời hạn 30 ng ày k ể từ ng ày H ội đồng giải quyết kiến nghị được th ành l ập v à g ửi đến chủ đầu tư để đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Trư ờng hợp nh à th ầu gửi đơn kiến nghị đồng thời đến bộ phận thường trực v à ch ủ đầu tư th ì trách nhi ệm giải quyết kiến nghị thuộc Hội đồng giải quyết kiến nghị.
3. Trong trư ờng hợp cần thiết, Hội đồng giải quyết kiến nghị căn cứ đơn kiến nghị của nh à th ầu đề nghị người c ó th ẩm quyền xem x ét t ạm dừng việc k ý k ết, thực hiện hợp đồng. Trường hợp chấp thuận đề xuất của Hội đồng giải quyết kiến nghị, trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được văn bản, người c ó th ẩm quyền c ó văn b ản th ông báo cho ch ủ đầu tư tạm dừng việc k ý k ết, thực hiện hợp đồng, trong đ ó xác đ ịnh r õ th ời gian tạm dừng.
4. Văn b ản giải quyết kiến nghị phải c ó k ết luận về nội dung m à nhà th ầu kiến nghị; trường hợp kiến nghị được kết luận l à đúng thì trong văn b ản giải quyết kiến nghị phải n êu rõ bi ện ph áp, cách th ức v à th ời gian để khắc phục hậu quả (nếu c ó). Trư ờng hợp kiến nghị của nh à th ầu được kết luận l à không đúng thì văn b ản trả lời phải giải th ích rõ lý do.
Vi ệc ho àn tr ả chi ph í gi ải quyết kiến nghị được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 15 của Nghị định này .
5. Trư ờng hợp kh ông đ ồng ý v ới quyết định giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư, người c ó th ẩm quyền, Hội đồng giải quyết kiến nghị, nh à th ầu c ó quy ền khởi kiện ra T òa án.
6. Đ ối với việc giải quyết kiến nghị của người c ó th ẩm quyền, Hội đồng giải quyết kiến nghị, chủ đầu tư c ó trách nhi ệm đăng tải văn bản giải quyết kiến nghị tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày nh ận được văn bản giải quyết kiến nghị của người c ó th ẩm quyền, Hội đồng giải quyết kiến nghị.
7. Đ ối với hoạt động lựa chọn nh à th ầu quy định tại điểm d khoản 7 Điều 3 của Luật Đấu thầu hoặc hoạt động lựa chọn nh à th ầu kh ông thu ộc phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp d ụng của Luật Đấu thầu nhưng tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nh à nư ớc chọn áp d ụng Luật Đấu thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Luật Đấu thầu th ì trách nhi ệm giải quyết kiến nghị thuộc người đứng đầu tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nh à nư ớc. Người đứng đầu tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nh à nư ớc tự ban h ành điều
kiện, quy tr ình v ề giải quyết kiến nghị trong đơn vị m ình.
Điều 139. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng giải quyết kiến nghị
1. Th ẩm quyền, tr ách nhi ệm của Hội đồng giải quyết kiến nghị:
a) H ội đồng giải quyết kiến nghị do đơn vị được giao nhiệm vụ quản l ý v ề hoạt động đấu thầu của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, cơ quan kh ác ở trung ương th ành l ập c ó trách nhi ệm giải quyết kiến nghị đối với g ói th ầu thuộc phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp d ụng quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Luật Đấu thầu do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, cơ quan kh ác ở trung ương l à ch ủ đầu tư hoặc tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản l ý c ủa bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, cơ quan kh ác ở trung ương l à ch ủ đầu tư;
b) H ội đồng giải quyết kiến nghị do Gi ám đ ốc Sở T ài chính thành l ập c ó trách nhi ệm giải quyết kiến nghị đối với g ói th ầu thuộc phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp d ụng quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Luật Đấu thầu do Ủy ban nh ân dân t ỉnh, th ành ph ố trực thuộc trung ương l à ch ủ đầu tư hoặc tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản l ý c ủa tỉnh, th ành ph ố trực thuộc trung ương l à ch ủ đầu tư, trừ g ói th ầu quy định tại điểm a khoản này .
- Thành phần Hội đồng giải quyết kiến nghị v à b ộ phận thường trực được quy định như sau:
a) H ội đồng giải quyết kiến nghị gồm Chủ tịch, Ph ó Ch ủ tịch (nếu cần thiết) v à các thành viên khác là đ ại diện cơ quan của người c ó th ẩm quyền, cơ quan c ó liên quan và có th ể c ó đ ại diện của hiệp hội nghề nghiệp, chuy ên gia, nhà khoa h ọc.
Thành viên H ội đồng giải quyết kiến nghị kh ông đư ợc l à ngư ời c ó quan h ệ gia đ ình theo quy đ ịnh của Luật Doanh nghiệp
với người k ý đơn ki ến nghị, c á nhân thu ộc tổ chuy ên gia, t ổ thẩm định v à ngư ời k ý phê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu;
b) Ch ủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị quy định tại điểm a khoản 1 Điều này là đ ại diện c ó th ẩm quyền của đơn vị được giao nhiệm vụ quản l ý v ề hoạt động đấu thầu thuộc c ác cơ quan này. Ch ủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị quy định tại điểm b khoản 1 Điều này là đ ại diện c ó th ẩm quyền của Sở T ài chính;
c) B ộ phận thường trực l à đơn v ị được giao quản l ý v ề hoạt động đấu thầu thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, cơ quan kh ác ở trung ương, Sở T ài chính. B ộ phận thường trực thực hiện c ác nhi ệm vụ về h ành chính do Ch ủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị quy định; tiếp nhận v à qu ản l ý chi phí do nhà th ầu c ó ki ến nghị nộp.
3. Ho ạt động của Hội đồng giải quyết kiến nghị được quy định như sau:
a) H ội đồng giải quyết kiến nghị được th ành l ập trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày b ộ phận thường trực nhận được đầy đủ chi ph í gi ải quyết kiến nghị do nh à th ầu nộp theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 137 của Nghị định này ;
b) H ội đồng giải quyết kiến nghị hoạt động theo từng vụ việc, l àm vi ệc theo nguy ên t ắc tập thể v à quy ết định theo đa số. Th ành viên đư ợc quyền bảo lưu ý ki ến v à ch ịu tr ách nhi ệm trước ph áp luật về ý ki ến của m ình;
c) H ội đồng giải quyết kiến nghị c ó quy ền y êu c ầu nh à th ầu, chủ đầu tư v à các cá nhân, cơ quan liên quan cung c ấp th ông tin c ủa g ói th ầu, dự án và các thông tin liên quan khác đ ể thực hiện nhiệm vụ.
Chương XIII
CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
Điều 140. Xử lý tình huống trong đấu thầu qua mạng và không qua mạng
1. Trư ờng hợp c ó lý do c ần điều chỉnh gi á gói th ầu hoặc nội dung g ói th ầu, phải điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nh à th ầu theo quy định của ph áp luật trước thời điểm đ óng th ầu, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 v à khoản 8 Điều này .
2. Trư ờng hợp g ói th ầu c ó d ự to án đư ợc duyệt sau khi ph ê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu m à d ự to án gói th ầu cao hơn hoặc thấp hơn gi á gói th ầu ghi trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu th ì d ự to án đó s ẽ thay thế gi á gói th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu theo nguy ên t ắc sau đ ây:
a) Trư ờng hợp dự to án gói th ầu được duyệt cao hơn gi á gói th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu nhưng bảo đảm gi á tr ị cao hơn đ ó không làm vư ợt tổng mức đầu tư của dự án, d ự to án mua s ắm th ì không ph ải điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nh à th ầu. Trường hợp gi á tr ị cao hơn đ ó làm vư ợt tổng mức đầu tư của dự án, d ự to án mua s ắm th ì ph ải điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nh à th ầu; nếu h ình th ức lựa chọn nh à th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu đ ã duy ệt kh ông còn phù h ợp th ì ph ải điều chỉnh h ình th ức lựa chọn nh à th ầu;
b) Trư ờng hợp dự to án gói th ầu được duyệt thấp hơn gi á gói th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu m à không làm thay đ ổi h ình th ức lựa chọn nh à th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu đ ã duy ệt th ì không ph ải điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nh à th ầu; trường hợp cần điều chỉnh h ình th ức lựa chọn nh à th ầu cho ph ù h ợp với gi á tr ị mới của g ói th ầu theo dự to án đư ợc duyệt th ì ph ải tiến h ành điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nh à th ầu.
D ự to án đư ợc ph ê duy ệt sau khi kế hoạch lựa chọn nh à th ầu được duyệt theo quy định tại khoản này ph ải được đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn tối thiểu 05 ng ày trư ớc ng ày có th ời điểm đ óng th ầu hoặc tối thiểu 03 ng ày đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa có bi ến động về gi á liên t ục theo thị trường.
3. Trư ờng hợp khi x ác đ ịnh danh s ách ng ắn c ó ít hơn 03 nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu th ì căn c ứ điều kiện cụ thể của g ói th ầu, chủ đầu tư xử l ý theo m ột trong hai c ách sau đây:
a) Ti ến h ành l ựa chọn bổ sung nh à th ầu v ào danh sách ng ắn;
b) Cho phép phát hành ngay h ồ sơ mời thầu cho nh à th ầu trong danh s ách ng ắn.
4. Trư ờng hợp tại thời điểm đ óng th ầu kh ông có nhà th ầu tham dự thầu th ì ch ủ đầu tư quyết định xử l ý theo m ột trong c ác cách sau đây:
a) H ủy th ông báo m ời quan t âm, thông báo m ời sơ tuyển, th ông báo m ời thầu để mời thầu lại. Trong trường hợp này , trư ớc khi mời thầu lại, cần r à soát, s ửa đổi hồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu (nếu cần thiết) để bảo đảm trong hồ sơ kh ông có điều kiện n ào nh ằm hạn chế sự tham dự thầu của nh à th ầu hoặc tạo lợi thế cho một hoặc một số nh à th ầu g ây ra s ự cạnh tranh kh ông bình đ ẳng;
b) Gia h ạn thời điểm đ óng th ầu tối thiểu l à 05 ngày làm vi ệc đối với g ói th ầu đang thực hiện mời quan t âm, m ời sơ tuyển, g ói th ầu x ây l ắp, hỗn hợp c ó giá gói th ầu kh ông quá 20 t ỷ đồng, g ói th ầu mua sắm h àng hóa, d ịch vụ phi tư vấn c ó giá gói th ầu kh ông quá 10 t ỷ đồng; gia hạn thời điểm đ óng th ầu tối thiểu l à 10 ngày đ ối với g ói th ầu kh ác;
c) Vi ệc xử l ý tình hu ống trong trường hợp quy định tại khoản này đ ối với lựa chọn nh à th ầu tư vấn định gi á đ ất thực hiện theo quy định của Ch ính ph ủ về gi á đ ất.
5. Trư ờng hợp tại thời điểm đ óng th ầu đối với g ói th ầu áp d ụng h ình th ức đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào hàng c ạnh tranh, ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng m à ch ỉ c ó 01 nhà th ầu nộp hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu th ì ch ủ đầu tư xem x ét, gi ải quyết theo một trong hai c ách sau đây:
a) M ở thầu ngay để tiến h ành đánh giá;
b) Gia h ạn thời điểm đ óng th ầu tối thiểu 05 ng ày làm vi ệc đối với g ói th ầu áp d ụng mời quan t âm, m ời sơ tuyển, h ình th ức ch ào hàng c ạnh tranh, g ói th ầu tư vấn đơn giản, g ói th ầu tư vấn cấp b ách c ần thực hiện ngay do y êu c ầu về tiến độ được tổ chức đấu thầu trong nước, tối thiểu 10 ng ày đ ối với g ói th ầu áp d ụng h ình th ức đấu thầu rộng r ãi, đ ấu thầu hạn chế, ch ào giá tr ực tuyến theo quy tr ình thông thư ờng.
6. Đ ối với trường hợp xử l ý tình hu ống theo quy định tại khoản 4 Điều này và trư ờng hợp hủy thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu , kh ông ph ải điều chỉnh thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nh à th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu.
7. Trư ờng hợp nh à th ầu xếp hạng thứ nhất c ó giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) vư ợt gi á gói th ầu v à ít nh ất 01 nh à th ầu trong danh s ách x ếp hạng c ó giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) không vư ợt gi á gói th ầu th ì đư ợc ph ép m ời nh à th ầu xếp hạng thứ nhất v ào đàm phán v ề gi á nhưng ph ải bảo đảm gi á sau đàm phán không đư ợc vượt gi á gói th ầu được duyệt. Trường hợp đ àm phán không thành công, đư ợc mời nh à th ầu xếp hạng tiếp theo v ào đàm phán.
8. Trư ờng hợp gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa tất cả c ác nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu về kỹ thuật v à thu ộc danh s ách x ếp hạng đều vượt gi á gói th ầu đ ã duy ệt th ì ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định xử l ý tình hu ống theo một hoặc kết hợp lần lượt c ác cách sau đây:
a) Cho phép các nhà th ầu này đư ợc ch ào l ại gi á d ự thầu nếu gi á gói th ầu đ ã bao g ồm đầy đủ c ác y ếu tố cấu th ành chi phí th ực hiện g ói th ầu;
b) Cho phép đ ồng thời với việc c ác nhà th ầu ch ào l ại gi á d ự thầu, xem x ét l ại gi á gói th ầu, nội dung hồ sơ mời thầu đ ã duy ệt, nếu cần thiết.
Trư ờng hợp cho ph ép các nhà th ầu được ch ào l ại gi á d ự thầu th ì c ần quy định r õ th ời gian chuẩn bị v à n ộp hồ sơ ch ào l ại gi á d ự thầu nhưng kh ông quá 10 ngày k ể từ ng ày ch ủ đầu tư gửi văn bản đề nghị ch ào l ại gi á d ự thầu v à quy đ ịnh r õ vi ệc mở c ác h ồ sơ ch ào l ại gi á d ự thầu theo quy tr ình m ở thầu quy định tại Điều 28 của Nghị định này ho ặc ch ào l ại gi á d ự thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với đấu thầu qua mạng.
Trư ờng hợp cần điều chỉnh gi á gói th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu đ ã duy ệt, chủ đầu tư chịu tr ách nhi ệm ph ê duy ệt điều chỉnh trong thời hạn 10 ng ày k ể từ ng ày nh ận được đề nghị điều chỉnh nhưng bảo đảm việc điều chỉnh được thực hiện trước thời điểm hết hạn nộp hồ sơ ch ào l ại gi á d ự thầu;
c) M ời c ác nhà th ầu này tham gia chào giá tr ực tuyến theo quy tr ình rút g ọn. Trường hợp cần điều chỉnh gi á gói th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu đ ã duy ệt th ì ch ủ đầu tư c ó trách nhi ệm ph ê duy ệt điều chỉnh trước thời điểm bắt đầu ch ào giá tr ực tuyến;
d) Cho phép m ời nh à th ầu xếp hạng thứ nhất v ào đàm phán v ề gi á nhưng ph ải bảo đảm gi á sau đàm phán không đư ợc vượt gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) th ấp nhất. Trường hợp cần điều chỉnh gi á gói th ầu trong kế hoạch lựa chọn nh à th ầu đ ã duy ệt th ì ch ủ đầu tư c ó trách nhi ệm ph ê duy ệt điều chỉnh trong thời hạn tối đa l à 10 ngày k ể từ ng ày nh ận được đề nghị điều chỉnh. Trường hợp đ àm phán không thành công thì m ời nh à th ầu xếp hạng tiếp theo v ào đàm phán. Cách th ức này ch ỉ áp d ụng đối với trường hợp g ói th ầu áp d ụng h ình th ức đấu thầu rộng r ãi và ch ủ đầu tư phải chịu tr ách nhi ệm về t ính c ạnh tranh, c ông b ằng, minh bạch v à hi ệu quả kinh tế của dự án, d ự to án mua s ắm, g ói th ầu.
Trư ờng hợp chỉ c ó m ột nh à th ầu vượt qua bước đ ánh giá v ề kỹ thuật th ì x ử l ý theo quy đ ịnh tại điểm a hoặc điểm b khoản này
ho ặc cho ph ép m ời nh à th ầu v ào đàm phán v ề gi á nhưng b ảo đảm gi á sau đàm phán không vư ợt gi á gói th ầu.
9. Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa theo quy đ ịnh tại khoản 2 Điều 93 của Nghị định này , trư ờng hợp nh à th ầu xếp hạng thứ nhất c ó đơn giá d ự thầu một hoặc một số mặt h àng vư ợt ti êu chu ẩn, định mức do cấp c ó th ẩm quyền ban h ành và giá đ ề nghị tr úng th ầu kh ông vư ợt gi á gói th ầu được duyệt th ì có th ể xem x ét, x ử l ý l ần lượt theo c ác cách như sau:
a) M ời nh à th ầu xếp hạng thứ nhất v ào đàm phán đ ối với c ác m ặt h àng có đơn giá d ự thầu vượt ti êu chu ẩn, định mức mua sắm do cấp c ó th ẩm quyền ban h ành;
b) Cho phép t ất cả nh à th ầu vượt qua bước đ ánh giá v ề kỹ thuật được ch ào l ại gi á d ự thầu.
10. Đ ối với g ói th ầu chia phần:
a) Trư ờng hợp c ó m ột phần hoặc nhiều phần thuộc g ói th ầu kh ông có nhà th ầu tham dự thầu hoặc kh ông có nhà th ầu đ áp ứng y êu c ầu, chủ đầu tư t ách phần đ ó ra thành gói th ầu ri êng bi ệt để tổ chức lựa chọn nh à th ầu theo quy định;
b) Trư ờng hợp một nh à th ầu tr úng th ầu tất cả c ác phần th ì gói th ầu c ó m ột hợp đồng. Trường hợp nhiều nh à th ầu tr úng th ầu c ác phần kh ác nhau thì gói th ầu c ó nhi ều hợp đồng tương ứng với một hoặc một số phần m à m ỗi nh à th ầu tr úng th ầu;
c) Trư ờng hợp gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa tất cả c ác nhà th ầu vượt qua bước đ ánh giá v ề kỹ thuật của một phần vượt gi á tr ị ước t ính c ủa phần đ ó trong giá gói th ầu l àm t ổng gi á đ ề nghị tr úng th ầu vượt gi á gói th ầu hoặc gi á d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu xếp hạng thứ nhất ở một hoặc một số phần cao hơn gi á tr ị ước t ính c ủa một hoặc một số phần đ ó trong giá gói th ầu l àm t ổng gi á đ ề nghị tr úng th ầu vượt gi á gói th ầu th ì ch ủ đầu tư căn cứ quy định tại khoản 7 v à khoản 8 Điều này đ ể xử l ý tình hu ống đối với c ác phần này ;
d) Trong trư ờng hợp cần thiết, chủ đầu tư c ó th ể ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu cho từng phần với điều kiện gi á đ ề nghị tr úng th ầu kh ông vư ợt gi á c ủa phần đ ó trong giá gói th ầu.
11. Trư ờng hợp hồ sơ dự thầu c ó giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) th ấp kh ác thư ờng, ảnh hưởng đến chất lượng g ói th ầu hoặc g ói th ầu x ây l ắp, EC c ó giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) th ấp hơn 80% gi á gói th ầu th ì ch ủ đầu tư xử l ý tình hu ống như sau:
a) Yêu c ầu nh à th ầu giải th ích, làm rõ v ề t ính kh ả thi của gi á d ự thầu kh ác thư ờng đ ó và các chi phí c ấu th ành giá d ự thầu. Nh à th ầu phải chứng minh sự ph ù h ợp giữa gi á d ự thầu với phạm vi c ông vi ệc, giải ph áp th ực hiện do nh à th ầu đề xuất, tiến độ thực hiện v à các yêu c ầu kh ác c ủa hồ sơ mời thầu. Nếu sự giải th ích c ủa nh à th ầu kh ông đ ủ r õ, không có tính thuy ết phục th ì không ch ấp nhận gi á d ự thầu đ ó.
Đ ối với g ói th ầu ngo ài gói th ầu x ây l ắp, EC, c ác h ạng mục c ó giá chào th ấp kh ác thư ờng dẫn đến gi á d ự thầu thấp kh ác thư ờng được coi l à sai l ệch thiếu v à ti ến h ành hi ệu chỉnh sai lệch đối với c ác h ạng mục này
theo quy đ ịnh tại khoản 2 Điều 31 của Nghị định này . Vi ệc hiệu chỉnh sai lệch chỉ nhằm mục đ ích so sánh, x ếp hạng nh à th ầu. Trường hợp sau hiệu chỉnh sai lệch nh à th ầu vẫn xếp thứ nhất th ì giá đ ề nghị tr úng th ầu kh ông bao g ồm gi á tr ị hiệu chỉnh sai lệch quy định tại điểm này .
Đ ối với g ói th ầu x ây l ắp, EC, trường hợp nh à th ầu giải th ích không đ ủ r õ, không có tính thuy ết phục th ì h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu sẽ bị loại;
b) Trư ờng hợp để đề ph òng r ủi ro, chủ đầu tư c ó th ể quy định gi á tr ị bảo đảm thực hiện hợp đồng lớn hơn 10% nhưng kh ông quá 30% giá h ợp đồng.
12. Đ ối với g ói th ầu x ây l ắp, hỗn hợp áp d ụng đấu thầu quốc tế c ó d ự to án gói th ầu được duyệt (đối với c ác trư ờng hợp ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực c ó quy đ ịnh phải lập dự to án gói th ầu), trường hợp nh à th ầu xếp thứ nhất c ó h ồ sơ dự thầu kh ông cân b ằng: c ó đơn giá chào cao hơn đáng k ể so với đơn gi á tương ứng trong dự to án gói th ầu ở c ác h ạng mục c ông vi ệc c ó các yêu c ầu kỹ thuật đơn giản, dễ thực hiện, hạng mục c ông vi ệc c ó kh ả năng ph át sinh kh ối lượng ngo ài kh ối lượng trong bảng gi á d ự thầu v à có đơn giá chào th ấp hơn đ áng k ể so với đơn gi á tương ứng trong dự to án gói th ầu ở c ác h ạng mục c ông vi ệc phức tạp, kh ó th ực hiện th ì ch ủ đầu tư c ó th ể y êu c ầu nh à th ầu l àm rõ b ằng văn bản về c ác chi phí c ấu th ành giá d ự thầu. Nh à th ầu phải chứng minh sự ph ù h ợp giữa gi á d ự thầu với phạm vi c ông vi ệc, biện ph áp thi công do nhà th ầu đề xuất, tiến độ thực hiện v à các yêu c ầu kh ác c ủa hồ sơ mời thầu. Nếu sự giải th ích c ủa nh à th ầu kh ông đ ủ r õ, không có tính thuy ết phục th ì h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu sẽ bị loại. Trường hợp để đề ph òng r ủi ro, chủ đầu tư c ó th ể quy định gi á tr ị bảo đảm thực hiện hợp đồng lớn hơn 10% nhưng kh ông quá 30% giá h ợp đồng.
13. Trư ờng hợp hồ sơ mời thầu quy định nh à th ầu được đề xuất biện ph áp thi công khác v ới biện ph áp thi công nêu trong h ồ sơ mời thầu, phần sai kh ác gi ữa khối lượng c ông vi ệc theo biện ph áp thi công nêu trong h ồ sơ mời thầu v à kh ối lượng c ông vi ệc theo biện ph áp thi công do nhà th ầu đề xuất sẽ kh ông b ị hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của Nghị định này . Phần sai kh ác này không b ị t ính là sai l ệch thiếu.
14. Trư ờng hợp nh à th ầu đang trong qu á trình tham d ự thầu nhưng bị s áp nh ập th ì nhà th ầu sau khi s áp nh ập được tiếp tục tham dự thầu v à đư ợc thừa hưởng năng lực, kinh nghiệm trong đấu thầu của nh à th ầu bị s áp nh ập.
15. Trư ờng hợp chi nh ánh, xí nghi ệp, văn ph òng đ ại diện được t ách ra kh ỏi ph áp nhân theo quy đ ịnh của ph áp luật về d ân s ự th ì nhà th ầu tiếp nhận hoặc h ình thành t ừ chi nh ánh, xí nghi ệp, văn ph òng đ ại diện được kế thừa năng lực, kinh nghiệm trong đấu thầu m à chi nhánh, xí nghi ệp, văn ph òng đ ại diện đ ã th ực hiện.
16. Đ ối với g ói th ầu áp d ụng thương thảo hợp đồng theo quy định tại khoản 4 Điều 24, khoản 6 Điều 32, khoản 5 Điều 36 , khoản 5 Điều 61, khoản 4 Điều 75 của Nghị định này , trư ờng hợp nh à th ầu xếp hạng thứ nhất kh ông ti ến h ành thương th ảo, kh ông ký biên b ản thương thảo, thương thảo kh ông thành công, ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định mời nh à th ầu xếp hạng tiếp theo (nếu c ó) vào thương th ảo. Nội dung thương thảo căn cứ v ào h ồ sơ dự thầu v à giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu được mời v ào thương th ảo. Trường hợp thương thảo kh ông thành công, ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định việc mời c ác nhà th ầu tiếp theo (nếu c ó) vào thương th ảo hợp đồng; nội dung thương thảo căn cứ v ào h ồ sơ dự thầu v à giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu được mời v ào thương th ảo hợp đồng. Trường hợp c ác nhà th ầu được mời thương thảo hợp đồng nhưng từ chối thương thảo, kh ông ký biên b ản thương thảo, thương thảo kh ông thành công thì ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định hủy thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu .
Trư ờng hợp nh à th ầu xếp hạng tiếp theo được mời v ào thương th ảo hợp đồng theo quy định tại điểm này trong th ời hạn c òn hi ệu lực của hồ sơ dự thầu m à không đ ến thương thảo hoặc c ó thương th ảo nhưng kh ông ký biên b ản thương thảo th ì không đư ợc ho àn tr ả gi á tr ị bảo đảm dự thầu. Trường hợp hồ sơ dự thầu của nh à th ầu xếp hạng tiếp theo hết hiệu lực th ì ch ủ đầu tư phải y êu c ầu nh à th ầu gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu, bảo đảm dự thầu trước khi thương thảo hợp đồng.
17. Trư ờng hợp gi á đ ề nghị tr úng th ầu thấp dưới 50% gi á gói th ầu được duyệt th ì ch ủ đầu tư y êu c ầu nh à th ầu l àm rõ các y ếu tố cấu th ành chi phí chào th ầu, xem x ét các b ằng chứng li ên quan theo hư ớng sau đ ây:
a) Các y ếu tố kinh tế li ên quan đ ến biện ph áp thi công, quy trình s ản xuất hoặc cung cấp dịch vụ;
b) Gi ải ph áp kinh t ế được áp d ụng hoặc c ác l ợi thế đặc biệt của nh à th ầu dẫn đến lợi thế về gi á c ả;
c) Ngu ồn gốc của h àng hóa, d ịch vụ, nh ân s ự cung cấp cho g ói th ầu, trong đ ó ph ải bảo đảm tu ân th ủ c ác quy đ ịnh của ph áp luật .
Trư ờng hợp đ áp ứng được c ác điều
kiện quy định tại c ác điểm a, b v à c khoản này thì h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nh à th ầu vẫn được chấp nhận tr úng th ầu. Trường hợp để đề ph òng r ủi ro, chủ đầu tư c ó th ể quy định gi á tr ị bảo đảm thực hiện hợp đồng lớn hơn 10% nhưng kh ông quá 30% giá h ợp đồng. Nh à th ầu nhận được sự trợ cấp của bất kỳ tổ chức, c á nhân nào d ẫn đến sự cạnh tranh kh ông bình đ ẳng th ì h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nh à th ầu sẽ bị loại.
18. Trư ờng hợp sau khi đ ánh giá, có nhi ều nh à th ầu được đ ánh giá t ốt nhất, ngang nhau th ì x ử l ý theo th ứ tự ưu ti ên như sau cho đ ến khi lựa chọn được nh à th ầu tr úng th ầu:
a) Trao th ầu cho doanh nghiệp nhỏ v à v ừa do phụ nữ l àm ch ủ theo quy định của ph áp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ v à v ừa (nếu c ó);
b) Trao th ầu cho nh à th ầu c ó điểm kỹ thuật cao hơn hoặc c ó s ố ti êu chí đánh giá v ề kỹ thuật ở mức chấp nhận được ít hơn đ ối với trường hợp g ói th ầu áp d ụng phương ph áp giá th ấp nhất; trao thầu cho nh à th ầu c ó giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) th ấp hơn đối với g ói th ầu áp d ụng phương ph áp giá đánh giá ho ặc phương ph áp k ết hợp giữa kỹ thuật v à giá;
c) Trao th ầu cho nh à th ầu c ó tr ụ sở ch ính ở địa phương nơi triển khai g ói th ầu;
d) Trao th ầu cho nh à th ầu c ó s ử dụng số lượng lao động l à thương binh, ngư ời khuyết tật c ó h ợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 th áng tr ở l ên, đ ến thời điểm đ óng th ầu vẫn c òn hi ệu lực nhiều hơn;
đ) Trao th ầu cho nh à th ầu c ó s ử dụng số lượng lao động l à dân t ộc thiểu số c ó h ợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 th áng tr ở l ên, đ ến thời điểm đ óng th ầu vẫn c òn hi ệu lực nhiều hơn;
e) Trao th ầu cho nh à th ầu c ó s ử dụng số lượng lao động l à n ữ giới c ó h ợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 th áng tr ở l ên, đ ến thời điểm đ óng th ầu vẫn c òn hi ệu lực nhiều hơn;
g) Cho phép các nhà th ầu này chào l ại gi á d ự thầu để lựa chọn nh à th ầu c ó giá chào th ấp nhất. Nh à th ầu kh ông đư ợc ch ào giá cao hơn giá nhà th ầu đ ã chào sau s ửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó). Vi ệc ch ào l ại gi á d ự thầu thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 8 Điều này ;
h) M ời c ác nhà th ầu này tham gia chào giá tr ực tuyến theo quy tr ình rút g ọn. Nh à th ầu kh ông đư ợc ch ào giá cao hơn giá nhà th ầu đ ã chào sau s ửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó).
19. Trư ờng hợp nh à th ầu tr úng th ầu kh ông ti ến h ành hoàn thi ện, k ý k ết hợp đồng hoặc tại thời điểm k ý k ết hợp đồng, nh à th ầu tr úng th ầu kh ông đáp ứng y êu c ầu về năng lực kỹ thuật, t ài chính quy đ ịnh tại khoản 2 Điều 66 của Luật Đấu thầu th ì ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định xử l ý theo trình t ự như sau:
a) H ủy quyết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu trước đ ó, m ời nh à th ầu xếp hạng thứ hai (nếu c ó) vào hoàn thi ện hợp đồng, đồng thời y êu c ầu nh à th ầu này
gia h ạn hoặc kh ôi ph ục hiệu lực của hồ sơ dự thầu, biện ph áp b ảo đảm dự thầu (trong trường hợp hết thời gian c ó hi ệu lực) với thời hạn hiệu lực mới tối thiểu l à 30 ngày k ể từ ng ày d ự kiến bắt đầu tiến h ành hoàn thi ện hợp đồng.
Trư ờng hợp nh à th ầu xếp hạng thứ hai kh ông ch ấp thuận ho àn thi ện hợp đồng hoặc kh ông gia h ạn hoặc kh ôi ph ục hiệu lực của hồ sơ dự thầu, biện ph áp b ảo đảm dự thầu theo y êu c ầu, chủ đầu tư xem x ét, quy ết định xử l ý theo m ột trong hai phương án quy đ ịnh tại điểm b hoặc điểm c khoản này .
Vi ệc ho àn thi ện hợp đồng thực hiện theo quy định tại
Điều 34 của Nghị định này . N ội dung ho àn thi ện hợp đồng phải căn cứ v ào h ồ sơ dự thầu v à giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu xếp hạng thứ hai. Sau khi ho àn thi ện hợp đồng với nh à th ầu xếp hạng thứ hai, chủ đầu tư ban h ành quy ết định tr úng th ầu cho nh à th ầu xếp hạng thứ hai trước khi k ý k ết hợp đồng với nh à th ầu.
Trư ờng hợp nh à th ầu xếp hạng thứ hai kh ông ch ấp nhận kết quả ho àn thi ện hợp đồng, kh ông ký k ết hợp đồng với chủ đầu tư th ì nhà th ầu kh ông đư ợc ho àn tr ả gi á tr ị bảo đảm dự thầu, trừ trường hợp bất khả kh áng ho ặc trường hợp chủ đầu tư kh ông tuân th ủ nguy ên t ắc ho àn thi ện hợp đồng. Trong trường hợp này , ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định xử l ý theo m ột trong hai phương án quy đ ịnh tại điểm b hoặc điểm c khoản này ;
b) M ời nh à th ầu xếp hạng thứ ba (nếu c ó) vào hoàn thi ện dự thảo hợp đồng. Trường hợp nh à th ầu xếp hạng thứ ba kh ông ch ấp thuận ho àn thi ện hợp đồng hoặc kh ông gia h ạn hoặc kh ôi ph ục hiệu lực của hồ sơ dự thầu, biện ph áp b ảo đảm dự thầu theo y êu c ầu, chủ đầu tư xem x ét, quy ết định việc mời c ác nhà th ầu xếp hạng tiếp theo (nếu c ó) vào hoàn thi ện hợp đồng hoặc hủy thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu .
Nhà th ầu được mời v ào hoàn thi ện hợp đồng phải gia hạn hoặc kh ôi ph ục hiệu lực của hồ sơ dự thầu, biện ph áp b ảo đảm dự thầu (trong trường hợp hết thời gian c ó hi ệu lực) với thời hạn hiệu lực mới tối thiểu l à 30 ngày k ể từ ng ày d ự kiến bắt đầu tiến h ành hoàn thi ện hợp đồng.
Vi ệc ho àn thi ện hợp đồng thực hiện theo quy định tại
Điều 34 của Nghị định này . N ội dung ho àn thi ện hợp đồng phải căn cứ v ào h ồ sơ dự thầu v à giá d ự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó) c ủa nh à th ầu được mời v ào hoàn thi ện hợp đồng. Sau khi ho àn thi ện hợp đồng với nh à th ầu, chủ đầu tư ban h ành quy ết định tr úng th ầu cho nh à th ầu đ ã hoàn thi ện hợp đồng trước khi k ý k ết hợp đồng với nh à th ầu này .
Trư ờng hợp nh à th ầu được mời v ào hoàn thi ện hợp đồng kh ông ch ấp nhận kết quả ho àn thi ện hợp đồng, kh ông ký k ết hợp đồng với chủ đầu tư th ì không đư ợc ho àn tr ả gi á tr ị bảo đảm dự thầu v à ch ủ đầu tư xem x ét, quy ết định hủy thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu ;
c) H ủy thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu .
20. Trư ờng hợp trong qu á trình th ực hiện hợp đồng, người c ó th ẩm quyền quyết định kh ông công nh ận kết quả lựa chọn nh à th ầu khi c ó b ằng chứng nh à th ầu tr úng th ầu c ó hành vi vi ph ạm quy định tại Điều 16 của Luật Đấu thầu hoặc nh à th ầu tr úng th ầu c ó hành vi vi ph ạm quy định của ph áp luật c ó liên quan d ẫn đến kh ông b ảo đảm cạnh tranh, c ông b ằng, minh bạch v à hi ệu quả kinh tế hoặc l àm sai l ệch kết quả lựa chọn nh à th ầu th ì ch ủ đầu tư xử l ý như sau:
a) T ịch thu gi á tr ị bảo đảm thực hiện hợp đồng của nh à th ầu v à thu h ồi c ác khoản tạm ứng (nếu c ó);
b) Thanh toán cho nhà th ầu c ác phần c ông vi ệc m à nhà th ầu đ ã th ực hiện, được nghiệm thu theo quy định trong hợp đồng;
c) Ch ấm dứt hợp đồng với nh à th ầu; đối với nh à th ầu li ên danh mà ch ỉ c ó thành viên trong liên danh vi ph ạm v à b ị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 133 của Nghị định này thì thành viên liên danh còn l ại kh ông b ị coi l à không hoàn thành h ợp đồng do lỗi của nh à th ầu;
d) Đăng t ải th ông tin nhà th ầu vi phạm tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày ban hành quy ết định chấm dứt hợp đồng với nh à th ầu vi phạm, đồng thời gửi quyết định chấm dứt hợp đồng v à các tài li ệu, văn bản xử l ý vi ph ạm kh ác (n ếu c ó) đ ến Bộ T ài chính đ ể tổng hợp, theo d õi;
đ) Sau khi ch ấm dứt hợp đồng với nh à th ầu tr úng th ầu trước đ ó, phần c ông vi ệc chưa thực hiện được chỉ định thầu cho nh à th ầu xếp thứ hai trong danh s ách x ếp hạng, trường hợp nh à th ầu xếp thứ hai kh ông ch ấp nhận k ý h ợp đồng th ì ch ủ đầu tư chỉ định nh à th ầu kh ác ho ặc t ách phần c ông vi ệc chưa thực hiện th ành gói th ầu mới v à t ổ chức lựa chọn nh à th ầu theo quy định của ph áp luật . Trường hợp cần thiết c ó th ể xem x ét, phê duy ệt lại gi á gói th ầu đối với phần c ông vi ệc chưa thực hiện để tổ chức đấu thầu. Trường hợp áp d ụng chỉ định thầu, gi á tr ị phần c ông vi ệc chưa thực hiện được t ính b ằng gi á tr ị ghi trong hợp đồng trừ đi gi á tr ị của phần c ông vi ệc đ ã th ực hiện trước đ ó.
21. Trư ờng hợp trong qu á trình th ực hiện hợp đồng, người c ó th ẩm quyền quyết định kh ông công nh ận kết quả lựa chọn nh à th ầu khi c ó b ằng chứng chủ đầu tư, tổ chuy ên gia, t ổ thẩm định c ó hành vi quy đ ịnh tại Điều 16 của Luật Đấu thầu hoặc c ó hành vi vi ph ạm quy định của ph áp luật c ó liên quan d ẫn đến kh ông b ảo đảm cạnh tranh, c ông b ằng, minh bạch v à hi ệu quả kinh tế hoặc l àm sai l ệch kết quả lựa chọn nh à th ầu m à không do l ỗi của nh à th ầu tr úng th ầu th ì ngư ời c ó th ẩm quyền quyết định xử l ý như sau:
a) Yêu c ầu chủ đầu tư thu hồi c ác khoản
tạm ứng (nếu c ó) và ch ấm dứt hợp đồng với nh à th ầu. Nh à th ầu được ho àn tr ả gi á tr ị bảo đảm thực hiện hợp đồng v à đư ợc đền b ù các chi phí liên quan đ ến việc chấm dứt hợp đồng do lỗi của chủ đầu tư theo thỏa thuận n êu trong h ợp đồng. Chủ đầu tư chịu tr ách nhi ệm đền b ù thi ệt hại cho nh à th ầu theo quy định trong hợp đồng;
b) Phần c ông vi ệc chưa thực hiện được t ách thành gói th ầu mới để tổ chức lựa chọn nh à th ầu theo quy định. Trường hợp cần thiết c ó th ể xem x ét, phê duy ệt lại gi á gói th ầu;
c) Trư ờng hợp g ói th ầu đ ã th ực hiện, ho àn thành trên 70% kh ối lượng c ông vi ệc của hợp đồng v à vi ệc xử l ý tình hu ống theo quy định tại điểm a v à điểm b khoản này không mang l ại hiệu quả kinh tế th ì ngư ời c ó th ẩm quyền quyết định việc cho ph ép ti ếp tục duy tr ì h ợp đồng với nh à th ầu tr úng th ầu.
22. Trư ờng hợp một hoặc một số th ành viên liên danh vi ph ạm hợp đồng, kh ông còn năng l ực để tiếp tục thực hiện hợp đồng, l àm ảnh hưởng nghi êm tr ọng đến tiến độ, chất lượng, hiệu quả của g ói th ầu th ì x ử l ý như sau:
a) Ph ạt hợp đồng theo quy định trong hợp đồng;
b) T ịch thu gi á tr ị bảo đảm thực hiện hợp đồng của tất cả th ành viên liên danh trong trư ờng hợp phần c ông vi ệc c òn l ại của c ác thành viên liên danh vi ph ạm hợp đồng t ách thành gói th ầu ri êng theo quy đ ịnh tại điểm đ khoản này . Trư ờng hợp phần c ông vi ệc c òn l ại của c ác thành viên liên danh vi ph ạm hợp đồng được giao cho c ác thành viên khác theo điểm d khoản này
thì ch ỉ th ành viên liên danh vi ph ạm hợp đồng bị tịch thu gi á tr ị bảo đảm thực hiện hợp đồng;
c) Ch ấm dứt hợp đồng với một hoặc một số th ành viên c ủa li ên danh mà vi ph ạm hợp đồng; trong trường hợp này , ch ỉ một hoặc một số th ành viên liên danh vi ph ạm hợp đồng bị coi l à không hoàn thành h ợp đồng v à b ị đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia; c ác thành viên còn l ại được tiếp tục thực hiện hợp đồng tương ứng với phần c ông vi ệc đảm nhận trong li ên danh. Trong th ời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày ban hành quy ết định chấm dứt hợp đồng với một hoặc một số th ành viên liên danh, ch ủ đầu tư phải đăng tải th ông tin thành viên liên danh vi ph ạm hợp đồng tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia; trong th ông báo ph ải n êu rõ lý do vi ph ạm dẫn tới phải chấm dứt hợp đồng v à g ửi quyết định đến Bộ T ài chính đ ể tổng hợp, theo d õi;
d) Phần c ông vi ệc của th ành viên vi ph ạm được giao cho c ác thành viên còn l ại thực hiện nếu c ác thành viên này đ ủ năng lực, kinh nghiệm;
đ) Trư ờng hợp c ác thành viên còn l ại từ chối thực hiện hoặc kh ông đ ủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện th ì ch ủ đầu tư t ách phần c ông vi ệc của th ành viên vi ph ạm th ành gói th ầu ri êng đ ể chỉ định thầu theo quy định tại điểm đ khoản 20 Điều này ho ặc tổ chức lựa chọn nh à th ầu theo quy định.
23. Trư ờng hợp nh à th ầu thực hiện g ói th ầu vi phạm hợp đồng, kh ông còn năng l ực để tiếp tục thực hiện hợp đồng, l àm ảnh hưởng nghi êm tr ọng đến tiến độ, chất lượng, hiệu quả của g ói th ầu th ì ch ủ đầu tư chấm dứt hợp đồng với nh à th ầu đ ó; nhà th ầu vi phạm hợp đồng bị coi l à không hoàn thành h ợp đồng.
Đ ối với phần c ông vi ệc chưa thực hiện được áp d ụng h ình th ức chỉ định thầu cho nh à th ầu kh ác v ới gi á tr ị được t ính b ằng gi á tr ị ghi trong hợp đồng trừ đi gi á tr ị của phần c ông vi ệc đ ã th ực hiện, được nghiệm thu trước đ ó.
Ch ủ đầu tư phải bảo đảm nh à th ầu được chỉ định c ó năng l ực, kinh nghiệm đ áp ứng y êu c ầu thực hiện phần c ông vi ệc c òn l ại của g ói th ầu. Trường hợp kh ông áp d ụng h ình th ức chỉ định thầu th ì hình thành gói th ầu mới để tổ chức lựa chọn nh à th ầu, trường hợp cần thiết, xem x ét l ại gi á gói th ầu đối với phần c ông vi ệc c òn l ại trước khi tổ chức lựa chọn nh à th ầu theo quy định của ph áp luật . Trường hợp việc thực hiện hợp đồng chậm tiến độ kh ông do l ỗi của nh à th ầu th ì không đư ợc ph ép ch ấm dứt hợp đồng để thay thế nh à th ầu kh ác. Trư ờng hợp phải chấm dứt hợp đồng với nh à th ầu vi phạm hợp đồng để thay thế nh à th ầu mới, trong thời hạn 05 ng ày làm vi ệc kể từ ng ày ban hành quy ết định chấm dứt hợp đồng với nh à th ầu vi phạm hợp đồng, chủ đầu tư phải đăng tải th ông tin nhà th ầu vi phạm hợp đồng, th ông tin nhà th ầu thay thế tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia, đồng thời gửi quyết định chấm dứt hợp đồng v à các tài li ệu xử l ý vi ph ạm hợp đồng kh ác (n ếu c ó) đ ến Bộ T ài chính đ ể tổng hợp, theo d õi. Thông báo ph ải n êu rõ lý do nhà th ầu vi phạm hợp đồng dẫn tới phải chấm dứt hợp đồng, h ình th ức lựa chọn nh à th ầu thay thế, t ên nhà th ầu được chỉ định trong trường hợp áp d ụng h ình th ức chỉ định thầu.
24. Đ ối với nh à th ầu li ên danh, trư ờng hợp trong qu á trình th ực hiện hợp đồng cần đẩy nhanh tiến độ thực hiện so với hợp đồng đ ã ký (c ần sửa đổi hợp đồng) hoặc do c ác điều kiện kh ách quan, không ph ải lỗi của nh à th ầu (thi ên tai, bão lũ, khan hi ếm vật liệu x ây d ựng, chậm b àn giao m ặt bằng thi c ông, điều
kiện địa chất thay đổi v à các điều kiện kh ách quan khác không ph ải lỗi của nh à th ầu) dẫn đến kh ông đ ảm bảo y êu c ầu tiến độ hoặc v ì lý do b ất khả kh áng d ẫn đến tiến độ hợp đồng bị ảnh hưởng th ì ch ủ đầu tư v à nhà th ầu được thỏa thuận điều chỉnh phạm vi c ông vi ệc giữa c ác thành viên liên danh phù h ợp với tiến độ hoặc tiến độ được r út ng ắn. Trong trường hợp này , ch ủ đầu tư phải bảo đảm th ành viên đ ảm nhận phần c ông vi ệc bổ sung c ó đ ủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện phần c ông vi ệc đ ó và vi ệc điều chuyển phạm vi c ông vi ệc giữa c ác thành viên liên danh không nh ằm mục đ ích chuy ển nhượng thầu.
25. Trong quá trình nhà th ầu thực hiện hợp đồng, trường hợp nh ân s ự của nh à th ầu (k ý k ết hợp đồng lao động với nh à th ầu tại thời điểm nh ân s ự thực hiện h ành vi vi ph ạm) bị T òa án k ết án có hành vi vi ph ạm quy định về đấu thầu g ây h ậu quả nghi êm tr ọng theo quy định ph áp luật về h ình s ự để cho nh à th ầu đ ó trúng th ầu th ì ch ủ đầu tư phải chấm dứt hợp đồng với nh à th ầu v à t ịch thu gi á tr ị bảo đảm thực hiện hợp đồng của nh à th ầu; nh à th ầu chỉ được thanh to án đ ối với c ác phần c ông vi ệc đ ã th ực hiện, được nghiệm thu theo quy định trong hợp đồng. Nh à th ầu bị coi l à không hoàn thành h ợp đồng v à b ị đăng tải tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia; trong th ông báo ph ải n êu rõ lý do vi ph ạm dẫn tới phải chấm dứt hợp đồng; đối với phần c ông vi ệc chưa thực hiện, chủ đầu tư tiến h ành ch ỉ định thầu theo quy định tại điểm đ khoản 20 Điều này ho ặc t ách thành gói th ầu mới v à t ổ chức lựa chọn nh à th ầu theo quy định của ph áp luật .
26. Trư ờng hợp nh à th ầu c ó nhân s ự (k ý k ết hợp đồng lao động với nh à th ầu tại thời điểm nh ân s ự thực hiện h ành vi vi ph ạm) bị cơ quan điều tra kết luận c ó hành vi vi ph ạm quy định về đấu thầu g ây h ậu quả nghi êm tr ọng theo quy định ph áp luật về h ình s ự nhằm mục đ ích cho nhà th ầu tr úng th ầu nhưng nh ân s ự của nh à th ầu chưa bị T òa án k ết án ho ặc nh à th ầu chưa bị người c ó th ẩm quyền ra quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu th ì nhà th ầu vẫn được tiếp tục tham dự thầu.
27. Trong quá trình th ực hiện hợp đồng, trường hợp nh à th ầu c ó đ ề nghị thay đổi c ác hàng hóa có phiên b ản sản xuất, năm sản xuất mới hơn so với h àng hóa ghi trong h ợp đồng th ì căn c ứ nhu cầu sử dụng, chủ đầu tư được chấp thuận đề xuất của nh à th ầu nếu đ áp ứng đầy đủ c ác điều kiện sau đ ây:
a) Đư ợc nh à th ầu th ông báo b ằng văn bản cho chủ đầu tư;
b) Hàng hóa thay th ế v à hàng hóa ghi trong h ợp đồng thuộc c ùng hãng s ản xuất v à có cùng xu ất xứ;
c) Hàng hóa thay th ế c ó tính năng k ỹ thuật, cấu h ình, thông s ố v à các yêu c ầu kỹ thuật kh ác tương đương ho ặc tốt hơn h àng hóa ghi trong h ợp đồng;
d) Phù h ợp với nhu cầu sử dụng;
đ) Đơn giá c ủa h àng hóa không vư ợt đơn gi á ghi trong h ợp đồng.
- Trường hợp gặp sự cố dẫn đến Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không thể vận hành và việc khắc phục sự cố dự kiến diễn ra trong thời gian dài, Bộ Tài chính thông báo trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia về cách thức tổ chức lựa chọn nhà thầu trong thời gian Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia gặp sự cố và xử lý sự cố, bao gồm việc tổ chức lựa chọn nhà thầu không qua mạng.
29. Đ ối với g ói th ầu x ây l ắp, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ tư vấn áp d ụng đấu thầu trước quy định tại Điều 42 của Luật Đấu thầu , trường hợp dự án đư ợc ph ê duy ệt c ó các n ội dung dẫn đến tăng gi á gói th ầu (hoặc tăng dự to án n ếu dự to án đư ợc ph ê duy ệt sau khi ph ê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu) từ 30% trở l ên ho ặc thay đổi ti êu chu ẩn đ ánh giá quan tr ọng về kỹ thuật hoặc thay đổi cấp c ông trình quy đ ịnh trong hồ sơ mời thầu đ ã phát hành thì ch ủ đầu tư hủy thầu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu ; trường hợp dự án đư ợc ph ê duy ệt kh ông d ẫn đến tăng gi á gói th ầu, dự to án t ừ 30% trở l ên, không thay đ ổi ti êu chu ẩn đ ánh giá quan tr ọng về kỹ thuật, cấp c ông trình quy đ ịnh trong hồ sơ mời thầu đ ã phát hành và gói th ầu đ ã l ựa chọn được nh à th ầu tr úng th ầu th ì ch ủ đầu tư được sửa đổi, bổ sung khối lượng c ông vi ệc, ho àn thi ện để k ý k ết hợp đồng với nh à th ầu.
Đ ối với g ói th ầu mua sắm h àng hóa áp d ụng đấu thầu trước quy định tại Điều 42 của Luật Đấu thầu , trường hợp dự án đư ợc ph ê duy ệt c ó các n ội dung dẫn đến tăng khối lượng c ông vi ệc từ 20% trở l ên ho ặc thay đổi chủng loại h àng hóa quy đ ịnh trong hồ sơ mời thầu đ ã phát hành thì ch ủ đầu tư hủy thầu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu ; trường hợp kh ông d ẫn đến tăng khối lượng c ông vi ệc từ 20% trở l ên ho ặc thay đổi chủng loại h àng hóa quy đ ịnh trong hồ sơ mời thầu đ ã phát hành và gói th ầu đ ã l ựa chọn được nh à th ầu tr úng th ầu th ì ch ủ đầu tư được sửa đổi, bổ sung khối lượng c ông vi ệc, ho àn thi ện để k ý k ết hợp đồng với nh à th ầu.
30. Đ ối với g ói th ầu chia phần, trường hợp gi á đ ề nghị tr úng th ầu của một phần vượt qu á 30% giá tr ị tương ứng của phần đ ó trong giá gói th ầu (hoặc trong dự to án gói th ầu đối với c ác trư ờng hợp ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực c ó quy đ ịnh phải lập dự to án) thì ch ủ đầu tư y êu c ầu nh à th ầu l àm rõ các y ếu tố cấu th ành chi phí chào th ầu, xem x ét các khía c ạnh li ên quan sau đây:
a) Các y ếu tố kỹ thuật, kinh tế li ên quan đ ến quy tr ình s ản xuất hoặc cung cấp dịch vụ;
b) Giá th ị trường x ác đ ịnh th ông qua phân tích, tham v ấn thị trường quy định tại khoản 3 Điều 17 của Nghị định này ;
c) Ngu ồn gốc của h àng hóa, d ịch vụ được x ác đ ịnh theo quy định của ph áp luật .
Trư ờng hợp việc l àm rõ đáp ứng được c ác điều kiện quy định tại c ác điểm a, b, c khoản này
và khoản 4 Điều 29 của Nghị định này thì h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu vẫn được chấp nhận tr úng th ầu.
31. Trư ờng hợp g ói th ầu c ó tính ch ất đặc th ù và áp d ụng h ình th ức chỉ định thầu hoặc lựa chọn nh à th ầu trong trường hợp đặc biệt, nh à th ầu nước ngo ài có yêu c ầu r àng bu ộc chỉ k ý h ợp đồng khi kh ông ph ải đăng k ý trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia th ì khi đăng t ải kết quả lựa chọn nh à th ầu, chủ đầu tư kh ông c ần y êu c ầu nh à th ầu nước ngo ài đăng ký.
32. Đ ối với g ói th ầu tổ chức lựa chọn nh à th ầu qua mạng, trường hợp trong qu á trình đánh giá h ồ sơ dự thầu m à chưa có k ết quả lựa chọn nh à th ầu, nh à th ầu c ó tên trong biên b ản mở thầu bị kh óa tài khoản theo quy định của ph áp luật về đấu thầu th ì h ồ sơ dự thầu của nh à th ầu kh ông đư ợc tiếp tục xem x ét, đánh giá.
33. Đ ối với việc mua sắm h àng hóa, trư ờng hợp c ác nhà th ầu ch ào hàng hóa có cùng ký mã hi ệu (nếu c ó), hãng s ản xuất, năm sản xuất, xuất xứ Việt Nam nhưng c ó nhà th ầu k ê khai, có nhà th ầu kh ông kê khai hàng hóa này thu ộc đối tượng ưu đ ãi thì ch ủ đầu tư quyết định cho c ác nhà th ầu kh ông kê khai ưu đãi đư ợc l àm rõ đ ể c ó cơ s ở đ ánh giá ưu đãi đ ối với c ác hàng hóa này.
34. Ngoài trư ờng hợp quy định từ khoản 1 đến khoản 33 Điều này , khi phát sinh tình hu ống, chủ đầu tư xem x ét, quy ết định xử l ý tình hu ống tr ên cơ s ở bảo đảm cạnh tranh, c ông b ằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế v à trách nhi ệm giải tr ình.
Điều 141. Quản lý nhà thầu
1. Trách nhi ệm của nh à th ầu:
a) Đăng ký trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu trước khi kết quả lựa chọn nh à th ầu được ph ê duy ệt;
b) Thư ờng xuy ên c ập nhật, chịu tr ách nhi ệm về t ính chính xác, trung th ực của th ông tin v ề năng lực, kinh nghiệm của m ình trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
c) Ngoài các trách nhi ệm quy định tại điểm a v à điểm b khoản này , nhà th ầu nước ngo ài còn ph ải thực hiện c ác trách nhi ệm sau đ ây:
Sau khi đư ợc lựa chọn để thực hiện c ác gói th ầu tr ên lãnh th ổ Việt Nam, nh à th ầu nước ngo ài ph ải tu ân th ủ c ác quy đ ịnh của ph áp luật Việt Nam về nhập cảnh, xuất cảnh; nhập khẩu, xuất khẩu h àng hóa; đăng ký t ạm tr ú, t ạm vắng; thực hiện chế độ kế to án, thu ế v à các quy đ ịnh kh ác c ủa ph áp luật Việt Nam c ó liên quan, tr ừ trường hợp điều ước quốc tế m à C ộng h òa xã h ội chủ nghĩa Việt Nam l à thành viên ho ặc thỏa thuận vay c ó quy đ ịnh kh ác.
Trong th ời hạn 15 ng ày k ể từ ng ày h ợp đồng k ý k ết với nh à th ầu nước ngo ài có hi ệu lực, chủ đầu tư c ó trách nhi ệm đăng tải danh s ách nhà th ầu nước ngo ài trúng th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia v à g ửi th ông báo b ằng văn bản về th ông tin nhà th ầu tr úng th ầu đến Bộ T ài chính, b ộ quản l ý ngành, lĩnh v ực v à S ở T ài chính ở địa phương nơi triển khai dự án đ ể tổng hợp v à theo dõi;
d) Nhà th ầu nước ngo ài đư ợc lựa chọn theo quy định của Luật Đấu thầu kh ông ph ải xin cấp giấy ph ép th ầu.
2. Qu ản l ý nhà th ầu phụ:
a) Nhà th ầu được k ý k ết hợp đồng với c ác nhà th ầu phụ trong danh s ách các nhà th ầu phụ n êu trong h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất hoặc k ý v ới nh à th ầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận để tham gia thực hiện c ông vi ệc x ây l ắp; tư vấn; phi tư vấn; dịch vụ li ên quan c ủa g ói th ầu cung cấp h àng hóa; công vi ệc thuộc g ói th ầu hỗn hợp. Việc sử dụng nh à th ầu phụ sẽ kh ông làm thay đ ổi c ác nghĩa v ụ của nh à th ầu. Nh à th ầu phải chịu tr ách nhi ệm về khối lượng, chất lượng, tiến độ v à các trách nhi ệm kh ác đ ối với phần c ông vi ệc do nh à th ầu phụ thực hiện;
b) Vi ệc thay thế, bổ sung nh à th ầu phụ quy định tại điểm a khoản này ho ặc thay đổi nội dung thầu phụ n êu trong h ồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất chỉ được thực hiện khi được chủ đầu tư, tư vấn gi ám sát ch ấp thuận v à không vư ợt mức tối đa gi á tr ị c ông vi ệc d ành cho nhà th ầu phụ n êu trong h ợp đồng; việc sử dụng nh à th ầu phụ phải ph ù h ợp với nhu cầu của nh à th ầu trong thực hiện hợp đồng, nh à th ầu phụ phải đ áp ứng về năng lực, kinh nghiệm theo y êu c ầu của nh à th ầu;
c) Nhà th ầu chịu tr ách nhi ệm lựa chọn, sử dụng c ác nhà th ầu phụ c ó năng l ực v à kinh nghi ệm đ áp ứng y êu c ầu thực hiện c ác công vi ệc được giao. Trường hợp sử dụng nh à th ầu phụ đặc biệt thực hiện c ông vi ệc quan trọng của g ói th ầu theo y êu c ầu của hồ sơ mời thầu, việc đ ánh giá năng l ực v à kinh nghi ệm của nh à th ầu phụ đặc biệt được thực hiện theo quy định n êu trong h ồ sơ mời thầu. Khi sử dụng nh à th ầu phụ đặc biệt, nh à th ầu kh ông b ắt buộc phải đ áp ứng y êu c ầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần c ông vi ệc giao cho nh à th ầu phụ đặc biệt;
d) Nhà th ầu chịu tr ách nhi ệm thanh to án đ ầy đủ, đ úng ti ến độ cho nh à th ầu phụ theo đ úng th ỏa thuận giữa nh à th ầu với nh à th ầu phụ.
Điều 142. Người có thẩm quyền đối với các dự án thành phần, tiểu dự án
Trư ờng hợp dự án đ ầu tư được ph ân chia thành các d ự án thành phần , vận h ành, khai thác đ ộc lập hoặc c ông tác b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư được t ách thành ti ểu dự án riêng theo các quy đ ịnh ph áp luật th ì vi ệc lựa chọn nh à th ầu thực hiện c ác d ự án thành phần , tiểu dự án đư ợc áp d ụng như quy định đối với dự án đ ộc lập. Người c ó th ẩm quyền quyết định đầu tư c ác d ự án thành phần , Chủ tịch Ủy ban nh ân dân các c ấp đối với tiểu dự
án b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư thực hiện thẩm quyền, tr ách nhi ệm của người c ó th ẩm quyền trong việc tổ chức lựa chọn nh à th ầu theo quy định của Luật Đấu thầu v à Nghị định này.
Chương XIV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 143. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ)
- Sửa đổi, bổ sung
khoản 1 và khoản 2 Điều 12
như sau:
“1. Đ ặt h àng cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông s ử dụng kinh ph í ngân sách nhà nư ớc đối với đơn vị sự nghiệp c ông l ập trực thuộc cơ quan quản l ý c ấp tr ên đ ặt h àng cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông, theo danh mục quy định tại Phụ lục I ban h ành kèm theo Nghị định này, khi đáp ứng đồng thời c ác điều kiện sau:
a) Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định này ;
b) Không đang trong quá trình th ực hiện thủ tục giải thể;
c) Điều kiện đặt h àng khác theo quy đ ịnh của ph áp luật li ên quan (n ếu c ó).
2. Đ ặt h àng cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông s ử dụng kinh ph í ngân sách nhà nư ớc đối với nh à cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông khác, theo danh mục quy định tại Phụ lục I ban h ành kèm theo Nghị định này, khi đáp ứng đồng thời c ác điều kiện sau:
a) Nhà cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông khác không đang trong quá trình th ực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng k ý doanh nghi ệp, đăng k ý kinh doanh; không thu ộc trường hợp mất khả năng thanh to án theo quy đ ịnh của ph áp luật về ph á s ản;
b) Nhà cung c ấp đ áp ứng một hoặc một số y êu c ầu về: năng lực t ài chính, cơ s ở vật chất, trang thiết bị, m áy móc, trình đ ộ kỹ thuật, c ông ngh ệ sản xuất, giải ph áp th ực hiện, tr ình đ ộ quản l ý và đ ội ngũ nh ân s ự để đảm bảo đ áp ứng được chất lượng, tiến độ v à hi ệu quả đặt h àng. Ngoài ra, đ ối với nh à cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông khác đư ợc đặt h àng trong lĩnh v ực thuộc diện Nh à nư ớc cấp ph ép ho ạt động phải đ áp ứng th êm điều kiện l à nhà cung c ấp dịch vụ đ ã đư ợc cơ quan c ó th ẩm quyền cấp ph ép theo quy đ ịnh của ph áp luật ng ành, lĩnh v ực;
c) Danh mục dịch vụ sự nghiệp c ông có tính đ ặc th ù do liên quan đ ến sở hữu tr í tu ệ hoặc dịch vụ sự nghiệp c ông thu ộc lĩnh vực độc quyền Nh à nư ớc sản xuất, kinh doanh theo quy định của ph áp luật về thương mại v à quy đ ịnh kh ác c ủa ph áp luật c ó liên quan ho ặc nh à cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông đã đư ợc giao quyền sử dụng đất v à giao tài s ản gắn liền với đất để phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp c ông ho ặc c ó nhà cung c ấp nhận đặt h àng cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông đ ảm bảo đ áp ứng được chất lượng, tiến độ v à hi ệu quả đặt h àng;
d) Điều kiện đặt h àng khác theo quy đ ịnh của ph áp luật li ên quan (n ếu c ó).”.
- Bổ sung Điều 13a vào sau
Điều 13
như sau:
“ Điều 13a. Quy tr ình đ ặt h àng cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông
1. Trư ờng hợp đặt h àng cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông đ ối với đơn vị sự nghiệp c ông l ập trực thuộc, quy tr ình đ ặt h àng như sau:
a) Xác đ ịnh đơn gi á, giá đ ặt h àng:
Đơn giá, giá đ ặt h àng do cơ quan có th ẩm quyền theo quy định của ph áp luật về gi á quy ết định để l àm cơ s ở ph ê duy ệt quyết định đặt h àng;
b) Cơ quan đ ặt h àng phê duy ệt quyết định đặt h àng đ ối với đơn vị sự nghiệp c ông l ập trực thuộc.
2. Trư ờng hợp đặt h àng cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông đ ối với nh à cung c ấp dịch vụ sự nghiệp c ông khác, quy trình đ ặt h àng như sau:
a) L ập v à phê duy ệt phương án đ ặt h àng:
Cơ quan đ ặt h àng l ập, ban h ành quy ết định ph ê duy ệt phương án đ ặt h àng. Phương án đ ặt h àng bao g ồm c ác n ội dung cơ bản sau: t ên d ịch vụ sự nghiệp c ông đ ặt h àng; d ự kiến số lượng, khối lượng dịch vụ; chất lượng dịch vụ; thời gian triển khai v à th ời gian ho àn thành; d ự to án đ ặt h àng; các yêu c ầu cụ thể tại
khoản 2 Điều 12 của Nghị định này đ ối với nh à cung c ấp; nội dung kh ác v ề đặt h àng đ ể ph ù h ợp với y êu c ầu quản l ý đ ối với từng ng ành, lĩnh v ực cụ thể hoặc nội dung đặt h àng theo quy đ ịnh của ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực (nếu c ó).
N ội dung cụ thể của phương án đ ặt h àng do cơ quan đ ặt h àng quy ết định đảm bảo đ áp ứng được chất lượng, tiến độ v à hi ệu quả đặt h àng;
b) Xác đ ịnh nh à cung c ấp nhận đặt h àng:
Cơ quan đ ặt h àng xác đ ịnh một nh à cung c ấp nhận phương án đ ặt h àng; không ph ải đ ánh giá các yêu c ầu cụ thể đối với nh à cung c ấp theo phương án đ ặt h àng trư ớc khi gửi phương án đ ặt h àng cho nhà cung c ấp.
Nhà cung c ấp gửi văn bản đăng k ý nh ận đặt h àng kèm theo h ồ sơ năng lực. Trường hợp năm tiếp theo nh à cung c ấp vẫn đăng k ý nh ận đặt h àng thì nhà cung c ấp phải cam kết đảm bảo đ áp ứng c ác điều kiện đặt h àng theo quy đ ịnh tại khoản 2 Điều 12 Nghị định này trong văn b ản đăng k ý đ ặt h àng và không ph ải gửi lại hồ sơ năng lực nhưng phải cập nhật c ác n ội dung c ó thay đ ổi (nếu c ó).
Cơ quan đ ặt h àng ch ịu tr ách nhi ệm x ác đ ịnh nh à cung c ấp nhận đặt h àng đáp ứng phương án đ ặt h àng;
c) Xác đ ịnh đơn gi á, giá đ ặt h àng:
Đơn giá, giá đ ặt h àng do cơ quan có th ẩm quyền theo quy định của ph áp luật về gi á quy ết định để l àm cơ s ở k ý h ợp đồng đặt h àng;
d) Cơ quan đ ặt h àng và nhà cung c ấp k ý k ết hợp đồng.”.
- Sửa đổi, bổ sung
Điều 16
như sau:
“ Điều 16. Lựa chọn nh à th ầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp c ông
Đ ối với dịch vụ sự nghiệp c ông đáp ứng điều kiện đặt h àng theo quy đ ịnh tại Nghị định này mà cơ quan đ ặt h àng quy ết định kh ông áp d ụng h ình th ức này thì đư ợc áp d ụng một trong c ác hình th ức lựa chọn nh à th ầu kh ác theo quy đ ịnh của ph áp luật về đấu thầu.”.
- Sửa đổi, bổ sung
khoản 1 Điều 17
như sau:
“1. Đ ặt h àng nhà s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích, theo danh mục quy định tại Phụ lục II ban h ành kèm theo Nghị định này, khi đáp ứng đồng thời c ác điều kiện sau:
a) Nhà s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích không đang trong quá trình th ực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng k ý doanh nghi ệp, đăng k ý kinh doanh; không thu ộc trường hợp mất khả năng thanh to án theo quy đ ịnh của ph áp luật về ph á s ản;
b) Nhà s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích đáp ứng một hoặc một số y êu c ầu về: năng lực t ài chính, cơ s ở vật chất, trang thiết bị, m áy móc, trình đ ộ kỹ thuật, c ông ngh ệ sản xuất, tr ình đ ộ quản l ý và đ ội ngũ nh ân s ự để đảm bảo đ áp ứng được chất lượng, tiến độ v à hi ệu quả đặt h àng. Ngoài ra, đ ối với nh à s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích đư ợc đặt h àng trong lĩnh v ực thuộc diện Nh à nư ớc cấp ph ép ho ạt động phải đ áp ứng th êm điều kiện phải l à nhà s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích đã đư ợc cơ quan c ó th ẩm quyền cấp ph ép theo quy đ ịnh của ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực;
c) Danh mục sản phẩm, dịch vụ c ông ích có tính đ ặc th ù do liên quan đ ến sở hữu tr í tu ệ hoặc sản phẩm, dịch vụ c ông ích thu ộc lĩnh vực độc quyền Nh à nư ớc sản xuất, kinh doanh theo quy định của ph áp luật về thương mại v à quy đ ịnh kh ác c ủa ph áp luật c ó liên quan ho ặc nh à s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích đã đư ợc giao quản l ý, khai thác tài s ản kết cấu hạ tầng hoặc được giao quyền sử dụng đất v à giao tài s ản gắn liền với đất để phục vụ cung cấp sản phẩm, dịch vụ c ông ích ho ặc c ó nhà s ản xuất nhận đặt h àng cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích đ ảm bảo đ áp ứng được chất lượng, tiến độ v à hi ệu quả đặt h àng.”.
- Bổ sung Điều 18a vào sau
Điều 18
như sau:
“ Điều 18a. Quy tr ình đ ặt h àng cung c ấp sản phẩm, dịch vụ c ông ích
1. L ập v à phê duy ệt phương án đ ặt h àng:
Cơ quan đ ặt h àng l ập, ban h ành quy ết định ph ê duy ệt phương án đ ặt h àng. Phương án đ ặt h àng bao g ồm c ác n ội dung cơ bản sau: t ên s ản phẩm, dịch vụ c ông ích đ ặt h àng; d ự kiến số lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ; chất lượng sản phẩm, dịch vụ; thời gian triển khai v à th ời gian ho àn thành; d ự to án đ ặt h àng; các yêu c ầu cụ thể tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định này
đ ối với nh à cung c ấp; nội dung kh ác v ề đặt h àng đ ể ph ù h ợp với y êu c ầu quản l ý đ ối với từng ng ành, lĩnh v ực cụ thể hoặc nội dung đặt h àng theo quy đ ịnh của ph áp luật quản l ý ngành, lĩnh v ực (nếu c ó).
N ội dung cụ thể của phương án đ ặt h àng do cơ quan đ ặt h àng quy ết định đảm bảo đ áp ứng được chất lượng, tiến độ v à hi ệu quả đặt h àng.
2. Xác đ ịnh nh à s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích nh ận đặt h àng:
a) Cơ quan đ ặt h àng xác đ ịnh một nh à s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích nh ận phương án đ ặt h àng; không ph ải đ ánh giá các yêu c ầu cụ thể đối với nh à s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích theo phương án đ ặt h àng trư ớc khi gửi phương án đ ặt h àng cho đơn v ị này ;
b) Nhà s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích g ửi văn bản đăng k ý nh ận đặt h àng kèm theo h ồ sơ năng lực. Trường hợp năm tiếp theo nh à s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích v ẫn đăng k ý nh ận đặt h àng thì nhà cung c ấp phải cam kết đảm bảo đ áp ứng c ác điều kiện đặt h àng theo quy đ ịnh tại khoản 1 Điều 17 Nghị định này trong văn b ản đăng k ý đ ặt h àng và không ph ải gửi lại hồ sơ năng lực nhưng phải cập nhật c ác n ội dung c ó thay đ ổi (nếu c ó);
c) Cơ quan đ ặt h àng ch ịu tr ách nhi ệm x ác đ ịnh nh à s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích nh ận đặt h àng đáp ứng phương án đ ặt h àng.
3. Xác đ ịnh đơn gi á, giá đ ặt h àng:
Đơn giá, giá đ ặt h àng do cơ quan có th ẩm quyền theo quy định của ph áp luật về gi á quy ết định để l àm cơ s ở k ý h ợp đồng đặt h àng.
4. Cơ quan đ ặt h àng và nhà s ản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ c ông ích ký k ết hợp đồng đặt h àng.”.
- Sửa đổi, bổ sung
Điều 21
như sau:
“ Điều 21. Lựa chọn nh à th ầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ c ông ích
Đ ối với sản phẩm, dịch vụ c ông ích đáp ứng điều kiện đặt h àng theo quy đ ịnh tại Nghị định này mà cơ quan đ ặt h àng quy ết định kh ông áp d ụng h ình th ức này thì đư ợc áp d ụng một trong c ác hình th ức lựa chọn nh à th ầu kh ác theo quy đ ịnh của ph áp luật về đấu thầu.”.
- Bãi bỏ
khoản 9 và khoản 10 Điều 3 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP .
- Bãi bỏ cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại
khoản 4 Điều 5 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP .
- Bãi bỏ
khoản 5 Điều 12 và khoản 6 Điều 17 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP .
Điều 144. Quy định chuyển tiếp
1. Đ ối với g ói th ầu đ ã phê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu nhưng đến ng ày Nghị định này có hi ệu lực thi h ành chưa phát hành h ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ y êu c ầu, chủ đầu tư được điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nh à th ầu đ ã phê duy ệt để thực hiện theo quy định của Luật số 90/2025/QH15
v à Nghị định này.
Đ ối với g ói th ầu áp d ụng h ình th ức chỉ định thầu theo quy tr ình rút g ọn, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, lựa chọn nh à th ầu trong trường hợp đặc biệt, lựa chọn nh à th ầu thực hiện g ói th ầu c ó s ự tham gia thực hiện của cộng đồng, trường hợp đ ã phê duy ệt kế hoạch lựa chọn nh à th ầu nhưng đến ng ày Nghị định này có hi ệu lực thi h ành chưa phê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu th ì ch ủ đầu tư được điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nh à th ầu đ ã đư ợc ph ê duy ệt để thực hiện theo quy định của Luật số 90/2025/QH15
v à Nghị định này.
2. Các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 và đã mở thầu trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục tổ chức lựa chọn danh sách ngắn, lựa chọn nhà thầu, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng theo quy định của
Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15 ) và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật này.
3. Các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 nhưng đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành chưa đóng thầu thì chủ đầu tư xem xét, quyết định lựa chọn theo một trong hai cách như sau:
a) Tiếp tục mở thầu và thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Hủy thông báo mời thầu, thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển và sửa đổi kế hoạch lựa chọn nhà thầu (nếu cần thiết), hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ yêu cầu để tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ) và Nghị định này.
4. Trong thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, việc lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ) và các quy định của Nghị định số 24/2024/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ), văn bản hướng dẫn có liên quan còn phù hợp với quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ) .
5. Trong th ời gian từ ng ày 01 tháng 7 năm 2025 đ ến ng ày Nghị định này có hi ệu lực thi h ành, vi ệc lựa chọn nh à th ầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia thực hiện như sau:
a) H ồ sơ mời quan t âm, h ồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được lập ph ù h ợp với quy định tại khoản 4 v à khoản 5 Điều này và đư ợc đ ính kèm trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi ph át hành thông báo m ời quan t âm, thông báo m ời sơ tuyển, th ông báo m ời thầu;
b) H ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự thầu v à b ảo l ãnh d ự thầu được đ ính kèm, ký s ố v à n ộp tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia l àm cơ s ở để đ ánh giá h ồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan t âm, h ồ sơ dự thầu v à b ảo l ãnh d ự thầu; việc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại Điều 31 và Điều 68 của Nghị định này . Các thông tin g ồm: gi á d ự thầu; gi á tr ị giảm gi á (n ếu c ó); hi ệu lực của hồ sơ dự thầu; thời gian thực hiện g ói th ầu; gi á tr ị, hiệu lực của bảo đảm dự thầu được k ê khai trong bi ểu mẫu khi nộp hồ sơ dự thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia để tr ích xu ất th ông tin trong biên b ản mở thầu;
c) Đ ến thời điểm mở thầu, chủ đầu tư sử dụng chứng thư số để mở thầu tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia v à không t ổ chức lễ mở thầu. Bi ên b ản mở thầu được c ông khai trên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
d) Vi ệc lập thoả thuận li ên danh, làm rõ các n ội dung trong đấu thầu, gửi v à nh ận đơn kiến nghị được thực hiện tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
6. Đ ối với sản phẩm, dịch vụ c ông đã có quy ết định đặt h àng, ký h ợp đồng đặt h àng trư ớc ng ày Ngh ị định số 32/2019/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định này ) có hi ệu lực thi h ành thì ti ếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị định số
32/2019/NĐ-CP cho đến khi ho àn thành thanh toán, quy ết to án kinh phí đ ặt h àng cung c ấp sản phẩm, dịch vụ c ông.
Vi ệc đặt h àng s ản phẩm, dịch vụ c ông s ử dụng ng ân sách nhà nư ớc từ nguồn chi thường xuy ên đã đư ợc giao dự to án ngân sách nhà nư ớc năm 2025 (bao gồm dự to án năm trư ớc được chuyển nguồn sang năm 2025, dự to án đư ợc bổ sung năm 2025) nhưng chưa c ó quy ết định đặt h àng, chưa ký h ợp đồng đặt h àng thì cơ quan đ ặt h àng đư ợc quyết định việc tiếp tục áp d ụng theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP hoặc quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định này ).
7. Đ ối với việc mua sắm tập trung cấp địa phương, sau khi thực hiện sắp xếp đơn vị h ành chính c ấp tỉnh, đơn vị h ành chính c ấp tỉnh h ình thành sau s ắp xếp được sử dụng c ác th ỏa thuận khung, đơn gi á c ủa c ác đơn v ị h ành chính c ấp tỉnh trước sắp xếp theo nguy ên t ắc áp d ụng thỏa thuận khung c ó s ố lượng nhiều nhất hoặc thời hạn hiệu lực c òn dài nh ất v à không b ị giới hạn về số lượng áp d ụng cho đến khi c ó k ết quả mua sắm tập trung mới của đơn vị h ành chính c ấp tỉnh h ình thành sau s ắp xếp.
8. Quy ết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu được ban h ành trư ớc ng ày 01 tháng 7 năm 2025 đư ợc thực hiện như sau:
a) Nhà th ầu đang bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu tr ên đ ịa b àn đơn v ị h ành chính c ấp tỉnh trước khi sắp xếp th ì ti ếp tục bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu tr ên đ ịa b àn đơn v ị h ành chính c ấp tỉnh h ình thành sau s ắp xếp đến khi hết thời gian cấm được ghi trong Quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu;
b) Nhà th ầu đang bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu tr ên đ ịa b àn đơn v ị h ành chính c ấp huyện trước ng ày 01 tháng 7 năm 2025 thì ti ếp tục bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu tr ên đ ịa b àn các đơn v ị h ành chính c ấp x ã hình thành sau s ắp xếp c ó toàn b ộ hoặc một phần diện t ích t ự nhi ên c ủa đơn vị h ành c ấp x ã trư ớc sắp xếp thuộc đơn vị h ành chính c ấp huyện m à nhà th ầu bị cấm đến khi hết thời gian cấm được ghi trong Quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu;
c) Nhà th ầu đang bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu tr ên đ ịa b àn đơn v ị h ành chính c ấp x ã trư ớc khi sắp xếp th ì ti ếp tục bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu tr ên đ ịa b àn các đơn v ị h ành chính c ấp x ã hình thành sau s ắp xếp c ó toàn b ộ hoặc một phần diện t ích t ự nhi ên c ủa đơn vị h ành c ấp x ã trư ớc sắp xếp m à nhà th ầu đ ã b ị cấm đến khi hết thời gian cấm được ghi trong Quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu;
d) Đ ối với c ác Quy ết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu của người c ó th ẩm quyền v à cơ quan, đơn v ị kh ông thu ộc c ác trư ờng hợp quy định tại c ác điểm a, b v à c khoản
này , nhà th ầu đang bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu tr ên đ ịa b àn ho ặc phạm vi quản l ý c ủa cơ quan, đơn vị trước khi thực hiện sắp xếp th ì ti ếp tục bị cấm tr ên đ ịa b àn ho ặc phạm vi quản l ý c ủa cơ quan, đơn vị h ình thành sau s ắp xếp đến khi hết thời gian cấm được ghi trong Quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu.
Điều 145. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hi ệu lực thi h ành k ể từ ng ày ký ban hành.
2. K ể từ ng ày Nghị định này có hi ệu lực thi h ành, các Ngh ị định v à các điều khoản sau đ ây h ết hiệu lực thi h ành:
a) Ngh ị định số 24/2024/NĐ-CP
ng ày 27 tháng 02 năm 2024 c ủa Ch ính ph ủ quy định chi tiết một số điều v à bi ện ph áp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nh à th ầu (đ ã đư ợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ng ày 16 tháng 9 năm 2024 c ủa Ch ính ph ủ quy định chi tiết một số điều v à bi ện ph áp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nh à đ ầu tư thực hiện dự án đ ầu tư c ó s ử dụng đất v à Ngh ị định số 17/2025/NĐ-CP ng ày 06 tháng 02 năm 2025 c ủa Ch ính ph ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c ác Ngh ị định quy định chi tiết một số điều v à bi ện ph áp thi hành Luật Đấu thầu );
b)
Khoản 5 Điều 13 và khoản 3 Điều 14 Nghị định số 165/2017/NĐ-CP ng ày 31 tháng 12 năm 2017 c ủa Ch ính ph ủ quy định việc quản l ý, s ử dụng t ài s ản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam.
3. Hàng hóa có xu ất xứ Việt Nam theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu được x ác đ ịnh theo quy định của ph áp luật thương mại về c ách th ức x ác đ ịnh h àng hóa s ản xuất tại Việt Nam. Việc x ác đ ịnh thuốc sản xuất trong nước thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Y tế. Quy định tại điểm b khoản 5 Điều 6 của Nghị định này có hi ệu lực cho đến khi ph áp luật thương mại c ó quy đ ịnh về c ách th ức x ác đ ịnh h àng hóa s ản xuất tại Việt Nam.
4. Vi ệc c ông khai thông tin v ề kết quả thực hiện hợp đồng của nh à th ầu, chất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này đư ợc thực hiện đối với c ác gói th ầu tổ chức lựa chọn nh à th ầu theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (đ ã đư ợc sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ).
5. Vi ệc x ác đ ịnh danh mục, y êu c ầu về t ính năng và yêu c ầu kỹ thuật của g ói th ầu mua sắm thiết bị y tế, vật tư x ét nghi ệm phục vụ cho việc lập kế hoạch lựa chọn nh à th ầu, tổ chức lựa chọn nh à th ầu thực hiện theo quy định của ph áp luật . Trường hợp ph áp luật chưa c ó quy đ ịnh, chủ đầu tư quyết định việc th ành l ập hội đồng hoặc giao một đơn vị trực thuộc để lựa chọn danh mục, y êu c ầu về t ính năng và yêu c ầu kỹ thuật đ áp ứng y êu c ầu chuy ên môn.
Điều 146. Trách nhiệm thi hành
1. B ộ T ài chính có trách nhi ệm:
a) Quy đ ịnh chi tiết v à hư ớng dẫn thực hiện c ác điều , khoản được giao theo quy định tại Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (đ ã đư ợc sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ), Nghị định này
và các n ội dung cần thiết kh ác đ ể đ áp
ứng y êu c ầu quản l ý nhà nư ớc về đấu thầu;
b) T ổng hợp, quản l ý cơ s ở dữ liệu về nh à th ầu; chất lượng h àng hóa đã đư ợc sử dụng; nh à th ầu kh ông b ảo đảm uy t ín khi tham d ự thầu, nh à th ầu bị chấm dứt hợp đồng do lỗi của nh à th ầu, nh à th ầu bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu v à các t ổ chức, c á nhân có hành vi vi ph ạm kh ác; danh sách nhà th ầu nước ngo ài trúng th ầu;
c) Ban hành mẫu hồ sơ, tài liệu về lựa chọn nhà thầu; hướng dẫn về quản lý và sử dụng các chi phí trong lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
d) Ch ỉnh sửa c ác tính năng, bi ểu mẫu dưới dạng webform tr ên H ệ thống mạng đấu thầu quốc gia để bảo đảm ph ù h ợp với quy tr ình, k ỹ thuật đấu thầu qua mạng, tăng cường t ính c ạnh tranh, c ông b ằng, minh bạch v à hi ệu quả kinh tế, bảo đảm hiệu quả c ông tác qu ản l ý nhà nư ớc về đấu thầu.
2. B ộ Y tế c ó trách nhi ệm:
a) Hướng dẫn thực hiện việc lựa chọn nhà thầu, các biện pháp thi hành
Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
(đã được sửa đổi, bổ sung tại Luật số
57/2024/QH15
và Luật số
90/2025/QH15 )
và Nghị định này trong phạm vi quản lý của mình;
b) Ban hành m ẫu hồ sơ lựa chọn nh à th ầu đối với thuốc;
c) Hướng dẫn về nguyên tắc, tiêu chí, tổng hợp nhu cầu để lập danh mục thuốc mua sắm tập trung; thời hạn tổng hợp danh mục, thời gian ban hành danh mục; thời gian dự kiến tổ chức lựa chọn nhà thầu, thời gian dự kiến công khai thông tin về thỏa thuận khung, hợp đồng trong mua sắm tập trung;
d) Hướng dẫn về phân nhóm thiết bị y tế theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng.
3. Các b ộ ban h ành quy đ ịnh, chương tr ình, ho ạt động th úc đ ẩy d án nhãn, xây d ựng, ho àn thi ện quy tr ình đ ối với nh ãn năng lư ợng; nh ãn bông sen xanh; nhãn nông nghi ệp sinh th ái, nông nghi ệp xanh, n ông nghi ệp c ác-bon th ấp; nh ãn cho các lo ại vật liệu x ây d ựng, sản phẩm vật liệu x ây d ựng xanh, tiết kiệm năng lượng để thực hiện kế hoạch h ành đ ộng quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030 theo Quyết định của Thủ tướng Ch ính ph ủ, l àm cơ s ở áp d ụng ưu đ ãi trong đ ấu thầu theo quy định tại Nghị định này .
- Đ ịnh kỳ hằng năm, c ác b ộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ, cơ quan kh ác ở trung ương, Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh, c ác doanh nghi ệp nh à nư ớc v à các cơ quan, t ổ chức kh ác thu ộc đối tượng áp d ụng theo quy định tại
Điều 2 của Luật Đấu thầu
b áo cáo tình hình th ực hiện c ông tác đ ấu thầu, gửi Bộ T ài chính đ ể tổng hợp, b áo cáo Th ủ tướng Ch ính ph ủ.
5. Th ủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nh ân dân t ỉnh, th ành ph ố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của m ình ch ịu tr ách nhi ệm hướng dẫn v à thi hành Nghị định này.
Nơi nhận:- Ban Bí thư Trung ương Đảng;- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;- Văn phòng Tổng Bí thư;- Văn phòng Chủ tịch nước;- Văn phòng Quốc hội;- Hội đồng Dân tộc và cácỦy ban của Quốc hội;- Tòa án nhân dân tối cao;- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;- Kiểm toán nhà nước;- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;- Lưu: VT, CN (2). TM. CHÍNH PHỦKT. THỦ TƯỚNGPHÓ THỦ TƯỚNGTrần Hồng Hà
Lưu trữ
Ghi chú
Ý kiến Facebook
In
Bài liên quan: Nghị định 214/2025: Quy trình chỉ định thầu thông thường mới sau sáp nhập tỉnh Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng theo Nghị định 214/2025/NĐ-CP Quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu từ 04/8/2025 Quy trình chỉ định thầu rút gọn mới sau khi vận hành chính quyền địa phương 02 cấp (Nghị định 214/2025) Đã có Nghị định 214/2025/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
Hỏi đáp pháp luật
Pháp Luật Thuế
Công văn 5476: Bộ Tài chính yêu cầu rà soát toàn diện pháp luật về đấu thầu trước ngày 15/5/2026? Công văn 5681/BTC-QLĐT về lựa chọn nhà thầu gói thầu phục vụ công tác quy hoạch? Hướng dẫn quy trình đăng ký và quản lý tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia? Công văn 557 BTC QLĐT Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện tiết kiệm khi chỉ định thầu, đấu thầu năm 2026? Chủ đầu tư được áp dụng tùy chọn mua thêm khi đáp ứng những điều kiện nào?
Bản án liên quan
07 trường hợp chỉ định thầu theo Nghị định 214/2025/NĐ-CP? Quy trình chỉ định thầu rút gọn đối với gói thầu có giá dưới 50 triệu đồng Thành viên tổ thẩm định đấu thầu phải đáp ứng điều kiện năng lực như thế nào?
PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP
Gói thầu dưới 50 triệu có phải chỉ định thầu không (cập nhật năm 2026) Mẫu báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 2026 theo Thông tư 80 Mẫu lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu năm 2026 03 mẫu báo cáo thẩm định trong đấu thầu năm 2026 Mẫu hồ sơ mời thầu xây lắp mới nhất 2026 theo Thông tư 79/2025/TT-BTC
| Số hiệu | 214/2025/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp – Đầu tư |
| Ngày ban hành | 04/08/2025 |
| Ngày hiệu lực | — |
| Nơi ban hành | Chính phủ |
| Người ký | Trần Hồng Hà |
| Tình trạng | Chưa xác định |