Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14430:2025 về Thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14430:2025
THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP DÀNH CHO TRẺ ĐẾN 36 THÁNG TUỔI
Canned baby foods
Lời nói đầu
TCVN 14430:2025 được xây dựng trên cơ sở tham khảo CXS 73-1981, sửa đổi năm 2023 Canned baby foods;
TCVN 14430:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F6 Dinh dưỡng và thức ăn kiêng biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP DÀNH CHO TRẺ ĐẾN 36 THÁNG TUỔI
Canned baby foods
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi, sử dụng trong giai đoạn ăn dặm và cũng để trẻ từng bước thích nghi với thực phẩm thông thường. Sản phẩm này có thể ở dạng ăn liền hoặc dạng khô cần pha bằng nước. Tiêu chuẩn này không bao gồm các sản phẩm thuộc phạm vi của TCVN 7108 (CODEX STAN 72) Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và thức ăn công thức với các mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh hoặc TCVN 7714 (CODEX STAN 74) Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
Thực phẩm dạng ăn liền dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi được chế biến nhiệt trước hoặc sau khi làm kín bao bì và thực phẩm dạng khô dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi được chế biến bằng phương pháp vật lý trong từng trường hợp để tránh bị hư hỏng.
2 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
2.1
Trẻ sơ sinh (infant)
Trẻ nhỏ hơn hoặc bằng 12 tháng tuổi.
2.2
Trẻ nhỏ (young children)
Trẻ trong độ tuổi từ trên 12 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi.
2.3
Calo (calorie)
Kilocalo (1 kJ tương đương với 0,239 kcal).
3 Thành phần chính và các chỉ tiêu chất lượng
3.1 Thành phần
3.1.1 Thực phẩm dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi có thể được chuẩn bị từ mọi nguyên liệu dinh dưỡng thích hợp, được sử dụng, công nhận hoặc được bán thông thường như thành phần hoặc nguyên liệu thực phẩm, bao gồm cả gia vị.
3.1.2 Chỉ bổ sung các vitamin và khoáng chất theo quy định hiện hành.
3.1.2.1 Các vitamin và/hoặc khoáng chất bổ sung theo 3.1.2 cần được lựa chọn từ CXG 10-1979, Advisory lists of nutrient compounds for use in foods for special dietary uses intended for infants and children (Danh mục tham khảo các hợp chất dinh dưỡng sử dụng trong thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ).
3.1.2.2 Lượng natri có nguồn gốc từ các vitamin và/hoặc khoáng chất bổ sung phải nằm trong giới hạn cho phép đối với natri nêu trong 3.1.3.
3.1.3 Hàm lượng natri tổng số của các sản phẩm không được quá 200 mg Na/100 g, tính theo sản phẩm ăn liền, theo hướng dẫn sử dụng. Không được bổ sung muối (NaCl) vào sản phẩm quả và sản phẩm tráng miệng có nguồn gốc từ quả.
3.2 Tính đồng nhất và cỡ hạt
3.2.1 Thực phẩm ăn liền dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi có dạng đồng nhất hoặc đã được nghiền, bao gồm các dạng sau:
a) dạng đã lọc qua rây (strained): thực phẩm dạng đồng nhất, cỡ hạt nhỏ, không cần nhai và không nên nhai trước khi nuốt;
b) dạng hạt (junior): thực phẩm thường chứa các hạt có kích cỡ nhất định nhằm khuyến khích trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ nhai.
3.2.2 Thực phẩm dạng khô dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi sau khi pha b
| Số hiệu | TCVN14430:2025 |
|---|---|
| Loại văn bản | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Lĩnh vực | Đất đai – Xây dựng |
| Ngày ban hành | 01/01/2025 |
| Ngày hiệu lực | 11/07/2026 |
| Nơi ban hành | *** |
| Người ký | *** |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14430:2025 về Thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi được ban hành nhằm thiết lập các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm thực phẩm đóng hộp dành riêng cho đối tượng trẻ nhỏ từ giai đoạn ăn dặm cho đến dưới 36 tháng tuổi. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với thực phẩm đóng hộp được chế biến sẵn, đóng gói kín khí và tiệt trùng bằng nhiệt để đảm bảo thời hạn bảo quản lâu dài trong điều kiện bình thường. Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và kiểm định chất lượng sản phẩm thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi tại Việt Nam. - Phạm vi áp dụng (Điều 1) Quy định chi tiết các loại thực phẩm đóng hộp được chế biến sẵn từ các nguồn nguyên liệu động vật, thực vật phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng và khả năng tiêu hóa của trẻ dưới 36 tháng tuổi. Không áp dụng cho các sản phẩm sữa công thức, thực phẩm ngũ cốc dinh dưỡng dạng bột hoặc các sản phẩm thực phẩm chức năng khác đã có tiêu chuẩn riêng biệt. - Tài liệu viện dẫn (Điều 2) Hệ thống các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (Codex) liên quan đến phương pháp xác định hàm lượng dinh dưỡng, kim loại nặng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và các chỉ tiêu vi sinh vật. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) về an toàn thực phẩm, giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm và giới hạn phụ gia thực phẩm được phép sử dụng trong thực phẩm dành cho trẻ nhỏ. - Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3) Thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi: Là sản phẩm thực phẩm dạng lỏng, sệt hoặc đặc, được chế biến từ một hoặc nhiều loại nguyên liệu, đóng trong bao bì kín khí và được xử lý bằng nhiệt để ngăn ngừa sự hư hỏng. Trẻ nhỏ (Infants and young children): Đối tượng trẻ em từ khi bắt đầu ăn dặm (thường từ 6 tháng tuổi) cho đến khi đạt 36 tháng tuổi. Bao bì kín khí (Hermetically sealed containers): Bao bì được thiết kế và bảo đảm ngăn ngừa sự xâm nhập của không khí và vi sinh vật vào bên trong sản phẩm sau khi đóng gói. - Thành phần cơ bản và các yếu tố chất lượng (Điều 4) Yêu cầu về nguyên liệu: Tất cả các nguyên liệu sử dụng phải đảm bảo độ tươi ngon, sạch sẽ, có nguồn gốc rõ ràng và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm nghiêm ngặt nhất. Nghiêm cấm sử dụng nguyên liệu đã qua xử lý bằng bức xạ ion hóa. Hàm lượng dinh dưỡng cốt lõi: Quy định cụ thể về tỷ lệ protein, chất béo, carbohydrate và năng lượng tối thiểu/tối đa trong mỗi khẩu phần ăn để đảm bảo sự phát triển toàn diện của trẻ. Giới hạn Natri: Kiểm soát chặt chẽ hàm lượng muối (natri) bổ sung vào sản phẩm, nhằm bảo vệ chức năng thận còn non nớt của trẻ dưới 36 tháng tuổi. Yêu cầu cảm quan: Sản phẩm phải có màu sắc, mùi vị đặc trưng của nguyên liệu tự nhiên, không có mùi vị lạ, cấu trúc sản phẩm phải mịn, mềm, dễ nuốt và phù hợp với từng độ tuổi cụ thể của trẻ. Hiệu lực thi hành: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14430:2025 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày công bố, thay thế hoặc bổ sung cho các quy định kỹ thuật trước đây liên quan đến nhóm sản phẩm thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ, tạo hành lang pháp lý đồng bộ cho công tác quản lý chất lượng và bảo vệ sức khỏe trẻ em.
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9774:2013 (CAC/RCP 60-2005) về Quy phạm thực hành về ngăn ngừa và giảm nhiễm thiếc vô cơ trong thực phẩm đóng hộp
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12054:2017 (CAC/GL 17:1993) về Quy trình hướng dẫn giám định bằng mắt thường lô hàng thực phẩm đóng hộp về các khuyết tật không được chấp nhận
- Thông tư 24/2019/TT-BYT quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Thông tư 17/2023/TT-BYT sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-1:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7714:2007 (CODEX STAN 74-1981, Rev. 1-2006) về thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6417:2010 (CAC/GL 66-2008) về Hướng dẫn sử dụng hương liệu
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7108:2008 (CODEX STAN 72-1981, REV.1-2007) về Thức ăn theo công thức dành cho trẻ sơ sinh và thức ăn theo công thức với các mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7087:2013 (CODEX STAN 1-1985, Sửa đổi 2010) về Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9632:2016 (CAC/GL 21-1997, Revised 2013) về Nguyên tắc thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5603:2023 về Nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm