‹ Danh sách văn bản
1090/QĐ-BTC Quyết định Doanh nghiệp – Đầu tư

Quyết định 1090/QĐ-BTC 2026 cong bo du lieu chuyen nganh dau thau

Chưa rõ hiệu lực

BỘTÀICHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:1090/QĐ-BTC Hà Nội, ngày07tháng5năm2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH VỀ ĐẤU THẦU VÀ HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, KHAI THÁC SỬ DỤNG DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH VỀ ĐẤU THẦU THAY THẾ GIẤY TỜ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật s ố 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu ;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ);

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quả n lý đấu thầu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Các dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu tại khoản 3, điều 2 Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế thành phần hồ sơ, giấy tờ là Hợp đồng.

Điều 2.

Mục tiêu, yêu cầu kết nối, chia sẻ

  1. Mục tiêu: Thay thế hoặc c ắ t giảm thành phần hồ sơ thực hiện các thủ tục hành chính bằng việc khai thác hoặc sử dụng dữ liệu tương ứng trong Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu.

  2. Yêu cầu:

a) Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu, bí mật đời tư;

b) Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu s ố

giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

c) Phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ

điện tử Việt Nam, Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Tài chính.

  1. Các trường thông tin được chia sẻ:

a) Tên hợp đồng;

b) Số hiệu hợp đồng;

c) Ngày ký hợp đồng;

d) Ngày hợp đồng có hiệu lực;

đ) Loại hợp đồng;

e) Thời gian thực hiện hợp đồng;

g) Giá trị hợp đồng ;

h) Đại diện bên A:

  • Tên chủ đầu tư;

  • Mã số thuế;

  • Địa chỉ .

i) Đại diện bên B:

  • Tên nhà thầu;

  • Mã số thuế;

  • Địa chỉ.

k) Phiên bản thay đổi của hợp đồng;

l) Trạng thái hợp đồng;

m) Thông tin gói thầu:

  • Tên gói thầu;

  • Mã thông báo mời thầu;

  • Lĩnh vực.

Điều 3.

Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của bộ, ngành, địa phương.

Điều 4.

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

  1. Rà soát, tái cấu trúc quy trình

giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản l ý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh , UBND cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu , sử dụng thay thế giấy tờ trong thành

phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP .

  1. Đảm bảo kết nối phù hợp để thực hiện khai thác dữ liệu về đấu thầu theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định pháp luật.

Điều 5.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 6.

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu, Cục trưởng Cục Công Nghệ thông tin và Chuyển đổi số chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: Văn phòng Trung ươngĐảng(đểb/c);- Tổ công tác triển khai Đề án 06 CP;- Bộ trưởng (để b/c);- Văn phòng Chính phủ, Cổng thông tinđiệntử Chính phủ,Cổng thông tinđiện tửBộ Tài chính (để đăng tải);- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;- Các đơn vị thuộc Bộ (để p/h);- UBND cáctỉnh, thành phố (đểp/h);- Cục CNTT, Văn phòng Bộ (đểp/h);- Lưu: VT, Cục QLĐTQ(3b).TK KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGTrần Quốc Phương

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 1090/QĐ -BTC ngày 07 /5/ 2026 của Bộ Tài chính)

  1. Dịch vụ cung cấp thông tin token

1.1. Mô tả dịch vụ

Địachỉ kết nối URL http:// : /api/ex/auth/token Method POST Header Content-type:Application/json Request Body Body Response Body Body

1.2. Thông tin đầu ra

TT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả 1 responseCode String Mã lỗi. 2 responseMessage String Thông báo lỗi. 3 responseEntityMessages String Thông báo lỗi của toàn bộ phản hồi. 4 body Object 4.1 token String Chuỗitoken được cấp tương ứng với một phiên làm việc. 4.2 id String Mã ID tài khoản. 4.3 username String Tên tài khoản. 4.4 email String Email của tài khoản. 4.5 tokenType String Loại token.

  1. Dịch vụ chia sẻ thông tin về hợp đồng

2.1. Mô tả dịch v ụ

Địa chỉ kết nối URL http:// : /api/ex/ccntt/contract Method POST Header Content-type:Application/jsonclient_id:Econtractbackend:EcontractAuthorization:Bearer + token lay từ API token Request Body Body Response Body Body

2.2. D ữ liệu đầu vào

TT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả 1 contractCode String Mã hợpđồng.

2.3. Dữ liệu đầu ra

TT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả 1 contractName String Tên hợp đồng. 2 contractNo String Số hiệu hợp đồng. 3 contractSignDate String Ngày ký hợp đồng. Định dạng YYYY-MM DDTHH:mm:ss. 4 contractEffectiveDate String Ngày hợp đồng có hiệu lực Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. 5 contractType String Loại hợp đồng:- TG: Trọn gói;- DGCD:Đơn giácố định;- DGDC: Đơn giá điều chỉnh;- TTG: Theo thời gian;- CPCP: Theo chi phí cộng phí;- KQDR: Theo kết quảđầura;- TLPT: Theo tỷ lệ phần trăm;- KHAC: Khác. 6 contractPeriodText String Thời gian thực hiện hợp đồng. 7 priceAfter Float Giá hợp đồng sau thuế. 8 investorName String Tênchủđầu tư. 9 investorTaxCode String Mã số thuế của chủ đầu tư. 10 investorAddress String Thông tin liên hệ. 11 contractorName String Tên nhà thầu. 12 contractorTaxCode String Mã sốthuế của nhà thầu. 13 contractorAddress String Thông tin liên hệ. 14 contractVersion String Phiên bản thay đổi của hợp đồng. 15 status String Trạng thái hợpđồng:-IS_PUBLISH: Đã đăng tải;- NOT_PUBLISH: Chưa đăng tải. 16 bidName String Tên gói thầu. 17 notifyNo String Mã thông báo mời thầu. 18 investField String Lĩnh vực:- HH: Hàng hóa;- XL: Xây lắp;- TV: Tưvấn;- PTV: Phi tư vấn;- HH: Hỗn hợp.

Số hiệu1090/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcDoanh nghiệp – Đầu tư
Ngày ban hành07/05/2026
Ngày hiệu lực
Nơi ban hànhBộ Tài chính
Người kýTrần Quốc Phương
Tình trạngChưa xác định