Văn bản hợp nhất số 06/VBHN-BNV Quy định chi tiết và hƣớng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về chế độ đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
# Văn bản hợp nhất số 06/VBHN-BNV Quy định chi tiết và hƣớng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về chế độ đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: /HĐLV
............., ngày...... tháng..... năm.....
HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
- Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lâp;
- Căn cứ Quyết định số...... của....... về việc công nhận kết quả tuyển dụng.......
Chúng tôi, một bên là Ông/ Bà:............................................................................
Chức vụ:................................................................................................................
Đại diện cho đơn vị (1).........................................................................................
Địa chỉ...................................................................................................................
Điện thoại:...........................................................................................................
Và một bên là Ông/Bà:........................................................................................
Sinh ngày....... tháng..... năm........... tại.................................................................
Trình độ đào tạo:..................................................................................................
Chuyên ngành đào tạo:.........................................................................................
Năm tốt nghiệp:....................................................................................................
Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng..............................................................
Địa chỉ thường trú tại:...........................................................................................
...............................................................................................................................
Số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân...................................
Cấp ngày..... tháng..... năm....... tại........................................................................
Thỏa thuận ký kết Hợp đồng làm việc và cam kết làm đúng những điều khoản sau đây:
Điều 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhiệm vụ hợp đồng
- Loại Hợp đồng làm việc xác định thời hạn (2)...................................................
- Thời hạn của Hợp đồng:....................................................................................
- Từ ngày........... tháng..... năm....... đến ngày........ tháng......... năm....................
- Thời gian thực hiện chế độ tập sự (nếu có):.......................................................
- Từ ngày........... tháng..... năm....... đến ngày........ tháng......... năm....................
- Địa điểm làm việc (3):........................................................................................
- Chức danh chuyên môn:.....................................................................................
- Chức vụ (nếu có):...............................................................................................
- Nhiệm vụ (4).......................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Điều 2. Chế độ làm việc
- Thời giờ làm việc (5):.........................................................................................
- Được trang bị những phương tiện làm việc gồm:...............................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Điều 3. Nghĩa vụ và quyền lợi của người ký kết hợp đồng làm việc
1. Nghĩa vụ:
- Hoàn thành nhiệm vụ đã cam kết trong Hợp đồng làm việc.
- Chấp hành nội quy, quy chế của đơn vị, kỷ luật làm việc, và các quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 19 của Luật Viên chức.
- Chấp hành việc xử lý kỷ luật và bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Chấp hành việc sắp xếp, điều động khi đơn vị sự nghiệp có nhu cầu.
2. Quyền lợi:
- Được hưởng các quyền lợi quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điều 15 Luật Viên chức.
- Phương tiện đi lại làm việc (6):..........................................................................
- Chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm (mã số) (7):...................................., Bậc:................. Hệ số lương........................................................................................
- Phụ cấp (nếu có) gồm (8):..................................................................................
được trả................ lần vào các ngày....................... và ngày.................... hàng tháng.
- Thời gian tính nâng bậc lương:..........................................................................
- Khoản trả ngoài lương........................................................................................
...............................................................................................................................
- Được trang bị bảo hộ khi làm việc (nếu có) gồm:..............................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
- Số ngày nghỉ hàng năm được hưởng lương (nghỉ lễ, phép, việc riêng)
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
- Chế độ bảo hiểm (9):..........................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
- Được hưởng các phúc lợi:..................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
- Được hưởng các khoản thưởng, nâng bậc lương, thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp, đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, thực hiện nhiệm vụ hợp tác khoa học, công nghệ với các đơn vị trong hoặc ngoài nước theo quy định của pháp luật (10):.............................................................................................................
...............................................................................................................................
- Được hưởng các chế độ thôi việc, trợ cấp thôi việc, bồi thường theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Có quyền đề xuất, khiếu nại, thay đổi, đề nghị chấm dứt Hợp đồng làm việc theo quy định của pháp luật.
- Những thỏa thuận khác (11)...............................................................................
...............................................................................................................................
Điều 4. Nghĩa vụ và quyền hạn của Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
1. Nghĩa vụ:
- Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong Hợp đồng làm việc
- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ của người được tuyển dụng đã cam kết trong Hợp đồng làm việc.
2. Quyền hạn:
- Điều hành người được tuyển dụng hoàn thành công việc theo hợp đồng (Bố trí, điều động, tạm đình chỉ công tác...).
- Chấm dứt Hợp đồng làm việc, kỷ luật người được tuyển dụng theo quy định của pháp luật về viên chức.
Điều 5. Điều khoản thi hành
- Những vấn đề về quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của viên chức không ghi trong hợp đồng làm việc này thực hiện theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Hợp đồng này làm thành 03 bản có giá trị như nhau, đơn vị sự nghiệp ký hợp đồng giữ 02 bản, viên chức được ký hợp đồng giữ 01 bản và hợp đồng có hiệu lực từ ngày..... tháng.... năm......
- Hợp đồng này làm tại............................................., ngày..... tháng..... năm.......
Người được tuyển dụng và ký kết hợp đồng (Ký, ghi rõ họ và tên)
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI
MẪU HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
1. Ghi cụ thể tên đơn vị sự nghiệp.
2. Ghi rõ Hợp đồng có thời hạn thì ghi cụ thể thời hạn bắt đầu và kết thúc.
3. Ghi cụ thể số nhà, phố, phường (thôn, xã), quận (huyện, thị xã), tỉnh, thành phố thuộc tỉnh hoặc Trung ương.
4. Ghi cụ thể nhiệm vụ phải đảm nhiệm.
5. Ghi cụ thể số giờ làm việc trong ngày, hoặc trong tuần, hoặc làm việc theo giờ hành chính.
6. Phương tiện đi làm việc do đơn vị đảm nhiệm hoặc viên chức tự lo.
7. Ghi cụ thể chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm, mức lương chính, hình thức trả lương (lương thời gian, khoán...).
8. Ghi cụ thể tỷ lệ % các phụ cấp (nếu có) như: Khu vực, trượt giá, độc hại, thu hút, thâm niên, trách nhiệm v.v...
9. Ghi cụ thể quyền lợi bảo hiểm xã hội và trợ cấp khác mà viên chức được hưởng. Ví dụ: Được hưởng quyền lợi bảo hiểm xã hội theo chế độ hiện hành của Nhà nước.
10. Ghi cụ thể viên chức được hưởng quyền lợi nào đã nêu trong mục này.
11. Những thỏa thuận khác thường là những thỏa thuận khuyến khích và có lợi hơn cho viên chức như: Những vật dụng rẻ tiền mau hỏng, khi hư hỏng, mất, không phải đền bù, thực hiện tốt Hợp đồng làm việc được đi du lịch, nghỉ mát, tham quan không mất tiền, được hưởng lương tháng thứ 13, 14, được nghỉ phép thêm vài ngày đến một tuần, tai nạn rủi ro ngoài giờ làm việc được trợ cấp thêm một khoản tiền, được tặng quà ngày sinh nhật,..../.
Mẫu số 2
MẪU HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN[16]
(dành cho đối tượng dưới 18 tuổi)
Bộ, ngành, địa phương:....... Đơn vị:................................... --------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: /HĐLV
............., ngày...... tháng..... năm.....
HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
(dành cho đối tượng dưới 18 tuổi)
- Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lâp;
- Căn cứ Quyết định số:....... của....... về việc công nhận kết quả tuyển dụng......
Chúng tôi, một bên là Ông/Bà:.............................................................................
Chức vụ:................................................................................................................
Đại diện cho đơn vị (1).........................................................................................
Địa chỉ...................................................................................................................
Điện thoại:.............................................................................................................
Và một bên là Ông/Bà:.........................................................................................
Sinh ngày....... tháng..... năm........... tại.................................................................
Trình độ đào tạo:..................................................................................................
Chuyên ngành đào tạo:..........................................................................................
Năm tốt nghiệp:.....................................................................................................
Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng..............................................................
Địa chỉ thường trú tại:...........................................................................................
...............................................................................................................................
Số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân:.................................
Cấp ngày..... tháng..... năm....... tại........................................................................
Và người đại diện là (2) Ông/Bà:.........................................................................
Sinh ngày....... tháng..... năm........... tại.................................................................
Địa chỉ thường trú tại:...........................................................................................
Số chứng minh thư nhân dân................................................................................
Cấp ngày..... tháng..... năm....... tại........................................................................
Thỏa thuận ký kết Hợp đồng làm việc và cam kết làm đúng những điều khoản sau đây:
Điều 1. Loại hợp đồng, thời hạn và nhiệm vụ hợp đồng
- Loại Hợp đồng làm việc (3)................................................................................
- Thời hạn của Hợp đồng:.....................................................................................
- Từ ngày........... tháng..... năm....... đến ngày........ tháng......... năm....................
- Thời gian thực hiện chế độ tập sự (nếu có):.......................................................
- Từ ngày....... tháng..... năm....... đến ngày........ tháng......... năm....................
- Địa điểm làm việc (4):........................................................................................
- Chức danh chuyên môn:.....................................................................................
- Chức vụ (nếu có):...............................................................................................
- Nhiệm vụ (5).......................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Điều 2. Chế độ làm việc
- Thời giờ làm việc (6):.........................................................................................
- Được trang bị những phương tiện làm việc gồm:...............................................
...............................................................................................................................
Điều 3. Nghĩa vụ và quyền lợi của người được tuyển dụng
1. Nghĩa vụ:
- Hoàn thành nhiệm vụ đã cam kết trong Hợp đồng làm việc.
- Chấp hành nội quy, quy chế của đơn vị, kỷ luật làm việc, và các quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 19 của Luật Viên chức.
- Chấp hành việc xử lý kỷ luật và bồi thường hoàn trả theo quy định của pháp luật.
- Chấp hành việc điều động khi đơn vị sự nghiệp có nhu cầu.
2. Quyền lợi:
- Được hưởng các quyền lợi quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điều 15 Luật Viên chức.
- Phương tiện đi lại làm việc (7):..........................................................................
- Chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm (mã số) (8):...................................., Bậc:........... Hệ số lương..............................................................................................
- Phụ cấp (nếu có) gồm (9):..................................................................................
được trả...................... lần vào các ngày.................... và ngày................. hàng tháng.
- Thời gian tính nâng bậc lương:..........................................................................
- Khoản trả ngoài lương........................................................................................
...............................................................................................................................
- Được trang bị bảo hộ khi làm việc (nếu có) gồm:..............................................
...............................................................................................................................
- Số ngày nghỉ hàng năm được hưởng lương (nghỉ lễ, phép, việc riêng)
...............................................................................................................................
- Chế độ bảo hiểm (10):........................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
- Được hưởng các phúc lợi:..................................................................................
...............................................................................................................................
..............................................................................................................................
- Được hưởng các khoản thưởng, nâng bậc lương, thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp, đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, thực hiện nhiệm vụ hợp tác khoa học, công nghệ với các đơn vị trong hoặc ngoài nước theo quy định của pháp luật (11):.............................................................................................................
...............................................................................................................................
- Được hưởng các chế độ thôi việc, trợ cấp thôi việc, bồi thường theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Có quyền đề xuất, khiếu nại, thay đổi, đề nghị chấm dứt Hợp đồng làm việc theo quy định của pháp luật.
- Những thỏa thuận khác (12)...............................................................................
...............................................................................................................................
Điều 4. Nghĩa vụ và quyền hạn của Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
1. Nghĩa vụ:
- Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong Hợp đồng làm việc
- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ của người được tuyển dụng đã cam kết trong Hợp đồng làm việc.
2. Quyền hạn:
- Điều hành người được tuyển dụng hoàn thành công việc theo hợp đồng (Bố trí, điều động, tạm đình chỉ công tác...).
- Chấm dứt Hợp đồng làm việc, kỷ luật người được tuyển dụng theo quy định của pháp luật về viên chức.
Điều 5. Điều khoản thi hành
- Những vấn đề về quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của viên chức không ghi trong hợp đồng làm việc này thực hiện theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Hợp đồng này làm thành 03 bản có giá trị ngang nhau, đơn vị sự nghiệp ký hợp đồng giữ 02 bản, viên chức được ký hợp đồng giữ 01 bản và hợp đồng có hiệu lực từ ngày..... tháng.... năm......
Hợp đồng này làm tại............................................., ngày..... tháng.... năm..........
Người đại diện theo pháp luật của người được tuyển dụng (Ký, ghi rõ họ và tên)
Người được tuyển dụng (Ký, ghi rõ họ và tên)
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp (Ký ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI MẪU
HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
(Dành cho đối tượng dưới 18 tuổi)
1. Ghi cụ thể tên đơn vị sự nghiệp.
2. Ghi rõ tên người đại diện theo pháp luật của người được tuyển dụng.
3. Ghi rõ Hợp đồng làm việc với thời hạn từ khi bắt đầu ký đến khi đủ 18 tuổi, ghi cụ thể thời hạn bắt đầu và kết thúc.
4. Ghi cụ thể số nhà, phố, phường (thôn, xã), quận (huyện, thị xã), tỉnh, thành phố thuộc tỉnh hoặc Trung ương.
5. Ghi cụ thể nhiệm vụ phải đảm nhiệm.
6. Ghi cụ thể số giờ làm việc trong ngày, hoặc trong tuần, hoặc làm việc theo giờ hành chính.
7. Phương tiện đi làm việc do đơn vị đảm nhiệm hoặc người được tuyển dụng tự túc.
8. Ghi cụ thể chức danh nghề nghiệp được xếp, mức lương chính, hình thức trả lương (lương thời gian, khoán...).
9. Ghi cụ thể tỷ lệ % các phụ cấp (nếu có) như: Khu vực, trượt giá, độc hại, thu hút, thâm niên, trách nhiệm v.v...
10. Ghi cụ thể quyền lợi bảo hiểm xã hội và trợ cấp khác mà người được tuyển dụng được hưởng. Ví dụ: Đối với người làm hợp đồng làm việc với thời hạn xác định từ 1 năm trở lên ghi là được hưởng quyền lợi bảo hiểm xã hội theo chế độ hiện hành của Nhà nước.
11. Ghi cụ thể người được tuyển dụng được hưởng quyền lợi nào đã nêu trong mục này.
12. Những thỏa thuận khác thường là những thỏa thuận khuyến khích và có lợi hơn cho người được tuyển dụng như: Những vật dụng rẻ tiền mau hỏng, khi hư hỏng, mất, không phải đền bù, thực hiện tốt Hợp đồng làm việc được đi du lịch, nghỉ mát, tham quan không mất tiền, được hưởng lương tháng thứ 13, 14, được nghỉ phép thêm vài ngày đến một tuần, tai nạn rủi ro ngoài giờ làm việc được trợ cấp thêm một khoản tiền, được tặng quà ngày sinh nhật,..../.
Mẫu số 3
MẪU HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC KHÔNG XÁC ĐỊNH THỜI HẠN[17]
Bộ, ngành, địa phương:....... Đơn vị:................................... --------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: /HĐLV
............., ngày...... tháng..... năm.....
HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC KHÔNG XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
- Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;
Chúng tôi, một bên là Ông/Bà:............................................................................
Chức vụ:................................................................................................................
Đại diện cho đơn vị (1).........................................................................................
Địa chỉ...................................................................................................................
Điện thoại:.............................................................................................................
Và một bên là Ông/Bà:.........................................................................................
Sinh ngày....... tháng..... năm........... tại.................................................................
Trình độ đào tạo:...................................................................................................
Chuyên ngành đào tạo:..........................................................................................
Năm tốt nghiệp:.....................................................................................................
Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng..............................................................
Địa chỉ thường trú tại:...........................................................................................
...............................................................................................................................
Số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân:..................................
Cấp ngày..... tháng..... năm....... tại........................................................................
Thỏa thuận ký kết Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn và cam kết làm đúng những điều khoản sau đây:
Điều 1. Nhiệm vụ hợp đồng
- Địa điểm làm việc (2):........................................................................................
- Chức danh chuyên môn:.....................................................................................
- Chức vụ (nếu có):...............................................................................................
- Nhiệm vụ (3).......................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Điều 2. Chế độ làm việc
- Thời giờ làm việc (4):.........................................................................................
- Được trang bị những phương tiện làm việc gồm:...............................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Điều 3. Nghĩa vụ và quyền lợi của người được tuyển dụng
1. Nghĩa vụ:
- Hoàn thành nhiệm vụ đã cam kết trong Hợp đồng làm việc.
- Chấp hành nội quy, quy chế của đơn vị, kỷ luật làm việc, và các quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 19 của Luật Viên chức.
- Chấp hành việc xử lý kỷ luật và bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Chấp hành việc điều động khi đơn vị sự nghiệp có nhu cầu.
2. Quyền lợi:
- Được hưởng các quyền lợi quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điều 15 Luật Viên chức.
- Phương tiện đi lại làm việc (5):..........................................................................
- Chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm (mã số) (6):..................................., Bậc:................. Hệ số lương........................................................................................
- Phụ cấp (nếu có) gồm (7):..................................................................................
được trả................................ lần vào các ngày............ và ngày.............. hàng tháng.
- Thời gian tính nâng bậc lương:...........................................................................
- Khoản trả ngoài lương........................................................................................
...............................................................................................................................
- Được trang bị bảo hộ khi làm việc (nếu có) gồm:..............................................
...............................................................................................................................
- Số ngày nghỉ hàng năm được hưởng lương (nghỉ lễ, phép, việc riêng)
...............................................................................................................................
- Các chế độ bảo hiểm (8):....................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
- Được hưởng các phúc lợi:..................................................................................
...............................................................................................................................
..............................................................................................................................
- Được hưởng các khoản thưởng, nâng bậc lương, thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp, đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, thực hiện nhiệm vụ hợp tác khoa học, công nghệ với các đơn vị trong hoặc ngoài nước theo quy định của pháp luật (9):...............................................................................................................
...............................................................................................................................
- Được hưởng các chế độ thôi việc, trợ cấp thôi việc, bồi thường theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Có quyền đề xuất, khiếu nại, thay đổi, đề nghị chấm dứt Hợp đồng làm việc theo quy định của pháp luật.
- Những thỏa thuận khác (10)...............................................................................
..............................................................................................................................
Điều 4. Nghĩa vụ và quyền hạn của Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
1. Nghĩa vụ:
- Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong Hợp đồng làm việc
- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ và quyền lợi của người được tuyển dụng đã cam kết trong Hợp đồng làm việc.
2. Quyền hạn:
- Điều hành người được tuyển dụng hoàn thành công việc theo hợp đồng (Bố trí, điều động, tạm đình chỉ công tác...).
- Chấm dứt Hợp đồng làm việc, kỷ luật người được tuyển dụng theo quy định của pháp luật về viên chức.
Điều 5. Điều khoản thi hành
- Những vấn đề về quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của viên chức không ghi trong hợp đồng làm việc này thực hiện theo quy định của pháp luật về viên chức.
- Hợp đồng này làm thành 03 bản có giá trị ngang nhau, đơn vị sự nghiệp ký hợp đồng giữ 02 bản, viên chức được ký hợp đồng giữ 01 bản và hợp đồng có hiệu lực từ ngày..... tháng.... năm......
Hợp đồng này làm tại.........................................., ngày....... tháng..... năm..........
Người được tuyển dụng và ký kết hợp đồng (Ký, ghi rõ họ và tên)
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI MẪU
HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC KHÔNG XÁC ĐỊNH THỜI HẠN
1. Ghi cụ thể tên đơn vị sự nghiệp.
2. Ghi cụ thể số nhà, phố, phường (thôn, xã), quận (huyện, thị xã), tỉnh, thành phố thuộc tỉnh hoặc Trung ương.
3. Ghi cụ thể nhiệm vụ phải đảm nhiệm.
4. Ghi cụ thể số giờ làm việc trong ngày, hoặc trong tuần, hoặc làm việc theo giờ hành chính.
5. Phương tiện đi làm việc do đơn vị đảm nhiệm hoặc viên chức tự lo.
6. Ghi cụ thể chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm, mức lương chính, hình thức trả lương (lương thời gian, khoán...).
7. Ghi cụ thể tỷ lệ % các phụ cấp (nếu có) như: Khu vực, trượt giá, độc hại, thu hút, thâm niên, trách nhiệm v.v...
8. Ghi cụ thể quyền lợi bảo hiểm xã hội và trợ cấp khác mà viên chức được hưởng. Ví dụ: Được hưởng quyền lợi bảo hiểm xã hội theo chế độ hiện hành của Nhà nước.
9. Ghi cụ thể viên chức được hưởng quyền lợi nào đã nêu trong mục này.
10. Những thỏa thuận khác thường là những thỏa thuận khuyến khích và có lợi hơn cho viên chức như: Những vật dụng rẻ tiền mau hỏng, khi hư hỏng, mất, không phải đền bù, thực hiện tốt Hợp đồng làm việc được đi du lịch, nghỉ mát, tham quan không mất tiền, được hưởng lương tháng thứ 13, 14, được nghỉ phép thêm vài ngày đến một tuần, tai nạn rủi ro ngoài giờ làm việc được trợ cấp thêm một khoản tiền, được tặng quà ngày sinh nhật,..../.
Mẫu số 1
Tên Bộ, ngành, địa phương:...................................
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG HẠNG VIÊN CHỨC NĂM...[18]
TT
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị
Tổng số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng hạng viên chức
Ghi chú
Hạng I
Hạng II
Hạng III
Hạng IV
Hạng I
Hạng II
Hạng III
Hạng IV
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
I
Chức danh nghề nghiệp viên chức
...
...
...
...
...
...
..........., ngày..... tháng..... năm 20........ Thủ trưởng Bộ, ngành, địa phương (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 2
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý viên chức..........
Số hiệu viên chức:............
Cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức..................................
SƠ YẾU LÝ LỊCH VIÊN CHỨC[19]
Ảnh màu
(4 x 6 cm)
1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):.......................................................
2) Tên gọi khác:.............................................................................................
3) Sinh ngày:.......... tháng......... năm.............., Giới tính (nam, nữ):............
4) Nơi sinh: Xã..........................., Huyện......................, Tỉnh......................
5) Quê quán: Xã........................., Huyện......................, Tỉnh.......................
6) Dân tộc:.........................................................................., 7) Tôn giáo:..........................
8) Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:...................................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
9) Nơi ở hiện nay:...............................................................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
10) Nghề nghiệp khi được tuyển dụng:..............................................................................
11) Ngày tuyển dụng:...../..../......, Cơ quan tuyển dụng:....................................................
12) Chức vụ (chức danh) hiện tại:......................................................................................
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)
13) Công việc chính được giao:.........................................................................................
14) Chức danh nghề nghiệp viên chức:.............................. Mã số:....................................
Bậc lương:..., Hệ số:....., Ngày hưởng:..../...../....., Phụ cấp chức vụ:...... Phụ cấp khác:....
15.1- Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào):........................
15.2- Trình độ chuyên môn cao nhất:.................................................................................
(TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; chuyên ngành)
15.3- Lý luận chính trị:.......................................................................................................
15.4- Quản lý nhà nước:.....................................................................................................
(Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương) (Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính, chuyên viên, cán sự,......)
15.5- Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp:.................................................
15.6- Ngoại ngữ:............................................ 15.7- Tin học:.............................................
(Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D,... ) (Trình độ A, B, C,...)
16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam:......../......../......, Ngày chính thức:......./....../......
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:....................................................................
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội,.... và làm việc gì trong tổ chức đó)
18) Ngày nhập ngũ:......../......../......, Ngày xuất ngũ:....../...../....., Quân hàm cao nhất:.....
19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất:..........................................................................
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; nhà giáo, thầy thuốc, nghệ sĩ nhân dân và ưu tú)
20) Sở trường công tác:......................................................................................................
21) Khen thưởng:.......................................................... 22) Kỷ luật:.................................
(Hình thức cao nhất, năm nào) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao nhất, năm nào)
23) Tình trạng sức khỏe:........................., Chiều cao:..., Cân nặng:...... kg, Nhóm máu:...
24) Là thương binh hạng:..../....., Là con gia đình chính sách:...........................................
(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm chất độc da cam Dioxin)
25) Số chứng minh nhân dân:............. Ngày cấp:...../...../..... 26) Số sổ BHXH:...............
27) ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ, NGOẠI NGỮ, TIN HỌC
Tên trường
Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng
Từ tháng, năm - Đến tháng, năm
Hình thức đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ, trình độ gì
......................
.........................
.../...-.../...
.................
........................
......................
.........................
.../...-.../...
.................
........................
......................
.........................
.../...-.../...
.................
........................
......................
.........................
.../...-.../...
.................
........................
......................
.........................
.../...-.../...
.................
........................
......................
.........................
.../...-.../...
.................
........................
......................
.........................
.../...-.../...
.................
........................
Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng.../Văn bằng: TSKH, TS, Ths, Cử nhân, Kỹ sư......
28) TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Từ tháng, năm đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác
(đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội),
kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,...
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
29) DIỄN BIẾN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC
Tháng/năm
Mã CDNN/bậc
Hệ số lương
30) NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HOẶC SỬ DỤNG VIÊN CHỨC
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Người khai Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật (Ký tên, ghi rõ họ tên)
........., ngày.... tháng...... năm 20...... Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý hoặc sử dụng viên chức (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 3
Tên Bộ ngành, địa phương:.........................
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ HẠNG... LÊN HẠNG... NĂM...........[20]
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Cơ quan đơn vị đang làm việc
Thời gian giữ hạng (kể cả thời gian giữ ngạch hoặc hạng tương đương)
Mức lương hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của hạng dự thi
Có đề án, công trình
Được miễn thi
Ngoại ngữ đăng ký thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Chức vụ hoặc chức danh công tác
Hệ số lương
Mã số hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ
Trình độ chuyên môn
Trình độ lý luận chính trị
Trình độ QLNN
Trình độ tin học
Trình độ ngoại ngữ
Tin học
Ngoại ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
........, ngày....tháng......năm 20........ Thủ trưởng Bộ, ngành, địa phương (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 4
Tên Bộ ngành, địa phương:............................
DANH SÁCH VIÊN CHỨC ĐƯỢC BỔ NHIỆM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP SAU KHI TRÚNG TUYỂN KỲ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ HẠNG... LÊN HẠNG... NĂM...........[21]
TT
Họ và tên
Ngày sinh
Cơ quan, đơn vị đang làm việc
Hạng, bậc lương hiện hưởng trước khi thi thăng hạng
Hạng, bậc lương được bổ nhiệm sau khi trúng tuyển kỳ thi thăng hạng
Ghi chú
Nam
Nữ
Thời gian giữ hạng chức danh nghề nghiệp
(kể cả hạng TĐ)
Mã số hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ
Hệ số lương
Thời gian xét nâng bậc lương lần sau
Ngày bổ nhiệm hạng chức danh nghề nghiệp
Mã số hạng chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm
Hệ số lương
Thời gian xét nâng bậc lương lần sau
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
........, ngày.... tháng...... năm 20........ Thủ trưởng Bộ, ngành, địa phương (Ký tên, đóng dấu)
[1] Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019 có các căn cứ sau:
Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công chức - Viên chức;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập của Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về chức danh nghề nghiệp và thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức; Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức; Thông tư số 15/2001/TT-BTCCBCP ngày 11 tháng 4 năm 2001 của Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ (nay là Bộ trưởng Bộ Nội vụ) hướng dẫn thực hiện Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp.".
[2] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
[3] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
[4] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 6 Thông tư số 03/2019/TT-BNV, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
[5] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
[6] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
[7] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
[8] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
[9] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
[10] Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019 quy định:
"Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
2. Quy chế tổ chức thi tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Quy chế tổ chức xét tuyển công chức, viên chức, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy kỳ tuyển dụng công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức ban hành kèm theo Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp tục thực hiện đề án, kế hoạch tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức (thi tuyển, xét tuyển, tuyển dụng không qua thi tuyển), thi nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức (thi hoặc xét thăng hạng) đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 29 tháng 11 năm 2018 theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 161/2018/NĐ-CP thì chưa áp dụng quy định tại Nghị định số 161/2018/NĐ-CP và phải hoàn thành trước ngày 15 tháng 7 năm 2019. Sau thời hạn này nếu không hoàn thành thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 161/2018/NĐ-CP.
4. Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật sau:
a) Nội dung các điều, khoản, điểm sau đây tại Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức: Điều 2 và Điều 7;
b) Nội dung khoản 2, khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2012/TT-BNV ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
c) Nội dung khoản 1, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn, bổ nhiệm ngạch và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và việc tổ chức thi nâng ngạch công chức;
d) Nội dung khoản 4 Điều 11 Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về chức danh nghề nghiệp và thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức;
đ) Nội dung các điều, khoản, điểm sau đây tại Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức: Điều 2, Điều 4, Điều 7 và Điều 8.
5. Bãi bỏ Thông tư số 16/2012/TT-BNV ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Quy chế thi tuyển, xét tuyển viên chức; Quy chế thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức đối với viên chức và Nội quy kỳ thi tuyển, thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức.
6. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn hoặc xem xét, giải quyết./.".
[11] - Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019 quy định:
"Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp qua thanh tra, kiểm tra phát hiện việc tổ chức kỳ thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức không thực hiện đúng quy định của pháp luật hoặc việc chấm điểm, tổng hợp điểm các bài thi có sai sót ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả thi hoặc xét của thí sinh thì căn cứ kết luận thanh tra, kiểm tra, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hủy kỳ thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức không thực hiện đúng quy định đó hoặc hủy những bài thi, tổng hợp điểm thi hoặc xét có sai sót làm thay đổi kết quả thi hoặc xét; đồng thời, kiểm điểm làm rõ trách nhiệm để xử lý các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm theo quy định của Đảng và của pháp luật.
3. Trường hợp công chức, viên chức sử dụng văn bằng, chứng chỉ không hợp pháp hoặc kê khai không đúng sự thật để đủ tiêu chuẩn, điều kiện dự thi nâng ngạch, thăng hạng chức danh nghề nghiệp thì bị xử lý kỷ luật theo quy định; đồng thời bị hủy kết quả thi nâng ngạch, thăng hạng chức danh nghề nghiệp và hủy quyết định bổ nhiệm vào ngạch, chức danh nghề nghiệp viên chức (nếu có). Công chức, viên chức bị hủy quyết định bổ nhiệm ngạch, chức danh nghề nghiệp thì xếp lại ngạch, chức danh nghề nghiệp, bậc, hệ số lương đúng với ngạch, chức danh nghề nghiệp, bậc, hệ số lương hưởng khi được cử dự thi nâng ngạch, thăng hạng chức danh nghề nghiệp.".
[12] Quy chế này được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019
[13] Quy chế này được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019
[14] Nội quy này được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019 , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019
[15] Mẫu này được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019
[16] Mẫu này được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019
[17] Mẫu này được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019
[18] Mẫu này được ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2013.
[19] Mẫu này được ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2013.
[20] Mẫu này được ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2013.
[21] Mẫu này được ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2013.
| Số hiệu | 06/VBHN-BNV |
|---|---|
| Loại văn bản | Văn bản hợp nhất |
| Lĩnh vực | Lao động – BHXH |
| Ngày ban hành | 11/02/2026 |
| Ngày hiệu lực | 11/02/2026 |
| Nơi ban hành | Bộ Nội vụ |
| Người ký | — |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Được hợp nhất tại
- Thông tư số 28/2021/TT-BLĐTBXH Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về chế độ đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
- Thông tư số 25/2025/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 28/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về chế độ đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ↗ Xem bản trên vbpl.vn Trang của Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, nguồn chính thức của văn bản này.