‹ Danh sách văn bản
15748/TB-CHQ Thong Bao Hải quan – XNK

15748/TB-CHQ 2026 ket qua xac dinh truoc ma so TEXMO WATER BASED CLEANERS

Chưa rõ hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNHCỤC HẢI QUAN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 15748/TB-CHQ Hà Nội, ngày28tháng4năm 2026

THÔNG BÁO

VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ

CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 0326/TEXMO/2026-01 ngày 11/03/2026 của Công ty TNHH Texmo Technology Vietnam, mã số thuế: 2301305915;

Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:

  1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERSTên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,LtdNo.138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China. Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1 Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1 Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,LtdNo.138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China. Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1 Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1 Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,LtdNo.138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China.
  2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số:Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: Chất hoạt động bề mặt (Surfactant) (CAS: 126-66-9): 17.5%, Chất ức chế ăn mòn kim loại (Metal corrosion inhibitors) (CAS: 2492-26-4): 0.5%, Chất bảo quản kiềm (Alkali preserving agent) (CAS: 2799-17-9): 10%, Nước (Water) (CAS: 7732-18-5): 72%- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Chất tẩy rửa gốc nước: Dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc.+ Cơ chế hoạt động: Chất tẩy rửa gốc nước sử dụng chất hoạt động bề mặt để phá vỡ liên kết giữa dầu mỡ và bề mặt vật liệu, sau đó nhũ hóa và cuốn trôi dầu mỡ, bụi bẩn bằng nước.+ Cách thức sử dụng: Pha loãng với nước theo tỷ lệ phù hợp, sau đó phun, ngâm hoặc lau lên bề mặt cần làm sạch, chà nhẹ nếu cần rồi rửa lại bằng nước sạch.- Thông số kỹ thuật:+ Đóng gói: 18L/thùng+ Chỉ tiêu về tính chất vật lý:STTTên chỉ tiêuYêu cầu1Trạng thái vật lýChất lỏng2Điểm sôi100°C3Tỷ trọng ở 20°C1.034Mùi vịHơi thơm nhẹ5Giá trị PH9.0-11.36Độ tan trong nướcCó thể hòa tan trong nước7Tỷ lệ pha với nước1:15-1:258Vật liệu áp dụngKim loại màu và kim loại đen, v.v+ Báo cáo thử nghiệm sức căng bề mặt của chất tẩy rửa dung dịch nước 5%Mẫu thửSức căng bề mặt (mN/m)Lần 128.2mN/mLần 228.4mN/mLần 328.1mN/mGiá trị trung bình28.2mN/mKết luận: Mẫu thử nghiệm là dung dịch nước 5% của chất tẩy rửa gốc nước. Ở 25°C,sức căng bề mặt trung bình là 28,2 mN/m.- Công dụng theo thiết kế: Chất tẩy rửa Q-1 dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc. STT Tên chỉ tiêu Yêu cầu 1 Trạng thái vật lý Chất lỏng 2 Điểm sôi 100°C 3 Tỷ trọng ở 20°C 1.03 4 Mùi vị Hơi thơm nhẹ 5 Giá trị PH 9.0-11.3 6 Độ tan trong nước Có thể hòa tan trong nước 7 Tỷ lệ pha với nước 1:15-1:25 8 Vật liệu áp dụng Kim loại màu và kim loại đen, v.v Mẫu thử Sức căng bề mặt (mN/m) Lần 1 28.2mN/m Lần 2 28.4mN/m Lần 3 28.1mN/m Giá trị trung bình 28.2mN/m STT Tên chỉ tiêu Yêu cầu 1 Trạng thái vật lý Chất lỏng 2 Điểm sôi 100°C 3 Tỷ trọng ở 20°C 1.03 4 Mùi vị Hơi thơm nhẹ 5 Giá trị PH 9.0-11.3 6 Độ tan trong nước Có thể hòa tan trong nước 7 Tỷ lệ pha với nước 1:15-1:25 8 Vật liệu áp dụng Kim loại màu và kim loại đen, v.v Mẫu thử Sức căng bề mặt (mN/m) Lần 1 28.2mN/m Lần 2 28.4mN/m Lần 3 28.1mN/m Giá trị trung bình 28.2mN/m
  3. Kết quả xác định trước mã số:Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERSTên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: Chất hoạt động bề mặt (Surfactant) (CAS: 126-66-9): 17.5%, Chất ức chế ăn mòn kim loại (Metal corrosion inhibitors) (CAS: 2492-26-4): 0.5%, Chất bảo quản kiềm (Alkali preserving agent) (CAS: 2799-17-9): 10%, Nước (Water) (CAS: 7732-18-5): 72%- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Chất tẩy rửa gốc nước: Dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc.+ Cơ chế hoạt động: Chất tẩy rửa gốc nước sử dụng chất hoạt động bề mặt để phá vỡ liên kết giữa dầu mỡ và bề mặt vật liệu, sau đó nhũ hóa và cuốn trôi dầu mỡ, bụi bẩn bằng nước.+ Cách thức sử dụng: Pha loãng với nước theo tỷ lệ phù hợp, sau đó phun, ngâm hoặc lau lên bề mặt cần làm sạch, chà nhẹ nếu cần rồi rửa lại bằng nước sạch.- Thông số kỹ thuật:+ Đóng gói: 18L/thùng+ Chỉ tiêu về tính chất vật lý:STTTên chỉ tiêuYêu cầu1Trạng thái vật lýChất lỏng2Điểm sôi100°C3Tỷ trọng ở 20°C1.034Mùi vịHơi thơm nhẹ5Giá trị PH9.0-11.36Độ tan trong nướcCó thể hòa tan trong nước7Tỷ lệ pha với nước1:15-1:258Vật liệu áp dụngKim loại màu và kim loại đen, v.v+ Báo cáo thử nghiệm sức căng bề mặt của chất tẩy rửa dung dịch nước 5%Mẫu thửSức căng bề mặt (mN/m)Lần 128.2mN/mLần 228.4mN/mLần 328.1mN/mGiá trị trung bình28.2mN/mKết luận: Mẫu thử nghiệm là dung dịch nước 5% của chất tẩy rửa gốc nước. Ở 25°C, sức căng bề mặt trung bình là 28,2 mN/m.- Công dụng theo thiết kế: Chất tẩy rửa Q-1 dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc.Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,LtdNo. 138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China.thuộc nhóm34.02“Chấthữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01”,phân nhóm3402.90“-Loại khác”,phân nhóm “- -Dạng lỏng”, mã số3402.90.12“- - -Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn”tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: Chất hoạt động bề mặt (Surfactant) (CAS: 126-66-9): 17.5%, Chất ức chế ăn mòn kim loại (Metal corrosion inhibitors) (CAS: 2492-26-4): 0.5%, Chất bảo quản kiềm (Alkali preserving agent) (CAS: 2799-17-9): 10%, Nước (Water) (CAS: 7732-18-5): 72%- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Chất tẩy rửa gốc nước: Dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc.+ Cơ chế hoạt động: Chất tẩy rửa gốc nước sử dụng chất hoạt động bề mặt để phá vỡ liên kết giữa dầu mỡ và bề mặt vật liệu, sau đó nhũ hóa và cuốn trôi dầu mỡ, bụi bẩn bằng nước.+ Cách thức sử dụng: Pha loãng với nước theo tỷ lệ phù hợp, sau đó phun, ngâm hoặc lau lên bề mặt cần làm sạch, chà nhẹ nếu cần rồi rửa lại bằng nước sạch.- Thông số kỹ thuật:+ Đóng gói: 18L/thùng+ Chỉ tiêu về tính chất vật lý:STTTên chỉ tiêuYêu cầu1Trạng thái vật lýChất lỏng2Điểm sôi100°C3Tỷ trọng ở 20°C1.034Mùi vịHơi thơm nhẹ5Giá trị PH9.0-11.36Độ tan trong nướcCó thể hòa tan trong nước7Tỷ lệ pha với nước1:15-1:258Vật liệu áp dụngKim loại màu và kim loại đen, v.v+ Báo cáo thử nghiệm sức căng bề mặt của chất tẩy rửa dung dịch nước 5%Mẫu thửSức căng bề mặt (mN/m)Lần 128.2mN/mLần 228.4mN/mLần 328.1mN/mGiá trị trung bình28.2mN/mKết luận: Mẫu thử nghiệm là dung dịch nước 5% của chất tẩy rửa gốc nước. Ở 25°C, sức căng bề mặt trung bình là 28,2 mN/m.- Công dụng theo thiết kế: Chất tẩy rửa Q-1 dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc. STT Tên chỉ tiêu Yêu cầu 1 Trạng thái vật lý Chất lỏng 2 Điểm sôi 100°C 3 Tỷ trọng ở 20°C 1.03 4 Mùi vị Hơi thơm nhẹ 5 Giá trị PH 9.0-11.3 6 Độ tan trong nước Có thể hòa tan trong nước 7 Tỷ lệ pha với nước 1:15-1:25 8 Vật liệu áp dụng Kim loại màu và kim loại đen, v.v Mẫu thử Sức căng bề mặt (mN/m) Lần 1 28.2mN/m Lần 2 28.4mN/m Lần 3 28.1mN/m Giá trị trung bình 28.2mN/m Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1 Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,LtdNo. 138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China. Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: Chất hoạt động bề mặt (Surfactant) (CAS: 126-66-9): 17.5%, Chất ức chế ăn mòn kim loại (Metal corrosion inhibitors) (CAS: 2492-26-4): 0.5%, Chất bảo quản kiềm (Alkali preserving agent) (CAS: 2799-17-9): 10%, Nước (Water) (CAS: 7732-18-5): 72%- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Chất tẩy rửa gốc nước: Dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc.+ Cơ chế hoạt động: Chất tẩy rửa gốc nước sử dụng chất hoạt động bề mặt để phá vỡ liên kết giữa dầu mỡ và bề mặt vật liệu, sau đó nhũ hóa và cuốn trôi dầu mỡ, bụi bẩn bằng nước.+ Cách thức sử dụng: Pha loãng với nước theo tỷ lệ phù hợp, sau đó phun, ngâm hoặc lau lên bề mặt cần làm sạch, chà nhẹ nếu cần rồi rửa lại bằng nước sạch.- Thông số kỹ thuật:+ Đóng gói: 18L/thùng+ Chỉ tiêu về tính chất vật lý:STTTên chỉ tiêuYêu cầu1Trạng thái vật lýChất lỏng2Điểm sôi100°C3Tỷ trọng ở 20°C1.034Mùi vịHơi thơm nhẹ5Giá trị PH9.0-11.36Độ tan trong nướcCó thể hòa tan trong nước7Tỷ lệ pha với nước1:15-1:258Vật liệu áp dụngKim loại màu và kim loại đen, v.v+ Báo cáo thử nghiệm sức căng bề mặt của chất tẩy rửa dung dịch nước 5%Mẫu thửSức căng bề mặt (mN/m)Lần 128.2mN/mLần 228.4mN/mLần 328.1mN/mGiá trị trung bình28.2mN/mKết luận: Mẫu thử nghiệm là dung dịch nước 5% của chất tẩy rửa gốc nước. Ở 25°C, sức căng bề mặt trung bình là 28,2 mN/m.- Công dụng theo thiết kế: Chất tẩy rửa Q-1 dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc. STT Tên chỉ tiêu Yêu cầu 1 Trạng thái vật lý Chất lỏng 2 Điểm sôi 100°C 3 Tỷ trọng ở 20°C 1.03 4 Mùi vị Hơi thơm nhẹ 5 Giá trị PH 9.0-11.3 6 Độ tan trong nước Có thể hòa tan trong nước 7 Tỷ lệ pha với nước 1:15-1:25 8 Vật liệu áp dụng Kim loại màu và kim loại đen, v.v Mẫu thử Sức căng bề mặt (mN/m) Lần 1 28.2mN/m Lần 2 28.4mN/m Lần 3 28.1mN/m Giá trị trung bình 28.2mN/m STT Tên chỉ tiêu Yêu cầu 1 Trạng thái vật lý Chất lỏng 2 Điểm sôi 100°C 3 Tỷ trọng ở 20°C 1.03 4 Mùi vị Hơi thơm nhẹ 5 Giá trị PH 9.0-11.3 6 Độ tan trong nước Có thể hòa tan trong nước 7 Tỷ lệ pha với nước 1:15-1:25 8 Vật liệu áp dụng Kim loại màu và kim loại đen, v.v Mẫu thử Sức căng bề mặt (mN/m) Lần 1 28.2mN/m Lần 2 28.4mN/m Lần 3 28.1mN/m Giá trị trung bình 28.2mN/m Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1 Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,LtdNo. 138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China.

Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Texmo Technology Vietnam biết và thực hiện./.

Nơi nhận: Công ty TNHH Texmo Technology Vietnam (Lô 21 CN 4 Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh);- PCT. Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo);- Các Chi cục hải quan khu vực (để thực hiện);- Chi cục Kiểm định hải quan;- Cổng Thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng);- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Na (3b). TL. CỤC TRƯỞNGKT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQPHÓ TRƯỞNG BANĐào Thu Hương

  • Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.
Số hiệu15748/TB-CHQ
Loại văn bảnThong Bao
Lĩnh vựcHải quan – XNK
Ngày ban hành28/04/2026
Ngày hiệu lực
Nơi ban hànhCục Hải quan
Người kýĐào Thu Hương
Tình trạngChưa xác định