‹ Danh sách văn bản
24/2024/TT-BTTTT Thông tư Lĩnh vực khác

Thông tư 24/2024/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 36/2016/TT-BTTTT hướng dẫn cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình và Thông tư 41/2020/TT-BTTTT hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,tạp chí điện tử,xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san do Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông ban hành

Còn hiệu lực

BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/2024/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 36/2016/TT-BTTTT NGÀY 26 THÁNG 12 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ VIỆC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỐI VỚI LOẠI HÌNH BÁO NÓI, BÁO HÌNH VÀ THÔNG TƯ SỐ 41/2020/TT-BTTTT NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2020 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN VIỆC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BÁO IN, TẠP CHÍ IN VÀ BÁO ĐIỆN TỬ, TẠP CHÍ ĐIỆN TỬ, XUẤT BẢN THÊM ẤN PHẨM, THỰC HIỆN HAI LOẠI HÌNH BÁO CHÍ, MỞ CHUYÊN TRANG CỦA BÁO ĐIỆN TỬ VÀ TẠP CHÍ ĐIỆN TỬ, XUẤT BẢN PHỤ TRƯƠNG, XUẤT BẢN BẢN TIN, XUẤT BẢN ĐẶC SAN

Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 48/2022/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình và Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình

1. Thay thế Mẫu số 4 ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình bằng Mẫu số 01 kèm theo Thông tư này.

2. Bãi bỏ cụm từ “Bản sao Thẻ Nhà báo còn hiệu lực” tại khoản 1 Điều 5.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san

Thay thế Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san bằng mẫu số 02 kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025.

2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Cổng TTĐT Bộ;
- Lưu: VT, PC.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Mạnh Hùng

 

Mẫu số 01

Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

SƠ YẾU LÝ LỊCH

NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH

1. Họ và tên khai sinh (chữ in): ................................................................... Nam, nữ: ...............

2. Họ và tên thường dùng: ..........................................................................................................

3. Ngày, tháng, năm sinh: ...........................................................................................................

4. Quê quán: ...............................................................................................................................

5. Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................

6. Nơi ở hiện nay: ........................................................................................................................

7. CCCD/Thẻ CC số: .............................. Cấp ngày:.../..../ Tại: ...................................................

8. Dân tộc: ............................................... Tôn giáo: ....................................................................

9. Quốc tịch: .................................................................................................................................

10. Đảng viên/Đoàn viên: .............................................................................................................

11. Trình độ Chuyên môn (Đại học, Sau đại học)

- Trường học: ...............................................................................................................................

- Ngành học: .................................................................................................................................

- Năm tốt nghiệp: (ngày/tháng/năm)

12. Trình độ lý luận chính trị (cao cấp, cử nhân, trung cấp, sơ cấp):

13. Trình độ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào, trình độ A, B, C, D): .............................................

14. Ngày và nơi vào ngành báo chí: .....................................................................................

15. Số Thẻ nhà báo còn hiệu lực: ............... Ngày cấp: ...............Có giá trị đến: .................

16. Bút danh (nếu có): ..........................................................................................................

17. Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ..............................

...............................................................................................................................................

I - QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

(ghi rõ thời kỳ học, tên trường, lớp văn hóa, chính trị, ngoại ngữ, chuyên môn, kỹ thuật...)

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

II - TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

III - TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ

(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

IV - KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT

(Hình thức cao nhất)

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

V - LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật.

 

Xác nhận của cơ quan chủ quản
Ngày... tháng... năm....
Thủ trưởng cơ quan chủ quản
(Ký tên, đóng dấu)

Ngày... tháng... năm....
Người khai ký tên





Mẫu số 02

Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

SƠ YẾU LÝ LỊCH

NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ TỔNG BIÊN TẬP BÁO IN/TẠP CHÍ IN/BÁO ĐIỆN TỬ/TẠP CHÍ ĐIỆN TỬ

 

- Tên báo in/tạp chí in/báo điện tử/tạp chí điện tử: ..............................................................

- Họ và tên khai sinh (chữ in): ............................................................. Nam, nữ: ................

+ Họ và tên thường dùng: ....................................................................................................

- Ngày, tháng, năm sinh: ......................................................................................................

- Quê quán: ..........................................................................................................................

- Nơi ở hiện nay: ..................................................................................................................

- Dân tộc: ................................................ Quốc tịch: ...........................................................

- Tôn giáo: ...........................................................................................................................

- CCCD/Thẻ CC số: ................................ Cấp ngày:.../..../....... Tại: ...................................

- Đảng viên: .........................................................................................................................

- Trình độ: ............................................................................................................................

+ Giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): .............................................

- Chuyên môn (sau đại học, đại học): ..................................................................................

Trường học: .........................................................................................................................

Ngành học: ...........................................................................................................................

Năm tốt nghiệp: ....................................................................................................................

- Lý luận chính trị (cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp): ....................................................

+ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào; trình độ A, B, C) : ..................................................................

- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ........................................................................................

- Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ..................................

- Số thẻ nhà báo còn hiệu lực: ................ Ngày cấp: ................ Có giá trị đến: ...................

I- QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ghi rõ thời kỳ học trường, lớp phổ thông, chuyên môn, chính trị, ngoại ngữ)

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

II- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

III- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ

(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT

(Hình thức cao nhất)

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

V- LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật./.

 

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)

..., ngày... tháng... năm 20...
Người khai ký tên





 

Số hiệu24/2024/TT-BTTTT
Loại văn bảnThông tư
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành31/12/2024
Ngày hiệu lực15/02/2025
Nơi ban hànhBộ Thông tin và Truyền thông
Người kýNguyễn Mạnh Hùng
Tình trạngCòn hiệu lực

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Thông tư 24/2024/TT-BTTTT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT quy định chi tiết về cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình và Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in, báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Văn bản này điều chỉnh các quy định liên quan đến biểu mẫu và thành phần hồ sơ trong thủ tục cấp phép hoạt động báo chí. Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước về báo chí, cơ quan chủ quản báo chí, các cơ quan báo chí (báo nói, báo hình, báo in, báo điện tử, tạp chí), cùng các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình đề nghị cấp phép, xuất bản ấn phẩm, phụ trương, bản tin, đặc san tại Việt Nam. Sửa đổi quy định về cấp phép và báo cáo đối với báo nói, báo hình (Sửa đổi Thông tư 36/2016/TT-BTTTT) Thay thế Mẫu số 4 ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 bằng Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này nhằm chuẩn hóa lại biểu mẫu trong quy trình cấp phép hoạt động báo nói, báo hình. Đơn giản hóa thành phần hồ sơ cấp phép bằng việc bãi bỏ hoàn toàn cụm từ “Bản sao Thẻ Nhà báo còn hiệu lực” tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT. Quy định mới này giúp giảm bớt gánh nặng thủ tục hành chính cho các cơ quan, tổ chức khi thực hiện thủ tục liên quan. Sửa đổi quy định về cấp phép hoạt động báo in, báo điện tử và các ấn phẩm khác (Sửa đổi Thông tư 41/2020/TT-BTTTT) Thay thế Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2020 bằng Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này. Việc thay thế biểu mẫu này áp dụng thống nhất cho các thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in, báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin và xuất bản đặc san. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện Hiệu lực pháp lý: Thông tư 24/2024/TT-BTTTT chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025. Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông cùng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Thông tư này.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 1976/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển một số báo in và báo điện tử đối ngoại quốc gia giai đoạn 2022-2030 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  • Thông tư 18/2021/TT-BTTTT về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
  • Quyết định 1689/QĐ-BTC năm 2024 sửa đổi Điều 2 Quyết định 2822/QĐ-BTC về áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử kèm theo Thông tư 18/2021/TT-BTTTT do Bộ Tài chính ban hành
  • Công văn 1155/BVHTTDL-VP năm 2025 hướng dẫn tạm thời việc thực hiện chế độ báo cáo thường kỳ Ngành văn hóa thể thao du lịch do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
  • Thông tư 12/2025/TT-BVHTTDL sửa đổi Thông tư 32/2021/TT-BTTTT hướng dẫn thực hiện xuất bản phẩm sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
  • Quyết định 4952/QĐ-BVHTTDL năm 2025 về Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng đối với xuất bản phẩm thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
  • Thông tư 36/2016/TT-BTTTT quy định chi tiết về cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
  • Thông tư 41/2020/TT-BTTTT hướng dẫn về việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san do Bộ Thông tin và Truyền Thông ban hành
  • Luật Báo chí 2016
  • Nghị định 48/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông