Quyết định 1460/QĐ-BYT 2026 Gia dich vu kham benh tai Vien Huyet hoc Truyen mau Trung uong
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản , Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây
BỘ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1460/QĐ-BYT Hà Nội, ngày 20 tháng5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI VIỆN HUYẾT HỌC VÀ TRUYỀN MÁU TRUNG ƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày
27
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị quyết 335/NQ-CP
ngày
17
tháng
10
năm 2025 của Chính phủ về việc tinh chi phí quản lý vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Viện trưởng Viện Huyết học và Truyền máu Trung ương tại công văn số 730/HHTM ngày 13/5/2026 và công văn số 767/HHTM ngày 18/05/2026
về việc phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh có tính chi phí quản lý;
Xét
Báo
cáo
số 1017/BC-KHTC
ngày
20/5/2026
của Hội đồng thẩm định hồ sơ phương án giá khám bệnh, chữa bệnh cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo Quyết định số 666/QĐ-BYT
ngày
16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch -
Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Viện Huyết học và Truyền máu Trung ương, gồm:
-
Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
-
Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
-
Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
( Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo )
- Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm 3 yếu tố hình thành giá:
a) Chi phí trực tiếp.
b) Chi phí nhân công bao gồm tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định, trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ.
c) Chi phí quản lý.
Điều 2.
Điều khoản thi hành
-
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
-
Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
-
Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành: được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
-
Viện trưởng Viện Huyết học và Truyền máu Trung ương tổ chức thực hiện việc thanh toán giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Bộ Y tế.
-
Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Pháp chế, Bảo hiểm y tế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Viện trưởng Viện Huyết học và Truyền máu Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:- Như Điều 3;- Bộ trưởng (để b/c);- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;- Y tế các Bộ, ngành;- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;- Lưu: VT, KHTC. KT.BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGLê Đức Luận
PHỤ LỤC 01
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-BYT ngày 20/5/2026)
Đơn vị: đồng
STT Danh mục dịch vụ Mức giá I Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán 1 Khám bệnh 52.600 2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). 208.000
PHỤ LỤC 02
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-BYT ngày 20/5/2026)
Đơn vị: đồng
Số TT Các loại dịch vụ Mức giá 1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc 965.200 2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 580.900 3 Ngày giường bệnh Nội khoa 3.1 Loại 1:Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) 340.200 4 Ngày giường điều trị ban ngày Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
PHỤ LỤC 03
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-BYT ngày 20/5/2026)
Đơn vị: đồng
STT MãDVKT dùngchung Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá Ghichú A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán 1 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 61.000 2 01.0021.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 61.000 3 01.0020.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 61.000 4 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu 61.000 5 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 61.000 6 02.0373.0001 Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm khớp (một vị trí) 61.000 7 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu 61.000 8 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng 61.000 9 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm phần mềm (một vị trí) 61.000 10 03.0069.0001 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 61.000 11 03.0070.0001 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi 61.000 12 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 61.000 13 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt 61.000 14 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 61.000 15 18.0059.0001 Siêu âm dương vật Siêu âm dương vật 61.000 16 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm hạch vùng cổ 61.000 17 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 61.000 18 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 61.000 19 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi 61.000 20 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 61.000 21 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 61.000 22 18.0703.0001 Siêu âm tại giường Siêu âm tại giường 61.000 23 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 61.000 24 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 61.000 25 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 61.000 26 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 61.000 27 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 61.000 28 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên 61.000 29 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 61.000 30 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ 61.000 31 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp 61.000 32 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên 61.000 33 03.4253.0003 Siêu âm tim thai qua đường âm đạo Siêu âm tim thai qua đường âm đạo 203.400 34 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 203.400 35 01.0019.0004 Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường 262.400 36 01.0208.0004 Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 262.400 37 01.0018.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 38 02.0112.0004 Siêu âm doppler mạch máu Siêu âm doppler mạch máu 262.400 39 02.0316.0004 Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 262.400 40 02.0315.0004 Siêu âm doppler mạch máu khối u gan Siêu âm doppler mạch máu khối u gan 262.400 41 02.0113.0004 Siêu âm doppler tim Siêu âm doppler tim 262.400 42 02.0153.0004 Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 262.400 43 02.0154.0004 Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường 262.400 44 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 45 03.0043.0004 Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu 262.400 46 03.0143.0004 Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 262.400 47 03.0041.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 48 03.4248.0004 Siêu âm tim doppler Siêu âm tim doppler 262.400 49 03.4249.0004 Siêu âm tim doppler tại giường Siêu âm tim doppler tại giường 262.400 50 03.2820.0004 Siêu âm tim tại giường Siêu âm tim tại giường 262.400 51 03.4252.0004 Siêu âm tim thai qua thành bụng Siêu âm tim thai qua thành bụng 262.400 52 18.0048.0004 doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 262.400 53 18.0046.0004 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch 262.400 54 18.0024.0004 Siêu âm doppler động mạch thận Siêu âm doppler động mạch thận 262.400 55 18.0037.0004 Siêu âm doppler động mạch tử cung Siêu âm doppler động mạch tử cung 262.400 56 18.0045.0004 Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 262.400 57 18.0023.0004 Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 262.400 58 18.0052.0004 Siêu âm doppler tim, van tim Siêu âm doppler tim, van tim 262.400 59 18.0029.0004 Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 262.400 60 18.0033.0004 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 262.400 61 18.0049.0004 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 262.400 62 06.0037.0004 Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 262.400 63 09.0151.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 64 18.0053.0007 Siêu âm 3D/4D tim Siêu âm 3D/4D tim 505.800 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. 65 18.0047.0009 Siêu âm nội mạch Siêu âm nội mạch 2.151.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. 66 18.0072.0010 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 67 18.0087.0010 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 68 18.0123.0010 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 69 18.0074.0010 Chụp X-quang hàm chếch một bên Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 70 18.0073.0010 Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 71 18.0110.0010 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 72 18.0080.0010 Chụp X-quang khớp thái dương hàm Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 73 18.0101.0010 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 74 18.0100.0010 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 75 18.0098.0010 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 76 18.0085.0010 Chụp X-quang mỏm trâm Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 77 18.0120.0010 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 78 18.0119.0010 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 79 18.0078.0010 Chụp X-quang Schuller Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 80 18.0067.0010 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 81 18.0079.0010 Chụp X-quang Stenvers Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 82 18.0102.0010 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 83 18.0108.0010 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 84 18.0099.0010 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 Áp dụng cho 01 vị trí 85 18.0096.0011 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 86 18.0090.0011 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 87 18.0092.0011 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 88 18.0093.0011 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 89 18.0091.0011 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 90 18.0112.0011 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 91 18.0104.0011 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 92 18.0068.0011 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 93 18.0116.0011 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 94 18.0114.0011 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 95 18.0106.0011 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 96 18.0103.0011 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 97 18.0115.0011 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 98 18.0107.0011 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 99 18.0111.0011 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 100 18.0117.0011 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 101 18.0121.0011 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 102 18.0125.0012 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 103 18.0123.0012 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 104 18.0110.0012 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 105 18.0109.0012 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 106 18.0101.0012 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 107 18.0100.0012 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 108 18.0098.0012 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 109 18.0120.0012 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 110 18.0119.0012 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 111 18.0099.0012 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] 66.900 Áp dụng cho 01 vị trí 112 18.0125.0013 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 113 18.0087.0013 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 114 18.0086.0013 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 115 18.0096.0013 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 116 18.0090.0013 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 117 18.0092.0013 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 118 18.0093.0013 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 119 18.0091.0013 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 120 18.0112.0013 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 121 18.0104.0013 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 122 18.0100.0013 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 123 18.0068.0013 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 124 18.0067.0013 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 125 18.0102.0013 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 126 18.0108.0013 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 127 18.0116.0013 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 128 18.0114.0013 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 129 18.0106.0013 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 130 18.0103.0013 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 131 18.0115.0013 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 132 18.0107.0013 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 133 18.0111.0013 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 134 18.0121.0013 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 80.400 Áp dụng cho 01 vị trí 135 18.0133.0019 Chụp X-quang đường mật qua Kehr Chụp X-quang đường mật qua Kehr 292.100 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 136 18.0134.0019 Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi 292.100 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 137 18.0144.0022 Chụp X-quang bàng quang trên xương mu Chụp X-quang bàng quang trên xương mu 256.700 138 18.0135.0025 Chụp X-quang đường rò Chụp X-quang đường rò 464.700 139 18.0148.0027 Chụp X-quang bao rễ thần kinh Chụp X-quang bao rễ thần kinh 459.500 140 18.0072.0028 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 141 18.0125.0028 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 142 18.0089.0028 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 143 18.0087.0028 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 144 18.0086.0028 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 145 18.0096.0028 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 146 18.0090.0028 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 147 18.0092.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 148 18.0093.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 149 18.0091.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 150 18.0123.0028 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 151 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 152 18.0073.0028 Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 153 18.0112.0028 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 154 18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 155 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 156 18.0105.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 157 18.0104.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 158 18.0080.0028 Chụp X-quang khớp thái dương hàm Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 159 18.0122.0028 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 160 18.0101.0028 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 161 18.0100.0028 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 162 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 163 18.0068.0028 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 164 18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 165 18.0119.0028 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 166 18.0067.0028 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 167 18.0127.0028 Chụp X-quang tại giường Chụp X-quang tại giường 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 168 18.0102.0028 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 169 18.0108.0028 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 170 18.0116.0028 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 171 18.0113.0028 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 172 18.0114.0028 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 173 18.0106.0028 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 174 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 175 18.0115.0028 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 176 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 177 18.0099.0028 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 178 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 179 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 180 18.0121.0028 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] 76.300 Áp dụng cho 01 vị trí 181 18.0072.0029 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 182 18.0125.0029 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 183 18.0089.0029 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 184 18.0087.0029 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 185 18.0086.0029 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 186 18.0096.0029 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 187 18.0090.0029 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 188 18.0092.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 189 18.0093.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 190 18.0091.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 191 18.0112.0029 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 192 18.0104.0029 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 193 18.0122.0029 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 194 18.0100.0029 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 195 18.0068.0029 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 196 18.0119.0029 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 197 18.0067.0029 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 198 18.0102.0029 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 199 18.0108.0029 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 200 18.0116.0029 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 201 18.0113.0029 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 202 18.0114.0029 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 203 18.0106.0029 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 204 18.0103.0029 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 205 18.0115.0029 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 206 18.0107.0029 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 207 18.0111.0029 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 208 18.0117.0029 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 209 18.0121.0029 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] 109.500 Áp dụng cho 01 vị trí 210 18.0097.0030 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] 135.500 Áp dụng cho 01 vị trí 211 18.0118.0030 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] 135.500 Áp dụng cho 01 vị trí 212 18.0138.0031 Chụp X-quang tử cung vòi trứng Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] 469.900 213 18.0141.0032 Chụp X-quang bể thận niệu quản xuôi dòng Chụp X-quang bể thận niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] 675.800 214 18.0140.0032 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] 675.800 215 18.0143.0033 Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng 629.000 216 18.0142.0033 Chụp X-quang niệu quản bể thận ngược dòng Chụp X-quang niệu quản bể thận ngược dòng [số hóa] 629.000 217 18.0124.0034 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] 275.400 218 18.0131.0035 Chụp X-quang ruột non Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] 275.400 219 18.0130.0035 Chụp X-quang thực quản dạ dày Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] 275.400 220 18.0132.0036 Chụp X-quang đại tràng Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] 317.000 221 18.0139.0039 Chụp X-quang ống tuyến sữa Chụp X-quang ống tuyến sữa 443.900 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. 222 18.0136.0039 Chụp X-quang tuyến nước bọt Chụp X-quang tuyến nước bọt 443.900 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. 223 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính bụng tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 572.100 224 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 572.100 225 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 572.100 226 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 572.100 227 18.0163.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] 572.100 228 18.0162.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] 572.100 229 18.0164.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT) Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT) [không có thuốc cản quang] 572.100 230 18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 572.100 231 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 572.100 232 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 572.100 233 18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] 572.100 234 18.0227.0040 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 572.100 235 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 572.100 236 18.0221.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 572.100 237 18.0245.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] 572.100 238 18.0199.0040 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] 572.100 239 18.0264.0040 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 572.100 240 18.0155.0040 Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 572.100 241 18.0161.0040 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 572.100 242 18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 572.100 243 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 572.100 244 18.0158.0040 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 572.100 245 18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính bụng tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 246 18.0256.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 247 18.0258.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 248 18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 249 18.0229.0041 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 250 18.0230.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 251 18.0197.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 252 18.0196.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 253 18.0198.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 254 18.0225.0041 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 255 18.0224.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 256 18.0222.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 257 18.0263.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 258 18.0262.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 259 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 260 18.0267.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 261 18.0266.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 262 18.0228.0041 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 263 18.0226.0041 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 264 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 265 18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 266 18.0221.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 267 18.0245.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 268 18.0265.0041 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 269 18.0156.0041 Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 270 18.0151.0041 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 271 18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 272 18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 273 18.0154.0041 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 274 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 275 18.0159.0041 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 689.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 276 18.0232.0042 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 277 18.0269.0042 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 278 18.0271.0042 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 279 18.0273.0042 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 280 18.0241.0042 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 281 18.0242.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 282 18.0206.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 283 18.0205.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 284 18.0207.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 285 18.0237.0042 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 286 18.0236.0042 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 287 18.0234.0042 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 288 18.0276.0042 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 289 18.0275.0042 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 290 18.0201.0042 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 291 18.0281.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 292 18.0280.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 293 18.0240.0042 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 294 18.0238.0042 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 295 18.0235.0042 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64- 128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 296 18.0231.0042 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 297 18.0233.0042 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 298 18.0245.0042 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, 64-128 dãy] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 299 18.0278.0042 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 300 18.0172.0042 Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 301 18.0167.0042 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 302 18.0176.0042 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 303 18.0169.0042 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 304 18.0170.0042 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 305 18.0166.0042 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 306 18.0175.0042 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.801.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 307 18.0232.0043 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 1.546.300 308 18.0268.0043 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.546.300 309 18.0270.0043 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.546.300 310 18.0272.0043 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.546.300 311 18.0234.0043 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 1.546.300 312 18.0274.0043 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.546.300 313 18.0200.0043 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.546.300 314 18.0202.0043 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 1.546.300 315 18.0239.0043 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 1.546.300 316 18.0231.0043 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 1.546.300 317 18.0233.0043 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 1.546.300 318 18.0245.0043 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, 64-128 dãy] 1.546.300 319 18.0208.0043 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 1.546.300 320 18.0277.0043 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.546.300 321 18.0171.0043 Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.546.300 322 18.0177.0043 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 1.546.300 323 18.0176.0043 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 1.546.300 324 18.0165.0043 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.546.300 325 18.0174.0043 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) 1.546.300 326 18.0279.0044 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 3.633.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 327 18.0279.0045 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 3.329.500 328 19.0222.0050 PET/CT PET/CT 20.967.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang 329 18.0361.0065 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) 2.340.800 330 18.0360.0065 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) 2.340.800 331 18.0325.0065 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 332 18.0335.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 333 18.0337.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 334 18.0339.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 335 18.0331.0065 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 336 18.0309.0065 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 337 18.0355.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) 2.340.800 338 18.0353.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) 2.340.800 339 18.0347.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 340 18.0348.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 341 18.0349.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 342 18.0301.0065 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 343 18.0304.0065 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 344 18.0342.0065 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 2.340.800 345 18.0341.0065 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 2.340.800 346 18.0314.0065 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 347 18.0299.0065 Chụp cộng hưởng từ não mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ não mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 348 18.0328.0065 Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 349 18.0346.0065 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 350 18.0327.0065 Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 351 18.0297.0065 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 352 18.0320.0065 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) 2.340.800 353 18.0351.0065 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 354 18.0315.0065 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 355 18.0350.0065 Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 356 18.0359.0065 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 2.340.800 357 18.0305.0065 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 358 18.0329.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 359 18.0317.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 360 18.0302.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) 2.340.800 361 18.0323.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 2.340.800 362 18.0322.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] 2.340.800 363 18.0311.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 364 18.0344.0065 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.340.800 361 18.0323.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 2.340.800 366 18.0324.0066 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 367 18.0334.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 368 18.0336.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 369 18.0338.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 370 18.0364.0066 Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 371 18.0326.0066 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 372 18.0354.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 373 18.0352.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 374 18.0300.0066 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 1.395.200 375 18.0303.0066 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 376 18.0340.0066 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 377 18.0308.0066 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 378 18.0313.0066 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 379 18.0298.0066 Chụp cộng hưởng từ não mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ não mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 1.395.200 380 18.0345.0066 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 381 18.0296.0066 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 382 18.0319.0066 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) 1.395.200 383 18.0332.0066 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 384 18.0700.0066 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản] 1.395.200 385 18.0358.0066 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 386 18.0316.0066 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 387 18.0321.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 388 18.0310.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 389 18.0343.0066 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.395.200 382 18.0319.0066 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) 1.395.200 391 18.0333.0067 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) 9.087.900 392 18.0307.0068 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) 3.367.900 393 18.0306.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) 3.367.900 394 18.0330.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) 3.367.900 395 18.0318.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2- 1.5T) 3.367.900 396 18.0312.0068 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) 3.367.900 397 18.0365.0068 Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) 3.367.900 398 18.0021.0069 Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng 92.900 399 18.0060.0069 Siêu âm doppler dương vật Siêu âm doppler dương vật 92.900 400 18.0022.0069 Siêu âm doppler gan lách Siêu âm doppler gan lách 92.900 401 18.0026.0069 Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 92.900 402 18.0058.0069 Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 92.900 403 18.0025.0069 Siêu âm doppler tử cung phần phụ Siêu âm doppler tử cung phần phụ 92.900 404 18.0032.0069 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 92.900 405 18.0055.0069 Siêu âm doppler tuyến vú Siêu âm doppler tuyến vú 92.900 406 18.0010.0069 Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ 92.900 407 01.0065.0071 Bóp bóng ambu qua mặt nạ Bóp bóng ambu qua mặt nạ 258.400 408 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 553.800 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. 409 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 41.900 410 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ 41.900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 411 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu 159.900 412 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi Chọc dò dịch màng phổi 159.900 413 01.0357.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 203.700 414 02.0432.0078 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 203.700 415 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 203.700 416 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 203.700 417 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 203.700 418 01.0098.0079 Chọc hút dịch, khí trung thất Chọc hút dịch, khí trung thất 169.400 419 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi Chọc hút khí màng phổi 169.400 420 18.0623.0082 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 204.700 Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. 421 01.0202.0083 Chọc dịch tủy sống Chọc dịch tủy sống 131.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 422 22.0515.0083 Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy 131.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 423 18.0622.0085 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 250.500 424 07.0243.0085 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm 250.500 425 02.0340.0086 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 131.800 426 02.0342.0086 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 131.800 427 02.0341.0086 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ 131.800 428 02.0345.0087 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm 178.700 429 02.0344.0087 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 178.700 430 02.0347.0087 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm 178.700 431 02.0343.0087 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 178.700 432 02.0346.0087 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm 178.700 433 02.0364.0087 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 178.700 434 18.0625.0087 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 178.700 435 18.0620.0087 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 178.700 436 18.0630.0087 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 178.700 437 02.0006.0088 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 795.100 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. 438 02.0433.0088 Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 795.100 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. 439 18.0651.0088 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 795.100 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. 440 18.0650.0088 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 795.100 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. 441 18.0619.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 177.700 442 18.0621.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 177.700 443 18.0610.0090 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 177.700 444 07.0245.0090 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm 177.700 445 22.0127.0091 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) 571.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. 446 22.0126.0092 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) 153.800 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. 447 22.0128.0093 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) 2.475.100 448 02.0013.0096 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.301.400 449 03.2327.0096 Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính 1.301.400 450 03.2325.0096 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.301.400 451 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 712.900 452 01.0317.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 712.900 453 01.0319.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1.204.800 454 01.0318.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1.204.800 455 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.204.800 456 01.0066.1888 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản 624.500 457 01.0067.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng 624.500 Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. 458 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản Thay ống nội khí quản 624.500 459 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày 105.900 460 02.0356.0113 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 150.700 461 02.0358.0113 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 150.700 462 02.0350.0113 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 150.700 463 02.0352.0113 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 150.700 464 02.0354.0113 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 150.700 465 02.0360.0113 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 150.700 466 02.0362.0113 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 150.700 467 01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 14.700 468 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 14.700 469 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 790.200 470 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy Mở khí quản thường quy 790.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê 471 02.0304.0134 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết 513.500 Đã bao gồm chi phí Test HP 472 03.1061.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết] 513.500 Đã bao gồm chi phí Test HP 473 20.0079.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 513.500 Đã bao gồm chi phí Test HP 474 02.0272.2044 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 329.700 475 02.0253.0135 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu 287.500 476 02.0305.0135 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 287.500 477 03.1061.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết] 287.500 478 15.0233.0135 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê 287.500 479 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 287.500 480 02.0307.0136 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 487.500 481 02.0262.0136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 487.500 482 03.1066.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 487.500 483 03.0161.0136 Soi đại tràng sinh thiết Soi đại tràng sinh thiết 487.500 484 20.0073.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 487.500 485 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 366.200 486 02.0294.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu 366.200 487 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 366.200 488 03.1062.0137 Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại tràng sigma 366.200 489 03.0158.0137 Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm 366.200 490 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại tràng sigma 366.200 491 02.0309.0138 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 336.400 492 02.0293.0138 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 336.400 493 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm Nội soi trực tràng ống mềm 223.800 494 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 223.800 495 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 223.800 496 03.0162.0139 Nội soi trực tràng cấp cứu Nội soi trực tràng cấp cứu 223.800 497 03.1071.0139 Soi trực tràng Soi trực tràng 223.800 498 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 499 02.0267.0140 Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 500 02.0285.0140 Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 501 02.0265.0140 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 502 02.0271.0140 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 503 02.0264.0140 Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 504 03.1049.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 505 03.1070.0140 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 506 03.0155.0140 Nội soi dạ dày cầm máu Nội soi dạ dày cầm máu 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 507 03.1056.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 508 03.1057.0140 Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 509 03.0159.0140 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 510 20.0059.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 511 20.0076.0140 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 512 20.0067.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 830.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 513 02.0233.0158 Rửa bàng quang Rửa bàng quang 239.700 Chưa bao gồm hóa chất. 514 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 158.100 515 22.0499.0163 Rút máu để điều trị Rút máu để điều trị 301.000 516 02.0376.0168 Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm 144.100 517 02.0377.0170 Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm 914.500 518 05.0067.0173 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da 306.300 519 02.0378.0174 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 1.216.800 520 22.0130.0178 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) 285.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết. 521 22.0131.0179 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) 1.460.700 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. 522 22.0132.0180 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) 2.818.900 523 03.1064.0184 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 683.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. 524 03.0160.0184 Soi đại tràng cầm máu Soi đại tràng cầm máu 683.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. 525 20.0071.0184 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 683.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. 526 20.0072.0191 Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ 295.200 527 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 66.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y 528 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] 66.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 529 03.3826.2047 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 93.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 530 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 126.200 531 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] 154.600 Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát 532 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 154.600 Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát 533 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] 154.600 534 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm] 201.400 Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát 535 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 201.400 536 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] 286.600 Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát 537 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 286.600 538 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản 274.300 539 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] 650.000 Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy). 540 01.0132.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] 650.000 541 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 105.900 542 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn 96.100 543 01.0221.0211 Thụt tháo Thụt tháo 96.100 544 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt Tiêm bắp thịt 15.700 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc 545 03.2388.0212 Tiêm dưới da Tiêm dưới da 15.700 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc 546 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch 15.700 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc 547 14.0291.0212 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 15.700 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc 548 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 26.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. 549 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch Truyền tĩnh mạch 26.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. 550 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 553.700 551 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 553.700 552 01.0056.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 388.500 553 20.0060.0497 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày 4.183.300 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. 554 02.0295.0498 Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm 1.152.600 555 03.3380.0498 Cắt polyp trực tràng Cắt polyp trực tràng 1.152.600 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê 556 03.1067.0498 Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) 1.152.600 557 02.0296.0500 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp 1.812.900 558 02.0290.0500 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 1.812.900 559 03.1063.0500 Nội soi đại tràng - lấy dị vật Nội soi đại tràng - lấy dị vật 1.812.900 560 03.1059.0500 Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật 1.812.900 561 20.0070.0500 Nội soi đại tràng - lấy dị vật Nội soi đại tràng - lấy dị vật 1.812.900 562 01.0217.0502 Mở thông dạ dày bằng nội soi Mở thông dạ dày bằng nội soi 2.855.000 563 02.0252.0502 Mở thông dạ dày bằng nội soi Mở thông dạ dày bằng nội soi 2.855.000 564 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 28.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 565 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 28.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 566 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản Khí dung thuốc giãn phế quản 28.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 567 02.0018.1116 Điều trị bằng oxy cao áp Điều trị bằng oxy cao áp 296.800 568 12.0366.1165 Hóa trị liên tục bằng máy Hóa trị liên tục bằng máy 455.000 569 12.0368.1169 Truyền hóa chất tĩnh mạch Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] 179.700 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú 570 03.2793.2040 Truyền hóa chất tĩnh mạch Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] 150.600 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú 571 12.0371.1172 Truyền hóa chất nội tủy Truyền hóa chất nội tủy 444.600 Chưa bao gồm hoá chất. 572 03.3219.1187 Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư 1.489.400 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. 573 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1.489.400 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. 574 12.0377.1192 Điều trị đích trong ung thư Điều trị đích trong ung thư 1.026.700 575 09.9000.1894_ BS Gây mê khác Gây mê khác 903.700 576 22.0369.1215 ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) 1.087.500 577 22.0157.1218 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 22.800 578 22.0021.1219 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) 16.600 579 22.0382.1220 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi 755.800 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. 580 22.0381.1220 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương 755.800 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. 581 22.0385.1221 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1.279.900 582 22.0054.1222 Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) 455.500 Bao gồm cả pin và cup, kaolin. 583 22.0689.1223 Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan 20.900 584 22.0377.1224 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 68.500 585 22.0342.1225 Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 438.000 586 22.0352.1227 Điện di huyết sắc tố Điện di huyết sắc tố 396.200 587 22.0351.1228 Điện di miễn dịch huyết thanh Điện di miễn dịch huyết thanh 1.088.200 588 22.0353.1229 Điện di protein huyết thanh Điện di protein huyết thanh 416.300 589 22.0635.1232 Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex 3.933.700 590 22.0256.1233 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 1.249.800 591 22.0257.1233 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 1.249.800 592 22.0258.1233 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 1.249.800 593 22.0077.1233 Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) 1.249.800 594 22.0636.1234 Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA 4.629.500 595 22.0025.1235 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) 154.400 596 22.0631.1236 Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA 2.355.300 597 22.0065.1237 Định lượng C1- inhibitor Định lượng C1- inhibitor 231.600 598 22.0570.1238 Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang 568.200 599 22.0023.1239 Định lượng D-Dimer Định lượng D-Dimer 283.800 600 22.0043.1241 Định lượng FDP Định lượng FDP 154.400 601 22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 114.700 602 22.0421.1243 Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR 4.371.600 603 23.0072.1244 Đo hoạt độ G6PD (Glucose 6 phosphat dehydrogenase) [Máu] Đo hoạt độ G6PD (Glucose 6 phosphat dehydrogenase) [Máu] 90.500 604 22.0109.1245 PK (Pyruvatkinase) PK (Pyruvatkinase) 194.000 605 22.0058.1246 Định lượng Plasminogen Định lượng Plasminogen 231.600 606 22.0047.1247 Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) 258.700 607 22.0582.1248 Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity) Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity) 258.700 608 22.0583.1248 Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen) Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen) 258.700 609 22.0066.1249 Định lượng t-pA (tissue Plasminogen Activator) Định lượng t-pA (tissue Plasminogen Activator) 231.600 610 22.0422.1250 Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR 5.725.400 611 22.0652.1250 Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR 5.725.400 612 22.0038.1251 Định lượng ức chế yếu tố IX Định lượng ức chế yếu tố IX 292.100 613 22.0037.1252 Định lượng ức chế yếu tố VIIIc Định lượng ức chế yếu tố VIIIc 166.900 614 22.0057.1253 Định lượng Heparin Định lượng Heparin 231.600 615 22.0032.1255 Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) 500.200 Giá cho mỗi yếu tố. 616 22.0031.1255 Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) 500.200 Giá cho mỗi yếu tố. 617 22.0030.1255 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII] 500.200 Giá cho mỗi yếu tố. 618 22.0033.1255 Định lượng yếu tố XII Định lượng yếu tố XII 500.200 Giá cho mỗi yếu tố. 619 22.0051.1256 Định lượng Anti Xa Định lượng Anti Xa 283.800 620 22.0691.1257 Định lượng yếu tố Thrombomodulin Định lượng yếu tố Thrombomodulin 231.600 621 22.0030.1258 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X] 354.600 Giá cho mỗi yếu tố. 622 22.0029.1259 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX] 258.700 Giá cho mỗi yếu tố. 623 22.0029.1260 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI] 323.400 Giá cho mỗi yếu tố. 624 22.0034.1262 Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) 1.135.400 625 22.0567.1263 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) 231.600 626 22.0568.1263 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) 231.600 627 22.0067.1264 Định lượng α2 antiplasmin Định lượng α2 antiplasmin 231.600 628 22.0692.1265 Định lượng β Thromboglobulin (βTG) Định lượng β Thromboglobulin (βTG) 231.600 629 22.0312.1266 Xác định nhóm máu A1(kỹ thuật ống nghiệm) Xác định nhóm máu A1(kỹ thuật ống nghiệm) 38.800 630 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 25.800 631 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] 25.800 632 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 23.100 633 22.0502.1268 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 23.100 634 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) 43.800 635 22.0284.1270 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) 64.600 636 22.0288.1271 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 32.300 637 22.0287.1272 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 51.700 638 22.0294.1273 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn 42.500 639 22.0293.1274 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 58.200 640 22.0290.1275 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 97.000 641 22.0289.1275 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 97.000 642 22.0241.1276 Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhómmáu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) 206.600 643 22.0242.1276 Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhómmáu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) 206.600 644 22.0220.1277 Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) 174.200 645 22.0223.1278 Xác định kháng nguyên P1của hệ nhóm máu P1Pk (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên P1của hệ nhóm máu P1Pk (kỹ thuật ống nghiệm) 219.100 646 22.0295.1279 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 194.000 647 22.0296.1279 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) 194.000 648 22.0291.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) 34.800 649 22.0281.1281 Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) 231.600 650 22.0282.1281 Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) 231.600 651 22.0036.1282 Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX 258.700 652 22.0634.1283 Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP 1.353.800 653 22.0633.1284 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO 2.013.100 654 22.0589.1285 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) 594.200 655 22.0587.1285 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) 594.200 656 22.0588.1285 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) 594.200 657 22.0586.1286 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) 463.200 658 22.0585.1286 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) 463.200 659 22.0041.1287 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen] 122.000 Giá cho mỗi chất kích tập. 660 22.0041.1288 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin] 231.600 Giá cho mỗi yếu tố. 661 22.0042.1288 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin 231.600 Giá cho mỗi yếu tố. 662 22.0039.1289 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác 58.200 663 22.0647.1290 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 8.535.200 664 22.0449.1290 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS 8.535.200 665 22.0654.1290 Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 8.535.200 666 22.0641.1291 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb) Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb) 7.183.200 667 22.0655.1291 Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1 Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1 7.183.200 668 22.0264.1293 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 493.000 669 22.0267.1294 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) 45.200 670 22.0125.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 77.600 671 22.0605.1299 Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 168.000 672 22.0170.1300 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) 64.600 673 22.0490.1301 Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu 615.700 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu 674 22.0332.1302 Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry 2.314.700 675 22.0143.1303 Máu lắng (bằng máy tự động) Máu lắng (bằng máy tự động) 38.800 676 22.0309.1305 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) 125.100 677 22.0308.1306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) 90.500 678 22.0306.1306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 90.500 679 22.0307.1306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 90.500 680 22.0304.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) 90.500 681 22.0302.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 90.500 682 22.0303.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 90.500 683 22.0305.1307 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) 134.500 684 22.0015.1308 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) 32.300 685 22.0052.1309 Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) 332.800 686 22.0017.1310 Nghiệm pháp Von-Kaulla Nghiệm pháp Von-Kaulla 58.200 687 22.0611.1311 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu 103.500 688 22.0135.1313 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) 45.200 689 22.0607.1314 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) 38.800 690 22.0610.1315 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 103.500 691 22.0608.1316 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) 86.600 692 22.0613.1317 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid 84.100 693 22.0614.1318 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 77.600 694 22.0146.1319 Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương 90.500 695 22.0145.1320 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương 90.500 696 22.0609.1321 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen 86.600 697 22.0531.1322 Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) 1.377.700 Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự thân cho người bệnh bệnh 698 22.0606.1323 OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia) OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia) 53.200 699 22.0627.1324 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 431.600 700 22.0376.1324 Phân tích Myeloperoxidase nội bào Phân tích Myeloperoxidase nội bào 431.600 701 22.0628.1325 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 476.700 702 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) 83.700 703 22.0275.1327 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 83.700 704 22.0276.1327 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 83.700 705 22.0624.1328 Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn) Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn) 61.900 706 22.0269.1329 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 76.100 707 22.0270.1329 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 76.100 708 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) 32.300 709 22.0576.1331 Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh 323.400 710 22.0575.1332 Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh 396.200 711 22.0430.1333 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 1.476.800 712 22.0643.1334 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR 639.600 713 22.0028.1335 Phát hiện kháng đông đường chung Phát hiện kháng đông đường chung 99.200 714 22.0049.1336 Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 273.300 715 22.0329.1337 Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.253.400 716 22.0359.1337 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp 2.253.400 717 22.0358.1337 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp 2.253.400 718 22.0487.1338 Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh 152.300 719 22.0259.1339 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 103.500 720 22.0260.1340 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 273.300 721 22.0261.1340 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 273.300 722 22.0102.1341 Sức bền thẩm thấu hồng cầu Sức bền thẩm thấu hồng cầu 42.500 723 22.0503.1342 Gạn bạch cầu điều trị Gạn bạch cầu điều trị 937.800 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 724 22.0505.1342 Gạn hồng cầu điều trị Gạn hồng cầu điều trị 937.800 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 725 22.0676.1342 Gạn tách huyết tương điều trị Gạn tách huyết tương điều trị 937.800 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 726 22.0504.1342 Gạn tiểu cầu điều trị Gạn tiểu cầu điều trị 937.800 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 727 22.0506.1342 Trao đổi huyết tương điều trị Trao đổi huyết tương điều trị 937.800 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 728 22.0141.1343 Tập trung bạch cầu Tập trung bạch cầu 32.300 729 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 54.200 730 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy phương pháp Duke 14.100 731 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 71.100 732 22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 45.200 733 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động 45.200 734 22.0520.1357 Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động 2.705.800 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ quan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh 735 22.0140.1360 Tìm giun chỉ trong máu Tìm giun chỉ trong máu 38.800 736 22.0137.1361 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ 19.400 737 22.0139.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 41.300 738 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 41.300 739 22.0136.1363 Tìm mảnh vỡ hồng cầu Tìm mảnh vỡ hồng cầu 19.400 740 22.0144.1364 Tìm tế bào Hargraves Tìm tế bào Hargraves 72.400 741 22.0027.1365 Phát hiện kháng đông ngoại sinh Phát hiện kháng đông ngoại sinh 90.500 742 22.0122.1367 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 118.900 Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự 743 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 51.700 744 22.0299.1371 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) 479.400 745 22.0300.1371 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) 479.400 746 22.0625.1372 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm) 103.500 747 22.0379.1373 Xác định gen bằng kỹ thuật FISH Xác định gen bằng kỹ thuật FISH 3.539.600 748 22.0639.1373 Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH 3.539.600 749 22.0420.1374 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190 937.800 Cho 1 gen 750 22.0419.1374 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210 937.800 Cho 1 gen 751 22.0425.1374 Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen- specific PCR 937.800 Cho 1 gen 752 22.0432.1374 Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR 937.800 Cho 1 gen 753 22.0431.1374 Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR 937.800 Cho 1 gen 754 22.0433.1374 Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR 937.800 Cho 1 gen 755 22.0436.1374 Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR 937.800 Cho 1 gen 756 22.0439.1374 Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR 937.800 Cho 1 gen 757 22.0437.1374 Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR 937.800 Cho 1 gen 758 22.0438.1374 Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR 937.800 Cho 1 gen 759 22.0434.1374 Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật RT-PCR Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật RT-PCR 937.800 Cho 1 gen 760 22.0435.1374 Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR 937.800 Cho 1 gen 761 22.0442.1374 Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR 937.800 Cho 1 gen 762 22.0645.1374 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR 937.800 Cho 1 gen 763 22.0424.1374 Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR 937.800 Cho 1 gen 764 22.0646.1374 Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP 937.800 Cho 1 gen 765 22.0448.1375 Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH 4.355.900 766 22.0648.1375 Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll 4.355.900 767 22.0231.1376 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 123.000 768 22.0226.1377 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 127.900 769 22.0229.1378 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 95.000 770 22.0228.1379 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 145.000 771 22.0232.1381 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 100.900 772 22.0235.1382 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 127.900 773 22.0234.1383 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 126.400 774 22.0237.1384 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 145.000 775 22.0182.1385 Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 132.500 776 22.0183.1386 Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 172.100 777 22.0310.1387 Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm) 38.800 778 22.0202.1388 Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhómmáu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) 232.700 779 22.0203.1389 Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhómmáu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) 230.500 780 22.0185.1390 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) 67.400 781 22.0184.1391 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) 117.100 782 22.0618.1392 Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhómmáu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) 197.200 783 22.0621.1393 Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhómmáu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) 230.600 784 22.0172.1394 Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệnhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhómmáu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) 183.600 785 22.0173.1395 Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệnhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhómmáu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) 103.500 786 22.0208.1396 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) 170.000 787 22.0209.1397 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) 189.900 788 22.0314.1398 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) 1.578.400 789 22.0214.1399 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) 246.200 790 22.0215.1400 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) 64.300 791 22.0343.1401 Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) 949.200 792 22.0344.1402 Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) 612.600 793 22.0357.1404 Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào 479.400 794 22.0063.1405 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab 1.885.200 795 22.0064.1406 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG 1.885.200 796 22.0330.1407 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry 431.600 797 22.0262.1408 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 514.100 798 22.0133.1409 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) 375.400 799 22.0061.1410 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP) Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP) 939.800 800 22.0060.1411 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi) Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi) 939.800 801 22.0331.1413 Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) 1.873.800 802 22.0345.1413 Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry 1.873.800 803 22.0166.1414 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) 54.200 804 22.0129.1415 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 164.800 805 22.0615.1417 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động 1.028.200 806 22.0446.1419 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β- Thalasemia) Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β- Thalasemia) 4.630.500 807 22.0640.1420 Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 1.145.800 808 22.0429.1420 Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP 1.145.800 809 22.0384.1420 Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) 1.145.800 810 22.0644.1420 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR 1.145.800 811 02.0529.1422 Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) 446.000 812 23.0088.1425 Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu] Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu] 835.800 813 23.0091.1425 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] 835.800 814 23.0089.1425 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] 835.800 815 23.0090.1425 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] 835.800 816 02.0569.1427 Định lượng kháng thể IgG1 Định lượng kháng thể IgG1 754.500 817 02.0570.1427 Định lượng kháng thể IgG2 Định lượng kháng thể IgG2 754.500 818 02.0571.1427 Định lượng kháng thể IgG3 Định lượng kháng thể IgG3 754.500 819 02.0572.1427 Định lượng kháng thể IgG4 Định lượng kháng thể IgG4 754.500 820 22.0317.1434 Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA 405.400 821 22.0319.1436 Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA 473.100 822 02.0520.1437 Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA) Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA) 567.200 823 22.0325.1438 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA 283.800 824 22.0327.1438 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang 283.800 825 22.0326.1440 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA 323.400 826 22.0328.1440 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang 323.400 827 02.0523.1442 Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM 631.500 828 02.0522.1442 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM 631.500 829 02.0521.1442 Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM 631.500 830 22.0375.1442 Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA 631.500 831 22.0318.1445 Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA 405.400 832 22.0320.1446 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA 435.600 833 22.0321.1447 Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA 473.100 834 22.0322.1447 Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA 473.100 835 22.0050.1453 Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 273.300 836 23.0002.1454 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] 87.500 837 23.0018.1457 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 99.100 838 23.0014.1460 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] 291.700 839 23.0015.1461 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] 220.800 840 23.0024.1464 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 93.300 841 22.0080.1465 Định lượng Beta 2 Microglobulin Định lượng Beta 2 Microglobulin 81.600 842 23.0022.1465 Định lượng β2 microglobulin [Máu] Định lượng β2 microglobulin [Máu] 81.600 843 23.0028.1466 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] 629.300 844 23.0124.1466 Định lượng Pepsinogen I [Máu] Định lượng Pepsinogen I [Máu] 629.300 845 23.0125.1466 Định lượng Pepsinogen II [Máu] Định lượng Pepsinogen II [Máu] 629.300 846 23.0032.1468 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] 150.000 847 23.0034.1469 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 162.500 848 23.0033.1470 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 150.000 849 23.0035.1471 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 144.800 850 23.0030.1472 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] Định lượng Canxi ion hóa [Máu] 17.500 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. 851 23.0031.1473 Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] 13.900 852 23.0029.1473 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Định lượng Canxi toàn phần [Máu] 13.900 853 23.0036.1474 Định lượng Calcitonin [Máu] Định lượng Calcitonin [Máu] 144.800 854 23.0039.1476 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 93.300 855 23.0038.1477 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] Định lượng Ceruloplasmin [Máu] 75.800 856 23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 40.800 857 23.0048.1479 Định lượng bổ thể C3 [Máu] Định lượng bổ thể C3 [Máu] 64.100 858 23.0049.1479 Định lượng bổ thể C4 [Máu] Định lượng bổ thể C4 [Máu] 64.100 859 23.0046.1480 Định lượng Cortisol (máu) Định lượng Cortisol (máu) 99.100 860 23.0064.1480 Định lượng Fructosamin [Máu] Định lượng Fructosamin [Máu] 99.100 861 22.0094.1481 Định lượng Peptid - C Định lượng Peptid - C 185.400 862 23.0045.1481 Định lượng C-Peptid [Máu] Định lượng C-Peptid [Máu] 185.400 863 23.0042.1482 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 29.100 864 23.0228.1483 Định lượng CRP (C-Reactive Protein) Định lượng CRP (C-Reactive Protein) 58.300 865 23.0050.1484 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 58.300 866 23.0053.1485 Định lượng Cyclosporin [Máu] Định lượng Cyclosporin [Máu] 350.000 867 23.0052.1486 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] 105.000 868 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 31.400 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số 869 23.0055.1489 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] 314.600 870 23.0023.1492 Định lượng Beta Crosslap [Máu] Định lượng Beta Crosslap [Máu] 150.000 871 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 23.300 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 872 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 23.300 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 873 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 23.300 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 874 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 23.300 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 875 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 23.300 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 876 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 23.300 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 877 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu] 23.300 Mỗi chất 878 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] Định lượng Albumin [Máu] 23.300 Mỗi chất 879 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng Creatinin (máu) 23.300 Mỗi chất 880 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu] Định lượng Globulin [Máu] 23.300 Mỗi chất 881 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng Glucose [Máu] 23.300 Mỗi chất 882 23.0128.1494 Định lượng Phospho (máu) Định lượng Phospho (máu) 23.300 Mỗi chất 883 23.0219.1494 Định lượng Protein [dịch chọc dò] Định lượng Protein [dịch chọc dò] 23.300 Mỗi chất 884 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng Protein toàn phần [Máu] 23.300 Mỗi chất 885 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng Urê máu [Máu] 23.300 Mỗi chất 886 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Đo hoạt độ Amylase [Máu] 23.300 Mỗi chất 887 23.0047.1495 Định lượng Cystatine C [Máu] Định lượng Cystatine C [Máu] 93.300 888 22.0097.1497 Định lượng Free kappa huyết thanh Định lượng Free kappa huyết thanh 564.700 889 22.0099.1497 Định lượng Free kappa niệu Định lượng Free kappa niệu 564.700 890 23.0006.1497 Định lượng Aldosteron [Máu] Định lượng Aldosteron [Máu] 564.700 891 22.0098.1498 Định lượng Free lambda huyết thanh Định lượng Free lambda huyết thanh 564.700 892 22.0100.1498 Định lượng Free lambda niệu Định lượng Free lambda niệu 564.700 893 23.0168.1498 Định lượng Vancomycin [Máu] Định lượng Vancomycin [Máu] 564.700 894 23.0079.1499 Định lượng Gentamicin [Máu] Định lượng Gentamicin [Máu] 105.000 895 22.0095.1500 Định lượng Methotrexat Định lượng Methotrexat 431.300 896 22.0084.1502 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) 81.600 897 23.0118.1503 Định lượng Mg [Máu] Định lượng Mg [Máu] 35.000 898 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] Định lượng Sắt [Máu] 35.000 899 23.0163.1504 Định lượng Tobramycin [Máu] Định lượng Tobramycin [Máu] 105.000 900 22.0085.1505 Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) 116.600 901 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 29.100 902 23.0185.1506 Định lượng Dưỡng chấp [niệu] Định lượng Dưỡng chấp [niệu] 29.100 903 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 29.100 904 23.0112.1506 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 29.100 905 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 29.100 906 22.0082.1509 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) 81.600 907 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 16.600 908 23.0061.1513 Định lượng Estradiol [Máu] Định lượng Estradiol [Máu] 87.500 909 23.0063.1514 Định lượng Ferritin [Máu] Định lượng Ferritin [Máu] 87.500 910 23.0067.1515 Định lượng Folate [Máu] Định lượng Folate [Máu] 93.300 911 23.0065.1517 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 87.500 912 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 20.800 913 23.0073.1519 Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] 175.000 914 22.0096.1522 Định lượng Haptoglobin Định lượng Haptoglobin 105.000 915 23.0080.1522 Định lượng Haptoglobulin [Máu] Định lượng Haptoglobulin [Máu] 105.000 916 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] Định lượng HbA1c [Máu] 109.600 917 23.0085.1525 Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] 325.000 918 23.0086.1526 Định lượng Homocystein [Máu] Định lượng Homocystein [Máu] 157.300 919 23.0094.1527 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] 70.000 920 23.0093.1527 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] 70.000 921 23.0095.1527 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] 70.000 922 23.0096.1527 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] 70.000 923 23.0098.1529 Định lượng Insulin [Máu] Định lượng Insulin [Máu] 87.500 924 01.0286.1531 Đo các chất khí trong máu Đo các chất khí trong máu 233.300 925 23.0103.1531 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Xét nghiệm Khí máu [Máu] 233.300 926 23.0104.1532 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 105.000 927 23.0111.1534 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 29.100 928 23.0110.1535 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 87.500 929 23.0109.1536 Đo hoạt độ Lipase [Máu] Đo hoạt độ Lipase [Máu] 64.100 930 23.0117.1538 Định lượng Myoglobin [Máu] Định lượng Myoglobin [Máu] 99.100 931 23.0120.1541 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] 208.300 932 23.0121.1548 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] 441.700 933 23.0130.1549 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Định lượng Pro-calcitonin [Máu] 431.300 934 23.0134.1550 Định lượng Progesteron [Máu] Định lượng Progesteron [Máu] 87.500 935 23.0131.1552 Định lượng Prolactin [Máu] Định lượng Prolactin [Máu] 81.600 936 23.0139.1553 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 99.100 937 23.0138.1554 Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu] Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu] 93.300 938 23.0140.1555 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] 256.300 939 23.0144.1559 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] 220.800 940 23.0068.1561 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 70.000 941 23.0069.1561 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 70.000 942 23.0147.1561 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 70.000 943 23.0148.1561 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 70.000 944 23.0150.1562 Định lượng Tacrolimus [Máu] Định lượng Tacrolimus [Máu] 784.500 945 23.0151.1563 Định lượng Testosterol [Máu] Định lượng Testosterol [Máu] 101.400 946 23.0154.1565 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] 190.600 947 23.0156.1566 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] 441.700 948 22.0087.1567 Độ bão hòa Transferin Độ bão hòa Transferin 70.000 949 23.0157.1567 Định lượng Transferrin [Máu] Định lượng Transferrin [Máu] 70.000 950 23.0161.1569 Định lượng Troponin I [Máu] Định lượng Troponin I [Máu] 81.600 951 23.0159.1569 Định lượng Troponin T [Máu] Định lượng Troponin T [Máu] 81.600 952 23.0160.1569 Định lượng Troponin T hs [Máu] Định lượng Troponin T hs [Máu] 81.600 953 23.0162.1570 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 64.100 954 23.0169.1571 Định lượng Vitamin B12 [Máu] Định lượng Vitamin B12 [Máu] 81.600 955 23.0172.1580 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 31.400 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. 956 23.0186.1582 Định tính Dưỡng chấp [niệu] Định tính Dưỡng chấp [niệu] 23.300 957 23.0189.1587 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] 46.600 958 23.0202.1592 Định tính Protein Bence-Jones [niệu] Định tính Protein Bence-Jones [niệu] 23.300 959 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) Định lượng Glucose (niệu) 15.000 960 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu) Định lượng Protein (niệu) 15.000 961 22.0151.1594 Cặn Addis Cặn Addis 46.600 962 22.0150.1594 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 46.600 963 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 29.700 964 23.0176.1598 Định lượng Axit Uric [niệu] Định lượng Axit Uric [niệu] 17.500 965 23.0184.1598 Định lượng Creatinin (niệu) Định lượng Creatinin (niệu) 17.500 966 23.0205.1598 Định lượng Urê (niệu) Định lượng Urê (niệu) 17.500 967 23.0207.1604 Định lượng Clo [dịch não tủy] Định lượng Clo [dịch não tủy] 24.300 968 23.0208.1605 Định lượng Glucose [dịch não tủy] Định lượng Glucose [dịch não tủy] 13.900 969 23.0209.1606 Phản ứng Pandy [dịch] Phản ứng Pandy [dịch] 9.100 970 23.0210.1607 Định lượng Protein [dịch não tủy] Định lượng Protein [dịch não tủy] 11.600 971 23.0220.1608 Phản ứng Rivalta [dịch] Phản ứng Rivalta [dịch] 9.100 972 24.0157.1612 HAV IgM miễn dịch tự động HAV IgM miễn dịch tự động 121.100 973 24.0159.1613 HAV total miễn dịch tự động HAV total miễn dịch tự động 115.200 974 24.0126.1614 HBc IgM miễn dịch tự động HBc IgM miễn dịch tự động 128.400 975 24.0135.1615 HBeAb miễn dịch tự động HBeAb miễn dịch tự động 108.500 976 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh HIV Ab test nhanh 60.900 977 24.0172.1617 HIV Ab miễn dịch tự động HIV Ab miễn dịch tự động 121.100 978 24.0129.1618 HBc total miễn dịch tự động HBc total miễn dịch tự động 81.400 979 24.0124.1619 HBsAb định lượng HBsAb định lượng 131.500 980 24.0123.1620 HBsAb miễn dịch bán tự động HBsAb miễn dịch bán tự động 81.400 981 24.0146.1622 HCV Ab miễn dịch tự động HCV Ab miễn dịch tự động 135.700 982 24.0148.1622 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động HCV Ag/Ab miễn dịch tự động 135.700 983 24.0233.1625 BK/JC virus Real-time PCR BK/JC virus Real-time PCR 515.500 984 24.0069.1628 Clostridium difficile miễn dịch bán tự động Clostridium difficile miễn dịch bán tự động 885.800 985 24.0070.1628 Clostridium difficile miễn dịch tự động Clostridium difficile miễn dịch tự động 885.800 986 24.0200.1629 CMV Avidity CMV Avidity 284.000 987 24.0199.1630 CMV đo tải lượng hệ thống tự động CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1.936.200 988 24.0195.1631 CMV IgG miễn dịch bán tự động CMV IgG miễn dịch bán tự động 128.400 989 24.0196.1631 CMV IgG miễn dịch tự động CMV IgG miễn dịch tự động 128.400 990 24.0193.1632 CMV IgM miễn dịch bán tự động CMV IgM miễn dịch bán tự động 148.200 991 24.0194.1632 CMV IgM miễn dịch tự động CMV IgM miễn dịch tự động 148.200 992 22.0428.1633 Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR 802.600 993 24.0186.1635 Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động 175.400 994 24.0188.1636 Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động 175.400 995 22.0630.1637 Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) 148.200 996 24.0187.1637 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Dengue virus IgM/IgG test nhanh 148.200 997 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh Dengue virus NS1Ag test nhanh 148.200 998 24.0184.1637 Dengue virus NS1Ag/IgM IgG test nhanh Dengue virus NS1Ag/IgM IgG test nhanh 148.200 999 24.0220.1638 EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động 229.700 1000 24.0221.1639 EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động 244.300 1001 24.0219.1640 EBV IgG miễn dịch tự động EBV IgG miễn dịch tự động 209.800 1002 24.0218.1640 EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động 209.800 1003 24.0217.1641 EBV IgM miễn dịch tự động EBV IgM miễn dịch tự động 217.100 1004 24.0216.1641 EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động 217.100 1005 24.0225.2041 EV71 IgM/IgG test nhanh EV71 IgM/IgG test nhanh 130.000 1006 24.0131.1644 HBeAg miễn dịch bán tự động HBeAg miễn dịch bán tự động 108.500 1007 24.0132.1644 HBeAg miễn dịch tự động HBeAg miễn dịch tự động 108.500 1008 24.0117.1646 HBsAg test nhanh HBsAg test nhanh 60.900 1009 24.0121.1647 HBsAg định lượng HBsAg định lượng 521.400 1010 24.0120.1648 HBsAg khẳng định HBsAg khẳng định 677.800 1011 24.0119.1649 HBsAg miễn dịch tự động HBsAg miễn dịch tự động 84.900 1012 24.0137.1650 HBV đo tải lượng hệ thống tự động HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1.405.800 1013 24.0149.1652 HCV Core Ag miễn dịch tự động HCV Core Ag miễn dịch tự động 605.000 1014 24.0152.1653 HCV đo tải lượng hệ thống tự động HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1.416.200 1015 24.0204.1656 HSV 1 IgG miễn dịch tự động HSV 1 IgG miễn dịch tự động 244.300 1016 24.0202.1656 HSV 1 IgM miễn dịch tự động HSV 1 IgM miễn dịch tự động 244.300 1017 24.0208.1656 HSV 2 IgG miễn dịch tự động HSV 2 IgG miễn dịch tự động 244.300 1018 24.0206.1656 HSV 2 IgM miễn dịch tự động HSV 2 IgM miễn dịch tự động 244.300 1019 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh Helicobacter pylori Ag test nhanh 178.000 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. 1020 24.0168.1659 HEV IgG miễn dịch tự động HEV IgG miễn dịch tự động 349.400 1021 24.0166.1660 HEV IgM miễn dịch tự động HEV IgM miễn dịch tự động 349.400 1022 24.0170.2042 HIV Ag/Ab test nhanh HIV Ag/Ab test nhanh 111.600 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag 1023 24.0174.1661 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 148.200 1024 24.0180.1662 HIV đo tải lượng hệ thống tự động HIV đo tải lượng hệ thống tự động 1.018.900 1025 24.0175.1663 HIV khẳng định () HIV khẳng định () 209.200 Tính cho 2 lần tiếp theo. 1026 24.0264.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh Hồng cầu trong phân test nhanh 74.500 1027 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 43.400 1028 24.0139.1666 HBV genotype PCR HBV genotype PCR 1.145.800 1029 24.0212.1668 HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động 175.400 1030 24.0210.1669 HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động 175.400 1031 24.0244.1670 Influenza virus A, B Real-time PCR () Influenza virus A, B Real-time PCR () 1.665.800 1032 24.0243.1671 Influenza virus A, B test nhanh Influenza virus A, B test nhanh 193.100 1033 24.0246.1673 JEV IgM miễn dịch bán tự động JEV IgM miễn dịch bán tự động 481.900 1034 24.0266.1674 Đơn bào đường ruột nhuộm soi Đơn bào đường ruột nhuộm soi 47.400 1035 24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi Đơn bào đường ruột soi tươi 47.400 1036 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung Trứng giun soi tập trung 47.400 1037 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi Trứng giun, sán soi tươi 47.400 1038 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi Vi nấm nhuộm soi 47.400 1039 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi Vi nấm soi tươi 47.400 1040 24.0080.1675 Leptospira test nhanh Leptospira test nhanh 157.600 1041 24.0083.1689 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG] 284.000 1042 24.0083.1690 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM] 190.000 1043 24.0068.1692 Clostridium nuôi cấy, định danh Clostridium nuôi cấy, định danh 1.405.800 1044 24.0075.1692 Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 1.405.800 1045 24.0010.1692 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh 1.405.800 1046 24.0164.1696 HEV IgM test nhanh HEV IgM test nhanh 135.700 1047 24.0249.1697 Rotavirus test nhanh Rotavirus test nhanh 202.500 1048 24.0257.1699 Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động 135.700 1049 24.0258.1699 Rubella virus IgG miễn dịch tự động Rubella virus IgG miễn dịch tự động 135.700 1050 24.0255.1700 Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động 162.800 1051 24.0256.1700 Rubella virus IgM miễn dịch tự động Rubella virus IgM miễn dịch tự động 162.800 1052 24.0254.1701 Rubella virus Ab test nhanh Rubella virus Ab test nhanh 170.200 1053 24.0259.1702 Rubella virus Avidity Rubella virus Avidity 333.800 1054 24.0093.1703 Salmonella Widal Salmonella Widal 202.500 1055 24.0302.1704 Toxoplasma Avidity Toxoplasma Avidity 281.700 1056 24.0300.1705 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động 135.700 1057 24.0301.1705 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động Toxoplasma IgG miễn dịch tự động 135.700 1058 24.0298.1706 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động 135.700 1059 24.0299.1706 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động Toxoplasma IgM miễn dịch tự động 135.700 1060 24.0099.1707 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng] 98.900 1061 24.0099.1708 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính] 43.400 1062 24.0100.1709 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng] 202.500 1063 24.0100.1710 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính] 60.900 1064 24.0016.1712 Vi hệ đường ruột Vi hệ đường ruột 33.800 1065 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 77.200 1066 24.0072.1714 Helicobacter pylori nhuộm soi Helicobacter pylori nhuộm soi 77.200 1067 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi 77.200 1068 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 271.400 1069 24.0004.1716 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 338.200 1070 24.0323.1716 Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 338.200 1071 22.0629.1717 Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch) Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch) 333.800 1072 24.0351.1717 Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động 333.800 1073 24.0350.1717 Vi nấm Ab miễn dịch tự động Vi nấm Ab miễn dịch tự động 333.800 1074 24.0349.1717 Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động 333.800 1075 24.0348.1717 Vi nấm Ag miễn dịch tự động Vi nấm Ag miễn dịch tự động 333.800 1076 24.0112.1717 Virus Ab miễn dịch tự động Virus Ab miễn dịch tự động 333.800 1077 24.0110.1717 Virus Ag miễn dịch tự động Virus Ag miễn dịch tự động 333.800 1078 24.0140.1718 HBV genotype Real-time PCR HBV genotype Real-time PCR 1.665.800 1079 24.0153.1718 HCV genotype Real-time PCR HCV genotype Real-time PCR 1.665.800 1080 24.0232.1719 Adenovirus Real-time PCR Adenovirus Real-time PCR 802.600 1081 24.0223.1719 EBV Real-time PCR EBV Real-time PCR 802.600 1082 24.0230.1719 Enterovirus Real-time PCR Enterovirus Real-time PCR 802.600 1083 24.0227.1719 EV71 Real-time PCR EV71 Real-time PCR 802.600 1084 24.0213.1719 HSV Real-time PCR HSV Real-time PCR 802.600 1085 24.0261.1719 Rubella virus Real-time PCR Rubella virus Real-time PCR 802.600 1086 24.0012.1719 Vi khuẩn định danh PCR Vi khuẩn định danh PCR 802.600 1087 24.0014.1719 Vi khuẩn kháng thuốc PCR Vi khuẩn kháng thuốc PCR 802.600 1088 24.0327.1719 Vi nấm PCR Vi nấm PCR 802.600 1089 24.0114.1719 Virus PCR Virus PCR 802.600 1090 24.0115.1719 Virus Real-time PCR Virus Real-time PCR 802.600 1091 24.0215.1719 VZV Real-time PCR VZV Real-time PCR 802.600 1092 24.0185.1720 Dengue virus IgA test nhanh Dengue virus IgA test nhanh 271.400 1093 24.0002.1720 Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn test nhanh 271.400 1094 24.0320.1720 Vi nấm test nhanh Vi nấm test nhanh 271.400 1095 24.0108.1720 Virus test nhanh Virus test nhanh 271.400 1096 24.0231.1721 Enterovirus genotype giải trình tự gene Enterovirus genotype giải trình tự gene 2.768.200 1097 24.0228.1721 EV71 genotype giải trình tự gene EV71 genotype giải trình tự gene 2.768.200 1098 24.0141.1721 HBV genotype giải trình tự gene HBV genotype giải trình tự gene 2.768.200 1099 24.0143.1721 HBV kháng thuốc giải trình tự gene HBV kháng thuốc giải trình tự gene 2.768.200 1100 24.0154.1721 HCV genotype giải trình tự gene HCV genotype giải trình tự gene 2.768.200 1101 24.0182.1721 HIV genotype giải trình tự gene HIV genotype giải trình tự gene 2.768.200 1102 24.0181.1721 HIV kháng thuốc giải trình tự gene HIV kháng thuốc giải trình tự gene 2.768.200 1103 24.0245.1721 Influenza virus A, B giải trình tự gene () Influenza virus A, B giải trình tự gene () 2.768.200 1104 24.0262.1721 Rubella virus giải trình tự gene Rubella virus giải trình tự gene 2.768.200 1105 24.0328.1721 Vi nấm giải trình tự gene Vi nấm giải trình tự gene 2.768.200 1106 24.0116.1721 Virus giải trình tự gene Virus giải trình tự gene 2.768.200 1107 24.0008.1722 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 209.800 1108 24.0326.1722 Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 209.800 1109 24.0006.1723 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Vi khuẩn kháng thuốc định tính 222.300 1110 24.0007.1723 Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động 222.300 1111 24.0322.1724 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 271.400 1112 24.0142.1726 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) 1.197.800 1113 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 198.000 1114 25.0089.1735 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 198.000 1115 25.0079.1744 Cell bloc (khối tế bào) Cell bloc (khối tế bào) 282.600 1116 25.0061.1746 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn 530.800 Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. 1117 25.0054.1750 Nhuộm Gomori cho sợi võng Nhuộm Gomori cho sợi võng 451.500 1118 25.0037.1751 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 404.400 1119 25.0035.1753 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 479.800 1120 25.0050.1754 Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt 498.700 1121 25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch Chọc hút kim nhỏ các hạch 320.600 1122 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 320.600 1123 25.0019.1758 Chọc hút kim nhỏ mô mềm Chọc hút kim nhỏ mô mềm 320.600 1124 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Ghi điện tim cấp cứu tại giường 41.500 1125 02.0085.1778 Điện tim thường Điện tim thường 41.500
Lưu trữ
Ghi chú
Ý kiến Facebook
In
Hỏi đáp pháp luật
Pháp Luật Thuế
Bản án liên quan
PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP
Quyết định 1460/QĐ-BYT năm 2026 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Viện Huyết học và Truyền máu Trung ương do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Quyết định 1460/QĐ-BYT ngày 20/05/2026 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Viện Huyết học và Truyền máu Trung ương do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tải Văn bản tiếng Việt
Tải Văn bản tiếng Việt (docx)
Tải Văn bản gốc
Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,
Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...
Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên
tại đây
Văn bản liên quan
1
Quyết định 1475/QĐ-BYT năm 2026 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 23/05/2026
2
Quyết định 563/QĐ-BYT năm 2026 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 110/Cục Hậu cần - Kỹ thuật/ Quân khu 1 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 09/03/2026
3
Quyết định 402/QĐ-BYT năm 2026 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Phòng khám đa khoa, Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 10/02/2026
4
Luật Giá sửa đổi 2025
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 08/01/2026
5
Nghị quyết 335/NQ-CP năm 2025 về tính chi phí quản lý vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Chính phủ ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 24/10/2025
6
Nghị định 42/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 03/03/2025
7
Thông tư 23/2024/TT-BYT về Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
18/10/2024
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 21/10/2024
8
Thông tư 21/2024/TT-BYT quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
17/10/2024
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 18/10/2024
9
Nghị định 73/2024/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
30/06/2024
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 01/07/2024
10
Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Tiếng Anh
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Tải về
Ban hành:
30/12/2023
Hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Cập nhật: 10/01/2024
11
| Số hiệu | 1460/QĐ-BYT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Tài chính – Ngân hàng |
| Ngày ban hành | 20/05/2026 |
| Ngày hiệu lực | — |
| Nơi ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Lê Đức Luận |
| Tình trạng | Chưa xác định |