‹ Danh sách văn bản
08/2025/TT-BXD Thông tư Đất đai – Xây dựng

Thông tư 08/2025/TT-BXD sửa đổi định mức xây dựng tại Thông tư 12/2021/TT-BXD

Chưa rõ hiệu lực

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số định mức xây dựng tại Thông tư 12/2021

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư 08/2025/TT-BXD ngày 30/5/2025 sửa đổi định mức xây dựng tại Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021.

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số định mức xây dựng

Theo đó, sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng gồm: Định mức dự toán xây dựng công trình, Định mức sử dụng vật liệu xây dựng, Định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng đã ban hành tại Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021.

  • Bổ sung 58 định mức cho nhóm công tác thi công đất, đá, cát; thi công cọc; thi công đường (chủ yếu phần đường sắt); kết cấu bê tông;...

Cụ thể, các định mức được bổ sung có thể kể đến như:

  • Công tác thi công đất, đá, cát: Đào đất trong khung vây trên cạn bằng thủ công; Khai thác cát bằng máy đào gầu dây; Khai thác cát bằng tàu hút; Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu dây; Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành.

  • Công tác thi công cọc: Ép cừ Larsen bằng búa rung 60kW; Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW; Ép cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60 kW; Nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60 kW; Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS.

  • Công tác thi công đường: Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy; Thi công lớp phủ mặt đường Micro-Surfacing; Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm; Lắp dựng trụ thép ống đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc.

...

  • Sửa đổi 2 định mức: Bê tông mặt đường; Phòng chống mối bằng công nghệ Termimesh/TermSteel

  • Bỏ 2 định mức liên quan đến công tác thi công cọc: Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW; Ép, nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T.

Chi tiết cụ thể tại các Phụ lục kèm theo Thông tư 08/2025.

Thông tư 08/2025/TT-BXD có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2025.

Đồng thời có quy định chuyển tiếp: Việc chuyển tiếp áp dụng định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung ban hành tại Thông tư 08/2025 thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 44 của Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản , Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây

BỘ XÂY DỰNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 08/2025/TT-BXD Hà Nội, ngày 30 tháng 05 năm 2025

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG BAN HÀNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 12/2021/TT-BXD NGÀY 31 THÁNG 8 NĂM 2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020);

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ);

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số

12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng gồm:

Định mức dự toán xây dựng công trình, Định mức sử dụng vật liệu xây dựng, Định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng đã ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Chi tiết cụ thể tại các Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

Việc chuyển tiếp áp dụng định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung ban hành tại Thông tư này thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 44 của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP

ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2025./.

Nơi nhận:- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;- Văn phòng Trung ương Đảng và các ban của Đảng;- Văn phòng Quốc hội;- Văn phòng Chủ tịch nước;- Toà án nhân dân tối cao;- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;- Bộ Xây dựng: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;- Lưu: VT; Cục KT-QLĐTXD; Viện KTXD. KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGBùi Xuân Dũng

KẾT CẤU ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ

Định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này được trình bày theo kết cấu tập định mức và quy cách mã hiệu định mức đã quy định tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD

ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Phụ lục I. Định mức dự toán xây dựng công trình

Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi,bổ sung CHƯƠNG II: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT AB.35110 Đào đất trong khung vây trên cạn bằng thủ công Bổ sung định mức AB.83100 Khai thác cát bằng máy đào gầu dây Bổ sung định mức AB.83200 Khai thác cát bằng tàu hút Bổ sung định mức AB.83310 Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu dây Bổ sung định mức AB.93000 Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành Bổ sung định mức CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC AC.23200 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW Loại bỏ định mức AC.23300 Ép cừ Larsen bằng búa rung 60kW Bổ sung định mức AC.23400 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW Bổ sung định mức AC.23500 Ép cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60 kW Bổ sung định mức AC.23600 Nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60 kW Bổ sung định mức AC.27100 Ép, nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T Loại bỏ định mức AC.43100 Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS Bổ sung định mức CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG AD.23410 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy Bổ sung định mức AD.23510 Thi công lớp phủ mặt đường Micro-Surfacing Bổ sung định mức AD.25010 Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm Bổ sung định mức AD.34310 Lắp dựng trụ thép ống đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc Bổ sung định mức THI CÔNG ĐƯỜNG SẮT AD.41100 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp Bổ sung định mức AD.41200 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt Bổ sung định mức AD.41300 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực Bổ sung định mức AD.42100 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp Bổ sung định mức AD.42200 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường Bổ sung định mức AD.43100 Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp Bổ sung định mức AD.43200 Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường Bổ sung định mức AD.51100 Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1,00m và 1,435m Bổ sung định mức AD.51200 Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1,00m và 1,435m Bổ sung định mức AD.51300 Lắp giá ray dự phòng Bổ sung định mức AD.52000 Đặt các loại ghi Bổ sung định mức AD.61100 Làm nền đá ba lát các loại đường Bổ sung định mức AD.61200 Làm nền đá ba lát các loại ghi Bổ sung định mức AD.71100 Lắp dựng cột km Bổ sung định mức AD.71200 Lắp dựng cột và biển đường vòng Bổ sung định mức AD.71300 Lắp dựng biển đổi dốc Bổ sung định mức AD.71400 Lắp dựng biển kéo còi, biển báo đường ngang, biển báo chú ý tàu hỏa Bổ sung định mức AD.71500 Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu Bổ sung định mức AD.72100 Lắp đặt các phụ kiện cột tín hiệu, cột đánh dấu đầu cáp Bổ sung định mức AD.73100 Lắp đặt ghi tín hiệu Bổ sung định mức AD.74100 Kéo rải dây thông tin Bổ sung định mức AD.74200 Lắp đặt xà thông tin Bổ sung định mức AD.74300 Lắp đặt bộ giá đỡ đặt bộ quay ghi Bổ sung định mức AD.74400 Lắp đặt mạch điện đường ray Bổ sung định mức AD.74500 Lắp đặt hộp cáp, hòm biến thế tín hiệu Bổ sung định mức AD.74600 Lắp các loại rơ le tín hiệu chạy tàu Bổ sung định mức AD.74700 Lắp đặt máy thông tin Bổ sung định mức AD.74800 Lắp đặt mạng cáp ngầm Bổ sung định mức CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG AF.15400 Bê tông mặt đường Sửa đổi định mức AF.24300 Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng cần cẩu Bổ sung định mức AF.24400 Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng cần cẩu Bổ sung định mức AF.32400 Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng máy bơm Bổ sung định mức AF.32500 Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơm Bổ sung định mức AF.61340 Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh Bổ sung định mức AF.61740 Cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh Bổ sung định mức AF.86380 Ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh Bổ sung định mức AF.86390 Ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh Bổ sung định mức AF.89450 Ván khuôn ván ép phủ phim tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh Bổ sung định mức AF.89460 Ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh Bổ sung định mức CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN AG.23100 Lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec) Bổ sung định mức AG.23500 Lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn Bổ sung định mức AG.41600 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện 200 ÷ ≤ 500 kg, ≤ 1 tấn, ≤ 2 tấn Bổ sung định mức CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC AL.15400 Xếp rọ đá trên cạn bằng thủ công Bổ sung định mức AL.16130 Thi công bấc thấm ngang nền đường Bổ sung định mức AL.25300 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương pháp lắp sau Bổ sung định mức AL.91100 Phòng chống mối bằng công nghệ Termimesh/TermSteel Sửa đổi định mức

Phụ lục II. Định mức sử dụng vật liệu xây dựng

Mục Nội dung bổ sung Phụ lục Bổ sung trọng lượng đơn vị cát ướt (có lẫn nước trong cát)

Phụ lục III. Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng

Mục Nội dung bổ sung Chương II, Mục 2 Thay thế mục 2.3 Chương II, Mục 2, Bảng 2.3 Bổ sung, thay thế Bảng 2.3: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH BAN HÀNH TẠI PHỤ LỤC II THÔNG TƯ SỐ 12/2021/TT-BXD NGÀY 31/8/2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

(Kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

CHƯƠNG II

CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

  1. Bổ sung định mức đào đất trong khung vây trên cạn, như sau:

“AB.35110  ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu dây ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AB.351 Đào đất trong khung vây trên cạn bằng thủ công Nhân công 3,0/7 công 41 Máy thi công Máy đào gầu dây 1,2m3 ca 4,76 10

Ghi chú: Định mức trên chỉ áp dụng trong trường hợp không sử dụng được bằng máy để đào đất trong khung vây.”

  1. Bổ sung định mức khai thác cát, như sau:

“AB.83100  KHAI THÁC CÁT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.

  • Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.

  • Đào xúc cát dưới nước bằng máy đào gầu dây lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AB.8311 Khai thác cát bằng máy đào gầu dây 2,5m3, chiều sâu khai thác từ 9÷15m Nhân công 3,5/7 công 0,33 Máy thi công Máy đào gầu dây 2,5m3 ca 0,080 Sà lan 200t ca 0,080 Tàu kéo 150cv ca 0,015 Máy khác % 2 AB.8312 Khai thác cát bằng máy đào gầu dây 3,5m3, chiều sâu khai thác từ 9÷15m Nhân công 3,5/7 công 0,24 Máy thi công Máy đào gầu dây 3,5m3 ca 0,057 Sà lan 200t ca 0,057 Tàu kéo 150cv ca 0,011 Máy khác % 2 1

Ghi chú:

  • Định mức khai thác cát bằng máy đào gầu dây được xác định cho 100m 3 cát trên phương tiện vận chuyển.

  • Trường hợp chiều sâu khai thác < 9m thì định mức được nhân với hệ số 0,90. Chiều sâu khai thác từ 15÷20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,25. Chiều sâu khai thác

    20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,35.

  • Trường hợp khai thác cát có rửa thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm nước 200m 3 /h, máy bơm cát 600m 3 /h với mức hao phí bằng hao phí của máy đào gầu dây.

  • Hao phí định mức sà lan vận chuyển cát đã tính trong công tác vận chuyển.

AB.83200  KHAI THÁC CÁT BẰNG TÀU HÚT

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậu các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước, kiểm tra máy và thiết bị thi công.

  • Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.

  • Hút cát dưới nước lên phương tiện vận chuyển theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tàu hút công suất 280cv 400cv AB.832 Khai thác cát bằng tàu hút Nhân công 3,5/7 công 0,79 0,58 Máy thi công Tàu hút công suất 280cv ca 0,198 Tàu hút công suất 400cv ca 0,168 Máy khác % 2 2 10 20

Ghi chú:

  • Định mức khai thác cát bằng tàu hút được xác định cho 100m 3 cát trên phương tiện vận chuyển.

  • Trường hợp khai thác cát có rửa thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm cát 600m 3 /h với mức hao phí bằng hao phí của tàu hút.

  • Chỉ áp dụng định mức khai thác cát bằng tàu hút khi không thực hiện khai thác cát bằng máy đào gầu dây.

  • Hao phí định mức sà lan vận chuyển cát đã tính trong công tác vận chuyển.

AB.83310  XÚC CHUYỂN CÁT TỪ TÀU LỚN SANG TÀU NHỎ BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy và thiết bị thi công. Xúc cát chung chuyển giữa 2 phương tiện thủy (từ tàu lớn sang tàu nhỏ) theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra, thu dọn mặt bằng sau khi hoàn thành.

Đơn vị tính: 100m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn Dưới nước AB.8331 Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu dây 1,6m3 Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,35 Máy thi công Máy đào gầu dây 1,6m3 ca 0,122 0,141 Sà lan 200t ca 0,141 Tàu kéo 150cv ca 0,028 1 2

  1. Bổ sung định mức vận chuyển cát bằng sà lan tự hành, như sau:

“AB.93000  VẬN CHUYỂN CÁT BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vận chuyển cát từ địa điểm khai thác đến vị trí tập kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.

Đơn vị tính: 100m 3 /1km

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Vận chuyển 1km đầu Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly < 6km Cự ly 6÷20km Cự ly > 20km AB.931 Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 200t Máy thi công Sà lan tự hành 200t ca 0,230 0,095 0,087 0,083 AB.932 Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 400t Máy thi công Sà lan tự hành 400t ca 0,202 0,071 0,065 0,062 AB.933 Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 800t Máy thi công Sà lan tự hành 800t ca 0,168 0,042 0,038 0,036 AB.934 Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 1200t Máy thi công Sà lan tự hành 1200t ca 0,136 0,015 0,014 0,013 11 12 13 14

Ghi chú:

Định mức vận chuyển cát bằng sà lan tự hành (mã hiệu AB.93000) được áp dụng cho công tác vận chuyển cát được khai thác cát bằng máy đào gầu dây (mã hiệu AB.83100) và khai thác cát bằng tàu hút (mã hiệu AB.83200).”

CHƯƠNG III

CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

  1. Loại bỏ công tác nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW mã hiệu AC.23200.

  2. Bổ sung định mức ép cừ Larsen bằng búa rung 60kW, như sau:

“AC.23300  ÉP CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 60kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn Dưới nước Cấp đất I II I II AC.233 Ép cừ Larsen bằng búa rung 60kW Vật liệu Cừ Larsen m 100 100 100 100 Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 2,80 3,11 3,92 4,35 Máy thi công Cần cẩu 50t ca 0,666 0,741 0,933 1,037 Búa rung 60kW ca 0,666 0,741 0,933 1,037 Sà lan 200t ca 0,933 1,037 Tàu kéo 150cv ca 0,055 0,055 Máy khác % 2 2 2 2 11 12 21 22

’’

  1. Bổ sung định mức nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW, như sau:

“AC.23400  NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 60kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ Larsen theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn Dưới nước AC.234 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW Nhân công 3,5/7 công 2,12 2,89 Máy thi công Búa rung 60kW ca 0,506 0,690 Cần cẩu 50t ca 0,506 0,690 Sà lan 200t ca 0,690 Tàu kéo 150cv ca 0,055 Máy khác % 2 2 10 20

’’

  1. Bổ sung định mức ép cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW, như sau:

“AC.23500  ÉP CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰNG BÚA RUNG 60kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn Dưới nước Cấp đất I II I II AC.235 Ép cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW Vật liệu Cừ ván thép kiểu mũ m 100 100 100 100 Vật liệu khác % 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 2,98 3,31 4,13 4,59 Máy thi công Cần cẩu 50t ca 0,713 0,792 0,986 1,095 Búa rung 60kW ca 0,713 0,792 0,986 1,095 Sà lan 200t ca 0,986 1,095 Tàu kéo 150cv ca 0,055 0,055 Máy khác % 2 2 2 2 11 12 21 22

  1. Bổ sung định mức nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW, như sau:

“AC.23600  NHỔ CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰNG BÚA RUNG 60kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn Dưới nước AC.236 Nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằng búa rung 60kW Nhân công 3,5/7 công 2,22 3,03 Máy thi công Búa rung 60kW ca 0,531 0,724 Cần cẩu 50t ca 0,531 0,724 Sà lan 200t ca 0,724 Tàu kéo 150cv ca 0,055 Máy khác % 2 2 10 20

  1. Loại bỏ công tác ép, nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130t mã hiệu AC.27000.

  2. Bổ sung thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m 3 , đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS, như sau:

“AC.43100 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT HÀM LƯỢNG XI MĂNG 180kg/m 3 , ĐƯỜNG KÍNH D1800mm BẰNG CÔNG NGHỆ RAS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, di chuyển máy vào vị trí. Trộn dung dịch vữa xi măng. Khoan kết hợp phun vữa xi măng từ cao độ đỉnh cọc đến cao độ đáy cọc, quá trình khoan phun xi măng được kiểm soát bằng hệ thống RAS (Reliable Accord Soil). Quay rút mũi khoan không phun vữa theo chiều ngược lại 1m so với cao độ đáy cọc, tiếp tục khoan xuống không bơm vữa đến cao độ đáy cọc. Quay rút mũi khoan lên đến cao độ đỉnh cọc để tạo cọc xi măng bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Quay rút mũi khoan từ cao độ đỉnh cọc lên mặt đất. Vệ sinh mũi khoan, thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AC.431 Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS Vật liệu Xi măng kg 4.807 Nước m3 4,807 Vật liệu khác % 5 Nhân công Nhân công 3,5/7 công 1,164 Máy thi công Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW ca 0,164 Máy bơm vữa 15-24m3/h ca 0,224 Trạm trộn vữa xi măng 24m3/h ca 0,336 Hệ thống kiểm soát khoan RAS ca 0,164 Máy khác % 5 10

Ghi chú:

Định mức trên được tính đối với cọc sử dụng hàm lượng xi măng 180kg/m3, nước và xi măng được pha trộn theo tỷ lệ 1:1. Trường hợp hàm lượng xi măng khác so với hàm lượng xi măng đã được định mức thì hao phí xi măng được xác định bằng tỷ lệ giữa hàm lượng xi măng mới với hàm lượng xi măng đã được định mức nhân với hao phí xi măng của định mức tương ứng.”

CHƯƠNG IV

CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG

  1. Bổ sung định mức rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng thủ công kết hợp máy như sau:

"AD.23400  RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY

Thành phần công việc:

  • Các công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật liệu, trang thiết bị thi công; Kiểm tra máy và thiết bị thi công. Định vị và cao độ rải của mặt đường theo thiết kế.

  • Vệ sinh bụi bẩn, tưới nước trên bề mặt cần rải bằng thủ công.

  • Rải vật liệu bằng thủ công và lu lèn lớp vật liệu Carboncor Asphalt bằng máy lu bánh thép, hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

AD.23410  RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY

Đơn vị tính: 10m 2

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 1,5 2 3 AD.2341 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy Vật liệu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) tấn 0,297 0,392 0,582 Nước lít 20 20 20 Nhân công 3,5/7 công 0,176 0,190 0,219 Máy thi công Máy lu bánh thép 6t ca 0,0058 0,0060 0,0063 Máy khác % 1 1 1 1 2 3

  1. Bổ sung định mức thi công lớp phủ mặt đường Micro-Surfacing

“AD.23500  THI CÔNG LỚP PHỦ MẶT ĐƯỜNG MICRO-SURFACING

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần rải. Trộn và rải hỗn hợp vữa nhựa polime bằng máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hành, san gạt, tạo phẳng và hoàn thiện bề mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tạo viền xung quanh cho hỗn hợp vữa nhựa polime theo yêu cầu thiết kế, thi công. Thu dọn mặt bằng sau thi công .

Đơn vị tính : 100m 2

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Loại II Loại III AD.235 Thi công lớp phủ mặt đường Micro-surfacing Vật liệu Đá < 9,5mm m3 0,51 0,77 Nhũ tương nhựa đường kg 110,99 160,979 Phụ gia kg 16,440 24,766 Xi măng kg 8,222 12,383 Nước lít 82,215 123,83 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 4,0/7 công 1,12 1,12 Máy thi công Máy rải nhựa đường Micro Asphalt tự hành ca 0,089 0,089 Máy xúc lật 2,3m3 ca 0,062 0,062 Máy nén khí 600m3/h ca 0,037 0,037 Máy khác % 5 5 11 12

  1. Bổ sung định mức cày xới, lu lèn nền đất, như sau:

“AD.25010 CÀY XỚI, LU LÈN NỀN ĐẤT, CHIỀU SÂU TÁC DỤNG 30CM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cày xới, san phẳng đảm bảo đồng đều trên bề mặt nền đất, lu lèn lại mặt đường sau khi cày xới. Vệ sinh hoàn thiện mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Độ chặt K=0,90 K=0,95 AD.2501 Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm Nhân công 3,0/7 công 0,469 0,591 Máy thi công Máy ủi 110 cv ca 0,134 0,134 Máy lu bánh thép 16t ca 0,263 0,324 1 2

  1. Bổ sung định mức lắp đặt trụ thép ống đỡ tôn lượn sóng dải phân cách, như sau:

“AD.34310  LẮP ĐẶT TRỤ THÉP ĐỠ TÔN LƯỢN SÓNG DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY ÉP CỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, lắp trụ thép ống bằng máy ép cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 trụ

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.343 Lắp đặt trụ thép đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc Vật liệu Trụ thép cái 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,143 Máy thi công Máy ép cọc thuỷ lực 45Hp ca 0,036 10

Ghi chú: Định mức trên được xác định cho trụ thép ngập đất ≤ 1,5m.”

  1. Bổ sung định mức thi công đường sắt, như sau:

“CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG SẮT

Hướng dẫn áp dụng:

Định mức áp dụng cho các đoạn tuyến thẳng. Trường hợp trong đường cong hoặc đoạn đường lên, xuống có độ dốc lớn hơn > 22‰ hoặc trên các đoạn đường lên, xuống dốc liên tục có độ dốc lớn (độ dốc và chiều dài dốc theo tiêu chuẩn thiết kế áp dụng) thì hao phí vật liệu được xác định theo thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng.

AD.40000  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m;

  • Đặt đường, giật nâng đường các đợt;

  • Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga.

AD.41000  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00m

AD.41100  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 > 500 ≤ 500 > 500 AD.411 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp Vật liệu Ray m 200 200 200 200 Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp cái 160,0 144,0 160,0 144,0 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 60,56 57,16 51,33 48,45 11 12 21 22

Ghi chú:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.41200  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT SẮT

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 12,5m ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 > 500 ≤ 500 > 500 AD.412 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt Vật liệu Ray m 200 200 200 200 Tà vẹt sắt cái 160,0 151,0 160,0 151,0 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 57,67 54,44 51,68 48,78 11 12 21 22

Ghi chú:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,1.

AD.41300  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,00m; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 12,5m ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 > 500 ≤ 500 > 500 AD.413 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực Vật liệu Ray m 200 200 200 200 Tà vẹt bê tông DƯL cái 160,0 152,0 160,0 152,0 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 85,28 80,49 79,38 74,92 11 12 21 22

Ghi chú:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông thường hao phí vật liệu tà vẹt theo tiêu chuẩn và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 0,95.

  • Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8 cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.42000  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,435m

AD.42100  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,435m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 > 500 ≤ 500 > 500 AD.421 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp Vật liệu Ray m 200 200 200 200 Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp cái 176,0 160,0 176,0 160,0 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 76,45 72,15 67,34 63,56 11 12 21 22

Ghi chú:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.42200  ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,435m; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC, TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 > 500 ≤ 500 > 500 AD.422 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường Vật liệu Ray m 200 200 200 200 Tà vẹt bê tông (DƯL, thường) cái 176,0 160,0 176,0 160,0 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 115,69 109,19 107,69 101,64 11 12 21 22

Ghi chú:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.43000  ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG

AD.43100  ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 > 500 ≤ 500 > 500 AD.431 Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp Vật liệu Ray m 300 300 300 300 Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp cái 176,0 160,0 176,0 160,0 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 80,83 76,30 71,15 67,15 11 12 21 22

Ghi chú:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.43200  ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC; TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 > 500 ≤ 500 > 500 AD.432 Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường Vật liệu Ray m 300 300 300 300 Tà vẹt bê tông (DƯL, thường) cái 176,0 160,0 176,0 160,0 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 131,57 124,18 125,38 118,33 11 12 21 22

Ghi chú:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.50000  LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT

AD.51100  LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00m VÀ 1,435m

Thành phần công việc:

  • Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

  • Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.

Đơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray Loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray AD.511 Lắp thanh giằng Vật liệu Thanh giằng sắt và phụ kiện bộ 400 240 Nhân công 4,0/7 công 27,74 16,61 10 20

AD.51200  LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00m và 1,435m

Đơn vị tính: 1km có phòng xô

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Dốc ≤ 5‰ 2 chiều Dốc>5‰ 1 chiều Tầu hãm trước ga 1 chiều Phòng xô cho 1 bộ ghi AD.512 Lắp thiết bị phòng xô Vật liệu Ngàm phòng xô cái 640 640 320 24 Gỗ phòng xô 100x100x700mm thanh 960 1920 960 12 Nhân công 4,0/7 công 26,00 41,65 20,78 1,04 10 20 30 40

AD.51300  LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG

Đơn vị tính: 1km đường các loại

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.513 Lắp giá ray dự phòng Vật liệu Ray dự phòng thanh 2 Lập lách đôi 1 Trụ (Bê tông đúc sẵn) 150x320x720mm cái 2 Nhân công 4,0/7 công 1,04 10

AD.52000  ĐẶT CÁC LOẠI GHI

Thành phần công việc:

Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.52100  ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43, P50

Đơn vị tính: 1bộ

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tg1/9 dài 22,312m Tg1/9 dài 25,012m Tg1/10 dài 19,979m Tg1/10 dài 24,414m AD.521 Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m Vật liệu Ghi và phụ kiện bộ 1 1 1 1 Tà vẹt gỗ thanh 49 60 45 57 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 60,92 64,44 59,64 63,48 10 20 30 40

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tg1/10 dài 24,984m Tg1/10 dài 31,416m Tg1/12 dài 28,334m AD.521 Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m Vật liệu Ghi và phụ kiện bộ 1 1 1 Tà vẹt gỗ thanh 55 75 62 Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 Nhân công 4,0/7 công 62,84 69,24 65,08 50 60 70

Ghi chú:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt được tính theo thiết kế.

  • Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thường thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.52200  ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43, P50

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tg1/10 dài 24,552m AD.522 Đặt ghi đường lồng Vật liệu Ghi và phụ kiện bộ 1 Tà vẹt gỗ thanh 59 Vật liệu khác % 0,5 Nhân công 4,0/7 công 84,96 11

Ghi chú:

  • Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt được tính riêng theo thiết kế.

  • Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thường thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.

AD.60000  LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT

Thành phần công việc:

Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.

AD.61100  LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Tà vẹt gỗ Tà vẹt sắt Tà vẹt bê tông Đường 1,00m Đường 1,435m AD.611 Làm nền đá ba lát đường Vật liệu Đá ba lát m3 1,15 1,15 1,15 1,15 Nhân công 3,5/7 công 0,85 0,88 0,96 0,90 11 12 21 31

AD.61200  LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI

Đơn vị tính: 1m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Ghi đường 1,00m Ghi đường 1,435m AD.612 Làm nền đá ba lát ghi Vật liệu Đá ba lát m3 1,15 1,15 Nhân công 3,5/7 công 0,96 1,04 10 20

AD.70000  LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU

AD.71000  LẮP DỰNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO

AD.71100  LẮP DỰNG CỘT KM

Thành phần công việc:

  • Sơn kẻ chữ, lắp, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.

Đơn vị tính: 1cái

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.711 Lắp dựng cột km Vật liệu Cột km cái 1,01 Đế chân cột bê tông đúc sẵn cái 1,01 Vật liệu khác % 5,0 Nhân công 3,5/7 công 0,26 10

AD.71200  LẮP DỰNG CỘT VÀ BIỂN ĐƯỜNG CONG

Thành phần công việc:

  • Sơn kẻ chữ cột, biển.

  • Lắp dựng các cột, biển ghi số hiệu của đường cong.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.

Đơn vị tính: 1 đường cong

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.712 Lắp dụng cột và biển đường cong Vật liệu Cột đường cong bê tông đúc sẵn cái 4,04 Biển đường cong bê tông đúc sẵn cái 1,01 Vật liệu khác % 2,0 Nhân công 3,5/7 công 0,65 10

AD.71300  LẮP DỰNG BIỂN ĐỔI DỐC

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.713 Lắp dựng biển đổi dốc Vật liệu Biển đổi dốc bê tông đúc sẵn cái 1,01 Vật liệu khác % 1,0 Nhân công 3,5/7 công 0,13 10

AD.71400  LẮP DỰNG BIỂN KÉO CÒI, BIỂN BÁO ĐƯỜNG NGANG, BIỂN BÁO CHÚ Ý TÀU HỎA

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.714 Lắp dựng biển kéo còi, biển báo đường ngang, biển báo chú ý tàu hỏa Vật liệu Biển kéo còi bê tông đúc sẵn cái 1,01 Vật liệu khác % 2,0 Nhân công 3,5/7 công 0,26 10

AD.71500  LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.

  • Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

  • Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.

LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, CỘT ĐÁNH DẤU ĐẦU CÁP

Đơn vị tính: 1cột

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại cột Cột đánh dấu 1,2m 6m 7m 8m 9m AD.7151 Lắp dựng cột thông tin hình chữ  H Vật liệu Cột bê tông chữ H cột 1 1 1 1 1 Thép làm dây co Φ6 kg 7,68 8,55 10,24 10,55 Thép tròn Φ18 kg 3,5 3,5 3,5 3,5 AD.7152 Cột đánh dấu Tăng đơ M12 cái 1,5 1,5 1,5 1,5 Bu lông M12 cái 2 2 2 2 Vật liệu khác % 1 1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công 6,63 8,18 9,76 11,41 0,83 1 2 3 4 1

LẮP DỰNG CỘT TÍN HIỆU

Đơn vị tính: 1cột

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại cột 7,5m 8,5m 9,5m AD.7153 Lắp dựng cột tín hiệu Vật liệu Cột bê tông li tâm cột 1 1 1 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 3,5/7 công 16,00 17,50 20,00 1 2 3

AD.72100  LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN CỘT TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, kiểm tra các phụ kiện, lắp phụ kiện đấu dây, thử điện khí, hoàn thiện công tác lắp theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 500m.

Đơn vị tính: 1cột

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Cột tín hiệu Cột đánh dấu Vào ga Ra ga AD.721 Lắp đặt các phụ kiện cột tín hiệu Vật liệu Cơ cấu tín hiệu loại 2 đèn cái 2 1 1 Giá trên bắt cơ cấu vào cột bộ 3 1 Giá dưới bắt cơ cấu vào cột bộ 3 1 AD.721 Cột đánh dấu Bu lông chữ U, M12 cái 7 3 Ống luồn dây tín hiệu Φ32 m 3 1 Đui đèn tín hiệu cái 5 2 2 Bóng đèn 25W cái 5 2 2 Thấu kính tín hiệu cái 10 4 4 Ống luồn dây Φ52 m 1,5 0,6 1 Tán che đèn cái 3 1 Dây điện 19x0,52 m 100 50 20 Vật liệu khác % 10 10 10 Nhân công 3,5/7 công 24,09 11,74 8,00 11 12 21

AD.73100  LẮP ĐẶT GHI TÍN HIỆU

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí lắp ghi, lắp các phụ kiện tay quay ghi, bộ quay ghi, bộ biểu thị ghi, các loại cần động tác, thử hoạt động, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật tư, phụ kiện trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1 bộ ghi

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Ghi cơ khí Ghi điện đơn Ghi liên động Ghi lồng 3 đầu dây AD.731 Lắp đặt ghi tín hiệu Vật liệu Ghi tín hiệu bộ 1 1 1 1 Hộp khoá điện cái 1 1 1 Công tắc đạp chân cái 1 1 1 Bulông M20x65 cái 8 12 16 Bulông đầu vuông M20x70 cái 4 14 4 Bulông M14x50 cái 3 3 3 Bulông M14x70 cái 2 2 2 Bulông M22x350 cái 4 Thép hình kg 10 40 10 Dây điện m 15 30 15 Ổ khoá cái 1 1 1 Bulông M18x200 cái 3 6 6 Bulông M12x150 cái 120 16 Ống thép D36 m 70 10 Bánh xe đỡ ống bộ 30 4 Vật liệu khác % 6 6 6 6 Nhân công 4,0/7 công 12,35 33,65 79,13 71,80 11 21 31 41

AD.74100  KÉO RẢI DÂY THÔNG TIN

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất, gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

  • Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, hồ ao, bùn lầy sông ngòi, định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2.

  • Trường hợp tháo dỡ dây thông tin định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 so với định mức tương ứng.

Đơn vị tính: 1km/sợi

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Dây sắt Dây lưỡng kim Φ3mm Φ4mm Φ2,5mm Φ3mm AD.741 Kéo rải dây thông tin Vật liệu Dây dẫn kg 56 102 42 60 Dây hãm kg 1,4 1,4 0,7 0,7 Thiếc hàn kg 0,3 0,3 0,25 0,25 Axít hàn lít 0,05 0,05 Nhựa thông kg 0,01 0,01 Vât liệu khác % 5 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 7,13 7,96 6,96 7,13 11 12 21 22

AD.74200  LẮP XÀ THÔNG TIN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng, xác định vị trí, lắp xà, bộ sứ vào xà theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1 xà

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Xà 1,1m Xà 2,5m AD.742 Lắp xà thông tin Vật liệu Xà cái 1 1 Sứ cái 4 8 Cuống sứ cái 4 8 Thanh chống cái 2 2 Puli D14 cái 5 5 Vật liệu khác % 2 2 Nhân công 4,0/7 công 0,88 1,20 11 12

AD.74300  LẮP ĐẶT BỘ GIÁ ĐỠ ĐẶT BỘ QUAY GHI

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí, đánh dấu, khoan ray, khoan các phụ kiện, lắp bộ giá đỡ hoàn chỉnh.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1 bộ giá đỡ

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.743 Bộ giá đỡ đặt bộ ray ghi Vật liệu Thép hình 100x100 m 9,6 Thép hình 50x50 m 4,4 Sắt L bắt ray cái 4 Đệm chống xoáy cái 4 Long đen vênh cái 10 Bulông M 20x50 cái 4 Bulông M 20x70 cái 10 Bulông M 20x75 cái 8 Vật liệu khác % 3 Nhân công 4,0/7 công 5,22 10

AD.74400  LẮP ĐẶT MẠCH ĐIỆN ĐƯỜNG RAY

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, phân rải phụ kiện, khoan ray để lắp dây dẫn, lắp các phụ kiện, điều chỉnh và thử hoạt động, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1 mạch

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.744 Lắp đặt mạch điện đường ray Vật liệu Lập lách cái 8 Tấm cách điện PVC cái 8 Miếng cách điện chữ I cái 8 Dây dẫn thép nhiều sợi m 11,5 Chốt dây cái 10 Bulông M 24 cái 24 Ống và đệm cách điện cái 48 Bulông M 16x200 cái 2 Vật liệu khác % 2,5 Nhân công 4,5/7 công 30,78 10

AD.74500  LẮP ĐẶT HỘP CÁP, HÒM BIẾN THẾ TÍN HIỆU

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, lắp hộp cáp, hòm biến thế vào vị trí, lên đầu cáp, đổ xi cách điện, thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1 hộp

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Hộp cáp cuối Hộp cáp phân hướng Hòm biến thế AD.745 Lắp hộp cáp, hòm biến thế tín hiệu Vật liệu Hộp cáp bằng gang cái 1 1 1 Bảng đấu dây cái 4 7 2 Cọc đấu dây đồng mạ bộ 24 42 12 Ống bảo vệ Φ32 cái 2 7 4 Dây điện m 2,5 3 2,5 Bu lông M16x200 cái 2 Bu lông M12x200 cái 2 4 Vật liệu khác % 5 5 5 Nhân công 4,5/7 công 8,00 12,54 14,30 11 21 31

AD.74600  LẮP CÁC LOẠI RƠ LE TÍN HIỆU CHẠY TÀU

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, lắp đặt và đo kiểm để đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.

  • Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: 1cái

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.746 Lắp các loại rơ le Vật liệu Rơ le cái 1 Đế cắm rơ le cái 1 Quang treo rơ le cái 1 Chốt phân loại cái 2 Vật liệu khác % 10 Nhân công 4,5/7 công 5,00 10

AD.74700  LẮP ĐẶT MÁY THÔNG TIN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1cái

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Điện thoại nam châm Cộng điện điều độ AD.747 Lắp đặt tổng đài Nhân công 4,5/7 công 49,57 64,35 11 12

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.747 Lắp đặt máy đóng đường Vật liệu Thép hình kg 42 Dây điện m 250 Bulông M16x250 cái 4 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,5/7 công 53,50 21

AD.74800  LẮP ĐẶT MẠNG CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

  • Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc điện khí cáp, tời cáp, rải cáp xuống rãnh, làm đầu cáp, kiểm tra thông mạch của cáp, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận chuyển trong phạm vi 500m.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.748 Lắp đặt cáp ngầm Vật liệu Cáp m 101 Ống bảo vệ cáp Φ50 m 4 Cọc mốc cáp 120x120x1200 cái 2 Vật liệu khác % 5 Nhân công 3,5/7 công 4,70 10

CHƯƠNG VI

THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

  1. Sửa đổi hao phí vật liệu định mức bê tông mặt đường, như sau:

“AF.15400  BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 25 > 25 AF.154 Bê tông mặt đường Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Gỗ làm khe co dãn m3 0,008 0,0085 Nhựa đường kg 1,91 2,03 Vật liệu khác % 1,5 1,5 Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,22 Máy thi công Máy trộn 250l ca 0,095 0,095 Máy đầm bàn 1kW ca 0,089 0,089 Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,089 0,089 Máy khác % 2 2 10 20

  1. Bổ sung định mức bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh đổ bằng cần cẩu, như sau:

“AF.24300  BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (cm) ≤ 45 > 45 AF.243 Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng cần cẩu Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,66 1,48 Máy thi công Cần cẩu 16t ca 0,027 0,027 Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,180 0,180 Máy khác % 2 2 10 20

Ghi chú: Bê tông tường đầu, tường cánh cống bằng cần cẩu áp dụng định mức mã hiệu AF.24300 và hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

  1. Bổ sung định mức bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh đổ bằng cần cẩu, như sau:

“AF.24400  BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AF.244 Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng cần cẩu Vật liệu Vữa bê tông m3 1,025 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,41 Máy thi công Cần cẩu 16t ca 0,025 Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,180 Máy khác % 1 10

  1. Bổ sung định mức bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh đổ bằng máy bơm, như sau:

“AF.32400  BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày (cm) ≤ 45 > 45 AF.324 Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng máy bơm Vật liệu Vữa bê tông m3 1,015 1,015 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công 3,5/7 công 1,66 1,48 Máy thi công Máy bơm bê tông 50m3/h ca 0,033 0,033 Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,180 0,180 Máy khác % 1 1 10 20

Ghi chú: Bê tông tường đầu, tường cánh cống bằng bơm áp dụng định mức mã hiệu AF.32400 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

  1. Bổ sung định mức bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơm, như sau:

“AF.32500  BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m 3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AF.325 Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơm Vật liệu Vữa bê tông m3 1,015 Vật liệu khác % 1 Nhân công 3,5/7 công 1,41 Máy thi công Máy bơm bê tông 50m3/h ca 0,033 Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,180 Máy khác % 1 10

  1. Bổ sung định mức gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, như sau:

“AF.61340  CỐT THÉP TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 ≤ 18 >18 AF.613 Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh Vật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 7,850 Que hàn kg 4,640 5,300 Nhân công 3,5/7 công 12,95 10,28 8,01 Máy thi công Máy hàn 23kW ca 1,120 1,270 Máy cắt uốn 5kW ca 0,400 0,320 0,160 Máy khác % 2 2 2 41 42 43

Ghi chú: Cốt thép tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.61340 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

  1. Bổ sung định mức gia công, lắp đặt cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh, như sau:

“AF.61740 CỐT THÉP MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 > 10 AF.617 Cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh Vật liệu Thép tròn kg 1.005 1.020 Dây thép kg 16,07 9,280 Que hàn kg 4,617 Nhân công 3,5/7 công 13,90 10,04 Máy thi công Máy hàn 23kW ca 1,123 Máy cắt uốn 5kW ca 0,400 0,320 Máy khác % 2 2 11 12

  1. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, như sau:

“AF.86380  VÁN KHUÔN THÉP TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 100m 2

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AF.8638 Ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh Vật liệu Thép tấm kg 51,81 Thép hình kg 48,84 Cột chống, thanh giằng thép ống kg 38,13 Que hàn kg 5,600 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 24,23 Máy thi công Máy hàn 23kW ca 1,500 Cần cẩu 16t ca 0,120 Máy khác % 2 1

Ghi chú: Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.86380 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

  1. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh, như sau:

“AF.86390  VÁN KHUÔN THÉP MÁI CỐNG HỘP, HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 100m 2

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AF.8639 Ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh Vật liệu Thép tấm kg 51,81 Thép hình kg 40,70 Cột chống thép ống kg 36,15 Que hàn kg 5,500 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 17,00 Máy thi công Máy hàn 23kW ca 1,500 Cần cẩu 16t ca 0,120 Máy khác % 2 1

  1. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn ván ép phủ phim tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, như sau:

“AF.89450  VÁN KHUÔN VÁN ÉP PHỦ PHIM TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 100m 2

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AF.8945 Ván khuôn ván ép phủ phim tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh Vật liệu Ván ép phủ phim m2 10,50 Thép hộp 60x120x3mm m 1,302 Thép hộp 50x50x3mm m 1,548 Cột chống, thanh giằng thép ống kg 21,45 Que hàn kg 21,51 Bulông M16 cái 43,00 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0/7 công 17,40 Máy thi công Máy hàn 23kW ca 5,370 Máy cắt uốn 5kW ca 1,490 Cần cẩu 16t ca 0,120 Máy khác % 2 1

Ghi chú: Ván khuôn ván ép phủ phim tường đầu, tường cánh cống áp dụng định mức mã hiệu AF.89450 và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”

  1. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh, như sau:

“AF.89460  VÁN KHUÔN VÁN ÉP PHỦ PHIM MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH

Đơn vị tính: 100m 2

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AF.8946 Ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh Vật liệu Ván ép phủ phim m2 15,00 Thép hộp 60x120x3mm m 0,673 Thép hộp 50x50x3mm m 1,733 Cột chống thép ống kg 20,45 Vật liệu khác % 5 Nhân công 4,0 /7 công 16,58 Máy thi công Cần cẩu 16t ca 0,120 Máy khác % 2 10

CHƯƠNG VII

CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

  1. Bổ sung định mức lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec), như sau:

“AG. 23100  LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG RỖNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN (TẤM ACOTEC )

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn keo, trộn vữa liên kết. Lắp ke thép, vệ sinh, tạo ẩm tấm tường đã được tập kết tại vị trí lắp đặt, miết keo hoặc vữa chuyên dụng lên cạnh tấm. Nâng tấm vào vị trí, căn chỉnh, kiểm tra độ phẳng, thẳng đứng của tấm tường, định vị tấm sơ bộ bằng nêm gỗ, bắt chặt bằng khoan bắt vít, đinh nở. Hoàn thiện mạch lắp ghép, chèn vữa chân, vữa chèn khe chuyên dụng vào khe đỉnh, khe dọc, cắt bỏ phần keo thừa, tháo nêm gỗ, trám kín vữa vị trí tháo nêm theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m 2

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày tấm tường 10cm 14 cm AG.231 Lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec) Vật liệu Tấm tường Acotec m2 1,060 1,060 Vữa Acotec chuyên dụng m3 0,002 0,003 Vữa xi măng m3 0,004 0,005 Ke thép mạ kẽm cái 0,790 0,790 Lưỡi cắt D350 cái 0,005 0,005 Vữa dẻo đàn hồi kg 0,118 0,118 Vữa bả dẻo kg 0,114 0,114 Thanh chèn Backer rod Փ15 m 0,713 0,713 Vật liệu khác % 2,5 2,5 Nhân công 4,0/7 công 0,400 0,464 Máy thi công Máy cắt bê tông 7,5kW ca 0,0028 0,0045 Máy khuấy cầm tay ca 0,0040 0,0042 Máy khoan bê tông 1,5kW ca 0,0027 0,0027 Máy mài 1kW ca 0,0027 0,0027 Máy khác % 3 3 10 20

  1. Bổ sung định mức lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn, như sau:

“AG.23500  LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT, TRỌNG LƯỢNG ≤ 1,8 tấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kê đệm, lắp đặt tấm tường theo thứ tự vào vị trí, cố định tạm thời, lắp đặt từng tấm tường phía trên sau khi hoàn thành công tác thi công các lớp vật liệu đắp, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấm

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AG.235 Lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn Vật liệu Thép Փ6 kg 0,234 Gỗ chèn m3 0,0002 Vật liệu khác % 3 Nhân công 4,0/7 công 0,172 Máy thi công Cần cẩu 5t ca 0,034 10

  1. Bổ sung định mức công tác lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện > 200 kg, như sau:

“AG.41600  LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG CẦN CẨU, TRỌNG LƯỢNG CẤU KIỆN 200÷500 kg, ≤ 1 tấn, ≤ 2 tấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Trọng lượng cấu kiện 200 ÷ 500 kg ≤ 1 tấn ≤ 2 tấn AG.416 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Nhân công 3,0/7 công 0,070 0,096 0,128 Máy thi công Cần cẩu 6 t ca 0,022 0,032 0,038 20 30 40

Ghi chú:

Định mức chưa tính hao phí vữa liên kết, trường hợp sử dụng vữa liên kết thì hao phí vữa liên kết tính theo thiết kế và điều chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,1.”

CHƯƠNG XI

CÁC CÔNG TÁC KHÁC

  1. Bổ sung định mức xếp rọ đá trên cạn bằng thủ công, như sau:

“AL.15410  XẾP RỌ ĐÁ (RỌ THÉP CÓ SẴN) TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xếp rọ thép (có sẵn) vào đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 rọ

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại rọ 2x1x1m 2x1x0,5m 1x1x1m AL.1541 Xếp rọ đá (rọ thép có sẵn) trên cạn bằng thủ công Vật liệu Rọ thép rọ 1,00 1,00 1,00 Đá hộc m3 2,10 1,05 1,05 Nhân công 3,0/7 công 2,24 1,34 1,28 1 2 3

AL.15420  XẾP RỌ ĐÁ (ĐAN RỌ) TRÊN CẠN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đan rọ, đặt rọ đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 rọ

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại rọ 2x1x1m 2x1x0,5m 1x1x1m AL.1542 Xếp rọ đá (đan rọ) trên cạn bằng thủ công Vật liệu Dây thép Փ3mm kg 13,5 9,41 7,53 Đá hộc m3 2,10 1,05 1,05 Nhân công 3,0/7 công 2,80 1,68 1,60 1 2 3

  1. Bổ sung định mức thi công bấc thấm ngang nền đường, như sau:

“AL.16130  THI CÔNG BẤC THẤM NGANG NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Vệ sinh, làm sạch đầu bấc thấm đứng, rải bấc thấm ngang, kẹp ghim liên kết đầu bấc thấm đứng với bấc thấm ngang, bọc đầu bấc thấm ngang tại các vị trí xuyên qua bờ bao bằng ni lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật .

Đơn vị tính : 100m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.1613 Thi công bấc thấm ngang nền đường Vật liệu Bấc thấm m 105 Vật liệu khác % 3 Nhân công 3,5/7 công 1,02 1

  1. Bổ sung định mức lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương pháp lắp sau, như sau:

“AL.25300  LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP MẶT CẦU KIỂU RAY C50 BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt tạo rãnh, đục bỏ lớp bê tông asphalt trong khe, vệ sinh bề mặt, tẩy rỉ và nắn chỉnh lại cốt thép chờ, lắp đặt khe co giãn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.253 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương pháp lắp sau Vật liệu Khe co giãn thép kiểu ray C50 m 1,050 Lưỡi cắt bê tông D356mm cái 0,007 Chổi cáp cái 0,070 Đá mài viên 0,315 Que hàn kg 0,119 Dây thép kg 0,344 Vật liệu khác % 2 Nhân công 4,0/7 công 0,87 Máy thi công Máy cắt bê tông 12cv ca 0,006 Máy mài 1,6kW ca 0,154 Máy hàn 23kW ca 0,048 Máy khác % 5 10

Ghi chú: Định mức không bao gồm công tác gia công, lắp dựng cốt thép và đổ bù vữa không co ngót trong khe co giãn.”

  1. Sửa đổi, bổ sung tên vật liệu định mức chống mối bằng công nghệ Termimesh, như sau:

AL.91100  PHÒNG CHỐNG MỐI BẰNG CÔNG NGHỆ TERMIMESH, TERMSTEEL

AL.91110  PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m 2

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.911 Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông Vật liệu Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel m2 1,10 Keo chống mối Termiparge/Termlok kg 4,72 Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 1,22 Máy thi công Máy mài 1,7kW ca 0,10 Máy khác % 2 11

Ghi chú:

  • Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel có đường kính sợi thép Φ 0,18mm.

  • Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

AL.91120  PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m 2

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.911 Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette Vật liệu Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel m2 1,10 Keo chống mối Termiparge/Termlok kg 8,50 Vật liệu khác % 2 Nhân công 3,5/7 công 2,00 Máy thi công Máy mài 1,7kW ca 0,10 Máy khác % 2 21

Ghi chú:

  • Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel có đường kính sợi thép Φ0,18mm.

  • Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

AL. 91130  PHÒNG MỐI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TIẾP GIÁP VỚI SÀN, TƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khoá chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Đường kính ống (mm) ≤ 100 ≤ 300 ≤ 500 ≤ 800 AL.9113 Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường Vật liệu Bộ phòng mối đường ống kỹ thuật bộ 1,00 1,00 1,00 1,00 Vật liệu khác % 2 2 2 2 Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,16 0,26 0,35 1 2 3 4

Ghi chú:

  • 01 bộ phòng mối đường ống kỹ thuật gồm đai kẹp, lưới thép không gỉ Termimesh/ TermSteel có đường kính sợi thép Φ 0,18mm.

  • Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.”

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG BAN HÀNH TẠI PHỤ LỤC VII THÔNG TƯ SỐ 12/2021/TT-BXD NGÀY 31/8/2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

(Kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Bổ sung trọng lượng đơn vị vật liệu cát ướt (có lẫn nước trong cát) vào mục I phụ lục như sau:

“PHỤ LỤC

I - PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU

A - Nhóm vật liệu không kim loại

Số TT Tên vật liệu Đơn vị Trọng lượng Ghi chú 129 Cát ướt (có lẫn nước trong cát) kg/m3 1.605÷1.750

Ghi chú: Trọng lượng riêng của cát ướt được xác định trên sà lan (hoặc tàu) sau khi khai thác cát trên sông, dùng trong công tác vận chuyển cát từ vị trí khai thác về đến công trình hoặc bãi tập kết. Trong quá trình thực hiện cần xác định lại trọng lượng của vật liệu cát ướt theo yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thực tế của công trình.”.

PHỤ LỤC III

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BAN HÀNH TẠI PHỤ LỤC VIII THÔNG TƯ SỐ 12/2021/TT-BXD NGÀY 31/8/2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

(Kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

  1. Thay thế mục 2.3 - Chương II như sau:

“2.3. Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.3a kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) hoặc định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.3b kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) dự kiến theo suất vốn đầu tư hoặc dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện.”

  1. Bổ sung, thay thế Bảng 2.3 Chương II như sau:

“ Bảng 2.3a: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Định mức tỷ lệ phần trăm (%) tại bảng 2.3a kèm theo Thông tư này áp dụng cho các Dự án đầu tư xây dựng sử dụng cho mục đích t ôn giáo, Dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp có tổng mức đầu tư không quá 20 tỷ đồng (không bao gồm chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền sử dụng đất), trừ dự án đầu tư xây dựng công trình di sản văn hoá thực hiện theo pháp luật về di sản văn hoá.

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TT Loại công trình Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) ≤ 1 3 7 15 20 1 Công trình dân dụng 6,5 4,7 4,2 3,6 2,9 2 Công trình công nghiệp 6,7 4,8 4,3 3,8 3,1 3 Công trình giao thông 5,4 3,6 2,7 2,5 1,8 4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 6,2 4,4 3,9 3,6 3,1 5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 5,8 4,2 3,4 3,0 2,3

Bảng 2.3b: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Định mức tỷ lệ phần trăm (%) tại bảng 2.3b kèm theo Thông tư này áp dụng cho các dự án đầu tư xây dựng nhóm C nhằm mục đích bảo trì công trình xây dựng; Dự án nạo vét luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa.

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TT Loại công trình Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) ≤5 10 20 50 100 150 200 240 1 Công trình dân dụng 1,94 1,82 1,57 1,32 1,20 1,15 1,10 1,08 2 Công trình công nghiệp 1,99 1,86 1,61 1,35 1,23 1,18 1,13 1,11 3 Công trình giao thông 1,43 1,38 1,33 1,09 0,99 0,95 0,87 0,86 4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 1,77 1,67 1,47 1,23 1,10 1,04 0,99 0,96 5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 1,55 1,45 1,36 1,15 1,04 0,98 0,93 0,91

Ghi chú:

  • Đối với trường hợp lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật của Dự án đầu tư xây dựng có nội dung chủ yếu là mua sắm hàng hóa, cung cấp dịch vụ, lắp đặt thiết bị hoặc dự án sửa chữa, cải tạo không ảnh hưởng đến an toàn chịu lực công trình có chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí thiết bị) dưới 10% tổng mức đầu tư và không quá 10 tỷ đồng (trừ dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư) thì xác định bằng cách lập dự toán chi phí phù hợp với nội dung, khối lượng và thời gian thực hiện công việc;

  • Đối với Dự án cải tạo, sửa chữa công trình đường sắt (công trình cầu, đường sắt; hầm, bán hầm, nút giao khác mức); Dự án cải tạo, sửa chữa công trình đường bộ (công trình cầu; hầm, bán hầm, nút giao khác mức) thì chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật được xác định theo định mức chi phí ban hành tại bảng 2.3b và điều chỉnh với hệ số k=1,5;

  • Chi phí lập báo cáo kinh tế

  • kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.3a và 2.3b kèm theo Thông tư này (chưa bao gồm thuế GTGT) tối thiểu không nhỏ hơn 5.000.000 đồng.”

Lưu trữ

Ghi chú

Ý kiến Facebook

Email

In

Bài liên quan: Đã có Thông tư 08/2025/TT-BXD sửa đổi một số định mức xây dựng từ ngày 15/7/2025 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số định mức xây dựng tại Thông tư 12/2021 Nội dung định mức khai thác cát bằng máy đào gầu dây

Hỏi đáp pháp luật

Toàn văn Thông tư 38/2026/TT-BXD ban hành định mức xây dựng chi tiết như thế nào? Tổng hợp Nghị định, Thông tư có hiệu lực tháng 7/2025 chi tiết như thế nào?

Pháp Luật Thuế

Bản án liên quan

PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP

Thông tư 08/2025/TT-BXD sửa đổi định mức xây dựng tại Thông tư 12/2021/TT-BXD do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản , Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây

MINISTRY OF CONSTRUCTION OF VIETNAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAMIndependence - Freedom – Happiness No. 08/2025/TT-BXD Hanoi, May 30, 2025   CIRCULAR AMENDMENTS TO SOME CONSTRUCTION NORMS ISSUED AT CIRCULAR NO. 12/2021/TT-BXD DATED AUGUST 31, 2021 OF THE MINISTER OF CONSTRUCTION Pursuant to Law on Construction dated June 18, 2014 (amended by the Law on amendments to the Law on Construction dated June 17, 2020); Pursuant to the Government’s Decree No. 33/2025/ND-CP dated February 25, 2025 on functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Construction of Vietnam; Pursuant to the Government’s Decree No. 10/2021/ND-CP dated February 09, 2021 on management of construction investment cost (amended by the Government's Decree No. 35/2023/ND-CP dated June 20, 2023); At request of Director of Department of Economics – Construction Investment Management and Director of Construction Economy Institute; The Minister of Construction promulgates Circular on amendments to some construction norms issued at Circular No. 12/2021/TT-BXD dated August 31, 2021 of the Minister of Construction. Article 1. Amendments to some construction norms, including

construction estimate norms, construction material use norms, construction project management and consulting cost norms issued at the Circular No. 12/2021/TT-BXD dated August 31, 2021 of the Minister of Construction. Details are provided in Appendices enclosed with this Circular.

... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro

tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The application of construction norms amended by this Circular shall comply with regulations in clause 8 Article 44 of the Government's Decree No. 10/2021/ND- CP dated February 09, 2021. Article 3. Implementation clauses This Circular takes effect from July 15, 2025./.     PP. MINISTER

DEPUTY MINISTER

Bui Xuan Dung  

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.

Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,

Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên

tại đây

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.

Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,

Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên

tại đây

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.

Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,

Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên

tại đây

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.

Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,

Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên

tại đây

Thông tư 08/2025/TT-BXD ngày 30/05/2025 sửa đổi định mức xây dựng tại Thông tư 12/2021/TT-BXD do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Tải Văn bản tiếng Việt

Tải Văn bản tiếng Việt (docx)

Tải Văn bản tiếng Anh (Download English translation)

Tải Văn bản gốc

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.

Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản ,

Văn bản liên quan , Văn bản thay thế , Văn bản gốc , Văn bản tiếng Anh ,...

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên

tại đây

Thông tư 12/2021/TT-BXD , Thông tư 08/2025/TT-BXD , Thông tư 38/2026/TT-BXD

Văn bản liên quan

1

Thông tư 05/2025/TT-BXD về định mức kinh tế - kỹ thuật trong bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không thuộc khu bay tại các cảng hàng không, sân bay do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Tiếng Anh

Lược đồ

Liên quan hiệu lực

Tải về

Ban hành:

12/05/2025

Hiệu lực:

Đã biết

Tình trạng:

Đã biết

Cập nhật: 16/05/2025

2

Nghị định 33/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng

Tiếng Anh

Lược đồ

Liên quan hiệu lực

Tải về

Ban hành:

25/02/2025

Hiệu lực:

Đã biết

Tình trạng:

Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

3

Quyết định 37/QĐ-BXD năm 2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Tiếng Anh

Lược đồ

Liên quan hiệu lực

Tải về

Ban hành:

17/01/2025

Hiệu lực:

Đã biết

Tình trạng:

Đã biết

Cập nhật: 25/01/2025

4

Quyết định 39/QĐ-BXD năm 2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Tiếng Anh

Lược đồ

Liên quan hiệu lực

Tải về

Ban hành:

17/01/2025

Hiệu lực:

Đã biết

Tình trạng:

Đã biết

Cập nhật: 24/01/2025

5

Nghị định 35/2023/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

Tiếng Anh

Lược đồ

Liên quan hiệu lực

Tải về

Ban hành:

20/06/2023

Hiệu lực:

Đã biết

Tình trạng:

Đã biết

Cập nhật: 20/06/2023

6

Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Tiếng Anh

Lược đồ

Liên quan hiệu lực

Tải về

Ban hành:

09/02/2021

Hiệu lực:

Đã biết

Tình trạng:

Đã biết

Cập nhật: 11/02/2021

7

Luật Xây dựng sửa đổi 2020

Tiếng Anh

Lược đồ

Liên quan hiệu lực

Tải về

Ban hành:

17/06/2020

Hiệu lực:

Đã biết

Tình trạng:

Đã biết

Cập nhật: 08/07/2020

8

Luật Xây dựng 2014

Tiếng Anh

Lược đồ

Liên quan hiệu lực

Tải về

Ban hành:

18/06/2014

Hiệu lực:

Đã biết

Tình trạng:

Đã biết

Cập nhật: 08/07/2014

45.155

Số hiệu08/2025/TT-BXD
Loại văn bảnThông tư
Lĩnh vựcĐất đai – Xây dựng
Ngày ban hành30/05/2025
Ngày hiệu lực
Nơi ban hànhBộ Xây dựng
Người kýBùi Xuân Dũng
Tình trạngChưa xác định