‹ Danh sách văn bản
62/2024/TT-BGTVT Thông tư Lĩnh vực khác

Thông tư 62/2024/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 12/2022/TT-BGTVT quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ Giao thông Vận tải

Còn hiệu lực

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 62/2024/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2024

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 12/2022/TT-BGTVT NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2022 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;

Căn cứ Nghị định số 13/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đo lường;

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT- BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải (sau đây viết tắt là Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT)

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT như sau:

“2. Danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng nguyên tắc sau:

a) Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định sau khi thông quan và trước khi đưa ra thị trường;

b) Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định trước khi đưa ra thị trường.”.

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3 Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT.

3. Bỏ cụm từ “Tổng cục” tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 12/2022/TT- BGTVT.

4. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 7 Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam”.

5. Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT- BGTVT bằng các Phụ lục I, Phụ lục II tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025.

2. Hàng hóa nhập khẩu không thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này nhưng thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT, đã được cấp bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu hoặc bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục hoàn thành thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định tại thời điểm được cấp bản đăng ký kiểm tra nêu trên.

3. Hàng hóa nhập khẩu thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT, đã đăng ký tờ khai hải quan trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục hoàn thành thủ tục nhập khẩu theo quy định tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan./.

 


Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ GTVT;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT;
- Báo Giao thông, Tạp chí GTVT;
- Lưu: VT, KHCN&MT(H.Lưu)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Xuân Sang

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRƯỚC THÔNG QUAN (ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU), TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI SẢN XUẤT, LẮP RÁP)
(Ban hành kèm theo Thông tư số   /2024/TT-BGTVT ngày   tháng   năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Quy chuẩn

Mã số HS

Văn bản QPPL điều chỉnh

I

Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ

 

 

 

A

Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc

QCVN 09:2024/BGTVT QCVN 10:2024/BGTVT QCVN 11:2024/BGTVT QCVN 82:2024/BGTVT QCVN 109:2024/BGTVT

 

TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT

1

Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)

 

8701.21

8701.22

8701.23

8701.24

8701.29

 

2

Ô tô khách (loại chở 10 người trở lên, kể cả lái xe)

 

87.02

 

3

Ô tô con; Ô tô cứu thương; Ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người (loại chở dưới 10 người kể cả lái xe) loại khác (thuộc nhóm 87.03)

 

87.03

 

4

Ô tô tải tự đổ; Ô tô tải kể cả ô tô tải VAN; Ô tô tải đông lạnh; Ô tô chở rác; Ô tô xi téc; Ô tô chở xi măng rời; Ô tô chở bùn; Ô tô chở hàng loại khác (thuộc nhóm 87.04)

 

87.04

 

5

Ô tô cần cẩu

 

8705.10.00

 

6

Ô tô chữa cháy

 

8705.30.00

 

7

Ô tô trộn và vận chuyển bê tông

 

8705.40.00

 

8

Ô tô quét đường; Ô tô xi téc phun nước; Ô tô hút chất thải (dùng để hút bùn hoặc hút bể phốt)

 

8705.90.50

 

9

Ô tô điều chế chất nổ di động

 

8705.90.60

 

10

Ô tô khoan

 

8705.20.00

 

11

Ô tô cứu hộ; Ô tô chuyên dùng loại khác (thuộc nhóm 87.05)

 

8705.90.90

 

12

Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ) dùng cho xe có động cơ (thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05).

 

87.06

 

13

Sơ mi rơ moóc xi téc

 

8716.31.00

 

14

Rơ moóc tải; Sơ mi rơ moóc tải

 

8716.39.91

8716.39.99

 

15

Rơ moóc chuyên dùng; Sơ mi rơ moóc chuyên dùng (thuộc nhóm 87.16)

 

8716.40.00

 

B

Xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 14:2024/BGTVT QCVN 77:2024/BGTVT QCVN 04:2024/BGTVT

 

TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT

1

Xe mô tô (kể cả loại có thùng xe bên cạnh); Xe gắn máy.

 

87.11

 

C

Xe máy chuyên dùng

QCVN 22:2018/BGTVT QCVN 13:2024/BGTVT

 

TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT

1

Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt

 

8705.10.00

 

2

Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác

 

8426.41.00

 

II

Lĩnh vực đường sắt

 

 

 

1

Đầu máy Điêzen

QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 16:2023/BGTVT

86.02

TT 01/2024/TT-BGTVT

2

Toa xe chở khách không tự hành; Toa xe công vụ, phát điện

QCVN 15: 2023/BGTVT QCVN 18: 2023/BGTVT

8605.00.00

TT 01/2024/TT-BGTVT

Các từ viết tắt trong Phụ lục này được hiểu như sau:

TT: Thông tư;

QPPL: Quy phạm pháp luật;

QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SAU THÔNG QUAN, TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU), TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI SẢN XUẤT, LẮP RÁP)
(Ban hành kèm theo Thông tư số   /2024/TT-BGTVT ngày   tháng   năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Quy chuẩn

Mã số HS

Văn bản QPPL

điều chỉnh

I. Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ, phụ tùng

A

Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc

QCVN 09:2024/BGTVT QCVN 10:2024/BGTVT QCVN 11:2024/BGTVT QCVN 82:2024/BGTVT QCVN 109:2024/BGTVT

 

TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT

1

Ô tô kéo rơ moóc

 

8701.95.90

 

2

Ô tô chở người trong sân bay

 

87.02

 

3

Ô tô khách kiểu limousine (từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả lái xe)

 

87.02

 

4

Ô tô nhà ở lưu động (Motor- home)

 

87.03

 

5

Ô tô chở phạm nhân

 

87.03

 

6

Ô tô tang lễ

 

87.03

 

7

Ô tô con kiểu limousine (dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe)

 

87.03

 

8

Ô tô sửa chữa lưu động

 

8705.90.90

 

9

Ô tô y tế lưu động (chụp X- quang, khám chữa bệnh lưu động...)

 

8705.90.50

 

10

Ô tô quan trắc môi trường

 

8705.90.90

 

11

Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiển

 

8713.90.00

 

12

Ô tô trộn bê tông lưu động

 

8705.40.00

 

13

Rơ moóc nhà ở lưu động

 

8716.10.00

 

14

Sơ mi rơ moóc nhà ở lưu động

 

8716.10.00

 

15

Rơ moóc khách

 

8716.40.00

 

16

Sơ mi rơ moóc khách

 

8716.40.00

 

17

Rơ moóc xi téc

 

8716.31.00

 

18

Rơ moóc kiểu module

 

8716.39.91

8716.39.99

 

19

Rơ moóc rải phụ gia làm đường

 

8716.40.00

 

20

Sơ mi rơ moóc kiểu dolly

 

8716.40.00

 

21

Sơ mi rơ moóc băng tải

 

8716.40.00

 

B

Xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 14:2024/BGTVT QCVN 77:2024/BGTVT QCVN 04:2024/BGTVT

 

TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT

1

Xe mô tô dành cho người khuyết tật điều khiển

 

8713.90.00

 

2

Xe gắn máy dành cho người khuyết tật điều khiển

 

8713.90.00

 

C

Xe bốn bánh có gắn động cơ

 

 

TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT

1

Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ:

QCVN 119:2024/BGTVT

 

 

- Loại chở dưới 10 người kể cả người lái bao gồm cả xe chơi golf (golf car, golf buggies) loại chở dưới 10 người kể cả người lái hoạt động trong phạm vi hạn chế

 

8703.10

 

- Loại chở từ 10 người trở lên kể cả người lái

 

87.02

 

2

Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

QCVN 118:2024/BGTVT

87.04

 

D

Xe máy chuyên dùng

QCVN 22:2018/BGTVT QCVN 13:2024/BGTVT

 

TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT

1

Xe nâng

 

8427.10.00

8427.20.00

 

2

Xe ủi (máy ủi)

 

84.29

 

3

Xe xúc (máy xúc)

 

8429.51.00

 

4

Xe đào (máy đào)

 

8429.52.00

8430.41.00

 

5

Xe xúc, đào (máy xúc, đào)

 

8429.59.00

 

6

Xe lu rung

 

8429.40.40

8429.40.50

 

7

Xe lu loại khác

 

8429.40.90

 

8

Xe khoan (máy khoan)

 

8430.41.00

 

9

Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt

 

8705.10.00

 

10

Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác

 

8426.49.00

 

11

Xe thi công mặt đường

 

8705.90.90

84.30

84.79

 

12

Xe phun bê tông; Xe máy chuyên dùng loại khác

 

8705.90.90

 

13

Xe san (máy san)

 

8429.20.00

 

14

Xe tự đổ

 

87.04

 

15

Xe kéo bánh xích

 

8701.30.00

 

16

Xe kéo trong kho bãi; nhà xưởng

 

87.01

 

17

Xe kéo, đẩy máy bay

 

87.01

 

18

Xe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay

 

87.09

 

19

Máy kéo nông nghiệp

 

87.01

 

20

Xe hút bùn, bể phốt

 

8705.90.50

 

21

Xe cứu thương lưu động

 

87.03

 

22

Xe quét đường

 

8705.90.50

 

23

Xe phun, tưới chất lỏng

 

8705.90.50

 

24

Xe trộn và vận chuyển bê tông (xe trộn bê tông)

 

8705.40.00

 

25

Xe bơm bê tông

 

8705.90.90

 

26

Xe chở, trộn, ép rác

 

8705.90.90

 

27

Xe băng tải

 

8705.90.90

 

28

Xe thang lên máy bay

 

8705.90.90

 

29

Xe đưa hành khách khuyết tật lên máy bay

 

8705.90.90

 

30

Xe hút chất thải máy bay

 

8705.90.90

 

31

Xe cấp điện cho máy bay

 

8705.90.90

 

32

Xe chở nhiên liệu cho máy bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu cho máy bay)

 

87.09

 

33

Xe chở nước sạch cho máy bay (có cơ cấu cấp nước sạch cho máy bay)

 

87.09

 

34

Xe địa hình

 

87.03

 

35

Xe chở hàng

 

87.04

 

36

Xe quét, chà sàn

 

8705.90.50

 

37

Xe cào, vận chuyển vật liệu (máy cào, vận chuyển vật liệu)

 

84.30

 

38

Xe cạp (máy cạp)

 

84.29.30.00

 

39

Xe đóng cọc, Xe ép cọc (máy đóng cọc, máy ép cọc)

 

84.30

 

40

Xe đóng cọc và nhổ cọc (máy đóng cọc và nhổ cọc)

 

8430.10.00

 

41

Xe phá dỡ, Xe kẹp gỗ, Xe xếp, dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật liệu)

 

84.29

 

E

Phụ tùng (Trừ phụ tùng sản xuất trong nước để phục vụ mục đích sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu loại với phụ tùng đã được chứng nhận)

 

 

TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT

1

Khung xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 124:2024/BGTVT

8714.10.30

 

2

Gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 28:2024/BGTVT

7009.10.00

 

3

Vành bánh xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 113:2024/BGTVT

8714.10.50

 

4

Lốp hơi dùng cho xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 36:2024/BGTVT

4011.40.00

 

5

Ắc quy chì-a xít, lithium-ion dùng cho xe mô tô,xe gắn máy

QCVN 47:2024/BGTVT

8507

 

6

Ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện

QCVN 91:2024/BGTVT

8507

 

7

Đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

QCVN 125:2024/BGTVT

8512.20

 

8

Gương dùng cho xe ô tô

QCVN 33:2024/BGTVT

7009.10.00

 

9

Kính an toàn của xe ô tô

QCVN 32:2024/BGTVT

70.07

8708.22

 

10

Lốp hơi dùng cho ô tô

QCVN 34:2024/BGTVT

4011.10.00;

4011.20

4011.90.10

 

11

Vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất xe cơ giới

QCVN 53:2024/BGTVT

8708.99.80

 

12

Vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô

QCVN 78:2024/BGTVT

8708.70

 

13

Thùng nhiên liệu xe ô tô

QCVN 52:2024/BGTVT

8708.99

 

14

Động cơ xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 37:2024/BGTVT

84.07

 

15

Động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện

QCVN 90:2024/BGTVT

85.01

 

II. Lĩnh vực phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác dầu khí biển

1

Giàn cố định trên biển (bệ giàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan, khai thác dầu khí trên biển)

Bổ sung sửa đổi 1:2017

QCVN 49: 2012/BGTVT

8430.49.10

TT 33/2011/TT-BGTVT

2

Kho chứa nổi, giàn di động (giàn khoan hoặc giàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm)

QCVN 70:2014/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT

8905.20.00

TT 33/2011/TT-BGTVT

3

Hệ thống đường ống biển (ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí)

QCVN 69:2014/BGTVT

7304 hoặc 7305 hoặc 7306

TT 33/2011/TT-BGTVT

4

Phao neo dầu khí

QCVN 72:2014/BGTVT

8907.90.10

TT 33/2011/TT-BGTVT

III. Lĩnh vực tàu biển

1

Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, sà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 26:2024/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT

89.01

TT 40/2016/TT-BGTVT TT 17/2023/TT-BGTVT

2

Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 26:2024/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT

89.04

TT 40/2016/TT-BGTVT TT 17/2023/TT-BGTVT

3

Tàu đèn hiệu (hải đăng), tàu cứu hộ, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu

QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 55:2013/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT

89.05

TT 40/2016/TT-BGTVT TT 17/2023/TT-BGTVT

4

Tàu thuyền khác, thân tàu hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 54:2019/BGTVT QCVN 26:2024/BGTVT QCVN 03:2016/BGTVT QCVN 63:2013/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 23:2016/BGTVT QCVN 74:2024/BGTVT

89.06

TT 40/2016/TT-BGTVT

TT 17/2023/TT-BGTVT

IV. Lĩnh vực phương tiện thủy nội địa

1

Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, sà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa, các loại tàu thuyền thể thao, vui chơi giải trí và canô (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Sửa đổi 2:2018 QCVN72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2014/BGTVT QCVN 50:2012/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT Sửa đổi 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT QCVN 81:2014/BGTVT

89.01

89.03

TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT

2

Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Sửa đổi 2:2018 QCVN 72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2013/BGTVT

89.04

TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT

3

Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét, tàu cuốc, cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Sửa đổi 2:2018 QCVN 72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2013/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT QCVN 55:2013/BGTVT

89.05

TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT

4

Tàu thuyền khác, thân tàu hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Sửa đổi 2:2018 QCVN 72:2013/ BGTVT QCVN 25:2015/BGTVT Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT QCVN 84:2014/BGTVT QCVN 50:2012/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT Sửa đổi 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT

89.06

TT 48/2015/TT-BGTVT TT 16/2023/TT-BGTVT

V. Lĩnh vực đường sắt

1

Đầu máy chạy điện từ nguồn điện cấp từ bên ngoài hoặc ắc quy

QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 16:2023/BGTVT

86.01

TT 01/2024/TT-BGTVT

2

Toa xe đường sắt đô thị

QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT

86.03

TT 01/2024/TT-BGTVT

3

Phương tiện chuyên dùng: Goòng máy; Ô tô ray; Cần trục đường sắt; Máy chèn đường; Máy kiểm tra đường; Phương tiện khác dùng để phục vụ cứu viện, thi công, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắt

QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 16:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT QCVN 22:2018/BGTVT

8604.00.00

TT 01/2024/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT

4

Toa xe hành lý; Toa xe bưu vụ; Toa xe hàng ăn

QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT

8605.00.00

TT 01/2024/TT-BGTVT

5

Toa xe hàng và toa goòng không tự hành

QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT

8606

TT 01/2024/TT-BGTVT

6

Giá chuyển hướng, bộ trục bánh xe của đầu máy Giá chuyển hướng, bộ trục bánh xe của toa xe

QCVN 16:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT QCVN 87:2015/BGTVT QCVN 110:2023/BGTVT

8607.11.00

8607.12.00

TT 01/2024/TT-BGTVT

7

Van phân phối đầu máy Van hãm toa xe

QCVN 112:2023/BGTVT

8607.21.00

TT 01/2024/TT-BGTVT

8

Bộ móc nối, đỡ đấm

QCVN 111:2023/BGTVT

8607.30.00

TT 01/2024/TT-BGTVT

9

Thiết bị tín hiệu đuôi tàu

TT 01/2024/TT-BGTVT

8530.10.00

TT 01/2024/TT-BGTVT

VI. Lĩnh vực sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển (không áp dụng đối với sản phẩm dùng cho tàu tạm nhập tái xuất và mang cờ nước ngoài)

1

Nồi hơi, bình chịu áp lực các loại dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển.

QCVN 67:2018/BGTVT QCVN 21:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 2:2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Sửa đổi 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 54:2019/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT TCVN 7704:2007 Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT Sửa đổi 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT

84.02 84.03

TT 27/2019/TT-BGTVT TT 11/2016/TT-BGTVT TT 25/2020/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 55/2012/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT TT 06/2014/TT-BGTVT TT 36/2016/TT-BGTVT TT 39/2018/TT-BGTVT TT 08/2017/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT

2

Xuồng cứu sinh, cấp cứu (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển)

QCVN 42:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT

8906.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74 LSA Code

3

Bè cứu sinh (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển)

QCVN 42:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT

8907.9

TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74 LSA Code

4

Đuốc cầm tay (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển)

QCVN 42:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT

3604.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT LSA Code Công ước SOLAS 74

5

Thang cho người lên/xuống thiết bị cứu sinh (Embarkation ladder) (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển)

QCVN 42:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT

44.21

TT 24/2014/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT LSA Code Công ước SOLAS 74

6

Thiết bị nâng hạ xuồng cứu sinh, cấp cứu, phao bè; Thiết bị nâng lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải: tàu biển, phương tiện thủy nội địa, đường bộ, đường sắt, hàng không.

QCVN 42:2015/BGTVT Sửa đổi 1:2017 QCVN 42:2015/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 23:2016/BGTVT QCVN 97:2016/BGTVT

84.26

TT 28/2012/TT-BGTVT TT 71/2015/TT-BGTVT TT 15/2018/TT-BGTVT LSA code Công ước SOLAS 74

 

Thiết bị nâng lắp đặt, sử dụng trên phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển.

Cầu trục, cổng trục, cần trục chuyển tải, khung nâng di động và xe chuyển tải có chân chống.

Cầu trục di chuyển trên cột cố định.

Cần trục có cần đặt trên cột đỡ hoặc chân đế.

Cần trục chạy trên bánh lốp.

Các cần trục khác dùng để xếp dỡ.

(dùng trong giao thông vận tải, cảng hàng không, cảng thủy, cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt và phương tiện thăm dò khai thác trên biển)

QCVN 96:2016/BGTVT QCVN 22:2018/BGTVT

 

Số 152 - Công ước về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp, 1979 (ILO) TT 10/2017/TT-BGTVT TT 09/2017/TT-BGTVT TT 08/2017/TT-BGTVT TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT

7

Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng (không tham gia giao thông đường bộ; không áp dụng đối với xe nâng hàng di chuyển bằng đẩy hoặc kéo tay)

QCVN 22:2018/BGTVT

84.27

TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT

8

Máy nâng hạ, giữ, xếp dỡ khác (ví dụ: xe nâng người, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo). Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu.

(dùng trong giao thông vận tải, cảng hàng không, cảng thủy, cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt và phương tiện thăm dò khai thác trên biển)

QCVN 22:2018/BGTVT

84.28

TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT

Các từ viết tắt trong Phụ lục này được hiểu như sau:

TT: Thông tư;

QPPL: Quy phạm pháp luật;

QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia.

 

Số hiệu62/2024/TT-BGTVT
Loại văn bảnThông tư
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành30/12/2024
Ngày hiệu lực15/02/2025
Nơi ban hànhBộ Giao thông vận tải
Người kýNguyễn Xuân Sang
Tình trạngCòn hiệu lực

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Thông tư 62/2024/TT-BGTVT được ban hành bởi Bộ Giao thông Vận tải nhằm sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải. Phạm vi và đối tượng áp dụng Văn bản này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, kiểm tra và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường đối với các sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục có khả năng gây mất an toàn (hàng hóa nhóm 2) thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông Vận tải. Sửa đổi nguyên tắc áp dụng đối với danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 Thông tư đã sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT nhằm làm rõ quy trình chứng nhận chất lượng cho từng nhóm đối tượng sản phẩm tại Phụ lục II: Đối với sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu: Bắt buộc phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định sau khi hoàn thành thủ tục thông quan và trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường. Đối với sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước: Phải thực hiện và hoàn thành việc chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định trước khi đưa ra thị trường tiêu thụ. Các nội dung sửa đổi, bãi bỏ và điều chỉnh kỹ thuật khác Bên cạnh việc thay đổi nguyên tắc áp dụng, Thông tư mới cũng thực hiện một số điều chỉnh quan trọng về mặt kỹ thuật văn bản và cơ cấu tổ chức quản lý: Bãi bỏ hoàn toàn quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT. Lược bỏ cụm từ “Tổng cục” tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 7 của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” để phù hợp với mô hình tổ chức thực tế hiện nay. Thay thế toàn bộ Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT bằng các Phụ lục I và Phụ lục II mới ban hành kèm theo Thông tư này. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp Thông tư 62/2024/TT-BGTVT chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025. Để tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp và cơ quan quản lý, Thông tư đưa ra các quy định chuyển tiếp cụ thể như sau: Đối với hàng hóa nhập khẩu không thuộc danh mục của Thông tư mới nhưng thuộc danh mục của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT: Nếu đã được cấp bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu hoặc phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu trước ngày 15 tháng 02 năm 2025 thì tiếp tục hoàn thành thủ tục chứng nhận theo quy định tại thời điểm được cấp bản đăng ký kiểm tra. Đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc danh mục của Thông tư mới nhưng không thuộc danh mục của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT: Nếu đã đăng ký tờ khai hải quan trước ngày 15 tháng 02 năm 2025 thì tiếp tục hoàn thành thủ tục nhập khẩu theo quy định tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.

Văn bản liên quan

  • Thông tư 41/2023/TT-BCT về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
  • Thông tư 02/2024/TT-BTTTT quy định về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
  • Quyết định 6266/QĐ-BCA năm 2023 về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an
  • Thông tư 29/2025/TT-BKHCN quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
  • Thông tư 12/2022/TT-BGTVT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
  • Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BGTVT năm 2025 hợp nhất Thông tư quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
  • Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2007
  • Nghị định 132/2008/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • Thông tư 33/2011/TT-BGTVT quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 35/2011/TT-BGTVT về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 28/2012/TT-BGTVT về "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển" do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 55/2012/TT-BGTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động và cố định trên biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển - SOLAS-74
  • Thông tư 06/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 24/2014/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 48/2015/TT-BGTVT quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 71/2015/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp dịch vụ tàu biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 11/2016/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển vỏ gỗ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 40/2016/TT-BGTVT Quy định về đăng kiểm tàu biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Công ước về An toàn vệ sinh lao động trong công việc bốc xếp tại cảng biển, 1979
  • Thông tư 36/2016/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 09/2017/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 08/2017/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo động và chỉ báo trên tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 1: 2016, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giám sát và đóng tàu biển cỡ nhỏ do Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 10/2017/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên công trình biển do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Nghị định 74/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 132/2008/NĐ-CP hướng dẫn Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • Thông tư 15/2018/TT-BGTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn tàu biển, mã số đăng ký: QCVN 99:2017/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 2: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 2: 2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42:2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng du thuyền - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 81:2014/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 49:2017/BGTVT do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Thông tư 39/2018/TT-BGTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa - Sửa đổi lần 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Nghị định 154/2018/NĐ-CP sửa đổi quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và quy định về kiểm tra chuyên ngành
  • Thông tư 27/2019/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động và kỹ thuật nồi hơi lắp đặt trên phương tiện, thiết bị thăm dò và khai thác trên biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 3: 2018 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024
  • Thông tư 25/2020/TT-BGTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điều khiển tự động và từ xa, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Nghị định 13/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 132/2008/NĐ-CP, 74/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định 86/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đo lường
  • Nghị định 56/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
  • Thông tư 17/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 40/2016/TT-BGTVT quy định về đăng kiểm tàu biển Việt Nam và Thông tư 51/2017/TT-BGTVT quy định về đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm tàu biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành
  • Thông tư 16/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện thuỷ nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành
  • Thông tư 21/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 35/2011/TT-BGTVT quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành
  • Thông tư 01/2024/TT-BGTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành