‹ Danh sách văn bản
77/2026/TT-BGDĐT Thông tư Lĩnh vực khác

Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT về Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Ban hành
25/09/2026
Hiệu lực
01/12/2026
Nơi ban hành
Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
↓ Tải bản Word
Chưa rõ hiệu lực

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 77/2026/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên;

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp gồm: danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề; danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp; quy định về việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo và tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp (trừ danh mục ngành, nghề đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng).

2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, giáo dục trung học nghề (Phụ lục I).

2. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp (Phụ lục II).

Điều 3. Rà soát, cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo

1. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được rà soát, đánh giá hằng năm và chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 01 lần trong 03 năm trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoặc theo yêu cầu từ thực tiễn đào tạo.

2. Trong thời gian giữa hai kỳ chỉnh sửa, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, các ngành, nghề đào tạo mới được rà soát, cập nhật thường xuyên vào danh mục ngành, nghề đào tạo trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo để địa phương, cơ sở triển khai thực hiện.

3. Trong trường hợp phát sinh nhu cầu đào tạo ngành, nghề đào tạo mới, Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan gửi đề xuất ngành, nghề đào tạo mới kèm theo căn cứ khoa học và thực tiễn theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư này và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên).

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định việc ban hành ngành, nghề đào tạo mới để địa phương, cơ sở thực hiện khi có ý kiến thống nhất từ 2/3 số thành viên Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp. Ngành, nghề đào tạo mới được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp khi rà soát, chỉnh sửa, cập nhật định kỳ tiếp theo.

4. Đối với các ngành, nghề đào tạo mới thuộc các nhóm ngành, nghề đào tạo thể thao, lĩnh vực nghệ thuật, sức khỏe, ngoài ý kiến của Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực ngành, nghề tương ứng trước khi cập nhật và bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo.

Điều 4. Xác định ngành, nghề mới

1. Tên gọi ngành, nghề đào tạo: Tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp phải được xác định cụ thể, phản ánh đặc điểm, đặc trưng của nhóm ngành, nghề đào tạo và lĩnh vực đào tạo tương ứng.

2. Ngành, nghề đào tạo mới được hình thành trên cơ sở căn cứ khoa học và thực tiễn nhu cầu nhân lực của ngành, nghề đào tạo, có đặc điểm riêng của ngành, nghề đào tạo và mô tả cụ thể về ngành, nghề đào tạo, phân tích công việc, vị trí việc làm sau đào tạo. Việc đề xuất ngành, nghề đào tạo mới thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này.

Điều 5. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

1. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập để tư vấn, giúp Bộ trưởng xem xét, quyết định việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo mới trong giáo dục nghề nghiệp.

2. Cơ cấu và tiêu chuẩn thành viên Hội đồng

a) Hội đồng gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên và Thư ký; là các chuyên gia có uy tín, phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; có trình độ kỹ năng nghề cao và kinh nghiệm tham gia giảng dạy, đánh giá kỹ năng nghề hoặc làm việc trong ngành, nghề liên quan; có kinh nghiệm xây dựng chương trình đào tạo hoặc xây dựng tiêu chuẩn nghề hoặc tham gia liên kết, hợp tác trong việc xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia của nghề thuộc nhóm ngành, nghề tương ứng.

b) Hội đồng có tối thiểu 07 thành viên là đại diện của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, Hội, Hiệp hội liên quan đến ngành, nghề đào tạo.

3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng

a) Tư vấn trong việc xác định các ngành, nghề mới và nhóm ngành, nghề tương ứng trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở;

b) Thảo luận, biểu quyết, báo cáo, đề nghị Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định việc cập nhật, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.

c) Thực hiện trách nhiệm giải trình về những nội dung báo cáo, đề nghị, tư vấn với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên hướng dẫn triển khai thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch rà soát, cập nhật, đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.

2. Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố.

3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp

a) Thực hiện rà soát, điều chỉnh tên chương trình đào tạo theo tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được ban hành tại Thông tư này.

b) Tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; đề xuất ngành, nghề đào tạo mới gửi cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Điều 3 của Thông tư này và cập nhật, công khai ngành, nghề đào tạo của cơ sở đào tạo theo quy định.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp

1. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục đào tạo, cấp văn bằng, chứng chỉ theo tên ngành, nghề đào tạo và mã ngành, nghề đào tạo tương ứng đối với các lớp tuyển sinh, đào tạo trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.

2. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện tuyển sinh, tổ chức đào tạo theo tên ngành, nghề đào tạo và sử dụng mã ngành, nghề đào tạo tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này đối với các lớp tuyển sinh, đào tạo sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng theo quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH cho tới khi danh mục ngành, nghề đào tạo đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng được ban hành.

Điều 8. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2026.

2. Các quy định về danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ các ngành, nghề đào tạo trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng.

3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ Tư pháp;
- Hội đồng QG Giáo dục và Phát triển nhân lực;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Như Điều 8;
- Công báo điện tử; Cổng PLQG; Cổng TTĐT Chính phủ; Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, GDNNGDTX (15).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Quân

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
(Trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề)

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Mã ngành, nghề đào tạo

Tên ngành, nghề đào tạo

Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)

Trình độ (*)

14

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

 

 

1402

Đào tạo giáo viên

 

 

140201

Giáo dục mầm non

 

CĐ

140203

Giáo dục đặc biệt

 

CĐ

140214

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 140202)

CĐ

140215

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 140203)

CĐ

140221

Sư phạm âm nhạc

 

CĐ

140222

Sư phạm mỹ thuật

 

CĐ

21

Nghệ thuật

 

 

2101

Mỹ thuật

 

 

210101

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

 

THN, TC, CĐ

210103

Hội họa

 

THN, TC, CĐ

210104

Đồ họa

 

THN, TC, CĐ

210105

Điêu khắc

Điêu khắc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210102)

THN, TC, CĐ

210106

Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh

Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210404)

THN, TC, CĐ

210107

Gốm

Gốm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210105)

THN, TC, CĐ

2102

Nghệ thuật trình diễn

 

 

210201

Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế

 

THN, TC

210202

Nghệ thuật biểu diễn dân ca

 

THN, TC, CĐ

210203

Nghệ thuật biểu diễn chèo

 

THN, TC, CĐ

210204

Chỉ huy âm nhạc

Chỉ huy hợp xướng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210228)

Chỉ huy âm nhạc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210228)

THN, TC, CĐ

210205

Thanh nhạc

Thanh nhạc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210225)

THN, TC, CĐ

210206

Nghệ thuật biểu diễn kịch múa

 

THN, TC

210207

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210217)

THN, TC, CĐ

210208

Nghệ thuật biểu diễn xiếc

 

THN, TC, CĐ

210209

Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ

 

THN, TC

210210

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210216)

THN, TC, CĐ

210211

Diễn viên kịch - điện ảnh

 

THN, TC, CĐ

210212

Diễn viên sân khấu kịch hát

 

THN, TC, CĐ

210215

Huấn luyện múa

 

CĐ

210218

Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ

 

THN, TC, CĐ

210219

Nhạc công kịch hát dân tộc

 

THN, TC, CĐ

210220

Nhạc công truyền thống Huế

 

THN, TC, CĐ

210221

Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu

 

CĐ

210222

Nhạc jazz

 

THN, TC, CĐ

210223

Violon

 

THN, TC, CĐ

210224

Organ

 

THN, TC, CĐ

210226

Lý thuyết âm nhạc

 

THN, TC

210227

Sáng tác âm nhạc

 

THN, TC, CĐ

210229

Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc

 

THN, TC

210332

Quay phim

 

THN, TC, CĐ

210233

Kỹ thuật viên điện ảnh, sân khấu

Phục vụ điện ảnh, sân khấu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210233)

THN, TC, CĐ

210234

Đạo diễn sân khấu

 

THN, TC, CĐ

210235

Sản xuất nhạc cụ

 

THN, TC, CĐ

210236

Văn hóa, văn nghệ quần chúng

 

THN, TC

210237

Tạp kỹ

 

THN, TC, CĐ

210238

Công nghệ âm nhạc

 

THN, TC, CĐ

210239

Sản xuất âm nhạc

 

THN, TC, CĐ

210240

Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang

 

THN, TC, CĐ

210241

Đạo diễn nghệ thuật biểu diễn xiếc

 

CĐ

210242

Diễn viên múa

Diễn viên múa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210213)

THN, TC, CĐ

210243

Biên đạo múa

Biên đạo múa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210214)

THN, TC, CĐ

210244

Nghệ thuật biểu diễn tuồng

Nghệ thuật biểu diễn tuồng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210204)

THN, TC, CĐ

210245

Nghệ thuật biểu diễn cải lương

Nghệ thuật biểu diễn cải lương
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210205)

THN, TC, CĐ

210246

Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc

Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210207)

THN, TC

210247

Nghệ thuật biểu diễn kịch nói

Nghệ thuật biểu diễn kịch nói
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210210)

THN, TC

210248

Piano

Piano
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210221)

THN, TC, CĐ

210250

Biên kịch sân khấu

 

CĐ

210251

Nghệ thuật biểu diễn múa rối

 

THN, TC, CĐ

210252

Huấn luyện viên múa rối

 

CĐ

210253

Huấn luyện viên xiếc

 

CĐ

210254

Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then

 

THN, TC, CĐ

210255

Nghệ thuật biểu diễn Yoga

 

THN, TC, CĐ

210256

Huấn luyện viên Yoga nghệ thuật

 

THN, TC, CĐ

2103

Nghệ thuật nghe nhìn

 

 

210301

Nhiếp ảnh

Nhiếp ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210303)

THN, TC, CĐ

210302

Công nghệ điện ảnh - truyền hình

Công nghệ điện ảnh - truyền hình
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210309)

THN, TC, CĐ

210303

Thiết kế âm thanh, ánh sáng

Thiết kế âm thanh, ánh sáng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210310)

THN, TC, CĐ

210306

Dựng ảnh

Dựng ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210301)

THN, TC

210307

Chụp ảnh

Chụp ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210302)

THN, TC

210308

Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình

 

THN, TC, CĐ

210311

Thiết kế nghe nhìn

 

THN, TC

210312

Chiếu sáng nghệ thuật

 

THN, TC

210313

Kỹ sư âm thanh

 

CĐ

210314

Sản xuất nội dung số

 

THN, TC, CĐ

210315

Trình diễn nghệ thuật số

 

THN, TC, CĐ

210316

Sáng tác âm thanh điện tử

 

THN, TC, CĐ

210317

Sản xuất phim

Sản xuất phim
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210230)

THN, TC, CĐ

210318

Sản xuất phim hoạt hình

Sản xuất phim hoạt hình
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210231)

THN, TC, CĐ

210320

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

 

CĐ

210331

Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh

 

CĐ

210332

Biên kịch điện ảnh – truyền hình

 

CĐ

2104

Mỹ thuật ứng dụng

 

 

210402

Thiết kế công nghiệp

Thiết kế công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210401)

THN, TC, CĐ

210403

Thiết kế đồ họa

Thiết kế đồ họa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210402)

THN, TC, CĐ

210404

Thiết kế thời trang

Thiết kế thời trang
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540206)

THN, TC, CĐ

210405

Tạo hình hóa trang

 

THN, TC

210407

Đúc, dát đồng mỹ nghệ

 

THN, TC, CĐ

210408

Nghệ thuật số

 

THN, TC, CĐ

210411

Sơn mài

 

THN, TC

210412

Kỹ thuật sơn mài và khảm trai

 

THN, TC, CĐ

210417

Trang trí nội thất

 

THN, TC, CĐ

210418

Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì

 

THN, TC, CĐ

210420

Thiết kế đồ gỗ

 

THN, TC

210421

Mộc mỹ nghệ

 

THN, TC

210422

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

 

THN, TC, CĐ

210423

Thủ công mỹ nghệ

Thủ công mỹ nghệ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210406)

THN, TC

210424

Chạm khắc đá

Chạm khắc đá
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210408)

THN, TC, CĐ

210425

Thiết kế mỹ thuật số

 

THN, TC, CĐ

210426

Thiết kế mỹ thuật truyền thông đa phương tiện

 

THN, TC, CĐ

210427

Thiết kế mỹ thuật game

 

THN, TC, CĐ

210428

Thiết kế tương tác

 

THN, TC, CĐ

210429

Thiết kế hình ảnh 3D

 

THN, TC, CĐ

210430

Thiết kế nội thất

Thiết kế nội thất
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210403)

THN, TC, CĐ

22

Nhân văn

 

 

2201

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam

 

 

220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

 

THN, TC, CĐ

220103

Việt Nam học

 

CĐ

220107

Ngôn ngữ Khmer

Tiếng Khơ me
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220214)

Ngôn ngữ Khme
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220107)

THN, TC, CĐ

220112

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220102)

THN, TC, CĐ

2202

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

 

 

220201

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220206)

THN, TC, CĐ

220202

Ngôn ngữ Nga

Tiếng Nga
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220207)

THN, TC, CĐ

220203

Ngôn ngữ Pháp

Tiếng Pháp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220208)

THN, TC, CĐ

220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Tiếng Trung Quốc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220209)

THN, TC, CĐ

220205

Ngôn ngữ Đức

Tiếng Đức
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220210)

THN, TC, CĐ

220209

Ngôn ngữ Nhật

Tiếng Nhật
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220212)

THN, TC, CĐ

220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Tiếng Hàn Quốc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220211)

THN, TC, CĐ

220212

Ngôn ngữ Lào

Tiếng Lào
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220215)

THN, TC, CĐ

220214

Ngôn ngữ Thái Lan

Tiếng Thái
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220213)

THN, TC, CĐ

220216

Tiếng Anh thương mại

 

THN, TC, CĐ

220217

Tiếng Anh du lịch

 

THN, TC, CĐ

220218

Tiếng Anh lễ tân nhà hàng, khách sạn

 

THN, TC, CĐ

220219

Phiên dịch tiếng Anh thương mại

Phiên dịch tiếng Anh thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220202)

THN, TC, CĐ

220220

Phiên dịch tiếng Anh du lịch

Phiên dịch tiếng Anh du lịch
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220203)

THN, TC, CĐ

220221

Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại

Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220204)

THN, TC, CĐ

220222

Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại

Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220205)

THN, TC, CĐ

32

Báo chí và thông tin

 

 

3201

Báo chí và truyền thông

 

 

320101

Báo chí học

Báo chí
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320103)

THN, TC, CĐ

320104

Truyền thông đa phương tiện

Truyền thông đa phương tiện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320106)

THN, TC, CĐ

320106

Công nghệ truyền thông

Công nghệ truyền thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320105)

THN, TC, CĐ

320107

Tổ chức sự kiện

 

THN, TC, CĐ

320108

Quan hệ công chúng

 

THN, TC, CĐ

3202

Thông tin - Thư viện

 

 

320201

Hệ thống thông tin

Hệ thống thông tin
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320201);

Hệ thống thông tin văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320201)

THN, TC, CĐ

320202

Hệ thống thông tin quản lý

 

THN, TC, CĐ

320203

Khoa học thư viện

Khoa học thư viện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320206)

CĐ

320205

Thư viện

 

THN, TC, CĐ

320207

Thư viện - Thiết bị trường học

 

THN, TC

320209

Công nghệ thiết bị trường học

 

CĐ

3203

Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng

 

 

320301

Văn thư hành chính

 

THN, TC, CĐ

320302

Văn thư - Lưu trữ

 

THN, TC, CĐ

320303

Lưu trữ học

Lưu trữ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320303)

THN, TC, CĐ

320305

Bảo tàng học

Bảo tàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320307)

THN, TC, CĐ

320306

Thư ký

Thư ký văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320306)

Thư ký
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320304)

THN, TC, CĐ

320308

Bảo tồn và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa

 

THN, TC

320309

Hành chính văn phòng

Hành chính văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320305)

THN, TC

320310

Trợ lý y khoa

 

THN, TC, CĐ

320311

Thư ký y khoa

 

THN, TC, CĐ

3204

Xuất bản - Phát hành

 

 

320401

Xuất bản

Xuất bản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320402)

Biên tập xuất bản phẩm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320402)

THN, TC, CĐ

320403

Phát hành xuất bản phẩm

 

THN, TC, CĐ

34

Kinh doanh và quản lý

 

 

3401

Kinh doanh

 

 

340102

Kinh doanh xuất nhập khẩu

 

THN, TC, CĐ

340104

Kinh doanh bưu chính viễn thông

 

THN, TC

340105

Kinh doanh xăng dầu và khí đốt

 

THN, TC

340108

Kinh doanh bất động sản

 

THN, TC

340110

Kinh doanh vận tải đường bộ

 

THN, TC

340115

Marketing

Marketing
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340116)

THN, TC, CĐ

340117

Marketing du lịch

 

THN, TC, CĐ

340118

Marketing thương mại

 

THN, TC, CĐ

340119

Quản trị bán hàng

Nghiệp vụ bán hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340119)

Quản trị bán hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340119)

THN, TC, CĐ

340120

Bán hàng trong siêu thị

 

THN, TC, CĐ

340121

Kinh doanh thương mại

Kinh doanh thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340101)

Kinh doanh thương mại và dịch vụ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340101)

THN, TC, CĐ

340122

Thương mại điện tử

 

THN, TC, CĐ

340123

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Logistics
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340113)

THN, TC, CĐ

340125

Dịch vụ thương mại hàng không

Dịch vụ thương mại hàng không
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340115)

THN, TC, CĐ

340126

Kế hoạch đầu tư

Kế hoạch đầu tư
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340121)

THN, TC

340127

Thu mua

 

CĐ

3402

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

 

 

340201

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340202)

THN, TC, CĐ

340203

Tài chính tín dụng

 

THN, TC, CĐ

340204

Bảo hiểm

 

THN, TC, CĐ

340205

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

 

THN, TC, CĐ

340206

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính doanh nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340201)

THN, TC, CĐ

340207

Tư vấn tài chính

 

THN, TC, CĐ

3403

Kế toán - Kiểm toán

 

 

340301

Kế toán

 

THN, TC, CĐ

340302

Kiểm toán

Kiểm toán
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340310)

THN, TC, CĐ

340303

Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội

 

THN, TC, CĐ

340305

Kế toán ngân hàng

 

THN, TC, CĐ

340306

Kế toán tin học

 

THN, TC, CĐ

340307

Kế toán hành chính sự nghiệp

 

THN, TC, CĐ

340308

Kế toán hợp tác xã

 

THN, TC

340309

Kế toán xây dựng

 

THN, TC

340311

Kế toán thuế

 

THN, TC, CĐ

340313

Kế toán doanh nghiệp

Kế toán doanh nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340302)

THN, TC, CĐ

340314

Kế toán số

 

THN, TC, CĐ

3404

Quản trị - Quản lý

 

 

340404

Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340402)

THN, TC, CĐ

340405

Quản trị kinh doanh vận tải biển

 

THN, TC, CĐ

340406

Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340403)

CĐ

340407

Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

 

THN, TC, CĐ

340408

Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt

 

THN, TC, CĐ

340409

Quản trị kinh doanh vận tải hàng không

 

THN, TC, CĐ

340413

Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng

 

THN, TC, CĐ

340415

Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas

 

THN, TC, CĐ

340416

Quản trị kinh doanh bất động sản

 

THN, TC, CĐ

340417

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

 

THN, TC, CĐ

340419

Quản lý kinh doanh điện

 

THN, TC, CĐ

340420

Quản lý doanh nghiệp

 

THN, TC

340421

Quản lý và kinh doanh du lịch

 

THN, TC

340422

Quản lý và kinh doanh khách sạn

 

THN, TC

340423

Quản lý và kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

THN, TC

340424

Quản lý và bán hàng siêu thị

 

THN, TC

340425

Quản lý kho hàng

 

THN, TC, CĐ

340426

Quản lý nhà đất

 

THN, TC, CĐ

340427

Quản lý công trình đô thị

 

THN, TC

340429

Quản lý khai thác công trình thủy lợi

 

THN, TC, CĐ

340430

Quản lý khu đô thị

 

THN, TC, CĐ

340431

Quản lý cây xanh đô thị

 

THN, TC

340432

Quản lý công trình đường thủy

 

THN, TC, CĐ

340434

Quản lý tòa nhà

 

THN, TC, CĐ

340435

Quản lý lao động, tiền lương và bảo trợ xã hội

 

THN, TC

340436

Quản lý văn hóa

 

THN, TC, CĐ

340439

Quản lý vận tải và dịch vụ logistics

 

THN, TC, CĐ

340441

Quản lý chất lượng thực phẩm

 

THN, TC, CĐ

340443

Quản lý siêu thị

 

THN, TC, CĐ

340444

Quản lý hàng hải

 

THN, TC, CĐ

340445

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340404)

THN, TC, CĐ

340446

Quản trị homestay và cơ sở lưu trú nhỏ

 

THN, TC

340447

Quản trị công nghiệp văn hóa

 

THN, TC, CĐ

340448

Số hóa di sản

 

THN, TC, CĐ

340449

Vận hành không gian sáng tạo

 

THN, TC, CĐ

340450

Tổ chức lễ hội và sự kiện văn hóa

 

THN, TC, CĐ

340451

Quản trị sân golf và dịch vụ golf

 

THN, TC, CĐ

340452

Quản trị kho vận

 

THN, TC, CĐ

340453

Quản lý và khai thác cảng

 

THN, TC, CĐ

340454

Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa

Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340406)

THN, TC, CĐ

38

Pháp luật

 

 

3801

Luật

 

 

380101

Pháp luật

 

THN, TC, CĐ

380102

Pháp luật về quản lý hành chính công

 

THN, TC, CĐ

3802

Dịch vụ pháp lý

 

 

380201

Dịch vụ pháp lý

 

THN, TC, CĐ

380203

Tư pháp cơ sở

 

THN, TC, CĐ

380205

Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp

 

THN, TC, CĐ

380206

Dịch vụ pháp lý về đất đai

 

THN, TC, CĐ

380207

Dịch vụ pháp lý về tố tụng

 

THN, TC, CĐ

42

Khoa học sự sống

 

 

4202

Sinh học ứng dụng

 

 

420201

Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 420202)

THN, TC, CĐ

420203

Sinh học ứng dụng

Sinh học ứng dụng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 420201)

THN, TC, CĐ

44

Khoa học tự nhiên

 

 

4402

Khoa học trái đất

 

 

440201

Địa chất học

Địa chất học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440205)

THN, TC, CĐ

440202

Quan trắc khí tượng nông nghiệp

 

THN, TC, CĐ

440203

Quan trắc hải văn

 

THN, TC, CĐ

440206

Khí tượng học

Khí tượng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440206)

Khí tượng học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440206)

THN, TC, CĐ

440224

Thủy văn học

Thủy văn
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440207)

THN, TC, CĐ

440225

Quan trắc khí tượng hàng không

Quan trắc khí tượng hàng không
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440201)

THN, TC, CĐ

46

Toán và thống kê

 

 

4602

Thống kê

 

 

460201

Thống kê

 

THN, TC, CĐ

460202

Thống kê doanh nghiệp

 

THN, TC, CĐ

460203

Hệ thống thông tin kinh tế

 

THN, TC, CĐ

48

Máy tính và công nghệ thông tin

 

 

4801

Máy tính

 

 

480101

Khoa học máy tính

 

THN, TC, CĐ

480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Truyền thông và mạng máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480104)

THN, TC, CĐ

480103

Thiết kế mạch điện tử trên máy tính

 

THN, TC, CĐ

480107

Trí tuệ nhân tạo

 

THN, TC, CĐ

480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Công nghệ kỹ thuật máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480105);

Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480105);

Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480106)

THN, TC, CĐ

480109

Đồ họa đa phương tiện

Đồ họa đa phương tiện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480108)

THN, TC, CĐ

480110

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480102)

THN, TC, CĐ

4802

Công nghệ thông tin

 

 

480201

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480201)

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480202)

THN, TC, CĐ

480203

Tin học văn phòng

 

THN, TC, CĐ

480204

Tin học viễn thông ứng dụng

 

THN, TC, CĐ

480205

Tin học ứng dụng

 

THN, TC, CĐ

480206

Xử lý dữ liệu

 

THN, TC, CĐ

480207

Lập trình máy tính

Lập trình máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480207)

Lập trình/phân tích hệ thống
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480211)

THN, TC, CĐ

480208

An ninh mạng

An ninh mạng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480216)

THN, TC, CĐ

480209

Quản trị mạng máy tính

 

THN, TC, CĐ

480210

Quản trị hệ thống

 

THN, TC, CĐ

480212

Vẽ thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính

 

THN, TC

480213

Vẽ và thiết kế trên máy tính

 

THN, TC, CĐ

480214

Thiết kế trang web

 

THN, TC, CĐ

480215

Thiết kế và quản lý website

 

THN, TC

480216

Quản trị cơ sở dữ liệu

Quản trị cơ sở dữ liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480208)

THN, TC, CĐ

480218

Kỹ thuật công nghệ số trong chăn nuôi thú y và chăn nuôi thông minh

 

THN, TC

480219

Robot và trí tuệ nhân tạo

 

THN, TC, CĐ

480220

Công nghệ ứng dụng trí tuệ nhân tạo

 

THN, TC, CĐ

51

Công nghệ kỹ thuật

 

 

5101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

 

 

510101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

 

THN, TC, CĐ

510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

THN, TC, CĐ

510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510102)

THN, TC, CĐ

510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

 

THN, TC, CĐ

510106

Công nghệ kỹ thuật nội thất và điện nước công trình

 

THN, TC

510107

Công trình thủy lợi

 

THN, TC

510108

Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi

 

THN, TC, CĐ

510109

Xây dựng công trình thủy

 

THN, TC, CĐ

510110

Xây dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ tới 120 km/h

Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510110)

THN, TC, CĐ

510111

Bảo trì công trình đường sắt đô thị

Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường sắt đô thị
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510111)

THN, TC, CĐ

510112

Lắp đặt cầu

 

THN, TC, CĐ

510114

Xây dựng công trình thủy điện

 

THN, TC, CĐ

510116

Kỹ thuật xây dựng mỏ

 

THN, TC, CĐ

510120

Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng công trình xây dựng

 

THN, TC

510121

Công nghệ kỹ thuật hạ tầng đô thị

 

THN, TC, CĐ

510122

Xây dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

 

THN, TC, CĐ

510123

Xây dựng và bảo trì đường sắt tốc độ cao

 

THN, TC, CĐ

510124

Xây dựng và bảo trì cầu hầm đường sắt tốc độ cao

 

THN, TC, CĐ

510125

Công nghệ số trong xây dựng

 

THN, TC, CĐ

510126

Công nghệ kỹ thuật công trình ngầm

 

THN, TC, CĐ

510127

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510104)

THN, TC, CĐ

5102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

THN, TC, CĐ

510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510202)

Công nghệ ô tô
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510216)

THN, TC, CĐ

510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510211)

THN, TC, CĐ

510210

Công nghệ kỹ thuật đo lường

 

THN, TC

510212

Công nghệ chế tạo máy

 

THN, TC, CĐ

510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

 

THN, TC, CĐ

510214

Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe

 

THN, TC, CĐ

510215

Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy

 

THN, TC, CĐ

510217

Công nghệ hàn

 

THN, TC

510218

Vận hành và bảo trì tua bin điện gió

 

THN, TC, CĐ

510219

Công nghệ chế tạo phương tiện đường sắt

 

THN, TC, CĐ

5103

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

 

 

510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510303)

THN, TC, CĐ

510302

Thủy điện

 

THN, TC

510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510303);

Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510305)

THN, TC, CĐ

510304

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

THN, TC, CĐ

510306

Công nghệ kỹ thuật chiếu sáng đô thị

 

THN, TC

510312

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510312);

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510312)

THN, TC, CĐ

510314

Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà

 

THN, TC, CĐ

510315

Công nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí

 

THN, TC, CĐ

510316

Nhiệt điện

Nhiệt điện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510301)

THN, TC

510317

Kiểm thử và đóng gói vi mạch

 

THN, TC, CĐ

510318

Vi mạch bán dẫn

 

THN, TC, CĐ

510319

Công nghệ robot công nghiệp

 

THN, TC, CĐ

510320

Công nghệ bán dẫn

 

THN, TC, CĐ

510321

Công nghệ kỹ thuật bán dẫn và vi mạch

 

THN, TC, CĐ

510322

Vận hành và bảo trì thiết bị bay không người lái

 

THN, TC, CĐ

510324

Công nghệ kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo

 

THN, TC, CĐ

510325

Công nghệ kỹ thuật bảo trì thiết bị công nghiệp

 

THN, TC, CĐ

510326

Công nghệ kỹ thuật tự động hóa trong nông nghiệp

 

THN, TC, CĐ

510327

Cơ điện tử ô tô

 

THN, TC, CĐ

510328

Điện gió

 

THN, TC, CĐ

510329

Công nghệ sản xuất bảng mạch in

 

THN, TC, CĐ

510330

Công nghệ sản xuất chip bán dẫn

 

THN, TC, CĐ

510331

Sửa chữa và điều khiển máy bay không người lái tầm thấp

 

THN, TC, CĐ

510332

Kỹ thuật lắp đặt và bảo trì trạm sạc xe điện

 

THN, TC, CĐ

510333

Công nghệ CNC nâng cao

 

THN, TC, CĐ

510334

Công nghệ cơ điện công trình

 

THN, TC, CĐ

510335

Công nghệ điện khí tự động hóa

 

THN, TC, CĐ

5104

Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

 

 

510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

THN, TC, CĐ

510402

Công nghệ kỹ thuật vật liệu

Công nghệ kỹ thuật vật liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510416)

Công nghệ vật liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510416)

THN, TC, CĐ

510403

Công nghệ hóa vô cơ

 

THN, TC

510404

Hóa phân tích

 

THN, TC, CĐ

510405

Công nghệ hóa nhựa

 

THN, TC, CĐ

510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510421)

THN, TC, CĐ

510407

Công nghệ hóa silicat

 

THN, TC

510410

Công nghệ mạ

 

THN, TC, CĐ

510411

Công nghệ sơn

 

THN, TC

510414

Công nghệ sơn ô tô

 

THN, TC

510417

Công nghệ nhiệt luyện

 

THN, TC, CĐ

510418

Công nghệ đúc kim loại

 

THN, TC, CĐ

510419

Công nghệ cán, kéo kim loại

 

THN, TC, CĐ

510420

Công nghệ gia công kim loại

 

THN, TC

510422

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

 

THN, TC, CĐ

510423

Công nghệ hóa hữu cơ

Công nghệ hóa hữu cơ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510402)

THN, TC

510424

Công nghệ hóa nhuộm

Công nghệ hóa nhuộm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510406)

THN, TC, CĐ

5105

Công nghệ sản xuất

 

 

510501

Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy

 

THN, TC, CĐ

510503

Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su

 

THN, TC, CĐ

510505

Công nghệ sản xuất ván nhân tạo

 

THN, TC, CĐ

510508

Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

 

THN, TC, CĐ

510509

Sản xuất các chất vô cơ

 

THN, TC, CĐ

510514

Sản xuất xi măng

 

THN, TC, CĐ

510516

Sản xuất gạch ceramic

 

THN, TC, CĐ

510517

Sản xuất gạch granit

 

THN, TC, CĐ

510519

Sản xuất vật liệu chịu lửa

 

THN, TC

510522

Sản xuất sứ xây dựng

 

THN, TC, CĐ

510524

Sản xuất sản phẩm kính, thủy tinh

 

THN, TC, CĐ

510536

Sản xuất gốm xây dựng

 

THN, TC, CĐ

510538

Chế biến mủ cao su

Chế biến mủ cao su
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510538)

Công nghệ kỹ thuật chế biến mủ cao su
(Mã ngành, nghề đào tạo: 549003)

THN, TC, CĐ

5106

Quản lý công nghiệp

 

 

510601

Quản lý công nghiệp

Quản lý công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510601)

Quản lý sản xuất công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510601)

THN, TC, CĐ

510603

Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm

 

THN, TC, CĐ

510605

Kiểm nghiệm bột giấy và giấy

 

THN, TC, CĐ

510606

Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ

 

THN, TC, CĐ

510609

Kiểm tra và phân tích hóa chất

 

THN, TC, CĐ

510610

Giám định khối lượng, chất lượng than

 

THN, TC, CĐ

520614

Kiểm nghiệm chất lượng cao su

 

THN, TC, CĐ

5107

Công nghệ dầu khí và khai thác

 

 

510702

Khoan khai thác dầu khí

 

THN, TC, CĐ

510706

Kỹ thuật xăng dầu

 

THN, TC, CĐ

510707

Phân tích các sản phẩm lọc dầu

 

THN, TC, CĐ

510712

Vận hành thiết bị chế biến dầu khí

 

THN, TC, CĐ

510713

Vận hành thiết bị khai thác dầu khí

 

THN, TC, CĐ

5108

Công nghệ kỹ thuật in

 

 

510801

Công nghệ kỹ thuật in

Công nghệ in
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510802)

THN, TC, CĐ

510803

Công nghệ hoàn thiện xuất bản phẩm

 

THN, TC

510804

Công nghệ chế bản điện tử

 

THN, TC

510808

Công nghệ chế tạo khuôn in

Công nghệ chế tạo khuôn in
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510801)

THN, TC, CĐ

5109

Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

 

 

510901

Công nghệ kỹ thuật địa chất

 

THN, TC, CĐ

510902

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

 

THN, TC, CĐ

510907

Trắc địa - Địa hình - Địa chính

 

THN, TC, CĐ

510910

Trắc địa công trình

 

THN, TC, CĐ

510912

Khảo sát địa hình

 

THN, TC, CĐ

510915

Khoan thăm dò địa chất

 

THN, TC, CĐ

5110

Công nghệ kỹ thuật mỏ

 

 

511002

Công nghệ tuyển khoáng

 

THN, TC, CĐ

511003

Khai thác mỏ

 

THN, TC

511004

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

 

THN, TC, CĐ

511006

Vận hành thiết bị sàng tuyển than

 

THN, TC, CĐ

511008

Khoan nổ mìn

 

THN, TC, CĐ

511009

Khoan đào đường hầm

 

THN, TC, CĐ

52

Kỹ thuật

 

 

5201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

 

 

520102

Kỹ thuật máy nông nghiệp

 

THN, TC, CĐ

520103

Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ

 

THN, TC, CĐ

520104

Chế tạo thiết bị cơ khí

 

THN, TC, CĐ

520105

Chế tạo khuôn mẫu

 

THN, TC, CĐ

520109

Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy

 

THN, TC, CĐ

520110

Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy

 

THN, TC, CĐ

520111

Lắp ráp ô tô

 

THN, TC, CĐ

520112

Lắp ráp hệ thống động lực tàu thủy

 

THN, TC, CĐ

520113

Lắp đặt thiết bị cơ khí

 

THN, TC, CĐ

520114

Lắp đặt thiết bị lạnh

 

THN, TC, CĐ

520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Cơ khí động lực
(Mã ngành, nghề đào tạo: 520115)

THN, TC

520117

Cơ khí chế tạo

 

THN, TC

520118

Cơ - Điện mỏ

 

THN, TC

520119

Cơ - Điện tuyển khoáng

 

THN, TC

520120

Kỹ thuật hàng không

 

THN, TC, CĐ

520121

Cắt gọt kim loại

 

THN, TC, CĐ

520122

Gò

 

THN, TC, CĐ

520123

Hàn

 

THN, TC, CĐ

520124

Rèn, dập

 

THN, TC, CĐ

520125

Nguội chế tạo

 

THN, TC, CĐ

520126

Nguội sửa chữa máy công cụ

 

THN, TC, CĐ

520127

Nguội lắp ráp cơ khí

 

THN, TC, CĐ

520128

Sửa chữa, lắp ráp xe máy

 

THN, TC

520129

Sửa chữa, vận hành tàu cuốc

 

THN, TC

520131

Sửa chữa máy tàu thủy

 

THN, TC, CĐ

520132

Sửa chữa thiết bị dệt

 

THN, TC, CĐ

520133

Sửa chữa thiết bị may

 

THN, TC, CĐ

520138

Sửa chữa thiết bị in

 

THN, TC, CĐ

520139

Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò

 

THN, TC, CĐ

520142

Sửa chữa thiết bị luyện kim

 

THN, TC, CĐ

520144

Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí

 

THN, TC, CĐ

520145

Sửa chữa máy nâng chuyển

 

THN, TC, CĐ

520146

Sửa chữa máy thi công xây dựng

 

THN, TC, CĐ

520149

Bảo trì thiết bị cơ điện

 

THN, TC, CĐ

520150

Kỹ thuật bảo trì phương tiện đường sắt đô thị

 

THN, TC, CĐ

520151

Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí

 

THN, TC, CĐ

520152

Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí

 

THN, TC

520155

Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp

 

THN, TC, CĐ

520156

Bảo dưỡng công nghiệp

 

CĐ

520157

Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt

 

THN, TC, CĐ

520158

Bảo trì và sửa chữa máy công cụ

 

THN, TC

520159

Bảo trì và sửa chữa ô tô

 

THN, TC, CĐ

520160

Bảo trì và sửa chữa khung, vỏ ô tô

 

THN, TC

520163

Kỹ thuật bảo trì phương tiện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

 

THN, TC, CĐ

520164

Kỹ thuật bảo trì phương tiện đường sắt tốc độ cao

 

THN, TC, CĐ

520165

Bảo trì và sửa chữa máy bay

 

THN, TC

520166

Kỹ thuật vận hành và bảo trì hệ thống năng lượng mặt trời

 

THN, TC, CĐ

520181

Bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế

 

THN, TC

520182

Vận hành cần, cầu trục

 

THN, TC, CĐ

520183

Vận hành máy thi công nền

 

THN, TC, CĐ

520184

Vận hành máy thi công mặt đường

 

THN, TC, CĐ

520185

Vận hành máy xây dựng

 

THN, TC, CĐ

520186

Vận hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi

 

THN, TC

520187

Vận hành máy nông nghiệp

 

THN, TC

520188

Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt

 

THN, TC, CĐ

520191

Điều khiển tàu cuốc

 

THN, TC, CĐ

520192

Vận hành máy xúc thủy lực

 

THN, TC

520193

Vận hành máy gạt

 

THN, TC

520197

Kỹ thuật lập trình, gia công trên máy CNC

 

THN, TC, CĐ

520198

Cơ khí xây dựng

 

THN, TC, CĐ

520199

Cơ - Điện nông nghiệp

Cơ - Điện nông nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 520120)

THN, TC

5202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

 

 

520201

Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

 

THN, TC, CĐ

520203

Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su

 

THN, TC, CĐ

520204

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

 

THN, TC, CĐ

520205

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

 

THN, TC, CĐ

520217

Kỹ thuật mạng ngoại vi và thiết bị đầu cuối

 

THN, TC, CĐ

520219

Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông

 

THN, TC, CĐ

520221

Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến

 

THN, TC, CĐ

520222

Điện tử công nghiệp và dân dụng

 

THN, TC

520223

Điện công nghiệp và dân dụng

 

THN, TC

520224

Điện tử dân dụng

 

THN, TC, CĐ

520225

Điện tử công nghiệp

 

THN, TC, CĐ

520226

Điện dân dụng

 

THN, TC, CĐ

520227

Điện công nghiệp

 

THN, TC, CĐ

520228

Điện tàu thủy

 

THN, TC, CĐ

520232

Sửa chữa điện máy công trình

 

THN, TC, CĐ

520234

Sửa chữa đường dây tải điện đang vận hành

 

THN, TC, CĐ

520235

Sửa chữa thiết bị tự động hóa

 

THN, TC, CĐ

520239

Lắp đặt điện công trình

 

THN, TC, CĐ

520240

Lắp đặt thiết bị điện

 

THN, TC, CĐ

520242

Xây lắp đường dây và trạm điện

 

THN, TC

520243

Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 kv trở lên

 

THN, TC, CĐ

520244

Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống

 

THN, TC, CĐ

520245

Vận hành điện trong nhà máy điện

 

THN, TC, CĐ

520246

Vận hành nhà máy thủy điện

 

THN, TC, CĐ

520247

Vận hành nhà máy nhiệt điện

 

THN, TC, CĐ

520249

Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện

 

THN, TC, CĐ

520251

Vận hành điện trong nhà máy thủy điện

 

THN, TC, CĐ

520254

Vận hành nhà máy điện hạt nhân

 

CĐ

520255

Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh

 

THN, TC, CĐ

520256

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 kv trở lên

 

THN, TC, CĐ

520257

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống

 

THN, TC, CĐ

520259

Đo lường điện

 

THN, TC, CĐ

520260

Thí nghiệm điện

 

THN, TC, CĐ

520261

Cơ điện lạnh thủy sản

 

THN, TC, CĐ

520262

Cơ điện nông thôn

 

THN, TC, CĐ

520263

Cơ điện tử

 

THN, TC, CĐ

520264

Tự động hóa công nghiệp

 

THN, TC, CĐ

520265

Hệ thống điện

 

THN, TC

520270

Lắp đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo

 

THN, TC, CĐ

520271

Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời

 

THN, TC, CĐ

520272

Vận hành, khai thác điện tàu thủy

 

THN, TC, CĐ

520273

Lắp đặt và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ đến 120 km/h

Thông tin tín hiệu đường sắt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 840122)

THN, TC, CĐ

520274

Lắp đặt và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu và AFC đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

 

THN, TC, CĐ

520275

Kỹ thuật hệ thống điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

 

THN, TC, CĐ

520276

Lắp đặt và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu và AFC đường sắt tốc độ cao

 

THN, TC, CĐ

520277

Kỹ thuật hệ thống điện đường sắt tốc độ cao

 

THN, TC, CĐ

520278

Điều độ điện sức kéo đường sắt

 

THN, TC, CĐ

520279

Kỹ thuật robot công nghiệp

 

THN, TC, CĐ

520280

Thông tin tín hiệu đường sắt đô thị

 

THN, TC, CĐ

5203

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

 

 

520301

Luyện gang

 

THN, TC, CĐ

520302

Luyện thép

 

THN, TC, CĐ

520303

Luyện kim đen

 

THN, TC

520304

Luyện kim màu

 

THN, TC, CĐ

520309

Xử lý nước thải công nghiệp

 

THN, TC, CĐ

520310

Xử lý chất thải trong sản xuất cao su

 

THN, TC, CĐ

520311

Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải

 

THN, TC, CĐ

520312

Cấp, thoát nước

 

THN, TC, CĐ

5290

Khác

 

 

529001

Kỹ thuật lò hơi

 

THN, TC, CĐ

529002

Kỹ thuật tua bin

 

THN, TC, CĐ

529005

Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế

 

THN, TC, CĐ

529006

Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế

 

THN, TC, CĐ

529007

Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế

 

THN, TC, CĐ

529008

Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế

 

THN, TC, CĐ

529010

Lắp đặt, vận hành và sửa chữa bơm, quạt, máy nén khí

 

THN, TC, CĐ

529015

Lặn thi công

 

THN, TC, CĐ

54

Sản xuất và chế biến

 

 

5401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

 

 

540101

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ thực phẩm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540103)

THN, TC, CĐ

540102

Chế biến lương thực

 

THN, TC, CĐ

540104

Công nghệ sau thu hoạch

Công nghệ sau thu hoạch
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620101)

CĐ

540106

Chế biến rau quả

 

THN, TC, CĐ

540108

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm

 

THN, TC

540113

Công nghệ kỹ thuật sản xuất muối

 

THN, TC

540123

Sản xuất đường mía

 

THN, TC

540124

Công nghệ chế biến chè

 

THN, TC, CĐ

540125

Chế biến cà phê, ca cao

 

THN, TC, CĐ

540127

Công nghệ kỹ thuật kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm

 

THN, TC

540129

Công nghệ thực phẩm - dược phẩm

 

THN, TC, CĐ

540130

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương thực

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương thực
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540101)

THN, TC

540131

Chế biến thực phẩm

Chế biến thực phẩm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540104)

THN, TC, CĐ

5402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

 

 

540201

Công nghệ sợi, dệt

Công nghệ sợi, dệt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540201)

Công nghệ sợi
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540202)

Công nghệ dệt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540203)

THN, TC, CĐ

540204

Công nghệ may

 

THN, TC, CĐ

540205

May thời trang

 

THN, TC, CĐ

540206

Công nghệ da giày

Công nghệ da giày
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540210)

THN, TC, CĐ

540207

Công nghệ may veston

 

THN, TC, CĐ

5490

Khác

 

 

549002

Công nghệ giấy và bột giấy

 

CĐ

58

Kiến trúc và xây dựng

 

 

5801

Kiến trúc và quy hoạch

 

 

580101

Thiết kế kiến trúc

 

THN, TC

580102

Họa viên kiến trúc

 

THN, TC

580103

Thiết kế cảnh quan, hoa viên

 

THN, TC

5802

Xây dựng

 

 

580201

Kỹ thuật xây dựng

 

THN, TC, CĐ

580202

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

THN, TC

580203

Xây dựng cầu đường

 

THN, TC

580205

Xây dựng cầu đường bộ

 

THN, TC, CĐ

580207

Cốp pha - Giàn giáo

 

THN, TC

580208

Cốt thép - Hàn

 

THN, TC

580209

Nề - Hoàn thiện

 

THN, TC

580210

Mộc xây dựng và trang trí nội thất

 

THN, TC, CĐ

580211

Mộc dân dụng

 

THN, TC

580212

Điện - Nước

 

THN, TC

5803

Quản lý xây dựng

 

 

580302

Quản lý xây dựng

Quản lý xây dựng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 580301)

CĐ

62

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

6201

Nông nghiệp

 

 

620102

Khuyến nông

Khuyến nông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620121)

THN, TC, CĐ

620103

Công nghệ kỹ thuật chế biến sản phẩm cây nhiệt đới

 

THN, TC, CĐ

620104

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây công nghiệp

 

THN, TC

620105

Chăn nuôi

Chăn nuôi
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620119)

THN, TC

620110

Khoa học cây trồng

Khoa học cây trồng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620109)

THN, TC, CĐ

620111

Trồng trọt và bảo vệ thực vật

 

THN, TC, CĐ

620112

Bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620116)

THN, TC, CĐ

620114

Trồng cây công nghiệp

 

THN, TC, CĐ

620115

Trồng cây ăn quả

 

THN, TC, CĐ

620116

Phát triển nông thôn

Phát triển nông thôn
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620129)

THN, TC, CĐ

620117

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

 

THN, TC, CĐ

620120

Chăn nuôi - Thú y

 

THN, TC, CĐ

620122

Khuyến nông lâm

 

THN, TC, CĐ

620124

Chọn và nhân giống cây trồng

 

THN, TC, CĐ

620125

Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao

 

THN, TC, CĐ

620126

Thủy lợi tổng hợp

 

THN, TC

620130

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

 

THN, TC, CĐ

620131

Nông nghiệp công nghệ cao

 

THN, TC, CĐ

620133

Quản lý trang trại thông minh

 

THN, TC, CĐ

620135

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620102)

THN, TC

620136

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây ăn quả

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây ăn quả
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620105)

THN, TC

620137

Trồng trọt

Trồng trọt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620110)

THN, TC

6202

Lâm nghiệp

 

 

620202

Lâm nghiệp đô thị

Lâm nghiệp đô thị
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620206)

THN, TC, CĐ

620203

Làm vườn - Cây cảnh

 

THN, TC, CĐ

620204

Kỹ thuật cây cao su

 

THN, TC, CĐ

620205

Lâm sinh

Lâm sinh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620202)

THN, TC, CĐ

620209

Sinh vật cảnh

Sinh vật cảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620205)

THN, TC, CĐ

620210

Lâm nghiệp

Lâm nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620201)

THN, TC, CĐ

620211

Quản lý tài nguyên rừng

Quản lý tài nguyên rừng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620207)

THN, TC, CĐ

620212

Quản trị tài nguyên rừng bền vững

 

THN, TC, CĐ

6203

Thủy sản

 

 

620301

Nuôi trồng thủy sản

Nuôi trồng thủy sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620303)

THN, TC, CĐ

620302

Chế biến và bảo quản thủy sản

 

THN, TC, CĐ

620304

Khai thác thủy sản

Khai thác, đánh bắt hải sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620306)

THN, TC, CĐ

620305

Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ

 

THN, TC, CĐ

620310

Phòng và chữa bệnh thủy sản

 

THN, TC, CĐ

620312

Kiểm ngư

 

THN, TC, CĐ

620313

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620301);

Công nghệ chế biến thủy sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620301)

THN, TC, CĐ

620315

Nuôi trồng thủy sản nước ngọt

Nuôi trồng thủy sản nước ngọt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620304)

THN, TC, CĐ

64

Thú y

 

 

6401

Thú y

 

 

640101

Thú y

 

THN, TC, CĐ

6402

Dịch vụ thú y

 

 

640201

Dịch vụ thú y

 

THN, TC, CĐ

72

Sức khỏe

 

 

7201

Y học

 

 

720101

Y sỹ đa khoa

 

TC, CĐ

720115

Y sỹ y học cổ truyền

Y học cổ truyền
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720102)

TC, CĐ

7202

Dược học

 

 

720201

Dược học

Dược
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720201)

TC, CĐ

720202

Kỹ thuật dược

 

TC, CĐ

720203

Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc

 

TC, CĐ

720204

Dược cộng đồng

 

TC, CĐ

720205

Dược liệu dược học cổ truyền

 

TC, CĐ

7203

Điều dưỡng - Hộ sinh

 

 

720301

Điều dưỡng

Điều dưỡng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720301)

Điều dưỡng nha khoa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720304)

TC, CĐ

720302

Hộ sinh

Hộ sinh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720303)

TC, CĐ

7204

Dinh dưỡng

 

 

720401

Dinh dưỡng

 

CĐ

7206

Kỹ thuật y học

 

 

720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Kỹ thuật xét nghiệm y học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720602)

TC, CĐ

720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

Kỹ thuật hình ảnh y học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720601)

TC, CĐ

720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

 

TC, CĐ

720606

Kỹ thuật vật lý trị liệu

Kỹ thuật vật lý trị liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720606)

Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720404)

TC, CĐ

720611

Kỹ thuật phục hình răng

 

TC, CĐ

7290

Khác

 

 

729001

Dân số y tế

 

TC

729002

Quản lý, huấn luyện sức khỏe

 

TC, CĐ

729003

Cấp cứu ngoại viện

 

CĐ

76

Dịch vụ xã hội

 

 

7601

Công tác xã hội

 

 

760101

Công tác xã hội

 

THN, TC, CĐ

760102

Công tác thanh thiếu niên

 

THN, TC, CĐ

7602

Dịch vụ xã hội

 

 

760202

Chăm sóc và hỗ trợ gia đình

 

THN, TC

760203

Dịch vụ chăm sóc gia đình

 

THN, TC

760204

Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ

 

THN, TC, CĐ

760205

Chăm sóc người cao tuổi

 

THN, TC, CĐ

760206

Dịch vụ cộng đồng và hỗ trợ người khuyết tật

 

THN, TC, CĐ

81

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

 

 

8101

Du lịch

 

 

810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810101);

Du lịch lữ hành
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810101)

THN, TC, CĐ

810102

Du lịch sinh thái

 

THN, TC

810103

Hướng dẫn du lịch

 

THN, TC, CĐ

810104

Quản trị lữ hành

 

THN, TC, CĐ

810105

Quản trị du lịch MICE

 

THN, TC, CĐ

810107

Điều hành tour du lịch

 

THN, TC, CĐ

810112

Digital marketing du lịch và khách sạn

 

THN, TC, CĐ

810113

Du lịch cộng đồng

 

THN, TC, CĐ

8102

Khách sạn, nhà hàng

 

 

810201

Quản trị khách sạn

 

THN, TC, CĐ

810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810205);

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810205)

THN, TC, CĐ

810203

Nghiệp vụ lễ tân

Nghiệp vụ lễ tân
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810203)

Quản trị lễ tân
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810203)

THN, TC, CĐ

810204

Nghiệp vụ lưu trú

Nghiệp vụ lưu trú
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810204)

Quản trị buồng phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810204)

THN, TC, CĐ

810206

Quản trị nhà hàng

Nghiệp vụ nhà hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810206)

Quản trị nhà hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810206)

THN, TC, CĐ

810207

Kỹ thuật chế biến món ăn

 

THN, TC, CĐ

810209

Kỹ thuật pha chế đồ uống

 

THN, TC, CĐ

810210

Kỹ thuật làm bánh

 

THN, TC, CĐ

810212

Quản trị khu resort

Quản trị khu Resort
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810202)

THN, TC, CĐ

8103

Thể dục, thể thao

 

 

810301

Vận động viên thể thao

 

THN, TC

810302

Huấn luyện thể thao

 

CĐ

810303

Quản lý thể dục, thể thao

Quản lý thể dục, thể thao
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810303)

Thể dục thể thao
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810301)

THN, TC, CĐ

810304

Kỹ thuật golf

 

THN, TC, CĐ

810307

Kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng cơ sở thể thao

 

THN, TC, CĐ

8104

Dịch vụ thẩm mỹ

 

 

810403

Kỹ thuật chăm sóc tóc

 

THN, TC

810404

Chăm sóc sắc đẹp

Chăm sóc sắc đẹp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810404)

Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810402)

THN, TC, CĐ

810406

Spa trị liệu và chăm sóc sức khỏe du lịch

 

THN, TC, CĐ

8105

Kinh tế gia đình

 

 

810501

Kinh tế gia đình

 

THN, TC, CĐ

84

Dịch vụ vận tải

 

 

8401

Khai thác vận tải

 

 

840101

Khai thác vận tải

 

THN, TC, CĐ

840103

Khai thác vận tải đường biển

 

THN, TC

840104

Khai thác vận tải thủy nội địa

 

THN, TC

840105

Khai thác vận tải đường bộ

 

THN, TC

840106

Khai thác vận tải đường không

 

THN, TC

840107

Khai thác vận tải đường sắt

 

THN, TC

840108

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

 

THN, TC, CĐ

840109

Điều khiển tàu biển

 

THN, TC, CĐ

840110

Khai thác máy tàu biển

 

THN, TC, CĐ

840111

Khai thác máy tàu thủy

 

THN, TC, CĐ

840116

Xếp dỡ cơ giới tổng hợp

 

THN, TC, CĐ

840124

Lái tàu diesel đường sắt

Lái tàu đường sắt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 840124)

THN, TC, CĐ

840125

Điều hành chạy tàu hỏa

 

THN, TC, CĐ

840127

Lái tàu đường sắt đô thị

Lái tàu điện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 840127)

THN, TC, CĐ

840128

Điều hành đường sắt đô thị

 

THN, TC, CĐ

840130

Lái tàu đầu máy hơi nước đường sắt

 

THN, TC, CĐ

840131

Lái tàu điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

 

THN, TC, CĐ

840132

Lái tàu đường sắt tốc độ cao

 

THN, TC, CĐ

840133

Điều hành chạy tàu điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

 

THN, TC, CĐ

840134

Điều hành chạy tàu đường sắt tốc độ cao

 

THN, TC, CĐ

840135

Kiểm soát an toàn đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

 

THN, TC, CĐ

840136

Kiểm soát an toàn đường sắt tốc độ cao

 

THN, TC, CĐ

840137

Quản lý khai thác đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

 

THN, TC, CĐ

840138

Quản lý khai thác đường sắt tốc độ cao

 

THN, TC, CĐ

8402

Dịch vụ bưu chính

 

 

840203

Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông

 

THN, TC, CĐ

85

Môi trường và bảo vệ môi trường

 

 

8501

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

 

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Quản lý tài nguyên và môi trường
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850103)

THN, TC, CĐ

850103

Quản lý đất đai

Quản lý đất đai
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850102)

THN, TC, CĐ

850111

An toàn phóng xạ

 

THN, TC

850113

Quản lý tài nguyên nước

Quản lý tài nguyên nước
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850101)

THN, TC

8502

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

 

 

850201

Bảo hộ lao động

Bảo hộ lao động
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850203)

THN, TC, CĐ

850202

An toàn, vệ sinh lao động

An toàn lao động
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850201)

THN, TC, CĐ

(*) Ghi chú: THN, TC, CĐ trong cột trình độ: Dùng để chỉ trình độ giáo dục trung học nghề, trung cấp, cao đẳng của hệ thống giáo dục quốc dân. Việc quy định chữ số cụ thể chỉ trình độ giáo dục trung học nghề, trung cấp, cao đẳng trong danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Mã ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề là mã gồm 06 chữ số, trong đó 02 chữ số đầu tiên chỉ lĩnh vực giáo dục, đào tạo; 02 chữ số tiếp theo dùng chỉ nhóm ngành, nhóm nghề giáo dục, đào tạo trong các lĩnh vực khác nhau; 02 chữ số cuối dùng để chỉ ngành, nghề đào tạo.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP)
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Mã

Tên gọi nghề đào tạo trình độ sơ cấp

Trình độ

21

Nghệ thuật

 

2101

Mỹ thuật

 

2101001

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

SC

2101002

Hội họa

SC

2101003

Điêu khắc

SC

2101004

Chạm khắc gỗ

SC

2101005

Họa viên mỹ thuật

SC

2102

Nghệ thuật trình diễn

 

2102001

Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế

SC

2102002

Thanh nhạc

SC

2102003

Nghệ thuật biểu diễn kịch múa

SC

2102004

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

SC

2102005

Piano

SC

2102006

Biểu diễn nhạc khí phương Tây

SC

2102007

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

SC

2102008

Biểu diễn nhạc cụ dân tộc

SC

2102009

Guitar

SC

2102010

Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then

SC

2102011

Ca múa nhạc truyền thống dân tộc Tây Nguyên

SC

2102012

Dàn dựng chương trình nghệ thuật quần chúng

SC

2102013

Nhạc công kịch hát dân tộc

SC

2102014

Violon

SC

2102015

Organ

SC

2102016

Sáo trúc

SC

2102017

Đàn tam thập lục

SC

2102018

Đàn tranh

SC

2102019

Đàn bầu

SC

2102020

Đàn nguyệt

SC

2102021

Đàn nhị

SC

2102022

Khiêu vũ quốc tế

SC

2102023

Quay phim

SC

2102024

Diễn viên kịch - điện ảnh

SC

2102025

Biên đạo múa

SC

2102026

Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc

SC

2102027

Nghệ thuật biểu diễn cải lương

SC

2102028

Trình diễn cồng chiêng Tây Nguyên

SC

2102029

Múa diễn tấu cồng, chiêng

SC

2102030

Văn hóa, văn nghệ quần chúng

SC

2102031

Dẫn chương trình

SC

2102032

Nhạc cụ

SC

2103

Nghệ thuật nghe nhìn

 

2103001

Quay phim, dựng phim

SC

2103002

Nhiếp ảnh, dựng phim đám cưới và chỉnh sửa hình ảnh

SC

2103003

Khai thác thiết bị phát thanh

SC

2104

Mỹ thuật ứng dụng

 

2104001

Thiết kế đồ họa

SC

2104002

Thiết kế thời trang

SC

2104003

Thêu

SC

2104004

Thêu ren

SC

2104005

Thêu máy - Thêu tay

SC

2104006

Sản xuất hàng mây tre đan

SC

2104007

Mây tre đan

SC

2104008

Kỹ thuật sơn mài và khảm trai

SC

2104009

Kỹ thuật sơn đồng

SC

2104010

Mỹ thuật ứng dụng

SC

2104011

Kỹ thuật cắm hoa

SC

2104012

Chạm khắc hoa văn phù điêu

SC

2104013

Trang trí nội thất

SC

2104014

Đan lát thủ công

SC

2104015

Khảm trai hoa văn dây leo

SC

2104016

Đan lát mây tre đan xuất khẩu

SC

2104017

Mộc mỹ nghệ

SC

2104018

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

SC

2104019

Thủ công mỹ nghệ

SC

2104020

Sản xuất hàng mây tre, giang đan

SC

2104021

Sản xuất chổi chít

SC

2104022

Đan lát thủ công mỹ nghệ

SC

2104023

Thiết kế nội thất

SC

2190

Khác

 

2190001

Kết cườm

SC

2190002

Làm thiệp

SC

2190003

Làm hoa lụa

SC

2190004

Làm hàng mã

SC

2190005

Kỹ năng bán hàng

SC

2190006

Chỉnh sửa ảnh kỹ thuật cao

SC

2190007

Dán giấy tường

SC

2190008

Quan hệ công chúng

SC

2190009

Sản xuất sản phẩm từ ván nhân tạo

SC

22

Nhân văn

 

2201

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam

 

2201001

Tiếng Việt

SC

2201002

Ngôn ngữ Jrai

SC

2201003

Ngôn ngữ Khmer

SC

2201004

Ngôn ngữ H'mong

SC

2201005

Ngôn ngữ Chăm

SC

2202

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

 

2202001

Tiếng Anh

SC

2202002

Tiếng Trung Quốc

SC

2202003

Tiếng Đức

SC

2202004

Tiếng Nhật

SC

2202005

Tiếng Hàn Quốc

SC

2202006

Tiếng Lào

SC

2202007

Tiếng Anh thương mại

SC

2202008

Tiếng Anh du lịch

SC

2202009

Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng - khách sạn

SC

2202010

Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

SC

2202011

Tiếng Anh giao tiếp trong du lịch - khách sạn

SC

2202012

Tiếng Anh giao tiếp trong văn phòng

SC

2202013

Tiếng Nhật dành cho đối tượng xuất khẩu lao động

SC

2202014

Tiếng Nhật giao tiếp trong văn phòng

SC

2202015

Tiếng Hàn dành cho đối tượng xuất khẩu lao động

SC

2202016

Tiếng Hàn giao tiếp trong văn phòng

SC

2202017

Tiếng nước ngoài khác

SC

32

Báo chí và thông tin

 

3202

Thông tin - Thư viện

 

3202001

Thông tin thư viện

SC

3202002

Thư viện

SC

3202003

Thư viện - Thiết bị trường học

SC

3202004

Thiết bị trường học

SC

3203

Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng

 

3203001

Văn thư hành chính

SC

3203002

Văn thư - Lưu trữ

SC

3203003

Nghiệp vụ lưu trữ

SC

3203004

Thư ký

SC

3203005

Hành chính văn phòng

SC

3203006

Thư ký y khoa

SC

34

Kinh doanh và quản lý

 

3401

Kinh doanh

 

3401001

Nghiệp vụ kinh doanh xăng dầu

SC

3401002

Kinh doanh xuất nhập khẩu

SC

3401003

Kinh doanh xăng dầu và khí đốt

SC

3401004

Nghiệp vụ xuất nhập khẩu

SC

3401005

Kinh doanh bất động sản

SC

3401006

Kinh doanh nông nghiệp

SC

3401007

Kinh doanh vận tải đường bộ

SC

3401008

Logistics

SC

3401009

Marketing

SC

3401010

Marketing thương mại

SC

3401011

Nghiệp vụ bán hàng

SC

3401012

Bán hàng trong siêu thị

SC

3401013

Nghiệp vụ kinh doanh thương mại

SC

3401014

Thương mại điện tử

SC

3401015

Hành chính logistics

SC

3401016

Tiếp thị số

SC

3401017

Kỹ năng bán hàng trực tuyến

SC

3401018

Xúc tiến thương mại, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp

SC

3401019

Giao nhận, bảo quản xăng dầu

SC

3401020

Digital Marketing

SC

3401021

Bán hàng xăng dầu

SC

3401022

Kinh doanh online

SC

3401023

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y

SC

3401024

Kinh doanh và quản lý nhà hàng

SC

3402

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

 

3402001

Tài chính ngân hàng

SC

3403

Kế toán - Kiểm toán

 

3403001

Kế toán

SC

3403002

Kế toán lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội

SC

3403003

Nghiệp vụ kế toán ngân hàng

SC

3403004

Kế toán tin học

SC

3403005

Kế toán hành chính sự nghiệp

SC

3403006

Kế toán hợp tác xã

SC

3403007

Kế toán xây dựng

SC

3403008

Kế toán thuế

SC

3403009

Kế toán doanh nghiệp

SC

3403010

Nghiệp vụ khai báo thuế

SC

3403011

Nghiệp vụ kế toán

SC

3403012

Nghiệp vụ kế toán và khai báo thuế

SC

3403013

Nghiệp vụ kế toán và thuế hộ kinh doanh

SC

3403014

Kế toán thương mại

SC

3403015

Kế toán tổng hợp

SC

3403016

Kế toán máy

SC

3403017

Kế toán thực hành

SC

3403018

Kế toán tổng hợp thực hành

SC

3403019

Kế toán doanh nghiệp thương mại

SC

3403020

Nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp

SC

3403021

Kế toán thực hành khai báo thuế

SC

3403022

Kế toán thực tế - Khai báo thuế

SC

3403023

Kế toán thực hành thực tế

SC

3403024

Kế toán trang trại

SC

3403025

Kế toán trang trại, hợp tác xã

SC

3403026

Kế toán vật tư

SC

3403027

Kế toán logistics

SC

3403028

Kiểm toán nội bộ hợp tác xã

SC

3404

Quản trị - Quản lý

 

3404001

Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

SC

3404002

Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt

SC

3404003

Quản lý doanh nghiệp vừa và nhỏ

SC

3404004

Quản lý kinh tế trang trại, hợp tác xã

SC

3404005

Quản lý công trình thủy nông

SC

3404006

Quản lý điện nông thôn

SC

3404007

Quản lý công trình đường thủy

SC

3404008

Quản lý chuỗi cung ứng nông sản

SC

3404009

Quản lý chuỗi cung ứng

SC

3404010

Quản lý điều hành hoạt động trang trại

SC

3404011

Quản lý trang trại

SC

3404012

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

SC

3404013

Quản lý kinh doanh điện

SC

3404014

Quản lý doanh nghiệp

SC

3404015

Quản lý và kinh doanh du lịch

SC

3404016

Nghiệp vụ quản lý kho hàng

SC

3404017

Quản lý và khai thác công trình thủy lợi

SC

3404018

Quản lý spa

SC

3404019

Quản lý khách sạn

SC

3404020

Quản lý nhà hàng

SC

3404021

Quản lý nhà hàng, khách sạn

SC

3404022

Quản lý tòa nhà

SC

3404023

Quản lý nhà hàng, khách sạn vừa và nhỏ

SC

3404024

Quản lý resort

SC

3404025

Quản lý bar

SC

3404027

Quản lý vận hành điện, hệ thống điện

SC

3404028

Nghiệp vụ quản lý mua hàng

SC

3404029

Nghiệp vụ tiếp thị trực tuyến

SC

3404030

Nghiệp vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng

SC

3404031

Nghiệp vụ quản lý vận hành đường sắt đô thị

SC

3404032

Giám đốc hợp tác xã

SC

3404033

Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp

SC

3404034

Chỉ huy sản xuất

SC

3404035

Phương pháp viên

SC

3404036

Kiểm soát hợp tác xã

SC

3404037

Thủ kho

SC

38

Pháp luật

 

3802

Dịch vụ pháp lý

 

3802001

Dịch vụ pháp lý

SC

3802002

Hòa giải pháp lý

SC

3802003

Nghiệp vụ hỗ trợ pháp lý hàng hải

SC

3890

Khác

 

3890001

Môi giới bất động sản

SC

48

Máy tính và công nghệ thông tin

 

4801

Máy tính

 

4801001

Kỹ thuật lập trình căn bản

SC

4801002

Kỹ thuật lập trình nâng cao

SC

4801003

Kỹ thuật phần cứng máy tính

SC

4801004

Công nghệ kỹ thuật máy tính

SC

4801005

Đồ họa đa phương tiện

SC

4801006

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

SC

4801007

Sửa chữa laptop căn bản

SC

4801008

Sửa chữa laptop nâng cao

SC

4801009

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong công việc

SC

4801010

Sửa chữa, bảo trì máy tính

SC

4801011

Lắp ráp và cài đặt máy tính

SC

4801012

Sửa chữa máy tính

SC

4801013

Lắp ráp và bảo trì máy tính

SC

4801014

Kỹ thuật sửa chữa, cài đặt máy tính

SC

4802

Công nghệ thông tin

 

4802001

Công nghệ thông tin

SC

4802002

Tin học văn phòng

SC

4802003

Tin học ứng dụng

SC

4802004

Lập trình máy tính

SC

4802005

Ứng dụng phần mềm

SC

4802006

Quản trị mạng máy tính

SC

4802007

Vẽ thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính

SC

4802008

Vẽ và thiết kế trên máy tính

SC

4802009

Thiết kế website

SC

4802010

Thiết kế và quản lý website

SC

4802011

Quản trị cơ sở dữ liệu

SC

4802012

Tin học văn phòng và internet

SC

4802013

Tin học văn phòng căn bản (cơ bản)

SC

4802014

Tin học văn phòng nâng cao

SC

4802015

Tin học kế toán

SC

4802016

Quản trị mạng Cisco

SC

4802017

Truyền thông và mạng máy tính

SC

4802018

Thiết kế nội dung số đa phương tiện

SC

4802019

Vẽ AutoCAD

SC

4802020

Vẽ thiết kế trên AutoCAD

SC

4802021

Đồ họa máy tính

SC

4802022

Đồ họa ứng dụng và xử lý ảnh

SC

4802023

Cấu hình và quản trị thiết bị mạng

SC

4802024

Thiết kế và quản trị website

SC

4802025

Kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản

SC

4802026

Chuyển đổi số trong hợp tác xã

SC

4802027

Lập trình vi điều khiển

SC

51

Công nghệ kỹ thuật

 

5101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

 

5101001

Kỹ thuật lắp dựng giàn giáo

SC

5101002

Bảo dưỡng, sửa chữa đường sắt đô thị

SC

5101003

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

SC

5101004

Duy tu, sửa chữa đường sắt

SC

5101005

Xây dựng thủy lợi

SC

5101006

Duy tu, sửa chữa cầu - đường sắt

SC

5101007

Xây dựng công trình thủy

SC

5101008

Thi công đặt ray đường sắt đô thị

SC

5101009

Bảo trì đường sắt

SC

5101010

Bảo trì cầu - đường sắt

SC

5101011

Thi công, duy tu sửa chữa đường sắt ray hàn dài

SC

5101012

Tuần đường, tuần cầu, tuần hầm đường sắt

SC

5101013

Kỹ thuật hàn ray đường sắt

SC

5101014

Kỹ thuật xây dựng mỏ

SC

5101015

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

SC

5101016

Kiểm tra đường ray bằng phương pháp không phá hủy

SC

5101017

Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ

SC

5102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

5102001

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

SC

5102002

Công nghệ ô tô

SC

5102003

Công nghệ nhiệt luyện

SC

5102004

Công nghệ chế tạo máy

SC

5102005

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

SC

5102006

Công nghệ hàn

SC

5102007

Công nghệ ô tô (phần điện)

SC

5102008

Công nghệ ô tô (phần động cơ)

SC

5102009

Công nghệ ô tô (phần gầm)

SC

5102010

Công nghệ giặt - là

SC

5103

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

 

5103001

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

SC

5103002

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

SC

5103003

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

SC

5103004

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

SC

5103005

Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời

SC

5103006

Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà

SC

5103007

Công nghệ bán dẫn

SC

5103008

Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động

SC

5103009

Sản xuất bán dẫn (đóng gói, kiểm thử)

SC

5103010

Phân tích dữ liệu công nghiệp

SC

5103011

Kỹ thuật vi điện tử và bán dẫn

SC

5103012

Robot công nghiệp

SC

5103013

Hoàn thiện kỹ năng lắp vít, kiểm tra ngoại quan và sử dụng các thiết bị kiểm tra

SC

5103014

Công nghệ CNC

SC

5104

Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

 

5104001

Công nghệ kỹ thuật hóa học

SC

5104002

Hóa phân tích

SC

5104003

Chống ăn mòn kim loại

SC

5104004

Công nghệ mạ

SC

5104005

Công nghệ sơn

SC

5104006

Sơn tĩnh điện

SC

5104007

Công nghệ sơn ô tô

SC

5104008

Công nghệ đồng sơn

SC

5104009

Công nghệ đúc kim loại

SC

5104010

Công nghệ cán, kéo kim loại

SC

5104011

Công nghệ làm sạch và sơn

SC

5104012

Làm đẹp xe ô tô

SC

5104013

Chế tác nữ trang

SC

5104014

Công nghệ luyện gang, thép

SC

5104015

Xử lý chất thải công nghiệp

SC

5104016

Vận hành thiết bị luyện thép

SC

5104017

Bảo vệ môi trường công nghiệp

SC

5105

Công nghệ sản xuất

 

5105001

Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy

SC

5105002

Công nghệ gia công hoàn thiện xuất bản phẩm

SC

5105003

Công nghệ sản xuất giấy

SC

5105004

Công nghệ sản xuất bột giấy

SC

5105005

Công nghệ gia công bao bì

SC

5108

Công nghệ kỹ thuật in

 

5108001

Công nghệ in

SC

5108002

Công nghệ in Flexo

SC

5108003

Công nghệ in Offset

SC

5108004

Công nghệ chế bản điện tử

SC

5108005

Công nghệ chế tạo khuôn in

SC

5109

Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

 

5109001

Trắc địa

SC

5109002

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

SC

5109003

Trắc địa - Địa chính

SC

5109004

Trắc địa công trình

SC

5110

Công nghệ kỹ thuật mỏ

 

5110001

Khai thác mỏ

SC

5110002

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

SC

5110003

Vận hành thiết bị sàng tuyển than

SC

5110004

Khoan nổ mìn

SC

5110005

Khoan đào đường hầm

SC

5110006

Nổ mìn hầm lò

SC

5110007

Nổ mìn lộ thiên

SC

5110008

Chỉ huy nổ mìn

SC

5110009

Khoan nước dưới đất

SC

5110010

Khoan thăm dò địa chất

SC

5110011

Vận hành thiết bị sàng tuyển

SC

5110012

Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng

SC

5110013

Giám định khối lượng, chất lượng than

SC

5110014

Giám định khối lượng, chất lượng than bằng đo mớn nước

SC

5110015

Giám định khối lượng than bằng đo mớn nước

SC

5110016

Cứu hộ hầm lò

SC

5110017

Đo gió, đo khí

SC

5110018

Vận hành tàu điện ắc quy

SC

5110019

Cán bộ chỉ huy sản xuất

SC

5110020

Vận hành quang lật

SC

52

Kỹ thuật

 

5201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

 

5201001

Kỹ thuật hàn và gia công cơ khí

SC

5201002

Kỹ thuật máy nông nghiệp

SC

5201003

Kỹ thuật lập trình và vận hành máy CNC

SC

5201004

Kỹ thuật lập trình và vận hành máy phay CNC

SC

5201005

Kỹ thuật lập trình và vận hành máy tiện CNC

SC

5201006

Kỹ thuật lập trình, gia công trên máy CNC

SC

5201007

Kỹ thuật gò, hàn nông thôn

SC

5201008

Kỹ thuật sơn ô tô

SC

5201009

Kỹ thuật động cơ ô tô

SC

5201010

Khám chữa toa xe

SC

5201011

Lắp ráp ô tô

SC

5201012

Đốt lửa đầu máy hơi nước

SC

5201013

Lắp đặt thiết bị cơ khí

SC

5201014

Khám chữa đoàn tàu điện tốc độ cao

SC

5201015

Khám chữa đoàn tàu điện tốc độ dưới 200 km/h

SC

5201016

Kỹ thuật cơ khí

SC

5201017

Cơ khí chế tạo

SC

5201018

Sửa chữa máy nổ

SC

5201019

Gầm ô tô

SC

5201020

Cắt gọt kim loại trên máy CNC

SC

5201021

Cắt gọt kim loại

SC

5201022

Gò

SC

5201023

Hàn

SC

5201024

Rèn, dập

SC

5201025

Sửa chữa ô tô và sơn ô tô

SC

5201026

Nguội sửa chữa máy công cụ

SC

5201027

Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô

SC

5201028

Bảo dưỡng và sửa chữa động cơ ô tô

SC

5201029

Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô động cơ xăng

SC

5201030

Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô động cơ dầu

SC

5201031

Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô động cơ điện

SC

5201032

Sửa chữa mô tô, xe máy

SC

5201033

Bảo trì và sửa chữa thiết bị may

SC

5201034

Sửa chữa, bảo dưỡng xe gắn máy

SC

5201035

Sửa chữa xe gắn máy tay ga

SC

5201036

Sửa chữa cơ khí

SC

5201037

Sửa chữa cơ khí động cơ

SC

5201038

Sửa chữa thiết bị in

SC

5201039

Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò

SC

5201040

Lắp ráp, sửa chữa xe đạp điện, xe máy điện

SC

5201041

Sửa chữa bảo trì xe đạp điện

SC

5201042

Sửa chữa thiết bị luyện kim

SC

5201043

Phay

SC

5201044

Phay CNC

SC

5201045

Phay bào kim loại

SC

5201046

Sửa chữa máy thi công xây dựng

SC

5201047

Tiện

SC

5201048

Tiện CNC

SC

5201049

Tiện ren

SC

5201050

Tiện kim loại

SC

5201051

Sửa chữa động cơ

SC

5201052

Sửa chữa hộp số tự động

SC

5201053

Bảo trì và sửa chữa máy nông lâm nghiệp

SC

5201054

Sửa chữa máy nông nghiệp

SC

5201055

Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp

SC

5201056

Sửa chữa máy may công nghiệp

SC

5201057

Sửa chữa bơm điện

SC

5201058

Sửa chữa đầu máy diesel

SC

5201059

Sửa chữa quạt, động cơ và máy biến áp

SC

5201060

Sửa chữa cơ điện nông thôn

SC

5201061

Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa

SC

5201062

Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp

SC

5201063

Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ diesel 4 kỳ 1 xy lanh

SC

5201064

Sửa chữa, vận hành máy nông nghiệp - ngư nghiệp

SC

5201065

Sửa chữa máy cắt cỏ cầm tay, máy phun thuốc trừ sâu

SC

5201066

Sửa chữa máy kéo công suất nhỏ

SC

5201067

Sửa chữa trang thiết bị nhiệt gia đình

SC

5201068

Sửa chữa, bảo trì thiết bị trang trại chăn nuôi

SC

5201069

Sửa chữa bảo trì thiết bị trong sản xuất nông nghiệp thông minh

SC

5201070

Sửa chữa máy tàu thuyền

SC

5201071

Lắp đặt, sửa chữa thiết bị lạnh

SC

5201072

Sơn tàu biển

SC

5201073

Chẩn đoán và sửa chữa hệ thống đánh lửa, phun xăng điện tử

SC

5201074

Bảo dưỡng sửa chữa đầu máy hơi nước

SC

5201075

Bảo trì phương tiện chuyên dùng đường sắt

SC

5201076

Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện

SC

5201077

Bảo trì máy may

SC

5201078

Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí

SC

5201079

Vận hành, bảo trì máy tàu cá

SC

5201080

Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh

SC

5201081

Vận hành nồi hơi

SC

5201082

Vận hành nồi nấu hai vỏ

SC

5201083

Vận hành thiết bị sản xuất xi măng

SC

5201084

Vận hành tời trục

SC

5201085

Vận hành trạm ô xy - khí nén

SC

5201086

Tuyển khoáng

SC

5201087

Đo lường và phân tích thành phần kim loại

SC

5201088

Lắp ráp kết cấu kim loại

SC

5201089

Rèn

SC

5201090

Cán, kéo kim loại

SC

5201091

Đúc (kim loại)

SC

5201092

Đúc (nhôm, gang, đồng)

SC

5201093

Hàn (hàn điện - hàn hơi - hàn inox)

SC

5201094

Hàn (cắt khí)

SC

5201095

Hàn (cắt kim loại)

SC

5201096

Hàn (robot)

SC

5201097

Hàn (3G, 5G, 6G)

SC

5201098

Hàn (TIG, MIG, MAG)

SC

5202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

 

5202001

Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

SC

5202002

Kỹ thuật điện

SC

5202003

Xây lắp điện

SC

5202004

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

SC

5202005

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

SC

5202006

Sửa chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 22 kv

SC

5202007

Sửa chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 35 kv

SC

5202008

Sửa chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 110 kv

SC

5202009

Lắp đặt cáp điện ngầm trung thế

SC

5202010

Lắp đặt cáp điện ngầm có điện áp 110 kv trở xuống

SC

5202011

Vệ sinh cách điện lưới điện phân phối đang mang điện bằng nước áp lực cao

SC

5202012

Vệ sinh cách điện lưới điện truyền tải đang mang điện bằng nước áp lực cao

SC

5202013

Sửa chữa thiết bị điện

SC

5202014

Bảo trì hệ thống điện đường sắt

SC

5202015

Lắp đặt và sửa chữa điện nước

SC

5202016

Điện lạnh

SC

5202017

Sửa chữa điện thoại di động

SC

5202018

Điện tử công nghiệp và dân dụng

SC

5202019

Điện công nghiệp và dân dụng

SC

5202020

Điện tử dân dụng

SC

5202021

Điện tử công nghiệp

SC

5202022

Điện dân dụng

SC

5202023

Điện công nghiệp

SC

5202024

Điện tàu thủy

SC

5202025

Lắp đặt điện (chiếu sáng)

SC

5202026

Lắp đặt điện (nội thất)

SC

5202027

Lắp đặt điện (cho cơ sở sản xuất nhỏ)

SC

5202028

Sửa chữa điện máy mỏ

SC

5202029

Bảo dưỡng, sửa chữa điện ô tô

SC

5202030

Sửa chữa điện - điện lạnh ô tô

SC

5202031

Lắp đặt điện nước

SC

5202032

Sửa chữa điện nước

SC

5202033

Lắp đặt thiết bị điện, điện tử

SC

5202034

Lắp đặt thiết bị điện công trình

SC

5202035

Lắp đặt thiết bị điện

SC

5202036

Sửa chữa điện lạnh

SC

5202037

Sửa chữa điện cơ

SC

5202038

Sửa chữa điện tử dân dụng

SC

5202039

Sửa chữa điện dân dụng

SC

5202040

Sửa chữa điện công nghiệp

SC

5202041

Vận hành nhà máy thủy điện

SC

5202042

Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện

SC

5202043

Sửa chữa CD-VCD-DVD

SC

5202044

Sửa chữa tivi, đầu VCD - DVD, đầu kỹ thuật số

SC

5202045

Sửa chữa tivi

SC

5202046

Vận hành điện trong nhà máy thủy điện

SC

5202047

Sửa chữa mạch điện tử gia dụng

SC

5202048

Sửa chữa quạt, động cơ điện, ổn áp

SC

5202049

Sửa chữa thiết bị đo lường, điều khiển

SC

5202050

Lắp ráp điện tử

SC

5202051

Lắp đặt và quản lý hệ thống điện nông thôn

SC

5202052

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống

SC

5202053

Đo lường điện

SC

5202054

Cơ điện nông thôn

SC

5202055

Cơ điện tử

SC

5202056

Tự động hóa công nghiệp

SC

5202057

Hệ thống điện

SC

5202058

Hoàn thiện kỹ năng vận hành chuyền lắp ráp điện tử

SC

5202059

Sửa chữa điện - thủy lực trên máy thi công nền

SC

5202060

Sửa chữa thiết bị âm thanh

SC

5202061

Lắp đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo

SC

5202062

Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời

SC

5202064

Bảo dưỡng thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ đến 120 km/h

SC

5202065

Bảo dưỡng thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

SC

5202066

Bảo dưỡng hệ thống điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

SC

5202067

Sửa chữa monitor máy tính

SC

5202068

Sửa chữa và lắp đặt máy điều hòa

SC

5202069

Sửa chữa hệ thống điện đường sắt đô thị

SC

5202070

Thông tin tín hiệu đường sắt đô thị

SC

5202071

Lắp đặt hệ thống thông tin đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

SC

5202072

Lắp đặt hệ thống tín hiệu đường sắt tốc độ dưới 200 km/h

SC

5202073

Xây lắp đường dây và trạm biến áp

SC

5202074

Vận hành và bảo trì tổ hợp máy phát điện

SC

5202075

Lắp đặt và sửa chữa mạng cấp, thoát nước công trình dân dụng

SC

5202076

Lắp đặt và bảo trì hệ thống điện mặt trời áp mái

SC

5202077

Lắp ráp và sửa chữa thiết bị điện lạnh

SC

5202078

Điều khiển lập trình PLC

SC

5202079

Lập trình PLC

SC

5202080

Sửa chữa, lắp đặt tủ lạnh và điều hòa không khí

SC

5202081

Vận hành thiết bị điện gió quy mô nhỏ

SC

5202082

Vận hành và bảo dưỡng hệ thống năng lượng mặt trời

SC

5202083

Bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo khu vực nông thôn

SC

5202084

Ứng dụng vi điều khiển

SC

5202085

Vận hành trạm mạng

SC

5202086

Vận hành trạm điện

SC

5202087

Điện khí nén

SC

5203

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

 

5203001

Luyện gang

SC

5203002

Luyện thép

SC

5203003

Kỹ thuật vận hành trạm xử lý nước thải

SC

5203004

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

SC

5203005

Kiểm nghiệm bột giấy và giấy

SC

5203006

Kiểm phẩm cao su SVR và latex cô đặc

SC

5203007

Nghiệp vụ xăng dầu

SC

5203008

Polymer composite

SC

5203009

Quan trắc tài nguyên nước

SC

5203010

Cấp, thoát nước

SC

5203011

Lắp đặt đường ống nước

SC

5205

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

 

5205001

Đo đạc địa chính

SC

5206

Kỹ thuật mỏ

 

5206001

Trắc địa mỏ hầm lò

SC

5206002

Vận hành máy xúc mỏ hầm lò

SC

5206003

Vận hành thiết bị mỏ hầm lò

SC

5206004

Vận hành máy bốc rót than

SC

5206005

Sửa chữa cơ máy mỏ

SC

5290

Khác

 

5290001

Vận hành máy nông nghiệp

SC

5290002

Vận hành máy kéo nông nghiệp

SC

5290003

Vận hành, sửa chữa máy nông nghiệp

SC

5290004

Vận hành máy thu hoạch

SC

5290005

Vận hành máy làm đất

SC

5290006

Vận hành máy thi công nền

SC

5290007

Vận hành máy xây dựng

SC

5290008

Vận hành máy gia công gỗ

SC

5290009

Vận hành máy giặt, sấy

SC

5290010

Vận hành máy nén khí, máy bơm, quạt gió mỏ hầm lò

SC

5290011

Vận hành máy sàng tuyển

SC

5290012

Vận hành máy CNC

SC

5290013

Vận hành băng tải

SC

5290014

Vận hành các thiết bị tiếp nhận, cấp liệu

SC

5290015

Vận hành cân điện tử

SC

5290016

Vận hành máy thi công nền (máy xúc, máy ủi, máy lu…)

SC

5290017

Vận hành máy nâng chuyển

SC

5290018

Vận hành máy phay CNC

SC

5290019

Vận hành máy thủy điện

SC

5290020

Vận hành máy gặt đập liên hợp

SC

5290021

Vận hành máy san - ủi

SC

5290022

Vận hành máy san

SC

5290023

Vận hành máy ủi

SC

5290024

Vận hành máy lu

SC

5290025

Vận hành máy đóng cọc

SC

5290026

Vận hành máy xúc

SC

5290027

Vận hành xe nâng

SC

5290028

Vận hành máy công trình (xúc, đào, ủi)

SC

5290029

Vận hành máy chuyên dùng

SC

5290030

Vận hành xe máy lâm nghiệp

SC

5290031

Vận hành máy đào

SC

5290032

Vận hành máy đào rãnh

SC

5290033

Vận hành máy cạp

SC

5290034

Vận hành máy khoan

SC

5290035

Vận hành tời trục mỏ hầm lò

SC

5290036

Vận hành máy bơm

SC

5290037

Vận hành búa máy

SC

5290038

Vận hành, quản lý, bảo vệ công trình thủy lợi

SC

5290039

Vận hành, sửa chữa máy tàu thủy

SC

5290040

Vận hành máy tàu thủy nội địa

SC

5290041

Vận hành máy tàu thủy

SC

5290042

Vận hành máy tàu biển

SC

5290043

Vận hành thiết bị xe nâng

SC

5290044

Vận hành xe cuốc (đào)

SC

5290045

Vận hành xe ép chở rác chuyên dụng

SC

5290046

Vận hành xe hút chất thải

SC

5290047

Vận hành xe kéo điện

SC

5290048

Vận hành xe máy công trình

SC

5290049

Vận hành xe thang nâng

SC

5290050

Vận hành cẩu tự hành

SC

5290051

Vận hành sàn nâng

SC

5290052

Vận hành cần trục

SC

5290053

Vận hành cầu trục

SC

5290054

Vận hành xe nâng, cầu trục

SC

5290055

Vận hành và bảo dưỡng cần trục

SC

5290056

Vận hành và bảo trì cầu trục, palăng

SC

5290057

Vận hành lò hơi

SC

5290058

Vận hành máng cào

SC

5290059

Vận hành bình chịu áp lực

SC

5290060

Vận hành thiết bị áp lực

SC

5290061

Vận hành và bảo dưỡng máy thi công đường sắt

SC

5290062

Vận hành thiết bị nâng

SC

5290063

Lái các loại máy thi công (máy xúc, ủi, lu, đóng cọc...)

SC

5290064

Điều khiển tàu cuốc

SC

5290065

Vận hành cần cẩu

SC

5290066

Vận hành cẩu lốp

SC

5290067

Vận hành máy cẩu

SC

54

Sản xuất và chế biến

 

5401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

 

5401001

Công nghệ chế biến chè

SC

5401002

Chế biến chè xanh, chè đen

SC

5401003

Sản xuất chế biến chè Shan tuyết

SC

5401004

Kỹ thuật chế biến thực phẩm

SC

5401005

Chế biến sản phẩm từ cây đậu nành

SC

5401006

Chế biến rau quả

SC

5401007

Sản xuất rượu men lá thủ công

SC

5401008

Sơ chế mủ cao su

SC

5401009

Chế biến mủ cao su

SC

5401010

Chế biến sản phẩm từ bột gạo

SC

5401011

Chế biến bảo quản sản phẩm cây công nghiệp, thực phẩm

SC

5401012

Sản xuất muối công nghiệp

SC

5401013

Sản xuất muối từ nước biển

SC

5401014

Sản xuất rượu bia

SC

5401015

Sơ chế bảo quản rau củ quả sau thu hoạch

SC

5401016

Sản xuất tinh bột dong riềng và làm miến dong

SC

5401017

Sản xuất thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi

SC

5401018

Làm bánh tráng

SC

5401019

Công nghệ chế biến cà phê

SC

5401020

Chế biến và bảo quản nông sản, thực phẩm, đồ uống

SC

5401021

Kỹ thuật sản xuất chè theo quy trình VietGAP

SC

5401022

Sản xuất rau an toàn

SC

5401023

Sản xuất rau an toàn ứng dụng công nghệ cao

SC

5401024

Sản xuất nông nghiệp sạch

SC

5401025

Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp số

SC

5401026

Sản xuất nông lâm kết hợp

SC

5401027

Công nghệ kỹ thuật kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm

SC

5402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

 

5402001

Công nghệ may và thời trang

SC

5402002

Sản xuất bao bì

SC

5402003

Dệt thổ cẩm

SC

5402004

Dệt thổ cẩm truyền thống

SC

5402005

Thêu thổ cẩm

SC

5402006

Đan thảm cói mỹ nghệ

SC

5402007

Kỹ thuật cắt may

SC

5402008

Cắt may cơ bản

SC

5402009

May công nghiệp

SC

5402010

Công nghệ da giày

SC

5402011

Công nghệ kỹ thuật thuộc da

SC

5402012

Sản xuất hàng da, giày

SC

5402013

May dân dụng

SC

5402014

May công nghiệp, dân dụng

SC

5402015

May nón

SC

5402016

May thời trang

SC

5402017

Cắt may trang phục nữ

SC

5402018

Sản xuất hàng da, giày, túi xách

SC

5402019

Móc len sợi, thêu ren, dệt

SC

5490

Khác

 

5490001

Chế biến hải sản khô

SC

5490002

Sản xuất các chất vô cơ

SC

5490003

Sản xuất phân bón

SC

5490004

Sản xuất phân lân nung chảy

SC

5490005

Sản xuất sản phẩm từ cao su

SC

5490006

Sản xuất vật liệu chịu lửa

SC

5490007

Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

SC

5490008

Sản xuất xi măng

SC

5490009

Sản xuất vật liệu hàn

SC

5490010

Sản xuất gốm sứ xây dựng

SC

5490011

Sản xuất gốm xây dựng

SC

5490012

Gia công cơ khí

SC

5490013

Gia công kim loại trên máy tiện vạn năng

SC

5490014

Gia công, lắp ráp nhôm kính

SC

5490015

Gia công cốt thép

SC

5490016

Gia công lắp dựng kết cấu thép

SC

5490017

Gia công kết cấu ống

SC

5490018

Gia công kết cấu thép dân dụng và công nghiệp

SC

5490019

Gia công trên máy CNC

SC

5490020

Gia công trên máy phay

SC

5490021

Gia công trên máy tiện

SC

5490022

Gia công và lắp dựng kết cấu thép

SC

5490023

Gia công in ấn trên các chất liệu

SC

5490024

Gia công sản phẩm mộc

SC

5490025

Kỹ thuật gia công tủ

SC

5490026

Kỹ thuật gia công bàn ghế

SC

5490027

Sấy gỗ

SC

5490028

Trang sức bề mặt gỗ

SC

58

Kiến trúc và xây dựng

 

5801

Kiến trúc và quy hoạch

 

5801001

Họa viên kiến trúc

SC

5801002

Thiết kế cảnh quan, hoa viên

SC

5802

Xây dựng

 

5802001

Kỹ thuật xây dựng

SC

5802002

Xây dựng cầu đường

SC

5802003

Xây dựng cầu đường bộ

SC

5802004

Cốp pha - Giàn giáo

SC

5802005

Cốt thép - Hàn

SC

5802006

Nề hoàn thiện

SC

5802007

Mộc xây dựng và trang trí nội thất

SC

5802008

Mộc dân dụng

SC

5802009

Điện - Nước

SC

5802010

Nề - Xây dựng

SC

5802011

Mộc gia dụng

SC

5802012

Xây dựng đường bộ

SC

5802013

Xây dựng dân dụng

SC

5802014

Xây trát dân dụng

SC

5802015

Xây dựng đường sắt

SC

5802016

Duy tu sửa chữa cầu đường bộ

SC

5802017

Duy tu và bảo dưỡng đường bộ

SC

5802018

Duy tu và bảo dưỡng cầu đường bộ

SC

5802019

Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu và đường bộ

SC

5802020

Lắp đặt, sửa chữa đường sắt

SC

5802021

Duy tu, sửa chữa cầu, đường sắt

SC

5802022

Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giàn giáo

SC

5802023

Gia công, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo

SC

5802024

Mộc xây dựng

SC

5802025

Ốp lát tường sàn

SC

5802026

Vận hành búa đóng cọc

SC

5802027

Ván khuôn

SC

5802028

Bê tông

SC

5802029

Nguội cơ bản

SC

5802030

Công nghệ nội thất và điện nước công trình

SC

5802031

Sửa chữa lắp đặt mạng điện, nước gia đình

SC

5802032

Sửa chữa lắp đặt mạng cấp, thoát nước

SC

5802033

Kỹ thuật lắp đặt và sửa chữa điện nước sinh hoạt

SC

5802034

Cốt thép

SC

5802035

Kỹ thuật đo đạc

SC

5802036

Lắp đặt cầu đường

SC

5802037

Khảo sát địa hình

SC

5803

Quản lý xây dựng

 

5803001

Thí nghiệm viên ngành xây dựng

SC

62

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

 

6201

Nông nghiệp

 

6201001

Trồng ba kích, sa nhân

SC

6201002

Trồng cây sa nhân tím

SC

6201003

Nhân giống cây ăn quả

SC

6201004

Nhân giống lúa

SC

6201005

Trồng và nhân giống nấm

SC

6201006

Vi nhân giống hoa

SC

6201007

Kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc cây tếch

SC

6201008

Kỹ thuật trồng cây lương thực, thực phẩm

SC

6201009

Kỹ thuật sơ chế và bảo quản sản phẩm cây ăn quả

SC

6201010

Kỹ thuật sơ chế và bảo quản bơ

SC

6201011

Kỹ thuật sơ chế và bảo quản cà phê

SC

6201012

Kỹ thuật sơ chế và bảo quản chè

SC

6201013

Trồng trọt và bảo vệ thực vật

SC

6201014

Bảo vệ thực vật

SC

6201015

Kỹ thuật trồng rau

SC

6201016

Kỹ thuật trồng rau sachi

SC

6201017

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây ăn quả

SC

6201018

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây táo

SC

6201019

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây táo mèo

SC

6201020

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây ổi

SC

6201021

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bơ

SC

6201022

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây dưa hấu, dưa bở

SC

6201023

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây đào, lê, mận

SC

6201024

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chuối

SC

6201025

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chuối (xuất khẩu)

SC

6201026

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây nho

SC

6201027

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây vải, nhãn

SC

6201028

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xoài, nhãn

SC

6201029

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xoài, ổi, chôm chôm

SC

6201030

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây sầu riêng, măng cụt

SC

6201031

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây dứa (khóm, thơm)

SC

6201032

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây thanh long

SC

6201033

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bí xanh

SC

6201034

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bí xanh thơm

SC

6201035

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây dưa chuột

SC

6201036

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây na

SC

6201037

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bầu, bí, dưa chuột

SC

6201038

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chanh leo (chanh dây)

SC

6201039

Kỹ thuật chăm sóc cây ăn quả trong giai đoạn kinh doanh

SC

6201040

Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa

SC

6201041

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

SC

6201042

Nuôi thỏ

SC

6201043

Nuôi hươu sao

SC

6201044

Nuôi nhím

SC

6201045

Nuôi cầy hương

SC

6201046

Nuôi chim trĩ

SC

6201047

Nuôi rắn

SC

6201048

Nuôi kỳ đà

SC

6201049

Nuôi tắc kè

SC

6201050

Nuôi hươu, nai

SC

6201051

Nuôi ngỗng

SC

6201052

Nuôi lợn rừng, lợn nuôi thả

SC

6201053

Nuôi chim cút, chim bồ câu thương phẩm

SC

6201054

Chăn nuôi gà, lợn hữu cơ

SC

6201055

Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng

SC

6201056

Kỹ thuật nuôi ong

SC

6201057

Kỹ thuật nuôi ong mật

SC

6201058

Kỹ thuật nuôi động vật hoang dã

SC

6201059

Kỹ thuật chăn nuôi lợn nái

SC

6201060

Kỹ thuật chăn nuôi lợn theo mô hình chuồng trại Thái Lan

SC

6201061

Kỹ thuật nuôi dúi

SC

6201062

Kỹ thuật chăn nuôi gà đồi, vườn

SC

6201063

Kỹ thuật chăn nuôi thú y

SC

6201064

Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm

SC

6201065

Kỹ thuật nuôi, phòng trị bệnh cho gia súc

SC

6201066

Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

SC

6201067

Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ

SC

6201068

Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho dê

SC

6201069

Kỹ thuật chăn nuôi, phòng trị bệnh cho lợn

SC

6201070

Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm

SC

6201071

Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gà

SC

6201072

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây công nghiệp

SC

6201073

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chè

SC

6201074

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây điều

SC

6201075

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây công nghiệp (trồng sâm)

SC

6201076

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây hồ tiêu

SC

6201077

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây cà phê

SC

6201082

Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây có múi

SC

6201083

Trồng, chăm sóc và khai thác cây cao su

SC

6201084

Kỹ thuật trồng và chăm sóc nấm

SC

6201085

Nuôi trồng và chế biến nấm ăn, nấm dược liệu

SC

6201086

Nuôi trồng nấm và đông trùng hạ thảo

SC

6201087

Kỹ thuật sơ chế và bảo quản hoa màu

SC

6201088

Trồng dâu nuôi tằm

SC

6201089

Trồng cây quế

SC

6201090

Trồng cây hồi

SC

6201091

Trồng cây sả lấy tinh dầu

SC

6201092

Trồng và sơ chế gừng, nghệ

SC

6201093

Trồng cây bông vải

SC

6201094

Trồng cây mía

SC

6201095

Trồng cây song, mây

SC

6201096

Trồng cây trám

SC

6201097

Trồng tre lấy măng

SC

6201098

Trồng hoa, cây cảnh

SC

6201099

Trồng keo, bồ đề, bạch đàn làm nguyên liệu giấy

SC

6201100

Trồng cây đương quy

SC

6201101

Trồng đào, quất cảnh

SC

6201102

Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dược liệu

SC

6201103

Kỹ thuật sản xuất và bảo quản, chế biến cây dược liệu

SC

6201104

Trồng và chăm sóc một số cây họ đậu

SC

6201105

Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật

SC

6201106

Phòng trừ sâu bệnh hại cây lương thực

SC

6201107

Phòng trừ bệnh hại cây công nghiệp

SC

6201108

Kỹ thuật trồng và chăm sóc nông sản sạch

SC

6201109

Trồng mai vàng, mai chiếu thủy

SC

6201110

Kỹ thuật trồng, tạo dáng và chăm sóc cây cảnh

SC

6201111

Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây kiểng, hoa lan

SC

6201112

Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh

SC

6201113

Kỹ thuật tạo dáng và chăm sóc bonsai ứng dụng công nghệ cao

SC

6201114

Kỹ thuật trồng và vi nhân giống hoa ứng dụng công nghệ cao

SC

6201115

Kỹ thuật thiết kế sân vườn

SC

6201116

Nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô thực vật

SC

6201117

Quản lý dịch hại tổng hợp

SC

6201118

Kỹ thuật trồng dong riềng

SC

6201119

Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

SC

6201120

Chăn nuôi gia súc theo hướng an toàn sinh học

SC

6201121

Lâm sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy

SC

6201122

Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây mắc ca

SC

6201123

Kỹ thuật trồng và khai thác một số loài cây dưới tán rừng

SC

6201124

Trồng cây dược liệu dưới tán rừng

SC

6201125

Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản

SC

6201126

Kỹ thuật trồng và chế biến sơn tra

SC

6201127

Chế biến thức ăn gia súc, gia cầm tại hộ gia đình

SC

6201128

Kỹ thuật trồng cây thuốc lá

SC

6201129

Cơ giới hóa đồng bộ trong nông nghiệp

SC

6201130

Kỹ thuật chế biến phân hữu cơ từ rác thải sau thu hoạch

SC

6201131

Kiểm tra chất lượng thực phẩm

SC

6202

Lâm nghiệp

 

6202001

Kỹ thuật trồng rừng

SC

6202002

Trồng và khai thác rừng trồng

SC

6202003

Nhân giống cây lâm nghiệp

SC

6202004

Sản xuất, kinh doanh cây giống lâm nghiệp

SC

6202005

Kỹ thuật tại vườn ươm nuôi cây giống lâm nghiệp

SC

6202006

Bảo tồn, trồng và làm giàu rừng tự nhiên

SC

6203

Thủy sản

 

6203001

Chế biến và bảo quản thủy sản

SC

6203002

Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn

SC

6203003

Nuôi cá lồng bè trên biển

SC

6203004

Nuôi cá lồng bè nước ngọt

SC

6203005

Nuôi cá nước ngọt

SC

6203006

Nuôi cá rô đồng

SC

6203007

Phòng và chữa bệnh thủy sản

SC

6203008

Nuôi cá bống tượng

SC

6203009

Nuôi cá diêu hồng, cá rô phi

SC

6203010

Nuôi thủy sản nước lợ

SC

6203011

Nuôi mực lồng bè trên biển

SC

6203012

Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước ngọt

SC

6203013

Nuôi thâm canh thủy sản nước ngọt

SC

6203014

Sản xuất giống cá nước ngọt

SC

6203015

Kỹ thuật viên quản lý môi trường nuôi trồng thủy sản

SC

6203016

Chế biến thủy sản

SC

6203017

Kỹ thuật sản xuất giống thủy sản

SC

6203018

Nuôi cua đồng

SC

6203019

Kỹ thuật nuôi ba ba

SC

6203020

Nuôi ốc nhồi

SC

6203022

Nuôi tôm sú

SC

6203023

Nuôi tôm thẻ chân trắng

SC

6203024

Kỹ thuật nuôi cá ứng dụng công nghệ cao

SC

6203025

Kỹ thuật nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao

SC

6203026

Kỹ thuật nuôi cua biển

SC

6203027

Kỹ thuật nuôi và chế biến trùn quế

SC

6290

Khác

 

6290001

Chẩn đoán nhanh bệnh động vật thủy sản

SC

6290002

Kỹ thuật sản xuất muối

SC

64

Thú y

 

6401

Thú y

 

6401001

Thú y

SC

6401002

Thú y cơ sở

SC

6401003

Thú y viên xã, thôn, bản

SC

6490

Khác

 

6490001

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

SC

6490002

Kỹ thuật viên thú y

SC

72

Sức khỏe

 

7202

Dược học

 

7202001

Kỹ thuật viên bào chế mỹ phẩm

SC

7202002

Bào chế đông dược

SC

7207

Y tế công cộng

 

7207001

Nhân viên y tế thôn, bản

SC

7207002

Cô đỡ thôn, bản

SC

7290

Khác

 

7290001

Quản lý, huấn luyện sức khỏe

SC

76

Dịch vụ xã hội

 

7601

Công tác xã hội

 

7601001

Công tác xã hội

SC

7602

Dịch vụ xã hội

 

7602001

Dịch vụ vệ sinh

SC

7602002

Chăm sóc và hỗ trợ gia đình

SC

7602003

Dịch vụ chăm sóc gia đình

SC

7602004

Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ

SC

7602005

Chăm sóc người cao tuổi

SC

7602006

Dịch vụ cộng đồng và hỗ trợ người khuyết tật

SC

7602007

Chăm sóc sức khỏe

SC

7602008

Nghiệp vụ giúp việc nhà

SC

7602009

Nghiệp vụ bảo vệ

SC

7602010

Chăm sóc người bệnh tại nhà

SC

7602011

Dịch vụ nông nghiệp, nông thôn

SC

7690

Khác

 

7690001

Dịch vụ xã hội khác

SC

7690002

Vệ sinh tàu bay

SC

7690003

Vệ sỹ

SC

7690004

Vệ sinh tòa nhà

SC

7690005

Bảo trì sân goft

SC

7690006

Caddie master

SC

7690007

Phục vụ người chơi golf

SC

81

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

 

8101

Du lịch

 

8101001

Thiết kế - điều hành tour du lịch

SC

8101002

Du lịch sinh thái

SC

8101003

Hướng dẫn du lịch

SC

8101004

Quản trị lữ hành

SC

8101005

Dịch vụ du lịch

SC

8101006

Hướng dẫn du lịch tại điểm

SC

8101007

Nghiệp vụ điều hành tour du lịch

SC

8101008

Nghiệp vụ du lịch gia đình

SC

8101009

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa

SC

8101010

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế

SC

8101011

Hướng dẫn viên du lịch

SC

8101012

Du lịch cộng đồng

SC

8102

Khách sạn, nhà hàng

 

8102001

Quản trị khách sạn

SC

8102002

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn

SC

8102003

Nghiệp vụ lễ tân

SC

8102004

Nghiệp vụ lưu trú

SC

8102005

Quản trị nhà hàng, khách sạn

SC

8102006

Quản trị nhà hàng

SC

8102007

Kỹ thuật chế biến món ăn

SC

8102008

Kỹ thuật pha chế đồ uống

SC

8102009

Kỹ thuật làm bánh

SC

8102010

Kỹ năng phục vụ buồng

SC

8102011

Nghiệp vụ buồng, bàn trong khách sạn

SC

8102012

Nghiệp vụ buồng phòng

SC

8102013

Nghiệp vụ buồng khách sạn

SC

8102014

Nhân viên nhà hàng, khách sạn

SC

8102015

Nghiệp vụ bàn

SC

8102016

Nghiệp vụ bar

SC

8102017

Nghiệp vụ bàn, buồng, bar

SC

8102018

Tiếp tân khách sạn

SC

8102019

Lễ tân hàng hải

SC

8102020

Nghiệp vụ bếp trưởng

SC

8102021

Nghiệp vụ bếp Á

SC

8102022

Nghiệp vụ bếp Âu

SC

8102023

Nghiệp vụ bếp Á - Âu

SC

8102024

Kỹ thuật chế biến món ăn Á

SC

8102025

Kỹ thuật chế biến món ăn Âu

SC

8102026

Kỹ thuật chế biến món ăn Việt Nam

SC

8102027

Kỹ thuật pha chế và phục vụ đồ uống

SC

8102028

Pha chế thức uống

SC

8102029

Kỹ thuật làm bánh căn bản

SC

8102030

Kỹ thuật chế biến bánh Âu

SC

8102031

Kỹ thuật làm bánh tổng hợp Á - Âu

SC

8102032

Kỹ thuật làm bánh nâng cao

SC

8102033

Kỹ thuật chế biến bánh Á - Âu

SC

8102034

Dịch vụ ăn uống

SC

8102035

Kỹ thuật chế biến món ăn và an toàn vệ sinh thực phẩm

SC

8102036

Tiếp viên hàng hải

SC

8102037

Kỹ năng phục vụ bàn

SC

8102038

Phục vụ nhà hàng

SC

8102039

Nghiệp vụ nhà hàng, lễ tân

SC

8102040

Nghiệp vụ bàn, bar

SC

8102041

Nghiệp vụ khách sạn

SC

8102042

Nghiệp vụ quản lý ẩm thực nhà hàng

SC

8102043

Kỹ thuật trang trí bánh kem

SC

8104

Dịch vụ thẩm mỹ

 

8104001

Kỹ thuật chăm sóc tóc

SC

8104002

Chăm sóc sắc đẹp

SC

8104003

Tạo mẫu và chăm sóc tóc

SC

8104004

Thiết kế tạo mẫu tóc

SC

8104005

Kỹ thuật cắt, thiết kế tạo mẫu tóc

SC

8104006

Kỹ thuật chăm sóc và tạo mẫu móng

SC

8104007

Kỹ thuật làm móng

SC

8104008

Trang điểm và chăm sóc móng

SC

8104009

Kỹ thuật chăm sóc da

SC

8104010

Chăm sóc da toàn thân

SC

8104011

Chăm sóc da mặt

SC

8104012

Chăm sóc da mẹ và bé sau sinh

SC

8104013

Kỹ thuật trang điểm

SC

8104014

Trang điểm thẩm mỹ

SC

8104015

Kỹ thuật nối mi

SC

8104016

Kỹ thuật xoa bóp, bấm huyệt

SC

8104017

Xoa bóp bấm huyệt, dưỡng sinh

SC

8104018

Gội đầu, dưỡng sinh, vai gáy

SC

8104019

Massage cổ, vai, gáy

SC

8104020

Tẩm quất, massage

SC

8104021

Xoa bóp (massage)

SC

8104022

Phun thêu thẩm mỹ

SC

8190

Khác

 

8190001

Nữ công gia chánh

SC

84

Dịch vụ vận tải

 

8401

Khai thác vận tải

 

8401001

Khai thác vận tải đường bộ

SC

8401002

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

SC

8401003

Điều khiển tàu biển

SC

8401004

Khai thác máy tàu biển

SC

8401005

Khai thác máy tàu thủy

SC

8401006

Xếp dỡ cơ giới tổng hợp

SC

8401007

Gác ghi, ghép nối đầu máy toa xe

SC

8401008

Lái và vận hành phương tiện chuyên dùng đường sắt

SC

8401009

Nhân viên phục vụ trên tàu, dưới ga

SC

8401010

Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt tốc độ cao

SC

8401011

Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt điện khí hóa tốc độ dưới 200 km/h

SC

8401012

Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt đô thị

SC

8401013

Gác đường ngang, gác cầu chung, gác hầm đường sắt

SC

8401014

Vận tải hành khách đường sắt đô thị

SC

8401015

Nhân viên vé đường sắt đô thị

SC

8401016

Nhân viên vé đường sắt

SC

8401017

Khách, hóa vận đường sắt

SC

8401018

Điều hành đường sắt đô thị

SC

8401019

Tuần kiểm đường sắt đô thị

SC

8401020

Thủy thủ

SC

8401021

Nghiệp vụ kho vận cơ bản

SC

8401022

Thợ máy

SC

8401023

Thuyền trưởng hạng ba

SC

8401024

Thuyền trưởng hạng hai

SC

8401025

Thuyền trưởng hạng một

SC

8401026

Máy trưởng hạng ba

SC

8401027

Máy trưởng hạng hai

SC

8401028

Máy trưởng hạng một

SC

8401029

Máy tàu thủy

SC

8401030

Cân bằng trọng tải, hướng dẫn chất xếp và điều phối chuyến bay

SC

8401031

Phục vụ hành khách, hành lý

SC

8401032

Điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay

SC

8401033

Nghiệp vụ vận hành vận tải

SC

8401034

Vận tải hàng hóa đường sắt

SC

8402

Dịch vụ bưu chính

 

8402001

Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông

SC

8490

Khác

 

8490001

Điều khiển tàu thủy

SC

8490004

Kiểm đếm và nhập liệu hàng hóa

SC

8490005

Kỹ thuật vận hành máy khoan xoay cầu

SC

85

Môi trường và bảo vệ môi trường

 

8501

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

8501001

Quản lý đất đai

SC

8502

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

 

8502001

An toàn lao động

SC

8502002

Vệ sinh công nghiệp

SC

Ghi chú:

- SC trong cột trình độ: Chỉ trình độ sơ cấp của hệ thống giáo dục quốc dân. Việc quy định chữ số cụ thể chỉ trình độ sơ cấp trong danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

- Mã nghề đào tạo trình độ sơ cấp là mã gồm 07 chữ số, trong đó 02 chữ số đầu tiên chỉ lĩnh vực giáo dục, đào tạo; 02 chữ số tiếp theo dùng chỉ nhóm ngành, nhóm nghề giáo dục, đào tạo trong các lĩnh vực khác nhau; 03 chữ số cuối dùng để chỉ nghề đào tạo trình độ sơ cấp.

 

MẪU SỐ 01

ĐỀ XUẤT NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO MỚI

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên đơn vị đề xuất:..............................................................................................

2. Địa chỉ: ................................................................................................................

3. Tên ngành, nghề đào tạo: ....................................................................................

Trình độ đào tạo: .....................................................................................................

Thuộc nhóm ngành, nghề đào tạo: …………………

Mã nhóm ngành, nghề đào tạo (mã cấp III): ………..

II. LUẬN CỨ KHOA HỌC

1. Sự cần thiết của ngành, nghề đào tạo.

2. Nhu cầu sử dụng nhân lực của ngành, nghề đào tạo: Trình bày ý kiến của đơn vị sử dụng lao động, trong đó nêu rõ số lượng, chất lượng nhân lực theo từng trình độ và vị trí việc làm sau đào tạo.

III. MÔ TẢ NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO

1. Mô tả ngành, nghề đào tạo1:

2. Vị trí việc làm sau đào tạo

2.1. [Tên vị trí việc làm thứ nhất]

TT

Công việc

Phân tích công việc

Mô tả thực hiện công việc2

Điều kiện thực hiện công việc3

Kiến thức cần có để thực hiện công việc4

Kỹ năng cần có để thực hiện công việc5

Thái độ cần có để thực hiện công việc6

1

Công việc thứ nhất

 

 

 

 

 

2

Công việc thứ hai

 

 

 

 

 

…

Công việc thứ...

 

 

 

 

 

2.2. [Tên vị trí việc làm thứ...]: Báo cáo các thông tin như mục 2.1 nêu trên.

____________________

1 Mô tả khái quát, ngắn gọn về phạm vi và các hoạt động chính; các vị trí việc làm phổ biến của ngành, nghề đào tạo mới

2 Mô tả khái quát công việc, bao gồm những nội dung, quy trình thực hiện công việc

3 Nêu các điều kiện để thực hiện công việc

4 Liệt kê những kiến thức cần có để thực hiện công việc

5 Liệt kê những kỹ năng cần có để thực hiện công việc

6 Liệt kê thái độ cần có để thực hiện công việc

Số hiệu77/2026/TT-BGDĐT
Loại văn bảnThông tư
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành25/09/2026
Ngày hiệu lực01/12/2026
Nơi ban hànhBộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Người ký—
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp. Văn bản này thiết lập khung pháp lý toàn diện cho việc quản lý, cập nhật, điều chỉnh và áp dụng hệ thống ngành, nghề đào tạo ở các trình độ giáo dục nghề nghiệp, góp phần chuẩn hóa và đáp ứng nhu cầu nhân lực của thị trường lao động trong giai đoạn mới.

  • Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
    • Phạm vi điều chỉnh: Ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, giáo dục trung học nghề (Phụ lục I) và trình độ sơ cấp (Phụ lục II). Đồng thời, quy định chi tiết về quy trình rà soát, cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo và tổ chức thực hiện (không áp dụng đối với danh mục ngành, nghề đặc thù thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng).
    • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp cùng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trên toàn quốc.
  • Quy định về rà soát, cập nhật và bổ sung ngành, nghề đào tạo
    • Tần suất rà soát, chỉnh sửa: Danh mục ngành, nghề được rà soát, đánh giá hằng năm và tiến hành chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 01 lần trong thời hạn 03 năm dựa trên đề xuất của các Bộ, ngành, địa phương, cơ sở đào tạo hoặc xuất phát từ đòi hỏi thực tiễn.
    • Cập nhật thường xuyên: Trong khoảng thời gian giữa hai kỳ chỉnh sửa định kỳ, các ngành, nghề đào tạo mới sẽ được rà soát và cập nhật liên tục trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo để các cơ sở và địa phương kịp thời triển khai.
    • Quy trình đề xuất ngành, nghề mới: Cơ quan, đơn vị có nhu cầu lập hồ sơ đề xuất kèm căn cứ khoa học và thực tiễn (theo Mẫu số 01) gửi về Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên. Ngành, nghề mới chỉ được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định ban hành khi nhận được ý kiến thống nhất của ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng tư vấn.
    • Yêu cầu riêng cho lĩnh vực đặc thù: Đối với ngành, nghề mới thuộc các nhóm ngành thể thao, nghệ thuật và sức khỏe, Bộ Giáo dục và Đào tạo phải lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tương ứng trước khi chính thức bổ sung vào danh mục.
  • Tiêu chí xác định ngành, nghề đào tạo mới
    • Tên gọi ngành, nghề: Phải được xác định cụ thể, phản ánh rõ nét đặc điểm, đặc trưng của nhóm ngành, nghề và lĩnh vực đào tạo tương ứng.
    • Cơ sở hình thành: Ngành, nghề mới phải được xây dựng dựa trên căn cứ khoa học, nhu cầu thực tiễn về nguồn nhân lực, có đặc điểm riêng biệt và bản mô tả chi tiết kèm phân tích công việc, vị trí việc làm của người học sau khi tốt nghiệp.
  • Quy định về Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo
    • Thành lập và vai trò: Do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập nhằm tư vấn, trợ giúp Bộ trưởng xem xét, quyết định việc bổ sung, cập nhật ngành, nghề mới.
    • Cơ cấu và số lượng: Hội đồng gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên và Thư ký với số lượng tối thiểu là 07 thành viên. Thành phần bao gồm đại diện Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp và các Hội, Hiệp hội nghề nghiệp liên quan.
    • Tiêu chuẩn thành viên: Là các chuyên gia có uy tín, đạo đức nghề nghiệp, trình độ kỹ năng nghề cao, có kinh nghiệm giảng dạy, đánh giá kỹ năng, xây dựng chương trình hoặc tiêu chuẩn nghề, hoặc tham gia hợp tác phát triển tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia.
    • Nhiệm vụ, quyền hạn: Tư vấn xác định ngành/nghề mới; thảo luận, biểu quyết và báo cáo đề xuất Bộ trưởng xem xét quyết định; thực hiện trách nhiệm giải trình về các nội dung tư vấn, đề xuất.
  • Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
    • Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên: Chủ trì hướng dẫn triển khai, lập kế hoạch và tổ chức rà soát, đánh giá, cập nhật danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
    • Sở Giáo dục và Đào tạo: Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và đánh giá việc thực thi danh mục ngành, nghề trên địa bàn quản lý.
    • Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp: Đánh giá, điều chỉnh tên chương trình đào tạo hiện hành theo đúng danh mục mới; tổ chức đào tạo, công khai thông tin và đề xuất các ngành, nghề mới khi có nhu cầu thực tế.
  • Quy định chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
    • Hiệu lực thi hành: Thông tư có hiệu lực chính thức từ ngày 01 tháng 12 năm 2026.
    • Quy định thay thế: Bãi bỏ các quy định về danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, cao đẳng tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH (trừ các ngành, nghề đào tạo trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng).
    • Quy định chuyển tiếp đào tạo: Đối với các khóa tuyển sinh và đào tạo trước ngày 01/12/2026, cơ sở tiếp tục đào tạo và cấp văn bằng, chứng chỉ theo tên và mã ngành cũ. Đối với các khóa tuyển sinh sau ngày 01/12/2026, bắt buộc áp dụng tên và mã ngành, nghề mới ban hành kèm Thông tư này.
    • Lĩnh vực an ninh, quốc phòng: Tiếp tục áp dụng danh mục ban hành theo Thông tư 26/2020/TT-BLĐTBXH cho đến khi danh mục ngành, nghề đào tạo đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng mới được ban hành.