Thông tư 75/2025/TT-BNNMT về Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Số hiệu: 75/2025/TT-BNNMT Ngày ban hành: 26/12/2025 Ngày hiệu lực: 10/02/2026 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 75/2025/TT-BNNMT Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2025 THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM VÀ DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13; Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam. Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, gồm: a) Thuốc sử dụng trong nông nghiệp: - Thuốc trừ sâu: 897 hoạt chất với 2196 tên thương phẩm. - Thuốc trừ bệnh: 838 hoạt chất với 1957 tên thương phẩm. - Thuốc trừ cỏ: 312 hoạt chất với 996 tên thương phẩm. - Thuốc trừ chuột: 09 hoạt chất với 73 tên thương phẩm. - Thuốc điều hoà sinh trưởng: 67 hoạt chất với 207 tên thương phẩm. - Chất dẫn dụ côn trùng: 08 hoạt chất với 08 tên thương phẩm. - Thuốc trừ ốc: 31 hoạt chất với 162 tên thương phẩm. - Chất hỗ trợ (chất trải): 05 hoạt chất với 06 tên thương phẩm. b) Thuốc trừ mối: 17 hoạt chất với 29 tên thương phẩm. c) Thuốc bảo quản lâm sản: 07 hoạt chất với 08 tên thương phẩm. d) Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 11 tên thương phẩm. đ) Thuốc sử dụng cho sân golf: - Thuốc trừ sâu: 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm. - Thuốc trừ bệnh: 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm. - Thuốc điều hoà sinh trưởng: 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm. e) Thuốc xử lý hạt giống: - Thuốc trừ sâu: 10 hoạt chất với 16 tên thương phẩm. - Thuốc trừ bệnh: 12 hoạt chất với 12 tên thương phẩm. g) Thuốc bảo quản nông sản sau thu hoạch - 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm. 2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, gồm: a) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 23 hoạt chất. b) Thuốc trừ bệnh: 06 hoạt chất. c) Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất. d) Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất. 3. Bảng mã số HS các thuốc bảo vệ thực vật quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này được thực hiện theo Mục 23, Mục 24 của Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. 4. Việc nhập khẩu các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất carbosulfan (hóa chất trong Phụ lục III Công ước Rotterdam) trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương. Điều 2. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất carbosulfan: được tiếp tục sản xuất 03 tháng và buôn bán, sử dụng 02 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 2. Đối với các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất benfuracarb: không được phép nhập khẩu; được tiếp tục sản xuất 03 tháng; buôn bán và sử dụng 01 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026. 2. Thông tư số 25/2024/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam và Thông tư số 03/2025/TT-BNNMT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 25/2024/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để xem xét và kịp thời giải quyết./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Sở NN&MT các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, TTTV. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Trung PHỤ LỤC I DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường). TT HOẠT CHẤT/ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAME) TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (PEST/ CROP) TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT) I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP: 1. Thuốc trừ sâu: 1 Abamectin (min 90%) Ababetter 5EC nhện đỏ/ quýt; sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH MTV Lucky Abacare 5EW nhện đỏ/ chè, cam Công ty CP ACE Biochem Việt Nam Abafax 1.8EC sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè Công ty TNHH SX - TM Tô Ba Abagold 65EC nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chè Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong Abagro 4.0EC sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắp Asiagro Pacific Ltd Abakill 3.6EC, 10WP 3.6EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam 10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam Công ty TNHH TM DV Nông Hưng Abamec-MQ 50EC sâu khoang/lạc, nhện đỏ/chè Công ty CP Sunseaco Việt Nam Abamine 3.6EC, 5WG 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu đục ngọn/ điều; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/điều 5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa Công ty CP Thanh Điền Aba-navi 4.0EC nhện gié/ lúa Công ty CP Khử trùng Nam Việt Abapro 5.8EC rầy xanh/ chè, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam Sundat (S) Pte Ltd Abasuper 1.8EC sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài Công ty TNHH Phú Nông Aba thai 5.4EC sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng Abatimec 3.6EC bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam Công ty CP Đồng Xanh Abatin 5.4 EC sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh ăn lá/ dưa chuột; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải Map Pacific Pte Ltd Abatox 3.6EC bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, rầy xanh/ chè Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội Abavua 36EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam Abavec super 5.5EC rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài Công ty TNHH TM Tân Thành Abekal 3.6EC sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông Abinsec 1.8EC sâu cuốn lá/ lúa Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd Abvertin 3.6EC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Aceny 3.6EC sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Acimetin 5EC, 100WG 5EC: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè 100WG : nhện gié, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Agbamex 5EC sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa Công ty CP Global Farm Agromectin 1.8 EC, 5.0WG 1.8EC: nhện gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo, sâu xanh/ cải xanh, bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/hành 5.0WG: sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Nam Bắc Agrovertin 50EC sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/cà chua Công ty TNHH Việt Hoá Nông Akka 3.6EC, 22.2WP 3.6EC: sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu 22.2WP : sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu Eastchem Co., Ltd. Alfatin 18 EC sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Alibaba 6.0EC sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ lạc Công ty TNHH TM Thái Nông Amazin’s 3.6EC sâu tơ/bắp cải, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Lion Agrevo Amectinaic 36EC rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải, nhện lông nhung/ nhãn Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC AMETINannong 5.55EC, 10WP rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty TNHH An Nông Anb40 Super 1.8EC, 22.2WP 1.8EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 22.2WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè Công ty TNHH MTV Gold Ocean Andomec 5EC, 5WP 5EC: sâu đục bẹ/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài; nhện lông nhung/ nhãn 5WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ rau cải, rệp sáp/cà phê Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Ankamec 3.6EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Bell Aremec 45EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; dòi đục lá/ đậu tương; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Azimex 40EC sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi hại lá/ cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ, bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ điều, chè; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ lạc Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. B40 Super 3.6EC sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh/ đậu xanh; nhện đỏ/ cam Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Bamectin 5.55EC, 22.2WG sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/cam; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng Binhtox 3.8EC nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy/ bông xoài; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa Bailing Agrochemical Co., Ltd Brightin 4.0EC sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/dưa hấu Công ty CP Hợp Trí Summit BN-Tegosuper 5SC tuyến trùng/ hồ tiêu Công ty CP Bảo Nông Việt Bnongduyen 4.0EC sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ/ bắp cải Công ty CP SAM Boama 2.0EC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa Công ty TNHH MTV Trí Văn Nông BP Dy Gan 5.4EC sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty TNHH TM Bình Phương Carbamec 75EC, 100WP bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Car pro 3.6EC sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cải xanh; dòi đuc lá/cà chua Công ty CP Bốn Đúng Catcher 2EC nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ rau bó xôi Sinon Corporation Catex 3.6EC, 100WG 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ, nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ xoài 100WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nicotex Chitin 3.6EC nhện đỏ/ chè Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á Đầu trâu Merci 1.8EC rầy nâu/ lúa Công ty CP Bình Điền MeKong Daphamec 5.0EC rầy bông/xoài; rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát DB-genji 3.2 EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai Dibamec 3.6EC, 5WG sâu đục cành/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; rầy bông / xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cải xanh; dòi đục lá, sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ xít, bọ trĩ, nhện gié, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp, rệp muội, sâu khoang/ đậu tương Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA DT Aba 60.5EC bọ trĩ/lúa Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành Fanty 3.6EC sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Haihamec 3.6EC bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu, điều; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ hồ tiêu Công ty TNHH SX TM Hải Hằng Hifi 3.6EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH - TM ACP Honest 54EC sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/bắp cải, bọ trĩ/dưa hấu; nhện lông nhung/ nhãn Công ty CP Hóc Môn Invert 1.8EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam Javitin 36EC, 100WP 36EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè 100WP: sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè Công ty CP Nông dược Nhật Việt Jianontin 3.6EC sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Longphaba 3.6EC, 88SC 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 88SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega Limectin 4.5EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM Thiên Nông Mahal 3.6EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM-SX GNC Megamectin 20EC, 126WG 20EC: sâu đục quả/ vải, tuyến trùng/ hồ tiêu 126WG: sâu đục thân/lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ Melia 3.6EC sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Miktin 3.6 EC bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; sâu tơ, rệp, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy bông/ xoài Công ty CP TM BVTV Minh Khai Nafat 3.6EC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ sắn Công ty TNHH Kiên Nam Nas 60EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú Newsodant 5.5EC, 5.5WG 5.5EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện đỏ, bọ trĩ/ cam 5.5WG: sâu vẽ bùa/cà chua; sâu xanh sọc trắng/dưa hấu Công ty TNHH TM SX Khánh Phong Nimbus 6.0EC bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ vải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai Nockout 3.6GR, 3.6EC 3.6GR: tuyến trùng/ cà phê 3.6EC : sâu khoang/ cải bắp Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Novimec 3.6EC sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam Công ty CP Nông Việt Nouvo 3.6EC bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/điều; nhện đỏ/ quýt Công ty CP Nông dược HAI NP Pheta 3.6EC sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; nhện đỏ, vẽ bùa/ cam Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang N.Zigel 1.8 EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Hòa Bình Obamausa 55EC nhện gié, sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Vật tư Liên Việt Oxatin 6.5EC sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam Công ty CP Sumit Agrochem Việt Nam Parma 3.6EC sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH BVTV Đồng Phát Phesoltin 5.5EC sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải Công ty TNHH World Vision (VN) Phi ưng 4.0 EC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh Phumai 3.6EC sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ vải Công ty CP ĐTKTNN và PTNT Trung ương Plutel 5EC rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; sâu xanh/ cà chua Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc) Queson 5.0EC sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc Reasgant 3.6EC, 5WG 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện, sâu ăn lá/ điều; nhện đỏ, sâu xanh/ hoa hồng; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; rầy/ xoài; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ sắn dây; sâu ăn lá, rầy, rệp muội/ hồ tiêu; sâu róm/ thông; sâu tơ/ súp lơ; nhện/ cà pháo, cà tím; bọ nhảy, sâu tơ/ cải thảo, rau cải, su hào; sâu khoang/ mồng tơi; sâu xanh da láng/ hành 5WG: sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/thông; bọ trĩ/ dưa chuột Công ty TNHH Việt Thắng Redsuper 20WG, 39EC 20WG: sâu cuốn lá/lúa 39EC: sâu đục bẹ/lúa Công ty CP Vagritex Sauaba 3.6EC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ xít muỗi/chè, sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ quýt Công ty TNHH TM Thái Phong Sau tiu 3.6EC sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty CP TST Cần Thơ Shertin 5.0EC sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám bọ nhảy, sâu khoang / bắp cải; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rệp muội/ cam, vải; nhện lông nhung/ vải Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Sieusher 3.6EC bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Silsau 6.5EC, 10WP 6.5EC: nhện gié, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/bắp cải; nhện đỏ/cam; sâu xanh da láng/lạc 10WP: nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua, ớt, cam Công ty TNHH ADC Sittomectin 5.0EC sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty TNHH Sitto Việt Nam Tập Kỳ 1.8EC sâu tơ/ bắp cải Viện Di truyền Nông nghiệp Tigibamec 6.0EC sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/lạc Công ty CP Lan Anh Tiger five 5EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH P-H Tikabamec 3.6EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP XNK Thọ Khang Tictak 50EC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Quốc tế Balakie Tineromec 3.6EC, 70WG 3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều 70WG: sâu tơ/ cải bắp Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Tungatin 3.6 EC sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông xoài; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Tervigo ® 020SC tuyến trùng/khoai tây, hồ tiêu, thanh long, cà phê, cam, sầu riêng Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Vibamec 5.55EC bọ trĩ/ dưa hấu, nho; nhện đỏ, bọ trĩ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié, sâu năn/ lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ cải xanh Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Vdimectin 10SC sâu xanh/lạc Công ty CP Quốc tế Việt Đức Voi thai 3.6EC, 25WP 3.6EC : sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 25WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty TNHH TM Nông Phát Voiduc 42EC nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Việt Đức Waba 3.6EC, 18WP 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty TNHH US.Chemical 2 Abamectin 1% + Acetamiprid 3% Lanotin 4EC sâu khoang/lạc Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc 3 Abamectin 10g/l + Acetamiprid 30g/l Acelant 40EC rệp, bọ trĩ/ bông vải; rầy nâu/lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát 4 Abamectin 20g/l + Acetamiprid 230g/l Newtoc 250EC rầy nâu/lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Safari 250EC rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM-SX GNC 5 Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 54g/l Shepatin 90EC sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa , sâu xanh/ đậu xanh Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 6 Abamectin 18 g/l + Alpha-cypermethrin 32g/l Siutox 50EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 7 Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 100g/l B thai 136EC nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ hà/ khoai lang Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang 8 Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3% Azaba 0.8EC sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/cam; sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Nông Sinh 9 Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l Agassi 55EC bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ/ bắp cải; nhện lông nhung, sâu đục gân lá/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ dưa hấu Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ 10 Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l Fimex 36EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/xoài; sâu khoang/ đậu tương Công ty CP Công nghệ cao thuốc BVTV USA Azetin 36EC nhện đỏ/cam; sâu vẽ bùa/bưởi Công ty TNHH ADC 11 Abamectin 35.8g/l (59.9g/l), (69g/kg) + Azadirachtin 0.2g/l (0.1g/l), (1g/kg) Goldmectin 36EC, 60SC, 70SG 36EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu 60SC, 70SG: sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 12 Abamectin 36g/l + Azadirachtin 1g/l Mectinsuper 37EC sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega 13 Abamectin 37 g/l + Azadirachtin 3 g/l Vinup 40 EC sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng /súp lơ; sâu xanh/cà chua; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu đục cuống/ vải; bọ trĩ, rệp đào/ chanh leo; nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu khoang/ bắp cải, đậu tương; sâu đục quả/ cà phê Công ty TNHH US.Chemical 14 Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l Elincol 12ME sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải Công ty CP ENASA Việt Nam 15 Abamectin 0.1% (3.5%) + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.9% (0.1%) Kuraba WP, 3.6EC WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ bắp cải; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá/ cam; sâu xanh/ bông vải; sâu róm/ thông 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/cam; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao 16 Abamectin 0.9% + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.1% (4.5 x 10 10 cfu/g) ABT 2 WP sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá/ vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Nông Sinh 17 Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19g/kg Akido 20WP sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega 18 Abamectin 2g/kg (53g/l) + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18 g/kg (1g/l) Atimecusa 20WP, 54EC sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 19 Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (10 10 bào tử/g) Tridan 21.8WP sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; ruồi đục quả/ xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever 20 Abamectin 30g/l + Beta-cypermethrin 15g/l Smash 45EC sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai 21 Abamectin 1% + Bifenazate 19% Abazateha 20SC nhện đỏ/lạc Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Banazat 20SC nhện đỏ/sắn Công ty CP Khử trùng Nam Việt 22 Abamectin 0.3% + Chlorbenzuron 29.7% MDChlorbentin 30SC sâu cuốn lá/lạc Công ty TNHH CP Mạnh Đan 23 Abamectin 17.5g/l + Chlorfluazuron 0.5g/l Confitin 18EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/cải xanh; sâu đục quả/đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức 24 Abamectin 18 g/l + Chlorantraniliprole 45g/l Voliam Targo ® 063SC sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; ruồi đục lá/khoai tây Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 25 Abamectin 0.5% + Chlorfenapyr 9.5% Getsau 10EW sâu xanh/đậu xanh Công ty TNHH TM DV Việt Phát 26 Abamectin 10g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l Glan 130EC rầy lưng trắng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 27 Abamectin 18 g/l + Cypermethrin 132 g/l Nongtac 150EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 28 Abamectin 0.7% + Cyromazine 30.3% Cyrotat 31SC sâu vẽ bùa/cam Công ty TNHH A2T Việt Nam Globalhuk 31SC ruồi đục lá/đậu tương Công ty TNHH Agrofarm 29 Abamectin 1% + Cyromazine 34% Cymazin 35SC sâu vẽ bùa/cam Công ty TNHH B.Helmer 30 Abamectin 60g/l + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 3g/l Song Mã 63EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã 31 Abamectin 100g/kg + Dinotefuran 200g/kg Dinosingold 300WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 32 Abamectin 22g/l + Dinotefuran 100g/l + Emamectin benzoate 55g/l Dofamec 177EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH BVTV Đồng Phát 33 Abamectin 8.45% + Emamectin benzoate 1.54% Abavec gold 9.99EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 34 Abamectin 64g/l (7.2%), (25g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l (4.0%), (50g/kg) Acprodi 65EC, 11.2WP, 75WG 65EC : nhện đỏ/ vải 11.2WP : rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa 75WG : nhện gié, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu 35 Abamectin 36g/l (36g/kg), (18g/kg) + Emamectin benzoate 20g/l (20g/kg), (50g/kg) B52duc 56EC, 56SG, 68WG 56EC, 68WG: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa 56SG: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa Công ty TNHH Việt Đức 36 Abamectin 18g/l (1g/kg) + Emamectin benzoate 3g/l (125g/kg) Divasusa 21EC, 126WG 21EC: bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông 126WG: sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 37 Abamectin 22g/l (50g/kg) + Emamectin benzoate 55g/l (100g/kg) Dofama 77EC, 150WG 77EC: sâu cuốn lá/lúa 150WG: nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa Công ty TNHH BVTV Đồng Phát 38 Abamectin 30 g/l (38g/kg) + Emamectin benzoate 25g/l (70g/kg) Footsure 55EC, 108WG 55EC: sâu khoang/lạc 108WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Minh Thành 39 Abamectin 35g/kg (35g/l) + Emamectin benzoate 35g/kg (40g/l) Emalusa 70SG, 75EC 70SG: sâu tơ/ bắp cải 75EC : bọ cánh tơ/chè Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 40 Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2% Daiwantin 5EC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty CP Futai Jia-mixper 5EC sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Uni-dualpack 5EC sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH World Vision (VN) 41 Abamectin 18g/l (78g/kg) + Emamectin benzoate 2g/l (38g/kg) Unimectin 20EC, 116WG 20EC: bọ trĩ/ lúa, tuyến trùng/ hồ tiêu 116WG: sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 42 Abamectin 47g/l + Emamectin benzoate 20g/l Voi tuyệt vời 67EC rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 43 Abamectin 35g/l + Emamectin benzoate 1g/l Sieufatoc 36EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American 44 Abamectin 42g/l + Emamectin benzoate 0.2g/l Sitto Password 42.2EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ dưa hấu; rầy xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoài Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific) 45 Abamectin 10g/kg + Emamectin benzoate 70g/kg Newmexone 80WG sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Vagritex 46 Abamectin 2% + Emamectin benzoate 1% Hải cẩu 3.0EC sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh 47 Abamectin 43g/l + Emamectin benzoate 5g/l S-H Thôn Trang 4.8EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 48 Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 2g/l TC-Năm Sao 20EC bọ cánh tơ/ chè, bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít/ vải, rệp muội/ nhãn, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng 49 Abamectin 20g/l + Emamectin benzoate 5g/l + Imidacloprid 120g/l Vdcpenalduc 145EC rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Việt Đức 50 Abamectin 2% + Etoxazole 8% Atoto 10SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Rồng Đại Dương 51 Abamectin 3% (30g/l) + Etoxazole 12% (120g/l) AF-Exatin 15SC nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Agrifuture Ω-Etosuper 150EC nhện đỏ/ chè, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh 52 Abamectin 4% + Etoxazole 16% Bonich 20SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Etoggo 20SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang 53 Abamectin 5% + Etoxazole 35% Tpower 40SC nhện đỏ/ phật thủ Công ty CP Nông dược Nhật Thành 54 Abamectin 50 g/l + Etoxazole 110 g/l Laura 160SC nhện đỏ/ đậu tương Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 55 Abamectin 50 g/l + Etoxazole 200 g/l Atoxa 250SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ 56 Abamectin 5% + Etoxazole 20% Etomec 25SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Nicotex 57 Abamectin 5% + Etoxazole 15% Nabazole 20SC nhện đỏ/ sắn Nanjing Agrochemical Co., Ltd. 58 Abamectin 0.5% (0.48%) + Fosthiazate 10% (9.52%) Abathi 10.5GR, 10ME 10.5GR: tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu 10ME : tuyến trùng/hồ tiêu Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd 59 Abamectin 5 g/kg + Fosthiazate 100 g/kg Foszatin 10.5GR tuyến trùng/hồ tiêu Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ 60 Abamectin 0.45% + Fosthiazate 4.55% ADU-Nonema 50GR tuyến trùng/ cà phê Công ty TNHH ADU Việt Nam 61 Abamectin 1% + Fosthiazate 10% Biofos 11GR tuyến trùng/cà phê Công ty CP Nicotex Đông Thái Coxbus 11GR tuyến trùng/cà phê Công ty TNHH Nam Bắc 62 Abamectin 0.4% + Hexaflumuron 2.1% Uron Extra 2.5EC sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ 63 Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0% Abamix 1.45WP bọ trĩ/ lúa Công ty CP Nicotex 64 Abamectin 10g/l (1.8%) + Imidacloprid 98g/l (25%) Talor 10.8EC, 26.8WP 10.8EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 26.8WP: rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 65 Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l Aba-plus 100EC bọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ đậu tương Công ty CP SX TM Bio Vina 66 Abamectin 15g/l + Imidacloprid 90g/l Emicide 105EC sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 67 Abamectin 30g/l + Imidacloprid 90g/l Nosauray 120EC sâu đục bẹ/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 68 Abamectin 37g/l (108g/kg) + Imidacloprid 3g/l (27g/kg) Vetsemex 40EC, 135WG 40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều 135WG: sâu khoang/lạc Công ty CP Nông dược Việt Nam 69 Abamectin 35g/l + Imidacloprid 5g/l + Pyridaben 150g/l Nospider 190EC nhện gié/ lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 70 Abamectin 18.5g/l + Imidacloprid 3.5g/l + Pyridaben 5.5g/l Dugamite 27.5EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt 71 Abamectin 2% + Indoxacarb 10% Forces Cap 12SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh 72 Abamectin 15g/l + Indoxacarb 50g/l Sixsess 65EC sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 73 Abamectin 36g/l + Indoxacarb 14g/l Abacarb-HB 50EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 74 Abamectin 30g/l + Indoxacarb 60g/l Superworm 90SC sâu keo mùa thu/ ngô Công ty TNHH TAT Hà Nội 75 Abamectin 9g/l (18g/kg) + Lambda-cyhalothrin 45g/l (72g/kg) Karatimec 54EC, 90WG 54EC : sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa 90WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc Công ty CP Nông dược Việt Nam 76 Abamectin 36g/l + Lambda-cyhalothrin 39g/l Actamec 75EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 77 Abamectin 30g/l + Lambda- cyhalothrin 50g/l + Phoxim 19.9g/l Bavella 99.9EC rầy lưng trắng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 78 Abamectin 30g/l (20g/l), (20g/kg), (10g/l), (1g/l) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/l), (1g/kg), (30g/l), (110g/l) + Thiamethoxam 5g/l (50g/l), (400g/kg), (1g/l), (155g/l) Kakasuper 85EC, 120EW, 421WP, 41ME, 266SC 41ME, 85EC, 120EW : sâu cuốn lá/lúa 266SC, 421WP: rầy nâu/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 79 Abamectin 1g/l + Matrine 5g/l Ametrintox 6EC sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, lạc, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu ăn hoa/ xoài Công ty TNHH An Nông 80 Abamectin 20g/l + Matrine 5g/l Aga 25EC sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp muội, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; sâu cuốn lá, dòi đục lá/ đậu xanh, đậu tương; dòi đục lá, sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam; nhện đỏ, bọ xít muỗi, sâu đục quả/ vải, nhãn; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; rệp sáp, nhện đỏ, rầy xanh/ chè, cà phê; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; nhện đỏ, sâu xanh/ bông vải; bọ trĩ/ điều Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc Luckyler 25EC sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 81 Abamectin 1.8% + Matrine 0.2% Miktox 2.0EC bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rệp, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua Công ty CP TM BVTV Minh Khai 82 Abamectin 20g/l (2.0%) + Matrine 2g/l (0.2%) Sudoku 22EC sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ nho; rầy chổng cánh/ cam; bọ trĩ/ điều; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu đục cuống quả, sâu đục gân lá/ vải; tuyến trùng/ hồ tiêu Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Tramictin 2.2EC sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 83 Abamectin 35g/l + Matrine 1g/l Newlitoc 36EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American 84 Abamectin 54g/l + Matrine 0.2g/l Tinero 54.2EC sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 85 Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l Amara 55EC sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/ chè; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 86 Abamectin 50g/l + Matrine 25g/l Abecyny 75EC sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 87 Abamectin 20g/l + Methoxyfenozide 80g/l Fenaba 100SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Noble 100SC sâu xanh da láng/lạc Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu 88 Abamectin 2% + Methoxyfenozide 8% Amethoggo 10SC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH TM Nam Hải Group Gatuso 10SC dòi đục lá/đậu tương Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng Kentak 10SC sâu khoang/ đậu tương Công ty TNHH Được Mùa 89 Abamectin 4g/l (2g/kg) + Methylamine avermectin 35g/l (114g/kg) Pompom 3.9EC, 11.6WG sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã 90 Abamectin 0.2% + Monosultap 29.8% Abatap 30ME sâu khoang/lạc Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội 91 Abamectin 35 g/l + Permethrin 100g/l Fisau 135EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản 92 Abamectin 2% + Permethrin 7% Dotimec 9EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng 93 Abamectin 40 g/l + Permethrin 150 g/l SBC-Thon Trang 190EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 94 Abamectin 20g/l + Petroleum oil 250g/l Đầu trâu Bihopper 270EC nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê Công ty CP Bình Điền MeKong 95 Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3% Koimire 24.5EC nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ xoài; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty CP Nông dược Nhật Việt Petis 24.5 EC nhện đỏ/ cam Công ty TNHH TM Tùng Dương 96 Abamectin 0.5% (5g/l) + Petroleum oil 24.5% (245g/l) Soka 25 EC nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột, dưa hấu; sâu cuốn lá, bọ xít dài, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/ bông vải; rầy chổng cánh, ruồi đục quả/ cam; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Trường Thịnh Tikrice 25EC sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy canh/ chè Công ty CP XNK Thọ Khang 97 Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8% Feat 25EC sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột, bí xanh, dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung, nhện đỏ/ nhãn Công ty TNHH Nam Bắc 98 Abamectin 1% + Petroleum oil 24% Batas 25EC bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy bông/ xoài; rệp sáp/ hồ tiêu Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao 99 Abamectin 0.3% + Petroleum oil 88% Visober 88.3EC nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ cà phê; nhện lông nhung/nhãn Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 100 Abamectin 55g/l + Petroleum oil 5g/l Sword 60EC nhện đỏ/ vải, nhện lông nhung/nhãn Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 101 Abamectin 5g/l + Petroleum oil 395g/l Aramectin 400EC sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 102 Abamectin 18g/l + Petroleum oil 342g/l Blutoc 360EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 103 Abamectin 9g/l + Petroleum oil 241g/l Sieulitoc 250EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 104 Abamectin 2g/l + Phoxim 198g/l Super site 200EC sâu khoang/đậu tương Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam 105 Abamectin 2% + Profenofos 35% Nara 37EC sâu keo mùa thu/ngô; rệp bông xơ/mía Công ty CP Bigfive Việt Nam 106 Abamectin 10g/l + Profenofos 190g/l Drama 200EC sâu khoang/lạc Công ty CP Nông dược Việt Thành 107 Abamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l Fidasuper 210EC nhện đỏ/đậu tương, nhện gié/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Newprojet 210EC nhện đỏ/đậu tương Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung 108 Abamectin 6 g/l + Propargite 400 g/l Mitetv 406ME nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Newfarm Việt Nam 109 Abamectin 116g/kg + Pymetrozine 550g/kg Abachezt 666WG rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 110 Abamectin 0.1% + Pyridaben 6.7% Hadatin 6.8EC Sâu khoang/lạc Công ty CP TM Hải Ánh 111 Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2% Ababen 10.5EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Rhone Việt Nam Pymite 10.5EC nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Visanto Zozavic 10.5EC rệp bông xơ/mía Công ty CP Multiagro 112 Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l Aben 168EC nhện gié, rầy nâu/ lúa; rệp/ hồ tiêu; sâu hồng/ bông vải; rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 113 Abamectin 20g/l + Pyridaben 160g/l Nomite-Sạch nhện 180EC nhện gié/ lúa Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh 114 Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l Sieu fitoc 150EC sâu cuốn lá; nhện gié/lúa Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức 115 Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/l Acpratin 250EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 116 Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l Aterkil 45SC sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ /cam Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 117 Abamectin 22g/l + Spinosad 25g/l Rice NP 47SC sâu đục quả/vải Công ty TNHH TM Nông Phát 118 Abamectin 1% + Spirodiclofen 19% Nhện chúa 200SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Multiagro 119 Abamectin 1% + Spirodiclofen 12% Movemite 130EW nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM DV Việt Phát 120 Abamectin 2% + Spirodiclofen 18% Ω-Spira 20SC nhện đỏ/ chè Công ty TNHH MTV BVTV Omega 121 Abamectin 2% + Spirodiclofen 20% Himasiro 22SC nhện đỏ/đậu tương Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản 122 Abamectin 5% + Spirodiclofen 20% Sunmite 25SC nhện đỏ/ phật thủ Công ty TNHH Nam Bắc SV-Proman 25SC nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam 123 Abamectin 5% + Spirodiclofen 30% Kaiser-Pro 35SC bọ phấn/sắn Công ty TNHH Radiant AG 124 Abamectin 30g/l + Spirodiclofen 210g/l Akita-Spirofen 240SC nhện đỏ/sắn Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 125 Abamectin 20g/l + Spirotetramat 100g/l Ω-Aromat 120SC nhện đỏ/ chè, cam Công ty TNHH MTV BVTV Omega 126 Abamectin 3% + Spirotetramat 21% ET-Cyvil 24SC bọ phấn/khoai tây Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd 127 Abamectin 31g/l + Spirotetramat 124 g/l Pilaravia 155SC rệp sáp/ hồ tiêu Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd 128 Abamectin 36g/l + Thiamethoxam 72g/l Solvigo ® 108SC tuyến trùng/ hồ tiêu; tuyến trùng, rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 129 Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950g/kg Aba-top 960WP sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít hôi/lúa Công ty CP SX TM Bio Vina 130 Abamectin 3g/l + Triflumuron (min 97%) 47g/l MDAbamuron 50SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Mạnh Đan 131 Abamectin B2 (min 90%) Aba B2 50EC sâu tơ/cải bắp Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ Tuyen trung B2 50EC tuyến trùng/ hồ tiêu Công ty CP Nông nghiệp HP 132 Acetamiprid (min 97%) Acerhone 300EC, 300WP 300WP: bọ phấn/sắn 300EC: rệp bông xơ/mía Công ty TNHH Rhone Việt Nam Actatoc 200WP, 200EC 200EC: rầy nâu/lúa 200WP: rầy nâu/lúa; rệp bông xơ/mía; rệp sáp/cà phê Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Advice 3EC rệp sáp bột hồng/ sắn, rệp sáp/cà phê Công ty TNHH XNK Quốc tế Sara Afeno 30WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam Amender 200SP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Amsipilan 20SP sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Việt Hóa Nông Ascend 200SP rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điều Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Cayman 25WP rầy nâu/ lúa Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega Daiwance 200SP rầy nâu/ lúa Công ty CP Futai Dominic 20SL, 40WG rệp muội/lạc Công ty CP Bigfive Việt Nam Domosphi 10SP, 20EC 10SP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; rầy xanh/bông vải 20EC: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/lạc Công ty CP Thanh Điền Google 30WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM-SX GNC Hotray 200SL rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Thái Phong Melycit 20SP rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ ca cao Công ty CP Long Hiệp Mopride 20 WP sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê Công ty CP Nông nghiệp HP Mosflannong 30EC, 200WP, 300SC, 600WG 30EC, 300SC, 600WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 200WP : bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông Mospilan 3EC, 20SP 3EC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/bông vải, rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ vừng 20SP: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Motilan 20SP bọ xít muỗi/điều Công ty TNHH SX & TM HAI Long An Motsuper 36WG rầy nâu/ lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Nired 3EC bọ trĩ, rầy nâu/lúa Công ty CP Nicotex Otoxes 200SP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng Presing 20SL rệp bông xơ/mía Công ty TNHH Deutschland Việt Nam Raysuper 30EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM DV Quỳnh Giao Sadamir 200WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Sếu đỏ 3EC rầy nâu/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Tace 20SP rệp muội/ đậu tương Công ty TNHH TM Tùng Dương Tosi 30WG rầy nâu/ lúa Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Uni-aceta 20SP rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điều Công ty TNHH World Vision (VN) 133 Acetamiprid 30g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l Mospha 80 EC sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương Công ty CP Đồng Xanh 134 Acetamiprid 25% + Bifenthrin 25% Acerin 50WG bọ xít muỗi/điều Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 135 Acetamiprid 10% (100g/kg) + Buprofezin 15% (150g/kg) Sieuray 250WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức Uni-acetafezin 25WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH World Vision (VN) Vakala 250WP rệp sáp/sắn Công ty TNHH Radiant AG 136 Acetamiprid 20% + Buprofezin 20% Penalty 40WP rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa Công ty TNHH ADC 137 Acetamiprid 20% + Buprofezin 25% Binova 45WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Đồng Xanh 138 Acetamiprid 24% + Buprofezin 30% Khongray 54WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 139 Acetamiprid 150g/kg + Buprofezin 350g/kg Ba Đăng 500WP rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp sáp giả/cà phê Công ty TNHH Việt Thắng 140 Acetamiprid 200g/kg + Buprofezin 200g/kg Sun Atlanta 400WP bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem 141 Acetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kg Acetapro 500WP rầy nâu/lúa Kital Ltd. Everest 500WP rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Nam Bộ 142 Acetamiprid 170g/kg + Buprofezin 380g/kg Asimo super 550WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 143 Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg Atylo 650WP rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê Công ty TNHH TM Thái Nông 144 Acetamiprid 10g/l (300g/kg) + Buprofezin 20g/l (200g/kg) + Fenobucarb 200g/l (100g/kg) Chavez 230EC, 600WP rầy nâu/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung 145 Acetamiprid 100 g/kg + Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100g/kg Rakotajapane 500WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 146 Acetamiprid 150g/kg + Buprofezin 255g/kg + Imidacloprid 150g/kg Calira 555WP rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Hoà Bình 147 Acetamiprid 100 g/kg (50g/l) + Buprofezin 150g/kg (20g/l) + Isoprocarb 50g/kg (300g/l) Chesone 300WP, 370EC 300WP: rầy nâu/ lúa 370EC : rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 148 Acetamiprid 450g/kg + Buprofezin 300g/kg + Thiamethoxam 50.8g/kg Osioi 800.8WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông 149 Acetamiprid 3% + Cartap hydrochloride 92% Hugo 95SP sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê Công ty CP Hóc Môn 150 Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg Acnal 400WP rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê; rệp muội/ bông vải Công ty TNHH TM Thái Nông 151 Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 150g/kg Mitoc-HB 300WP rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 152 Acetamiprid 300g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg Jojotino 350WP bọ trĩ/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP 153 Acetamiprid 50 g/l + Fenobucarb 350 g/l Supertac gold 400EC rầy nâu/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 154 Acetamiprid 15% + Flonicamid 20% Acetago 35WG bọ trĩ/hoa cúc Công ty TNHH Agrofarm AU-Takamid F 35WG bọ trĩ/hoa cúc Công ty TNHH Authentique Việt Nam Cetamiusavb 35WG bọ trĩ/hoa cúc Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ 155 Acetamiprid 20% + Flonicamid 30% Fennik 50WG rệp muội/ngô Công ty CP US Farm Việt Nam 156 Acetamiprid 3% (30g/l), (30g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 2% (20g/l), (20g/kg), (20g/kg) Sutin 5EC, 50SC, 50WP, 50WG 5EC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 50SC, 50WP, 50WG: rầy nâu/lúa Công ty CP BVTV I TW 157 Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l Nongiahy 155SL rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Phong 158 Acetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kg Sachray 200WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 159 Acetamiprid 125g/kg + Imidacloprid 125g/kg Mã lục 250WP bọ trĩ, rầy nâu/lúa Công ty TNHH Việt Thắng 160 Acetamiprid 100 g/kg + Imidacloprid 200g/kg Vip super 300WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 161 Acetamiprid 25% + Imidacloprid 8% Caymangold 33WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 162 Acetamiprid 25% + Imidacloprid 10% Rid up 35WG rệp sáp/cà phê Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd 163 Acetamiprid 150 g/kg + Imidacloprid 200g/kg Setusa 350WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 164 Acetamiprid 200g/kg + Imidacloprid 200g/kg Azorin 400WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn 165 Acetamiprid 200g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l Acetat 250EC rệp bông xơ/mía Công ty TNHH A2T Việt Nam 166 Acetamiprid 77g/kg + Metolcarb (min 98%) 200g/kg Diệt rầy 277WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú 167 Acetamiprid 80 g/l + Novaluron 100 g/l Cormoran 180EC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Adama Việt Nam New Nova 180EC sâu khoang/lạc Công ty CP S New Rice 168 Acetamiprid 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg Apazin-HB 450WP rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 169 Acetamiprid 250g/kg (400g/kg) + Pymetrozine 250g/kg (300g/kg) Secso 500WP, 700WG 500WP: sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, rầy nâu/ lúa 700WG: rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 170 Acetamiprid 25% + Pymetrozine 50% Centrum 75WG rầy nâu/lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 171 Acetamiprid 580g/kg + Pymetrozine 20g/kg Pycasu 600WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ 172 Acetamiprid 10% + Pyridaben 10% Beetliss 20ME nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam) 173 Acetamiprid 21% + Pyridaben 21% Kingpower 42WP rệp sáp/cà phê Công ty TNHH TM Hải Thụy 174 Acetamiprid 30g/l + Pyridaben 170g/l Sedox 200EC nhện gié/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 175 Acetamiprid 186g/l + Pyriproxyfen 124g/l Trivor 310DC rệp sáp/hồ tiêu Công ty TNHH Adama Việt Nam 176 Acetamiprid 10 g/kg + Thiamethoxam 240g/kg Goldra 250WG rầy nâu/ lúa, rệp bông xơ/ mía Công ty CP Nông dược Việt Nam 177 Acetamiprid 100 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg B-41 350WG rầy nâu, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 178 Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg Alfatac 600WP sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 179 Acetamiprid 50 g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 700g/kg Goldan 750WP sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 180 Afidopyropen (min 92.5%) Mallot 50DC rệp sáp/ cà phê, cam; bọ phấn trắng/ sắn, cà chua; bọ trĩ/dưa chuột, ớt BASF Vietnam Co., Ltd. 181 Alpha-cypermethrin (min 90%) Ace 5EC sâu phao/ lúa Công ty CP TST Cần Thơ Alfacua 10EC sâu đục bẹ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc Công ty CP Đồng Xanh Alfathrin 50EC sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu khoang/ khoai lang Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) Alpha 10EC, 10SC 10EC : sâu khoang/ lạc 10SC: kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều Map Pacific Pte Ltd Alpha Ggo 10EC rệp muội/đậu tương Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Alphacide 100EC bọ xít/lúa Công ty TNHH TM Đức Nông Altach 5EC sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít/ lạc; rệp muội/đậu xanh, ngô Công ty CP Nông dược HAI Anphatox 5EC, 25EW, 100SC 5EC : sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa 25EW: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu tương; sâu đục quả/ cà phê 100SC: bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH An Nông Antaphos 50EC sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Bestox ® 5EC sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tương Công ty TNHH FMC Việt Nam Bpalatox 100EC sâu khoang/ lạc Công ty TNHH TM Bình Phương Caterice 5EC bọ trĩ/lúa Hextar Chemicals Sdn, Bhd Cyper-Alpha 5 EC sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Dantox 5 EC bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Fastac 5 EC bọ trĩ, bọ xít, rầy, sâu cuốn lá/ lúa; rệp/ cà phê BASF Vietnam Co., Ltd. Fascist 5EC sâu cuốn lá, bọ xít/lúa; bọ xít muỗi/ điều Công ty CP Long Hiệp Fastocid 5 EC sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/khoai lang; bọ xít muỗi/điều Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Fastphos 50EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Fentac 2.0 EC sâu đục quả/ đậu tương Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam FM-Tox 25EC sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH Việt Thắng Fortac 5 EC sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc Forward International Ltd Fortox 50 EC sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH DV TM Ánh Dương Motox 5EC bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa; sâu đục quả/ đậu xanh Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Newalpha 10EC rệp sáp/sắn Công ty TNHH A2T Việt Nam Pertox 5EC, 100EW, 250WP 5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 00EW, 250WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Pytax-s 5EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á Sapen-Alpha 5 EC sâu hồng/ bông vải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa cạn Công ty CP BVTV Sài Gòn Speedter 10EC, 10SC sâu khoang/lạc Công ty CP Hóa chất SAM Supertox 100EC sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Khoa học CNC American Thanatox 5EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP ND Việt Nam Tiper-Alpha 5EC bọ xít, sâu năn/ lúa; rệp muội/ hồ tiêu Công ty TNHH TM Thái Phong Unitox 5EC bọ xít/ lúa, bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH UPL Việt Nam Vifast 5EC, 10SC 5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/điều 10SC: bọ xít/ lúa; mối/ cao su, cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 182 Alpha-cypermethrin 120g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 30g/l Cupvang 250EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 183 Alpha-cypermethrin 100g/l + Chlorfenapyr 90g/l + Indoxacarb 110g/l Extrausa 300SE sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 184 Alpha-cypermethrin 20% + Chlorpyrifos-methyl 30% Alfos 50EC sâu khoang/lạc Công ty CP Global Farm 185 Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l Ablane 425EC rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 186 Alpha-cypermethrin 20g/l + Dimethoate 280g/l Cyfitox 300EC rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; rệp/ mía Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 187 Alpha-cypermethrin 150g/kg + Dinotefuran 200g/kg Dinosinjapane 350WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 188 Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 36g/l Emarin 86EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng 189 Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 50g/l Redtoc 100EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam 190 Alpha-cypermethrin 5g/kg (10g/kg), (30g/l), (60g/l) + Fenobucarb 50g/kg (10g/kg), (450g/l), (10g/l) + Isoprocarb 30g/kg, (350g/kg), (50g/l), (10g/l) Sieugon 85GR, 370WP, 530EC, 80EW 85GR: rầy lưng trắng/lúa 80EW, 370WP: rầy lưng trắng, sâu cuốn lá/lúa 530EC: rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 191 Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l Alphador 50EC bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/điều; rệp vảy/ cà phê; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ hồ tiêu Công ty CP Thanh Điền 192 Alpha-cypermethrin 50g/l + Imidacloprid 100g/l + Thiamethoxam 200g/l Zap 350SC rầy nâu/ lúa Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn 193 Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/l) + Permethrin 5g/l (50g/l) + Profenofos 30g/l (20g/l) Ktedo 85EC, 120EW 85EC: bọ trĩ/ lúa 120EW: sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 194 Alpha-cypermethrin 50g/l (100 g/l) + Phoxim 45g/l (30 g/l) Kasakiusa 95EC, 130EW 95EC: bọ trĩ/lúa 130EW: sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 195 Alpha-cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/l Profast 210EC sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương; rệp sáp, rệp vảy, sâu đục quả/ cà phê Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd 196 Alpha-cypermethrin 30g/l + Profenofos 270g/l Actatac 300EC sâu đục thân/ lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 197 Alpha-cypermethrin 150g/l + Profenofos 500g/l Anofos 650EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH TM Anh Thơ 198 Alpha-cypermethrin 150g/kg + Pymetrozine 400g/kg Pymestar 550WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa Chất và TM Trần Vũ 199 Alpha-cypermethrin 30g/l + Quinalphos 270g/l Moclodan 300EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 200 Alpha-cypermethrin 35g/l + Quinalphos 215g/l Focotoc 250EC sâu khoang/ lạc Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 201 Alpha-cypermethrin 75g/l + Teflubenzuron (min 97%) 75g/l Imunit 150SC sâu xanh da láng/lạc, sâu keo mùa thu/ngô BASF Vietnam Co., Ltd. 202 Amino acid Amino 15SL rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành 203 Amitraz (min 97%) Binhtac 20EC nhện gié/ lúa Bailing Agrochemical Co., Ltd Bunchuk 200EC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP MT QT Rainbow Mitac 20EC nhện gié/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam 204 Amitraz 350g/kg + Hexythiazox 100g/kg Map nano 450WP nhện gié/lúa Map Pacific Pte Ltd 205 Annonin (min 95%) TT-Anonin 1EC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua, sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa/cam Công ty TNHH TM Tân Thành 206 Azadirachtin (min 15%) Agiaza 4.5EC sâu xanh/ cải xanh; sâu đục quả/ ớt; sâu tơ/ bắp cải; rệp sáp/ thuốc lá; nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp/ cà pháo; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ na; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan Altivi 0.3EC sâu tơ, sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa Công ty CP Nicotex Aza 0.15EC sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Phan Lê A-Z annong 0.15EC rầy nâu, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH An Nông Bio Azadi 0.3SL bọ trĩ/ nho Công ty TNHH CNSH Điền Trang Xanh Boaza 0.3EC sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Nông Duyên Cittioke 0.6EC rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua Eastchem Co., Ltd. Econeem Plus 1EC ruồi đục quả/dưa chuột; bọ trĩ/hoa cúc; nhện đỏ/hoa hồng; sâu vẽ bùa/hoa cúc Công ty CP Biocont Việt Nam Goldgun 0.6EC sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH MTV Gold Ocean Hoaneem 0.3EC sâu cuốn lá/lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ bưởi Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Jasper 0.3 EC sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ cải xanh, nhện đỏ/ cây có múi, rầy bông/ nho, rệp/ thuốc lá, rầy xanh/ chè Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Kozomi 0.15EC bọ nhảy/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy nâu/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Minup 0.3EC sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; sâu đục quả/ xoài, đậu tương; rệp đào, bọ trĩ/chanh leo; sâu vẽ bùa/cam; nhện đỏ/chè; sâu đục cuống quả/ vải Công ty TNHH US.Chemical Misec 1.0EC sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải Viện Khoa học vật liệu ứng dụng Mothian 0.35EC sâu tơ/ bắp cải, rau cải, súp lơ, su hào; sâu khoang/ rau dền, mồng tơi, rau muống; sâu đục quả/ cà tím, ớt, đậu côve; bọ nhảy/ cải thảo; nhện đỏ/ cam Công ty CP Nông nghiệp Thiên An Neem Nim Xoan Xanh Green 0.3 EC ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ cải bông, tuyến trùng/cà phê Công ty TNHH Ngân Anh Nimbecidine 0.03EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Bioactive Việt Nam Sarkozy 0.3EC sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Sokotin 0.3EC sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông Super Fitoc 10EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA SV-Biocides 5EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam Trutat 0.32EC sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ thuốc lá Công ty TNHH Nam Bắc Vineem 1500EC rệp/ cải thảo; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 207 Azadirachtin 1.5g/kg + Chlorfluazuron 200g/kg + Emamectin benzoate 5.5g/kg Mig 18 207WG sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 208 Azadirachtin 9g/l + Emamectin benzoate 9g/l Ramec 18EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 209 Azadirachtin 0.2g/l, (0.1g/l), (0.1g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (74.9g/l), (102.9g/kg) Emacinmec 40.2EC, 75SC, 103SG 40.2EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh/ chè; rệp bông/ xoài; nhện đỏ/ cam 75SC: sâu tơ/bắp cải 103SG: rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 210 Azadirachtin 3 g/l (3g/kg) + Emamectin benzoate 22 g/l (52g/kg) Promathion 25EC, 55WG 25EC: nhện đỏ/cam; sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải 55WG: sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ 211 Azadirachtin 1g/kg + Emamectin benzoate 115g/kg Dragonfly 116WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long 212 Azadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66% Agrimorstop 66.124EC sâu khoang/ lạc Kital Ltd. 213 Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l Lambada 5EC sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 214 Azadirachtin 5g/l + Matrine 4g/l Golmec 9EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 215 Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% Biomax 1 EC sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ/ bắp cải, cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu tương, cà chua; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội/ chè; bọ nhảy/ cải làn; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội/ cam; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ quýt Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông Navi-art 1EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Khử trùng Nam Việt 216 Azadirachtin 3g/l + Spinosad 17g/l Dompass 20SC sâu tơ/bắp cải Công ty TNHH Agricare Việt Nam 217 Azocyclotin (min 98%) Clotin@top 250WP nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản G-Fox 10EC, 25WP nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM Gem Sky 218 Azocyclotin 150g/l (450g/kg) + Buprofezin 60g/l (250g/kg) + Diflubenzuron 150g/l (50g/kg) Usagtox 360SC, 750WP 360SC: nhện gié/lúa 750WP: nhện đỏ/ cà phê; sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ phấn trắng, nhện gié/lúa Công ty TNHH An Nông 219 Azocyclotin 400 g/kg + Cyflumetofen 300g/kg Bung 700WP nhện gié/ lúa Công ty TNHH An Nông 220 Azocyclotin 18% + Etoxazole 5% Etoclotin 23SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam 221 Azocyclotin 100g/l (600g/kg) + Flonicamid 260g/l (100g/kg) Autopro 360SC, 700WP 360SC : rệp sáp/cà phê, rầy nâu/lúa 700WP: nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH An Nông 222 Azocyclotin 600g/kg + Flonicamid 100g/kg Flotin 700WP bọ trĩ/hoa cúc; rệp sáp/cà phê Công ty CP Kiên Nam 223 Azocyclotin 150g/l (300g/kg) + Spiromesifen (200g/l) 400g/kg Trextot 350SC, 700WP 350SC: nhện gié/lúa 700WP: nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH An Nông 224 Bacillus thuringiensis Super SH 16WP sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam Multigreen SC sâu tơ/cải bắp Công ty CP Multiagro 225 Bacillus thuringiensis 1x10 10 spores/g + Emamectin benzoate 0.3% Elyday WP sâu tơ/cải bắp Công ty CP Nông dược Việt Thành 226 Bacillus thuringiensis . var . 7216 Amatic (10 10 bào tử/ml) SC sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa Công ty TNHH Trường Thịnh Pethian (4000 IU) SC sâu tơ/ su hào; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cove; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nông nghiệp Thiên An 227 Bacillus thuringiensis var. 99-1 Enasin 32WP Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, sâu tơ/bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu tơ/rau cải, cải thảo; sâu khoang/ rau dền, mồng tơi Công ty CP ENASA Việt Nam 228 Bacillus thuringiensis var. T36 TP-Thần tốc 16.000 IU sâu đục thân/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu xanh/ cà chua Công ty CP Genta Thụy Sĩ 229 Bacillus thuringiensis var.aizawai Agree 50WP sâu tơ/cải bắp; sâu xanh da láng/cà chua Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. Aizabin WP sâu tơ, sâu xanh, sâu đo/ bắp cải; sâu khoang, sâu cuốn lá/ lạc; sâu khoang, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, sâu khoang, sâu đo/ cà chua; sâu cuốn lá/ cam; sâu xanh, sâu khoang/ thuốc lá; sâu xanh, sâu đo/ bông vải Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao Aztron WG 35000 DMB U sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu tơ, sâu khoang/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục quả/ hồng xiêm, xoài Công ty TNHH Ngân Anh Map-Biti WP 50000 IU/mg sâu xanh, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ rau cải, dưa hấu; sâu xanh/ cà chua, đậu tương, thuốc lá Map Pacific Pte Ltd Xentari 35WG sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ nho Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam 230 Bacillus thuringiensis var.kurstaki An huy (8000 IU/mg) WP sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa Công ty TNHH Trường Thịnh Biocin 16WP, 8000SC 16WP: sâu tơ/ rau cải, sâu xanh da láng/ lạc 8000SC: sâu tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc Công ty CP BVTV Sài Gòn Baolus 50000 IU/mg WP sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á Bicilus 18WP sâu khoang/ lạc Công ty CP Tập đoàn King Elong Bio-T Plus 16SL sâu đục cuống quả/vải; sâu tơ/cải bắp Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng Comazol (16000 IU/mg) WP sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, nhện đỏ/ chè Công ty CP Nicotex Crymax ® 35 WP sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Cali Agritech USA. Delfin WG (32 BIU) sâu tơ/ rau cải; sâu đo/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua, hoa hồng, hành; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu róm/ thông Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội Dipel 6.4WG sâu tơ/ bắp cải, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè; sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Forwabit 32WP sâu xanh/ bắp cải, sâu ăn lá/ bông vải Forward International Ltd Halt 5% WP (32000 IU/mg) sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc Công ty CP Công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh Jiabat 15WG, (50000 IU/mg) WP 15WG: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải bắp (50000 IU/mg)WP : sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Kuang Hwa Bao WP 16000 IU/ mg sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải Bion Tech Inc. MVP 10FS sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Newdelpel (16000 IU/mg) WP, (64000 IU/mg) WG sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu xanh/ cà chua Công ty TNHH An Nông Shian 32 WP (3200 IU/mg) sâu tơ/ rau cải Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech Thuricide HP (16 000 IU/mg) WP, OF 36 BIU WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải, cà chua; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông OF 36BIU: sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông Công ty TNHH Việt Thắng Vbtusa (16000 IU/mg) WP sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam; sâu róm/ thông; sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Vi-BT 32000WP sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam V.K 16 WP sâu xanh/ bông vải, sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá/ chè Công ty CP BVTV I TW 231 Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 10 8 PIB Bitadin WP sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu đục thân, sâu đục quả/ bông vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/ thông; rệp bông xơ/ mía; sâu keo mùa thu/ ngô Công ty TNHH Nông Sinh 232 Bacillus thuringiensis 16000 IU/mg + Pieris rapae granulosis virus (PrGV) 10000 PIB/mg BT-Virus WP sâu tơ/cải bắp; sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang 233 Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% (12.800 IU/mg) + Spinosad 0.4% Xi-men 2SC bọ phấn, dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ, rệp muội, sâu xanh/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu tương; sâu xanh da láng/ hành; dòi đục lá, nhện đỏ/ dưa chuột; sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH MTV Lucky 234 Beauveria bassiana Vuill Ace bee 210OD rầy xanh/ chè, sâu tơ/cải bắp Công ty CP ACE Biochem Việt Nam Ances-B 10 8 CFU/g WP rầy nâu/lúa; rệp sáp/na Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Brigade-B 1.15WP rệp sáp/hồ tiêu Công ty CP Newfarm Việt Nam Bio Power 1.15WP rệp muội/cải bắp Công ty TNHH Bioactive Việt Nam Biovip 1.5 x 10 9 bào tử/g rầy nâu, bọ xít/ lúa Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long Muskardin 10WP sâu đục thân/ lúa, ngô; sâu xanh da láng/ cà chua, rầy nâu/ lúa Công ty CP TST Cần Thơ 235 Beauveria bassiana 1x10 9 bào tử/g + Metarhizium anisopliae 0.5 x 10 9 bào tử/g Trắng xanh WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành TKS-Nakisi WP rệp sáp/hồ tiêu Công ty TNHH Thủy Kim Sinh 236 Bensultap (min 98%) Pretiny 99.9WP bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 237 Benzpyrimoxan (min 92%) Orchestra 10SC rầy nâu/lúa Công ty TNHH Nichino Việt Nam 238 Beta-cypermethrin (min 98%) Chix 2.5EC sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH UPL Việt Nam Daphatox 35EC sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát Mixki Plus 4.5EW sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ Nevi-Beta 2GR sùng trắng/mía Công ty CP Newfarm Việt Nam Nicyper 4.5EC sâu xanh/ đậu xanh, rệp vẩy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nicotex 239 Beta-cypermethrin 50g/l, (60g/kg), (10g/l) + Buprofezin 50g/l, (60g/kg), (200g/l) Okamex 100EC, 120WP, 210SC 100EC: sâu đục thân/ lúa 120WP: sâu cuốn lá/ lúa 210SC: rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 240 Beta-cypermethrin 5% + Emamectin benzoate 0.5% Shilika 5.5ME sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam) 241 Beta-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/l + Lufenuron 60g/l Caranygold 120EC Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung 242 Beta-cypermethrin 3.8% + Hexaflumuron 1.2% Fluronusavb 5EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ 243 Beta-cypermethrin 2% + Phoxim 20% Beta-cy 22EC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Rồng Đại Dương 244 Beta-cypermethrin 2.5% + Phoxim 22.5% AF-Primus 25EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Agrifuture Betaxim 25EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH TAT Hà Nội 245 Beta-cypermethrin 10g/l, (15g/l), (20g/kg) (20g/l) + Profenofos 200 g/l (100g/l), (300g/kg) (500g/l) + Thiamethoxam 50 g/l (160g/l), (100g/kg) (50g/l) Akulagold 260EW, 275SC, 420WP, 570EC 260EW, 420WP: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê 275SC: rầy lưng trắng/lúa 570EC: rầy nâu/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung 246 Benfuracarb (min 92%) Fucarb 20EC tuyến trùng/ cà phê, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Oncol 5GR, 20EC, 25WP 5GR : sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng/ cà phê 20EC : sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp vảy, tuyến trùng/cà phê 25WP : sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phê Công ty TNHH UPL Việt Nam 247 Bifenazate (min 95%) Ac-Bifen 43SC nhện đỏ/chè Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Ace bifez 43SC nhện đỏ/ cam Công ty CP ACE Biochem Việt Nam Banter 500WG nhện đỏ/cam Công ty TNHH UPL Việt Nam Bifengo 43SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Bifemite 43SC nhện đỏ/ cam, rệp sáp bột hồng/ sắn Công ty TNHH Agrohao VN Bizatetv 400WG nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam Buti 43SC nhện đỏ/hoa hồng, hoa cúc, cam Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Clorfena 43SC nhện đỏ/ chè Công ty TNHH Trường Thịnh Floramite 240SC nhện đỏ/ hoa hồng Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd Lion Messifen 240SC nhện đỏ/ cam, hoa hồng Công ty CP Kỹ thuật Công nghệ Klever Mafente Xtra 50WG nhện đỏ/hoa hồng Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Miteafv 24SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Agrifarm Việt Nam Onshu 43SC nhện đỏ/chè, cam Công ty CP BVTV I TW SV-Optimus 43SC nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam Topmite 43SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP KHNN Vinacoop Ttiger 22.6SC nhện đỏ/cam Công ty CP Nông dược Nhật Thành TVOutmite 43SC nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ Zircon 43SC nhện đỏ/cam Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Ω-Bifena 24SC nhện đỏ/chè, chanh Công ty TNHH MTV BVTV Omega 248 Bifenazate 200g/l + Clofentezine 100 g/l Bifenzin 300SC nhện đỏ/ hoa hồng Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ 249 Bifenazate 20% + Clofentezine 10% Bifenclo 30SC nhện đỏ/chè Công ty CP thuốc BVTV Tiên Tiến 250 Bifenazate 10% + Cyenopyrafen 20% Birafen 30SC nhện đỏ/cam Công ty CP Global Farm 251 Bifenazate 22.5% + Etoxazole 2.5% Enter 250SC nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH Fujimoto Nhật Bản 252 Bifenazate 200g/l + Etoxazole 100g/l Redmite 300SC nhện đỏ/ cam, chè, dưa hấu Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao 253 Bifenazate 30% + Etoxazole 10% Vadabest 40SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM-DV VAD 254 Bifenazate 30% + Etoxazole 15% Etobi cap 45SC nhện đỏ/hoa cúc Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh Etovam 45SC nhện đỏ/hoa hồng, sầu riêng Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản Fairy 45SC nhện lông nhung/vải; nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/cam Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông Kill-mite 45SC nhện đỏ/đậu tương Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech 255 Bifenazate 30% + Etoxazole 20% Etbifen 50SC nhện đỏ/hoa hồng, chanh dây Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng 256 Bifenazate 300g/l + Etoxazole 200g/l Clicks 500SC nhện đỏ/cam Công ty TNHH Phú Nông Willmer 500SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm 257 Bifenazate 25% + Etoxazole 15% Amatozole 40SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Agrofarm Portia 40SC nhện đỏ/cam Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 258 Bifenazate 250g/l + Etoxazole 150g/l Bee Red 400SC nhện đỏ/cam Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội 259 Bifenazate 277g/l + Etoxazole 166g/l Pilarforce 443SC nhện đỏ/hoa hồng Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd. 260 Bifenazate 18% + Flufenoxuron 5% Winning Shot 23WG nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ 261 Bifenazate 15% + Spirodiclofen 15% Birodi 30SC nhện đỏ/chè Công ty TNHH Gap Agro 262 Bifenazate 16% + Spirodiclofen 8% Spider 240SC nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam 263 Bifenazate 20% + Spirodiclofen 20% Anmite 40SC nhện đỏ/cam, cà chua, dâu tây; rầy phấn/sầu riêng Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Owen Extra 40SC nhện đỏ/hoa cúc Công ty TNHH One Bee Việt Nam 264 Bifenazate 24% + Spirodiclofen 12% Akita-panzer 36SC nhện đỏ/cam Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng 265 Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l Goldstar 450SC bọ trĩ/thanh long Công ty TNHH Phú Nông Kil Spider 450SC nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/chè Công ty CP Kiên Nam Rosser 450SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Spiro Extra 450SC nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 266 Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 100g/l Biclofen Plus 400SC nhện đỏ/cam, hoa hồng Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 267 Bifenazate 240g/l + Spirotetramat 120g/l Bispiro 360SC nhện đỏ/cam; rệp sáp/na; rệp muội/cải xanh Công ty CP Thịnh Vượng Việt Epicenter 360SC nhện đỏ/cam Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội 268 Bifenthrin (min 97%) Bifen Fast 100EC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Hóa sinh Alpha Bifenav 100EC sâu khoang/lạc Công ty CP Agrifarm Việt Nam Bifenpesti 100EC sâu cuốn lá/lạc Công ty TNHH XNK Kết Nông BifenusaVB 10EW sâu khoang/lạc Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ BM-Star 25EC bọ xít muỗi/điều Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. ET-Birin 100EC sâu khoang/lạc Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. Habirin 25EC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP TM Hải Ánh Maingo 100EC sâu khoang/khoai lang; sâu xanh da láng/lạc Công ty CP Hóc Môn Talstar 25EC sâu xanh da láng/ đậu tương, bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH FMC Việt Nam VT-rin 25EC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 269 Bifenthrin 3% + Chlorfenapyr 7% Omega-Secbi 10SC rệp sáp/ cà phê, nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH MTV BVTV Omega 270 Bifenthrin 6% + Chlorfenapyr 14% Gaulua 20SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Nông dược Việt Hưng 271 Bifenthrin 5% + Clothianidin 5% Birin Extra 10SC rệp muội/ngô Công ty TNHH One Bee Việt Nam 272 Bifenthrin 10% + Clothianidin 10% Tomcat 20SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH TM Hải Thụy 273 Bifenthrin 100 g/kg + Diflubenzuron 450 g/kg Hotnhat 550WP sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH An Nông 274 Bifenthrin 6% + Dinotefuran 9% SV-Jupiter X 15 OD sâu khoang/lạc Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam 275 Bifenthrin 10% + Flonicamid 10% Anrayrep 20SC rệp sáp bột hồng/sắn Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời 276 Bifenthrin 15%+ Flonicamid 15% Flobi 30SC bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH TM Agri Green 277 Bifenthrin 5% + Flonicamid 10% Bithrin 15SC bọ phấn trắng/sắn; rầy xanh/lạc; rệp muội/đậu tương Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng Cining 15SC rệp sáp/cà phê Henan Vision Agricultural Science and Technology Co., Ltd. Robot 15SC bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH Nông dược Việt Hưng 278 Bifenthrin 50g/l + Flonicamid 100g/l Rocky 150SC bọ phấn trắng/sắn Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM 279 Bifenthrin 17.1% + Imidacloprid 17.1% Vote 34.2SC sâu đục thân/ngô Công ty TNHH Phú Nông 280 Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l Afenthin 300SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Galil 300SC nhện gié, bọ trĩ, rầy nâu/lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam 281 Bifenthrin 100g/l + Nitenpyram 150g/l Paketa 250SL bọ phấn/sắn Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng 282 Bifenthrin 50g/l + Novaluron 50g/l Rimon Fast 100SC sâu xanh da láng/ lạc, mọt đục cành/cà phê, sâu đục thân/mía Công ty TNHH Adama Việt Nam 283 Bifenthrin 10% + Pyriproxyfen 10% Bipyrhone 20EC rệp sáp/sắn Công ty TNHH Rhone Việt Nam 284 Bifenthrin 4% + Spirotetramat 20% Natramat 24SC rệp sáp/cà phê Nanjing Agrochemical Co., Ltd. 285 Bifenthrin 6% + Spirotetramat 20% AF-Fenromat 26SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Agrifuture 286 Bifenthrin 10% + Thiamethoxam 20% Aurus 30WG sâu đục thân/ngô; rầy xanh/lạc Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam 287 Bifenthrin 14.5% + Thiamethoxam 20.5% Vadata 35SC rệp muội/ngô Công ty TNHH TM-DV VAD 288 Broflanilide (min 98.6%) Brofreya 5SC sâu tơ/cải bắp; bọ nhảy sọc cong/cải xanh Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. 289 Buprofezin (min 98%) Annongaplau 100WP, 250SC, 400WG rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông Anproud 70WG rầy nâu/ lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Aperlaur 500EC, 250WP, 700WG rầy nâu/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Apolo 25WP, 25SC 25SC : rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê 25WP : rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài Công ty TNHH - TM Thái Nông Applaud 25SC, 25WP 25SC : rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam 25WP: rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Nichino Việt Nam Asmai 100WP, 500WG rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng Bolo 25SC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam Bombi 300WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Bush 700WG rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông nghiệp HP Butal 25WP rầy chổng cánh/ cam; rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè; rệp sáp/ xoài, cà phê; bọ xít muỗi/ điều Bailing Agrochemical Co., Ltd Butyl 10WP, 40WG, 400SC 10WP : rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè 40WG : rầy bông/ xoài; rầy nâu, rầy nâu nhỏ, rầy lưng trắng/ lúa 400SC : rầy nâu/ lúa; rầy bông/ xoài Công ty CP BVTV Sài Gòn Difluent 25WP rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ na Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Encofezin 250WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Hello 250WP, 700WG 250WP: rầy nâu/ lúa; rệp, rầy bông/ xoài; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy chổng cánh/ cam 700WG: Rầy nâu/lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê, rệp sáp/cam, rệp muội/dưa hấu, bọ xít muỗi/ điều, rầy xanh/lạc Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Lobby 25WP rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa Công ty TNHH ADC Map-Judo 25 WP rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam Map Pacific Pte Ltd Oneplaw 10WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Pajero 30WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Partin 25WP rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ hồ tiêu, cà phê Công ty TNHH BVTV Đồng Phát Profezin 250WP, 400SC 250WP: rầy nâu/lúa 400SC: bọ xít muỗi/chè, rầy bông/xoài, rầy nâu/ lúa Công ty CP Hóc Môn Ranadi 10 WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Đồng Xanh Sấm sét 25WP, 400SC 25WP: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài 400SC: rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Shadevil 250WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH MTV SNY Thần công 25WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát Tiffy Super 500WG rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông nghiệp HP Tiksun 250WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Uni-prozin 25WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH World Vision (VN) Viappla 25WP rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 290 Buprofezin 200g/kg + Clothianidin 200g/kg Nikita 400WP rầy nâu, bọ trĩ/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng 291 Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l Mastercide 45SC rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều Sundat (S) Pte Ltd Season 450SC sâu phao, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành, sâu đục quả/cà phê; bọ xít muỗi/điều Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành 292 Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 50g/kg Sieubup 200WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Nam Nông Phát 293 Buprofezin 200g/kg + Dinotefuran 50g/kg Osinaic 250WP rầy nâu/lúa Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC 294 Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 150g/kg Bupte-HB 300WP rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 295 Buprofezin 25% + Dinotefuran 5% Apta 300WP rầy nâu/ lúa, bọ cánh tơ/chè, bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH ADC 296 Buprofezin 180g/kg + Dinotefuran 120g/kg Dino-top 300WP rầy nâu/lúa Công ty CP Khử trùng Nam Việt 297 Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg Lotoshine 400WP rầy nâu/lúa Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam Party 400WP rầy nâu/lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH BVTV Đồng Phát Raynanusa 400WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông 298 Buprofezin 100 g/l + Dinotefuran 150 g/l + Emamectin benzoate 35 g/l Dorino 285EC rầy bông/xoài Công ty TNHH BVTV Đồng Phát 299 Buprofezin 155g/kg (180g/kg) + Dinotefuran 150g/kg (193g/kg) + Imidacloprid 145g/kg (195g/kg) Bluecat 450WP, 568WG rầy nâu/lúa Công ty CP Cali Agritech USA 300 Buprofezin 20g/l (54.5g/l), (90g/kg) + Dinotefuran 0.5g/l (0.5 g/l), (10g/kg) + Isoprocarb 60.5g/l (400g/l), (400g/kg) Sinevagold 81EW, 455EC, 500WP 81EW: bọ trĩ/lúa 455EC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê 500WP: rầy nâu/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 301 Buprofezin 7% + Fenobucarb 20% Applaud-Bas 27 WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 302 Buprofezin 100g/l + Fenobucarb 500g/l Hoptara2 600EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 303 Buprofezin 5g/kg, (100g/l), (300g/kg) + Fenobucarb 80g/kg, (500g/l), (350g/kg) Roverusa 85GR, 600EC, 650WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega 304 Buprofezin 250g/l + Fenobucarb 425g/l Gold-cow 675EC rầy nâu/lúa, bọ xít/hồ tiêu; rệp sáp/cà phê; rệp/đậu xanh; sâu xanh/lạc Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 305 Buprofezin 120g/kg, (10g/l), (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (10g/l), (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (350g/l), (1g/l), (30g/l) Helloone 140WP, 370SC, 550EC 550EC: rầy lưng trắng/lúa 140WP, 370SC: rầy nâu/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 306 Buprofezin 100g/kg (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (30g/l) Buccas 120WP, 550EC rầy lưng trắng/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 307 Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3% Imiprid 10WP rầy nâu/ lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát 308 Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg Byeray 250WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam Cytoc 250WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Shepatoc 250WP rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Hoà Bình 309 Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 50g/kg Anchies 250WP rầy nâu/lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 310 Buprofezin 195g/kg + Imidacloprid 25g/kg Ascophy 220WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 311 Buprofezin 250g/kg + Imidacloprid 25g/kg Efferayplus 275WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh 312 Buprofezin 10% + Imidacloprid 20% Daiphat 30WP rầy nâu, bọ trĩ/lúa Công ty CP Futai Uni-prozindor 30WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH World Vision (VN) 313 Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg Hasuper 300WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ Imburad 300WP rầy nâu/lúa Công ty CP Bình Điền MeKong Tvdan 300WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 314 Buprofezin 250g/kg + Imidacloprid 50g/kg Babsax 300WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Việt Thắng 315 Buprofezin 250g/kg + Imidacloprid 100g/kg Map spin 350WP rầy nâu/ lúa Map Pacific Pte Ltd 316 Buprofezin 22% + Imidacloprid 17% Thần Công Gold 39WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 317 Buprofezin 25% + Imidacloprid 15% IMI.R4 40WP rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều; rầy xanh/ bông vải Công ty CP Thanh Điền 318 Buprofezin 300 g/kg + Imidacloprid 150g/kg Wegajapane 450WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 319 Buprofezin 40% + Imidacloprid 10% Gold Tress 50WP rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông nghiệp HP 320 Buprofezin 450g/kg + Imidacloprid 150g/kg Diflower 600WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê 321 Buprofezin 20g/kg, (50g/l), (200g/l), (250g/kg) + Imidacloprid 100g/kg, (200g/l), (200g/l), (500g/kg) VK.Superlau 120WP, 250EC, 400SC, 750WG 120WP: rầy nâu/ lúa 250EC, 400SC, 750WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega 322 Buprofezin 20g/kg + Imidacloprid 20g/kg + Isoprocarb 410g/kg Topogold 450WP rầy lưng trắng/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 323 Buprofezin 300g/l (550g/kg) + Imidacloprid 30g/l (150g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/kg) Iltersuper 380SC, 750WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông 324 Buprofezin 190g/kg (150g/kg) + Imidacloprid 18g/kg (150g/kg) + Thiosultap-sodium 38g/kg (50g/kg) Actaone 246WP, 350WG 246WP: rầy nâu, bọ trĩ/lúa 350WG: rầy nâu/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 325 Buprofezin 5% (50g/kg) + Isoprocarb 20% (200 g/kg) Applaud-Mipc 25SP rầy/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Apromip 250WP rầy nâu/ lúa , rầy xanh/ hồ tiêu Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Jabara 25WP rầy nâu/ lúa FarmHannong Co., Ltd. 326 Buprofezin 6% + Isoprocarb 19% Sanvant 25EC rầy nâu/lúa Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow Superista 25EC rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao 327 Buprofezin 7% + Isoprocarb 18% VT-Procarb 25WP rệp bông xơ/mía Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái 328 Buprofezin 200g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 500g/kg Goldcheck 750WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông 329 Buprofezin 12% + Monosultap 40% Rosatap 52WP sâu khoang/lạc Công ty CP Quốc tế Việt Đức 330 Buprofezin 60% + Nitenpyram 10% Rết độc 700WG rệp muội/đậu tương Công ty CP BVTV ATC 331 Buprofezin 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg Pytrozin 450WP rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 332 Buprofezin 150 g/kg (150g/kg) + Pymetrozine 150 g/kg (500g/kg) Tvpymemos 300WP, 650WG rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ 333 Buprofezin 150g/kg, (50g/kg) + Pymetrozine 20g/kg, (500g/kg) Chesgold 170WP, 550WG rầy nâu/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung 334 Buprofezin 200g/kg (50g/kg) + Pymetrozine 200g/kg (500g/kg) Topchest 400WP, 550WG 400WP: rầy nâu/ lúa 550WG: rầy lưng trắng/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 335 Buprofezin 200g/kg + Pymetrozine 500g/kg Biggun 700WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng 336 Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 400g/kg Andoches-super 500WG rầy nâu/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 337 Buprofezin 330g/kg + Pymetrozine 170g/kg Rocking 500WG rầy nâu/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam 338 Buprofezin 255g/kg + Pymetrozine 300g/kg Zheds 555WG rầy nâu/ lúa Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam 339 Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg Chatot 600WG rầy nâu/lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI 340 Buprofezin 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg Vintarai 600WG rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Việt Thắng 341 Buprofezin 450g/kg + Pymetrozine 200g/kg Mazzin 650WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ 342 Buprofezin 20g/kg + Pymetrozine 40g/kg Azatika 60WG rầy nâu/lúa Công ty CP XNK Thọ Khang 343 Buprofezin 220g/l + Spirotetramat 110g/l Bufe-Pro 330SC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh MDSpiro 330SC rệp sáp/cam Công ty CP Mạnh Đan 344 Buprofezin 22% + Spirotetramat 11% Sunprozin 33SC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Agrofarm 345 Buprofezin 26% + Spirotetramat 13% Spiro-TAT 39SC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH A2T Việt Nam 346 Buprofezin 10% + Tebufenozide 5% Jia-ray 15WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Quada 15WP rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Nichino Việt Nam 347 Buprofezin 450g/kg + Tebufenpyrad (min 98%) 250g/kg Newtime 700WP nhện gié, rầy nâu/ lúa, nhện đỏ/ cà phê Công ty TNHH An Nông 348 Buprofezin 250 g/kg + Thiamethoxam 50 g/kg Acme 300WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) 349 Buprofezin 449g/l (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 1g/l (450g/kg) Aplougent 450SC, 500WP 450SC: rầy nâu/lúa 500WP: sâu đục thân/lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 350 Capsaicin OAU 01 6.3EW sâu tơ/cải bắp Công ty CP Nông nghiệp hữu cơ OAU 351 Carbaryl (min 99%) Baryl annong 85WP sâu đục thân/ lúa; tuyến trùng/ cà phê Công ty TNHH An Nông Carbavin 85WP rầy/ hoa hồng Bion Tech Inc. Comet 85WP rầy nâu/ lúa Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. Forvin 85WP sâu đục thân/ lúa Forward International Ltd Saivina 430SC rầy nâu/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Sebaryl 85SP rầy nâu/ lúa, sâu đục quả/đậu xanh Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang 352 Carbosulfan (min 93%) Afudan 3GR, 20SC 3GR: sâu đục thân/ ngô; tuyến trùng/ cà phê, mía; rầy nâu/ lúa 20SC: sâu đục thân/ lúa, bọ trĩ/ bông vải Công ty TNHH - TM Thái Nông Amitage 200EC rầy nâu/lúa, mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; tuyến trùng/ hồ tiêu Công ty TNHH Việt Hóa Nông Carbosan 25EC rầy nâu/ lúa Công ty CP Hợp Trí Summit Coral 5GR, 200SC 5GR: sâu đục thân/ lúa 200SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH - TM ACP Dibafon 5GR, 200SC 5GR: tuyến trùng/ mía 200SC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rệp sáp bột hồng/ sắn; tuyến trùng/ hồ tiêu; sâu đục thân/lúa Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê Dofacar 5GR Tuyến trùng/ cà phê Công ty TNHH BVTV Đồng Phát Marshal 5GR, 200SC 5GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; tuyến trùng/ cà phê 200SC : sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, ve sầu/ cà phê Công ty TNHH FMC Việt Nam Vifu-super 5GR tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, tuyến trùng/lúa; sâu đục thân/ ngô, mía; sùng đất/ mía Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 353 Carbosulfan 200 g/l + Chlorfluazuron 50g/l Sulfaron 250EC sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu keo, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp, mọt đục cành /cà phê; sâu xanh láng/ lạc, rệp sáp bột hồng/sắn Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang 354 Cartap (min 97%) Berbiao 50SP sâu đục thân/ mía Sinon Corporation Badannong 10GR, 95SP 10GR: sâu đục thân/ lúa, mía 95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu ăn lá/ lạc Công ty TNHH An Nông Bazan 5GR sâu đục thân/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Caral 95SP sâu đục thân/ lúa Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd Dantac 50GR, 500SP sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Gà nòi 4GR, 95SP 4GR : sâu đục thân/ lúa 95SP : sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Jiatap 95SP sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Kapap 500SP bọ xít muỗi/điều Công ty TNHH World Vision (VN) Ledan 4GR, 95SP sâu đục thân/ lúa Công ty TNHH TM Bình Phương Longkick 50SP sâu đục thân/ lúa FarmHannong Co., Ltd. Nicata 95SP sâu đục thân/ lúa Công ty CP Nicotex Padan 95SP sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ lạc Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Patox 4GR, 95SP sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ mía Công ty CP BVTV I TW Supertar 950SP bọ xít/hồ tiêu; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu đục thân/ngô, mía; sâu khoang/lạc; sâu đục hoa/đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp/thuốc lá; sâu xanh/đậu tương Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Wofadan 4GR, 95SP 4GR: sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa 95SP: sâu đục thân/ lúa, ngô Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Vicarp 4GR, 95WP 4GR: sâu đục thân/ lúa 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 355 Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg Abagent 500WP sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức 356 Cartap 75% + Imidacloprid 10% Nosau 85WP sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 357 Celastrus angulatus Ace celaa 1EW rầy xanh/chè Công ty CP ACE Biochem Việt Nam Agilatus 1EC sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/ cam; sâu đục quả/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ thuốc lá Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông Emnus 1EC sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi đục lá/ đậu tương Công ty TNHH Trường Thịnh 358 Chlorantraniliprole (min 93%) Alimenthon 30 SC sâu vẽ bùa/cam Công ty CP BVTV I TW Bestrole 400SC, 35WG 400SC : sâu keo mùa thu/ngô 35WG: sâu xanh da láng/lạc; sâu vẽ bùa/cam Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. BH-Vareton 18.5SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH B.Helmer Brethon plus 20SC, 0.4GR 20SC: sâu keo mùa thu/ngô 0.4GR: sâu đục thân/ngô Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Chloranlier 200SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương Ginstarole 18.5SC sâu đục thân/ngô Công ty TNHH Bano Food Lipro 150SC sâu xanh da láng/hành; sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh NBC Pravthon 1.0GR bọ hà/khoai lang Công ty TNHH Nam Bắc Pitakousa 18.5SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Quốc tế Việt Đức Prevathon ® 0.4GR, 200SC, 35WG 0.4GR: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ mía; sâu đục củ/ khoai lang 200SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu đục cuống quả/vải; sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc; sâu xanh/cà chua; sâu xanh sọc trắng/dưa hấu; sâu xanh da láng/hành 35WG: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu Công ty TNHH FMC Việt Nam Trani cap 200SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh 359 Chlorantraniliprole 10% + Chlorfenapyr 20% Fenrol Cap 30SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh 360 Chlorantraniliprole 100g/l + Chlorfenapyr 200g/l Bestrole Plus 300SC sâu khoang/ lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 361 Chlorantraniliprole 15% + Chlorfenapyr 10% Sharking 25SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Hóa sinh Bản Việt Tesla 25SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Vestaron 362 Chlorantraniliprole 1% + Clothianidin 3% Cicada 4GR bọ hà/khoai lang Công ty CP Bigfive Việt Nam 363 Chlorantraniliprole 4g/kg + Clothianidin 12g/kg Fip-Ggo 16GR sâu đục thân/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang 364 Chlorantraniliprole 50g/l + Diafenthiuron 450g/l Idol 500SC sâu vẽ bùa/cam Công ty TNHH Phú Nông 365 Chlorantraniliprole 12% + Emamectin benzoate 4% Naliko 16SC sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc Nanjing Agrochemical Co. Ltd. 366 Chlorantraniliprole 16% + Indoxacarb 4% Samtako 20SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Hóa chất SAM 367 Chlorantraniliprole 100g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l Pilarfend 150ZC sâu xanh/đậu tương Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd 368 Chlorantraniliprole 54g/l + Lufenuron 54g/l Niliprole 108SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Nam Bắc 369 Chlorantraniliprole 100g/l + Lufenuron 100g/l Resvo 200SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Phú Nông 370 Chlorantraniliprole 5% + Monosultap 80% Viloran 85WG sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Việt Thắng Group 371 Chlorantraniliprole 5.2% + Novaluron 8.5% Quimbara 13.7SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH UPL Việt Nam 372 Chlorantraniliprole 80g/l + Spirodiclofen 220g/l Airforce 300SC dòi đục lá/cà chua; rầy nhảy/sầu riêng Công ty TNHH Phú Nông 373 Chlorantraniliprole 8.8% + Thiamethoxam 17.5% Protathon 26.30SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội 374 Chlorantraniliprole 20% + Thiamethoxam 20% Aragon 40WG sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh 375 Chlorantraniliprole 200g/kg + Thiamethoxam 200g/kg Virtako ® 40WG rầy lưng trắng, rệp, sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 376 Chlorbenzuron (min 95%) Benrontv 25SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 377 Chlorbenzuron 20% + Pyridaben 10% HTPMite 300WP nhện đỏ/ cà phê Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao 378 Chlorfenapyr (min 94%) AAC-Napy 240SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội AD-Shark 30SC sâu xanh da láng/đậu tương; sâu cuốn lá đầu đen/lạc Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang Alex 20SC, 50WG 20SC: nhện gié/ lúa 50WG: sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Alopy 240SC sâu keo mùa thu/ngô; bọ xít muỗi/mắc ca Công ty CP Nông dược Việt Nam Chim sâu 250SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH Tập đoàn An Nông Chlo-max 36SC sâu cuốn lá/đậu tương Công ty TNHH Nông nghiệp New Season Chlorferan 240SC sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu năn, sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu đục thân/lúa; bọ trĩ/hoa mai; sâu xanh/hoa hồng; dòi đục lá, sâu xanh da láng/đậu tương; nhện đỏ/ hoa hồng; mối/ cà phê; bọ trĩ/điều Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Danthick 100EC sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/đậu tương Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Euroferan gold 30SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH United Pesticides Fan-Extra 350SC bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu cắn gié/lúa; sâu khoang/ đậu tương Công ty TNHH Phú Nông Fenapyr 150WP sâu cuốn lá /lúa, sâu cuốn lá đầu đen/ lạc Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Fenapyr super 30SC sâu cuốn lá/lạc Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Fenrole 240SC sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ca cao, điều Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Force excel 240SC nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Igro 240SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Nông dược HAI Kepler 240SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Masterpyr 240SC sâu khoang/lạc Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM Ohayo 100SC sâu xanh da láng/đậu xanh Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Roxco 240SC sâu xanh da láng/lạc Albaugh Asia Pacific Limited Sampyer 360SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP SAM Secure 10EC, 10SC 10EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh, sâu cuốn lá/ lúa 10SC: sâu xanh da láng/ lạc BASF Vietnam Co., Ltd. Sender 100EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Solo 350SC sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc, đậu xanh Công ty CP Tập đoàn King Elong Superjet 25EC, 110SC 25EC: rầy lưng trắng/ lúa 110SC: sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung Superxe 240 SC sâu cuốn lá đầu đen/lạc Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam Spear 240SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Vestaron SV-Universe 360SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam Tofedo 240SC sâu xanh da láng/lạc Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng TT Actikil 240SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Delta Cropcare Tunic 240SC nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Ngân Anh Yamato 25EC, 110SC rầy lưng trắng/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 379 Chlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/l Anstingold 120SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Bugatteegold 120SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 380 Chlorfenapyr 8% + Clothianidin 20% Hanapy 28SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP TM Hải Ánh Killmate 28SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH TAT Hà Nội 381 Chlorfenapyr 10g/l + Chlorfluazuron 100g/l Berry 110EC rầy lưng trắng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 382 Chlorfenapyr 100g/l + Chlorfluazuron 150g/l Timdiet 250EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 383 Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 20% AF-Phoenix 30SC nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Agrifuture 384 Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 40% Dofengoal 50SC sâu xanh da láng, nhện đỏ/đậu tương Công ty CP SX và TM Hà Thái 385 Chlorfenapyr 100g/l + Diafenthiuron 250g/l Diafenpyr 350SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH US Agro 386 Chlorfenapyr 9.5% + Emamectin benzoate 0.5% Emaproza 10SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản 387 Chlorfenapyr 10% + Emamectin benzoate 2% Chapyr 12SC sâu xanh da láng/lạc Công ty CP Quốc tế Việt Đức Chlomectin 12SC sâu cuốn lá/đậu tương; rầy xanh/lạc Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng Fenamec 12SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Global Farm 388 Chlorfenapyr 10% + Abamectin-aminomethyl 1.8% (Emamectin benzoate 2%) Tvabapyr 11.8SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ 389 Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/l Chipu 120SC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam Etameggo 120SC sâu khoang/ đậu tương Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Escort 120SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Vestaron Killicron 120SC sâu khoang/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Tria 12SC sâu xanh da láng/ lạc Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI 390 Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l Bạch Hổ 150SC sâu xanh da láng/ lạc; nhện gié, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/bông vải; bọ trĩ/điều; dòi đục lá/hoa cúc Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 391 Chlorfenapyr 150 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l Super Ken 170SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 392 Chlorfenapyr 19% + Emamectin benzoate 2% Lorma cap 21SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh Vadasau 21SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Hoá Sinh Liên Khương 393 Chlorfenapyr 25g/l + Fenpropathrin 110g/l Ikander 135EC rầy lưng trắng/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 394 Chlorfenapyr 100g/l + Flufiprole 100g/l Apro 200SC rệp sáp/ cà phê Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ 395 Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l Secsorun 100SC nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng Công ty CP Nông Việt 396 Chlorfenapyr 10% + Imidacloprid 10% Napyrim 20SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH TM Agri Green 397 Chlorfenapyr 10g/l + Indoxacarb 160g/l Pylagold 170SC rầy lưng trắng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Pysedo 170SC sâu keo mùa thu/ ngô; dòi đục lá/ đậu tương Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông 398 Chlorfenapyr 100g/l + Indoxacarb 100g/l New Fuze 200SC rệp sáp/ hồ tiêu; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa Công ty TNHH Phú Nông 399 Chlorfenapyr 8% + Indoxacarb 16% Chinock 24SC sâu keo mùa thu/ ngô; sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Nam Bắc 400 Chlorfenapyr 10% + Indoxacarb 5% Solaferan 15SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Genta Thụy Sĩ 401 Chlorfenapyr 7.5% + Indoxacarb 2.5% Chlorin 10SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nicotex Inpyranafv 10SC sâu khoang/lạc Công ty CP Agrifarm Việt Nam 402 Chlorfenapyr 20% + Indoxacarb 8% Larman 28SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH Nam Bộ 403 Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10% Kungold 35SC sâu keo mùa thu/ngô; sâu xanh da láng/lạc Công ty CP Bigfive Việt Nam Fenado 35SC sâu cuốn lá/lạc Công ty CP Bệnh viện Cây trồng Nông nghiệp Việt Nam 404 Chlorfenapyr 100g/l + Indoxacarb 40 g/l Dofenapyr 140SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH B.Helmer 405 Chlorfenapyr 18% + Indoxacarb 12% Kingchlorin 30SC sâu xanh da láng/lạc Công ty CP SX và TM Hà Thái 406 Chlorfenapyr 33.3% + Ivermectin (min 95%) 1.7% CK Sam 35SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH TM Anh Thơ 407 Chlorfenapyr 5% + Lambda-cyhalothrin 2.8% Niss 7.8SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Agro Việt 408 Chlorfenapyr 25g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/l Toposa 55EC rầy lưng trắng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 409 Chlorfenapyr 30g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l + Profenofos 400g/l Picana 450EC rầy lưng trắng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 410 Chlorfenapyr 25g/l + Lufenuron 25g/l Dadygold 50EC rầy lưng trắng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 411 Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l Alupyr 250SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ Liberal 250SC rệp muội/lạc; sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Kiên Nam Fan-Pro 250SC sâu cuốn lá/đậu tương; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh; sâu khoang/ khoai lang Công ty TNHH Phú Nông 412 Chlorfenapyr 24% + Lufenuron 6% Foryou plus 30SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng Lupyr Cap 30SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh 413 Chlorfenapyr 15% + Lufenuron 3% Nafenron 18SC sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc Nanjing Agrochemical Co., Ltd. 414 Chlorfenapyr 15% + Lufenuron 10% Lufen plus 25ME sâu khoang/lạc Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu 415 Chlorfenapyr 19% + Lufenuron 5% ADU-Fenar 24SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH ADU Việt Nam 416 Chlorfenapyr 190g/l + Lufenuron 50g/l Chlolufen 240SC sâu khoang/lạc; sâu keo mùa thu/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 417 Chlorfenapyr 9.5% + Lufenuron 2.5% Lufenhbr 12SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Hóa nông HBR Matsu Power 12SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam Vichlor 12SC sâu khoang/lạc Henan Vision Agricultural Science and Technology Co., Ltd. 418 Chlorfenapyr 100 g/l + Metaflumizone 200g/l + Asapyr 300SC nhện đỏ/đậu tương Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ Vario 300SC nhện đỏ/đậu tương; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Phú Nông 419 Chlorfenapyr 15% + Metaflumizone 20% Metazone 35SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG 420 Chlorfenapyr 100g/l + Phoxim 50g/l Pylat 150EC sâu khoang/lạc Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 421 Chlorfenapyr 150g/l + Profenofos 50g/l Palcon 200EC sâu khoang/lạc Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 422 Chlorfenapyr 250 g/l + Spirodiclofen 100 g/l Fanmax 350SC sâu cuốn lá, rầy phấn trắng /lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; nhện đỏ/điều; sâu đục quả/đậu tương; sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Phú Nông 423 Chlorfenapyr 11.5% + Spinosad 2.5% Ω-Pino 14SC sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp muội/ lạc Công ty TNHH MTV BVTV Omega 424 Chlorfenapyr 10% + Spinosad 2% AF-Flamingo 12SC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Agrifuture 425 Chlorfenapyr 30g/kg + Tebufenozide 70g/kg Coteb 100WP sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH SYC 426 Chlorfenapyr 80g/l + Tebufenozide 200g/l NBC-Taboo 280SC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Nam Bắc 427 Chlorfenapyr 100 g/l + Thiamethoxam 200 g/l Tifena 300SC bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH MTV Lucky 428 Chlorfenapyr 100g/l + Tolfenpyrad 100g/l Tolena 200SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH Gap Agro 429 Chlorfenapyr 15% + Tolfenpyrad 15% Win extra 30SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH One Bee Việt Nam 430 Chlorfluazuron (min 94%) Alulinette 50EC sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Atabron 5EC sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/đậu tương, hành, lạc; sâu khoang/ khoai lang Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Atannong 50EC, 50SC 50EC: sâu phao/ lúa 50SC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu xanh Công ty TNHH An Nông Cartaprone 5EC sâu xanh/ lạc Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Hama 250SC sâu khoang/ lạc Công ty CP BVTV ATC Kreson 5EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH BVTV Việt Thái Vitto Uron 5EC mọt đục cành/cà phê Công ty TNHH Rồng Đại Dương 431 Chlorfluazuron 100g/l + Clothianidin 170g/l TT Glim 270SC sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phê Công ty TNHH TM Tân Thành 432 Chlorfluazuron 110g/l + Dinotefuran 160g/l TT Checker 270SC rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng, sâu phao/lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ trĩ/chè, bọ phấn/cà chua, rầy/xoài; dòi đục lá/dưa hấu Công ty TNHH TM Tân Thành 433 Chlorfluazuron 2g/l + Emamectin benzoate 40g/l Futoc 42EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức 434 Chlorfluazuron 50g/l (100g/kg) + Emamectin benzoate 20g/l (40g/kg) Director 70EC, 140WP 70EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ ớt, sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ hoa lay ơn 140WP : sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM SX Khánh Phong 435 Chlorfluazuron 55g/l + Emamectin benzoate 20g/l AK Dan 75EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 436 Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l Ammeri 150EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh Cabala 150EC sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng Shipper 150EC sâu tơ/bắp cải Công ty TNHH Vipes Việt Nam 437 Chlorfluazuron 100g/l (100g/kg), (100g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (40g/kg), (40g/kg) Alantic 140SC, 140WG, 140WP 140WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 140WP: nhện gié, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 140SC: sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Nam Bộ 438 Chlorfluazuron 50g/l (100g/l) + Emamectin benzoate 50g/l (120g/l) + Indoxacarb 100g/l (80g/l) Thadant 200SC, 300EC 200SC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 300EC: sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang 439 Chlorfluazuron 44g/l + Flonicamid 176g/l Cif 220SC bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH Agro Việt 440 Chlorfluazuron 70 g/l + Indoxacarb 150 g/l NPellaugold 220SC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega 441 Chlorfluazuron 100 g/l + Indoxacarb 150 g/l Amazon 250SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam Sinchi 250SC sâu xanh da láng/ khoai lang Agria S.A. 442 Chlorfluazuron 15% + Indoxacarb 15% TT Bite 30SC sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 443 Chlorfluazuron 100 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/l Apigun 150SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam 444 Chlorfluazuron 49.9g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg Aniper 99.9WP sâu cuốn lá/lúa Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản 445 Chlorfluazuron 45g/l + Lambda-cyhalothrin 45g/l Fuldie 90EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Quốc tế Hoà Bình 446 Chlorfluazuron 200g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 500g/kg Onecheck 750WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông 447 Chlorfluazuron 50g/l + Pemethrin 100g/l + Profenofos 300g/l Messigold 450EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung 448 Chlorfluazuron 5g/l (10g/l), (220g/kg), (1g/l) + Profenofos 71g/l (1g/l), (10g/kg), (510g/l) + Thiamethoxam 10g/l (264g/l), (200g/kg), (1g/l) Bakari 86EW, 275SC, 430WP, 512EC 86EW: bọ trĩ/lúa 275SC: rầy nâu/lúa 430WP: sâu cuốn lá/lúa 512EC: sâu đục thân/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 449 Chlorpyrifos Methyl (min 96%) Monttar 3GR, 40EC 3GR: sâu đục thân/ ngô 40EC: sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ Sago-Super 3GR, 20EC 3GR : sâu đục thân/ lúa, ve sầu/ cà phê , sâu đục bắp/ ngô; bọ hà/khoai lang, sâu đục thân/ mía 20EC : rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ điều Công ty CP BVTV Sài Gòn Sieusao 40EC sâu vẽ bùa/ cam; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, rầy nâu, muỗi hành, rầy xanh/ lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu tương; rệp muội, rệp sáp, sâu đục quả/ cà phê Công ty TNHH Phú Nông Taron 50EC bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cam; sâu đục ngọn/ xoài; sâu đục gân lá/ nhãn; sâu xanh da láng/ hành; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi/ chè Map Pacific Pte Ltd 450 Chlorpyrifos Methyl 250g/l + Indoxacarb 15g/l Map dona 265EC sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh/lạc Map Pacific Pte Ltd 451 Chlorpyrifos Methyl 300g/kg + Pymetrozine 120g/kg Map fang 420WP rầy nâu/lúa Map Pacific Pte Ltd 452 Chlorpyrifos Methyl 300g/kg + Pymetrozine 200g/kg Novi-ray 500WP rầy nâu/lúa Công ty CP Nông Việt 453 Chromobacterium subtsugae strain PRAA4-1 T Grandevo WG dòi đục lá/ dưa chuột; rệp muội/ đậu cove; sâu khoang/ cải xanh Công ty CP Hợp Trí Summit 454 Clofentezine (min 96%) Flora 200SC nhện đỏ/cam Công ty CP Khử trùng Việt Nam MAP Oasis 10WP nhện đỏ/ cam Map Pacific Pte Ltd Tetrazin 20SC nhện đỏ/cam Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Stopmite 500SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Nam Bắc 455 Clofentezine 100g/l + Fenpyroximate 50g/l Startus 150SC nhện đỏ/ đào cảnh Công ty TNHH Trường Thịnh 456 Clofentezine 5% (50g/kg) + Pyridaben 10% (100g/kg) Coman 150WP bọ phấn/sắn; nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Bigfive Việt Nam Sunvuanhen 15WP nhện đỏ/sắn Công ty CP Sunseaco Việt Nam 457 Clofentezine 14% + Spirodiclofen 10% Ω-Spilo 24SC nhện đỏ/chè, cam Công ty TNHH MTV BVTV Omega 458 Chromafenozide (min 91%) Hakigold 50SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Hóc Môn Phares 50SC sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam Red ruby 50SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 459 Chromafenozide 100g/kg + Imidacloprid 200g/kg + Nitenpyram 450g/kg Mycheck 750WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH An Nông 460 Clinoptilolite Map Logic 90WP, 90WG, 90GR 90WP: tuyến trùng/ lúa, cam, hành tím, hồ tiêu, cà phê, dưa hấu, cà chua, su su, chanh leo, thanh long; thán thư, rỉ sắt/cà phê 90WG: tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê 90GR : tuyến trùng/ cà phê Map Pacific Pte Ltd 461 Clothianidin (min 95%) Anidin 48SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Dantotsu 16SG, 50WG 16SG: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, dòi đục lá/ cà chua, rầy xanh/ chè, sâu vẽ bùa/ cam 50WG: bọ xít, kiến/thanh long; rầy bông, bọ trĩ/ xoài; rầy chổng cánh/cam; rầy nâu/ lúa; rệp muội/ dưa hấu Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Keyrole Xtra 50WG bọ phấn trắng/ sắn; rệp muội/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd Thunderan 50WG rầy nâu/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Tiptof 16SG rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè, bọ trĩ/dưa hấu, sâu vẽ bùa/cam Công ty TNHH Phú Nông 462 Clothianidin 160g/kg + Dinotefuran 200g/kg Clodin 360WG rầy nâu/lúa Công ty CP BVTV Kiên Giang 463 Clothianidin 10% + Nitenpyram 30% + Pymetrozine 30% Orgyram 70WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 464 Clothianidin 15% + Pymetrozine 15% AA-Faros 30SC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH TM Biochem Việt Á 465 Clothianidin 5% + Pymetrozine 25% Despak 30SC bọ phấn/sắn Công ty TNHH Nam Bắc T-Clodin 30WG rệp muội/lạc Công ty CP Nông dược Nhật Thành 466 Cnidiadin ACE Cnidn 1EW sâu tơ/ bắp cải, phấn trắng/hoa hồng, sương mai/ nho Công ty CP ACE Biochem Việt Nam Hetsau 0.4EC sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ/ chè Công ty TNHH MTV Gold Ocean 467 Cyantraniliprole (min 93%) Benevia ® 100OD, 200SC 100OD : sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ, sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ phấn, sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ớt, xoài, hoa cúc; bọ trĩ, dòi đục lá, sâu xanh sọc trắng/ dưa chuột; sâu xanh da láng/ hành; sâu đục quả/bưởi 200SC : dòi đục lá, bọ phấn trắng/cà chua; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; sâu xanh sọc trắng, bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ớt Công ty TNHH FMC Việt Nam 468 Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500 g/kg Minecto ® Star 60WG sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ/ ớt, dưa hấu, bưởi, hoa hồng; bọ phấn/dưa chuột; rầy bông/xoài; dòi đục lá, bọ trĩ /hoa cúc Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 469 Cyclaniliprole (min 95%) Teppan 50SL sâu tơ/bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Nufarm Việt Nam 470 Cyenopyrafen (min 93.5%) Starmite 30SC nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/cam Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam 471 Cyetpyrafen (Yizuomanjing) (min 98%) Antimite 30SC nhện đỏ/hoa hồng, cam Công ty CP ACE Biochem Việt Nam Erafen 300SC nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam, chè Công ty CP Global Farm 472 Cyflumetofen (min 97.5%) Danisaraba 20SC nhện đỏ/hoa hồng Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 473 Cyhalodiamide (min 95%) Acemide 20SC sâu cuốn lá/lúa, chè; sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh Diamide 200SC sâu cuốn lá/lúa, dòi đục lá/dưa chuột, sâu vẽ bùa/ cam Công ty TNHH Phú Nông 474 Cyhalodiamide 100 g/l + Chlorfenapyr 165 g/l Lorcy 265SC sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/ điều, sâu xanh da láng/ lạc Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh 475 Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l Futsals 240SC sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH Phú Nông 476 Cyhalodiamide 50 g/l + Flufiprole 150 g/l Kunda 200SC sâu cuốn lá/lúa; sâu tơ/ cải bắp Công ty CP Nông nghiệp HP 477 Cyhalodiamide 150g/l + Lufenuron 50g/l Votes 200SC sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/thanh long Công ty TNHH Phú Nông 478 Cyhalodiamide 180g/l + Lufenuron 60 g/l Lucy 240SC sâu đục thân/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam, sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh 479 Cyhalodiamide 100g/l + Metaflumizone 100g/l Umeku 200SC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP 480 Cypermethrin (min 90%) Andoril 250EC bọ xít/ lúa Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan Appencyper 35EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Kiên Nam Arrivo 25EC rầy xanh/ lúa, sâu xanh/ đậu tương Công ty TNHH FMC Việt Nam Biperin 100EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Bình Phương Classtox 250WP sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Nam Nông Phát Cymerin 25EC bọ xít, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Cymkill 25EC sâu khoang/ bông vải Forward International Ltd Cyper 25EC sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ đậu tương Công ty CP Nông dược HAI Cyperan 10EC sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi, sâu róm/ điều Công ty CP Lion Agrevo Cyperkill 25EC rầy xanh, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; sâu đục thân/ khoai tây Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd Cypermap 25EC sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; rệp sáp/ cà phê Map Pacific Pte Ltd Cypetox 500EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Thanh Điền Cyrux 25 EC sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/cà phê; bọ xít hôi/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam Dibamerin 25 EC sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ đậu tương Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Dosher 25EC bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Hacymerin 5EC sâu khoang/lạc Công ty CP TM Hải Ánh Indicy 25EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Đồng Xanh Loxa 50EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP Nitrin 10EC sâu xanh/ đậu xanh Công ty CP Nicotex NP-Cyrin super 250EC sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ đậu tương Công ty TNHH TM Nông Phát Pankill 25EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Power 5EC bọ xít/ lúa Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam Pycythrin 5EC sâu phao/ lúa Longfat Global Co., Ltd. Samcyper 25EC sâu xanh/đậu tương Công ty CP SAM SecSaigon 25EC sâu hồng/ bông vải, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Sherbush 25EC sâu keo/ lúa, bọ xít/ điều, rệp sáp/ cà phê Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Shertox 5EC, 10EW 5EC : sâu keo, bọ xít/ lúa; rệp vảy/ cà phê 10EW: rệp sáp/ cà phê, sâu phao/ lúa, sâu ăn lá/ đậu tương, sâu khoang/ lạc Công ty TNHH An Nông Somethrin 10EC bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH P-H Southsher 10EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Superrin 100EC bọ trĩ/ lúa Công ty CP Khoa học CNC American Tiper 25 EC sâu đục thân/ lúa, bọ xít/ điều, sâu khoang/ đậu tương Công ty TNHH - TM Thái Phong Tornado 25EC sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. Tungrin 25EC sâu phao, sâu keo/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ thuốc lá; bọ xít muỗi/ điều Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Visher 25EC, 25EW 25EW : sâu xanh/ thuốc lá; sâu phao/ lúa 25EC : sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Waja 10EC bọ trĩ/ lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; sâu khoang/ khoai lang Hextar Chemicals Sdn, Bhd. Wamtox 100EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu khoang/ lạc Công ty TNHH Việt Thắng 481 Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/l Nugor super 450EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu xanh/ đậu tương; bọ xít muỗi, sâu đục cành/ điều; rệp sáp giả, mọt đục cành/ cà phê Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 482 Cypermethrin 2% + Dimethoate 8% Cypdime (558) 10 EC sâu đục thân/ lúa Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang 483 Cypermethrin 3% + Dimethoate 27% Nitox 30 EC sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp/ cà phê; sâu ăn lá/ đậu tương, điều Công ty CP Nicotex 484 Cypermethrin 30g/l + Dimethoate 370g/l Diditox 40 EC rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty CP BVTV I TW 485 Cypermethrin 3% + Dimethoate 42% Fastny 45EC sâu keo/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 486 Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 300g/l Dizorin 35 EC bọ xít, sâu keo, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; rệp, bọ trĩ/ đậu tương Công ty TNHH TM Tân Thành 487 Cypermethrin 20g/l + Dimethoate 200g/l + Fenvalerate 30g/l Antricis 250EC sâu đục quả/ cà phê Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 488 Cypermethrin 2.6% + Fenitrothion 10.5% + Fenvalerate 1.9% TP-Pentin 15 EC rệp/ cà phê, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Genta Thụy Sĩ 489 Cypermethrin 10% + Indoxacarb 10% Hacydo 20SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP TM Hải Ánh 490 Cypermethrin 260g/l + Indoxacarb 140g/l Millerusa 400SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 491 Cypermethrin 2% + Isoprocarb 6% Metox 809 8 EC sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty CP Nicotex 492 Cypermethrin 30 g/l + Phosalone 175 g/l Sherzol 205 EC sâu cuốn lá, sâu keo, sâu gai, bọ xít/ lúa; rệp, sâu ăn lá, bọ xít/ hoa cúc; sâu đục quả, sâu xanh/ lạc; rầy, sâu xanh/ bông vải Công ty CP BVTV Sài Gòn 493 Cypermethrin 6.25% + Phosalone 22.5 % Serthai 28.75EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 494 Cypermethrin 1.5% + Phoxim 18.5% Mia Superxim 20EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Vật Tư Nông nghiệp Trung Phong 495 Cypermethrin 1.5% + Phoxim 28.5% BV Supersau 30EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt 496 Cypermethrin 2% + Phoxim 22% Posy 24EC sâu khoang/khoai lang Công ty TNHH TCT Hà Nội 497 Cypermethrin 3% + Phoxim 37% Thaimeta 40EC sâu xanh/lạc Công ty TNHH BVTV Việt Thái 498 Cypermethrin 4% + Profenofos 40% Ban Cày 44EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH NN Công nghệ cao Đức Thành Bluchip 44EC rệp sáp bột hồng/sắn Công ty CP Nông dược HAI Chirack 44EC rệp sáp bột hồng/sắn Công ty TNHH Nam Bắc Cynofos 44EC sâu khoang/lạc Công ty CP SAM Hacyfos 44EC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP TM Hải Ánh Kafos 44EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH A2T Việt Nam Kingfisher 44EC bọ xít muỗi/điều Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech Pro-Buster 44EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Sunmumbai 44EC sâu khoang/lạc Công ty CP Sunseaco Việt Nam RD-Antlion 44EC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Radiant AG Supercide 44EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ 499 Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l Acotrin 440EC nhện đỏ, bọ trĩ, rệp muội/bông vải; rệp sáp/cà phê; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Thái Nông AF-Pontifex 440EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Agrifuture Boeing 440EC sâu khoang/khoai lang Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow Cyfenfos 440EC sâu khoang/đậu xanh Công ty TNHH US Agro Dr Shin 440EC sâu xanh da láng/lạc; rệp muội/đậu tương Công ty TNHH Cooperation Bio Đức Exceed 440EC bọ phấn/khoai tây Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. Fox Extra 440EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH One Bee Việt Nam Halo-lion 440EC bọ xít muỗi/điều Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long Katifos 440EC sâu khoang/lạc Công ty CP Quốc tế Việt Đức Pro Ggo 440EC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Prophos 440EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Hóa nông HBR Protitan 440EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Vật tư Liên Việt Tenduring 440EC sâu khoang/ lạc Công ty TNHH Tenup Thibifos 440EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình Victory Gold 440EC rệp bông trắng/mía Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng 500 Cypermethrin 3% + Quinalphos 20% DT carrier 23EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH NN Công nghệ cao Đức Thành Haquifos 23EC sâu khoang/lạc Công ty CP TM Hải Ánh Quincy 23EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Rhone Việt Nam 501 Cypermethrin 30g/l + Quinalphos 200g/l Kinagold 23 EC sâu xanh/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu xanh; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam 502 Cypermethrin 5% + Quinalphos 20% Tungrell 25 EC sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngô Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 503 Cyromazine (min 95%) Ajuni 50WP dòi đục lá/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ hoa cúc, dòi đục lá/tỏi; dòi đục lá/ khoai tây Công ty CP Nicotex Amagard 30WP dòi đục lá/hành Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình AT-cyzine 80WG dòi đục lá/khoai tây Công ty TNHH TM Anh Thơ Chip 100 SL sâu vẽ bùa/ cây có múi Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Cyroma gold 750WP sâu vẽ bùa/cam Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam Inesta 800WP dòi đục lá/đậu tương Công ty TNHH Vestaron Matscot 50SP dòi đục lá/cà chua, dưa chuột Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Mdanzine 800WP dòi đục lá/ đậu tương; sâu vẽ bùa/cam Công ty CP Mạnh Đan Multigard 300SC dòi đục lá/khoai tây Công ty TNHH Deutschland Việt Nam Muron 80WP sâu vẽ bùa/cam Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen vàng Newsgard 75 WP sâu vẽ bùa/ cam, dòi đục lá/dưa hấu Công ty CP Đồng Xanh Nôngiahưng 75WP sâu vẽ bùa/ cam, dòi đục lá/cà chua Công ty TNHH - TM Thái Phong Onik 30SC dòi đục lá/khoai tây Công ty TNHH TM Hải Thụy Roninda 100SL dòi đục lá/cà chua Công ty CP BVTV Sài Gòn Thiết Giáp 8.9SL dòi đục lá/hoa cúc; sâu vẽ bùa/cam Công ty TNHH World Vision (VN) Trigard ® 100 SL dòi đục lá/ dưa chuột, khoai tây Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong Tumazine 500WP dòi đục lá/dưa chuột Công ty TNHH TM Tùng Dương Zingard 80WG dòi đục lá/cà chua; sâu vẽ bùa/cam Công ty CP Bigfive Việt Nam 504 Cyromazine 25% + Monosultap 50% Hotosin 75WP rầy nâu/lúa Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu 505 Cyromazine 50% + Thiamethoxam 10% Ω-Tiro 60WG sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê, bọ phấn/sắn Công ty TNHH MTV BVTV Omega 506 D-limonene (Orange oil) (min 94.5%) Prev-AM TM 5.4ME rệp sáp/bưởi; bọ trĩ, nhện đỏ/cà chua; thán thư/ớt Oro Agri International B.V. 507 Dầu botanic + muối kali Thuốc sâu sinh học Thiên Nông 1SL sâu tơ/ bắp cải, rau cải Công ty Hóa phẩm Thiên nông 508 Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10% GC-Mite 70SL rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ hoa hồng, bưởi; rệp/ khoai tây; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè Công ty TNHH Ngân Anh 509 Deltamethrin (min 98%) Alphaderin 25EC sâu cuốn lá/lạc Công ty CP Hóa sinh Alpha Appendelta 2.8 EC sâu phao/ lúa, rệp sáp giả/cà phê, bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Kiên Nam Daphacis 25 EC sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu xanh Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát Decis 2.5EC, 250WG 2.5EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh, rệp/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ngô, rệp muội/lạc, sâu xanh/đậu tương, bọ xít dài/lúa, sâu ăn lá/điều, mọt đục quả/cà phê; rệp muội/ ngô 250WG: sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL) Dersi-s 2.5EC bọ trĩ, bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Delta 2.5 EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Dentadexit 25EC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam Deltaguard 2.5 EC sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ cà phê Công ty TNHH World Vision (VN) Discid 25EC sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng Meta 2.5 EC sâu keo, sâu phao, nhện gié/ lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu xanh; sâu khoang/ lạc Công ty TNHH TM Tân Thành Shieldmate 2.5EC Sâu cuốn lá/ lúa Hextar Chemicals Sdn, Bhd Supercis 2.5EC Sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Toxcis 2.5EC, 2.5SC 2.5EC: sâu đục bông/ đậu xanh, bọ xít/ lúa 2.5SC: sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp vảy/cà phê Công ty TNHH An Nông Videci 2.5 EC sâu phao, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Wofacis 25EC sâu đục thân/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 510 Deltamethrin 10g/l + Indoxacarb 150g/l Ebato 160SC sâu cuốn lá, nhện gié, sân năn/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc Công ty CP ENASA Việt Nam 511 Deltamethrin 50 g/l + Piperonyl Butoxide (min 90%) 250 g/l Chín sâu 300EC sâu khoang/lạc Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản 512 Deltamethrin 100g/l + Thiacloprid 147g/l Fuze 24.7SC rệp muội/cà phê, đậu tương; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, rầy nâu/ lúa Công ty CP SX TM Bio Vina 513 Diafenthiuron (min 97%) Abby Extra 50SC nhện đỏ/hoa cúc Công ty TNHH One Bee Việt Nam Apensus 500SC nhện lông nhung/ vải Công ty TNHH MTV BVTV Omega Asiangold 500SC nhện đỏ/cam Công ty CP Nông nghiệp HP BP.Newone 500SC nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH TM Bình Phương BrahMos 500SC nhện đỏ/cam Công ty TNHH B.Helmer Diasuper 300SC nhện đỏ/cam Công ty TNHH Tập đoàn An Nông Define 500SC sâu tơ/ bắp cải, nhện lông nhung/nhãn Sundat (S) PTe Ltd Detect 50WP, 500SC 50WP: nhện đỏ/ cam, chè 500SC: nhện đỏ/ hoa hồng Công ty CP Nicotex Dothiuron 500SC nhện đỏ/cam Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Fenuron gold 500SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP S New Rice Fier 500WP, 500SC nhện đỏ/cam Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Giefen 500SC sâu tơ/bắp cải; sâu khoang/khoai lang Công ty TNHH World Vision (VN) Groupusa 500SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Hadifen 50WP nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP TM Hải Ánh Himars 250SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh Kyodo 25SC, 50WP 25SC: Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa 50WP: Sâu tơ/bắp cải Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Morris 500SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Western Agrochemicals Pegasus ® 500SC sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá/ súp lơ, bắp cải; sâu xanh, sâu ăn lá/ cà chua, dưa chuột; sâu đục quả, sâu ăn lá/ bông vải; bọ phấn, rệp, nhện/ cây cảnh; nhện lông nhung/ vải, nhãn Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Penron 50WP sâu xanh bướm trắng/cải bắp Công ty TNHH Master AG Pesieu 500WP, 500SC 500WP : sâu tơ/bắp cải 500SC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ nhảy, sâu tơ/ cải thảo, rau cải, su hào; bọ trĩ, rầy xanh, nhện đỏ, sâu đục quả/ cà tím, cà pháo; bọ trĩ/ bí xanh; sâu baba, sâu khoang/ rau muống; sâu đục quả/ đậu đũa, đậu côve, ớt; sâu khoang/ rau dền; sâu tơ/ súp lơ; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/mồng tơi Công ty TNHH Việt Thắng Redmine 500SC nhện lông nhung/ vải Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Sam spider 500WP, 500SC 500WP: nhện đỏ/ nho 500SC: nhện đỏ hai chấm/hoa hồng Công ty CP SAM Spirhone 47.8SC nhện đỏ/sắn Công ty TNHH Rhone Việt Nam Subest 500WP sâu tơ/cải bắp Công ty CP Nông dược HAI Tuxedo 500SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam Z-Mai 50SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Quốc tế Việt Đức 514 Diafenthiuron 290g/l + Abamectin aminomethyl (Emamectin benzoate) 10g/l Akitadifena 300SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH ADU Việt Nam 515 Diafenthiuron 20%+ Emamectin benzoate 1% Topmitetv 21EW nhện đỏ/ lạc Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam 516 Diafenthiuron 42.3% (432g/l) + Emamectin benzoate 1.4% (14g/l) Dimafen 43.7SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP BVTV ACD Manly 437SC nhện đỏ/ chè Công ty CP Nông nghiệp HP Spiderworm 43.7SC sâu xanh da láng/khoai lang Công ty TNHH TAT Hà Nội 517 Diafenthiuron 250 g/l + Emamectin benzoate 30 g/l Difeben 280SC sâu keo mùa thu/ ngô, nhện đỏ/lạc Công ty TNHH MTV Lucky 518 Diafenthiuron 463g/kg + Emamectin benzoate 37g/kg Koronavi 500WP sâu keo mùa thu/ngô; nhện đỏ/sắn Công ty CP Khử trùng Nam Việt 519 Diafenthiuron 35% + Indoxacarb 7% Difeggo 42SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang 520 Diafenthiuron 35.5% + Indoxacarb 7.5% Mecxi 43SC sâu khoang/lạc Công ty CP Multiagro 521 Diafenthiuron 500 g/kg + Indoxacarb 50 g/kg Vangiakhen 550SC sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH TM Thái Phong 522 Diafenthiuron 300 g/l + Metaflumizone 200 g/l Trust TD 01 500SC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH BVTV Thảo Điền 523 Diafenthiuron 200g/kg + Propargite 350g/kg Supermite 550WP nhện gié/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng 524 Diafenthiuron 30% + Tolfenpyrad 10% Wolver 40SC sâu đục thân/ngô Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam 525 Diafenthiuron 32% + Thiacloprid 8% Centro 40SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH TM Hải Thụy 526 Diflubenzuron (min 97%) Akizuron 250WP sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 527 Diflubenzuron 430g/kg + Nitenpyram 350g/kg Goodcheck 780WP rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa Công ty TNHH An Nông 528 Diflubenzuron 100g/kg + Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 300g/kg Sieucheck 700WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH An Nông 529 Diflubenzuron 150g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Tetramethrin (min 92%) 150g/kg Superram 750WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH An Nông 530 Diflubenzuron 125 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg TT-gep 625WG rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/bắp cải Công ty TNHH TM Tân Thành 531 Dimethoate (min 95%) Arriphos 40 EC bọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ/ bông vải Công ty CP Nông dược Nhật Thành Bai 58 40 EC bọ xít hôi/ lúa, sâu đục quả/ cà phê Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Binh-58 40 EC bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh/ lúa; rệp/ đậu xanh, thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía Bailing Agrochemical Co., Ltd Bini 58 40EC rệp/ mía, cà phê Công ty CP Nicotex Bitox 40EC bọ xít/ lúa Công ty CP BVTV I TW Bopindia 40EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH SX TM DV Hợp Thịnh By 90 40EC bọ xít/ lúa Công ty TNHH ADC Cova 40EC rệp sáp/ cà phê Hextar Chemicals Sdn, Bhd. Dibathoate 40EC rầy/ lúa, nhện/ cà phê, dòi đục lá/ đậu tương Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Dimecide 40EC bọ xít/ lúa Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam Dimenat 20EC rệp sáp/ cà phê Công ty CP BVTV Sài Gòn Dimephos 40EC rầy xanh/lạc Công ty CP Hóa sinh Alpha Fezmet 40EC sâu ăn lá/ hoa hồng Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd. Forgon 40EC sâu cuốn lá/ lúa Forward International Ltd Nugor 10GR, 40EC 10GR: rệp sáp giả/rễ cà phê, rễ hồ tiêu; sâu đục thân/ ngô, lúa; bọ hung/mía; bọ hà/khoai lang 40EC: sâu ăn lá/ lạc; sâu đục thân/ điều; bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Pyxoate 44 EC rầy/ ngô Longfat Global Co., Ltd. Thần châu 58 40EC rệp sáp/ cà phê Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn Tigithion 40EC rệp sáp/ cà phê, bọ xít/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Watox 400 EC bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Việt Thắng 532 Dimethoate 3% + Fenobucarb 2% BB-Tigi 5GR rầy nâu/ lúa, dế dũi/ ngô Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Caradan 5GR bọ trĩ/ lúa, sâu đục thân/ mía, ấu trùng ve sầu/ cà phê Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Palm 5GR sâu đục thân/ lúa Công ty CP TST Cần Thơ Vibam 5GR sâu đục thân/ lúa, ngô Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 533 Dimethoate 20% + Fenobucarb 20% Mofitox 40EC rầy nâu/ lúa Công ty CP BVTV I TW 534 Dimethoate 400 g/l + Fenobucarb 100 g/l Bisector 500EC rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/cà phê Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan 535 Dimethoate 20% + Fenvalerate 10% Bifentox 30EC bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 536 Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5% Fenbis 25EC rệp/ đậu tương, bọ xít/ lúa, bọ trĩ/ điều Công ty CP BVTV Sài Gòn Fentox 25EC bọ xít dài, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ điều Công ty CP TST Cần Thơ 537 Dimethoate 2% + Isoprocarb 3% BM-Tigi 5GR rầy nâu/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang 538 Dimethoate 286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/l Fitex 300EC sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp muội/ mía Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 539 Dimethoate 20% + Phenthoate 20% Vidifen 40EC rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/ lạc, bọ xít dài/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 540 Dinotefuran (min 89%) Asinjapane 20WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Carasso 400WP rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; bọ cánh tơ/chè Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông Chat 20WP rầy nâu/ lúa, bọ nhảy/ bắp cải, rầy bông/ xoài, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, dòi đục lá/ dưa chuột Công ty CP SX TM Bio Vina Cheer 20WP rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/dưa hấu Công ty CP Lion Agrevo Cyo super 200WP rầy nâu/ lúa, rệp muội/ dưa chuột, rầy xanh/ chè Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Diny 20WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Dito 20SC bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH Kona Crop Science Dovasin 20WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng Hakiray 20WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Hitoshi 125ME, 200WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông Ikuzu 20WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Janeiro 25WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM-SX GNC Newoshineu 200WP rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Oshin 1GR: rầy xanh/ đậu bắp, bọ phấn/cà chua Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. 1GR, 20WP, 20SG, 100SL 20WP: rầy nâu/ lúa, rầy/ xoài, dòi đục lá/ dưa chuột, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, bọ nhảy/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu, rệp sáp/ cà phê 20SG: bọ phấn/cà chua, bọ nhảy/cải xanh, rầy xanh/đậu bắp 100SL: rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; bọ trĩ/ hoa cúc; bọ phấn/ hoa hồng; rầy nâu/lúa Overcin 200WP rầy nâu/lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt Phesoldest 50SG rầy lưng trắng/ ngô Công ty TNHH World Vision (VN) Raves 20WP rầy nâu/lúa Công ty CP Delta Cropcare Regunta 200WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao Sara.dx 40WP rầy nâu/lúa Công ty CP Đồng Xanh Safrice 20WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai Santaone 200WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Sida 20WP rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít dài, nhện gié/lúa; rầy chổng cánh/cam; rệp vảy/cà phê Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Toof 25WP, 150SL 25WP: rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa 150SL: bọ trĩ, rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Tosifen 20WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH SX TM Tô Ba Yoshito 200WP rầy nâu/lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 541 Dinotefuran 150g/l + Emamectin benzoate 50g/l Dorema 200EC dòi đục lá/đậu tương Công ty TNHH BVTV Đồng Phát 542 Dinotefuran 200g/kg + Etofenprox 150g/kg Tenchu pro 350WP rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè, bọ nhảy sọc cong/ rau cải xanh, bọ phấn trắng/ sắn Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. 543 Dinotefuran 0.1g/kg (10g/kg), (10g/l) + Imidacloprid 110.9g/kg (150g/kg), (250g/l) Dichest 111WP, 160WG, 260SC rầy lưng trắng/ lúa Công ty CP Vagritex 544 Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 150g/kg Brimgold 200WP rầy nâu/lúa, rệp sáp bột hồng/sắn Công ty CP BVTV Sài Gòn Explorer 200WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê 545 Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 50g/kg Anocis 200WP rầy nâu/lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 546 Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg Daran - HB 250WP rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 547 Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 200g/kg Prochess 250WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành 548 Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 150g/kg Ohgold 300WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 549 Dinotefuran 180 g/kg + Imidacloprid 120 g/kg Toshinusa 300WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 550 Dinotefuran 100g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 250g/kg Bombigold 500WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 551 Dinotefuran 200g/kg + Isoprocarb 200g/kg Arc-clar 400WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến TD-Chexx 400WP rầy nâu/lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI 552 Dinotefuran 3% + Isoprocarb 27% Dinofu 30SC rệp xơ bông/mía Công ty TNHH TCT Hà Nội 553 Dinotefuran 150g/kg + Lambda-cyhalothrin 20g/kg + Thiamethoxam 55g/kg Onzinsuper 225WP rầy nâu, bọ xít/lúa Công ty TNHH An Nông 554 Dinotefuran 100g/l + Novaluron 100g/l Heygold 200SE rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 555 Dinotefuran 85g/l + Profenofos 480g/l TVG20 565EC rệp sáp giả/cà phê Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 556 Dinotefuran 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg Nozzaplus 450WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 557 Dinotefuran 90g/kg + Pymetrozine 610g/kg Chetsduc 700WG rầy nâu, bọ xít/lúa Công ty TNHH Việt Đức 558 Dinotefuran 250g/kg + Pymetrozine 450g/kg Metrousa 700WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 559 Dinotefuran 20% (200g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg) Chessin 600WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM Nông Phát Hesman 60WG rầy bông/xoài Công ty CP Nicotex Nam Thái Dương Medino 60WG rầy chổng cánh/ phật thủ, rệp muội/ đậu tương, bọ phấn/sắn Công ty CP Global Farm 560 Dinotefuran 10% + Pymetrozine 40% Oppo 50WG rệp muội/hoa hồng Công ty CP SX và TM Hà Thái Opal 50WG rệp muội/ngô Công ty CP Khử trùng Việt Nam 561 Dinotefuran 30% + Pymetrozine 30% Puzine Cap 60WG rệp muội/ngô Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh Worthide Plus 60WG bọ phấn trắng/sắn Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 562 Dinotefuran 10% + Spirotetramat 10% Atdiphen 20SC rầy nhảy/sầu riêng Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành Shipment 20SC nhện đỏ/ lạc Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 563 Dinotefuran 100g/l + Spirotetramat 100g/l Lisara 200SC rệp sáp/ hồ tiêu; rầy xanh/chè Công ty CP Nông nghiệp HP 564 Dinotefuran 200g/kg + Tebufenozide 50g/kg Mishin gold 250WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng 565 Dinotefuran 200 g/kg + Thiamethoxam 42g/kg Centerosin 242WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông 566 Dinotefuran 30% + Thiamethoxam 20% Osin Gold 50WG rầy xanh/lạc Công ty CP Hóa Nông AMC 567 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) AC-max 100EC, 300WG, 60ME 100EC: sâu xanh da láng/cải bắp 300WG: sâu xanh da láng/cải bắp, nhện đỏ/cam 60ME: nhện đỏ nâu/chè Công ty TNHH Á Châu Hoá sinh Acplant 1.9EC, 4TB, 20WG 1.9EC: rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, sâu vẽ bùa/ cam 4TB: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương 20WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Actimax 50WG sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu đục quả/ nhãn; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu xanh/thuốc lá, nho; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, nhện lông nhung/nhãn Công ty CP Hợp Trí Summit Agtemex 38EC, 4.5WG, 5WP sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu đục quả/ đậu tương, cà chua; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; rệp sáp/ cà phê, điều, vải; sâu xanh/ bắp cải Công ty CP BVTV An Hưng Phát Angun 5WG, 5ME 5WG: sâu cuốn lá, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng, sâu khoang, bọ nhảy/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu tương; sâu ăn bông, bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ chè; bọ xít muỗi, sâu đục cành, bọ trĩ/ điều, sâu keo mùa thu/ngô 5ME: sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Ansuco 120EC, 260WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ Apache 4EC, 10WG sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Bafurit 5WG sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục quả/ đậu tương; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ nho, bông vải; bọ xít/ vải; rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè Công ty TNHH Nông Sinh Bemab 3.8EC, 52WG 3.8EC: bọ trĩ/dưa chuột; sâu tơ/bắp cải; sâu khoang/lạc; sâu cuốn lá, nhện gié/lúa 52WG: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ/dưa chuột; sâu khoang/lạc Công ty TNHH DV TM Ánh Dương Binged 50WG sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông Billaden 50EC, 50WG nhện đỏ/cam, sâu xanh/bắp cải Công ty CP NN Thanh Xuân BP. Emazoat 2.3EC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH MTV Quốc tế Narico BP. Kombat 57WG sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH TM Bình Phương Boema 50EC, 50WG 50EC: sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam 50WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải Công ty CP SAM Browco 50WG sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Minh Thành Calisuper 5.5WP, 41ME, 52WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Chim ưng 3.8EC, 20WG sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến Comda gold 5WG dòi đục lá/cà chua; sâu tơ/bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rầy xanh/chè; nhện đỏ/cam; bọ trĩ/dưa hấu, nhện lông nhung/nhãn Công ty CP BVTV Sài Gòn Compatt 55.5 WG rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Lan Anh Creek 2.1EC, 51WG 2.1EC : sâu cuốn lá/lúa 51WG : sâu khoang/lạc Công ty TNHH Hoá chất Đại Nam Á Danobull 50WG sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; rầy bông/xoài; sâu đục ngọn/điều; rệp sáp/cà phê Công ty CP Nông dược Agriking Đầu trâu Bi-sad 30EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Bình Điền MeKong Doabin 3.8EC sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Đồng Xanh Dofaben 22EC, 150WG 22EC: sâu cuốn lá/ lúa 150WG : nhện đỏ/cam, bọ trĩ/nho, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH BVTV Đồng Phát Dollar 50WG, 90EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Quốc Tế APC Việt Nam DT Ema 40EC nhện gié/lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu ăn bông/ xoài, nhện đỏ/ chè, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/cam; bọ trĩ/ nho Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành Dylan 2EC, 10WG 2EC: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả/ nhãn, vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa 10WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, bọ cánh tơ/chè, sâu xanh/đậu tương Công ty CP Nicotex Eagle 20EC, 50WG sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Ebama 5.5WG, 50 EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Khử trùng Nam Việt Ebenzoate 5WG sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM-SX GNC Ema ando 5SG sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Bigfar Việt Nam Ema king 40EC, 100WG 40EC: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam 100WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong Emaaici 120WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC Emaben 2.0EC, 3.6WG, 60SG 2.0EC, 3.6WG: sâu đục bẹ, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ đậu tương 60SG: dòi đục lá/cà chua; rầy bông/xoài; sâu đục quả/ vải; bọ trĩ, rầy xanh/chè, bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/đậu tương; sâu xanh bướm trắng/bắp cải Công ty CP Nông nghiệp HP Emacao-TP 75WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Long An Emagold 6.5EC, 6.5WG 6.5EC: sâu khoang/lạc 6.5WG: sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Agricare Việt Nam Emaha 5SG sâu khoang/ lạc Công ty TNHH Nông nghiệp Hà Anh Emaplant 3.8EC, 5WG 3.8EC: nhện gié/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê 5WG: sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam Công ty CP Thanh Điền Ematin 19EW, 60EC 19EW: sâu cuốn lá/ lúa 60EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Emathai 4EC, 10WG 4EC: nhện đỏ/ cam, bọ trĩ/ xoài, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu 10WG: Bọ trĩ/ dưa hấu, nhện gié/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng Emathion 55EC, 100WG 55EC : bọ trĩ/dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa 100WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Emasuper 1.9EC, 5WG 1.9EC: rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè 1.9EC, 5WG: bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài Công ty TNHH Phú Nông Ematigi 3.8EC sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Emtin 38EC, 100WG 38EC: sâu cuốn lá/lúa 100WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa Công ty TNHH TM DV Việt Nông Emavua 36EC, 75WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Hatashi Việt Nam Emaxtin 3.8EC, 55.5WG 3.8EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam 55.5WG: Nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè Công ty TNHH US.Chemical EMETINannong 1.9EC, 108WG 1.9EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt; sâu xanh/ cà chua 108WG : rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/cam Công ty TNHH An Nông Etimex 2.6 EC bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi hại lá/ cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ, nhện đỏ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ chè, điều; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Fastish 116WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long Fellow 5.7ME sâu xanh da láng/cải bắp Công ty TNHH TM Hải Thụy Feroly 20SL, 35.5EC, 125WG 20SL: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải 35.5EC: sâu khoang/lạc; sâu cuốn lá/lúa 125WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever Focal 5.5EC, 80WG 5.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa 80WG: sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn, bọ trĩ/ lúa; nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê, sâu đục quả/đậu tương, bọ xít muỗi/điều; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty TNHH TM Tân Thành Foton 5.0 ME sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hạt giống HANA G8-Thôn Trang 4EC, 96WG 4EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè 96WG: nhện đỏ/ chè, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Go.good One 5WG sâu phao đục bẹ/lúa; sâu tơ/bắp cải; sâu róm đỏ/điều Công ty TNHH Ngân Anh Goldemec 5.7EC, 55.5WG 5.7EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam, quýt 55.5WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; rệp muội/ hồ tiêu, sâu đục quả/ đậu tương Công ty TNHH MTV Gold Ocean Golnitor 20EC, 50WG sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Haeuro 125WG sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam Hagucide 40EC, 70WG sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Hamatin 5SG sâu khoang/lạc Công ty CP TM Hải Ánh Hepler 1.9EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Hóa chất SAM Hoatox 2ME sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; nhện đỏ, bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ cam Công ty TNHH Trường Thịnh Homectin 40EC, 50WG 40EC: sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; bọ xít muỗi/điều 50WG: sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/dưa hấu, sâu xanh bướm trắng/bắp cải Công ty CP Hóc Môn Jiametin 1.9EC sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Jia Non Biotech (VN) July 5EC, 5WG sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, rệp/ đậu xanh, đậu tương; sâu xanh, rầy/ bông vải, thuốc lá Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc Kajio 1GR, 5EC, 5WG 1GR: bọ hà/khoai lang, tuyến trùng/hồ tiêu, bọ hung/mía, sâu đục thân/lúa 5EC: sâu xanh/bắp cải, sâu phao đục bẹ/lúa 5WG : sâu cuốn lá/lúa Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Khủng 100WG sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa Công ty TNHH Việt Đức Kinomec 3.8EC bọ trĩ/ dưa hấu Công ty CP Vicowin Lano-ema 5.7EC sâu khoang/lạc Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc Lion kinh 50WG, 50EC 50WG : sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa 50EC : sâu khoang/lạc Công ty CP VT Nông nghiệp Thái Bình Dương Linoafta 5.7WG sâu đục thân/ngô; sâu khoang/lạc Công ty CP Liên nông Việt Nam Mãng xà 1.9 EC sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ dưa hấu Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh Makegreen 55WG sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Nam Nông Phát Map Winner 5WG sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ xít muỗi/ chè; sâu khoang/ cải xanh; sâu đục quả/cà chua, nhện đỏ/hoa hồng; rệp/chanh leo; bọ trĩ, rệp/ớt; rầy xanh, sâu xanh, bọ trĩ/bí ngô Map Pacific Pte Ltd Matrix 1.9EC, 5WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Nam Bộ Mekomectin 3.8EC, 135WG 3.8EC : sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam 135WG: sâu tơ/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu đục quả/đậu tương Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông Mikmire 2.0EC, 14.5WG 2.0EC: bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua 14.5WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty CP TM BVTV Minh Khai Moousa 50EC, 60WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú Nazomi 2.0EC, 5WG 2.0EC : sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp muội/ đậu xanh 5WG : sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp cờ/ ngô Công ty TNHH Kiên Nam Newgreen 2.0EC sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ cải thảo Công ty TNHH - TM Thái Phong Newmectin 2.0EC, 5WP, 41ME, 126WG 2.0EC: rầy nâu/ lúa 5WP: bọ cánh tơ/ chè 41ME, 126WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung New Tapky 10EC sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn/ lúa /lúa Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành Oman 2EC sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu côve; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Sinh học Hana Việt Nam Proclaim ® 1.9 EC, 5WG 1.9EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu đục cuống quả/ xoài; sâu đục quả/ bông vải; sâu khoang, sâu xanh, sâu gai sừng ăn lá/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/chè; sâu xanh da láng, sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh da láng, sâu tơ, rệp muội/ súp lơ; sâu đục thân/ngô; nhện lông nhung/ nhãn. 5WG: sâu keo mùa thu/ ngô, sâu xanh bướm trắng/ cải bắp, sâu đục cuống quả/vải Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Phesolbenzoate 3.8EC sâu cuốn lá, nhện gié/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cà chua Công ty TNHH World Vision (VN) Porlen xtra 5SG sâu khoang/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Prodife’s 5.8EC, 8WG 5.8EC: rầy bông/ xoài, sâu cuốn lá/lúa, nhện lông nhung/nhãn 8WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM Nông Phát Promectin 5.0EC, 100WG 5.0EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ nho; rệp bông/ xoài 100WG: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Nông Việt Quiluxny 72EC, 6.0WG, 99.9SC 72EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 6.0WG: sâu tơ, sâu xanh/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/lạc; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam 99.9SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; dòi đục lá/cà chua, sâu tơ/bắp cải Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Ratoin 5WG sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam Remy 65EC, 100WG sâu phao đục bẹ/lúa Công ty TNHH Real Chemical Rholam 20EC, 50WP, 68WG 20EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài 50WP: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ súp lơ; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê 68WG: sâu xanh da láng/bắp cải Công ty CP Nông dược Nhật Việt Roofer 50EC sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/chè Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn Royal city 75WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP ACB Nhật Bản Sausto 1EC, 50WG 1EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh/ cà chua 50WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH Nam Bắc Sherdoba 20EC, 55WG 20EC: sâu khoang/lạc, sâu cuốn lá/lúa 55WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt Silsau super 3.5EC, 5WP 5WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải 3.5EC : sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam, sâu hồng đục quả/ bưởi Công ty TNHH ADC Sittobios 40EC, 50SG sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific) Starrimec 5WG, 75EC, 80SC, 105SG 5WG: sâu cuôn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang, rệp/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè, sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam 75EC : sâu cuốn lá/lúa 80SC, 105SG: nhện đỏ/cam Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Susupes 1.9EC bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ hồ tiêu; sâu đục nụ, bọ trĩ/ hoa hồng Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao Tamala 1.9EC sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; rầy bông, rệp sáp/ xoài; sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH SX - TM Tô Ba Tanwin 2.0EC, 5.5WG 2.0EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu xanh; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam 5.5WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa; sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ/dưa hấu Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Tasieu 1.9EC, 5WG 1.9EC: sâu ăn lá/ hành; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh, sâu đo, nhện đỏ/ hoa hồng; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; rệp muội/ thuốc lào, thuốc lá, na; nhện đỏ, rệp muội/ nhãn; sâu xanh/ cà chua; sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả, nhện đỏ, bọ xít/ vải; sâu róm/ thông; rầy, sâu xanh/ hồ tiêu; sâu ăn lá, bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; rầy/ xoài 5WG: sâu róm/ thông; sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít/ vải, nhãn; sâu baba/ rau muống; bọ nhảy/ cải thảo, rau cải, su hào; sâu đục quả/ đậu đũa, đậu cô ve, ớt, cà pháo, cà tím; rầy xanh/ bí xanh; rệp muội/ đậu côve, rau cải, su hào, đậu đũa; sâu khoang/ mồng tơi, rau dền, rau muống; sâu tơ/ su hào, súp lơ, cải thảo, rau cải; sâu xanh da láng/ hành; bọ trĩ/ cà pháo, cà tím; dòi đục lá/hành, đậu cô ve, cải bó xôi Công ty TNHH Việt Thắng Tikemectin 4EC, 60WG 4EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài 60WG: sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP XNK Thọ Khang Topcide tsc 5.5EC, 100WG sâu tơ/bắp cải Công ty CP Lion Agrevo Topsix 82WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Nông dược Đại Nam Totnhatsuper 100WG, 70EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Multiagro Tungmectin 5EC, 5WG 5EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều 5WG: sâu khoang/đậu tương; rầy bông/xoài; sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh/lạc; sâu tơ/cải bắp; bọ xít muỗi/chè; sâu đục quả/cà chua; rệp sáp/hồ tiêu; sâu vẽ bùa/cam; nhện đỏ/nhãn; rệp sáp/na; bọ trĩ/thuốc lá; nhện lông nhung/vải; bọ xít muỗi/ điều; sâu xanh da láng/đậu xanh; bọ trĩ/nho; dòi đục lá/dưa hấu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Vimatox 1.9EC, 5SG 1.9EC: bọ trĩ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, xoài; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ bưởi 5SG: bọ cánh cứng/ rau cải, sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, nhện lông nhung/nhãn Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Win 5WG sâu xanh da láng/ lạc Công ty TNHH SYC Wiro 5.7WG sâu cuốn lá/lạc Công ty TNHH Visanto Yasmine 19EC sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Adama Việt Nam Zamectin 65EC, 100WG sâu phao đục bẹ/lúa Công ty CP KT Dohaledusa 568 Emamectin benzoate 4% + Flubendiamide 6% Kamikaze 10WG sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc Nihon Nohyaku Co., Ltd. 569 Emamectin benzoate 10% (100g/kg) + Flufiprole 10% (100g/kg) Lopita 200WP mọt đục quả/ cà phê Công ty CP Nông nghiệp HP Tatachi 200WP sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 570 Emamectin benzoate 0.5% + Hexaflumuron 10% AK-Ggo 10.5WG sâu khoang/lạc Công ty TNHH Nông Thái Dương 571 Emamectin benzoate 20 g/l + Indoxacarb 80 g/l Xotare 10SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Nông dược HAI 572 Emamectin benzoate 4% + Indoxacarb 16% Keepool 20SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Nông Thái Dương 573 Emamectin benzoate 5% + Indoxacarb 20% Ticaca 25SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Chiko Nhật Bản 574 Emamectin benzoate 10% + Indoxacarb 20% Lk-saula 30WG sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 575 Emamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 25g/l Emacarb 75EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 576 Emamectin benzoate 35g/kg + Indoxacarb 60g/kg Obaone 95WG sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời 577 Emamectin benzoate 3% + Indoxacarb 6% Topzaza 9SE sâu keo mùa thu/ ngô; sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Nam Bắc 578 Emamectin benzoate 50g/kg + Indoxacarb 50g/kg Chetsau 100WG sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá Công ty TNHH SX và KD Tam Nông 579 Emamectin benzoate 30 g/l + Indoxacarb 110 g/l Doctor super 140SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản 580 Emamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 100g/l Hd-Fortuner 150EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM DV Hằng Duy IE-max 150EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nông Tín AG 581 Emamectin benzoate 10g/l + Indoxacarb 150g/l Emingold 160SC sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh/hoa cúc Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng 582 Emamectin benzoate 4% + Indoxacarb 12% Auditor 16SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng EI-Trust 16SC sâu xanh/đậu tương Trustchem Co., Ltd. 583 Emamectin benzoate 30g/l (85g/kg) + Indoxacarb 150g/l (120g/kg) Dhajapane 180SC, 205WP 180SC: sâu cuốn lá/ lúa 205WP: sâu đục thân/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 584 Emamectin benzoate 4% (50g/l) + Indoxacarb 6% (150g/l) Shieldkill 10WG, 200SC 10WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương 200SC : sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa; sâu đục nụ/hoa hồng; sâu khoang/ lạc Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 585 Emamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l Carbatoc 50EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 586 Emamectin benzoate 45g/l + Lambda-cyhalothrin 45g/l Fittoc super 90EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Quốc tế Hoà Bình 587 Emamectin benzoate 50 g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l Etoxgold 100EC sâu khoang/ lạc Công ty TNHH Vipes Việt Nam 588 Emamectin benzoate 100g/kg + Lambda- cyhalothrin 60g/kg Nanophasyco 160WG sâu phao đục bẹ/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông 589 Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l Map Genie 12EC nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài Map Pacific Pte Ltd 590 Abamectin aminomethyl 0.9% (Emamectin benzoate 1%) + Lufenuron 2% Thanos 2.9SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp New Season 591 Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l Lufentin 60EC sâu khoang/ khoai tây; sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Kiên Nam Tik-tot 60EC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy xanh/ chè; dòi đục lá/ cà chua Công ty CP XNK Thọ Khang 592 Emamectin benzoate 20 g/l + Lufenuron 80 g/l Lemura 100SC sâu xanh đục bắp/ngô Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội 593 Emamectin benzoate 50g/l (50g/kg) + Lufenuron 50g/l (100g/kg) Lufen extra 100EC, 150WG 100EC: châu chấu tre/ ngô, sâu xanh/ hoa cúc; sâu khoang/ khoai tây, sâu keo mùa thu/ ngô, bọ phấn trắng/ sắn 150WG: sâu xanh/ hoa cúc; sâu keo mùa thu/ ngô, bọ phấn trắng/ sắn Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong 594 Emamectin benzoate 50g/l + Lufenuron 50g/l Lufemin 100EC sâu xanh/hoa cúc Công ty TNHH Fujimoto Nhật Bản Metino 100EC sâu cuốn lá/lạc Công ty TNHH ADC 595 Emamectin benzoate 5% + Lufenuron 40% Sun Eluron 45WG sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Sunseaco Việt Nam 596 Emamectin benzoate 10% + Lufenuron 40% Armcide 50WG sâu đục bắp/ngô, sâu keo mùa thu/ ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd 597 Emamectin benzoate 3% + Lufenuron 5% AU-Ferotin 8SC bọ trĩ/hoa cúc Công ty TNHH Authentique Việt Nam Ematrin 8SC sâu đục bắp/ngô Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech 598 Emamectin benzoate 49g/l (148g/l) + Matrine 1g/l (2g/l) Nasdaq 50EC, 150WG 50EC: sâu cuốn lá/ lúa 150WG : sâu tơ/ bắp cải Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta 599 Emamectin benzoate 10g/l + Matrine 10g/l Kimcis 20EC nhện lông nhung/ nhãn, rệp sáp/ cam, bọ hà/ khoai lang Công ty CP Nông dược Agriking 600 Emamectin benzoate 7.5g/l + Matrine 7.5g/l Gasrice 15EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 601 Emamectin benzoate 19g/l, (49g/kg), (89g/l) + Matrine 1g/l (1g/kg), (1g/l) Mectinstar 20EC, 50SG, 90SC 20EC, 50SG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông 90SC : rầy bông/xoài Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 602 Emamectin benzoate 41g/l + Matrine 2g/l 9X-Actione 4.3EC sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 603 Emamectin benzoate 20g/kg (29g/l), (60.9g/kg) + Matrine 1g/kg (1g/l), (0.1g/kg) Redconfi 21WP, 30EC, 61WG 21WP, 30EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè 61WG : rầy lưng trắng/lúa Công ty CP Thuôc BVTV Việt Trung 604 Emamectin benzoate 25g/l, (48g/kg), (98g/kg) + Matrine 2g/l, (2g/kg), (2g/kg) Rholam Super 27EC, 50SG, 100WG 27EC: nhện gié/lúa; sâu tơ/bắp cải 50SG: sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ nho; sâu khoang/ lạc; rầy bông/ xoài; sâu đục gân lá/ vải 100WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/lạc Công ty CP nông dược Nhật Việt 605 Emamectin benzoate 60g/l+ Matrine 4g/l Bạch tượng 64EC rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung/nhãn; sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH TM Nông Phát 606 Emamectin benzoate 24g/l, (55g/kg) + Matrine 1g/l, (0.5g/kg) Dolagan 25EC, 55.5WG 25EC : sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/chè 55.5WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản 607 Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg K54 100WG sâu cuốn lá/ lúa, nhện gié/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Pro-sure 100WG sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nông Việt 608 Emamectin benzoate 29.5g/l (49g/kg) + Matrine 0.5g/l (1g/kg) Techtimex 30EC, 50WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American 609 Emamectin benzoate 2% + Metaflumizone 20% AF-Metazone 22SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Agrifuture 610 Emamectin benzoate 2% + Methoxyfenozide 18% Mexyfema 20SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH Radiant AG Tenano 20SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Agrofarm 611 Emamectin benzoate 5% + Methoxyfenozide 45.6 % Masterole Plus 50.6 WG sâu tơ/cải bắp; sâu khoang/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 612 Emamectin benzoate 0.4% (4g/l) + Monosultap 19.6% (392g/l) Map Go 20ME, 39.6SL 20ME: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện/sắn 39.6SL: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/ lạc; rệp sáp/cà phê Map Pacific Pte Ltd 613 Emamectin benzoate 0.9% + Novaluron 5.25% Novaer 6.15SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Rhone Việt Nam 614 Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l Eska 250EC sâu cuốn lá, bọ xít dài, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu tương; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa chuột, bí xanh; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu tơ, sâu xanh, rệp/ bắp cải; nhện đỏ/ nhãn Công ty CP Nông nghiệp HP 615 Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 395g/l Emamec 400EC sâu đục thân, cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 616 Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245g/l Comda 250EC Bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít muỗi/ chè, rầy bông/ xoài, rệp muội/ hoa cúc, ớt; rệp sáp/ cà phê, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ hành, rầy xanh/ chè Công ty CP BVTV Sài Gòn 617 Emamectin benzoate 19g/l + Permethrin 80.99 g/l Tiachop 99.99EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 618 Emamectin benzoate 20g/l + Permethrin 220g/l Happymy 240EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega 619 Emamectin benzoate 10g/l + Quinalphos 240g/l Daisuke 250EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 620 Emamectin benzoate 30g/kg + Spinosad 25g/kg Amagong 55WP sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Agricare Việt Nam 621 Emamectin benzoate 4% + Spinosad 6% Spatus 10WG sâu keo mùa thu/ngô Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd. 622 Emamectin benzoate 50g/l (50g/kg) + 200g/l (200g/kg) Spinosad Boxin-TSC 25EC, 250WP sâu xanh/bắp cải Công ty CP Lion Agrevo 623 Emamectin benzoate 18g/kg + Spirodiclofen 75g/kg Kingspider 93SC nhện đỏ/cam, chè, dưa chuột Công ty CP BVTV Sài Gòn 624 Emamectin benzoate 0.5% + Tebufenozide 10% Danzo 10.5EC sâu vẽ bùa/cam Công ty TNHH Nam Bắc 625 Emamectin benzoate 10g/l + Triflumuron 50g/l Mia Darius 60SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Mạnh Đan 626 Esfenvalerate (min 83%) Sumi-Alpha 5EC sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Sumisana 5EC sâu khoang/khoai lang Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang 627 Esfenvalerate 12.5g/l + Fenitrothion 250g/l Sumicombi-Alpha 26.25 EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; rầy xanh/ bông vải Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam 628 Esfenvalerate 1.2% + Phoxim 28.8% Abrams 30EC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG 629 Ethiprole (min 94%) Curbix 100 SC rầy nâu/ lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL) Tobirole 200SC rầy chổng cánh/cam Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 630 Ethiprole 100 g/l + Imidacloprid 100g/l Peridor 200SC rầy nâu/ lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL) 631 Etofenprox (min 96%) Etofen 100SC rầy xanh/chè Công ty TNHH MTV BVTV Omega Noray 30EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai Slavic 10SC rầy nâu/ lúa Bailing Agrochemical Co., Ltd Trebon 10EC rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu khoang/ bông vải, ngô; sâu vẽ bùa; rệp/ vải; bọ xít muỗi/điều Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. Urano 100EC rầy xanh/chè Công ty TNHH Được Mùa 632 Etofenprox 2% + Phenthoate 48 % ViCIDI-M 50EC bọ xít/ lúa, sâu xanh/ lạc Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 633 Etoxazole (min 95%) Ac-Toxazol 200SC nhện đỏ/ chè, sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Borneo 11SC nhện lông nhung/ nhãn; nhện đỏ/ cam, hoa hồng, chè, ớt Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam Cantona 20SC nhện đỏ/chè Công ty TNHH Trường Thịnh Etoman 20SC nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ Eto-Xtra 110SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Hóa chất SAM Eto Speed 200SC nhện đỏ/ cam, hoa hồng Công ty CP Nông dược Nhật Việt Humvee 20SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH MTV BVTV Long An Master-nhện 20SC nhện đỏ/hoa cúc Công ty TNHH Agro Việt Nhenstar 20SC nhện đỏ/cam Công ty CP Nông nghiệp Công nghệ cao NMD RedArmy 110SC nhện đỏ/ cam Công ty CP Cửu Long Sachnhen-Eto 110SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP TM Hải Ánh SV-Proxima Centex 110SC nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam TVEtozole 20SC nhện đỏ/lạc Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Ω-Etoxa 110SC nhện đỏ/ cam, chè Công ty TNHH MTV BVTV Omega 634 Etoxazole 10% + Fenpropathrin 10% DN Zin 20SE nhện đỏ/lạc Công ty TNHH BVTV Thảo Điền 635 Etoxazole 10% + Fenpyroximate 5% Mantank 15SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM Hải Thụy 636 Etoxazole 15% + Hexythiazox 5% Doponer 20SC nhện đỏ/chè, cam Công ty CP Nông dược Việt Thành 637 Etoxazole 10% + Pyridaben 30% Euromite 40SC nhện đỏ/lạc Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu Mia Mite 40SC nhện đỏ/đậu tương Công ty CP Mạnh Đan 638 Etoxazole 100 g/l + Spirodiclofen 300 g/l Nitmax 400SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Nam Bắc 639 Etoxazole 15% + Spirotetramat 30% Formite 45SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh Zicron 45SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever 640 Etoxazole 150 g/l + Spirotetramat 300g/l Etomat 450SC rệp sáp/cam Công ty TNHH Sunwa 641 Etoxazole 5% + Pyridaben 20% Spinner 25SC nhện đỏ/ hồ tiêu, sắn; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời 642 Eucalyptol (min 70%) Pesta 2SL nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Nam Bắc 643 Fenbutatin oxide (min 95%) Aki-Verati 500WP nhện đỏ/ hoa cúc Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Kixoren 50WP nhện đỏ nâu/chè Công ty CP Nông dược HAI Newfen 50SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM Gem Sky Nilmite 550SC nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng, cam Công ty CP Hợp Trí Summit Sailun 50SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Nam Bắc 644 Fenbutatin oxide 8% + Propargite 30% Pro-F 38EC nhện đỏ/ cam Công ty TNHH MTV BVTV Omega 645 Fenitrothion (min 95%) Factor 50EC sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. Forwathion 50EC sâu đục thân/ lúa, rệp/ cà phê Forward International Ltd Metyl annong 50EC sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH An Nông Nysuthion 50EC bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Sumithion 50 EC sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Visumit 5DP, 50EC 5DP: cào cào, sâu trong đất/ lúa 50EC: sâu đục thân, châu chấu/ lúa; rệp sáp/cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 646 Fenitrothion 45% + Fenobucarb 30% Difetigi 75 EC rầy nâu/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Subatox 75 EC sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty CP BVTV I TW 647 Fenitrothion 250g/l (25%) + Fenvalerate 50g/l (5%) Hosithion 30EC bọ xít hôi/ lúa, sâu khoang/ lạc Công ty CP Hóc Môn Sumicombi 30EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu đục quả, rệp vảy/ cà phê Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Sumitigi 30EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang 648 Fenitrothion 450g/l + Fenpropathrin 50g/l Danitol-S 50EC nhện, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu đục cành, đục quả, rệp sáp/ cà phê; rệp, sâu xanh, rầy xanh, bọ trĩ/ bông vải Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam 649 Fenobucarb (BPMC) (min 96%) Abasba 50EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á Anba 50EC rầy nâu/ lúa, bọ xít/ hồ tiêu, rệp/ đậu tương Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Basasuper 700EC rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Bascide 50EC rầy nâu/ lúa, rệp/ thuốc lá Công ty CP BVTV Sài Gòn Bassa 50EC rầy/ lúa, rệp sáp/ bông vải Công ty TNHH Nichino Việt Nam Bassatigi 50EC rầy nâu, sâu keo/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Dibacide 50EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Dosadx 50EC rầy nâu/lúa Công ty CP Đồng Xanh Excel Basa 50EC rầy nâu/ lúa Công ty CP Việt Thắng Group Forcin 50EC rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ bông vải Forward International Ltd Hoppecin 50EC rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông dược HAI Jetan 50EC rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Metasa 500EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Nibas 50EC rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa, rệp vảy/ cà phê Công ty CP Nicotex Pasha 50EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Super Kill 50EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng Tapsa 50EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Thái Phong Triray 50EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Kiên Nam Vibasa 50EC rầy, rầy nâu/ lúa; rệp/ bông vải Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Vitagro 50EC rầy nâu/ lúa Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. 650 Fenobucarb 300g/l + Imidacloprid 50g/l Azora 350EC rầy nâu/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 651 Fenobucarb 415g/l + Imidacloprid 35g/l Javipas 450EC rầy nâu/ lúa Công ty CP nông dược Nhật Việt 652 Fenobucarb 450g/l + Imidacloprid 50g/l Lanro 500EC bọ trĩ, rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông dược Agriking 653 Fenobucarb (5g/kg) 150g/l + Isoprocarb (195g/kg) 150g/l Anbas 200WP, 300EC rầy nâu/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 654 Fenobucarb 350g/l + Isoprocarb 150g/l Kimbas 500EC sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa Công ty CP Nông dược Agriking 655 Fenobucarb 20% + Phenthoate 30% Viphensa 50EC sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 656 Fenobucarb 30% (300g/l) + Phenthoate 45% (450g/l) Diony 75EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Hopsan 75EC bọ xít hôi, rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông dược HAI 657 Fenobucarb 45% + Phenthoate 30% Knockdown 75EC rầy nâu/ lúa, sâu xanh/ lạc Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang 658 Fenobucarb 305 g/l + Phenthoate 450 g/l Abasa 755EC rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/lạc; bọ xít muỗi/điều Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 659 Fenpropathrin (min 90%) Alfapathrin 100 EC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Danitol 10EC rệp/ bông vải, nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Sauso 10EC nhện đỏ/hoa hồng, nhện gié/ lúa Công ty TNHH Nam Bắc Takamite 20EC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản Vimite 10EC nhện đỏ/ hoa hồng; bọ trĩ, rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 660 Fenpropathrin 160g/l + Hexythiazox 60g/l Mogaz 220EC nhện đỏ/ hoa hồng; nhện gié/ lúa Sundat (S) PTe Ltd Spider man 220EC nhện gié/lúa, nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 661 Fenpropathrin 5% + Phoxim 20% Feroxim 25EC bọ phấn/sắn Công ty TNHH Agrofarm 662 Fenpropathrin 5g/l + Pyridaben 200g/l Ratop 205EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 663 Fenpropathrin 100g/l + Pyridaben 200g/l Sieunhen 300EC nhện gié/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 664 Fenpropathrin 100g/l (5g/l) + Profenofos 40g/l (300g/l) + Pyridaben 10g/l (5g/l) Calicydan 150EW, 310EC 150EW : nhện gié/lúa 310EC: rệp sáp giả/cà phê Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 665 Fenpropathrin 100g/l + Quinalphos 250g/l Naldaphos 350EC nhện gié/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 666 Fenpyroximate (min 96%) Linoromax 20SC nhện đỏ/lạc Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành May 050SC nhện gié/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Nasata 5SC nhện đỏ/hoa hồng; bọ xít muỗi/ca cao; nhện đỏ/lạc Công ty CP Liên nông Việt Nam Ortus 5SC nhện đỏ/ hoa hồng, bông vải Công ty TNHH Nichino Việt Nam Simson 50SC nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH Agro Việt 667 Fenpyroximate 3% + Propargite 10% Ω-Baxi 13EW nhện đỏ/ lạc Công ty TNHH MTV BVTV Omega 668 Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l Rebat 20SC nhện gié/lúa; bọ xít muỗi/điều, ca cao; nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM Tân Thành 669 Fenvalerate (min 93%) Dibatox 20EC sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu cuốn lá/lạc; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Fantasy 20EC rầy nâu/ lúa Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. Fenkill 20EC sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương Công ty TNHH UPL Việt Nam First 20EC bọ xít/ lúa Zagro Singapore Pte Ltd Kuang Hwa Din 20EC rầy xanh/ lúa Bion Tech Inc. Pathion 20EC sâu xanh/ thuốc lá Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Pyvalerate 20 EC rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều Forward International Ltd Sanvalerate 200 EC bọ xít/ lúa Longfat Global Co., Ltd. Sutomo 25EC sâu đục quả/ đậu tương Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Timycin 20 EC bọ xít/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Phong Vifenva 20 EC sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít/ đậu xanh, sâu keo/lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 670 Fenvalerate 5% + Phoxim 15% Oxi Plus 20EC rệp muội/ngô Công ty TNHH Cooperation Bio Đức 671 Fenvalerate 5% + Phoxim 25% Metsi vip 30EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản 672 Fenvalerate 6.25% + Phoxim 18.75% Amphoxim 25EC sâu cuốn lá/lạc Công ty CP Hóa nông AMC 673 Fenvalerate 45g/l + Phoxim 455g/l Concept 500EC sâu khoang/lạc Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu 674 Flometoquin (min 94%) Gladius 10SC bọ trĩ/ hoa cúc, bọ phấn trắng/sắn, sâu xanh da láng/đậu tương Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Quinac 10SC rầy nâu/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh 675 Flonicamid (min 96%) Acpymezin 10WG rầy nâu nhỏ/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Ace focamid 50WG bọ trĩ/ hoa cúc; bọ phấn/ thuốc lá; bọ phấn/ sắn Công ty CP ACE Biochem Việt Nam Exami 20WG rầy nâu/lúa Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Fairway 500WG rệp muội/ ngô Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) Itaray 10SC bọ phấn trắng/khoai tây; rệp sáp bột hồng/sắn Công ty CP Itagro Việt Nam Million 50WG rầy nâu/lúa Công ty CP BMC Việt Nam Teppeki 50WG rầy nâu/lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 676 Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 400g/kg Achetray 500WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 677 Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 300g/kg Florid 700WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 678 Flonicamid 200g/kg + Pymetrozine 500g/kg Top hits 700WG rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Phú Nông 679 Flonicamid 3% + Spirotetramat 7% Spi Ggo 10SC bọ trĩ/hoa hồng Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang 680 Flonicamid 10% + Spirotetramat 20% VT-Flor 30SC bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái 681 Flonicamid 75g/l + Spirotetramat 175g/l Bicide Extra 250SC bọ phấn/sắn; rệp sáp/cà phê Shandong Runke Chemical Co., Ltd. 682 Flonicamid 20% + Thiamethoxam 40% Nafloxam 60WG bọ phấn trắng/sắn Nanjing Agrochemical Co., Ltd 683 Fluazaindolizine (min 96.1%) Salibro® 500SC tuyến trùng/hồ tiêu Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 684 Fluazinam (min 96%) Flame 500SC nhện đỏ/ cam, nhện gié/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) 685 Fluacrypyrim (min 95%) Ang.clean 250SC nhện gié/lúa Công ty TNHH An Nông 686 Flubendiamide (min 95%) BH-Tamil 39.35SC sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH B.Helmer Flagrole 20WG sâu đục quả/cà chua; sâu khoang/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Saikumi 39.35SC sâu tơ/bắp cải, sâu khoang/khoai lang, sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP BVTV Sài Gòn Superkumi 200SC bọ trĩ/thanh long Công ty TNHH Phú Nông Takumi 20WG, 20SC 20WG: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ cà chua, vải, sầu riêng; sâu keo mùa thu/ngô 20SC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/lúa; sâu đục quả/bưởi, vải, cà chua Nihon Nohyaku Co., Ltd. TT Gix 20SC sâu tơ/cải bắp Công ty CP Delta Cropcare 687 Flubendiamide 100g/l + Metaflumizole 150g/l Beluka 250SC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nông Nghiệp HP 688 Flubendiamide 240g/l + Thiacloprid 240g/l Fluprid 480SC Bọ xít muỗi/điều Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 689 Fluensulfone (min 95%) Nimitz 480EC tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê Công ty TNHH Adama Việt Nam 690 Flufenoxuron (min 98%) Cascade 5EC sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương BASF Vietnam Co., Ltd. Oxuron 10DC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản 691 Flufiprole (min 97%) Tachi 150SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á châu 692 Flufiprole 50g/l + Indoxacarb 100g/l Good 150SC nhện gié/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 693 Flufiprole 150g/L + Lufenuron 50g/L Verdant 200SC sâu vẽ bùa/cam Công ty TNHH Phú Nông 694 Flupyradifurone (min 96%) Sivanto Prime 200SL rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ phấn/sắn Bayer Vietnam Ltd (BVL) 695 Fluxametamide (min 94%) Gracia 100EC sâu tơ/cải bắp; bọ trĩ/dưa hấu, hoa cúc Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam 696 Fosthiazate (min 93%) BN-Fosthi 10GR tuyến trùng/ cà phê Công ty CP Bảo Nông Việt Forzate 20EW tuyến trùng rễ/cà phê, hồ tiêu Công ty CP BMC Việt Nam Foszateha 30CS tuyến trùng/hồ tiêu Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Foster 15GR tuyến trùng/ cà phê Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto Laska 10GR, 30CS tuyến trùng/cà phê Công ty CP Hóa chất SAM Makeno 10GR tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Nemafos 10GR, 30CS tuyến trùng/hồ tiêu Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu Nema King 10GR tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Nemathorin 10GR tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Nemazate 15GR tuyến trùng/ cà phê Công ty TNHH Phú Nông Quota 10GR tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu Công ty TNHH ADC Sagofort 10GR tuyến trùng/hồ tiêu Công ty CP BVTV Sài Gòn Sakuto 10GR tuyến trùng/cà phê Công ty TNHH US Agro Sun Choong En 5GR tuyến trùng/hồ tiêu Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ Tukuni 10GR tuyến trùng/hồ tiêu Công ty TNHH Trường Thịnh Urefos 10GR tuyến trùng/hồ tiêu Công ty CP Nông dược Việt Nam 697 Fosthiazate 5% + Oligosaccharins 1% Nematix 6EW tuyến trùng/hồ tiêu Brightmart CropScience 698 Fufenozide (min 98%) Fufe-super 100SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu 699 Gamma-cyhalothrin (min 98%) Vantex 15CS sâu đục thân/ lúa, sâu xanh da láng/ lạc Công ty TNHH FMC Việt Nam 700 Garlic juice Bralic-Tỏi Tỏi 1.25SL bọ phấn/ cà chua Công ty TNHH Adama Việt Nam Biorepel 10SL rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; ruồi hại lá/ cải bó xôi; rệp muội/ hoa cúc, cải thảo; bọ phấn/ cà chua; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Ngân Anh 701 Helicoverpa armigera nucleopolyhedrovirus (HearNPV) Inbio 100WP sâu xanh/cải bắp, đậu tương Công ty TNHH Kiên Nam 702 Hexaflumuron (min 95%) Fluron 100SC sâu tơ/ cải bắp Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu Humeron 50EC sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH US Agro Staras 50EC sâu xanh/ lạc Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Starmuron 5EC sâu xanh/lạc Công ty CP Biostars 703 Hexythiazox (min 94%) Akiazox 50EW nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Hezox 50EC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH US Agro Hoshi 55.5EC nhện gié/lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Lama 50EC nhện gié/ lúa, nhện đỏ/cam Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Lissom 5.45EC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Nông dược HAI Nissorun 5 EC nhện đỏ/ chè, hoa hồng, cam, đu đủ, xoài, hoa huệ; nhện gié/ lúa; nhện lông nhung/ nhãn, vải Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Nhendo 5EC nhện gié/lúa, nhện đỏ/cam Công ty TNHH MTV BVTV Long An Ogiva 5EC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Master AG Thizomite 200EC bọ phấn trắng/ sắn, nhện đỏ/cam Shanghai Synagy Chemicals Company Limited Tomuki 50EC nhện gié/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 704 Hexythiazox 2% + Propargite 20% Omega-Hexy 22EC nhện đỏ/hoa hồng, rệp muội/ đậu tương Công ty TNHH MTV BVTV Omega 705 Hexythiazox 3% + Propargite 30% Aki-siêu nhện 33EW nhện đỏ/ lạc Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 706 Hexythiazox 40g/l + Pyridaben 160g/l Profen 200EC bọ xít muỗi/điều; nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Kiên Nam Super bomb 200EC nhện gié/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Thizomi 200EC nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH ADC 707 Imidacloprid (min 96%) Acmayharay 100WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu Actador 100WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Khoa học CNC American Actaprid 20SL rệp bông xơ trắng/mía Công ty TNHH TM ACT Việt Nam Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 600SC, 750WG 050EC, 100SL: rầy nâu/ lúa 100WP: rệp sáp/cà phê; rầy nâu, bọ trĩ/lúa 750WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 600SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông AD-Overview 25WP rầy xanh/lạc Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang Aicmidae 100WP Rầy nâu/lúa Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC Akindia 17.8 SL bọ phấn/sắn Công ty TNHH A2T Việt Nam Amico 10EC, 200WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Amida 100WP, 700WG bọ trĩ/lạc Công ty TNHH TM Grevo Anvado 100SL, 100WP, 200SC, 700WG 100SL, 100WP, 200SC, 700WG: rầy nâu/lúa 100WP : châu chấu tre lưng vàng/ tre, ngô Công ty TNHH Việt Thắng Armada 50EC, 100SL, 700WG 50EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc 100SL : rệp sáp/ cà phê 700WG: bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Asimo 10WP bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Biffiny 10 WP, 400SC, 600FS 10WP: bọ trĩ/ lúa, rầy nâu/ lúa 400SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 600FS: xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Canon 100SL Bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty CP TST Cần Thơ Confidor 200SL, 200 OD, 700WG 200SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp vảy, rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/ điều, rệp sáp/ hồ tiêu 200OD: rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ lúa, điều; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; rầy xanh, rệp muội/ bông vải 700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu Bayer Vietnam Ltd (BVL) Conphai 10ME, 10WP, 100SL, 700WG 10ME, 10WP, 700WG: rầy nâu/ lúa 100SL : rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Trường Thịnh Hamida 10WP rệp muội/đậu xanh Công ty CP TM Hải Ánh Helmer Admida 350SC bọ phấn trắng/ sắn Công ty TNHH B.Helmer Idi Ggo 30.5SC bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Imida 10WP, 20SL 10WP: bọ trĩ/ lúa 20SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty CP Long Hiệp Imidova 150WP Rầy nâu/lúa, rệp sáp/ hồ tiêu Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng Imithai 70WG rệp muội/vừng Công ty TNHH BVTV Việt Thái Imitox 10WP, 20SL, 700WG 10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê 20SL: rầy nâu/ lúa 700WG : bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa; bọ phấn trắng/ sắn Công ty CP Đồng Xanh Inmanda 100WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Bình Phương Iproimida 20SL rầy nâu/lúa Công ty CP Futai Javidan 100WP, 150SC rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt Jiami 10SL rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Jugal 17.8 SL rầy nâu/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam Just 050 EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Kerala 700WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM-SX GNC Keyword 10SL bọ trĩ/lúa FarmHannong Co., Ltd. Kimidac 050EC rầy nâu, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Kola 600FS, 700WG 600FS : xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa 700WG : bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa Công ty TNHH ADC Kongpi-da 151WP, 700WG 151WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều 700WG: rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Lion Ray 200SC rệp sáp bột hồng/sắn Công ty TNHH TCT Hà Nội Map-Jono 5EC, 700WP 5EC: bọ trĩ/ lúa 700WP: rầy nâu/ lúa; sâu xám/ ngô; rầy xanh/ bông vải Map Pacific Pte Ltd Mega-mi 178 SL bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rầy thánh giá/ hồ tiêu; bọ xít muỗi/điều Công ty TNHH TM Anh Thơ MH-charita 100WP bọ phấn/sắn Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng Mikhada 10WP, 45ME, 70WG rầy nâu/ lúa Công ty CP TM BVTV Minh Khai Miretox 10EC, 250WP, 700WG rầy nâu/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Midan 10 WP rầy xanh/ bông vải; rầy nâu, bọ trĩ, rầy lưng trắng/ lúa; rệp vẩy/ cà phê; bọ trĩ/ điều Công ty CP Nicotex Nomida 10WP, 50EC, 700WG 10WP, 50EC: rầy nâu/ lúa 700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa Công ty CP Điền Thạnh OFI 200SL rệp muội/đậu tương Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Phenodan 10 WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai Pysone 700WG rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông nghiệp HP Punto xtra 70WG rầy nâu/lúa Shandong Weifang Rainbow Chemical Co.Ltd Samida 70WG rệp sáp bột hồng/sắn Công ty CP SAM Saimida 100SL rệp sáp/ cà phê Công ty CP BVTV Sài Gòn Samimi 30.5 SC, 20WP, 17.8SL 30.5 SC, 20WP: rệp sáp bột hồng/sắn 17.8SL: rệp bông xơ/mía Công ty CP Hóa chất SAM Sahara 25WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Sectox 100WP, 200EC, 700WG 100WP: rầy nâu/ lúa 200EC, 700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Stun 20SL rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít lưới/ hồ tiêu; bọ trĩ/ lạc Hextar Chemicals Sdn, Bhd. Sun top 700WP rầy nâu/ lúa Sundat (S) PTe Ltd SV-Cleanex 2GR sâu xám/lạc Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam T-email 10WP, 70WG 10WP : bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê 70WG : sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; dòi đục lá/ đậu xanh; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều; rệp sáp, bọ xít lưới/ hồ tiêu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Thần Địch Trùng 200WP Rầy nâu/lúa Công ty TNHH Nam Nông Phát Thanasat 10WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam Tinomo 100SL, 100WP 100SL : rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 100WP: rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH TM Thái Phong Vicondor 50 EC, 700WP 50EC : rầy nâu/ lúa 700WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Vipespro 150SC rầy nâu/lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam Yamida 10WP, 100EC, 100SL, 700WG 10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê 100EC, 700WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 100SL: bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê Bailing Agrochemical Co., Ltd 708 Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l Aickacarb 250SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC 709 Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 70g/l Yasaki 270SC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 710 Imidacloprid 150g/l + Indoxacarb 150g/l Xacarb 300SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam Xarid 300SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Kiên Nam 711 Imidacloprid 1.5% + Isoprocarb 22.5% Wealth 24WP rệp muội/lạc Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang 712 Imidacloprid 3% + Isoprocarb 32% Qshisuco 35WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ 713 Imidacloprid 100g/kg + Isoprocarb 250g/kg Tiuray TSC 350WP rầy nâu/lúa Công ty CP Lion Agrevo 714 Imidacloprid 12% + Lambda-cyhalothrin 3% VT-Lamic 15WP rệp sáp bột hồng/sắn Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái 715 Imidacloprid 250g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/ kg Centertrixx 750 WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hoá nông Mê Kông 716 Imidacloprid 205g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 500g/kg Startcheck 755WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông 717 Imidacloprid 15g/kg + Monosultap 425g/kg Monopoly 440WP sâu khoang/lạc Công ty TNHH Vestaron 718 Imidacloprid 2% + Monosultap 68% Closutap 70WP sâu khoang/lạc Công ty TNHH TAT Hà Nội 719 Imidacloprid 2.5% + Monosultap 55.5% Sultapmax 58WP sâu đục thân/mía Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản 720 Imidacloprid 5% + Nitenpyram 45% + Pymetrozine 25% Ramsuper 75WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 721 Imidacloprid 200g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Transfluthrin (min 95%) 50g/kg Strongfast 700WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH An Nông 722 Imidacloprid 100g/kg (50g/l) + Pirimicarb 20g/kg (150g/l) Actagold 120WP, 200EC rầy lưng trắng/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 723 Imidacloprid 50g/l + Profenofos 200g/l Romano 250EC sâu xanh da láng/lạc Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto Vitasupe 250EC rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. 724 Imidacloprid 2% + Pyridaben 18% Hapmisu 20EC bọ phấn/ lạc, rệp sáp/ cà phê, bọ trĩ/ hoa hồng, nhện gié/lúa Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao 725 Imidacloprid 2.5% + Pyridaben 15% Usatabon 17.5WP rệp bông xơ/ mía, rệp sáp/ cà phê Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American 726 Imidacloprid 150 g/kg (150g/kg) + Pymetrozine 200 g/kg (500g/kg) Tvpymeda 350WP, 650WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ 727 Imidacloprid 200g/kg + Pymetrozine 500g/kg Cherray 700WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH Việt Thắng 728 Imidacloprid 11.01% + Spirotetramat 11.01% Sparkill 22.02SC rệp muội/lạc Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp Biopesticide 729 Imidacloprid 15g/kg + Thiamethoxam 285g/kg Wofara 300WG rầy nâu/lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 730 Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 200g/kg Leader 350WG rầy nâu/lúa Công ty CP Tập Đoàn Điện Bàn 731 Imidacloprid 100g/l (400g/kg) + Thiamethoxam 200g/l (350g/kg) NOSOT Super 300SC, 750WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH An Nông 732 Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg Aicpyricyp 250WG rầy nâu/lúa Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC 733 Imidaclorpid 10g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 340g/kg Actadan 350WP sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 734 Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 85% Zobin 90WP sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/lạc; rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi/điều; sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Nông nghiệp HP 735 Imidacloprid 2% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 58% Midanix 60WP sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá; bọ trĩ, rầy nâu/ lúa Công ty CP Nicotex 736 Imidacloprid 4g/kg (20g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 36g/kg (930g/kg) Vk.Dan 40GR, 950WP 40GR: sâu đục thân/ lúa 950WP: bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô Công ty TNHH MTV BVTV Omega 737 Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 70% Rep play 75WP sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 738 Indoxacarb (min 90%) Actatin 150SC sâu khoang/ lạc Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Aficap 200SC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Cali Agritech USA Agfan 15SC sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/ hồ tiêu, sâu khoang/lạc Albaugh Asia Pacific Limited Amateusamy 150SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Amater 150SC sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Lion Agrevo Avio 150SC sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương; bọ hà/ khoai lang Công ty TNHH TM Tân Thành Ammate ® 30WG, 150EC 30WG: sâu cuốn lá/ lúa 150EC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH FMC Việt Nam Anhvatơ 150SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM Thái Phong Anmaten 150SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM DV Việt Nông Atone 14.5SC sâu keo mùa thu/ ngô Công ty TNHH SX & TM HAI Long An Betakill 150SC sâu keo mùa thu/ ngô Công ty CP Kỹ nghệ Hoàng Gia Anh Blog 8SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Clever 150SC, 300WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP BVTV I TW Doxagan 150SC sâu cuốn lá, nhện gié/lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam HA.Cropando 14.5SC sâu khoang/ lạc Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Indocar 150SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu Indogold 150SC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Indony 150SC sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Indosuper 150SC, 300WG 150SC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, nhện gié/ lúa; rệp muội, sâu đục quả, sâu đục hoa, sâu xanh/ đậu tương 300WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa Công ty TNHH Phú Nông Inrole 30WG sâu khoang/ lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Master Indo 150SC sâu khoang/ lạc Công ty CP Vision Chemical Newamate 200SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH thuốc BVTV Đồng Vàng Opulent 150SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Minh Long Samxacarb 145SC sâu khoang/ lạc Công ty CP SAM Sparring 30WG sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ Supermate 150SC sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc Công ty TNHH An Nông Sunset 100EC, 100ME, 100WP, 150SC, 300WG 100EC, 100ME, 100WP, 150SC : sâu keo mùa thu/ngô 300WG: sâu cuốn lá/lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Thamaten 150SC sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Zazz 150SC sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái Wavesuper 15SC sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/thuốc lá Công ty TNHH Nam Bộ 739 Indoxacarb 150g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/l Divine 180SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP CN Hóa chất Nhật Bản Kasuta 740 Indoxacarb 150 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/l Casino 200SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam 741 Indoxacarb 345 g/kg + Matrine 5g/kg August 350WG sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta 742 Indoxacarb 13% + Methoxyfenozide 13% Raptor Wips 26SC sâu cuốn lá/lạc Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever 743 Indoxacarb 100 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l Carno 250SC sâu keo mùa thu/ ngô, sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Global Farm 744 Indoxacarb 10% + Methoxyfenozide 30% AF-Unimax 40SC sâu khoang/ lạc Công ty TNHH Agrifuture Atmeca 40SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành 745 Indoxacarb 15% + Methoxyfenozide 20% ET-Mecar 35SC sâu keo mùa thu/ngô Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. Superplus 35SC sâu khoang/ lạc Công ty TNHH A2T Việt Nam 746 Indoxacarb 240 g/l + Novaluron 80 g/l Plemax 320SC sâu keo mùa thu/ ngô Công ty TNHH Adama Việt Nam 747 Indoxacarb 4.5% + Novaluron 5.25% BV.Cropskill 9.75 SC sâu khoang/ lạc Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh 748 Indoxacarb 55g/kg (0.2g/l), (160g/l) + Profenofos 0.5g/kg (84.8g/l), (40g/l) Goldkte 55.5WG, 85EW, 200SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 749 Indoxacarb 50g/kg + Pymetrozine 550g/kg Pymin 600WG rầy nâu/lúa Công ty CP Nông Tín AG 750 Indoxacarb 150g/l + Tebufenozide 200g/l Captain 350SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) 751 Isocycloseram (min 96%) Incipio ® 200SC, 100DC 200SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá /lúa 100DC: sâu tơ/cải bắp; nhện đỏ/cam; bọ nhảy/cải ngọt; bọ trĩ/dưa hấu Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 752 Isoprocarb (min 95%) Mipcide 50WP rầy xanh/ bông vải, rầy nâu/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Micinjapane 500WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Tigicarb 20EC, 25WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Vimipc 20EC, 25WP rầy/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 753 Isoprocarb 22% + Thiamethoxam 3% AA-Hammer 25WP sâu khoang/lạc Công ty TNHH XNK TM Agriasian 754 Isoprocarb 400g/kg + Thiamethoxam 25g/kg Cynite 425 WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 755 Isoprocarb 400g/kg + Thiacloprid 50g/kg Zorket 450WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Được Mùa 756 Isoprocarb 200g/kg + Pymetrozine 100g/kg Silwet 300WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 757 Isoprocarb 40% + Pymetrozine 10% Dobamper 50WP rầy xanh/hồ tiêu Công ty CP Nông dược Việt Thành Hapyro 50WP sâu khoang/lạc Công ty CP TM Hải Ánh 758 Isoprocarb 600g/kg + Pymetrozine 80g/kg Pentax 680WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ 759 Karanjin Takare 2EC nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa chuột, nho, dưa hấu; nhện lông nhung/nhãn, vải; nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam, hồ tiêu Công ty CP Nông dược HAI TT-umax 2EC sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, bọ trĩ/dưa hấu Công ty CP Delta Cropcare 760 Lambda-cyhalothrin (min 81%) Cyhella 250CS sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Việt Hóa Nông Karate ® 2.5 EC sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá, sâu ăn lá/ lạc; sâu ăn lá/ đậu tương Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Katedapha 25EC bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ lạc Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát Katera 50EC sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu/lúa Công ty CP Thanh Điền K-T annong 25EC, 25EW sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương Công ty TNHH An Nông K-Tee Super 50EC sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Fast Kill 2.5 EC rệp/ thuốc lá Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Iprolamcy 5EC sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/hồ tiêu Công ty CP Futai Lahalo 10EW sâu xanh da láng/lạc Công ty CP Nông nghiệp Công nghệ cao NMD Perdana 2.5EC sâu cuốn lá/ lúa Hextar Chemicals Sdn, Bhd. Racket 2.5EC sâu ăn lá/ lạc Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Sumo 2.5 EC bọ trĩ/ lúa Forward International Ltd Vovinam 2.5 EC sâu cuốn lá/ lúa, sâu róm/ điều Công ty CP BVTV Sài Gòn 761 Lambda-cyhalothrin 9.5% + Lufenuron 9.5% Metis 19SC sâu đục quả/đậu tương Công ty TNHH TM Hải Thụy 762 Lambda-cyhalothrin 50g/l + Methylamine avermectin 38g/l Manytoc 88EC sâu đục quả/ đậu tương Công ty TNHH CEC Việt Nam 763 Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Paichongding (min 95%) 250g/kg Kingcheck 750WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH An Nông 764 Lambda-cyhalothrin 15g/l + Profenofos 335g/l Wofatac 350 EC sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 765 Lambda-cyhalothrin 50g/l + Profenofos 375g/l Gammalin super 425EC rệp sáp/cà phê Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd 766 Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/l Cydansuper 250EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Repdor 250 EC rệp sáp/ cà phê Công ty CP Nông dược Nhật Việt 767 Lambda-cyhalothrin 20g/l + Quinalphos 230g/l Supitoc 250EC sâu khoang/lạc Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American 768 Lambda-cyhalothrin 106g/l (10.6%) + Thiamethoxam 141g/l (14.1%) Fortaras top 247SC rầy nâu, bọ xít hôi, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Phú Nông Uni-tegula 24.7SC rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH World Vision (VN) 769 Lambda-cyhalothrin 110g/l + Thiamethoxam 140g/l Valudant 250SC sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Yapoko 250SC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH SX-TM-DV Cà phê Arabica Đà Lạt 770 Lambda-cyhalothrin 9.4% + Thiamethoxam 12.6% Vikres 22SC dòi đục thân/đậu tương Công ty TNHH BVTV Việt Thái 771 Lambda-cyhalothrin 10% + Thiamethoxam 10% Tuk tuk 20SC rệp muội/ngô Công ty TNHH Master AG 772 Lambda-cyhalothrin 2g/l (50g/l) + Phoxim 283g/l (19.99g/l) + Profenofos 120g/l (30g/l) Boxing 405EC, 99.99EW 405EC: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa 99.99EW: sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 773 Lambda-cyhalothrin 20g/l (10g/kg) (110g/l) + Thiacloprid 36.66g/l (100g/kg) (10g/l) + Thiamethoxam 10g/l (10g/kg), (150g/l) Arafat 66.66EW, 120WP, 270SC 66.66EW: sâu cuốn lá/lúa 120WP, 270SC: rầy lưng trắng/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 774 Lufenuron (min 96%) BP. Lupeldon 50EC sâu xanh da láng/thuốc lá Công ty TNHH TM Bình Phương Canuron 100EC sâu xanh da láng/cà chua; sâu vẽ bùa/cam; sâu đục quả/đậu tương Công ty CP TST Cần Thơ Cedar 100EC bọ trĩ/hoa cúc Công ty TNHH Western Agrochemicals Lino pesti 80EC sâu tơ/cải bắp; sâu xanh da láng/đậu xanh Công ty CP Liên nông Việt Nam Lockin 100EC sâu keo mùa thu/ngô, sâu khoang/cải bắp Shanghai Synagy Chemicals Company Limited Lockone 115EC sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương; sâu keo mùa thu/ ngô Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Lufenmax 50EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Tập đoàn An Nông Lufenron 050EC sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh, thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương, sâu vẽ bùa/cam; sâu keo mùa thu/ ngô Công ty CP Đồng Xanh Lufenpesti 10SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH XNK Kết Nông Lugon 5.5EC sâu xanh da láng/cải bắp Công ty CP Lan Anh Martadu 100SC sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH ADU Việt Nam Match ® 050 EC sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ đậu xanh, thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/cà chua; sâu keo mùa thu/ ngô; sâu khoang/ khoai tây Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Nikkei 5EC sâu tơ/cải bắp Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta Nuronic 50EC sâu tơ/cải bắp Bailing Agrochemical Co., Ltd. Sukibe 50EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH TCT Hà Nội Tomi 5EC sâu tơ/cải bắp Công ty CP BMC Việt Nam Tplufenron 100EC sâu keo mùa thu/ ngô Công ty TNHH VTNN Trung Phong VT-Fenuron 10SC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Nam Bắc Ω-Luron 50SC sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty TNHH MTV BVTV Omega 775 Lufenuron 50g/l + Metaflumizone 200 g/l Samixplus 250SC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Bảo Nông Việt Truemax 250SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Phú Nông Zumon Super 250SC sâu tơ/cải bắp; sâu cuốn lá đầu đen/lạc; sâu xanh da láng/hành Công ty CP Kiên Nam 776 Lufenuron 50g/l + Profenofos 500g/l Ronfos 550EC sâu khoang/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 777 Lufenuron 10% + Spinosad 5% Vitagold 15SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Big Farm 778 Lufenuron 50g/l + Spirotetramat 200g/l New vario 250SC rệp sáp/thanh long; rệp sáp/sầu riêng Công ty TNHH Phú Nông 779 Lufenuron 53g/l + Tolfenpyrad 106g/l Pilarbomba 159SC sâu khoang/lạc Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd 780 Liuyangmycin (min 90%) ANB52 Super 100EC nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ dưa hấu Công ty TNHH An Nông Map Loto 10EC nhện đỏ/ xoài, cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ phấn/ đậu côve; rệp muội/ quýt Map Pacific Pte Ltd 781 Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) Agri-one 1SL sâu khoang/ lạc, đậu côve; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long Ajisuper 0.5SL, 1EC sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Aphophis 5EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài Công ty CP nông dược Việt Nam Asin 0.5SL sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty TNHH - TM Thái Nông Đầu trâu Jolie 1.1SP bọ trĩ/ lúa Công ty CP Bình Điền MeKong Dotrine 0.6 SL sâu tơ/ bắp cải, nhện gié/lúa Công ty TNHH BVTV Đồng Phát Ema 5EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Faini 0.288EC, 0.3 SL 0.288EC : rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè 0.3SL : sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa Công ty CP Nicotex Kobisuper 1SL nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa cúc, cam; ruồi hại lá/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục quả, dòi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây bó xôi; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa chuột Công ty TNHH Nam Bắc Ly 0.26SL sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ cánh tơ/ chè Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Marigold 0.36SL rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa hấu, cà chua Công ty CP Nông dược Nhật Việt Plasma 3EC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP QT APC Việt Nam Sakumec 0.5EC sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Sokonec 0.36 SL sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ đậu côve; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông Sokupi 0.5SL sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội / cải bẹ; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ thuốc lá, cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Trường Thịnh Wotac 16EC sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 782 Matrine 0.5% + Oxymatrine 0.1% Disrex 0.6 SL sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạc Công ty TNHH An Nông 783 Matrine 2g/l + Quinalphos 250g/l Nakamura 252 EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 784 Metaflumizone (min 96%) Ataflu 240SC nhện đỏ/đậu tương Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ DN Methaomizol 260SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH TM DV Đức Nông Lumizon 240SC sâu đục quả/cà chua Công ty TNHH Phú Nông Like-HP 240SC sâu tơ/bắp cải Công ty CP Nông nghiệp HP Takiwa 22SC sâu tơ/cải bắp; sâu khoang/hành Công ty CP BMC Việt Nam Tamizone 20EC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH Agrofarm Verismo 240SC sâu khoang/hành; sâu tơ/cải bắp; sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương BASF Vietnam Co., Ltd. 785 Metaflumizone 10% + Methoxyfenozide 10% Margo 20SC sâu xanh da láng/hành Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang 786 Metaflumizone 20% + Methoxyfenozide 20% Mesplus 40SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH TM Agri Green 787 Metaflumizone 150 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l Metadi 300SC sâu xanh da láng/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Global Farm 788 Metaflumizone 200 g/l + Methoxyfenozide 200 g/l MDMetometa 400SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Mạnh Đan 789 Metaflumizone 18% + Methoxyfenozide 12% Ace sniper 30SC sâu xanh da láng/cải bắp Công ty CP ACE Biochem Việt Nam 790 Metarhizium anisopliae Metaran 10 8 CFU/g WP sâu cuốn lá/lúa; bọ trĩ/cam Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Naxa 800DP rầy nâu/lúa Công ty CP sinh học NN Hai Lúa Vàng Ometar 1.2 x 10 9 bào tử/g rầy, bọ xít/ lúa; bọ cánh cứng/ dừa Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long 791 Methoxyfenozide (min 95%) Gold Wing 24SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Masterole 24SC sâu xanh da láng/cải bắp Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Methozidetv 240SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ Newrice 230SC sâu xanh da láng/cải bắp Công ty CP S New Rice Prodigy ® 240SC sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu xanh da láng/ cải bắp; sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam Profendi 240SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Gap Agro Swin 240SC sâu khoang/cải bắp Công ty CP Orfama TCT Sieu 240SC sâu xanh da láng/bắp cải Công ty TNHH TCT Hà Nội Zylo 240SC sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH UPL Việt Nam 792 Methoxyfenozide 150 g/l + Pyridalyl 90 g/l Mepyda 240SC sâu keo mùa thu/ ngô, sâu xanh da láng/cải bắp, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh 793 Methoxyfenozide 300g/l + Spinetoram 60g/l Pixy ® 360SC sâu keo mùa thu/ ngô; sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 794 Methylamine avermectin (min 70%) Aicmectin 75WG rầy xanh/ chè, sâu tơ/cải bắp Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC Hagold 75WG sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam Lutex 1.9EC, 5.5WG 1.9EC: sâu cuốn lá/lúa 5.5WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã 795 Methyl butyrate Map rigo 3.2 SL sâu xanh da láng/ hành, nhện đỏ/ cam Map Pacific Pte Ltd 796 Milbemectin (min 92%) Cazotil 1EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Anh Thơ 797 Naled (Bromchlophos) (min 93%) Dibrom 50EC bọ xít hôi/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông TĐK Epoxyco 50EC rầy nâu/ lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát 798 Natural rubber Map Laba 10EC rệp sáp/ ổi, nhện đỏ/ cam Map Pacific Pte Ltd 799 Nitenpyram (min 95%) Acnipyram 50WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu AT-Army 50SP bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH TM Anh Thơ Benusa 600WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang BP Ram 500SG rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM Bình Phương Charge 500WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Doramto 50SP rầy nâu, bọ trĩ/lúa Công ty CP Nông dược Việt Thành Dyman 500WP rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông nghiệp HP Elsin 10EC, 500SL, 600WP 10EC: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ đậu tương 500SL: rầy nâu/lúa 600WP: rầy nâu/lúa, rệp muội/đậu tương Công ty CP Enasa Việt Nam Fonica 600WP rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Isaen 100SL rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản Luckyram 600WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH MTV Lucky Nitensuper 220SL, 500WP 220SL: bọ trĩ/ điều, rầy nâu/ lúa 500WP : bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, nhện gié/ lúa Công ty TNHH An Nông Rabure 10SL bọ phấn trắng/sắn Công ty CP Nông nghiệp CMP Soso 500WG rệp muội/đậu tương Công ty TNHH Trường Thịnh Super King 500SL, 600WP bọ phấn trắng/ sắn Công ty TNHH Việt Đức TVG28 650SP, 250 OD 650SP: bọ phấn trắng/ sắn; rầy nâu/lúa 250 OD: bọ trĩ/hoa cúc Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ Ω-ram 600WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega 800 Nitenpyram 150g/kg (15%) + Pymetrozine 200g/kg (20%) Asa Ray 350OD rầy nâu/lúa Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ Nitop 35OD rầy chổng cánh/phật thủ, rệp muội/ đậu tương, bọ phấn trắng/ sắn Công ty CP Global Farm 801 Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg) ADU-Matty 800WG bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH ADU Việt Nam Gadgete 80WG rầy nâu/lúa Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta Maxram 800WG rầy nâu/ lúa Công ty CP BVTV Phú Nông Meniten 800WG rầy nâu/lúa Công ty CP Global Farm Metro Penxita 80WG bọ trĩ/hoa hồng Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Nitendo 80WG rệp sáp/ cà phê Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI Oriolus 800WG rầy nâu/lúa; bọ xít lưới/hồ tiêu Albaugh Asia Pacific Limited Osago 80WG bọ phấn/sắn, rầy nâu/ lúa, rầy chổng cánh/ phật thủ Công ty CP BVTV Sài Gòn Phoppaway 80WG rệp muội/mía Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd Samurai 800WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam Sinapyram 80WG rệp muội/đậu tương Sinamyang Group Pte. Ltd. Star Chase 80WG bọ phấn/sắn Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Vuachest 800WG rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TAT Hà Nội 802 Nitenpyram 40% + Pymetrozine 30% TT Led 70WG, 70WP 70WG: rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/ lúa; mọt đục quả, rệp sáp/cà phê 70WP: rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 803 Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg) Laroma 70WG rầy nâu/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Nisangold 700WP rầy nâu/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP Ramsing 700WP: rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Phú Nông 700WP, 700WG 700WG: rầy nâu/lúa 804 Nitenpyram 30% (50%) + Pymetrozine 40% (25%) Lkset-up 70WG, 75WP 70WG: rầy nâu/ lúa 75WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu 805 Nitenpyram 50% + Pymetrozine 25% Nypydo 75WP rầy nâu/lúa Công ty CP Đồng Xanh 806 Nitenpyram 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg Palano 600WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng 807 Nitenpyram 150 g/kg + Pymetrozine 450 g/kg Titan 600WG rầy nâu/lúa Công ty CP BVTV I TW 808 Nitenpyram 40% + Pymetrozine 40% Auschet 80WP rầy nâu nhỏ/ lúa Công ty TNHH MTV Lucky 809 Nitenpyram 20% + Pymetrozine 50% Pytenram 70WG bọ phấn/sắn Công ty TNHH Kona Crop Science 810 Nitenpyram 500g/kg + Pyriproxyfen 220g/kg Supercheck 720WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông 811 Nitenpyram 450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kg Facetime 750WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH An Nông 812 Nitenpyram 500 g/kg + Spiromesifen 200g/kg Ang-Sachray 700WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông 813 Novaluron (min 96%) Rimon 10EC sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc Công ty TNHH Adama Việt Nam True 100EC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Phú Nông Uniron 100EC sâu khoang/ớt Công ty TNHH UPL Việt Nam 814 Oxymatrine (min 98%) Vimatrine 0.6 SL bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ rau cải ngọt; ruồi hại lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng/ cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 815 Permethrin (min 92%) Anperan 50EC rệp sáp bột hồng/sắn Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Army 10EC sâu khoang/ đậu tương Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam Asitrin 50EC sâu khoang/ lạc Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Clatinusa 500EC sâu keo/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Crymerin 50EC mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; sâu róm/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng Fullkill 50EC sâu cuốn lá/ lúa Forward International Ltd Galaxy 50EC sâu xanh/ lạc, bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Kilsect 10EC sâu khoang/lạc; bọ trĩ, sâu phao/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi, sâu róm/ điều Hextar Chemicals Sdn, Bhd Map-Permethrin 50EC sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục quả/ đậu tương, sâu xanh da láng/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu keo mùa thu/ngô Map Pacific Pte Ltd Megarin 50 EC sâu xanh/ đậu tương, rầy thánh giá/hồ tiêu Công ty TNHH TM Anh Thơ Patriot 50EC sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân, sâu keo/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Peca Ggo 500EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Peran 50 EC sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn tạp, sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít muỗi/ điều Công ty CP Lion Agrevo PER annong 100EW, 500EC 100EW: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa 500EC : bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê Công ty TNHH An Nông Perkill 50 EC sâu xanh/ đậu xanh; rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam Permecide 50 EC sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Hợp Trí Summit Pernovi 50EC sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nông Việt Perthrin 50EC sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu ăn tạp/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Đồng Xanh Pounce 50EC sâu khoang/ lạc Công ty TNHH FMC Việt Nam Terin 50EC bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, bọ xít, sâu đục bẹ/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Tigifast 10 EC sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Tungperin 50 EC sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; dòi đục lá/ đậu tương; sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân/ mía Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 816 Permethrin 100g/l + Profenofos 400g/l Checksau TSC 500EC sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phê Công ty CP Lion Agrevo 817 Permethrin 100g/l + Quinalphos 250g/l Ferlux 350EC sâu đục bẹ, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 818 Petroleum spray oil (min 97%) Citrole 96.3EC rệp sáp, nhện đỏ/cam; sâu vẽ bùa, rệp muội/quýt TotalEnergies Fluids Dầu khoáng DS 98.8 EC nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi Công ty CP Đồng Xanh DK-Annong Super 909EC rầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ cam Công ty TNHH An Nông Medopaz 80EC bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam Kital Ltd. SK Enspray 99 EC nhện đỏ/ chè, cam; nhện lông nhung/nhãn, sâu hồng đục quả/ bưởi Công ty CP BVTV Sài Gòn Vicol 80 EC rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông 819 Petroleum oil Em Oil 99EC nhện đỏ/hoa mai Công ty CP BMC Vĩnh Phúc 820 Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%) Elsan 50 EC sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, sâu ăn lá/ thuốc lá; rệp/ bông vải; sâu đục thân/ mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam Forsan 60 EC sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô Forward International Ltd New Oatox 500EC sâu khoang/lạc Công ty CP S New Rice Phetho 50 EC sâu đục thân/ lúa, ngô Công ty CP Nông dược HAI Pyenthoate 50 EC sâu đục thân/ lúa Longfat Global Co., Ltd. Vifel 50 EC sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá, bọ xít dài/lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 821 Phoxim (min 90%) AD-Lutein 3GR sâu xám/ngô Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang 822 Phosalone (min 93%) Pyxolone 35 EC bọ trĩ/ lúa Forward International Ltd Saliphos 35 EC sâu cuốn lá/ lúa, sâu keo/ ngô, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều Công ty CP BVTV Sài Gòn 823 Pirimicarb (min 95%) Altis 50WP rệp muội/ thuốc lá Công ty CP Nicotex Ahoado 50WP rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê Công ty TNHH TCT Hà Nội 824 Pirimiphos-methyl (min 88%) Piripro 550EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Tập đoàn An Nông 825 Plutella xylostella granulosis virus (PXGV) Nosivirus No.1 SC sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH Nông Sinh 826 Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết ( Gleditschia australis) , Hy thiêm ( Siegesbeckia orientalis) , Đơn buốt ( Bidens pilosa) , Cúc liên chi dại ( Parthenium hystherophorus) Anisaf SH-01 2SL rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa chuột; sâu khoang, muội đen, rệp đào/ thuốc lá, sâu đục cuống quả/ vải, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (ITC) 827 Profenofos (min 87%) Binhfos 50EC bọ trĩ/ lúa; rệp, sâu khoang/ bông vải; rệp/ ngô Bailing Agrochemical Co., Ltd Callous 500EC sâu khoang/ đậu xanh, sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam Carina 50EC sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/ cà phê Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Chopyfos 400EC rệp sáp/mía; sâu đục thân/ngô Công ty CP Nông dược Việt Thành Cleaver 45EC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng Gatac 400EC sâu khoang/lạc Công ty CP Fujisan Nhật Bản Naviphos 500EC sâu xanh da láng/đậu xanh Công ty CP Khử trùng Nam Việt Nongiaphat 500EC sâu đục thân/ lúa Công ty TNHH TM Thái Phong Ophos Plus 40EC rệp muội/ngô Công ty TNHH Rồng Đại Dương Profit 40EC sâu xanh đục bắp/ngô Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội Pumagold 50EC sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc Công ty CP SX và TM Hà Thái Ronado 500EC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega Selecron ® 500 EC sâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ trĩ, nhện đỏ/ bông vải; sâu cuốn lá, rầy xanh/ lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Vadofos 40EC bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH TM-DV VAD 828 Profenofos 5% + Phoxim 20% ET-Phizin 25EC sâu khoang/lạc Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. 829 Profenofos 10% + Phoxim 14% Djong 24EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Multiagro 830 Profenofos 10% + Phoxim 30% MDPhonecron 40EC sâu đục thân/ngô Công ty CP Mạnh Đan 831 Profenofos 20% + Phoxim 20% Swat Pro 40EC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH Mekong Agro 832 Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l Ducellone 350EC nhện đỏ/lạc, nhện gié/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung Newdive 350EC nhện đỏ/lạc, nhện gié/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 833 Profenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/l Thipro 550EC rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa Công ty CP Nông Tín AG 834 Profenofos 100 g/l + Thiamethoxam 147g/l Tik wep 247 EC rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê Công ty CP XNK Thọ Khang 835 Propargite (min 85%) Atamite 73EC nhện đỏ/ hoa hồng, cam; nhện gié/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng Bigmite 73EC nhện đỏ/ hoa hồng Công ty CP Bigfive Việt Nam BN-Mite 570EC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Bảo Nông Việt Comite ® 73 EC, 570EW 73EC: nhện đỏ/ chè, cải bẹ xanh, lạc, cam, sắn; nhện gié/ lúa 570EW: nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ chè, cam, lạc, sắn Công ty TNHH UPL Việt Nam Daisy 57EC nhện đỏ/ chè, cam Công ty CP Nicotex Hacomai 57EC nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Kamai 730 EC nhện đỏ/ cam Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức Promite 730EC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP SX và TM Hà Thái Rapova 73EC nhện đỏ/hoa hồng, hồ tiêu Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Saromite 57EC nhện đỏ/ chè; nhện gié, bọ phấn /lúa, nhện lông nhung/nhãn Công ty CP BVTV Sài Gòn Starpagit 73EC nhện đỏ/cam Công ty CP Biostars Sun Promite 70EC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Sunseaco Việt Nam Superrex 73 EC nhện đỏ/ cam Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Topspider 570EC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Nông dược Nhật Thành TP-Open 57EC nhện đỏ/sắn Công ty TNHH Nông Thái Dương 836 Propargite 150g/l + Pyridaben 50g/l Muteki 200EC sâu khoang/lạc Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 837 Propargite 300g/l + Pyridaben 200g/l Proben super 500EC nhện gié/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 838 Prothiofos (min 95%) Sheba 50EW rệp sáp/cà phê, sâu keo mùa thu/ ngô Sinon Corporation 839 Pyflubumide (min 94%) Shogun 20SC nhện đỏ/hoa hồng, cam Công ty TNHH Nichino Việt Nam 840 Pymetrozine (min 95%) Bless 500WP rầy nâu, bọ xít/ lúa Công ty TNHH An Nông Career 500WG rầy xanh/chè Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) Checknp 70WG rầy nâu/ lúa Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega Chelsi 50WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng Chess ® 50WG rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ phấn/lúa; bọ trĩ, rầy bông/xoài; rệp đào/khoai tây Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Cheesapc 500WG rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam Cheestar 50WG rầy nâu/lúa, rầy bông/ xoài, rầy xanh/ chè Công ty CP Nicotex Chersieu 50WG rầy nâu, bọ xít dài/lúa, rệp sáp giả/cà phê Công ty TNHH Việt Thắng Chits 500WG rầy nâu/lúa Công ty CP Nông dược Agriking Gepa 50WG rầy nâu/lúa Công ty CP Hợp Trí Summit F35 25WP rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Hichespro 500WP rầy nâu/lúa Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao Hits 50WG rầy nâu/lúa, nhện lông nhung/nhãn, rệp sáp/cà phê; rệp muội, bọ phấn/cải xanh Công ty CP SX TM Bio Vina Jette 50WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong Longanchess 70WP, 700WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Map sun 500WP rầy nâu/lúa Map Pacific Pte Ltd Matoko 50WG rầy nâu/lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam NBChestop 50WG bọ trĩ/ hoa cúc Công ty TNHH Nam Bắc Newchestusa 500WG rầy nâu/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Oscare 100WP, 600WG 600WG: rầy nâu, bọ trĩ /lúa 100WP: rệp bông xơ/mía, rầy nâu/lúa Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Pelena Ultra 25SC rệp muội/ca cao Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ Pylon 50WG rầy bông/xoài Công ty TNHH UPL Việt Nam Rayzin 25WP bọ trĩ/dưa hấu; rầy bông/xoài; bọ xít muỗi/chè Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Sagometro 50WG rầy nâu/lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Sara Extra 25SC rệp muội/ngô Công ty TNHH One Bee Việt Nam Schezgold 500WG rầy xanh/chè, rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Scheccjapane super 750WG rầy nâu, bọ trĩ/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang TT-osa 50WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 841 Pymetrozine 40% + Spirotetramat 25% Pimero 65WG rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Sunwa 842 Pymetrozine 65% + Thiamethoxam 5% Chery 70WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai 843 Pymetrozine 400g/kg + Thiamethoxam 200g/kg Tvusa 600WP rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 844 Pymetrozine 300g/kg + Thiamethoxam 350g/kg Topchets 650WG rầy nâu/lúa Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ 845 Pymetrozine 40% + Thiamethoxam 10% Raytot 50 WG rệp xơ bông/mía Công ty TNHH TCT Hà Nội 846 Pyrethrins (min 20%) Bopy 14EC sâu tơ/bắp cải Công ty CP Genta Thụy Sĩ Mativex 1.5EW rệp/ bắp cải, thuốc lá, nho Công ty TNHH Nông Sinh Nixatop 3.0CS rệp muội, sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa Công ty CP Nicotex 847 Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5% Biosun 3EW rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; bọ phấn/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, thuốc lá, nho Công ty TNHH Nông Sinh 848 Pyridaben (min 95%) Acarina 250EC nhện gié/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Alfamite 150EC, 200WP 150EC: nhện gié/ lúa; nhện đỏ/hoa hồng 200WP: nhện gié/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Babengold 20WP nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Hóa nông HBR Bipimai 150EC nhện đỏ/ hoa hồng Côngty TNHH TM Bình Phương Coven 200EC nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê Công ty CP Hóc Môn Dandy 15EC nhện gié/lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Dietnhen 150EC nhện gié/ lúa, nhện đỏ /hoa huệ Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang Koben 15EC bọ xít muỗi/ điều; rệp/ bông vải; nhện gié/lúa Bailing Agrochemical Co., Ltd Massy 200EC sâu cuốn lá đầu đen/lạc Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd. Ongtrum 200EC nhện gié/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Ribell 200EC bọ xít lưới/hồ tiêu Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hoá Nông Tifany 150EC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Winmite 15EC sâu cuốn lá đầu đen/lạc Công ty TNHH Bio Delta 849 Pyridaben 200 g/l + Quinalphos 300 g/l Pyphos-HB 500EC nhện gié/lúa Công ty CP Quốc tế Hoà Bình 850 Pyridaben 9% + Spirodiclofen 18% Yonmix 27SC nhện đỏ/sắn Yongnong Biosciences Co., Ltd. 851 Pyridaben 35% + Spirodiclofen 10% Bayspider 45SC nhện đỏ/sắn Công ty TNHH TM Gem Sky 852 Pyridaben 150g/kg (150g/l) + Sulfur 250g/kg (350g/l) Pyramite 400WP, 500SC nhện gié/ lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 853 Pyridalyl (min 91%) Newpyri 100EC sâu tơ/cải bắp Công ty CP S New Rice Sumipleo 10EC sâu tơ/ bắp cải, sâu keo mùa thu/ ngô, bọ trĩ/dưa hấu Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Ω-Dalyn 100SC sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu đục quả/ớt Công ty TNHH MTV BVTV Omega 854 Pyridaphenthion (min 95%) Difitox 200EC rệp bông xơ/mía Công ty CP BVTV I TW 855 Pyrifluquinazon (min 95%) PQZ 20WG rệp đào/khoai tây; bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH Nichino Việt Nam 856 Pyriproxyfen (min 95%) Lekima 100EC bọ phấn/hoa hồng; rệp sáp/cam Công ty CP BMC Việt Nam Permit 100EC rệp sáp/ cà phê, tuyến trùng/ hồ tiêu Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Polafen 11EC rệp sáp/roi Công ty TNHH World Vision (VN) Sunlar 110EC sâu vẽ bùa/ cam Sundat (S) PTe Ltd 857 Pyriproxyfen 50g/l + Quinalphos 250g/l Assassain 300EC nhện gié, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng/ lúa; sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH An Nông 858 Pyriproxyfen 8% + Spirotetramat 16% TD-Pyritet 24SC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Nông Thái Dương 859 Pyriproxyfen 170g/l (350g/kg) + Tolfenpyrad 130g/l (250g/kg) Bigsun 300EC, 600WP 300EC: rầy nâu/ lúa 600WP : rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH An Nông 860 Quinalphos (min 70%) Aquinphos 40EC rầy nâu/lúa Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam Cyphos 25EC sâu khoang/lạc Công ty CP Quốc tế Việt Đức Faifos 5GR, 25EC 5GR: sâu đục thân/ ngô, lúa 25EC: rệp muội/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Kinalux 25EC sâu khoang/ lạc; sâu ăn tạp/ đậu tương; rệp/ cà phê; sâu phao, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều Công ty TNHH UPL Việt Nam Methink 25 EC sâu phao, nhện gié/lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Obamax 25EC sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê; sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Peryphos 25 EC sâu phao/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Quiafos 25EC sâu đục bẹ, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; vòi voi đục nõn/ điều; sâu khoang/đậu tương Công ty CP Đồng Xanh Quilux 25EC sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, rệp sáp/ cà phê Công ty CP Thanh Điền Quintox 25EC sâu đục thân/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 861 Quinalphos 230g/l + Thiamethoxam 40g/l Inikawa 270EC sâu đục thân/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 862 Rotenone Bin 25EC sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/ đậu xanh, rệp muội/hồ tiêu Công ty CP SAM Dibaroten 5 WP, 5SL, 5GR 5WP: sâu xanh/ cải bẹ, dưa chuột 5WP, 5SL, 5GR : sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoài Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Fortenone 5 WP sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ đậu tương Forward International Ltd Limater 7.5 EC sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; rệp, nhện đỏ, sâu đục quả/ ớt; rệp sáp/ bí xanh; nhện đỏ/ bí đỏ, hoa hồng; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng, dòi đục lá/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa, rệp sáp, nhện đỏ/ cam; bọ xít/ nhãn; rệp/ xoài; sâu đục quả/ vải; rệp sáp/ na; sâu ăn lá/ cây hồng; sâu róm/ ổi Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông Nevi-Roten 6ME sâu khoang/lạc Công ty CP Newfarm Việt Nam Newfatoc 75WP, 75SL sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài Công ty TNHH UPL Việt Nam Rinup 50 EC, 50WP sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, lạc, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu ăn hoa/ xoài Công ty TNHH An Nông Trusach 2.5EC sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ thuốc lá Công ty TNHH Nam Bắc Vironone 2 EC sâu tơ/ cải thảo Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 863 Rotenone 5% (5g/l) (5g/l) + Saponin 14.5% (145g/l) (145g/l) Sitto-nin 15BR, 15EC, 15SL 15BR: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía, ốc bươu vàng/ lúa 15EC: tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía 15SL: ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Sitto Việt Nam 864 Rotenone 2.5% + Saponin 2.5% Dibonin 5WP, 5SL, 5GR 5WP: bọ nhảy, sâu xanh/ cải xanh 5WP, 5SL, 5GR : sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoài Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA 865 Rotenone 2g/kg + Saponin 148g/kg Ritenon 150BR, 150GR tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 866 Saponin Map lisa 230SL sâu tơ/bắp cải, sâu xanh bướm trắng/cải xanh; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa Map Pacific Pte Ltd 867 Saponozit 46% + Saponin acid 32% TP-Thần Điền 78SL rệp sáp, rệp vảy xanh, rệp nâu/ cà phê, xoài; rệp muội/ nhãn, vải; rệp/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa chuột; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè Công ty TNHH Thành Phương 868 Sodium pimaric acid Dulux 30EW rệp sáp/ cà phê Công ty CP Nicotex 869 Spinetoram (min 86.4%) Radiant ® 60SC sâu xanh da láng/ hành, lạc, đậu tương; dòi đục lá, sâu đục quả, bọ trĩ/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho, xoài; bọ trĩ, dòi đục lá/ ớt; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ hoa hồng, chè; bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu keo mùa thu/ ngô Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam Pineram 60SC sâu cuốn lá đầu đen/ lạc, bọ xít lưới/ hồ tiêu, bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Thor 60SC sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/ cà chua Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 870 Spinetoram 120 g/kg + Triflumezopyrim 100 g/kg Hibifen ® 220WG rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 871 Spinosad (min 85%) ADU-Saka 20WG sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH ADU Việt Nam Akasa 25SC, 250WP sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu keo/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành, lạc; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; dòi đục quả/ ổi; sâu đục quả/ xoài Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN) Automex 100EC, 250SC, 250WP 100EC, 250WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa 250SC : sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam Bioarrow 100SC sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái BP.Green 25SC sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH TM Bình Phương Daiwansin 25SC sâu tơ/ bắp cải Công ty CP Futai Efphê 25EC, 250WP sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải Công ty TNHH ADC Pistol 2.5SC sâu khoang/lạc; sâu tơ/cải bắp Công ty CP Hóa chất SAM Qiluspin 10SC sâu tơ/cải bắp Qilu Crop Science Vietnam Co., Limited RBC-Spino 100SC sâu tơ/cải bắp Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow Spicess 28SC sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH An Nông Spincer 480SC sâu tơ/cải bắp, bọ trĩ/dưa hấu Công ty CP Hợp Trí Summit Spinki 25SC bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá, sâu khoang/ cà chua; sâu xanh, rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy/ xoài; rệp sáp/thanh long, sầu riêng; bọ trĩ/ớt Công ty TNHH Phú Nông Success 25SC sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam Sucsad 25SC sâu xanh da láng/hành; sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH Nam Bắc Suhamcon 25SC, 25WP sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp muội, bọ nhảy sọc cong vỏ lạc/ bắp cải; rệp muội, bọ nhảy, sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả, rệp muội/ đậu đũa; sâu xanh da láng/ lạc Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao SV-Incomex 5SC sâu tơ/ bắp cải Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam Wish 25SC sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ hành Công ty CP Đồng Xanh 872 Spirodiclofen (min 98%) Brinka 240SC nhện đỏ/ hoa cúc Công ty TNHH UPL Việt Nam Dilufen 29SC nhện đỏ/cam Công ty TNHH Trường Thịnh Etong-nhện 340SC nhện đỏ/ cam Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd Goldmite 240SC nhện đỏ/cam Công ty CP Bigfive Việt Nam Lino tieunhen 240SC nhện đỏ/hoa cúc Công ty CP Liên Nông Việt Nam MDSpifendor 340SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Mạnh Đan Mesut 240SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Omega-Spidermite 24SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH MTV BVTV Omega Onbord 240SC nhện đỏ/cam Albaugh Asia Pacific Limited Palman 150EC, 240SC 150EC: nhện đỏ/hoa hồng, cam 240SC: nhện đỏ/ hoa hồng Công ty CP Long Hiệp Phesolstamp 240SC nhện đỏ/vải, roi Công ty TNHH World Vision (VN) Pirotop 240SC bọ phấn trắng/ sắn Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh Setis 34SC nhện đỏ/hoa hồng, hoa đồng tiền Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Spiro 240SC nhện đỏ/quýt Công ty TNHH TM Tùng Dương Spiromax 300SC nhện đỏ/ cam Công ty TNHH Tập đoàn An Nông Tvramite 34SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Newfarm Việt Nam Yonlock 240SC nhện đỏ/ cam, sanh Yongnong Biosciences Co., Ltd. Wilson 240SC nhện đỏ/ cam, hoa hồng Công ty CP Nông nghiệp HP 873 Spiromesifen (min 97%) Forbidmite 22.9SC nhện đỏ/ớt Forward International Ltd. Oberon 240SC nhện đỏ/cam, ớt, chè, xoài Bayer Vietnam Ltd (BVL) Seprain 240SC nhện đỏ/hoa hồng Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 874 Spiropidion (min 96%) Elestal ® 300SC bọ trĩ/dưa hấu; rệp sáp/thanh long Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 875 Spirotetramat (min 96%) Armata 22.4SC rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/cam Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd. Aspiro 150OD rệp sáp/cà phê Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ Dotramat 150OD bọ trĩ/xoài; nhện đỏ/cam; bọ trĩ/dưa hấu Công ty CP Đồng Xanh Ecudor 22.4SC nhện đỏ/hoa cúc Công ty CP Agri Shop Faster 150OD, 22.4SC bọ phấn/khoai tây Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh Mario 22.4SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam MH-Kafar 22.4SC bọ trĩ/chè Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng Monaco 500SC rệp sáp/cam Công ty TNHH ADU Việt Nam Movento 150OD rệp muội/ bắp cải, vải, dưa hấu; bọ trĩ/chè; rệp sáp/ thanh long, nhãn, cà phê, cam, hồ tiêu, xoài, sầu riêng; bọ trĩ, sâu đục quả, bọ phấn/cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả, rệp sáp/bưởi; bọ trĩ, bọ phấn/ khoai tây; sâu đục cuống quả/nhãn, vải Bayer Vietnam Ltd (BVL) Nicapi 150SC rệp sáp giả/bưởi Công ty TNHH ADC Notary 22.4SC rệp sáp/cà phê Công ty CP Nông dược HAI Ramat 120SC rệp sáp/cam Công ty CP Global Farm Sentinet 22.4SC rệp sáp/bưởi Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Seroto 224SC rệp sáp/cà phê Công ty CP Hóa nông AMC Sharma 22.4SC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang Speramet 150OD rầy chổng cánh/cam Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Spiroviet Plus 40SC rệp sáp/sầu riêng Công ty TNHH TM DV Vietcropchem Suparep 22.4SC bọ phấn/khoai tây; bọ trĩ/dưa chuột Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Vella 150SC rệp sáp/thanh long; rệp muội/bắp cải Công ty TNHH Nông nghiệp Mặt Trời Vàng 876 Spirotetramat 11% + Thiacloprid 11% Takashi 22SC rệp muội/ngô; sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Fujimoto Nhật Bản 877 Spirotetramat 15% + Thiamethoxam 15% Protetra 30SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng 878 Spirotetramat 110g/l + Thiacloprid 110g/l AA-Coach 220SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH XNK TM Agriasian 879 Spirotetramat 120g/l + Thiacloprid 120g/l Speramet Plus 240SC bọ xít muỗi/điều Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 880 Spirotetramat 150 g/l + Thiamethoxam 150 g/l Tiramat 300SC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Gap Agro 881 Spirotetramat 10% + Thiamethoxam 15% Yoop Super 25SC rệp sáp bột hồng/sắn; rệp muội/đậu tương Yongnong Biosciences Co., Ltd. 882 Spirotetramat 10% + Tolfenpyrad 8% Tamatra S 18SC nhện trắng/hoa cúc; nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP BMC Việt Nam 883 Spodoptera exigua nucleopolyhedrovirus Viranik 500SC sâu xanh da láng/ cải bắp, đậu tương Công ty TNHH Kiên Nam 884 Spodoptera litura NPV Nosivirus No2 WG sâu khoang/khoai lang; sâu xanh da láng/dưa hấu Công ty TNHH Nông Sinh 885 Sulfoxaflor (min 95%) Closer ® 500WG rầy nâu/lúa, rệp/ bông vải; rệp muội/đậu tương; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/ bông vải; bọ phấn trắng/ lúa; rệp muội/ ngô; bọ phấn/ khoai tây Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 886 Sulfur (min 99%) Bacca 80WG nhện đỏ/cam Công ty CP Bell Sul-AC 80WG nhện đỏ/cam Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh Sul-elong 80WG nhện gié/lúa Công ty CP Tập đoàn King Elong Sulfex 80WG nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam Sumitomo Chemical India Limited Tramuluxjapane 80WG nhện đỏ/ cam Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 887 Tebufenozide (min 98%) Adu-feno 200SC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH ADU Việt Nam Meroca 200SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Kiên Nam Mimic ® 20 SC sâu xanh da láng/ thuốc lá, lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Racy 20SC sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời T-Fennozide 20SC sâu khoang/lạc; sâu keo mùa thu/ngô; sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Nông dược Nhật Thành Tezimax 200SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH US Agro VT-Nozide 200SC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái Xerox 20SC sâu xanh da láng/ đậu xanh Công ty CP Nicotex 888 Tebufenpyrad 250g/kg (min 98%) + Thiamethoxam 250g/kg Fist 500WP rầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/hoa cúc; bọ xít lưới/hồ tiêu Công ty TNHH TM Tân Thành 889 Tetraniliprole (min 90%) Vayego 200SC sâu tơ/ bắp cải; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; sâu khoang/dưa hấu, khoai tây; sâu cuốn lá/chè Bayer Vietnam Ltd (BVL) 890 Tolfenpyrad (min 95%) Aoba 15EC bọ phấn/sắn; rệp muội/ngô; rệp bông xơ/mía; bọ trĩ/thuốc lá Công ty TNHH Nichino Việt Nam Zigen 15SC nhện trắng/hoa cúc Công ty CP BMC Việt Nam 891 Thiacloprid (min 95%) Calypso 240SC bọ trĩ/ lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL) Fentinat 48SC bọ trĩ/lúa Công ty TNHH BVTV Đồng Phát Hostox 480SC sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Koto 240SC sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Yamo 48SC bọ trĩ/lúa Công ty TNHH TM-SX GNC Zukop 480SC rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh 892 Thiamethoxam (min 95%) Actara ® 25WG rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ mía; bọ trĩ/ điều; rệp/ thuốc lá Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Amira 25WG rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa Công ty CP Nicotex Anfaza 250WG, 350SC 250WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê 350SC: bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH An Nông Apfara 25 WG rầy nâu, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH TM Anh Thơ Asarasuper 500SC, 250WG rầy nâu/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Dop 25WG bọ trĩ/ hoa cúc Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM Falcon 25WG bọ trĩ/lúa; rệp đào/khoai tây Công ty CP Khử trùng Nam Việt Fortaras 25WG rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp, sâu đục cành/ cà phê Công ty TNHH Phú Nông Furacol 25WG rầy nâu/lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát Hercule 25WG bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Kovachick 300SC rệp bông xơ/mía Công ty TNHH Deutschland Việt Nam Impalasuper 25WG rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Nam Bộ Jiathi 25WP bọ trĩ/ lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Masherr 25WG, 30SC 25WG: rệp bông xơ/mía 30SC: bọ phấn trắng/sắn Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta Methoxam 25WG, 350SC rệp bông xơ/mía Công ty CP SAM Nofara 35WG, 350SC 35WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 350SC: rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát Ranaxa 25WG rầy nâu/ lúa Công ty CP Đồng Xanh Tata 25WG, 355SC 25WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê 355SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Thia Extra 50WG rệp muội/ngô Công ty TNHH One Bee Việt Nam Thiamax 25WG rầy nâu/ lúa Công ty CP Hợp Trí Summit Thionova 25WG rầy nâu/ lúa; rệp muội, rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH UPL Việt Nam Vithoxam 350SC rầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 893 Thiodicarb (min 96%) Click 75WP bọ trĩ, ốc bươu vàng, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Phú Nông Ondosol 750WP sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Pontiac 800WG rệp sáp/ hồ tiêu Albaugh Asia Pacific Limited Supepugin 750WP sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát Thio.dx 75WP sâu đục thân/ lúa Công ty CP Đồng Xanh 894 Triflumezopyrim (min 94%) Pexena ® 106SC, 20WG 106SC: rầy nâu, rầy lưng trắng, rầy nâu nhỏ/ lúa 20WG : rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 895 Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) Acemo 180SL sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Trường Thịnh Apashuang 10GR, 18SL, 95 WP 10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô 18SL, 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Nông Binhdan 10GR, 18SL, 95WP 10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô 18SL: rầy nâu, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu keo, rầy xanh/ lúa; sâu đục thân, rệp/ ngô; sâu xanh/ đậu tương; sâu đục thân, rệp/ mía; rệp sáp/ cà phê 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, rầy xanh/ lúa; sâu xanh/ đậu tương; rầy/ bông vải; sâu đục thân/ ngô, mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê Bailing Agrochemical Co., Ltd Catodan 18SL, 90WP 18SL: sâu cuốn lá/ lúa 90WP: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tương Công ty CP TST Cần Thơ Colt 95 WP, 150 SL 95WP : sâu phao/ lúa 150SL : sâu đục thân/ lúa Công ty TNHH ADC Dibadan 18 SL, 95WP 18SL: bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp bông xơ mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Neretox 18 SL, 95WP 18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; châu chấu tre lưng vàng/ ngô, tre Công ty CP BVTV I TW Netoxin 90WP sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Sát trùng đơn (Sát trùng đan) 5 GR, 18 SL, 95WP 5GR: sâu đục thân/ lúa 18SL: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương Công ty CP Nicotex Sadavi 18 SL, 95WP 18SL : bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa 95WP : sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa Công ty CP DV NN & PTNT Vĩnh Phúc Sanedan 95 WP sâu đục thân/ lúa Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang Shaling Shuang 180SL, 950WP 180SL: sâu đục thân/ lúa 950WP : sâu đục thân, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Sha Chong Jing 95WP sâu đục thân/ lúa Công ty TNHH - TM Bình Phương Sha Chong Shuang 18 SL, 50SP, 95WP 18SL, 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 50SP: sâu đục thân lúa Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc) Taginon 18 SL, 95 WP 18SL: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa 95WP: rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Tiginon 5GR, 18SL, 95WP 5GR: sâu đục thân/ mía, lúa 18SL: sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê 95WP: sâu xanh/ đậu xanh, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Tungsong 18SL, 95WP 18SL : sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 95WP : sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Tvpyrafos 250SL, 750WP sâu khoang/lạc Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ Vietdan 3.6GR, 29SL, 95WP 3.6GR: sâu đục thân/ lúa 29SL: bọ trĩ/ lúa 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Vinetox 5GR, 18SL, 95SP 5GR, 18SL: sâu đục thân/ lúa 95SP: rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Vi Tha Dan 18 SL, 95WP 18SL: bọ trĩ, sâu đục thân lúa 95WP : sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng 896 Veratramine (min 95%) Vatradin 0.5SL rầy xanh/chè Công ty CP Nông dược Việt Nam 897 Verticillium chlamydosporium ZK7 Nematodie GR tuyến trùng/ cà chua, hồ tiêu Công ty CP ACE Biochem Việt Nam 2. Thuốc trừ bệnh: 1 Allicin Garlinker 5ME thối nhũn/cải bắp Chengdu Newsun Crop Science Co., Ltd. 2 Ascorbic acid 2.5% + Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0% Agrilife 100 SL bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài; thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; thán thư/ớt; thán thư/thanh long; lúa von/lúa (xử lý hạt giống); đốm mắt cua/ ớt, đốm lá/ cà tím; héo xanh/ mướp, cà tím Công ty CP Hợp Trí Summit 3 Acrylic acid 4% (40g/l) + Carvacrol 1% (10g/l) Som 5 SL đạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; giả sương mai, mốc xám/ dưa chuột, xà lách, cà; thán thư/ ớt Công ty TNHH Nam Bắc Stargolg 5SL khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; thán thư/ớt Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức 4 Acibenzolar-S-methyl (min 96%) Bion 50 WG bạc lá/ lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 5 Albendazole (min 98.8%) Abenix 10SC đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá vi khuẩn/ lúa; vàng lá, thán thư/hồ tiêu Công ty CP Nicotex 6 Albendazole 100g/kg + Tricyclazole 500g/kg Masterapc 600WG lem lép hạt/ lúa Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam 7 Amisulbrom (min 96.5%) Gekko 20SC sương mai/cà chua, ớt; giả sương mai/dưa chuột; sưng rễ/ bắp cải; xì mủ/ sầu riêng, cam, mít; chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam 8 Anacardic acid Amtech 100EW thối nhũn/ cải thảo, cải bắp; đốm vòng/ cà tím; giả sương mai/ dưa chuột, dưa lưới; thán thư/ thanh long, vải, xoài; loét/cam; sương mai/ cà chua, hành; thối búp/ chè; mốc xám/dâu tây; héo xanh/ớt; mốc sương/ nho; lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nông nghiệp HP 9 Azoxystrobin (min 93%) Amistar ® 250 SC đốm vòng/ cà chua; mốc sương, lở cổ rễ/khoai tây; thối quả/ca cao; sương mai, thán thư/ dưa hấu; sương mai/ cà chua; đốm nâu/ thanh long; thán thư/cam, xoài, vải, ớt, sầu riêng; đốm lá sigatoka/chuối Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Amistic 250SC giả sương mai/dưa hấu Công ty CP Fujisan Nhật Bản Anpro 250SC đốm vòng/cà chua; thán thư/xoài, vải Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Asiwon 50WG sương mai/nho Công ty CP Agri Shop Astro 250SC thán thư/ớt, sầu riêng Hextar Chemicals Sdn, Bhd. Azo-elong 350SC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Tập đoàn King Elong Azony 25SC khô vằn, đạo ôn/ lúa; sẹo/ cam, thán thư/xoài Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Azoxytop 250SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Clodac 250SC đốm lá sigatoka/chuối Công ty TNHH BVTV Việt Thái Envio 250SC lem lép hạt/ lúa, đốm nâu/thanh long, thán thư/ xoài, sương mai/ dưa hấu Công ty CP Hợp Trí Summit Hametar 250SC sương mai/cà chua Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao Hiache 23SC thán thư/xoài, nho Công ty TNHH World Vision (VN) Majestic 250SC thán thư hoa/ xoài Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Mission 250SC phấn trắng/ hoa hồng; mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Western Agrochemicals Overamis 300SC thán thư/ xoài; lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty TNHH Nam Bắc Oxystar 250SC rỉ sắt/hoa cúc Công ty TNHH Minh Hòa Phát Sam Robin 250SC thán thư/ xoài Công ty CP SAM Sinstar 250SC đạo ôn/lúa Sinon Corporation Sixoastrobin 25SC đốm lá/ lạc Công ty TNHH Sixon Solani 250SC thán thư/ớt, xoài Công ty TNHH Gap Agro Star.dx 250SC khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa hấu Công ty CP Đồng Xanh Suzuko 300SC thán thư/cà phê Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam Trobin 250SC đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ nhám/ cam Công ty TNHH Phú Nông Tvazostartop 300SC thán thư/cà phê Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam XinAzo 250SC thán thư/xoài Anhui Guangxin Agrochemical Co., Ltd. 10 Azoxystrobin 250g/kg + Boscalid 350g/kg Anorka Axo 600WG thán thư/ớt Công ty TNHH UPL Việt Nam 11 Azoxystrobin 300g/l + Boscalid 150g/l Dosam - Goal 450SC đốm nâu/thanh long; thán thư/xoài; sẹo/cam Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản 12 Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l Ameed Plus 560SC rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ ớt, giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. Mighty 560SC sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Nowa 560SC đốm vòng/ cà chua Công ty TNHH Danken Việt Nam 13 Azoxystrobin 60 g/l + Chlorothalonil 600 g/l Avial 660SC thán thư/xoài; rỉ sắt/cà phê Agria S.A. 14 Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l Azoxygold 600SC lem lép hạt/ lúa; đốm nâu/ thanh long; sẹo/ cam; thán thư/ xoài Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng Kata-top 600SC phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC Ortiva ® 600SC thán thư/ xoài; thán thư, đốm vòng/ ớt; giả sương mai/ dưa chuột; nấm hồng/ cà phê; thán thư, sương mai/ dưa hấu; thán thư, rỉ sắt/ cà phê; thán thư, đốm vòng, sương mai/ cà chua; đốm lá/ cà chua; vàng rụng lá, nứt vỏ khô mủ/ cao su Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 15 Azoxystrobin 90g/l + Chlorothalonil 700g/l Kempo 790SC sương mai/ dưa hấu Công ty TNHH Trường Thịnh 16 Azoxystrobin 20% + Cymoxanil 30% One clear 50WG phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Master AG 17 Azoxystrobin 200g/l + Cyproconazole 80g/l Kingstar 280SC phấn trắng/hoa hồng; đốm đen/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd Nizoxy 280SC thán thư/điều Công ty CP Nicotex 18 Azoxystrobin 200g/kg + Cyproconazole 75g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg Cyat 525WG lem lép hạt/lúa Công ty CP Nông Tín AG 19 Azoxystrobin 200 g/l + Cyazofamid 100 g/l Runmun 300SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Nam Bắc 20 Azoxystrobin 25% + Cyazofamid 15% Famid Bgo 40SC giả sương mai/ dưa hấu Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang 21 Azoxystrobin 11.5% + Difenoconazole 18.5% Myscole 30SC sương mai/hoa hồng Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan 22 Azoxystrobin 125g/l + Difenoconazole 200g/l Takatop 325SC phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản 23 Azoxystrobin 18.2% + Difenoconazole 11.4% Astro-Top 29.6SC thán thư/cà phê Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech Bizol 29.6SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp Biopesticide Trobin Master 29.6SC thán thư/cà phê Công ty TNHH Agro Việt 24 Azoxystrobin 19% + Difenoconazole 11% Azoagri 30SC thán thư/cà phê Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản 25 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 120g/l Vitrobin 320SC đạo ôn/ lúa Công ty CP VTNN Việt Nông 26 Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 12.5% Azobin gold 32.5SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình 27 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l Adiconstar 325SC thán thư/ cà phê, hồ tiêu; chết cây con/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Afenzole 325SC thán thư/cà phê United Plant Protection Co., Limited Amistar Top ® 325SC khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; chết cây con/ lạc; phấn trắng/ hoa hồng; phấn trắng, vàng lá, khô nứt vỏ/cao su; đốm lá lớn, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; thán thư/ hồ tiêu; thán thư, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Amylatop 325SC đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; chết cây con/lạc, phấn trắng/cao su; vàng rụng lá/ cao su, phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH SX và KD Tam Nông Angold 325SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH DVNN Lộc Trời Artivar Helmer 325SC nấm hồng/ cao su Công ty TNHH B.Helmer Asmaitop 325SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Việt Thắng Azo Dino Zop 325SC đốm đen/hoa hồng Công ty CP Nông dược Nhật Việt Azodife 325SC thán thư/cà phê Công ty CP SAM Azofenco 325SC lem lép hạt/lúa Kital Ltd. Hametar gold 325SC thán thư/cà phê Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao Keviar 325SC đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa Công ty CP Hợp Trí Summit Mastertop 325SC lem lép hạt/lúa; thán thư/cà phê, hồ tiêu; vàng rụng lá/cao su Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến Moneys 325SC lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng Albaugh Asia Pacific Limited Ohho 325SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Nam Bộ Phaybuc 325SC chết ẻo cây con/lạc Công ty CP Tập đoàn King Elong Star.top 325SC đạo ôn/lúa Công ty CP Đồng Xanh Supreme 325 SC khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Topmystar 325SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu TT-Over 325SC lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; thán thư/cà phê; vàng lá/ khoai lang Công ty TNHH TM Tân Thành Trobin top 325SC đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm nâu, lở cổ rễ/ lạc; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; thối gốc/ lạc; đốm vòng/khoai tây Công ty TNHH Phú Nông 28 Azoxystrobin 255g/l + Difenoconazole 160g/l Citeengold 415SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH VTNN Ngọc Lan 29 Azoxystrobin (250g/l), (250g/kg) + Difenoconazole (250g/l), (250g/kg) Amity top 500SC, 500SG 500SC: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/lúa; phấn trắng/cao su; rỉ sắt/cà phê 500SG: đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Việt Đức 30 Azoxystrobin 200g/l (400g/kg) + Difenoconazole 125g/l (250g/kg) Myfatop 325SC, 650WP 325SC: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa 650WP: lem lép hạt/ lúa; nấm hồng/cà phê Công ty TNHH An Nông 31 Azoxystrobin 10g/kg, (50g/kg), (200g/l) + Difenoconazole 200g/kg, (200g/kg), (125g/l) Audione 210WP, 250WG, 325SC 210WP, 250WG: lem lép hạt/ lúa 325SC: đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 32 Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l Amass TSC 350SC lem lép hạt/lúa Công ty CP Lion Agrevo Ara-super 350SC lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; đốm lá/đậu tương; chết nhanh/hồ tiêu; sương mai/khoai tây Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Aviso 350SC lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ cao su; thán thư/cà phê Công ty CP Nông dược HAI Maxtatopgol 350SC phấn trắng/cao su Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Mi stop 350SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM Nông Phát X-Glider 350SC thán thư/cà phê Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam 33 Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 15% Hazotop 35SC thán thư/hồ tiêu Công ty CP TM Hải Ánh Navitop 35SC khô cành, khô quả/ cà phê Công ty CP Khử trùng Nam Việt 34 Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l Anmisdotop 400SC lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Asmiltatop Super 400SC lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM DV Nông Trang Azotop 400SC đạo ôn, lem lép hạt /lúa; thán thư/hồ tiêu Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong Azosaic 400SC lem lép hạt/lúa Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC Bi-a 400SC lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Dovatop 400SC thán thư/ điều, khoai môn; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; khô quả/cà phê; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng Help 400SC, 400OD 400SC: lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn, đốm nâu/ lúa; thán thư/ hồ tiêu, hoa hồng, cà phê 400OD : thán thư/ hồ tiêu, cà phê Công ty TNHH ADC Paramax 400SC đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, đốm lá/ ngô Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Upper 400SC lem lép hạt, đạo ôn/lúa, vàng rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê; nứt thân xì mủ/ cao su; chết nhanh/hồ tiêu; lở cổ rễ/thuốc lá Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành Walker 400SC thán thư/cà phê Công ty TNHH Western Agrochemicals 35 Azoxystrobin 25% + Difenoconazole 15% Lesthan 40SC thán thư/cà phê Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội Uni-rich 40SC rỉ sắt/ lạc, cà phê Công ty TNHH World Vision (VN) 36 Azoxystrobin 30% + Difenoconazole 18% AU-Perzoxin 48SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Authentique Việt Nam 37 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 220g/l Majetictop 420SC rỉ sắt/cà phê; lem lép hạt, đốm nâu/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng 38 Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 175g/l Vk.Lasstop 425SC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega 39 Azoxystrobin 325g/l + Difenoconazole 125g/l Neoamistagold 450SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 40 Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l Amitop 450SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH TM Grevo A zol 450SC đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, thán thư/ cà phê Công ty TNHH Kiên Nam Toplusa 450SC đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam 41 Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l Jiadeporo 450SC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Jianon Biotech (VN) Miligo 450SC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh 42 Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l Tilgent 450SC đạo ôn/lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 43 Azoxystrobin 60g/kg + Difenoconazole 200g/kg + Dimethomorph 100g/kg Novistar 360WP đạo ôn, lem lép hạt/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Nông Việt 44 Azoxystrobin 210 g/l + Difenoconazole 130 g/l + Hexaconazole 50g/l Mitop one 390SC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 45 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 50g/l Curegold 375SC đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; khô cành khô quả/ cà phê Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 46 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 100g/l Starvil 425SC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 47 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l Osaka-Top 500SE lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 48 Azoxystrobin 150g/l + Difenoconazole 250g/l + Tebuconazole 25g/l Nacazol-ND 425SC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 49 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 80 g/l + Tricyclazole 200g/l Athuoctop 480SC lem lép hạt/lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI 50 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Tricyclazole 200g/l Mix Perfect 525SC đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 51 Azoxystrobin 50g/l + Difenoconazole 250g/l + Tricyclazole 255g/l Tilgermany super 555SC lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 52 Azoxystrobin 20.1g/l (50g/kg) + Difenoconazole 12.6g/l (150g/kg) + Sulfur 294.3g/l (560g/kg) Titanicone 327SC, 760WP lem lép hạt/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 53 Azoxystrobin 5% + Dimethomorph 20% Yezak 25SC loét sọc mặt cạo/ cao su Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ 54 Azoxystrobin 200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%) Azomor 300WG chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ Diabin 30WG sương mai/ dưa hấu Công ty TNHH MTV BVTV Omega Dirobin 30WG mốc sương/khoai tây Công ty CP Quốc tế Việt Đức 55 Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 30% Azomoonpro 50SC thán thư/xoài Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Kanbai 50WP đốm vòng/cải bắp; giả sương mai/dưa chuột Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản 56 Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 40% Avatop 60WG sương mai/ dưa hấu, vải Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd 57 Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 20% Azofox 40SC giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Chusen 40SC thán thư/hoa hồng; xì mủ/sầu riêng Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng 58 Azoxystrobin 60g/kg + Dimethomorph 30g/kg + Fosetyl-aluminium 250g/kg Map hero 340WP thán thư/cà chua; giả sương mai/ dưa gang; mốc sương/ nho; đốm vòng/ bắp cải; thán thư, sương mai/ dưa hấu; thối thân, đốm nâu/ thanh long; sương mai/ cà chua; nứt thân chảy nhựa/ dưa hấu Map Pacific Pte Ltd 59 Azoxystrobin 250 g/l (250g/kg) + Fenoxanil 200g/l (500g/kg) Lk-Vill @ 450SC, 750WG 450SC: lem lép hạt/ lúa 750WG: đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu 60 Azoxystrobin 200g/kg (250g/l) + Fenoxanil 125g/kg (150g/l) Omega 325WP, 400SC 325WP: đạo ôn/lúa; đốm vòng/ hành, sẹo/ cam 400SC: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; đốm vòng/ hành; ghẻ nhám/ cam; sương mai/bắp cải Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong 61 Azoxystrobin 20% + Fenoxanil 20% Stop Bgo 40SC gỉ sắt/ngô Công ty TNHH TM Nam Hải Group 62 Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l Baola 400SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam Trobin plus 400SC đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Phú Nông 63 Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/l Aha 500SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 64 Azoxystrobin 30g/l (60g/kg) + Fenoxanil 200g/l (350g/kg) + Kasugamycin 30g/l (40g/kg) Surijapane 260SC, 450WP 260SC: đạo ôn/lúa 450WP : lem lép hạt, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 65 Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 210g/l + Ningnanmycin 40g/l Lazerusa 450SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 66 Azoxystrobin 10g/l + Fenoxanil 200g/l + Tebuconazole 150g/l Chilliusa 360SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 67 Azoxystrobin 200 g/l + Fluazinam 300 g/l Balstop 500SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Nam Bắc 68 Azoxystrobin 15% + Fludioxonil 15% Chamnuri 30SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ 69 Azoxystrobin 150g/l (200g/l) + Flusilazole 150g/l (150g/l) Willsuper 300EC, 350SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 70 Azoxystrobin 12% + Flusilazole 8% Fifatop 20SC rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Omega 71 Azoxystrobin 30% + Flutolanil 30% Padnia 60WG đốm vòng/khoai tây; đốm nâu/thanh long Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 72 Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l Camilo 150SC lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá, phấn trắng/ cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; thán thư/xoài Công ty TNHH ADC Hextop 150SC lem lép hạt, khô vằn /lúa; vàng rụng lá/cao su; thán thư/ xoài Công ty TNHH TM DV Việt Nông Inavil 150SC thán thư/cà phê Công ty TNHH TM Grevo Ori 150SC vàng rụng lá/ cao su Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành 73 Azoxystrobin 8% + Hexaconazole 16% Acaben Gold 24SC đốm lá/hoa cúc Công ty CP BVTV ATC 74 Azoxystrobin 80g/l + Hexaconazole 160g/l BM Tepblast 240SC rỉ sắt/cà phê Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. 75 Azoxystrobin 10% + Hexaconazole 20% SV-Tradimix 30WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam 76 Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 101g/l Super cup 151SC nấm hồng/cà phê Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 77 Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 50g/l Calox 250SC vàng rụng lá/ cao su Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 78 Azoxystrobin 10g/l (200g/kg) + Hexaconazole 60g/l (565g/kg) Anforli 70SC, 765WG 70SC: khô vằn/lúa 765WG: lem lép hạt/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 79 Azoxystrobin 250g/l + Hexaconazole 70g/l Acatop 320SC lem lép hạt/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 80 Azoxystrobin 270g/l + Hexaconazole 90g/l Fujivil 360SC sẹo/cam Công ty CP Nông dược Việt Nam 81 Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 40g/l + Tricyclazole 220g/l King-cide Japan 460SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 82 Azoxystrobin 10g/l + Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l Avas Zin 260SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 83 Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 100g/l + Tebuconazole 50g/l Acdino 350SC lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu 84 Azoxystrobin 200 g/l + Isopyrazam 125 g/l Reflect ® Xtra 325 SC khô vằn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 85 Azoxystrobin 3% + Jingangmycin A (Validamycin A) 9% SV-antibacter 12WP đốm đen/hoa hồng Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam 86 Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l Hottawa 250SC chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Kiên Nam Ngonta 250SC thán thư/ cà phê Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam Trobinsuper 250SC chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/ cà phê; đạo ôn, lem lép hạt/lúa; mốc sương/khoai tây; rỉ sắt, héo xanh vi khuẩn/hoa cúc Công ty TNHH Phú Nông 87 Azoxystrobin 50 g/kg + Mancozeb 700 g/kg Fineluck 750WG khô vằn/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam 88 Azoxystrobin 7% + Mancozeb 40% Helan 47OS thán thư/xoài Công ty TNHH SX & TM HAI Long An 89 Azoxystrobin 20% + Metalaxyl-M 10% Galaxyl-M 30SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH A2T Việt Nam Gemistar 30SC rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH TM Gem Sky Meazofungi 30SE đốm nâu/lạc Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nông 90 Azoxystrobin 28.4% + Metalaxyl-M 10.6% Bvsupertot 39SE đốm nâu/lạc Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt 91 Azoxystrobin 282g/l + Metalaxyl-M 108g/l Tvpyranil 390SC chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Newfarm Việt Nam 92 Azoxystrobin 155g/l + Oxathiapiprolin 15g/l Perolis 170SC mốc sương/cà chua; giả sương mai/dưa chuột, dưa hấu Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 93 Azoxystrobin 56g/l + Prochloraz 200g/l + Tebuconazole 100g/l Almagor 356EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam 94 Azoxystrobin 110g/l + Propiconazole 185g/l Pilarpro 295SE đốm nâu/lạc Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM 95 Azoxystrobin 20% + Propiconazole 12% Omega-Vil 32SC chết nhanh/hồ tiêu, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Omega 96 Azoxystrobin 20% + Propiconazole 15% Bn-azopro 35SC lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/cao su Công ty CP Bảo Nông Việt 97 Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l Apropo 200SE lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam Quilt ® 200SE đốm lá lớn/ ngô; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 98 Azoxystrobin 7% + Propiconazole 11.7% Propazomix 18.7SC rỉ sắt/cà phê Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. 99 Azoxystrobin 1g/l (130g/l), (100g/kg) (200g/kg) + Propineb 10g/l (10g/l), (300g/kg) (10g/kg) + Tebuconazole 260g/l (200g/l), (100g/kg) (550g/kg) Amisupertop 271EW, 340SC, 500WP, 760WG lem lép hạt/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 100 Azoxystrobin 1g/l (260g/l), (50g/kg) + Sulfur 20g/l (10g/l), (460g/kg) + Tebuconazole 260g/l (60g/l), (250g/kg) Topnati 281EW, 330SC, 760WP lem lép hạt/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 101 Azoxystrobin 80 g/l + Tebuconazole 160 g/l Buxyzole 240SC thán thư/cà phê Albaugh Asia Pacific Limited 102 Azoxystrobin 20% + Tebuconazole 30% Omega-mytop 50SC đốm lá đậu tương, rỉ sắt/ cà phê, chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH MTV BVTV Omega 103 Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l Custodia 320SC đạo ôn, khô vằn/lúa; thán thư/hồ tiêu Công ty TNHH Adama Việt Nam 104 Azoxystrobin 12.5% + Tebuconazole 12.5% Carolin 25SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Hóa chất SAM 105 Azoxystrobin 200g/l (450g/kg) + Tebuconazole 200g/l (350g/kg) Lotususa 400SC, 800WG 400SC: lem lép hạt/ lúa 800WG: khô vằn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 106 Azoxystrobin 200 g/l + Tebuconazole 200 g/l Tebaz 400SC rỉ sắt/cà phê Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. 107 Azoxystrobin 49% + Tebuconazole 36% Trustar 85WG thán thư/ điều Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd 108 Azoxystrobin 400g/kg + Tebuconazole 100g/kg Maxxa 500WG đạo ôn; lem lép hạt, khô vằn/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 109 Azoxystrobin 300g/kg + Tebuconazole 500g/kg Natiduc 800WG đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Việt Đức 110 Azoxystrobin 260g/l (100g/kg) + Tebuconazole 60g/l (350g/kg) Natigold 320SC, 450WG 320SC: lem lép hạt, đạo ôn /lúa 450WG: lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung 111 Azoxystrobin 25% + Tebuconazole 50% SV-Calida 75WP đốm lá/lạc Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam 112 Azoxystrobin 250g/kg + Tebuconazole 500g/kg Ameed top 750WG lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc, phấn trắng/ hoa hồng Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. 113 Azoxystrobin 11% + Tebuconazole 18.3% Tebazo 29.3SC chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Khử trùng Nam Việt 114 Azoxystrobin 100 g/l + Tetraconazole 80 g/l Eminent excell 180SC rỉ sắt/hoa cúc; phấn trắng/hoa hồng; thán thư/hồ tiêu; đốm vòng/khoai tây Công ty TNHH Kỹ thuật sinh học Mekong 115 Azoxystrobin 0.2g/kg (100g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 79.8g/kg (225g/l), (750g/kg) Verygold 80WP, 325SC, 760WG 80WP, 760WG: đạo ôn/ lúa 325SC: lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 116 Azoxystrobin 16.7% + Tricyclazole 33.3% Lagan 50SC đốm nâu/lạc Công ty CP Bigfive Việt Nam 117 Azoxystrobin 100g/l + Tricyclazole 225 g/l Staragro 325SC khô vằn/ lúa Công ty CP Đồng Xanh 118 Azoxystrobin 30 g/l (50g/kg) + Tricyclazole 370g/l (750g/kg) Azobem 400SC, 800WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH Hóa Chất và TM Trần Vũ 119 Azoxystrobin 20g/l + Tricyclazole 400g/l Top-care 420SC đạo ôn/lúa Công ty CP Khử trùng Nam Việt 120 Azoxystrobin 60g/l + Tricyclazole 400g/l Roshow 460SC đạo ôn/lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI 121 Azoxystrobin 15g/kg + Tricyclazole 745g/kg Bemjapane 760WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 122 Azoxystrobin 10g/kg + Tricyclazole 800g/kg Be-amusa 810WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM DV Nông Trang 123 Azoxystrobin 200g/l + Tricyclazole 300g/l Altista top 500SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Nam Bắc 124 Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 5% Tvazomide 25WP thán thư/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ 125 Azoxystrobin 25% + Thifluzamide 20% Environ 45SC khô vằn/ngô Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam 126 Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 10% Azotide 30SC khô vằn/ngô Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. 127 Azoxystrobin 200g/l + Zinc thiazole (min 95%) 300g/l Onew 500SC loét vi khuẩn/cam; lem lép hạt/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP 128 Bạc Nano 1g/l + Chitosan 25g/l Nano Kito 2.6SL nấm hồng/ cao su Công ty TNHH Ngân Anh 129 Bacillus siamensis 10 8 CFU/g + Streptomyces misionensis 10 8 CFU/g Bio-VAAS.1 xì mủ/cam, sầu riêng Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 130 Bacillus subtilis Ace Bacis 111WP đạo ôn/ lúa, mốc xám/ cà chua, phấn trắng/ dưa chuột Công ty CP ACE Biochem Việt Nam Balus 111WP đạo ôn/lúa, phấn trắng/dưa chuột Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh Biobac WP héo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây; thối rễ/ súp lơ, sưng rễ/ bắp cải; vàng lá thối rễ/ cam; héo xanh vi khuẩn/ ớt, hoa cúc Bion Tech Inc., Biocare WP thán thư/sầu riêng Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành Bionite WP đốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh; sương mai/ nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo vàng, chết cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết cây con/ hành tây Công ty TNHH Nông Sinh Mostika 10 9 cfu/ml SL chết nhanh/hồ tiêu; thối nhũn/bắp cải Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn Moti-V 100WP mốc xám/cà chua Công ty TNHH TM Hải Thụy Rebaci 100WP vàng lá thối rễ/ cam, quýt Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Subtial 100WP khô vằn/lúa Công ty CP Nông dược HAI 131 Bacillus amyloliquefaciens (Bacillus subtilis ) QST 713 Serenade SC thối đen/bắp cải; loét/ cam; đạo ôn/lúa; sương mai/ hành; héo xanh vi khuẩn, đốm vòng/ cà chua; phấn trắng/ dưa chuột; đốm lá/chuối; loét vi khuẩn/bưởi; héo xanh vi khuẩn/khoai tây; chết rạp cây con/ớt; đốm lá/xoài; thán thư/thanh long Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bacillus amyloliquefaciens AT-332 Miyabi WG phấn trắng/ ớt chuông, dưa lưới Công ty CP Việt Thắng Group Bacillus amyloliquefaciens Antibac 10 8 cfu/g WP bạc lá/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Balusar WP tuyến trùng/cà rốt Công ty CP Nông Nghiệp HP Sinsmart SC mốc xám/dâu tây; đốm lá vi khuẩn/cải bắp; loét/cam Sinon Corporation 132 Bemystrobin (min 98%) Bemy 100SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh 133 Benalaxyl (min 94%) Dobexyl 50WP giả sương mai/ dưa hấu, đốm lá/ đậu tương Công ty CP Đồng Xanh 134 Benthiavalicarb-isopropyl (min 91%) Hida 15WG mốc sương/ dưa chuột, sương mai/ khoai tây, giả sương mai/dưa hấu Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 135 Benthiavalicarb-isopropyl 1.75% + Mancozeb 70.0% Valbon 71.75WG sương mai/ cà chua, chết nhanh/ hồ tiêu Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 136 Berberine Antiba 4SL đốm góc cạnh vi khuẩn/ cà chua, dưa chuột Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam ET-Hebal 5SL chết nhanh/ hồ tiêu; mốc xám/cà chua Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. 137 Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) Agpicol 200WP bạc lá/lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát Anti-xo 200WP bạc lá, thối gốc vi khuẩn/lúa, loét vi khuẩn/ cam; thối đen vi khuẩn/bắp cải; đốm lá vi khuẩn/cà chua, đậu tương; héo xanh vi khuẩn/ớt; đốm đen vi khuẩn/ xoài Công ty TNHH Phú Nông Asusu 20 WP bạc lá/ lúa, loét/ cam Công ty TNHH - TM Thái Nông Benita 250 WP bạc lá/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP Diebiala 20SC bạc lá/ lúa, xì mủ/ xoài Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng Kadatil 300WP bạc lá/lúa Công ty TNHH TM Nông Phát Sasa 25 WP bạc lá/lúa Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc) Sansai 200 WP bạc lá/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình TT-atanil 250WP bạc lá/lúa Công ty CP Delta Cropcare TT Basu 250WP bạc lá/lúa; thối nhũn/bắp cải; héo rũ/ khoai lang; đốm lá vi khuẩn/ hành Công ty TNHH TM Tân Thành VK. Sakucin 25WP bạc lá/lúa Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh Xanthomix 20 WP bạc lá/lúa Công ty CP Nicotex Xiexie 200WP bạc lá/lúa Công ty TNHH TM Bình Phương Zeppelin 200WP bạc lá/lúa, phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm 138 Bismerthiazol 15% + Copper hydroxide 60% TT-Tafin 75WP bạc lá/lúa; sương mai/khoai tây Công ty TNHH TM Tân Thành 139 Bismerthiazol 350 g/kg + Fenoxanil 450 g/kg Broken 800WP nấm hồng/cà phê Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 140 Bismerthiazol 250g/kg + Fenoxanil 400g/kg + Sulfur 100g/kg Bikin 750WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH An Nông 141 Bismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg ARC-clench 215WP bạc lá, lép vàng vi khuẩn/lúa; héo rũ/hồ tiêu; đốm đen xì mủ/xoài Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Riazor 215WP bạc lá/ lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt 142 Bismerthiazol 150g/l + Hexaconazole 450g/l TT-bemdex 600SC khô vằn, bạc lá/ lúa; thán thư, nấm hồng/cà phê Công ty TNHH TM Tân Thành 143 Bismerthiazol 190 g/kg + Kasugamycin 10g/kg Probicol 200WP bạc lá/lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 144 Bismerthiazol 290g/kg (475g/l) + Kasugamycin 10g/kg (25g/l) Nanowall 300WP, 500SC bạc lá/lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam 145 Bismerthiazol 200g/kg + Oxytetracycline hydrochloride 20g/kg Tokyo-Nhật 220WP bạc lá/lúa Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang 146 Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg Captivan 400WP bạc lá/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Longantivo 400WP bạc lá/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An 147 Bismerthiazol 200 g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg Probencarb 250WP bạc lá/lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 148 Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam (min 96%) 100g/kg Kasagen 250WP bạc lá/lúa Công ty TNHH Việt Thắng Sieu sieu 250WP bạc lá/ lúa; đốm sọc vi khuẩn/ lúa, ngô Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 149 Bismerthiazol 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg Bitric 800WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM DV Việt Nông 150 Bismerthiazol 400g/kg + Tricyclazole 375g/kg Antigold 775WP đạo ôn, bạc lá/lúa Công ty CP SX TM Bio Vina 151 Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg Bimplus 800WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH An Nông Tigondiamond 800WP bạc lá, đạo ôn/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP 152 Bismerthiazol 200g/kg + Tricyclazole 400g/kg + Sulfur 200g/kg Antimer-so 800WP bạc lá, đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM DV Nông Trang 153 Bordeaux mixture (min 83.05%) BM Bordeaux M 25WP, 25WG 25WP: sương mai/ cà chua, rỉ sắt/ cà phê, sẹo/cam, tảo đỏ/hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su, thán thư/ điều 25WG: rỉ sắt/cà phê; nấm hồng/cao su Công ty TNHH Ngân Anh IC-Top 28.1SC loét vi khuẩn/ cam; sương mai/ nho Công ty TNHH Xây dựng Thành Phát 154 Boscalid (min 96%) Ac-Bosca 300SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu Bonito 50WG mốc xám/nho Zhejiang Udragon Pesticides and Chemicals Co., Ltd. Boss cat 50WG lở cổ rễ/hoa cúc Công ty CP BMC Việt Nam Bosstar 25SC phấn trắng/ nho Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd Entry 500 WG thối quả/ xoài Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) Dontrump 500WG mốc xám/ớt Công ty TNHH US Agro Gap-boss 300SC giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Gap Agro Grude 50WG mốc xám/nho Công ty CP Nông dược HAI Kimono.apc 50WG sương mai/đậu tương; lem lép hạt/lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam MDBosdan 500WG thán thư/hồ tiêu; mốc xám/ớt Công ty CP Mạnh Đan Noducalid 50WG đốm đen/hoa hồng Công ty TNHH Nông dược Miền Nam Wasaki 250SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH TCT Hà Nội 155 Boscalid 240 g/l + Fludioxonil 60 g/l Bolini 300SC giả sương mai/dưa chuột; thán thư/xoài Công ty TNHH MTV BVTV Omega 156 Boscalid 15% + Iprodione 20% Boslid 35SC phấn trắng/dưa chuột; đốm vòng/cà chua Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng 157 Boscalid 20% + Kresoxim-methyl 10% Phonrx 30SC phấn trắng/dưa chuột Công ty TNHH BVTV Thảo Điền 158 Boscalid 200g/l + Kresoxim-methyl 100g/l Kelme 300SC mốc xám/ớt Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 159 Boscalid 25% + Pyraclostrobin 10% Mustang 35SC thán thư/ hồ tiêu Zhejiang Udragon Pesticides and Chemicals Co., Ltd. 160 Boscalid 25% + Pyraclostrobin 13% Kangaroo 38WG thán thư/hoa hồng Công ty TNHH thuốc BVTV NCC Rustona 38WG đốm nâu/thanh long Công ty TNHH Agro Việt 161 Boscalid 25.2% (252 g/l) + Pyraclostrobin 12.8% (128g/l) Astra Boss 38WG mốc sương/khoai tây Công ty CP Kỹ thuật Công nghệ Klever Bibos 380SC sẹo/ cam, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh Boscalos 380SC thán thư/ớt Công ty CP Tập đoàn Japec Boss-B 380SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu Bostrobin 380SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ Lessick 38WG thán thư/ ớt, sầu riêng; đốm vòng/hành Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Migu 38WG giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Nam Bộ Mokoni 380SC thán thư/cà chua Công ty CP Nông nghiệp HP New Boss 380SC thán thư/ớt Công ty CP S New Rice VT-Trocalid 38SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái 162 Boscalid 20% + Pyraclostrobin 10% Fujiboss 30SC sương mai/nho Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Roteva 30SC sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd. 163 Boscalid 26.5% + Pyraclostrobin 6.5% Fortine 33SC thán thư/hồ tiêu Forward International Ltd 164 Boscalid 420 g/l + Trifloxystrobin 140 g/l Tribo 560SC thán thư/xoài Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu 165 Bromothalonil (min 95%) 20% + Cuppric nonyl phenolsulfonate (min 92%) 5% Shirako 25ME phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 166 Bromothalonil 25% + Kasugamycin 2% IKD-Tamu 27WP đốm nâu/lạc Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD - Hoa Kỳ 167 Bromothalonil 370 g/kg + Myclobutanil 130 g/kg Ang-Sachbenh 500WP lem lép hạt/lúa Công ty TNHH An Nông 168 Bronopol (min 99%) Totan 200WP bạc lá, lép vàng/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Xantocin 40WP bạc lá, thối gốc do vi khuẩn/lúa; chết chậm/hồ tiêu Công ty CP Khử trùng Việt Nam TT-biomycin 40.5WP bạc lá, lem lép hạt do vi khuẩn/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 169 Bronopol 450g/kg + Salicylic acid 250g/kg Sapol 700WP bạc lá, thối bẹ/lúa; héo xanh vi khuẩn/ lạc Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Sieukhuan 700WP bạc lá/lúa Công ty TNHH An Nông 170 Bupirimate (min 98%) Ω-Buri 25ME đạo ôn/ lúa, giả sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH MTV BVTV Omega 171 Burkholderia sp. strain A396 Majestene 94.46 SL tuyến trùng/cà phê, cà chua Công ty CP Hợp Trí Summit 172 Calcium Polysulfide Lime Sulfur phấn trắng/ nho, sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH ADC 173 Carpropamid (min 95%) Newcado 300SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH An Nông 174 Carvacrol 0.1% + Eugenol 2% Senly 2.1SL bạc lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh; giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt Công ty TNHH Trường Thịnh 175 Chaetomium cupreum Ketomium 1.5 x 10 6 Cfu/g bột thối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/ lúa; héo rũ/ cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồng Viện Di truyền nông nghiệp Vaciline 10 6 SC thán thư/ớt; đạo ôn/lúa Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ cao 176 Chaetomium sp. 1.5 x 10 6 cfu/ml + Trichoderma sp 1.2 x 10 4 cfu/ml Mocabi SL sưng rễ, héo vàng/ bắp cải; héo vàng/ cà chua; thối gốc, thối lá/ hành tây; lem lép hạt/ lúa; thối gốc/ hồ tiêu; nấm hồng/ cao su Công ty TNHH Nông Sinh 177 Chitosan Fusai 50SL đạo ôn, bạc lá/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Jolle 1SL, 50WP đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ vải, xoài Công ty TNHH MTV BVTV Omega Kaido 50SL, 50WP đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ xoài, vải Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Stop 5 SL, 15WP 5SL: tuyến trùng/cà rốt, cà chua, thanh long, hoa huệ, xà lách; héo dây, cháy lá, thối rễ, thối gốc/dưa hấu 15WP: tuyến trùng/ cà rốt; sương mai/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám, thối búp, thối rễ, tuyến trùng/ chè; đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH Ngân Anh Thumb 0.5SL bạc lá, khô vằn, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh; giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt; tuyến trùng/cà phê, hồ tiêu; chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH Nam Bắc Tramy 2 SL tuyến trùng/ cải xanh, xà lách, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, bệnh héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; tuyến trùng, mốc sương/ dưa hấu; héo rũ/ lạc; đạo ôn, tuyến trùng/ lúa; đốm lá/ngô; thối quả/ vải, xoài; mốc xám/ xà lách Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Vacxilplant 8 SL đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng Yukio 50SL đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành Công ty TNHH MTV Gold Ocean 178 Oligo-Chitosan Rizasa 3SL đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng/ lúa; thối ngọn, kích thích sinh trưởng/ mía; kích thích sinh trưởng/ chè; mốc xám, kích thích sinh trưởng/ dâu tây; phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh trưởng/ đậu hà lan; mốc sương, kích thích sinh trưởng/ cà chua Công ty TNHH Ngân Anh 179 Chitosan 5g/l + Kasugamycin 20g/l Premi 25SL lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 180 Chitosan tan 0.5% + Nano Ag 0.1% Mifum 0.6SL đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Viện Khoa học vật liệu ứng dụng 181 Chitosan 10g/l (10g/kg)+ Ningnanmycin 10g/l (17g/kg) Hope 20SL, 27WP bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ vải Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 182 Chitosan 20g/kg + Nucleotide 5g/kg Daone 25WP thán thư quả/vải; lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 183 Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% 2S Sea & See 12WP, 12SL 12WP: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ súp lơ xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải xanh, chè; đốm nâu, đốm xám/ chè 12SL : đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/cải xanh Công ty TNHH Ngân Anh 184 Chitosan 19g/kg + Polyoxin 1g/kg Starone 20WP đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải, thối búp/chè Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 185 Chitosan 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 20g/l (21g/kg) Stonegold 21SL, 22WP 21SL: đạo ôn, lem lép hạt/lúa 22WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư/ vải Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 186 Chlorobromo isocyanuric acid (min 85%) Hoả tiễn 50 SP bạc lá/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn 187 Chlorothalonil (min 98%) Agronil 75WP khô vằn/ lúa, sương mai/ dưa hấu Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Anhet 75WP giả sương mai/dưa hấu, đốm lá/hành Công ty CP Futai Arygreen 75 WP, 500SC 75WP: đốm vòng/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, vải thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều 500SC: thán thư/ điều, xoài; đốm lá/ hành, lạc; giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua, vải; chết rạp cây con/ ớt, ghẻ sẹo/cam Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd Binhconil 75 WP đốm lá/ lạc; đốm nâu/ thuốc lá; khô vằn/ lúa; thán thư/ cao su Bailing Agrochemical Co., Ltd Carnival 720SC thán thư/hoa hồng Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam Chionil 750WP thán thư/xoài; đốm lá/ hành; đốm vòng/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; chết cây con/ ớt Công ty CP Nông nghiệp HP Clearner 75WP sương mai/ dưa hấu; thán thư/ớt, xoài; sẹo/cam Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Cornil 75WP, 500SC sương mai/ khoai tây Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Daconil 75WP, 500SC 75WP: phấn trắng/ hoa hồng, dưa chuột; đốm lá/ hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ vải, ớt, xoài, chanh leo, thanh long; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/khoai tây; giả sương mai/dưa hấu; phấn trắng, mốc sương/ cà chua; sương mai/khoai tây 500SC: đốm lá/lạc; thán thư/xoài, chè, dưa hấu, nhãn, chanh leo; mốc sương/cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho, vải; sẹo, Melanos/cam; mốc sương/ khoai tây; sương mai/ súp lơ, mướp; sương mai, thán thư, rỉ sắt/đậu côve; đốm lá/ cà tím; đốm mắt cua, thối cổ rễ/ mồng tơi; đốm mắt cua, phấn trắng/ ớt; lở cổ rễ/ su hào; sương mai, lở cổ rễ, mốc xám/ rau cải; rỉ sắt, sương mai, thán thư/đậu đũa; rỉ trắng/rau muống Công ty CP Việt Thắng Group Damssi 720SC giả sương mai/ dưa chuột; đốm nâu/thanh long; sẹo/cam; thán thư/xoài, cà phê Công ty CP Cửu Long Duruda 75WP giả sương mai/ dưa hấu FarmHannong Co., Ltd. Forwanil 50SC, 75WP 50SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê 75WP : đốm vòng/ cà chua, đốm nâu/ lạc, sương mai/ bắp cải Forward International Ltd Fungonil 75WP thán thư/cam Công ty TNHH Việt Hóa Nông Ronil 75WP thán thư/xoài Công ty CP Khử trùng Nam Việt Rothanil 75 WP rỉ sắt/ lạc Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc) Samconil 500SC phấn trắng/hoa hồng Công ty CP SAM Sinlonil 75WP sương mai/dưa hấu Sinon Corporation Sulonil 720SC, 750WP 720SC : sương mai/ dưa chuột, cà chua; đốm lá/ lạc; giả sương mai/ dưa chuột 750WP : đốm lá/ lạc, mốc sương/ cà chua Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. Top Line 75WP phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ Thalonil 75 WP sương mai/ dưa hấu, đốm vòng/ cà chua Longfat Global Co., Ltd. 188 Chlorothalonil 375g/l + Cymoxanil 50g/l Trimox 425SC phấn trắng/hoa hồng Albaugh Asia Pacific Limited 189 Chlorothalonil 60% (600g/kg) + Cymoxanil 15% (150g/kg) Cythala 75 WP khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê Công ty CP Đồng Xanh Dipcy 750WP phấn trắng/hoa hồng Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Thacynil 750WP rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng; thán thư/điều Công ty CP Kiên Nam 190 Chlorothalonil 500g/l + Dimethomorph 100g/l Mixtan 600SC mốc sương/cà chua; giả sương mai/dưa chuột Albaugh Asia Pacific Limited 191 Chlorothalonil 600g/l + Fluoxastrobin (min 94%) 60g/l Evito-C 660SC đốm nâu/thanh long Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd 192 Chlorothalonil 30% + Fosetyl-aluminium 50% Calaeti 800WP chết nhanh/ hồ tiêu; giả sương mai/dưa hấu; sương mai/vải Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao 193 Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l Tisabe 550 SC rỉ sắt/ cà phê; khô vằn/lúa; thán thư/dưa hấu, điều, xoài; đốm vòng/hành; vàng rụng lá/ cao su; ghẻ nhám/cam Công ty CP Nông nghiệp HP 194 Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 55g/l Rubygold 555SC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam 195 Chlorothalonil 8% (80g/kg) + Mancozeb 56% (560 g/kg) Mdancozeb 640WP giả sương mai/dưa chuột; thán thư/vải Công ty CP Mạnh Đan Romandine 64WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Radiant AG 196 Chlorothalonil 125g/kg + Mancozeb 625g/kg Elixir 750WG thán thư/dưa hấu, ớt, xoài, sầu riêng Công ty TNHH UPL Việt Nam 197 Chlorothalonil 400g/l + Metalaxyl 40g/l Mechlorad 440SC loét sọc mặt cạo/cao su Công ty CP Bình Điền MeKong 198 Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg Dobins 650WP rỉ sắt/ đậu tương, thán thư/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây Công ty CP Nông dược Việt Thành 199 Chlorothalonil 40% + Metalaxyl-M 4% Kevlar 44SC phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 200 Chlorothalonil 200g/kg + Propineb 600g/kg Dr.Green 800WP thán thư/ xoài, sươngmai/dưa hấu Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh 201 Chlorothalonil 400g/l + Mandipropamid (min 93%) 40g/l Revus Opti ® 440SC sương mai/ cà chua, mốc sương/ dưa chuột, nứt dây/ dưa hấu, thán thư/ xoài, đốm vòng, mốc sương/khoai tây, thán thư, thối rễ/hồ tiêu Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 202 Chlorothalonil 400 g/l + Oxathiapiprolin 6g/l Orondis ® Opti 406SC giả sương mai/dưa chuột, dưa hấu; sương mai/ cà chua Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 203 Chlorothalonil 15% + Sulfur 35% Suflonil 50SC rỉ sắt/ hoa hồng Công ty TNHH A2T Việt Nam 204 Chlorothalonil 20% (200g/kg) + Thiram 50% (500g/kg) Extra Gold 70WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Long An TDC Mix 700WP đốm lá/đậu tương Công ty TNHH TDC Thành Nam 205 Chlorothalonil 35% (530g/l) + Tricyclazole 45% (25g/l) Vanglany 80WP, 555SC 80WP: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn, thối bẹ/ lúa 555SC: thán thư/ cao su; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 206 Chlorothalonil 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg Kimone 750WP rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt, đạo ôn/lúa, thán thư/cao su, thối củ/gừng Công ty CP Nông dược Agriking 207 Citrus oil MAP Green 6SL thối búp, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè; thán thư/ ớt; mốc sương, bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; phấn trắng/ bầu bí; bọ phấn/ cà chua; bọ nhảy/ cải ngọt; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa chuột; thán thư/ xoài; nhện lông nhung/nhãn; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ rệp sáp/cà phê, bọ xít muỗi/điều, chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/cam, thán thư/điều; vàng rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê Map Pacific Pte Ltd 208 Cnidiadin Wifi 1.0EW sương mai/ dưa chuột Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 209 Copper abietate (min 90%) Abi copper 230EC đốm lá/lạc Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ Cocan 23EC bạc lá/lúa Công ty CP thuốc BVTV Tiên Tiến 210 Copper abietate 25% + Pyraclostrobin 5% Pyracoper 30SC rỉ sắt/lạc Công ty TNHH TAT Hà Nội 211 Copper acetate (min 98%) Layboy 200WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam 212 Copper acetate 4% + Moroxydine hydrochloride (min 98%) 16% Hobyo 200WP xoăn lá/thuốc lá; bạc lá/lúa Công ty TNHH Được Mùa 213 Copper acetate 5% + Moroxydine hydrochloride 15% Killvirus 20WP Mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Deutschland Việt Nam 214 Copper acetate 10% + Moroxydine hydrochloride 10% Nevicopper 20WP đốm nâu/lạc Công ty CP Newfarm Việt Nam Tateria 20WP xoăn lá/thuốc lá Công ty TNHH TAT Hà Nội 215 Copper acetate 23% + Propamocarb 28% ML-Acemocab 51SL mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Hoá chất Nông dược Minh Linh 216 Copper citrate (min 95%) Ải vân 6.4SL bạc lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Heroga 64SL lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; tuyến trùng/ hồ tiêu; bạc lá, đạo ôn/ lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát 217 Copper Hydroxide (min Cu 57.3%) Ajily 77WP rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Việt Thắng Champion 37.5SC, 57.6 DP, 77WP 37.5SC: đốm rong, chết chậm/hồ tiêu; tảo đỏ/cà phê 57.6DP: rụng quả, tảo đỏ/cà phê 77WP: nấm hồng/ cà phê Công ty TNHH Nufarm Việt Nam Chapaon 770WP sương mai/khoai tây Côngty TNHH TM Bình Phương Copperion 77WP mốc sương/ khoai tây Công ty CP VT NN Việt Nông Kocide ® 46.1 WG thán thư/ điều; bạc lá/ lúa; sương mai/khoai tây; chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu; thán thư, thối rễ/cà phê Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Funguran-OH 50WP bạc lá/ lúa; rỉ sắt/cà phê; sương mai/khoai tây; thán thư/hồ tiêu Agspec Asia Pte Ltd Hidrocop 77WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam Map-Jaho 77 WP rỉ sắt/ cà phê Map Pacific Pte Ltd Omega-copperide 77WP đốm lá/đậu tương, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Omega VT-Copper 77WP đốm nâu/lạc Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Zisento 77WP khô cành khô quả/cà phê Công ty CP Nicotex 218 Copper Hydroxide 22.9% + Copper Oxychloride 24.6% Oticin 47.5WP bạc lá/lúa; rỉ sắt/ hoa cúc Công ty TNHH TM Tân Thành 219 Copper Hydroxide 461g/kg + Cymoxanil 60g/kg Cipi 521WG mốc sương/khoai tây Agria S.A. 220 Copper Oxychloride (min Cu 55%) Bacba 85WP đốm đen/hoa hồng Công ty TNHH SX TM Tô Ba BM super COC 85WP thán thư/điều Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. Cocadama 85 WP chết chậm/hồ tiêu Công ty TNHH Adama Việt Nam Copercide 50WP mốc sương/khoai tây Công ty CP SAM Curenox oc 85WP, 85WG 85WP: chết nhanh/hồ tiêu, thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su 85WG: tảo đỏ/hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su, thán thư/điều Công ty TNHH Ngân Anh Đồng Cloruloxi 30 WP sương mai/ khoai tây Công ty TNHH Việt Thắng Epolists 85WP bạc lá/lúa, rỉ sắt/cà phê, thán thư/ điều Công ty CP Thanh Điền Incopper 85WP rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Khử trùng Nam Việt Isacop 65.2WG thán thư/cà phê Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong Oxi-cup 85WG thán thư/cà phê Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh Oxicop 50WP đốm nâu/ lạc Công ty TNHH Agro Việt PN-Coppercide 50WP đốm lá, thối thân/ lạc; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam Romio 300WP sương mai/ khoai tây Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Supercook 85WP đốm lá/lạc Công ty CP BVTV An Hưng Phát Vidoc 30 WP mốc sương/ khoai tây Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 221 Copper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12% Dosay 45 WP sương mai/ khoai tây; vàng rụng lá/cao su Agria S.A. 222 Copper Oxychloride 16% + Kasugamycin 0.6% New Kasuran 16.6WP bạc lá/lúa, nấm hồng/cà phê, thán thư/điều; phấn trắng/ cao su; rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 223 Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2% Copper gold 47WP nấm hồng/ cà phê Công ty TNHH Nam Bắc Kargate 470WP phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH B.Helmer TDC Kasu 47WP thán thư/hoa hồng Công ty TNHH TDC Thành Nam 224 Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5% BL. Kanamin 50WP phấn trắng/ khoai tây, thán thư/ hoa hồng Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang BV. Cropamin 50WP phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Kasuran 50WP cháy lá do vi khuẩn Pseudomonas spp/ cà phê, bệnh thối do vi khuẩn/ đậu tương Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Kusuman 50WP phấn trắng/hoa hồng; héo xanh vi khuẩn/lạc Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản 225 Copper Oxychloride 755g/kg + Kasugamycin 20g/kg Reward 775WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) 226 Copper Oxychloride 756g/kg + Kasugamycin 57g/kg Phesolcheck 813 WP nấm hồng/cà phê Công ty TNHH World Vision (VN) 227 Copper Oxychloride 39% + Mancozeb 30% CocMan 69 WP lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam 228 Copper Oxychloride 43% + Mancozeb 37% Cupenix 80 WP mốc sương/ khoai tây Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 229 Copper Oxychloride 47% + Metalaxyl 8% Coup 55WP chết nhanh/hồ tiêu; sương mai/khoai tây Công ty CP Khử trùng Nam Việt 230 Copper Oxychloride 50% + Metalaxyl 8% Viroxyl 58 WP sương mai/ khoai tây, chết vàng cây con/ lạc, chết chậm/hồ tiêu Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 231 Copper Oxychloride 60% + Oxolinic acid 10% Sasumi 70WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam 232 Copper Oxychloride 6.6% + Streptomycin 5.4% Batocide 12 WP bạc lá/ lúa, giác ban/ bông vải Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 233 Copper Oxychloride 45% + Streptomycin sulfate 5% K.Susai 50WP bạc lá/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 234 Copper Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate (Streptomycin) 5% + Zinc sulfate 10% PN-balacide 32WP bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, đen lép hạt/ lúa; bệnh thối lá/ cây hoa huệ; bệnh thối hoa/ cây hoa hồng; héo xanh/ khoai tây Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam Vicilin 32WP đạo ôn/ lúa Công ty CP VTNN Việt Nông 235 Copper Oxychloride 175g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg + Zinc sulfate 100g/kg Parosa 325WP bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; mốc xám/ hoa hồng Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản 236 Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg Zincopper 50WP rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ cao su, đốm lá/ đậu tương Công ty CP TST Cần Thơ Vizincop 50WP rỉ sắt, nấm hồng/cà phê, phấn trắng/cao su; thán thư/ điều Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 237 Copper Oxychloride 17% + Zineb 34% Copforce Blue 51WP rỉ sắt/ cà phê, mốc sương/khoai tây, thán thư/ hồ tiêu, đốm đen/ hoa hồng, Agria S.A. 238 Copper sulfate pentahydrate (min 98%) Super mastercop 21SL bạc lá/lúa, rụng lóng chết dây/hồ tiêu Công ty TNHH Adama Việt Nam Phyton 240SC thán thư/ cà phê Công ty CP Hợp Trí Summit 239 Copper sulfate (Tribasic) (min 98%) Bordocop super 25WP xì mủ/cao su Công ty TNHH Adama Việt Nam Cuproxat 345SC rỉ sắt/ cà phê, bạc lá/ lúa Công ty TNHH Nufarm Việt Nam Dia Thuong Vuong 27.12SC rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH World Vision (VN) Đồng Hóc Môn 24.5SG đốm mắt cua/ thuốc lá Công ty CP Hóc Môn Novicure 400WG thán thư/cà phê Công ty TNHH UPL Việt Nam Omega-coppersul 70WG đốm lá/ đậu tương, thán thư/ cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Omega 240 Copper sulfate (Tribasic) 345 g/l + Cymoxanil 35 g/l Moltovin 380SC bạc lá/ lúa; mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Nufarm Việt Nam 241 Copper sulfate (Tribasic) 15% + Difenoconazole 15% Sita 30SC rỉ sắt/hoa cúc Công ty TNHH Master AG 242 Copper sulfate 47.15% + Mancozeb 30% Cuprofix Dispress 77.15WG rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH UPL Việt Nam 243 Copper sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracycline 0.235% + Streptomycin 2.194% Cuprimicin 500 81 WP bạc lá/ lúa, chết chậm/hồ tiêu Công ty TNHH Adama Việt Nam 244 Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5% Stifano 5.5SL thối nhũn, sương mai/ rau họ thập tự; bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; thối gốc, chết cây con/ lạc, đậu đũa; héo xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá/ cà chua, khoai tây; héo xanh, giả sương mai/ dưa chuột, bầu bí; đốm lá, thối gốc, bệnh còng/ hành; chảy gôm, thối nâu quả/ cam, quýt; khô hoa rụng quả/ vải; phồng lá, chấm xám/ chè; đốm đen, sương mai/ hoa hồng Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao 245 Cuprous Oxide (min 97%) Norshield 58WP, 86.2WG 58WP : vàng lá thối rễ/ cà phê 86.2WG : thán thư/ điều, bạc lá/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Công ty CP Hợp Trí Summit Onrush 86.2WG bạc lá/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Redpoint 86WP rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông 246 Cuprous Oxide 60% + Dimethomorph 12% Eddy 72WP chết nhanh/hồ tiêu; thối quả/ ca cao; mốc sương/ khoai tây; vàng lá thối rễ/ cà phê, chết ẻo/ đậu xanh Công ty CP Hợp Trí Summit 247 Cuprous oxide 60% + Metalaxyl-M 6% Mecup 66WP mốc sương/khoai tây; phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Agricare Việt Nam 248 Cyazofamid (min 93.5%) Brilliant 35SC giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Camaro 100SC giả sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH Được Mùa Cyfarost 100SC thán thư/vải; phấn trắng/dưa chuột Công ty CP Kiên Nam Famid 500SC giả sương mai/dưa chuột Công ty CP Hợp Trí Summit Foxpro 100SC giả sương mai/ dưa chuột Công ty CP Khử trùng Việt Nam Goalman 100SC sương mai/cà chua Công ty TNHH Goal Hafamid 100SC giả sương mai/dưa chuột Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Lan NewFami 100SC sương mai/ cà chua Công ty CP S New Rice Rancher 100 SC sương mai/ vải Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) Ranman 10 SC sương mai/ cà chua, nho, dưa hấu, khoai môn; giả sương mai/ dưa chuột. Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Shield-fast 200SC sương mai/cà chua Công ty TNHH SX và TM RVAC Showbiz 16SC mốc sương/khoai tây Công ty CP BMC Việt Nam Sirocco 100SC sương mai/hoa hồng Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto Valent 20SC mốc sương/khoai tây Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow Vithamid 100SC giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Agro Việt Xanhdot 20SC thối đen quả/ca cao; sương mai/nho Công ty TNHH World Vision (VN) 249 Cyazofamid 10% (8%) + Cymoxanil 30% (16%) Sunmofamid 40WP, 24SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Agricare Việt Nam 250 Cyazofamid 85 g/l + Cymoxanil 170 g/l Pilarzox 255SC sương mai/ khoai tây Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd Pilax Gold 255SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP S New Rice 251 Cyazofamid 8% + Dimethomorph 32% Akita-Konho 40SC sương mai/vải Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 252 Cyazofamid 8% + Dimethomorph 40% NBC-Vixlet 48SC mốc sương/cà chua Công ty TNHH Nam Bắc 253 Cyazofamid 5% + Dimethomorph 25% Cyamet 30SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH TM Agri Green 254 Cyazofamid 7.5% + Dimethomorph 22.5% Silt cyme 30SC mốc sương/cà chua Công ty CP Tập đoàn King Elong 255 Cyazofamid 10% + Dimethomorph 30% Boocpha 40SC giả sương mai/dưa hấu Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Cyazo Cap 40SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh Cymobgo 40SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH TM Nam Hải Group 256 Cyazofamid 100g/l + Dimethomorph 300g/l Zomo 400SC sương mai/cà chua; thối thân xì mủ/sầu riêng Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh 257 Cyazofamid 5% + Fluazinam 25% Pickup 30SC đốm đen/hoa hồng Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI 258 Cyazofamid 100g/l + Fluazinam 300g/l Abita gold 400SC nấm hồng/cao su Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản 259 Cyazofamid 100 g/l + Flumorph (min 96%) 200g/l Cyfamo 300SC giả sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH MTV BVTV Omega 260 Cyazofamid 10% + Oligosaccharins 2% ACE Vacxin 12SC giả sương mai/dưa chuột Công ty CP ACE Biochem Việt Nam 261 Cyazofamid 4% + Pyraclostrobin 20% Raduten 24SC giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Nam Bắc 262 Cyazofamid 10% + Pyraclostrobin 20% Nacybin 30SC mốc sương/khoai tây; giả sương mai/dưa hấu Nanjing Agrochemical Co. Ltd. 263 Cyazofamid 10% + Pyraclostrobin 25% Globole Master 35SC phấn trắng/dưa chuột Công ty TNHH A2T Việt Nam 264 Cyazofamid 100g/l + Trifloxystrobin 250g/l Cyrobin 350SC giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH MTV BVTV Omega 265 Cyclobutrifluram (min 95%) Vaniva ® 450 SC tuyến trùng/ cà phê, cam, thanh long, sầu riêng; vàng lá thối rễ/cam Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 266 Cyflufenamid (min 97%) Cyflamid 5EW phấn trắng/dưa chuột Sumitomo Corporation Vietnam LLC 267 Cymoxanil 10% + Dimethomorph 40% Copperaniltv 50WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Newfarm Việt Nam 268 Cymoxanil 20% + Dimethomorph 50% Limo 70WG chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH TM DV Đức Nông Sun Momobul 70WG đốm nâu/lạc Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem 269 Cymoxanil 25% + Famoxadone 25% TT-Taget 50WG đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH TM Tân Thành 270 Cymoxanil 30% (300g/kg) + Famoxadone 22.5% (225g/kg) Cyfa 525WG rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Equation ® 52.5WG khô vằn, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam Fushi 52.5WG đốm đen/hoa hồng; mốc sương/khoai tây Công ty CP BVTV I TW RBC-Famonil 52.5WG mốc sương/khoai tây Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow Teamwork 525WG chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) 271 Cymoxanil 8% (80g/kg) + Fosetyl-aluminium 64% (640g/kg) Cymozeb Gold 720WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Foscy 72 WP chết cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Đồng Xanh 272 Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) Bigzeb 72WP rỉ sắt/cà phê Công ty CP Bigfive Việt Nam Cajet-M10 72WP chết dây/ hồ tiêu; sương mai/ khoai tây; đốm lá/lạc, rỉ sắt/ đậu tương Công ty CP TST Cần Thơ Carozate 72WP chết nhanh, chết chậm/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê; sương mai/ khoai tây Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao Curzate ® -M8 72WP chết héo dây/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam Cycozeb 720WP sương mai/khoai tây Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ Cymanil 720WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Nông nghiệp CMP Cymoplus 720WP lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Agricare Việt Nam Cyxazebindiavb 72WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ Dolphin 720WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Phú Nông Iprocyman 72WP chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Futai Jack M9 72 WP lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH ADC Hacyco 72WP phấn trắng/hoa hồng Công ty CP TM Hải Ánh Kanras 72WP sương mai/ hoa hồng, loét sọc mặt cạo/cao su Công ty TNHH Việt Thắng Manconil 72WP chết nhanh/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê Công ty CP Global Farm Navi-M8 72WP sương mai/khoai tây Công ty CP Khử trùng Nam Việt Niko 72WP sương mai/ hoa hồng Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Razocide 720WP loét sọc mặt cạo/cao su Công ty CP Nông dược Nhật Việt Simolex 720WP chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn Victozat 72WP phấn trắng/ hoa hồng, rỉ sắt/ cà phê, sương mai/ khoai tây Công ty CP Long Hiệp Xanized 72 WP loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Nông nghiệp HP 273 Cymoxanil 8% + Mancozeb 67% Cyzate 75WP chết nhanh/ hồ tiêu, rỉ sắt/lạc Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng 274 Cymoxanil 8% (8%) + Mancozeb 60% (64%) Kin-kin Bul 68WG, 72WP 72WP: vàng rụng lá/cao su, sương mai/ khoai tây 68WG: chết cây con/thuốc lá; sương mai/khoai tây; loét sọc mặt cạo/cao su Agria S.A. 275 Cymoxanil 5% + Mancozeb 68% Nautile 73WG chết chậm/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su Công ty TNHH UPL Việt Nam 276 Cymoxanil 40g/kg + Mancozeb 720g/kg + Metalaxyl 40g/kg Ridoxanil 800WP loét sọc mặt cạo/cao su Công ty CP Cali Agritech USA 277 Cymoxanil 50g/l + Propamocarb.HCl 400g/l Ambora Duo 450SC mốc sương/khoai tây Agria S.A. 278 Cymoxanil 60g/kg + Propineb 640g/kg Antramix 700WP khô vằn/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 279 Cymoxanil 6% (60g/kg) + Propineb 70% (700g/kg) Cymonebindiavb 76WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ Tracomix 760WP lem lép hạt/ lúa; thán thư/điều Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng Vival 760WP đốm lá/ lạc; phấn trắng/cao su Công ty CP Nông dược HAI 280 Cymoxanil 8% + Propineb 70% Rudy 78WP sương mai/ khoai tây, thán thư/ điều Công ty CP Cửu Long 281 Cymoxanil 40% + Pyraclostrobin 20% AU-Morax 60WG rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Authentique Việt Nam 282 Cyproconazole (min 94%) 50g/l + Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l Thecyp 350SE đạo ôn/ lúa Công ty CP Nông tín AG 283 Cyproconazole 75 g/kg + Mancozeb 700 g/kg Zenlovo 775WP rỉ sắt/ đậu tương, đốm đen/hoa cúc Công ty CP Nông nghiệp HP 284 Cyproconazole 80 g/l + Picoxystrobin 200 g/l Acapela System ® 280SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam Picosuper 280SC rỉ sắt/đậu tương, đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Phú Nông 285 Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l Forlita Gold 330EC khô vằn/ lúa Công ty TNHH Phú Nông Kinazole 330EC đốm nâu/lạc; rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Kiên Nam Neutrino 330EC khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Lion Agrevo Nevo ® 330EC khô vằn, lem lép hạt, thối thân/lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Newyo 330EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH An Nông Sopha 330EC lem lép hạt/ lúa, thán thư/ cà phê Công ty CP Nông nghiệp HP Tigh super 330EC lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH TM Tân Thành 286 Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 260g/l Protocol 340 EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 287 Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 270g/l Cy-pro 350EC phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC 288 Cyproconazole 10g/kg (80g/l) + Propiconazole 250g/kg (250g/l) Newsuper 260WG, 330EC 260WG: lem lép hạt/lúa 330EC: khô vằn/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 289 Cyprodinil (min 98%) Aspire 500WG thán thư/xoài Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) 290 Cyprodinil 500 g/kg + Myclobutanil 50 g/kg Mydinil 550WP đốm lá/ đậu tương, đốm đen/ hoa hồng, sương mai/ khoai tây Công ty TNHH An Nông 291 Cyprodinil 25% + Picoxystrobin 25% Cypico 50WG đốm vòng/khoai tây Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 292 Cyprodinil 17% + Pyrisoxazole (min 95%) 8% Dinil-Pro 25SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH MTV BVTV Omega 293 Cytokinin (Zeatin) (min 99%) Etobon 0.56SL tuyến trùng/ lạc, cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải, cải củ; tuyến trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồng Công ty TNHH Được Mùa Geno 2005 2 SL tuyến trùng/ dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, khô vằn/ lúa; tuyến trùng, mốc xám/ xà lách, cải xanh; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương/ cà chua; héo rũ/ lạc; đốm lá/ ngô; thối quả/ vải, nho, nhãn, xoài Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Sincocin 0.56 SL tuyến trùng, nấm Fusarium sp. gây bệnh thối rễ/ trong đất trồng bắp cải, lạc, lúa Công ty CP Cali Agritech USA 294 Cytosinpeptidemycin Sat 4 SL bạc lá/ lúa; khảm, héo xanh/ thuốc lá; sương mai, héo xanh, xoăn lá/ cà chua; héo xanh/ bí đao, hồ tiêu; thối nõn/ dứa; đốm lá/ hành; loét, chảy gôm/ cam; thán thư, thối cuống/ nho; thối vi khuẩn/ gừng; thán thư/ xoài, ớt; nứt thân chảy gôm/ dưa hấu; sương mai, phấn trắng, giả sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH Nam Bắc 295 Dazomet (min 98%) Basamid Granular 97MG xử lý đất trừ bệnh héo rũ do nấm Fusarium sp./ hoa cúc Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd 296 Dẫn xuất Salicylic Acid (Ginkgoic acid 425g/l + Corilagin 25g/l + m-pentadecadienyl resorcinol 50g/l) Sông Lam 333 50EC khô vằn, đạo ôn/ lúa; chảy mủ do phytophthora / cây có múi, lở cổ rễ/hồ tiêu, lở cổ rễ, thân do nấm/ cà phê Công ty TNHH NN Phát triển Kim Long 297 Dầu bắp 30% + dầu hạt bông 30% + dầu tỏi 23% GC-3 83SL phấn trắng/ hoa hồng, đậu que, dưa chuột Công ty TNHH Ngân Anh 298 Dicloran (min 97%) Phesolmate 50WP lem lép hạt/lúa Công ty TNHH World Vision (VN) 299 Didecyldimethylammonium chloride (min 76.6%) Sporekill 120SL lem lép hạt do vi khuẩn/lúa Công ty TNHH Nufarm Việt Nam 300 Difenoconazole (min 94%) Amber 250EC thán thư/ hồ tiêu Công ty TNHH Western Agrochemicals Divino 250EC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam Goldnil 250EC đạo ôn/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Hi-sco 250EC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH United Pesticides Kacie 250EC lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm lá/ lạc Công ty CP Nông dược Việt Nam Nemo 250EC đốm đen/ hoa hồng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Renzo Extra 250SC rỉ sắt/cà phê; đốm nâu/lạc Imaspro Resources Sdn Bhd Scogold 300EC lem lép hạt/lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Score ® 250EC mốc sương/ khoai tây; phấn trắng/ cây sanh, thuốc lá; thán thư/ điều; muội đen, đốm nâu/ thuốc lá Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 301 Difenoconazole 5% + Dithianon 35% Diego 40SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH TM Gem Sky 302 Difenoconazole 12% + Fenoxanil 20% Feronil 32EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng 303 Difenoconazole 170g/l + Fenoxanil 200g/l Lotuscide 370EC đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng 304 Difenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/l Tecnoto 300EC đốm lá/ ngô; thán thư/ điều, cà phê; khô vằn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng. 305 Difenoconazole 50g/l + Hexaconazole 100g/l Longanvingold 150SC lem lép hạt, đạo ôn/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH MTV BVTV Long An 306 Difenoconazole 250g/l + Hexaconazole 83g/l Koromin 333EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 307 Difenoconazole 150g/l + Hexaconazole 33 g/l + Propiconazole 150g/l Center super 333EC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Hóa nông An Phú 308 Difenoconazole 133g/l + Hexaconazole 50g/l + Propiconazole 150g/l Sieuvil 333EC lem lép hạt/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 309 Difenoconazole 150g/l + Hexaconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l Prohed 400EC khô vằn/ lúa Công ty CP Nông Tín AG 310 Difenoconazole 37g/l + Hexaconazole 63g/l + Tricyclazole 300g/l Ensino 400SC đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Enasa Việt Nam 311 Difenoconazole 100g/kg + Hexaconazole 100g/kg + Tricyclazole 450g/kg Super tank 650WP đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa, thán thư/cà phê, nấm hồng/cao su Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 312 Difenoconazole 150g/kg + Isoprothiolane 400g/kg + Propiconazole 150g/kg Alfavin 700WP đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 313 Difenoconazole 7.5% + Isoprothiolane 12.5% + Tricyclazole 20% Babalu 40WP đạo ôn, lem lép hạt /lúa Công ty TNHH Nam Bộ 314 Difenoconazole 100g/kg + Isoprothiolane 150g/kg + Tricyclazole 350g/kg Bankan 600WP đạo ôn/lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI 315 Difenoconazole 75g/l (75g/kg) + Isoprothiolane 125g/l (125g/kg) + Tricyclazole 200g/l (200g/kg) Bump gold 40SE, 40WP đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH ADC 316 Difenoconazole 15% + Isoprothiolane 25% + Tricyclazole 40% Edivil 80WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Sapful 80WP đạo ôn/ lúa Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang 317 Difenoconazole 5g/kg + Isoprothiolane 295g/kg + Tricyclazole 550g/kg Bimstar 850WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 318 Difenoconazole 125g/l + Kasugamycin 50g/l Sconew 175SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam 319 Difenoconazole 10% + Kresoxim-methyl 20% SV-Phalanx 30SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam 320 Difenoconazole 10% + Kresoxim-methyl 30% Starkonazole 40WP thán thư/cà phê Công ty CP Biostars 321 Difenoconazole 20% + Picoxystrobin 20% Barivil 40SC thán thư/cà phê Công ty CP Delta Cropcare 322 Difenoconazole 150 g/l + Picoxystrobin 250 g/l Teacher 400SC lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; mốc sương/khoai tây; thán thư/cà phê Công ty TNHH Phú Nông 323 Difenoconazole 120g/l + Picoxystrobin 200g/l Sagoperfect 320SC thán thư/cà phê; thán thư/điều, hồ tiêu; rỉ sắt/hoa cúc Công ty CP BVTV Sài Gòn 324 Difenoconazole 7.5%+ Prochloraz 17.5% Coperatv 25SC đốm đen/ hoa hồng Công ty CP Newfarm Việt Nam 325 Difenoconazole 5% + Prochloraz 15% Atria 20ME rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Agrofarm 326 Difenoconazole 100g/l + Prochloraz 300g/l Fencora 400EW chết rạp cây con/ lạc Công ty TNHH United Pesticides 327 Difenoconazole 13.9% + Propiconazole 13.9% Maktin gold 27.8EC rỉ sắt/hoa cúc Công ty CP BVTV ATC 328 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l Acsupertil 300EC lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ điều Công ty TNHH MTV Lucky Arytop 300 EC lem lép hạt/ lúa Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd Antabe 300EC thán thư/cà phê; khô vằn/ ngô Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Autozole 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Hóa nông An Phú Boom 300EC khô vằn/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) BM Pro-Super 300SC rỉ sắt/cà phê Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. Bretil Super 300EC khô vằn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát Cure supe 300 EC lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, đốm mắt cua/ cà phê; phấn trắng, thán thư/ điều Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Daiwanper 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Futai Famertil 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao Hotisco 300EC lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Đồng Xanh Iso tin 300EC khô vằn /lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát Jasmine 300SE lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Jettilesuper 300EC lem lép hạt, khô vằn/lúa Công ty TNHH VTNN Ngọc Lan Jiasupper 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Kammuri 300EC rỉ sắt/cà phê Công ty CP SAM Kanavil 300EC lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ lạc Công ty TNHH Kiên Nam Kimsuper 300EC thán thư/điều Công ty CP Nông dược Agriking Map super 300 EC lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều, cà phê; phấn trắng/hoa hồng, hoa cúc; vàng rụng lá/cao su Map Pacific Pte Ltd Nbctilfsuper 300EC rỉ sắt/ cà phê; đốm nâu/lạc; nấm hồng/cao su Công ty TNHH Nam Bắc Ni-tin 300EC rỉ sắt, khô quả/ cà phê; lem lép hạt/lúa; thán thư/ điều Công ty CP Nicotex Prodifad 300EC lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Bình Điền MeKong Sagograin 300EC lem lép hạt, khô vằn/lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Scooter 300EC lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, ngô; đốm vòng/ khoai lang Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Still liver 300ME lem lép hạt/lúa Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng Super-kostin 300 EC lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH OCI Việt Nam Supertim 300EC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Việt Thắng Superten 300EC lem lép hạt/lúa Công ty CP Lion Agrevo Sunzole 30EC lem lép hạt/ lúa Sundat (S) PTe Ltd Tien super 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê Tilbest super 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức Tilcalisuper 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA Tileuro super 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Tilfugi 300 EC lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH TM Tân Thành Tin Euro Super 300EC đốm nâu/lạc Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ Tinitaly surper 300EC, 300SE 300EC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa 300SE: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH An Nông Tilt Super ® 300EC khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; nấm hồng, vàng lá/cao su; khô vằn/ngô; thán thư/cà phê Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Tinmynew Super 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH US.Chemical Tittus super 300EC lem lép hạt/lúa Công ty CP nông dược Việt Nam Tstil super 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Uni-dipro 300EC khô vằn, lem lép hạt/lúa, nấm hồng/ cao su Công ty TNHH World Vision (VN) 329 Difenoconazole 150g/l (150g/kg) + Propiconazole 150g/l (150g/kg) Superone 300EC, 300WP 300EC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê 300WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH ADC 330 Difenoconazole 260g/l + Propiconazole 190g/l Tilindia super 450EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 331 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 250g/l Tiptop gold 400EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP BVTV I TW 332 Difenoconazole 15% + Propiconazole 15% Futitan 30SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Phú Nông Happyend 30EC khô vằn/ lúa FarmHannong Co., Ltd. Superice 30EC rỉ sắt/ngô Công ty CP Itagro Việt Nam 333 Difenoconazole 25% + Propiconazole 25% Hatilusa 50EC rỉ sắt/cà phê Công ty CP TM Hải Ánh Til Pro 50EW đốm nâu/lạc Công ty CP Hóa chất SAM 334 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 160g/l Nôngiabảo 310EC rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa, vàng rụng lá/ cao su Công ty TNHH - TM Thái Phong 335 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 170g/l Canazole super 320EC lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty CP TST Cần Thơ 336 Difenoconazole 155g/l (150g/l) + Propiconazole 150g/l (200g/l) Tiljapanesuper 305SC, 350EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 337 Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l Atintin 400EC lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/lạc Công ty TNHH - TM Thái Nông 338 Difenoconazole 250g/l + Propiconazole 250g/l SV-Legion 500EC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam 339 Difenoconazole 20g/l (50.5g/kg) + Propiconazole 150g/l (0.5g/kg) + Prochloraz 150g/l (504g/kg) Tilobama 320EC, 555WP lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 340 Difenoconazole 100g/l + Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 50g/l Tilcrown super 350EC lem lép hạt/lúa Công ty CP VT BVTV Hà Nội 341 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l T-supernew 350EC lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ cà phê, lạc Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Kobesuper 350EC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu 342 Difenoconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l Goltil super 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Quốc tế Hoà Bình Tilplus super 300EC lem lép hạt/lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam 343 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tebuconazole 50 g/l Tilbluesuper 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American 344 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 50g/l + Tebuconazole 150g/l Gone super 350EC lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty CP BMC Vĩnh Phúc 345 Difenoconazole 155g/l + Propiconazole 155g/l + Tebuconazole 50g/l Amicol 360EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 346 Difenoconazole 140g/l + Propiconazole 120g/l + Tebuconazole 140g/l Tilasiasuper 400EC lem lép hạt/lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 347 Difenoconazole 5g/l + Propiconazole 165g/l + Tricyclazole 430g/l Fiate 600SE đạo ôn/lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 348 Difenoconazole 125g/l + Pydiflumetofen 75g/l Lorito 200SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 349 Difenoconazole 10% + Pyraclostrobin 15% Ditrobin 25SC rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát 350 Difenoconazole 10% + Pyraclostrobin 20% Ω-Bingo 30WP chết nhanh/hồ tiêu; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh 351 Difenoconazole 14% + Pyraclostrobin 21% Pyrolax Plus 35SC thán thư/cà phê; rỉ sắt/lạc Yongnong Biosciences Co., Ltd. 352 Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25% AF-Pycofen 40SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Agrifuture Binzoleafv 40SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Agrifarm Việt Nam Ditrobinusavb 40SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ Pyrazone 40SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu 353 Difenoconazole 20% + Pyraclostrobin 10% Mervyn 30SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Big Farm 354 Difenoconazole 220g/l + Pyraclostrobin 80g/l Pyra star 300SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH VTNN Trung Phong 355 Difenoconazole 250g/l + Pyraclostrobin 150g/l Green Keep 400EC thán thư/cà phê Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng 356 Difenoconazole 177g/l + Pyraclostrobin 283g/l Ateva 460SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Nông nghiệp New Season 357 Difenoconazole 15% (150g/l) + Tebuconazole 15% (150g/l) Dasuwang 30EC đốm lá/ lạc FarmHannong Co., Ltd. Tilvilusa 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức 358 Difenoconazole 20% + Tebuconazole 20% Tintin Super 40SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam 359 Difenoconazole 50g/kg (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (250g/kg) Latimo super 500WP, 780WG 500WP: lúa von/ lúa (xử lý hạt giống), khô vằn, lem lép hạt/ lúa 780WG: lem lép hạt/lúa Công ty TNHH An Nông 360 Difenoconazole 150g/l + Tricyclazole 350g/l Gold-chicken 500SC lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 361 Difenoconazole 265.5g/l (30g/kg), (25g/l) + Tricyclazole 0.5g/l (270g/kg), (400g/l) Supergold 266ME, 300WP, 425SC 266ME, 300WP: lem lép hạt/ lúa 425SC: đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 362 Difenoconazole 150g/kg (150 g/l) + Tricyclazole 450g/kg (450g/l) Cowboy 600WP, 600SE 600SE : đạo ôn/ lúa 600WP : đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH ADC 363 Difenoconazole 150g/l (150g/kg) + Tricyclazole 450g/l (650g/kg) Dovabeam 600SC, 800WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng 364 Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 460g/kg Imperial 610WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 365 Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 450 g/kg + Cytokinin 2g/kg Salame 602WP đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH ADC 366 Difenoconazole 10% + Trifloxystrobin 10% Bingold 20SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Quốc tế Việt Đức 367 Dimethomorph (min 98%) ADU-Modrich 80WG mốc sương/cà chua Công ty TNHH ADU Việt Nam Carlotta 80WG thán thư/xoài Công ty TNHH Radiant AG Cylen 500WP mốc sương/ cà chua Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh Dimethor 500SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH US Agro Hathomop 50WP phấn trắng/hoa hồng Công ty CP TM Hải Ánh Insuran 50WG mốc sương/ cà chua, giả sương mai/dưa chuột; sọc lá/ngô (xử lý hạt giống); sọc lá/ngô (phun); phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai /vải, loét sọc mặt cạo/ cao su; xì mủ/ sầu riêng, bưởi, ca cao; sương mai/ dưa hấu; thối quả/ ca cao, sầu riêng, dâu tây; sương mai/khoai tây Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Maxsuran 80WG chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Genta Thụy Sĩ Metho fen 50SC sương mai/cà chua Công ty TNHH World Vision (VN) Mor-AC 800WG giả sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Morphelmer 500WP giả sương mai/ dưa hấu Công ty TNHH B.Helmer Morphindiatv 80WG rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ Newsuran 500WG chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng TD-Lumordie 500WP sương mai/cà chua Công ty TNHH Nông Thái Dương Phytocide 50WP giả sương mai/ dưa hấu, loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ vải, cà chua; bạch tạng/ngô Công ty CP Hợp Trí Summit Rotamorph 500SC rỉ sắt/cà phê Albaugh Asia Pacific Limited Thomor-TAT 100SC giả sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH TAT Hà Nội Vtsuzan 500WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 368 Dimethomorph 200 g/l + Fluazinam 200 g/l Banjo Forte 400SC chết nhanh/ hồ tiêu; nứt thân xì mủ/mít Công ty TNHH Adama Việt Nam 369 Dimethomorph 30% + Fluopicolide 10% Jepway 40SC chảy gôm/ cam Công ty CP Nông dược quốc tế Nhật Bản 370 Dimethomorph 25% + Fluopimomide 15% Ecodrive 40SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội 371 Dimethomorph 50% + Kresoxim-methyl 30% Dimoxim 80WG phấn trắng/dưa chuột Công ty CP Sunseaco Việt Nam 372 Dimethomorph 9% (90g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg) Acrobat MZ 90/600 WP sương mai/ dưa hấu, cà chua; chảy gôm/ cam; chết nhanh/ hồ tiêu; thối thân xì mủ/ sầu riêng; loét sọc mặt cạo/ cao su BASF Vietnam Co., Ltd. Hoda 690WP thán thư/ xoài Công ty CP BVTV ATC Mabenzon 69WP giả sương mai/dưa hấu Công ty TNHH TCT Hà Nội Nekko 69WP sương mai/hoa hồng Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam Omega-downy 69WP thán thư/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH MTV BVTV Omega Spendora 690WP thán thư/đậu tương Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever 373 Dimethomorph 10% (100g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg) Andibat 700WP loét sọc mặt cạo/cao su Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Diman bul 70WP chết nhanh/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/cao su, mốc sương/khoai tây, sương mai/dưa hấu, xì mủ/sầu riêng Agria S.A. 374 Dimethomorph 12% + Mancozeb 48% TV Morph 60WP phấn trắng/ hoa hồng Công ty CP Newfarm Việt Nam 375 Dimethomorph 35% + Metalaxyl-M 5% Thanny 40SC mốc sương/ khoai tây Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI 376 Dimethomorph 23% + Oxine-copper 23% Arissa 46SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH TM Grevo 377 Dimethomorph 12% + Propineb 60% Satoshi 72 WP đốm nâu/thanh long Công ty TNHH Master AG 378 Dimethomorph 12% + Pyraclostrobin 6.7% Bavimin gold 18.7WG phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt Flick-Top 18.7 WG rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh Sil-Nice 18.7WG phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Agro Việt Travost 18.7WG giả sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Ximor Extra 18.7WG mốc sương/khoai tây Công ty TNHH One Bee Việt Nam 379 Dimethomorph 12.3% + Pyraclostrobin 6.7% DP-Trust 19WG mốc sương/khoai tây; rỉ sắt/cà phê Trustchem Co., Ltd. 380 Dimethomorph 25% + Pyraclostrobin 15% Salva 40SC giả sương mai/dưa hấu Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương 381 Dimethomorph 30% + Pyraclostrobin 15% Dosimax gold 45SC thán thư/bơ; chết nhanh/hồ tiêu; xì mủ/sầu riêng Công ty CP Nông dược Việt Thành MDBintop 45SC giả sương mai/dưa chuột; mốc sương/khoai tây Công ty CP Mạnh Đan 382 Dimethomorph 380g/kg (38%) + Pyraclostrobin 100g/kg (10%) Dimetop 480WP mốc sương/cà chua; đốm nâu/đậu tương Công ty CP Kiên Nam Newtrobin 480WG sương mai/cà chua Công ty CP S New Rice Omega-downy rust 48WG rỉ sắt/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu, đốm lá/ đậu tương Công ty TNHH MTV BVTV Omega 383 Dimethomorph 140 g/l + Pyraclostrobin 80 g/l Dimebin 220SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH MTV Lucky 384 Dimethomorph 600g/kg + Pyraclostrobin 60g/kg Pyramix 660WG sương mai/cà chua Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh 385 Dimethomorph 200g/kg + Ziram 600g/kg Libero 800WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH Trường Thịnh 386 Diniconazole (min 94%) Dana-Win 12.5 WP rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Danico 12.5WP rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Nicotex Dicozol 260SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Genta Thụy Sĩ Nicozol 12.5WP, 25SC 25SC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc 12.5WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm đen/hoa hồng, đốm lá/lạc Công ty CP Thanh Điền Nodudizole 12.5WP đốm đen/hoa hồng Công ty TNHH Nông dược Miền Nam Sumi-Eight 12.5 WP rỉ sắt/ cà phê, hoa cúc; lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ cao su Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Topzol 250SC rỉ sắt/cà phê; đốm nâu/lạc; phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Kiên Nam 387 Diniconazole 2.5% (25g/kg) + Mancozeb 30% (300g/kg) Dinimanafv 32.5WP rỉ sắt/cà phê Công ty CP Agrifarm Việt Nam Mandini 325WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 388 Disodium Phosphonate 375g/l + Hexaconazole 50g/l Primitus 425SC rỉ sắt/cà phê Imaspro Resources Sdn. Bhd. 389 Dithianon (min 95%) Nakano 50WP đốm lá/ lạc; sương mai/ khoai tây; rỉ sắt/cà phê Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Phuc dao 42.2SC thán thư/cà phê Công ty TNHH World Vision (VN) 390 Edifenphos (min 94%) Vihino 40 EC đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 391 Edifenphos 200g/l + Isoprothiolane 200g/l Difusan 40 EC đạo ôn/ lúa Công ty CP BVTV I TW 392 Epoxiconazole (min 92%) Cazyper 125 SC khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Adama Việt Nam Expostar 125SC rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH DV và TM Tân Xuân Opus 75EC lem lép hạt, khô vằn/ lúa, đốm lá/ lạc, rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm đồng tiền/ khoai lang BASF Vietnam Co., Ltd. 393 Epoxiconazole 50g/l + Pyraclostrobin 133g/l Pirastar 183SE rỉ sắt/ cà phê Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 394 Erythromycin 200g/kg + Oxytetracycline 250g/kg Hope Life 450WP đốm sọc vi khuẩn, bạc lá/ lúa; thối đen/bắp cải; sương mai/cà chua; héo cây con/ dưa hấu; thối củ/gừng; thối nhũn/ hành; thối quả/ xoài Công ty TNHH An Nông 395 Erythromycin (min 98%) 10g/kg + Streptomycin sulfate 20g/kg Apolits 30WP bạc lá/lúa, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải, nấm hồng/cam Công ty CP Trường Sơn 396 Ethaboxam (min 99.6%) Danjiri 10 SC mốc sương/ nho; sương mai/cà chua, dưa chuột, hoa hồng, dưa hấu; cháy lá/ khoai môn; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam 397 Ethirimol (min 97%) 200g/l + Trifloxystrobin 100g/l Erobin 300SC giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Gap Agro 398 Ethylicin (min 90%) Galoa 80EC bạc lá/ lúa Công ty CP Enasa Việt Nam 399 Etridiazole (min 96%) Terrazole 35WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH UPL Việt Nam 400 Eugenol (min 99%) Doyle 12SL sẹo/cam; đốm nâu/lạc Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Genol 1.2SL giả sương mai/ dưa chuột, dưa hấu, cà chua, nhãn, hoa hồng; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; khô vằn/ ngô; đốm lá/ thuốc lá, thuốc lào; thối búp/ chè; sẹo/ cam; thán thư/ nho, vải, điều, hồ tiêu; nấm hồng/ cao su, cà phê Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc) Lilacter 0.3 SL khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn/ lúa; héo xanh, mốc xám, giả sương mai/ dưa chuột; mốc xám/ cà pháo, đậu tương, hoa lyly; thán thư/ớt; thán thư, sương mai/ vải; đốm lá/ na; phấn trắng, thán thư/ xoài, hoa hồng; sẹo/ cam; thối quả/ hồng; thối nõn/ dứa; thối búp/ chè Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông Piano 18EW đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành Công ty TNHH An Nông PN-Linhcide 1.2 EW khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; phấn trắng/ dưa chuột; đốm nâu,đốm xám/chè;phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam 401 Famoxadone (min 96%) 15% + Flusilazole 15% Dbond 30EC đốm nâu/lạc Công ty TNHH Nam Bắc 402 Famoxadone 450g/kg + Hexaconazole 250g/kg Famozol 700WP sương mai/ khoai tây, thán thư/ hồ tiêu Công ty TNHH An Nông 403 Famoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30 g/l Zorvec ® Encantia ® 330SE sương mai/ cà chua, khoai tây, dưa chuột; chết nhanh/hồ tiêu; xì mủ/sầu riêng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 404 Fenaminstrobin (min 98%) 2.5% + Tricyclazole 22.5% Aiker Top 25SC đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM Phát An 405 Fenbuconazole (min 98.7%) Indar ® 240 SC khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 406 Fenoxanil (min 95%) BN-Fepro 20SC đạo ôn/ lúa Công ty CP Bảo Nông Việt Fendy 25WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng Feno Cali 40SC đạo ôn/ lúa Công ty CP Cali Agritech USA Feno Extra 20SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam Fenogold 250EC, 300WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng Fenxo 30SC đạo ôn/lúa Công ty CP Genta Thụy Sĩ Haras 200SC đạo ôn/lúa Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd. Fenomy 40SC đạo ôn/lúa Công ty CP Nicotex Fenoxa super 200SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Fexanil 200SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Headway 200SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong Katana 20SC đạo ôn/ lúa Nihon Nohyaku Co., Ltd. Kasoto 200SC đạo ôn/lúa Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng Naxanil 20SC đạo ôn/ lúa Nanjing Agrochemical Co., Ltd Nero 400SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Redrice 200SC đạo ôn/ lúa Công ty CP Vagritex Sako 25WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH Agricare Việt Nam Strong 200SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang Taiyou 20SC đạo ôn/lúa Công ty CP Hợp Trí Summit TT Goldleaf 20SC đạo ôn/lúa Công ty CP Delta Cropcare 407 Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 50 g/l Fen Super 250SC rỉ sắt/cà phê; thán thư/hồ tiêu; phấn trắng/nho Công ty CP Kiên Nam Fenonil 250SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Kona Crop Science Fortuna 250SC phấn trắng/ hoa hồng; đạo ôn/lúa Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam 408 Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 100 g/l TT Keep 300SC đạo ôn/lúa; thán thư/xoài; ghẻ sẹo/cam Công ty TNHH TM Tân Thành 409 Fenoxanil 250g/l + Hexaconazole 50g/l Hutajapane 300SC đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 410 Fenoxanil 300g/l + Hexaconazole 200g/l Xanilzol 500SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 411 Fenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 300g/l Ninja 35EC đạo ôn/ lúa Nihon Nohyaku Co., Ltd. 412 Fenoxanil 100g/l + Isoprothiolane 400g/l Feno One 500EC đạo ôn/lúa Công ty CP Kiên Nam Fenolan 500EC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Isoxanil 50EC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 413 Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l Feliso 360EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng Pyrilan 360EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM DV Thanh Sơn Hóa Nông 414 Fenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 400g/l Credit 450EC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) 415 Fenoxanil 20% + Kasugamycin 1% Demon 21SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM Hải Thụy 416 Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg Feno super 268WP đạo ôn, đốm sọc vi khuẩn/lúa Công ty TNHH Agricare Việt Nam Fenoba 268WP thối nhũn/ cải bắp; héo xanh vi khuẩn, rỉ sắt/ hoa cúc; đạo ôn/lúa; héo xanh vi khuẩn/cà chua; thán thư/dưa hấu Công ty TNHH Phú Nông Newfeno 268WP đạo ôn/ lúa Công ty CP S New Rice 417 Fenoxanil 20% (200g/l) + Kresoxim-methyl 6% (60g/l) Fenova 260SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Nông Vàng Masterone 26SC thán thư/ cà phê Công ty TNHH Master AG Okasa one 260SC thán thư/ dưa hấu; đạo ôn/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP 418 Fenoxanil 220g/l + Ningnanmycin 30g/l Victoryusa 250SC lem lép hạt, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 419 Fenoxanil 200g/l + Oxolinic acid 200g/l Farmer 400SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 420 Fenoxanil 100g/l + Oxolinic acid 100g/l + Tricyclazole 300g/l Fob 500SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 421 Fenoxanil 112g/l + Prochloraz 168g/l Pilarwin 280ZC thán thư/cà phê Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd. 422 Fenoxanil 200g/l + Propiconazole 125 g/l Lukki 325EC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 423 Fenoxanil 100g/l (200g/kg) + Sulfur 300g/l (350g/kg) + Tricyclazole 50g/l (200g/kg) Kitini super 450SC, 750WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH An Nông 424 Fenoxanil 20% + Tebuconazole 10% Fenozon 30SC đốm nâu/lạc Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu Rosy 30SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH BVTV Thảo Điền 425 Fenoxanil 100g/l (200g/kg) + Tricyclazole 250g/l (500g/kg) Map Famy 35SC, 700WP đạo ôn/ lúa Map Pacific Pte Ltd 426 Fenoxanil 10% + Tricyclazole 20% AGCummins 30SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG 427 Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25% Fenil Bgo 40SC nấm hồng/cà phê Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Feno Promax 40SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH XNK TM Agriasian 428 Fenoxanil 150g/l + Tricyclazole 350g/l Bixanil 500SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 429 Ferimzone (min 95%) Sumiferi 30WP đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam 430 Florfenicol (min 99%) 5g/kg + Kanamycin sulfate 15g/kg Usaflotil 20WP đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty CP Trường Sơn 431 Florylpicoxamid (min 93%) Verpixo ® 100SC thán thư/xoài, ớt Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 432 Fluazinam (min 96%) AF-Fluzam 50SC đốm lá/lạc Công ty TNHH Agrifuture Flumo 500SC đốm nâu/lạc Công ty CP Genta Thụy Sĩ Fon Sha 500SC phấn trắng/hoa hồng Sinon Corporation Garland 50SC sưng rễ/cải bắp Công ty CP Khử trùng Việt Nam Lk-Chacha 300SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu Nando 500SC giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Nufarm Việt Nam Porsche 50SC sương mai/ khoai tây Công ty TNHH MTV BVTV Long An Preguard 500SC giả sương mai/ dưa hấu Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Shonam 500SC mốc sương/nho; thán thư/hoa hồng Công ty CP Agri Shop Starzinam 500SC đốm lá/lạc Công ty CP Biostars Tado Doctor 50SC đốm nâu/lạc Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An TT-amit 500SC đạo ôn, khô vằn/lúa; phấn trắng/ nho Công ty TNHH TM Tân Thành X-track 500SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH BVTV Thảo Điền 433 Fluazinam 30% + Iprodione 15% ET-Pronam 45SC chết nhanh/hồ tiêu Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. 434 Fluazinam 400 g/l (500g/kg) + Metalaxyl-M 80 g/l (180g/kg) Furama 480SC, 680WP 480SC : đốm lá/ ngô, mốc sương/ khoai tây, lem lép hạt/lúa; loét sọc mặt cạo/ cao su 680WP: đốm lá/ ngô, héo rũ gốc mốc trắng/ lạc; chết nhanh, chết chậm/ hồ tiêu; mốc sương/ khoai tây; đốm vòng/ khoai môn; loét sọc miệng cạo/ cao su; lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH An Nông 435 Fluazinam 500g/kg + Metalaxyl-M 180g/kg Zaaloo 680WP thán thư/cà phê Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam 436 Fludioxonil (min 96.8%) Thaxonil 500WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông 437 Fludioxonil 80g/l + Pyrimethanil 320g/l VT-Flunil 400SC chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái 438 Fludioxonil 100g/l + Pyrimethanil 400g/l Tutor 500SC đốm vòng/cà chua Công ty TNHH Nufarm Việt Nam 439 Flumorph (min 96%) Fulldown 30SC sương mai/khoai tây Công ty CP BMC Vĩnh Phúc 440 Flumorph 10% + Metalaxyl-M 5% Ω-Metano 15WP rỉ sắt/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Agrohao Việt Nam 441 Fluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl-alumilium 666.7 g/kg Profiler 711.1WG sương mai/bắp cải, cà chua, nho, vải, nhãn, hành, hoa hồng, cải bẹ xanh; xì mủ/ bưởi; chảy nhựa, xì mủ/cam; nứt thân xì mủ/sầu riêng; giả sương mai/dưa hấu Bayer Vietnam Ltd (BVL) 442 Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb 524g/l Fluocarb 586.5SC mốc sương/cà chua Công ty TNHH TAT Hà Nội 443 Fluopicolide 7% + Propamocarb HCl 63% Supermario 70SC giả sương mai/dưa chuột Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd 444 Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l Infinito 687.5SC mốc sương/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, dưa chuột, bắp cải, vải Bayer Vietnam Ltd (BVL) Paloride 687.5SC giả sương mai/ dưa hấu; chết cây con/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Parole 687.5SC giả sương mai/dưa chuột; sương mai/cà chua Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu Sagoflu Pro 687.5SC mốc sương/cà chua Công ty CP BVTV Sài gòn 445 Fluopicolide 10% + Metalaxyl 20% Picolax 30WG rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Gap Agro 446 Fluopicolide 80g/l + Oxine Copper 240g/l Oxili 320SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Omega 447 Fluopimomide (min 98%) 5% + Pyraclostrobin 25% Flupirac 30ZC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Hoá nông Á Châu Hà Nội 448 Fluopyram (min 96%) Velum Prime 400SC tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê, bắp cải, chuối, bưởi, cà chua, thanh long, ớt, cà rốt Bayer Vietnam Ltd (BVL) 449 Fluopyram 200g/l + Tebuconazole 200g/l Luna Experience 400SC lem lép hạt/ lúa; đốm vòng/ khoai tây Bayer Vietnam Ltd (BVL) 450 Fluopyram 250g/l + Trifloxystrobin 250g/l Luna Sensation 500SC đốm vòng/ khoai tây Bayer Vietnam Ltd (BVL) 451 Flusilazole (min 92.5%) anRUTA 400EC lem lép hạt, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà Công ty TNHH An Nông Avastar 40EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Hatsang 40 EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Đồng Xanh Isonuta 40EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Lion Agrevo Nôngiaphúc 400EC đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM Thái Phong Nuzole 40EC lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/ đậu tương Công ty TNHH Phú Nông Shinawa 400EC thán thư/hoa đào Công ty CP BMC Việt Nam Silan 40EC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Gap Agro 452 Flusilazole 10 g/l + Hexaconazole 30 g/l + Tricyclazole 220 g/l Avas New 260SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 453 Flusilazole 40g/l + Prochloraz 160g/l Hilux 200EW đốm nâu/lạc Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM 454 Flusilazole 100g/l + Propiconazole 300g/l Fluzone 400EC rỉ sắt/cà phê; chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Kiên Nam Novotsc 400EC lem lép hạt/lúa Công ty CP Lion Agrevo 455 Flusilazole 50g/kg (25g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg ) Newthivo 500WP, 525SE, 780WG 500WP: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa , xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa 525SE: đạo ôn/lúa 780WG: lem lép hạt, khô vằn/lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa Công ty TNHH An Nông 456 Flusulfamide (min 98%) Nebijin 0.3DP Bệnh ghẻ/ khoai tây (Xử lý đất) Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. 457 Flutolanil (min 98%) Moncut 40SC khô vằn/lúa Công ty TNHH Nichino Việt Nam 458 Flutriafol (min 95%) Blockan 25SC đạo ôn, lem lép hạt /lúa; đốm đen, phấn trắng/ hoa hồng; thán thư/cà phê; phấn trắng, héo đen đầu lá/cao su; đốm lá/lạc; thán thư/ hồ tiêu, ca cao Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Impact 12.5SC rỉ sắt/ cà phê; đạo ôn/ lúa Công ty TNHH FMC Việt Nam T-Control 25SC thán thư/cà phê Công ty CP Nông dược Nhật Thành 459 Flutriafol 30% + Tricyclazole 40% Victodo 70WP đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty CP Long Hiệp 460 Flutriafol 300 g/kg + Tricyclazole 400 g/kg Fiwin 700WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Minh Long 461 Fluxapyroxad (min 98%) 200g/l + Mefentrifluconazole 200g/l Mibelya 400SC thán thư/ớt BASF Vietnam Co., Ltd. 462 Fluxapyroxad 167g/l + Pyraclostrobin 333g/l Priaxor 500SC thán thư/ cà phê, hồ tiêu; khô vằn/ ngô; đốm vòng/ khoai tây BASF Vietnam Co., Ltd. 463 Folpet (min 90%) Crystal 80WG chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Bigfive Việt Nam Folcal 50WP xì mủ/ cao su Công ty TNHH UPL Việt Nam Folpan 50 WP, 50 SC 50WP: khô vằn, đạo ôn/ lúa , giả sương mai/dưa hấu 50SC: khô vằn, đạo ôn/ lúa; thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; đốm lá/ hành Công ty TNHH Adama Việt Nam Fudan 80WG mốc sương/khoai tây Agria S.A. Kifolpet 500WP mốc sương/nho Công ty CP Kiên Nam 464 Folpet 25% + Fosetyl-aluminium 50% Darius 75WG chảy gôm/sầu riêng Công ty CP Bigfive Việt Nam 465 Fosetyl-aluminium (min 95%) Acaete 80WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH - TM Thái Nông Agofast 80 WP chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ thuốc lá, mốc sương/dưa hấu, xì mủ/cao su, thối quả, xì mủ/ sầu riêng Công ty CP Đồng Xanh Aliette 80 WP, 800 WG 80WP: sương mai/ hồ tiêu 800WG: lở cổ rễ, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ dưa hấu, cà chua, khoai tây, dưa chuột, bắp cải, vải, cải bẹ xanh, hành, hoa hồng; thối quả, xì mủ/ sầu riêng, ca cao; bạc lá/lúa; thối gốc chảy nhựa/ bưởi, cam, quýt; mốc sương/nho Bayer Vietnam Ltd (BVL) Alle 800WG chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Alimet 80WP, 80WG, 90SP 80WP: sương mai/ điều, khoai tây, xoài; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng, cam; mốc sương/ nho, dưa hấu; thối nõn/ dứa; chết cây con/ thuốc lá 80WG: mốc sương/ nho, xì mủ/sầu riêng, thối nõn/dứa, chết cây con/thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu, chết cây con/dưa hấu 90SP: mốc sương/ nho, dưa hấu; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng; đốm lá/ thuốc lá Công ty CP Kiên Nam Alonil 80WP, 800WG 80WP: chết nhanh/ hồ tiêu 800WG: Bạc lá/lúa, chết nhanh/ hồ tiêu, phấn trắng/ dưa hấu, thối nõn/dứa Công ty CP Nicotex Alpine 80 WP, 80WG 80WP: sương mai/ hoa hồng; chết nhanh/ hồ tiêu 80WG : thối rễ/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, bạc lá/ lúa, mốc sương/ nho; thối thân xì mủ/ cao su; thối đen/phong lan Công ty CP BVTV Sài Gòn Aluminy 800WG bạc lá/lúa, xì mủ/cao su, thối rễ, cam Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến ANLIEN-annong 400SC, 800WP, 800WG 400SC, 800WG: chết nhanh/ hồ tiêu 800WP: thối thân/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây, thối nõn/dứa Công ty TNHH An Nông Dafostyl 80WP chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai / nho, dưa hấu; xì mủ/ cam Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát Dibajet 80WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Forliet 80WP sương mai/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, thối quả/ nhãn, bạc lá do vi khuẩn/lúa, nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; sọc lá/ngô; loét sọc mặt cạo/ cao su; thối nhũn/gừng; thối nhũn/ bắp cải Công ty TNHH TM Tân Thành Juliet 80 WP giả sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông New Zia 800WP thán thư/cà phê Công ty CP S New Rice Sakin-zai 800WG chảy gôm/ cam; xì mủ/mắc ca Công ty CP Nông dược Việt Nam Vialphos 80 SP chết nhanh, thối thân/ hồ tiêu; chảy gôm/ cam Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 466 Fosetyl-aluminium 700g/kg + Isotianil (min 96%) 70g/kg Tiviant 770WG héo xanh vi khuẩn/cà chua Bayer Vietnam Ltd (BVL) 467 Fosetyl-aluminium 25% + Mancozeb 45% Binyvil 70WP lem lép hạt/ lúa; chết cây con/ dưa hấu; xì mủ/ sầu riêng; đốm nâu/ thanh long Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 468 Fosetyl-aluminium 30% + Mancozeb 40% Tvzebjapane 70WP đốm nâu/ thanh long Công ty CP Newfarm Việt Nam 469 Fosetyl-aluminium 40% + Mancozeb 35% Fostynium 75WP giả sương mai/dưa hấu Công ty TNHH Radiant AG 470 Fosetyl-aluminium 45% + Mancozeb 25% Cobe Uc 70WP chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Cooperation Bio Đức 471 Fosetyl-aluminium 280g/kg + Mancozeb 220g/kg Atizol 500WP đốm lá/hoa mai Công ty Cổ phần Công nghệ cao Kyoto Japan 472 Fosetyl-aluminium 400g/kg + Mancozeb 200g/kg Anlia 600WG chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 473 Fthalide (min 97%) 20% + Kasugamycin 1.2% Kasai 21.2WP đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 474 Fthalide 200 g/kg + Kasugamycin 20 g/kg Saicado 220WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Vagritex 475 Fungous Proteoglycans Elcarin 0.5SL héo xanh/ cà chua, ớt, thuốc lá; thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam ET-Funpro 20SL thối nhũn/cải bắp; héo xanh/ớt; bạc lá/lúa Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. Fugoba 1SL bạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua Công ty TNHH Trường Thịnh Leti Star 1SL héo xanh vi khuẩn/ cà chua, ớt; bạc lá/lúa Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd Metube 0.5SL chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Navita 1SL thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua Công ty CP Khử trùng Nam Việt Newtop 1SL thối nhũn/cải bắp Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI Procan 2SL thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua Công ty TNHH Nông dược Miền Nam Velvet 2SL bạc lá/lúa; thối củ/gừng; héo xanh/dưa hấu Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang 476 Garlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/l Lusatex 5SL bạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo rũ, sương mai/ cà chua; xoăn lá/ ớt; phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; hoa lá/ thuốc lá; chết khô/ dưa chuột Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông 477 Gentamicin sulfate 15g/kg + Ningnanmycin 45g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg Riazor gold 110WP bạc lá do vi khuẩn/lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt 478 Gentamicin sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg) Antisuper 80WP bạc lá/ lúa; loét/cam Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Avalon 8WP bạc lá/ lúa, đốm cành/ thanh long, đốm đen xì mủ/ xoài, héo xanh vi khuẩn/ cà chua, loét/ cam; thối quả/thanh long, đốm sọc vi khuẩn/lúa Công ty TNHH - TM ACP Lobo 8WP bạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo xanh/cà chua; héo xanh vi khuẩn/ dưa hấu; thối đen gân lá, thối nhũn/bắp cải Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Oxysunfate 80WP bạc lá/lúa Công ty CP Đồng Xanh 479 Gentamicin sulfate 20g/kg + Streptomycin sulfate 46.6g/kg Panta 66.6WP bạc lá/ lúa, thối nhũn/ hành Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 480 Hexaconazole (min 85%) Acanvinsuper 55SC lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH MTV Lucky Aicavil 100SC đạo ôn, khô vằn/lúa Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC Anvilando 5SC phấn trắng/ hoa hồng Công ty CP TM Hải Ánh Angoldvin 50SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH MTV Gold Ocean Anhvinh 50 SC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH US.Chemical Annongvin 50SC, 800WG 50SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê 800WG: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH An Nông Amwilusa 50SC lem lép hạt/ lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát Anvil ® 5SC khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng, đốm vòng/ cà phê; đốm lá/ lạc; khô vằn/ ngô; phấn trắng, đốm đen, rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ thuốc lá; phấn trắng, vàng lá, nấm hồng/cao su, ghẻ sẹo/cam; đốm nâu/ thanh long Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Anwinnong 100SC rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ xoài, vải; lem lép hạt/lúa Công ty TNHH US Agro Apica Pro 25SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng Atulvil 5SC, 10EC 5SC: rỉ sắt/ cà phê; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho 10EC: lem lép hạt/ lúa Công ty CP Thanh Điền Aviando 50SC rỉ sắt/ cà phê Công ty CP BVTV Kiên Giang Avil-cali 100SC lem lép hạt/lúa Công ty CP Cali Agritech USA A-V-T Vil 5SC lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; đốm lá/lạc; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su Công ty TNHH Việt Thắng Awin 100SC khô vằn, lem lép hạt/ lúa; vàng rụng lá/cao su, rỉ sắt, nấm hồng/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/ lạc Công ty TNHH TM Thái Phong Bena 5SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH Agro Việt Best-Harvest 15SC rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/lúa Sundat (S) Pte Ltd Bioride 50SC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam BN-Vinzole 10SC khô vằn/ngô Công ty CP Bảo Nông Việt BP.Hexasuper 50SC khô vằn/ngô Công ty TNHH TM Bình Phương Callihex 5SC khô vằn/lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê Công ty TNHH UPL Việt Nam Centervin 50SC khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc Công ty TNHH MTV BVTV Omega Chevin 5SC, 40WG 5SC: vàng rụng lá, nấm hồng/ cao su; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; thán thư, phấn trắng/xoài; ghẻ sẹo/cam 40WG: khô vằn, lem lép hạt/lúa; phấn trắng/dưa hấu Công ty CP Nicotex Ckvil 10SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam Convil 100EC, 100SC 100EC: thán thư/ điều, khô vằn/ lúa 100SC: rỉ sắt/cà phê, lem lép hạt/lúa, thán thư/xoài Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Dibazole 5SC, 10SL 5SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm lá/ lạc, lở cổ rễ/ bầu bí, vàng rụng lá/cao su 10SL: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt, đốm vòng/ cà phê; rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ bầu bí; đốm lá/ lạc, đốm mắt cua/ cà phê, vàng rụng lá/cao su Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Doctor 5ME, 5SC 5ME: khô vằn/ lúa 5SC: lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH BVTV Đồng Phát Dovil 5SC khô vằn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Endico 5SC nấm hồng/ cao su Công ty TNHH SX & TM HAI Long An Evitin 50SC lem lép hạt/ lúa; nứt vỏ, phấn trắng/cao su, vàng rụng lá, nấm hồng/cao su; đốm lá/lạc; đốm đen, phấn trắng, rỉ sắt/hoa hồng; nấm hồng, rỉ sắt/cà phê; khô vằn/ngô; thán thư/ điều, sầu riêng; ghẻ/cam; đốm nâu/thanh long Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Extra-Vil 10SC đốm nâu/lạc Công ty CP Hưng Toàn Vĩnh Phát Fillmore 100SC đốm đen/ hoa hồng Công ty TNHH Western Agrochemicals Forwavil 5SC khô vằn/ lúa Forward International Ltd Fulvin 5SC khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ điều, dưa hấu; phấn trắng, vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt/ hoa hồng, rỉ sắt, khô cành, nấm hồng/cà phê Công ty TNHH TM Tân Thành Goldvil 50SC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Hakivil 5SC khô vằn/lúa Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn Hanovil 10SC thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su; lem lép hạt/ lúa; khô vằn/ ngô; rỉ sắt/ đậu tương Công ty CP Nông nghiệp HP Haruko 5SC nấm hồng/ cao su; phấn trắng/ hoa hồng; đốm mắt cua/cà phê Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Hecona 10SC phấn trắng/ cao su United Plant Protection Co., Limited Hecwin 5SC, 550WP 5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, phấn trắng, vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê 550WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH ADC Hexathai 100SC rỉ sắt/cà phê, lem lép hạt/lúa, vàng rụng lá/ cao su Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Hexaindia 5SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH A2T Việt Nam Hexausa 10SC nấm hồng/cà phê Công ty CP Hóa chất SAM Hexavil 6SC khô vằn/ lúa, rỉ sắt/cà phê, vàng rụng lá/cao su, đốm lá/lạc Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega Hexin 5SC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Khử trùng Nam Việt Hextat 75WG đốm nâu/lạc Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội Hoanganhvil 50SC rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Hosavil 5SC khô vằn, lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ lạc, thán thư/ điều, rỉ sắt/ cà phê, vàng rụng lá/ cao su Công ty CP Hóc Môn Huivil 5SC lem lép hạt/lúa; nấm hồng/cao su; rỉ sắt/cà phê Agria S.A. Indiavil 5SC lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều, xoài; rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá/ cao su Công ty CP Đồng Xanh Japa vil 110SC lem lép hạt Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú JAVI Vil 50SC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt Jiavin 5 SC khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ điều, nấm hồng/ cao su Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Joara 5SC khô vằn/ lúa FarmHannong Co., Ltd. Kenvil 100SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH TM Anh Thơ Lervil 100SC lem lép hạt/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Longanvin 5SC khô vằn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Mainex 50SC khô vằn, lem lép hạt/lúa; nấm hồng/ cà phê; phấn trắng, vàng rụng lá/cao su Công ty TNHH Adama Việt Nam Mekongvil 5SC khô vằn/ lúa Công ty TNHH P - H Namotor 100SC phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng Pyravil 5SC khô vằn/lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ RD-Viral 5SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Radiant AG Saizole 5SC phấn trắng/ nho; nấm hồng/ cao su, cà phê; đốm lá/ lạc; lem lép hạt, khô vằn/ lúa; chết cây con/cà rốt; vàng rụng lá/cao su Công ty CP BVTV Sài Gòn Synvil 5SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH Master AG Tadowin 5SC rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An TB-hexa 5SC phấn trắng/cao su; lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa Công ty TNHH SX-TM Tô Ba Tecvil 50SC lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/ chôm chôm Công ty TNHH Kiên Nam Thonvil 100SC khô vằn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Topvil 111SC lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/cao su, thán thư/cà phê Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Tungvil 5SC lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, nấm hồng, thán thư/ cà phê; lở cổ rễ/ thuốc lá; nấm hồng/ cao su; đốm đen/ hoa hồng; thán thư/ điều Công ty CP SX -TM - DV Ngọc Tùng Tvil TSC 50SC lem lép hạt/lúa Công ty CP Lion Agrevo Uni-hexma 5SC khô văn/lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH World Vision (VN) Vilmax 50SC vàng rụng lá/cao su, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Phú Nông Vilover 55SC nấm hồng/cà phê Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Vivil 5SC lem lép hạt, khô vằn/ lúa; vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt, thối quả/ cà phê; thán thư/ điều; rỉ sắt/nho; đốm lá/lạc, phấn trắng/xoài Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 481 Hexaconazole 100 g/l + Iprodione 250 g/l Saipora super 350SC khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê; đốm nâu/thanh long; thán thư/xoài Công ty CP BVTV Sài Gòn 482 Hexaconazole 75g/l + Isoprothiolane 75g/l Thontrangvil 150SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 483 Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 30% Absolute 35SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 484 Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 40% Starmonas 45WP đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng 485 Hexaconazole 30g/l (20g/kg) + Isoprothiolane (270g/l), (320g/kg) + Tricyclazole (250g/l), (460g/kg) Bibiusamy 550SC, 800WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 486 Hexaconazole 32 g/kg + Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 440g/kg Nofada 822WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 487 Hexaconazole 30g/kg + Isoprothiolane 420g/kg + Tricyclazole 410g/kg Camel 860WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH Việt Đức 488 Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 35% + Tricyclazole 40% Beansuperusa 80WP đạo ôn/lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát 489 Hexaconazole 3% + Isoprothiolane 43% + Tricyclazole 40% Citymyusa 86WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH MTV DV TM Đăng Vũ 490 Hexaconazole 5% (50g/l) + Kasugamycin 3% (30g/l) + Tricyclazole 72% (360g/l) Lany super 80WP, 440SC 80WP: đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa 440SC: lem lép hạt, thối thân lúa, bạc lá, đạo ôn/ lúa; loét sọc mặt cạo/cao su, rỉ sắt/lạc; thán thư/ cà phê Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 491 Hexaconazole 25% + Kresoxim-methyl 15% Hekaxim 40SC phấn trắng/dưa chuột Công ty CP Công nghệ Israel Việt Nam 492 Hexaconazole 24g/kg + Mancozeb 526g/kg Nourich 550WG thán thư/xoài Công ty TNHH UPL Việt Nam 493 Hexaconazole 40g/l + Metconazole 60g/l Workplay 100SL lem lép hạt/lúa Công ty TNHH An Nông 494 Hexaconazole 320g/kg + Myclobutanil 380g/kg Centerbig 700WP đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Agrohao VN 495 Hexaconazole 8% + Prochloraz 20% Anproxa 28SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Cửu Long MTV 496 Hexaconazole 55 g/l + Prochloraz 10 g/l Nevis 65SC rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 497 Hexaconazole 1.5% + Prochloraz Manganese chloride complex 18.5% Complex super 20WP nấm hồng/ cà phê Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản 498 Hexaconazole 4% + Propineb 56% Helpro 60WG nấm hồng/ cao su Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. 499 Hexaconazole 62 g/kg + Propineb 615 g/kg Shut 677WP lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; phấn trắng, nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; đốm nâu/ thanh long; thán thư/ điều Công ty TNHH ADC 500 Hexaconazole 75g/kg + Propineb 630g/kg Passcan 705WP vàng rụng lá/ cao su Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 501 Hexaconazole 50g/kg + Propiconazole 150g/kg + Tricyclazole 355g/kg Sieubem super 555WP đạo ôn/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 502 Hexaconazole 50g/l (50g/kg) + Sulfur 49.9g/l (49.9g/kg) Galirex 99.9SC, 99.9WP 99.9WP: khô vằn/ lúa 99.9SC: rỉ sắt/cà phê Công ty CP Nông dược Việt Thành 503 Hexaconazole 50g/l (10g/kg) + Sulfur 20g/l (450g/kg) + Tricyclazole 10g/l (50g/kg) Grandgold 80SC, 510WP 80SC : khô vằn/ lúa 510WP: đạo ôn/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 504 Hexaconazole 56g/l + Tebuconazole 10g/l Ferssy 66SC phấn trắng/ hoa hồng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 505 Hexaconazole 50g/l + Tebuconazole 250g/l Tezole super 300SC khô vằn/ lúa Công ty TNHH Ô tô Việt Thắng 506 Hexaconazole 50g/kg (25g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg) Vatino super 500WP, 525SE, 780WG 500WP: khô vằn, đạo ôn/lúa 525SE: lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa 780WG: lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Công ty TNHH An Nông 507 Hexaconazole 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg Natoyo 750WG lem lép hạt, đạo ôn/lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Công ty TNHH An Nông 508 Hexaconazole 13.9% + Thifluzamide 13.9% Hezamide 27.8SC phấn trắng/ hoa hồng Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 509 Hexaconazole 14%+ Thifluzamide 14% Agsorento 28SC thán thư/ hồ tiêu Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG 510 Hexaconazole 20% + Thifluzamide 20% Maika 40SC khô vằn/ngô; rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng Rovecc 40SC thán thư/cà phê Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd. 511 Hexaconazole 5% + Thifluzamide 15% Mdan Light 20SC khô vằn/ngô Công ty CP Mạnh Đan Valentino 20SC khô vằn/ngô Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd. Viltop 20SC khô vằn/ngô Công ty TNHH TM Agri Green 512 Hexaconazole 56 g/l + Tricyclazole 10 g/l Leener 66SC rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 513 Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l Bimvin 250SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Dohazol 250SC khô vằn/lúa Công ty CP KT Dohaledusa Forvilnew 250 SC đạo ôn, đốm vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê; đốm lá/ lạc, đậu tương; thán thư/ cà phê Công ty TNHH Phú Nông Hextric 250SC đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa Công ty CP Đồng Xanh Sun-hex-tric 25SC đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ lạc, thán thư/ điều Sundat (S) Pte Ltd Westminster 250SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM-SX GNC 514 Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 200g/l Beamvil-super 250SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH XNK Gold Star Thụy Điển Lashsuper 250SC đạo ôn, khô vằn/ lúa; héo đen đầu lá/ cao su; rỉ sắt, thán thư /cà phê, thán thư /điều; vàng rụng lá/cao su Công ty TNHH TM Tân Thành 515 Hexaconazole 40g/l (35g/kg) + Tricyclazole 239g/l (770g/kg) King-cide 279SC, 805WP đạo ôn/ lúa Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega 516 Hexaconazole 30g/l (100g/l), (57g/kg) + Tricyclazole 220g/l (425g/l), (700g/kg) Siukalin 250SC, 525SE, 757WP 250SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa 525SE, 757WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH An Nông 517 Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 250g/l Co-trihex 280SC đạo ôn/lúa, thán thư/ cà phê Công ty TNHH Baconco Donomyl 280SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng 518 Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l Amilan 300SC đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/lạc Công ty TNHH - TM Thái Nông HD-pingo 300SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM DV Hằng Duy Hexalazole 300SC khô vằn, đạo ôn/lúa; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; héo đen đầu lá/ cao su; thán thư/điều, đốm lá/lạc; phấn trắng/ cao su Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành Newtec ® 300SC khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt /lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Trivin 300SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM DV Việt Nông 519 Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 450g/l Gold-duck 500SC rỉ sắt/cà phê, thán thư/ điều, nấm hồng/ cao su Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 520 Hexaconazole 100g/l + Tricyclazole 300g/l Avinduc 400SC đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Việt Đức 521 Hexaconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l Marx 525SC đạo ôn/ lúa Công ty CP Tập đoàn Điện bàn 522 Hexaconazole 100g/l (150g/kg) + Tricyclazole 425g/l (600g/kg) Natofull 525SE, 750WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hoá nông Mê Kông 523 Hexaconazole 30g/l (30g/kg) + Tricyclazole 270g/l (770g/kg) Perevil 300SC, 800WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 524 Hexaconazole 30g/kg + Tricyclazole 670g/kg Trihexad 700WP đạo ôn/lúa Công ty CP Bình Điền MeKong 525 Hexaconazole 5% + Validamycin 2.5% Roxaly 7.5SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH Rhone Việt Nam ValXtra 7.5SC khô vằn/ngô Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam 526 Hexaconazole 25g/l + Validamycin 75g/l Zilla 100SC nấm hồng/ cao su Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành 527 Hexaconazole 2.5% (1.2%) + Validamycin 8.5% (2.3%) SV-Atomer 11WP, 3.5ME đốm đen/hoa hồng Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam 528 Hymexazol (min 98%) Hariwon 30SL chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Hymethazol 30SL héo vàng/hoa cúc Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Raigoc 0.1GR chết cây con/lạc Công ty TNHH TM DV Đức Nông 529 Hymexazol 25% + Metalaxyl-M 5% Hymex 30SL chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh 530 Imazalil (min 95%) 10% + Prochloraz 20% Imapro 30EW đốm nâu/lạc Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát 531 Imibenconazole (min 98.3%) Manage 5WP phồng lá/ chè; rỉ sắt/ đậu tương; thán thư/ vải, xoài, ớt; đốm đen/ hoa hồng; phấn trắng/ dưa chuột, dưa hấu, hoa hồng, nho Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 532 Iminoctadine (min 93%) Bellkute 40WP phấn trắng/ hoa hồng Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 533 Iprobenfos (min 94%) Kisaigon 10GR, 50EC 10GR: đạo ôn, thối thân/ lúa 50EC: khô vằn, đạo ôn/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Kitatigi 10GR, 50EC 10GR: đạo ôn/ lúa 50EC: đạo ôn, thối thân/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Tipozin 10GR, 50EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM Thái Phong Vikita 10GR, 50EC đạo ôn/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 534 Iprobenfos 20% + Isoprothiolane 20% Bimtado 40EC đốm đen/ hoa hồng Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An Vifuki 40EC đạo ôn/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 535 Iprobenfos 30% (10g/kg) + Isoprothiolane 15% (390g/kg) Afumin 45EC, 400WP đạo ôn/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 536 Iprobenfos 10% + Tricyclazole 10% Dacbi 20WP khô vằn/ lúa Công ty TNHH Hạt giống HANA 537 Iprobenfos 14% + Tricyclazole 6% Lúa vàng 20WP đạo ôn/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn 538 Iprobenfos 100g/kg+ Tricyclazole 750g/kg Superbem 850WP đạo ôn/lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 539 Iprodione (min 96%) Citione 350SC, 500WP, 700WG 350SC, 500WP: lem lép hạt/ lúa 700WG: khô vằn/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Doroval 50WP lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Givral 500WP lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Hạt chắc 50WP lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Hạt vàng 50 WP, 250SC 50WP: lem lép hạt/ lúa 250SC: lem lép hạt/ lúa, đốm quả/ nhãn Công ty CP BVTV Sài Gòn Matador 750WG lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê Niforan 50WP lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nicotex Prota 50WP, 750WG 50WP : lem lép hạt, khô vằn/ lúa; héo vàng/ đậu tương 750WG : lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu Công ty CP SX TM Bio Vina Prozalthai 500SC khô vằn/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam Rora 750WP lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; thán thư/ điều, hồ tiêu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Rorang 50WP lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH - TM ACP Rovannong 50WP, 250SC, 750WG 50WP : khô vằn/ lúa 250SC, 750WG : lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH An Nông Royal 350SC, 350WP lem lép hạt, khô vằn/ lúa. Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Rovral 50WP lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ cà chua, dưa hấu, bắp cải, lạc; thán thư/ cà phê Công ty TNHH FMC Việt Nam Tilral 500WP lem lép hạt/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Viroval 50WP lem lép hạt/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Zoralmy 50WP, 250SC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu 540 Iprodione 8% + Prochloraz 8% AF-Oxyned 16SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Agrifuture 541 Iprodione 200g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg Union 250WP phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong 542 Iprodione 200g/l (50g/kg) + Sulfur 300g/l (500g/kg) Rollone 500SC, 550WP lem lép hạt/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 543 Iprodione 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg Bemgold 750WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 544 Iprodione 350g/kg + Zineb 250g/kg Bigrorpran 600WP lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 545 Isoprothiolane (min 96%) Aco one 400EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Nông Anfuan 40EC, 40WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH An Nông Dojione 40EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Fuan 40EC đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Fuannong 400EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH US.Chemical Fu-army 30WP, 40EC đạo ôn/ lúa Công ty CP Nicotex Fujiduc 450EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Việt Đức Fuji-One 40EC, 40WP đạo ôn/ lúa Nihon Nohyaku Co., Ltd. Fujy New 40EC, 400WP đạo ôn/ lúa Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega Fuel-One 40EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Funhat 40EC, 40WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng Futrangone 40EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Fuzin 400EC, 400WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Iso one 40EC đạo ôn/ lúa Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam Jia-Jione 40EC, 400WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Kara-one 400EC, 400WP đạo ôn/ lúa Eastchem Co., Ltd. Lumix 40EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành One-Over 40EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH XNK QT SARA One-Super 400EC đạo ôn/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Vifusi 40EC đạo ôn/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 546 Isoprothiolane 40% + Kasugamycin 2% Fukasu 42WP đạo ôn/lúa Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng 547 Isoprothiolane 235g/kg (230g/kg) + Kasugamycin 15g/kg (20g/kg) + Tricyclazole 400g/kg (550g/kg) Topzole 650WP, 800WG đạo ôn/lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 548 Isoprothiolane 50g/l + Propiconazole 250g/l Tung super 300EC lem lép hạt/ lúa; đốm lá, rỉ sắt/ cà phê Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 549 Isoprothiolane 200g/l + Propiconazole 150g/l Tilred Super 350EC đạo ôn/ lúa Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức 550 Isoprothiolane 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/l Tinanosuper 600SE đạo ôn/lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam 551 Isoprothiolane 10.5g/l (10g/kg) + Propineb 4.5g/l (150g/kg) + Tricyclazole 400g/l (55g/kg) Eifelgold 415SC, 215WP đạo ôn/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 552 Isoprothiolane 400g/l + Sulfur 30 g/l Tung One 430 EC đạo ôn/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 553 Isoprothiolane 250g/kg + Sulfur 400g/kg Puvertin 650WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Thành 554 Isoprothiolane 250g/kg + Sulfur 350g/kg + Tricyclazole 200.8g/kg Bimmy 800.8WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH An Nông 555 Isoprothiolane 0.5g/l (405g/l) (10g/kg) + Sulfur 20g/l (19.5g/l) (55g/kg) + Tricyclazole 400.5g/l (0.5g/l) (755g/kg) Ricegold 421SC, 425EC, 820WP 421SC: đạo ôn/ lúa 425EC, 820WP: đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung 556 Isoprothiolane 400g/l + Tebuconazole 150g/l Gold-buffalo 550EC khô vằn, đạo ôn/lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 557 Isoprothiolane 10g/kg + Tricyclazole 800g/kg Citiusa 810WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Lan Anh 558 Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 250 g/kg Trizim 650WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH vật tư BVTV Phương Mai 559 Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg Bump 650WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH ADC Downy 650WP đạo ôn/ lúa Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Ka-bum 650WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH Việt Thắng Stazole top 650WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ 560 Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 450g/kg Bulny 700WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 561 Isoprothiolane 30% (300g/kg) + Tricyclazole 40% (400g/kg) Tripro-HB 700WP đạo ôn/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Triosuper 70WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 562 Isoprothiolane 18g/kg (460g/kg) + Tricyclazole 30g/kg (400g/kg) NP G6 4.8GR, 860WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 563 Isoprothiolane 200g/l (400g/kg) + Tricyclazole 325g/l (250g/kg) Bom-annong 525SE, 650WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH An Nông 564 Isoprothiolane 375g/kg + Tricyclazole 375g/kg Bimson 750WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM Tùng Dương 565 Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 400g/kg Bim-fu 750WG đạo ôn/lúa Công ty TNHH Việt Đức 566 Isoprothiolane 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg Newtinano super 800WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam 567 Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg Acfubim 800WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu Bim 800WP đạo ôn/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Fireman 800WP đạo ôn/ lúa Công ty CP TST Cần Thơ Trifuaic 800WP đạo ôn/lúa Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC 568 Isopyrazam (min 92%) Reflect ® 125EC khô vằn/ lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 569 Iprovalicarb (min 95%) 55g/kg + Propineb 612.5g/kg Freelance 667.5WP thán thư/sầu riêng Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) Interest 667.5WP thán thư/xoài; giả sương mai/ dưa chuột; mốc sương/ nho Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng Melody duo 66.75WP mốc sương/ nho, dưa hấu, cà chua, dâu tây; sương mai/ hành, hoa hồng, rau cải; thán thư/ ớt; sương mai, thán thư/ vải Bayer Vietnam Ltd (BVL) Mix-pro 667.5WP phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC 570 Kanamycin sulfate (min 98%) Marolyn 10WP khô vằn/lúa, rỉ sắt, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải Công ty CP Trường Sơn 571 Kasugamycin (min 70%) Asana 2SL đạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; thỗi nhũn/ bắp cải, cải xanh; héo xanh/ cà chua; sẹo/ cam; thối quả/ nhãn, xoài, sầu riêng, vải Công ty TNHH SX TM Tô Ba AD-Carp 2SL bạc lá/lúa, thán thư/ ớt Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang Bactecide 20SL, 60WP bạc lá, đạo ôn/ lúa; thán thư/ ớt; phấn trắng/ bầu bí Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Bisomin 2SL, 6WP 2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư, sẹo/ cam, quýt; thán thư, thối quả/ vải, nhãn, xoài; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải; thối quả, phấn trắng/ nho 6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ nho Bailing Agrochemical Co., Ltd BN-Kakasu 2SL bạc lá/lúa Công ty CP Bảo Nông Việt Calistar 20SC, 25WP 20SC: đạo ôn/ lúa 25WP: lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Chay bia la 2SL bạc lá/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Citimycin 20SL đạo ôn, bạc lá/ lúa Eastchem Co., Ltd. Fujimin 20SL, 50WP đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột. Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Fukmin 20SL đạo ôn/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Golcol 20SL, 50WP đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột. Công ty CP Nông dược Việt Nam Goldkamin 20SL đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoài Công ty TNHH MTV Gold Ocean Grahitech 2SL, 4WP đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải, hành; lở cổ rễ/ thuốc lá, dưa chuột, dưa hấu, cà chua; bệnh sẹo/ cam; thán thư/ vải, xoài Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao JAVI Min 20SL, 60WP 20SL: lem lép hạt/ lúa 60WP: đạo ôn/ lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt Kagomi 3SL đạo ôn, bạc lá vi khuẩn/lúa; thối nhũn vi khuẩn/ bắp cải; loét/cam Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Kamycinjapane 20SL, 80WP 20SL: khô vằn/ lúa 80WP: đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ Kamsu 2SL, 8WP đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn do vi khuẩn/ hành, bắp cải; lở cổ rễ/ cà chua, dưa chuột, dưa hấu, thuốc lá, thuốc lào; sẹo/ cam; thán thư/ vải, nhãn, xoài, nho, điều, hồ tiêu. Công ty TNHH Việt Thắng Karide 3SL, 6WP đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoài; phấn trắng/ nho Công ty TNHH An Nông Kasuduc 3SL, 100WP 3SL : bạc lá/lúa 100WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa Công ty TNHH Việt Đức Kasuga 60WP thối nhũn/ cải bắp, phấn trắng/bí xanh Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Kasugacin 3SL khô vằn, đạo ôn/ lúa, sương mai/ dưa chuột Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam Kasugen 20SL thối nhũn/cải bắp Công ty CP Genta Thụy Sĩ Kasuhan 4WP thối nhũn/hành, cải thảo Công ty CP BMC Việt Nam Kasumin 2SL đạo ôn, đốm sọc, bạc lá, đen lép hạt do vi khuẩn/ lúa; thối vi khuẩn/ hành, bắp cải; loét vi khuẩn/ cam; đốm lá/ lạc Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Kasumira 60SL đốm nâu/lạc Công ty TNHH XNK TM Agriasian Kasustar 62WP lem lép hạt/ lúa Công ty CP Vagritex Kata 2SL đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ lạc; bệnh loét/ cam Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Katamin 3SL đạo ôn, bạc lá/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Kminstar 20SL, 60WP đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sẹo/ cam; thối vi khuẩn/ bắp cải; thối quả/ vải, xoài Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Fortamin 3SL, 6WP đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; đốm lá/ dưa chuột; thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ xoài, dưa hấu; sẹo/ cam Công ty TNHH Phú Nông Laba 20WP thối quả vi khuẩn/thanh long; phấn trắng/hoa cúc; thán thư/mít Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai Newkaride 3SL, 6WP 3SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; phấn trắng/ nho; thán thư, đốm đen vi khuẩn/ xoài, bệnh sẹo/ cam 6WP : đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho Công ty TNHH US.Chemical Tabla 20 SL bạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cải Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Trasuminjapane 2SL, 8WP đạo ôn, bạc lá, khô vằn, đốm nâu/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ dưa chuột; thán thư/ dưa hấu, xoài; loét sẹo vi khuẩn/ cam Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Tutin 40SL đạo ôn/lúa, đốm lá/ phong lan, thán thư/ ớt, lem lép hạt/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan Saipan 2 SL đạo ôn, bạc lá/lúa, thối nhũn/bắp cải, loét/cam Công ty CP BVTV Sài Gòn Usakacin 6WP, 30SL bạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cải Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 572 Kasugamycin 30g/kg + Isoprothiolane 390g/kg Xperia 420WP đốm lá lớn/ngô Công ty TNHH Hoá chất Mạnh Hùng 573 Kasugamycin 20g/kg + Isoprothiolane 180g/kg + Tricyclazole 650g/kg Tranbemusa 850WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 574 Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 40g/l Kamilaic 42SL đốm lá/ hành Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC 575 Kasugamycin 20 g/kg + Ningnanmycin 48g/kg No-vaba 68WP bạc lá/lúa Công ty TNHH Agricare Việt Nam 576 Kasugamycin 2g/l (2g/kg) + Ningnanmycin 38g/l (48g/kg) Linacin 40SL, 50WP bạc lá/ lúa Công ty CP nông dược Việt Nam 577 Kasugamycin 25g/l (50g/kg) + Ningnanmycin 25g/l (60g/kg) Chobits 50SL, 110WP 50SL: lem lép hạt/ lúa 110WP: lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 578 Kasugamycin 20g/l + Ningnanmycin 20g/l Parisa 40SL thối nhũn/ bắp cải Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta 579 Kasugamycin 10g/l (16g/kg) + Ningnanmycin 65g/l (60g/kg) Kamycinusa 75SL, 76WP 75SL : khô vằn/lúa; nấm hồng/cao su 76WP: đốm sọc vi khuẩn/lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 580 Kasugamycin 2g/kg + Ningnanmycin 98g/kg Nikasu 100WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam 581 Kasugamycin 5g/l, (20g/kg) + Ningnanmycin 41.9g/l (50.9g/kg) + Polyoxin B 0.1g/l, (0.1g/kg) Gallegold 47SL, 71WP thán thư/ vải, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 582 Kasugamycin 10g/kg (10g/l) + Ningnanmycin 40g/kg (40g/l) + Streptomycin sulfate 50g/kg (100g/l) Famycinusa 100WP, 150SL bạc lá/lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 583 Kasugamycin 2% + Oligosaccharins 2% Oli Bgo 4SL khô vằn/lúa Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang 584 Kasugamycin 7% + Oligosaccharins 3% Biolisa 10SL bạc lá/lúa Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 585 Kasugamycin 3% + Oxine copper 30% IKD-Keni 33SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD - Hoa Kỳ Kaoxin 33SC rỉ sắt/lạc Công ty TNHH A2T Việt Nam Topaz 33SC đốm nâu/lạc Công ty CP US Farm Việt Nam 586 Kasugamycin 3% + Oxine copper 33% Asus 36SC đốm nâu/lạc; mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Kona Crop Science 587 Kasugamycin 3.5% (35g/kg) + Oxine copper 40% (400g/kg) Kasuno 43.5WP cháy bìa lá/gừng, sương mai/ khoai tây Công ty CP Hợp Trí Summit Osaku 435WP thán thư/hoa hồng Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ 588 Kasugamycin 9g/l (1g/kg), (1g/l) + Polyoxin 1g/l (19g/kg), (20g/l) Starsuper 10SC, 20WP, 21SL 10SC, 21SL: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua 20WP: phồng lá/chè, héo xanh/dưa chuột; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua Công ty TNHH MTV BVTV Omega 589 Kasugamycin 15g/l (20g/kg) + Polyoxin 2g/l (2g/kg) Kaminone 17SL, 22WP thán thư quả/vải Công ty CP Vagritex 590 Kasugamycin 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 21g/l (22g/kg) Yomisuper 22SC, 23WP 22SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa 23WP: Thán thư/ vải, phồng lá/ chè, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 591 Kasugamycin 2g/kg + Streptomycin 38g/kg Sunner 40WP bạc lá/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 592 Kasugamycin 10g/kg + Streptomycin sulfate 40g/kg Navara 50WP bạc lá/lúa Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh 593 Kasugamycin 20g/kg + Streptomycin sulfate 80g/kg Amigol-lux 100WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH Việt Thắng 594 Kasugamycin 50g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg Teptop 100WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Vipes Việt Nam 595 Kasugamycin 5g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg Novinano 55WP bạc lá/lúa, héo xanh/cà chua Công ty CP Nông Việt 596 Kasugamycin 1g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg Teamgold 101WP bạc lá/ lúa; lở cổ rễ/bắp cải; héo xanh vi khuẩn/cà chua, thán thư/ớt, thối nhũn/hành Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 597 Kasugamycin (10g/l) 15g/kg + Streptomycin sulfate (140g/l) 170g/kg Gamycinusa 150SL, 185WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ 598 Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 300 g/kg Bingle 320WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) 599 Kasugamycin 77g/kg + Tricyclazole 700g/kg Javizole 777WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt 600 Kasugamycin 12g/kg + Tricyclazole 250g/kg Bemsai 262WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 601 Kasugamycin 1.2% + Tricyclazole 20% Kansui 21.2WP lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng 602 Kasugamycin 3.6% + Tricyclazole 24.4% RB-Trisu 28WP thán thư/cà phê Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow 603 Kasugamycin 2% + Tricyclazole 28% Kabim 30WP đạo ôn/ lúa Công ty CP BVTV I TW 604 Kasugamycin 19 g/l (10g/kg) + Tricyclazole 11g/l (240g/kg) Ankamycin 30SL, 250WP 30SL : bạc lá/ lúa 250WP : đạo ôn/lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 605 Kasugamycin 2% + Tricyclazole 29% Hibim 31WP đạo ôn, bạc lá/ lúa Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao 606 Kasugamycin 2% + Tricyclazole 30% Unitil 32WP, 32WG 32WP : đạo ôn, bạc lá/ lúa 32WG : đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 607 Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 480g/kg Daiwantocin 50WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Futai 608 Kasugamycin 10g/kg + Tricyclazole 790g/kg Bibojapane 800WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 609 Kasugamycin 15g/l (30g/kg) +Tricyclazole 285g/l (770g/kg) Beammy-kasu 300SC, 800WG đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa Công ty TNHH Việt Đức 610 Kasugamycin 5% + Tricyclazole 75% Binbinmy 80WP đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM Thiên Nông 611 Kasugamycin 15g/kg + Tricyclazole 700g/kg Stardoba 715WP đạo ôn, bạc lá/lúa Công ty TNHH Agro Việt 612 Kasugamycin 12g/l + Tricyclazole 80g/l Kasai-S 92SC đạo ôn/lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 613 Kasugamycin 40g/kg + Tricyclazole 768g/kg Nano Diamond 808WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam 614 Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 800g/kg Fujitil 820WP đạo ôn/lúa Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức 615 Kasugamycin 0.5% + Tricyclazole 74.5% Haragold 75WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh 616 Kasugamycin 35g/kg + Tricyclazole 692g/kg + Validamycin 50g/kg Tilmec 777WP đạo ôn/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 617 Kasugamycin 2% + Zhongshengmycin 2% Emycin 4WP ghẻ sẹo/cam; bạc lá/lúa Công ty CP Agri Shop 618 Kasugamycin 3% + Zhongshengmycin 2% Rankacin 5WP loét/cam; bạc lá/ lúa; thối nhũn/cải bắp Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd 619 Kasugamycin 10% + Zhongshengmycin 3% Kaminusavb 13WG rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ 620 Kresoxim-methyl (min 95%) Bolivar 500WG thán thư/xoài Công ty TNHH Western Agrochemicals Dosumba 50WG thán thư/ớt; sương mai/hành Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản Inari 300SC thán thư/ thanh long, ớt, nhãn; giả sương mai/dưa hấu Công ty CP Nông nghiệp HP Kexim 30WP, 50WG đốm mắt cua/ớt Công ty TNHH Gap Agro Kesoximusa 30SC nấm hồng/cà phê; giả sương mai/dưa hấu Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Kimju 500WP đốm nâu/lạc; chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/cà phê Công ty TNHH TM SX Thôn Trang MAP Rota 50WP thán thư/ xoài, phấn trắng/nho, giả sương mai/dưa hấu, đốm vòng/cà chua, thán thư/ớt; chết nhanh/hồ tiêu; đốm đen/dâu tây; sương mai/cà chua, sẹo/cam; phấn trắng/ hoa hồng Map Pacific Pte Ltd Newkoxim 500WP thán thư/ ớt Công ty CP S New Rice Sasusim 500WG thán thư/xoài Công ty TNHH thuốc BVTV Nam Nông Sosim 300SC đạo ôn/ lúa; sương mai/ bầu, rau cải, bí xanh, mướp, đậu côve, đậu đũa; mốc xám/ rau cải ; đốm mắt cua/ mồng tơi; rỉ trắng/ rau dền; thán thư/ đậu côve, đậu đũa; sương mai/súp lơ, hành; thán thư, phấn trắng, đốm mắt cua/ớt; rỉ sắt/đậu đũa, rỉ trắng/rau muống Công ty TNHH Việt Thắng Topxim Pro 30SC đốm lá/hoa đào; rỉ sắt/hoa cúc Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Vadisanam 50WG rỉ sắt/hoa cúc; phấn trắng/dưa chuột Công ty TNHH TM - DV VAD 621 Kresoxim-methyl 15% + Metalaxyl 50% BC-Phytopkill 65WP thán thư/cà phê; phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Biocrop 622 Kresoxim-methyl 10% + Metiram 50% Ketiram 60WP mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam 623 Kresoxim-methyl 10% + Propineb 50% Omega-downy rot 60WG rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ đậu tương Công ty TNHH MTV BVTV Omega 624 Kresoxim-methyl 300 g/kg + Tebuconazole 150 g/kg Trido 450WP, 450WG 450WP: thán thư/ cà phê 450WG: mốc sương/khoai tây; phấn trắng/hoa hồng; rỉ sắt/hoa cúc Công ty CP BVTV ATC 625 Kresoxim-methyl 20% + Triflumizole 15% Dream heart 35SC thán thư/ cà phê Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ 626 Laminarin (min 86%) Vacciplant 45SL thán thư/ dưa hấu, sầu riêng; giả sương mai/dưa chuột; bạc lá/lúa; đốm nâu/thanh long Công ty TNHH UPL Việt Nam 627 Mancozeb (min 85%) Aikosen 80WP thán thư/xoài, thanh long, ớt, đốm lá/ bắp cải, xì mủ/ sầu riêng Công ty TNHH World Vision (VN) An-K-Zeb 800WP thối quả/ vải Công ty CP BVTV An Hưng Phát Annong Manco 80WP, 300SC 80WP: sương mai/ khoai tây, cà chua; thán thư/hoa hồng, xoài; phấn trắng/ nho; lem lép hạt/ lúa 300SC: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; sương mai/ cà chua, phấn trắng/ nho Công ty TNHH An Nông Bavizeb 75WP phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh BM Plant Shield 80WP đốm nâu/lạc Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. Byphan 800WP thán thư/ vải Công ty TNHH TM Bình Phương Cadilac 75WG, 80 WP 75WG: đốm đen/hoa hồng, rỉ sắt/cà phê, thán thư/vải, mốc sương/ khoai tây 80WP: mốc sương/khoai tây, rỉ sắt/cà phê, giả sương mai/dưa hấu; lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ hoa cây cảnh Agria S.A. Caliber 750WG, 800WP 750WG: rỉ sắt/ cà phê, sương mai/khoai tây, đốm đen/ hoa hồng 800WP: đốm đen/hoa hồng, rỉ sắt/cà phê, thán thư/ xoài Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong Camaneb 80WP mốc sương/cà chua Công ty CP TST Cần Thơ Đaiman 800WP lem lép hạt/lúa; mốc sương/ cà chua; chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Trường Thịnh Dipomate 80 WP, 430SC 80WP: sương mai/ cà chua, rỉ sắt/ hoa cúc, lem lép hạt/ lúa 430SC: lem lép hạt/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Dithane ® M-45 80WP, 600OS 80WP: mốc sương/ cà chua, khoai tây; lem lép hạt, đạo ôn/lúa; mốc sương/nho, vải; thán thư/cà phê, xoài, điều; rỉ sắt cà phê. 600OS: nấm hồng, thán thư/cao su; thán thư/điều, xoài, cà phê; rỉ sắt/ cà phê; lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam Dizeb-M 45 80 WP đốm lá/ lạc, ngô; đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm nâu/ thuốc lá; sương mai/ khoai tây Bailing Agrochemical Co., Ltd Dofazeb 800WP sương mai/ khoai tây, rỉ sắt/cà phê, thối quả/sầu riêng Công ty TNHH BVTV Đồng Phát Dove 80WP thán thư/ xoài Công ty TNHH Nông nghiệp Mặt Trời Vàng Forthane 43 SC, 80WP 80WP: thán thư/ bắp cải, đạo ôn/ lúa. 43SC: đạo ôn/ lúa Longfat Global Co., Ltd. Fovathane 80WP sương mai/ khoai tây, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá, nấm hồng/ cao su; đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Việt Thắng Kingcozeb 80WP sương mai/ cà chua Công ty CP Genta Thụy Sĩ Lanozeb 800WP rỉ sắt/cà phê Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc Man 80 WP thốí nhũn/ bắp cải, rỉ sắt/ cà phê DNTN TM - DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông Man City 80WP đốm đen/hoa hồng Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto Manando 80WP phấn trắng/ hoa hồng Công ty CP TM Hải Ánh Manco TD 80WP rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Manco Color 80WP thán thư/cam Công ty TNHH TM SX XNK Đinh Gia Phát Mancobaca 80WP thán thư/cà phê Công ty TNHH NN Bà Cả Mancobgo 80WP thán thư/vải Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Makozeb-RBC 80WP thối quả/cam Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow Manindia 80WP đốm đen/hoa hồng Công ty CP Khử trùng Nam Việt Manozeb 80 WP phấn trắng/dưa chuột, đốm lá/ lạc, chết nhanh/ hồ tiêu, thán thư/ cà phê; sương mai/dưa hấu Công ty CP Nông dược HAI Manthane M 46 37 SC, 80 WP 37SC: sương mai/ cà chua 80WP : sương mai/ cà chua, vàng rụng lá/cao su Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Penncozeb 75WG, 80 WP 75WG : thán thư/ xoài, đốm lá/ cà chua 80WP: thán thư/ xoài, ớt; đốm lá/ cà chua; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Baconco Queen night 800WP rỉ sắt/hoa hồng Công ty TNHH Hóa chất phân bón thuốc BVTV Dubai Sancozeb 80 WP thối quả/ cam, phấn trắng/ dưa chuột Forward International Ltd Sunmanbul 80WP đốm lá/lạc Công ty CP Sunseaco Việt Nam Tenem 80 WP mốc sương/ dưa chuột, đốm lá/ cây có múi Công ty TNHH TM Trang Nông Timan 80 WP thối nhũn/ bắp cải, ghẻ/ cam, thán thư/thanh long, dưa hấu Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Tipozeb 80 WP đạo ôn/ lúa, thán thư/ xoài, rỉ sắt/ cà phê, sẹo/quýt Công ty TNHH - TM Thái Phong Tungmanzeb 800WP lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc, ngô; rỉ sắt/ lạc, cà phê, ngô; thán thư/ điều Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Tvzeb 800WP phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ Unizebando 800WP sương mai/cà chua Công ty CP SAM Unizeb M-45 75WG, 80 WP 75WG: đốm vòng/ cà chua 80WP: thán thư/ dưa hấu, xoài, thanh long, ớt; rỉ sắt/ lạc; vàng lá/ lúa; sương mai/ cà chua. Công ty TNHH UPL Việt Nam Vimancoz 80WP đốm lá/ rau cải, thối gốc, chảy mủ/ sầu riêng; sương mai/ khoai tây; chết cây con/ lạc, chết chậm/hồ tiêu, thán thư/xoài Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Vosong 800WP sương mai/ dưa hấu, ghẻ nhám/cam, sương mai/cà chua, đốm lá/hồ tiêu Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh VT Manco 80WP phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung ZebindiaX 80WP phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH MTV Hóa Sinh Cửu Long 628 Mancozeb 0.24% (64%) + Metalaxyl 0.01% (8%) Biorosamil 0.25PA, 72WP loét sọc mặt cạo/cao su Công ty TNHH SX - TM Tô Ba 629 Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 40g/kg Rinhmyn 680WP sương mai/ khoai tây, rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ hồ tiêu, điều Công ty TNHH An Nông 630 Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% Agrimyl 72WP lem lép hạt/ lúa Công ty CP Sinh học NN Hai Lúa Vàng BP Dimilgold 720WP loét sọc mặt cạo/ cao su Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Hòa Bình Favaret 72WP loét sọc mặt cạo/ cao su Công ty CP Nicotex Fortazeb 72 WP loét sọc mặt cạo/ cao su Forward International Ltd Hacoxyl 72WP phấn trắng/ hoa hồng Công ty CP TM Hải Ánh Hoanganhbul 72WP phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Mancolaxyl 72WP loét miệng cạo/ cao su; lem lép hạt/ lúa; thối rễ/ hồ tiêu Công ty TNHH UPL Việt Nam Met-Helmer 72WP thán thư/ cà phê, đốm đen/ hoa hồng. xì mủ/ cao su Công ty TNHH B.Helmer Meman 72WP thán thư/điều, loét sọc mặt cạo/ cao su; rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Ngân Anh Mexyl MZ 72WP chết nhanh/ hồ tiêu; loét sọc mặt cạo/ cao su Công ty CP BVTV Sài Gòn Phesolmanco-M 72WP loét sọc mặt cạo/ cao su Công ty TNHH World Vision (VN) Ricide 72 WP loét sọc mặt cạo/ cao su, đốm lá/ thuốc lào Công ty CP BVTV I TW Ridozeb 72WP lở cổ rễ/ cây vừng, xì mủ thân/ mắc ca, loét sọc mặt cạo/ cao su Công ty CP Nông dược HAI Rithonmin 72WP đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Romil 72WP chết nhanh/hồ tiêu Rotam Agrochemical Co., Ltd T-Promy MZ 72WP loét sọc mặt cạo/cao su; chết nhanh/hồ tiêu, thán thư/điều Công ty TNHH TM Thái Phong Talaxylindiavb 72WP phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ Tungsin-M 72WP loét miệng cạo/ cao su; thán thư/ điều; lem lép hạt/ lúa; chết héo/ hồ tiêu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Vimonyl 72 WP loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/khoai tây, chết ẻo/lạc, thán thư/ điều Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 631 Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 80g/kg Ridoman 720WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH Trường Thịnh Zimvil 720WP lem lép hạt/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American 632 Mancozeb 600 g/kg (640g/kg) + Metalaxyl 80g/kg (80g/kg) Rorigold 680WG, 720WP lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng 633 Mancozeb 60% (64%) + Metalaxyl 8% (8%) Metman bul 68WG, 72WP loét sọc mặt cạo/cao su, sương mai/ khoai tây Agria S.A. 634 Mancozeb 480g/kg (48%) + Metalaxyl 100g/kg (10%) Domigold 580WP đốm đen/hoa hồng Công ty CP Bigfive Việt Nam Manmetpul 58WP thán thư/ cà phê Công ty TNHH Nam Bắc Mexyl Gold 580WP thán thư/cà phê Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản Ridokin 58WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Genta Thụy Sĩ VT-Manmet 58WP thán thư/cà phê Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái 635 Mancozeb 48% + Metalaxyl-M 5% Ω-Mancom 53WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh 636 Mancozeb 64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg) Copezin 680WP rỉ sắt/cà phê, loét sọc mặt cạo/ cao su, sương mai/ khoai tây Công ty TNHH TM Tân Thành DN Man 68WG đốm lá/ngô Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Lanomyl 680WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH MTV BVTV Long An Mekomil gold 680WG, 680WP 680WG: rỉ sắt/ cà phê, thán thư/điều, sương mai/ khoai tây 680WP: đạo ôn/ lúa, thán thư/điều, sương mai/ khoai tây Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong Ridomil Gold ® 68WG thán thư/ điều; sương mai/ ca cao; loét sọc mặt cạo/ cao su; chết cây con/ thuốc lá, lạc; chết nhanh/ hồ tiêu; đốm lá/ngô Công ty CP Khử trùng Việt Nam Rildzomigol super 68WG chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH TM DV Nông Trang Suncolex 68WP loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu Sundat (S) PTe Ltd 637 Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 39g/kg Skywalk 679WG chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH UPL Việt Nam 638 Mancozeb 660g/kg + Metalaxyl-M 60g/kg Rubbercare 720WP loét sọc mặt cạo/cao su; chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ ngô, thán thư/điều Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành 639 Mancozeb 680g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg Shikoku 720WG nấm hồng/ cà phê, chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH TM-SX GNC 640 Mancozeb 44% + Polyoxin B 2% Polyman 46WP thán thư/ thanh long Công ty TNHH SX và KD Tam Nông 641 Mancozeb 301.6g/l + Propamocarb.HCl 248g/l Propman bul 550SC sương mai/cà chua, dưa hấu Agria S.A. 642 Mancozeb 620 g/kg + Tricyclazole 180g/kg Triman gold 800WP đốm đen/ hoa hồng Công ty CP SAM 643 Mancozeb 280 g/kg + Sulfur 420 g/kg Sufer man 700WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 644 Mandipropamid (min 93%) 250g/l + Oxathiapiprolin 30g/l Orande ® 280SC sương mai/vải; xì mủ/cam Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 645 Mefentrifluconazole (min 97%) Cevya 400SC lem lép hạt/ lúa, phấn trắng/dưa chuột, đốm vòng/cà chua BASF Vietnam Co., Ltd. 646 Metalaxyl (min 95%) Acodyl 25EC, 35WP 25EC: sương mai/khoai tây, thối rễ/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su 35WP: thối rễ/ hồ tiêu Công ty TNHH - TM Thái Nông Alfamil 350WP chết nhanh/ hồ tiêu; mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Binhtaxyl 25 EC mốc sương/ khoai tây; đốm lá/ lạc Bailing Agrochemical Co., Ltd Eroxyl gold 250EC, 500WG sương mai/hoa hồng Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu Foraxyl 35WP rỉ sắt/ đậu tương Forward International Ltd Karoke 350WP chết nhanh/tiêu, phấn trắng/hoa hồng, sọc lá/ngô Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh Lâmbac 35WP rỉ sắt/lạc Công ty TNHH TM Thái Phong Mataxyl 500WG, 500WP 500WG: chết nhanh/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su; sương mai/ khoai tây 500WP: chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ khoai tây; chết ẻo/ lạc; loét sọc mặt cạo, vàng rụng lá/cao su; thối quả, thối thân/ca cao; vàng lá/sắn; phấn trắng/ đậu tương Map Pacific Pte Ltd Meta-M-CMP 35WP chết nhanh/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su Công ty CP Nông nghiệp CMP No mildew 25WP thối/ hồ tiêu Công ty TNHH TM Trang Nông Rampart 35SD chết ẻo cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH UPL Việt Nam Salegold 250EC chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Việt Thắng Tân qui Talaxyl 25WP chết nhanh/ hồ tiêu; thán thư/điều; rỉ sắt/cà phê; loét sọc mặt cạo/cao su Công ty TNHH Ngân Anh Tatsu 25WP sương mai/ hoa hồng, khoai tây Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Vilaxyl 35 WP mốc sương/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu, héo rũ trắng gốc/lạc Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 647 Metalaxyl 15% + Propamocarb 10% Laxyl pro 25WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Omega 648 Metalaxyl-M (min 91%) Voces 25WP loét sọc mặt cạo/ cao su Công ty TNHH Agricare Việt Nam 649 Metalaxyl-M 7.5% + Propamocarb 37.5% Maxkudo 45SL chết cây con/lạc Công ty TNHH TM Hải Thụy 650 Metalaxyl-M 80 g/kg + Propineb 420 g/kg Bavacol 500WP phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Bigfive Việt Nam 651 Metconazole (min 94%) Anti-fusa 90SL khô vằn/ lúa Công ty TNHH Phú Nông Ozzova 90SL lem lép hạt, lúa von/lúa (xử lý hạt giống) Công ty TNHH MTV Lucky Workup 9 SL lem lép hạt/ lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 652 Metiram Complex (min 85%) Polyram 80WG chạy dây/ dưa chuột; đốm vòng/ cà chua; sương mai/ vải, dưa hấu; thán thư/ hồ tiêu, xoài, sầu riêng; thối quả/ nhãn; lúa von/ lúa; ghẻ sẹo/cam; đốm nâu/thanh long BASF Vietnam Co., Ltd. 653 Metiram complex 550 g/kg + Pyraclostrobin 50 g/kg Haohao 600WG thán thư/vải, đạo ôn/ lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Verityz 600WG thán thư/xoài, thanh long; ghẻ sẹo/ cam; thán thư/ớt; sương mai/hoa hồng; đốm lá sigatoka/chuối; giả sương mai/dưa chuột; mốc sương/cà chua Công ty CP Tập đoàn Japec 654 Metiram 40% + Prochloraz-Manganese Chloride complex 12% Metipro 52WP phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH TM Agri Green 655 Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg) ADU-Flore 600WG thán thư/ớt Công ty TNHH ADU Việt Nam Ballad 60WG phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Deutschland Việt Nam Bellico 60WG sẹo/cam Công ty CP BVTV I TW Cabrio Top 600WG sương mai/ cà chua, sương mai/ dưa hấu; bệnh sẹo/ cam; giả sương mai/ dưa chuột, sương mai/khoai tây, rỉ sắt/đậu tương; thán thư/ớt, hồ tiêu, xoài, sầu riêng; đốm nâu/thanh long BASF Vietnam Co., Ltd. Carlos 60WG phấn trắng/ hoa hồng, sương mai/ khoai tây, sẹo/ cam Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong Casino Top 600WG phấn trắng/ hoa hồng Công ty CP Liên doanh Quốc tế Fujimoto Combo 600WG thán thư/ ớt Công ty CP Khử trùng Việt Nam Magic-Power 60WG thán thư/hoa hồng, ớt, xoài Công ty CP Itagro Việt Nam Metrobin 600WG thán thư/ ớt Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát Metrotop 600WG mốc sương/cà chua Công ty CP Hóa nông AMC Morio top 600WG thán thư/ớt Công ty TNHH TM DV Việt Phát Ometi super 60WG nấm hồng/cà phê Công ty TNHH Cooperation Bio Đức Pymetop 60WG thán thư/cà phê, ớt Công ty CP Khử trùng Nam Việt Rambrio 60WG thán thư/xoài; giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu Rhett 60WG rỉ sắt/hoa cúc Công ty TNHH Agro Việt Sun Milano 60WG rỉ sắt/đậu tương Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem 656 Metominostrobin (min 97%) Ringo-L 20SC rỉ sắt/đậu tương, thán thư/ gừng, thán thư/ cà phê Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 657 Myclobutanil (min 98%) Kanaka 50SC, 405WP 50SC: lem lép hạt/ lúa 405WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH An Nông Micelo 125WP chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ khoai môn Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Myclo 400WP đạo ôn/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Hóc Môn Phytoxil 400SC đốm lá/khoai môn Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd. 658 Myclobutanil 130 g/kg + Pyraclostrobin 250 g/kg Tokayo 380WP lem lép hạt/lúa Công ty TNHH An Nông 659 Myclobutanil 50g/kg (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (500g/kg ) + Tricyclazole 200g/kg (250g/kg) Sieutino 500WP, 780WG 500WP: lúa von/ lúa (xử lý hạt giống); khô vằn, lem lép hạt/lúa 780WG: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH An Nông 660 Myclobutanil 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg Rusem super 750WP xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH An Nông 661 Myclobutanil 100g/kg + Thifluzamide 500g/kg Wonderful 600WP mốc sương/ khoai tây Công ty TNHH An Nông 662 Myclobutanil 50g/l (200g/kg) + Thiodiazole Zinc 200g/l (500g/kg) Usagvil 250SC, 700WP 250SC: bạc lá/lúa 700WP: bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/ cà phê, điều; chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH An Nông 663 Ningnanmycin (min 20%) Ace green 8SL đốm sọc vi khuẩn/ lúa Công ty CP ACE Biochem Việt Nam Annongmycin 80SL, 100SP 80SL: bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho 100SP : thối nhũn/hành Công ty TNHH An Nông Bonny 4SL chết cây con/ lạc, bạc lá/ lúa, thối nhũn/ cải bắp, héo rũ/ cà chua; chết chậm, chết nhanh/hồ tiêu, sương mai/dưa chuột; chạy dây/dưa hấu; thối thân vi khuẩn/lúa Công ty CP Nông dược HAI Cosmos 2SL bạc lá, khô vằn/ lúa; hoa lá, xoăn lá, thán thư/ ớt; phấn trắng, thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng, giả sương mai/ dưa chuột; hoa lá/ thuốc lá; sương mai, xoăn lá/ cà chua Công ty TNHH Nam Bắc Diboxylin 2 SL đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, hoa cúc, lúa von/ lúa; mốc xám, đốm lá/ bắp cải, cải xanh; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, bầu bí; héo rũ/ đậu tương, lạc, cà phê; thán thư/ cam, chanh; thối quả/ xoài, vải, nhãn, nho; vàng lá/ hoa cúc; thán thư, phấn trắng, thối nhũn/ nho; thán thư, phẩn trắng/ xoài; thối nhũn/ tỏi, hành; khô bông, thán thư/ điều; rụng quả, rỉ sắt/ cà phê; chết chậm, chêt nhanh/ hồ tiêu, đốm nâu/ thanh long Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Ditacin 8 SL, 10 WP 8SL: héo rũ, bệnh khảm, bệnh sáng gân/ thuốc lá; sương mai/ cà chua; bạc lá/ lúa; thối nõn/ dứa; héo xanh/ lạc, cà chua, dưa chuột, bí xanh 10WP: khảm/ thuốc lá; héo rũ/ lạc Công ty TNHH Nông Sinh Evanton 40SL thối nhũn/bắp cải, bạc lá/lúa Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam Fukuda 3SL bạc lá/lúa Công ty TNHH TM-SX GNC Jonde 3SL cháy bìa lá/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Kanicin 100WP thối nhũn/ bắp cải Công ty TNHH CEC Việt Nam Kozuma 5WP, 3SL khô vằn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt lúa / lúa; vàng lá/ hoa cúc; xoăn lá/ ớt; sương mai/ dưa hấu; loét/ cam; héo khô/ bí xanh; khảm, héo rũ/ thuốc lá; héo rũ/ cà phê, đậu tương, lạc; thối quả/ xoài, nho, nhãn, vải; lở cổ rễ, héo rũ/ cà chua Công ty CP Nông nghiệp HP Kufic 80SL héo xanh/ cà chua, bạc lá/lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Lincolnusa 15WP, 81SL 15WP: bạc lá/ lúa 81SL: bạc lá/ lúa, thối nhũn/ hành Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Molbeng 2SL bạc lá/ lúa, héo rũ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu; thối quả/ xoài, vải Công ty CP BVTV An Hưng Phát Naga 80SL bạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp, chết chậm/hồ tiêu, héo xanh/cà chua Công ty CP Hóc Môn Niclosat 4SL khô vằn, bạc lá/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu đỗ, cải bắp; khô cành/ cà phê; lở cổ rễ, sương mai/ cà chua; khô vằn/ ngô; thối gốc/ khoai tây, bí xanh; xoăn lá/ ớt; hoa lá/ thuốc lá; nấm hồng/ cao su Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao Ningnastar 50WP, 50SL 50WP: đạo ôn, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ dưa chuột 50SL: phấn trắng/dưa chuột Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Pyramos 40SL bạc lá/ lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Romexusa 2SL, 20WP 2SL: phấn trắng/ đậu tương 20WP: bạc lá/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Somec 2 SL bệnh hoa lá/ thuốc lá; bệnh hoa lá, xoăn lá/ ớt; bạc lá/ lúa; thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng/ dưa chuột; sương mai/ cà chua Công ty TNHH Nông dược Miền Nam Sucker 4SL, 90WP 4SL : đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, lúa von/ lúa; thán thư /cam; mốc xám, đốm lá/ bắp cải; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; thối quả, phấn trắng/ xoài; rỉ sắt/ cà phê; thối nhũn/ hành, tỏi; khô bông/ điều 90WP: đốm sọc vi khuẩn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Supercin 50WP, 80SL khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; giả sương mai/ cà chua, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn/ bắp cải. Công ty CP nông dược Việt Nam Supermil 50WP, 40SL đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, dưa chuột, đậu trạch, bí xanh; thối nhũn/ bắp cải. Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Thaiponbao 40SL phấn trắng/ nho, bạc lá/lúa, thối nhũn/ bắp cải; sương mai, chết cây con/ cà chua; thối quả/ cà phê Công ty TNHH - TM Thái Phong 664 Ningnanmycin 17g/l, (10g/kg) + Polyoxin B 10g/l, (22g/kg) Polysuper 27SL, 32WP 27SL : thán thư/ vải 32WP: lem lép hạt/ lúa, thán thư/ vải Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 665 Ningnanmycin 5g/kg + Polyoxin B 11g/kg + Streptomycin sulfate 5g/kg Rorai 21WP lem lép hạt, bạc lá/lúa; thán thư/ vải Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Sunshi 21WP thán thư/ vải; lem lép hạt, bạc lá/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 666 Ningnanmycin 10g/kg (20g/l) + Streptomycin sulfate 68g/kg (60g/l) Mycinusa 78WP, 80SL bạc lá/ lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ 667 Ningnanmycin 60g/l (60g/kg) + Streptomycin 240g/l (490g/kg) Liveshow 300SL, 550WP 300SL: đốm sọc vi khuẩn/ lúa 550WP: thán thư/xoài; đạo ôn, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, bạc lá /lúa; phấn trắng/cam Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 668 Ningnanmycin 30g/kg + Tricyclazole 770g/kg Avazole 800WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ 669 Ningnanmycin 25g/l (10g/kg) + Tricyclazole 425g/l (790g/kg) Vitaminusa 450SC, 800WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 670 Ningnanmycin 27g/kg + Tricyclazole 700g/kg + Validamycin 50g/kg Goldbem 777WP đạo ôn/lúa Công ty CP Quốc tế Hoà Bình 671 Ningnanmycin 4% + Triflumizole 25% Couple 29WP mốc sương/khoai tây Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam 672 Oligo-alginate M.A Maral 10SL đốm vòng/ cà rốt; kích thích sinh trưởng/ chè Công ty TNHH Ngân Anh 673 Oligo-sacarit Olicide 9SL rỉ sắt/ chè, sương mai/ bắp cải, chết nhanh (héo rũ)/ hồ tiêu, đạo ôn/ lúa Công ty CP SX TM Bio Vina 674 Oligosaccharins Acoustic 5SL sương mai/cà chua Công ty TNHH Deutschland Việt Nam ET-Oligo 30SL chấm xám/chè; sương mai/cà chua; đạo ôn/lúa Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. KT-Oligosa 0.5SL thán thư/ớt, sầu riêng; giả sương mai/dưa hấu; sương mai/cà chua; đạo ôn/lúa Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh Tutola 2.0SL sương mai/ cà chua; chấm xám/ chè; rỉ sắt/ hoa cúc; đạo ôn/ lúa Công ty CP BVTV I TW Vdimin 5SL giả sương mai/dưa chuột Công ty CP Quốc tế Việt Đức 675 Oligosaccharins 75g/kg + Zhongshengmycin 25g/kg Oli gold 100WP héo xanh vi khuẩn/cà chua; thối nhũn vi khuẩn/hành; bạc lá/lúa Công ty TNHH Nông nghiệp New Season 676 Oxathiapiprolin (min 95%) Zorvec ® Enicade ® 10 OD sương mai/cà chua Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 677 Oxine Copper (min 99%) Cadatil 33.5SC cháy bìa lá/ lúa Công ty TNHH TM Anh Thơ Batista 33.5SC bạc lá/lúa Sinon Corporation Funsave 33.5SC bạc lá/ lúa Công ty CP Global Farm 678 Oxine copper 30% + Pyraclostrobin 10% Piracop 40SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH TM Hải Thụy 679 Oxolinic acid (min 93%) G-start 200WP bạc lá/lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu Jesmin 200WP héo xanh/lạc Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Oka 20WP bạc lá/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Oxalin 200WP bạc lá/ lúa, héo dây thối củ/ khoai lang Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Oxo 200WP bạc lá/lúa Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Sieu tar 20WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Starner 20WP lem lép hạt, bạc lá/ lúa; héo xanh/ hoa cúc Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Starwiner 20WP bạc lá, lem lép hạt/lúa Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng Violet 200WP khô vằn/ngô; thán thư/hoa hồng Công ty CP Kiên Nam 680 Oxolinic acid 600g/kg + Salicylic acid 150g/kg Dorter 750WP thán thư/ hoa hồng, bạc lá/lúa Công ty TNHH An Nông 681 Oxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 25g/kg Map lotus 125WP bạc lá, thối bẹ, thối hạt/ lúa Map Pacific Pte Ltd 682 Oxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg Lino oxto 200WP bạc lá/lúa, phấn trắng/ cao su Công ty CP Liên Nông Việt Nam 683 Oxolinic acid 200g/kg + Tricyclazole 550g/kg Tryxo 750WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 684 Oxytetracycline Usastano 500WP bạc lá/ lúa, đốm vòng/ bắp cải Công ty TNHH An Nông 685 Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg Miksabe 100WP bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, lem lép hạt/ lúa; héo xanh, thối quả/ cà chua; loét, sẹo/ cam; héo rũ cây con/ thuốc lá; đốm lá/ dưa chuột; héo cây con/ dưa hấu; héo rũ cây con, phấn trắng/ cà phê; thối hoa/ hoa hồng; thối gốc/ hoa ly; héo rũ/ hoa cúc; thối nhũn, thối đen gân lá/ bắp cải Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Oxycin 100WP thối nhũn /bắp cải Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á 686 Oxytetracycline hydrochloride 55% (550g/kg) + Streptomycin sulfate 35% (350g/kg) Marthian 90SP héo xanh/ cà chua Công ty TNHH Hạt giống HANA Ychatot 900SP héo xanh/cà chua, bạc lá/lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI 687 Oxytetracycline 400 g/kg + Streptomycin 100 g/kg Centertaner 500WP bạc lá/lúa, đốm đen/ cải xanh Công ty TNHH An Nông 688 Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg + Gentamicin 10g/kg Banking 110WP bạc lá/lúa, thán thư/thanh long; chết nhanh/hồ tiêu, héo xanh/ cà chua Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 689 Oxytetracycline hydrochloride 2g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg Avikhuan 102SP bạc lá/lúa Công ty CP XNK nông dược Hoàng Ân 690 Oxytetracycline 300g/kg + Tetramycin 200g/kg Goldfull 500WP thối nhũn/hành; cháy bìa lá, thối củ /gừng; thán thư/ớt; bạc lá/lúa Công ty TNHH An Nông 691 Paecilomyces lilacinus Bionema 80WP tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, dưa lưới Trung tâm công nghệ sinh học TP. Hồ Chí Minh Manecer 200WP tuyến trùng/thanh long, hồ tiêu Công ty CP Nông dược HAI Nemaces 10 8 cfu/g WP tuyến trùng/cà phê, hồ tiêu, thanh long, cam, chuối, cà rốt Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Padave 10 6 WP tuyến trùng/thuốc lá, cà chua Công ty TNHH Công nghệ sạch Nông nghiệp Palila 500WP (5 x 10 9 cfu/g) tuyến trùng/cà rốt, cà chua, hồ tiêu, lạc, thuốc lá, cà phê Công ty TNHH Nông Sinh 692 Paenibacillus polymyza Panda 10 x 10 8 WP đốm góc cạnh/ dưa chuột; héo xanh vi khuẩn/cà chua; thán thư/dưa hấu Công ty TNHH Gap Agro 693 Papain MAP Oni 2 SL loét/cam; bạc lá/lúa; thối nhũn/ bắp cải; héo xanh vi khuẩn/cà chua Map Pacific Pte Ltd 694 Penconazole (min 95%) Penazon 100EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Việt Hoá Nông Toshiro 10EC phấn trắng/ hoa hồng, đốm mắt cua/ hoa cúc Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Ω-Penco 20EW rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Omega 695 Penconazole 10% + Pyraclostrobin 15% Pencobin 25SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Hóa sinh Alpha 696 Pencycuron (min 98%) Alfaron 250 WP khô vằn/ lúa, chết rạp cây con/ đậu tương Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Forwaceren 25 WP khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ khoai tây Forward International Ltd Luster 250 SC khô vằn/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Monceren 250 SC khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải, chết ẻo/ lạc Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Moren 25 WP khô vằn/ lúa, chết ẻo cây con/ dưa chuột, lở cổ rễ/ lạc, khô vằn/ ngô Công ty CP BVTV I TW Vicuron 250 SC khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 697 Pencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kg Arakawa 270WP lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM-SX GNC Teb 270WP lem lép hạt/lúa, lở cổ rễ/ hoa cúc Sundat (S) PTe Ltd 698 Penthiopyrad (min 98.8%) Kabina 200SC đốm nâu/ thanh long Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. 699 Picarbutrazox (min 94.5%) Quintect 10SC giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua Công ty TNHH FMC Việt Nam 700 Physcion Dofine 0.5SL phấn trắng/ bí đao, đốm nâu/ thanh long, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH BVTV Đồng Phát 701 Picoxystrobin (min 98.5%) AA Yaki 30SC thán thư/xoài Công ty TNHH XNK TM Agriasian Aproach ® 250SC khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/lúa; thán thư/ xoài Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam Coxy 225SC thán thư/xoài Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Master Plus 225SC đốm lá/ngô Công ty TNHH Master AG Picobin 250SC đạo ôn, lem lép hạt/ lúa, đốm vòng/ cà chua Công ty TNHH Phú Nông Picothaobin 250SC đốm vòng/ cà chua Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Ω-Pico 225SC thán thư/ thanh long Công ty TNHH MTV BVTV Omega 702 Picoxystrobin 10% + Propiconazole 20% Ace pypro 30SC rỉ sắt/ cà phê Công ty CP ACE Biochem Việt Nam 703 Picoxystrobin 70g/l + Propiconazole 120g/l Suntioo 190SC rỉ sắt/ đậu tương; đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP 704 Picoxystrobin 250g/l + Prothioconazole 50g/l Picoros 300SC lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm nâu/thanh long; nứt thân xì mủ/mít; mốc sương/cà chua Công ty TNHH Phú Nông 705 Picoxystrobin 6.78% + Tricyclazole 20.33% Salsa 27.11SC rỉ sắt/cà phê; thán thư/hồ tiêu Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam 706 Phosphorous acid Agri-Fos 400SL bệnh do nấm phythophthora/ sầu riêng; chết nhanh, vàng lá thối rễ/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su; đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá, khô vằn/ lúa; đốm nâu/ thanh long; xử lý hạt giống trừ bệnh đạo ôn/ lúa Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno) Ceres 600SL nứt thân chảy nhựa/sầu riêng Công ty CP Hợp Trí Summit Herofos 400 SL mốc sương/ nho; tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê, cỏ sân golf, cải bắp; chết nhanh/ hồ tiêu; đốm nâu/ thanh long; đạo ôn, bạc lá/lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát Hortiphos 600SL xì mủ/ sầu riêng Công ty TNHH Agmin Vietnam Phytofos 600SL nứt thân xì mủ/sầu riêng, sương mai/khoai tây Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh Sprayphos 620SL sương mai/cà chua; xì mủ/ cam, quýt, sầu riêng; chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH SX-TM Tô Ba 707 Polyoxin complex (min 31%) Polyoxin AL 10WP đốm lá/ hành, chảy gôm/dưa hấu, thán thư/thanh long, ớt Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 708 Polyoxin B 5 Lua 3SL, 20WP phấn trắng/ bầu bí; sương mai/ cà chua; đạo ôn, bạc lá, khô vằn/lúa Công ty TNHH Việt Thắng Bio Top 30WP đốm lá/ hành, sưng rễ/ cải bắp Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan Caligold 20WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Ellestar 3SL, 20WP, 30SC 3SL: phấn trắng/ bầu bí 20WP : đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải; sương mai/ cà chua 30SC: sẹo/ cam Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Indicater 10WP phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội Ortega 10WP phấn trắng/ớt Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Super poly 50SL đạo ôn/lúa Sino Ocean Enterprises Limited Staroxin 10WP bạc lá/lúa Công ty CP Biostars 709 Polyoxin B 4% + Pyraclostrobin 6% Awesome 10WP sương mai/khoai tây Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan 710 Polyphenol chiết xuất từ cây núc nác ( Oroxylum indicum) và lá, vỏ cây liễu ( Salix babylonica) Chubeca 1.8SL thán thư, héo rũ/ ớt; thối nhũn/ cải xanh; lở cổ rễ/ bắp cải; khô vằn, lem lép hạt, bạc lá, đạo ôn/lúa; nhện lông nhung/nhãn; thán thư/ xoài, thanh long; đốm nâu/ thanh long; thán thư/hành, ghẻ nhám/ cam, đốm lá/ngô Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh 711 Prochloraz (min 97%) Agrivil 250EC khô vằn/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng Atilora 48EC lem lép hạt/ lúa Asiagro Pacific Ltd Azopro Top 450EW thán thư/cà phê Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Dailora 25EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Futai Khabib 250EC thán thư/cà phê; đốm nâu/lạc Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Mirage 50WP, 450EC 50WP: thán thư/ hồ tiêu 450EC: lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam Satno 250EC thán thư/cà phê Công ty TNHH World Vision (VN) Talent 500WP thán thư/ cà phê Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) 712 Prochloraz-Manganese complex Thanstar 50WP thán thư/cà phê, cao su Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Trinong 50WP khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, thối thân/ lúa Công ty CP BMC Vĩnh Phúc 713 Prochloraz-Manganese chloride complex Shimizu 50WP đốm lá (cháy lá)/hoa mai Công ty CP BMC Việt Nam 714 Prochloraz 400 g/l + Propiconazole 90 g/l Picoraz 490 EC lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm lá/ lạc Công ty TNHH Adama Việt Nam 715 Prochloraz 255g/l, (309.9g/l), (10g/kg), 250g/kg + Propineb 10g/l, (0.1g/l), (705g/kg), 500g/kg Forlione 265EW, 310EC, 715WP, 750WG lem lép hạt/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung 716 Prochloraz 30% + Pyraclostrobin 10% Mergent Plus 40EW chết cây con/lạc; thán thư/điều Shandong Runke Chemical Co., Ltd. 717 Prochloraz 30% + Tebuconazole 15% Sunbeam 45EW đốm nâu/lạc; lem lép hạt/lúa; thán thư/cà phê Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 718 Prochloraz-Manganese chloride complex 35% + Tebuconazole 7% AGsouthstar 42WP đốm nâu/lạc Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG 719 Prochloraz 267 g/l + Tebuconazole 133 g/l Sun Coloraz 400EW đốm lá/lạc Công ty CP Sunseaco Việt Nam Tepro 400EW thán thư/cà phê Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech 720 Prochloraz 250g/l + Tebuconazole 160g/l Tilrice 410EC đốm lá/ lạc Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung 721 Prochloraz 250g/l + Thifluzamide 50g/l Prozamide 300SC thán thư/cà phê Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội 722 Prochloraz 420g/l (10g/kg), + Tricyclazole 10g/l (65g/kg) Anizol 430SC, 75WP 75WP: đạo ôn/ lúa 430SC: lem lép hạt/ lúa Công ty CP Vagritex 723 Prochloraz 400g/l (10g/kg) + Sulfur 20g/l (450g/kg), (300g/kg) + Tricyclazole 10g/l (55g/kg) Rexcide 430SC, 515WP 515WP: đạo ôn/lúa 430SC: lem lép hạt/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 724 Propamocarb.HCl (min 92%) Hussa 722SL sương mai/dưa hấu; chết cây con/ lạc; nứt thân xì mủ/sầu riêng Công ty CP BVTV ATC Paro 722SL sương mai/cà chua Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh Probull 722SL tuyến trùng/ hồ tiêu Công ty TNHH Trường Thịnh Proplant 722 SL nấm trong đất/ hồ tiêu, nứt thân chảy nhựa/ dưa hấu, chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/ cam Công ty TNHH Kiên Nam SV Hebula 66.5SL chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam Treppach Bul 607SL chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/dưa chuột, xì mủ/sầu riêng; loét sọc mặt cạo/cao su; mốc sương/ cà chua Agria S.A. Zamil 722SL mốc sương/ nho Công ty CP Nicotex 725 Propamocarb 530 g/l + Fosetyl-aluminium 310g/l Previcur Energy 840 SL chết rạp/ cà chua (sử dụng trong vườm ươm) Bayer Vietnam Ltd (BVL) 726 Propamocarb hydrochloride 500g/l + Kasugamycin 25g/l Vaba super 525SL chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH Agricare Việt Nam 727 Propiconazole (min 90%) Agrozo 250 EC thối thân, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Bumper 250 EC khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Adama Việt Nam Canazole 250 EC lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ đậu tương Công ty CP TST Cần Thơ Catcat 250EC khô vằn, lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nông dược HAI Fordo 250 EC khô vằn/ lúa Forward International Ltd Fungimaster 250EC lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Việt Hoá Nông Lunasa 25 EC lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê Công ty CP BVTV Sài Gòn Propytil 250EC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH BVTV Đồng Phát Starsai 300EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Tien sa 250 EC lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Tilusa super 300EC lem lép hạt, đạo ôn/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Tinmynew 250 EC, 250EW 250EC: khô vằn/ lúa 250EW : lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH US.Chemical Tinix 250 EC lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao Tiptop 250 EC lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê Công ty CP BVTV I TW Vitin New 250EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 728 Propiconazole 125g/l + Tebuconazole 100g/l Farader 225EW khô vằn/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát 729 Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l Folitasuper 300EC lem lép hạt, đốm nâu, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương, lạc; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Phú Nông TEPRO - Super 300EC lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều; khô vằn/ ngô, đốm lá/ lạc, thán thư/cà phê Công ty CP Hợp Trí Summit Tilgol super 300EC lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc, rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 730 Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 200g/l Gtop 400EC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang 731 Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 50 g/l + Tricyclazole 350 g/l Bembo 550SE đạo ôn/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 732 Propiconazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg Bismer 780WP lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai 733 Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l Dotalia 525 SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Fao-gold 525 SE lem lép hạt/lúa Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega Filia ® 525 SE đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Filyannong super 525SE đạo ôn/ lúa Công ty TNHH An Nông Newlia Super 525SE đạo ôn/ lúa Công ty TNHH US.Chemical Tillage-super 525SE lem lép hạt, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng 734 Propiconazole 55g/l + Tricyclazole 500g/l Nano Gold 555SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam 735 Propiconazole 125g/l (30g/kg) + Tricyclazole 400g/l (720 g/kg) Novazole 525SE, 750WG đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Agrohao VN 736 Propiconazole 55 g/l (100g/kg) + Tricyclazole 500g/l (550g/kg) Bumrosai 555SE, 650WP đạo ôn/ lúa Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản 737 Propiconazole 25g/kg (125g/l) + Tricyclazole 400g/kg (400g/l) Rocksai super 425WP, 525SE đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang 738 Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 450 g/l Finali 575SE đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 739 Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l Bimtil 550SE đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng TilBem Super 550SE đạo ôn/ lúa Công ty CP Quốc tế Hoà Bình Tilbis super 550SE đạo ôn/ lúa Công ty CP nông dược Việt Nam Tilmil super 550SE lem lép hạt/ lúa Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức 740 Propiconazole 10.7% + Tricyclazole 34.2% Thiazol 44.9SE đốm nâu/lạc Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình 741 Propineb (min 80%) A-chacô 70WP thán thư/xoài Công ty TNHH TM Thái Phong Aconeb 70WP thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; lem lép hạt/ lúa; sương mai/ dưa chuột Công ty CP Đồng Xanh Afico 70WP thán thư/ xoài; lở cổ rễ/hành; sương mai/dưa hấu Công ty CP Nicotex Alphacol 700WP thán thư/ xoài, phấn trắng/ nho Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Antracol 70WP, 70WG 70WP: đốm lá/ bắp cải, đậu tương, lạc, hồ tiêu; mốc xám/ thuốc lá; thối cổ rễ/ hành; thán thư/ xoài, cà phê, điều, chè, thanh long, chôm chôm; sương mai/ nho, dưa chuột, vải, hành; cháy sớm/ cà chua; đốm vòng/ khoai tây; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; đốm quả/ cam; đốm lá, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; mốc xám/ rau cải; đốm mắt cua/ mồng tơi; đốm đen, thán thư/ bưởi 70WG: thán thư/ xoài, sương mai/ nho Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bach 70WP lem lép hạt/lúa Sinon Corporation Donacol super 700WP thán thư/xoài Công ty CP Smart Farm Doremon 70WP sương mai/ khoai tây; lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài Công ty TNHH An Nông Dovatracol 72WP thán thư/sầu riêng, xoài, cà phê, hồ tiêu; ghẻ nhám/ chanh; lem lép hạt /lúa; sương mai/dưa hấu Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng Ekawa 800WP đốm lá/thuốc lá Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan Finish 700WP thán thư/cà phê Công ty CP Hóa chất SAM Newtracon 70 WP thán thư/ xoài, cà phê, điều, vải; đạo ôn/ lúa; sương mai/ dưa hấu; đốm lá/ bắp cải, xoài; mốc sương/ nho; thán thư, thối rễ chết nhanh/ hồ tiêu; đốm lá/ lạc, hành; sương mai/ cà chua; lở cổ rễ/ hành; ghẻ sẹo/ cam; vàng lá/ khoai lang Công ty TNHH TM Tân Thành Nofacol 70WP thán thư/ ớt, thanh long; đốm vòng/cà chua Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai Nova 70WP thán thư/đậu cô ve, cà chua, cà phê, xoài Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Pylacol 700WP đốm lá/ cần tây; đạo ôn, đốm nâu/ lúa; thán thư/ xoài, ớt Albaugh Asia Pacific Limited Sienna 70WP sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH Nam Bộ Startracon 70WP chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH MTV BVTV Long An Strancolusa 70WP thán thư/ cà phê Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Tadashi 700WP sương mai/ hành, dưa hấu; thán thư/ xoài, cà phê Công ty CP GAP AP Tamnong Propin 70WG thán thư/ ớt Công ty TNHH SX và KD Tam Nông Tobacol 70WP mốc sương/ nho, thán thư/ xoài, vàng rụng lá/cao su Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Yoshino 70WP chết nhanh/ hồ tiêu; nấm hồng/ cà phê; loét sọc mặt cạo/cao su Công ty TNHH TM-SX GNC Zintracol 70WP thán thư/ xoài, cà phê; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sương mai/ dưa chuột; đốm lá/ bắp cải; phấn trắng/ nho Công ty TNHH Phú Nông 742 Propineb 450g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg Jeezp 500WG giả sương mai/dưa hấu Công ty TNHH Được Mùa 743 Propineb 65% + Pyraclostrobin 5% Rominbgo 70WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang 744 Propineb 65% + Tebuconazole 5% Capjapane 70WP rỉ sắt/ hoa hồng Công ty CP Newfarm Việt Nam 745 Propineb 10g/l (10g/l), (705g/kg), (500g/kg) + Tebuconazole 260g/l (445g/l), (10g/kg), (250g/kg) Natisuper 270EW, 455SC, 715WP, 750WG lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 746 Propineb 10g/l (10g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 260g/l (10g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 10g/l (400g/l), (760g/kg) Natitop 280EW, 420SC, 800WP 280EW, 800WP: lem lép hạt/lúa 420SC: đạo ôn/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 747 Propineb 70% + Triadimefon 5% ARC-carder 75WP lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm vòng/ khoai tây Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 748 Propineb 542g/kg + Tricyclazole 150g/kg Felling 692WP đốm lá/ lạc Công ty CP Nông dược HAI 749 Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg Activo super 648WP thán thư/ xoài, vải, cà phê; sương mai/ hành; phấn trắng/ nho; đốm nâu/thanh long Công ty CP GAP AP Flint pro 648WG đạo ôn/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa chuột, dưa hấu, nhãn; đốm lá/ bắp cải, cà chua; mốc xám/ rau cải Bayer Vietnam Ltd (BVL) 750 Protein amylose Vikny 0.5 SL thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ ớt, dưa hấu; bạc lá/ lúa; xử lý hạt giống bệnh lúa von/lúa, thối nhũn/hành, loét vi khuẩn/cam, lép vàng vi khuẩn, thối gốc vi khuẩn/lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 751 Prothioconazole (min 95%) Midas 30OD rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Navypro 300SC đốm nâu/ thanh long, thán thư/ xoài, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega TT Tadol 480SC thán thư/ xoài Công ty TNHH TM Tân Thành 752 Prothioconazole 150g/l + Pyraclostrobin 250g/l Pickleball 400SC thán thư/hoa hồng Công ty TNHH Fujimoto Nhật Bản 753 Prothioconazole 20% + Tebuconazole 20% Tebul Cap 40SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh 754 Prothioconazole 200 g/l + Tebuconazole 200 g/l Mdanzole 400SC rỉ sắt/ đậu tương Công ty CP Mạnh Đan 755 Prothioconazole 210 g/l + Tebuconazole 210 g/l Mobipro 420SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Phú Nông 756 Prothioconazole 175 g/l + Trifloxystrobin 150 g/l Trithizole 325SC thán thư/hoa hồng Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ 757 Pseudomonas fluorescens B Cure 1.75WP đốm nâu, đốm gạch, lúa von, khô đầu lá, thối bẹ, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá, giả sương mai, lở cổ rễ/ đậu tương; lở cổ rễ/ cà chua, ớt; mốc xám/ nho Công ty CP Hợp Trí Summit Sudo 0.5WP héo rũ/đậu tương Công ty CP Newfarm Việt Nam TKS-Anti Phytop WP chết nhanh/ hồ tiêu, thán thư/ chanh Công ty TNHH Thủy Kim Sinh Topfast 311WP héo xanh vi khuẩn/ cà chua Công ty CP ACE Biochem Việt Nam 758 Pydiflumetofen (min 98%) Miravis ® 200SC phấn trắng/ ớt; đốm nâu/ thanh long; ghẻ/cam Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 759 Pyraclostrobin (min 95%) Century New 300SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ Coranto 250SC sương mai/khoai tây Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa Eva 250SC rỉ sắt/ đậu tương Công ty TNHH MTV BVTV Long An Hansam 25SC đốm vòng/cải bắp; rỉ sắt/ngô; thán thư/dưa hấu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Hao Bach Nien 25SC thán thư/ca cao Công ty TNHH World Vision (VN) Hi-top 250SC rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Global Farm Highline 150SC đốm lá/lạc Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd Kaiser 250EC ghẻ sẹo/cam Công ty CP Nicotex Nam Thái Dương Koko 25SC sương mai/ cà chua Công ty CP Nông dược Việt Nam Kanto 250SC sương mai/khoai tây Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Kratos 250SC thán thư/điều Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Mdbin 250SC rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ xoài Công ty CP Mạnh Đan Mastery 25SC sương mai/ khoai tây Công ty TNHH Agro Việt Milife super 250SC nấm hồng/cà phê Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Miterbin 25SC thán thư/hồ tiêu Công ty CP Hitaka Nevi-Kepler 200CS rỉ sắt/cà phê Công ty CP Newfarm Việt Nam Otkunka 250SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Tập đoàn King Elong Pilino 250SC đốm lá nhỏ/ ngô, thối cành/ thanh long Công ty CP Hóc Môn Pyra Cap 25SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh Pyratado 25SC đốm đen/hoa hồng Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An PyrazoleTV 25SC đốm đen/hoa hồng Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ Smart Pro 250SC thán thư/ ớt Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Sunline 25SC thán thư/cà phê Công ty TNHH Sun Agro Tanaka 265SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Hoá sinh Vinchem Tanzent 20WG thán thư/ cà phê Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ Topsun 250SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Vagritex Trilosan 300SC nứt thân xì mủ/dưa hấu Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd. Youtup 250EC thán thư/cà phê Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 760 Pyraclostrobin 7% + Tebuconazole 28% Goruden 350SC rỉ sắt/ ngô, lạc; phấn trắng/ hoa hồng Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd 761 Pyraclostrobin 10% + Tebuconazole 20% Aglasoto 30SC rỉ sắt/đậu tương Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG Tebeauty 30SC rỉ sắt/cà phê Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. 762 Pyraclostrobin 115 g/l + Tebuconazole 230 g/l Pilartep 345SC rỉ sắt/cà phê Pilarquim (Shanghai) Co. Ltd. 763 Pyraclostrobin 8% + Tebuconazole 37% BN-Tepy 45WP rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Bảo Nông Việt 764 Pyraclostrobin 10% + Thifluzamide 10% Gongfu 20SC thán thư/ hồ tiêu, điều Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd 765 Pyraziflumid (min 96%) Parade 20SC phấn trắng/hoa hồng; thán thư/nho; nứt thân, chảy nhựa/dưa chuột Công ty TNHH Nichino Việt Nam 766 Pyrimethanil (min 95%) Halo Farm 40SC mốc xám/cà chua Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long Rovia 420SC chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Được Mùa Tilsom 400SC thối nhũn/hành Công ty TNHH Trường Thịnh 767 Pyrimidine Nucleotide Antibiotic Mai 007 5SL giả sương mai/dưa chuột, đạo ôn/lúa, thán thư/xoài Công ty CP Hợp Trí Summit 768 Quaternary Ammonium Salts Physan 20SL thối thân, thối hạt vi khuẩn, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; lúa von/ lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su, thối nhũn/phong lan Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang 769 Reynoutria sachalinensis Regalia 12SL lem lép hạt/lúa; đốm lá vi khuẩn/cà chua Công ty CP Hợp Trí Summit 770 Rhodopseudomonas palustri PSB-S Sunfly SC sương mai/cà chua, đốm lá/ hành Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh 771 Rhodovulum sulfidophilum HNI-1 Uprise SC sương mai/cà chua, đốm lá vi khuẩn/ớt, đốm nâu/thanh long Công ty CP ACE Biochem Việt Nam 772 Saisentong (min 95%) Conpho 200SC héo xanh/lạc Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam Newsen 200SC héo xanh/lạc Công ty CP S New Rice Saisen-XO 200SC loét/cam; bạc lá/lúa Công ty TNHH Phú Nông Sasuke 200SC loét/cam Công ty CP Nông nghiệp HP Visen 20SC bạc lá, lem lép hạt/lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 773 Salicylic Acid Bacla 50SC bạc lá, khô vằn/lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu Exin 4.5SC 4.5SC: (Exin R) đạo ôn, bạc lá/ lúa, chết nhanh/ hồ tiêu 4.5SC : (Phytoxin VS): héo tươi/ cà chua Công ty TNHH ứng dụng công nghệ Sinh học Kiwin 50SC héo xanh vi khuẩn/cà chua; thán thư/hoa hồng; chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Kiên Nam 774 Spiroxamine (min 95%) Sparkup 800EC khô vằn/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 775 Streptomyces lydicus Actinovate 1 SP thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ phong lan; héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà chua, ớt, bắp cải; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/ cam, sầu riêng, xoài, nhãn, vải; tuyến trùng/ hồ tiêu; thối nhũn/bắp cải, đốm vòng/hành, thối búp/chè Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 776 Streptomyces lydicus 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% Actino-Iron 1.3 SP thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ phong lan; héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà chua, ớt, bắp cải; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/ cam, sầu riêng, xoài, nhãn, vải Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 777 Streptomycin sulfate Acstreptocinsuper 40TB thối nhũn/ bắp cải; thán thư/thanh long, sẹo/ cam Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu Goldnova 200WP bạc lá/lúa; thối nhũn/xà lách Công ty TNHH An Nông Kaisin 100WP thối nhũn/ bắp cải, bạc lá, lem lép hạt/ lúa, sẹo/cam, giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Việt Thắng Liberty 100WP thối nhũn/ bắp cải, bạc lá/lúa, loét/cam Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Poner 40TB, 40SP thối nhũn/ bắp cải Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech Stepguard 100SP, 150TB 100SP: thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa 150TB: bạc lá/ lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Strepgold 100WP bạc lá/ lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Supervery 50WP đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua Công ty CP Thuôc BVTV Việt Trung Yomistar 105WP lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 778 Sulfur (min 99%) Fulac 80WG, 80WP, 500SC 80WG: nhện gié/lúa 80WP: nhện đỏ/cam 500SC: phấn trắng/cao su Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Hafurlac 80WG phấn trắng/hoa hồng Công ty CP TM Hải Ánh Kumulus 80WG sẹo/ cam, phấn trắng/ xoài, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ cà phê, phấn trắng/ cao su BASF Vietnam Co., Ltd. Lipman 80WG phấn trắng/xoài, cao su, chôm chôm; nhện gié/ lúa; sẹo/cam Công ty CP Nông dược HAI Microthiol Special 80WG, 80WP 80WG: phấn trắng/ nho, chôm chôm; nhện/ cam 80WP: phấn trắng/ rau cải, đốm lá/ ngô Công ty TNHH UPL Việt Nam OK-Sulfolac 80WG, 80WP, 85SC 80WG : phấn trắng/ xoài, chôm chôm; rỉ sắt/cà phê 80WP : phấn trắng/ nho 85SC: sẹo, nhện đỏ/ cam; lem lép hạt/ lúa; nhện lông nhung/nhãn, nhện gié/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNNH Ngân Anh Scorcarb 80WG phấn trắng/dâu tây; phấn trắng/xoài Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Sulfurindiavb 80WG, 55.16SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ Sulfurluxthai 80WG thán thư/vải Công ty CP Sunseaco Việt Nam Sulox 80 WP phấn trắng/ xoài, cao su; đốm lá/ lạc; nhện gié/ lúa; nhện lông nhung/ vải, nhãn Công ty CP BVTV Sài Gòn T-Sulfur 50SC phấn trắng/xoài; sẹo/cam Công ty CP Nông dược Nhật Thành 779 Sulfur 65% (650g/kg) + Tebuconazole 10% (100g/kg) Haru 750WG rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Tebufurindiavb 75WG phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ 780 Sulfur 100g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg Novitop 850WP đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty CP Nông Việt 781 Sulfur 10% + Triadimefon 10% Dimafur 20WP rỉ sắt/cà phê Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản 782 Sulfur 2% (2%), (7%) + Tricyclazole 40% (75%), (75%) Vieteam 42SC, 77WG, 82WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 783 Sulfur 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg Bibim 750WP đạo ôn/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 784 Sulfur 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg StarBem Super 750WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 785 Sulfur 450g/l (655g/kg)+ Tricyclazole 200g/l (200g/kg) Bimsuper 650SC, 855WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH An Nông 786 Sulfur 35% + Tricyclazole 50% Labem 85WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An 787 Sulfur 350g/kg + Tricyclazole 225g/kg Lionsul 575WP đạo ôn/lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang 788 Tebuconazole (min 95%) Conaxel 150SC thán thư/ hồ tiêu, thối cổ rễ/cà phê Công ty TNHH TM DV Thanh Sơn Hoá Nông Folicur 250EW, 250WG, 430SC 250EW: đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều; chết chậm/ hồ tiêu 250WG: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa 430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; đốm lá/ lạc, chết chậm/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su Bayer Vietnam Ltd (BVL) Forlita 250EW, 430SC 250EW: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; chết cây con, đốm lá/ lạc; đốm lá/ đậu tương 430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa, đốm lá/ đậu tương Công ty TNHH Phú Nông Fortil 25 SC khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Nông Fozeni 250EW lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nicotex Huibomb 25EW khô vằn/lúa Huikwang Corporation Jiacure 25EC lem lép hạt/ lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Milazole 250 EW khô vằn/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam Poly annong 250EW, 250EC, 450SC 250EW, 250EC: lem lép hạt/ lúa 450SC: Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH An Nông Poticua 250EW lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa; chết cây con/ lạc Công ty TNHH TM Thái Phong Provil 30EW, 450SC 30EW: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa 450SC: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng; chết chậm/ hồ tiêu Công ty TNHH TM Tân Thành Sforlicuajapane 450SC lem lép hạt/lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Sieu tin 300EC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng T.B.Zol 250EW lem lép hạt/lúa Công ty CP Thanh Điền Tebuzole 250 SC lem lép hạt/lúa Công ty CP Đồng Xanh Thianzole 12.5EW lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Tien 250 EW khô vằn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA T-zole super 250EW, 250SC 250EW: đốm lá/ đậu tương, đốm nâu/ lạc, đốm vòng/ khoai môn 250SC: lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông Vitebu 250SC lem lép hạt/lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 789 Tebuconazole 160 g/l + Tricyclazole 200 g/l Beam™ Plus 360SC đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 790 Tebuconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l Dolalya 525SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An 791 Tebuconazole 250 g/l + Tricyclazole 275 g/l Gold-dog 525SC rỉ sắt/cà phê, thán thư/điều Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 792 Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 200g/kg Tivaho 700WP lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM Thái Phong 793 Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg Map Unique 750WP đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa; đốm lá/lạc, thán thư, rỉ sắt/cà phê, xử lý hạt giống trừ lúa von/lúa Map Pacific Pte Ltd 794 Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg Novigold 800WP đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa Công ty CP Nông Việt 795 Tebuconazole 240g/l + Trifloxystrobin 120g/l Bourbo 360SC thán thư/cà phê; phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH ADC 796 Tebuconazole 32% + Trifloxystrobin 16% Huge 48SC phấn trắng/ hoa hồng; rỉ sắt/cà phê Công ty CP Bigfive Việt Nam 797 Tebuconazole 250g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg TT-Bastigold 500SC thán thư/ hồ tiêu Công ty TNHH TM Tân Thành 798 Tebuconazole 20% + Trifloxystrobin 10% Sanbang 30SC rỉ sắt/ cà phê Công ty CP BMC Việt Nam 799 Tebuconazole 30% + Trifloxystrobin 15% AD-Siva 45SC rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang 800 Tebuconazole 500g/kg (200g/l) + Trifloxystrobin 250g/kg (100g/l) Nativo 750WG, 300SC 750WG: lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, lạc, đậu tương; thán thư/ hoa hồng, điều, cà phê; đốm lá/ hoa cúc, hồ tiêu; phấn trắng/ hoa hồng; thán thư, bệnh sọc đen/ ca cao; đốm vòng/ khoai tây; khô vằn, đốm lá/ ngô 300SC: đốm lá, rỉ sắt/ ngô Bayer Vietnam Ltd (BVL) 801 Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) Activo 750 WG lem lép hạt/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP Amtivo 75WG rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình Atrozole 750WG thán thư/hoa hồng Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ BC-Latino 750WP rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Biocrop Conabin 750WG đạo ôn, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Phú Nông Natrobin 750WG rỉ sắt/hoa cúc; thán thư/cà phê Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh Navigator 750WG thán thư/cà phê Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) Subway 750WG rỉ sắt/đậu tương Công ty CP Nông dược Nhật Việt Tanimax 750WG đốm lá/ hồ tiêu Công ty TNHH SX và KD Tam Nông Triflo-top 750WG phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC Twinstar 75WG rỉ sắt/ cà phê, lạc; phấn trắng/hoa hồng Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Yanibin 75WG rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH TM Anh Thơ 802 Tebuconazole 50% + Trifloxystrobin 20% Madex Top 70WG rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH ADU Việt Nam 803 Tebuconazole 180 g/l + Thifluzamide 90 g/l Nafluz 270SC lở cỗ rễ/ lạc Nanjing Agrochemical Co., Ltd 804 Tetraconazole (min 94%) Domark 40 ME rỉ sắt/ cà phê, hoa cúc, ngô, lạc Công ty TNHH Kỹ thuật sinh học Mekong 805 Tetramycin Mikcide 1.5SL bạc lá, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn, thối đen gân lá/ bắp cải; chết xanh/ dưa hấu; héo rũ/ thuốc lá, cà phê, cà chua; loét/ cam; thối thân/ nho; phấn trắng/ hoa hồng; vàng rụng lá/cao su; đốm nâu/ thanh long Công ty TNHH Được Mùa 806 Tinh dầu quế Tiêu tuyến trùng 18EC tuyến trùng/cà rốt, hồ tiêu, cà phê Công ty CP VT NN Việt Nông 807 Thảo mộc (Bã quả trẩu, bã thanh hao hoa vàng, bã vỏ hạt điều) 70% + Trichoderma harzianum 10 6 cfu/g + Bacillus subtilis 10 6 cfu/g + Metarhizium anisopliae 10 6 cfu/g + Azotobacter beijerinckii 10 6 cfu/g + Bacillus gisengihumi 10 6 cfu/g + Streptomyces owasiensis 10 6 cfu/g SH-Lifu (SH-BV1) chết nhanh, chết chậm, tuyến trùng/ hồ tiêu Viện Bảo vệ thực vật 808 Thiabendazole (min 98.5%) Bestar 505SC lem lép hạt do vi khuẩn/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 809 Thifluzamide (min 96%) Amide Gold 240SC vàng rụng lá/cao su Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản BC-thizamide 240SC khô vằn/ngô Công ty TNHH Biocrop Filix 240SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Linozamzar 240SC mốc sương/khoai tây; khô vằn/ngô Công ty CP Liên nông Việt Nam Luza Plus 240SC nấm hồng/cà phê Công ty TNHH Rồng Đại Dương Luzamin 240SC khô vằn/ngô Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam NBC-Zitto 240SC khô vằn/ngô Công ty TNHH Nam Bắc Pulsor 23SC khô vằn/ lúa Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam Shiral 240SC khô vằn/ngô Công ty TNHH ADU Việt Nam SV-Semeta 240SC thán thư/ cà phê; khô vằn/ngô Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam Tribute 230SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) VT-Zamite 240SC khô vằn/ngô Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái 810 Thiodiazole copper (min 95%) Longbay 20SC bạc lá/ lúa; xì mủ, nấm hồng, vàng rụng lá/cao su Công ty TNHH Trường Thịnh 811 Thiodiazole zinc (min 95%) Anti-one 200SC bạc lá/ lúa; đốm đen vi khuẩn/xoài Công ty TNHH Phú Nông Lk-one 50SC bạc lá/lúa, sẹo/ cam Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu 812 Thiram (TMTD) (min 96%) Itaboom 50WP rỉ sắt/cà phê Công ty CP Itagro Việt Nam Mdan Guard 50WP đốm nâu/lạc Công ty CP Mạnh Đan Newthiram 800WP thán thư/ cà phê Công ty CP S New Rice Pro-Thiram 80WP, 80WG 80WP : đốm lá/ phong lan 80WG : khô vằn/lúa, thán thư/ cà phê Agspec Asia Pte Ltd Proram 500WP rỉ sắt/cà phê Công ty CP Fujisan Nhật Bản Scortlan 80WP, 80WG 80WP: đốm lá/ đậu tương, lạc 80WG : cháy lá/ hoa mai Công ty CP BMC Vĩnh Phúc 813 Thiram 30% + Ziram 50% Zipra 80WP thán thư điều, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Omega Zipram 80WP rỉ sắt/cà phê Công ty CP Fujisan Nhật Bản 814 Triadimefon (min 96%) Anmefon 250SC đốm lá/đậu tương Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Apricot 80WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang Encoleton 250 WP thối gốc/ khoai tây, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) Nicalusa 250WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Omega-mefon 15WP đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Omega 815 Triadimefon 9.3% + Jingangmycin (Validamycin) 6.2 % Cocosieu 15.5WP rỉ sắt/cà phê Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd 816 Triadimenol (min 97%) Bayfidan 250 EC rỉ sắt/ cà phê Bayer Vietnam Ltd (BVL) Samet 25EC phấn trắng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê Công ty CP BVTV Sài Gòn Taminop 250EC rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/cao su Công ty CP Kiên Nam 817 Trichoderma spp Bio-Pro Tricho 1 x 10 9 bào tử/g FG chết rạp cây con/ cà rốt, cà chua, cải bắp Công ty TNHH Dalat Hasfarm Promot Plus WP ( Trichoderma spp 5.10 7 bào tử/g); Promot Plus SL ( Trichoderma koningii 3.10 7 bào tử/g + Trichoderma harzianum 2.10 7 bào tử/g) WP: thối gốc, thối hạch/ bắp cải; chết cây con/ cải thảo SL: đốm nâu, đốm xám/ chè; thối hạch, thối gốc/ bắp cải Công ty TNHH Ngân Anh TRICÔ-ĐHCT 10 8 bào tử/g vàng lá thối rễ do Fusarium solani /cây có múi; chết cây con/dưa hấu, bí đỏ, lạc, điều, cải bẹ; thối rễ/cà phê, hồ tiêu; tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, cà rốt; sưng rễ/bắp cải Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Vi-ĐK 10 9 bào tử/g AP thối rễ/ sầu riêng; lở cổ rễ/ cà chua; chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 818 Trichoderma harzianum 4% + Trichoderma konigii 1% Tiên tiến 5 WP đạo ôn/ lúa Công ty Hợp danh SH NN Sinh Thành 819 Trichoderma harzianum Podesta 200WP lở cổ rễ/cà chua; thán thư/hành Công ty CP Nông dược HAI Nemastin TH 1.0WP tuyến trùng/cà rốt Công ty CP Newfarm Việt Nam Taglife H 1.0WP tuyến trùng/cà rốt Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam Zianum 1.00WP chết rạp cây con/cải cúc, lở cổ rễ/cà chua, thối rễ/hồ tiêu, thán thư/ hành, thanh long; tuyến trùng/cà phê Công ty CP Hóc Môn 820 Trichoderma asperellum 80% (8 x 10 7 bào tử/g) + Trichoderma atroviride 20% (2 x 10 7 bào tử/g) TricôĐHCT-Lúa von 10 8 bào tử/g WP lúa von/lúa; khô vằn/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời 821 Trichoderma virens 80% (8 x 10 7 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2 x 10 7 bào tử/g) TricôĐHCT-Phytoph 10 8 bào tử/g WP loét sọc miệng cạo/ cao su; xì mủ/ bưởi, sầu riêng, chết nhanh/ hồ tiêu; thối quả/ vải; thối quả /nhãn; đốm nâu /thanh long; sương mai/cà chua, khoai tây Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời 822 Trichoderma viride 75% (7.5 x 10 7 bào tử/g) + Trichoderma harzianum 25% (2.5 x 10 7 bào tử/g) Tricô ĐHCT-Nấm hồng 10 8 bào tử/g WP nấm hồng/ cao su, cà phê, sầu riêng Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời 823 Trichoderma sperellum 80% (8 x 10 7 bào tử/g) + Trichoderma harzianum 20% (2 x 10 7 bào tử/g) Tricô ĐHCT-Khóm 10 8 bào tử/g WP thối nõn/ dứa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời 824 Trichoderma konigii M8; M32; M35 1x10 9 CFU/g Tricô hạt nhân C833 1x10 9 CFU/g WP tuyến trùng/ cà phê Công ty TNHH Tam Nông 825 Trichoderma virens (T.41).10 9 cfu/g NLU-Tri chết rạp cây con/ cải ngọt, dưa chuột; héo rũ trắng gốc/ cà chua Trường ĐH Nông lâm TP Hồ Chí Minh 826 Trichoderma viride Ace tricov 19WP thối rễ/ ớt Công ty CP ACE Biochem Việt Nam Biobus 1.00WP thối gốc, thối hạch, lở cổ rễ/ bắp cải; héo vàng, lở cổ rễ, mốc sương/ cà chua, khoai tây; thối nhũn, đốm lá/ hành; thán thư/ xoài; xì mủ/ sầu riêng; rỉ sắt, nấm hồng, thối gốc rễ, lở cổ rễ/ cà phê; chấm xám, thối búp/ chè; chết nhanh, thối gốc rễ/ hồ tiêu Công ty TNHH Nam Bắc Taglife V 1.5WP héo rũ/dưa hấu Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam 827 Tricyclazole (min 95%) Acdowbimusa 75WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV Lucky Andozol 75WP đạo ôn/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Angate 75WP, 350SC đạo ôn/ lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Avako 800WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM Thái Nông Bamy 75WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Nicotex Beam ® 75WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam Belazole 75WP đạo ôn/ lúa Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc) Bemgreen 750WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Bemsuper 500SC, 750WG, 750WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Bidizole 750WP đạo ôn/ lúa Công ty CP SAM Bim-annong 45SC, 75WP, 75WG đạo ôn/ lúa Công ty TNHH An Nông Bimdowmy 375SC, 750WG, 750WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega Bimusa 800WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu Binlazonethai 75WP, 75WG đạo ôn/ lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát Binhtryzol 75 WP đạo ôn/ lúa Bailing Agrochemical Co., Ltd Blastogan 75WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH DVTM Witip Bn-salatop 80WP, 80WG đạo ôn/ lúa Công ty CP Bảo Nông Việt Bpbyms 200WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM Bình Phương Bsimsu 75WG, 555SC, 880WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ Cittizen 75WP, 333SC đạo ôn/ lúa Eastchem Co., Ltd Colraf 20 WP, 75WG đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng Danabin 75WP, 80WG đạo ôn/ lúa Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê Dolazole 80WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Forbine 75WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Thanh Điền Flash 75WP, 800WG đạo ôn/ lúa Map Pacific Pte Ltd Frog 750WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH ADC Fullcide 50SC, 760WG, 860WP đạo ôn/ lúa Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega Goldone 420SC, 760WG, 75WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Gremusamy 80WP, 80WG đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Hagro.Blast 75WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Hợp Trí Summit Hobine 75WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Hóc Môn Jiabean 75 WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Kennedy 75WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM-SX GNC Koszon-New 75WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH OCI Việt Nam Lany 75 WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Lazole TSC 750WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Lion Agrevo Lim 750WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Newbem 750WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH SX TM & DV Nông Tiến Newzobim 45SC, 75WG, 80WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH US.Chemical Pim.pim 75WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH P - H Pin ấn độ 75WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú Sieubymsa 75WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Phong Superzole 75WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Long Hiệp Tanbim 800WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Tri 75WG đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Tricom 75WG, 75WP 75WG: đạo ôn/ lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa 75WP: đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Phú Nông Tridozole 45 SC, 75WP, 75WG đạo ôn/ lúa Công ty CP Đồng Xanh Trione 750WG đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV Lucky Trizole 75WP, 75WG, 400SC 75WP, 75WG : đạo ôn lá, cổ bông/ lúa 400SC : đạo ôn/lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Uni-trico 75WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH World Vision (VN) Usabim 75WP đạo ôn/lúa Công ty CP Vật tư Liên Việt Vace 75WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Nông Việt Vdbimduc 820WG lem lép hạt, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Việt Đức Vibimzol 75WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Window 75WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Nam Bộ Zoletigi 80WP đạo ôn/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang 828 Tricyclazole 200 g/kg + Sulfur 650 g/kg Centerdorter 850WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành 829 Tricyclazole 720 g/kg + Sulfur 140g/kg Grinusa 860WP đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 830 Tridemorph (min 95%) Musaclean 860OL phấn trắng/ cao su Albaugh Asia Pacific Limited 831 Trifloxystrobin (min 96%) Bao ngu coc 500WG thán thư/ ca cao, thanh long Công ty TNHH World Vision (VN) Bina 30SC thán thư/ớt Zhejiang Udragon Pesticides and Chemicals Co., Ltd. Kora 250SC rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Triforce 500WG đốm vòng/ cà chua Công ty TNHH Danken Việt Nam 832 Triflumizole (min 99.38%) Movie 30WP phấn trắng/hoa hồng Công ty CP BMC Vĩnh Phúc TT-Akazole 480SC đạo ôn/ lúa, lở cổ rễ/hồ tiêu Công ty TNHH TM Tân Thành 833 Triforine (min 97%) Saprol 190DC phấn trắng/ hoa hồng, đạo ôn/lúa, thán thư/ xoài, đốm nâu/ thanh long Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 834 Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, dầu chanh) TP-Zep 18EC đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; đốm nâu, đốm xám, thối búp/ chè; phấn trắng, đốm đen/ hoa hồng; nấm muội đen ( Capnodium sp)/ nhãn Công ty TNHH Thành Phương 835 Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) Anlicin 5WP, 5SL 5WP : khô vằn/ lúa 5SL : khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cà phê, cao su Công ty TNHH An Nông Asiamycin super 100SL khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd Avalin 5SL khô vằn/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Nông Biovacare 5SL nấm hồng/cao su Công ty TNHH SX - TM Tô Ba Damycine 5 WP, 5SL khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ cà chua, khoai tây, bông vải, ngô; héo rũ/ cà chua, khoai tây, lạc, dưa chuột; nấm hồng/ cao su Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Duo Xiao Meisu 3SL, 5WP khô vằn/ lúa Công ty TNHH TM Bình Phương Fubarin 20WP khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; nấm hồng/ cao su Công ty TNHH Nông Sinh Haifangmeisu 5WP, 10WG, 10SL 5WP: khô vằn/ lúa 10WG : khô vằn/ lúa, chết cây con/dưa hấu 10SL: Chết cây con/dưa hấu Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan Javidacin 5SL, 5WP 5SL: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su 5WP : khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ cà chua Công ty TNHH Việt Đức Jinggangmeisu 5SL, 10WP khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su Công ty CP Nicotex Limycin 5SL khô vằn/lúa Công ty TNHH TM Thiên Nông Natistar 51WG, 100SC khô vằn/ lúa Công ty CP Vagritex Navalilusa 5SL, 5WP khô vằn/ lúa; chết ẻo cây con/ ớt, bắp cải, thuốc lá, dưa hấu. Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Pinkvali 5SL, 50WP 5SL: nấm hồng/ cao su, đốm vằn/ lúa 50WP: lở cổ rễ/cà chua, khô vằn/lúa Công ty CP Hóc Môn Qian Jiang Meisu 5WP, 5SL 5WP: khô vằn/ lúa 5SL: lở cổ rễ/đậu tương; nấm hồng/cà phê, cao su; khô vằn/lúa Công ty TNHH Trường Thịnh Tidacin 3SC, 5SL khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su Công ty TNHH - TM Thái Phong Top-vali 5SL mốc hồng/ cà phê, cao su; khô vằn/ lúa Công ty TNHH SX ND vi sinh Viguato Tung vali 5SL, 5WP 5SL: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê 5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Vacin 5SL khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su Công ty TNHH ADC Vacinmeisu 50WP, 50SL khô vằn/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Vacony 5SL khô vằn/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Vali 5 SL khô vằn/lúa; lở cổ rễ/đậu; nấm hồng/cà phê, cao su Công ty CP Nông dược HAI Valicare 5WP, 8SL khô vằn/lúa Công ty TNHH Agricare Việt Nam Validad 100SL nấm hồng/cao su Công ty CP Bình Điền MeKong Vali TSC 5SL nấm hồng/cao su Công ty CP Lion Agrevo Vali-navi 5SL nấm hồng/cao su, khô vằn/ lúa Công ty CP Khử Trùng Nam Việt Validacin 5SL khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ ớt, mốc hồng/ cao su Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Validan 3SL, 5WP 3SL: khô vằn/ lúa, ngô 5WP: khô vằn/ lúa, ngô; chết cây con/ dưa hấu, bầu bí, lạc, rau cải, đậu côve Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Valijapane 5SL, 5SP nấm hồng/ cao su; khô vắn/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu tương, cà phê, bông vải Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Valitigi 3SL khô vằn/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Valigreen 50SL, 100WP khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su; khô cành/ cà phê; thối gốc/ khoai tây; lở cổ rễ/ bắp cải, bí xanh, đậu đũa, lạc, cà chua Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao Valivithaco 3SL, 5SC, 5WP 3SL: khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su, cà phê; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải 5WP: khô vằn/ ngô, lúa; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải 5SC : khô vằn/ lúa, bệnh chết ẻo/ rau cải Công ty TNHH Việt Thắng Valinhut 5SL khô vằn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Vallistar 5SL, 10WP khô vằn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega Valygold 5SL khô vằn/lúa Công ty CP Nông Việt Vamylicin 5 WP khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải Công ty TNHH Adama Việt Nam Villa-fuji 100SL lở cổ rễ/ lạc, nấm hồng/ cà phê Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành Vanicide 5SL, 5WP 5SL: khô vằn/ lúa, thối gốc/ khoai tây, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ cà chua 5WP: khô vằn/ lúa, ngô; lở cổ rễ/ cà chua Công ty CP BVTV Sài Gòn Varison 5 WP khô vằn/ lúa Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến Vida ® 3 SC, 5WP 3SC: khô vằn/ lúa, thối (gốc, rễ)/ rau cải 5WP: khô vằn/ lúa Công ty CP BVTV I TW V-cin 5 SL khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su Sundat (S) PTe Ltd Vivadamy 5SL, 5SP 5SP: khô vằn/ lúa, mốc hồng/ cao su 5SL: khô vằn/ lúa; mốc hồng/ cao su; nấm hồng/cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Voalyđacyn-nhật 5SL khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang Yomivil 108SC, 115WG khô vằn/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 836 Zineb (min 86%) Bp-nhepbun 800WP thán thư/ dưa hấu Công ty TNHH TM Bình Phương Guinness 72 WP phấn trắng/ nho, cà chua Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Tigineb 80 WP mốc sương/cà chua, thối quả/ cam, quýt; thán thư/cà phê; đốm lá/ xà lách xoong, ghẻ sẹo/ quýt Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Zinebusa 800WP đốm vòng/cà chua Công ty CP Global Farm Zin 80WP mốc sương/ khoai tây, mốc xanh/ thuốc lá, lem lép hạt/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Zineb Bul 80WP mốc sương/ khoai tây, đốm vòng/ cà chua, lem lép hạt/ lúa, sẹo/ cam, phấn trắng/ nho Agria S.A. Zinacol 80WP rụng lá/ cao su Imaspro Resources Sdn Bhd Zinforce 80WP lem lép hạt/ lúa, thán thư/ dưa hấu Forward International Ltd Zithane Z 80WP thối quả/ nho, sương mai/ cà chua Công ty CP BVTV I TW Zodiac 80WP đốm nâu/ lúa, mốc sương/ cà chua Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. 837 Ziram (min 95%) Ziflo 76WG thán thư/ cà phê Agspec Asia Pte Ltd 838 Zhongshengmycin (min 95%) Limousine 3WP đốm lá vi khuẩn/ớt; bạc lá/lúa; héo xanh/hoa cúc Công ty TNHH Master AG Map strong 3WP, 8SP 3WP : bạc lá/ lúa; héo xanh/cà chua; loét vi khuẩn/ cam; thối nhũn vi khuẩn/cải bắp; đốm đen vi khuẩn/xoài 8SP: loét/cam; bạc lá/lúa Map Pacific Pte Ltd Senmy 3WP héo xanh/cà chua Công ty TNHH Gap Agro Vadaka 3WP héo xanh/lạc Công ty TNHH TM - DV VAD Winsa 3WP giả sương mai/dưa chuột; thối nhũn/hành; héo xanh/cà chua Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản 3. Thuốc trừ cỏ: 1 1.8-Cineole (min 98%) Nosiquat 0.2SL cỏ/cà phê, cam Công ty TNHH Nông Sinh 2 Acetochlor (min 93.3%) Acepro 50EC cỏ/ngô Công ty CP Futai Acetad 900EC cỏ/ ngô Công ty CP Bình Điền MeKong Acvipas 50EC cỏ/ ngô, mía Công ty CP DV NN & PTNT Vĩnh Phúc Alibom 500EC cỏ/lạc, sắn Công ty TNHH Trường Thịnh Antaco 500EC cỏ/ lạc, sắn, ngô, mía, hành Công ty TNHH Việt Thắng Antacogold 500EC cỏ/ ngô, sắn, lạc Công ty TNHH DV TM Ánh Dương Atabar 800EC cỏ/ ngô, lạc, mía Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Atas 500EC cỏ/ngô Công ty CP Khử trùng Việt Nam Atasco 500EC cỏ/lạc Công ty TNHH Ô tô Việt Thắng Bpsaco 500EC cỏ/ lạc Công ty TNHH TM Bình Phương Capeco 500EC cỏ/sắn, lạc, ngô, mía Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành Cochet 200WP cỏ/ lúa cấy Công ty CP Nông dược Nhật Thành Dibstar 50EC cỏ/ đậu tương, ngô, bông vải, lạc, sắn Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA DN Tocoi 50EC cỏ/ngô Công ty TNHH TM DV Đức Nông Gorop 500EC cỏ/ngô, đậu tương, khoai lang, mía Công ty CP Nông dược HAI Herbest 50EC cỏ/lạc, bông vải Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Iaco 500EC cỏ/đậu tương Công ty CP Kỹ thuật Dohaledusa Jia-anco 50EC cỏ/đậu tương Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Kamaras 50EC cỏ/đậu tương Công ty CP VTNN Việt Nông Nistar 500EC cỏ/đậu tương Công ty CP Nicotex Missusa 500EC cỏ/đậu tương Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Peso 480EC cỏ/ lạc, mía, sắn, ngô Công ty CP Hóc Môn Pestcetor 900EC cỏ/ đậu tương Công ty CP Xây dựng An Phú Safe-co 500EC cỏ/ ngô Công ty CP BVTV An Hưng Phát Saicoba 500EC cỏ/sắn, mía, lạc, ngô Công ty CP BVTV Sài Gòn Starco 500EC cỏ/ lạc Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Tropica 900EC cỏ/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd Valux 500EC cỏ/ sắn, lạc Công ty CP Nông nghiệp HP 3 Acetochlor 12% + Bensulfuron-methyl 2% Beto 14WP cỏ/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn 4 Acetochlor 145g/kg + Bensulfuron-methyl 25g/kg Afadax 170WP cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty CP Quốc tế Hòa Bình 5 Acetochlor 14.6% (146g/kg) + Bensulfuron-methyl 2.4% (24g/kg) Acenidax 17WP cỏ/lúa cấy Công ty CP Nicotex Arorax 17WP cỏ/ lúa cấy Công ty TNHH Việt Thắng Bpanidat 170WP cỏ/ lúa cấy Công ty TNHH TM Bình Phương 6 Acetochlor 42g/kg (210g/kg) + Bensulfuron-methyl 8g/kg (40g/kg) Aloha 5GR, 25WP 5GR : cỏ/lúa gieo thẳng 25WP: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA 7 Acetochlor 14.0% + Bensulfuron-methyl 0.8% + Metsulfuron-methyl 0.2% Natos 15WP cỏ/ lúa cấy Công ty CP Nicotex 8 Acetochlor 200 g/kg + Bensulfuron-methyl 45g/kg + Metsulfuron-methyl 5g/kg Alphadax 250WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American 9 Acetochlor 16% (500g/l) + Bensulfuron-methyl 1.6% (0.3g/l) + Metsulfuron-methyl 0.4% (0.2g/l) Sarudo 18WP, 500.5EC 18WP: cỏ/ lúa cấy 500.5EC: cỏ/ sắn, lạc, đậu tương Công ty TNHH An Nông 10 Acetochlor 160g/kg + Bensulfuron-methyl 16g/kg + Metsulfuron-methyl 4g/kg Sun-like 18WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông 11 Acetochlor 470g/l + Butachlor 30g/l Rontatap 500EC cỏ/ đậu tương Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 12 Acetochlor 180g/kg (10g/l) + Metolachlor 15g/kg (725g/l) Duaone 195WP, 735EC 195WP: cỏ/ lúa cấy 735EC: cỏ/lạc Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 13 Acetochlor 30% + Oxadiazon 5% Tvatozone 35EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ 14 Acetochlor 410g/l + Oxyfluorfen 40g/l Catholis 450EC cỏ/ lạc Công ty CP BVTV I TW 15 Acetochlor 15 g/l + Pretilachlor 285 g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l Nomefit 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông dược Việt Nam 16 Acetochlor 160g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 40g/kg Blurius 200WP cỏ/ lúa cấy Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 17 Acifluorfen (min 95%) 80g/l + Bentazone 360 g/l Aciben 440SL cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Bentac 440SL cỏ/ngô Công ty TNHH TM Agri Green Khong Lo Fen 440SL cỏ/lạc Công ty TNHH World Vision (VN) 18 Acifluorfen 8% + Bentazone 32% Tasmani 40SL cỏ/lạc Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam 19 Ametryn (min 96%) Amesip 80 WP cỏ/ mía, ngô Forward International Ltd Ametrex 80 WP, 80WG cỏ/mía Công ty TNHH Adama Việt Nam Amet annong 500FW, 800WP 500FW: cỏ/ mía, cà phê 800WP: cỏ/ mía Công ty TNHH An Nông Ametsuper 80WP cỏ/ mía, ngô Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Aptramax 800 WP cỏ/ngô, mía Công ty CP Nông nghiệp HP Asarin 800WP cỏ/ mía Công ty TNHH Việt Thắng Atryl 80WP cỏ/ ngô, mía Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Dkmetryn 80WG cỏ/mía Công ty TNHH Danken Việt Nam Phu Quy Do 25EC cỏ/mía Công ty TNHH World Vision (VN) Slimgold 510SC, 810WP cỏ/mía Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 20 Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg) Atramet Combi 80WP cỏ/mía Công ty TNHH Adama Việt Nam Animex 800WP cỏ/ ngô, mía Công ty CP Nicotex Aviator combi 800WP cỏ/mía Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng Metrimex 80WP cỏ/mía Forward International Ltd Wamrincombi 800WP cỏ/mía Công ty TNHH Việt Thắng 21 Ametryn 800g/kg + Halosulfuron-methyl 30g/kg Okaya 830WP cỏ/mía Công ty CP BVTV I TW 22 Ametryn 40% + MCPA-Sodium 8% Solid 48WP cỏ/mía Công ty CP Nicotex 23 Ametryn 30% + Simazine 50% T-P.Metsi 80WP cỏ/mía Công ty TNHH TM Thái Phong 24 Amicarbazone (min 96.5%) Dinamic 700WG cỏ/mía Công ty TNHH UPL Việt Nam 25 Amidosulfuron (min 98%) 10.4% + Florasulam 1.6% Ω-Flora 12WG cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV BVTV Omega 26 Atrazine (min 96%) Agmaxzime 500SC, 800WP cỏ/ngô Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến Amex gold 800WP cỏ/mía Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Atamex 800WP cỏ/ngô Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng Atra 500 SC cỏ/ mía, ngô Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Atra annong 500 FW, 800WP 500FW: cỏ/ mía, ngô 800WP: cỏ/ ngô Công ty TNHH An Nông Atraco 500SC cỏ/ ngô Công ty TNHH Trường Thịnh Atranex 80 WP cỏ/ mía, ngô Công ty TNHH Adama Việt Nam A-zet 80WP cỏ/ ngô Công ty TNHH SX - TM Tô Ba Catrazin 800WP cỏ/ ngô Công ty TNHH Phú Nông Destruc 800WP cỏ/ ngô, mía, quế Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Hagumex 800WP cỏ/ ngô Công ty TNHH CEC Việt Nam Many 800WP cỏ/ ngô Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Maizine 80 WP cỏ/ ngô, mía Forward International Ltd Mizin 80WP, 500SC 80WP : cỏ/ mía, ngô 500SC : cỏ/ ngô Công ty CP BVTV Sài Gòn Nitrazin 800WP cỏ/ ngô Công ty CP Nicotex Sanazine 500 SC cỏ/ mía, ngô Longfat Global Co., Ltd. Wamrin 500SL, 800WP 500SL: cỏ/ngô, mía 800WP: cỏ/ ngô Công ty TNHH Việt Thắng Zimizin 800WP cỏ/ ngô Công ty CP Nông dược Việt Thành 27 Atrazine 29% + Butachlor 19% Omega-Manchester 48SE cỏ/mía, ngô Công ty TNHH MTV BVTV Omega 28 Atrazine 20% + Mesotrione 6% Zinzin 26SC cỏ/ngô Công ty CP Big Tree 29 Atrazine 20% + Mesotrione 5% Atraone 25OD cỏ/ngô, mía Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 30 Atrazine 250g/l + Mesotrione 25g/l Calaris Xtra 275SC cỏ/ ngô, mía Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 31 Atrazine 240g/l + Mesotrione 60g/l Mesoiplus 300 OD cỏ/ngô Công ty TNHH US Agro 32 Atrazine 34% + Mesotrione 6% Ω-Ameso 400SC cỏ/ ngô, mía Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh 33 Atrazine 35% + Mesotrione 10% Azin rio 45SC cỏ/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang 34 Atrazine 40% + Mesotrione 6% Valora 46SC cỏ/ngô Zhejiang Udragon Pesticides and Chemicals Co., Ltd. 35 Atrazine 40% + Mesotrione 10% Hamaize 50WP cỏ/ngô Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam New Warmrin 500WP cỏ/ ngô Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội 36 Atrazine 50% (500g/l) + Mesotrione 5% (50g/l) Hetloco 550SC cỏ/ngô Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát Halanmizin 55SC cỏ/ngô Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan Logichu 55SC cỏ/ngô Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Metrazin 550SC cỏ/ngô Công ty TNHH TCT Hà Nội Mezin-xtra 55SC cỏ/ngô Công ty CP Hóa chất SAM Obisu 55SC cỏ/ngô Công ty CP BVTV I TW 37 Atrazine 76% + Mesotrione 12% Armaize Xtra 88WG cỏ/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd 38 Atrazine 80.8% + Mesotrione 8% Dicoba 88.8WG cỏ/ngô Công ty TNHH MTC Tiến Minh 39 Atrazine 120g/l + Mesotrione 32g/l + S-metolachlor 320g/l Lumax 472SE cỏ/ ngô Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 40 Atrazine 20% + Nicosulfuron 3% VT-Ansaron 23 OD cỏ/mía Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái 41 Atrazine 200 g/l + Nicosulfuron 40 g/l Anico 240OD cỏ/mía, sắn Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh 42 Atrazine 48% + Nicosulfuron 4% Bigzin 52WP cỏ/ngô, quế Công ty CP Bigfive Việt Nam Tgold 52WP cỏ/ ngô Công ty TNHH Hóa sinh Việt Nhật 43 Atrazine 500g/kg + Nicosulfuron 10g/kg Map hope 510WP cỏ/ ngô, mía Map Pacific Pte Ltd 44 Atrazine 445g/kg + Nicosulfuron 35g/kg Nicosuper 480WP cỏ/ ngô Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 45 Atrazine 72% + Nicosulfuron 8% Nicomaize 80WG cỏ/ ngô Công ty TNHH TM-DV VAD 46 Atrazine 14% + Propisochlor 26% Ω-Apiso 40SE cỏ/ ngô, mía Công ty TNHH MTV BVTV Omega 47 Atrazine 300g/l + Sulcotrione (min 95%) 125g/l Topical 425SC cỏ/ ngô Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng 48 Atrazine 30% + Sulcotrione 10% Asuherb 40SC cỏ/ngô Công ty TNHH XNK Kết Nông 49 Bensulfuron-methyl (min 96%) Beron 10 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn Bensurus 10WP cỏ/ lúa cấy Công ty CP Nông dược Việt Nam Furore 10WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai Loadstar 10WP, 60WG 10WP: cỏ/ lúa gieo thẳng 60WG: cỏ/ lúa cấy Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Mullai 100WP, 100WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Bình Phương Rorax 10 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng Sharon 100 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Sulzai 10WP cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai 50 Bensulfuron-methyl 12% + Bispyribac-sodium 18% Honixon 30WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex 51 Bensulfuron-methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg Apoger 3.2GR cỏ/ lúa cấy Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex Apogy 3.2GR cỏ/ lúa cấy Công ty CP Nicotex One-tri 3.2GR cỏ/lúa cấy Công ty CP BMC Vĩnh Phúc 52 Bensulfuron-methyl 1.5% + Butachlor 28.5% + Chất an toàn Fenclorim 10% Bé bụ 30WP, 30SE cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn 53 Bensulfuron-methyl 100g/kg + Cyhalofop butyl 50g/kg + Quinclorac 300g/kg Haly super 450WP cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản 54 Bensulfuron-methyl 63g/kg + Cyhalofop Butyl 1g/kg + Quinclorac 343g/kg Topsuper 407WP cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 55 Bensulfuron-methyl 20g/kg + Mefenacet 660 g/kg Danox 68WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA 56 Bensulfuron-methyl 30g/kg + Mefenacet 500g/kg Acocet 53WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM Thái Nông 57 Bensulfuron-methyl 4% + Mefenacet 46% Wenson 50WP cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty TNHH Trường Thịnh 58 Bensulfuron-methyl 3% + Metolachlor 17% Superdax 20WP cỏ/ ngô Công ty CP Nicotex Đông Thái 59 Bensulfuron-methyl 4% + Pretilachlor 36% Queen soft 40WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê 60 Bensulfuron-methyl 0.7% + Pyrazosulfuron-ethyl 9.3% Cetrius 10WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 61 Bensulfuron-methyl 5g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 95g/kg Sirafb 100WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American 62 Bensulfuron-methyl 10g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 100g/kg Rus-Sunri 110WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng 63 Bensulfuron-methyl 0.25g/kg (40g/kg) + Pretilachlor 1.75g/kg (360g/kg) Droper 2GR, 400WP cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BMC Vĩnh Phúc 64 Bensulfuron-methyl 5.5% + Pretilachlor 49.5% Masaro 55OD cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV ATC 65 Bensulfuron-methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15% Fenrim 18.5WP cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV I TW Fitri 18.5 WP cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao Pisorim 18.5WP cỏ/ lúa cấy Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Vitarai 18.5WP cỏ/lúa cấy Công ty TNHH Việt Thắng 66 Bensulfuron-methyl 40g/kg + Propisochlor 160g/kg Gradf 200WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông dược Nhật Việt 67 Bensulfuron-methyl 4% + Quinclorac 28% Quinix 32 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex 68 Bensulfuron-methyl 3% (30g/kg) + Quinclorac 33% (330g/kg) Cow 36WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Sifata 36WP cỏ/ lúa gieo thẳng Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc) Subrai 36WP cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty TNHH Việt Thắng Tempest 36 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA 69 Bensulfuron-methyl 50g/kg + Quinclorac 350g/kg Flaset 400WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn 70 Bensulfuron-methyl 7% + Quinclorac 33% Laphasi 40WP cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV BVTV Long An 71 Bensulfuron-methyl 6% (60g/l) + Quinclorac 34% (340g/l) Ankill A 40WP, 40SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời 72 Bensulfuron-methyl 90g/l (90g/kg) + Quinclorac 450g/l (450g/kg) Newnee 540SC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nông dược Việt Nam Omofit 540WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Multiagro 73 Bensulfuron-methyl 95g/kg (7g/kg) + Quinclorac 5g/kg (243g/kg) Rocet 100WP, 250SC 100WP: cỏ/ lúa cấy 250SC : cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA 74 Bensulfuron-methyl 40g/kg + Quinclorac 560g/kg Mizujapane 600WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 75 Bentazone (min 96%) Baragren 480SL cỏ /đậu tương Công ty CP Genta Thụy Sĩ Basagran 480SL cỏ/lúa gieo thẳng, ngô, lạc BASF Vietnam Co., Ltd. Basegold 480SL cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex Benta 480SL cỏ/lạc Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh Bentagold 560SL cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Bentaherb 480SL cỏ/ngô Công ty TNHH XNK Kết Nông Bentazan 480SL cỏ/đậu tương Công ty CP Vagritex Benzema 480SL cỏ/lạc, lúa gieo thẳng Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto Betazol 480SL cỏ/lạc Công ty CP Thuốc sát trùng VN Benton 480SL cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Hợp Trí Summit Bolero 480SL cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam DB-Roma 480SL cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, thuốc BVTV Dubai Dktazone 480SL cỏ/ đậu tương Công ty TNHH Danken Việt Nam Eco-chac 480SL cỏ/đậu tương Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech Genaxe 480SL cỏ /đậu tương Công ty TNHH US Agro Helios 480SL cỏ/ngô Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu Khong lo 480SL cỏ/lạc Công ty TNHH World Vision (VN) Mdbenzone 480SL cỏ/ đậu tương Công ty CP Mạnh Đan Novastar 480SL cỏ/lạc Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever Rider 480SL cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm SV-Bentamaxel 480SL cỏ/ngô Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam Vitop 480SL cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Delta Cropcare Wingo 480SL cỏ/đậu xanh, sắn, lúa gieo thẳng Công ty CP Hóc Môn Yoko 480SL cỏ/đậu tương Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Zontex 480SL cỏ/đậu tương Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 76 Bentazone 300g/l + MCPA 150g/l Dictate 450SL cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nufarm Việt Nam 77 Bentazone 400 g/l + MCPA 60 g/l Benta Top 460SL cỏ/ngô Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Cambio Pro 460SL cỏ/ lúa gieo thẳng, ngô BASF Vietnam Co., Ltd. Newmeso 460SL cỏ/ngô Công ty CP S New Rice Raingran 460SL cỏ/ ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd 78 Bentazone 40% + MCPA 6% Sipita 46SL cỏ/lạc Công ty TNHH TCT Hà Nội 79 Bentazone 400 g/l + MCPA-sodium 60 g/l Maneki 460SL cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thịnh Vượng Việt 80 Bentazone 30% + MCPA-sodium 7.5% Mia Pro 37.5SL cỏ/ngô Công ty TNHH VTNN Trung Phong 81 Bentazone 10% + Quinclorac 20% Zoset 30 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV I TW 82 Bentazone 200g/l + Cyhalofop butyl 50g/l + Quinclorac 200g/l Startup 450SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông Việt 83 Benazolin-ethyl (min 95%) 300g/l + Quizalofop-P-ethyl 50g/l Shootbis 350EC cỏ/lạc Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 84 Benzobicyclon (min 97%) Ang.tieuco 300SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông Kabuto 500SC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Tân Thành 85 Bispyribac-sodium (min 93%) Danphos 10 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Domino 20WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn Faxai 10 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Horse 10SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH ADC Jianee 10SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Lanina 100SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Maxima 10 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM ACP Newmilce 100SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông Nixon 20WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex Nofami 10SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Nông Phát Nomeler 100 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Nominee 10SC, 100OF 10SC: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng 100OF : cỏ/ lúa gieo thẳng Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Nonee-cali 10WP, 100SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Khoa học CNC American Nonider 10SC, 130WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Sipyri 10 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Adama Việt Nam Somini 10 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Sunbishi 10SC cỏ/ lúa gieo thẳng Sundat (S) Pte Ltd Superminee 10 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Tân Thành 86 Bispyribac-sodium 100g/l + Cyhalofop butyl 200 g/l TTBye 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Tân Thành 87 Bispyribac-sodium 4% + Cyhalofop-butyl 12% Nograss 16OD cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV ATC 88 Bispyribac-sodium 100g/l + Fenoxaprop-P-Ethyl 50g/l Morclean 150SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 89 Bispyribac-sodium 40g/l + Penoxsulam 60g/l Dosuha 100 OD cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nông dược Việt Thành 90 Bispyribac-sodium 130g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 70g/kg Nomirius super 200WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức 91 Bispyribac-sodium 70g/l + Quinclorac 180g/l Supecet 250SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American 92 Bispyribac-sodium 20g/l + Quinclorac 250g/l Newday 270SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta 93 Bispyribac-sodium 70g/kg + Quinclorac 430 g/kg Supernee 500WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA 94 Bispyribac-sodium 20g/l + Thiobencarb (min 92%) 600g/l Bêlêr 620 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 95 Butachlor (min 93%) AG-Lego 600EC cỏ/ngô Công ty TNHH Hoá chất Phân bón Thuốc BVTV An Giang B.L.Tachlor 27 WP, 60 EC 27WP: cỏ/ lúa cấy 60EC : cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Buchlorsuper 600EC cỏ/lạc Công ty TNHH MTV Gold Ocean Butaco 600EC cỏ/ lúa Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành Buta gold 600EC cỏ/ngô Công ty CP Hóa nông AMC Butalo 60EC cỏ/ lạc Công ty TNHH Master AG Butan 60 EC cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP Lion Agrevo Butanix 60 EC cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng; cỏ/ lạc Công ty CP Nicotex Butavi 60 EC cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy, mạ Công ty CP DV NN & PTNT Vĩnh Phúc Butoxim 5GR, 60EC 5GR: cỏ/ lúa , cỏ/ lúa gieo thẳng 60EC: cỏ/lúa cấy Công ty CP BVTV Sài Gòn Dibuta 60 EC cỏ/ lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Dietcomam 65EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV BVTV Long An Echo 60EW cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Forwabuta 5GR, 60EC cỏ/ lúa Forward International Ltd Heco 600 EC cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc, mía, đậu tương Công ty CP BVTV I TW Kocin 60 EC cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc Bailing Agrochemical Co., Ltd Lambast 5GR, 60EC cỏ/ lúa Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến Machete 5GR, 60EC cỏ/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu MDButa 50EC cỏ/đậu tương Công ty CP Mạnh Đan Meco 60 EC cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Michelle 5GR, 62EC cỏ/ lúa Sinon Corporation Misen 620EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Saco 600 EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Super-Bu 5GR, 60EC 5GR: cỏ/ lúa cấy 60EC: cỏ/lúa gieo thẳng, lạc Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Taco 600 EC cỏ/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng Tico 60 EC cỏ/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Vibuta 5 GR, 62EC cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 96 Butachlor 27% + Chất an toàn Fenclorim 0.2% (10%) B.L.Tachlor 27 WP Fenclorim 0.2%: cỏ/ lúa gieo thẳng Fenclorim 10%: cỏ/ lạc Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 97 Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 60g/l Echo 60EC cỏ/ lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Savik 60EC cỏ/ ngô Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 98 Butachlor 600 g/l + chất an toàn Fenclorim 90 g/l Colua 600EC cỏ/lạc Công ty CP Khử trùng Việt Nam 99 Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l Burn-co 60EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM DV Việt Nông Butoxim 60EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn Sabuta 600EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Trabuta 60EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 100 Butachlor 620g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l Miceo 620EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Phú Nông 101 Butachlor 320g/l + chất an toàn Fenclorim 50g/l Butafit 320EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Trường Thịnh 102 Butachlor 30g/l + Cyhalofop butyl 315g/l Beeco 345EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 103 Butachlor 55% + Oxadiazon 11% AF-Procare 66EC cỏ/lạc Công ty TNHH Agrifuture 104 Butachlor 50% + Oxadiazon 10% Rosazone 60EC cỏ/ngô Công ty CP Quốc tế Việt Đức 105 Butachlor 400g/l + Penoxsulam 10g/l Rainbow ® 410SE cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 106 Butachlor 30g/l + Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l Newfit 330EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức 107 Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l Newrofit 350EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Omegafit 350EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu Topfit one 350EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng Xofisasia 350EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Cali Agritech USA 108 Butachlor 20g/l + Pretilachlor 300g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l Butachlor 270g/kg + Pretilachlor 1g/kg Sofigold 320EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Sofigold 271WP cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 109 Butachlor 90g/l + Pretilachlor 280g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l NewYorkFit-Usa 370EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang 110 Butachlor 100g/l + Pretilachlor 300g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l Tacogold 400EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng 111 Butachlor 270g/kg (1g/l), (241g/l) + Pretilachlor 1g/kg (1g/l), (10g/l) + Propanil 1g/kg (506g/l), (350g/l) Tecogold 272WP, 508SC, 601EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 112 Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l Butanil 55 EC cỏ/ lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Bupanil 550EC cỏ/ngô, sắn, mía Công ty CP Kiên Nam Cantanil 550 EC cỏ/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Danator 55EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Mototsc 550EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Lion Agrevo Pataxim 55 EC cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn Platin 55 EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP TST Cần Thơ Probuta 550EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Trường Thịnh 113 Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l + chất an toàn Fenclorim 25 g/l Butapro 550EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Phú Nông 114 Butachlor 250g/l + Propanil 350g/l Topbuta 600EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 115 Butachlor 350g/l + Propanil 350g/l Bup 700OD, 700SE cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Soon 700EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV An Hưng Phát 116 Butachlor 40% + Propanil 20% Vitanil 60EC cỏ/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 117 Butachlor 600 g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 35g/l Trisacousamy 635EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 118 Carfentrazone-ethyl (min 90%) Chushin 40WG cỏ/ cam, ngô Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Spotlight 40WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH FMC Việt Nam 119 Carfentrazone-ethyl 4% + MCPA-sodium 66.5% Nongiadat 70.5WP cỏ/cà phê Công ty TNHH TM Thái Phong 120 Chlorimuron-ethyl (min 95%) 10% + Metsulfuron- methyl 10% Naweed 20WP cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Khử Trùng Nam Việt 121 Cinosulfuron (min 92%) Cinorice 25WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Đồng Xanh 122 Clethodim (min 91.2%) Cetoxim 240EC cỏ/lạc Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam Cledimsuper 250EC cỏ/sắn, vừng, đậu tương, lạc Công ty TNHH An Nông Codasuper 240EC cỏ/lạc Công ty TNHH World Vision (VN) Grasidim 240EC cỏ/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Kilet 240EC cỏ/đậu tương, lạc, sắn Công ty CP Kiên Nam Select 240EC cỏ/ lạc, đậu tương, sắn, vừng Công ty TNHH UPL Việt Nam Tachac 120EC cỏ/ đậu tương Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Xeletsupe 24 EC cỏ/ lạc Công ty TNHH - TM ACP Wisdom 12EC cỏ/ lạc, đậu tương, cỏ/sắn Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA 123 Clodinafop-propargyl (min 96%) 8% + Mesosulfuron- methyl 1% Kraken 9 OD cỏ/mía Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng 124 Clodinafop-propargyl 12% + Pinoxaden (min 97%) 8% Proxaden 20ME cỏ/lạc Công ty TNHH TAT Hà Nội 125 Clodinafop-propargyl 15% + Metsulfuron-methyl 1% Mia-san 16WP cỏ/sắn Công ty TNHH Nông Dược CKD Việt Nam 126 Clomazone (min 88%) Akina 48EC cỏ/ lúa gieo thẳng Asiagro Pacific Ltd Comaster 360CS cỏ/sắn Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Command 36 ME, 48EC 36ME: cỏ/ lúa 48EC: cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH FMC Việt Nam Kimbella 480EC cỏ/đậu tương Công ty CP BMC Việt Nam 127 Clomazone 12% + Propanil 27% Bignil 39EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Bigfive Việt Nam 128 Clomazone 120 g/l + Propanil 270 g/l Fitter 39EC cỏ/ lúa Công ty CP Thịnh Vượng Việt 129 Clopyralid (min 95%) TĐK_clopy 350SL cỏ/ngô Công ty TNHH MTV Lucky 130 Cyanazine (min 95%) 44% + Mesotrione 4% Mercy 48SC cỏ/mía, ngô Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh 131 Cyhalofop-butyl (min 97%) Anlicher 10EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Anstrong 10 EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Bangbang 10EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nam Bộ Bonzer 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong Clear Chor 100EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Clincher ® 200EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam Cybu 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Hoá Nông Cyhany 250EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Elano 20EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Hợp Trí Summit Farra 100EW cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành Figo 100EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông nghiệp HP Incher 100EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Nông Phát Goldenfields 35EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai Gracie 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công tyTNHH TM và PT Phú Thịnh Koler 10EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH ADC Liana 100EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Minh Long Linchor 100EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Phú Nông Linhtrơ 100EC, 200EW cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông Nixcher 100ME, 200EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex Pullman 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Liên doanh QT Fujimoto Riceguard 40 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Kingagroot (Việt Nam) Sitcom 350EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm Slincesusamy 200EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Tacher 250EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Topcyha 110EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Topco 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Tân Thành Topusavb 200OD cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam TVShot 30 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Venza 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm 132 Cyhalofop-butyl 10g/l + Ethoxysulfuron 15g/l Motin.tsc 25EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Lion Agrevo 133 Cyhalofop-butyl 315g/kg + Ethoxysulfuron 30g/kg Super soil 345WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 134 Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 15g/l Linchor’s 115EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Phú Nông 135 Cyhalofop-butyl 100g/l, (330g/l), (330g/kg) + Ethoxysulfuron 15g/l (3g/l), (3g/kg) Mortif 115EC, 333OD, 333WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu 136 Cyhalofop-butyl 300g/kg + Ethoxysulfuron 30g/kg Laroot 330WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV BVTV Long An 137 Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l Bushusa 330EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV An Hưng Phát Coach 330EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH ADC Push 330EC, 330OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Tân Thành Supershot 330OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 138 Cyhalofop-butyl 100g/l (170g/kg) + Ethoxysulfuron 10g/l (30g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l (100g/kg) + Quinclorac 190g/l (500g/kg) Sieuco 350SC, 800WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông 139 Cyhalofop-butyl 90g/l + Ethoxysulfuron 20g/l + Quinclorac 190g/l SupertopJapane 300OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 140 Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 5g/l + Quinclorac 50g/l Topone 155SE cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Khánh Phong 141 Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 5 g/l + Quinclorac 55 g/l Fasta 160SE cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 142 Cyhalofop-butyl 100 g/l + Florpyrauxifen-benzyl 20g/l Xevelo ® 120 EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 143 Cyhalofop-butyl 100g/l + Metamifop 100g/l Cyhafop 200EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV BVTV Omega 144 Cyhalofop-butyl 10% + Metamifop 10% Etafop Plus 20EC cỏ/ đậu tương Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA 145 Cyhalofop-butyl 200g/l + Metamifop 150g/l Toppro 350EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thịnh Vượng Việt 146 Cyhalofop-butyl 150g/l + Oxaziclomefone (min 96.5%) 150 g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 100g/l Nosotco 400SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông 147 Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l Andoshop 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Anstrong plus 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Calita 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Tân Thành Cleanshot 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Clinclip 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Long Hiệp Clinton 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông tín AG Comprise 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Hóc Môn Compass 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Cypen 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH SX và KD Tam Nông Linchor top 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Phú Nông Mundo-Super 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Điền Thạnh Pymeny 60 EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Ricedoctor 60OD cỏ/ lúa gieo thẳng Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd Stopusamy 60 EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Topgold 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Lion Agrevo Topmost 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng Topmy 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Rotam Asia Pacific Limited Topnhat 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng Topshot ® 60 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 148 Cyhalofop-butyl 100g/l + Penoxsulam 10g/l Topvip 110 OD cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Vipes Việt Nam 149 Cyhalofop-butyl 8% + Penoxsulam 2% Grass super 10 OD cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TAT Hà Nội 150 Cyhalofop-butyl 150 g/l + Penoxsulam 30 g/l Oxy 180 OD cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI 151 Cyhalofop-butyl 20% + Penoxsulam 3% Nevi-Mongol 23 OD cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Newfarm Việt Nam 152 Cyhalofop-butyl 65g/l + Penoxsulam 10g/l Het-shots 75 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Cali Agritech USA 153 Cyhalofop-butyl 60g/l + Penoxsulam 10 g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 20g/l Topfull 90SE cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông 154 Cyhalofop-butyl 120g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg Econogold 170WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông 155 Cyhalofop-butyl 60g/l (600g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 30g/l (150g/kg) Tossup 90SC, 750WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông 156 Cyhalofop-butyl 50g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 10g/l Đại tướng quân 60EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA 157 Cyhalofop-butyl 75g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l Shotplus 125SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 158 Cyhalofop-butyl 20% + Pyrazosulfuron-ethyl 5% + Quinclorac 30% Map fanta 550WP cỏ/ lúa gieo thẳng Map Pacific Pte Ltd 159 Cyhalofop-butyl 200g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg+Quinclorac 350g/kg Dietcosuper 600WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu 160 Cyhalofop-butyl 6.0% + Pyribenzoxim 2.5% Pyanchor gold 8.5EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn 161 Cyhalofop-butyl 60 g/l + Pyribenzoxim 30 g/l Aman 90EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông nghiệp HP 162 Cyhalofop-butyl 70g/l + Pyribenzoxim 30g/l ANG-sachco 100EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông 163 Cyhalofop-butyl 200g/l + Pyribenzoxim 50g/l Super rim 250EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 164 Cyhalofop-butyl 90 g/kg + Quinclorac 510 g/kg TAT Super Plus 600WP cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH A2T Việt Nam 165 Cyhalofop-butyl 150g/kg + Quinclorac 500g/kg CO- 2X 650WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông 166 Cyhalofop-butyl 150g/kg + Quinclorac 400g/kg Pitagor 550WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng 167 Dalapon (min 85%) Dipoxim 80WP cỏ/ mía, xoài Công ty CP BVTV Sài Gòn 168 Dicamba (min 97%) Rainvel 480SL cỏ/cà phê Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd 169 Diquat (min 95%) Agro-quat 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH Asia Agro Anti Grass 20SL cỏ/cà phê Công ty CP VT Nông nghiệp Thái Bình Dương Aquat235 20SL cỏ/cà phê Công ty CP Kỹ nghệ Hoàng Gia Anh Asaquat 200SL cỏ/ cao su Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ BP.Grasscide 25SL cỏ/cà phê Công ty TNHH TM Bình Phương BC-Weedburn 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH Biocrop Bestquat 20SL cỏ/cao su Công ty TNHH Agrofarm Brisk 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH TM SX XNK Đinh Gia Phát Cochay 200SL cỏ/ ngô, cao su, cà phê Công ty TNHH US Agro Co-Fast 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Baconco Dia gold 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Diamond 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Liên doanh QT Fujimoto Difast 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP Hóa nông AMC Dimaxonevb 20SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ Diqua-Trust 200SL cỏ/cà phê Trustchem Co., Ltd. Diraquat 200SL cỏ/ cà phê, cao su Công ty TNHH MTV Gold Ocean Diup 200SL cỏ/ cao su Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Dixa 200SL cỏ/hoa mai Công ty CP Agri Shop Dkquat 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH Danken Việt Nam Doziquat 25SL cỏ/cà phê Công ty CP Hóa chất SAM Falcao 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang Faquatrio 20SL cỏ/ cao su Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Gama 20SL cỏ/ cà phê Công ty CP Khử trùng Việt Nam Gap quat 250SL cỏ/cao su Công ty TNHH Gap Agro Genmoxone 200SL cỏ/cao su Công ty CP Genta Thụy Sĩ Glyximgold 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội Grass-king 20SL cỏ/cao su Công ty CP Quốc tế Việt Đức Halaquat 20SL cỏ/cà phê Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan Hamoxone 200SL cỏ/cà phê, cao su Công ty CP TM Hải Ánh Itaquat 20SL cỏ/cao su Công ty CP Itagro Việt Nam Kante promax 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH Vestaron Mdiquat 200SL cỏ/ cao su Công ty CP Mạnh Đan Niquat 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP Nicotex Pesle super 374SL cỏ/cà phê Công ty CP BVTV Sài Gòn Pgapaxone 200SL cỏ/ cao su Công ty TNHH TCT Hà Nội Porto 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai Quatdi 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh S-Quat 20SL cỏ/ngô, cà phê Công ty CP SX TM - DV Ngọc Tùng Sundiquat 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Sunseaco Việt Nam T Flast 200SL cỏ/ cao su Công ty CP Nông dược Nhật Thành Takao 250SL cỏ/ cà phê Công ty CP BVTV I TW Tukup 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH TM-SX GNC Vietquat 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH TM DV Vietcropchem Vithaxone 20SL cỏ/cà phê Công ty CP Việt Thắng Group Yonfire 200SL cỏ/cà phê Yongnong Biosciences Co., Ltd Zizu gold 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH ADC 170 Diuron (min 97%) Ansaron 80WP, 500SC 80WP: cỏ/ mía, cà phê, sắn 500SC: cỏ/ mía Công ty CP BVTV Sài Gòn BM Diuron 80 WP cỏ/ mía Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd Deco Duron 80WP, 500SC 80WP: cỏ/ mía 500SC: cỏ/ mía, sắn Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến D-ron 80 WP cỏ/ mía, thanh long Imaspro Resources Sdn Bhd Karmex ® 80 WP cỏ/ mía, chè, sắn Công ty TNHH Adama Việt Nam Go 80WP cỏ/ mía Công ty TNHH Nufarm Việt Nam Misaron 80 WP cỏ/ mía, dứa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Sanuron 800WP, 800SC 800WP: cỏ/ mía, cà phê 800SC: cỏ/ bông vải, chè Forward International Ltd Suron 80 WP cỏ/ mía, bông vải Công ty CP Nông dược HAI Trilla plus 80WG cỏ/ mía Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd Xinron 800WG cỏ/ mía Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd. Vidiu 80 WP cỏ/ mía, chè Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 171 Diuron 46.8% (468 g/kg) + Hexazinone (min 95%) 13.2% (132g/kg) Guang Diu 600WG cỏ/mía Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd. Topcane 60WG cỏ/ mía Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd 172 Diuron 160 g/kg + Glufosinate ammonium 108g/kg Diusinate 268SC cỏ/ cao su Công ty CP BVTV Sài Gòn 173 Ethoxysulfuron (min 94%) Canoda 15WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Minh Long Map salvo 200WP cỏ/ lúa gieo thẳng Map Pacific Pte Ltd Moonrice 15WG cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Kiên Nam Run life 15WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông Sun-raise nongphat 15WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai Sunrice 15WG cỏ/ lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL) 174 Ethoxysulfuron 20g/l (20g/kg) + Fenoxaprop-P-Ethyl 69g/l (69g/kg) Turbo 89 OD cỏ/ lúa gieo thẳng Bayer Vietnam Ltd (BVL) T-ptubos 89WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Thái Phong Xanoprop 89SC cỏ/lúa gieo thẳng Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 175 Ethoxysulfuron 35 g/l (35g/kg) + MCPA 100g/l (100g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 15g/l (15g/kg) Kiss 150EC, 150WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH ADC 176 Ethoxysulfuron 23g/kg + Quinclorac 230 g/kg Map Top-up 253WP cỏ/ lúa gieo thẳng Map Pacific Pte Ltd 177 Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88%) anRUMA 6.9 EC, 75SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông Challenger 6.9EC cỏ/ lúa gieo thẳng Sundat (S) PTe Ltd Golvips 7.5 EW cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Quip-s 7.5 EW cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Web Super 7.5 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Wipnix 7.5EW cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex Whip’S 6.9 EC, 7.5EW 6.9EC: cỏ/ lúa gieo thẳng 7.5EW: cỏ/ lúa, lạc Bayer Vietnam Ltd (BVL) 178 Fenoxaprop-P-Ethyl 75g/l (100g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l (150g/kg) + Quinclorac 250g/l (225g/kg) + chất an toàn Fenclorim 50g/l (25g/kg) Runtop 375SC, 775WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông 179 Fenoxaprop-P-Ethyl 130g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 70g/kg + Quinclorac 500g/kg Topgun 700WG, 700WP cỏ/ lúa gieo thẳng Map Pacific Pte Ltd 180 Fenoxaprop-P-Ethyl 8g/l + Pyribenzoxim 50g/l Pyan-Plus 5.8EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn 181 Fenoxaprop-P-Ethyl 1% + Pyribenzoxim 5% TT-Runny 6EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Tân Thành 182 Flazasulfuron (min 95%) Voi đỏ 750WP cỏ/ mía Công ty TNHH An Nông 183 Florasulam (min 98%) Rasulam 50SC cỏ/ngô Công ty TNHH MTV Gold Ocean 184 Florpyrauxifen-benzyl (min 92%) Loyant ® 25EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 185 Florpyrauxifen-benzyl 12.5g/l + Penoxsulam 20g/l Novixid ® 32.5OD cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 186 Florpyrauxifen-benzyl 10g/l + Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 75g/l Baloric ® 310EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 187 Fluazifop-P-Butyl (min 90%) Bellow 15EC cỏ/ sắn, ớt Công ty CP Hóc Môn Fuquy 150EC cỏ/ sắn Công ty CP BVTV I TW Onecide 15EC cỏ/ lạc, đậu tương, sắn, bông vải, dưa hấu, cam, vừng Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Oneness 150EC cỏ/ lạc Công ty CP BVTV An Hưng Phát Sai-one 15EC cỏ/ lạc, vừng Công ty CP BVTV Sài Gòn Sinonvictor 15EC cỏ/lạc Sinon Corporation Uni-Weedout 15EC cỏ/sắn Công ty TNHH World Vision (VN) 188 Flufenacet (min 95%) Tiara 60 WP cỏ/ lúa cấy Bayer Vietnam Ltd (BVL) 189 Flumetsulam (min 97%) Omega-Vando 800WG cỏ/ngô Công ty TNHH MTV BVTV Omega 190 Flumioxazin (min 96%) Pulita 50WP cỏ/ngô, điều Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Sumimax 50WP cỏ/ lạc, sắn Công ty TNHH HC Sumitomo Việt Nam Weedie 51WG cỏ/sắn Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 191 Flumioxazin 6% + Glufosinate ammonium 60% Purger 66WP cỏ/cà phê Công ty TNHH Kesai Eagrow Việt Nam 192 Flumioxazin 15g/l + Glufosinate ammonium 185g/l Bistar Plus 200OD cỏ/cà phê Shandong Runke Chemical Co., Ltd. 193 Fluoroglycofen (min 95%) 10 g/l + Glufosinate ammonium 190g/l Conifa 200ME cỏ/ cà phê Công ty CP Nông nghiệp HP 194 Fluoroglycofen-ethyl (min 95%) 15 g/l + Glufosinate ammonium 225 g/l Glurio 240 OD cỏ/cao su Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang 195 Fluoroglycofen-ethyl 0.4% + Glufosinate ammonium 10.6% Glu-cofen 11ME cỏ/cà phê Công ty TNHH BVTV Minh Châu Napalme 11ME cỏ/cà phê Công ty TNHH TM Gem Sky 196 Fluoroglycofen-ethyl 1% + Glufosinate ammonium 19% Bombo 20ME cỏ/cà phê Công ty TNHH TM Hải Thụy Glulyco 20EW cỏ/cà phê Công ty TNHH Cửu Long MTV Volcano 20ME cỏ/cà phê Công ty CP ADN Châu Á 197 Fluoroglycofen-ethyl 1% + Glufosinate ammonium 20% Vilufen 21OD cỏ/cà phê Công ty CP Việt Thắng Group 198 Fluoroglycofen-ethyl 1.5% + Glufosinate ammonium 22.5% Finaking 24 OD cỏ/điều Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd. 199 Fluroxypyr (min 95%) Indy 200EC cỏ/ngô Công ty CP BMC Vĩnh Phúc 200 Fluroxypyr-meptyl 12% + Topramezone 8% Sunzin 20 OD cỏ/ngô Công ty CP Bigfive Việt Nam 201 Fomesafen (min 95%) ADU-Safen 250 SL cỏ/đậu tương Công ty TNHH ADU Việt Nam Fomerio 250SL cỏ/đậu tương Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Gardona 250SL cỏ/đậu tương, lạc Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Gorich 250SL cỏ/ đậu tương Công ty CP Nông dược HAI Hetsure 250SL cỏ/đậu tương Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Mesafen 250SL cỏ/lạc Công ty TNHH Phú Nông Metit top 250SL cỏ/đậu tương Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Midori 25SL cỏ/ đậu tương Công ty CP Hóc Môn New Fome 250SL cỏ/ngô Công ty CP S New Rice Nisafen 250SL cỏ/đậu tương Công ty CP Nicotex 202 Fomesafen 12% + Quizalofop-P-ethyl 3% Grasskill 15EC cỏ/đậu tương, sắn Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 203 Glufosinate ammonium (min 95%) Ace gluffit 30SL cỏ/ cà phê Công ty CP ACE Biochem Việt Nam AF-Fulsta 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH Agrifuture Andofonat 200SL cỏ/ hồ tiêu Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Amegro 150SL cỏ/cao su Công ty TNHH Sustainable Development S.U.D Amosate 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình Apatit Super 150SL cỏ/cà phê Công ty TNHH TM-SX GNC Asupergras 200SL cỏ/cà phê, cao su Công ty TNHH TM Thái Nông AT-Sinat 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH TM Anh Thơ Avansta 150 SL cỏ/ cà phê Imaspro Resources Sdn Bhd Bamboo 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP Liên doanh Quốc tế Fujimoto Basta 15SL cỏ/ ca cao, hồ tiêu, mía, ngô, điều, cà phê BASF Vietnam Co., Ltd. Bastnate 200SL cỏ/ cà phê Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Bata Sas 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Nông dược Nhật Việt Batot 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP SX và TM Hà Thái BC-Weedkill 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH Biocrop Bezorol 18SL cỏ/cao su Công ty TNHH Nichino Việt Nam Bistarnate 13.5SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Bano Food BM Hector 200SL cỏ/ cà phê Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. BN-Gluxon 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP Bảo Nông Việt Burner 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH Phân bón Nông Tín BV-Supersinate 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt Cháy rụi 150SL cỏ/ cà phê, hồ tiêu, cao su Công ty TNHH Tập đoàn An Nông Daitai 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH Nam Bộ Đầu trâu Glusad 200SL cỏ/cao su Công ty CP Bình Điền MeKong Ebalstar 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP Bigfive Việt Nam Erase 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH SX và TM HAI Long An Etoweed 200SL cỏ/cao su Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. Exterminate 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Fasfix 150SL cỏ/ cà phê Công ty CP BVTV Sài Gòn Fastonad 200SL cỏ/cao su Forward International Ltd. Fosina 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Fuglusina 18.02 SL cỏ/cà phê Công ty CP Futai Gamasate-Pro 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Kỹ nghệ Hoàng Gia Anh Glifumax 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Dynamic Vitality Việt Nam Glogger 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Glu dragon 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH Rồng Đại Dương Glu quat 200SL cỏ/cà phê, mắc ca Công ty CP Agri Shop Glu-elong 15SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Glu-trust 200SL cỏ/cà phê, hồ tiêu Trustchem Co., Ltd. Gluclear 880SG cỏ/cà phê Công ty CP Khoa học cây trồng Agrorise Glufast 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP Nicotex Nam Thái Dương Glufire 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Hóa sinh Việt Nhật Glufo 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh Glufo super 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP KHNN Vinacoop Glufo-gold 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH TM Gem Sky Glufoca 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Glufocide 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Nam Bắc Glufonate 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam Glufosat 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành Glufosam 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH XNK TM Agriasian Glufosan 200SL cỏ/điều, cà phê, cao su Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Glufota 200SL cỏ/ cao su Công ty CP Genta Thụy Sĩ Glujinhe 200SL cỏ/cao su Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd Glumax 100SL cỏ/cao su Công ty CP Fujisan Nhật Bản Glumore 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP Thịnh Vượng Việt Glunate 150SL cỏ/ cà phê Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Glunat PD 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông Gluphadex 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Baconco Gluriver 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH An Nông Glusaco 10SL cỏ/cao su Công ty TNHH Richfar Việt Nam Glusat 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC Glusate Gold 200SL cỏ/cà phê Công ty CP S New Rice Glusieu 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Hợp Nhất Xanh Glusina 20SL cỏ/ cà phê, cao su Công ty CP Hợp Trí Summit Glustar 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Glutigi 200SL cỏ/cao su, cà phê Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Glux 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng Gluvbusa 30SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ Gluxim super 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản Gluxone Ultra 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Goalfosi 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Goal Goodsin 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH MTV Gold Ocean Goldcao 100SL cỏ/ cao su Công ty CP Nông dược Nhật Thành Grass fine 18SL cỏ/cao su Công ty TNHH TAT Hà Nội Ground up 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Master AG Guci Extra 30SL cỏ/cà phê Công ty TNHH One Bee Việt Nam Gussi Bastar 200SL cỏ/ cà phê, cao su Công ty CP BMC Việt Nam Haglupho 10SL cỏ/cà phê Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam Halanglufo 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan Hallmark 150SL cỏ/ cao su, cà phê, điều, hồ tiêu Hextar Chemicals Sdn, Bhd. Halyfoxim 200SL cỏ/cà phê Công ty CP TM Hải Ánh Haydn 150SL cỏ/cà phê Sinon Corporation HD Newphosan Pro 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng Helmer Brarita 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH B.Helmer Herstop 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP Đồng Xanh Hortensia 10SL cỏ/cao su Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang HP Glusinet 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc Huracan 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Long An Jetstar 18SL cỏ/ cao su Công ty TNHH SX và KD Tam Nông Jiafosina 150SL cỏ/cà phê Công ty CP Jianon Biotech (VN) Ka-up 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Việt Thắng Group Kamup 150SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội Kaza 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Danken Việt Nam Kenbast 15SL cỏ/cà phê Kenso Corporation (M) Sdn Bhd King Kong 200SL cỏ/cà phê, cao su Công ty TNHH thuốc BVTV Nam Nông Lastar 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Lan Anh Lino G20 200SL cỏ/cao su Công ty CP Liên Nông Việt Nam Lưỡi cày 200SL cỏ/cao su Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Mazda 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP Khử trùng Việt Nam Metxi 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát Mobai new 100SL cỏ/cà phê, hồ tiêu, cao su Shanghai Synagy Chemicals Company Limited Nastar 18SL cỏ/cà phê Nanjing Agrochemical Co. Ltd. Newfosinate 150SL cỏ/ cao su Công ty TNHH TCT Hà Nội Newgrasstk 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP XNK Thọ Khang Nimasinat 150SL cỏ/ cà phê Công ty CP Nicotex. Nocor 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH Trường Thịnh Novi-grass 18.02SL cỏ/cà phê Công ty CP Hóa chất Nông Việt Nutar 15SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Nufarm Việt Nam Nuximsuper 20SL cỏ/ ngô, cao su Công ty TNHH Phú Nông Paricide gold 200SL cỏ/ cao su Công ty TNHH Việt Đức Pass root 200SL cỏ/ cà phê, hồ tiêu, cao su Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Phalosat 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Phát Lộc Phoximcali 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Cali Agritech USA Proof 150SL cỏ/ điều Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) Q Star 18SL cỏ/cà phê Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ Renato 200SL cỏ/ cà phê Công ty CP Cửu Long Rojing 30SL cỏ/ cà phê, cao su Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd Ronglua 100SL cỏ/mắc ca Công ty CP BVTV ATC Rồng đỏ 200SL cỏ/cà phê Công ty CP BVTV I TW Samsinate 200SL cỏ/ cao su Công ty CP SAM Samstar 18SL cỏ/ cao su, cà phê Công ty CP SX TM - DV Ngọc Tùng Sanat 150SL cỏ/ cà phê Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Seal 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Mekong Agro Shina 18SL cỏ/ cao su, cà phê Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Simatop 200SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH Agrofarm Sinasin 200SL cỏ /cà phê Sinamyang Group Pte Ltd Sinate 150SL cỏ/ cà phê, cao su Công ty CP Hóc Môn Skillot 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Quốc tế DTC Sumitphosat 10SL cỏ/cà phê Công ty CP Sumit Agrochem Việt Nam Sunfosinat 200SL cỏ / cà phê Công ty CP Sunseaco Việt Nam Tarang 280SL cỏ/cà phê, điều, hồ tiêu, ngô, sắn Công ty TNHH UPL Việt Nam TD-Glunium 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH Nông Thái Dương TD Fosi 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Tiguan 150SL cỏ/cà phê Công ty CP Nông nghiệp HP Tough Role 150SL cỏ/ hồ tiêu, cà phê, cao su Công ty TNHH World Vision (VN) T-p glophosi 15SL cỏ/ cà phê Công ty TNHH TM Thái Phong Upland Premium 13.5SL cỏ/cà phê Công ty CP Khử trùng Nam Việt US-sinate 200SL cỏ/cao su Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ VT sate 150SL cỏ/ cà phê Công ty CP Vagritex Windy 200SL cỏ/cao su Công ty TNHH SYC Woncar 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN) Wynca-Glumax 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Bio Delta Wyncafos 10SL cỏ/cà phê Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương Xglufa 200SL cỏ/cà phê Hubei Xingfa Chemicals Group Co., Ltd. Yostar 200SL cỏ/ cà phê Yongnong Biosciences Co., Ltd. Z-weed 150SL cỏ/cao su Asiatic Agricultural Industries Pte. Ltd. Zippi 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH TM Tân Thành 204 Glufosinate ammonium 200g/l + Imazapyr 50g/l Obaxim 250SL cỏ/ cà phê Công ty CP Nông nghiệp HP 205 Glufosinate ammonium 100g/l + MCPA 36g/l Fast Fire 136SL cỏ/cao su Công ty TNHH VTNN Trung Phong 206 Glufosinate ammonium 15% + MCPA 7% Quick Star 22SL cỏ/cà phê Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ Vector 22SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Nông Vàng 207 Glufosinate ammonium 24% + Oxyfluorfen 8% Fastoxy 32WP cỏ/cà phê Công ty CP BVTV Sài Gòn 208 Glufosinate ammonium 140g/l + Oxyfluorfen 50g/l Tarang Flash 190EW cỏ/cà phê Công ty TNHH UPL Việt Nam 209 Glufosinate ammonium 128g/l + S-metolachlor 300g/l Fascinate Sync 428EW cỏ/cao su Công ty TNHH UPL Việt Nam 210 Glufosinate-P (min 91%) Glulier Gold 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương Lufo-P 10.9SL cỏ/cao su, cà phê Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh Yosky 10SL cỏ/cà phê, điều, cao su Yongnong Biosciences Co., Ltd 211 Halosulfuron methyl (min 95%) Halosuper 250WP cỏ/lúa gieo thẳng, mía, ngô Công ty TNHH An Nông 212 Haloxyfop-R-Methyl (min 94%) Gallant ® Super 108EC cỏ/ lạc, sắn Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam Uni-Kickdown 10EC cỏ/lạc Công ty TNHH World Vision (VN) 213 Haloxyfop-p-methyl (min 94%) Caspes 108EC cỏ/lạc Công ty TNHH TCT Hà Nội Haxyfop 108EC cỏ/lạc Công ty TNHH MTV Gold Ocean Laoton 108EC cỏ/ sắn, lạc Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Picaroon 108EC cỏ/ đậu tương Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI SV-Halothyl 108EC cỏ/đậu tương Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam Vonta 108 EC cỏ/ sắn, lạc Công ty CP Bigfive Việt Nam 214 Hexazinone 50g/l + Imazapyr 150g/l Noloco 200SL cỏ/ cao su Công ty CP Nông nghiệp HP 215 Imazapic (min 96.9%) Cadre 240 SL cỏ/ mía, lạc, lúa gieo thẳng BASF Vietnam Co., Ltd. Imark 70WG cỏ/ lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 216 Imazapic 175 g/kg + Imazapyr 525 g/kg Kifix 70WG cỏ/ mía BASF Vietnam Co., Ltd 217 Imazapic 262.5 g/l + Imazapyr 87.5 g/l Mayoral 350SL cỏ/ mía Công ty TNHH Adama Việt Nam 218 Imazapyr (min 95%) Amapyr 250SL cỏ/cà phê Công ty CP Khoa học cây trồng Agrorise 219 Imazethapyr (min 97%) Dzo Super 10SL cỏ/ lạc, đậu tương, đậu xanh Map Pacific Pte Ltd Rutilan 10SL cỏ/lạc Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Vezir 240SL cỏ/ lạc Công ty TNHH Adama Việt Nam 220 Imazosulfuron (min 97%) Quissa 10 SC cỏ/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam 221 Indanofan (min 97%) Infansuper 150EC cỏ/lúa gieo Công ty TNHH An Nông 222 Indaziflam (min 93%) Becano 500SC cỏ/cao su, cam, cà phê, chè, thanh long, mía, sầu riêng, bưởi, chuối, vải, hồ tiêu Bayer Vietnam Ltd (BVL) 223 Ipfencarbazone (min 97%) Hokuto 22.5SC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH UPL Việt Nam 224 Isoxaflutole (min 95%) Merlin 750 WG cỏ/ ngô Bayer Vietnam Ltd (BVL) Sunward 75WG cỏ/ ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd 225 Isoxaflutole 225g/l + Thiencarbazone-methyl (min 96.9%) 90g/l + chất an toàn Cyprosulfamide (min 95.5%) 150g/l Adengo 315SC cỏ/ngô Bayer Vietnam Ltd (BVL) 226 Lactofen (min 97%) Combrase 24EC cỏ/ lạc, sắn Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Dusan 240EC cỏ/lạc, đậu tương Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Tdream 240EC cỏ/sắn Công ty CP Nông dược Nhật Thành 227 Lactofen 1.8% + Quizalofop-p-ethyl 10% Lacfen 11.8EC cỏ/lạc, sắn Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng 228 MCPA (min 85%) AD-Qkill 13SL, 56SP cỏ/cao su Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang Agroxone 918SL cỏ/mía Công ty TNHH Nufarm Việt Nam M-Na 56SP cỏ/ngô Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Newco 500SL cỏ/ngô, mía, lúa gieo thẳng Công ty TNHH US Agro Newpa 500SL cỏ/ngô Công ty CP S New Rice Pyracet 46SL cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV I TW Tot 80WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông 229 Mefenacet (min 95%) Mecet 50WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP SX TM Bio Vina 230 Mefenacet 39% + Pyrazosulfuron-ethyl 1% Fezocet 40WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Trường Thịnh 231 Mefenacet 5g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 95g/kg Pylet 100WP cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP Khoa học CNC American 232 Metamifop (min 96%) Coannong 200EC cỏ/lúa gieo Công ty TNHH An Nông Obatop 100EC cỏ/lúa gieo Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông 233 Metazosulfuron (min 88%) Ginga 33WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam 234 Metolachlor (min 96%) Aqual 960EC cỏ/lạc Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Dana - Hope 720EC cỏ/ lạc, ngô, bông vải Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Hasaron 720 EC cỏ/ đậu tương Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức Maestro 960EC cỏ/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd 235 Metolachlor 32% + Napropamide (min 93%) 3% Long run 35EC cỏ/ngô Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ 236 Metolachlor 620g/l + Trifluralin 130g/l Hypeclean 750EC cỏ/sắn Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 237 S-Metolachlor (min 98.3%) Ace Smetol 960EC cỏ/ngô Công ty CP ACE Biochem Việt Nam Barracuda 960EC cỏ/ ngô Công ty TNHH Danken Việt Nam Dual Gold ® 960 EC cỏ/ lạc, ngô, đậu tương, bông vải, mía, rau cải, rau mùi, rau muống, sân golf Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Moccasin 91.5EC cỏ/ ngô Công ty TNHH UPL Việt Nam Modusa 960EC cỏ/ ngô Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Robust 960EC cỏ/ ngô Công ty CP Khử trùng Việt Nam S-Maestro 960EC cỏ/ ngô, lạc, mía Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd SG-Metola 960EC cỏ/đậu tương, ngô Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 238 S-Metolachlor 400g/l + Mesotrione 40g/l Coyote 440SE cỏ/ngô Công ty TNHH UPL Việt Nam 239 Metribuzin (min 95%) Sencor 70 WP cỏ/ mía, khoai tây Bayer Vietnam Ltd (BVL) 240 Metribuzin 26% + Quizalofop-P-ethyl 5% Bvgrass Topone 31EC cỏ/lạc Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt 241 Metsulfuron-methyl (min 93%) Alliance 20 WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM ACP Alyando 200WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Alyalyaic 200WG cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC Alygold 200WG cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nông dược Nhật Việt Alyrice 200WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Alyrate 200WG cỏ/lúa cấy Công ty CP Hatashi Việt Nam Alyrius 200WG cỏ/ lúa cấy Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Anly Gold 200WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng Dany 20 WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Ally ® 20 WG cỏ/ lúa, cao su Công ty TNHH FMC Việt Nam Metsy 20WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH UPL Việt Nam Nolaron 20 WG cỏ/ lúa cấy Công ty CP Long Hiệp Soly 20WG cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Long Hưng Super-Al 20 WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông 242 Metsulfuron-methyl 7g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 148g/kg Newrius 155WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 243 Mesotrione (min 97%) ADU-Meso One 150SC cỏ/ngô Công ty TNHH ADU Việt Nam AF-Tribunis 15SC cỏ/ngô Công ty TNHH Agrifuture BP. Jumbo 15SC cỏ/ngô Công ty TNHH TM Bình Phương Colorgrass 15SC cỏ/ngô Công ty CP Kỹ nghệ Hoàng Gia Anh Freemesone 200WP, 400SC 200WP: cỏ/ngô 400SC: cỏ/mía Công ty TNHH Nông dược An Lạc Grasmeso 200 OD cỏ/ngô Công ty CP Genta Thụy Sĩ Kotra 15SC cỏ/mía Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Kunzin 150SC cỏ/ngô, mía Công ty CP Big Tree Mdan Weed 15SC cỏ/ ngô Công ty TNHH VTNN Trung Phong Mesobai 15SC cỏ/ngô Bailing Agrochemical Co., Ltd. Mesoforce 48SC cỏ/ngô Công ty TNHH Danken Việt Nam Mesoisuper 100 OD cỏ/ngô Công ty TNHH MTV Gold Ocean Mesopro 150SC cỏ/ngô Công ty TNHH US.Chemical Mesorio 10OD cỏ/ngô Công ty TNHH TM Nam Hải Group Misung 15SC cỏ/ngô, mía Công ty CP BMC Việt Nam NDMN-trione 400SC cỏ/ ngô Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Tik grass 15SC cỏ/ ngô, mía Công ty CP XNK Thọ Khang Tgrass 15SC cỏ/ ngô Công ty CP Nông dược Nhật Thành VT One 150SC cỏ/ngô Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung VT-trione 15SC cỏ/ngô Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái Zamoca ® 150SC cỏ/ngô Công ty CP Nicotex 244 Mesotrione 13.5% + Nicosulfuron 4.5% Cornweed 18OD cỏ/ngô Công ty TNHH A2T Việt Nam 245 Mesotrione 75 g/l + Nicosulfuron 30 g/l Gavan plus 105OD cỏ/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 246 Mesotrione 20% + Nicosulfuron 5% Hasoron 25OD cỏ/ngô Công ty CP TM Hải Ánh 247 Molinate 327g/l + Propanil 327g/l Prolinate 65.4 EC cỏ/ lúa Forward International Ltd 248 Nicosulfuron (min 94%) Adumekazin 40 OD cỏ/ngô Công ty TNHH ADU Việt Nam Duce 75WG cỏ/ngô Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Farich 40SC cỏ/ngô Công ty CP Nông dược HAI Luxdan 75WG cỏ/ngô Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn Minarin 500WP cỏ/ngô Công ty TNHH Việt Thắng Nifuron 40OD Cỏ/ngô Công ty TNHH US Agro Ruler 750WG cỏ/ngô Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) Samson 6 OD cỏ/ngô Sumitomo Corporation Vietnam LLC. WelkinGold 40SC, 40OD, 750WG, 800WP 40SC, 40OD, 750WG : cỏ/ngô 800WP : cỏ/ngô, mía Công ty TNHH An Nông 249 Orthosulfamuron (min 98%) Kelion 50WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nichino Việt Nam 250 Oxadiargyl (min 96%) A Safe-super 80WP cỏ/ lúa cấy Công ty TNHH BVTV Đại Dương DN Oxabaxa 80WP cỏ/lạc Công ty TNHH BVTV Thảo Điền 251 Oxadiazon (min 94%) Antaxa 250 EC cỏ/ lạc Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Ari 25 EC cỏ/ ngô, lúa gieo thẳng, lạc Công ty TNHH - TM Thái Nông Binhoxa 25 EC cỏ/ lúa, lạc, đậu tương Bailing Agrochemical Co., Ltd Canstar 25 EC cỏ/ lạc, lúa sạ khô, hành Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Ronata 25EC cỏ/ đậu xanh Công ty CP Nicotex RonGold 250 EC cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc, đậu tương Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Ronstar 25 EC cỏ/ lúa, lạc Bayer Vietnam Ltd (BVL) 252 Oxadiazon 6% + Pendimethalin 33% Tanawa 39SC cỏ/lạc Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan 253 Oxadiazon 100g/l + Propanil 304g/l Calnil 404EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Oxanil 404EC cỏ/đậu xanh, đậu tương Công ty CP Kiên Nam 254 Oxaziclomefone (min 96.5%) Full house 30SC cỏ/ lúa gieo thẳng Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 255 Oxyfluorfen (min 97%) Goal™ 240EC cỏ/ đậu xanh Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 256 Oxyfluorfen 140 g/l + Pendimethalin 200 g/l Penuron 340EC cỏ/lạc Công ty TNHH ADU Việt Nam 257 Pendimethalin (min 90%) Accotab 330 EC cỏ/ lạc, lúa gieo thẳng; diệt chồi/ thuốc lá BASF Vietnam Co., Ltd. Caojin 34EC cỏ/ đậu tương Sinon Corporation Fist super 38.7CS cỏ/lạc Công ty TNHH UPL Việt Nam Goalpen 330EC cỏ/lạc Công ty TNHH Goal Halosun 450CS cỏ/ lạc Công ty CP Khử trùng Việt Nam Meo-Grass 330EC cỏ/lạc Công ty CP XNK Thọ Khang Pendi 330 EC cỏ/ lạc, diệt chồi nách/thuốc lá Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Pendipax 500EC cỏ/lúa gieo thẳng Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Pynerin 455CS cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Vigor 33 EC cỏ/ lúa gieo thẳng, đậu tương, ngô, lạc Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. 258 Pentoxazone (min 97%) 250g/l (600g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l (100g/kg) Kimpton 300SC, 700WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông 259 Penoxsulam (min 98.5%) Clipper ® 25OD, 240SC 25OD : cỏ/ lúa gieo thẳng 240SC : cỏ/ lúa gieo thẳng, cỏ/lúa cấy Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 260 Penoxsulam 5% + Pyriminobac-methyl (min 97%) 5% Top-Grass 10SC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex 261 Pretilachlor (min 95%) Agrofit super 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA Difit 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega 262 Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l Acofit 300 EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Ansiphit 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Bigson-fit 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Ceo 300EC cỏ, lúa cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Phú Nông Chani 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex Chesaco 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Tập đoàn King Elong Denofit 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Lion Agrevo Dodofit 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Elipza 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông nghiệp HP ET-Polorim 300EC cỏ/ lạc Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. Fenpre 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Đồng Xanh Jiafit 30EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Ladofit 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV BVTV Long An Legacy 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nam Bộ Map-Famix 30EC, 30EW 30EC: lúa cỏ/ lúa gieo thẳng 30EW: cỏ/lúa gieo thẳng Map Pacific Pte Ltd Nôngia-an 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM Thái Phong Nichiral 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd Rice up 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd Sonic 300 EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Sotrafix 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Starfit 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Super-kosphit 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH OCI Việt Nam Supperfit 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Global Farm Tophiz 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Eastchem Co., Ltd Trihamex 300EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh Tung rice 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Sofit ® 300 EC cỏ, lúa cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Venus 300 EC cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn Vithafit 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng Vifiso 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Xophicusa 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV Gold Ocean Xophicloinong 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH US.Chemical Xophicannong 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông Weeder 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 263 Pretilachlor 310g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l Robin 310EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 264 Pretilachlor 350 g/l (350g/l) + chất an toàn Fenclorim 100 g/l (120g/l) Eurofit 350EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH CEC Việt Nam Sonata 350EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Trường Thịnh 265 Pretilachlor 300g/l (342g/kg) + chất an toàn Fenclorim 100g/l (114g/kg) Prefit 300EC, 342WP 300EC: cỏ/ lúa 342WP : cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV I TW 266 Pretilachlor 360g/l + chất an toàn Fenclorim 120 g/l Buffalo 360EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Hóc Môn 267 Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150g/l Dietmam 360EC cỏ, lúa cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH ADC Tanfit 360EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Tomtit 360EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn 268 Pretilachlor 400g/l (400g/l) + Chất an toàn Fenclorim 120g/l (100g/l) Accord 400EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Nanoxofit Super 400EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông 269 Pretilachlor 500g/l + Chất an toàn Fenclorim 150g/l Cleanco 500EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Delta Cropcare Wind-up 500EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Tân Thành 270 Pretilachlor 330g/kg + Bensulfuron-methyl 40g/kg + chất an toàn Fenclorim 110g/kg Premium 370WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) 271 Pretilachlor 40% + Pyrazosulfuron-ethyl 1.4% Trident 41.4 EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH UPL Việt Nam 272 Pretilachlor 300 g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 15g/l Novi mars 315EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nông Việt 273 Pretilachlor 287g/l + Pyribenzoxim 19g/l Saly 306EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nông nghiệp HP 274 Pretilachlor 300g/l + Pyribenzoxim 20g/l Eonino 320EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng Hiltonusa 320EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Solito ® 320 EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 275 Propanil (DCPA) (min 95%) Bm Weedclean 80WG cỏ/ lúa gieo thẳng Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd Map-Prop 50 SC cỏ/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Propatox 360 EC cỏ/ lúa Forward International Ltd Santana 360EC cỏ/ngô, sắn Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 276 Propanil 200g/l + Thiobencarb 400g/l Satunil 60 EC cỏ/ lúa, cỏ/ lúa gieo thẳng Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 277 Profoxydim (min 99.6%) Tetris 75 EC cỏ/ lúa BASF Vietnam Co., Ltd. 278 Propaquizafop (min 92%) Agil 100EC cỏ/ lạc Công ty TNHH Adama Việt Nam 279 Propyrisulfuron (min 94%) Zeta one 10SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam 280 Propisochlor 200g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg V-T Rai 250WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng 281 Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) Aicerus 100WP cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC Amigo 10 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM ACP Ansius 10 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Buzanon 10WP cỏ/ lúa gieo thẳng FarmHannong Co., Ltd. Herrice 10 WP cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP Đồng Xanh Pyrasus 10WP cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty CP Nicotex Rossiitalia 100WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Rus-annong 10WP, 200SC, 700WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông Russi 10 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông Saathi 10 WP cỏ/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam Silk 10WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Sirius 10WP, 70WG cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam Sontra 10WP cỏ/ lúa gieo thẳng Bailing Agrochemical Co., Ltd Star 10WP cỏ/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Surio 10WP cỏ/ lúa cấy Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Sunriver 10WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng Sunrus 100WP, 150SC 100WP: cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy 150SC: cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Tungrius 10WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Virisi 25 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Vu gia 10 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA 282 Pyrazosulfuron-ethyl 0.6% + Pretilachlor 34.4% Parany 35WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Pyrazosulfuron-ethyl 5g/l + Pretilachlor 295g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l Parany 300EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 283 Pyrazosulfuron-ethyl 2.0 % + Quinclorac 32.5 % Accura 34.5WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM ACP 284 Pyrazosulfuron-ethyl 30g/kg + Quinclorac 220g/kg Genius 25WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA 285 Pyrazosulfuron-ethyl 3% + Quinclorac 47% Nasip 50WP cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty CP Nicotex Sifa 50WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Đồng Xanh Siricet 50WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV An Hưng Phát 286 Pyrazosulfuron-ethyl 30g/l + Quinclorac 470g/l Sunquin 50SC cỏ/ lúa gieo thẳng Sundat (S) Pte Ltd 287 Pyrazosulfuron-ethyl 30g/kg (15g/l) + Quinclorac 470g/kg (235g/l) Fasi 50WP, 250OD cỏ/ lúa gieo thẳng Map Pacific Pte Ltd 288 Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l (30g/kg) + Quinclorac 200g/l (470g/kg) Ozawa 250SC, 500WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông 289 Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l Viricet 300 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Rbcfacetplus 300SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC 290 Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg Bomber TSC 500WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Lion Agrevo Grassdie 500WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH CEC Việt Nam Quinpyrad 500WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Bình Điền MeKong Quipyra 500WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông Việt Sitafan 500WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng Siftus 500WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta Tanrius 500WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Vinarius 500WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông dược Việt Nam 291 Pyrazosulfuron-ethyl 30g/kg + Quinclorac 470g/kg Andophasi 500WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 292 Pyrazosulfuron-ethyl 40g/kg + Quinclorac 565g/kg Famirus 605WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 293 Pyribenzoxim (min 95%) Decoechino 30EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến Kato 51EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Kenji 30EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm Pyanchor 5EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn Pysaco 30EC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex Ω-Riben 5ME cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH BVTV Omega 294 Quinclorac (min 96%) Adore 25SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông dược HAI Angel 25 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM ACP Dancet 25SC, 50WP, 75WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Denton 25SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Kiên Nam Ekill 25SC, 37WG cỏ/ lúa gieo thẳng Map Pacific Pte Ltd Facet ® 25 SC cỏ/ lúa gieo thẳng BASF Vietnam Co., Ltd. Farus 25 SC cỏ/ lúa gieo thẳng Bailing Agrochemical Co., Ltd Fasetusa 250SC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Fony 25SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Forwacet 50WP cỏ/ lúa Forward International Ltd Naset 25SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex Nomicet 250SC, 500 WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Paxen - annong 25SC, 500WG cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông Tancet 250SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Uni-quick 50WP cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH World Vision (VN) Vicet 25SC cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 295 Quizalofop-P-Ethyl (min 98%) Azuca 8.8EC cỏ/lạc Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình Broadsafe 200EC cỏ/ đậu tương Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd Cariza 5 EC cỏ/ đậu tương, sắn Công ty CP Nicotex Fagor 50EC cỏ/ sắn Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn Future 50EC cỏ/sắn Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. Greensun 50EC cỏ/ lạc Công ty TNHH Nam Nông Phát Hetcocan 5EC cỏ/sắn Công ty TNHH World Vision (VN) Itani 5EC cỏ/ sắn, đậu tương Công ty CP Hóc Môn Maruka 5EC cỏ/sắn, lạc, vừng, đậu tương Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Quizalo 50EC cỏ/ đậu tương Công ty TNHH Phú Nông Quizamaxx 15.8EC cỏ/ đậu tương Công ty TNHH SX và KD Tam Nông Quiza super 50EC cỏ/đậu tương Công ty TNHH Tập đoàn An Nông Qzario 10EC cỏ/lạc Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Rifcet 10EC cỏ/sắn Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta Tar Zang 50EC cỏ/đậu tương Công ty CP Nông dược Nhật Việt Targa Super 5 EC cỏ/ lạc, sắn, bông vải, đậu tương, vừng, khoai mỡ Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam Trumco 50EC cỏ/lạc Công ty CP Genta Thụy Sĩ TT-Jump 5EC cỏ/đậu tương Công ty TNHH TM Tân Thành Vua cỏ 50EC cỏ/ sắn Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 296 Quizalofop-P-tefuryl (min 95%) Nuxim gold 40EC cỏ/ đậu tương Công ty TNHH Phú Nông Vadaco 40EC cỏ/đậu tương Công ty TNHH TM-DV VAD 297 Rimsulfuron (min 96%) Rimsul Rio 25WG cỏ/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang 298 Saflufenacil (min 97.4%) Heat 700WG cỏ/cà phê, cam BASF Vietnam Co., Ltd. 299 Sethoxydim (min 94%) AG-Dat 12.5EC cỏ/lạc Công ty TNHH Hoá chất Phân bón Thuốc BVTV An Giang Nabu S 12.5EC cỏ/ lúa, đậu tương Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 300 Simazine (min 97%) Sipazine 80WP cỏ/ mía, ngô Forward International Ltd Visimaz 80 WP cỏ/ ngô, cam Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 301 Sulfentrazone (min 95%) Relection 480SC cỏ/mía Công ty TNHH MTV Gold Ocean Sentazone 500SC cỏ/sắn Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. 302 Tefuryltrione (min 97%) 200g/l + Triafamone 100g/l Council Complete 300SC cỏ/lúa gieo thẳng Bayer Vietnam Ltd (BVL) 303 Tembotrione (min 94.5%) Bvarian 34.4SC cỏ/ngô Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Cordis 34.4SC cỏ/ngô Công ty TNHH TM AgriGreen Rotrione 34.4SC cỏ/ngô Công ty CP Quốc tế Việt Đức Tembo 8OD cỏ/ngô Công ty CP BMC Việt Nam Tembone 420SC cỏ/ ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Temboris 34.4SC cỏ/ngô Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Nông Vàng Weedone 420SC cỏ/ngô Limin Group Co. Ltd. 304 Tembotrione 200g/kg + chất an toàn Isoxadifen ethyl 100g/kg Itineris 200WG cỏ/ngô Bayer Vietnam Ltd (BVL) 305 Terbuthylazine (min 97%) Alazine 50SC cỏ/ngô Công ty TNHH BVTV Thảo Điền 306 Terbuthylazine 26% + Topramezone 2% Mezon 28OD cỏ/ngô Công ty TNHH Agrofarm 307 Terbuthylazine 37% + Topramezone 3% Topmesi 40SC cỏ/ngô Công ty CP Agri Shop 308 Tiafenacil (min 95%) Terrad’or 5SC cỏ/cao su FarmHannong Co., Ltd. 309 Topramezone (min 96%) Clio 336SC cỏ/ ngô BASF Vietnam Co., Ltd Topmazin 336SC cỏ/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. Topzone 4OD cỏ/ ngô Công ty CP ACE Biochem Việt Nam 310 Triafamone (min 93%) Council prime 200SC cỏ/ lúa gieo thẳng Bayer Vietnam Ltd (BVL) 311 Triclopyr (min 99%) Starfosate 480EC cỏ/cà phê Công ty CP Biostars Triclolier 480EC cỏ/cao su Foison Scitech Co., Limited 312 Trifluralin (min 94%) Triflurex 48EC cỏ/ đậu tương Công ty TNHH Adama Việt Nam VT Rallin 480EC cỏ/lạc Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 4. Thuốc trừ chuột: 1 Barium sulfate (min 99%) 20% + Difennuozhi (min 95%) 0.02% Rat-ba 20.02RB chuột/đồng ruộng Công ty CP ACE Biochem Việt Nam 2 Brodifacoum (min 91%) AMC-Kirate 0.005RB chuột/đồng ruộng Công ty CP Hóa nông AMC Bachuot TAT 0.005%DR chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH TAT Hà Nội Catpro 0.005RB chuột/ đồng ruộng Công ty CP SX và TM Hà Thái Danrat 0.005RB chuột/đồng ruộng Công ty TNHH VTNN Trung Phong Diof 0.006AB, 5DP chuột/ đồng ruộng Công ty CP Enasa Việt Nam Fadirat 0.005RB chuột/ đồng ruộng Công ty CP Hợp Trí Summit Gaulois 0.005% RB chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH MTV BVTV Long An Gold Cat 5DP chuột/đồng ruộng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Klerat ® 0.005% wax block bait, 0.005 pellete 0.005%Wax block bait: chuột/ nhà, kho tàng, chuồng trại, đồng ruộng, nơi công cộng 0.005 pellete: chuột trong quần cư, nhà kho Công ty TNHH Syngenta Việt Nam Forwarat 0.005% wax block chuột/ đồng ruộng, quần cư Forward International Ltd Newfago 5DP chuột/ đồng ruộng Công ty CP S New Rice Pestoff Rodent Block 0.002RB chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu Rat bro 0.005BB chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Agricare Việt Nam Sago-Rat 0.005RB chuột/ đồng ruộng Công ty CP BVTV Sài Gòn Saywow 0.005RB chuột/đồng ruộng Công ty CP Multiagro Snake-K 0.005RB chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Tam Mao 0.005RB chuột/đồng ruộng Công ty TNHH TDC Thành Nam TVRat 0.005RB chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Vifarat 0.005% AB chuột/ đồng ruộng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Vogeli 0.005RB chuột/đồng ruộng Công ty TNHH TM Hải Thụy 3 Bromadiolone (min 97%) AF-Brodio 0.005RB chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Agrifuture Antimice 0.006GB, 3DP chuột/đồng ruộng Công ty CP ENASA Việt Nam Bellus 0.005AB chuột/lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Benten 0.25 WP chuột/đồng ruộng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang BN-Mice 0.005RB chuột/đồng ruộng Công ty CP Bảo Nông Việt Broma 0.005AB chuột/ lúa Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc) Brorick 0.005RB chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang Diroma 0.005 RB chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH B.Helmer Cat 0.25 WP chuột/ đồng ruộng Công ty CP TST Cần Thơ Catbird 0.005RB chuột/đồng ruộng Công ty CP Đầu tư và Phát triển Apollo Việt Nam Endmice 0.005 RB chuột/lúa Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow Hicate 0.25WP, 0.08AB chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH SP Công nghệ cao Killrat 0.005 Wax block chuột/ đồng ruộng, quần cư Forward International Ltd Kingcat 0.05RB chuột/ đồng ruộng Công ty CP Hóa nông AMC Lanirat 0.005 GR chuột/ trang trại, kho tàng, quần cư Elanco Animal Health Momo 0.01RB chuột/đồng ruộng Công ty TNHH TM Hải Thụy Newcate 2.5WP chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam Pesmos 0.25WP, 0.005AB chuột/ đồng ruộng Agria S.A. Phokeba 0.005RB chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Queen cat 0.005RB chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH TDC Thành Nam Ratgone 0.005DR chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Nông Sinh VT-Madi 0.005PB chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái 4 Cholecalciferol (min 97%) Cad3et 0.075BB chuột/đồng ruộng Công ty CP Hợp Trí Summit 5 Coumatetralyl (min 98%) DN Rakumax 0.0375RB chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH TM DV Đức Nông Nemesis 0.75TP chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem Racumin 0.75TP chuột/ đồng ruộng, kho, trang trại Environmental Science U.S. LLC. Ratmiu 0.0375DR, 0.75TP chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh 6 Diphacinone (min 95%) Gimlet 800SP, 0.2GB chuột/lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Kaletox 200WP chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH Việt Thắng Key Rate 200WP chuột/đồng ruộng Công ty CP S New Rice Linh miêu 0.5WP, 0.2GB, 20DP chuột/đồng ruộng Công ty TNHH TCT Hà Nội QT 92 800WP chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông 7 Flocoumafen (min 97.8%) Coumafen 0.005% wax block chuột/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Krats 0.005% pellet chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH Phú Nông Ratblock 0.005% Block Bait chuột/đồng ruộng Công ty TNHH E.P.S Ratcom Plus 0.005% Block Bait chuột/ đồng ruộng Công ty CP US Farm Việt Nam Rodenkil 0.005%RB chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao Smithian 0.005% Block chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH US Agro Storm 0.005% block bait chuột/ đồng ruộng, quần cư BASF Vietnam Co., Ltd. Sunrat 0.005 Pelleted bait chuột/đồng ruộng Công ty CP Sunseaco Việt Nam 8 Sulfur 33% + Carbon Woolf cygar 33% chuột/ trong hang Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến 9 Warfarin (min 95%) Finlet 2.5DP chuột/đồng ruộng Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI Killmou 2.5DP chuột/đồng ruộng Công ty CP ENASA Việt Nam New Farin 20DP chuột/đồng ruộng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang New Tom 20DP chuột/đồng ruộng Công ty CP S New Rice Ranpart 2%DS, 0.6AB chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao Rat K 2%DP chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Rasger 20DP chuột/đồng ruộng Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản Rat-kill 2%DP chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Agricare Việt Nam Rodent 2DP chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm 5. Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 α-Naphthyl acetic acid Acroots 10SL kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu HQ-301 Fructonic 1%SL kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, cà phê, nho Cơ sở Nông dược sinh nông 2 Abscisic acid (min 94.8%) Ingrain 200SG kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam 3 ANA, 1- NAA + β- Naphtoxy Acetic Acid (β-N.A.A) + Gibberellic acid - GA3 Kích phát tố hoa - trái Thiên Nông kích thích sinh trưởng/ cà phê, lúa, vải, nhãn, đậu, lạc, cà chua, ớt, dưa, bầu bí, cây có múi, bông vải Công ty Hóa phẩm Thiên nông 4 ATCA 5.0% + Folic acid 0.1% Samino 5.1 SL kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn 5 Auxins 11mg/l + Cytokinins 0.031mg/l + Gibberellic 6.0mg/l Kelpak SL kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, bắp cải, chè, dưa hấu, cam, nho, cà phê Công ty TNHH Việt Hoá Nông 6 Brassinolide (min 98%) Dibenro 0.15WP, 0.15EC kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu tuơng, ngô, dưa chuột, hoa cúc, cải xanh, xoài Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Cozoni 0.1SP, 0.0075SL kích thích sinh trưởng/ lúa, chè Công ty CP Nicotex Nyro 0.01SL, 0.1SP 0.01SL : kích thích sinh trưởng/ cam, lúa, cải xanh, ớt, xoài, cà chua, khoai lang 0.1SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi, cải xanh Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Rasino 0.018WP kích thích sinh trưởng/ cam Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông Rice Holder 0.0075SL kích thích sinh trưởng/ lúa, hồ tiêu, cà phê, xoài Chengdu Newsun Crop Science Co., Ltd. TT-biobeca 0.1SP kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, cà chua, thanh long, hồ tiêu Công ty TNHH TM Tân Thành 7 Brassinolide 2g/kg + Salicylic acid 150g/kg Bracylic 152WP kích thích sinh trưởng/ cải xanh, lúa, đậu tương, xoài Công ty TNHH An Nông 8 28-Homobrassinolide (min 95%) Brassica 0.0075SL kích thích sinh trưởng/cải bắp Công ty TNHH TM DV Đức Nông 9 28-Homobrassinolide 0.003% + Gibberellic acid A4, A7 0.497% Braga 0.5SL kích thích sinh trưởng/dưa chuột Công ty TNHH BVTV Thảo Điền 10 28-epihomobrassinolide (min 95%) 0.002% + Gibberellic acid A4, A7 0.398% Javelin 0.4SL kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An 11 24-Epibrassinolide (min 90%) Brano 0.01SL kích thích sinh trưởng/lúa, sầu riêng, ớt, cải bắp, xoài Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Brasino 0.1SL kích thích sinh trưởng/vải Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Catsuper 0.015SP, 0.01SL kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa, cam Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Epibra 0.01SL điều hòa sinh trưởng/cam, thanh long, sầu riêng Công ty TNHH US Agro Jinhe-Brass 0.01SL kích thích sinh trưởng/xoài, hồ tiêu, lúa Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd. Newbra 0.01SL kích thích sinh trưởng/thanh long Công ty CP S New Rice Thalybas 0.01SL kích thích sinh trưởng/thanh long, cam, xoài Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam 12 24-Epibrassinolide 0.002% + Gibberellic acid A4, A7 0.398% VTL Super 0.4SL kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh 13 4-indol-3-ylbutyric acid (IBA) (min 98%) Roots-super 10SL kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega 14 Chlormequat (min 97%) Chowon 550SL điều hòa sinh trưởng/ngô Công ty CP BMC Vĩnh Phúc 15 Cytokinin (Zeatin) 3G Giá giòn giòn 1.5WP kích thích sinh trưởng/ giá đậu xanh Công ty TNHH Ngân Anh Acjapanic 1.6WP kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, cà phê, rau muống, hồ tiêu Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu Agsmix 5.6 SL kích thích sinh trưởng/ bắp cải, chè Công ty CP BVTV An Hưng Phát Agrispon 0.56 SL kích thích sinh trưởng/ bắp cải, lạc, lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ 16 Cytokinin 0.1% + Gibberellic 0.05% Sieutonic 15WG kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu 17 Daminozide (min 99%) Alarindia 500SP điều hòa sinh trưởng/hoa cúc Công ty TNHH Vestaron B-Nine 85SG điều hòa sinh trưởng/ hoa cúc Công ty TNHH UPL Việt Nam Dazide enhance 85SG điều hòa sinh trưởng/hoa cúc Hextar Chemicals Sdn. Bhd. 18 Dịch chiết từ cây Lychnis viscaria Comcat 150 WP kích thích sinh trưởng/ chè, nho, lúa, nhãn, sắn, cam, dâu tây, vải thiều, xoài, thanh long, dưa hấu, cải bó xôi, bắp cải, cà chua, dưa chuột, bí đao, hành, hẹ, cà rốt, ngô, đậu tương, phong lan; ức chế bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá, giúp lúa phục hồi, tăng trưởng; xử lý hạt giống để điều hoà sinh trưởng/lúa, ngô Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang 19 Diethyl aminoethyl hexanoate (min 98%) 7.99% + 14-Hydroxylated brassinosteroid (min 90%) 0.01% Frusome 8SL kích thích sinh trưởng/cà chua Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam) 20 Diethyl Aminoethyl hexanoate 3% + Ethephon 27% Nutrition TAT 30SL kích thích mủ/cao su Công ty TNHH TAT Hà Nội 21 Ethephon (min 91%) Adephone 25 PA, 480SL 25PA: kích thích mủ/ cao su 480SL: kích thích ra hoa/ dứa, kích thích mủ/ cao su Công ty CP BVTV An Hưng Phát Callel 2.5 PA kích thích mủ/ cao su Công ty TNHH UPL Việt Nam Dibgreen 2.5 PA kích thích mủ/ cao su Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Effort 2.5 PA kích thích mủ/ cao su Công ty CP Nông dược HAI Elephant 5 PA kích thích mủ/ cao su Công ty CP Đồng Xanh Ethrel 10PA, 480SL kích thích mủ/ cao su Bayer Vietnam Ltd (BVL) Etfon 480SL kích thích mủ/ cao su Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu Forgrow 5 PA kích thích mủ/ cao su Forward International Ltd Kigrow 10PA kích thích ra mủ/cao su Công ty CP Kiên Nam Kinafon 2.5 PA kích thích mủ/cao su Công ty TNHH Kiên Nam Latexing 2.5 PC kích thích mủ/ cao su Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd Lephon 40SL kích thích mủ/ cao su Công ty TNHH MTV SNY Mamut 2.5 PA kích thích mủ/cao su Công ty TNHH TM Thái Phong Onehope 480SL kích thích mủ/cao su Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Revenue 25PA kích thích mủ/cao su Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Sagolatex 2.5 PA kích thích mủ/ cao su Công ty CP BVTV Sài Gòn Sieuramu 50PA kích thích mủ/ cao su Công ty TNHH An Nông Sun thephone 400SL kích thích mủ/cao su Công ty CP Sunseaco Việt Nam TB-phon 2.5LS kích thích mủ/cao su Công ty TNHH SX - TM Tô Ba Telephon 2.5 LS kích thích/ mủ cao su; kích thích ra hoa/ hoa mai Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông VT Rubber 400SL kích thích sinh trưởng/cao su Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 22 Flumetralin (min 98%) Stopking 25EC diệt chồi nách/thuốc lá Công ty TNHH A2T Việt Nam 23 Forchlorfenuron (min 97%) Acura 10SC, 10WG kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Birantin 0.1SL kích thích sinh trưởng/hồ tiêu, cà phê Công ty CP Nông dược HAI 24 Fugavic acid Siêu to hạt 25 SP kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, lạc, hồ tiêu Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng 25 Fulvic acid Siêu Việt 250SP, 300SL 250SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, cải bó xôi, chè 300SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu xanh, cà phê, cải xanh Công ty TNHH An Nông Supernova 300SL, 700SP 300SL: kích thích sinh trưởng/ cà phê, đậu xanh, cải ngọt, lúa 700SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, chè Công ty TNHH US.Chemical 26 Gibberellic acid (min 90%) Ac Gabacyto 50TB, 100SP, 200WP 50TB, 200WP : kích thích sinh trưởng/ lúa 100SP : kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, xoài, cam Công ty TNHH MTV Lucky Agrohigh 2SL, 3.8EC, 20TB, 40SP 2SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, hoa cúc 3.8EC: kích thích sinh trưởng/ chôm chôm 40SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải 20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, cà phê Công ty TNHH Kiên Nam AF-Growth 180SL, 20TB kích thích sinh trưởng /lúa Công ty TNHH Agrifuture Ankhang 20WT kích thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu tương, chè, cải bẹ, ngô, dưa chuột Công ty TNHH Trường Thịnh Arogib 100SP, 200TB 100SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, đậu côve 200TB: kích thích sinh trưởng/ cam, đậu côve Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân A-V-Tonic 10WP, 18SL, 50TB 10WP: kích thích sinh trưởng/cải xanh, hoa hồng, lúa 18SL: kích thích sinh trưởng/cải xanh, dưa chuột, lúa, cam 50TB: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, dưa chuột, hoa hồng Công ty TNHH Việt Thắng Azoxim 20SP kích thích sinh trưởng/ chè, lúa Công ty CP Nicotex Bebahop 40WP kích thích sinh trưởng/ cà chua, bắp cải, dưa chuột, hoa hồng, chè, lúa Công ty TNHH Nông Sinh Colyna 200TB điều hoà sinh trưởng/lúa, thanh long, cà phê, cà chua, hồ tiêu, vải, chè Công ty CP Nông dược HAI Đầu Trâu KT Supper 100 WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty CP Bình Điền MeKong Dogoc 5TB kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Dolping 40EC kích thích sinh trưởng/lúa Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Dovagib 20TB kích thích sinh trưởng/sầu riêng, xoài, dưa hấu, nhãn Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng G-Grow 10WT kích thích sinh trưởng/thanh long Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương Gibbone 200WP, 40EC, 50TB kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam Gibe 40SG kích thích sinh trưởng/thanh long Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh Gold gibb 20ST, 12SP, 40SG 20ST: kích thích sinh trưởng/cà phê 12SP: kích thích sinh trưởng/chè, lúa, xoài 40SG: sầu riêng Công ty TNHH Tam Ngọ Egibo 80SG kích thích sinh trưởng/ bắp cải, thanh long Công ty TNHH SX và TM RVAC Falgro 10SP, 18.4TB 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, nho, thanh long, dưa hấu, cam, bắp cải, chè 18.4TB : kích thích sinh trưởng/ thanh long, bắp cải, chè, cam, lúa, dưa hấu, nho Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng G3Top 3.33SL, 20TB, 40SG kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, dưa hấu, đậu tương, xoài Công ty TNHH Phú Nông GA 3 Super 100SP, 200TB, 200 WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH US.Chemical Gibbeny 10WP, 20TB 10WP : kích thích sinh trưởng/ dưa chuột 20TB : kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, rau cải xanh, dâu tây, thanh long Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Gib-CA 800SG kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, bưởi Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Gib-Asia 40TB, 100WP, 400WG, 800SG 40TB: kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa, cải bắp 100WP: kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa 400WG, 800SG : kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Asia Agro Gib ber 2SP, 2SL, 20TB, 40WG 2SP: kích thích sinh trưởng/ rau cần, xoài, cam, dưa hấu, rau muống, thanh long 2SL: kích thích sinh trưởng/ rau cần, rau cải, cà chua, chè, rau muống, thanh long 20TB: kích thích sinh trưởng/ rau cải, thanh long 40WG: kích thích sinh trưởng/ cam, thanh long, rau muống, rau cải, hồ tiêu Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu Gib-gap 40SP kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, cam Công ty TNHH Gap Agro Gibgro 10SP, 20TB 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 20TB: kích thích sinh trưởng/ rau cải, bắp cải, thanh long Nufarm Malaysia Sdn. Bhd. Gibline 10SP, 20TB 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Gibta 20TB kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu Bailing Agrochemical Co., Ltd Gippo 20TB kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH ADC Gibow 200WP, 200TB 200WP : kích thích sinh trưởng/lúa 200TB: điều hoà sinh trưởng/ thanh long Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Goliath 1SL, 10SP, 20TB, 20WP 1SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 20TB, 20WP: kích thích sinh trưởng/ nho, thanh long, cà phê, hồ tiêu. Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn Greenstar 20EC, 20TB kích thích sinh trưởng/ lúa, chè Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Highplant 10 WP điều hoà sinh trưởng / lúa Công ty CP Đồng Xanh Kích phát tố lá, hạt Thiên Nông GA-3 kích thích sinh trưởng/ dâu nuôi tằm, thuốc lá, artiso, cỏ chăn nuôi, rau gia vị, đay, nho, làm giá đậu Công ty Hóa phẩm Thiên nông Megafarm 50TB, 200WP 50TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, vải, chè, cà phê, dưa hấu 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, rau cải, hoa hồng, xoài, cam Công ty CP Nông dược Nhật Việt Map-Combo 10WP kích thích sinh trưởng/ lúa Map Pacific Pte Ltd NanoGA3 50TB, 100WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam ProGibb 10 SP, 40%SG 10SP: kích thích sinh trưởng/ chè, lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, cà phê, hồ tiêu 40%SG: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu, xoài, cam Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam Proger 20 WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH TM Thái Nông Sitto Mosharp 15 SL kích thích sinh trưởng/ sắn, cà rốt Công ty TNHH Sitto Việt Nam Starga3 20TB Kích thích sinh trưởng /lúa, chè Công ty CP Hatashi Việt Nam Stinut 5 SL kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, đậu đũa, cà chua, dưa chuột, bắp cải, chè, cam, quýt, hoa hồng Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao Super GA 3 50TB, 100SP, 200WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH An Nông Tony 920 40EC kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa hấu Công ty CP Nông nghiệp HP Tungaba 20TB kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu côve, cà chua, bắp cải, chè Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Vertusuper 1SL, 1WP, 100SP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty CP Vagritex Vigibb 1SL, 16 TB, 100SP, 200WP 16TB: kích thích sinh trưởng/ lúa 1SL, 100SP, 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa chuột, rau cải Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang Vimogreen 1.34 SL, 1.34 WP, 10SG, 10TB 1.34SL: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, nho, lúa 1.34WP: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, cây cảnh, hoa mai 10SG: kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, lúa, nho, cải xanh, xoài, cà phê, nhãn, quýt 10TB: kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, nho, nhãn, quýt, cải xanh, xoài Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Zhigip 4TB kích thích sinh trưởng/ rau cải Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech 27 Gibberellic acid (1.8% GA4 + 1.8% GA7) TT A7 3.6EC kích thích sinh trưởng /lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 28 Gibberellic acid (A4, A7) Gib-47 2% PA kích thích sinh trưởng/thanh long, cam, bưởi Công ty TNHH Gap Agro 29 Gibberellic 0.3g/kg (0.5g/l), (0.5g/kg) + [N 10.7g/kg (10.5g/l), (10.5g/kg) + P2O5 10g/kg (20g/l), (20g/kg) + K2O 10g/kg (20g/l), (20g/kg) + Vi lượng] Yomione 31GR, 51SL, 51WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 30 Gibberellic acid 0.3g/kg (0.4g/l), (0.4g/kg) + N 10.7g/kg (10.6g/l), (10.6g/kg) + P2O5 10g/kg (10g/l), (10g/kg) + K2O 10g/kg (20g/l), (20g/kg) + Vi lượng Lucasone 31GR, 41SL, 41WP kích thích sinh trưởng/vải Công ty CP Vagritex 31 Gibberellin 10% + Calciumglucoheptonate 6% + Boric acid 2% Napgibb 18SP kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh 32 Gibberellic acid 20g/l + Cu 50g/l + Zn 50g/l + Fe 40g/l + Mg 30g/l + Mn 10g/l Sitto Keelate rice 20SL kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Sitto Việt Nam 33 Gibberellic acid 20g/l + Cu 36g/l + Zn 50g/l + Mg 16g/l + Mn 16g/l + B 1g/l + Mo 1g/l + Glysine amino acid 40g/l Sitto Give-but 18 SL kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Sitto Việt Nam 34 Gibberellic acid 1g/l + NPK 9 g/l + Vi lượng Lục diệp tố 1 SL kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu tương, chè Viện Bảo vệ thực vật 35 Gibberellic acid 1% + 5% N+ 5% P2O5 + 5% K2O Super sieu 16 SP, 16 SL 16SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, cà chua, đậu côve, bắp cải, chè 16SL : kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, cải thảo, cà chua, dưa chuột, dưa hấu, nho, đậu xanh, đậu tương, chè, cà phê, hồ tiêu, điều, cây có múi, nhãn, xoài Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng 36 Hymexazol (min 98%) Higro 30WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu Tachigaren 30 SL điều hoà sinh trưởng/ lúa, hoa cúc; héo vàng/dưa hấu, chết cây con do nấm/lạc Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. 37 Mepiquat chloride (min 98%) Animat 40SL kích thích sinh trưởng/ lạc Công ty CP BVTV Sài Gòn Answer 400SL điều hòa sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Mapix 40SL kích thích sinh trưởng/ bông vải; điều hoà sinh trưởng lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu 38 Nucleotide (Adenylic acid, guanylic acid, cytidylic acid, Uridylic acid) Anikgold 0.5SL kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Sunsuper 0.5SL kích thích sinh trưởng/ vải Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 39 Nucleotide 0.4 g/kg (0.5g/l) + Humic acid 3.4 g/kg (4g/l) Subaygold 3.8GR, 4.5SL 3.8GR: kích thích sinh trưởng/ chè, dưa chuột, lúa 4.5SL : kích thích sinh trưởng /lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 40 1-Naphthylacetic acid (NAA) RIC 10WP kích thích sinh trưởng/ cà phê; điều hoà sinh trưởng/chanh leo, cà chua, lúa, quýt, hồ tiêu, hoa hồng, nho Công ty TNHH DV KH KT Khoa Đăng 41 α-Naphthyl Acetic Acid 0.5% (α-N.A.A) + β-Naphthoxy Acetic Acid 0.5% (β-N.A.A) Vipac 88SP xử lý hạt/ lúa; kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, cà phê, hồ tiêu Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 42 α-Naphthyl Acetic Acid (α-N.A.A) 2.5% + β- Naphthoxy Acetic Acid (β-N.A.A) 2.5% Viprom 5SP dùng để chiết cành hồ tiêu, cam Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 43 α-Naphthyl Acetic Acid 0.3% (α-N.A.A) + β- Naphthoxy Acetic Acid 0.3% (β-N.A.A) Vikipi 0.6SP kích thích sinh trưởng ra hoa, đậu quả/ xoài , cam Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 44 β-Naphthoxy Acetic Acid ViTĐQ 40SL kích thích sinh trưởng , tăng đậu quả/ cà chua, nhãn, kích thích tăng đậu quả/ điều; kích thích sinh trưởng/ ngô, cà phê, hồ tiêu Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 45 α-Naphthalene Acetic Acid (α-N.A.A) Flower-95 0.3 SL kích thích sinh trưởng/ xoài, sầu riêng, nhãn, lúa Công ty TNHH SX - TM Tô Ba HD 207 1 SL kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Nông Hợp chất ra rễ 0.1 SL kích thích ra rễ, giâm cành, chiết cành/ cam, hoa hồng Công ty CP Lion Agrevo 46 Oligoglucan Enerplant 0.01 WP kích thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu Hà Lan, dâu tây, chè, mía Công ty TNHH Ngân Anh 47 Paclobutrazol (min 95%) Achacha 250SC điều hòa sinh trưởng/khoai lang Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản Allur 150WP điều hòa sinh trưởng/lạc Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm Apalo 150WP điều hoà sinh trưởng/lúa Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ Atomin 15 WP kích thích sinh trưởng/ lạc, lúa Công ty TNHH - TM Thái Nông Baba-X 15WP điều hòa sinh trưởng/ khoai lang Công ty TNHH SX và TM RVAC Baclolac 250SC kích thích sinh trưởng/lạc Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh Bianca 15WP điều hòa sinh trưởng/lạc Jiangsu Sword Agrochemicals Co., Ltd. Bidamin 15WP, 250SC 15WP : kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc 250SC: kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc Bailing Agrochemical Co., Ltd Bonsai 10WP, 25SC kích thích sinh trưởng/ lúa Map Pacific Pte Ltd BrightStar 25 SC điều hoà sinh trưởng/ lúa Công ty CP Hợp Trí Summit Dopaczol 15WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng ET Newpac 250SC điều hoà sinh trưởng/lúa Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. Farm-paclo 250SC kích thích sinh trưởng/lạc Công ty CP Global Farm Hana 250SC điều hòa sinh trưởng/lạc Công ty TNHH SYC Horizon 15WP điều hòa sinh trưởng/lạc Công ty CP Hóc Môn Hypac 250SC điều hòa sinh trưởng/lúa Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd. Kihora 15WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Nguyên liệu NN Mekong Kizasi 25SC điều hòa sinh trưởng/lạc Công ty CP Bảo Nông Việt Lunar 150WP kích thích sinh tưởng/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Newbosa 150WP, 250SC kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH An Nông Paclo 15WP, 15SC kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Paclovbusa 25SC kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ Pacmango 250SC điều hòa sinh trưởng/lạc Albaugh Asia Pacific Limited Pacsai 25SC kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Palove gold 15WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH TM DV Đức Nông Parlo 20WP, 25SC 20WP : điều hòa sinh trưởng/ lúa, vừng 25SC: kích thích sinh trưởng /lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng Paxlomex 15WP, 15SC 15WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc 15SC : kích thích sinh trưởng/ lạc Công ty CP BVTV An Hưng Phát Propac 20WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong Sài gòn P1 15 WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Stopgrowth 15 WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty CP Thanh Điền Super Cultar Mix 15 WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Ngân Anh Toba-Jum 20WP kích thích sinh trưởng/ lạc Công ty TNHH SX - TM Tô Ba VT-Buzz 250SC kích thích sinh trưởng/lạc Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái Zuron 150WP điều hòa sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Phú Nông 48 Phthalanilic acid (min 97%) Phthalax 20SL kích thích sinh trưởng/đậu tương Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. 49 Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá cây vải (Litchi chinesis sonn ) Chocaso 0.11 SL kích thích sinh trưởng/ chè, lúa Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh 50 Polyphenol chiết xuất từ cây hoa hoè ( Sophora japonica L. Schott) Lacasoto 4SP kích thích sinh trưởng/ lúa, sắn, đậu tương, khoai lang, khoai tây, ngô, lạc Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh 51 Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera indica L) Plastimula 1SL kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, dưa chuột, bắp cải, cà chua, cải xanh, đậu tương, ớt, cà rốt, đậu xanh; xử lý hạt giống để tăng sức đề kháng của cây lúa đối với bệnh vàng lùn do virus Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh 52 Prohexadione calcium (min 88%) Biolight 100WP điều hoà sinh trưởng/lạc Công ty CP BVTV ATC 53 Pyraclostrobin (min 95%) Headline 100CS, 200FS, 250EC 100CS: đạo ôn, lem lép hạt/lúa; đốm vòng/ cà chua, phấn trắng/dưa chuột 200FS: xử lý hạt giống điều hoà sinh trưởng/ ngô 250EC: kích thích sinh trưởng/ngô, cà phê, đậu tương, lạc, hoa hồng, khoai lang BASF Vietnam Co., Ltd Pyra Gold 250EC, 250SC 250EC: điều hòa sinh trưởng/ngô 250SC: thán thư/cà phê Công ty TNHH XNK TM Agriasian Pyrio 250EC kích thích sinh trưởng/cà phê Imaspro Resources Sdn. Bhd. Pyrolax 250EC kích thích sinh trưởng/ lạc, thán thư/ cà phê, hồ tiêu Yongnong Biosciences Co., Ltd. Toga 250EC kích thích sinh trưởng/ngô Công ty CP Nông dược HAI Throne 250EC kích thích sinh trưởng/ hồ tiêu Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) 54 Pyraclostrobin 133g/l + Epoxiconazole 50g/l Opera 183SE kích thích sinh trưởng/ lạc, cà phê, khô vằn/ ngô, thán thư/ hồ tiêu BASF Vietnam Co., Ltd. 55 Sodium-5-Nitroguaiacolate 3g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 6g/l + Sodium-P- Nitrophenolate 9g/l Atonik 1.8SL kích thích sinh trưởng/ lúa, hoa, cây cảnh Công ty TNHH ADC Grow Gold 18SL kích thích sinh trưởng/hoa hồng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 56 Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9% ACXONICannong 1.8SL kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH An Nông Gonik 1.8 SL kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH TM-SX GNC Katonic-TSC 1.8SL kích thích sinh trưởng/lúa Công ty CP Lion Agrevo 57 Sodium-5-Nitroguaiacolate 3g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 6g/l + Sodium-P-Nitrophenolate 9g/l Ausin 1.8 EC kích thích sinh trưởng/ lúa Forward International Ltd 58 Sodium-5-Nitroguaiacolate 6g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 12g/l + Sodium-P-Nitrophenolate 18g/l Better 3.6SL kích thích sinh trưởng/ lạc, hoa hồng Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông 59 Sodium-O-Nitrophenolate 0.71% + Sodium-P- Nitrophenolate 0.46% + Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.23% Alsti 1.4 SL kích thích sinh trưởng/ hoa hồng, lúa Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao 60 Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.4% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.7% Kithita 1.4 SL kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty CP BVTV I TW 61 Sodium-P-nitrophenolate 9g/l + Sodium-O-nitrophenolate 6g/l + Sodium-5-nitroguaiacolate 3g/l + Salicylic acid 0.5g/l AGN-Tonic 18.5SL kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH An Nông 62 Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.6% + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.9% + Sodium - 2,4 Dinitrophenol 0.15% Dotonic 1.95 SL kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Jiadonix 1.95 SL kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN) 63 Sodium-5-Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6 g/l + Sodium-P-Nitrophenolate (Nitrophenol) 9g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.5g/l Daiwanron 1.95SL kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty CP Futai 64 Sodium-5-Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.085% (3g/l) + Sodium-O-Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.185% (6g/l) + Sodium-P-Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.285% (9g/l) + Sodium-2,4 Dinitrophenol 0.035% (1.5g/l) Litosen 0.59 GR, 1.95EC kích thích sinh trưởng/ lúa Forward International Ltd 65 Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6.9g/l + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 10.35g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.73g/l Ademon super 22.43SL xử lý hạt giống để kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty CP TM Hải Ánh Dekamon 22.43 SL kích thích sinh trưởng/ lúa P.T.Harina Chemicals Industry 66 1-Triacontanol (min 90%) Tora 1.1SL kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, ngô, ớt, xoài, hồ tiêu Công ty CP Khử trùng Việt Nam 67 Uniconazole (min 90%) Sarke 5WP kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Phú Nông Stoplant 5WP điều hoà sinh trưởng/ lúa, lạc Công ty CP Đồng Xanh Onlai 5WP điều hòa sinh trưởng/ lạc Công ty CP Tập đoàn King Elong 6. Chất dẫn dụ côn trùng : 1 Methyl Eugenol (min 95%) Jianet 50EC ruồi đục quả/ roi, dưa hấu Công ty CP Jianon Biotech (VN) 2 Methyl Eugenol 75% + Dibrom (min 93%) 25% Vizubon D AL ruồi đục quả/ bưởi Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 3 Methyl Eugenol 85% + Imidacloprid 5% Acdruoivang 900 OL ruồi đục quả/ cam Công ty TNHH MTV Lucky 4 Methyl Eugenol 75% + Naled 25% Dacusfly 100SL ruồi đục quả/ thanh long Công ty TNHH SX TM DV Tô Đăng Khoa 5 Methyl Eugenol 90% + Naled 5% Flykil 95EC ruồi đục quả/ ổi Công ty CP Jia Non Biotech (VN) 6 Methyl Eugenol 900g/l + Naled 50g/l T-P Nongfeng 950SL ruồi đục quả/ nhãn Công ty TNHH TM Thái Phong 7 Methyl Eugenol 700g/l + Propoxur (min 98%) 100 g/l Dr.Jean 800EC ruồi đục quả/ cam Công ty TNHH US.Chemical 8 Protein thuỷ phân Ento-Pro 150SL ruồi hại quả/ cây có múi, mận, đào, ổi, vải, doi, hồng, thanh long, táo, lê, đu đủ, khế, na, quất hồng bì, mướp, mướp đắng, hồng xiêm, gấc, bí đỏ, trứng gà, bí xanh, cà, ớt Viện Bảo vệ thực vật 7. Thuốc trừ ốc: 1 Cafein 1.5% + Nicotine Sulfate 0.3% + Azadirachtin 0.08% Tob 1.88GR ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải bó xôi Viện Khoa học vật liệu ứng dụng 2 Metaldehyde (min 98.5%) Andolis 120AB, 190BB ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Anhead 12GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời Assail 12.5GB ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng BN-Meta 18GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Bảo Nông Việt Bolis 12GB ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH ADC Bombay-ấn độ 13BR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang Bosago 12AB ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Boxer 15GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng Clean Snail 120GR ốc sên nhỏ/phong lan Công ty CP S New Rice Corona 6GR, 80WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH - TM ACP Cửu Châu 15GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến DN Methaohyde 15GR ốc sên nhỏ/phong lan Công ty TNHH BVTV Thảo Điền Duba 155GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Helix 15GB, 500WP 15GB: ốc bươu vàng/ lúa 500WP : ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cây cảnh Công ty TNHH TM Tân Thành Honeycin 6GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Nông dược HAI Kill snail 10GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Nicotex MAP Passion 10GR ốc bươu vàng/ lúa Map Pacific Pte Ltd Metalix 180AB ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Milax 100GB ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Hợp Trí Summit Moioc 6GR, 12AB 6GR: ốc bươu vàng/ lúa 12AB: ốc sên/phong lan Công ty CP Đồng Xanh Molucide 6GB, 80WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP TST Cần Thơ Notralis 18GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM DV Nông Trang Ocjinhe 80WP ốc sên/hoa lan Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd Octigi 6GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang Oxout 60AB ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Kim Điền Mekong Osbuvang 15GR, 80WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát Ốc Mồi 18GR ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH TM Anh Thơ Passport 6AB, 300GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Việt Đức Pilot 15AB, 500WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát Snail Killer 12RB, 800WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Sneo-lix 120AB ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Phú Nông Tatoo 150AB ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Tomahawk 4GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Toxbait 120AB ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng T-P odix 120GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM Thái Phong TRIOC annong 12WG, 80WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH An Nông Trumso 222AB ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Tulip 15AB ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Yellow-K 12GB, 250SC ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông 3 Metaldehyde 145 g/kg + Abamectin 5 g/kg Capover 150GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 4 Metaldehyde 4.5% + Carbaryl 1.5% Superdan 6GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung 5 Metaldehyde 7% + Carbaryl 3% Mecaba 10GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu 6 Metaldehyde 10% + Carbaryl 20% Omega-Snail 30GR ốc sên/ phong lan Công ty TNHH MTV BVTV Omega 7 Metaldehyde 40% + Carbaryl 20% Kiloc 60WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH ADC 8 Metaldehyde 10% + Niclosamide 20% MAP Pro 30WP ốc bươu vàng/ lúa Map Pacific Pte Ltd 9 Metaldehyde 10g/kg + Niclosamide 690g/kg Capgold 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 10 Metaldehyde 10g/kg + Niclosamide 740g/kg Pizza 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 11 Metaldehyde 50g/kg + Niclosamide 700g/kg Radaz 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Delta Cropcare 12 Metaldehyde 6g/kg (1g/kg), (152g/kg), (1g/l) + Niclosamide 6g/kg (704g/kg), (1g/kg), (255g/l) Vịt Đỏ 12BR, 705WP, 153GR, 256EW ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ 13 Metaldehyde 50g/kg + Niclosamide-olamine 700g/kg TT-occa 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 14 Metaldehyde 400g/kg + Niclosamide-olamine 175g/kg Goldcup 575WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH ADC 15 Metaldehyde 300g/kg + Niclosamide 500g/kg Starpumper 800WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng 16 Metaldehyde 300g/kg + Niclosamide-olamine 500g/kg Npiodan 800WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega 17 Metaldehyde 100g/kg + Niclosamide-olamine 700g/kg E-bus 800WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 18 Metaldehyde 8g/kg + Niclosamide-olamine 880g/kg Robert 888WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 19 Metaldehyde 140g/kg + Pyridaben 10g/kg Octhailane 150GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ 20 Niclosamide (min 96%) Ac-snailkill 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội Aladin 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Nông Anpuma 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ Apple 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Real Chemical Awar 700WP ốc bươu vàng/ lúa Bailing Agrochemical Co., Ltd Baycide 70WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao Bayluscide 70WP ốc bươu vàng/ lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bayoc 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM Thiên Nông BenRide 250 EC, 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH An Nông Blackcarp 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam Boing 250EC, 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng BP ocgold 700WP ốc sên nhỏ/thanh long Công ty TNHH TM Bình Phương Catfish 70 WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Đồng Xanh Daicosa 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Futai Dioto 250 EC ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Duckling 250EC, 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc Hn-Samole 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Nông nghiệp HP Honor 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Hóc Môn Jia-oc 70WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN) Kit - super 700WP ốc bươu vàng/ lúa; ốc/ rau cải Công ty TNHH SX - TM Tô Ba Laobv 75WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Miramaxx 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Agrohao VN Molluska 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Khử trùng Việt Nam Morgan star 700WP ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt Mossade 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Trường Thịnh Niclosa 850WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP XNK Thọ Khang No-ocbuuvang 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM-SX GNC Notrasit-neo 860WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM DV Nông Trang NP snailicide 250EC, 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát Ốc usa 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú OBV-α 250EC, 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng Oc clear 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP SAM Oosaka 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP BMC Vĩnh Phúc Ockill 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM DV Việt Nông Ốc-ôm 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành Ossal 500SC, 700WP, 700WG ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát Pazol 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Nicotex Pisana 700WP ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Hợp Trí Summit Prize 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) Sieu naii 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Phong Snail 250EC, 500SC, 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Phú Nông Snailusa 700WP ốc sên nhỏ/phong lan Công ty CP S New Rice Sun-fasti 25EC, 700WP ốc bươu vàng/ lúa Sundat (S) Pte Ltd Topsami 871WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ Transit 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang TT-snailtagold 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành Tungsai 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Vdcsnail new 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Việt Đức Viniclo 70WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam VT-dax 10GR, 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng Znel 70WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông 21 Niclosamide 700g/kg + Abamectin 20g/kg OBV gold 720WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng 22 Niclosamide 720g/kg + Abamectin 30g/kg Lino sachoc 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Liên nông Việt Nam 23 Niclosamide 745g/kg + Abamectin 5g/kg Caport 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ 24 Niclosamide 757 g/kg + Abamectin 20g/kg Antioc 777WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam 25 Niclosamide 500g/kg + Carbaryl 200 g/kg Brengun 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI 26 Niclosamide 680g/kg + Carbaryl 22g/kg Oxdie 702WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng 27 Niclosamide 700g/kg + Pyridaben 50g/kg Ocindia 750WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ 28 Niclosamide-olamine (min 98%) Akita-Guska 700WP ốc sên/cải bẹ xanh Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam Amani 70WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM SX Khánh Phong BN-Nisa 860WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Bảo Nông Việt BP. Nno OC 500WP ốc sên nhỏ/phong lan Công ty TNHH MTV Quốc tế Narico Chopper 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP TM Hải Ánh Clodansuper 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình Dioto 830WG ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn Dobay 810WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Thành Duck Gold 25WP ốc sên nhỏ/phong lan Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản Morningusa 870WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang Ocny 555SC, 860WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến Queenly 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Kiên Nam Sachoc TSC 850WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Lion Agrevo Snailgold 700WP ốc sên nhỏ/ phong lan Công ty CP Hóa nông AMC Startac 250 WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American Tanthanh-oc 250SC, 760WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Delta Cropcare Truocaic 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC 29 Niclosamide-olamine 500g/l + Abamectin 20g/l Cửu Châu Nghệ 520SC ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến 30 Niclosamide-olamine 780g/kg + Abamectin 20g/kg Bayermunich-đức 800WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang 31 Saponin Abuna 15GR ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải xanh; ốc nhớt, ốc sên /cải củ, súp lơ Công ty TNHH SX - TM Tô Ba Anponin 150SB, 150WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân Asanin 15WP, 15GR, 35SL ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Thanh Điền Bai yuan 15SB ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH SX TM DV Hải Bình Dibonin super 15WP ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên, ốc nhớt/ cải xanh Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA Espace 15WP, 21.5BR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang Golfatoc 150GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam Maruzen Vith 15WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Việt Thăng Nomain 15WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Long An Occa 15WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành O.C annong 150 WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH An Nông Ốc tiêu 15 GR ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên, ốc nhớt/ cải xanh Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng Parsa 15WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á Pamidor 50 WP, 150BR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH MTV SX TM XNK Hung Xiang (Việt Nam) Phenocid 20 WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Được Mùa Raxful 15WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng Rumba 15BR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM SX Khánh Phong Sabonil 15GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Hoá nông An Giang Safusu 20AP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Long Sinh Sapo 150WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng Sapoderiss 70%BR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng Saponolusa 150BR, 150GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ Saponular 15 GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Sitto Việt Nam Soliti 15 WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Nicotex Super Fatoc 150WP, 150GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA Teapowder 150 BR ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Thiocis 150GR ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức Tranin super 18WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 8. Chất hỗ trợ (chất trải): 1 Azadirachtin (min 15%) Dầu Nim Xoan Xanh Xanh 0.15EC hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu tơ/ cải bắp; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ mốc sương/ khoai tây Công ty TNHH Ngân Anh 2 Chất căng bề mặt 340g/l + dầu khoáng 190g/l + Ammonium sulphate 140g/l Hot up 67SL làm phụ trợ cho nhóm thuốc trừ cỏ sau nảy mầm không chọn lọc; làm tăng hiệu quả diệt cỏ Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 3 Esterified vegetable oil (min 60%) Hasten ® 70.4SL tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ cỏ chọn lọc sau nảy mầm/ lúa thuộc nhóm sulfonyl urea, cyclohexanedion, bipyridilium; tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ sâu thuộc nhóm pyrethroid, carbamate; tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ bệnh/ cây trồng thuộc nhóm triazole. Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Rocten 748SL tăng hiệu quả của thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát 4 Esters of botanical oil (min 80%) Subain 99SL hỗ trợ thuốc trừ sâu nhóm: Carbamate (rầy nâu/ lúa), Lân hữu cơ (sâu cuốn lá/ lúa), Pyrethroid (sâu xanh/ rau cải); hỗ trợ thuốc trừ bệnh nhóm: Triazole (khô vằn/ lúa); hỗ trợ thuốc trừ cỏ nhóm: Sulfonyl urea (cỏ/lúa) Công ty CP Multiagro 5 Trisiloxane ethoxylate Enomil 30SL hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu, trừ bệnh, trừ cỏ Công ty CP Enasa Việt Nam II. THUỐC TRỪ MỐI: 1 Bifenthrin (min 97%) Termifinn 2.5EC mối/ công trình xây dựng Công ty CP US Farm Việt Nam 2 Beta-naphthol 1% + Fenvalerate 0.2% Dầu trừ mối M-4 1.2SL mối trong bảo quản gỗ Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 3 Bistrifluron (min 95%) Xterm 1% mối/công trình xây dựng Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam 4 Chlorantraniliprole (min 93%) Altriset ® 200SC mối/công trình xây dựng Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 5 Chlorfenapyr (min 94%) Chlorfen Asa 240SC mối/ công trình xây dựng Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ Mythic 240SC mối/ công trình xây dựng BASF Vietnam Co., Ltd. Pekamoi 250SC mối/ công trình xây dựng Công ty TNHH Tập đoàn An Nông Ozaki 240SC mối/ công trình xây dựng, đê điều Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm 6 Chlorfluazuron (min 94%) Requiem 1 RB mối/ công trình xây dựng Ensystex Australasia Pty Ltd. 7 Chlorfluazuron 100g/l + Indoxacarb 150g/l Pescon 250SC mối/công trình xây dựng Agria S.A. 8 Disodium Octaborate Tetrahydrate (min 98%) Bora-Care 40SC mối/ công trình xây dựng Công ty TNHH TM DV Toàn Diện 9 Extract of Cashew nut shell oil (min 97%) Wopro2 10FG mối/ công trình xây dựng Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam 10 Fenvalerate (min 93%) Ducati 10.5SC mối/công trình xây dựng Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh Wazary 10SC mối/công trình xây dựng Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam 11 Hexaflumuron (min 95%) Mobahex 7.5 RB mối/ công trình xây dựng Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình Sentricon ® HD 0.5RB mối/ công trình xây dựng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 12 Imidacloprid (min 96%) Amadi 200SC mối/công trình xây dựng Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto Great 200SC mối/công trình xây dựng Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh Hunter 50SC, 200SL 50SC: mối/ công trình xây dựng, đê điều 200SL: mối/đê điều, công trình xây dựng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm Imi.moi 250SC mối/ công trình xây dựng Công ty TNHH Tập đoàn An Nông Mantra TC 30.5SC mối/ công trình xây dựng Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem Premise 200SC mối/ công trình xây dựng Bayer Vietnam Ltd (BVL) Termize 200SC mối/ công trình xây dựng Imaspro Resources Sdn Bhd 13 Metarhizium anisopliae M1 & M7 10 8 - 10 9 bào tử/ml Metavina 80LS mối/ đê, đập Công ty CP Công nghệ Sinh Thái Việt 14 Permethrin (min 92%) Argendan 300EC mối/công trình xây dựng Công ty CP Hatashi Việt Nam Map boxer 30EC mối/ công trình xây dựng Map Pacific Pte Ltd 15 Na2SiF6 50% + H3BO3 10% + CuSO4 30% PMC 90 DP mối/ cây lâm nghiệp Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam 16 Na2SiF6 80% + ZnCl2 20% PMs 100 CP mối/ nền móng, hàng rào quanh công trình xây dựng Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam 17 Spinosad (min 85%) Lazer 480SC mối/công trình xây dựng Công ty CP Hợp Trí Summit III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN: 1 Cypermethrin (min 90%) KAntiborer 10EC mọt/ gỗ Behn Meyer Specialty Chemical Sdn Bhd. 2 Deltamethrin (min 98%) Cease 25EC mọt/ gỗ Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) Cislin 2.5EC mối, mọt/ gỗ Bayer Vietnam Ltd (BVL) 3 Extract of Cashew nut shell oil (min 97%) Wopro1 9AL mối/ gỗ Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam 4 CuSO 4 16% + CuO 2% + K 2 Cr 2 O 7 2% M1 20LA con hà/ thuyền gỗ, ván thuyền Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam 5 CuSO 4 80% + K 2 Cr 2 O 7 18% + CrO 3 2% CHG 100SP con hà, nấm mục/ thuyền gỗ, ván thuyền Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam 6 CuSO 4 50% + K 2 Cr 2 O 7 50% XM5 100 SP nấm, mục, côn trùng/ tre, gỗ, song, mây Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam 7 ZnSO 4 .7H 2 O 60% + NaF 30% LN5 90 SP nấm, mục, côn trùng/ gỗ sau chế biến, song, mây, tre Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam IV . THUỐC KHỬ TRÙNG KHO: 1 Aluminium Phosphide (min 83%) Alumifos 56% tablet côn trùng/ kho Asiagro Pacific Ltd Aluphos 56% tablet mọt bột đỏ/lúa mỳ; mọt đục hạt nhỏ/lúa Công ty CP PCS Việt Nam Celphos 56% tablets sâu mọt/ kho tàng Sumitomo Chemical India Limited Halphos 56% Tablet mọt gạo/kho Công ty CP Trừ mối khử trùng Hà Nội Mephos 56TB côn trùng/ nông sản Mebrom Ltd Phostoxin 56% viên tròn, viên dẹt côn trùng, chuột/ kho tàng Công ty CP Khử trùng Việt Nam Quickphos 56% TB côn trùng/ kho tàng, nông sản Công ty TNHH UPL Việt Nam Sanphos 56TB mọt gạo/kho Công ty CP Trừ mối khử trùng 2 Magnesium phosphide (min 88%) Magtoxin 66 tablets, pellet côn trùng, chuột/ kho tàng Công ty CP Khử trùng Việt Nam Magnophos 56% Plate mọt/ kho thuốc lá Công ty TNHH UPL Việt Nam 3 Pirimiphos-methyl (min 88%) Actellic ® 50EC sâu mọt/kho tàng, mọt/ kho bảo quản ngô Công ty TNHH Syngenta Việt Nam V. THUỐC SỬ DỤNG CHO SÂN GOLF. 1. Thuốc trừ sâu: 1 Chlorantraniliprole (min 93%) Acelepryn ® 200SC sùng đất, sâu xám/cỏ sân golf Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 2. Thuốc trừ bệnh: 1 Metalaxyl-M (min 91%) Subdue Maxx ® 240SL héo rũ tàn lụi/ cỏ sân golf Công ty TNHH Phân bón Nông Tín 2 Propiconazole (min 90%) Banner Maxx ® 156EC đốm nâu/ cỏ sân golf Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 3. Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 Trinexapac-Ethyl (min 94%) Primo Maxx ® 120SL điều hoà sinh trưởng/ cỏ sân golf Công ty TNHH Phân bón Nông Tín VI. THUỐC XỬ LÝ HẠT GIỐNG 1. Thuốc trừ sâu: 1 Cyantraniliprole 240g/l + Thiamethoxam 240g/l Fortenza ® Duo 480FS xử lý hạt giống trừ sâu keo mùa thu, sâu xám/ ngô Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 2 Dinotefuran 25% + Hymexazol (min 98%) 15% Sakura 40WP xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/ lúa Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. 3 Imidacloprid (min 96%) Barooco 600FS xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH Nam Bộ Dimida 600FS xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH BVTV Đồng Phát Gaucho 70 WS, 600FS 70WS: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ, ruồi/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu chích hút/ bông vải; xử lý hạt giống trừ sâu trong đất/ ngô 600FS: xử lý hạt giống trừ rệp/ bông vải, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống trừ rệp muội/ngô Bayer Vietnam Ltd (BVL) Gaotra 600FS xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH Việt Đức 4 Imidacloprid 300g/kg + Metconazole 360g/kg Kola gold 660WP xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bệnh lúa von/ lúa Công ty TNHH ADC Obawin 660WP xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng 5 Imidacloprid 370g/kg + Metconazole 300g/kg London-anh quốc 670FS xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai 6 Imidacloprid 233 g/l + Tebuconazole 13 g/l Hektor 246FS xử lý hạt giống trừ sâu xám/ngô Công ty TNHH UPL Việt Nam 7 Thiamethoxam (min 95%) Cruiser ® 350FS xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy xanh, rệp/ bông vải; xử lý hạt giống trừ sâu xám/ ngô; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam DN Affara 25WG xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH TM DV Đức Nông Reno 350FS xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam 8 Thiamethoxam 300g/l + Azoxystrobin 50g/l + Prochloraz 62.5g/l Pre-pat 412.5FS xử lý hạt giống trừ rầy nâu/ lúa Công ty CP Nông Tín AG 9 Thiamethoxam 250g/l + Difenoconazole 75g/l Anrusher 325FS xử lý hạt giống trừ rầy nâu/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân 10 Thiamethoxam 262.5g/l + Difenoconazole 25g/l + Fludioxonil 25g/l Cruiser ® Plus 312.5FS xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, rầy nâu, rầy lưng trắng, lúa von/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu xám/ ngô; xử lý hạt giống trừ bệnh lở cổ rễ cây con/đậu tương; xử lý hạt giống trừ bệnh chết ẻo cây con/ lạc Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 2. Thuốc trừ bệnh: 1 Fludioxonil (min 96.8%) Celest 025FS xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 2 Fludioxonil 25g/l + Metalaxyl-M 10 g/l Maxim XL 035 FS xử lý hạt giống trừ bệnh chết cây con/ngô Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 3 Ipconazole (min 95%) Jivon 6WP xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC. 4 Isotianil (min 96%) Routine 200SC đạo ôn/lúa (xử lý hạt giống), bạc lá/ lúa, héo xanh/ cà chua Bayer Vietnam Ltd (BVL) 5 Isotianil 200g/l + Trifloxystrobin 80g/l Routine start 280FS xử lý hạt giống trừ đạo ôn/lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL) 6 Metconazole (min 94%) Provil super 10SL xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Công ty TNHH TM Tân Thành 7 Metalaxyl-M (min 91%) Apron ® XL 350ES xử lý hạt giống trừ bệnh mốc sương (bạch tạng)/ngô Công ty TNHH Syngenta Việt Nam 8 Metalaxyl (min 95%) Neutral 317 FS xử lý hạt giống trừ bệnh bạch tạng/ ngô Công ty TNHH UPL Việt Nam 9 Metiram complex 650g/kg + Thiamethoxam 150g/kg Biwonusa 800WP xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang 10 Oxathiapiprolin (min 95%) Lumisena TM 200FS xử lý hạt giống trừ bệnh sọc lá/ ngô Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam 11 Tebuconazole (min 95%) Foniduc 450SC xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Công ty TNHH Việt Đức 12 Triflumizole (min 99.38%) Trifmine 15EC xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC. V. THUỐC BẢO QUẢN NÔNG SẢN SAU THU HOẠCH. 1 Chlorpropham (min 98%) Oorja 50HN bảo quản/khoai tây Công ty TNHH UPL Việt Nam 2 Fludioxonil (min 96.8%) Scholar 230SC bảo quản sau thu hoạch/vải Công ty TNHH Syngenta Việt Nam PHỤ LỤC II DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) TT HOẠT CHẤT/ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAME) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản 1 Aldrin 2 BHC, Lindane 3 Cadmium compound (Cd) 4 Carbofuran 5 Chlordane 6 Chlordimeform 7 DDT 8 Dieldrin 9 Endosulfan 10 Endrin 11 Heptachlor 12 Isobenzan 13 Isodrin 14 Lead (Pb) 15 Methamidophos 16 Methyl Parathion 17 Monocrotophos 18 Parathion Ethyl 19 Sodium Pentachlorophenate monohydrate 20 Pentachlorophenol 21 Phosphamidon 22 Polychlorocamphene 23 Trichlorfon (Chlorophos) Thuốc trừ bệnh 1 Arsenic (As) 2 Captan 3 Captafol 4 Hexachlorobenzene 5 Mercury (Hg) 6 Selenium (Se) Thuốc trừ chuột 1 Talium compond Thuốc trừ cỏ 1 2,4,5-T